Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (165.73 KB, 13 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Trường THPT Lê Duẩn Tổ Hoá - Sinh. KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN: HÓA 12(tiết 12) Thời gian: 45’ Mã đề thi 169. (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên học sinh:..................................................................... lớp:............................. Câu 1: Cho m(gam) glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80%. Toàn bộ lượng khí sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH) 2 lấy dư, thu được 60 gam kết tủa. Giá trị của m: A. 65,7 B. 32,4 C. 67,5 D. 43,2 Câu 2: Saccarozơ có thể phản ứng được với chất nào sau đây: 1.H 2/Ni,to; 2.Cu(OH)2; 3.AgNO3 / NH3 ; 4.H2O (H+, to)? A. 1 và 2. B. 2 và 4. C. 2 và 3. D. 1 và 4. Câu 3: Một este có CTPT là C3H6O2, có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO 3 trong NH3. CTCT của este là: A. HCOOC2H5. B. HCOOC3H7.. C. CH3COOCH3.. D.CH3COOC2H5.. Câu 4: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23) A. 10,4 gam. B. 3,28 gam. C. 8,2 gam. D. 8,56 gam.. Câu 5: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là A. CH3COONa và CH3CHO. B. CH2=CHCOONa và CH3OH. C. CH3COONa và CH2=CHOH. D. C2H5COONa và CH3OH. Câu 6: Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây: A. Cu(OH)2 B. Dung dịch AgNO3/NH3. C. H2/Ni, t0. D. Dung dịch brom. Câu 7: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc? A. Saccarozơ B. Tinh bột C. Glucozơ D. Xenlulozơ Câu 8: Số mg KOH dùng để trung hoà lượng axit béo tự do có trong 1g chất béo được gọi là chỉ số axit. Để trung hoà 2,1 gam một chất béo cần 2,25 ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số axit của chất béo đó là A. 6 B. 10 C. 4 D. 8. Câu 9: Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng (kg) glixerol thu được là: A. 4,6 B. 13,8. C. 6,975. D. 9,2. Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO 2 và 4,68 gam H2O. Công thức phân tử của este là A. C4H8O4. B. C4H8O2. C. C2H4O2. D. C3H6O2. Câu 11: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và A. este đơn chức. B. phenol. C. ancol đơn chức. D. glixerol. Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về: A. Công thức phân tử. B. Tính tan trong nước lạnh. C. Cấu trúc phân tử. D. Phản ứng thủy phân. Câu 13: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H 2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là (Cho H = 1; C = 12; O = 16). A. 75% B. 50% C. 55% D. 62,5%. Câu 14: Dãy chất nào sau đây gồm các chất bị thuỷ phân trong môi trường axit? A. Tinh bột, saccarozơ, axit axetic, glucozơ. B. Cả A, C, D.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> C. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, etyl axetat. D. Glixerol, xenlulozơ, etyl axetat. Câu 15: Chỉ ra câu đúng: A. Este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit cacboxylic và ancol có cùng số nguyên tử C. B. Este nhẹ hơn nước và tan tốt trong nước. C. Este tan tốt trong nước và trong các dung môi hữu cơ. D. Este thường khó bay hơi và có mùi thơm dễ chịu. Câu 16: Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là A. C15H31COONa và etanol. B. C17H35COOH và glixerol. C. C17H35COONa và glixerol. D. C15H31COOH và glixerol. Câu 17: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là: A. rượu (ancol) etylic, anđehit axetic. B. glucozơ, etyl axetat. C. glucozơ, anđehit axetic. D. glucozơ, rượu (ancol) etylic. Câu 18: Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây? A. Không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật. B. Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật. C. Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật. D. Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật.. Câu 19: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionat bằng lượng vừa đủ v (ml) dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị v đã dùng là A. 500 ml. B. 200 ml. C. 600 ml.. D. 400 ml.. Câu 20: Tráng gương hoàn toàn một dung dịch chứa 54gam glucozơ bằng dung dịch AgNO 3 /NH3 có đun nóng nhẹ. Lượng Ag phủ lên gương là: A. 70,2gam B. 92,5 gam. C. 54gam. D. 64,8 gam. Câu 21: Loại “huyết thanh ngọt” cần truyền cho bệnh nhân trong viện là loại đường nào sau đây? A. Glucozơ B. Fructozơ C. Saccarozơ D. Saccarrin Câu 22: Cho 14,8 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 2M thu được 6,4(g) ancol. Tên gọi của este đó là A. etyl axetat. B. metyl axetat. C. metyl fomiat.. D. propyl fomiat. Câu 23: Thủy phân 243 gam tinh bột với hiệu suất 90% thu được khối lượng glucozơ: A. 270gam B. 300gam C. 243gam D. 234gam Câu 24: Dầu chuối là este có tên là iso amylaxetat, được điều chế từ: A. C2H5COOH; C2H5OH. B. CH3OH; CH3COOH C. CH3CH(OH)CH2CH3; CH3COOH D. (CH3)2CH-CH2-CH2OH; CH3COOH. Câu 25: Thủy phân hoàn toàn một este E(tạo bởi glixerol và axit béo no X) bằng dung dịch NaOH thu được 11,04 gam glixerol và 100,08 gam muối của axit X. Tên củ E là: A. Triolein B. Tripanmitin C. Tristearin D. Trilinolein Câu 26: Tính khối lượng xenlulozơ trinitrat thu được khi cho 81(kg) xenlulozơ phản ứng với HNO3 đặc(xúc tác là H2SO4 đặc), biết hiệu suất của phản ứng là 80%: A. 371,25 kg B. upload.123doc.net,8kg C. 181,8kg D. upload.123doc.net,8gam Câu 27: Số đồng phân cấu tạo của chất có CTPT C4H8O2, đều tác dụng được với dung dịch NaOH là: A. 3. B. 6. C. 5. D. 4. Câu 28: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là A. tristearin B. triolein C. stearic D. tripanmitin Câu 29: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là A. 6.. B. 3.. C. 5.. D. 4.. Câu 30: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO 2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là A. metyl axetat.. B. n-propyl axetat.. C. metyl fomiat.. D. etyl axetat.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> ------- HẾT ---------Trường THPT Lê Duẩn Tổ Hoá - Sinh. KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN: HÓA 12(tiết 12) Thời gian: 45’ Mã đề thi 245. (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: ............................. Câu 1: Một este có CTPT là C3H6O2, có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO 3 trong NH3. CTCT của este là: A. CH3COOC2H5. B. HCOOC2H5 C. HCOOC3H7. D. CH3COOCH3. Câu 2: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là A. tristearin B. triolein C. stearic D. tripanmitin Câu 3: Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng (kg) glixerol thu được là: A. 4,6 B. 13,8. C. 6,975. D. 9,2. Câu 4: Số mg KOH dùng để trung hoà lượng axit béo tự do có trong 1g chất béo được gọi là chỉ số axit. Để trung hoà 2,1 gam một chất béo cần 2,25 ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số axit của chất béo đó là A. 6 B. 4 C. 8 D. 10. Câu 5: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionat bằng lượng vừa đủ v (ml) dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị v đã dùng là A. 500 ml. B. 200 ml. C. 600 ml.. D. 400 ml.. Câu 6: Cho 14,8 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 2M thu được 6,4(g) ancol. Tên gọi của este đó là A. etyl axetat. B. metyl axetat. C. metyl fomiat.. D. propyl fomiat.. Câu 7: Loại “huyết thanh ngọt” cần truyền cho bệnh nhân trong viện là loại đường nào sau đây? A. Saccarozơ B. Saccarrin C. Glucozơ D. Fructozơ Câu 8: Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây? A. Không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật. B. Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật. C. Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật. D. Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật.. Câu 9: Dãy chất nào sau đây gồm các chất bị thuỷ phân trong môi trường axit? A. D. Tinh bột, saccarozơ, axit axetic, glucozơ. B. Cả A, B, C. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, etyl axetat. D. Glixerol, xenlulozơ, etyl axetat. Câu 10: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23) A. 10,4 gam. B. 8,56 gam. C. 3,28 gam. D. 8,2 gam.. Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về: A. Công thức phân tử. B. Tính tan trong nước lạnh. C. Cấu trúc phân tử. D. Phản ứng thủy phân. Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO 2 và 4,68 gam H2O. Công thức phân tử của este là A. C4H8O4. B. C4H8O2 C. C2H4O2 D. C3H6O2 Câu 13: Thủy phân hoàn toàn một este E(tạo bởi glixerol và axit béo no X) bằng dung dịch NaOH thu được 11,04 gam glixerol và 100,08 gam muối của axit X. Tên củ E là:.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> A. Triolein B. Tripanmitin C. Tristearin D. Trilinolein Câu 14: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc? A. Glucozơ B. Xenlulozơ C. Saccarozơ D. Tinh bột Câu 15: Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là A. C15H31COONa và etanol. B. C17H35COOH và glixerol. C. C17H35COONa và glixerol. D. C15H31COOH và glixerol. Câu 16: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là: A. rượu (ancol) etylic, anđehit axetic. B. glucozơ, rượu (ancol) etylic. C. glucozơ, anđehit axetic. D. glucozơ, etyl axetat. Câu 17: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là. A. C2H5COONa và CH3OH. B. CH3COONa và CH3CHO. C. CH3COONa và CH2=CHOH. D. CH2=CHCOONa và CH3OH. Câu 18: Saccarozơ có thể phản ứng được với chất nào sau đây: 1.H 2/Ni,to; 2.Cu(OH)2; 3.AgNO3 / NH3 ; 4.H2O (H+, to)? A. 2 và 3. B. 2 và 4. C. 1 và 2. D. 1 và 4. Câu 19: Tráng gương hoàn toàn một dung dịch chứa 54gam glucozơ bằng dung dịch AgNO 3 /NH3 có đun nóng nhẹ. Lượng Ag phủ lên gương là: A. 70,2gam B. 92,5 gam. C. 54gam. D. 64,8 gam. Câu 20: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và A. este đơn chức. B. glixerol. C. ancol đơn chức. D. phenol. Câu 21: Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây: A. Dung dịch AgNO3/NH3. B. H2/Ni, t0. C. Cu(OH)2 D. Dung dịch brom. Câu 22: Thủy phân 243 gam tinh bột với hiệu suất 90% thu được khối lượng glucozơ: A. 243gam B. 300gam C. 270gam D. 234gam Câu 23: Dầu chuối là este có tên là iso amylaxetat, được điều chế từ: A. C2H5COOH; C2H5OH. B. CH3OH; CH3COOH C. CH3CH(OH)CH2CH3; CH3COOH D. (CH3)2CH-CH2-CH2OH; CH3COOH. Câu 24: Tính khối lượng xenlulozơ trinitrat thu được khi cho 81(kg) xenlulozơ phản ứng với HNO3 đặc(xúc tác là H2SO4 đặc), biết hiệu suất của phản ứng là 80%: A. 181,8kg B. 371,25 kg C. upload.123doc.net,8gam D. upload.123doc.net,8kg Câu 25: Cho m(gam) glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80%. Toàn bộ lượng khí sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH) 2 lấy dư, thu được 60 gam kết tủa. Giá trị của m: A. 32,4 B. 65,7 C. 67,5 D. 43,2 Câu 26: Số đồng phân cấu tạo của chất có CTPT C4H8O2, đều tác dụng được với dung dịch NaOH là: A. 3. B. 6. C. 5. D. 4. Câu 27: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO 2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là A. metyl fomiat.. B. n-propyl axetat.. C. metyl axetat.. D. etyl axetat.. Câu 28: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là A. 6.. B. 3.. C. 5.. Câu 29: Chỉ ra câu đúng: A. Este nhẹ hơn nước và tan tốt trong nước. B. Este tan tốt trong nước và trong các dung môi hữu cơ. C. Este thường khó bay hơi và có mùi thơm dễ chịu. D. Este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit cacboxylic và ancol có cùng số nguyên tử C.. D. 4..
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Câu 30: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H 2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là (Cho H = 1; C = 12; O = 16). A. 55% B. 75% C. 62,5% D. 50%. ----------------------------------------------Trường THPT Lê Duẩn Tổ Hoá - Sinh. KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN: HÓA 12(tiết 12) Thời gian: 45’ Mã đề thi 326. (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: ............................. Câu 1: Cho 17,6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 2M thu được 9,2(g) ancol. Tên gọi của este đó là A. etyl axetat. B. metyl axetat. C. metyl fomiat. D. propyl fomiat. Câu 2: Xà phòng hóa 13,2 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,3M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23) A. 8,56 gam. B. 4,92 gam. C. 3,28 gam. D. 8,2 gam.. Câu 3: Thủy phân 243 gam tinh bột với hiệu suất 80% thu được khối lượng glucozơ: A. 243gam B. 337,5gam C. 216gam D. 270gam Câu 4: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là A. tripanmitin B. triolein C. tristearin D. stearic Câu 5: Số mg KOH dùng để trung hoà lượng axit béo tự do có trong 1g chất béo được gọi là chỉ số axit. Để trung hoà 2,1 gam một chất béo cần 2,25 ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số axit của chất béo đó là A. 4 B. 8 C. 10 D. 6. Câu 6: Xà phòng hoá hoàn toàn 35,2 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionat bằng lượng vừa đủ v (ml) dung dịch NaOH 1M. Giá trị v đã dùng là A. 200 ml. B. 600 ml. C. 500 ml.. D. 400 ml.. Câu 7: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và A. este đơn chức. B. glixerol. C. ancol đơn chức. D. phenol. Câu 8: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là: A. rượu (ancol) etylic, anđehit axetic. B. glucozơ, anđehit axetic. C. glucozơ, rượu (ancol) etylic. D. glucozơ, etyl axetat. Câu 9: Dầu chuối là este có tên là iso amylaxetat, được điều chế từ: A. C2H5COOH; C2H5OH. B. CH3OH; CH3COOH C. CH3CH(OH)CH2CH3; CH3COOH D. (CH3)2CH-CH2-CH2OH; CH3COOH. Câu 10: Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây: A. Dung dịch AgNO3/NH3. B. H2/Ni, t0. C. Cu(OH)2 D. Dung dịch brom. Câu 11: Đun 24 gam axit axetic với 27,6 gam etanol (có H 2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 22 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là (Cho H = 1; C = 12; O = 16). A. 55% B. 75% C. 62,5% D. 50%. Câu 12: Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây? A. Không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật. B. Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật..
<span class='text_page_counter'>(6)</span> C. Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật. D. Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật. Câu 13: Saccarozơ có thể phản ứng được với chất nào sau đây: 1.H 2/Ni,to; 2.Cu(OH)2; 3.AgNO3 / NH3 ; 4.H2O (H+, to)? A. 2 và 3. B. 2 và 4. C. 1 và 2. D. 1 và 4. Câu 14: Chỉ ra câu đúng: A. Este nhẹ hơn nước và tan tốt trong nước. B. Este tan tốt trong nước và trong các dung môi hữu cơ. C. Este thường khó bay hơi và có mùi thơm dễ chịu. D. Este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit cacboxylic và ancol có cùng số nguyên tử C. Câu 15: Cho m(gam) glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80%. Toàn bộ lượng khí sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH) 2 lấy dư, thu được 90 gam kết tủa. Giá trị của m: A. 32,4 B. 64,8 C. 101,25 D. 43,2 Câu 16: Loại “huyết thanh ngọt” cần truyền cho bệnh nhân trong viện là loại đường nào sau đây? A. Saccarrin B. Saccarozơ C. Glucozơ D. Fructozơ Câu 17: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là A. 6.. B. 3.. C. 5.. D. 4.. Câu 18: Tráng gương hoàn toàn một dung dịch chứa 81gam glucozơ bằng dung dịch AgNO3 /NH3 có đun nóng nhẹ. Lượng Ag phủ lên gương là: A. 70,2gam B. 92,5 gam. C. 54gam D. 97,2 gam Câu 19: Thủy phân hoàn toàn một este E(tạo bởi glixerol và axit béo no X) bằng dung dịch NaOH thu được 16,56 gam glixerol và 150,12 gam muối của axit X. Tên củ E là: A. Tristearin B. Tripanmitin C. Trilinolein D. Triolein Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 15,6 gam este X thu được 22,88 gam CO 2 và 9,36 gam H2O. Công thức phân tử của este là A. C4H8O2. B. C4H8O4 C. C2H4O2 D. C3H6O2 Câu 21: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc? A. Glucozơ B. Saccarozơ C. Tinh bột D. Xenlulozơ Câu 22: Số đồng phân cấu tạo của chất có CTPT C4H8O2, đều tác dụng được với dung dịch NaOH là: A. 3. B. 6. C. 5. D. 4. Câu 23: Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là A. C15H31COOH và glixerol. B. C15H31COONa và etanol. C. C17H35COOH và glixerol. D. C17H35COONa và glixerol. Câu 24: Dãy chất nào sau đây gồm các chất bị thuỷ phân trong môi trường axit? A. D. Tinh bột, saccarozơ, axit axetic, glucozơ. B. Glixerol, xenlulozơ, etyl axetat. C. Cả A, B, D. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, etyl axetat. Câu 25: Tính khối lượng xenlulozơ trinitrat thu được khi cho 162(kg) xenlulozơ phản ứng với HNO3 đặc(xúc tác là H2SO4 đặc), biết hiệu suất của phản ứng là 80%: A. upload.123doc.net,8kg B. 237,6gam C. 273,6kg D. 371,25 kg Câu 26: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO 2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là A. metyl fomiat.. B. n-propyl axetat.. C. metyl axetat.. D. etyl axetat.. Câu 27: Một este có CTPT là C3H6O2, có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO 3 trong NH3. CTCT của este là: A. CH3COOCH3.. B. HCOOC2H5 C. HCOOC3H7. D. CH3COOC2H5. Câu 28: Phát biểu nào sau đây đúng: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về: A. Cấu trúc phân tử. B. Phản ứng thủy phân. C. Công thức phân tử. D. Tính tan trong nước lạnh..
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Câu 29: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là. A. C2H5COONa và CH3OH. B. CH3COONa và CH3CHO. C. CH3COONa và CH2=CHOH. D. CH2=CHCOONa và CH3OH. Câu 30: Đun nóng chất béo cần vừa đủ 80 kg dung dịch NaOH 30%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng (kg) glixerol thu được là: A. 9,2 B. 4,6 C. 55,2 (Cho C =12, H= 1, O = 16, K = 39, Na = 23). D. 13,8. -----------------------------------------------. ----------- HẾT ---------Trường THPT Lê Duẩn Tổ Hoá - Sinh. KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN: HÓA 12(tiết 12) Thời gian: 45’ Mã đề thi 493. (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: ............................. Câu 1: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là A. stearic B. triolein C. tristearin D. tripanmitin Câu 2: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là: A. rượu (ancol) etylic, anđehit axetic. B. glucozơ, rượu (ancol) etylic. C. glucozơ, anđehit axetic. D. glucozơ, etyl axetat. Câu 3: Đun 24 gam axit axetic với 27,6 gam etanol (có H 2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 22 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là (Cho H = 1; C = 12; O = 16). A. 50% B. 75% C. 55% D. 62,5%. Câu 4: Saccarozơ có thể phản ứng được với chất nào sau đây: 1.H 2/Ni,to; 2.Cu(OH)2; 3.AgNO3 / NH3 ; 4.H2O (H+, to)? A. 2 và 4. B. 1 và 4 C. 2 và 3 D. 1 và 2 Câu 5: Thủy phân 243 gam tinh bột với hiệu suất 80% thu được khối lượng glucozơ: A. 270gam B. 243gam C. 337,5gam D. 216gam Câu 6: Chỉ ra câu đúng: A. Este nhẹ hơn nước và tan tốt trong nước. B. Este tan tốt trong nước và trong các dung môi hữu cơ. C. Este thường khó bay hơi và có mùi thơm dễ chịu. D. Este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit cacboxylic và ancol có cùng số nguyên tử C. Câu 7: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc? A. Xenlulozơ B. Tinh bột C. Glucozơ D. Saccarozơ Câu 8: Một este có CTPT là C3H6O2, có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO 3 trong NH3. CTCT của este là: A. HCOOC3H7.. B. CH3COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. HCOOC2H5 Câu 9: Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây: A. H2/Ni, t0. B. Dung dịch AgNO3/NH3. C. Dung dịch brom. D. Cu(OH)2 Câu 10: Thủy phân hoàn toàn một este E(tạo bởi glixerol và axit béo no X) bằng dung dịch NaOH thu được 16,56 gam glixerol và 150,12 gam muối của axit X. Tên củ E là: A. Tripanmitin B. Triolein C. Tristearin D. Trilinolein Câu 11: Đun nóng chất béo cần vừa đủ 80 kg dung dịch NaOH 30%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng (kg) glixerol thu được là: A. 6,975 B. 4,6. C. 13,8. D. 55,2.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Câu 12: Tráng gương hoàn toàn một dung dịch chứa 81gam glucozơ bằng dung dịch AgNO3 /NH3 có đun nóng nhẹ. Lượng Ag phủ lên gương là: A. 70,2gam B. 92,5 gam. C. 97,2gam. D. 64,8 gam. Câu 13: Xà phòng hoá hoàn toàn 35,2 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionat bằng lượng vừa đủ v (ml) dung dịch NaOH 1M. Giá trị v đã dùng là A. 200 ml. B. 600 ml. C. 400 ml.. D. 500 ml. Câu 14: Cho m(gam) glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80%. Toàn bộ lượng khí sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH) 2 lấy dư, thu được 90 gam kết tủa. Giá trị của m: A. 32,4 B. 65,7 C. 101,25 D. 67,5 Câu 15: Loại “huyết thanh ngọt” cần truyền cho bệnh nhân trong viện là loại đường nào sau đây? A. Saccarrin B. Saccarozơ C. Glucozơ D. Fructozơ Câu 16: Cho 17,6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 2M thu được 9,2(g) ancol. Tên gọi của este đó là A. metyl fomiat. B. metyl axetat. C. etyl axetat.. D. propyl fomiat.. Câu 17: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO 2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là A. etyl axetat. axetat.. B. metyl axetat.. C. metyl fomiat.. D. n-propyl. Câu 18: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và A. este đơn chức. B. ancol đơn chức. C. phenol. D. glixerol. Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 15,6 gam este X thu được 22,88 gam CO 2 và 9,36 gam H2O. Công thức phân tử của este là A. C4H8O2. B. C4H8O4. C. C2H4O2. D. C3H6O2. Câu 20: Số đồng phân cấu tạo của chất có CTPT C4H8O2, đều tác dụng được với dung dịch NaOH là: A. 6. B. 4. C. 3. D. 5. Câu 21: Số mg KOH dùng để trung hoà lượng axit béo tự do có trong 1g chất béo được gọi là chỉ số axit. Để trung hoà 2,1 gam một chất béo cần 2,25 ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số axit của chất béo đó là A. 6 B. 8 C. 10 D. 4. Câu 22: Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là A. C15H31COOH và glixerol. B. C15H31COONa và etanol. C. C17H35COOH và glixerol. D. C17H35COONa và glixerol. Câu 23: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là A. 6.. B. 5. C. 3. D. 4. Câu 24: Tính khối lượng xenlulozơ trinitrat thu được khi cho 162(kg) xenlulozơ phản ứng với HNO3 đặc(xúc tác là H2SO4 đặc), biết hiệu suất của phản ứng là 80%: A. upload.123doc.net,8kg B. upload.123doc.net,8gam C. 237,6kg D. 273,6 kg Câu 25: Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây? A. Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật. B. Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật. C. Không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật. D. Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật.. Câu 26: Dãy chất nào sau đây gồm các chất bị thuỷ phân trong môi trường axit? A. D. Tinh bột, saccarozơ, axit axetic, glucozơ. B. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, etyl axetat. C. Glixerol, xenlulozơ, etyl axetat. D. Cả A, B, Câu 27: Dầu chuối là este có tên là iso amylaxetat, được điều chế từ: A. C2H5COOH; C2H5OH. B. (CH3)2CH-CH2-CH2OH; CH3COOH..
<span class='text_page_counter'>(9)</span> C. CH3OH; CH3COOH D. CH3CH(OH)CH2CH3; CH3COOH Câu 28: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là. A. C2H5COONa và CH3OH. B. CH3COONa và CH3CHO. C. CH3COONa và CH2=CHOH. D. CH2=CHCOONa và CH3OH. Câu 29: Xà phòng hóa 13,2 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,3M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23) A. 8,2 gam. B. 8,56 gam. C. 3,28 gam. D. 4,92 gam.. Câu 30: Phát biểu nào sau đây đúng: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về: A. Cấu trúc phân tử. B. Phản ứng thủy phân. C. Công thức phân tử. D. Tính tan trong nước lạnh. (Cho C =12, H= 1, O = 16, K = 39, Na = 23) -----------------------------------------------. ----------- HẾT ---------Trường THPT Lê Duẩn Tổ Hoá - Sinh. KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN: HÓA 11(tiết 10) Thời gian: 45’ Mã đề thi 132. (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: ............................. I. Trắc nghiệm(2,5điểm) Câu 1: Trộn 50ml dd HCl 0,04M với 50ml dd H2SO4 0,16M. Nếu coi không có sự thay đổi về thể tích khi trộn và các axit đã cho điện li hoàn toàn thì pH của dd thu được sau khi trộn là: A. 1,0 B. 2,0 C. 3,0 D. 1,5. Câu 2: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do: A. Sự chuyển dịch của các cation. B. Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan. C. sự chuyển dịch của các electron. D. Sự chuyển dịch của cả cation và anion. Câu 3: ChÊt nµo sau ®©y dÉn ®iÖn tèt nhÊt? A. dd HCl B. Nước cÊt C. dd CH3COOH D. C2H5OH Câu 4: Cho từ từ dd NaOH đến dư vào dd ZnCl2 thì hiện tượng là A. xuất hiện kết tủa trắng rồi tan hết B. chỉ xuất hiện kết tủa trắng C. xuất hiện kết tủa đỏ nâu rồi tan hết D. chỉ cuất hiện kết tủa nâu đỏ. Câu 5: Nhận xét nào sau đây đúng A. Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính. B. Al(OH)3 là một bazơ. C. Al(OH)3 là axit lưỡng tính. D. Al(OH)3 là một hyđroxit lưỡng tính. Câu 6: D·y chÊt nµo díi ®©y chØ gåm nh÷ng chÊt ®iÖn li m¹nh ? A. CaCl2, CuSO4, HF, HNO3 B. HCl, CuSO4, Ba(NO3)2, Ba(OH)2 C. HNO3, Cu(NO3)2 ,H3PO4 ,Ca(NO3)2 D. KCl, H2SO4, HClO, MgCl2 Câu 7: dd H2SO4 0,0005M có pH là A. 2 B. 4 C. 5 D. 3 Câu 8: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung một dung dịch? A. NaOH và HCl B. NH4Cl và AgNO3 C. NaF và AgNO3 D. NaHCO3 và NaOH. Câu 9: PT ion thu gän: H+ + OH- H2O . BiÓu diÔn b¶n chÊt cña ph¶n øng hãa häc nµo dưới ®©y ? A. H2SO4 + 2NaOH 2H2O + Na2SO4 B. NaOH + NaHCO3 Na2CO3 + H2O.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> C. H2SO4 + BaCl2 2HCl + BaSO4 D. 3HCl + Fe(OH)3 FeCl3 + 3H2O Câu 10: Cho 10ml dd HCl có pH = 4. Cần thêm vào dd trên bao nhiêu ml nước để sau khi khuấy đều, thu được dd có pH = 5? A. 10ml. B. 90ml C. 100ml D. 40ml. II. TỰ LUẬN Câu 1: Viết các phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng(nếu có) xảy ra trong dung dịch giữa các cặp chất sau: a. Pb(OH)2 + KOH b. Na2CO3 + Ca(OH)2 c. NaBr + AgNO3 Câu 2: a. Tính nồng độ các ion có trong dung dịch: H2SO4 có pH=2; NaOH có pH=11. b.Trộn 50ml dd HCl 0,12M và 50ml dd Ba(OH)2 0,14M. Tính pH của dd thu được. Câu 3: Cho 400ml AlCl3 2M tác dụng hoàn toàn với 400ml dung dịch KOH 6,8M. a.Viết các pthh của các phản ứng có thể xảy ra. b.Tính khối lượng kết tủa tạo thành. (Cho Al=27, Cl=35,5; K=39; O=16; H=1) -----------------------------------------------. ----------- HẾT ---------Trường THPT Lê Duẩn Tổ Hoá - Sinh. KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN: HÓA 12(tiết 10) Thời gian: 45’ Mã đề thi 208. (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: ............................. I.Trắc nghiệm(2,5điểm) Câu 1: ChÊt nµo sau ®©y dÉn ®iÖn tèt nhÊt? A. C2H5OH B. dd CH3COOH C. Níc cÊt D. dd HCl Câu 2: PT ion thu gän: H+ + OH- H2O . BiÓu diÔn b¶n chÊt cña ph¶n øng hãa häc nµo díi ®©y ? A. H2SO4 + BaCl2 2HCl + BaSO4 B. 2HCl + Ba(OH)2 2H2O + BaCl2 C. NaOH + NaHCO3 Na2CO3 + H2O D. 3HCl + Fe(OH)3 FeCl3 + 3H2O Câu 3: Trộn 25ml dd HCl 0,016M với 25ml dd HNO 3 0,004M. Nếu coi không có sự thay đổi về thể tích khi trộn và các axit đã cho điện li hoàn toàn thì pH của dd thu được sau khi trộn là: A. 2,0 B. 1,0 C. 1,5. D. 3,0. Câu 4: Nhận xét nào sau đây đúng A. Pb(OH)2 là axit lưỡng tính. B. Pb(OH)2 là một hyđroxit lưỡng tính. C. Pb(OH)2 là một bazơ. D. Pb(OH)2 là một bazơ lưỡng tính. Câu 5: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do: A. sự chuyển dịch của các electron. B. Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan. C. Sự chuyển dịch của cả cation và anion. D. Sự chuyển dịch của các cation. Câu 6: dd H2SO4 0,00005M có pH là A. 2 B. 4 C. 5 D. 3 Câu 7: Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong dung một dung dịch? A. NaOH và KCl B. NH4Cl và AgNO3 C. NaF và AgNO3 D. NaHCO3 và KCl. Câu 8: Cho từ từ dd NaOH đến dư vào dd ZnCl2 thì hiện tượng là A. chỉ xuất hiện kết tủa trắng B. xuất hiện kết tủa trắng rồi tan hết.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> C. xuất hiện kết tủa đỏ nâu rồi tan hết D. chỉ cuất hiện kết tủa nâu đỏ. Câu 9: Cho 10ml dd HCl có pH = 4. Cần thêm vào dd trên bao nhiêu ml nước để sau khi khuấy đều, thu được dd có pH = 5? A. 90ml. B. 10ml. C. 40ml.. D. 100ml. Câu 10: D·y chÊt nµo díi ®©y chØ gåm nh÷ng chÊt ®iÖn li m¹nh ? A. KCl, H2SO4, HF, MgCl2 B. HCl, CuSO4, Ba(NO3)2, Ba(OH)2 C. CaCl2, CuSO4, HBrO, HNO3 D. HNO3, Cu(NO3)2 ,H3PO4 ,Ca(NO3)2 II. TỰ LUẬN Câu 1: Viết các phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng(nếu có) xảy ra trong dung dịch giữa các cặp chất sau: a.Al(OH)3 + KOH b.Na2CO3 + H2SO4 c.K2SO4 + BaCl2 Câu 2: a. Tính nồng độ các ion có trong dung dịch: HCl có pH=2; Ba(OH)2 có pH=11. b.Trộn 50ml dd H2SO4 0,12M và 50ml dd NaOH 0,14M. Tính pH của dd thu được. Câu 3: Cho 100ml ZnCl2 1M tác dụng hoàn toàn với 240ml dung dịch KOH 1M. a.Viết các pthh của các phản ứng có thể xảy ra. b.Tính khối lượng kết tủa tạo thành. (Cho Al=27, Cl=35,5; K=39; O=16; H=1). -----------------------------------------------. ----------- HẾT ---------Trường THPT Lê Duẩn Tổ Hoá - Sinh. KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN: HÓA 11(tiết 10) Thời gian: 45’ Mã đề thi 357. (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: ............................. I.Trắc nghiệm(2,5điểm) Câu 1: D·y chÊt nµo díi ®©y chØ gåm nh÷ng chÊt ®iÖn li m¹nh ? A. HCl, CuSO4, Ba(NO3)2, Ba(OH)2 B. CaCl2, CuSO4, HF HNO3 C. HNO3, Cu(NO3)2 ,H3PO4 ,Ca(NO3)2 D. KCl, H2SO4, HClO, MgCl2 Câu 2: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do: A. sự chuyển dịch của các electron. B. Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan. C. Sự chuyển dịch của cả cation và anion. D. Sự chuyển dịch của các cation. Câu 3: dd H2SO4 0,0005M có pH là A. 5 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 4: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung một dung dịch? A. NaOH và HCl B. NH4Cl và AgNO3 C. NaF và AgNO3 D. NaHCO3 và NaOH. Câu 5: ChÊt nµo sau ®©y dÉn ®iÖn tèt nhÊt? A. C2H5OH B. dd H2SO4 C. dd CH3COOH Câu 6: Cho từ từ dd NaOH đến dư vào dd ZnCl2 thì hiện tượng là A. xuất hiện kết tủa trắng rồi tan hết B. chỉ xuất hiện kết tủa trắng C. xuất hiện kết tủa đỏ nâu rồi tan hết D. chỉ cuất hiện kết tủa nâu đỏ.. D. Níc cÊt.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Câu 7: Trộn 50ml dd HCl 0,04M với 50ml dd H 2SO4 0,16M. Nếu coi không có sự thay đổi về thể tích khi trộn và các axit đã cho điện li hoàn toàn thì pH của dd thu được sau khi trộn là: A. 1,5. B. 3,0 C. 1,0. D. 2,0. Câu 8: Cho 10ml dd HCl có pH = 4. Cần thêm vào dd trên bao nhiêu ml nước để sau khi khuấy đều, thu được dd có pH = 5? A. 90ml. B. 10ml C. 40ml. D. 100ml Câu 9: PT ion thu gän: H+ + OH- H2O . BiÓu diÔn b¶n chÊt cña ph¶n øng hãa häc nµo díi ®©y ? A. NaOH + NaHCO3 Na2CO3 + H2O B. H2SO4 + BaCl2 2HCl + BaSO4 C. 3HCl + Fe(OH)3 FeCl3 + 3H2O D. H2SO4 + 2NaOH 2H2O + Na2SO4 Câu 10: Nhận xét nào sau đây đúng A. Cr(OH)3 là một hyđroxit lưỡng tính. B. Cr(OH)3 là một bazơ lưỡng tính. C. Cr(OH)3 là một bazơ. D. Cr(OH)3 là axit lưỡng tính. III. TỰ LUẬN Câu 1: Viết các phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng(nếu có) xảy ra trong dung dịch giữa các cặp chất sau: a. Pb(OH)2 + KOH b. Na2CO3 + Ca(OH)2 c. NaBr + AgNO3 Câu 2: a. Tính nồng độ các ion có trong dung dịch: H2SO4 có pH=2; NaOH có pH=11. b.Trộn 50ml dd HCl 0,12M và 50ml dd Ba(OH)2 0,14M. Tính pH của dd thu được. Câu 3: Cho 400ml AlCl3 2M tác dụng hoàn toàn với 400ml dung dịch KOH 6,8M. a.Viết các pthh của các phản ứng có thể xảy ra. b.Tính khối lượng kết tủa tạo thành. (Cho Al=27, Cl=35,5; K=39; O=16; H=1) -----------------------------------------------. ----------- HẾT ---------Trường THPT Lê Duẩn Tổ Hoá - Sinh. KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN: HÓA 12(tiết 10) Thời gian: 45’ Mã đề thi 483. (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: ............................. I.Trắc nghiệm(2,5điểm) Câu 1: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do: A. sự chuyển dịch của các electron. B. Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan. C. Sự chuyển dịch của cả cation và anion. D. Sự chuyển dịch của các cation. Câu 2: Cho từ từ dd NaOH đến dư vào dd ZnCl2 thì hiện tượng là A. xuất hiện kết tủa trắng rồi tan hết B. chỉ xuất hiện kết tủa trắng C. xuất hiện kết tủa đỏ nâu rồi tan hết D. chỉ cuất hiện kết tủa nâu đỏ. Câu 3: D·y chÊt nµo díi ®©y chØ gåm nh÷ng chÊt ®iÖn li m¹nh ? A. HNO3, Cu(NO3)2 ,H3PO4 ,Ca(NO3)2 B. KCl, H2SO4, HBrO, MgCl2 C. CaCl2, CuSO4, HF, HNO3 D. HCl, CuSO4, Ba(NO3)2, Ba(OH)2 + Câu 4: PT ion thu gän: H + OH H2O . BiÓu diÔn b¶n chÊt cña ph¶n øng hãa häc nµo díi ®©y ? A. H2SO4 + BaCl2 2HCl + BaSO4 B. H2SO4 + 2KOH 2H2O + K2SO4 C. NaOH + NaHCO3 Na2CO3 + H2O D. 3HCl + Fe(OH)3 FeCl3 + 3H2O Câu 5: Cho 10ml dd HCl có pH = 4. Cần thêm vào dd trên bao nhiêu ml nước để sau khi khuấy đều, thu được dd có pH = 5? A. 90ml. B. 10ml. C. 40ml.. D. 100ml.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Câu 6: Trộn 25ml dd HCl 0,016M với 25ml dd HNO 3 0,004M. Nếu coi không có sự thay đổi về thể tích khi trộn và các axit đã cho điện li hoàn toàn thì pH của dd thu được sau khi trộn là: A. 1,5. B. 1,0 C. 3,0 D. 2,0. Câu 7: dd H2SO4 0,00005M có pH là A. 5 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 8: Nhận xét nào sau đây đúng A. Pb(OH)2là một hyđroxit lưỡng tính. B. Pb(OH)2 là một bazơ lưỡng tính. C. Pb(OH)2 là một bazơ. D. Pb(OH)2 là axit lưỡng tính. Câu 9: ChÊt nµo sau ®©y dÉn ®iÖn tèt nhÊt? A. Níc cÊt B. C2H5OH C. dd H2SO4 D. dd HClO Câu 10: Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong dung một dung dịch? A. KOH và KCl B. NH4Cl và AgNO3 C. NaF và AgNO3 D. H2SO4 và BaSO4 III. TỰ LUẬN Câu 1: Viết các phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng(nếu có) xảy ra trong dung dịch giữa các cặp chất sau: a.Al(OH)3 + KOH b.Na2CO3 + H2SO4 c.K2SO4 + BaCl2 Câu 2: a. Tính nồng độ các ion có trong dung dịch: HCl có pH=2; Ba(OH)2 có pH=11. b.Trộn 50ml dd H2SO4 0,12M và 50ml dd NaOH 0,14M. Tính pH của dd thu được. Câu 3: Cho 100ml ZnCl2 1M tác dụng hoàn toàn với 240ml dung dịch KOH 1M. a.Viết các pthh của các phản ứng có thể xảy ra. b.Tính khối lượng kết tủa tạo thành. (Cho Al=27, Cl=35,5; K=39; O=16; H=1) -----------------------------------------------. ----------- HẾT ----------.
<span class='text_page_counter'>(14)</span>