Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (202.94 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Phòng GD&ĐT TP Vị Thanh Thứ ……..…., ngày ……. tháng 10 năm 2011 Trường Tiểu học: …………………................. KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I Họ và tên : ....................................................... Năm học: 2011-2012 Lớp: 1 ………. Môn: TOÁN – Lớp 1 Tổng. ĐIỂM TỪNG BÀI B1 B2 B3 B4 B5 B6. Bài 1.. Số. Tên, chữ kí giám thị. Tên, chữ kí giám khảo. 1………………………. 1………………………. 2………………………. 2………………………. ? (2 điểm). 0. 2. 5. Bài 2. Viết (theo mẫu) (1 điểm). 3 > 2 Bài 3. (1,5 điểm) > < =. ?. 1 ........... 2. 9 ........... 9. 4 ........... 4. 8 ........... 7. 5 ........... 6. 1 + 3 .......... 3. 7.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Bài 4. Tính: (4 điểm) a) 2 + 1 = ……….. 1 + 1 = ………... 3 + 1 = ……….. 1 + 2 = ………... b) +. 2 2. …………. +. 1. +. 1. …………. 1 3. …………. +. 2 1. …………. Bài 5. Viết phép tính thích hợp: (1 điểm). Bài 6. Điền số thích hợp vào chỗ chấm (…) (0,5 điểm). Có ……. hình tam giác ---Hết---. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN - LỚP 1.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I Năm học: 2011 – 2012. Bài 1: (2 điểm). Viết đúng mỗi ô trống được 0,25 điểm Bài 2: (1 điểm) Viết đúng mỗi bài 0,5 điểm (5 < 3. ;. 2=2). Bài 3: (1,5 điểm). Điền đúng mỗi dấu (<, >, =) được 0,25 điểm, cụ thể: > < =. ?. 1<2. 9=9. 4=4. 8>7. 5<6. 1+3>3. Bài 4: (4 điểm) Tính đúng mỗi bài được 0,5 điểm, cụ thể: 2+1=3. 1+1=2. 3+1=4. 1+2=3. b) +. 2 2 4. +. 1. +. 1 2. 1 3 4. Bài 5: ( 1 điểm). Viết đúng phép tính được 1 điểm. (3 + 1 = 4 Hoặc 1 + 3 = 4) Bài 6: ( 0,5 điểm). Có 4 hình tam giác ---Hết---. +. 2 1 3.
<span class='text_page_counter'>(4)</span>