Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (110.33 KB, 8 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CHÂU ĐỨC TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN PHÚ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HKI Năm học 2012-2013 Môn kiểm tra: Tiếng Việt (Phần viết) lớp 3 Thời gian làm bài : 40 phút Chính tả: (15 phút) Nhớ lại buổi đầu đi học Hằng năm, cứ vào cuối thu, lá ngoài đường rụng nhiều, lòng tôi lại náo nức những kỉ niệm mơn man của buổi tựu trường. Tôi quên thế nào được những cảm giác trong sáng ấy nảy nở trong lòng tôi như mấy cánh hoa tươi mỉm cười giữa bầu trời quang đãng. Theo Thanh Tịnh TẬP LÀM VĂN: Viết một đoạn văn ngắn ( từ 5 đến 7 câu) kể về một người bạn mà em mến, theo gợi ý sau: -Bạn đó tên là gì? Học lớp nào ? Ở đâu ? -Bạn có đặc điểm gì nổi bật ? -Tình cảm của em đối với bạn như thế nào ? *******************.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA HKI năm học 2012-2013 Môn kiểm tra: Tiếng Việt (Phần viết) lớp 3 CHÍNH TẢ: Biết viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, sạch sẽ : 5điểm. Mỗi lỗi sai về vần, âm đầu, thanh, không viết hoa đúng quy định, trừ 0,5 điểm. Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, trình bày bẩn …: trừ toàn bài 1 điểm. TẬP LÀM VĂN: 5 điểm . Viết được đoạn văn ngắn , liền lạc về ý khoảng 5 – 7 câu với nội dung giới thiệu về một người bạn mà em mến, tình cảm của em đối với bạn ấy. Câu đúng ngữ pháp , dùng đúng từ ,không mắc lỗi chính tả. Chữ viết rõ, trình bày sach sẽ. Tùy theo mức độ sai sót về ý, diễn đạt, chữ viết chính tả hoặc ngữ pháp, dùng từ …có thể cho các mức điểm 4,5;……………………;0,5.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN PHÚ. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1, NH 2012 - 2013. LỚP 3 ……. MÔN : TIẾNG VIỆT ( ĐỌC HIỂU ) - LỚP 3. HỌ TÊN HS :……………………….. Đọc thầm bài :. Thời gian làm bài : 30 phút. Tiếng ru Con ong làm mật, yêu hoa Con cá bơi, yêu nước; con chim ca, yêu trời Con người muốn sống, con ơi Phải yêu đồng chí, yêu người anh em. Một ngôi sao chẳng sáng đêm Một thân lúa chín, chẳng nên mùa vàng Một người - đâu phải nhân gian ? Sống chăng, một đốm lửa tàn mà thôi !. Núi cao bởi có đất bồi Núi chê đất thấp, núi ngồi ở đâu? Muôn dòng sông đổ biển sâu Biển chê sông nhỏ, biển đâu nước còn? Tố Hữu Dựa theo nội dung bài đọc , trả lời các câu hỏi : ( 4 điểm) Câu 1: ( 1 điểm) Nối cột A với cột B để thấy được con ong, con cá, con chim, con người yêu những gì? (1 điểm) A Con ong. B yêu đồng chí, yêu người anh em.. Con cá. yêu trời.. Con chim. yêu hoa.. Con người. yêu nước.. Câu 2: (1 điểm) Em hiểu câu thơ “Một thân lúa chín, chẳng nên mùa vàng.” Có nghĩa như thế nào? A. Một thân lúa chín không làm nên mùa lúa chín. B. Nhiều thân lúa chín mới làm nên mùa lúa chín. C. Một thân lúa chín không làm nên mùa lúa chín mà nhiều thân lúa chín mới làm nên mùa lúa chín..
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Câu 3: (1 điểm) Vì sao núi không chê đất thấp, biển không chê sông nhỏ? a/.Núi không chê đất thấp vì:…………………………………………………. b/.Biển không chê sông nhỏ vì: ………………………………………………. Câu 4: ( 1 điểm) a/.(0,5 điểm) Gạch chân bộ phận trả lời cho câu hỏi “ Làm gì?” trong câu sau: Con ong làm mật yêu hoa. b/. (0,5 điểm) Điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu sau: Con người phải yêu đồng chí yêu người anh em..
<span class='text_page_counter'>(5)</span> PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CHÂU ĐỨC TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN PHÚ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HKI năm học 2012-2013 Môn kiểm tra: Tiếng Việt (Phần đọc – hiểu) lớp 3 Câu 1: ( 1 điểm) Nối cột A với cột B : (1 điểm) Con người yêu đồng chí, yêu tình anh em. (0,25 điểm) Con cá yêu nước. (0,25 điểm) Con ong yêu hoa . (0,25 điểm) Con chim yêu trời. (0,25 điểm) Câu 2: (1 điểm) Em hiểu câu thơ “Một thân lúa chín, chẳng nên mùa vàng.” Có nghĩa như thế nào? Khoanh vào C Câu 3: (1 điểm) a/.Núi không chê đất thấp vì : Núi nhờ đất bồi mà cao.(0,5 điểm) b/.Biển không chê sông nhỏ vì: Biển nhờ nước của muôn dòng sông nhỏ mà đầy.(0,5 điểm) Câu 4: ( 1 điểm) a/.(0,5 điểm) Gạch chân bộ phận trả lời cho câu hỏi “ Làm gì?” trong câu sau: Con ong làm mật yêu hoa. b/. (0,5 điểm) Điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu sau: Con người phải yêu đồng chí, yêu người anh em..
<span class='text_page_counter'>(6)</span> TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN PHÚ. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1, NH 2012 - 2013. Lớp 3 …… Họ tên HS : …………………………... Bài 1- Tính nhẩm (2 điểm) a/. 6 x 7 = 5x8= b/. 56 : 7 = 48 : 6 = Bài 2- Đặt tính rồi tính (2 điểm): 61 x 4 ………………. MÔN : Toán - Lớp 3 Thời gian làm bài : 40 phút. 0x7= 4x9= 42 : 6 = 49 : 7 = 96 : 3 ………………………. ………………. ………………………. ………………. ………………………. 72 x 3. 77 : 7. ………………. ………………………. ………………. ………………………. ………………. ………………………. Bài 3- Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: ( 1 điểm) a/. Số bé là 7, số lớn là 42. Số lớn gấp số bé số lần là: A. 35 B. 7 C. 6 b/.Hình vẽ bên đã được khoanh:. Bài 4-: ( 1 điểm) Điền dấu >, <, =. D. 42.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> a/. 5 m 5 dm. . 55 dm. b/. 8 m 5 cm 850 cm. Bài 5- Viết số thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm) Trong phép chia hết: a/. 7 chia cho ……. sẽ được thương lớn nhất. b/. 7 chia cho ……. sẽ được thương bé nhất.. Bài 6- ( 1 điểm). a/. Đoạn thẳng AB dài ……cm b/. Từ điểm B, vẽ đoạn thẳng BC dài 3 cm. Bài 7- ( 2 điểm): Một quyển sách dày 84 trang. An đã đọc được. số trang đó. Hỏi:. a/.An đã đọc được bao nhiêu trang sách? b/. Còn bao nhiêu trang sách nữa mà An chưa đọc? Bài làm ................................................................................................ ................................................................................................ ................................................................................................ ................................................................................................ .................................................................................................
<span class='text_page_counter'>(8)</span> HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA HKI Năm học 2012-2013 Môn kiểm tra: Toán lớp 3 Bài 1- Tính ( 2 điểm) Tính nhẩm đúng mỗi phép tính đạt 0,25 đ Bài 2- ( 2 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi bài đạt 0, 5 đ Bài 3- Khoanh đúng mỗi câu đạt 0,5 đ. a/. Khoanh vào C b/. Khoanh vào B Bài 4-: ( 1 điểm) Điền dấu >, <, = Điền dấu đúng mỗi bài đạt 0,5 điểm. Bài 5- Viết số thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm) Trong phép chia hết: a/. 7 chia cho 1 sẽ được thương lớn nhất. 0,5 đ b/. 7 chia cho 7 sẽ được thương bé nhất. 0,5 đ Bài 6: HS thực hiện đúng mỗi ý đạt 0,5 điểm Bài 7: Số trang sách An đã đọc: (0,5 điểm) 84 : 4 = 21 (trang) (0,5 điểm) Số trang sách An chưa đọc: (0,5 điểm) 84 - 21 = 63 (trang) (0,5 điểm) Đáp số : 63 trang. Yêu cầu viết đủ đáp số, nếu thiếu đáp số trừ 0,25 điểm. …………………………………….
<span class='text_page_counter'>(9)</span>