Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

CHUYEN DE MACH RLC NOI TIEP

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (173.83 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Đề cơng ôn tập chuyên đề - lớp 12 Dßng ®iÖn xoay chiÒu. Dßng ®iÖn trong m¹ch rlc nèi tiÕp Câu 1: Điện trở R = 30Ω và một cuộn dây mắc nối tiếp với nhau. Khi đặt hđt không đổi 24V vào hai đầu mạch này thì dòng điện qua nó là 0,6A. Khi đặt một hđt xoay chiều có f = 50Hz vào hai đầu mạch thì i lệch pha 45 0 so với hđt này. Tính điện trở thuần r và L của cuộn dây. A. r = 11Ω; L = 0,17H B. r = 13Ω; L = 0,27H C. r = 10Ω; L = 0,127H D. r = 10Ω; L = 0,87H Câu 2: Khi mắc một cuộn dây vào hđt xoay chiều 12V, 50Hz thì dòng điện qua cuộn dây là 0,3A và lệch pha so với hđt ở hai đầu cuộn dây là 600. Tổng trở, điện trở thuần và độ tự cảm của cuộn dây là: A. Z = 30Ω;R =10Ω;L = 0,2H B. Z = 40Ω;R = 20Ω;L = 0,11H C. Z = 50Ω;R =30Ω;L = 0,51H D. Z = 48Ω;R = 27Ω;L = 0,31H Câu 3: Điện trở thuần R = 36Ω nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có L = 153mH và mắc vào mạng điện 120V, 50Hz. Ta có: A. UR = 52V và UL =86V B. UR = 62V và UL =58V C. UR = 72V và UL =96V D. UR = 46V và UL =74V Câu 4: Mạch gồm R,C nối tiếp: R = 100Ω, tụ điện dung C. Biết f = 50 Hz, tổng trở của đoạn mạch là Z = 100 2 Ω. Điện dung C là A. C = 10-4/ 2π(F) B. C = 10-4/π(F) C. C = 2.10-4/π(F) D. C = 10-4/4π(F) Câu 5: Trong một đọan mạch R,L,C mắc nối tiếp, lần lượt gọi U 0R ,U0L, U0C là hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu điện trở, cuộn dây, tụ điện. Biết 2U0R = U0L = 2U0C . Xác định độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế A. u sớm pha hơn i góc π/4 B. u trễ pha hơn i góc π/4 C. u sớm pha hơn i góc π/3 D. u sớm pha hơn i góc π/3 Câu 6: Một mạch RLC nối tiếp, độ lệch pha giữa hđt ở hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch là φ = φu – φi = - π/4: A.Mạch có tính dung kháng B. Mạch có tính cảm kháng C. Mạch có tính trở kháng D. Mạch cộng hưởng điện Câu 7: Đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn dây có r. Biết R = 80Ω, r = 20Ω, L = 2/π(H), tụ C có thể thay đổi được. Hđt u = 120 2 cos 100πt(V). C nhận giá trị nào thì cường dòng điện chậm pha hơn u một góc π/4? Cường độ dòng điện khi đó bằng bao nhiêu? A. C = 10-4/π(F); I = 0,6 2 A. B. C =10-4/4π(F); I = 6 2 A. C. C =2.10-4/π(F); I = 0,6A D. C = 3.10-4/π(F); I = 2 A Câu 8: Đoạn mạch r,R,L,C mắc nối tiếp. Trong đó r = 60Ω, C = 10-3/5π(F); L thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch một hđt xoay chiều luôn ổn định u =100 2 cos100πt (V). Khi đó cường độ dòng điện qua L có dạng i = 2 cos100πt (A). Điện trở R và độ tự cảm của cuộn dây L là: A. R = 100Ω; L = 1/2π(H) B. R = 40Ω; L = 1/2π(H) C. R = 80Ω; L = 2/π(H) D. R = 80Ω; L = 1/2π(H) Câu 9: Mạch R,L,C nối tiếp: cuộn dây thuần cảm L = 0,0318H, R = 10Ω và tụ điện C. Đặt vào hai đầu mạch một hđt U = 100V; f = 50Hz. Giả sử điện dung của tụ điện có thể thay đổi được. Tính C và cường độ hiệu dụng khi xảy ra cộng hưởng? A. C = 10-3/2π(F), I = 15A B. C = 10-4/π(F), I = 10 A C. C = 10-3/π(F), I = 10A D. C = 10-2/3π(F), I = 1,8A Câu 10: Mạch RLC nối tiếp: L = 1/π(H), C = 400/π(µF). Đặt vào hai đầu mạch hđt u = 120 2 cos2πft (V) có tần số f thay đổi được. Thay đổi f để trong mạch có cộng hưởng. Giá trị của f bằng: A. 200Hz B. 100Hz C. 50Hz D. 25Hz Câu 11: Mạch RLC nối tiếp: Tần số f = 50Hz, L = 0,318 H. Muốn có cộng hưởng điện trong mạch thì trị số của C phải bằng: A. 10-3F B. 32μF C. 16μF D. 10-4F 0,1 Câu 12: Một mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R = 20 5 , một cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L=  H và một tụ điện có điện dung C thay đổi. Tần số dòng điện f = 50 Hz. Để tổng trở của mạch là 60  thì điện dung C của tụ điện là 10 2 10 3 10 4 10 5 A. 5 F. B. 5 F. C. 5 F. D. 5 F. Câu 13: Cho một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch là u = 100 2 cos100t (V), bỏ qua điện trở dây nối. Biết cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là.  3 A và lệch pha 3 so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Giá trị của R và C là 50 10 3 10 4 10 3 10 4 3  và C = 5 F. B. R = 3  và C = 5 F. C. R = 50 3  và C =  F.D. R = 50 3  và C =  F.. 50 A. R =.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> 2 10 4 Câu 14: Cho đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh gồm cuôn dây thuần cảm L =  H, tụ điện C =  F và một điện trở thuần R. Biểu thức điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện qua đoạn mạch là u = U0cos100t (V) và i = I0cos(100t -  / 4 ) (A). Điện trở R là A. 400 . B. 200 . C. 100 . D. 50 . Câu 15 : Cho một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ C , đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u= 50 2 cos100t (V), lúc đó ZL= 2ZC và điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở là UR = 30V.Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây A. 30V B. 80V C. 60V D. 40V Câu 16 : Chọn câu đúng. Cho mach điện xoay chiều như hình vẽ (Hình 6). Người ta đo được các điện áp U AN =UAB = 20V; UMB = 12V. Điện áp UAM, UMN, UNB lần lượt là: R L C A. UAM = 12V; UMN = 32V; UNB =16V B. UAM = 12V; UMN = 16V; UNB =32V C. UAM = 16V; UMN = 24V; UNB =12V D. UAM = 16V; UMN = 12V; UNB =24V A M N B Câu 17: Cho một đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở thuần R nối tiếp cuộn Hình 6 dây thuần cảm L. Khi tần số dòng điện bằng 100Hz thì điện áp hiệu dụng UR = 10V, UAB = 20V và cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là I = 0,1A. R và L có giá trị nào sau đây? A. R = 100  ; L =. 3 /(2) H.. C. R = 200  ; L = 2 3 / H.. B. R = 100  ; L =. 3 / H.. D. R = 200  ; L =. 3 / H.. 2 Câu 18:Cho cuộn dây có điện trở trong 30 độ tự cảm 5 H mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, hiệu điện thế hai đầu mạch là: u = 60 2 cos100t(V) .Khi hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây là 50 2 V thì điện dung của tụ điện là : 10 3 A . C = 7 F. 10 5 C. C = 7 F. 7 .10 3 B. C =  F.. D. Một giá trị: khác 1 1 Câu 19: Cho mạch điện gồm điện trở thuần R = 30  và hai tụ điện có điện dung C1 = 3000 F và C2= 1000 F mắc nối tiếp nhau. Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là u = 100 2 cos100t (V). Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là A. 4 A. B. 3 A. C. 2 A. D. 1 A. Câu 20: Mạch gồm cuộn dây có ZL = 20Ω và tụ điện có C = 4.10-4/π(F) mắc nối tiếp. Dòng điện qua mạch là i = 2 cos(100πt + π/4) (A). Để Z = ZL+ZC thì ta mắc thêm điện trở R có giá trị là: A. 0 Ω B. 20 Ω Câu 21: Cho đoạn mạch điện xoay chiều như hình vẽ, trong đó L là cuộn thuần cảm. Cho biết UAB = 50V, UAM=50V, UMB=60V. Hiệu điện thế UR có giá trị:: A. 50 V B. 40 V Câu 22: Cho mạch như hình vẽ. C. 25 Ω A R. C. 30 V A L. C. F. D. 20 5 Ω L B. M. E. D. 20 V C B. uAB = 100 3 cos( 100πt)V ,UAE = 50 6 V ; UEB = 100 2 V. Hiệu điện thế UFB có giá trị: A. 200 3 V Câu 23: Cho mạch như hình vẽ. B. 100 3 V A. C. 50 3 V R C. D. 50 6 V L, r. B. biết uAB = 100 2 cos( 100 πt)V K đóng, dòng điện qua R có giá trị: hiệu dụng. dụng 1,5A và nhanh pha hơn uAB.  3 A và lệch pha 3 so với uAB. K mở, dòng điện qua R có giá trị: tại hiệu.  6 . Điện trở thuần R và độ tự cảm L có giá trị::. 50 3 1 3 6 A. R = (Ω) và L =  H. 1 3 B. R = 150 (Ω) và L =  H. 1 50 3 C. R = 3 (Ω) và L = 2 H. 1 D. R = 50 2 (Ω) và L = 5 H.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Câu 24: Cuộn dây có độ tự cảm L=159mH khi mắc vào hiệu điện thế một chiều U=100V thì cường độ dòng điện I=2A. Khi mắc cuộn dây vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U'=120V, tần số 50Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là A. 1,5A B. 1,2A C. 4A D. 1,7A  u 120 2cos(100 t  )(V ) 6 Câu 25: Đặt một điện áp vào hai đầu mạch điện gồm tụ điện có dung kháng 70 và cuộn dây có điện trở thuần R, độ tự cảm L. Biết dòng điện chạy trong mạch A. 100. B. 40.. i 4cos(100 t .  )( A) 12 . Tổng trở của cuộn dây là. C. 50.. D. 70.. 4. 3 10 Câu 26: Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ C =  F, L = 5 H, R = 40Ω. Điện áp tức thời giữa hai điểm AM có dạng C L uAM = 80cos(100πt) (V). Điện áp hiệu dụng UAB có giá trị là A M R B A. 40 2 V. B. 40V. C. 80 2 V. D. 80V. Câu 27: Cho đoạn mạch RL nối tiếp, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có dạng mạch là A.. i  2cos(100 t   6)( A). R 25(), L . 3 (H ) 4. B.. u 100 2 cos100 t (V ). thì biểu thức dòng điện qua. . Giá trị của R và L là. R 25 3(), L . 1 2 (H ) R 50(), L  ( H ) 4  C.. D.. R 50 3(), L . 1 (H ) 2. 1 10  2 L (H ) ; C  (F) 10 40 Câu 28 : Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ biết R1 = 24(  ) ; R2 = 16(  ) B R1 R2 u AB 150 cos(100 t )(V ) a. Tính tổng trở của mạch A. 38,4 . •. L C. •. B. 50  C. 34  D. 27,8  b. Viết biểu thức cường độ dòng điện qua mạch. A. i 3cos(100t  0, 64)(A) B. i 3cos(100t  0, 64)(A) C. i 3cos(100t  0,89)(A) D. i 3cos(100t  0,89)(A) c. Viết biểu thức điện áp qua hai đầu cuộn dây. A. u 56, 6 cos(100t  0,56)(V) B. u 30 cos(100t  2, 21)(V) C. u 56, 6 cos(100t  1, 2)(V) D. u 56, 6 cos(100t  0, 06)(V) Câu 29: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ, R = 100, L là độ tự cảm của cuộn 10 4 C F 3 RA 0. Điện áp u AB 50 2 cos(100t)(V) . Khi dây thuần cảm, K đóng hay khi K mở, số chỉ của ampe kế không đổi. a. Tính độ tự cảm L của cuộn dây và số chỉ không đổi của ampe kế. L. 3 (H), I 2,5(A) 2. L. 2 3 (H), I 0, 25(A) . L. 3 (H), I 0, 25(A) . A. B. C. b. Lập biểu thức của cường độ dòng điện tức thời trong mạch khi K đóng   i 0, 25 2 cos(100t  )(A) i 0, 25 2 cos(100t  )(A) 3 3 A. B.   i 0, 25cos(100t  )(A) i 0, 25 2 cos(100t  )(A) 3 6 C. D. c. Lập biểu thức của cường độ dòng điện tức thời trong mạch khi khi K mở.   i 0, 25 2 cos(100t  )(A) i 0, 25 2 cos(100t  )(A) 3 3 A. B. C.. i 0, 25cos(100t .  )(A) 3.  i 0, 25 2 cos(100t  )(A) 6. D.. D.. L. 3 (H), I 0, 25(A) 2.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> 1 10 3 L H C F 10 , 4 Câu 30 : Cho mạch điện như hình vẽ. Biết và đèn ghi (40V- 40W). Đặt vào 2 điểm A và B một hiệu điện u 120 2cos  100t  thế AB (V). Các dụng cụ đo không làm ảnh hưởng đến mạch điện. a. Tìm số chỉ của các dụng cụ đo. A. IA 2, 4(A), U V 96(V). B.. I A 2, 4 2 (A), U V 192(V). I 2, 4(A), U V 96 2 (V) C. A b. Viết biểu thức cường độ dòng điện trong mạch. D.. I A 2, 4 2 (A), U V 96(V). A.. i 2, 4 2 cos(100t  0, 64)(A). B.. C. i 2, 4 cos(100t  0,64)(A). i 2, 4 2 cos(100t  0, 64)(A). D. i 2, 4 cos(100t  0, 64)(A). u 75 2 cos100 t Câu 31 : Cho mạch điện như hình vẽ. Biết : R = 25 3 (Ω) , AB (V) , V1 Chỉ 50(V) , V2 Chỉ 25(V) , a. Tìm số chỉ vôn kế thứ 3.. A.. 25  V . 37,5 3  V . C. b. Tính C, r, L.. B.. 25 3  V . D.. 37, 5  V . 10 3 0,125 C  F , r 12,5 3    , L   H 5  A. C. 5.10 3 0,125  F  , r 12,5    , L   H  . C. c. Viết biểu thức cường độ dòng điện chạy trong mạch. R. d .  6. L,r. C. B. A V3. V1. V2. 10 4 0, 0125 C  F , r 12,5 3    , L   H 5  B. 10 3 0,125 C  F  , r 12,5    , L   H 5   D..     i  2 cos(100t  )(A) i  2 cos(100t  )(A) i cos(100t  )(A) i cos(100t  )(A) 6 6 6 6 A. B. C. D. Câu 32: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 60 V vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện chạy.   i1  I 0 cos  100 t   4  qua đoạn mạch là (A). Nếu ngắt bỏ tụ điện C thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i1  I 0 cos  100 t   / 12 . (A). Điện áp hai đầu đoạn mạch là.    u 60 2 cos  100 t   V  12   A..   u 60 2 cos  100 t    V  6  B..      u 60 2 cos  100 t    V  u 60 2 cos  100 t    V  12 6    C. D. Câu 33: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 60V vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua   i1  I 0 cos  100 .t   2  đoạn mạch là (A). Nếu ngắt bỏ tụ điện C thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là.   i2  I 0 cos  100 .t   6  (A). Điện áp hai đầu đoạn mạch là A.. u 60 2 cos  100 .t   / 3. (V).. B.. u 60 2 cos  100 .t   / 6 . (V). u 60 2 cos  100 .t   / 3  u 60 2 cos  100 .t   / 6  C. (V). D. (V). Câu 34: Cho mạch điện trở thuần R = 60  , cuộn cảm thuần L và tụ điện C. Lần lượt đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp RL hoặc RC thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch lần lượt là i2  2 cos(100 t  7 / 12)( A). A. C.. i1  2 cos(100 t   / 12) ( A). và. . Nếu đặt điện áp trên vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì dòng điện trong mạch có biểu thức:. i 2 2 cos(100 t   / 3) ( A). B. i 2 cos(100 t   / 3) ( A). i 2 2 cos(100 t   / 4) ( A). D. i 2 cos(100 t   / 4) ( A).

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Câu 35: Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ C = 15,9µF, L = 1 /  H, R = 100Ω. Điện áp tức thời giữa hai điểm AM có dạng C L M R B uAM = 200cos(100πt -  / 3 ) (V). Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là A A. C.. i  2 cos(100t  i 2 cos(100t .  )(A) 6.  )(A) 2.  i 2 cos(100t  )(A) 6 B.  i  2 cos(100t  )(A) 2 D..

<span class='text_page_counter'>(6)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×