Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (288.56 KB, 28 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>. TẬP ĐỌC</b>
SỰ SỤP ĐỔ CỦA CHẾ ĐỘ A-PÁC-THAI
<b>A.MỤC TIÊU: </b>
- Đọc đúng các từ A-pác-thai, Nen-xơn Man-đê-la, nhân loại và các số liệu thống
kê. Đọc trôi chảy toàn bài
- Hiểu nội dung: Chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi và cuộc đấu tranh địi
bình đẳng của những người da màu.
- Giáo dục HS thái độ ủng hộ cuộc đấu tranh chống chế độ A-pác-thai của người
da màu ở Nam Phi.
<b>B. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: </b>
- Tranh (ảnh) mọi người dân đủ màu da, đứng lên đấu tranh, tài liệu sưu tầm về
chế độ A-pác-thai (nếu có).
<b>C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:</b>
? Tranh vÏ g× ? - Chơp 1 số ngời da đen và cảnh
nhng ngi dõn trờn th giới đủ
các màu đa đang cời đùa vui vẻ.
3. Hd luyện đọc.
- Đọc nối tiếp lần1
- HS nêu từ khó đọc
- Hs đọc tiếp lần 2
- HS đọc chú giải
- HS đọc nối tiếp theo đoạn
+ Đ1: Từ đầu ... tên gọi a-pác
-thai
+ Đ2: Tiếp ... dân chủ nào
+ Đ3: còn lại
3. Tìm hiĨu bµi:
<i>Đoạn 1</i>: Gọi HS đọc từ đầu-> dân chủ nào.
? Nam Phi là một nớc ntn ?
? ở nớc này, ngời da trắng chiếm bao nhiêu dân
số ? đợc nắm những quyền lợi gì?
- 1 Hs đọc to – Cả lớp c
thm.
- Nhiều vàng, kim cơng-> giàu
có. Nổi tiếng về nạn phân biệt
chủng tộc a p¸c-thai.
- Chiếm 1/5 dân số. nắm gần
9/10 đất trồng trọt, tổng thu
nhập và toàn bộ hầm m, xớ
nghip, ...
<i>--> Ngời da trắng thâu tóm toàn bộ quyền lực và lợi nhuận kinh tế.</i>
? Trái lại, số phận của ngời da đen ntn ? - Làm những công viƯc nỈng
nhäc, bÈn thØu, l¬ng chØ b»ng
1/7 hay 1/10 c«ng nhân da
trắng...
--> <i>b mit th, đối xử tàn nhẫn bị coi nh là một cơng cụ biết nói có khi cịn bị</i>
<i>mua đi bán lại nh một thứ hàng hoá.</i>
-> Rút ý 1<i>: Chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam</i>
<i>Phi.</i>
<i>Đoạn 2</i>: Gọi 1 HS đọc đoạn cịn lại.
? Bất bình với chế độ a-pac-thai, ngời da đen
đã đứng lên làm gì ?
? Cuộc đấu tranh đó đợc sự ủng hộ của ai?
? Vì sao ... ủng hộ ?
- 1 Hs đọc to – Cả lớp đọc
thầm.
- Địi quyền bình đẳng.
bình đẳng.
? Em hãy nêu những sự kiện lịch sử quan trọng
của đất nớc Nam Phi?
? Ai là ngời đợc bầu làm tổng thống ?
GV giới thiệu qua về vị Tổng thống
Nen-xn-Man-ờ- La.
? Sự kiện quan trọng này chấm dứt điều g×?
- 17/6/91 hủ bá chđng téc;
ngµy 27/4 cc tỉng tun cử đa
sắc tộc đầu tiên tổ chức.
- Luật s da đen
Nen-xơn-Man-đê- La.
- Chấm dứt chế độ... khi nhân loại
b-ớc vào thế kỉ XXI.
<i>-> </i>Rút ý 2:<i> Cuộc đấu tranh địi quyền bình đẳng của nhân dân Nam Phi đợc</i>
<i>đông đảo mọi ngời trên thế giới ủng hộ.</i>
=> Nội dung: <i>Bài văn ca ngợi cuộc đấu tranh dũng cảm của nhân dân Nam Phi</i>
<i>trong cuộc đấu tranh chống nạn phân biệt chủng tộc. </i>
4. Luyện đọc diễn cảm:
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp toàn bài.
- Yêu cầu cả lớp theo dõi để tìm ra cách đọc hay.
- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn 3. tộc ở Nam Phi
5. Cđng cè, dỈn dò: - Về nhà xem trớc bài: <i>Tác phẩm của Si-le.</i>
- Biết tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích.
- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích và giải bài
tốn có liên quan.
- BT cần làm : B1a (2 số đo đầu) ; B1b (2 số đo đầu) ; B2 ; B3 (cột 1) ; B4.
<b>B. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: </b>
- Bảng phụ, phiếu bài tập.
<b>C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:</b>
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
<b>I.Tổ chức.</b>
<b>II.Kiểm tra bài cũ:</b>
- Gọi 2 HS làm BT2 cột 2 của câu a, b
- Gọi một số HS nhắc lại bảng đơn vị đo
diện tích
<b>III. Bài mới:</b>
<i><b>1. Giới thiệu bài:</b></i>
<i><b>2. Dạy bài mới:</b></i>
- Tổ chức cho HS tiến hành làm các bài
tập, nhận xét bài làm, chữa các bài làm
<b>* Bài 1: </b>
a) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có
đơn vị là m2<sub> (theo mẫu):</sub>
6m2<sub> 35dm</sub>2<sub> 8m</sub>2<sub> 27dm</sub>2
b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có
đơn vị là dm2<sub>:</sub>
4dm2<sub> 65cm</sub>2<sub> 95cm</sub>2
+ GV làm mẫu cho HS quan sát
6m2<sub> 35dm</sub>2<sub> = 6m</sub>2<sub> + </sub> 35
100 m2 = 6
35
100 m2
+ Gọi 2 HS làm ở bảng
<b>* Bài 2:</b>
+ Cho HS thảo luận nhóm 2
+ Tổ chức cho các nhóm nêu kết quả
+ Có thể cho HS giải thích cách làm (đổi
3cm2<sub>5mm</sub>2<sub>=305mm</sub>2<sub>)</sub>
<b>* Bài 3: (Cột 1)</b>
+ GV hướng dẫn cho HS đổi về cùng đơn
vị đo rồi so sánh và điền dấu
+ Nhận xét và cho điểm
<b>* Bài 4:</b>
+ Cho HS đọc đề, tóm tắt bài tốn, phân
tích và nêu cách giải
+ GV gợi ý cho HS:
- Tính diện tích 1 viên gạch
- Tính diện tích 150 viên gạch
- Đổi cm2 <sub>thành m</sub>2
+ Nhận xét, chấm và chữa bài
<b>IV. Củng cố, dặn dò:</b>
- Nhắc lại bảng đơn vị đo diện tích
- Học thuộc các bảng đơn vị đo đã học
- Nhận xét tiết học.
- 2 HS làm ở bảng cả lớp làm vào vở
nháp.
- Nhận xét bài làm
- HS thảo luận nhóm đơi, nêu kết
quả, cả lớp nhận xét
- 1 HS làm ở bảng cả lớp làm vào vở
nháp, nhận xét bài làm
- 1 HS làm ở bảng cả lớp làm vào
vở, nhận xét bài làm
Diện tích của một viên gạch là:
40 40 = 1600 (cm2<sub>)</sub>
Diện tích của căn phịng là:
1600 150 = 240000 (cm2<sub>)</sub>
240000cm2<sub> = 24m</sub>2
Đáp số: 24m2
<b>I. Mơc tiªu:</b>
Häc xong bµi nµy, HS biÕt:
- Ngày 5- 6 năm 1911 tại bến Nhà Rồng, với lòng yêu n ớc, thơng dân sâu
sắc, Nguyễn Tất Thành ( tên của Bác Hồ lúc đó) ra đi tìm đ ờng cứu nớc.
HS khá, giỏi :biết vì sao Nguyễn Tất Thành lại quyết định ra đi tìm con đ
-ờng mới để cứu nớc.
<b>II. §å dïng:</b>
ảnh về quê hơng Bác Hồ, bến cảng Nhà Rồng.
Bản đồ hành chính Việt Nam.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1.Kiểm tra bài cũ</b>(3)
- Phong trào Đông Du có ý nghĩa nh
thế nào đối với cách mạng Việt
Nam đầu thế kỉ XX?
- GV nx cho điểm .
<b>2. Bài mới</b>(30)
A. Giới thiệu bài: Ghi đầu bài.
B. Dạy bài mới.
<i>* Hot ng 1 </i>(lm vic c lp).
<b>Quê hơng và thời niªn thiÕu cđa</b>
<b>Ngun TÊt Thµnh.</b>
- GV tỉ chøc cho HS lµm viÖc theo
nhãm.
+ Chia sẻ với các bạn trong nhãm
- HS tr¶ lêi , hs khác nx .
- HS ghi đb vào vở .
thông tin, t liệu em tìm hiểu đợc về
quê hơng và thời niên thiếu của
Nguyễn Tất Thành.
+ Cả nhóm thảo luận, chọn lọc thông
tin để viết vào phiếu thảo luận.
- GV tổ chức cho HS báo cáo kết quả
tìm hiĨu tríc líp.
- NhËn xÐt, bỉ sung.
GV cho HS xem mét số hình ảnh về
quê hơng của Bác Hồ.
* <i>Hot ng 2</i>: Mục đích ra nớc
ngoài của Nguyễn Tất Thành.
- Y/c HS đọc sgk và trả lời các câu
hỏi sau:
+ Mục đích đi ra nớc ngoài của
Nguyễn Tất Thành là gì?
+ Ngun TÊt Thµnh chọn con đ ờng
nào? Vì sao ông không đi theo các
bậc tiền bối yêu níc nh Phan Béi
Ch©u, Phan Chu Trinh?
<i>* Hoạt động 3:</i> ý<sub> chí quyết tâm ra đi</sub>
tìm đờng cứu nớc của Nguyễn Tất
Thành.
- Y/c HS th¶o luận và trả lời các câu
hỏi sau:
+ Nguyn Tt Thành đã lờng trớc đợc
những khó khăn nào khi ở nớc ngoài?
+ Ngời đã định hớng giải quyết các
khó khăn nh thế nào?
+ Những điều đó cho thấy ý chí quyết
tâm ra đi tìm đờng cứu nớc của Ngời
nh thế nào? Theo em, vì sao Ngời có
đợc quyết tâm đó?
+ Ngun TÊt Thµnh ra đi từ đâu,
trên con tàu nào, vào ngày nào?
3. <b>Củng cố - dặn dò</b> (5).
Mt HS đọc phần bài học trong sgk.
GV cho HS thấy: <i>Con đờng cứu nớc mà mà </i>
<i>Ngời đã chọn là con đờng đúng đắn Nhờ đố </i>
- Lần lợt HS trình bày thông tin
cđa m×nh tríc nhãm.
- Các thành viên trong nhóm thảo
luận để lựa chọn thông tin ghi vào
phiếu bài tp ca nhúm.
- Đại diện nhóm trình bày ý kiÕn,
c¸c nhãm kh¸c bỉ sung.
- HS làm việc cá nhân, đọc thầm
thông tin trong sgk và trả lời câu
hỏi.
- Nguyễn Tất Thành quyết tâm ra
nớc ngồi để tìm con đờng cứu
n-ớc phù hợp.
Nguyễn Tất Thành chọn con đ
-ờng đi về phơng Tây, Ngời không
đi theo các con đờng của sĩ phu
yêu nớc trớc đó vì con đờng này
đều thất bại. Ngời thực sự muốn
tìm hiểu về ngời Tây và muốn xem
- HS ghi vë .
- HS th¶o luËn theo nhãm.
- Ngời biết trớc khi ở nớc ngồi
một mình là mạo hiểm, nhất là lúc
ốm đau. Bên cạnh đó, Ng ời cũng
khơng có tiền.
- Ngời rủ T Lê cùng đi nhng T Lê
không đủ can đảm đi cùng Ng ời.
Ngời quyết tâm làm bất cứ việc gì
để sống và đi ra nớc ngồi.
- Ngời có quyết tâm cao, ý chí
kiên định con đờng ra đi tìm đờng
cứu nớc bởi Ngời rất dũng cảm
sẵn sàng đơng đầu với khó khăn,
thử thách và hơn tất cả Ng ời có
một tấm lòng yêu nớc, u đồng
bào sâu sắc
- Ngµy 5/6/1911,Ngun Tất Thành
<i>nhất. Ta luôn khâm phục ý chí củaHCM</i>
Chuẩn bị bài sau.
<b>I.Mục tiêu:</b>
Giúp HS:
- Bit tờn gi, kớ hiệu, độ lớn của đơn vị đo diện tích ha; quan hệ giữa ha và
m2
- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích ( trong mối quan hệ với ha ).
-Làm bt 1a (2 dòng đầu ), 1b ( cột đầu ), 2.
II. Các hoạt đông dạy học chủ yếu:
<i><b>1. KiĨm tra bµi cị(3)</b></i>
* Kể tên các đơn vị đo diện tích , lớn
hơn m2<sub>?</sub>
* GV nx đánh giá .
<i><b>2. Bµi míi(30)</b></i>
A. Giới thiệu bài: Ghi đầu bài.
B. Giới thiệu đơn vị đo diện tích ha:
- GV giới thiệu: “ <i>Thông thờng, khi đo</i>
- GV giíi thiệu: 1 ha bằng 1hm2<sub> va ha</sub>
viết tắt là ha.
1 ha = 1hm2
1ha = 10 000 m2
C. Thực hành:
<b>Bài 1</b>:Viết số thích hợp vào chỗ chÊm:
<b>Bµi 2: </b>
- u cầu HS đọc đề.
- phân tích .
- Tóm tắt và giải.
-1 HS
HS ghi đb vào vở .
- HS nghe.
- HS quan sát
HS làm.
a. 4ha = 40 000 m2<sub>.</sub>
20 ha = 200 000 m2
2 ha = 5000 m2
1
100 ha = 100m2
1
10 km2 = 10 ha
3
4 km2 = 75ha
b.60 000 m2<sub>= 6 ha</sub>
800 000 m2<sub> = 80 ha</sub>
1800 ha = 18 km2
27 000 ha = 270 km2
<b>gi¶i:</b>
<b>Bài 4</b>:(nếu có thời gian cho hslàm)
- Yêu cầu HS c
- Phõn tớch :
+ Đb cho biết gì , đb hỏi gì ?
+ Mun tớnh din tớch mảnh đất dùng
để xây nhà ta làm thế nào ?
- Tóm tắt và giải.
<b>3. Củng cố- Dặn dò(5)</b>
<b>-</b> Nhắc lại nội dung bài.
<b>-</b> Chuẩn bị bài sau.
<b>Giải:</b>
12 ha = 12 000 m2
diện tích mảnh đất để xây
tồ nhà chính của trờng là:
120 000 : 40 = 3 000(m2<sub>)</sub>
đáp số: 3 000 m2
<b>I. Mơc tiªu:</b>
Gióp HS:
<b>-</b> Ơn luyện KN nhớ và kể lại những câu chuyện đã nghe và đọc qua
sách báo.
<b>-</b> Xây dựng thói quen chăm đọc sách của các em.
II. Các hoạt động dạy học.
<b>1. KiÓm tra bµi cị</b> (3):
- Y/c 2 HS kể chuyện mà em đã đ ợc
nghe hoặc đợc đọc ca ngợi hoà bỡnh
chng chin tranh.
- Nhận xét cho điểm.
<b>2. Bài mới </b>(30)
A. Giới thiệu bài: Ghi đầu bài.
B. Hớng dẫn kể chuyện
1- HS giới thiệu câu chuyện.
- Em định kể cho Thầy và các bạn câu
chuyện gì? Câu chuyện đó em biết qua
đâu?
<b>b. KÓ trong nhãm.</b>
- Chia HS thành nhóm 2, y/c các em kể
một câu chuyện mình u thích cho các
bạn cùng nhóm nghe. Sau đó, sửa cho
nhau và cùng trao đổi thảo luận ý nghĩa
của câu chuyện.
- GV giúp đỡ những nhóm gặp khó
khăn.
<b>c. KĨ tríc líp:</b>
- Tỉ chøc cho HS thi kĨ.
- Gọi HS nhận xét bạn kể theo các tiêu
chí đã nêu sau khi nghe bạn kể. ( <i>Chú</i>
<i>ý về giọng kể và cử chỉ)</i>
- NhËn xÐt cho điểm từng học sinh.
GVcùng HS chọn ra bạn kể hay nhất
<b>3. Củng cố - dặn dò</b> (5).
-Về nhà kể lại chuyện cho ngời thân
nghe.
-Chuẩn bị bài sau.
- HS ghi đb vào vở .
- Tiếp nèi nhau giíi thiƯu.
- HS lun kĨ chun theo
nhãm.
- 7 – 10 HS tham gia kĨ
chun.
- HS thi kĨ chun tríc líp,
- NhËn xÐt néi dung chuyện và
<b>I. Mục tiêu.</b>
Giúp HS:
- Hiu c chỉ dùng thuốc khi thật cần thiết.
- Nêu đợc những đặc điểm cần chú ý khi phải dùng thuốc và mua thuc.
<b>II. Đồ dùng dạy học.</b>
- Những vỉ thuốc thờng gặp.
- Phiếu bài tập.
<b>III. Cỏc hot ng dy hc</b>
<b>1. Kim tra bi c</b> (3):
- Nêu tác hại của thuốc lá, rợu, bia,
ma tuý?
<b>2. Bài mới</b> (30).
A. Giới thiệu bài: Ghi đầu bài.
B. Dạy bài mới.
<i>* Cách tiến hành: </i>
+ Y/c HS su tầm vỏ hộp, lọ thuốc.,
- 2 HS nêu.
- Ghi đb vào vở .
- Tỉ trëng b¸o c¸o viƯc chuẩn bị
của các thành viên.
+ Hàng ngày, các em có thể sử dụng
thuốc trong một số trờng hợp. Hãy
giới thiệu cho các bạn biết về loại
thuốc mà em đã mang đến lớp: Tên
thuốc là gì? Thuốc có tác dụng gì?
Thuốc đợc dùng trong những trờng
hợp nào?
- NhËn xÐt, khen ngỵi nh÷ng HS cã
kiÕn thøc cơ bản về c¸ch sư dơng
thc.
- Hái:
+ Em đã sử dụng những loại thuốc
nào? Em dùng thuốc đó trong trờng
hợp nào?
Ai mua thuốc cho em và mua ở đâu?
<i>* Mơc tiªu:</i> Gióp HS:
- Xác định đợc khi nào nên dùng
thuốc.
- Nêu đợc những điểm cần chú ý khi
phi dựng thuc v khi mua thuc.
<i>* Cách tiến hành: </i>
- Yêu cầu HS hoạt động theo cặp để
cùng giải quyết vấn đề sau:
+ §äc kÜ các câu hỏi và làm bµi tËp
trang 24.
- Gäi HS nhËn xÐt bµi làm trên
bảng.
- Hỏi: Theo em, thÕ nµo lµ sư dơng
thc an toµn.
* Kết luận: <i>Chúng ta chỉ sử dụng</i>
<i>thuốc khi thật cần thiết. Dùng đúng</i>
<i>thuốc, đúng cách, đúng liều l ợng.</i>
<i>Để đảm bảo an toàn, chúng ta chỉ</i>
<i>nên dùng thuốc theo hớng dẫn của</i>
<i>bác sĩ. Khi mua thuốc, chúng ta</i>
<i>phải đọc kĩ thông tin trên vỏ đựng</i>
<i>thuốc để biết đợc nơi sản xuất, hạn</i>
<i>sử dụng, tác dụng của thuốc và cách</i>
<i>dùng thuốc.</i>
<b>Hoạt động 3: </b>Trò chơi “<i>Ai nhanh ai</i>
<i>đúng .</i>”
- GV tæ chøc cho HS thùc hiện trò
chơi.
+ Chia nhóm, mỗi nhóm 4 HS.
+ Y/c HS đọc kĩ từng câu hỏi trong
sgk sau đó sắp xếp các thẻ chữ ở câu
2 theo trình tự u tiên từ 1 đến 3.
- Tổ chức cho HS thi dán nhanh.
+ Để cung cấp vi ta min cho cơ thể
bạn chọn cách nào dới đây hãy sắp
xếp theo thứ tự u tiên.
loại thuốc mình chuẩn bị đợc và
tác dụng của chúng.
- Mét sè HS nªu ý kiÕn tríc líp:
+ Em sư dơng thc c¶m khi bị
cảm, sốt, đau họng....
- HS kÓ
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi,
thảo luận, tìm câu trả lời t ơng ứng
với câu hỏi
- Đáp án đúng: 1.d, 2.c, 3.a, 4.b.
- Sử dụng thuốc an toàn là dùng
đúng thuốc, đúng cách, đúng liều l
-ợng, dùng thuốc theo chỉ dẫn của
bác sĩ.
- HS ghi vë .
- Hoạt động trong nhóm.
* Phiếu đúng:
a. Tiêm can-xi.
b. Uống can-xi và vi-ta-min D.
c. ăn phối hợp nhiều loại thức ăn có
chứa can-xi và vi-ta-min D.
<b>*Kết luận:</b> sgk.
<b>3. Củng cố - dặn dò</b> (5).
Nhắc lại nội dung bài.
Chuẩn bị bài sau.
+ Ăn thức ăn chứa nhiều vitamin.
+ Uống vi-ta-min.
+ Tiêm vi-ta-min
I. <b>mơc tiªu</b>:
Gióp HS hiÓu:
-biết đợc một số biểu hiện cơ bản của ng ời sống có ý chí.
-Biết đợc : ngời có ý chí có thể vợt qua khó khăn trong cuộc sống.
-Cảm phục tấm gơng có ý chí vợt qua những khó khăn của số phận
để trở thành những ngời có ích cho xã hội.
-KNS:+Xác định đợc những khó khăn, những thuận lợi của mình.
+Lập ra kế hoạch vợt khó của bản thân
+ Kn đảm nhận trách nhim.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
Phiếu bài tập.
Thẻ chữ.
<b>III. Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ</b>(3)
- Khi bạn bè gặp khó, chúng ta phảii biết
làm gì?
<b>2. Bài mới</b>(25)
A. Giới thiệu bài: Ghi đầu bài.
B. Dạy bµi míi:
- GV tổ chức hoạt động cả lớp.
+ Yêu cầu HS kể một số tấm gơng vợt
khó trong học tập ở xung quanh hoặc
HS biết qua báo chí, đài, truyền hình.
- Hỏi:
+ Khi gặp khó khăn trong học tập các
bạn đó đã làm gì?
+ Thế nào là vợt khã trong cuéc sống
và học tập?
+ Vợt khó trong cuéc sèng vµ häc tËp
sÏ gióp ta ®iỊu g×?
+ GV kĨ cho HS nghe mét câu chuyện
về một tấm gơng vợt khã.
- GV tổ chức hoạt động theo nhóm.
- Yêu cầu HS mỗi nhóm đa ra những
thuận lợi và khó khăn của mình đồng
thời biện pháp để khắc phục khó khn
ú.
- Cả lớp thảo luận và lập danh sách các
bạn có hoàn cảnh khó khăn rồi cùng
- 2 HS trả lời
HS bhi đb vào vở .
- HS tiến hành hoạt động cả lớp
- HS kể cho các bạn trong lớp
cùng nghe.
- Các bạn đã khắc phục những
khó khăn của mình, khơng
ngừng học tập vơn lên.
- Là biết khắc phục khó khăn,
- Giúp ta tự tin hơn trong cuộc
sống, học tập và đợc mọi ngời
yêu mến, cảm phục.
- HS l¾ng nghe.
- HS hoạt động theo nhóm.
nhau liƯt kª c¸c viƯc cã thĨ giúp đ ợc
bạn có nhiều khó khăn nhất về vật chất
và tinh thần.
- GV t chức hoạt động cả lớp.
- GV yêu cầu đại diện nhóm lên trình
bày kết quả thảo luận.
- NhËn xÐt- Bæ sung.
- GV nhËn xÐt vµ kÕt luËn (sgk).
GV: <i>Trong cuộc sống ai cũng có những</i>
<i>khó khăn riêng. Song nếu ta cố gắng và</i>
<i>tìm cách vợt qua nó ta sẽ thành công.</i>
<i>Hãy giúp bạn bè, ngời thân vợt qua khó</i>
<i>khăn đó bằng sức của mình. ( Chia sẻ,</i>
3<b>. Cđng cè - dỈn dò</b> (5).
<b>-</b> Nhắc lại nội dung bài.
<b>-</b> Chuẩn bị bài sau.
<b></b>
-- HS thực hiện.
- HS lên báo cáo trớc lớp.
I. <b>Mục đích u cầu.</b>
- Đọc trơi chảy tồn bài, đọc đúng các tên riêng (Si-le, Pa-ri, Hít-le,.)
- Biết đọc giọng phù hợp với bài văn, phù hợp với nội dung câu chuyện và
tính cách nhân vật.
- HiĨu ý nghÜa c©u chun: Ca ngỵi cơ giµ ng êi Pháp thông minh, biết
phân biệt ngời Đức với bọn phát-xít Đức và dạy cho tên sĩ quan phát- xít
hống hách mét bµi häc nhĐ nhàng mà sâu cay <i>( tr¶ lêi các câu hỏi 1, 2,</i>
<i>3 ).</i>
II. <b>ChuÈn bÞ.</b>
- Tranh minh ho¹.
III. <b>Các hoạt động dạy học</b>.
1. <b>ổn định tổ chc</b> (2):
2. <b>KiĨm tra bµi cị</b> (3):
- Gọi 2 HS tiếp nối nhau bài “Sự sụp
đổ của chế độ A-pác-thai”. Và nêu
nội dung bài.
NhËn xÐt cho điểm.
3<b>. Bài mới</b> (30)
A. Giới thiệu bài: Ghi đầu bµi.
B. Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu
bài.
a. <b>Luyện đọc:</b>
- Y/c 1 HS đọc toàn bài.
- Tóm tắt nội dung bài.
- Chia đoạn:
+ Đoạn 1: Từ đầu ...chào ngài.
+ Đoạn 2: tiếp...điềm đạm trả lời.
+ Đoạn 3: còn lại.
- Y/c HS tiếp nối nhau đọc theo đoạn
kết hợp giải nghĩa một số từ khó.
- Y/c HS luyện đọc theo cặp.
b. T<b>ìm hiểu bài.</b>
- Câu chuyện xảy ra ở đâu, bao giờ?
- Tên phát-xít nói gì khi gặp những
ngời trên tàu?
- Tờn s quan Đức có thái độ nh th
no i vi ụng c ngi Phỏp?
- Vì sao hắn l¹i bùc tøc víi cơ?
- Nhà văn Đức Si-le đợc ông cụ ngời
Pháp đánh giá nh thế nào?
- Bạn thấy thái độ của ông cụ đối với
ngời Đức, tiếng Đức và tên phát-xít
Đức nh thế nào?
- Qua c©u chun em thÊy cơ giµ là
ngời nh thế nào?
- Câu chuyện có ý nghĩa gì?
GV ghi nd chính lên bảng .
c. <b>Luyn c din cảm</b>
- Y/c 3 HS đọc toàn bài cả lớp theo
dõi, tìm giọng đọc phù hợp với từng
đoạn.
H¸t
- 2 HS đọc bài và nêu nội dung
bi.
- HS ghi đb vào vở .
- 1 HS đọc bài.
- HS đọc tiếp nối theo đoạn.
- HS luyện đọc theo cặp.
- Câu chuyện xảy ra trên một
chuyện tàu ở Pa-ri, thủ đô n ớc
Pháp, trong thời gian Pháp bị
phát-xít chiếm đóng.
- Hắn bớc vào toa tàu, dơ thẳng
tay, hô to: Hít-le muôn năm.
- Hắn rất bực tức.
- Vì cụ đáp lời hắn bằng một cách
lạnh lùng. Vì cụ biết tiếng Đức,
đọc đợc truyện của nhà văn Đức
mà lại chào hắn bằng tiếng Pháp.
- HS ghi nd chÝnh vµo vë .
- Học sinh nêu, các bạn khác bổ sung:
Đoạn 1: Nhấn mạnh lời chào của viên
sĩ quan.
- Tổ chức cho HS đọc đoạn 3.
+ GV đọc mẫu.
+ Y/c HS luyện đọc theo cặp.
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm.
- Nhận xét cho điểm.
4. <b>Cñng cố - Dặn dò</b> (5).
- Nhắc lại nội dung bài.
-Chuẩn bị bài sau.
hng hỏch ca s quan. S im tĩnh,
lạnh lùng của ơng già.
ẹoán 3: nhaỏn gióng lụứi noựi doỏt cuỷa
tẽn sú quan vaứ lụứi noựi sãu cay cuỷa cú.
- 3 HS đọc tồn bài.
- HS luyện đọc đoạn 3.
- 3 – 5 HS thi đọc đoạn 3. HS cả
lớp theo dõi và bình chọn cỏc bn
c hay nht.
I<b>. Mục tiêu</b>:
Giúp HS cđng cè vỊ:
- các đơn vị đo diện tích đã học.
- Giải các bài tập có liên quan đến diện tích.
- Làm bài 1 ( a,b ), 2, 3.
II. <b>Các hoạt động dạy học chủ yếu</b>:
1. <b>Kiểm tra bài cũ</b>(3)
- GV hái mèi quan hƯ vỊ 1 sè ®v ®o
trong b¶ng .
- NhËn xÐt- Sưa sai.
2. <b>Bài mới</b>(30)
A. giới thiệu bài: Ghi đầu bài.
B. luyện tËp:
<b>Bµi 1:</b>
Viét các số đo sau đây dới dạng số
đo đơn vị là m2<sub>.</sub>
<b>Bµi 2:</b>
<b>Bài 3:</b>
Yờu cu HS c .
Phõn tớch :
+ Đb cho biết gì , đb hỏi gì ?
+Mun tính tiền mua gỗ để lát sàn
cần phải tính gì ?
- 3 HS tr¶ lêi .
- HS ghi đb vào vở .
a.5 ha = 50 000 m2<sub>.</sub>
2 km2<sub> = 2 000 000 m</sub>2<sub>.</sub>
b. 400 dm2<sub> = 4 m</sub>2
1 500 dm2<sub> = 15 m</sub>2
70 000 cm2<sub> = 7 m</sub>2
<b>HS lµm.</b>
2m2<sub>9dm</sub>2<sub> > 29 dm</sub>2
8 dm2<sub>5 cm</sub>2<sub> < 810 cm</sub>2
790 ha < 79 km2
4cm2<sub> 5 mm</sub>2<sub> = 4</sub> 5
100 cm2
<b>Gi¶i:</b>
Diện tích căn phòng là.
6 x4 = 24 ( m2<sub> )</sub>
Tãm tắt và giải.
<b>Bài 4</b>:(Cho hs làm nếu còn thêi
gian)
u cầu HS đọc đề.
+ §b cho biết gì , đb hỏi gì ?
+ Muốn tính diện tích khu đất phải
tính gỡ ?
Tóm tắt và giải.
3. <b>Củng cố- Dặn dò</b>(5)
- nhắc lại nội dung bài .
- chuẩn bị bài sau.
là.
280 000 x 24 = 6 720 000 ( đồng )
Đáp số: 6 720 000 ( đồng )
<b>Gi¶i:</b>
Chiều rộng của khu đất đó là.
200 3
4 = 150 (m )
Diện tích khi đất là.
200 150 = 30 000 ( m2<sub> )</sub>
30 000 m2<sub> = 3 ha.</sub>
Đáp số: 3 ha
I.<b>Mơc tiªu:</b>
- Nhớ lại cách thức trình bày một lá đơn.
- Biết cách viết một lá đơn có nội dung theo đúng yêu cầu.
- Trình bày đúng hình thức một lá đơn, đúng nội dung, câu văn ngắn
ngọn, rõ ý,thể hiện đợc nguyện vọng chính đáng của bn thõn.
II. <b>Đồ dùng dạy học:</b>
- Bng ph vit sn quy định trình bày đơn.
<b>III. </b>Các hoạt động dạy học cụ thể
1. <b>kiểm tra bài cũ</b>(3)
- kiĨm tra bµi lµm ở nhà của HS.
- nhận xét- cho điểm.
2. <b>Bài mới</b>(30)
A. Giới thiệu bài: Ghi đầu bài.
B. Hớng dẫ HS làm bµi tËp:
<b>Bµi 1:</b>
đọc bài văn sau và trả lời câu hỏi
sau.
- Yêu cầu HS đọc bài tập số 1.
- Hái:
+ Chất độc mầu da cam gây ra
những hậu quả gì?
+ Chúng ta có thể làm gì để giảm
bớt nỗi đau cho những nạn nhân chất
độc mầu da cam?
+ ở địa phơng em có những ngời bị
nhiễm chất độc mầu da cam không?
Em thấy cuộc sống của họ nh thế
nào?
+ Em đã từng biết hoặc tham gia
những phong trào nào để giúp đỡ
hay ủng hộ các nạn nhân chất độc
màu da cam?
<b>Bµi 2:</b>
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu và nội dung
bài tập.
- Hái:
+ Hãy đọc tên đơn mà em sẽ viết?
+ Mục nơi nhận đơn em viết những
gì?
- HS để vở bài tập lên bàn.
- HS ghi đb vào vở .
- 1 HS đọc bài vă trớc lớp, sau đó 3
HS tiếp nối nhau nêu ý chính của
từng đoạn.
+ Đoạn 1: Những chất độc Mĩ đã
giải xuống miền Nam.
+ Đoạn 2: Bom đạn và thuốc diệt
cỏ đã tàn phá môi trờng.
+ Đoạn 3: Hậu quả mà chất độc
mầu da camgay ra cho con ngời.
- Cùng với bom đạn và các chất
độc khác, chất độc mầu da camđã
phá huỷ hơn 2triệu ha rừng, diệt
chủng nhiều loại muôn thú, gây ra
nhiều bệnh nguy hiểm cho con ng
-ời….
- Chúng ta động viên, thăm
- HS tù nªu.
- ở nớc ta có nhiều phong trào ủng
hộ, giúp đỡ những nạn nhân chất
độc màu da cam, phong trào kí tên
ủng hộ vụ kiện mĩ của các nạn
nhân chất độc màu da cam trờng,
lớp và bản thân em đã tham gia.
- 1 HS đọc thành tiếng cho HS cả
lớp cùng nghe.
- TiÕp nèi nhau cïng tr¶ lêi.
+ Đơn xin ra nhập đội tình nguyện
giúp đỡ nạn nhân chất độc màu da
cam.
+ VD kính gửi ban chấp hành hội
chữ thập đỏ..
+ Phần lí do viết đơn em viết những
gì?
- Nhận xét, sửa sai.
- Yêu cầu HS viết đơn.
+ Treo bảng phụ viết sẵn mẫu đơn.
3. <b>Củng cố- Dặn dũ</b>(5)
- Ôn lại nội dung bài.
- Chuẩn bị bài sau.
- HS thc hnh vit n vo v.
I. <b>Mục tiêu</b>:- Sau bài học, HS có thể:
- Chỉ đợc trên bản đồ(lợc đồ) vùng phân bố của đất phe- ra- lít, đất phù
sa, rừng rậm nhiệt đới, rừng ngập mặn.
- Nêu đợc một số đặc điểm của đất phe- ra- lít, đất phù sa,rừng rậm nhiệt
đới, rừng ngập mặn.
- Nêu đợc vai trò của đất, vai trò của rừng đối với đời sống và sản xuất
của con ngời.
-HS khá, giỏi nhận biết đ ợc sự cần thiết phải bảo vệ rừng, đất đai một
cách hợp lí.
- Bỉ sung BVMT.
II. <b>§å dïng d¹y häc</b>:
<b>-</b> Bản đồ dịa lí Việt Nam.
<b>1. kiÓm tra bµi cị(3)</b>
- Nêu vị trí và đặc điểm của vùng
biển nớc ta?
2. Bµi míi (30)
<b>A. Giới thiệu bài</b>: Ghi đầu bài.
<b>B. Dạy bài míi</b>:
<i>* </i>
- GV tæ chøc cho HS lµm viƯc cá
nhân.
+ Đọc sgk và hoàn thành bài tập sau.
- HS lên bảng trình bày.
- HS ghi đb vào vë .
- HS ghi vë
bµi tËp.
<b>Tên loại đất.</b> <b> Vùng phân bố</b> <b> Một số đặc điểm</b>
Đất phe- ra- lít đồi núi. - Màu đỏ hoặc mầu vàng
-thờng nghèo mùn. Nếu
hình thành trên đá ba dan
thì tơi xốp và phì nhiêu.
Đất phù sa. Đồng bằng. - do sơng ngịi bồi đắp.
- mµu mì.
- GV gọi HS lên làm bài tập.
+ Nêu một số cách cải tạo và bảo vệ
đất mà em biết?
- GV tæ chøc cho HS trình bày kết
quả.- NhËn xÐt- Bæ sung.
- HS trình bày bài tập trứơc líp.
- HS ghi vë
- HS th¶o ln theo nhãm.
- <i>Đất không phải là tài nguyên vô</i>
<i>hạn mà là tài nguyên có hạn, vì</i>
<i>vậy sử dụng đất phải hợp lí.</i>
- nếu chỉ sử dụng mà khơng cải
tạo thì đất sẽ bị bạc mầu, xói mịn,
nhiễm phèn, nhiễm mặn....
- HS nêu các biện pháp bảo vệ đất.
- HS đọc sgk và hoàn thành bài
bảng sau:
<b> Rõng</b> <b> Vïng ph©n bè</b> <b>Đặc điểm</b>
Rng rm nhit i. - i nỳi. - Nhiều loại cây, rừng
nhiều tầng, có tầng cao, có
tầng thấp.
Rừng ngập mặn. - Vùng đất ven
biểncó thuỷ triều lên
hàng ngµy.
- Chủ yếu là cây đớc, sú,
vẹt.
- C©y mọc vợt lên mặt nớc.
- GV tæ chøc cho HS báo cáo kết
quả.
- Nhận xÐt- bỉ sung.
<i>* Hoạt động 4:</i> Vai trị của rừng.
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm để trả
lời câu hỏi sau.
+ Hãy nêu vai trò của rừng đối với
đời sống và sản xuất của con ngời?
+ Tại sao chúng ta phải sử dụng và
khai thác rừng hợp lí?
+ Em biÕt g× vỊ thùc tr¹ng rõng cđa
níc ta hiện nay?
+ Để bảo vƯ rõng, nhµ níc và ngời
dân cần làm gì?
+ a phơng em đã làm gì để bảo vệ
rừng?
- NhËn xÐt- bổ sung.
<i>GV nhấn mạnh sự cần thiết phải gây</i>
<i>rừng và bảo vệ rừng</i>.
Ghi bài học SGK
3<b>. </b>Củng cố- Dặn dò(5)
- Ôn lại nội dung bài.
- Đại diện nhóm lên báo cáo kết
quả
- HS ghi vở
- HS thảo luận theo nhóm để trả lời
các câu hỏi sau.
.- HS nªu.
- HS nªu.
- HS nªu.
- Chuẩn bị bài sau.
<b>I. Mục tiêu.</b>
- Hiểu đợc nghĩa của các từ có tiếng hữu, tiếng hợp và biết xếp vào các
nhóm thích hợp theo y/c của bt 1, 2
- biết đặt câu với 1 từ, 1 thành ngữ theo y/c bt 3, 4.
- hS khá, giỏi đặt đợc 2, 3 câu với 2, 3 thành ngữ ở bt 4.
<b>II. Đồ dùng dạy học.</b>
- Từ điển HS, phiếu bµi tËp.
<b>III. Các hoạt động dạy học.</b>
<b>1. ổn định tổ chức:</b> (2)
<b>2. KiĨm tra bµi cị</b> (3)
- Gọi 3 HS lên bảng tìm và đặt câu
với từ đồng õm?
- Nhận xét cho điểm.
<b>3. Bài mới</b> (30).
a. Giới thiệu bài: Ghi đầu bài.
b. Hớng dẫn HS làm bài tập.
<b>Bài 1:</b>
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
bài tập.
- Tæ chøc cho HS lµm bµi tËp theo
nhãm.
- NhËn xÐt, sưa sai.
<b>Bµi 2:</b>
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
của bài tập 2.
- Tæ chøc cho HS lµm bµi tËp theo
nhãm.
- NhËn xÐt, sưa sai.
<b>Bµi 3:</b>
- Gọi HS đọc y/c bài tập 3.
- Y/c HS tiếp nối nhau đặt câu, GV
sửa lỗi dùng từ diễn đạt cho HS.
- H¸t
- 3 HS lên bảng
- HS ghi đb vào vở
- 2 HS đọc thành tiếng cho cả lớp
cùng nghe.
- 4 HS tạo thành 1 nhóm cùng trao
a. Hữu có nghĩa là bè bạn: Hữu
nghị, Chiến hữu, thân hữu, hữu
hảo, bằng hữu, bạn hữu
b. Hữu có nghĩa là có: Hữu ích,
hữu hiệu, hữu tình, hữu dụng…
- 2 HS đọc thành tiếng cho cả lớp
cùng nghe.
- 4 HS tạo thành 1 nhóm cùng trao
đổi, thảo luận làm bài.
a. Hỵp nghÜa là gộp lại: Hợp tác,
hợp nhất, hợp lực,
b. Hp nghĩa là đúng với yêu cầu,
đòi hỏi nào đó: Hợp tình, phù hợp,
hợp thời, hợp lệ, hợp pháp, hợp lý,
thích hợp.
- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp
cùng theo dõi.
- Tiếp nối nhau đặt câu trớc lớp.
+ Chúng ta luôn xây đắp tỡnh <i>hu</i>
<i>ngh </i>vi cỏc nc
+ Bố em và bác ấy là <i>chiến hữu.</i>
- Nhận xét, sửa sai
<b>Bµi 4: </b>
Gọi HS đọc y/c bài tập 4
- Tæ chøc cho HS lµm bµi tËp theo
nhãm.
- NhËn xÐt, sưa sai.
<b>4. Cđng cè - dặn dò</b> (5).
- Nhắc lại nội dung bài.
- Nhận xét tiÕt häc.
+ TiÕt kiÖm là việc làm <i>hữu Ých</i>
cho mäi nhµ.
+ Bè em giải quyết công việc rất
<i>hợp tình.</i>
+ Bác Hå vỊ <i>hỵp nhÊt</i> ba tỉ chøc
céng s¶n.
+ Đồng tâm <i>hợp lực </i>thì việc gì
cũng làm đợc.
+ Lµm ăn phải <i>hợp lý.</i>
- 2 HS đọc thành tiếng cho cả lớp
cùng nghe.
- 4 HS tạo thành 1 nhóm cùng trao
đổi, thảo luận làm bài.
a. Anh em <i>bèn biĨn mét nhµ</i> cïng
nhau chống lại bọn phát xít.
b. H ó cựng <i>k vai sát cánh </i>bên
nhau từ những ngày mới thành lập
công ty đến giờ.
c. Bố mẹ tôi luôn <i>chung lng u</i>
<i>ct </i>xõy dng gia ỡnh.
I. Mơc tiªu:
Gióp HS tiÕp tơc cđng cè vỊ:
- Các đơn vị đo diện tích đã học; cách tính diện tích của các hình đã học.
- Giải các bài tốn có liờn quan n din tớch.
- Làm các bt 1,2.
II. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1<b>. ổn định tổ chc </b>(2)
<b>2. Kiểm tra bài cũ</b>(3)
- Nêu cách tính diện tích hình vuông
, hình chữ nhật ?
- Nhận xét- cho điểm.
<b>3. Bài mới</b>(30)
A. Giới thiệu bài: Ghi đầu bài.
- Hát.
- HS trả lời, hs khác nx.
B. Luyện tËp:
<b>Bµi 1:</b>
- u cầu HS đọc đề.
- Phân tích đề:
+ đb cho biết gì , đb hỏi gì ?
+ Muốn bết cần bn viên gạch để lát
Tóm tắt và giải.
<b>Bài 2:</b>
Y/c HS c .
- Phõn tớch :
+ Đb cho biết gì , đb hái g× ?
+ Muốn tính diện tích thửa ruộng
đó phải tính gì ?
+ Tính trên cả thửa ruộng đó ngời
ta thu hoạch đợc bn tạ thóc , bài
toán đa về dạng toán nào ?
- Tóm tắt giải.
<b>Bài 3</b>:(Cho hs làm nếu còn thời gian
)
Y/c HS đọc đề.
Phân tích đề.
+ Em hiĨu tû lƯ 1: 1000 nghÜa lµ
thÕ nµo ?
+ Muốn tính diện tích của mảnh
đất ta phải tính những gì ?
Tóm tắt đầu bài và giải.
<b>Bài 4</b> : cho hs K-G làm nếu còn
thời gian
-Y/c hs đọc đb .
-Y/c hs tính diện tích miếng bìa , để
tìm ra đáp án đúng .
<b>4. Cđng cè - dặn dò </b>(5).
Nhắc lại nội dung bài.
Chuẩn bị bài sau.
HS làm bài:
Giải:
Diện tích nền căn phòng là:
9 x 6 = 54( m2<sub>)</sub>
54m2<sub> = 540.000 cm</sub>2
Diện tích một viên gạch là:
30 x 30 = 900 ( cm2<sub>)</sub>
Số viên gạch dùng để lát kín nền
căn phịng đó là:
540.000 : 900 = 600 (viên)
Bài giải:
a. ChiỊu réng cđa thưa rng lµ:
80 : 2 = 40 (m).
DiƯn tÝch cđa thưa rng lµ:
80 x 40 = 3200 (m2<sub>).</sub>
b. 3200 m2 <sub>gÊp 100 m</sub>2<sub> số lần là:</sub>
3200 : 100 = 32 (ln)
S thúc thu đợc trên
thửaruộngđólà:
50 x 32 = 1600 (kg)
1600 kg = 16 t
Đáp số: a. 3200 m2
b. 16 tạ
<b>Bài gi¶i:</b>
Chiều mảnh đất đó là:
5 x 1000 = 5000 (cm).
5000 cm = 50 m.
Chiều rộng của mảnh đất đó là:
I. <b>mơc tiªu:</b>
Gióp HS:
- nhớ- viết chính xác, đẹp đoạn thơ Ê- Mi- Li, con!...sự thật trong bài thơ
Ê- Mi- Li, con!...
- Làm đúng bài tập chính tả đánh dấu thanh ở các tiếng có ngun âm đơi
a / ơ.
- hS khá, giỏi làm đầy đủ bt3,hiểu nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ.
II. <b>Đồ dùng dạy học</b>:
<b>-</b> Bµi tËp sgk.
III. <b>các hoạt động dạy học:</b>
1. KiĨm tra bµi cị (3)
- Gọi HS đọc cho 3 HS viết bảng lớp,
HS cả lớp viết vào vở?
- Gäi HS nhËn xÐt.
2. Bµi míi(30)
A. Giíi thiệu bài: ghi đầu bài.
B. Hng dẫn nghe - viết chính tả:
a.Trao đổi về nội dung đoạn thơ:
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ.
Hỏi:
- Chó Mo- ri- x¬n nãi víi con điều
gì khi từ biệt?
b. Hớng dẫn viết tiếng khó:
- Yêu cầu HS tìm các tiếng khã, dÔ
lÉn.
- yêu cầu HS đọc và viết các từ khó
vừa tỡm c.
c. Viết chính tả.
- Yêu cầu HS viết bài vµo vë.
d. Thu chÊm bµi.
- Thu chÊm mét sè bµi của HS.
- 3 HS lên bảng viết.
-HS ghi đb vµo vë .
- 3 HS đọc thuộc lòng bài thơ tr ớc
lớp.
- Chú muốn nói với Ê- Mi- Li về
nói với mẹ rng: <i>cha i vui, xin m</i>
<i>ng bun.</i>
- HS tìm và nêu các từ: <i>Ê- Mi- Li ,</i>
<i>sáng bõng, ngän löa, nãi giïm,</i>
<i>Oa- sinh- t¬n, hoàng hôn, sáng</i>
<i>loà.</i>
- HS đọc và viết các tiếng khó vừa
tìm đợc.
- NhËn xÐt- cho ®iĨm.
C. Hớng dẫn làm bài tập chính tả.
Bài 2:
- Gi HS đọc yêu cầu của bài tập.
- Yêu cầu HS làm.
- NhËn xÐt- sưa sai.
Bµi 3:
- Gọi HS đọc u cầu bài tập.
- Yêu cầu HS làm bài theo cặp.
- NhËn xÐt- sưa sai.
- u cầu HS đọc thuộc lịng các cõu
<b>3.Củng cố- Dặn dò(5)</b>
<b>-</b> Ôn lại nội dung bài ở nhà.
<b>-</b> Chuẩn bị bài sau.
<b></b>
-- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp
cùng nghe.
- 2 HS làm bài trên bảng lớp, các
HS khác làm vào vở của mình.
+ Các từ chứa a/ <i><b>la, tha, ma, giữa</b></i>
+ Các từ chứa ơ/ <i><b>tởng, nớc, tơi,</b></i>
<i><b>ngợc.</b></i>
<b>+ </b>Các tiếng: ma, la, tha, không đợc
đánh dấu thanh vì mang thanh
ngang, riêng giữa dấu thanh đặt ở
chữ cái đầu của âm chính.
+ Các tiếng: tởng, nớc, ngợc, đặt
dấu thanh ở chữ cái thứ hai của âm
chính, tiêng tơi khơng đợc đánh
dấu thanh vì mang thanh ngang.
- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp.
- 2 HS ngồi cạnh bàn cùng trao
+ Năm nắng, mời ma.
+ Nớc chảy đá mòn.
+ Lửa thử vàng, gian nan thử sức
- 2 HS đọc thuộc lòng các câu
thành ngữ trên.
Sau bài học, HS có khả năng:
- Nhn bit mt s du hiu chính của bệnh sốt rét
- Nêu tác nhân, đờng lây truyền của bệnh sốt rét.
- Làm cho nhà ở, nơi ngủ khơng có muỗi.
- KN tự bảo vệ mình và những ngời xung quanh bằng cách ngủ màn, mặc quần
áo dài để khơng cho muỗi đốt.
- Có ý thức trong việc ngăn chặn không chomuỗi sinh sản và đốt ngời.
<b>II. §å dïng:</b>
- Thơng tin và hình trong sgk.
III. Các hoạt động dạy học:
<b>1. kiĨm tra bµi cị</b>(3)
- ThÕ nµo lµ dïng thuèc an
toµn?
- Khi mua thuèc chóng ta cần
chú ý điều gì?
<b>2.Bài mới</b>(30)
A. Giới thiệu bài: Ghi đầu bài.
B. Dạy bài mới:
<b> </b> <b> Hoạt động 1 </b>: Một số kiến thức
cơ bản về bệnh sốt rét:
<i>* Môc tiªu:</i>
- HS nhận biết đợc một số dấu
hiệu chớnh ca bnh st rột.
<i>* Cách tiến hành</i>
- HS nêu đợc tác nhân, đờng
lây truyền bệnh sốt rét.
- GV tổ chức cho HS thảo luận
nhóm.
+ Nêu dÊu hiƯu cđa bÖnh sèt
rÐt? (Khi bị mắc bệnh sốt rét,
+ Tác nhân của bệnh sốt rét là
gì?
+ Bnh st rột cú th lây từ
ng-ời bệnh sang ngng-ời lành bằng
con đờng nào?
- GV tæ chøc cho HS b¸o cáo
kết quả thảo luận.
- Nhận xét- sửa sai.
<b>Hot động 2 </b>
* <b>Cách tiến hành:</b>
- GV tổ chức cho HS hoạt động
theo nhóm.
- Yªu cÇu HS quan sát hình
- 3 HS lên bảng trả lời
- HS ghi đb vào vở .
<b>-</b> HS làm việc theo nhóm.
-Bnh do mt loi kí sinh trùng
gây ra.
- Đường lây truyền: do muỗi
A-no-phen hút kí sinh trùng sốt rét
có trong máu người bệnh rồi
truyền sang người lành.
<b></b>
-- HS th¶o luËn nhãm.
- <i>Hình 3</i>: Mọi ngời đang phun thuốc trừ
muỗi, phun thuốc trừ muỗi để tiêu diệt
a) Daỏu hieọu beọnh: 2-3 ngaứy xuaỏt hieọn cụn
trong sgk và thảo luận c©u hái
sau:
+ Mäi ngêi trong hình đang
làm gì? Làm nh vậy có tác
dụng gì?
+ Chỳng ta cần làm gì để
phịng bệnh sốt rét cho mình và
cho mọi ngời thâncũng nh mọi
ngời xung quanh?
- NhËn xÐt- söa sai.
- Cho HS quan sát hình vẽ muỗi
a-nô-phen và hỏi:
+ Nờu c im ca mui
a-nụ-phen?
+ Muỗi a-nô-phen sống ở đâu?
+ Vì sao chúng ta phải diệt
muỗi?
<b>Hot động 3 </b>: Cuộc thi: Tuyên
truyền phòng, chống bệnh sốt
rét.
- GV tổ chức cho 3 – 4 HS
đóng vai tuyên truyền để tuyên
truyền bệnh sốt rét và cỏch
phũng trỏnh bnh.
- GV tổng kết.
<b>3. Củng cố dặn dò (5)</b>
<b>-</b> Nhắc lại bài học.
<b>-</b> Chuẩn bị bài sau.
muỗi, phòng bƯnh sèt rÐt.
<i>H×nh 4</i>: Mäi ngêi ®ang quÐt rọn vệ sinh,
khơi thông cống rÃnh. Đây là những nơi
muỗi thờng ẩn nấp sinh sản. Không có chỗ
ẩn nấp, muỗi sẽ chết
<i>Hỡnh 5</i>: Mọi ngời đang tẩm màn bằng chất
phòng muỗi. Làm nh vậy để muỗi không
chui đợc vào màn để đốt ngời, tránh muỗi
mang kí sinh trùng từ ngòi bện sang ngi
lnh.
- Để phòng bệnh sốt rét, chúng ta cần:
+ Mắc màn khi ngủ.
+ Phun thuốc diệt muỗi
+ Phát quang bụi rậm, khơi thông cống
rÃnh.
+ Chôn kín các rác thải
+ Dn sch những nơi có nớc đọng.
+ Thả cá cờ vào chum, vại, bể nớc.
+ Mặc quần áo dài tay vào buổi ti.
+ Ung thuc phũng bnh.
HS quan sát và trả lời .
.
- HS làm việc cá nhân suy nghĩ về những
: Lun tËp: Tõ tr¸i nghĩa
I/ <b>Mục tiêu</b>:
- Giúp HS nắm vững khái niệm từ trái nghĩa và làm bài tập tìm từ ,điền từ tr¸InghÜa.
<b>II/ </b>Hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh
1. GV nêu YC giờ hc.
2. Hớng dẫn HS ôn tập:
<b>Bài 1:</b>
Khoanh vo ch cỏi trớc câu trả lời đúng
về từ trái nghĩa.
a.Tõ tr¸i nghĩa là những từ không hợp
nghĩa nhau.
b. Từ trái nghĩa là những từ không cùng
nghĩa với nhau.
c. Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái
ngợc nhau.
Gv nhn xột cht ý ỳng
<b>Bài 2</b>: Gạch chân các từ trái nghĩa trong
các câu sau:
<i>a.Nơi hầm tối là nơi sáng nhất</i>
<i>Nơi con tìm ra sức mạnh Việt Nam</i>.
<i>b.Xa -xa cơ đã chết nhng hình ảnh của </i>
<i>em cịn sống mãi trong kí ức lồi ngời.</i>
GV nhận xét chốt ý đúng
<b>Bài 3</b>: Điền từ trái nghĩa với các từ ó cho
sau:
<i>Sáng, trắng, khóc, buồn, hòa bình, đoàn </i>
<i>kết, nắng, no, cao,tốt,lơng thiện,giữ gìn.</i>
GV cho HS nhn xột GV tuyờn dơng
những nhóm tìm từ nhanh và đúng.
<b>Bµi 4:</b>
Tìm từ dùng sai và thay thế từ đúng trong
các trờng hợp dùng từ trái nghĩa sau:
HS tù lµm bµi -1 em nêu trớc lớp
c. Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái
ngợc nhau.
HS làm bài vào vở 2 em làm vào phiếu
gắn bảng-lớp nhận xét chốt:
Tối /sáng
Chết/sống
Cho HS c yờu cu
Thi tìm từ nhanh theo nhóm-các nhóm
lên bảng trình bày.
<i>Ti,en,vui,chintranh, chiar, ma, </i>
<i>úi,thp, xu, c ỏc, phỏ hoi.</i>
<i>a. Hẹp nhà tốt bụng</i>
<i>b. Gạn cặn khơi trong</i>
<i>c. Ăn ít no to</i>
<i>d. Bóc nhỏ cắn dài.</i>
<i>e. áo thủng khéo vá hơn lành </i>
<i>vụng may.</i>
<i>f. Trần quốc Toản tuổi ít mà </i>
<i>chí lớn</i>
Tt (rng)
HSK tập đặt câu với câu a,b,c,d.
Hớng dẫn HS tìm hiểu nghĩa các thành ngữ đó.
<b>I. Mơc tiªu </b>
Gióp HS cđng cè vỊ:
- So sánh phân số, tính giá trị của biểu thức với phân số.
- Giải bài tốn tìm 2 số biết hiệu và tỉ số của 2 số đó.
- Làm các bt 1, 2 (a, d ), 4.
<b>II. Các hoạt động dạy học.</b>
<b>1. ổn định tổ chức</b> (2).
<b>2. KiĨm tra bµi cị</b> (3)
- Nêu cách so s¸nh 2 phân số cùng
mẫu số , khác mẫu số ?
- GV nx cho điểm<b> .</b>
<b>3. Bài mới</b> (30)
A. Giới thiêu bài: Ghi đầu bài.
B. Luyện tập.
<b>Bi 1</b>: Viết các phân số sau theo thứ tự
từ bé đến lớn:
- NhËn xÐt sưa sai
<b>Bµi 2</b>: TÝnh.
NhËn xÐt sưa sai.
<b>Bµi 4:</b>
Y/c HS đọc đề.
Phân tích đề.
Tóm tắt và giải.
4. <b>Cđng cố- Dặn</b> dò(5)
- Hát
- HS trả lời , hs khác nx .
- HS ghi đb vào vở .
- <b>HS lµm</b>
a. 18
35 ;
28
35 ;
31
35 ;
32
35 .
b. 1
12 ;
2
3 ;
3
4 ;
5
6 .
<b>- HS lµm</b>
a. 3
4 +
2
3 +
5
12 =
12 =
22
12
d. 15
16 :
3
8
3
4 =
15
16
x 8
3 x
3
4
= 15<i>x</i>8<i>x</i>3
16<i>x</i>3<i>x</i>4 =
15<i>x</i>8
8<i>x</i>2<i>x</i>4 =
15
8
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng
nhaulà.
4 - 1 = 3( phần )
Tuổi con là:
30 : 3 = 10( tuổi)
Tuổi bố là:
10 4 = 40 (tuổi)
Đáp số: Bố: 40 Tuổi
Con: 10 tuổi
<b>I. Mục tiêu:</b>
Giúp HS:
- Bit cỏch quan sỏt cảnh sơng n ớc thơng qua phân tích một số đoạn văn.
- Lập đợc dàn ý cho bài văn miờu t cnh sụng n c.
<b>II. Đồ dùng.</b>
- Phiếu bài tËp cho HS
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ</b> (3).
- Thu chÊm bµi tËp ë nhµ cđa HS.
- Nhận xét cho điểm.
<b>2. Bài mới</b> (30).
A. Giới thiệu bài: Ghi đầu bài.
B. Hớng dẫn làm bài tập.
<b>Bài 1</b>:
- Y/c HS th¶o luËn theo nhãm.
- Y/c HS đọc đoạn văn, trả lời các
câu hỏi theo nhóm.
- Gäi HS trình bày kết quả thảo
luận.
<b>* Đoạn a</b>:
+ Nh văn Vũ Tú Nam đã miêu tả
cảnh sông nào?
+ Đoạn văn tả đặc điểm gì của
biển?
+ Câu văn nào cho em biết điều đó?
+ Để tả đặc điểm đó, tác giả đã
quan sát những gì và vào thời điểm
nào?
+ Tác giả đã sử dụng những màu sắc
nào khi miêu tả?
+ Khi quan sát biển, tác giả đã cú
liờn tng thỳ v nh th no?
<b>* Đoạn b</b>:
- HS ghi đb vào vở .
- HS thảo luËn nhãm.
- Nhà văn Vũ Tú Nam đã miêu tả
cảnh biển.
- Đoạn văn tả sự thay đổi màu sắc
của biển theo sắc màu của trời
mây.
- Câu văn: biển luôn thay đổi màu
tuỳ theo sắc mây trời.
- Tác giả đã quan sát bầu trời và
mặt biển khi: bầu trời xanh thẳm,
bầu trời dải mây trắng nhạt, bầu
trời âm u mây ma, bầu trời ầm ầm
- Tác giả đã sử dụng những màu
sắc: xanh thẳm, thẳm xanh, trắng
nhạt, xám xịt, đục ngầu.
Khi quan sát biển, tác giả liên t
-ởng đến sự thay đổi tâm trạng của
con ngời. Biển nh một con ngời
biết buồn vui, lúc tẻ nhạt, lúc
lạnh lùng, lúc sôi nổi, hả hê, lúc
đăm chiêu gắt gỏng.
+ Nhà văn Đoàn Giỏi miêu tả cảnh
sông nớc nào?
+ Con kênh đợc quan sát ở những
thời điểm nào?
+ Tác giả nhận ra đặc điểm của con
kênh chủ yếu bằng quan sát nào?
+ Tác giả miêu tả những đặc điểm
nào của con kênh?
+ Việc tác giả sử dụng nghệ thuật
liên tởng để miêu tả con kênh có tác
dụng gì?
GV lu ý HS sö dơng c¸c tõ nãi về
sông nớc qua 2 đoạn văn.
<b>Bài 2</b>:
- Gọi HS đọc y/c bài tập.
- Y/c 2 – 3 HS đọc kết quả quan
sát một cảnh sông nớc đã chuẩn bị
từ tiết trớc.
- NhËn xÐt bµi lµm cđa HS.
- Y/c HS tù lËp dµn ý bài văn tả
cảnh của mình.
- Nhận xét sửa sai.
<b>3. Củng cố - Dặn dò</b> (5).
- Nhắc lại nội dung bài.
- Chuẩn bị bµi sau.
- Con kênh đợc quan sát từ lúc
mặt trời mọc đến lúc mặt trời lặn,
buổi sáng, giữa tra, lúc trời chiều.
- Tác giả nhận ra đặc điểm của
con kênh bằng thị giác.
- Tác giả miêu tả: ánh nắng chiều
xuống dòng kênh nh đổ lửa, bốn
phía chân trời trống hếch trống
hoác, buổi sáng, con kênh phơn
- Sử dụng nghệ thuật liên t ởng
làm cho ngời đọc hình dung đợc
con kênh Mặt trời, làm cho nó
sinh động.
- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp.
- 2 – 3 HS đọc thành ting bi
ca mỡnh.
+ Mặt hồ lăn tăn gợn sóng.
+ Mt nớc trong vắt, nhìn thấy
đáy.
+ BÇu trêi xanh trong in bãng
xng mỈt hå.
+ MỈt hå nh mét chiÕc g¬ng xanh
trong khỉng lå.