Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (275.19 KB, 27 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 9 Thứ hai ngày 08 tháng 10 năm 2012 Tập đọc ÔN TẬP GIỮA HKI – TIẾT 1 I. Mục tiêu : - Đọc đúng rách mạch đoạn văn , bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 55 tiếng / phút) trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài . - Tìm đúng những sự vật được so sánh với nhau trong các câu đã cho (BT2) - Chọn đúng các từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để tạo phép so sánh (BT3) - HS khá, giỏi đọc tương đối lưu loát đoạn văn, đoạn thơ ( tốc độ đọc trên 55 tiếng / phút). II. Chuẩn bị : - Phiếu viết tên từng bài tập đọc (không có yêu cầu HTL) từ tuần 1 đến tuần 8 trong sách Tiếng Việt 3, tập một (gồm cả các văn bản thông thường). - Bảng phụ viết sẵn các câu văn ở BT 2. Bảng lớp viết (2 lần) các câu văn ở BT 3. III. Hoạt động dạy - học : Thời gian Hoạt động của GV Hoạt động của HS 5 phút I. Bài cũ: - GV gọi HS đọc thuộc 2 khổ thơ trong bài Tiếng ru và trả lời câu hỏi SGK. -HS đọc thuộc 2 khổ thơ trong bài Tiếng - Nhận xét. ru và trả lời câu hỏi SGK. II. Bài mới: 1 phút -Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học. - Ghi tựa bài: ÔN TẬP GIỮA HKI – TIẾT - Lắng nghe. 1 10 phút Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc khoảng 1/4 - Từng HS lên bốc thăm chọn bài TĐ. số HS) - Đọc một đoạn hoặc cả bài theo chỉ - Đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc. định trong phiếu và trả lời câu hỏi.. 16 phút. - Cho điểm theo hướng dẫn của Vụ giáo dục Tiểu học. Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm BT * Bài tập 2: - Treo bảng phụ có viết sẵn 3 câu. - Gạch dưới tên hai sự vật được so sánh với nhau: hồ- chiếc gương. - Y/c HS làm bài vào vở.. - 1HS nêu yêu cầu. Cả lớp theo dõi. - 1HS phân tích câu 1 làm mẫu. - Cả lớp làm vào vở - HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến. - Cả lớp nhận xét và chữa bài b) Cầu Thê Húc- con tôm c) đầu con rùa- trái bưởi.. - Nhận xét, chọn lời giải đúng * Bài tập 3: 1HS nêu yêu cầu. Cả lớp theo dõi. - Y/c HS làm bài vào vở. -HS làm việc độc lập vào vở - Mời 2HS lên bảng thi làm bài nhanh và -2HS lên bảng thi làm bài nhanh và đúng, đọc kết quả. đúng, đọc kết quả. Cả lớp nhận xét và chữa bài : + Mảnh trăng non đầu tháng lơ lửng.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> giữa trời như một cánh diều. + Tiếng gió rừng vi vu như tiếng sáo. + Sương sớm long lanh tựa như những hạt ngọc.. 3 phút. - Nhận xét, chốt lời giải đúng 4. Củng cố, dặn dò: - HS về nhà HTL những câu văn có - Nhận xét tiết học. hình ảnh so sánh đẹp trong BT 2 và 3. - Dặn HS đọc lại các truyện đã học trong các tiết TĐ từ đầu năm, nhớ lại các câu chuyện được nghe trong các tiết TLV, chọn kể lại một câu chuyện. Kể chuyện ÔN TẬP GIỮA HKI – TIẾT 2. I. Mục tiêu : - Đọc đúng rách mạch đoạn văn , bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 55 tiếng / phút) trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn bài . - Đặt được câu hỏi cho từng bộ phận câu Ai là gì (BT2) - Kể lại được từng đoạn câu chuyện đã học (BT3) . - HS khá, giỏi đọc tương đối lưu loát đoạn văn, đoạn thơ ( tốc độ đọc trên 55 tiếng / phút). II. Chuẩn bị : - Phiếu ghi tên từng bài tập đọc (không có yêu cầu HTL) 8 tuần đầu. - Bảng phụ viết sẵn các câu văn ở BT 2, ghi tên các truyện đã học trong 8 tuần đầu. III. Hoạt động dạy học : Thời gian Hoạt động của GV Hoạt động của HS 5 phút 1 Bài cũ : -Kiểm tra 2HS làm lại BT 2 ( Tiết 1) -Nhận xét. -2HS làm lại BT 2 ( Tiết 1) 2. Bài mới: 1 phút - Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu bài học. -Ghi tựa bài: ÔN TẬP GIỮA HKI – -Lắng nghe. TIẾT 2 10 phút Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc: (1/4 số HS) Từng HS lên bốc thăm chọn bài TĐ. - Đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc. -Đọc 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu và trả lời câu hỏi. - Cho điểm theo hướng dẫn của Vụ Giáo dục Tiểu học. 16 phút Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm BT - 1HS nêu yêu cầu. Cả lớp đọc thầm * Bài tập 2: theo. -Trong 8 tuần vừa qua các em đã được học - Ai là gì?, Ai làm gì? những mẫu câu nào? HS làm việc độc lập ở vở HS nối tiếp nhau nêu câu hỏi mình đặt. -2HS đọc lại 2 câu hỏi đúng. - Nhận xét, viết nhanh lên bảng câu hỏi a) Ai là hội viên của câu lạc bộ thiếu.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> đúng.. * Bài tập 3: - Treo bảng phụ. 3 phút. nhi phường. b) Câu lạc bộ thiếu nhi là gì? - 1HS nêu yêu cầu. Cả lớp theo dõi. HS nói nhanh tên các truyện đã học trong các tiết TĐ từ đầu năm và được nghe trong các tiết TLV. HS suy nghĩ, tự chọn nội dung, hình thức và thi kể. Cả lớp nhận xét , bình chọn.. -Nhận xét. 3.Củng cố, dặn dò. - Nhận xét tiết học. - Nhắc những HS chưa kiểm tra TĐ hoặc kiểm tra chưa đạt yêu cầu về nhà tiếp tục luyện đọc. Toán GÓC VUÔNG, GÓC KHÔNG VUÔNG. I. Mục tiêu : - Bước đầu có biểu tượng về góc, góc vuông, góc không vuông. - Biết sử dụng ê- ke để nhận biết góc vuông, góc không vuông và vẻ được góc vuông (theo mẫu). BT 1, 2 ( 3 hình dòng 1), 3, 4. II. Đồ dùng dạy học. -Mặt đồng hồ (bộ thiết bị dạy học) - Ê- ke, thước dài. III. Các hoạt động dạy học : M Thời gian Hoạt động của GV Hoạt động của HS A E 5 phút 1 Bài cũ: -KT 2GHS làm trên bảng, cả lớp làm - 42: x = 7 12: x = 6 A bảng con. x= 42 : 7 x = 12 : 6 P - Nhận xét, ghi điểm bài làm của HS x= 6 x=2 O D 2. Bài mới. B - Giới thiệu bài :Nêu mục tiêu tiết N 1 phút O học. - Ghi B tựa bài: Góc vuông, góc không -Lắng nghe. vuông.. 5 phút. Hoạt động 1 : Giới thiệu về góc ( làm quen với biểu tượng về góc ) - Quan sát và nhận xét: hai kim của đồng hồ - Y/c HS quan sát đồng hồ thứ 1 trên có chung một điểm gốc, vậy hai kim.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Đạo đức CHIA SẺ VUI BUỒN CÙNG BẠN (Tiết 1) I. Mục tiêu: - Biết được bạn bè cần phải chia sẻ với nhau khi có chuyện vui, buồn. - Nêu được một vài việc làm cụ thể chia sẻ vui, buồn cùng bạn. - Biết chia sẻ buồn vui cùng bạn trong cuộc sống hằng ngày. *Giáo dục KNS : Thể hiện sự cảm thông, chia sẻ khi bạn vui, buồn. II. Chuẩn bị: - Vở bài tập Đạo đức 3. - Các câu chuyện, bài thơ, bài hát, tấm gương, ca dao, tục ngữ... về tình bạn, về sự cảm thông, chia sẻ vui buồn với bạn. III. Hoạt động dạy - học: Thời Hoạt động dạy của GV Hoạt động học của HS gian 5 phút 1. KTBC: -KT 2HS đọc nội dung bài học bài: Quan - 2HS đọc nội dung bài học bài: Quan tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ, anh chị em. tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ, anh chị -Nhận xét. em. 2.Bài mới: 2 phút * HĐ1: Giới thiệu bài: - Cả lớp cùng hát bài:” Lớp chúng ta đoàn kết” - Hát. Hỏi: Bài hát nói về điều gì? - HS suy nghĩ và TL - Chốt ý bài hát, giới thiệu bài học: Chia sẻ vui buồn cùng bạn. HĐ2:Thảo luận phân tích tình huống7 phút BT1 *MT: HS biết được một biểu hiện của quan tâm chia sẻ vui buồn cùng bạn. - HS thảo luận nhóm nhỏ về các cách *Cách tiến hành: ứng xử trong tình huống và phân tích kết - GV yêu cầu HS quan sát tranh tình huống quả của mỗi cách ứng xử. và cho biết nội dung tranh. - 1 số em nêu cách ứng xử, cả lớp cùng - GV giới thiệu tình huống BT1. phân tích kết quả ứng xử của các bạn, bổ * KL: Khi bạn có chuyện buồn, em cần sung. động viên, an ủi bạn hoặc giúp bạn bằng những việc làm cụ thể 10 phút HĐ 3: Đóng vai - BT2 -*MT: HS biết cách chia sẻ vui buồn cùng bạn trong các tình huống. * Cách tiến hành: - Chia nhóm, Y/c các nhóm xây dựng kịch - HS thảo luận nhóm, xây dựng kịch bản bản và chuẩn bị đóng vai: và chuẩn bị đóng vai. - Chung vui với bạn. - Các nhóm lên đóng vai trước lớp. - Chia sẻ với bạn khi bạn gặp khó khăn. - Lớp trao đổi nhận xét và bổ sung nếu * Kết luận: có. + Khi bạn có chuyện vui, cần chúc mừng, chung vui với bạn..
<span class='text_page_counter'>(5)</span> 7 phút. 3 phút. + Khi bạn có chuyện buồn, cần an ủi, động viên và giúp bạn bằng những việc làm phù hợp với khả năng. HĐ 4 : Bày tỏ thái độ - BT3. * MT:HS biết bày tỏ thái độ trước các ý kiến có liên quan đến nội dung bài học. * Cách tiến hành: - Nêu y/c BT3 - GV lần lượt đọc từng ý kiến. * Kết luận: -Các ý kiến: a, c,d, đ, e là đúng. -Ý kiến b là sai. 4. Củng cố, dặn dò. - Gọi 2HS đọc lại nội dung bài học. - Nhận xét tiết học - Chuẩn bị tiết 2 thực hành.. - HS suy nghĩ và bày tỏ thái độ tán thành, không tán thành hoặc lưỡng lự bằng cách giơ tay (các tấm bìa). - Giải thích về ý kiến của mình .. - 2 hs đọc lại nội dung bài học. Chiều Tiếng việt: Thực hành tiết 1 tuần 9/58 I.Mục tiêu: Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để tạo thành hình ảnh so sánh: Điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong những câu in nghiêng: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu in đậm . II.Đồ dùng dạy học : GV -HS vở thực hành TV -T III.Các hoạt động Thời gian Hoạt động của GV 4 phút 1.KTBC: 1 phút 28 phút. Hoạt động của HS. 2.Bài mới: a)Giới thiệu bài: b) Nội dung bài: Bài 1: Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ -2 HS nêu yêu cầu -1 HS lên bảng Lớp vở trống để tạo hình ản so sánh: a) quả ớt nhỡ, -hạt ngọc b) những chiếc tai nhỏ c) một hồ nước mênh mông màu vàng chói. Nhận xét -chốt ý đúng Bài 2. Điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong những câu in nghiêng: Hai con gà trống. -1Hs nêu yêu cầu-1HS lên bảng Lớp vở ........Con nào cũng tự cho mình là đẹp, mình giỏi, mình gáy rất khoẻ, mình đáng làm.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Nhận xét-ghi điểm Bài 3: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu in đậm .. 2 phút. vua. ......Con gà chiến thắng nhảy lên hàng rào, vỗ cánh.......... HS đọc bài làm của mình-lớp nhận xét 2HS nêu yêu cầu -3 HS lên bảng -lớp vở. Câu hỏi Cây hoa phượng là gì? Hai chú gà trống là gì? Con gì là loài chim ăn thịt?. Thu -chấm một số bài 3.Củng cố -dặn dò Nhận xét giờ học -chuẩn bị bài tiết sau Chủ đề 3: ĐẤT NƯỚC VÀ CỘNG ĐỒNG Nơi em sống cùng mọi người như một cộng đồng lớn Bổn phận của em đối với đất nước I. Mục đích, yêu cầu: 1. Kiến thức: HS hiểu được: Em là thành viên cả một cộng đồng lớn – gia đình Việt Nam. Có quyền được chăm sóc sức khỏe, được vui chơi và thừa hưởng những tiến bộ khoa học là do cộng đồng mang lại. Không phân biệt trẻ em khuyết tật, giàu nghèo, dân tộc, giới tính đều được hưởng các quyền đó. 2. Thái độ, kĩ năng: HS tôn trọng các quy định, có tình cảm gắn bó. HS biết thực hiện các quy định của cộng đồng. II. Phương tiện dạy học: Phiếu thảo luận nhóm. Các bức tranh. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động 1: Đàm thoại theo tranh: - Chuẩn bị bức tranh “Trẻ em khuyết tật được sự chăm sóc của bạn bè”. - Xem tài liệu. - Tổ chức cho HS thảo luận. - Chốt lại: Trẻ em khuyết tật cũng như mọi trẻ em khác được quyền bình đẳng trong sự quan tâm chăm sóc của xã hội, được quyền đi học lớp - Nhắc lại. hòa nhập hoặc học tập ở các trường chuyên biệt. Mọi thành viên trong cộng đồng có bổn phận giúp đỡ, an ủi, động viên các em..
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Hoạt động 2: Kể chuyện Câu chuyện đường phố - Tổ chức là việc theo nhóm. - Xem tài liệu. - Chốt lại: Trẻ em có quyền được mọi người - Thảo luận theo nhóm. quan tâm chăm sóc, nhưng trẻ em cũng phải có - Nhắc lại bổn phận tuân theo pháp luật, các quy định của cộng đồng như giữ gìn an ninh trật tự. Điều này giúp các em sống khỏe mạnh và phát triển. Hoạt động 3: Thảo luận theo nội dung tranh - Xem tài liệu. - Làm việc theo 3 nhóm. - Chốt lại: Trẻ em có nhiều quyền được hưởng - Lớp lắng nghe, bổ sung. từ cộng đồng, có dịch vụ xã hội. Do đó các em - Nhắc lại. cần có bổn phận thực hiện các quy định của xã hội và nhắc nhở mọi người cùng thực hiện. Hoạt động bổ trợ: Trò chơi: Quyền gì. - Xem tài liệu. - Chơi trò chơi. Thứ ba ngày 09 tháng 10 năm 2012 Chính tả ÔN TẬP GIỮA HKI – TIẾT 3. I. Mục tiêu : - Đọc đúng rách mạch đoạn văn , bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 55 tiếng / phút) trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn bài . - Đặt được 2 – 3 câu mẫu Ai là gì ? (BT2) - Hoàn thành được đơn xin tham gia sinh họat câu lạc bộ thiếu nhi phường (xã, quận, huyện) theo mẫu (BT3) - HS khá, giỏi đọc tương đối lưu loát đoạn văn, đoạn thơ ( tốc độ đọc trên 55 tiếng / phút). II. Đồ dùng dạy học : - Phiếu ghi tên từng bài tập đọc (8 tuần đầu). - 4, 5 tờ giấy trắng khổ A4 để làm BT 2. III. Hoạt động dạy học : Thời gian Hoạt động của GV Hoạt động của HS 5 phút 1.KTBC: - Gọi 2HS lên bảng đặt câu hỏi cho bộ phận - 2HS lên bảng đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm: in đậm: + Em là học sinh lớp 3. -Ai là học sinh lớp 3? + Trường học là nơi chúng em học và vui - Trường học là gì? chơi. -Nhận xét. -Nhận xét. 2. Bài mới: - Giớithiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học. 1 phút - Ghi tựa bài:ÔN TẬP GIỮA HKI – TIẾT.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> 13 phút. 12 phút. 4 phút. 3 Hoạt động 1:Kiểm tra tập đọc: (1/4 số HS) -Từng HS lên bốc thăm chọn bài TĐ. - Đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc. HS đọc một đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu và trả lời câu hỏi. - Cho điểm theo hướng dẫn của Vụ Giáo dục Tiểu học. Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm BT. * Bài tập 2: - Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu của BT. -1HS nêu yêu cầu. Cả lớp đọc thầm theo. HS làm việc cá nhân ở vở - Phát giấy cho 4, 5 HS làm bài 4, 5 HS làm bài vào giấy dán nhanh lên bảng, đọc kết quả. Cả lớp nhận xét. + Chúng em là những học trò chăm - Nhận xét, chốt lại những câu đúng. ngoan. + Mẹ em là giáo viên tiểu học.... * Bài tập 3: - Hướng dẫn HS làm bài, giải thích thêm - 1HS đọc yêu cầu của bài và mẫu đơn. như SGV tr 179 và giải đáp thắc mắc. Cả lớp đọc thầm theo. - HS làm bài cá nhân ở vở -Gọi 1 số HS đọc lá đơn của mình trước -1 số HS đọc lá đơn của mình trước lớp. lớp. - Nhận xét về nội dung điền đơn. - HS ghi nhớ mẫu đơn để biết viết một lá 3. Củng cố, dặn dò: đơn đúng thủ tục khi cần thiết. - Nhận xét tiết học. - Yêu cầu HS ghi nhớ mẫu đơn để biết viết một lá đơn đúng thủ tục khi cần thiết. - Nhắc những HS chưa kiểm tra TĐ hoặc kiểm tra chưa đạt yêu cầu về nhà tiếp tục luyện đọc. Toán THỰC HÀNH NHẬN BIẾT VÀ VẺ GÓC VUÔNG BẰNG Ê-KE.. I. Mục tiêu : - Biết sử dụng ê-ke để kiểm tra, nhận biết góc vuông, góc không vuông và vẻ được góc vuông trong trường hợp đơn giản. BT 1 , 2, 3. - Bài tập 4 dành cho HS khá giỏi. II. Đồ dùng dạy học: - Miếng bìa chuẩn bị như hình của như bài tập 3. - Ê- ke, thước dài. III. Các hoạt động dạy học : Thời gian Hoạt động của GV Hoạt động của HS 5 phút 1. Bài cũ : -Y/c HS nhận biết góc vuông, góc không - HS nhận biết góc vuông, góc không vuông . vuông . - Nhận xét. 2. Bài mới..
<span class='text_page_counter'>(9)</span> 1 phút 26 phút. - Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu giờ học. - Ghi tựa bài: Thực hành nhận biết và vẽ góc vuông bằng ê ke. Hướng dẫn HS thực hành: Bài 1 : - GV gọi HS đọc yêu cầu - Hướng dẫn HS thực hành vẽ góc vuông đỉnh O : đặt đỉnh góc vuông của ê ke trùng với O và một cạnh góc vuông của ê ke trùng với cạnh đã cho. Vẽ cạnh còn lại của góc vuông ê ke. Ta được góc vuông đỉnh O. - Yêu cầu HS làm bài vào vở. - Cho cả lớp nhận xét bài làm của bạn - Nhận xét. Bài 2 : - Gọi HS đọc yêu cầu. - Lắng nghe.. - Dùng ê ke để vẽ góc vuông - HS thực hành vẽ góc vuông đỉnh O theo hướng dẫn và tự vẽ các góc còn lại. - Học sinh làm bài vào vở - Lớp nhận xét . -Dùng ê ke kiểm tra số góc vuông trong mỗi hình :. - Yêu cầu HS làm bài vào vở và TL: -Học sinh làm bài vào vở và TL:Hình thứ nhất có 4 góc vuông. Hình thứ hai có 2 góc vuông. - Lớp nhận xét .. - Nhận xét. Bài 3 : - Gọi HS đọc yêu cầu. 1. -Đọc : Nối hai miếng bìa để ghép lại được một góc vuông :. 2. 4 3. - Yêu cầu HS quan sát hình vẽ và tưởng tượng xem mỗi hìnhA,B được ghép từ những hình nào?Sau đó dùng các miếng bìa để kiểm tra.. 3 phút. 3. Củng cố, dặn dò. - Thực hiện tốt điều vừa học. - Nhận xét tiết học. - Chuẩn bị bài : đề – ca – mét, héc - tô mét. - 1HS lên thực hành ghép hình. - Học sinh nhận xét bài bạn. -Hình A được ghép từ hình 1&4. - Hình B được ghép từ hình 2&3. - Dùng các miếng bìa để kiểm tra. -Lớp nhận xét. TN-XH ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ( T1 )..
<span class='text_page_counter'>(10)</span> I/ Mục tiêu : - Khắc sâu kiến thức đã học về cơ quan hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nước tiểu và thần kinh : cấu tạo ngoài ,chức năng, giữ vệ sinh. - Biết không dùng các chất độc hại đối với sức khoẻ như thuốc lá, ma tuý, rượu. II/ Chuẩn bị: - 4 tranh vẽ 4 cơ quan trong cơ thể người . - 1 quả bóng nhựa nhỏ. III/ Các hoạt động dạy học : Thời gian Hoạt động của GV Hoạt động của HS 5 phút 1. Bài cũ: - Những việc làm như thế nào thì có lợi - Ăn, ngủ, học tập, làm việc , nghỉ ngơi, vui chơi điều độ. cho cơ quan thần kinh? - Trạng thái sức khỏe nào có lợi cho cơ - Vui vẻ. quan thần kinh? -Nhận xét - Nhận xét, đánh giá. 1 phút 8 phút. 8 phút. 7 phút. 2. Bài mới : -Giới thiệu bài:Ôn tập và kiểm tra Con người và sức khỏe Hoạt động 1 : Thảo luận nhóm. - Y/c HS quan sát hình 1,2,3,4 tr36 thảo - HS quan sát hình 1,2,3,4 tr36 thảo luận nhóm đôi theo gợi ý và trình bày: luận nhóm đôi theo gợi ý: - Hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nước tiểu và + Tên các cơ quan đã học? thần kinh + Cơ quan tuần hoàn: tim và các mạch + Các bộ phận của từng cơ quan? + Chức năng của các bộ phận trong từng máu. Chức năng: đưa máu đi khắp cơ thể. cơ quan? + Cơ quan bài tiết: 2 quả thận, 2 ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái. Chức năng: lọc máu, thải chất độc ra ngoài. + Cơ quan hô hấp: mũi, khí quản, phế quản, hai lá phổi. Chức năng: trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường bên ngoài. + Cơ quan thần kinh: não, tuỷ sống, các dây thần kinh.Chức năng: điều khiển mọi hoạt động của cơ thể. - Học sinh chia nhóm - GV giúp đỡ từng nhóm. Hoạt động 2: Chơi trò chơi” Tung bóng” - Treo 4 tranh, y/c HS nhìn tranh nói lên 1 ý mà em hiểu rồi cầm bóng nhựa tung lên , em nào trong lớp bắt được bóng lại tiếp tục nói 1ý. Cứ thế liên tiếp ( mỗi tranh 5 phút) - Giúp HS nói đủ câu như ở HĐ1. Hoạt động 3: Tìm tranh. - Y/c HS tìm những bức tranh đã học. - HS ngồi theo hình chữ U , thực hiện theo y/c của GV là nhìn tranh nói lên 1 ý mà em hiểu .. - HS tìm những bức tranh đã học trong SGK về những việc làm tốt để bảo vệ sức khoẻ: tắm rửa, giặt quần áo, tập thể dục, thay quần áo….
<span class='text_page_counter'>(11)</span> 3 phút. trong SGK về những việc làm tốt để bảo vệ sức khoẻ. -Gọi vài HS nói về 1 bức tranh của mình - HS nói về 1 bức tranh của mình đã đã chọn. chọn. 3. Củng cố, dặn dò: -Y/c HS nhắc lại những việc nên làm và - Một vài HS trình bày nguyên nhân tại không nên làm để bảo vệ sức khoẻ đã sao phải giữ vệ sinh qua bức tranh cho học trong các bài thuộc chủ đề: “Con cả lớp nghe. người và sức khoe”û - Sau đó rút ra những việc nên làm và - Nhận xét tiết học. không nên làm để bảo vệ sức khoẻ - Xem trước bài: Các thế hệ trong một gia đình. Chiều Toán: Thực hành tiết 1. I.Mục tiêu: Củng cố cách vẽ và nhận biết góc vuông, cách đổi đơn vị đo độ dài. II.Đồ dùng dạy học: GV-HS vở thực hành TV- T III.Các hoạt động Thời gian Hoạt động của GV Hoạt động của HS 3 phút 1.KTBC: 2.Bài mới: 1 phút a) Giới thiệu bài: 28 phút b) Nội dung bài: Bài 1: 2 HS nêu yêu cầu 2 HS lên bảng -Lớp vở Nhận xét -tuyên dương Nhận xét Bài 2: Nêu yêu cầu -tự làm vào vở Bài3: Viết số thích hợp vào ô trống 2 HS nêu yêu cầu4 HS lên bảng -lớp vở a)1hm =10 dam , b) 1 cm = 10 mm 1 hm = 100m, 1 m = 10 dm 1 dam= 10 m, 1 m = 100cm c) 8dam= 80 m, d) 8 hm= 800 m 6 dam = 60 m, 6 hm= 600m Nhận xét Nêu yêu cầu-2 HS lên bảng -lớp vở Bài 4: Tính a) 32 dam +43 dam = 75 dam 6 hm +24 hm = 30 hm b) 43 dam - 20 dam = 23 dam 86 hm - 54 hm = 32 hm Nhận xét -bổ sung Nhận xét -chấm 2 HS nêu yêu cầu -lớp vở.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Bài 5:Đố vui. 2 phút. c) 6 Nhận xét -tuyên dương. Nhận xét -chốt ý đúng 3.Củng cố -dặn dò: Nhận xét giờ học -chuẩn bị bài tiết sau. Hoạt động tập thể: Trò chơi : Tìm nhạc trưởng Thứ tư ngày 10 tháng 10 năm 2012 Tập đọc ÔN TẬP GIỮA HKI – TIẾT 4. I. Mục tiêu : - Đọc đúng rách mạch đoạn văn , bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 55 tiếng / phút) trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn bài . - Đặt được câu hỏi cho từng bộ phận câu Ai là gì (BT3) - Nghe – viết đúng , trình bày sạch sẽ , đúng qui định bài CT ( BT3) tốc độ viết khoảng 55 chữ / 15 phút , không mắc quá 5 lỗi trong bài . - HS khá, giỏi đọc tương đối lưu loát đoạn văn, đoạn thơ ( tốc độ đọc trên 55 tiếng / phút). - HS khá, giỏi viết đúng , tương đối đẹp bài CT (tốc độ trên 55 chử/ 1 phút) II. Đồ dùng dạy học : - Phiếu ghi tên từng bài tập đọc (8 tuần đầu). - Bảng lớp chép sẵn 2 câu ở BT 2. III. Hoạt động dạy học : Thời gian Hoạt động của GV Hoạt động của HS 5 phút 1. KTBC: - Gọi 2HS lên bảng đặt câu theo mẫu Ai - 2HS lên bảng đặt câu theo mẫu Ai là là gì? gì? -Nhận xét. 2.Bài mới. - Lắng nghe. 1 phút - Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học - Ghi tựa bài:Ôn tập giữa HKI ( Tiết 4) 12 phút Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc: (số HS còn lại). - Từng HS lên bốc thăm chọn bài TĐ. - Đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc. HS đọc một đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu và trả lời câu hỏi. - Cho điểm theo hướng dẫn của Vụ Giáo dục Tiểu học. - 1HS nêu yêu cầu. Cả lớp đọc thầm 13 phút Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm BT. theo. * Bài tập 1: - Ai làm gì? -Hỏi: Hai câu này được cấu tạo theo + HS làm việc cá nhân ở vở. mẫu câu nào? - Nhiều HS nối tiếp nhau nêu câu hỏi - Y/c HS làm nhẩm. mình đặt được. - 2HS đọc lại câu hỏi đúng. a) Ở câu lạc bộ chúng em làm gì?.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> - Nhận xét, viết nhanh lên bảng câu hỏi đúng. * Bài tập 2: - Đọcđoạn văn một lần. - Mời hai học sinh đọc lại đoạn văn. - Yêu cầu lớp đọc thầm theo. - Yêu cầu cả lớp viết ra giấy nháp các từ mà em hay viết sai. - Đọc chính tả, cả lớp viết bài vào vở. - Chấm 1 số bài, nhận xét, chữa lỗi phổ biến. 4 phút. b)Ai thường đến câu lạc bộ vào càc ngày nghỉ? - 2HS đọc lại. Cả lớp theo dõi SGK tr 180. - 2 em đọc lại các câu hỏi trên bảng. - 2 em đọc đoạn văn “ Gió heo may “ - Lớp đọc thầm theo. - Cả lớp suy nghĩ và viết các từ hay sai ra nháp. - Nghe - viết bài vào vở. - Nộp vở để GV chấm.. 3. Củng cố, dặn dò: - Nhận xét tiết học. - Gấp SGK và viết bài vào vở chính tả. - Yêu cầu HS về nhà đọc lại những bài TĐ có yêu cầu HTL trong 8 tuần đầu. Toán ĐỀ-CA-MÉT. HÉC- TÔ-MÉT.. I. Mục tiêu: - Biết tên gọi, kí hiệu của đề-ca-mét, héc-tô-mét. - Biết quan hệ giữa đề-ca-mét, héc-tô-mét. -Biết đổi từ đề-ca-mét, héc-tô-mét ra mét. BT 1( dòng 1, 2, 3), 2(dòng 1, 2), 3(dòng 1, 2). - Bài 1 (dòng 4), bài 2 (dòng 3), bài 3 (dòng 3) dành cho HS khá giỏi. II.Chuẩn bị: -Bảng nhóm kẻ sẵn bài mẫu cho hs II. Các hoạt động dạy học: Thời gian 5 phút. 1 phút 5 phút. 5 phút. Hoạt động của GV. Hoạt động của HS. 1.Bài cũ: -Gọi 2HS lên bảng vẽ hình tam giác và hình chữ nhật có một góc vuông. - Nhận xét. - Nhận xét. 2.Bài mới: -Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu giờ học . -Ghi tên bài : Đề- ca- mét, Héc- tô- mét. HĐ1: Giúp HS ôn lại các đơn vị đo độ dài đã học . - Các em đã học được học các đơn vị đo độ dài nào ? - mi-li-mét, xăng-ti-mét, đề-xi-mét, mét, ki-lô-mét. HĐ 2: Giới thiệu đơn vị đo độ dài đề ca mét, héc tô mét - Đề ca mét là một đơn vị đo độ dài. Đề ca - Đọc đề ca mét mét kí hiệu là dam. - Độ dài của một dam bằng độ dài của 10m -Đọc : 1 đề ca mét bằng 10 mét - Hec tô mét cũng là một đơn vị đo độ dài..
<span class='text_page_counter'>(14)</span> 18 phút. Hec tô mét kí hiệu là hm Độ dài của 1 hm bằng đô dài của 100m và bằng độ dài của 10 dam HĐ 3: Thực hành: Bài 1: Viết lên bảng 1hm =………m và hỏi 1hm bằng bao nhiêu mét? - Vậy điền số 100 vào chỗ chấm . - Yêu cầu HS làm tiếp bài.. - Đọc : héc tô mét Đọc : 1 héc tô mét bằng 100mét. 1 héc tô mét bằng 10 đề ca mét - 1hm bằng 100m - 2HS lên bảng làm bài .HS cả lớp làm vào vở. 1dam = 10m. 1m =10 dm 1hm = 10dam 1m = 100 cm 1km = 1000m. 1 cm = 10 mm 1m = 1000mm - Nhận xét, chữa bài.. Bài 2: Viết lên bảng 4 dam = …… m. HS suy nghĩ để tìm số thích hợp điền vào chỗ chấm và giải thích tại sao mình lại điền số đó. 1dam bằng bao nhiêu mét 1 dam bằng 10m - 4 dam gấp mấy lần so với 1 dam ? - 1dam bằng 10m - Vậy muốn biết 4 dam dài bằng bao nhiêu mét là lấy 10m x 4 = 40m - 4dam gấp 4 lần 1 dam - Yêu cầu HS làm các nội dung còn lại của cột thứ nhất, sau đó chữa bài - HS làm các nội dung còn lại của cột thứ nhất, sau đó chữa bài: 7dam = 70m 9 dam = 90 m 6 dam = 60 m Viết lên bảng : 8hm =…m - 1hm bằng 100m , 1hm bằng bao nhiêu mét? gấp 8 lần 8hm gấp mấy lầ so với 1 hm? - Vậy để tìm 8hm bằng bao nhiêu mét ta lấy 100m x 8 = 800m Ta điền 800 vào chỗ chấm -HS làm tiếp các phần còn lại : Yêu cầu HS làm tiếp các phần còn lại 7 hm = 700m 9 hm = 900m 5 hm = 500m -Nhận xét. Bài 3: Yêu cầu HS đọc mẫu sau đó tự làm bài. - 2 HS lên bảng làm bài. HS cả lớp làm bài - Chữa bài – Lưu ý HS nhớ viết tên đơn vị vở BT sau kết quả 25 dam + 50 dam = 75 dam 8 hm + 12 hm = 20hm 36 hm + 18 hm = 54 hm 45 dam – 16 dam = 29 dam 67 hm – 25 hm = 42 hm 72 hm – 48 hm = 24 hm - 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo tập để.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> 3 phút. 3. Củng cố, dặn dò: KT. - Y/c HS nhắc lại: 1 dam = …m 1 hm = ….m 1 dam = 10 m 1 hm = …dam. 1 hm = 100 m - Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm về các 1 hm = 10 dam đơn vị đo độ đã học. - Xem bài : Bảng đơn vị đo độ dài Luyện từ và câu Kiểm tra đọc -Kiểm tra đọc theo yêu cầu cần đạt về kiến thức, kĩ nănh đến giữa HKI Thủ công ÔN TẬP CHỦ ĐỀ: PHỐI HỢP GẤP, CẮT, DÁN HÌNH (tiết 1) I. Mục tiêu: - Ôn tập củng cố được kiến thức, kỹ năng phối hợp gấp, cắt, dán để làm đồ chơi. - Làm được ít nhất 2 đồ chơi đã học. II. Chuẩn bị: - Các mẫu của các bài trước. III. Hoạt động dạy – học: Thời gian Hoạt động của GV Hoạt động của HS 5 phút 1. Bài cũ: - Kiểm tra đồ dùng của học sinh. - HS trình bày dụng cụ học tập của mình. 2. Bài mới: Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu của bài - Chú ý lắng nghe chiếm lĩnh kiến thức. 1 phút học - Ghi tựa bài: ôn tập chủ đề: :phối hợp gấp, cắt, dán hình * Hoạt động 1: Hướng dẫn ôn tập. 26 phút - Yêu cầu học sinh nhắc lại tên các - Gấp con Ếch , gấp tàu thủy hai ống bài đã học trong chương gấp cắt , dán. khói, gấp cắt dán ngôi sao 5 cánh , gấp * Lần lượt hướng dẫn ôn tập từng bài. cắt dán bông hoa , 5 , 4 và 8 cánh. - Cho HS quan sát lại các mẫu. - Quan sát các hình mẫu, nêu các bước - Treo tranh quy trình, gọi HS nêu các thực hiện. bước thực hiện. - Cho HS làm bài KT. - GV theo dõi giúp đỡ những em còn lúng túng. - Cả lớp làm bài KT. - Đánh giá sản phẩm thực hành của HS, xếp loại. - Trưng bày sản phẩm. 3. Củng cố – dặn dò: - Nhận xét sự chuẩn bị bài, tinh thần thái độ học tập, của HS. 3 phút - Dặn dò HS giờ học sau mang giấy thủ công, giấy nháp, bút màu, kéo thủ công để thực hành..
<span class='text_page_counter'>(16)</span> Thứ năm ngày 11 tháng 10 năm 2012 Tập viết ÔN TẬP GIỮA HKI – TIẾT 5 I. Mục tiêu : - Đọc đúng rách mạch đoạn văn , bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 55 tiếng / phút) trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn bài . - Lựa chọn được từ ngữ thích hợp bổ sung ý nghĩa cho từ ngữ chỉ sự vật ( BT2) - Đặt được 2 – 3 câu mẫu Ai là gì ? ( BT2) - HS khá, giỏi đọc tương đối lưu loát đoạn văn, đoạn thơ ( tốc độ đọc trên 55 tiếng / phút). II. Chuẩn bị : - 9 phiếu, mỗi phiếu ghi tên 1 bài thơ, văn và mức độ yêu cầu HTL - Bảng lớp chép đoạn văn BT 2. - 3 tờ giấy trắng khổ A4 cho HS làm BT 3. III. Hoạt động dạy học : Thời gian Hoạt động của GV Hoạt động của HS 5 phút 1. KTBC: - Gọi 2HS lên bảng đặt câu theo mẫu Ai làm - 2HS lên bảng đặt câu theo mẫu Ai làm gì? gì? - Nhận xét. 2. Bài mới: 1 phút - Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học. - Lắng nghe -Ghi tựa bài:Oân tập giữa HKI (Tiết 5) 15 phút Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc: (khoảng1/3 số HS) - Từng HS lên bốc thăm chọn bài HTL. - Cho điểm theo hướng dẫn. - HS đọc thuộc lòng cả bài hoặc khổ thơ, đoạn văn theo chỉ định trong phiếu. 10 phút - 1HS nêu yêu cầu. Cả lớp đọc thầm theo. - HS đọc kĩ đoạn văn , suy nghĩ làm việc Hoạt động 2:Hướng dẫn HS làm BT cá nhân ở vở * Bài tập 2: - 3HS lên bảng làm bài, đọc kết quả, có - Chỉ bảng lớp chép sẵn đoạn văn, nhắc HS thể giải thích vì sao chọn từ này mà không đọc kĩ chọn từ khác. Cả lớp nhận xét. - Yêu cầu HS (khá, giỏi) giải thích vì sao 2HS đọc lại đoạn văn đã hoàn chỉnh. chọn từ này mà không chọn từ khác. - Chọn từ: xinh xắn, tinh xảo, tinh tế. - Cả lớp chữa bài trong vở - Nhận xét, chốt lại lời giải đúng. - Xoá trên bảng từ không thích hợp, giữ lại từ thích hợp, phân tích lí do. - 1HS đọc yêu cầu của bài. Cả lớp đọc thầm theo. * Bài tập 3: - HS làm bài cá nhân ở vở. - Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu. 3, 4 HS làm bài vào giấy dán nhanh lên.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> - Phát giấy cho 3, 4 HS làm bài. bảng, đọc kết quả. Cả lớp nhận xét. VD: Đàn cò đang bay lượn giữa cánh đồng. + Mẹ dẫn tôi đến trường.. - Nhận xét, chốt lại những câu đúng. 4 phút 3. Củng cố, dặn dò - Nhận xét tiết học. - Yêu cầu HS về nhà làm thử bài luyện tập ở tiết 8 -Nhắc những HS chưa bài luyện tập ở tiết 8.có điểm HTL về nhà tiếp tục luyện đọc. Chính tả ÔN TẬP GIỮA HKI – TIẾT 6 I. Mục tiêu : - Đọc đúng rách mạch đoạn văn , bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 55 tiếng / phút) trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn bài . - Lựa chọn được từ ngữ thích hợp bổ sung ý nghĩa cho từ ngữ chỉ sự vật ( BT2) - Đặt đúng dấu phẩy vào chổ thích hợp trong câu ( BT3) - HS khá, giỏi đọc tương đối lưu loát đoạn văn, đoạn thơ ( tốc độ đọc trên 55 tiếng / phút). II. Chuẩn bị : : - 9 phiếu, mỗi phiếu ghi tên 1 bài thơ, văn và mức độ yêu cầu HTL - Hai tờ phiếukhổ to viết nội dung BT 2. - Mờy bông hoa thật (hoặc tranh ảnh) : hoa huệ trắng, hoa cúc vàng, hoa hồng đỏ, vi-ô-lét tím nhạt (giúp HS làm tốt BT 2). - Bảng lớp viết 3 câu văn BT 3 (theo hàng ngang). III. Hoạt động dạy học : Thời gian Hoạt động của GV Hoạt động của HS 5 phút 1. KTBC: - Gọi 2HS lên bảng đặt câu theo mẫu Ai - 2HS lên bảng đặt câu theo mẫu Ai làm gì? làm gì? -Nhận xét. 2. Bài mới: 1 phút - Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học. - Lắng nghe -Ghi tựa bài Ôân tập giữa HKI (Tiết 6) Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc: - Từng HS lên bốc thăm chọn bài 13 phút (khoảng1/3 số HS) HTL. - Cho điểm theo hướng dẫn. HS đọc thuộc lòng cả bài hoặc khổ thơ, đoạn văn theo chỉ định trong phiếu. 12 phút Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập. Bài tập 2: - Chỉ bảng lớp đã viết các câu văn, giải thích như SGV tr 183. - 1HS nêu yêu cầu. Cả lớp đọc thầm - Cho HS xem mấy bông hoa (hoa thật hoặc theo. tranh ảnh).
<span class='text_page_counter'>(18)</span> - Nhận xét, chốt lại lời giải đúng.. - HS quan sát hoa thật hoặc tranh ảnh. - HS đọc kĩ đoạn văn , suy nghĩ làm việc cá nhân ở vở - 2HS lên bảng thi làm bài, đọc kết quả. Cả lớp nhận xét. - 2HS đọc lại đoạn văn đã hoàn chỉnh.Cả lớp chữa bài trong vở. Xuân về, cây cỏ trải một màu xanh non.Trăm hoa đua nhau khoe sắc.Nào chị hoa huệ trắng tinh, chị hoa cúc vàng tươi, chị hoa hồng đỏ thắm , bên cạch em vi- ô- lét tím nhạt, mảnh mai. Tất cả đã toạ nên một vườn xuân rực rỡ.. *Bài tập 3: - Mời 3HS lên bảng làm bài.. 5 phút. - 1HS đọc yêu cầu của bài. Cả lớp theo dõi. - Nhận xét, chốt lại lời giải đúng. - HS làm bài cá nhân ở vở 3HS lên bảng chữa bài. Cả lớp nhận xét. + Hằng năm,cứ vào đầu tháng 9, các trường lại khai giảng năm học mới. + Sau ba tháng nghỉ hè tạm xa trường, chúng em lại náo nức tới trường gặp thầy, gặp bạn. + Đúng 8 giờ, trong tiếng Quốc ca hùng tráng, lá cờ đỏ sao vàng được kéo lên ngọn cột cờ. 3 . Củng cố, dặn dò - HS về nhà làm thử bài luyện tập ở - Nhận xét tiết học. - Yêu cầu HS về nhà làm thử bài luyện tập tiết 9. ở tiết 9. - Nhắc những HS chưa có điểm HTL về nhà tiếp tục luyện đọc. Toán BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI. I. Mục tiêu : - Bước đầu thuộc bảng đơn vị đo độ dài theo thứ tự từ nhỏ đến lớn và ngược lại. - Biết mối quan hệ giữa các đơn vị đo thông dụng (km và m; m và mm). - Biết làm các phép tính với các số đo độ dài. BT 1(dòng 1, 2, 3), 2(dòng 1, 2), 3(dòng 1,2). - Bài 1 (dòng 4,5), bài 2 (dòng 4), bài 3 (dòng 3) dành cho HS khá giỏi. II. Chuẩn bị : - Khung kẻ sẵn bảng đơn vị đo độ dài, đồ dùng dạy học : trò chơi phục vụ cho việc giải bài tập III. Các hoạt động dạy học: Thời gian Hoạt động của GV Hoạt động của HS 5 phút 1. Bài cũ:.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> - Nêu tên các đơn vị đo độ dài. 1 phút 15 phút. 15 phút. - Nhận xét. 2. Bài mới: - Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu bài học. - Ghi tên bài: Bảng đơn vị đo độ dài. Hoạt động 1 : Giới thiệu bảng đơn vị đo độ dài. - Đưa bảng kẻ sẵn bảng đơn vị đo độ dài chưa có thông tin - Yêu cầu HS nêu tên các đơn vị đo độ dài đã học - Ghi bảng nháp - Giáo viên : trong các đơn vị đo độ dài thì mét được coi là đơn vị cơ bản - Viết mét vào bảng đơn vị đo độ dài + Lớn hơn mét có những đơn vị đo nào ? -Viết các đơn vị này vào phía bên trái của cột mét + Trong các đơn vị đo độ dài lớn hơn mét, đơn vị nào gấp mét 10 lần ? -Viết đề – ca – mét vào phía bên trái của cột mét và viết 1 dam = 10 m xuống dòng dưới - Ghi : 1 dam = 10 m + Trong các đơn vị đo độ dài lớn hơn mét, đơn vị nào gấp mét 100 lần ? - Viết héc – tô - mét và kí hiệu hm vào bảng, viết 1 hm = 100 m xuống dòng dưới - Ghi : 1 hm = 100 m + 1hm bằng bao nhiêu dam ? - Viết 1 hm = 10 dam xuống dòng dưới - Ghi : 1 hm = 10 dam - Tiến hàng tương tự với các đơn vị còn lại để hoàn thành bảng đơn vị đo độ dài - Yêu cầu HS đọc các đơn vị đo độ dài từ lớn đến bé và từ bé đến lớn Hoạt động 2 : Thực hành Bài 1 : Điền số : - Gọi HS đọc yêu cầu - Giáo viên viết lên bảng bài mẫu : 1 km = …m - Hỏi : + 1 ki - lô - mét bằng bao nhiêu mét ? - Y/c HS tự làm bài - Gọi HS tiếp nối nhau đọc kết quả. - Đề- ca- mét, Héc- tô- mét. 1 dam = 10 m 1 hm = 100 m 1 hm = 10 dam -Lắng nghe.. - Nêu tên các đơn vị đo độ dài không theo thứ tự.. - Lớn hơn mét có những đơn vị đo ki – lô – mét, đề – ca – mét, héc – tô - mét -Trong các đơn vị đo độ dài lớn hơn mét, đơn vị đề – ca – mét gấp mét 10 lần - 2 HS đọc. -Trong các đơn vị đo độ dài lớn hơn mét, đơn vị héc – tô - mét gấp mét 100 lần -2 học sinh đọc. -1hm bằng 10 dam -Học sinh đọc - Đọc các đơn vị đo độ dài từ lớn đến bé và từ bé đến lớn. HS đọc - 1 km = 1000 m - HS làm bài - Cá nhân - Lớp nhận xét: 1 km = 1000 m 1 m = 10 dm 1hm = 10 dam 1 m = 100 cm.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> 1 hm = 100 m 1 dam = 10 m Bài 2 : Viết số - Gọi HS đọc yêu cầu . - Viết lên bảng bài mẫu : 5 dam = … m - Hỏi : + 1 dam bằng bao nhiêu mét ? + 5 dam gấp mấy lần so với 1 dam ? - Vậy muốn biết 5 dam dài bằng bao nhiêu mét ta lấy 10m x 5 = 50m - Y/c HS tự làm bài - Gọi HS tiếp nối nhau đọc kết quả -Nhận xét Bài 3 : Tính ( theo mẫu ). - Gọi HS đọc yêu cầu -Yêu cầu HS làm bài. -Gọi học sinh lên làm bài.. 2 phút. - Nhận xét. 3. Củng cố, dặn dò: - Nhận xét tiết học. - Chuẩn bị bài : Luyện tập. 1 m = 1000mm 1 dm = 10 cm 1 cm = 10 mm. -Học sinh đọc -1 dam = 10 m 5 dam gấp 5 lần so với 1 dam -HS làm bài :Cá nhân -Lớp nhận xét 8 hm = 800m 9 hm = 900 m 7 dam = 70 m 3 dam = 30 m. 8 m = 80 dm 6 m = 600 cm 8cm = 80mm 4dm = 400mm. -HS đọc yêu cầu - 6HS làm bài trên bảng.Cả lớp làm bài vào vở. 25 m x 2 = 50 m; 36 hm: 3 = 12 hm 15km x 4 =60km; 70km:7 = 10 km 34cm x6=204cm; 55dm: 5 = 11dm - Nhận xét.. Chiều Tiếng việt : Thực hành tiết 2/59 tuần 9 I.Mục tiêu: Biết sắp xếp các câu văn sau tạo thành câu chuyện :”Đồng hồ báo thức cổ truyền.” Dựa vào truyện nối cho đúng để tạo thành 2 câu có mẫu Ai làm gì? Biết viết tên 10 bạn đã cho theo thứ tự bảng chữ cái II.Đồ dùng dạy học : GV -HS vở thực hành TV- T III. Các hoạt động: Thời gian Hoạt động của GV Hoạt động của HS 4 phút 1 phút 28 phút. 1.KTBC: 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài: b) Nội dung bài: Bài 1:. -2 HS nêu yêu cầu -1 hs lên bảng - lớp vở 1Trước khi đi ngủ............. 2-Chiếc đồng hồ báo thức này....... 3Cháu nội của cụ già.........
<span class='text_page_counter'>(21)</span> 4Một lát sau ............. 5-Ông ơi ,con gà trống....... Nhận xét -bổ sung 2 HS nêu yêu cầu -1 HS lên nối -lớp vở a) Cụ già 1)rât lo không dậy được sớm b) Cậu bé 2) bước vào tay ôm một chú gà trống 3) cầm chiếc đồng Hồ báo thức .......... Nhận xét -bổ sung Nêu yêu cầu - 1 HS lên bảng -lớp vở 1) Ơn 6) Uyên 2) Rỹ 7) Vân 3) Sơn 8) Việt 4) Thái 9) Xoan 5) Trung 10) Yến Nhận xét-bổ sung. Nhận xét - chốt ý đúng Bài 2 :. Nhận xét -chốt ý đúng Bài 3:. Nhận xét - chấm 2 phút 3.Củng cố -dặn dò : Nhận xét giờ học - chuẩn bị bài sau Thứ sáu ngày 12 tháng 10 năm 2012 Tập làm văn Kiểm tra viết - Kiểm tra viết theo yêu cầu cần đạt về kiến thức, kĩ nănh đến giữa HKI: - Nghe viết đúng bài chính tả; trình bày sạch sẽ , đúng hình thức bài thơ(hoặc bài văn xuôi); tốc độ viết khoảng 55 chữ / 15 phút , không mắc quá 5 lỗi chính tả. - Viết đoạn văn ngắn có nội dung liên quan đến chủ điểm đã học.. TN-XH. ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ( T2 ). I/ Mục tiêu : - Khắc sâu kiến thức đã học về cơ quan hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nước tiểu và thần kinh : cấu tạo ngoài ,chức năng, giữ vệ sinh. - Biết không dùng các chất độc hại đối với sức khoẻ như thuốc lá, ma tuý, rượu. II/ Chuẩn bị: - 4 tranh vẽ 4 cơ quan trong cơ thể người . - 1 quả bóng nhựa nhỏ. III/ Các hoạt động dạy học : Thời gian Hoạt động của GV Hoạt động của HS 5 phút 3. Bài cũ: - Những việc làm như thế nào thì có lợi - Ăn, ngủ, học tập, làm việc , nghỉ ngơi, vui chơi điều độ. cho cơ quan thần kinh? - Trạng thái sức khỏe nào có lợi cho cơ - Vui vẻ. quan thần kinh? -Nhận xét - Nhận xét, đánh giá..
<span class='text_page_counter'>(22)</span> 1 phút 8 phút. 4. Bài mới : -Giới thiệu bài:Ôn tập và kiểm tra Con người và sức khỏe Hoạt động 1 : Thảo luận nhóm. - Y/c HS quan sát hình 1,2,3,4 tr36 thảo luận nhóm đôi theo gợi ý: + Tên các cơ quan đã học?. - HS quan sát hình 1,2,3,4 tr36 thảo luận nhóm đôi theo gợi ý và trình bày: - Hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nước tiểu và thần kinh + Cơ quan tuần hoàn: tim và các mạch máu. Chức năng: đưa máu đi khắp cơ + Các bộ phận của từng cơ quan? + Chức năng của các bộ phận trong từng thể. + Cơ quan bài tiết: 2 quả thận, 2 ống dẫn cơ quan? nước tiểu, bóng đái, ống đái. Chức năng: lọc máu, thải chất độc ra ngoài. + Cơ quan hô hấp: mũi, khí quản, phế quản, hai lá phổi. Chức năng: trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường bên ngoài. + Cơ quan thần kinh: não, tuỷ sống, các dây thần kinh.Chức năng: điều khiển mọi hoạt động của cơ thể. - Học sinh chia nhóm 8 phút - GV giúp đỡ từng nhóm. Hoạt động 2: Chơi trò chơi” Tung - HS ngồi theo hình chữ U , thực hiện theo y/c của GV là nhìn tranh nói lên 1 ý bóng” - Treo 4 tranh, y/c HS nhìn tranh nói lên mà em hiểu . 1 ý mà em hiểu rồi cầm bóng nhựa tung lên , em nào trong lớp bắt được bóng lại tiếp tục nói 1ý. Cứ thế liên tiếp ( mỗi - HS tìm những bức tranh đã học trong tranh 5 phút) 7 phút SGK về những việc làm tốt để bảo vệ - Giúp HS nói đủ câu như ở HĐ1. sức khoẻ: tắm rửa, giặt quần áo, tập thể Hoạt động 3: Tìm tranh. - Y/c HS tìm những bức tranh đã học dục, thay quần áo… trong SGK về những việc làm tốt để bảo vệ sức khoẻ. -Gọi vài HS nói về 1 bức tranh của mình - HS nói về 1 bức tranh của mình đã 3 phút chọn. đã chọn. 3. Củng cố, dặn dò: -Y/c HS nhắc lại những việc nên làm và - Một vài HS trình bày nguyên nhân tại không nên làm để bảo vệ sức khoẻ đã sao phải giữ vệ sinh qua bức tranh cho học trong các bài thuộc chủ đề: “Con cả lớp nghe. người và sức khoe”û - Sau đó rút ra những việc nên làm và không nên làm để bảo vệ sức khoẻ - Nhận xét tiết học. - Xem trước bài: Các thế hệ trong một gia đình. Toán LUYỆN TẬP I. Mục tiêu : - Bước đầu biết đọc, biết số đo độ dài có 2 tên đơn vị đo..
<span class='text_page_counter'>(23)</span> - Biết cách đổi số đo độ dài có hai tên đơn vị đo thành số đo độ dài có một tên đơn vị (nhỏ hơn đơn vị đo kia). - Bài 1b (dòng 4, 5), bài 3 (cột 2) dành cho HS khá giỏi. II.Đồ dùng dạy học : - Trò chơi phục vụ cho việc giải bài tập III. Các hoạt động dạy học: Thời Hoạt động của GV Hoạt động của HS gian 5 phút 1. Bài cũ : -Gọi HS đọc thuộc bảng đơn vị đo độ - 6 HS đọc thuộc bảng đơn vị đo độ dài. dài. - Nhận xét . 2. Bài mới: 1 phút -Giới thiệu bài :Nêu mục tiêu bài học. - Lắng nghe. - Ghi tựa bài:Luyện tập. Hướng dẫn HS luyện tập. * Phương pháp : Thực hành. Bài 1 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm - HS đọc yêu cầu 26 phút - Gọi HS đọc yêu cầu . +Đoạn thẳng AB dài 1 m 9 cm -Vẽ lên bảng đoạn thẳng AB dài 1 m 9 cm và y/c H đo đoạn thẳng này bằng thước mét. - Đọc :1 mét 9 xăng –ti- mét -Đoạn thẳng Ab dài 1m 9 cm ta có thể viết tắt 1m và 9cm là 1m 9cm và đọc là 1 mét 9 xăng –ti- mét. - Viết bài mẫu : 3m 2 dm = … dm - Muốn đổi 3m 2dm thành dm ta thực + 3m bằng 30 dm hiện như sau : -5HS làm baì trên bảng, cả lớp nhận + 3m bằng bao nhiêu dm ? xét. - Vậy 3m 2dm = 30dm + 2dm = 32dm 3m2cm= 302 cm - Chốt lại : vậy khi muốn đổi số đo có 4m7dm =47 dm hai đơn vị thành số đo có một đơn vị nào 4m 7cm =407 cm đó ta đổi từng thành phần của số đo có 9m 3cm= 903 cm hai đơn vị ra đơn vị cần đổi, sau đó cộng 9m 3dm = 93 dm. các thành phần đã được đổi với nhau. - Y/c HS làm bài và sửa bài - Nhận xét Bài 2 : Tính - Gọi HS đọc yêu cầu - Y/ cầu HS làm bài - Gọi HS nêu lại cách tính - HS đọc yêu cầu - Nhận xét - Học sinh làm bài và sửa bài Bài 3 : - HS nêu lại cách tính - Gọi HS nêu y/c BT - Lớp nhận xét. - Viết lên bảng 6 m3 cm… 7m, Y/c HS suy nghĩ và cho kq so sánh. - Học sinh đọc và làm bài vào vở. - Y/c HS làm bài tiếp. - 2HS làm bài trên bảng:.
<span class='text_page_counter'>(24)</span> 3 phút. a) 8dam+ 5dam= 13 dam 57 hm - 28 hm = 29 hm 12 km x 4 = 48 km 720 cm + 43 cm= 763 cm 403cm- 52 cm = 351 cm 27 mm: 3 = 9 mm -HS nêu y/c BT - 6m3cm < 7m vì 6m và 3cm không đủ để thành 7 m. -2HS lên bảng làm. Cả lớp làm bài vào vở. Nhận xét, chữa bài. 3. Củng cố, dặn dò: 6m3cm> 6m ; 5m 6cm > 506cm -Chuẩn bị bài :Thực hành đo độ dài. 6m3cm < 630cm ; 5m 6cm < 6m - Nhận xét tiết học. 6m3cm =603cm ;5m 6cm = 506cm 5 m 6cm < 560 cm SINH HOẠT LỚP. I.Mục tiêu: - HS biết được ưu điểm khuyết điểm trong tuần học vừa qua. - Biết thẳng thắn phê và tự phê. - Phát động thi đua tuần tới. II.Các hoạt động dạy- học: Thời gian 3 phút 8 phút. 10phút. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Đánh giá hoạt động trong tuần a. Phần mở đầu - GV phổ biến nội dung trong tuần qua - HS lắng nghe b. Nội dung + Nề nếp: Gọi các tổ trưởng lên báo cáo - Các tổ trưởng lên báo cáo. các hoạt động của mình. +Tổ 1: các bạn trong tổ đi học đúng giờ, trong giờ học không nói chuyện, - GV theo dõi gợi ý nề nếp ra vào lớp ổn định. - Nhận xét. - Nhận xét, chốt lại - Cho các tổ 2, 3 thực hiện tương tự +Học tập: - Gọi tổ trưởng lên báo cáo - Nhặc nhở các bạn chưa thực hiện - Gv nhận xét, chốt lại: trong tuần này có rất nhiều bạn có nhiều điểm tốt như .......... - Bên cạnh đó còn 1 số em đọc, viết còn chậm. *Biện pháp giúp đỡ:. - Tổ 1: bạn ……. có nhiều điểm tốt. Các bạn khác còn nhiều hạn chế. - Các tổ khác tiến hành tương tự.
<span class='text_page_counter'>(25)</span> 7 phút. 2 phút. - Động viên giúp đỡ các em. - Rèn đọc, viết vào 15 phút đầu giờ và các buổi chiều. +Cho HS cả lớp bình chọn tổ và cá nhân được khen thưởng. 2.Phát động thi đua tuần 10: + Nề nếp: không nói chuyện riêng trong giờ học, ra vảo lớp đúng qui định, trực nhật sạch sẽ. + Học tập: thi đua học tốt để chuẩn bị chào mừng các ngày lễ lớn. - Thường xuyên học bài và làm bài ở nhà trước khi đến lớp. 3.Kết thúc - Động viên tinh thần học tập, nề nếp của các em.. - HS tự bình chọn - Thảo luận - Thống nhất ý kiến. - Cả lớp lắng nghe - Tham gia đóng góp ý kiến cho kế hoạch tuần tới.. Tiếng việt : Thực hành tiết 3/60,61 tuần 9 I. Mục tiêu : Biết điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để bổ sung ý nghĩa cho từ in đậm : Biết viết một đoạn văn ngắn kể về việc học tập của em trong mấy tháng vừa qua. II.Đồ dùng dạy học : GV -HS vở thực hành TV -T III.C ác hoạt động 1 .KTBC: 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài: b) Nội dung bài: Bài 1:Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để - 2 HS nêu yêu cầu- 1 HS lên bảng bổ sung ý nghĩa cho từ in đậm Lớp vở-óng mượt, ấm áp ,dịu hiền , khéo léo, mềm mại, đen láy Nhận xét -chốt ý đúng Nhận xét -bổ sung Bài 2: Viết một đoạn văn ngắn kể về việc học -Viết vào vở -5 HS đọc bài làm của mình. tập của em trong mấy tháng qua Nhận xét -bổ sung Nhận xét -bổ sung 3.Củng cố -dặn dò : Nhận xét giờ học -chuẩn bị bài sau.. ÔN TOÁN THỰC HÀNH TIẾT 2 TUẦN 9 I. MỤC TIÊU: - Biết viết số thích hợp vào ô trống (BT 1, 2). - Biết vận dụng và điền dấu thích hợp vào ô trống (BT3). *HSKG làm thêm BT5. - GD HS tính cẩn thận, chính xác khi làm toán..
<span class='text_page_counter'>(26)</span> II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:Vở thực hành Toán. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1 phút 1. Giới thiệu bài - GV nêu mục tiêu tiết học. - Lớp theo dõi GV giới thiệu bài 30 phút 2. Ôn luyện: HD HS làm lần lược các BT ở VTH trang 107. Bài 1, 2, : Viết số thích hợp vào ô trống - HS đọc câu lệnh - YC HS tự thực hiện vào vở, GV HD - HS thực hiện vào vở, 3 em chữa bài thêm cho HS yếu. ở bảng, lớp nhận xét - Gọi HS lên bảng chữa bài ; GV cùng cả a) 1km = .1000.m ;b) 7m = 70 dm lớp nhận xét. 1km = 10.hm ; 6m = 6000mm - HS nhận xét về các phép tính trên 1 hm = 10 dam ; 8m = 800cm 6m 8cm = 68cm ;4m 7cm = 47cm Bài3: - Gọi HS đọc đề, GV theo dõi HD - 2 HS đọc đề, lớp nhận xét thêm cho HS yếu. Chấm một số bài, chữa - HS tự làm bài vào vở. 1 em chữa bài ở bảng. bài. - HS đổi vở kiểm tra bài nhau. a) 53dam + 31dam = 84dam a) 53dam + 31dam = ……… 37hm + 28hm = 65hm 37hm + 28hm = ………. b) 85dam - 46dam = 39dam b) 85dam - 46dam = ………. 68hm - 37hm = 31hm 68hm - 37hm = ………. c) 46cm x 5 = 230cm c) 46cm x 5 = …………. 26hm x 4 = 100hm 26hm x 4 =………. d) 66dm : 6 = 11dm d) 66dm : 6 = ………… 80dam : 8 = 10dam 80dam : 8 =………. - 1 em đọc câu lệnh Bài 4: Điền dấu thích hợp vào ô trống - YC HS làm vào vở, 1 em lên bảng làm - Thực hiện vào vở, chữa bài. > 3m 9cm …… 3m 3m 9cm > 3m < 3m 9cm …………..4m 3m 9cm < 4m = 5m 9cm ……….509cm 5m 9cm = 509cm 5m 9cm ………590cm 5m 9cm < 590cm 4 phút 3.Củng cố, dặn dò : - HS nghe và thực hiện - Nhận xét đánh giá tiết học-Dặn dò. Chủ đề 4: TRƯỜNG HỌC Nơi em học tập vui chơi và giúp em trưởng thành Nhiệm vụ của em ở trường học I. Mục đích, yêu cầu: 1. Kiến thức: HS hiểu được: Trẻ em không phân biệt giới tính, khuyết tật giàu nghèo đều hưởng quyền bình đẳng trong học tập. Trường học là nơi em được thụ hưởng quyền học hành, do vậy em cần có bổn phận thực hiện nghĩa vụ của người học sinh..
<span class='text_page_counter'>(27)</span> 2. Thái độ, kĩ năng: HS yêu quý trường lớp. HS tham gia các hoạt động của nhà trường, thực hiện các quy định của trường. II. Phương tiện dạy học: Phiếu học tập. Các bức tranh. III. Các hoạt động dạy học:. Hoạt động 1: Quan sát tranh và - Xem tài liệu thảo luận theo tranh. - Tổ chức cho HS thảo luận. - Chốt lại: trẻ em không phân biệt - Nhắc lại. giàu nghè, khuyết tật đều được hưởng quyền bình đẳng trong học tập. Nhà nước có các hệ thống trường lớp chuyên biệt dành cho các em khuyết tật, trẻ em lang thang cơ nhỡ, đảm bảo quyền học hành cho các em. Hoạt động 2: Làm việc trên phiếu học tập. - Chốt lại các quyền liên quan đến - Xem tài liệu học tập. - Làm theo nhóm. Hoạt động 3: Xử lý tình huống - Xem tài liệu. - Nhận xét, kết luận. - Làm việc theo nhóm. - Chốt lại: Đi học là quyền lợi và - Các nhóm trình bày ý kiến. nghĩa vụ của mọi trẻ em không phân - Nhắc lại biệt giới tính, khuyết tật giàu nghèo. Mọi trẻ em được tạo mọi điều kiện để phát triển năng lực của mình. Khi đến trường học có nhiệm vụ chăm chỉ học tập, vâng lời thầy cô giáo. Hoạt động bổ trợ: - Vẽ tranh. - Hát múa ngâm thơ về trường em..
<span class='text_page_counter'>(28)</span>