Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

DE KT 45P

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (66.76 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>PHÒNG GD TRIỆU PHONG KIỂM TRA HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS TRIỆU HOAÌ Môn: VẬT LÝ 8 Hoü vaì tãn:....................................................... Lớ p 8..... Điểm:... ....... Phần I (5đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời âuïng trong caïc cáu sau: Câu 1(1đ)/ Người lái đò đang ngồi trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước. Trong các câu mô tả sau đây, câu nào âuïng ? A. Người lái đò đứng yên so với dòng nước. B. Người lái đò chuyển động so với dòng nước. C. Người lái đò đứng yên so với dòng sông. D. Người lái đò chuyển động so với chiếc thuyền. Câu 2(1đ)/ Vật chịu tác dụng của hai lực, cặp lực nào sau đây làm vật đứng yên tiếp tục đứng yên ? A. Hai lực cùng cường độ, cùng phương. B. Hai lực cùng phương, ngược chiều. C. Hai lực cùng phương, cùng cường độ, cùng chiều. D. Hai lực cùng đặt trên vật, cùng cường độ, cùng phương, ngược chiều. Cáu 3(1â)/ Caïch laìm giaím læûc ma saït laì: A. Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc. B. Tàng lực ép lên mặt tiếp xúc. C. Tăng độ nhẵn giữa mặt tiếp xúc. D. Tàng diện tích mặt tiếp xúc. Câu 4(1đ)/ Một vật lơ lững trong lòng một châtý lỏng, vật nặng 30kg. Lực đẩy Ácsimét có độ lớn là ? A. FA = 30N B. FA = 600N C. FA = 15N D. FA = 300N Câu 5(1đ)/ Công thức tính lực đẩy Ácsimét là F A = dl.V, công thức tính P = dv.V. Caïc cáu sau âáy cáu naìo âuïng ? A. Vật chìm: dv < dl. B. Vật nổi: dl > dv. C. Vật lơ lững: dl < dv. D. Vật nổi hoàn toaìn: dl = dv. Phần II (1đ) Điền vào chố trống những từ (hoặc cụm từ ) thích hợp: a) Chất lỏng không chỉ gây ra áp suất lên .......(1)........ bình mà lãn caí ............(2).............. bình và các vật ở ....................(3)......... chất lỏng. b) tác dụng của áp lực càng lớn khi áp lực ............(4)............ và diện tích bị ép........(5)..... Phần III (4đ). Câu 1(2đ)/ Một bình thông nhau chứa nước. Người ta đổ thêm dầu hoả vào một nhánh, hai mặt thoáng ở hai nhánh chênh lệch nhau 0,012m. Tính độ cao của cột dầu.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> hoả. Cho biết trọng lượng riêng của nước là: 10.000N/m3 , của dầu hoả là: 8.000N/m3. Câu 2(2đ)/ Đặt một bao gạo nặng 20kg lên một cái ghế 4 chân có khối lượng 2kg. Diện tích tiếp xúc của mỗi chân ghế là 4cm2 . Tính áp suất của cả cây ghế lên mặt đất ? ÂAÏP AÏN Phần I: (5 đ) Cáu 1 2 3 4 5 Trả lời A D C D B Phần II: (1đ) (1) Thaình (2) Âaïy (3)Trong loìng (4) Lớn (5) Nhoí Phần III: (4 đ) Cáu 1: (2â) Ta coï PA = PB 1điểm PA = dd . h1 maì PA = PB PB = dn . h2 h1= 0,012 + h2 PAlà áp suất một điểm cuối cột dấu. nhánh (1) PB là áp suất một điểm nhánh (2) Ngang bằng P A nhánh (1) Ta coï dd. (0,012 + h2) = d n.h2 ⇒ h2 = 0,048 (m) ⇒ h1 = 0,06(m) 1 điểm Cáu 2( 2 â) + 0,5 điểm P = F = 220(N) + 0,5 điểm S = 4 . 0,004 = 0,016 + 1 điểm P = F. S = 3,52 (Pa).

<span class='text_page_counter'>(3)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×