Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

giao an hoa ca nam hay

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (154.67 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>THIẾT KẾ MA TRẬN</b>



Họ và tên: ………. <b>KIỂM TRA</b> ( 1tiết).

<b>Tên </b>



<b>Chủ đề</b>



<b>Nhận biết</b>

<b>Thông hiểu</b>

<b>Vận dụng</b>



<b>thấp </b>



<b>Vận dụng cao</b>



<b>1. chất </b>


<i>02 tiết</i>



Biết được sự giống
và khác nhau giữa
nước cất và nước
khoáng


<i><b>32% = </b></i>

<i><b>3.0</b></i>


<i><b>điểm</b></i>



<i><b>20% = </b></i>

<i><b>2 điểm</b></i>


<i><b>1câu(TL)</b></i>


<b>2. Nguyên </b>



<b>tử</b>



<i>01tiết</i>




Hiểu nguyên tử
(Hạt nhân nguyên
tử)


<i><b>10%= </b></i>

<i><b>1,0</b></i>


<i><b>điểm</b></i>



<i><b>5%= </b></i>

<i><b>0,5 điểm</b></i>


<i><b>1 câu(TN)</b></i>



3

<b>.Nguyên tố </b>


<b>hóa học</b>



<i>01tiết</i>



Hiểu được sự nặng
nhẹ của các nguyên
tử(Mg, C)


<i><b>16%=</b></i>


<i><b>1.25điểm</b></i>



<i><b>5%= </b></i>

<i><b>0,5 điểm</b></i>


<i><b>1 câu(TN)</b></i>



<b>4. Đơn chất, </b>


<b>hợp chất - </b>


<b>phân tử</b>




<i> 02 tiết</i>



Khái niệm hợp


chất



Tính phân tử


khối



<i><b>16%= </b></i>


<i><b>1.25điểm</b></i>



<i><b>5%= </b></i>

<i><b>0,5 điểm</b></i>


<i><b>1 câu(TN)</b></i>



<i><b>25%= </b></i>

<i><b>2,5 điểm</b></i>


<i><b>2câu(1TN,1TL)</b></i>


<b>5. Cơng </b>


<b>thức hóa </b>


<b>học</b>


<i> 01 tiết</i>


<i><b>CTHH của</b></i>


<i><b>hợp chất</b></i>



<i><b>10%= </b></i>

<i><b>1.0 </b></i>


<i><b>điểm</b></i>



<i><b>10%= </b></i>

<i><b>1,0 </b></i>


<i><b>điểm</b></i>


<i><b>2 câu(TN)</b></i>




<b>6. Hóa trị</b>


02 tiết



<i><b>Quy tắc hóa trị</b></i>

Vận dung quy


tắc hóa trị



Vận dung quy


tắc hóa trị


thành thạo


<i><b>21%= </b></i>

<i><b>2,5 </b></i>



<i><b>điểm</b></i>



<i><b>10%= </b></i>

<i><b>1.0điểm</b></i>


<i><b>1/4câu(TL))</b></i>



<i><b>10%= </b></i>

<i><b>1 điểm</b></i>


<i><b>1/2 câu(TL)</b></i>



<i><b>10%= </b></i>

<i><b>1 điểm</b></i>


<i><b>1/4 câu(TL)</b></i>


<i>Tổng số câu</i>


<i>Tổng số điểm</i>
<i>100 % =<b>10 </b></i>
<i><b>điểm</b></i>


<i><b>4câu</b></i> (1TL,3TN)


<i><b>3.5 điểm</b> </i>


<i>35<b>%</b></i>


<i><b>3câu(</b></i>TN), <i><b>5/4</b></i> (TL)


<i><b>4.5điểm</b> </i>
<i><b>45 %</b></i>


<i><b>1/2 câu </b></i>(TL)


<i><b>1.0 điểm</b> </i>
<i><b>10%</b></i>


<i><b>1/4câu </b></i>(TL)


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Lớp:………… Mơn: Hóa Học 8


Điểm Lời Phê của giáo viên


<b>A.Trắc nghiệm</b> (3 điểm)


<i><b>Câu I</b> Khoanh tròn vào một trong các chữ cái a,b,c,d đứng trước câu trả lời đúng.</i>


<i> 1. Hãy chọn cơng thức hố học đúng trong các cơng thức hố học sau đây (biết hợp chất</i>
<i>được tạo bởi 1Cu, 1S, 4O)</i>


<i> a. Cu2SO4 b. Cu2(SO4)</i>


<i> c. CuSO4 d. Cu(SO4 )2</i>


<i> 2. Trong nguyên tử, khối lượng e quá nhỏ không đáng kể nên</i>



<i> a. Lớp vỏ mang điện tích âm b. Nguyên tử trung hoà về điện</i>


<i> c. Số e = số P d. Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng hạt nhân</i>
<i> 3. Hợp chất là </i>


<i>a. Chất được tạo nên từ 2 hay nhiều nguyên tố hóa học c. Cả a, b</i>


<i>b. Chất tạo nên từ 1 nguyên tố hóa học</i> <i> d. Chât tinh khiêt</i>


<i><b>Câu II</b> . Khoanh tròn vào chữ <b>Đ</b> ở câu đúng và chữ <b>S ở câu sai .</b></i>


<i>1. Nguyên tử magie nặng hơn nguyên tử cacbon 3 lần</i> <i><b>Đ S</b> </i>


<i>2. Các công thức : NaOH, HCl, SO2 đều là hợp chất.</i> <i><b>Đ</b></i> <i><b>S</b></i>


<i>3.Khí cacboníc(CO2)được tạo bởi hai nguyên tố là C và H có phân tử khối bằng 16</i> <i><b>Đ</b></i> <i><b>S</b></i>


<b>B. T ự Luận</b> ( 7 điểm ).


<i><b>Câu I.</b> (2 điểm) </i>


<i> Hãy kể hai tính chất giống nhau và hai tính chất khác nhau của nước khống và nước</i>
<i>cất?. </i>


<i><b>Câu II</b> (3điểm). </i>


<i> a. Lập cơng thức hố học của các hợp chất sau: Ca(II) vả NO3(I)</i>


<i> b. Tính hóa trị của ngun tố photpho (P) trong cơng thức hóa học sau: P2O5</i>



<i><b>Câu III</b> (2điểm) .</i>


<b> </b><i>Phân tử chất A gồm 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với một nguyên tử oxi và nặng hơn</i>
<i>nguyên tử hiđro 31 lần.</i>


<i><b>a.</b></i> <i>Tính nguyên tử khối của X. </i>


<i><b>b.</b></i> <i>Cho biết tên , kí hiệu hố học của ngun tố X.</i>


<i><b>Bài làm</b></i>



………..
………..
………..
………..
………..
………..
………..
………..


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Câu</b> <b>Nội dung bài giải</b> <b>Điểm</b>


<b>A</b>.<b>TNKQ</b>


Câu I.(1,5đ)


Câu II. (1đ) 1.c ; 2.d; 3.a 1.S ; 2.Đ ; 3.S


Mỗi khoanh


tròn đúng được
0,5đ


0,5 x 3 =1,5
điểm


0,5 x 3 =1,5
điểm


<b>B.Tự luận</b>.


Câu I( 2 đ) - Nêu được 2 tính chất giống nhau:


+ Nước bên trong đều trong suốt, không
màu


+ uống được.


- Nêu được 2 tính chất khác nhau:


+ Nước cất dùng để pha thuốc tiêm và sử
dụng trong phịng thí nghiệm cịn nước khống
thì khơng.


<b>1 điểm</b>
<b>1 điểm</b>


Câu II.(3) a) Lập cơng thức hố học:
- ( 3)



<i>II</i> <i>I</i>


<i>x</i> <i>y</i>


<i>Ca NO</i>


- x. II = y.I(Qui tắc hóa trị)
- x: y = I : II = 1/2


- Ca(NO3)2


<i> b) P2O5</i>


<i>theo quy tắc hóa trị: a.x= b.y</i>
- a.2= II.5


- a = II.5/ 2 = V
- vậy P có hóa trị V


<b>1.5 điểm</b>
<b>0.5 điểm</b>
<b>1 điểm</b>


Câu III.(2) a. Tính được nguyên tử khối X = (62 – 16 ) :
2 =23(đvC)


b. Tên ngun tố Natri. Kí hiệu hố học Na


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×