Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (154.67 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Họ và tên: ………. <b>KIỂM TRA</b> ( 1tiết).
Biết được sự giống
và khác nhau giữa
nước cất và nước
khoáng
Hiểu nguyên tử
(Hạt nhân nguyên
tử)
Hiểu được sự nặng
nhẹ của các nguyên
tử(Mg, C)
<i>Tổng số điểm</i>
<i>100 % =<b>10 </b></i>
<i><b>điểm</b></i>
<i><b>4câu</b></i> (1TL,3TN)
<i><b>3.5 điểm</b> </i>
<i><b>3câu(</b></i>TN), <i><b>5/4</b></i> (TL)
<i><b>4.5điểm</b> </i>
<i><b>45 %</b></i>
<i><b>1/2 câu </b></i>(TL)
<i><b>1.0 điểm</b> </i>
<i><b>10%</b></i>
<i><b>1/4câu </b></i>(TL)
Lớp:………… Mơn: Hóa Học 8
Điểm Lời Phê của giáo viên
<b>A.Trắc nghiệm</b> (3 điểm)
<i><b>Câu I</b> Khoanh tròn vào một trong các chữ cái a,b,c,d đứng trước câu trả lời đúng.</i>
<i> 1. Hãy chọn cơng thức hố học đúng trong các cơng thức hố học sau đây (biết hợp chất</i>
<i>được tạo bởi 1Cu, 1S, 4O)</i>
<i> a. Cu2SO4 b. Cu2(SO4)</i>
<i> c. CuSO4 d. Cu(SO4 )2</i>
<i> 2. Trong nguyên tử, khối lượng e quá nhỏ không đáng kể nên</i>
<i> a. Lớp vỏ mang điện tích âm b. Nguyên tử trung hoà về điện</i>
<i> c. Số e = số P d. Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng hạt nhân</i>
<i> 3. Hợp chất là </i>
<i>a. Chất được tạo nên từ 2 hay nhiều nguyên tố hóa học c. Cả a, b</i>
<i>b. Chất tạo nên từ 1 nguyên tố hóa học</i> <i> d. Chât tinh khiêt</i>
<i><b>Câu II</b> . Khoanh tròn vào chữ <b>Đ</b> ở câu đúng và chữ <b>S ở câu sai .</b></i>
<i>1. Nguyên tử magie nặng hơn nguyên tử cacbon 3 lần</i> <i><b>Đ S</b> </i>
<i>2. Các công thức : NaOH, HCl, SO2 đều là hợp chất.</i> <i><b>Đ</b></i> <i><b>S</b></i>
<i>3.Khí cacboníc(CO2)được tạo bởi hai nguyên tố là C và H có phân tử khối bằng 16</i> <i><b>Đ</b></i> <i><b>S</b></i>
<b>B. T ự Luận</b> ( 7 điểm ).
<i><b>Câu I.</b> (2 điểm) </i>
<i> Hãy kể hai tính chất giống nhau và hai tính chất khác nhau của nước khống và nước</i>
<i>cất?. </i>
<i><b>Câu II</b> (3điểm). </i>
<i> a. Lập cơng thức hố học của các hợp chất sau: Ca(II) vả NO3(I)</i>
<i> b. Tính hóa trị của ngun tố photpho (P) trong cơng thức hóa học sau: P2O5</i>
<i><b>Câu III</b> (2điểm) .</i>
<b> </b><i>Phân tử chất A gồm 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với một nguyên tử oxi và nặng hơn</i>
<i>nguyên tử hiđro 31 lần.</i>
<i><b>a.</b></i> <i>Tính nguyên tử khối của X. </i>
<i><b>b.</b></i> <i>Cho biết tên , kí hiệu hố học của ngun tố X.</i>
………..
………..
………..
………..
………..
………..
………..
………..
<b>Câu</b> <b>Nội dung bài giải</b> <b>Điểm</b>
<b>A</b>.<b>TNKQ</b>
Câu I.(1,5đ)
Câu II. (1đ) 1.c ; 2.d; 3.a 1.S ; 2.Đ ; 3.S
Mỗi khoanh
0,5 x 3 =1,5
điểm
0,5 x 3 =1,5
điểm
<b>B.Tự luận</b>.
Câu I( 2 đ) - Nêu được 2 tính chất giống nhau:
+ Nước bên trong đều trong suốt, không
màu
+ uống được.
- Nêu được 2 tính chất khác nhau:
+ Nước cất dùng để pha thuốc tiêm và sử
dụng trong phịng thí nghiệm cịn nước khống
thì khơng.
<b>1 điểm</b>
<b>1 điểm</b>
Câu II.(3) a) Lập cơng thức hố học:
- ( 3)
<i>II</i> <i>I</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>Ca NO</i>
- x. II = y.I(Qui tắc hóa trị)
- x: y = I : II = 1/2
- Ca(NO3)2
<i> b) P2O5</i>
<i>theo quy tắc hóa trị: a.x= b.y</i>
- a.2= II.5
- a = II.5/ 2 = V
- vậy P có hóa trị V
<b>1.5 điểm</b>
<b>0.5 điểm</b>
<b>1 điểm</b>
Câu III.(2) a. Tính được nguyên tử khối X = (62 – 16 ) :
2 =23(đvC)
b. Tên ngun tố Natri. Kí hiệu hố học Na