Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

kiem tra 1 tiet hoa hoc chuong 1 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (77.58 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Caâu 1. Este nào sau đây sau khi thủy phân trong môi trường kiềm (dd NaOH), thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 2 chất đều tham gia phản ứng tráng gương với dd AgNO3/NH3 A. HCOO-CH=CH-CH3 B. HCOO-CH2CH3 C. CH3COO-CH2CH3 D. HCOO-CH2CH=CH2. Caâu 2. Este có công thức phân tử C4H8O2. Nếu có gốc ancol là propyl thì axit tạo nên este đó là A. axit axetic. B. axit butiric. C. axit propionic. D. axit fomic. Caâu 3. Đun 9 gam CH3COOH với 4,6 gam C2H5OH có H2SO4 đặc. Khối lượng este thu được (H%=70%) là A. 6,16 g B. 9,24 g C. 8,8 g D. 12,57 g Caâu 4. Nhiệt độ sôi giảm dần theo thư tự là A. CH3COOH>C2H5OH>CH3COOCH3>HCOOCH3. B. CH3COOH>CH3COOCH3>C2H5OH>HCOOCH3. C. C2H5OH>CH3COOH>HCOOCH3>CH3COOCH3. D. C2H5OH>HCOOCH3>CH3COOCH3>CH3COOH. Caâu 5. Từ m tấn xenlulozơ người ta sản xuất được 44,55 tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). Giá trị của m là A. 27,0. B. 24,3. C. 21,87. D. 16,2. Caâu 6. Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào sau đây ? A. cô cạn ở nhiệt độ cao B. làm lạnh C. hiđro hóa (có xt Ni) D. xà phòng hóa Caâu 7. X là một este có CTPT C4H8O2. Nếu đem đun 8,8 gam este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 8,2 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. C2H5COOCH3 B. HCOOCH2CH2CH3 C. CH3COOC2H5 D. HCOOCH(CH3)2 Caâu 8. Đặc điểm của pứ thủy phân este trong môi trường axit là A. không thuận nghịch. B. thuận nghịch. C. luôn sinh ra axit và ancol. D. xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường. . Cho các chất: etyl axetat, tristearin, ancol etylic, axit axetic, gixerol, glucozơ . Caâu 9 Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.. Caâu 10. Xà phòng hoá hoàn toàn 8,8 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 4,1. B. 6,8. C. 8,2. D. 3,4. Caâu 11. Ứng với CTPT C4H8O2 có số đồng phân của este mạch không nhánh là A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.. Caâu 12. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và A. este đơn chức. B. phenol. C. ancol đơn chức. D. glixerol. Caâu 13. Lên men rượu từ 9,0g glucozơ (hiệu suất phản ứng 80%). Hấp thụ toàn bộ khí CO2 thu được vào dung dịch nước vôi trong thì thu được m(g) kết tủa trắng. Giá trị của m là.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> A. 4g. B. 8g. C. 16g. D. 10g. Caâu 14. Công thức phân tử không đúng của xenlulozơ là A. [C6H5(OH)5]n. B. (C6H10O5)n. C. C6nH10nO5n. D. [C6H7O2(OH)3]n. Caâu 15. Khử glucozơ bằng hiđro để tạo sobitol. Lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol là A. 0,9g. B. 1,8g. C. 1,08g. D. 3,6g. Caâu 16. Hai chất đồng phân của nhau là A. glucozơ và mantozơ. B. fructozơ và glucozơ. C. tinh bột và xelulozơ. Caâu 17. Thuốc thử để phân biệt fructozơ và glucozơ là A. dd AgNO3/NH3. B. Cu(OH)2, to. Caâu 18. Triolein có CTCT thu gọn là A. (C17H31COO)3C3H5.. D. saccarozơ và glucozơ. C. dd Br2.. D. Cu(OH)2.. B. (C17H33COO)3C3H5.. C. (C15H31COO)3C3H5. D. (C17H35COO)3C3H5. Caâu 19. Glucozơ có công thức phân tử C 6H12O6. Để chứng minh cấu tạo của glucozơ có nhóm chức andehit (-CHO) và nhiều nhóm chức ancol (-OH), người ta tiến hành A. cho glucozơ tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng với Na. B. cho glucozơ tác dụng với Natri và phản ứng khử glucozơ bằng hidro. C. khử glucozơ bằng hidro và phản ứng lên men giấm. D. cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường và đun nóng. Caâu 20. Este tạo bởi axit no, đơn chức, mạch hở và ancol no, đơn chức, mạch hở có CTTQ là A. CnH2nO2n (n≥2) B. CnH2nO2 (n≥1) C. CnH2n+1COOCmH2m +1 (n≥1 và m≥0) D. CnH2nO2 (n≥2) Caâu 21. Glucozơ thể hiện tính khử khi phản ứng với A. AgNO3/NH3. B. Cu(OH)2, to thường. C. H2 (xt: Ni). D. Na. Caâu 22. Xà phòng hoá 22,2 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC 2H5 và CH3COOCH3 bằng NaOH nguyên chất. Khối lượng NaOH đã phản ứng là : A. 12 gam B. 8 gam C. 16 gam D. 20 gam Caâu 23. Chất thuộc loại monosaccarit là A. fructozơ. B. tinh bột. C. saccarozơ. D. xenlulozơ. Caâu 24. Cho CH3COOC2H5 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là. A. CH3COOH và C2H5OH. C. CH3COONa và C2H5OH.. B. CH3COONa và C2H5ONa. D. CH3COOH và C2H5ONa.. Caâu 25. Đốt cháy 7,8g este X thu được 11,44 g CO 2 (đktc) và 4,68 g H2O. CTPT của X là A. C4H8O4 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C2H4O2. Caâu 26. Etyl axetat có công thức là A. CH3COO-CH=CH2. B. C2H5COO-CH3. C. CH3COOC2H5. D. HCOO-C2H5. Caâu 27. Chất tham gia phản ứng tráng gương là A. xenlulozơ. B. tinh bột. C. saccarozơ. D. glucozơ..

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Caâu 28. Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3 (đun nóng), thu được 75,6 gam Ag. Giá trị của m là. A. 252,0.. B. 63,0.. C. 126,0.. D. 31,5.. Caâu 29. Phản ứng đặc trưng của este là A. phản ứng cộng B. Phản ứng thủy phân C. phản ứng thế D. phản ứng cháy Caâu 30. CH3COOCH3 có tên gọi là A. etyl axetat B. metyl axetat C. metyl fomat D. metyl propionat Caâu 31. Este A được tạo ra bởi 1 axit no đơn chức và ancol no đơn chức có d A/He = 22 với (He: 4). CTPT của A là A. C2H4O2. B. C4H6O2. C. C4H8O2. D. C3H6O2. . Xà phòng hoá hoàn toàn 8,9 gam chất béo cần vừa đủ 0,03 mol NaOH. Cô cạn Caâu 32 dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là A. 9,18 gam. B. 10,10 gam. C. 9,82 gam. D. 8,62 gam. Caâu 33. Thủy phân hoàn toàn 13,2g este no đơn chức X bằng 100 ml dd KOH 1,5M (vừa đủ) được 6,9g một ancol Y. Tên gọi của X là A. etyl axetat. B. metyl propionat. C. etyl fomat. D. metyl axetat. Caâu 34. Một chất hữu cơ X có CTPT C 4H8O2 : X không tác dụng với Na, X tác dụng với dd NaOH và có pứ với AgNO3/NH3 .Vậy X là chất nào trong các chất sau : A. CH3COOCH2CH3 B. C2H5COOCH3 C. C3H7COOH D. HCOOC3H7 Caâu 35. Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là: A. 8,56 gam B. 12,3 gam C. 10,2 gam D. 8,2 gam Caâu 36. Tên gọi của este có mạch cacbon thẳng, có thể tham gia phản ứng tráng bạc, có CTPT C4H8O2 là A. isopropyl fomat. B. n-propyl fomat. C. etyl axetat. D. metyl propionat. Caâu 37. X là chất hữu cơ không làm đổi màu quỳ tím, tham gia được pứ tráng bạc và tác dụng được với dd NaOH. CTCT của X là A. CH3COOC2H5. B. HCHO. C. HCOOH. D. HCOOCH3. Caâu 38. Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là A. glucozơ, glixerol, ancol etylic. B. glucozơ, andehit fomic, tinh bột. C. glucozơ, glixerol, saccarozơ. D. glucozơ, glixerol, natri axetat. Caâu 39. Có bao nhiêu trieste của glyxerol chứa đồng thời 3 gốc axit C 17H35COOH, C17H33COOH, C17H31COOH? A. 2. B. 3. C. 4. D. 6. Caâu 40. Cho sơ đồ phản ứng: Glucozơ + X → Y và Fructozơ + X → Y. Vậy X, Y lần lượt là A. H2O, tinh bột. B. H2, mantozơ. C. H2, CH2OH-[CHOH]4-CH2OH. D. H2O, saccarozơ..

<span class='text_page_counter'>(4)</span>

×