Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (306.23 KB, 43 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT MINH PHÚ. NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. MÔN HỌC: HOÁ HỌC 10 THPT NGƯỜI THỰC HIỆN: Nguyễn Văn Thành. Hà Nội, tháng 5 năm 2008.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> MỤC LỤC Chương 1: Cơ sở lí luận về trắc nghiệm khách quan........................................3 Chương 2: Xây dựng ngân hàng câu hỏi TNKQ...............................................6 Các bảng ma trận hai chiều ..............................................................................6 Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm khách quan.............................................................9 Chương 1. Nguyên tư..................................................................................9 Chương 2. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học và định luật tuần hoàn. .15 Chương 3. Liên kết hoá học ..................................................................21 Chương 4. Phản ứng ôxi hoá khư................................................................27 Chương 5. Nhóm Halôgen ......................................................................30 Chương 6. Ôxi - lưu huỳnh.....................................................................37 Chương 7. Tốc độ phản ứng và cân bằng hoá học......................................42 Ma trận các đề kiểm tra...................................................................................47. Ch¬ng 1 : C¬ së lÝ luËn vÒ TNKQ 1.1 Kh¸i niÖm TNKQ lµ ph¬ng ph¸p KT-§G kÕt qu¶ häc tËp cña HS b»ng c¸c c©u hái TNKQ..
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Thùc ra gäi ‘kh¸ch quan’ v× hÖ thèng cho ®iÓm kh«ng phô thuéc vµo ngêi chÊm, chø ph¬ng ph¸p nµy còng bÞ ¶nh hëng bëi tÝnh chñ quan cña ngêi so¹n c©u hái. 1.2 ¦u nhîc ®iÓm cña TNKQ 1.2.1 ¦u ®iÓm - Do số lợng câu hỏi nhiều nên phơng pháp TNKQ có thể kiểm tra đợc nhiều nội dung kiến thức bao trùm gần hết chơng trình, do đó HS phải đọc kĩ tất cả nội dung kiÕn thøc trong ch¬ng tr×nh . - Phơng pháp TNKQ buộc HS phải tự giác, chủ động tích cực học tập. Điều này tránh đợc học tủ, học lệch trong HS . 1.2.2 Nhîc ®iÓm - TNKQ dùng để đánh giá trí năng ở mức biết, hiểu thì có u điểm nổi bặt, còn ở mức phân tích tổng hợp đánh giá và thực nghiệm thì bị hạn chế, ít hiệu quả vì TNKQ không cho phép kiểm tra khả năng sáng tạo, chủ động, khả năng tổng hợp kiến thức cũng nh phơng pháp t duy suy luận, giải thích, chứng minh của học sinh.Vì vậy đối víi c¸c cÊp häc cµng cao th× kh¶ n¨ng ¸p dông cña ph¬ng ph¸p TNKQ cµng bÞ h¹n chÕ. - TNKQ không cho biết quá trình t duy, thái độ của học sinh đối với nội dung đợc kiểm tra do đó không đảm bảo chức năng phát hiện lệch lạc của học sinh để từ đó ®iÒu chØnh viÖc d¹y vµ häc . 1.3 Tiªu chuÈn chän c©u hái hay vµ bµi TNKQ hay 1.3.1 Tiªu chuÈn chän c©u hay Các câu hỏi thoả mãn tiêu chuẩn sau đây đợc xếp vào câu hỏi hay: + §é khã n»m trong kho¶ng 0,4 < K ≤ 0,6 + §é ph©n biÖt Pt ≥ 0,3 + Câu mồi nhử có tính chất hiệu nghiệm tức là có độ phân biệt âm. 1.3.2 Tiªu chuÈn chän bµi TNKQ hay Bài TNKQ tin cậy để KT- ĐG khi có câu hỏi tơng đối đạt chuẩn và có những tÝnh chÊt sau: + Trung bình cộng số câu đúng phải vào khoảng L/2. + Phơng sai, độ lệch của bài TNKQ tơng đối nhỏ. + Cã gi¸ trÞ néi dung. + §é tin cËy 0,60 ≤ R ≤ 1,00. 1.4. C©u hái TNKQ nhiÒu lùa chän C©u hái TNKQ cã 4 lo¹i c©u hái : + Câu hỏi trắc nghiệm ‘ đúng - sai’ . + Câu hỏi trắc nghiệm có nhiều câu trả lời để lựa chọn. + Câu hỏi trắc nghiệm ghép đôi..
<span class='text_page_counter'>(4)</span> + C©u hái tr¾c nghiÖm ®iÒn khuyÕt hay cã c©u tr¶ lêi ng¾n. 1.4.1 ¦u ®iÓm cña lo¹i c©u hái TNKQ nhiÒu lùa chän. - Giáo viên dùng câu hỏi loại này để kiểm tra đánh giá những mục tiêu giảng dạy, học tập khác nhau nh xác định mối tơng quan nhân quả, nhận biết điều sai lầm, tìm nguyên nhân của một số sự kiện; Nhận biết điểm tơng đồng hoặc khác nhau giữa hai hay nhiÒu vËt … - §é tin cËy cao h¬n: yÕu tè ®o¸n mß, may rñi gi¶m ®i nhiÒu so víi c¸c lo¹i TNKQ kh¸c khi sè ph¬ng ¸n chän lùa t¨ng lªn. - ThËt sù kh¸ch quan khi chÊm bµi: kh«ng phô thuéc vµo ngêi chÊm . Song bên cạnh đó, câu hỏi nhiều lựa chọn vẫn có những nhợc điểm. 1.4.2 Nhîc ®iÓm cña lo¹i c©u hái TNKQ nhiÒu lùa chän. - Lo¹i c©u hái nµy khã so¹n: v× c©u tr¶ lêi ph¶i duy nhÊt, c©u nhiÔu ph¶i cã vÎ hîp lÝ. Ngoµi ra, c©u hái ph¶i ®o dîc c¸c møc trÝ n¨ng cao nhÊt h¬n møc biÕt, nhí, hiÓu. - C©u tr¶ lêi cã thÓ kh«ng tho¶ m·n nh÷ng häc sinh cã ãc s¸ng t¹o, t duy tèt. - Các câu hỏi có nhiều lựa chọn có thể không đo đợc khả năng phán đoán tinh vi và khả năng giải quyết vấn đề khéo léo, sáng tạo bằng câu hỏi trắc nghiệm tự luận so¹n kÜ. - Ngoài ra tốn giấy mực để in câu hỏi và thời gian đọc của HS. 1.4.3 Nh÷ng ®iÒu cÇn lu ý khi viÕt c©u hái TNKQ nhiÒu lùa chän. - Câu dẫn phải có nội dung ngắn gọn, rõ ràng, lời văn sáng sủa, phải diễn đạt rõ ràng chính xác một vấn đề. Câu dẫn phải là câu hỏi trọn vẹn để HS hiểu đợc vấn đề dîc hái . - C©u chän ph¶i râ rµng, dÔ hiÓu, ph¶i cã cïng lo¹i quan hÖ víi c©u dÉn vµ chóng ph¶i phï hîp vÒ mÆt ng÷ ph¸p víi c©u dÉn . - Nên có 5 phơng án để chọn cho mỗi câu hỏi. Nếu số phơng án ít hơn thì yếu tố ®o¸n mß, may rñi t¨ng lªn. NÕu qu¸ nhiÒu c©u chän th× thÇy khã so¹n vµ HS tèn nhiều thời gian để đọc . - Chỉ có một phơng án đúng mang tính chính xác cao nhất, còn phơng án còn lại thật sự nhiễu. Câu nhiễu phải hợp lí, và có sức hấp dẫn để nhử HS . - Không đợc đa vào hai câu chọn cùng ý nghĩa, mỗi câu kiểm tra chỉ nên viết một nội dung kiến thức nào đó và câu kiểm tra không đợc chứa một đầu mối để đoán ra, không nên đặt những câu hỏi có sự tính toán dài dòng hay đòi hỏi HS phải nhớ những sù kiÖn vôn vÆt kh«ng quan träng . Các đáp án đúng ở vị trí khác nhau, xếp theo thứ tự ngẫu nhiên . 1.5. C©u hái TNKQ nhiÒu lùa chän. 1.5.1 ¦u ®iÓm - Ngoài u điểm của TNKQ nhiều lựa chọn thì loại câu hỏi này cho thấy đợc phần nµo kh¼ n¨ng t duy, s¸ng t¹o cña HS vµ kh¼ n¨ng tæng hîp ph©n tÝch cña HS . 1.5.2 Nhîc ®iÓm - Loại câu hỏi này khó soạn, tốn rất nhiều thời gian để dầu t vào câu hỏi ..
<span class='text_page_counter'>(5)</span> - Vµ c©u hái nµy chØ ¸p dông tèt cho HS kh¸ giái cã kh¶ n¨ng t duy tèt.. CH¦ƯƠNG II: XÂY DỰNG HỆ THỐNG NGÂN HÀNG CÂU HỎI TNKQ. BẢNG HAI CHIỀU XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CHƯƠNG I: NGUYÊN TỬ. TT Mục tiêu kiểm tra đánh giá Nội dung Ghi chú 1 Nhớ - Thành phần cấu tạo nguyên tư, khối lượng nguyên tư. - Lớp và phân lớp electron. 2 Hiểu - Mối quan hệ giữa các hạt cấu tạo nên nguyên tư với số khối, và số hiệu nguyên tư. - Thứ tự sắp xếp electron theo mức năng lượng. 3 Áp dụng - Xác định thành phần cấu tạo nguyên tư, số khối và số hiệu của nguyên tư. - Viết cấu hình electron khi biết số hiệu nguyên tư. 4 Phân tích - Đối với bài toán xác định thành phần nguyên tư dựa vào mối quan hệ: số proton = số electron = số đơn vị điện tích hạt nhân = số hiệu nguyên tư. CHƯƠNG II: BẢNG TUẦN HOÀN VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC. TT Mục tiêu kiểm tra đánh giá Nội dung Ghi chú 1 Nhớ - Cấu tạo bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học. - Định luật tuần hoàn. 2 Hiểu - Mối quan hệ giữa cấu tạo nguyên tư và vị trí các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học. - Sự biến đổi tuần hoàn một số tính chất..
<span class='text_page_counter'>(6)</span> 3. Áp dụng. 4. Phân tích. - Xác định vị trí các nguyên tố trong bảng tuân hoàn, từ vị trí viết được cấu hình electron. - Dự đoán tính chất hoá học của nguyên tố, so sánh tính chât của nguyên tố và hợp chât của chúng khi biết vị trí các nguyên tố trong bảng tuần hoàn. - Dựa vào mối quan hệ: số thứ tự của nguyên tố trong BTH = số hiệu nguyên tư. CHƯƠNG III: LIÊN KẾT HOÁ HỌC.. TT Mục tiêu kiểm tra đánh giá Nội dung Ghi chú 1 Nhớ - Các loại liên kết hoá học, phân biệt đặc điểm của từng loại liên kết. - Các loại mạng tinh thể và tính chất của mỗi loại mạng. 2 Hiểu - Cách thức các nguyên tư liên kết với nhau. 3 Áp dụng - Viết được công thức cấu tạo phân tư, công thức electron với liên kết cộng hoá trị, sự tạo thành các ion với liên kết ion. 4 Phân tích - Từ cấu tạo nguyên tư hay vị trí các nguyên tố trong bảng tuần hoàn, xác định được kiểu liên kết giữa các nguyên tư, mô tả sự hình thành liên kết, dự đoán một số tính chất vật lí. CHƯƠNG IV: PHẢN ỨNG OXI HOÁ - KHỬ. TT Mục tiêu kiểm tra đánh giá Nội dung Ghi chú 1 Nhớ - Các khái niệm: phản ứng oxi hoá khư, sự oxi hoá, sự khư, chất oxi hoá, chất khư. 2 Hiểu - Bản chất của phản ứng oxi hoá khư và dấu hiệu nhận biết phản ứng oxi hoá - khư. 3 Áp dụng - Xác định số oxi hoá của các nguyên tố. - Cân bằng phản ứng oxi hoá - khư bằng phương pháp thăng bằng electron. 4 Phân tích - Giải bài toán bằng phương pháp áp dụng định luật bảo toàn electron. CHƯƠNG V: NHÓM HALOGEN..
<span class='text_page_counter'>(7)</span> TT Mục tiêu kiểm tra đánh giá Nội dung Ghi chú 1 Nhớ - Tính chất vật lí, tính chất hoá học, ứng dụng và điều chế các đơn chất và hợp chất của các nguyên tố trong nhóm. 2 Hiểu - Nguyên nhân tính oxi hoá mạnh của các nguyên tố trong nhóm. - Giải thích các quy luật biến đổi tính chất các đơn chất cũng như hợp chất tạo nên từ các nguyên tố trong nhóm. 3 Áp dụng - Giải các bài toán đơn giản liên quan đến tính chất hoá học của các nguyên tố trong nhóm. 4 Phân tích - Giải các bài toán phức tạp liên quan đến tính chất của các nguyên tố trong nhóm. CHƯƠNG VI: OXI - LƯU HUỲNH. TT Mục tiêu kiểm tra đánh giá Nội dung Ghi chú 1 Nhớ - Tính chất vật lí, tính chất hoá học và một số ứng dụng và cách điều chế các đơn chất cũng như hợp chất chứa oxi, lưu huỳnh. 2 Hiểu - Giải thích được các tính chất của các đơn chất và các hợp chất của oxi, lưu huỳnh dựa trên cơ sở cấu tạo nguyên tư, độ âm điện, liên kết hoá học và số oxi hoá. 3 Áp dụng - Làm được các bài tập hoá học liên quan đến tính chất hoá học của các nguyên tố trong nhóm. 4 Phân tích - Giải các bài toán phức tạp liên quan đến tính chất hoá học của các nguyên tố trong nhóm. CHƯƠNG VII: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HOÁ HỌC. TT Mục tiêu kiểm tra đánh giá Nội dung Ghi chú 1 Nhớ - Khái niệm về tốc độ phản ứng và cân bằng hoá học. 2 Hiểu - Cơ sở mà các yếu tố ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng và cân bằng hoá học. 3 Áp dụng - Áp dụng các yếu tố ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng và cân bằng hoá học để.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> 4. điều khiển các quá trình hoá học. - Ý nghĩa của nguyên lí chuyển dịch cân bằng đối với các quá trình hoá học cũng như trong đời sống.. Phân tích. BẢNG HAI CHIỀU XÁC ĐỊNH SỐ LƯỢNG CÂU HỎI.. Nội dung. Chương 1: Nguyên tư Chương 2: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học Chương 3: Liên kết hoá học Chương 4: Phản ứng Ôxi-hoá khư Chương 5: Nhóm halôgen Chương 6: Ôxi-lưu huỳnh Chương 7: Tốc độ phản ứng- Cân bằng hoá học Tổng số. Trọng số(%). Mức độ. Tổng số. Nhớ. Hiểu. Áp dụng. Phân tích. 18,16. 14. 24. 14. 15. 67. 18,97. 11. 32. 10. 17. 70. 15,45. 25. 23. 4. 5. 57. 06,77. 6. 13. 1. 5. 25. 18,43. 24. 28. 4. 12. 68. 14,09. 18. 18. 4. 12. 52. 08,13. 5. 16. 3. 6. 30. 100%. 102. 155. 40. 72. 369. HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. CHƯƠNG 1: NGUYÊN TỬ.. Mức độ nhớ Câu 1. Thành phần cấu tạo nên hạt nhân nguyên tư (trừ nguyên tư hiđro) gồm: A. proton và nơtron. B. proton, nơtron và electron. C. proton và electron. D. nơtron và electron. Câu 2. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tư là: A. proton và nơtron. B. proton và electron. C. electron. D. proton, nơtron và electron. Câu 3. Khối lượng nguyên tư tập trung hầu hết ở A. hạt nhân. B. cả hạt nhân và lớp vỏ. C. lớp vỏ. D. không xác định được. Câu 4. Số khối A của hạt nhân là A. tổng số electron và proton. B. tổng số electron và nơtron..
<span class='text_page_counter'>(9)</span> C. tổng số proton và nơtron. D. tổng số proton, nơtron và electron. Câu 5. Trong 1 nguyên tư, đẳng thức nào sau đây là sai? A. số điện tích hạt nhân = số electron. B. số proton = số electron. C. số khối = số proton + số nơtron. D. số nơtron = số proton. Câu 6. Trong 1 nguyên tư, đẳng thức nào sau đây là đúng? A. điện tích hạt nhân = số proton. B. điện tích hạt nhân = số electron = số proton. C. điện tích hạt nhân = số electron. D. số khối = số proton + số nơtron. Câu 7. Trong các câu sau, câu nào đúng? Đồng vị là A. những chất có cùng điện tích hạt nhân. B. những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân. C. những nguyên tư có cùng số khối A. D. những nguyên tư có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân. Câu 8. Nhận định nào sau đây là đúng? A. Khối lượng electron bằng 1/1860 khối lượng của hạt nhân nguyên tư. B. Khối lượng electron bằng khối lượng proton. C. Khối lượng electron bằng khối lượng nơtron. D. Khối lượng nguyên tư bằng tổng khối lượng của các hạt electron, proton, nơtron. Câu 9. Nguyên tố hoá học là tập hợp các nguyên tư A. có cùng điện tích hạt nhân. B. có cùng nguyên tư khối. C. có cùng số nơtron trong hạt nhân. D. có cùng số khối. Câu 10. Ký hiệu nguyên tư cho ta biết A. Số hiệu nguyên tư. B. Số khối của nguyên tư. C. Số proton, số nơtron, số electron. D. Tất cả các thông só trên. Câu 11. Khái niệm nào về obitan nguyên tư sau đây là đúng? A. Obitan là khu vực không gian xung quanh hạt nhân, tại đó xác suất có mặt electron là lớn nhất khoảng 90%. B. Obitan là khu vực chuyển động của các electron xung quanh hạt nhân. C. Obitan là một hình cầu, tại đó xác suất có mặt của electron là lớn nhất. D. Obitan là quỹ đạo chuyển động của các electron trong nguyên tư. Câu 12. Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ với hạt nhân nhất? A. Lớp K. B. Lớp L. C. Lớp M. D. Lớp N. Câu 13. Lớp electron liên kết với nguyên tư kém chặt chẽ nhất là A. Lớp trong cùng. B. Lớp ở giữa. C. Lớp ngoài cùng. D. Không xác định được. Câu 14. Số electron tối đa ở lớp thứ n là A. n2. B. n. C. 2n2. D. 2n. Mức độ hiểu Câu 15. Lớp electron thứ nhất của một nguyên tư chứa số electron tối đa là A. 2. B. 8. C. 32. D. 18. Câu 16. Cho các nguyên tố 1H; 3Li; 11Na; 8O; 9F; 2He; 10Ne. Nguyên tư của nguyên tố không có electron độc thân là: A. H, Li, Na, F. B. O. C. He, Ne. D. Na. 16 40 40 Câu 17. Cho 3 nguyên tư 8X ; 19Y ; 18Z ta có A. X và Y là đồng vị. B. Y và Z là đồng vị. C. X và Z là đồng vị. D. Không có cặp nguyên tư nào là đồng vị. Câu 18. Câu nào sau đây là sai? A. Hạt nhân nguyên tư 1H1 không có nơtron..
<span class='text_page_counter'>(10)</span> B. Có thể coi H+ như là một proton. C. Nguyên tư 1H2 có số hạt không mang điện là 2. D. Nguyên tư 1H3 có số electron là 1. Câu 19. Tìm câu phát biểu sai trong các câu sau: A. Các electron có mức năng lượng gần bằng nhau thuộc cùng một lớp electron. B. Mỗi phân lớp được chia thành nhiều lớp electron. C. Các electron trong mỗi phân lớp có mức năng lượng bằng nhau. D. Số phân lớp bằng số thứ tự của lớp. Câu 20. Biết một loại nguyên tư hiđro có 1 proton trong hạt nhân. Điều khẳng định nào sau đây là đúng? A. Nguyên tư này có 1 nơtron trong hạt nhân. B. Nguyên tư này có 1 electron ở lớp vỏ. C. Nguyên tư này có 1 nơtron trong hạt nhân và 1 electron ở lớp vỏ. D. Nguyên tư này có 2 nơtron trong hạt nhân. Câu 21. Trong các câu sau, câu nào đúng? A. Mỗi obitan nguyên tư chứa tối đa 2 electron với spin ngược chiều. B. Trong một nguyên tư luôn có số electron bằng số proton và bằng điện tích hạt nhân. C. Trong cùng một phân lớp các electron sẽ được phân bố trên các obitan sao cho số electron độc thân là nhỏ nhất. D. Trong hạt nhân số nơtron luôn bằng số proton. Câu 22. Nguyên tư của nguyên tố X có cấu hình electron là 1s 22s22p63s23p64s2. Cấu hình electron của ion tạo ra từ X là A. 1s22s22p63s23p64s2. B.1s22s22p63s23p6. C. 1s22s22p63s2. D. Đáp án khác Câu 23. Ion nào sau đây không có cấu hình electron của khí hiếm? A. Na+. B. Mg2+. C. Fe2+. D. Al3+. Câu 24. Một cation Xn+ có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 2p 6. Cấu hình electron phân lớp ngoài cùng của X là A. 3s1. B. 3s2. C. 3p1. D. 3s1 hoặc 3s2 hoặc 3p1. Câu 25. Trong nguyên tư nguyên tố X có 3 lớp e, ở lớp thứ 3 có 4 electron. Số proton của nguyên tư đó là A. 10. B. 12. C. 14. D. 12. Câu 26. Các Ion và nguyên tư: S2-, Ca2+, Ar có. A. số electron bằng nhau. B. số proton bằng nhau. C. số nơtron bằng nhau. D. số khối bằng nhau. Câu 27. Cấu hình nào sau đây vi phạm nguyên lí Pauli: A. 1s2. B. 1s22s22p3.C. 1s2 2s2 2p6 3s3. D. 1s2 2s2 2p4. Câu 28. Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau: a. 1s2 2s2 2p6 3s2. b. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1. c. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6. d. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2. Các nguyên tố kim loại là A. a, b, c. B. a, b, d. C. b, c, d. D. a, c, d. Câu 29. Cấu hình electron của nguyên tố 19K39 là A. 1s22s22p63s23p63d1. B. 1s22s22p63s23p64s1. C. 1s22s22p63s23p63d13p6. D. 1s22s22p63s23p54s2..
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Câu 30. Cấu hình electron của nguyên tư nguyên tố 29Cu là A. 1s22s22p63s23p63d104s1. B. 1s22s22p63s23p64s13d10. C. 1s22s22p63s23p63d94s2. D. 1s22s22p63s23p64s23d9. Câu 31. Cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 là của nguyên tư nguyên tố A. Ca (Z = 20). B. Fe (Z = 26). C. Ni (Z = 28). D. K (Z = 19). 3+ Câu 32. Một Ion R có phân lớp cuối cùng của cấu hình electron là 3d 5, cấu hình electron của nguyên tư R là A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2 4p1. B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2. C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2 4s2 3d8. D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s3. Câu 33. Một nguyên tư X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10, nguyên tố X thuộc loại. A. Nguyên tố s. B. Nguyên tố p. C. Nguyên tố d. D. Nguyên tố f. 22+ Câu 34. Anion X và Y đều có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 3p 6. Nguyên tư X, Y là A. S và Ca. B. S và Mg. C. O và Mg. D. S và K. 2Câu 35. Anion X có số electron là 10; số nơtron là 8 thì số khối của nguyên tư X là: A. 18. B. 16. C. 14. D. 17. Câu 36. Một nguyên tư Y có tổng số electron ở phân lớp p là 11. Nguyên tố Y là A. S (z = 16). B. F (z = 9). C. Cl (z = 17). D. K (z = 19). 22 6 Câu 37. Ion S có cấu hình electron lớp ngoài cùng là: 3s 3p . Hỏi ở trạng thái cơ bản, nguyên tư S có số electron độc thân là A. 1. B. 2. C. 4. D. 6. Câu 38. Ba nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tư lần lượt là: 17; 18; 19. X, Y, Z là: A. Phi kim, kim loại, phi kim. B. Phi kim, phi kim, kim loại. C. Kim loại, khí hiếm, phi kim. D. Phi kim, khí hiếm, kim loại. Mức độ áp dụng Câu 39. Nguyên tố M có các đồng vị sau: 26M56; 26M55; 26M57; 26M58. Đồng vị phù hợp với tỉ lệ số proton/số nơtron = 13/15 là A. 26M56. B. 26M55. C. 26M57. D. 26M58. Câu 40. Đồng có 2 đồng vị bền là: 29Cu63 và 29Cu65, nguyên tư khối trung bình của đồng là 63,54. Thành phần phần trăm của đồng vị 29Cu63 A. 30%. B. 73%. C. 28%. D. 27,5%. 1 2 3 16 Câu 42. Hiđrô có 3 đồng vị là 1H , 1H , 1H ; ôxi có 3 đồng vị là 8O ; 8O17; 8O18 . Trong tự nhiên, loại phân tư nước có khối lượng phân tư nhỏ nhất là: A. 18U. B. 17U. C. 19U. D. 20U. Câu 43. Biết nguyên tư cacbon có 6 proton, 6 nơtron và 6 electron. Khối lượng của nguyên tư cacbon là A. 12u. B. 18u. C. 6u. D. 36u. Câu 44. Biết nguyên tư cacbon gồm: 6 proton, 6 nơtron và 6 electron, khối lượng 1 mol nguyên tư cacbon là A. 12 u. B. 18 u. C. 12 g. D. 18 g. Câu 45. Biết nguyên tư oxi gồm 8 proton, 8 electron, 8 nơtron. Khối lượng của 1 mol nguyên tư oxi là.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> A. 16u. B. 16 g. C. 24u. D. 24 g. Câu 46. Số hiệu nguyên tư của một nguyên tố là 53. Nguyên tư đó có A. 53 e và 53 proton. B. 53 e và 53 nơtron. C. 53 proton và 53 nơtron. D. 53 nơtron. Câu 47. Một nguyên tư có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu của nguyên tư đó là bao nhiêu? A. 9. B. 18. C. 19. D. 28. Câu 48. Electron trong nguyên tư hiđrô chuyển động xung quanh hạt nhân bên trong một khối cầu có bán kính lớn hơn bán kính hạt nhân 10.000 lần. Nếu ta phóng đại hạt nhân lên thành một quả bóng có đường kính 6cm thì bán kính khối cầu sẽ là: A. 100m. B. 300m. C. 150m. D. 600m. Câu 49. Trong tự nhiên cacbon có 2 đồng vị là 6C12 và 6C13. Nguyên tư khối trung bình của cacbon là 12, 011. Phần trăm của đồng vị 6C13 là A. 25%. B. 1,1%. C. 98,9%. D. Kết quả khác. 63 Câu 50. Đồng có 2 đồng vị là Cu (chiếm 73% số nguyên tư) và Cu65(chiếm 27% số nguyên tư). Hỏi 0,5 mol Cu có khối lượng bao nhiêu gam? A. 31,77 gam. B. 32 gam. C. 31,5 gam. D. 32,5 gam. Câu 51. Oxi có 3 đồng vị với hàm lượng % số nguyên tư tương ứng là 16O (99,757%), 17 O (0,038%), 18O (0,205%). Nếu lấy nguyên tư khối bằng số khối thì nguyên tư khối trung bình của O bằng A. 16,5. B. 16,0. C. 17,0. D. 18,0. 12 13 Câu 52. Cacbon có 2 đồng vị là 6C chiếm 98,89% và 6C chiếm 1,11%. Nguyên tư khối trung bình của nguyên tố cacbon là A. 12,5. B. 12,011. C. 12,021. D. 12,045. Mức độ phân tích Câu 53. Biết 1 mol nguyên tư sắt có khối lượng bằng 56 gam, một nguyên tư sắt có 26 electron. Số hạt electron trong 5,6 gam sắt là A. 6,02.1022. B. 96,52. 1022. C. 3,01.1022. D. 3,01.1023. Câu 54. Nguyên tư khối trung bình của nguyên tố R là 79,78. Trong tự nhiên R có 2 đồng vị bền. Biết đồng vị R78 chiếm 55,5%. Số khối của đồng vị thứ hai là A. 80. B. 81. C. 82. D. 83. Câu 55. Nguyên tư nguyên tố X có tổng số hạt bằng 82, hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 22 hạt. Số khối A của hạt nhân nguyên tư X là A. 52. B. 48. C. 56. D. 54. Câu 56. Nguyên tư của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Số khối của hạt nhân Y là A. 23. B. 22. C. 25. D. Kết quả khác. Câu 57. Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tư của một nguyên tố là 10. Số khối của hạt nhân nguyên tư đó là: A. 8. B. 7 C. 10. D. 11. câu 58. Giả thiết trong tinh thể các nguyên tư sắt là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho KLNT của Fe là 55,85 ở 200C khối lượng riêng của Fe là 7,78g/cm3. Cho Vh/c =4πr3/3. Bán kính nguyên tư gần đúng của Fe là: A. 1,4.10-8 cm. B. 1,97.10-8 cm. C. 1,29.10-8 cm. D. 1,28.10-5 m..
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Câu 59. Nguyên tư X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 34. Biết số nơtron nhiều hơn số proton là 1. Số khối của hạt nhân X là A. 11. B. 19. C. 21. D. 23. Câu 60. Nguyên tư nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52; có số khối là 35. Điện tích hạt nhân của X là A. 18. B. 24. C. 17. D. 25. 1 Câu 61. Trong nước, hiđro chủ yếu tồn tại ở 2 đồng vị 1H và 1H2. Biết nguyên tư khối trung bình của hiđro trong nước nguyên chất là 1,008. Số nguyên tư của đồng vị 1H2 trong 1ml nước là A. 5,33.1022. B. 3,533.1020. C. 5,35.1020. D. Đáp án khác. Câu 62. Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tư nguyên tố X là 13.(số n hơn số p là 1) Cấu hình electron của nguyên tư X là A. 1s22s22p2.B. 1s22s22p1. C. 1s22s2. D. Cấu hình khác. Câu 63. Nguyên tư của nguyên tố M có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3d6. Tổng số electron của nguyên tư M là A. 24. B. 25. C. 26. D. 27. Câu 64. Nguyên tư của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điên. Cấu hình electron của nguyên tư Y là: A. 1s22s22p63s23p1. B. 1s22s22p64s2. C. 1s22s22p6.D. 1s22s22p63s2. Câu 65. Một nguyên tố R có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tư là 27/23. Hạt nhân của R có 35 hạt proton. Đồng vị 1 có 44 hạt nơtron, đồng vị 2 có số khối nhiều hơn đồng vị 1 là 2. Nguyên tư khối trung bình của nguyên tố R là bao nhiêu? A. 79,2. B. 79,8. C. 79,92. D. 80,5. Câu 66. Nguyên tố Argon có 3 loại đồng vị có số khối bằng 36; 38 và A. Phần trăm số nguyên tư tương ứng của 3 đồng vị lần lượt bằng 0,34%; 0,06% và 99,6%. Biết 125 nguyên tư Ar có khối lượng 4997,5 đvc. Số khối A của đồng vị thứ 3 là: A. 40. B. 40,8. C. 39. D. 39,2. Câu 67. Biết rằng khối lượng của 1 nguyên tư ôxi nặng gấp 15,842 lần và khối lượng của nguyên tư cacbon nặng gấp 11,9059 lần khối lượng của nguyên tư Hiđrô. Nếu chọn 1/12 khối lượng của một nguyên tư đồng vị cacbon 12 làm đơn vị thì O, H có nguyên tư khối là: A. 15,9672 và 1,01. B. 15,9672 và 1,0079. C. 16,01 và 1,0079. D. 16 và 1,0081. CHƯƠNG 2: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN. Mức độ nhớ Câu 68. Những nguyên tố cùng một chu kì có A. cùng số electron lớp ngoài cùng. B. cùng số lớp electron. C. số electron hoá trị bằng nhau. D. cùng số phân lớp electron. Câu 69. Tìm phát biểu không chính xác khi nói về quy luật sắp xếp các nguyên tố trong một chu kì A. đi từ trái sang phải, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần. B. đi từ trái sang phải, các nguyên tố được xếp theo chiều nguyên tư khối tăng dần. C. tất cả đều có cùng số lớp electron. D. đi từ trái sang phải độ âm điện tăng dần..
<span class='text_page_counter'>(14)</span> Câu 70. Phát biểu nào sau đây là sai? A. Trong một chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần. B. Trong một chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều số hiệu nguyên tư tăng dần. C. Nguyên tư của các nguyên tố cùng chu kì có số electron bằng nhau. D. Trong một chu kì số electron lớp ngoài cùng tăng từ 1 đến 8. Câu 71. Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất giống nhau vì: A. Ở vỏ electron của nguyên tư các nguyên tố nhóm A đó có số electron như nhau. B. Có số lớp electron như nhau. C. Có số electron lớp ngoài cùng như nhau. D. Có cùng số electron s hay p. Câu 72. Những tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn: A. Số lớp electron. B. Số electron lớp ngoài cùng. C. Nguyên tư khối. D. Điện tích hạt nhân. Câu 73. Trong một chu kì khi đi từ trái sang phải: A. tính kim loại và tính phi kim tăng. B. tính kim loại và tính phi kim giảm. C. tính kim loại tăng, tính phi kim giảm. D. tính kim loại giảm, tính phi kim tăng. Câu 74. Cho cấu hình electron của nguyên tư các nguyên tố sau: 1. 1s22s22p63s2 2. 1s22s22p63s23p5 3. 1s22s22p63s23p63d54s2 4. 1s22s22p6 Các nguyên tố kim loại là trường hợp nào sau đây? A. 1, 2, 4. B. 1,3. C. 2, 4. D. 1, 2, 3, 4. Câu 75. Cho các nguyên tố Al, Br, Na, Li. Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là: A. Al. B. Br. C. Na. D. Li. Câu 76. Năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một lớp được xếp theo đúng thứ tự nào sau đây? A. d<s<p. B. p<s<d. C. s<p<d. D. s<d<p. Câu 77. Những tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn? A. Nguyên tư khối. B. Số electron lớp ngoài cùng. C. Hoá trị cao nhất với oxi. D. Thành phần các oxit và hiđroxit cao nhất. Câu 78. Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau khi nói về quy luật biến thiên tuần hoàn trong một chu kì đi từ trái sang phải A. hoá trị cao nhất đối với oxi tăng từ 1 đến 7. B. hoá trị đối với hiđro của phi kim giảm từ 7 đến 1. C. tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần. D. oxit và hiđroxit có tính bazơ giảm dần, tính axit tăng dần. Mức độ hiểu + Câu 79. Anion X và Y có cấu hình electron tương tự nhau, nhận xét nào luôn đúng. A. Nguyên tư X, Y thuộc cùng 1 chu kỳ trong bảng tuần hoàn. B. Trong lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tư X nhiều hơn trong lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tư Y là 2e. C. Số proton trong X, Y như nhau. D. Số nơtron của X nhiều hơn của Y là 2e. Câu 80. Nguyên tố X có số thứ tự 13, nguyên tư của nguyên tố X có cấu hình electron là: A. 1s2 2s2 2p6. B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1. C. 1s2 2s2 2p6 3s2. D. 1s2 2s2 2p6 3s3..
<span class='text_page_counter'>(15)</span> Câu 81. Các nguyên tố thuộc dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng của số điện tích hạt nhân? A. O, N, Be. B. Na, Mg, Al. C. C, Si, Al. D. Br, I, Cl. Câu 82. Các nguyên tố nhóm VI A có đặc điểm nào chung về cấu hình electron nguyên tư quyết định tính chất của nhóm A. Số lớp electron trong nguyên tư bằng nhau. B. Số electron ở lớp K đều là 2. C. Số electron ở lớp ngoài cùng đều bằng 6. D. Có cấu hình của khí hiếm. Câu 83. Dãy nguyên tố có số thứ tự trong bảng tuần hoàn nào sau đây chỉ gồm các nguyên tố d? A. 9, 16, 25. B. 20, 34, 39. C. 26, 28, 29. D. 17, 31, 74. Câu 84. Nguyên tố hoá học nào sau đây có tính chất hoá học tương tự Natri? A. Ôxi. B. Nitơ. C. Kali. D. Sắt. Câu 85. Trong nhóm VII A, nguyên tư có bán kính nhỏ nhất là: A. Clo. B. Brôm. C. Flo. D. Iot. Câu 86. Dãy sắp xếp các nguyên tư theo chiều bán kính nguyên tư giảm dần là? A. Mg > S > Cl > P. B. Mg > P > S > Cl. C. Cl > P > S > Mg. D. S > Mg > Cl > P. Câu 87. Cho các nguyên tố X, Y, Z, T có cấu hình electron nguyên tư lần lượt là: X: 1s22s22p63s2 ; Y: 1s22s22p63s23p1 ; Z: 1s22s22p63s23p64s2 ; T: 1s22s22p63s23p2 Các nguyên tố cùng một nhóm là: A. X, Y, T. B. X, Z. C. Y, Z. D. T, Z. Câu 88. Cho biết số thứ tự của nguyên tố Ca là 20. Vị trí của Ca trong bảng hệ thống tuần hoàn là: A. Ca thuộc chu kì 2, nhóm IVA. B. Ca thuộc chu kì 2, nhóm IVB. C. Ca thuộc chu kì 4 nhóm IIA. D. Ca thuộc chu kì 4, nhóm IIB. Câu 89. Nguyên tư của nguyên tố X có cấu hình electron 1s 22s22p3. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là: A. X ở ô số 7, chu kì 2, nhóm VA. B. X ở ô số 5, chu kì 3, nhóm IIIA. C. X ở ô số 3, chu kì 2, nhóm IIA. D. X ở ô số 4, chu kì 2, nhóm IIIA. 2+ Câu 90. Cấu hình nào sau đây là của ion Fe A. 1s22s22p63s23p64s23d4. B. 1s22s22p63s23p63d64s2. C. 1s22s22p63s23p64s24p4. D. 1s22s22p63s23p63d6. Câu 91. Trong chu kì 2 của bảng tuần hoàn nếu đi từ trái sang phải thì: A. Tính kim loại giảm dần. B. Tính phi kim tăng dần. C. Số electron ngoài cùng tăng từ 1 đến 8. D. Tất cả A, B, C. Câu 92. Nguyên tố R có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s 22p3. Công thức hợp chất với hiđro và công thức oxit cao nhất là: A. RH2, RO3. B. RH3, R2O3. C. RH4 , R2O5. D. RH3, R2O5. Câu 93. Nguyên tố thuộc chu kì 2, có số electron độc thân nhiều nhất là: A. Nitơ, 3 electron. B. Nitơ, 5 electron. C. Oxi, 2electron. D. Oxi, 4electron. Câu 94. Tìm câu sai trong các câu sau: A. Các nguyên tố chu kì 3 đều là nguyên tố thuộc nhóm A. B. Các nguyên tố chu kì 4 đều là nguyên tố thuộc nhóm B. C. Nguyên tư của các đồng vị có số electron bằng nhau..
<span class='text_page_counter'>(16)</span> D. Hạt nhân nguyên tư của các đồng vị có số proton bằng nhau. Câu 95. Cho biết nguyên tố X có Z=12. X là kim loại hay phi kim và hoá trị cao nhất là bao nhiêu? A. Là kim loại, hoá trị cao nhất là I. B. Là kim loại, hoá trị cao nhất là II. C. Là phi kim, hoá trị cao nhất là I. D. Là phi kim, hoá trị cao nhất là II. Câu 96. Tính bazơ của dãy các hiđrôxit: NaOH, Mg(OH) 2, Al(OH)3 biến đổi theo chiều nào? A. Giảm dần. B. Không đổi. C. Tăng dần. D. Vừa tăng vừa giảm. Câu 97. Dãy nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tư là : A. C, N, Si, F. B. Na, Ca, Mg, Al. C. F, Cl, Br, I. D. O, S, Te, Se. Câu 98. Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tư. A. Na, Cl, Mg, C. B. Li, H, O, F. C. N, C, F, S. D. S, Cl, F, P. Câu 99. Cho các dãy nguyên tố sau, dãy nào gồm các nguyên tố hoá học có tính chất giống nhau. A. C, K, Si, S. B. Na, P, Ca, Ba. C. Na, Mg, P, F. D. Ca, Mg, Ba, Sr. Câu 100. Trong bảng tuần hoàn, theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tư, tính bazơ của các hiđrôxit của các nguyên tố nhóm IIA biến đổi theo chiều nào? A. Tăng dần. B. Tăng rồi lại giảm. C. Giảm dần. D. Không đổi. Câu 101. Trong bảng tuần hoàn, theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tư, tính axit của các hiđrôxit của các nguyên tố VII A biến đổi theo chiều nào? A. Giảm dần B. Không đổi. C. Tăng dần D. Giảm rồi sau đó tăng. Câu 102. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố (trừ Franxi) thì nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là: A. Liti (Li). B. Sắt (Fe). C. Xesi (Cs). D. Hiđrô (H). Câu 103. Tính axit của dãy các hiđrôxit H2SiO3, H3PO4, H2SO4, HClO4 biến đổi theo chiều nào sau đây. A. Tăng dần. B. Giảm dần. C. Vừa tăng vừa giảm. D. Không đổi. Câu 104. Cho nguyên tố X có Z=13 và nguyên tố Y có Z= 16. Hãy chọn câu sai trong các câu sau: A. Tính kim loại của X>Y. B. Bán kính nguyên tư của X>Y. C. Độ âm điện của X<Y. D. Tính phi kim của X>Y. Câu 105. Cho biết Cu thuộc ô 29, chu kì 4, nhóm IB. Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tư Cu? A. 1s22s22p63s23p63d94s2. B. 1s22s22p63s23p64s23d9. C. 1s22s22p63s23p63d104s1. D. 1s22s22p63s23p64s13d10. Câu 106. Nguyên tố X có số thứ tự 20 trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X thuộc: A. Chu kỳ 3 nhóm IA. B. Chu kỳ 4 nhóm IIA. C. Chu kỳ 4 nhóm IVA. D. Chu kỳ 3 nhóm IIA. Câu 107. Số hiệu nguyên tư Z của các nguyên tố X, Y, P, Q lần lượt là 11, 13, 16, 19. Nhận xét nào sau đây đúng? A. Cả 4 nguyên tố đều thuộc cùng 1 chu kỳ. B. X, Y thuộc chu kỳ 3; P, Q thuộc chu kỳ 4..
<span class='text_page_counter'>(17)</span> C. X, Y, P thuộc chu kỳ 3; Q thuộc chu kỳ 4. D. X, Y thuộc chu kỳ 3; P thuộc chu kỳ 4; Q thuộc chu kỳ 5. Câu 108. Dãy sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần bán kính nguyên tư và ion là dãy nào trong số các dãy sau? A. Ne > Na+ > Mg2+. B. Na+ > Ne > Mg2+. C. Na+ > Mg2+ > Ne. D. Mg2+ > Ne > Na+. Câu 109. Biết cấu hình electron nguyên tư của các nguyên tố X, Y, Z, T như sau: X: 1s22s22p63s23p64s1; Y: 1s22s22p63s1; Z: 1s22s22p63s23p4;T:1s22s22p4 Dãy nào sau đây xếp đúng theo thứ tự tăng dần tính phi kim? A. X < Y < T < Z. B. X < Y < Z < T. C. Y < X < Z < T. D. Không xác định được. 22 Câu 110. Ion Y có cấu hình electron 1s 2s22p63s23p6. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là: A. Chu kì 3, nhóm VIIA. B. Chu kì 3, nhóm VIA. C. Chu kì 3, nhóm VA. D. Chu kì 4, nhóm IA. Mức độ áp dụng Câu 111. Khi cho 6,66g một kim loại thuộc nhóm IA tác dụng với nước thì có 0,95g H2 thoát ra kim loại đó là: A. Na. B. Li. C. K. D. Rb. Câu 112. Một nguyên tố có ôxit cao nhất là R2O7. Nguyên tố ấy tạo với hiđrô một chất khí trong đó hiđrô chiếm 0,78% về khối lượng. Nguyên tố đó là: A. Iốt. B. Ôxi. C. Lưu huỳnh. D. Flo. Câu 113. Cho 2 nguyên tố X và Y cùng nhóm thuộc 2 chu kỳ nhỏ liên tiếp nhau và có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 18. Hai nguyên tố X, Y là: A. Natri và Magê. B. Bo và Nhôm. C. Natri và nhôm. D. Bo và Magiê. Câu 114. Hai nguyên tố A và B đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kỳ của bảng tuần hoàn có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 25. Hai nguyên tố A và B là: A. Na và Mg. B. Mg và Al. C. Mg và Ca. D. Na và K. Câu 115. X, Y là nguyên tố ở cùng nhóm A hoặc nhóm B và thuộc 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn. Tổng số proton trong 2 hạt nhân nguyên tư X và Y bằng 32. Cấu hình electron của 2 nguyên tố đó là: A. 1s2 2s2 2p6 3s2; 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2. B. 1s2 2s2 2p6 3s2; 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2. C. 1s2 2s2 2p5; 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5. D. 1s2 2s2 2p3; 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3. Câu 116. Nguyên tư của nguyên tố R có cấu hình electron là 1s 22s22p3. Công thức hợp chất khí với hiđro và công thức oxit cao nhất của R là: A. RH2, RO. B. RH3, R2O5. C. RH4, RO2. D. RH5, R2O3. Câu 117. Một nguyên tố R thuộc nhóm VII A trong oxit cao nhất khối lượng của oxi chiếm 61,2%. Nguyên tố R là: A. Flo. B. Clo. C. Iôt. D. Brôm. Câu upload.123doc.net. Tỉ lệ khối lượng phân tư giữa ôxit cao nhất của nguyên tố R so với hợp chất khí với Hiđrô của nó là 5,5 : 2. Nguyên tố R là: A. Cacbon. B. Silic. C. Lưu huỳnh. D. Phôtpho..
<span class='text_page_counter'>(18)</span> Câu 119. Tỉ lệ khối lượng phân tư giữa hợp chất khí với hiđrô của nguyên tố R so với oxit cao nhất của nó là 17:40. Nguyên tố R là: A. Si. B. Cl. C. S. D. N. Câu 120. Oxit cao nhất của nguyên tố R có khối lượng phân tư là 60. Nguyên tố R là: A. Si. B. S. C. P. D. N. Mức độ phân tích Câu 121. Trong Anion XY3 có 32 hạt electron. Trong nguyên tư X cũng như Y: số proton bằng số nơtron. X và Y là 2 nguyên tố nào trong số những nguyên tố sau: A. F và N B. Mg và C C. Be và F D. C và O Câu 122. X và Y là 2 nguyên tố ở cùng nhóm A và thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn. Tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tư của X và Y bằng 32. X và Y là các nguyên tố nào sau đây? A. N và P. B. Al và Ga. C. Mg và Ca. D. Na và K. Câu 123. Các nguyên tố có số hiệu nguyên tư là Za=4; Zb=12; Zc=14; Zd=17; Ze=20. Nguyên tư những nguyên tố nào sau đây có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau: A. a, b, c. B. b, d, e. C. a, b, e. D. b, c, d. x Câu 124. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của 2 nguyên tư A và B lần lượt là 3s và 3p5. Biết rằng phân lớp 3s của 2 nguyên tư A và B hơn kém nhau chỉ 1 electron., hai nguyên tố A, B là: A. Na, Cl. B. Mg, Cl. C. Na, S. D. Mg, S. Câu 125. X, Y, Z là các nguyên tố thuộc cùng chu kì của bảng tuần hoàn. Oxit của X tan trong nước tạo thành một dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ. Y phản ứng với nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím hóa xanh. Oxit của Z phản ứng với axit và phản ứng cả với kiềm. Nếu các nguyên tố được xếp theo thứ tự tăng dần số hiệu nguyên tư thì thứ tự đúng là dãy nào sau đây? A. X, Y, Z. B. X, Z, Y. C. Y, Z, X. D. Z, Y, X. Câu 126. Hợp chất A có dạng công thức MX 3, tổng số hạt proton trong phân tư là 40, M thuộc chu kỳ 3 trong bảng tuần hoàn, trong hạt nhân M cũng như X số hạt nhân proton bằng số hạt nơtron, M và X là 2 nguyên tố sau: A. S và O. B. P và Cl. C. N và P. D. N và O. Câu 127. Cấu hình electron nguyên tư của 3 nguyên tố X, Y, Z lần lượt là: X: 1s22s22p63s1; Y: 1s22s22p63s2; Z: 1s22s22p63s23p1 Hiđroxit của X, Y, Z xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần là: A. XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3. B. Y(OH)2 < Z(OH)3 < XOH. C. Z(OH)2 < Y(OH)3 < XOH. D. Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH. Câu 128. Hai nguyên tố X, Y ở 2 nhóm A (hoặc B) liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn, Y thuộc nhóm VA ở trạng thái đơn chất X và Y không phản ứng với nhau, tổng số proton trong hạt nhân nguyên tư X và Y là 23. Hai nguyên tố X và Y là: A. Cacbon và phôt pho. B. Phôtpho và ôxi. C. Ôxi và nitơ. D. Lưu huỳnh và nitơ. Câu 129. Cho 0,2mol oxit của nguyên tố R thuộc nhóm IIIA tác dụng với dung dịch axit HCl dư thu được 53,4g muối khan, R là: A. Al. B. B. C. Br. D. Ca. 2-.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> Câu 130. A là hợp chất có công thức MX 2 trong đó M chiếm 50% về khối lượng. Biết hạt nhân nguyên tư M cũng như X đều có số proton bằng số nơtron, tổng số các hạt proton trong MX2 là 32. Công thức phân tư của MX2 là: A. CaCl2. B. MgC2. C. SO2. D. CO2. Câu 131. Khi hoà tan hoàn toàn 3 g hỗn hợp 2 kim loại trong dung dịch HCl dư thu được 0,672 lít khí H 2 (ĐKTC). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được a gam muối khan, giá trị của a là: A. 5,13g. B. 5,1g. C. 5,7g. D. 4,9g. Câu 132. Cho 8,8g hỗn hợp 2 kim loại A, B hoà tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí H 2 (ĐKTC). A, B thuộc 2 chu kỳ liên tiếp nhau và thuộc nhóm IIIA; A, B là các nguyên tố A. B, Al. B. Al, Ga. C. B, Ga. D. Ga, In. Câu 133. Sục V lít CO2 (ĐKTC) vào 200ml dung dịch Ca (OH) 2 1M. Sau phản ứng thu được 10g kết tủa. V có giá trị là: A. 2,24lít. B. 2,24 lít hoặc 6,72 lít. C. 1,42 lít hoặc 3,36 lít. D. 2,24 lít hoặc 8,96 lít. Câu 134. Cho 5,05g hỗn hợp gồm kim loại kali và một kim loại kiềm A thuộc 2 chu kì liên tiếp tác dụng hết với nước. Sau phản ứng cần 250 ml dung dịch H 2SO4 là 0,3M để trung hoà hoàn toàn dung dịch thu được. Kim loại A là: A. Li. B. Na. C. Rb. D. Cs. Câu 135. Hoà tan 2,84g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại A, B kế tiếp nhau trong nhóm IIA bằng 120ml dung dịch HCl 0,5M thu được 0,896 lít CO 2 (đo ở 54,60C và 0,92 atm) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. m có giá trị là: A. 3,17g. B. 3,21g. C. 2,98g. D. 3,42g. Câu 136. Hoà tan 4g hỗn hợp gồm Fe và một kim loại R thuộc nhóm IIA vào dung dịch HCl dư thì thu được 2,24l khí H 2 (ĐKTC). Nếu chỉ dùng 2,4g kim loại R cho vào dung dịch HCl thì dùng không hết 500ml dung dịch HCl là 1M. R là kim loại nào trong số các kim loại cho dưới đây? A. Br. B. Cr. C. Mg. D. Ba. Câu 137. Hai nguyên tố X và Y thuộc cùng 1 nhóm, X là phi kim được tạo với kali một hợp chất trong đó X chiếm 17,02% khối lượng. X tạo được với Y hai hợp chất trong đó Y chiếm 40% và 50% khối lượng. Hai nguyên tố X, Y là: A. N và P. B. O và S. C. F và Cl. D. C và Si. CHƯƠNG III. LIÊN KẾT HOÁ HỌC. Mức độ nhớ Câu 138. Có các kim loại : Cu, Al, Ag, Au. Mạng tinh thể của các kim loại trên thuộc mạng tinh thể nào sau đây? A. Lập phương tâm khối. B. Lập phương tâm diện. C. Lục phương. D. Thuộc dạng vô định hình. Câu 139. Liên kết Ion là liên kết được tạo thành A. Bởi cặp electron chung giữa 2 nguyên tư kim loại. B. Bởi cặp electron chung giữa 1 nguyên tư kim loại và 1 nguyên tư phi kim.. C. Bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu..
<span class='text_page_counter'>(20)</span> D. Bởi cặp electron chung giữa 2 nguyên tư phi kim. Câu 140. Liên kết hoá học trong CsCl được hình thành là do: A. Hai hạt nhân nguyên tư hút electron rất mạnh. B. Mỗi nguyên tư Cs và Cl góp chung 1 electron. C. Cs → Cs2+ + 2e; Cl + e →Cl-; Cs2+ + Cl-→ CsCl. D. Mỗi nguyên tư đó cho hoặc nhận electron để trở thành các Ion trái dấu hút nhau. Câu 141. Cấu trúc bền của khí hiếm là cấu trúc nào sau đây: A. Có 8e lớp ngoài cùng. B. Có 18 e lớp ngoài cùng. C. Có 2e hoặc 8e lớp ngoài cùng. D. Có 2e hoặc 18e lớp ngoài cùng. Câu 142. Trong các hợp chất nguyên tư cacbon có cộng hoá trị cao nhất là bao nhiêu? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 143. Liên kết cộng hóa trị là liên kết hóa học được hình thành giữa hai nguyên tư bằng A. một electron chung. B. sự cho - nhận electron. C. một cặp electron góp chung. D. một, hai hay nhiều cặp electron chung. Câu 144. Liên kết đơn. A. Là liên kết pi (π). B. Là liên kết xích ma ( σ ). C. Được hình thành bằng cách cho nhận e. D. Được hình thành bằng sự xen phủ bên của các ocbitan. Câu 145. Liên kết đôi là liên kết hoá học gồm: A. Một liên kết xích ma (σ) và 1 liên kết pi (π). B. 2 liên kết pi (π). C. 2 liên kết xích ma (σ). D. Một liên kết xích ma (σ). Câu146. Liên kết ba là liên kết hoá học gồm: A. 2 liên kết xích ma (σ). B. 3 liên kết xích ma (σ). C. 1 liên kết xích ma (σ) và 2 liên kết pi (π). D. 3 liên kết pi (π). Câu 147. Kim cương thuộc mạng tinh thể nào sau đây? A. Mạng tinh thể nguyên tư. B. Mạng tinh thể phân tư. C. Mạng tinh thể ion . D. Dạng vô định hình. Câu 148. Naphtalen(băng phiến) và iot thuộc mạng tinh thể nào sau đây? A. Mạng tinh thể nguyên tư. B. Mạng tinh thể phân tư. C. Mạng tinh thể ion . D. Dạng vô định hình. Câu 149. Các ion dương kim loại chiếm 74% thể tích, còn lại 26% thể tích các khe rỗng trong mạng tinh thể nào sau đây? A. Mạng lập phương tâm khối. B. Mạng lập phương tâm diện. C. Mạng lục phương. D. Mạng lục phương và mạng lập phương tâm diện. Câu 150. Các ion dương kim loại chiếm 68% thể tích, còn lại 32% thể tích là các khe rỗng trong mạng tinh thể nào sau đây? A. Mạng lập phương tâm khối. B. Mạng lập phương tâm diện. C. Mạng lục phương. D. Mạng lục phương và mạng lập phương tâm diện. Câu 151. Chất nào dưới đây dễ thăng hoa nhưng không dẫn điện? A. Muối ăn. B. Băng phiến. C. Đường saccarozơ. D. Đường glucozơ. Câu 152. Điện hoá trị của các nguyên tố nhóm IA trong các hợp chất với clo là:.
<span class='text_page_counter'>(21)</span> A. +1. B. -1. C. +2. D. -2. Câu 153. Điện hoá trị của các nguyên tố nhóm VIA trong các hơp chất với Na là: A. +1. B. -1. C. +2. D. -2. Câu 154. Điện hoá trị của các nguyên tố nhóm VIA trong các hợp chất với các nguyên tố nhóm IA là: A. -2. B. +2. C. -6. D. +6. Câu 155. Trong các loại tinh thể, tinh thể nào dẫn điện và dẫn nhiệt ở điều kiện thường? A. Tinh thể kim loại. B. Tinh thể nguyên tư. C. Tinh thể phân tư. D. Tinh thể ion. Câu 156. Đâu là nguyên nhân của các tính chất vật lí chung của tinh thể kim loại? A. Do kim loại có mạng lập phương tâm khối. B. Do kim loại có mạng lập phương tâm diện. C. Do kim loại có mạng lục phương. D. Trong tinh thể kim loại có các electron chuyển động tự do. Câu 157. Có các kim loại: Li, Na, K. Mạng tinh thể của các kim loại trên thuộc loại mạng tinh thể nào sau đây? A. Lập phương tâm khối. B. Lập phương tâm diện. C. Lục phương. D. Thuộc dạng vô định hình. Câu 158. Liên kết Ion là liên kết được tạo thành A. Bởi cặp electron chung giữa 2 nguyên tư kim loại. B. Bởi cặp electron chung giữa 1 nguyên tư kim loại và 1 nguyên tư phi kim. C. Bởi lực hút tĩnh điện giữa các Ion mang điện tích trái dấu. D. Bởi cặp electron chung giữa 2 nguyên tư phi kim. Câu 159. Liên kết hoá học trong phân tư H2 được hình thành A. nhờ sự xen phủ giữa 2 ocbitan p của 2 nguyên tư. B. nhờ sự xen phủ giữa 2 ocbitan s của 2 nguyên tư. C. nhờ sự xen phủ giữa ocbitan s của nguyên tư này với ocbitan p của nguyên tư kia. D. do nguyên tư H này nhường electron cho nguyên tư Hiđrô kia. Câu 160. Liên kết hoá học trong phân tư HCl được hình thành. A. do sự xen phủ giữa ocbitan s của nguyên tư hiđrô với ocbitan p của nguyên tư clo. B. do sự xen phủ giữa ocbitan s của nguyên tư hiđrô với ocbitan s của nguyên tư clo. C. do sự xen phủ giữa ocbitan p của nguyên tư hiđrô với ocbitan p của nguyên tư clo. D. do sự xen phủ giữa ocbitan p của nguyên tư hiđrô với ocbitan s của nguyên tư clo. Câu 161. Trong phân tư HCl xác suất tìm thấy electron nhiều nhất ở. A. Tại khu vực chính giữa 2 hạt nhân nguyên tư. B. Tại khu vực giữa 2 nguyên tư nhưng lệch về phía nguyên tư clo. C. Tại khu vực gần nguyên tư hiđrô hơn. D. Tại khu vực nằm về 2 phía của trục nối 2 hạt nhân nguyên tư. Câu 162. Có các kim loại: Be, Mg, Zn. Mạng tinh thể của các kim loại trên thuộc loại mạng tinh thể nào sau đây? A. Lập phương tâm khối. B. Lập phương tâm diện..
<span class='text_page_counter'>(22)</span> C. Lục phương.. D. Thuộc dạng vô định hình. Mức độ hiểu Câu 163. Hợp chất với clo của 3 nguyên tố X, Y, Z có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi như sau: Hợp chất của Nhiệt độ nóng chảy(0C) Nhiệt độ sôi(0C) X 606 1350 Y -68 57 Z 73 219 Những câu nhận định về các nguyên tố trên câu nào đúng? A. X là phi kim và Y và Z đều là kim loại. B. Y và Z đều là phi kim. C. X, Y, Z đều là phi kim. D. X, Y là kim loại. Câu 164. Kết luận nào sau đây sai? A. Liên kết trong phân tư NH3, H2O, C2H4 là liên kết cộng hoá trị có cực. B. Liên kết trong phân tư CaF2 và CsCl là liên kết Ion. C. Liên kết trong phân tư CaS và AlCl 3 là liên kết Ion và được hình thành giữa kim loại và phi kim. D. Liên kết trong phân tư: Cl2, H2, O2, N2 là liên kết cộng hoá trị không cực. Câu 165. Cho 3 nguyên tố X (ns 1), Y (ns2 np1), Z (ns2 np5) (n = 3); câu trả lời nào sau đây sai? A. Liên kết giữa Z và X là liên kết cộng hoá trị. B. Liên kết giữa Z và X là liên kết Ion. C. Liên kết giữa Z và Y là liên kết cộng hoá trị có cực. D. X, Y là kim loại; Z là phi kim. Câu 166. Dãy chất nào gồm toàn các chất trong phân tư có liên kết ion là A. KHS, Na2S, NaCl, HNO3. B. Na2SO4, K2S, KHS, NH4Cl. C. Na2SO4, KHS, H2S, SO2. D. H2O, K2S, Na2SO3, NaHS. Câu 167. Trong Ion Ca2+ A. số electron nhiều hơn số proton. B. số electron ít hơn số proton 2 lần. C. số electron bằng số proton. D. số elctron ít hơn số proton là 2. + Câu 168. Trong Ion Na A. có 10 electron và 11 proton. B. có 10 hạt electron và 11 proton. C. có 11 hạt electron và 10 proton. D. có 11 hạt electron và 12 proton. 2+ Câu 169. Cation X có cấu hình electron là: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6, thì cấu hình electron của nguyên tư X là: A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4. B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2. C. 1s2 2s2 2p6 3s2. D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6. Câu 170. Nguyên tư M có cấu hình electron là: 1s 2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2. Thì cation M3+ có cấu hình electron là: A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 3d3 4s2. B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4. C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5. D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6..
<span class='text_page_counter'>(23)</span> Câu 171. Nguyên tư X có hình electron là: 1s 2 2s2 2p6 3s2 3p4, thì anion X 2- có cấu hình electron là: A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2. B. 1s2 2s2 2p6. C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6. D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4. Câu 172. Cho các nguyên tố X, Y, R cóZ x = 11; Zy = 19, ZR = 13. Khả năng tạo Ion từ X, Y, R giảm dần theo thứ tự nào sau đây: A. X > Y > R. B. X > R > Y. C. Y > X > R. D. Y > R > X. Câu 173. Cho các nguyên tố M, R, X (Z M = 6, ZR = 9, ZX = 8). Khả năng tạo Ion từ nguyên tư tăng dần theo thứ tự nào sau đây? A. M < R < X. B. M < X < R. C. X < R < M. D. X < M < R. Câu 174. Liên kết hoá học trong phân tư nào sau đây được hình thành do sự xen phủ các obitan p-p? A. H2. B. Cl2. C. H2O. D. HCl. Câu 175. Trong các phân tư sau, phân tư nào có nguyên tố trung tâm không có cấu hình bền của khí hiếm? A. NCl3. B. H2S. C. CO2. D. PCl5. Câu 176. Cộng hoá trị của nitơ trong chất nào sau đây là lớn nhất? A. N2. B. NH3. C. NH4Cl. D. NO. Câu 177. Trong các chất sau đây, chất nào có liên kết cộng hoá trị? 1. H2S 4. CaO 7. H2SO4 2. SO2 5. NH3 8. CO2 3. NaCl 6. HBr 9. K2S A. 1, 2, 3, 4, 8, 9. B. 1, 4, 5, 7, 8, 9. C. 1, 2, 5, 6, 7, 8. D. 3, 5, 6, 7, 8, 9. Câu 178. Các chất trong dãy nào sau đây chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là A. HCl, KCl, HNO3, NO. B. NH3, KHSO4, SO2, SO3. C. N2, H2S, H2SO4, CO2. D. CH4, C2H2, H3PO4, NO2. Câu 179. Dãy phân tư nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực? A. N2, CO2, Cl2, H2. B. N2, Cl2, H2, HCl. C. N2, HI, Cl2, CH4. D. Cl2, SO2, N2, F2. Câu 180. Kết luận nào sau đây là sai? A. Liên kết trong phân tư NH3, H2O, C2H4 là liên kết cộng hoá trị có cực. B. Liên kết trong phân tư CaF2 và CsCl là liên kết Ion. C. Liên kết trong phân tư CaS và AlCl 3 là liên kết Ion và được hình thành giữa kim loại và phi kim. D. Liên kết trong phân tư: Cl2, H2, O2, N2 là liên kết cộng hoá trị không cực. Câu 181. Cho các phân tư sau: LiCl, NaCl, KCl, RbCl, CsCl liên kết trong phân tư mang nhiều tính Ion nhất là: A. CsCl. B. LiCl và NaCl. C. KCl. D. RbCl. Câu 182. Liên kết trong phân tư nào sau đây mang nhiều tính chất cộng hoá trị nhất? A. CS2. B. CO. C. CH4. D. CCl4..
<span class='text_page_counter'>(24)</span> Câu 183. Liên kết trong phân tư nào sau đây mang nhiều tính chất ion nhất? A. MgF2. B. CaF2. C. SrF2. D. BaF2. Câu 184. Biết rằng tính phi kim giảm dần theo thứ tự F, O, Cl. Trong số các phân tư sau đây, phân tư nào có liên kết phân cực nhất? A. F2O. B. Cl2O. C. ClF. D. O2. Câu 185. Dựa vào nhiệt độ nóng chảy (trong dấu ngoặc) hãy dự đoán xem chất nào dưới đây ở trạng thái rắn thuộc mạng tinh thể phân tư? A. NaCl(8010C). B. NaBr(7550C). C. CaCl2(7720C). D. Benzen(5,50C). Mức độ áp dụng Câu 186. Số ôxi hoá của Clo trong các chất: HCl, Cl 2, HClO4, HClO3, HClO lần lượt là: A. - 1, 0, + 1, + 3, + 5. B. - 1, 0, + 7, + 5, + 1. C. - 1, 0, + 5, + 7, + 1. D. - 1, 0, + 7, + 1, + 5. Câu 187. Số oxi hoá của Mangan trong các chất MnO2; K2MnO4; KMnO4; MnSO4; Mn là: A. + 4, + 6, + 7, + 2, 0. B. + 4, +2, 0, + 6, + 7. C. + 4, + 2, 0, + 7, + 6. D. + 4, 0, + 2, + 7, + 6. Câu 188. Số oxi hoá của lưu huỳnh trong các chất: H 2S, S, SO3, SO2, Na2SO4, FeS, FeS2 lần lượt là: A. - 2, 0, + 6, + 4, + 6, - 2, - 1. B. - 2, 0, + 6, + 6, + 4, - 2, - 1. C. - 2, 0, + 4, + 6, + 6, - 2, - 1. D. - 2, 0, + 6, + 4, + 4, - 2, - 1. Câu 189. Cho các phân tư H2S (1); H2O (2); CaS (3); CsCl (4); BaF 2 (5); NH3 (6). Độ âm điện của các nguyên tố là: Cs: 0,7; Ba: 0,9; Cl: 3,16; Ca: 1,0; Al: 1,61; F: 3,98; N: 3,04; O: 3,44; S: 2,58; H: 2,20. Độ phân cực của liên kết tăng dần theo thứ tự: A. (1) < (2) < (6) < (3) < (4) < (5). B. (1) < (6) < (2) < (3) < (4) < (5). C. (6) < (2) < (1) < (3) < (4) < (5). D. (5) < (6) < (1) < (3) < (4) < (2).. Mức độ phân tích Câu 190. Z là một nguyên tố mà nguyên tư có chứa 20 proton, còn Y là một nguyên tố mà nguyên tư có 9 proton. Công thức của hợp chất hình thành giữa hai nguyên tố này là: A. Z2Y với liên kết cộng hoá trị. B. ZY2 với liên kết ion. C. ZY với liên kết ion. D. Z2Y3 với liên kết cộng hoá trị. Câu 191. Nguyên tố A có 2 electron hoá trị và nguyên tố B có 5 electron hoá trị. Công thức của hợp chất tạo bởi A, B là công thức nào sau đây? A. A2B3. B. A3B2. C. A2B5. D. A5B2. Câu 192. Hai nguyên tố X và Y đều ở nhóm A; X tác dụng với dung dịch HCl giải phóng khí Hiđrô. Số electron ngoài cùng của nguyên tư Y bằng số lớp electron của nguyên tư X. Số proton của X bằng 7 lần số proton của Y. X và Y có thể tạo thành hợp chất M. Liên kết giữa các nguyên tư trong M thuộc loại liên kết nào sau đây: A. Liên kết Ion. B. Liên kết cộng hoá trị phân cực. C. Liên kết cộng hoá trị không phân cực. D. Không xác định được..
<span class='text_page_counter'>(25)</span> Câu 193. X, Y, Z là những nguyên tố có số hiệu nguyên tư là 8, 19, 16. Nếu các cặp X và Y, Y và Z, X và Z tạo thành liên kết thì các cặp nào có thể là liên kết cộng hoá trị có cực? A. X và Y; Y và Z. B. X và Y. C. X và Z. D. Y và Z. Câu 194. Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của các nguyên tố là ns2np5. Liên kết của các nguyên tố này với nguyên tố hiđrô thuộc loại liên kết nào sau đây? A. Liên kết cộng hoá trị không cực. B. Liên kết cộng hoá trị có cực. C. Liên kết cộng hoá trị có cực. D. Liên kết tinh thể. CHƯƠNG IV. PHẢN ỨNG OXI HOÁ - KHỬ Mức độ biết Câu 195. Các câu sau, câu nào sai? A. Trong các phản ứng hoá học, kim loại chỉ thể hiện tính khư. B. Một nguyên tố có thể có nhiều số ôxi hoá khác nhau trong các chất khác nhau. C. Số ôxi hoá của các nguyên tố phi kim trong hợp chất bao giờ cũng là số nguyên âm. D. Số ôxi hoá của các nguyên tố kim loại trong hợp chất luôn là số nguyên, dương. Câu 196. Sự oxi hoá là: A. sự thu electron. B. sự nhường electron. C. sự kết hợp với oxi. D. sự khư bỏ oxi Câu 197. Sự khư là: A. sự thu electron. B. sự nhường electron. C. sự kết hợp với oxi. D. sự khư bỏ oxi. Câu 198. Loại phản ứng hoá học nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa - khư? A. Phản ứng hoá hợp. B. Phản ứng phân huỷ. C. Phản ứng thế. D. Phản ứng trung hoà. Câu 199. Loại phản ứng hoá học nào sau đây luôn luôn không phải là phản ứng oxi hoá - khư? A. Phản ứng hoá hợp. B. Phản ứng phân huỷ. C. Phản ứng thế. D. Phản ứng trung hoà. +3 0 Câu 200. Phản ứng Fe + 3e → Fe biểu thị quá trình nào sau đây? A. Quá trình ôxi hoá. B. Quá trình khư. C. Quá trình phân huỷ. D. Quá trình hoà tan. Mức độ hiểu Câu 201. Phản ứng Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + H 2O + CO2 thuộc loại phản ứng nào sau đây: A. Trung hoà. B. Phân huỷ. C. Trao đổi. D. Oxi hoá - khư. Câu 202. Ở bốn phản ứng dưới đây, phản ứng nào không có sự thay đổi số oxi hoá của các nguyên tố: A. Sự tương tác của NaCl và AgNO3 trong dung dịch. B. Sự tương tác của Fe với Cl2. C. Sự hoà tan kẽm vào axit sunfuric loãng. D. Sự nhiệt phân kalipemanganat..
<span class='text_page_counter'>(26)</span> Câu 203. Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt A. C + O2 → CO2. B. H2 + Cl2 → 2HCl. C. 2HgO → 2Hg + O2. D. 2C + O2 → 2CO. Câu 204.Cho các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hoá khư? A. CaCO3 → CaO + CO2. B. 2NaNO3 → 2NaNO2 + O2. C. 2Al(OH)3 → Al2O3 + 3H2O. D. 2NaHCO3 → Na2CO3 + H2O + CO2. Câu 205. Trong phản ứng: 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O. NO2 đóng vai trò: A. là chất ôxi hoá. B. là chất ôxi hoá, đồng thời cũng là chất khư. C. là chất khư. D. không là chất ôxi hoá, cũng không là chất khư. Câu 206. Cho các quá trình chuyển đổi sau đây: 1. S → SO2. 2. H2SO4 → SO2. 3. NO2 → HNO3. 4. NH4NO3 → N2O. 5. NH4Cl → NH3. 6. SO2 + Mg → S. 7. CaO → CaCO3. Quá trình nào là quá trình ôxi hoá khư? A. 1, 2, 4, 6, 7. B. 1, 2, 3, 4, 6. C. 1, 3, 4, 6. D. 2, 3, 4, 5, 7. Câu 207. Chọn phản ứng: R2Ox + H2SO4 đ/nóng→ R2 (SO4)3. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng trao đổi khi x có giá trị là bao nhiêu? A. x = 1. B. x = 2. C. x = 3. D. x = 1 hoặc x = 2 Câu 208. Cho phương trình phản ứng hoá học sau: 1. 4HClO3 + 3H2S →4HCl + 3H2SO4. 2. 8Fe + 30 HNO3 → 8Fe(NO3)3 + 3N2O + 15H2O. 3. 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MaCl2 + 8H2O + 5Cl2. 4. Mg + CuSO4 →MgSO4 + Cu. 5. 2NH3 + 3Cl2 →N2 + 6HCl. Trong các phản ứng trên các chất khư là: A. H2S, Fe, KMnO4, Mg, NH3. B. H2S, Fe, HCl, Mg, NH3. C. HClO3, Fe, HCl, Mg, Cl2. D. H2S, HNO3, HCl, CuSO4, Cl2. Câu 209. Cho các chất và Ion sau đây: Fe, Fe2+, Fe3+, H2S, S, SO2, H2SO4đ, Cl2. Những chất vừa có tính ôxi hoá vừa có tính khư là: A. Fe2+, S, SO2. B. Fe, Fe2+, S, SO2. C. Fe3+, H2S, SO2, Cl2. D. Fe, S, SO2, H2SO4. Câu 210. Cho những cặp chất sau, cặp chất nào không xảy ra phản ứng? A. O2 và Cl2. C. H2S và SO2. B. HBr và Cl2. D. H2S và H2SO4đ. Câu 211. Cho các chất và Ion sau đây: Fe, Fe2+, Fe3+, H2S, S, SO2, H2SO4đ, Cl2. Những chất chỉ có tính ôxi hoá là: A. Fe, Fe2+, S, H2SO4đ, Cl2. B. Fe3+, H2SO4đ. C. Fe2+, Fe3+, H2S, H2SO4. D. Fe2+, SO2, Cl2..
<span class='text_page_counter'>(27)</span> Câu 212. Cho các chất và Ion sau đây: Fe, Fe2+, Fe3+, H2S, S, SO2, H2SO4đ, Cl2. Những chất chỉ có tính khư là: A. Fe, Fe2+, H2S, SO2. B. Fe, Fe3+, S, H2SO4đ. C. Fe2+, Fe3+, S, SO2, Cl2. D. Fe. Câu 213. Cho các chất và Ion sau đây: Fe, Fe2+, Fe3+, H2S, S, SO2, H2SO4đ, Cl2. Những chất vừa có tính ôxi hoá vừa có tính khư là: A. Fe2+, S, SO2, H2S, Cl2. B. Fe, Fe2+, S, SO2. C. Fe3+, H2S, SO2, Cl2. D. Fe, S, SO2, H2SO4. Mức độ áp dụng Câu 214. Số mol electron cần dùng để khư 0,25mol Fe2O3 thành Fe là A. 0,25mol. B. 0,5 mol. C. 1,25 mol. D. 1,5 mol. Mức độ phân tích Câu 215. Cho phương trình hoá học sau: x FeS + y HNO3 → z Fe(NO3)3 + t Fe2(SO4)3 + u NO + v H2O. Các hệ số trong phương trình hoá học trên là: x y Z t u v A 3 9 2 1 8 6 B 2 8 1 1 4 3 C 3 12 1 1 9 6 D 3 12 2 1 9 6 Câu 216. Cho 4,5g bột Al nguyên chất tác dụng vừa hết với 2,2lít dung dịch HNO 3 loãng, giải phóng hỗn hợp khí A gồm NO và N2O có tỉ khối so với hiđrô là 16,75 dung dịch B cô cạn dung dịch B thu được m g muối khan. m có giá trị là: A. 35,8g. B. 35,5g. C. 37,2g. D. 36,21g. Câu 217. Cho 6,659g hỗn hợp 2 kim loại X và Y đều hoá trị II vào dung dịch H 2SO4 loãng, dư thu được 2,24 mol khí (ĐKTC), đồng thời khối lượng hỗn hợp giảm 6,5g. Hoà tan phần còn lại bằng H 2SO4đ/nóng, thu được 0,16g khí SO 2. X, Y là những kim loại nào sau đây? A. Cu và Zn. C. Cu và Ca. B. Cu và Mg. D. Hg và Zn. Câu 218. Hoà tan 10g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 1 kim loại hoá trị II và 1 kim loại hoá trị III bằng dung dịch HCl dư thu được 0,672 lít (ĐKTC) và dung dịch A. Khi cô cạn dung dịch A, khối lượng muối khan thu được là: A. 11,33g. B. 10,33g. C. 9,63g. D. 12,13g. Câu 219. Xác định các chất tạo thành sau phản ứng của phản ứng sau: FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → ................................... A. Fe2(SO4)3, MnO2, K2SO4, H2O. B. Fe2(SO4)3, MnSO4, KHSO4. C. Fe2(SO4)3, MnSO4, K2SO4, H2O. D. Fe2(SO4)3, MnSO4, SO2, KHSO4. CHƯƠNG V. NHÓM HALOGEN. Mức độ nhớ Câu 220. Các nguyên tố nhóm VIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là A. 2s22p5. B. ns2np5. C. 3s23p5. D. 4s24p5..
<span class='text_page_counter'>(28)</span> Câu 221. Các nguyên tố nhóm Halôgen có tính chất hoá học cơ bản là: A. Tính khư. B. Tính ôxi hoá. C. Vừa có tính ôxi hoá, vừa có tính khư. D. Tác dụng với tất cả kim loại. Câu 222. Khi nhận xét về sự biến đổi các đặc điểm sau của các Halôgen từ Flo đến Iốt. 1. Nhiệt độ nóng chảy. 2. Nhiệt độ sôi. 3. Bán kính nguyên tư. 4. Độ âm điện. Ta có kết luận: A. 1 ,2 3, 4 đều tăng. B. 1, 2, 3, 4 đều giảm. C. 1, 2, 3 tăng; 4 giảm. D. 1, 2 tăng; 3, 4 giảm. Câu 223. Tính ôxi hoá của các Halôgen tăng dần theo thứ tự sau: A. Cl2 < F2 < Br2 < I2. B. I2 < Br2 < Cl2 < F2. C. F2 < Cl2 < Br2 < I2. D. F2 < Br2 < I2 < Cl2. Câu 224. Phân tư của các đơn chất halôgen có kiểu liên kết. A. Cộng hoá trị. B. Tinh thể. C. Ion. D. Phân tư. Câu 225. Lọ đựng chất nào sau đây có màu vàng lục. A. Khí F2. B. Khí Cl2. C. Hơi Br2. D. Hơi I2. Câu 226. Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung cho các nguyên tố Halogen (F,Cl, Br, I). A. Lớp electron ngoài cùng đều có 7 electron. B. Nguyên tư đều có khả năng nhận thêm 1 electron. C. Chỉ có số oxi hóa – 1 trong các hợp chất. D. Các hợp chất với hydro đều là hợp chất cộng hóa trị. Câu 227. Các nguyên tố Halogen có đặc điểm chung là: A. ơ điều kiện thường đều là chất khí. B. Vừa có tính khư, vừa có tính ôxi hóa. C. Đều tác dụng mạnh với nước. D. Có tính oxi hóa mạnh. Câu 228. Trong các khí sau: N 2, O2, Cl2, CO2, H2 chất thường dùng để diệt khuẩn và tẩy màu là: A. N2, CO2. B. O2. C. Cl2 và H2. D. Cl2. Câu 229. Hỗn hợp H2 và Cl2 nổ mạnh nhất trong điều kiện. A. Trong bóng tối. B. Chiếu ánh sáng tỉ lệ mol 1 : 2. C. Để trong bóng râm. D. Chiếu ánh sáng tỉ lệ mol 1 : 1. Câu 230. Nguyên tắc chung để điều chế clo trong phòng thí nghiệm là: A. Dùng chất giàu Clo để nhiệt phân ra Cl2. B. Dùng Flo đẩy Clo ra khỏi dung dịch muối của nó. C. Cho HCl đặc tác dụng với các chất ôxi hoá mạnh. D. Điện phân các muối clorua. Câu 231. Nước Javen được điều chế bằng cách: A. Cho Clo tác dụng với nước. B. Cho Clo tác dụng với dung dịch Ca(OH)2. C. Cho Clo sục vào dung dịch NaOH. D. Cho Clo vào dung dịch NaOH rồi đun nóng. Câu 232. Phản ứng được dùng để điều chế Clo trong công nghiệp là: A. 2KMnO4 + 16 HCl → 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O.
<span class='text_page_counter'>(29)</span> B. K2Cr2O7 + 14HCl → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 +7H2O C. 2NaCl → 2Na + Cl2 D. 2NaCl + 2H2O → 2NaOH + H2 + Cl2. (điện phân dung dịch có màng ngăn) Câu 233. Khi mở một lọ đựng dung dịch axit HCl 37%, trong không khí ẩm thấy có khói trắng bay ra. A. HCl phân huỷ tạo thành H2 và Cl2. B. HCl bay hơi. C. HCl dễ bay hơi, hút ẩm tạo ra các giọt nhỏ axit HCl. D. Hơi nước trong axit bay ra. Câu 234. Axit HCl có thể phản ứng được với các chất trong dãy nào sau đây? A. Cu, CuO, Ca(OH)2, AgNO3. B. Fe3O4, CuO, CaO, NaOH, CaCO3. C. Zn, Na2SO4, Ba(OH)2, quỳ tím. D. MnO2, Cu, BaSO4, quỳ tím. Câu 235. Cho các oxiaxit theo thứ tự HClO, HClO2, HClO3, HClO4 có: A. Tính oxi hóa tăng, tính axit giảm. B. Tính oxi hóa giảm, tính axit tăng. C. Tính oxi hóa tăng, tính axit tăng. D. Tính oxi hóa giảm, tính axit giảm. Câu 236. Chọn câu đúng trong các câu sau: A. F2, Cl2, Br2, I2 đều tác dụng với H2 ở nhiệt độ thường. B. Chỉ F2 tác dụng với H2 ở nhiệt độ thường, Cl2, Br2, I2 đều phải đun nóng. C. F2 tác dụng với H2 rất mạnh kể cả trong bóng tối; Cl 2 tác dụng với H2 khi chiếu ánh sáng; Br2 tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao; I2 tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao, xúc tác Pt. D. F2 tác dụng với H2 ở điều kiện thường; Cl 2 tác dụng với H2 khi chiếu ánh sáng; Br2 tác dụng với H2 khi đun nóng; I2 tác dụng với H2 khi chiếu ánh sáng. Câu 237. Không thể điều chế Flo bằng phản ứng Florua với chất ôxi hóa vì: A. Flo có tính ôxi hóa mạnh nên không một chất có thể ôxi hóa F thành F2. B. Phản ứng nguy hiểm. C. Sản phẩm sinh ra không tinh khiết. D. Hiệu suất phản ứng thấp. Câu 238. Nguyên tắc điều chế Flo là: A. Cho dung dịch HF tác dụng với các chất ôxi hoá mạnh. B. Điện phân hỗn hợp KF và HF nóng chảy. C. Nhiệt phân các hợp chất chứa Flo. D. Cho muối F tác dụng với chất ôxi hoá. Câu 239. Trong công nghiệp những phản ứng thường được dùng để điều chế Brôm là: A. Cl2 + 2NaBr → 2 NaCl + Br2. B. 2NaBr → 2Na + Br2. C. 2HBr + H2SO4đ → Br2 + SO2 + 2H2O. D. I2+ 2NaBr→ 2NaI+ Br2. Câu 240. Hãy lựa chọn phản ứng thường được dùng để điều chế Hiđrô brômua trong phòng thí nghiệm là phản ứng sau: A. Br2 + H2O → HBr + HBrO. B. Br2 + H2 → 2HBr. C. KBrtt + H3PO4 đ → K3PO4 + 3HBr. D. Br2 + H2S → 2HBr + S. Câu 241. Iôt tác dụng với kim loại trong điều kiện: A. Nhiệt độ thường. B. Khi đun nóng. C. Có H2O làm chất xúc tác. D. Đun nóng và có xúc tác. Câu 242. Trong các dãy chất dưới đây chất nào tác dụng được với Br2? A. Al, H2, H2O, dd NaI, C2H4, dd FeSO4. B. H2, Al, dd HCl, Cu. C. dd NaBr, Mg, Cl2, dd HCl D. H2, dd NaI, dd Fe2(SO4)3, Al..
<span class='text_page_counter'>(30)</span> Câu 243. Phản ứng được dùng để điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm là: A. H2S + Cl2 → 2HCl + S. B. CH4 + 2Cl2 → C + 4HCl. C. H2 + Cl2 → 2HCl. D. NaClr + H2SO4đ → NaHSO4 + HCl. Mức độ hiểu Câu 244. Đầu que diêm được làm bằng hỗn hợp bột S, P, C, KClO 3 vai trò của KClO3 là: A. Làm tăng ma sát giữa đầu que diêm với vỏ bao diêm. B. Làm chất độn. C. Là chất cung cấp ôxi để đốt cháy C, S, P. D. Là chất kết dính. Câu 245. Kim loại nào sau đây tác dụng với khí Cl 2 và tác dụng với dung dịch HCl loãng cho cùng loại muối clorua kim loại A. Fe. B. Al . C. Cu. D. Ag. Câu 246. Khi tan trong nước 1 phần Cl2 tác dụng với H2O theo phương trình: Cl2 + H2O ↔ HCl + HClO Người ta nói nước clo có tính tẩy màu khư trùng do: A. HCl có tính ôxi hóa mạnh. B. HClO có tính ôxi hóa mạnh. C. Cl2 có tính oxi hóa mạnh. D. Cl2 độc nên có tính sát trùng. Câu 247. Trong phòng thí nghiệm nếu không có HClđ để điều chế Clo ta có thể thay thế bằnghỗn hợp nào sau đây? A. Hỗn hợp HNO3 + NaClr + KMnO4. B. Hỗn hợp H2SO4đ + NaClr + MnO2. C. Hỗn hợp H2SO4đ + NaClr + KMnO4. D. Hỗn hợp H2SO4đ + NaClr + K2Cr2O7. Câu 248. Khi dùng muôi sắt đốt Natri trong Clo. Xảy ra hiện tượng nào sau đây? A. Natri cháy đỏ rịu có khói trắng tạo ra. B. Natri cháy sáng trắng có khói nâu tạo ra. C. Natri cháy ngọn lưa màu vàng có khói trắng và một ít khói nâu tạo ra. D. Natri cháy sáng trắng, có khói trắng và khói nâu. Câu 249. Hỗn hợp khí nào tồn tại trong mọi điều kiện trong số các hỗn hợp sau: A. H2, Cl2. B. O2, H2. C. H2, N2. D O2, Cl2. Câu 250. Hãy chọn từ và cụm từ thích hợp ở các cột A, B, C, D cho sẵn để điền vào các ô trống 1, 2, 3... của các câu sau: Nguyên tố Flo ở điều kiện thường là chất ...... (1)...... có màu .... (2).....; có độ âm điện .... (3)....... nên Flo là phi kim ....... (4).... Flo ôxi hoá được ..... (5).... tác dụng trực tiếp với ..... (6)..... A B C D 1 Khí Rắn Lỏng Kết tinh 2 Vàng lục Lục nhạt Nâu đổ Tím 3 Nhỏ hơn của Trung bình Nhỏ nhất Lớn nhất Clo 4 Mạnh nhất Trung bình Yếu nhất Yếu hơn so với Clo 5 Tất cả các kim loại Hầu hết kim loại Một số kim loại 1/2 số kim loại 6 1 số phi kim Hầu hết phi kim Tất cả phi kim Một vài hợp chất Câu 251. Hãy điền những từ, cụm từ thích hợp trong các cột A, B, C, D cho sẵn vào các chỗ trống 1, 2, 3... của các câu sau. Brôm là chất..... (1)... có màu .... (2)... dễ bay hơi, rất độc. Brôm là chất .... (3)......
<span class='text_page_counter'>(31)</span> Brôm ôxi hoá ..... (4)...; các phản ứng đều ..... (5)..... A B C D 1 Rắn Lỏng Khí Tinh thể 2 Lục nhạt Vàng lục Đỏ nâu Tím đen 3 Ôxi hoá mạnh Khư mạnh Ôxy hoá yếu Khư trung bình 4 Tất cả kim loại Nhiều kim loại Một số kim loại Nhiều phi kim 5 Thu nhiệt Toả nhiệt Rất chậm Không toả nhiệt Câu 252. Khi điều chế HBr và HI người ta không dùng phương pháp Sunfat (như điều chế HCl)vì: A. Hiệu suất phản ứng thấp. B. NaBr và NaI không phản ứng với H2SO4đ. C. HBr và HI có tính khư mạnh nên phản ứng được với H2SO4đ. D. Phản ứng NaBr và NaI với H2SO4đ gây nổ nguy hiểm. Câu 253. Phản ứng nào không dùng để chứng minh rằng HBr có tính khư mạnh hơn HCl (Hiđrôclorua): A. Cl2 + 2HBr → 2HCl + Br2. B. 2HBr + H2SO4đ → SO2 + Br2 + 2H2O. 2 C. 4HBr + O2 (k ) → 2H2O + 2Br2. D. HBr+ AgNO3 → AgBr+ HNO3. Câu 254. Cho hỗn hợp các khí N 2, Cl2, SO2, CO2, H2. Sục từ từ qua dung dịch NaOH dư thì thu được hỗn hợp khí có thành phần là: A. N2, Cl2, H2. B. N2, CO2, Cl2, H2. C. Cl2, H2, SO2. D. N2, H2. Câu 255. Khi điều chế Clo trong PTN (từ HClđ và KMnO 4 hoặc MnO2) sản phẩm sinh ra lẫn HCl dư và hơi H 2O để loại bỏ HCl dư và hơi H 2O người ta dẫn hỗn hợp sản phẩm qua cácbình đựng A. dung dịch K2CO3. B. bột đá CaCO3. C. dung dịch NaCl sau đó qua H2SO4 đặc. D. dung dịch KOH đặc. Câu 256. Khi thổi khí Clo đi qua dung dịch Na2CO3 thì: A. Không có hiện tượng gì. B. Tạo kết tủa. C. Tạo khí không màu bay ra. D. Tạo khí có màu vàng lục. Câu 257. Hiện tượng nào xảy ra khi đưa một dây đồng mảnh, được uốn thành lò xo, hơ nóng đỏ trên ngọn lưa đèn cồn vào lọ thuỷ tinh đựng đầy khí Clo (lọ chứa 1 lít nước)? A. Dây đồng cháy có khói màu nâu. B. Dây đồng không cháy. C. Dây đồng cháy mạnh, có khói màu nâu, khi khói tan lớp nước ở đáy lọ có mầu xanh nhạt. D. Dây đồng cháy có khói màu xanh. Câu 258. Thuốc thư duy nhất để nhận biết axit HCl, dung dịch NaOH, dung dịch H2SO4 là: A. Zn. B. Al. C. NaHCO3. D. Dung dịch Ba(HCO3)2. Câu 259. Thuốc thư đặc trưng để nhận biết ra hợp chất halogenua trong dung dịch là: A. Dung dịch Ba(OH)2. B. Dung dịch AgNO3. C. Dung dịch Cu(NO3)2. D. Dung dịch Ba(NO3). Câu 260. Cho các phản ứng hoá học sau:.
<span class='text_page_counter'>(32)</span> X + HCl → B + H2 B + NaOHvừa đủ → C C + KOH → A(dd) + .... A(dd) + HCl → C Vậy X là kim loại nào sau đây? A. Zn. B. Al. C. Fe. D. Zn, Al. Câu 261. Thuốc thư duy nhất dùng để nhận biết 4 dung dịch bị mất nhãn gồm dung dịch BaCl2, H2SO4, HCl, Na2SO4 là: A. Quỳ tím. B. Dung dịch Ba(OH)2. C. Zn. D. Cả quỳ tím và dung dịch Ba(OH)2. Câu 262. Để nhận biết 4 dung dịch bị mất nhãn gồm: dung dịch HCl, dung dịch NaCl, dung dịch Na2CO3, dung dịch BaCl2 người ta có thể làm như sau: A. Dùng dung dịch AgNO3 làm thuốc thư. B. Dùng quỳ tím làm thuốc thư. C. Không dùng thuốc thư nào khác. D. Dùng Fe làm thuốc thư. Câu 263. Cho các hóa chất: NaCl, NaOH, KOHdd, H 2SO4đ, Ca(OH)2 và các điều kiện cần thiết có thể điều chế được những chất nào dưới đây? A. Nước Javen. B. KClO3. C. CaOCl2. D. Nước Javen, KClO3, CaOCl2. Câu 264. Trong các dãy chất sau chất nào tác dụng được với CO2 trong không khí? A. KClO3, NaClO, CaOCl2. B. NaClO, CaOCl2. C. KClO3, CaOCl2. D. KClO3, NaClO, HClO4. Câu 265. Khí ôxi có lẫn tạp chất là khí Clo người ta phải loại bỏ bằng cách: A. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch nước vôi trong. B. Cho hỗn hợp lội qua dung dịch NaOH dư. C. Cho hỗn hợp đi qua dung dịch HBr. D. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch nước vôi trong hoặc lội qua dung dịch NaOH dư. Câu 266. Có 4 dung dịch để riêng biệt là KOH, H2SO4, NaCl, BaCl2. Chỉ dùng thêm một thuốc thư nào sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên: A. Quỳ tím. B. Dung dịch Na2CO3. C. Dung dịch HCl. D. Fe. Câu 267. Có ba dung dịch đựng trong 3 lọ bị mất nhãn dung dịch NaCl, dung dịch NaBr, dung dịch NaI. Nếu được dùng hai thuốc thư (không dùng dung dịch AgNO 3) để nhận biết chúng thì ta có thể dùng A. khí F2, hồ tinh bột. B. khí Cl2, hồ tinh bột. C. dung dịch Pb(NO3)2, dung dịch H2SO4. D. HCl. Câu 268. Nếu Iôt có lẫn tạp chất NaI thì cách đơn giản nhất để có Iôt tinh khiết là: A. Đun nóng để Iôt thăng hoa. B. Cho hỗn hợp vào nước để NaI tan ra. C. Cho hỗn hợp vào xăng. D. Cho vào rượu. Câu 269. Thuốc thư thích hợp để phân biệt dung dịch bị mất nhãn gồm: NaCl, NaBr, NaI, HCl, H2SO4, NaOH lần lượt là: A. Phênolphtalêin dung dịch BaCl2, dung dịch AgNO3. B. Quỳ tím, dung dịch BaCl2, Cl2, hồ tinh bột. C. Quỳ tím, dung dịch AgNO3. D. Một phương án khác. Câu 270. Thuốc thư dùng để nhận biết 3 dung dịch NaCl, HCl và HNO3 là: A. Quỳ tím, dung dịch AgNO3. B. Quỳ tím. C. Dung dịch AgNO3. D. Đồng. Câu 271. Hãy lựa chọn 1 dãy hoá chất cần dùng cho thí nghiệm so sánh tính ôxi hoá của Clo, Brôm, Iốt..
<span class='text_page_counter'>(33)</span> A. Nước Clo, nước Brôm, hồ tinh bột, dung dịch NaI, dung dịch NaBr, benzen. B. Dung dịch KBr, dung dịch KI, nước Clo, hồ tinh bột. C. Dung dịch KBr, dung dịch KI, dung dịch NaOH, khí Clo, Brôm lỏng. D. Nước Clo, nước Brôm, dung dịch NaOH, Benzen, dung dịch NaBr. Mức độ áp dụng Câu 272. Hòa tan 2,24 lít khí hidro clorua (ĐKTC) vào 46,35 gam nước thu được dung dịch HCl có nồng độ là: A.7,3%. B. 73%. C. 67%. D. 6,7%. Câu 273. Có 2 dung dịch axit HCl có nồng độ 10% và 3%. Để thu được dung dịch HCl mới có nồng độ 5% thì phải trộn chúng theo tỷ lệ khối lượng là: A. 2 / 3. B. 2 / 7. C. 2 / 5. D. 3 / 2. Câu 274. Khi trộn 200ml dung dịch HCl 2M với 300ml dung dịch HCl 4M thu được dung dịch mới có nồng độ là: A. 3 mol/l. B. 2,7 mol/l. C. 3,2 mol/l. D. 3,5 mol/l. Câu 275. Số gam NaCl cần thêm vào 500g dung dịch NaCl 8% để được dung dịch NaCl 12% A. 0,227g. B. 2,27g. C. 22,7g. D. Kết quả khác. Mức độ phân tích Câu 276. Cho Na tác dụng vừa đủ với 1 halogen thu được 11,7 gam Natri halogenua. Cũng lượng halogen đó tác dụng vừa đủ với nhôm tạo ra 8,9 gam nhôm halogennua. Halogennua đó là: A. Flo. B. Clo . C. Brom. D. Iôt. Câu 277. Cho 5,4g một kim loại hóa trị n tác dụng hết với Clo được 26,7g muối clorua. Kim loại đó là: A. Fe. B. Zn. C. Al. D. Mg. Câu 278. Cho axit H2SO4 đặc tác dụng vừa đủ 29,25 gam NaCl đun nóng. Khí thu được hòa tan vào 73 gam H2O nồng độ % dung dịch thu được là: A. 25%. B. 20%. C. 23,5%. D. 22%. Câu 279. Cho 12,1g hỗn hợp 2 kim loại A, B đều có hóa trị (II) tác dụng với HCl tạo ra 0,2 mol H2. Hai kim loại đó là: A. Mg, Fe. B. Mg, Ca. C. Fe, Zn. D. Ba, Fe. Câu 280. Cho 26,8g hỗn hợp 2 muối ACO3 tan trong dung dịch HCl vừa đủ. Sau phản ứng thu được 6,72lít khí (ĐKTC).Biết A, B là 2 kim loại thuộc cùng 1 PNC và 2 chu kỳ liên tiếp nhau. A, B có thể là: A. Be, Mg. B. Mg, Ca. C. Ca, Ba. D. Kết quả khác. Câu 281. Hòa tan 11 gam hỗn hợp bột 2 kim loại Al, Fe vào dung dịch HCl dư thu được 8,96l H2 (ĐKTC). Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp là: A. 2,8g sắt; 8,2g Al. B. 8,3g sắt ; 2,7g Al. C. 5,6g Fe ; 5,4g Al. D. Kết quả khác. Câu 282. Khi cho 10,5g NaI vào 50ml dd nước Br 2 0,5M. Khối lượng NaBr thu được là: A. 3,45g. B. 4,67g. C. 5,15g. D. 8,75g..
<span class='text_page_counter'>(34)</span> Câu 283. Cho 2,06g muối Natri Helogenua (A) tác dụng với dung dịch AgNO 3 đủ thu được kết tủa (B). Kết tủa này sau khi phản ứng phân hủy hoàn toàn cho 2,16g Bạc. Muối A là: A. NaCl. B. NaI. C. NaBr. D. NaF. Câu 284. Cho 0,54g một kim loại A có hóa trị không đổi tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 0,672l khí (Đktc) kim loại đó là: A. Fe. B. Zn. C. Al. D. Mg. Câu 285. Hòa tan hoàn toàn 13g một kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 27,2g muối khan. Kim loại đã dùng là: A. Fe. B. Zn. C. Mg. D. Ba. Câu 286. Chọn 2,4g kim loại X hóa trị II vào 100ml dung dịch HCl 1,5M. Thấy sau phản ứng vẫn còn một phần chưa tan hết. Cũng 2,4g nếu tác dụng với 125ml dung dịch HCl 2M thấy sau phản ứng vẫn còn axit dư - Kim loại A là: A. Zn. B. Mg. C. Fe. D. Cu. Câu 287. Cho 26,6g hỗn hợp KCl và NaCl hòa tan vào nước để được 50g dung dịch. Cho dung dịch trên tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3 thu được 57,4g kết tủa. % Khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp KCl, NaCl lần lượt là: A. 45%; 55%. B. 58%; 42%. C. 56%; 44%. D. 60%; 40%. CHƯƠNG VI. OXI – LƯU HUỲNH Mức độ hiểu Câu 288. Trong các câu sau, câu nào là sai? A. Ôxi là chất khí không màu, không mùi, không vị. B. Ôxi nặng hơn không khí. C . Ôxi tan nhiều trong nước. D. Ôxi chiếm 1/5 thể tích không khí. Câu 289. Để điều chế ôxi trong phòng thí nghiệm người ta có thể dùng phản ứng nào trong các phản ứng sau: A. 2KClO3 → 2KCl + 3O2.( đun nóng) B. 2HgO → 2Hg + O2.( đun nóng) C. 2H2O → 2H2 + O2. ( điện phân ) D. Cu(NO3)2 → CuO + 2NO2 + 1/2O2.( đun nóng) Câu 290. Phương pháp dùng để điều chế ôxi trong công nghiệp là: A. Điện phân nước. B. Nhiệt phân NaNO3. C. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng. D. Điện phân nước hoặc chưng cất phân đoạn khí hoá lỏng. Câu 291. Những dãy kim loại nào sau đây không trực tiếp phản ứng với ôxi: A. Na, Mg, Al, Zn. B. Ag, Au, Pt. C. Ba, Cu, Fe. D. Hg, Ca, Mn, Li. Câu 292. Dãy kim loại tác dụng được với lưu huỳnh là: A. K, Ca, Ba, Au. B. Zn, Fe, Al, K, Ba..
<span class='text_page_counter'>(35)</span> C. Na, Mg, Al, Pb, Pt. D. Na, Ca, Mg, Hg, Cu, Fe Câu 293. Dãy phi kim tác dụng được lưu huỳnh là: A. O2, N2, P, Br2. B. Fe, O2, C, Cl2, I2. C. O2, Br2, P, C, F2, Cl2. D. N2, I2, O2, P. Câu 294. Hiđrô sunfua là một chất A. có tính khư mạnh. B. Có tính ôxi hoá yếu. C. Có tính ôxi hoá mạnh. D. Có tính axít yếu. Câu 295. Dung dịch H2S là chất: A. có tính ôxi hoá yếu. B. có tính axít mạnh. C. có tính axít yếu. D. có tính khư yếu và tính axit yếu. Câu 296. Để điều chế H2S trong phòng thí nghiệm người ta cho A. Hiđrô tác dụng với lưu huỳnh. B. sắt sunfua tác dụng với axít clohiđric. C. sắt sunfua tác dụng với axít nitric. D. sắt tác dụng với H2SO4 đặc nóng. Câu 297. Thuốc thư đặc trưng dùng để nhận biết dung dịch H2S và muối tan của nó là: A. Dung dịch Pb (NO3)2. B. Dung dịch Ca(NO3)2. C. Dung dịch Ba(NO3)2. D. Dung dịch NaCl. Câu 298. Khí sunfurơ là chất có: A. Tính khư mạnh. B. Tính ôxi hoá mạnh. C. Vừa có tính ôxi hoá, vừa có tính khư. D. Có tính axit yếu. Câu 299. SO2 là một trong những khí gây ô nhiễm môi trường vì: A. SO2 là chất có mùi hắc, nặng hơn không khí. B. SO2 là khí độc tan trong nước mưa tạo thành axít gây ra sự ăn mòn kim loại. C. SO2 vừa có tính chất khư vừa có tính ôxi hoá. D. SO2 là một ôxit axit Câu 300. Tính khư của các chất giảm dần theo thứ tự sau: A. H2S > SO2 > S. B. SO2 > H2S > S. C. H2S > S > SO2. D. SO2 > S > H2S. Câu 301. Câu nào sai trong số các nhận xét sau: A. H2SO4 loãng có tính axít mạnh. B. H2SO4 đặc rất háo nước. C. H2SO4 đặc chỉ có tính ôxi hoá mạnh. D. H2SO4 đặc có cả tính axít mạnh và tính ôxi hoá mạnh. Câu 302. Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là: A. Cu, Zn, Na. B. K, Mg, Al, Fe, Zn. C. Ag, Ba, Fe, Sn. D. Au, Pt, Al. Câu 303. Kim loại thụ động trong H2SO4 đặc nguội là: A. Ca. B. Fe. C. Cu. D. Na. Câu 304. Ôxi và ôzôn là dạng thù hình của nhau vì: A. Chúng được tạo ra cùng một nguyên tố ôxi. B. Đều là đơn chất nhưng số lượng nguyên tư trong phân tư khác nhau. C. Đều có tính ôxi hoá. D. Chúng đều là đơn chât được cấu tạo từ nguyên tố oxi..
<span class='text_page_counter'>(36)</span> Câu 305. Đề điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm, chúng ta tiến hành như sau: A. Cho lưu huỳnh cháy trong không khí. B. Đốt cháy hoàn toàn khí H2S trong không khí. C. Cho dung dịch Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 đặc. D. Cho Na2SO3 tinh thể vào dung dịch H2SO4 đ/nóng. Mức độ hiểu Câu 306. Để phân biệt 2 khí O2 và O3 người ta làm như sau: A. Cho Ag vào 2 bình đựng O2 và O3. B. Dẫn qua dung dịch KI; dùng hồ tinh bột nhận biết. C. Chỉ cần cho qua dung dịch KI đến dư. D. Cả ba cách trên đều được.. Câu 307. Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng. A. Chuyển thành mầu nâu đỏ. B. Bị vẩn đục, màu vàng. C. Vẫn trong suốt không màu. D. Xuất hiện chất rắn màu đen. Câu 308. Loại bỏ H 2S ra khỏi hỗn hợp khí với H 2 bằng cách cho hỗn hợp khí lội qua dung dịch. A. Na2S. B. KOH. C. Pb(NO3)2. D. KOH hoặc Pb(NO3)2. Câu 309. Nếu khí H2S có lẫn hơi H2O, để loại bỏ hơi nước người ta dẫn hỗn hợp qua. A. Dung dịch H2SO4 đặc. B. P2O5. C. Dung dịch KOH đặc. D. CuSO4 khan hoặc P2O5. Câu 310. Có 2 bình đựng khí H2S, O2 để nhận biết 2 khí đó người ta dùng thuốc thư là: A. Dẫn từng khí qua dung dịch Pb(NO3)2. B. Dung dịch NaCl. C. Dung dịch KOH. D. Dung dịch HCl. Câu 311. Để phân biệt SO2 và CO2 người ta dùng thuốc thư là: A. Dung dịch Ca(OH)2. B. Dung dịch thuốc tím (KMnO4). C. Nước brôm. D. Nước brôm hoặc dung dịch thuốc tím. Câu 3.12. Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì A. Dung dịch bị vẩn đục màu vàng. B. Không có hiện tượng gì. C. Dung dịch chuyển thành màu nâu đen. D. Tạo thành chất rắn màu đỏ. Câu 313. Để làm khô khí SO2 có lẫn hơi H2O người ta dùng. A. H2SO4 đặc. B. KOH đặc. C. CaO. D. P2O5 hoặc H2SO4 đặc. Câu 314. Trong số các khí sau có lẫn hơi nước, khí nào được làm khô bằng H 2SO4 đặc. A. SO2. B. CO2. C. SO2, CO2. D. Cl2. Câu 315. Cặp chất nào sau đây tồn tại trong cùng một hỗn hợp ở nhiệt độ thường. A. Dung dịch H2S và HNO3. B. Dung dịch K2S và FeCl3. C. Dung dịch H2SO4 và Na2CO3. D. SO2 và O2 Câu 316. Khi điều chế hiđrô sunfua từ FeS dùng axít nào trong số các axít sau: A. HCl. B. HNO3. C. H2SO4đặc. D. HCl hoặc H2SO4 loãng. Câu 317. Từ bột Fe, S, dung dịch HCl có thể có mấy cách để điều chế được H2S. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 318. Thuốc thư thích hợp để nhận biết 4 dung dịch đựng trong 4 lọ bị mất nhãn gồm: Na2CO3, NaOH, Na2SO4, HCl lần lượt là..
<span class='text_page_counter'>(37)</span> A. Quỳ tím. B. Bột Fe, quỳ tím. C. Dung dịch H2SO4l, quỳ tím. D. Một phương án khác. Câu 319. Thuốc thư thích hợp dùng để phân biệt các dung dịch (đựng riêng): NaCl, NaBr, NaI, HCl, H2SO4, Na2SO4, NaOH lần lượt là: A. Quỳ tím, dung dịch BaCl2, dung dịch AgNO3. B. Dung dịch AgNO3, quỳ tím. C. Dung dịch BaCl2, quỳ tím, Cl2, hồ tinh bột. D. Dùng tất cả các chất. Câu 320. Thuốc thư duy nhất để phân biệt 3 dung dịch H2SO4đ, Ba(OH)2, HCl là: A. Cu. B. SO2. C. Quỳ tím. D. Dung dịch BaCl2. Câu 321. Cho các dung dịch riêng biệt bị mất nhãn gồm: Na 2SO4, HCl, Na2CO3, Ba(NO3)2, NaOH, H2SO4. Thuốc thư duy nhất dùng để nhận biết chúng là: A. Quỳ tím. B. Dung dịch HCl. C. Bột Ag. D. Bột Cu. Câu 322. Từ FeS2, H2O, không khí (ĐK đủ) có thể điều chế được dãy chất nào? A. H2SO4, Fe2(SO4)3, FeSO4, Fe. B. H2SO4, Fe(OH)3. C. H2SO4, Fe(OH)2. D. FeSO4, Fe(OH)3. Câu 323. Có 3 bình riêng biệt đựng 3 dung dịch: HCl, H 2SO3 và H2SO4, thuốc thư duy nhất để phân biệt chúng là: A. Quỳ tím. B. Dung dịch BaCl2. C. Dung dịch NaOH. D. Dung dịch AgNO3. Mức độ áp dụng Câu 324. Hỗn hợp khí A gồm có O 2 và O3, tỉ khối của A so với hiđrô là 18, % thể tích của O2 và O3 trong hỗn hợp là: A. 60% ; 40%. B. 65% ; 35%. C. 75% ; 25 %. D. 80% ; 20%. Câu 325. Khi nhiệt phân 23,5 gam KClO3 theo phương trình phản ứng 2KClO3 → 2KCl + 3O2. Thể tích khí ôxi thu được (ĐKTC) là: A. 4,48 lít. B. 6,72 lít. C. 2,24 lít. D. 8,96 lít. Câu 326. Thể tích không khí cần để oxi hoá hoàn toàn 20 lít khí NO thành NO 2 là (các thể khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). A. 30 lít. B. 50 lít. C. 60 lít. D. 70 lít. Câu 327. Điều chế ôxi trong phòng thí nghiệm từ KMnO 4, KClO3, NaNO3, H2O2 (có số mol bằng nhau), lượng oxi thu được nhiều nhất từ: A. KMnO4. B. KClO3. C. NaNO3. D. H2O2. Mức độ phân tích Câu 328. Đốt 13 gam bột một kim loại hoá trị 2 trong ôxi dư đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X có khối lượng 16,2gam (giả sư hiệu suất phản ứng là 100%). Kim loại đó là: A. Fe. B. Zn. C. Cu. D. Ca. Câu 329. Đun nóng 1 hỗn hợp gồm 2,8 gam bột Fe và 0,8 gam bột S; Lấy sản phẩm thu được cho vào 20ml dung dịch HCl vừa đủ thu được một hỗn hợp khí bay ra (giả sư h/s phản ứng là 100%). Khối lượng các khí và nồng độ mol/l của dung dịch HCl cần dùng là: A. 1,2 g ; 0,5 M. B. 1,8 g ; 0,25 M..
<span class='text_page_counter'>(38)</span> C. 0,9 g ; 0,5M. D. 0,9 g ; 0,25M. Câu 330. Cho 10,4g hỗn hợp gồm Fe và Mg tác dụng vừa đủ với 9,6g S. % khối lượng của Fe và Mg trong hỗn hợp đó là: A. 52,76% và 47,24%. B. 53,85% và 46,15%. C. 63,8% và 36,2%. D. 72% và 28%. Câu 331. Đốt cháy hoàn toàn 3,4gam một chất X thu được 6,4g SO2 và 1,8g H2O, X có công thức phân tư là: A. H2SO3. B. H2SO4. C. H2S. D. Một chất khác. Câu 332. Hấp thụ hoàn toàn 6,4g SO 2 vào dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được 11,5g muối, thể tích dung dịch NaOH cần dùng là: A. 150ml. B. 250ml. C. 200ml. D. 275ml. Câu 333. Hoà tan V lít(đktc) SO 2 trong H2O. Cho nước Brôm vào dung dịch cho đến khi xuất hiện màu nước Brôm, sau đó cho thêm dung dịch BaCl 2 cho đến dư lọc và làm khô kết tủa thì thu được 1,165gam chất rắn. V có giá trị là: A. 0,112 (l). B. 0,336 (l). C. 0,224 (l). D. 0,448 (l). Câu 334. Một axít có nồng độ 130% sau khi thêm nước vào nồng độ đạt 98% cho một dây nhôm vào không thấy có hiện tượng gì. Tiếp tục thêm nước để dung dịch có nồng độ 32% thấy dây nhôm tan ra, đồng thời có khí bay ra, axít đó là: A. H3PO4. B. HCl. C. H2SO3. D. H2SO4. Câu 335. Lấy 5,3g hỗn hợp gồm Na và kim loại kiềm cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 3,36l khí (đktc). Kim loại kiềm và % khối lượng của nó trong hỗn hợp là: A. K và 21,05%. C. Rb và 1,78%. B. Li và 13,2%. D. Cs và 61,2%. Câu 336. Cho 200ml dung dịch chứa đồng thời HCl 1M và H 2SO4 0,5M. Thể tích dung dịch chứa đồng thời NaOH 1M và Ba(OH)22M cần lấy để trung hoà vừa đủ dung dịch axit đã cho là: A. 100ml. B. 120ml. C. 90ml. D. 80ml. Câu 337. Cho 17,6g hỗn hợp gồm Fe và kim loại R vào dung dịch H 2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 4,48l khí (đktc) phần không tan cho vào dung dịch H 2SO4 đặc nóng thì giải phóng ra 2,24l khí (đktc). Kim loại R là: A. Mg. B. Cu. C. Pb. D. Ag. Câu 338. Hoà tan hoàn toàn 13,8g hỗn hợp gồm Mg và một kim loại hoá trị II bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 26,88l H2 (đktc). Kim loại hoá trị II và % khối lượng của nó trong hỗn hợp là: A. Be; 65,3%. B. Ca; 51%. B. Zn; 67,2%. D. Fe; 49,72%. Câu 339. Hoà tan hoàn toàn 4,8g kim loại R trong H 2SO4 đặc nóng thu được 1,68 lít SO2 (đktc). Lượng SO2 thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch NaOH dư thu được muối A. Kim loại R và khối lượng muối A thu được là: A. Zn và 13g. B. Cu và 9,45g. B. Fe và 11,2g. D. Ag và 10,8g..
<span class='text_page_counter'>(39)</span> CHƯƠNG VII. TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HOÁ HỌC. Mức độ nhớ Câu 340. Trong phản ứng hoá học tốc độ phản ứng. A. Giảm khi nhiệt độ của phản ứng tăng. B. Tăng khi nhiệt độ của phản ứng tăng. C. Không đổi khi nhiệt độ của phản ứng tăng. D. Tỉ lệ nghịch với nhiệt độ của phản ứng. Câu 341. Trong phản ứng hoá học tốc độ phản ứng: A. Giảm khi nồng độ của chất phản ứng tăng. B. Tỉ lệ thuận với nồng độ của chất phản ứng. C. Tỉ lệ nghịch với nồng độ của chất phản ứng. D. Không phụ thuộc vào nồng độ của chất phản ứng. Câu 342. Đối với phản ứng có chất khí tham gia, kết luận nào sau đây là đúng? (Trừ trường hợp tổng số mol các chất khí tham gia là tạo thành bằng nhau)? A. Khi tăng áp suất của hệ, tốc độ phản ứng tăng. B. Khi giảm áp suất của hệ, tốc độ phản ứng tăng. C. Khi tăng áp suất của hệ, tốc độ phản ứng không đổi. D. Khi giảm áp suất của hệ, tốc độ phản ứng không đổi. Câu 343. Trong phản ứng hoá học tốc độ phản ứng A. giảm khi tăng diện tích bề mặt chất phản ứng. B. không đổi khi tăng diện tích bề mặt chất phản ứng. C. Tăng khi tăng diện tích bề mặt chất phản ứng. D. Tỉ lệ nghịch với diện tích bề mặt chất phản ứng. Câu 344. Câu nào sau đây đúng? A. Chất xúc tác là chất không làm thay đổi tốc độ phản ứng và không bị tiêu hao trong quá trình phản ứng. B. Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng nhưng bị tiêu hao một phần trong quá trình phản ứng. C. Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ và bị tiêu hao hết trong quá trình phản ứng. D. Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng không bị tiêu hao trong quá trình phản ứng.. Mức độ hiểu Câu 345. Lấy 2 dung dịch Na2S2O3 có nồng độ khác nhau cho vào 2 cốc khác nhau. Sau đó lấy dung dịch H 2SO4 cho vào từng cốc trên, ở cốc đựng dung dịch Na 2S2O3 có nồng độ lớn hơn xuất hiện kết tủa trước. Điều đó chứng tỏ ở cùng nhiệt độ tốc độ phản ứng. A. Tỉ lệ thuận với nồng độ chất phản ứng. B. Không phụ thuộc vào nồng độ của chất phản ứng. C. Tỉ lệ nghịch với nồng độ chất tham gia phản ứng. D. Không thay đổi. Câu 346. Phản ứng ở thí nghiệm nào xảy ra nhanh hơn?.
<span class='text_page_counter'>(40)</span> A. Zn + 3ml dd HCl 18%. B. Zn + 3ml dd HCl 10%. C. Zn + 3 ml HCl 12%. D. Zn + 3ml HCl 8%. Câu 347. Phản ứng nào sau đây xảy ra nhanh hơn? A. Zn + 3ml dd H2SO4. B. Zn(bột) + 3 ml dd H2SO4 (đung nóng nhẹ). C. Zn + 3 ml dd H2SO4 (làm lạnh). D. Zn(hạt) + 3ml dd H2SO4 (đun nóng nhẹ). Câu 348. Cho phản ứng: X(K) + 2Y(K) → P(K) + Q(K). Khi nồng độ chất Y tăng lên 3 lần và nồng độ chất X không thay đổi thì tốc độ phản ứng tăng lên hay giảm đi bao nhiêu lần? A. Tăng lên. B. Giảm đi. C. Không đổi. D. Giảm một nưa. Câu 349. Cho phản ứng. X(K) + 2Y(K) → P(K) + Q(K). Khi áp suất của hệ tăng lên thì tốc độ phản ứng sẽ: A. Tăng lên. B. Giảm đi. C. Không đổi. D. Giảm đi rất nhiều. Câu 350. Trong mỗi cặp phản ứng, phản ứng nào có tốc độ lớn hơn. A. Fe + dd HCl 0,1M. B. Fe + dd HCl 0,5M. C. Fe + dd HCl 0,2M. D. Fe + dd HCl 2M. Câu 351. Trong mỗi cặp phản ứng, phản ứng nào có tốc độ lớn hơn. A. Zn + dd NaOH 1M ở 250C. B. Zn + dd NaOH 1M ở 100C. C. Zn + dd NaOH 1M ở 500C. D. Zn + dd NaOH 1M ở 150C. Câu 352. Trong mỗi cặp phản ứng, phản ứng nào có tốc độ lớn hơn. A. Zn (hạt) + dd HCl 1M ở 250C. B. Zn (bột) + dd HCl 1M ở 250C. Zn (tấm mỏng) + dd HCl 1M ở 250C. D. Zn (khối tinh thể) + dd HCl 1M ở 250C. Câu 353. Có phản ứng xảy ra trực tiếp giữa các phân tư trong bình kín theo phương trình: A2 + 2B = 2AB. Tốc độ của phản ứng này thay đổi như thế nào khi áp suất tăng lên 6 lần? A. Tăng 16 lần. B. Tăng 48 lần. C. Tăng 126 lần. D. Tăng 216 lân. Câu 354. Xét cân bằng hoá học của các phản ứng sau: 1. H2 (K) + I2 (K) ↔ 2HI 2. 2SO2 (t) + O2 (K) ↔ 2SO3 (K) 3. CaCO3 đ ↔ CaO (r) + CO2 (K) 4. Fe2O3 (r) + 3CO (K) ↔ 2Fe (r) + 3CO2 (K) 5. N2 (K) + O2 (K) ↔ 2NO (K) Khi tăng áp suất các phản ứng có cân bằng hoá học không bị dịch chuyển là: A. 1, 2, 3. B. 1, 4, 5. C. 1, 3, 4. D. 1, 3, 5. Câu 355. Trong phòng thí nghiệm có thể tăng tốc độ phản ứng khi điều chế ôxy từ muối KClO3, người ta làm như sau: A. Nung tinh thể KClO3 ở nhiệt độ cao. B. Nung tinh thể KClO3 và MnO2 ở nhiệt độ cao. C. Đun nhẹ dung dịch KClO3 bão hoà..
<span class='text_page_counter'>(41)</span> D. Đun nhẹ tinh thể KClO3. Câu 356. Khi cho axit HCl tác dụng với MnO 2 (rắn) để điều chế khí Clo, khí Clo sẽ thoát ra nhanh hơn khi: A. Dùng axit HCl đặc, nhiệt độ thường. B. Dùng axit HCl đặc, đun nóng nhẹ. C. Dùng axit HCl loãng, đun nóng nhẹ. D. Dùng axit HCl loãng, nhiệt độ thường. Câu 357. Cho phản ứng: 2SO2 (K) + O2 (K) ↔ 2SO3 (K) ∆H < O Nhận xét nào sau đây không đúng? Để cân bằng chuyển dịch theo chiều tạo SO3 cần: A. Tăng nồng độ của O2 hoặc SO2. B. Tăng áp suất. C. Giảm nhiệt độ của phản ứng. D. Dùng chất xúc tác V2O5 và tăng nhiệt độ. Câu 358. Trong công nghiệp, NH3 được tổng hợp theo phản ứng. N2(K) + 3H2 (K) ↔ 2NH3 (K) ∆H < 0 Để tăng hiệu suất tổng hợp NH3 cần: A. Tăng nhiệt độ của hệ. B. Tăng nhiệt độ, giảm áp suất của hệ. C. Giảm nhiệt độ, tăng áp suất của hệ. D. Dùng từ nhiệt độ thích hợp và tăng áp suất của hệ, dùng chất xúc tác. Câu 359. Cho phản ứng sau: 2NO + O2 ↔ 2NO2 ∆H = - 124 KJ/mol Phản ứng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi: A. Tăng áp suất. B. Giảm nhiệt độ. C. Tăng nhiệt độ. D. Tăng áp suất hoặc giảm nhiệt độ. Câu 360. Cho 5,6 gam sắt tác dụng H 2SO4 (4M) ở nhiệt độ thường, muốn tốc độ phản ứng tăng lên cần: A. Thay bằng dung dịch H2SO4 2M. B. Tăng thể tích dung dịch H2SO4 4M lên gấp đôi. C. Giảm thể tích dung dịch H2SO4 4M xuống một nưa. D. Tăng nhiệt độ phản ứng. Mức độ áp dụng Câu 361. Cho phản ứng 2A (K) + B2 (K) ↔ 2AB (K). Được thực hiện ở bình kín, khi tăng áp suất lên 4 lần thì tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào? A. Tốc độ phản ứng tăng 16 lần. B. Tốc độ phản ứng tăng 64 lần. C. Tốc độ phản ứng tăng 32 lần. D. Tốc độ phản ứng giảm 1/2. Câu 362. Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ của 1 chất là 0,024 mol/l, sau 10 giây xảy ra phản ứng, nồng độ của chất đó là 0,022 mol/l. Tốc độ của phản ứng trong thời gian đó là: A. 0,0002 mol/ls. B. 0,0024 mol/ls. C. 0,0022 mol/ls. D. 0,0046 mol/ls. Câu 363. Cho phản ứng: N2+ 3H2↔ 2NH3. Tại nhiệt độ xác định, người ta đo được nồng độ của các chất ở thời điểm cân bằng là: [N2]= 1(M); [H2]=2(M); [NH3]=1(M). Hằng số cân bằng của phản ứng ở nhiệt độ này là:.
<span class='text_page_counter'>(42)</span> A. 0,125.. B. 0,25.. C. 8. D. 2. Mức độ phân tích Câu 364. Phản ứng giữa 2 chất khí A và B được biểu thị bằng phương trình sau:A + B = 2C. Trường hợp 1. Nồng độ mỗi chất là 0,01mol/l. Trường hợp 2. Nồng độ A là 0,04 mol/l. nồng độ B là 0,01 mol/l Trường hợp 3. Nồng độ mỗi chất là 0,04mol/l. Tốc độ phản ứng ở trường hợp 2 và 3 lớn hơn trường hợp 1 là: A. 2 lần và 8 lần. B. 4 lần và 8 lần. C. 4 lần và 16 lần. D. 2 lần và 12 lần. Câu 365. Hằng số cân bằng của hệ: H2 + I2 ↔ 2HI. Ở một nhiệt độ nào đó là 36, nồng độ ban đầu của H2 và O2 đều là 1mol/l, % Hiđrô và Iốt đã chuyển thành HI là: A. 75%. B. 45%. C. 50%. D. 30%. Câu 366. Xét phản ứng: H2 + Br2 ↔ 2HBr, nồng độ ban đầu của H 2 và Br 2 là 1,5 mol/l và 1 mol/l, khi đạt tới trạng thái cân bằng có 90% Brôm đã phản ứng. Vậy hằng số cân bằng của phản ứng là: A. 0,42. B. 87. C. 54. D. 99. Câu 367. Xét phản ứng 2SO2 + O2 ↔ 2SO3 ở trạng thái cân bằng nồng độ của SO2, O2 và SO 3 lần lượt là: 0,2 mol/l; 0,1 mol/l; 1,8 mol/l. Khi nén thể tích hỗn hợp giảm xuống 3 lần, cân bằng hoá học sẽ chuyển dịch về phía: A. Chiều thuận. B. Chiều nghịch. C. Không ảnh hưởng đến cân bằng hoá học. D. Không xác định được. Câu 368. Một bình kín có thể tích là 0,5 lít chứa 0,5mol H 2 và 0,5 mol N 2, ở nhiệt độ (t0C); khi ở trạng thái cân bằng có 0,2 mol NH3 tạo thành.Hằng số cân bằng K là: A. 1,278. B. 3,125. C. 4,125. D. 6,75. Câu 369. Cho phản ứng: (K) + H2O (hơi) ↔ O2 (K) + H2 (K) ơ t0C K = 1; ơ trạng thái cân bằng [ H2O ] = 0,03 mol/l, [ CO2 ] = 0,04 mol/l Nồng độ ban đầu của CO là: A. 0,039 M. B. 0,08 M. C. 0093 M. D. 0,073 M..
<span class='text_page_counter'>(43)</span> Ma trận các đề kiểm tra. Theo quy chế hiện hành, đối với môn hoá học sẽ có cơ cấu điểm như sau: trắc nghiệm 5 điểm, tự luận 5 điểm. Mỗi câu trắc nghiệm 0,5 điểm. MĐNT. MĐ NHỚ. MĐ HIỂU. NDKT. TNKQ TL. TNKQ TL. MĐ ÁP DỤNG TNKQ TL. MĐ PHÂN TÍCH TNKQ TL. Bài số 1 (Chương 1). 15% 3 câu. 20% 4 câu. 10% 2 câu. 30% 5% 1 câu 1 câu. 20% 1câu. Bài số 2 (Chương 2). 15% 3 câu. 25% 5 câu. 5% 1 câu. 30% 5% 1 câu 1 câu. 20% 1 câu. Bài học kì I 15% (Chương1,2,3,4) 3 câu. 15% 3 câu. 15% 3 câu. 30% 5% 1 câu 1 câu. 20% 1 câu. Bài số 3 (Chương 5). 20% 4 câu. 15% 4 câu. 10% 2 câu. 30% 5% 1 câu 1 câu. 20% 1 câu. Bài số 4 (Chương 6). 15% 3 câu. 20% 4 câu. 10% 2 câu. 30% 5% 1 câu 1 câu. 20% 1 câu. Bài học kì II (Chương 5,6,7). 15% 3 câu. 15% 3 câu. 15% 3 câu. 30% 5% 1 câu 1 câu. 20% 1 câu.
<span class='text_page_counter'>(44)</span>