Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (114.21 KB, 1 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>CÔNG THỨC TOÁN LỚP 11 VER 2.0 (PHN DÃY S% - C'P S% C(NG – C'P S% NHÂN) ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------. Biên soạn: Huỳnh Văn Lượng (0918.859.305) Học sinh: ........................................................... 1. Chng minh b0ng ph ơng pháp quy n5p toán hc: Bước 1: kiểm tra mệnh đề đúng với n=1 Bước 2: Giả sử mệnh đề đúng với n = k Bước 3: Chứng minh mệnh đề đúng với n = k+1 2. Dãy s9: S: tăng, gi<m c=a dãy s9: u. . u. . u. n +1. −u. n. < 0 ( hay u. n +1. −u. n. > 0 ( hay. n +1 < 1) : Dãy số un giảm u n n +1 > 1) : Dãy số un tăng u n. Tính b@ chAn c=a dãy s9: un ≤ M ⇒ Dãy un bị chặn trên un ≥ m ⇒ Dãy un bị chặn dưới m ≤ un ≤ M ⇒ Dãy un bị chặn. Lưu ý: a + b ≥ 2. a.b ∀a,b≥0. 3. Cp s9 cCng, cp s9 nhân: Cấp số cộng. Cấp số nhân. Đ@nh nghĩa un được gọi là CSC ⇔ un+1 = un + d. un được gọi là CSN ⇔ un+1 = un. q. Công sai (công bCi). q=. S9 h5ng un un = u1 + (n-1)d Tính cht. u n = u1 .q n −1. Ba số a, b, c lập thành CSC ⇔ a + c = 2b S = n. THng Sn S = n. [. n 2u + ( n − 1) d 2 1. lim (u.v) = limu.limv 1 =0 nk. Cm sao chép d i mi hình thc. Ba số a, b, c lập thành CSN ⇔ a.c = b2 u (1 − q n ). n (u + u ) n 2 1. 4. Gii h5n c=a dãy s9: lim (u + v) = limu + limv. lim. u u 2 = 3 = ... = n + 1 u u u 1 2 n. u. d = u2 - u1= u3 - u2 =…= un+1 - un. S = 1 n. ]. 1− q. CSN lùi vô hạn có q < 1 thì S =. u 1 1− q. lim (u - v) = limu - limv. lim. u lim u = v lim v. lim q n = 0 (với q < 1 ). Huỳnh Văn L ng.
<span class='text_page_counter'>(2)</span>