Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (651.59 KB, 11 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tƣơng lai. BÀI TẬP CHƢƠNG NGUYÊN TỬ MÔN HÓA HỌC 10 NĂM 2019-2020 TRƢỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG Câu 1. Số phân lớp e của của lớp M (n = 3) là A. 4 B. 2 C. 3 C N ở A. 1 B. 2 C. 3 C A. electron B. elect C ố ố ủ A. ố p B. ố p C N ủ ố A. C. 56 81 R.. B.. D. 1 D. 4. C. p. D. proton, electron. C. ố. D. t ng số n, e, p. ủ. 137 81 R.. C.. 81 56 R.. D.. 137 56 R.. 39 19 K. ố. A. 19 B. 20 C. 39 D. 58 C N p ố ố ủ A. 9 B. 10 C. 19 D. 28 C ố p ủ ố N ố A. Li (Z = 3) B. Be (Z = 4) C. N (Z = 7) D. C (Z = 6) Câu 9. Trong nguyên t một nguyên tố A có t ng số các h t p, n, e là 58. Biết số h p ô notron là 1 h t. Kí hi u của A là A.. 38 19 K.. B.. 39 19 K.. C.. 39 20 K.. Câu 10. Nguyên t của nguyên tố X có t ng số h 53,125% số h Đ n tích h t nhân của X là A. 18 B. 17 C. 15. D.. ốh t. 38 20 K.. ốh. ô. n b ng. D. 16. Câu 11. Nguyên t X có t ng số h t p, n, e là 52 và số khối là 35. Số hi u nguyên t của X là A. 17 B. 18 C. 34 D. 52 Câu 12. Nguyên t của một nguyên tố có 122 h t p, n, e. Số h ốh t ô n là 11 h t. Số khối của nguyên t A. A = 122. B. A = 96. C. A = 85. Câu 13. Sắp xếp các nguyên t sau theo thứ tự ă A. 1; 2; 3; 4 Câu 14. Nguyên t. B. 3; 2; 1; 4 19 9F. dần số. C. 2; 3; 1; 4. :( ). 23 11 Na;. (2). 13 6 C;. (3). 19 9 F;. (4). 35 17 Cl;. D. 4; 3; 2; 1. có t ng số h t p, n, e là. A. 20 B. 9 C. 38 Câu 15. Kí hi u hóa học biểu thị ầ ủ ặ A. số A và số Z. B. số A. C. số electron và proton. D. số Z. Câu 16. Nguyên tố hóa học là những nguyên t có cùng W: www.hoc247.net. D. A = 74. F: www.facebook.com/hoc247.net. D. 19 của nguyên tố hóa học vì cho biết. Y: youtube.com/c/hoc247tvc. Trang | 1.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Vững vàng nền tảng, Khai sáng tƣơng lai. A. số p B. số C. số proton D. số khối. Câu 17. Cho tới nay, các nguyên tố có số lớp electron tố A. 8 B. 5 C. 7 Câu 18. Nguyên t Kali (Z = 19) có số lớp e là A. 3 B. 2 C. 1 Câu 19. Lớp thứ 4 (n = 4) có số electron tố A. 32 B. 16 C. 8. D. 4 D. 4 D. 50. Câu 20. Nguyên t của nguyên tố R có 4 lớp e, lớp ngoài cùng có 1e. Vậy số hi u nguyên t của R là A. 15 B. 16 C. 14 D. 19 Câu 21. Số e tố p ớp d là A. 2 B. 10 C. 6 D. 14 Câu 22. M ề C ỉ có h t nhân nguyên t oxi mới có A. 8 prôtôn B. 8 notron C. số p b ng số e. D. số p b ng số n Câu 23. C u hình electron lớp ngoài cùng của nguyên t một nguyên tố X là ns² npx, biết r ng x b ng số ố ộc thân cự i. Số hi u nguyên t của R là A. 14 B. 15 C. 16 D. 17 ủ. Câu 24. Kí hi A.. 19 19 X.. B.. 21 10 X.. C.. 17 8 X.. D.. 13 6 X.. Câu 25. Xét các nguyên t 1H, 3Li, 11Na, 8O, 19F, 2He, 10Ne. Các nguyên t ô A. H, Li, Na, F. B. O, F, He. C. Na, Ne. D. He, Ne. ộc thân là. Câu 26. Phân lớp electron ngoài cùng của 2 nguyên t A, B lầ t là 3p và 4s, có t ng electron ở 2 phân lớp này là 7 và hi u là 3. Hai nguyên t ộc hai nguyên tố nào? A. Cl & Na B. Cl & K C. Cl & Ca D. Br & Ca Câu 27. Nguyên t của nguyên tố A có phân lớp ngoài cùng là 3p. T ng electron ở các phân lớp p là 9. A là A. P B. S C. Si D. Cl Câu 28. Khố ng của electron tính b ng kilogam là –27 A. me = 1,67.10 . B. me = 1,6.10–19. C. me = 1,67.10–24. D. me = 9,1.10–31. Câu 29. Nguyên t Fe (Z = 26). Số lớp electron trong nguyên t Fe là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 30. Nguyên t X có 20 h P ớp ngoài cùng của nguyên t ² ố khối của X là A. 39 B. 40 C. 41 D. 42 Câu 31. Lớp thứ 3 của nguyên t nguyên tố X có 3 electron. Số hi u nguyên t ú ủa X là A. 12 B. 13 C. 14 D. 15 Câu 32. Một nguyên t của nguyên tố X có 5 phân lớp electron, phân lớp ngoài cùng có 4 electron. Số hi u nguyên t của nguyên tố trên là A. 14 B. 15 C. 16 D. 17 Câu 33. Luậ ể ú A Trong nguyên t , các electron chuyể ộng r t nhanh trong không gian xung quanh h t nhân và theo W: www.hoc247.net. F: www.facebook.com/hoc247.net. Y: youtube.com/c/hoc247tvc. Trang | 2.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Vững vàng nền tảng, Khai sáng tƣơng lai. các quỹ xá ịnh. B. Trong nguyên t , các electron không chuyể ộng mà phân bố luôn vào các khu vực không gian xác ịnh. C. Trong nguyên t , các electron chuyể ộng r t nhanh trong không gian xung quanh h t nhân và không theo một quỹ xá ịnh. D. Trong nguyên t , các electron chỉ chuyể ộng khi có sự kích thích từ bên ngoài. Câu 34. Theo mô hình hành tinh nguyên t thì A. Electron chuyể ộng xung quanh h t nhân không theo một quỹ xá ịnh t á electron. B. Chuyể ộng của các electron trong nguyên t trên các obitan hình tròn hay hình bầu dục. C. Chuyể ộng của electron trong nguyên t theo quỹ o hình tròn hay hình elip. D. Các electron chuyể ộng c ă ng b ng nhau. Câu 35. Dựa vào nguyên lí vững bền, xét xem sự sắp xếp các phân lớp A. 4s > 3s. B. 3d < 4s. C. 1s < 2s. D. 3p < 3d. C Đồng vị là những nguyên t có cùng A. số p á ố B. số khối á ố. sai. C. số á ố n tích h t nhân. D ù n tích h t nhân và số khối. Câu 37. Ở 20°C khố ng riêng của Fe là 7,87 g/cm³. Trong tinh thể Fe, gi s các nguyên t Fe là những hình cầu chiếm 75% thể tích toàn khối tinh thể, phần còn l i là các khe rỗng giữa các qu cầu. Khố ng nguyên t của Fe là 55,85. L y 1u = 1,66055.10–27 kg. Bán kính nguyên t gầ ú ủa Fe ở 20°C là A. 1,35.10–9 cm B. 1,35.10–8 cm C. 1,28.10–7 cm D. 1,28.10–8 cm C L ỳnh có số hi u nguyên t 16, oxy có số hi u nguyên t b ng 8. T ng số electron trong ion 2– SO3 là A. 40 B. 38 C. 44 D. 42 Câu 39. Số hi u nguyên t ng 1. T ng số h n trong ion NH4+ là A. 18 B. 20 C. 22 D. 21 Câu 40. Trong phân t ch t A có công thức M2X, có t ng số h p ốh n nhiề ốh ô n là 44 h t. Số khối của M lớ ố khối của X là 23. T ng số h t trong nguyên t M nhiề X là 34 h t. Công thức của A là A. K2O. B. Rb2O. C. Na2O. D. Li2O. C Đồ ồng vị 63Cu và 65Cu. Khố ng nguyên t trung bình củ Đồ 65 thành phần phầ ă ủ ồng vị Cu ? A. 20% B. 70% C. 73% D. 27% Câu 42. Nguyên t khối trung bình củ B chiếm 54,5 %. Giá trị của A là A. 80 B. 81 C. C. á. W: www.hoc247.net. B C. 82. ồng vị là 79Br và AB. á. ịnh. 79. Br. D. 83. 35 Cl; 37 ồng vị sau 11 H; 21 H; 17 17 Cl . Hỏi có thể t o ra bao nhiêu phân t hidroclorua có thành. F: www.facebook.com/hoc247.net. Y: youtube.com/c/hoc247tvc. Trang | 3.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Vững vàng nền tảng, Khai sáng tƣơng lai. phầ ồng vị khác nhau? A. 8 B. 12 C. 6 Câu 44. Magie trong thiên nhiên gồm hai lo ồng vị Đồng vị Y ộ B ết số nguyên t củ nguyên t trung bình của Mg là A. 24,0. B. 24,4. C. 24,2. Câu 45. Mộ ồng chứ C khố ng gầ ú. D. 9 Y Đồng vị X có khố ng nguyên t là 24. ồng vị X và Y có tỉ l là 3 : 2. Khố ng D. 24,3. ồng vị Cu (75%), 65C ( 63. %). ồng có. A. 128 gam B. 126 gam C. 129 gam D. 127 gam Câu 46. C u hình electron của nguyên tố S (Z = 16) là A. 1s²2s²2p63s²3p². B. 1s²2s²2p63s²3p5. C. 1s²2s²2p63s²3p4. D. 1s²2s²2p63s²3p6. Câu 47. C u hình electron lớp ngoài cùng của một nguyên tố là 2s²2p5, số hi u nguyên t của nguyên tố A. 5 B. 3 C. 9 D. 7 2+ Câu 48. C u hình electron của Mg (Z = 12) là A. 1s² 2s²2p6 3s² B. 1s² 2s²2p6. C. 1s² 2s²2p6 3s²3p6. D. 1s² 2s²2p6 3s²3p². Câu 49. C u hình e của một ion X2+ là 1s² 2s²2p6 3s²3p6. C u hình e của nguyên t t A. 1s² 2s²2p6 3s²3p6. B. 1s² 2s²2p6 3s²3p5. C. 1s² 2s²2p6 3s²3p6 4s². D. 1s² 2s²2p6 3s²3p4. Câu 50. Số electron của các ion NO3–, NH4+, HCO3–, H+, SO42– theo thứ tự là A. 32, 12, 32, 1, 50 B. 31,11, 31, 2, 48 C. 32, 10, 32, 2, 46 D. 32, 10, 32, 0, 50. 2+ – Câu 51. Nguyên t X, ion Y và ion Z ều có c u hình e là 1s²2s²2p6. Các nguyên t X, Y, Z lầ. t là. A. phi kim; khí hiếm; kim lo i. B. khí hiếm; phi kim; kim lo i. C. khí hiếm; kim lo i; phi kim. D. phi kim; kim lo i; khí hiếm. Câu 52. C u hình electron của nguyên t Al (Z = 13) là 1s²2s²2p63s²3p1. Có thể kết luận r ng A. Lớp electron ngoài cùng của nguyên t nhôm có 1 electron B. Lớp electron ngoài cùng của nguyên t nhôm có 3 electron C. Lớp thứ 2 (lớp L) của nguyên t nhôm có 2 electron D. Lớp thứ 3 (lớp M) của nguyên t nhôm có 6 electron Câu 53. Cho nguyên t các nguyên tố X1, X2, X3, X4, X5, X6 lầ t có c ì 6 6 6 1 6 6 X1. 1s²2s²2p 3s² X2. 1s²2s²2p 3s²3p 4s . X3. 1s²2s²2p 3s²3p 4s². X4. 1s²2s²2p63s²3p5. X5. 1s²2s²2p63s²3p63d64s² X6. 1s²2s²2p63s²3p4. Các nguyên tố cùng phân nhóm chính là A. X1, X2 và X6. B. X1, X2. C. X1, X3. D. X1, X3 và X5. + 6 Câu 54. Cation R có c u hình e ở phân lớp ngoài cùng là 2p . Vậy c u hình e của R là A. 1s²2s²2p5. B. 1s²2s²2p4. C. 1s²2s²2p3. D. 1s²2s²2p63s1. Câu 55. Fe có số hi u nguyên t là 26. Ion Fe2+ có c u hình electron là A. 1s² 2s²2p6 3s²3p63d5. B. 1s² 2s²2p6 3s²3p63d6. C. 1s² 2s²2p6 3s²3p63d4 4s². D. 1s² 2s²2p6 3s²3p63d5 4s1. Câu 56. Nguyên t P (Z = 15) có số e ở lớp ngoài cùng là A. 8 W: www.hoc247.net. B. 4. C. 5. F: www.facebook.com/hoc247.net. D. 7 Y: youtube.com/c/hoc247tvc. Trang | 4.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Vững vàng nền tảng, Khai sáng tƣơng lai. Câu 57. C u ì ủa kim lo i. 6 1 6 5 A. 1s² 2s²2p 3s²3p . B. 1s² 2s²2p 3s²3p . C. 1s² 2s²2p6 3s²3p4. D. 1s² 2s²2p6 3s²3p3. Câu 58. Nuyên t X có t ng số h t p, n, e là 34 và số khối là 23. Số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng lầ t là A. 3 & 1 B. 2 & 1 C. 4 & 1 D. 1 & 3 Câu 59. C ì ú + 6 A. Na (Z = 11): 1s² 2s²2p 3s². B. Na (Z = 11): 1s² 2s²2p6 3s1. C. F (Z = 9): 1s² 2s²2p5. D. F– (Z = 9): 1s² 2s²2p6. Câu 60. Cho biết Fe có Z = 26. C u hình electron của ion Fe3+ là A. 1s² 2s²2p6 3s²3p6 4s². B. 1s² 2s²2p6 3s²3p63d6. C. 1s² 2s²2p6 3s²3p6 3d5. D. 1s² 2s²2p6 3s²3p63d3 4s². Câu 62. Ion nào có t ng số e b ng 50? A. PO43–. B. NH4+. C. SO32–. Câu 63. Dã ứa các phân lớp ã bão hòa 1 4 10 14 2 6 10 10 2 5 A. s , p , d , f . B. s , p , d , f . C. s , p , d9, f14. Câu 64. Nguyên t d ớ ộc thân? 6 4 6 A. 1s²2s²2p 3s²3p . B. 1s²2s²2p 3s²3p² C. 1s²2s²2p63s²3p5. Câu 65. Phát biể y là sai A. Nguyên t c c u t o bởi 2 lo i h p B. Trong nguyên t , số proton luôn b ng số hi u nguyên t Z. C. Trong nguyên t , số proton và số electron b ng nhau. D Đồng vị là tập h p các nguyên tố có cùng số p Câu 66. Số p A. 26, 30, 29. 3+. B. 23, 30, 23. (Z = 26) lầ C. 26, 30, 23. D. NO3–. D. s2, p6, d10, f14. D. 1s²2s²2p63s²3p3.. á nhau số t là D. 26, 27, 26. Bài tập tự luận Bài 1. Viết c u hình e nguyên t của các nguyên tố A (Z = 20), B (Z = 36), C (Z= 4) và D (Z = 16). Nguyên tố nào là kim lo i, phi kim hay khí hiếm. Bài 2. Cho biết c u hình electron ở phân lớp ngoài cùng của các nguyên t A, B, D, E lầ 4p3; 5s2; 4p64s1. a. Viết c u hình electron của mỗi nguyên t A, B, D, E. b. Viết sự phân bố electron trên mỗi lớp.. t là 3p1; 3d5;. Bài 3. á ịnh c u t o h t (tìm số e, số p, số n), viết kí hi u nguyên t của các nguyên tố sau, biết a. T ng số h n là 115, số h n nhiề ốh ô n là 25 h t. b. T ng số h n là 49, số h t ô n b ng 53,125% số h n. c. T ng số h n là 52, số h ô n g p 1,06 lần số h n âm. Bài 4. T ng số h t (p, n, e) trong nguyên t của một nguyên tố á ịnh nguyên t khối và viết c u hình e nguyên t của nguyên tố biế ố kim lo i? Bài 5. M ồng vị: 24Mg (78,99%), 25Mg (10%), 26Mg (11,01%). a. Tính nguyên t khối trung bình của Mg. b. Gi s trong hỗn h p nói trên có 50 nguyên t 25Mg, thì số nguyên t. ứng củ. ồng vị còn l i. là bao nhiêu. W: www.hoc247.net. F: www.facebook.com/hoc247.net. Y: youtube.com/c/hoc247tvc. Trang | 5.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Vững vàng nền tảng, Khai sáng tƣơng lai. Bài 6. T ng số h t (p, n, e) trong phân t h p ch t MX2 là 96. Trong h t nhân nguyên t củ M ũ củ ều có số proton b ng số ng số proton trong nguyên t M và X là 26. á ịnh h p ch ã Bài 7. Biết khố ng mol nguyên t củ ỳnh là 32 g/mol và của oxi b ng 16 g/mol. a. Tính số nguyên t ỳ ỳnh. b. Tính số nguyên t oxi có trong 560 cm³ x ( tc). 37 Bài 8. Trong tự ồng vị Cl chiếm 24,23% số nguyên t clo. Tính phần t ă ố ng 37Cl có trong HClO4 (vớ d ồng vị 1H x ồng vị 16O). Cho khố ng nguyên t trung bình của Clo là 35,5.. W: www.hoc247.net. F: www.facebook.com/hoc247.net. Y: youtube.com/c/hoc247tvc. Trang | 6.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Vững vàng nền tảng, Khai sáng tƣơng lai. CHƢƠNG 2. Bảng Tuần Hoàn và Định Luật Tuần Hoàn Câu 1. Vị trí của nguyên t có c u hình electron 1s² 2s²2p6 3s²3p5 trong b ng tuần hoàn là A. ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VIIA B. ô thứ 17, chu kì 2, nhóm VIIA C. ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIIA D. ô thứ 12, chu kì 2, nhóm VIIA Câu 2. Một nguyên t M có c u hình electron phân lớp ngoài cùng là 3s1. Vị trí của M trong b ng tuần hoàn là A. ô thứ 10, chu kì 2, nhóm IIA B. ô thứ 18, chu kì 3, nhóm VIIIA C. ô thứ 11, chu kì 3, nhóm IA D. ô thứ 12, chu kì 2, nhóm VIIA Câu 3. Nguyên tố A có Z = 10, vị trí của A trong b ng tuần hoàn là A. chu kì 1, nhóm VIIA B. chu kì 2, nhóm VIIIA C. chu kì 4, nhóm VIA D. chu kì 3, nhóm IVA Câu 4. Nguyên tố G ở chu kì 3, nhóm IIA. C u hình electron của G là A. 1s² 2s². B. 1s² 2s²2p6 3s²3p4. C. 1s² 2s²2p6 3s3. D. 1s² 2s²2p6 3s². Câu 5. Cho biết Cr có 1s² 2s²2p6 3s²3p63d5 4s1. Vị trí của Cr trong b ng tuần hoàn A. ô 17, chu kì 4, nhóm IA B. ô 24, chu kì 4, nhóm VIB C. ô 24, chu kì 3, nhóm VB D. ô 27, chu kì 4, nhóm IB 2+ 6 Câu 6. Ion X có c u hình electron 1s²2s²2p . Vị trí của X trong b ng tuần hoàn là A. ô thứ 10, chu kì 3, nhóm IA. B. ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA. C. ô thứ 12, chu kì 2, nhóm VIIA. D. ô thứ 12, chu kì 3, nhóm IIA. 3+ Câu 7. Cation R có c u hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Vị trí của X trong b ng tuần hoàn là A. ô thứ 10, chu kì 2, nhóm VIIIA B. ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA C. ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA D. ô thứ 13, chu kì 3, nhóm IIIA Câu 8. Anion X3– có c u hình electron lớp ngoài cùng là 3s²3p6. Vị trí của X trong b ng tuần hoàn là A. ô thứ 15, chu kì 3, nhóm VA B. ô thứ 16, chu kì 2, nhóm VA C. ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VIIA D. ô thứ 21, chu kì 4, nhóm IIIB Câu 9. T ng số h t e, p, n của một nguyên tố thuộc nhóm VIA là 25. Nguyên tố A. F (Z = 9) B. S (Z = 16) C. O (Z = 8) D. Mn (Z = 25). Câu 10. Nguyên tố có tính kim lo i m nh nh t là A. Cl B. F C. K D. Cs Câu 11. Sắp xếp theo chiề ă dần tính kim lo i của các nguyên tố: 14Si, 13Al, 12Mg, 11Na. A. Si; Mg; Na; Al. B. Si; A; Mg; Na C. Al; Mg; Na; Al D. Na; Mg; Al; Si Câu 12. Sắp xếp theo chiều gi m dần tính kim lo i của các nguyên tố sau 19K, 11Na, 12Mg, 13Al A. Na; Mg; Al; K B. K; Al; Mg; Na C. K; Na; Mg; Al D. Al; Na; Mg; K Câu 13. Sắp xếp theo chiề ă dần tính phi kim của các nguyên tố sau 14Si, 17Cl, 15P, 16S. A. Cl > S > Si > P B. Cl > S > P > Si C. P > S > Cl > Si D. Si < P < S < Cl C Độ n của các nguyên tố. F, Cl, Br, I xếp theo chiều gi m dần là A. Cl > F > I > Br B. I > Br > Cl > F C. F > Cl > Br > I D. I > Br > F > Cl Câu 15. Bán kính nguyên t các nguyên tố Na, Li, Be, B theo chiề ă dần là A. B < Be < Li < Na B. Na < Li < Be < B C. Li < Be < B < Na D. Be < Li < Na < B Câu 16. Sắp sếp theo chiề dầ á của các nguyên tố sau 12Mg, 17Cl, 16S, 11Na A. Na; Mg; S; Cl W: www.hoc247.net. B. Cl; S; Mg; Na. C. S; Mg; Cl; Na. F: www.facebook.com/hoc247.net. D. Na; Mg; S; Cl. Y: youtube.com/c/hoc247tvc. Trang | 7.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Vững vàng nền tảng, Khai sáng tƣơng lai. Câu 17. Tính x ă dần trong dãy A. H3PO4; H2SO4; H3AsO4. B. H2SO4; H3AsO4; H3PO4. C. H3PO4; H3AsO4; H2SO4. D. H3AsO4; H3PO4; H2SO4. C á z ủa các oxit sau Na2O, Al2O3, MgO, SiO2. A. Na2O > Al2O3 > MgO > SiO2. B. Al2O3 > SiO2 > MgO > Na2O. C. Na2O > MgO > Al2O3 > SiO2. D. MgO < Na2O < Al2O3 < SiO2. C z ă dần trong dãy A. K2O; Al2O3; MgO; CaO B. Al2O3 ; MgO; CaO; K2O C. MgO; CaO; Al2O3 ; K2O Câu 20. Sắp xếp B z ủ á x A. Al(OH)3; NaOH; Mg(OH)2; Si(OH)4. B. NaOH; Mg(OH)2; Al(OH)3; Si(OH)4.. D. CaO; Al2O3; K2O; MgO N OH, Mg(OH)2, Si(OH)4, Al(OH)3 theo chiều gi m dần B. NaOH; Mg(OH)4; Si(OH)4; Al(OH)3. D. Si(OH)4; NaOH; Mg(OH)2; Al(OH)3.. Câu 21. Mg là nguyên tố nhóm IIA, oxit cao nh t của nó có công thức là A. MgO. B. MgO4. C. Mg2O. D. Mg2O3. 3 C N ố ì ² 2s²2p ô ứ p ớ Hd x A. RH4 O 2. B. RH3 C. RH2 O 3. D. RH3 2O5.. ô. ứ. p. 2O3.. Câu 23. H p H3 Hd ế % ề ố N ố A. K= 39. B. N = 14. C. P = 31. D. Br = 80. Câu 24. M ề ô ú ? A. Trong chu kỳ, các nguyên tố c sắp xếp theo chiề ă dần hóa trị nguyên tố. B. Trong chu kỳ, các nguyên tố c sắp xếp theo chiề n tích h ă dần. C. Các nguyên tố trong cùng chu kỳ có cùng số lớp e. D. Các nguyên tố trong cùng phân nhóm chính có số e ngoài cùng b ng nhau. Câu 25. Số thứ tự ô nguyên tố trong h thống tuần hoàn b ng A. số proton B. số khối C. số D. số ộc thân Câu 26. Trong b ng h thống tuần hoàn, số thứ tự của chu kỳ b ng số A. e hóa trị. B. lớp e. C. e lớp ngoài cùng. D. p của h t nhân. Câu 27. Nguyên tố M ở chu kỳ 5, nhóm IB. C u hình electron của M là A. 1s² 2s²2p6 3s²3p63d10 4s²4p6 5s1. B. 1s² 2s²2p6 3s²3p63d10 4s²4p64d10 5s1. C. 1s² 2s²2p6 3s²3p63d10 4s²4p64d9 5s². D. 1s² 2s²2p6 3s²3p63d10 4s²4p64d8 5s1. Câu 28. Nguyên t R có c u hình electron 1s² 2s²2p4. Số ộc thân của R là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 29. Nguyên tố R có c u hình electron 1s² 2s²2p6 3s²3p63d3 4s². R thuộc họ nguyên tố nào? A. s B. p C. d D. f Câu 30. Trong mỗi chu kỳ, theo chiề ă dần củ n tích h t nhân thì A. tính kim lo ă p ă B. tính kim lo ă p m C. tính kim lo i gi p ă D. tính kim lo i gi m, tính phi kim gi m Câu 31. Cho các nguyên tố 4Be, 11Na, 12Mg, 19K. Chiều gi m dầ z củ á x A. Be(OH)2 > Mg(OH)2 > NaOH > KOH. B. Be(OH)2 > Mg(OH)2 > KOH > NaOH. C. KOH > NaOH > Mg(OH)2 > Be(OH)2. D. Mg(OH)2 > Be(OH)2 > NaOH > KOH. W: www.hoc247.net. F: www.facebook.com/hoc247.net. Y: youtube.com/c/hoc247tvc. Trang | 8.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Vững vàng nền tảng, Khai sáng tƣơng lai. Câu 32. Chọn nhậ ị ú A. Chu kỳ gồm những nguyên tố mà nguyên t của chúng có cùng số phân lớp. B. Trong một chu kỳ từ trái sang ph i tính phi kim gi m dần, tính kim lo ă dần. C. Số thứ tự của nguyên tố b ng số hi u nguyên t của nguyên tố D. Chu kỳ ến 32 nguyên tố. C C n tích h t nhân của một số nguyên tố: X (Z = 6); Y (Z = 7); M (Z = 20); Q (Z = 19). Nhậ xé ú A. X, Y là phi kim; còn M, Q là kim lo i. B. T t c ều là phi kim. C. X, Y, Q là phi kim; còn M là kim lo i. D. T t c C Độ n của một nguyên t là A. kh ă n âm. B. kh ă ờng electron ở lớp ngoài cùng.. ều là kim lo i.. C. kh ă ú ủa nguyên t o thành liên kết. D. kh ă p n ứng hóa học m nh hay yếu. Câu 35. Nguyên t của một nguyên tố có c u hình electron là: 1s² 2s²2p6 3s² thì nguyên tố ộc A. phân nhóm IA. B. chu kỳ 2. C. chu kỳ 3. D. phân nhóm IIIA. – 2+ Câu 36. Anion X và cation Y ều có c u hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí của các nguyên tố trong b ng tuần hoàn là A. X có số thứ tự 19, chu kỳ 4, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 16, chu kỳ 3, nhóm VIA. B. X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm VIA. C. X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA. D. X có số thứ tự 19, chu kỳ 4, nhóm IA; Y có số thứ tự 16, chu kỳ 3, nhóm IIA. Câu 37. C u hình của Ar là 1s² 2s²2p6 3s²3p6. C u hình electron giố A ủ – 2+ 2+ + A. F . B. Mg . C. Ca . D. Na . Câu 38. Trong một nhóm A của b ng tuầ ừ trên xuố d ớ ì ều khẳ A. Bán kính nguyên t gi m dần. B. Tính phi kim gi m dần.. ị. ú. C Độ ă dần. D. Tính kim lo i gi m dần. Câu 39. Biết Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al ( Z = 13). Các ion Na+, Mg2+, Al3+ có cùng A. số e. B. số khối. C. số D. số proton Câu 40. Theo quy luật biế i tính ch t của các nguyên tố trong b ng tuần hoàn thì A. phi kim m nh nh t là I. B. kim lo i m nh nh t là Li. C. phi kim m nh nh t là F.. D. kim lo i yếu nh t là Pb.. Bài tập tự luận. Bài 1 Hã xá ịnh vị trí trong h thống tuần hoàn (số thứ tự, chu kỳ, nhóm) cho các nguyên tố sau a. Nguyên tố X có c u hình e là 1s² 2s²2p5. b. Nguyên tố Y có t ng số e của các phân lớp p là 12. c. Nguyên tố Z có c u hình e ở phân lớp cuối cùng là 3s². Bài 2. Một nguyên tố thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA trong h thống tuần hoàn. Nguyên t của nguyên tố có bao nhiêu e ở lớp ngoài cùng? Các e ngoài cùng n m ở lớp thứ m y? Bài 3. Viết c u hình e của nguyên t các nguyên tố có vị trí trong h thống tuần hoàn là a. chu kỳ 2, nhóm IVA; W: www.hoc247.net. F: www.facebook.com/hoc247.net. Y: youtube.com/c/hoc247tvc. Trang | 9.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Vững vàng nền tảng, Khai sáng tƣơng lai. b. chu kỳ 3, nhóm IIA; c. chu kỳ 4, nhóm IIIB; d. chu kỳ 4, nhóm VIIA. Bài 4. Nguyên tố R thuộc nhóm IIIA và có t ng số h n là 40. á ịnh số hi u nguyên t và viết c u hình e của R. b. Tính phầ ă ố ng của R trong oxit cao nh t của nó. Bài 5. Nguyên t của nguyên tố X thuộc nhóm VIA, có t ng số h t là 24. a. Viết c ì xá ịnh vị trí của X trong h thống tuần hoàn và gọi tên. Y p Gọi tên Y. c. X và Y kết h p t o thành h p ch Z ếm 4 phần và Y chiếm 3 phần về khố ng. Xác ịnh công thức của ch t Z. Bài 6. A và B là hai nguyên tố thuộc cùng một nhóm A và ở hai chu kỳ liên tiếp trong h thống tuần hoàn. T ng số proton củ ú á ịnh số hi u nguyên t và viết c u hình e của A và B. Bài 7 Để hòa tan hoàn toàn 1,16 gam mộ x lo i R có hóa trị II cần dùng 1,46 gam HCl. á ịnh tên kim lo i R, công thứ x b. Viết c u hình e của R biết R có số p b ng số n. Bài 8. X là nguyên tố thuộc nhóm VIIA. Oxit cao nh t của nó có phân t khố C á ịnh tên X. Bài 9. Hòa tan 20,2 gam hỗn h p 2 kim lo i n m ở hai chu kỳ liên tiếp thuộ ( ) d dịch A. a. Tìm tên hai kim lo i. b. Tính thể tích dung dịch H2SO4 2M cầ dù ể trung hòa dung dịch A.. IA. Bài 10. Oxit cao nh t của nguyên tố R có công thức RO3. H p ch t khí của nó vớ về khố ng. Tìm R.. W: www.hoc247.net. F: www.facebook.com/hoc247.net. Y: youtube.com/c/hoc247tvc. ớ. c. %. Trang | 10.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Vững vàng nền tảng, Khai sáng tƣơng lai. Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung c p mộ ô ờng học trực tuyến ộng, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài gi c biên so n công phu và gi ng d y bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sƣ phạm ến từ á ờ Đ i họ á ờng chuyên danh tiếng. I. Luyện Thi Online Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% - Luyên thi ĐH, THPT QG: Độ. ũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ á. xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Vă Học.. ờ. ĐH. HP d. ếng. ếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh. - Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các ờng PTNK, Chuyên HCM (LHP- ĐN-NTH-GĐ) C P Bội Châu Ngh A á ờng Chuyên khác cùng TS.Trầ N T n.. Dũ. P. ỹ Nam, TS. Trị. Đè. ầy Nguyễ Đức. II. Khoá Học Nâng Cao và HSG Học Toán Online cùng Chuyên Gia - Toán Nâng Cao THCS: Cung c p ì THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triể ểm tốt ở các kỳ thi HSG.. á N d. C. á C d h tích học tập ở. á ờ. H t. - Bồi dƣỡng HSG Toán: Bồ d ỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp Độ ũ G ng Viên giàu kinh nghi m: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS. Trầ N Dũ P ỹN L Bá ắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn ù ô HLV t thành tích cao HSG Quốc Gia. III. Kênh học tập miễn phí HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí - HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chƣơng trình SGK từ lớp ến lớp 12 t t c các môn học với nội dung bài gi ng chi tiết, s a bài tập SGK, luy n tập trắc nghi m mễ p li u tham kh o phong phú và cộ ồng hỏ áp ô ộng nh t. - HOC247 TV: Kênh Youtube cung c p các Video bài gi ề, ôn tập, s a bài tập, s ề thi miễn phí từ lớp ến lớp 12 t t c các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- S - Địa, Ngữ Vă Học và Tiếng Anh.. W: www.hoc247.net. F: www.facebook.com/hoc247.net. Y: youtube.com/c/hoc247tvc. Trang | 11.
<span class='text_page_counter'>(12)</span>