Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (125.52 KB, 19 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 4: Thứ 2/12/9/2011 Tiết 1: Chào cờ đầu tuần Tiết 2: NTĐ1: Học vần: (t 37) n-m (t1) NTĐ3: Đạo đức (t4)Giữ lời hứa (T2) I/ MT: NTĐ1: -Đọc đúng n, m, nơ, me; từ ngữ ứng dụng - Viết đúng n,m,nơ,me -TCTV: giúp hs hiểu từ: ca nô, bó mạ bằng thẻ tranh - Biết giữ lời hứa với bạn bè và mọi người -Qúy trọng những người biết giữ lời hứa II/ Đồ dùng dạy học: NTĐ1: GV: Tranh minh họa NTĐ 3: HS: Thẻ Đ/S, thẻ 3 màu III/ Câc hoạt động dạy học: 1.Bài cũ 2.Bài mới NTĐ1. NTĐ 3 HĐ 1: Dạy vần HĐ1: Thảo luận theo cặp (bt4) MT: -Đọc, viết đúng n,m,nơ,me MT: Có kĩ năng ra quyết định phù hợp trong các tình huống GV: Viết “n”, ychs pt, gắn và luyện đọc HS: Xem bài trước HS: Gắn luyện đọc GV: Giao nhiệm vụ thảo luận GV: Cùng hs nhận xét, td, ychs pt “nơ” gắn HS: Thảo luận và luyện đọc HS: T/h GV: Nêu từng tình huống GV: Nhận xét, ss HS: Giơ thẻ HS: Đọc lại bài GV: Nhận xét, kết luận: -Các việc làm a,d là giữ lời hứa -b,c là ko giữ lời hứa GV: Dạy âm “m” quy trình tương tự HS: Liên hệ HS: So sánh 2 âm GV: Nhận xét, gd GV: Nhận xét, td HĐ 2: Hd viết HĐ 2: Đóng vai MT: Viết đúng n,m,nơ,me MT: Có kĩ năng tự làm lấy công việc của GV: Viết mẫu, hd bản thân HS: Viết bảng con GV: Giao nhiệm vụ cho 2 nhóm GV: Cùng hs nhận xét, ss HS: Thảo luận đóng vai GV: Nhận xét, td,gd HĐ3: Đọc từ ngữ HĐ 3: Bày tỏ ý kiến MT: Đọc đúng các từ ngữ MT: Củng cố bài học HS: Tìm tiếng có vần học, đọc các từ GV: Nêu từng ý kiến GV: Cùng hs nhận xét, td, giải nghĩa từ HS: Giơ thẻ HS: Thi ghép chữ có vần học GV: Cùng hs nhận xét, td, gdhs.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> GV: Nhận xét, td 3: Nhận xét dăn dò chung ================================== Tiết 3: NTĐ1: Học vần: n-m (t2) NTĐ3: Toán : (t 16) I/ MT: NTĐ1: - -Đọc đúng câu ứng dụng -Viết đúng n.m.nơ,me -Luyện nói được 2 câu theo chủ đề: bố, mẹ; ba,má NTĐ3: - - Biết làm tính cộng, trừ số có 3 chữ số, tính nhân chia trong bảng đã học. -Biết giải bt có lời văn(liên quan đến so sánh hơn kém 1 số đơn vị (bt:1,2,3,4) II/ Đồ dùng dạy học: NTĐ1: GV: Tranh minh họa NTĐ 3: GV: Phiếu bt: 1,2,3 III/ Câc hoạt động dạy học: 1.Bài cũ 2.Bài mới. ================================== Tiết 4: NTĐ1: Toán : (t13) Bằng nhau- dấu bằng NTĐ3: Toán : Luyện tập thêm I/ MT:.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> NTĐ1: -Nhận biết sự bằng nhau về số lượng -Mỗi số bằng chính nó -Biết sử dụng từ “bằng nhau” và dấu “=” đếo sánh các số -BT: 1,2,3 NTĐ3: Thực hiện đúng các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và giải toán. II/ Đồ dùng dạy học: NTĐ1: GV: Một số nhóm đồ vật, thẻ số, dấu.. NTĐ 3: GV: Phiếu bt: 1,2,3 III/ Câc hoạt động dạy học: 1.Bài cũ 2.Bài mới NTĐ1 HĐ 1: Nhận biết quan hệ bằng nhau MT: Nhận biết sự bằng nhau về số lượngbiết mỗi số bằng chính nó, biết sử dụng bằng nhau và dấu = để … GV: Hdẫn nhận biết 3=3 HS: Từng cặp lấy ra mỗi em 3 qt nhận xét số lượng của 2 người GV: Nhận xét, gt “ba bằng ba”, viết là 3=3, dấu = đọc là “bằng” yc hs nhắc lại HS: Đọc cá nhân, tổ, đt GV: HD 4=4 tương tự; với 3=3,4=4 vậy 2 và 2 ntn? HS: Nhận xét GV: Chốt ý: Mỗi số bằng chính số đó nên chúng bằng nhau HĐ2: Luyện tập MT: Vận dụng t/h HS: Viết dấu = GV: Nhận xét, hd bt2 4>3; 3<4 HS: Chọn số và dấu dính vào tranh GV: Nhận xét, ss HS: T/h bt 2 cá nhân GV: Chữa bài nhận xét, td. NTĐ 3 HĐ1: T/h bt 1,2 MT: Th/h đúng các pt cộng, trừ, nhân ,chia HS: Làm bt1,2 cn. GV: Cùng hs chữa bài, nx HĐ2: T/h bt 3 MT: giải đúng bt HS: Đọc, phân tích bt3 GV: HD ychs thảo luận 2 tổ HS: Thảo luận GV: Chữa bài nx. 3: Nhận xét dăn dò chung ================================== Tiết 5: NTĐ: Tập viết: (t4) lễ, cọ, bờ ,hổ (t1) NTĐ3: Tập đọc: (t7) Người mẹ NTĐ1: Viết đúng các chữ: lễ, cọ, bờ, hổ , bi ve kiểu chữ viết thường, cở vừa theo vở tập viết NTĐ3: - Biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> -Hiểu nội dung: Người mẹ rất yêu con. Cì con người mẹ có thể làm tất cả (trả lời các câu hỏi sgk) II/ Đồ dùng dạy học: NTĐ1: GV: Mẫu chữ NTĐ 3: Tranh minh họa, nội dung III/ Câc hoạt động dạy học: 1. Ôn định lớp 2.Bài mới NTĐ2 NTĐ 3 HĐ1: Hướng dẫn viết bảng con HĐ 1: Luyện đọc MT: Viết đúng các chữ : lễ, cọ bờ ,hổ, bi ve MT: Biết ngắt, nghỉ hơi đúng GV: Treo tranh, yc hs nhận xét nội GV: Ychs nhận xét độ cao, khoảng cách dung con chữ HS: Quan sát, nêu HS: Nhận xét GV: Cùng hs nhận xét, đọc mẫu, hướng GV: Viết mẫu :lễ dẫn đọc HS: Đọc nối tiếp từng câu, đọc từ khó; HS: Viết bảng con đọc từng đoạn kết hợp tìm hiểu từ mới GV: Nhận xét, ss, hd viết các chữ còn lại GV: Nhận xét, ss tương tự HS: Đọc theo cặp HĐ 2: Hướng dẫn viết vào vở MT: Viết đúng theo yc trong vở tv GV: Hướng dẫn hs viết 1/3 số chữ trong trong vở tập viết HS: Viết bài. GV: Nhận xét, nhắc nhở. GV: Nhận xét, ss HĐ 2: Tìm hiểu bài MT: Nắm được nội dung bài Hs: Trao đổi câu hỏi theo cặp. GV: Ychs trả lời HS: Trả lời GV: Nhận xét, chốt ý đúng HS: Nêu nội dung GV: Nhận xét, chốt ý, giáo dục hs 3: Nhận xét dăn dò chung. ================================== NTĐ1: Đạo đức: (t4) Gọn gàng sạch sẽ (t2) NTĐ3: Kể chuyện (t4) Người mẹ I/ MT: NTĐ1: -Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ. NTĐ3: - Bước đầu biết cùng các bạn dựng lại câu chuyện theo cách phân vai II/ Đồ dùng dạy học: III/ Câc hoạt động dạy học: 1.Bài cũ 2.Bài mới.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> NTĐ2 HĐ1: T/h bt 3 MT: Biết nhận xét đánh giá việc giữ…. Của các bạn GV: HD HS quan sát tranh bt3, nêu nhận xét…theo cặp HS: Thảo luận- trình bày kết quả GV: Cùng hs nhận xét, bổ sung HS: Liên hệ GV: Nhận xét, kết luận : Nên làm như các bạn trong tranh 1,3,4,5,7,8, gd HĐ2: T/h MT: Rèn kĩ năng sửa sang lại quần áo, đầu tóc… HS: t/h GV: Nhận xét, gd HĐ3: Hdẫn hát bài “Rửa mặt ….” GV: HD HS: Hát GV: Nhận xét, td. NTĐ 3 HĐ 1: Luyện đọc lại MT: Rèn kĩ năng đọc cho hs HS: Luyện đọc từng đoạn nối tiếp GV: Cùng hs nhận xét HS: Đọc theo nhóm GV: Nhận xét HĐ2: Kể chuyện MT: Biết dựng lại câu chuyện theo vai GV: Nêu nhiệm vụ phân vai HS: Kể theo 2 nhóm Yc các nhóm kể trước lớp HS: Kể trước lớp GV: Cùng hs nhận xét, td HS: Nêu ý nghĩa câu chuyện GV: Nhận xét, giáo dục hs. ================================== Thứ 3/ 13/9/2011 Tiết 1: Tiết 1 NTĐ1: Thể dục(t7) GV chuyên sâu dạy) NTĐ3: Thể dục (t7)GV chuyên sâu dạy) Tiết 2: NTĐ1: Học vần: (t 39) d-đ (t1) NTĐ3: Toán (t17) Kiểm tra I/ MT: NTĐ1: -Đọc đúng d,đ,dê, đò; từ ngữ ứng dụng -Viết đúng d, đ, dê, đò NTDD3: -Kiểm tra kết quả học tập của hs về: -Kĩ năng nhận biết số phần bằng nhau của đơn vị dạng:(1/2;1/3;1/4;1/5) -Biết giải bt có 1 pt II/ Đồ dùng dạy học: NTĐ1: GV: Tranh minh họa NTĐ 3: GV: Đề kt III/ Câc hoạt động dạy học: 1.Bài cũ.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> 2.Bài mới NTĐ1. NTĐ 3. HĐ 1: Dạy vần HĐ1: Kiểm tra MT: -Đọc, viết đúng d, đ, dê, đò MT: KThs theo yc mục 1 GV: Viết “d”, ychs pt, gắn và luyện đọc HS: Đọc đề kt, t/h trong vở bt HS: Gắn luyện đọc GV: Cùng hs nhận xét, td, ychs pt “dê” gắn và luyện đọc HS: T/h GV: Nhận xét, ss HS: Đọc lại bài GV: Dạy âm “đ” quy trình tương tự HS: So sánh 2 âm GV: Nhận xét, td HĐ 2: Hd viết MT: Viết đúng d,đ,dê,đò GV: Viết mẫu, hd HS: Viết bảng con GV: Cùng hs nhận xét, ss HĐ3: Đọc từ ngữ MT: Đọc đúng các từ ngữ HS: Tìm tiếng có vần học, đọc các từ GV: Chấm bài,nx GV: Cùng hs nhận xét, td, giải nghĩa từ HS: Sửa bài HS: Thi ghép chữ có vần học GV: Nhận xét, td 3: Nhận xét dăn dò chung ================================== Tiết 3: NTĐ1: Học vần: d-đ (t2) NTĐ3: Tự nhiên xã hội (t7) Hoạt động tuần hoàn I/ MT: NTĐ1: - -Đọc đúng câu ứng dụng -Viết đúng d, đ, dê, đò -Luyện nói được 2 câu theo chủ đề: dế, …, lá đa NTĐ3: - Biết tim luôn đập để bơm máu đi khắp cơ thể. Nếu tim ngừng đập máu ko lưu thông được trong các mạch máu cơ thể sẽ chết. II/ Đồ dùng dạy học: NTĐ1: GV: Tranh minh họa NTĐ 3: GV: Thẻ tranh III/ Câc hoạt động dạy học: 1.Bài cũ 2.Bài mới NTĐ1 HĐ 1: Dạy vần. NTĐ 3 HĐ 1: Th/ h.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> MT: Đọc được câu ứng dụng HS: Đọc lại bài tiết 1 GV: Cùng hs nhận xét, ss HS: Quan sát tranh, nx, đọc câu ứng dụng GV: Cùng hs nhận xét, td HĐ 2: Hd viết MT: Viết đúng d, đ, dê, đò GV: Hdhs viết bài trong vở tập viết HS: Viết bài. GV: Cùng hs nhận xét, ss HĐ3: Luyện nói MT: Luyện nói được 2 câu theo chủ đề: dế, …lá đa GV: Treo tranh –hd HS: Nói theo cặp GV: Cùng hs nhận xét, td. MT: Biết nghe nhịp đập của tim và đếm nhịp mạch đập GV: Nêu yc HS: Quan sát từ h1-3/14 thảo luận các câu hỏi theo 2 cặp GV: Yc hs trình bày HS: Trình bày. GV: Nhận xét, chốt ý Yc hs áp tai vào ngực bạn để nghe và đếm số nhịp đập ; đặt ngón trỏ và ngón giữa của tay phải lên cổ tay trái đếm số mạch đập HS: T/h.trình bày kết quả GV: Nhận xét, kết luận HĐ 2: Trò chơi “ghép chữ vào hình” MT: Củng cố kt đã học. HS: Quan sát sơ đồ câm GV: HD cho hs qs,chơi tc HS: T/h GV: Nhận xét, gdhs 3: Nhận xét dăn dò chung. ================================== Tiết 4: NTĐ1: Toán: (t14) Luyện tập NTĐ3:Chính tả (t7) Người mẹ (nghe viết) I/ MT: NTĐ1: -Biết sử dụng các từ “bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <, >để ss các số trong phạm vi 5 -BT: 1,2,3 NTĐ3: - Nghe viết đúngchính tả, trình bày đúng bài chính tả -Làm đúng bt 2 (b); 3 (a) II/ Đồ dùng dạy học: NTĐ2: GV: Phiếu bt 1,2,3 NTĐ3: GV: Phiếu bt 2 (b); 3 (a) III/ Câc hoạt động dạy học: 1.Bài cũ 2.Bài mới NTĐ2. NTĐ 3 HĐ 1: Luyện tập HĐ1: Hướng dẫn hs nghe viết MT: Biết sử dụng các từ bằng nhau, ….dấu MT: Nghe, viết đúng khổ thơ cuối bài =,…. HS: Đọc bài chính tả,tìm tìm hiểu nội.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> GV: Nêu yc bt1- cho hs t/h cá nhân, 2 em làm ở bảng HS: T/h. GV: Cùng hs nhận xét-hd t/h bt2 HS: T/h cá nhân GV: Chữa bài, nhận xét nêu yc bt3- gợi ý HS: T/h cá nhân GV: Chữa bài nhận xét. dung , cách trình bày GV: Nhận xét, đọc một số từ khó cho hs viết HS: Viết bảng con GV: Nhận xét, ss, đọc bài cho hs viết HS: Viết bài GV: Đọc lại bài HS: Đổi vở chéo sửa lỗi GV: Chấm một số bài, nx HĐ 2: Bài tập MT: Làm đúng các bài tập HS: Lần lượt nêu yc từng bài tập làn cá nhân, 3 hs làm vào phiếu GV: Cùng hs chữa bài nx. 3: Nhận xét dăn dò chung ================================== Tiết 5: NTĐ1: Tự nhiên xã hội: (t4) Bảo vệ mắt và tai NT Đ3: Tập đọc: (t8) Ông ngoại I/ MT: NTĐ1: - Nêu được các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai -Thường xuyên giữ gìn để bảo vệ mắt và tai sạch sẽ -HSK,G: Đưa ra một số cách xử lí khi gặp tình huống có hại cho mắt và tai NTĐ3: : - Đọc đúng các kiểu câu, biết phân biệt được lời người dẫn chuyện với lời nhân vật Hiểu nd: Ông hết lòng chăm lo cho cháu, cháu mãi bết ơn ông, người thầy đầu tiên của cháu trước ngưỡng cửa của trường tiểu học(trả lời được các câu hỏi sgk) IV/ Đồ dùng dạy học: NTĐ1: GV: Tranh minh họa NTĐ 3: GV: Tranh minh họa, nội dung V/ Câc hoạt động dạy học: 1.Bài cũ 2.Bài mới. NTĐ1 HĐ1 : Làm việc với sgk MT: Nêu được việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt GV: Đính tranh, yc hs nhận xét những việc nên … HS: Thảo luận theo cặp GV: Yc hs trình bày kết quả HS:T/h. NTĐ 3 HĐ 1: Luyện đọc MT: Biết ngắt, nghỉ hơi đúng HS: Quan sát tranh , nêu nội dung GV: Cùng hs nhận xét, đọc mẫu, hướng dẫn đọc HS: Đọc nối tiếp từng câu, đọc từ khó; đọc từng đoạn kết hợp tìm hiểu từ mới GV: Nhận xét, ss.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> GV: Cùng hs nhận xét, chốt ý. HS: Đọc theo cặp GV: Nhận xét, ss HĐ 2: Tìm hiểu bài MT: Nắm được nội dung bài. HĐ2:Làm việc với sgk MT: Nêu được việc nên làm và không nên làm để bảo vệ tai GV: Đính tranh, yc hs nhận xét những việc HS: Đọc thầm- trả lời các câu hỏi 1-3 nên … sgk HS: Thảo luận GV: Nx, chốt ý, gợi ý câu hỏi để hs nêu nd HS: Trả lời GV: Yc hs trình bày HS: Trình bày GV: Nhận xét, kết luận GV: Nhận xét, chốt nội dung,gd HS: Liên hệ HS: Nêu nội dung GV: Nhận xét, td, gdhs HĐ3: Trò chơi Đ/S HĐ 3: Luyện đọc lại MT: Củng cố bài GV: HD hs đọc đoạn 1,4 GV: Đính phiếu- hd HS: Thi đọc cá nhân HS: 1 em lên điều khiển- hs giơ thẻ GV: Cùng hs nx, td GV: Kiểm tra nhận xét ,td 3: Nhận xét dăn dò chung ================================== Thứ 4/14/9/2011 Tiết 1 NTĐ1: Thể dục: GV chuyên sâu dạy NTĐ3: Thể dục: GV chuyên sâu dạy Tiết 2: NTĐ1: Âm nhạc (t4) GV chuyên sâu dạy NTĐ3: Âm nhạc (t) GV chuyên sâu dạy Tiết 3: NTĐ1: Học vần: (t41) t - th (t1) NT Đ3: Luyện từ và câu: (t4) Từ ngữ về gia đình. Ôn tập câu Ai là gì? I/ MT: NTĐ1: -Đọc đúng t, tổ -Viết đúng t, tổ NTĐ3: : -Tìm được 1 số từ ngữ chỉ gộp những người trong gia đình (bt1) -Xếp được các thành ngữ, tục ngữ vào nhóm thích hợp (bt2) -Đặt được câu theo mẫu Ai là gì?(bt3) IV/ Đồ dùng dạy học: NTĐ1: -Thẻ tranh NTĐ 3: GV: Phiếu bt V/ Câc hoạt động dạy học: 1.Ổn định lớp.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> 2.Bài mới NTĐ1 HĐ1: Dạy chữ ghi âm MT: Đọc được t, tổ GV: HD gắn “t” luyện đọc HS: T/h. NTĐ 3 HĐ1: Thực hiện bt1,2 MT:Tìm được 1 số từ ngữ chỉ gộp …. Xếp được các thành ngữ, tục ngữ.. GV: Nêu yc bt1, làm mẫu: ông bà, cô chú HS: Thảo luận nhóm đôi, trình bày kết quả. GV: Nhận xét, hd gắn “tổ” HS: T/h, luyện đọc GV: Nhận xét, td, cho hs quan sát tranh đọc trơn “tổ” HS: Đọc GV: Nhận xét, td *Trò chơi: Thi tòm tiếng có chữ t HS: 2 em lên t/h GV: Cùng hs nhận xét, td HĐ2: Luyện viết MT: Viết đúng t, tổ GV: Viết mẫu HS: Viết bc GV: Nhận xét, td *Trò chơi: Thi viết t, tổ HS: T/h GV: Nhận xét, td. GV: Cùng hs chữa bài, chốt ý đúng HS: Đọc yc bt2 GV: HD giao phiếu cho 2 nhóm HS: Thảo luận trình bày kết quả GV: Cùng hs chữa bài, chốt ý HĐ 2: Bài tập 3 MT: Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì? GV: Nêu yc, hd mẫu HS: Làm vào vở bt, 1 số hs đọc kết quả GV: Cùng hs chữa bài, nx,td. 3: Nhận xét dăn dò chung ================================== Tiết 4: NTĐ1: Học vần: (t42) t, th (t 2) NT Đ3:Toán (t) Luyện tập thêm I/ MT: NTĐ1: -Đọc đúng th, thỏ -Viết đúng th, thỏ NTĐ3: - T/h các pt cộng, trừ, nhân, chia IV/ Đồ dùng dạy học: NTĐ1: Thẻ tranh NTĐ 3: GV: Phiếu bt V/ Câc hoạt động dạy học: 1.Bài cũ 2.Bài mới NTĐ1 HĐ1: Dạy chữ ghi âm MT: Đọc được th, thỏ. NTĐ 3 HĐ 1: Thực hiện bài tập 1,2,3 MT: Củng cố các pt về cộng, trừ, nhân.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> GV: HD gắn “th” luyện đọc HS: T/h GV: Nhận xét, hd gắn “thỏ” HS: T/h, luyện đọc GV: Nhận xét, td, cho hs quan sát tranh đọc trơn “thỏ” HS: Đọc GV: Nhận xét, td *Trò chơi: Thi tìm tiếng có chữ th HS: 2 em lên t/h GV: Cùng hs nhận xét, td HĐ2: Luyện viết MT: Viết đúng th, thỏ GV: Viết mẫu HS: Viết bc GV: Nhận xét, td *Trò chơi: Thi viết th, thỏ HS: T/h GV: Nhận xét, td. ,chia HS: Nêu yc bài tập 1, thực hiện cá nhân GV: Cùng hs nhận xét HS: Nêu yc bt2, t/h cá nhân, 3 em làm ở bảng. GV: Cùng hs chữa bài nhận xét HĐ 2: Bài tập 3 MT: Giải toán HS: Đọc, phân tích đề, giải toán cá nhân, 1 em làm ở bảng. GV: Cùng hs chữa bài, nhận xét 3: Nhận xét dăn dò chung. ================================== Tiết 5: NTĐ1: Học vần: (t 43) t, th (t 3) NT Đ3:Toán (t 18) Bảng nhân 6 I/ MT: NTĐ1: Đọc đúng các từ ngữ, câu ứng dụng -Viết đúng t, tổ, th, thỏ -Luyện nói được 2 câu theo chủ đề :ổ, tổ NTĐ3: Thuộc bảng nhân 6 - Vận dụng giải bt có phép nhân (bt 1,2,3) IV/ Đồ dùng dạy học: NTĐ1: -Thẻ tranh NTĐ 3: GV: Thẻ, mỗi thẻ có 6 chấm tròn V/ Câc hoạt động dạy học: 1.Bài cũ 2.Bài mới. NTĐ1 HĐ1: Luyện đọc MT: Đọc đúng các từ ngữ, câu ứng dụng HS: Luyện đọc ở bảng GV: Nhận xét, ss HS: Đọc các từ ngữ GV: Quan sát, ss, hd hs quan sát tranh nhận. NTĐ 3 HĐ1: Lập bảng nhân 6 MT: Lập và thuộc bảng nhân 6 GV: Hướng dẫn hs lấy thẻ có 6 chấm tròn- nx số chấm tròn 1 lần lấy HS: T/h nêu nx GV: Ghi 6 x 1 = 6 HS: Lấy 2 tấm thẻ, nêu nx, nêu pt.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> xét nội dung HS: Quan sát nhận xét, đọc GV: Nhận xét, td *Trò chơi :Thi đọc HS: Đọc theo nhóm GV: Nhận xét, td HĐ2:Luyện viết MT: Viết đúng bài theo vở tv GV: Hướng dẫn HS: Viết bài GV: Quan sát nhắc nhở *Trò chơi: Thi viết HS: t/h lần 2 em GV: Cùng hs nhận xét, td HĐ3: Luyện nói MT: Nói được 2 câu theo chủ đề ổ, tổ GV: HD HS: Luyện nói theo cặp GV: Nhận xét ,td. GV: Ghi 6 x 2 = 12 HS: T/h 6 x 3 tương tự- lập và học thuộc bảng nhân 6 GV: Nhận xét, td HĐ2: Luyện tập MT: Vận dụng t/h HS: Nêu yc t/h bt1 cá nhân. GV: Chữa bài nhận xét HS: Nêu yc bt2, Thực hiện theo cặp. GV: Cùng hs chữa bài nx HS: Nêu yc bt3 t/h cá nhân GV: Chữa bài nhận xét 3: Nhận xét dăn dò chung. ================================== Thứ 5 ngày 15/ 9/ 2011 Tiết 1: NTĐ1: Mĩ thuật (t4) (GV chuyên sâu dạy ) NTĐ3: Mĩ thuật (t4) (GV chuyên sâu dạy ) Tiết 2: NTĐ1: Học vần: (t44) Bài 7: Ôn tập (t1) NT Đ3:Toán (t19) Luyện tập I/ MT: NTĐ1: Đọc, viết được i, a, n, m, d, đ, t, th -Biết ghép và đọc đúng các tiếng ở 2 bảng NTĐ3: -Thuộc bảng nhân 6 và vận dụng được trong tính giá trị biểu thức ,giải toán(bt:1,2,3,4) IV/ Đồ dùng dạy học: NTĐ1: -Thẻ tranh NTĐ 3: GV: Phiếu bt 1,2,4 V/ Câc hoạt động dạy học: 1.Bài cũ 2.Bài mới NTĐ1 HĐ1: Đọc đúng các chữ ghi âm MT: Đọc được i,a,n,m,t,th GV: Đính bảng ôn, yc hs đọc các chữ ghi âm. NTĐ 3 HĐ 1: Luyện tập HS: Làm bt1 cn, 3 em làm bảng lớp.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> ở 2 cột HS: Đọc Gv: Nhân xét *Trò chơi: Thi đọc các chữ ghi âm HS: T/h GV: Cùng hs nhận xét, td HĐ2: Ghép tiếng và luyện đọc MT: Biết ghép tiếng và luyện đọc GV: HD HS: Ghép và đọc cá nhân, tổ ,đt GV: Nhận xét, ss *Trò chơi- thi đọc tiếng HS: T/h GV: Cùng hs nhận xét, td. GV: Cùng hs chữa bài, nx HS: Đọc yc bt2,làm cn. GV: Chữa b,nx HS: Thảo luận bt3 theo 2 nhóm,trình bày kết quả GV: Chữa bài nx HS: Làm bt4 tiêp sức GV: Cùng hs nx,td 3: Nhận xét dăn dò chung. ================================== Tiết 3: NTĐ1: Học vần: (t45) Bài 7: Ôn tập (t2) NT Đ3:Toán (t) Luyện tập thêm I/ MT: NTĐ1: Đọc đúng các từ ngữ, câu ứng dụng -Viết đúng : i, a,n,m,t,th NTĐ3: T/Hh đúng các pt cộng, trừ, nhân, chia và giải toán IV/ Đồ dùng dạy học: NTĐ1: -Thẻ tranh NTĐ 3: GV: Phiếu bt 1,2, 3 V/ Câc hoạt động dạy học: 1.Bài cũ 2.Bài mới NTĐ1 NTĐ 3 HĐ1: Đọc đúng cács từ ngữ, câu ứng dụng HĐ 1: Luyện tập MT: Đọc đúng các từ ngữ, câu ứng dụng MT: Củng cố lại các pt cộng, trừ,… GV: Đọc lại bảng ôn HS: Làm bt1 cn, 2 em làm bảng lớp (chủ yếu cho hs học yếu làm) HS: Đọc Gv: Nhân xét, treo tranh, ychs nhận xét nội dung HS: Nêu GV: Cùng hs chữa bài, nx GV: Nhận xét, đọc câu ứng dụng HS: Đọc yc bt2,làm cn HS: Luyện đọc *Trò chơi: Thi đọc tiếng HS: T/h GV: Chữa b,nx GV: Cùng hs nhận xét, td HS: Đọc bt 3, phân tích, 1em lên t/h.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> HĐ2: Luyện viết MT: Viết đúng i,a,n,m,t,th GV: HD HS: Viết bc GV: Nhận xét, ss *Trò chơi- thi viết HS: T/h GV: Cùng hs nhận xét, td. GV: Chữa bài nx 3: Nhận xét dăn dò chung. ================================== Tiết 4: NTĐ1: Học vần: (t46) Bài 7: Ôn tập (t3) NT Đ3:Tập viết: (t4) Ôn chữ hoa C I/ MT: NTĐ1: Đọc đúng lại bài t1,2 -Viết đúng : tổ cò, lá mạ -Nghe hiểu kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Cò đi lò dò NTĐ3: - Viết đúngchữ hoa C; L; N; Tên riêng: Cửu Long và câu ứng dụng :Công cha…trong nguồn chảy ra IV/ Đồ dùng dạy học: NTĐ1: -Thẻ tranh NTĐ 3: GV: Bảng phụ V/ Câc hoạt động dạy học: 1.Bài cũ 2.Bài mới NTĐ1. NTĐ 3 HĐ1: Luyện đọc HĐ1: Hướng dẫn viết bảng con MT: Đọc đúng bảng ôn , các từ ngữ, câu ứng MT: Viết đúngcác chữ hoa C,L,N từ dụng Cửu Long GV: Đọc lại bảng ôn HS: Tìm chữ hoa trong bài HS: Đọc GV: Nhận xét Gv: Nhân xét, td HS: Phân tích nét, độ cao con chữ GV: Nhận xét, viết mẫu HĐ2: Luyện viết MT: Viết đúng tổ cò, lá mạ GV: HD HS: Viết bảng con HS: Viết vào vở tv GV: Nhận xét, ss, giới thiệu về Cửu Long GV: Nhận xét, td HS: Đọc câu ứng dụng ,giải nghĩa từ GV: Nhận xét, ss HĐ3: Kể chuyện HĐ 2: Hướng dẫn viết vào vở MT: Kể được một đoạn truyện… MT: Viết đúng chữ hoa C,L,N; Cửu GV: Treo tranh, kể mẫu Long ,câu ứng dụng HS: Quan sát kể từng đoạn theo tranh GV: Hướng dẫn hs viết bài trong vở.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> GV: Cùng hs nhận xét, bổ sung, nêu ý nghĩa, gd. HS: Viết bài. GV: Chấm bài ,nx 3: Nhận xét dăn dò chung ================================== Tiết 5: NTĐ1: Toán (t15) Luyện tập NT Đ3:Chính tả (t8) Ông ngoại (nghe viết) I/ MT: NTĐ1: -Biết sử dụng các từ nằng nhau, bé hơn, lớn hơn, các dấu =, >, < đéo sánh các số trong phạm vi 5(bt:1,2,3) NTĐ3: Nghe viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi Làm đúng bt 2 (a) IV/ Đồ dùng dạy học: NTĐ1: Phiếu bt 1,2,3, thẻ số NTĐ 3: GV: Phiếu bt 2 , 3 (b) V/ Câc hoạt động dạy học: 1.Bài cũ 2.Bài mới. NTĐ1 HĐ1: Luyện tập MT: Làm đúng các bt GV: Nêu yc bt1, hd vẽ thêm hoặc gạch bớt HS: T/h cá nhân. GV: Chữa bài, nêu yc bt2, gợi ý HS: T/h cá nhân GV: Cùng hs nhận xét, ss, nêu yc bt3- gợi ý cách làm HS: T/h cá nhân GV: Cùng hs nhận xét, td. NTĐ 3 HĐ1: Hướng dẫn nghe viết MT: Nghe viết , trình bày đúng đoạn văn HS: Đọc bài chính tả,tìm tìm hiểu nội dung , cách trình bày GV: Nhận xét, đọc một số từ khó cho hs viết HS: Viết bảng con GV: Nhận xét, đọc bài cho hs viết HS: Viết bài GV: Đọc lai bài, ychs soát lại bài HS: Đổi vở chéo sửa lỗi. GV: Chấm một số bài, nx HĐ 2: Bài tập 2, 3 (b) MT: Tìm được tiếng có thể ghép với tiếng cho sẵn HS: Đọc yc, làm bt cá nhân, 1 hs làm phiếu bt GV: Cùng hs chữa bài nx 3: Nhận xét dăn dò chung. Thứ 6/16/9/2011 Tiết 1: NTĐ1: Thủ công (t4) Xé dán hình vuông NT Đ3: Thủ công (t4) Gấp con ếch (t2).
<span class='text_page_counter'>(16)</span> I/ MT: NTĐ1: Biết cách xé dán hình vuông -Xé dán được hv.Đường xé có thể chưa thẳng, bị răng cưa, hình dán có thể chưa phẳng NTĐ3: Gấp được con ếch đúng qt, kt. Các nếp gấp tương đối thẳng, phẳng. GD học sinh ý thức học tập IV/ Đồ dùng dạy học: NTĐ1: -Bài mẫu NTĐ 3: GV: Đồ dùng học thủ công V/ Câc hoạt động dạy học: 1.Kiểm tra đồ dùng 2.Bài mới NTĐ1 HĐ 1: Quan sát, nhận xét MT: Biết quan sát nhận xét mẫu GV: Cho hs quan sát mẫu, nhận xét về hv HS: Quan sát, nêu nhận xét GV: Cùng hs nhận xét HĐ2: Hướng dẫn mẫu MT: Biết cách xé dán hv GV: Thao tác các bước như sgv *Vẽ và xé hv *Dán hình HS: Nhắc lại các bước HĐ 3: Thực hành MT: Xé dán được hv GV: Yc hs lấy giấy màu ra thực hành hành HS: Thực hành cá nhân GV: Chấm sản phẩm nhận xét. NTĐ 3 HĐ 1: Nhắc lại cách gấp con ếch MT: Nhắc lại quy trình t/h HS: Nêu GV: Cùng hs nhận xét,bổ sung HĐ2: T/h MT: Gấp được con ếch HS: T/h. GV: Quan sát ,hướng dẫn thêm HS: Trình bày sản phẩm GV: Chấm sản phẩm, nhận xét. 3: Nhận xét dăn dò chung ================================== Tiết 2: NTĐ1: Tập viết (t5) mơ, do ta, thơ (t2) NT Đ3: Toán (t20) Nhân số có 2 chữ số với số có một chữ số (ko nhớ) I/ MT: NTĐ1: -Viết đúng mơ, do, ta, thơ kiểu chữ viết thường NTĐ3: - Biết làm tính nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số -Vận dụng để giải bt có 1 p. nhân(bt:1;2(a); 3) IV/ Đồ dùng dạy học: NTĐ1: Bảng phụ NTĐ 3: GV: Phiếu bt 1,2 (a) V/ Câc hoạt động dạy học: 1.Bài cũ.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> 2.Bài mới NTĐ1 HĐ 1: Hướng dẫn viết bảng con MT: Viết được chữ mơ, do ,ta, thơ HS: Xem bài trước. GV: Cho hs quan sát chữ mẫu, phân tích nét chữ, độ cao HS: Quan sát, nêu nhận xét GV: Kẻ khung,viết mẫu mơ HS: Viết bảng con GV: Cùng hs nhận xét,ss, các chữ còn lại dạy tương tự HĐ2: Luyện viết MT: Viết số dòng còn lại ở bài t1 trong vở tv 1 GV: HD HS: Viết bài GV: Cùng hs nhận xét, td. NTĐ 3 HĐ1: HD t/h p nhân MT: Biết làm tính nhân số có…. GV: Ghi ví dụ: 12 x 3= ychs nêu cách tìm tích HS: Nêu GV: Nhận x,,ychs đặt ,nêu cách tính HS: Đặt tính- nêu cách tính GV: nx, hd lại như sgk HV: Nêu cách tính cn,đt. GV: Nx,td HĐ 2: Luyện tập MT: Vận dụng th/h HS: Làm bt1,2 cn, 3 em làm bảng lớp. GV: Cùng hs chữa bài, nx HS: Đọc yc bt3 thảo luận 2 nhóm GV: Cùng hs chữa bài, nx HS: Đọc yc bt4- làm cn GV: Cùng hs chữa bài nx 3: Nhận xét dăn dò chung. ================================== Tiết 3: NTĐ1: Tập viết : (T6) mơ, do. Ta, thơ (t3) NT Đ3: Tập làm văn (t4) Nghe kể :Dại gì mà đổi. Điền vào giấy tờ in sẵn I/ MT: NTĐ1: Vết đúng các chữ: mơ, do, ta, thơ trong vở tập viết 1 NTĐ3: : - Nghe kể lại được câu chuyện : Dại gì mà đổi (bt1) IV/ Đồ dùng dạy học: NTĐ1: HS: Vở tập viết NTĐ 3: GV: Tranh minh họa, bảng phụ ghi sẵn 3 câu hỏi (bt 1) V/ Câc hoạt động dạy học: 1.Bài cũ 2.Bài mới NTĐ1 HĐ 1: Hướng dẫn viết trong vở. NTĐ 3 HĐ1: Nghe kể.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> MT: Viết đúng mơ, do,… GV: Hướng dẫn HS: Viết bài. GV: Chấm bài, nhận xét HS: Thi viết GV: Cùng hs nhận xét, td. MT: Nghe kể được câu chuyện HS: Xem bài trước GV: HD hs làm bt 1 HS: Quan sát tranh và các câu gợi ý GV: Kể chuyện HS: Kể theo cặp GV: Ychs kể trước lớp HS: Một số em kể, hs nx, bổ sung GV: Nx,td, gợi ý để hs thấy điểm gây cười của câu chuyện HS: Trả lời GV: Nhận xét 3: Nhận xét dăn dò chung. ================================== Tiết 4: NTĐ1: Toán: (t16) Số 6 NTĐ3:Tự nhiên xã hội (8) Vệ sinh cơ quan tuần hoàn I/ MT: NTĐ2: - Biết 5 thêm 1 được 6, viết được số 6 - Biết đọc, viết được từ 1 đến 6 . Biết đếm và so sánh các số trong phạm vi 6. Nhận biết vị trí số 6 sổ trong dãy số 1,2, 3, 4,5, 6 trong bộ phận đầu của dãy số tự nhiên. - Làm bt 1, 2, 3. NTĐ3: - Nêu được 1 số việc cần làm để giữ gìn, bảo vệ cơ quan t.hoàn. II/ Đồ dùng dạy học: NTĐ1: GV: Một số đồ vật có số lượng là 6 NTĐ3: GV: Hình vẽ III/ Câc hoạt động dạy học: 1.Bài cũ 2.Bài mới NTĐ2 HĐ 1: Giới thiệu số 6 MT: Biết đọc, viết số 6. NTĐ 3 HĐ 1: Trò chơi vận động MT: So sánh được mức độ làm việc của tim khi chơi đùa quá mức với lúc nghỉ ngơi GV: Đính lên bảng 5 cái lá sau đó đính thêm HS: Chơi tc” con thỏ” và tc” kéo cưa 1 lá, ychs nhận xét số lượng lừa xẻ” HS: Nêu nhận xét GV: Yc hs ss GV: Nhận xét, với bông hoa cũng làm tương HS: Nêu nx tự-hdhs đọc viết số 6 HS: Đọc, viết số 6 GV: Nhận xét, kết luận: Lao động mạnh thì nhịp tim đập nhanh,….. GV: Cho hs đếm từ 1- 6 và ngược lại, nhận xét vị trí số 6 trong dãy số.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> HS: Đọc cá nhân, tổ, đt, nêu nx GV: Nhận xét, td HĐ 3: Thực hành: MT: Vận dụng t/h GV: Nêu ycbt1, cho hst/h cá nhân HS: T/h GV: Chữa bài nhận xét HS: T/h bt2,3 cá nhân GV: Chữa bài nhận xét. HS: Nhắc lại HĐ 2: Thảo luận nhóm MT: Nêu được việc nên làm và ko nên làm…. HS: Thảo luận 2 nhóm, trình bày kết quả GV: Cùng hs nx, kết luận, gd HS: Đọc mục BCB. 3: Nhận xét dăn dò chung Sinh hoạt cuối tuần 4 I.Mục tiêu: - Kiểm điểm, nhận xét nề nếp các hoạt động trong tuần. - Giáo dục ý thức học tập và tham gia các hoạt động của nhà trường II.Nội dung: 1. Kiểm điểm, nhận xét các hoạt động trong tuần: - Thực hiện các nề nếp:Đi học chuyên cần, đúng giờ, sinh hoạt 15’,truy bài,xếp hàng ra vào lớp trật tự… -Hăng hái phát biểu ý kiến trong giờ học -Chuẩn bị bài ở nhà, sách vở, dụng cụ học tập trước khi đến lớp -VS cá nhân sạch sẽ 2. Phương hướng tuần đến: - Duy trì nề nếp, khắc phục những việc còn hạn chế - Nhắc nhở, tuyên dương tổ, cá nhân thực hiện tốt. ==================================.
<span class='text_page_counter'>(20)</span>