<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>Thø </b></i>
<i><b>…</b></i>
<i><b>.. ngµy tháng 8 năm 2012</b></i>
</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
Luyn t v câu:
Kiểm tra bài cũ:
Tìm các tiếng chỉ người trong gia đình mà
phần vần
:
+ Có 1 âm:
+ Có 2 âm:
bố, mẹ, cô, chú, dì, cụ, ….
</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>
Luyện từ và câu:
<b>Mở rộng vốn từ: Nhân hậu - Đồn kết</b>
<b>Nhân hậu</b>
Hiền giàu lịng thương
người chỉ muốn đem lại
những điều tốt lành cho
người khác.
<b>Đoàn kết</b>
Kết thành một khối
</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>
<b>Bµi1. Tìm các từ </b>
<b>ngữ</b>
:
a
)Thể hiện lịng nhân hậu, tình cảm u thương đồng loại
M:
<b>lòng thương người</b>
b)Trái nghĩa với
<i><b>nhân hậu</b></i>
hoặc
<i><b>yêu thương</b></i>
M: độc ác
c)Thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại.
M: cöu mang
d)Trái nghĩa với
<i><b>đùm bọc</b></i>
hoặc
<i><b>giỳp </b></i>
<b>.</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>
<b>Bài 1: Các từ ngữ</b>
<b>Th hin lịng </b>
<b>nhân hậu, tình </b>
<b>cảm u th ơng </b>
<b>đồng loại.</b>
<b>Tr¸i nghĩa với </b>
<b> </b><i><b>nhân hậu</b></i>
<b>hoặc </b>
<b> </b><i><b>yêu th ¬ng.</b></i>
<b>Thể hiện tinh </b>
<b>thần đùm bọc </b>
<b>giúp đỡ đồng </b>
<b>loại.</b>
<b>Tõ tr¸i nghÜa </b>
<b>víi </b>
<b> </b><i><b>đùm bc</b></i>
<b>hoặc </b>
<b> </b><i><b>giỳp .</b></i>
<b>lòng nhân ái, </b>
<b>lòng vị tha, tình </b>
<b>thân ái, đau xót, </b>
<b>tha thứ, bao </b>
<b>dung, độ l ợng, </b>
<b>yêu quí,…</b>
<b>hung ác, tàn </b>
<b>bạo, cay c,</b>
<b>ỏc nghit, </b>
<b>hung dữ, nanh </b>
<b>ác, dữ tợn, ghẻ </b>
<b>lạnh,</b>
<b>cứu giúp, cứu </b>
<b>trợ, ủng hộ, </b>
<b>bờnh vc, nõng </b>
<b>, che ch, </b>
<b>nâng niu, h </b>
<b>trợ,</b>
<b>n hip, h </b>
<b>hip, hành hạ, </b>
<b>đánh đập, </b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6></div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7></div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8></div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9></div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10></div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>
Bµi 2: Cho các từ ngữ sau:
<b>nhân dân, nhân hậu, nhân ái, công nhân, nhân </b>
<b>loại, nhân đức, nhân từ, nhân tài.</b>
<b>Hãy cho biết:</b>
a)Trong những từ nào tiếng
<b>nhân </b>
có nghĩa là
“
<b>người</b>
”?
</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>
<b>Bµi 2:</b>
a) Từ có tiếng
<b>nhân </b>
có
nghĩa là “
<b>người”</b>
:
nhân dân, công nhân,
<b>nhân loại, nhân tài.</b>
b) Từ có tiếng
<b>nhân</b>
có
nghĩa là “
<b>lịng thương </b>
<b>người”:</b>
<b> </b>
nhân hậu, nhân ái, nhân
<b>đức, nhân từ. </b>
<b> nhân chứng, danh nhân, </b>
<b>nhân khẩu, nhân viên, nhân </b>
<b>kiệt, tù nhân</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>
<b>3. Đặt câu với một từ ở bài tập 2.</b>
-
<i><b>Nhân dân</b></i>
Việt Nam rất anh hùng.
</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>
Củng cố
Tìm thêm các
câu thành ngữ, tục ngữ nói
về chủ đề “ nhân hậu - đồn kết”
.
- Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ
- Bầu ơi thương lấy bí cùng … một giàn
- Tham thì thâm
</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15></div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16></div>
<!--links-->