Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

de mtran ktra 45 ly 8 hoc ki 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (154.23 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>



<b> Tên chủ đề</b> <b>Nhận biết</b> <b>Thông hiểu</b> <b>Vận dụng</b> <b>Cộng</b>


TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL


<i>Chuyển</i>
<i>động cơ</i>


C1.1: Nêu được dấu hiệu để nhận
biết chuyển động cơ


C3.2: Nêu được tốc độ trung bình
là gì và cách xác định tốc độ trung
bình.


C2.3: Nêu được đơn vị đo của tốc độ.
C3.1: Phân biệt được chuyển động đều
và chuyển động không đều dựa vào
khái niệm tốc độ


C2.4: Vận dụng được cơng
thức tính tốc độ <i>v</i>=<i>s</i>


<i>t</i> .


<i>Số câu hỏi</i> <i>Câu 1(C1.1),</i>
<i> Câu 2(C3.2)</i>


<i>Câu</i>



<i>3(C2.3)</i> <i>Câu 7(C3.1)</i> <i>Câu 9(C2.4)</i> <i>5 câu</i>


<i>Số điểm</i> <i>1 điểm</i> <i>0,5 điểm</i> <i>1 điểm</i> <i>2 điểm</i> <i>4,5<sub>điểm</sub></i>


<i>Lực cơ</i>


C5.1: Nêu được hai lực cân bằng
là gì?.


C4.2: Nêu được lực là một đại
lượng vectơ.


C6.4: Đề ra được cách làm tăng ma sát
có lợi và giảm ma sát có hại trong một
số trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ
thuật


C6.1 : Nêu được ví dụ về lực ma sát
trượt.


C6.2 : Nêu được ví dụ về lực ma sát
lăn.


<i>C4.3: </i>Biểu diễn được lực
bằng véc tơ


<i>Số câu hỏi</i> <i>Câu 4(C5.1)</i>
<i>Câu 5(C4.2)</i>


<i>Câu6</i>



<i>(C6.4)</i> <i>Câu 8 (C6.1;6.2)</i>


<i>Câu 10</i>


<i>(C4.3)</i> <i>5 câu</i>


<i>Số điểm</i> <i>1 điểm</i> <i>0,5 điểm</i> <i>2 điểm</i> <i>2 điểm</i> <i><sub>điểm</sub>5,5</i>


<b>TS câu hỏi</b> <b>4</b> <b>4</b> <b>2</b> <i><b><sub>(45')</sub></b></i><b>10</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>IV. Đề kiểm tra</b>


<b>Phần 1: Trắc nghiệm khách quan: Chọn phương án trả lời cho các câu sau</b>
<b>Câu 1. Một vật được coi là đứng yên so với vật mốc khi:</b>


A. vật đó khơng chuyển động.


B. vật đó khơng dịch chuyển theo thời gian.


C. vật đó khơng thay đổi vị trí theo thời gian so với vật mốc.
D. khoảng cách từ vật đó đến vật mốc khơng thay đổi.


<b>Câu 2: Vận tốc trung bình của một chuyển động khơng đều được tính bằng cơng thức:</b>
A.


<i>S</i>
<i>v</i>


<i>t</i>




; B. <i>tb</i>


<i>S</i>
<i>v</i>


<i>t</i>


; C. <i>tb</i>


<i>t</i>
<i>v</i>


<i>S</i>


; D.


<i>t</i>
<i>v</i>


<i>S</i>

<b>Câu 3: Đơn vị của vận tốc là:</b>


A, km.h ; B. m.s ; C. Km/h ; D. s/m


<b>Câu 4: Hai lực cân bằng là:</b>



A. hai lực được đặt trên hai vật, có cường độ như nhau, phương nằm trên một đường
thẳng, ngược chiều nhau.


B. hai lực cùng đặt trên một vật, có cường độ như nhau, cùng phương nhưng ngược
chiều.


C. hai lực cùng đặt trên một vật, có cường độ như nhau, cùng phương và ngược chiều.
D. hai lực cùng đặt trên một vật, có cường độ khác nhau, cùng phương và ngược
chiều.


<b>Câu 5: Lực là một đại lượng véc tơ vì</b>
A. lực làm cho vật chuyển động
B. lực làm cho vật biến dạng
C. lực làm cho vật thay đổi tốc độ
D. lực có độ lớn, phương và chiều


<b>Câu 6: Phương án có thể làm giảm được ma sát là</b>
A. tăng độ nhẵn của mặt tiếp xúc


B. tăng độ nhám của mặt tiếp xúc
C. tăng lực ép của vật lên mặt tiếp xúc
D. tăng diện tích của mặt tiếp xúc


<b>Phần II. Tự luận: (7 điểm) Viết câu trả lời hoặc lời giải cho các câu sau:</b>
<b>Câu 7 (1 điểm): Thế nào là chuyển động đều? Chuyển động không đều?</b>
<b>Câu 8 (2 điểm): Nêu 1 ví dụ về lực ma sát trượt. Nêu 1 ví dụ về lực ma sát lăn?</b>


<b>Câu 9 (2 điểm): Một ô tô khởi hành từ Hà Nội lúc 8 giờ, đến Hải Phòng lúc 10 giờ. Cho biết</b>
quãng đường từ Hà Nội đến Hải Phòng dài 108 km. Tính vận tốc của Ơ tơ ra km/h và m/s?


<b>Câu 10 (2 điểm): Hãy biểu diễn những lục dưới đây:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>V. Đáp án và thang điểm:</b>


<i><b>Phần I:Trắc nghiệm: 3 điểm (mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm)</b></i>


Câu 1 2 3 4 5 6


Đ.A C B C B D A


<i><b>Phần II: Tự luận (7 điểm)</b></i>


<b>Câu 7 (1 điểm): Chuyển động đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn không thay đổi theo</b>
thời gian. (0,5 điểm)


Chuyển động khơng đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn thay đổi theo thời gian. (0,5
điểm)


<b>Câu 8 (2 điểm):</b>


<b>a) </b>Ví dụ: Khi bánh xe đạp đang quay, nếu bóp nhẹ phanh thì vành bánh chuyển động chậm
lại. Lực sinh ra do má phanh ép sát lên vành bánh, ngăn cản chuyển động của vành được gọi
là lực ma sát trượt. Nếu bóp phanh mạnh thì bánh xe ngừng quay và trượt trên mặt đường,
khi đó lực ma sát trượt giữa bánh xe và mặt đường. (1 điểm)


<b>b)</b> Khi đá quả bóng lăn trên sân cỏ, quả bóng lăn chậm dần rồi dừng lại. Lực do mặt sân tác
dụng lên quả bóng, ngăn cản chuyển động lăn của quả bóng là lực ma sát lăn. (1 điểm)


<b>Câu 9 : ( 2 điểm)</b>
Tóm tắt :(0,5 đ)



t = 2h
S = 108km
v = ? k/h
= ? m/s


Giải :


Vận tốc của Ơ tơ là :
ADCT :


<i>S</i>
<i>v</i>


<i>t</i>


Thay số, ta được:


108


v = = 54 (km/h) (1 )


2
54.1000


= = 15 (m/s) (0,5 )


3600



<i>đ</i>
<i>đ</i>


Đáp số : 54k/h ; 15m/s


<b>Câu 10 : ( 2 điểm)</b>
<i><b>a) ( 1 điểm)</b></i>


Ta có: m = 10kg  <sub>P = 10.m = 100kg </sub>


<i><b>b) (1 điểm)</b></i>
F = 25000N


<b>P = 100N</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Tuần: 7 Ngày soạn: 29/09/2011


Tiết: 7 Ngày dạy: 30/09/2011


Tiết 7 : KIỂM TRA 1 TIẾT
<b>I Mục đích của đề kiểm tra</b>


<b>a. Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 1 đến tiết thứ 8 theo PPCT (sau khi học xong bài 6</b>
Lực ma sát).


<b>b. Mục đích:</b>
<i>Về kiến thức: </i>


- Mơ tả chuyển động cơ học và tính tương đối của chuyển động.
- Biết vận tốc là đại lượng biểu diễn sự nhanh chậm của chuyển động .


- Nhận biết được hiện tượng quán tính.


- Biết một số cách làm tăng giảm ma sát trong đời sống và kĩ thuật.
- Nhận bết tác dụng của lực cân bằng.


<i>Về kĩ năng:</i>


- Biết cách tính vận tốc của chuyển động đều và vận tốc trung bình của chuyền động
không đều .


- Biết biểu diễn lực bằng vectơ.


- Giải thích một số hiện tượng trong đời sống và kĩ thuật bằng khái niệm quán tính.
<i>Về thái độ:</i> Nghiêm túc, trung thực.


<b>II. Hình thức đề kiểm tra </b>


<i><b> Kết hợp TNKQ và Tự luận (30% TNKQ, 70% TL)</b></i>
<b>III. Ma trận đề kiểm tra.</b>


<b>1. Phần bổ trợ cho các bước thiết lập ma trận đề kiểm tra:</b>
<i><b>a. Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình</b></i>


<b>TT</b> <b>Nội dung</b> Tổng số tiết


Lý thuyết


Tỷ lệ thực


dạy Trọng số



LT VD LT VD


1 <sub>động cơ</sub>Chuyển 4 3 2.1 1.9 23.3 21.1


2 Lực cơ 5 3 2.1 2.9 23.3 32.2


Tổng 9 6 4.2 4.8 46.7 53.3


<b> b. Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ</b>
Cấp độ Nội dung<sub>của đề</sub>


Trọng số


Số lượng
câu (chuẩn


của kiểm
tra)


Điểm số


T.Số TN TL


Cấp độ
(1,2)
Lý thuyết


ChuyÓn



động cơ 23.3 2.3 ~2 2(1) 1(1) 2,0


Lực cơ 23.3 2.3 ~2 1(0,5) 1(2) 2,5


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Vận dụng Lực cơ 32.2 3.2 ~4 2(1) 1(2) 3,0


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×