Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

tai lieu

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (132.76 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>PHÒNG GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM. Trường Tiểu học Chiềng Pha. Độc lập – Tự do - Hạnh phúc. BIÊN BẢN Kiểm kê mức chất lượng tối thiểu Năm học 2009- 2010 Hôm nay,ngày 30 tháng 5 năm 2010 Tại TH: Chiềng Pha Chúng tôi gồm: 1.Ông : Hà Văn Ngọ - Hiệu trưởng 2.Bà: nguyễn Thị Duyên- PHT- Thư ký 3.Ông : Hoàng Văn Muôn – PHT 4.Ông : Tòng Văn Pó - Chủ tịch công đoàn trường 5.Ông : Lê Văn Trung – Bí thư chi đoàn 6.Bà : Nguyễn Thị Thắng – TTCM khối 1 7.Phạm Thị Thía – TTCM khối 2 8.Bà : Lê Thị Âu – TTCM khối 3 9.Bà Nguyễn Thị Lý - TTCMkhối 4,5 Phía xã: Ông : Lò Văn Chiến – Phó chủ tịch UBNDxã Chiềng Pha Ông : Cà Văn Phú - Trưởng ban văn hoá xã Ông: Lò Văn Quynh – CMHS 1. Tổ chức quản lý nhà trường: 1.1.Ông(bà) Hà Văn Ngọ - H.Trưởng trình độ CM: CĐ năm công tác: 37 Đảng viên: X trình độ chính trị...................... 1.2. Ông(bà)Nguyễn Thị Duyên - H. phó trình độ CM : Cao đẳng năm công tác: 27 năm Đảng viên: X trình độ chính trị : Sơ cấp 1.3. Ông(bà) Hoàng Văn Muôn - H. phó trình độ CM : Cao đẳng X năm công tác: 33 năm Đảng viên: trình độ chính trị : Sơ cấp Đã đảm bảo triển khai tốt nhiệm vụ năm học 2009 - 2010 ở tất cả các điểm trường; có kế hoạch chỉ đạo cụ thể từng tuần, tháng, chỉ đạo và thường xuyên kiểm tra đôn đốc nhà trường thực hiện tốt nhiệm vụ năm học. Đạt: không: x Đảm bảo mạng lưới trường, lớp hợp lý, phù hợp với đặc điểm dân cư (kể cả nơi x dân tái định cư) Đạt: không: 1.4. Tổng số lớp: 25. ; số học sinh: 685. ; Trong đó:.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> * Số lớp: 19 ; số HS: 522 tại điểm trường chính. - Số lớp 1: 2 lớp; Số HS:55 ; Tăng (hay) giảm so với số HS đầu năm 3 HS - Số lớp 2: 3 lớp; Số HS: 62 ; Tăng (hay) giảm so với số HS đầu năm HS - Số lớp 3: 5 lớp; Số HS: 135 ;Tăng (hay) giảm so với số HS đầu năm 3 HS - Số lớp 4: 5 lớp; Số HS: 151 ;Tăng (hay) giảm so với số HS đầu năm 1 HS - Số lớp 5: 4 lớp; Số HS: 119 ;Tăng 1 (hay) giảm so với số HS đầu năm HS 1.4.1. Số lớp : 2 số HS: 50 tại điểm trường lẻ: Cụm bản:Nà Khoang - Số lớp 1: 1 lớp; Số HS: 27 ;Tăng (hay) giảm so với số HS đầu năm - Số lớp 2: 1 lớp; Số HS: 23 ;Tăng (hay) giảm so với số HS đầu năm. HS HS. 1.4.2. Số lớp:2 số HS:61 tại điểm trường lẻ: Cụm bản:Bản Chọ - Số lớp 1: 1 lớp; Số HS: 33 ;Tăng (hay) giảm so với số HS đầu năm - Số lớp 2: 1 lớp; Số HS: 28 ;Tăng (hay) giảm so với số HS đầu năm. HS HS. 1.4.3. Số lớp : 2số HS:52 tại điểm trường lẻ: Cụm bản:Nà Trại - Số lớp 1: 1 lớp; Số HS: 30 ;Tăng (hay) giảm so với số HS đầu năm 2 - Số lớp 2: 1 lớp; Số HS: 22 ;Tăng (hay) giảm so với số HS đầu năm. HS HS. * Số lớp: 25 ;Số học sinh: 685 học 2 buổi/ngày. - Số lớp: ;Số học sinh: học 6-7 buổi/tuần. - Số lớp: ;Số học sinh: học 8-9 buổi/tuần. * Số lớp, học sinh học Ngoại ngữ: Lớp: HS; Tin học: lớp HS: - Nắm chắc nội dung, chương trình, kế hoạch của các môn học. - Được tập huấn về quản lí và hỗ trợ điểm trường. - Được CBGV và nhân dân tín nhiệm. 1. 5. Thực hiện các nhiệm vụ quản lí: - Thực hiện đúng chương trình giảng dạy theo quy định. - Có bảng phân công giáo viên hàng năm. - Thực hiện tốt công tác lưu giữ hồ sơ, sổ sách. - Sử dụng và khai thác tốt thông tin. - Đã Công khai các nguồn thu và chi * Cán bộ quản lý đạt tiêu chuẩn điều lệ trường tiểu học Đạt: x không - Những giải pháp trong thời gian tới: Thường xuyên dự giờ, đổi mới phương pháp dạy học, sử dụng triệt để đồ dùng dạy học . Thường xuyên kiểm tra học sinh bằng nhiều hình thức 2. Đội ngũ giáo viên: 2.1. Tổng số giáo viên: 37 trong đó: - Trình độ Đại học: 10 đ/c ; Cao đẳng: 15 đ/c ; 12+2 : 10đ/c ; 9+3:2 đ/c - Giáo viên dạy văn hóa: 37 ( Nhạc: 1 ; Mỹ thuật: 1 ; Đoàn đội: 1) 2.2. Phẩm chất đạo đức. - Các GV sống trung thực, giản dị, lành mạnh, đoàn kết, thương yêu học sinh. 3. Bồi dưỡng thường xuyên và chuyên đề..

<span class='text_page_counter'>(3)</span> - Số GV tham gia bồi dưỡng: + Chuyên đề: 37 + Thường xuyên: 37 + Dạy trẻ khuyết tật: 37 + Tăng cường T.Việt cho HS dân tộc: 37 + Lí luận Mác - Lê nin và Tư tưởng Hồ Chí Minh: 37 4. Nhiệm vụ - Giảng dạy và giáo dục theo đúng chương trình và kế hoạch - Thường xuyên đổi mới phương pháp giáo dục. - Số tiết dự giờ rút kinh nghiệm trong 1 học kỳ của 1 giáo viên: 4 tiết - Giáo viên chuẩn bị bài đầy đủ trước khi lên lớp, sử dụng ĐDDH hiệu quả chưa cao. - GV có sáng tạo, sử dụng linh hoạt nhiều PPDH: Chưa linh hoạt - Sử dụng công nghệ thông tin trong giảng dạy: Hiệu quả chưa cao - GV Chưa có báo cáo cải tiến đổi mới phương pháp dạy học trong năm học. -GV trong trường luôn đối xử công bằng không có hiện tượng thiên vị với mọi học sinh: - Nhà trường đã lên kế họach bồi dưỡng HS yếu, phụ đạo HS có năng khiếu vào các tiết học chính kháo và các buổi chiều thứ 4 và thứ 6 hàng tuần. * Tổng số tiết thao giảng của trường: 71 tiết + Số xếp loại giỏi: 41 ; khá: 25 ; TB: 5 ; yếu: 0 ; không xếp loại: * Nhà trường đã có những biện pháp gì để giúp giáo viên tự bồi dưỡng, nâng cao trình độ chuyên môn; nghiệp vụ trong quá trình giảng dạy: Nhà trường đã có kế hoạch mở chuyên đề cho từng khối lớp: Toán, Tiếng việt TNXH, đạo đức . Dự giờ đánh giá chất lượng giờ dạy của mỗi giáo viên * Tỷ lệ giáo viên : 37 / 25 = 1,48 % (TSGV/lớp). * So với biến chế: thừa: thiếu: * Như vậy so với yêu cầu chuẩn có: 37đ/c đạt: 100 % (theo điều lệ trường TH). * Các giải pháp trong thời gian tới: Thường xuyên dự giờ, đổi mới phương pháp dạy học, sử dụng triệt để đồ dùng dạy học .Thường xuyên kiểm tra học sinh bằng nhiều hình thức. 3. Cơ sở vật chất: 3.1. T.Số phòng học: 25 trong đó: nhà cao tầng: 9 ; nhà cấp 4: 11 ; nhà tạm: 5 3.2. Các phòng chức năng: - Phòng hiệu trưởng: 22 m2 ; Hiệu phó:. 31 m2; Phòng thư viện: 44,5 m2. Phòng Đoàn đội: 39 m2; Phòng y tế: .... m2; Phòng hội đồng: 90 m2; khu vệ sinh: 182 m2 ; Phòng đọc sách: ...... m2; Sân chơi: 3200 m2; Bãi tập: 3100 m2 ; bình quân : 43,8 m2/1HS. - Cảnh quan nhà trường: + Điểm chính: Xanh, sạch, đẹp + Điểm lẻ: Chưa đạt 3.3. Đồ dùng thiết bị dạy học: - Việc khai thác và sử dụng đồ dùng dạy học của giáo viên: + Điểm chính: Đã sử dụng đồ dùng dạy học nhưng hiệu quả chưa cao - Các trang thiết bị khác:.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> + Điểm chính: 3máy bộ vi tính, 2 ti vi, 1đàn oocgan, 2 đầu đĩa, 3 đài cát séc, 1 máy đóng gáy - Số phòng học được xây dựng kiên cố, đủ ánh sáng: 15 - Số phòng học thuận lợi cho HS khuyết tật đến học: - Số phòng học có đủ bảng đen, bàn ghế cho giáo viên và HS: 25 - Số phòng học có hộp hoặc tủ chứa các tài liệu giảng dạy và học tập: 20 - Có phòng cho giáo viên, thư viện và thiết bị dạy học. - Có phòng cho lãnh đạo nhà trường. - Có phòng phụ đạo HS yếu và bồi dưỡng HS giỏi. - Có khu vệ sinh riêng dành cho giáo viên và HS - Có giếng nước hoặc nguồn nước sạch. - Số bộ đồ dùng dạy học tối thiểu: 25 - Số bộ tài liệu dạy học ở khối lớp 1: 5 ; lớp 2: 6 ; lớp 3: 5 ; lớp 4: 5 ; lớp 5: 4 - Số giáo viên có bộ đồ dùng cần thiết (thước kẻ, giấy, bút): 25 - Số giáo viên có bộ SGK, tài liệu hướng dẫn giảng dạy: 25 - Có báo, tạp chí ngành và Báo Nhân dân, các tạp chí khác. * Đối chiếu với MCLTT nhà trường Đạt x không - Những giải pháp trong thời gian tới: Tham mưu với các cấp chính quyền đầu tư về cơ sở vật chất tạo điều kiện cho nhà trường đạt được MCLTT 4. Sự tham gia của cộng đồng: - Ban đại diện cha mẹ học sinh: + Điểm chính: Đã hoạt động nhưng hệu quả chưa cao -Các đoàn thể, ban ngành trong xã: Đã quan tâm nhưng chưa thường xuyên + Cơ sở vật chất: Đảm bảo cho dạy và học + Có huy động các nguồn lực khác : Quỹ hỗ trợ điểm trường 1080 000đ + BGH nhà trường và giáo viên thường xuyên gặp gỡ phụ huynh động viên các em đến trường nhằm giảm tỷ lệ học sinh bỏ học. * Đối chiếu với MCLTT nhà trường Đạt không x 5. Kết quả giáo dục học sinh: - Tổng số trẻ 6 tuổi vào lớp 1/TSHS 6 tuổi toàn xã: 133/133 = 100 %. - Tỷ lệ HS 11 tuổi HCTTH/ T.số trẻ 11 toàn xã: 119/133 = 89,5 %. - Tỷ lệ 11-14 tuổi HTCTTH/ T.số trẻ 11-14 toàn xã: 608/622 = 97,7 %. - Tỷ lệ HS 6-14 tuổi đến trường/TS 6-14 toàn xã: 1369/1377 = 99,4 %. * Kết quả kiểm tra:(tại thời điểm kiểm tra): - Tiếng Việt : + Lớp 1: loại giỏi: 13,8 % ; khá: 38,6 % T.B: 43,5 % Yếu: 4,1 % + Lớp 2: loại giỏi: 23 % ; khá: 33,3% T.B: 43 % Yếu: 0,7 % + Lớp 3: loại giỏi: 19,3% ; khá: 45,2% T.B: 33,3 % Yếu: 2,2% + Lớp 4: loại giỏi: 25,8 % ; khá: 47 % T.B: 27,2 % Yếu: %.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> + Lớp 5: loại giỏi: 19,3 % ; khá: 41,2% T.B: 39,5 % Yếu: % - Toán : + Lớp 1: loại giỏi: 22,8 % khá: 28,3% T.B: 44,8 %; Yếu: 4,1% + Lớp 2: loại giỏi: 34,8 % khá: 35,6% T.B: 29,6 %; Yếu: % + Lớp 3: loại giỏi: 28,9% khá: 37,8% T.B: 31,9 %; Yếu: % + Lớp 4: loại giỏi: 26,5% khá: 39,7% T.B: 33,8 %; Yếu: 1,4 % + Lớp 5: loại giỏi: 19,3% khá: 31,1% T.B: 49,6 %; Yếu: % - Các biện pháp để rèn luyện, bồi dưỡng học sinh khá giỏi và phụ đạo học sinh yếu kém trong thời gian qua: Nhà trường đã lên kế họach bồi dưỡng HS yếu, phụ đạo HS có năng khiếu vào các tiết học chính khóa và các buổi chiều thứ 4 và thứ 6 hàng tuần. - Những giải pháp trong thời gian tới: Tăng cường phụ đạo học sinh yếu kém và bồi dưỡng học sinh có năng khiếu. * Đối chiếu với MCLTT nhà trường Đạt không X x II. Các hoạt động khác: 1. Chỉ đạo của hiệu trưởng: - Thường xuyên tham mưu với các cấp ủy Đảng, chính quyền địa phương nhằm nâng cao chất lượng giáo dục . - Tích cực tham mưu với đảng uỷ chính quyền địa phương chăm lo cơ sở vật chất . Quán triệt mọi văn bản chỉ đạo chuyên môn của phòng giáo dục . 2. Các đoàn thể nhà trường: 2.1. Công đoàn: Thường xuyên tham mưu với chính quyền và các đoàn thể khác trong nhà trường để tham gia tốt các hoạt động của trường và nghành đề ra. Hồ sơ sổ sách đầy đủ, có kế hoạch hoạt động của t ừng th áng. 2.2. Đoàn thanh niên- Đội thiếu niên:(nêu các hoạt động ngoại khóa chính) Tổ chức các hoạt động như văn hóa, văn nghệ thể dục thể thao vào các ngày lễ lớn. 2.3. Công tác chủ nhiệm: Giáo viên thường xuyên gặp gỡ cha mẹ học sinh để trao đổi về tình hình học tập của các em. Có kế hoạch năm , tháng, biện pháp cụ thể rõ ràng . 2.4. Thư viện: Đã có thư viện nhưng chưa đạt yêu cầu 2.5. Quỷ hộ trợ điểm trường ( kiểm tra việc giải ngân Quỹ hộ trợ điểm trường+lương nhân viên hỗ trợ giáo viên thừa thiếu.... trên đã ký phát, nhận) ........................ .................................................................................................... 2.6. Việc thực hiện các cuộc Vận động, các phong trào trong năm ( việc triển khai cụ thể như thế nào?kết quả cụ thể......) Đã triển khai các cuộc vận động và phong trào thi đua xây dựng trường học thân thiện học sinh tích cực ngay từ đầu năm học. 3. Công tác giảng dạy 3.1. Tổng số tiết dự:148 - Xếp loại: Giỏi: 89 tiết; khá : 49 tiết ; TB: 10 tiết; Yếu: 0 tiết. - Hồ sơ của Ban giám hiệu: + Hiệu trưởng có đủ hồ sơ sổ sách theo qui định . - Đánh giá chung về hồ sơ của giáo viên của trường..

<span class='text_page_counter'>(6)</span> + Loại giỏi: 64,9 % ; Khá: 29,7 % ; TB: 5,4 %; Yếu: %. * Đánh giá về sự vận dụng các phương pháp vào giảng dạy tại trường ( theo công văn 896 và các bản khác...Tăng cường Dạy tiếng Việt....) - Ưu điểm: Hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy học cho từng khối lớp . Dạy đảm bảo chuẩn kiến thức kỹ năng , thực hiện đổi mới phương pháp dạy học , nắm vững chương trình sách giáo khoa đảm bảo yêu cầu MCLTT. Đổi mới cách soạn giáo án , sử dụng công nghệ thông tin trong dạy học , bài soạn rõ ràng , sát đối tượng . - Nhược điểm: Một số GV vận dụng phương pháp vào giảng dạy còn lúng túng dẫn đến kết quả giờ dạy chưa cao . 4. Kiến nghị của nhà trường : Ban giám hiệu tăng cường thanh kiểm tra giáo viên việc thực hiện chương trình dạy học ở tất cả các phân môn, có biện pháp sử lý kịp thời đối với giáo viên chưa hoàn thành nhiệm vụ. - Thường xuyên mở chuyên đề, tăng cường bồi dưỡng HS giỏi, phụ đạo HS yếu nâng cao chất lượng cho HS. 5. Kiến nghị của nhà trường: - Hỗ trợ kinh phí để xây dựng cơ sở vật chất tạo điều kiện cho nhà trường hoàn thành tốt công việc được giao nhằm đáp ứng được yêu cầu của trường chuẩn quốc gia . Biên bản kết thúc hồi 11 giờ 30 phút ngày 30 tháng 5 năm 2010 và thông qua hội đồng trường./. Chiềng Pha, ngày 30 tháng 5 năm 2010 Thư ký hội đồng (Ký tên, ghi rõ họ tên). Xác nhận của nhà trường. (Ký tên và đóng dấu). Xác nhận của UBND xã. (Ký tên và đóng dấu).

<span class='text_page_counter'>(7)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×