Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

Kiem tra giua ky IToan lop 71

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (123.28 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN LỚP 7. Thời gian: 45 phút (không kể giao đề) A/- MA TRẬN ĐỀ : Cấp độ Chủ đề Chương I: Số hữu tỉ. Số thực ( 18 tiết ). Vận dụng Thấp Cao - Biết được công -Hiểu được các tính Vận dụng thức chia hai lũy chất nâng lên lũy được tính chất thừa cùng cơ số. thừa để thực hiện của dãy tỉ số - Biết được tính các phép tính. bằng nhau tìm chất số hữu tỉ. các số còn lại. Nhận biết. Câu Điểm (%) Chương I: Đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song ( 15 tiết ). 2. Câu Điểm (%). 1. Thông hiểu. 1. 1. 4 6,0 điểm (60%). 2,5 1,5 2,0 -Biết được định Hiểu được tính chất Vận dụng hai nghĩa hai đường hai đường thẳng góc đồng vị, thẳng vuông góc. vuông góc. hai góc trong cùng phía để tính các góc còn lại. 1. 1. 1,0 3. Tổng. Tổng. 1,0 2. 3 4,0 điểm (40%). 2,0 2. 3,5 (35%). 2,5 (25%). 8 4,0 (40%). 10,0 điểm (100%). B./- NỘI DUNG ĐỀ I. LÝ THUYẾT : ( 2,0 điểm ) 4.  3  3   :  Câu 1: ( 1,0 điểm ) Viết công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số và áp dụng tính  2   2 . Câu 2: ( 1,0 điểm ) Nêu định nghĩa hai đường thẳng vuông góc và vẽ hình minh họa. II. BÀI TẬP : ( 8,0 điểm ) Câu 1: ( 3,0 điểm ) Thực hiện phép tính. 3 3 4   17      2 7 14 7 14   a. 3 3 3 b. 2 .45  22.2  2 .33 x y  Câu 2: ( 2,0 điểm ) Tìm hai số x, y .Biết 4 5 và x + y = 18. 2.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Câu 3: ( 3,0 điểm ) Xem hình vẽ, cho biết a // b và c ⊥ a a a. Đường thẳng c có vuông góc với đường thẳng b không ? Vì sao? ^ 1 , ^B2 A 1=120 0 . Tính số đo của góc B b. Cho biết ^. c. d 2. A 1. b. 2. C/- ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM Câu I. LÝ THUYẾT : ( 2,0 điểm ) Câu 1 Công thức: Sgk trang 18 4. Đáp án.  3  3  3   :     Áp dụng :  2   2   2 . Câu 2. Điểm 0.5. 2. 4 2. 2. 9  3    4  2. Định nghĩa và hình vẽ: Sgk trang 84. 0.5 1.0. II. BÀI TẬP : ( 8,0 điểm ) Câu 1 a.. 1.5. 3 3 4   17      2 7 14 7  14   3 4   3  17        2  7 7   14 14  1  ( 1)  2 2. b.. 1.5. 23.45  22.23  23.33 23 (45  22  33) 23.100 8.100 800. Câu 2. Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:. 2,0. x y x  y 18    2 4 5 4 5 9 x 2  x 2.4 8 4 y 2  y 2.5 10 5. Câu 3. Vậy x = 8, y = 10 a. Có. Vì a // b và c ⊥ a nên c  b b. 0 ^ 1= ^ A1=120 ( Hai góc đồng vị ) Ta có : B ^ ^ 2=1800 ( Hai góc trong cùng phía) A 1 +B 0. 0. 0. ⇒ ^B2=180 − ^ A1 =180 − 120 =60. 0. B. 1. 1,0 1,0.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> 1,0 Lưu ý: HS giải cách khác đúng vẫn được hưởng điểm tối đa..

<span class='text_page_counter'>(4)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×