Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (168.46 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Ngày soạn: 05.09.2012 Bài 9: SỰ PHỤ THUỘC CỦA ĐIỆN TRỞ Tuần: 5 VÀO VẬT LIỆU LÀM DÂY DẪN Tiết: 10 I/ MỤC TIÊU: 1/ KIẾN THỨC: - Nêu được các vật liệu khác nhau thì có điện trở suất khác nhau. - Nêu được mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với độ dài, tiết diện và vật liệu làm dây dẫn. 2/ KỸ NĂNG: - Xác định được bằng thí nghiệm mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với vật liệu làm dây dẫn. Nêu được mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với vật liệu làm dây dẫn. l S và giải thích được các hiện tượng đơn giản liên quan tới điện trở của dây - Vận dụng được công thức R dẫn. 3/ THÁI ĐỘ: - Yêu thích môn học. - Trung thực, có tinh thần hợp tác trong hoạt động nhóm.. II/ CHUẨN BỊ: Đối với mỗi nhóm HS 1dây inox S = 0,1mm 2, l = 2m; 1 cuộn nikelin S = 0,1mm 2, l = 2m; 1 cuộn nicrom S = 0,1mm 2, l = 2m; 1 nguồn điện 4,5V; 1 công tắc; 1 ampe kế; 1 vôn kế; 7 dây nối; 2 chốt kẹp. III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : Nội dung. Trợ giúp của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức cũ. (8 phút) Nêu câu hỏi chung cho cả lớp, gọi HS trả - Nghe GV nêu câu hỏi nhớ lại kiến lời. thức, trả lời khi được gọi. - Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào - Điện trở dây dẫn phụ thuộc vào ba những yếu tố nào? yếu tố: chiều dài, tiết diện, vật liệu làm dây dẫn. - Trình bày cách tiến hành TN sự phụ - Đo điện trở của các dây có cùng thuộc của điện trở vào tiết diện dây dẫn. chiều dài, cùng vật liệu, nhưng có - Điện trở của dây dẫn phụ thuộc tiết diện tiết diện khác nhau. như thế nào? - Điện trở của dây dẫn cùng chiều dài và cùng làm từ một vật liệu tỷ lệ nghịch với tiết diện dây dẫn. Hoạt động 2: Tìm hiểu sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu. (15 phút) I/ Sự phụ thuộc của điện - Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào - Điện trở dây dẫn phụ thuộc vào ba trở vào vật liệu làm dây những yếu tố nào? yếu tố: chiều dài, tiết diện, vật liệu dẫn: làm dây dẫn. - Nêu phương án tiến hành TN sự phụ - Hoạt động cá nhân: thuộc của điện trở vào vật liệu làm dây + HS1 nêu phương án: Đo điện trở dẫn. của các dây dẫn có cùng chiều dài, C1: Dây dẫn cùng chiều dài (l), cùng tiết cùng tiết diện, nhưng khác vật liệu diện (S) nhưng được làm từ các vật liệu làm dây dẫn. khác nhau. + HS2 nhận xét. Điện trở của dây dẫn phụ - Cho HS hoạt động nhóm tiến hành TN, - Nhóm HS tiến hành TN, ghi nhận số liệu, tính R kết luận. thuộc vào vật liệu làm dây GV quan sát giúp đỡ khi cần kết luận. dẫn. Hoạt động 3: Tìm hiểu điện trở suất. (5 phút) II/ Điện trở suất: - Cho HS đọc thông tin và hỏi. - Hoạt động cá nhân, từng HS đọc thông tin SGK. + HS1 trả lời. + HS2 nhận xét. - Khái niệm (SGK) - Điện trở suất là gì? - Trả lời khái niệm SGK..
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Nội dung ρ - Ký hiệu. Trợ giúp của GV - Điện trở suất ký hiệu như thế nào? - Đơn vị điện trở suất? - Cho HS xem bảng 1 tìm hiểu điện trở - Đơn vị. Ω m - Điện trở suất của vật liệu suất một số chất mối quan hệ tính dẫn điện càng nhỏ vật liệu đó dẫn với điện trở suất. điện càng tốt. -Yêu cầu HS đọc và trả lời câu C2 có nhận xét.. III/ Công thức điện trở: - Điện trở dây dẫn tỷ lệ thuận với chiều dài, tỷ lệ nghịch với tiết diện và phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn. - Công thức điện trở: R= l s. ρ. Trong đó: l :Chiều dài dây dẫn ( m) S :Tiết diện dây dẫn (m2) ρ :Điện trở suất ( Ω m) R : Điện trở dây dẫn ( Ω ). Hoạt động của HS - Ghi ký hiệu đ lên bảng khi được gọi. - Đơn vị.m. - Hoạt động cá nhân: + Xem bảng 1 SGK. + Điện trở suất càng nhỏ dẫn điện càng tốt. - Hoạt động cá nhân: + HS1 đọc câu hỏi C2; trả lời: C2: R = 0,5( Ω ). + HS2 nhận xét, bổ sung, sửa sai Hoạt động 4: Xây dựng công thức điện trở. (7 phút) - Yêu cầu HS tính C3, gọi HS trả lời có * Hoạt động cá nhân: Tính C3: nhận xét. + HS1 trình bày kết quả: l ρ ρ ρ s R1= ; R2 =l; R3= + HS2 nhận xét, bổ sung, sửa sai - Mối quan hệ của điện trở với chiều dài, - Điện trở dây dẫn tỷ lệ thuận với tiết diện, vật liệu như thế nào? chiều dài, tỷ lệ nghịch với tiết điện và phụ thuộc vào vật liệu làm dây - Gọi HS viết công thức tính điện trở dây dẫn. dẫn. l - Lần lược gọi HS giải thích ký hiệu và ghi ρ s - Công thức điện trở R= đơn vị của từng đại lượng. - Hoạt động cá nhân: * Tích hợp BVMT: + HS1 giải thích, đơn vị l + HS2 giải thích, đơn vị S + HS3 giải thích, đơn vị đ + HS4 giải thích, đơn vị R 5/ Hoạt động 5: (10 phút) Vận dụng + Dặn dò. * Cho HS đọc và tính C4. * Hoạt động cá nhân trả lời C4: C4: Tiết diện của dây đồng R = 0,087 ( Ω ). 2 S = r * Mỗi HS lên bảng giải một phần 2 2 6 Câu C5: (0.001) d 10 3.14 * 3.14 * + Điện trở của dây nhôm: 4 4 = 4 R=2,.8*10-8*2*106=0.056 ( Ω ) =0.785*10-6 (m2) + Điện trở của dây nikêlin: Điện trở cuả đoạn dây đồng là: 8 R= Ω 2 l 4 R=0.4*106* (0.2 * 10 ) =25.5( 8 1.7 * 10 * 0.087() ) S 0.785 * 10 6 * Gọi 3 HS mỗi em tính một phần câu C5. + Điện trở của dây đồng: 400 * Gọi HS đọc và tính câu C6. Ω * Dặn dò: R=1.7*10-8* 2 * 10 =3.4 ( ) + Về học bài. * Hoạt động cá nhân trả lời + Làm bài tập 9.1 9.5 SBT. Chiều dài dây tóc: + Xem trước bài: Biến trở – Điện trở RS l= = 0.1428m=14.3cm dùng trong kỹ thuật. ρ + Chú ý biến trở là gì; Trong kỹ thuật * Nghe và ghi nhận dặn dò của GV ghi giá trị điện trở như thế nào. để thực hiện.. * Tích hợp BVMT:.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> + Điện trở của dây dẫn là nguyên nhân làm tỏa nhiệt trên dây. Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn là nhiệt vô ích, làm hao phí điện năng. + Mỗi dây dẫn làm bằng một chất xác định chỉ chịu được một cường độ dịng điện xác định. Nếu sử dụng dây dẫn không đúng cường độ dịng điện cho phép có thể làm dây dẫn nóng chảy, gây ra hỏa hoạn và những hậu quả môi trường nghiêm trọng. - Biện pháp bảo vệ môi trường: Để tiết kiệm năng lượng, cần sử dụng dây dẫn có điện trở suất nhỏ. Ngày nay, người ta đ pht hiện ra một số chất cĩ tính chất đặc biệt, khi giảm nhiệt độ của chất thì điện trở suất của chúng giảm về giá trị bằng không (siêu dẫn). Nhưng hiện nay việc ứng dụng vật liệu siêu dẫn vào trong thực tiễn cịn gặp nhiều khĩ khăn, chủ yếu do các vật liệu đó chỉ là siêu dẫn khi nhiệt độ rất nhỏ (dưới 00C rất nhiều). BÀI TẬP SBT: 9.1: C. 9.2: B. 9.3: D l 100 1.7 * 10 8 * 0.85() 6 S 2 * 10 9.4: R= m m m 0.5 l 56.2(m) D * S 8900 * 1 * 10 6 9.5: a. Chiều dài dây dẫn: D= V S * l b. điện trở của cuộn dây là: R Những kinh nghiệm rút ra từ tiết dạy: .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. Bổ sung: .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. ...............................................................................................................................................................................
<span class='text_page_counter'>(4)</span> .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. ...............................................................................................................................................................................
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Bài 9: SỰ PHỤ THUỘC CỦA ĐIỆN TRỞ VÀO VẬT LIỆU LÀM DÂY DẪN Câu 1: Điều nào sau đây là sai khi nói về sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn? A. Điện trở dây dẫn tỉ lệ thuận với chiều dài của dây. B. Điện trở dây dẫn tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây. C. Điện trở dây dẫn không phụ thuộc vào bản chất của dây. D. Điện trở dây dẫn phụ thuộc vào nhiệt độ. Câu 2: Công thức nào trong các công thức sau đây cho phép xác định điện trở của một dây dẫn hình trụ, đồng chất? l l S A. R=đ s B. R=đ l C.R=S D. Một công thức khác. Câu 3: Tính điện trở của một dây nhôm dài 30km, tiết diện 3cm2. A. 2,5 . B. 2,6 . C. 2,7 . D. 2,8. Câu 4: Một dây nikêlin tiết diện đều có điện trở 110 , dài 5,5m. Tính tiết diện của dây nikêlin. Biết điện trở suất của nikêlin là 0,4. 10-6 m. A. 0,02mm2. B. 0,03mm2. C. 0,02cm2. D. 0,03cm2. -8 2 Câu 5: Một dây bằng đồng có tiết diện đều và bằng 172. 10 m và có điện trở 1 . Hỏi chiều dài dây. A. 50m. B. 100m. C. 150m. D. 200m. Câu 6: Tính điện trở suất của một dây dẫn bằng hợp kim có điện trở 0,4 , biết dây dẫn dài 12m, đường kính tiết diện là1mm. A. 2,5. 10-8 m. B. 1,6. 10-8 m. C. 2,6. 10-8 m. D. 3. 10-8 m. Câu 7: Hai dây dẫn bằng đồng và bằng nhôm có cùng tiết diện và khối lượng như nhau. Hỏi dây nào có điện trở lớn hơn? A. Dây nhôm có điện trở nhỏ hơn. B. Dây nhôm có điện trở lớn hơn. C. Hai dây có điện trở bằng nhau. D. Không thể so sánh được. Kết quả: 1C; 2A; 3D; 4A; 5B; 6C; 7B..
<span class='text_page_counter'>(6)</span>