Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.52 MB, 25 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Bài 8: BÀI LUYỆN TẬP 1</b>
<b>Câu 1: Chọn khái niệm ở cột A ghép với các ví dụ ở cột B </b>
<b>sao cho phù hợp?</b>
<b>a. Con dao</b>
<b>b. Quả chanh</b>
<b>c. Núi đồi</b>
<b>d. Sách vở</b> <b><sub>i. Cây cỏ</sub></b>
<b>g. Cơ thể </b>
<b>người</b>
<b>h. Ơ tơ</b>
<b>e. Khơng khí</b>
<b>1. Vật thể </b>
<b>tự nhiên</b>
<b>Màu sắc</b>
<b>Câu 2: Tính chất nào của chất có thể biết được b»ng </b>
<b>Tính tan trong nước</b>
<b>Câu 3: Điền tên hạt tạo thành nguyên</b> <b>tử </b>
<b>vào các câu sau đây sao cho phù hợp?</b>
<b>proton</b> <b>electron</b>
……….. và ……….có điện tích
<b>như nhau chỉ khác dấu</b>
……….. <b>và ……….có điện tích </b>
<b>như nhau chỉ khác dấu</b>
<b>Câu 3: Điền tên hạt tạo thành nguyên</b>
<b>tử vào các câu sau đây sao cho phù hợp?</b>
………<b>và ………...có cùng </b>
<b>khối lượng, cịn </b>………..<b>có khối lượng </b>
<b>rất bé,khơng đáng kể</b>
<b>proton</b> <b>nơtron</b>
<b>electron</b>
(3) <sub>(4)</sub>
(5)
<b>Câu 3: Điền tên hạt tạo thành nguyên</b> <b>tử</b>
<b>vào các câu sau đây sao cho phù hợp?</b>
<b>electron</b>
<b>Câu 3: Điền tên hạt tạo thành nguyên</b>
<b>tử vào các câu sau đây sao cho phù hợp?</b>
<b>Câu 4: Ghép cột A với cột B sao cho phù hợp</b>
<b>a. Đại diện cho chất</b>
<b>b. Đại diện cho nguyên tố hóa học</b>
<b>c. Khối lượng nguyên tử, tính bằng đvC.</b>
<b>d. Khối lượng phân tử ,tính bằng đvC.</b>
<b>e. Biểu diễn ngun tố hóa học,chỉ </b>
<b>một nguyên tử của nguyên tố</b>
<b>1. Nguyên tử khối</b>
<b>2. Phân tử khối</b>
<b>3. Phân tử</b>
<b>Câu 5 : Phân tử hợp chất cã Ýt nhÊt mÊy loại </b>
<b>nguyên tử?</b>
<b>Câu 6: điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống </b>
<b>trong các câu sau? </b>
<b>Hầu hết các chất có</b>……….<b> là hạt </b>
<b>hợp thành.</b>
<b> Các đơn chất kim loại có hạt hợp thành là </b>
<b> </b>….……….
(1)
<b>SƠ ĐỒ </b>
<b>NGUYÊN TỬ </b>
<b>Số proton </b> <b>Số </b>
<b>electron </b> <b>Số lớp e </b> <b>Số electron lớp ngồi cùng </b>
<b>Bµi tËp 1 (Bài 2 -a / trang 31 sgk.) </b>
<b> Cho sơ đồ nguyên tử magiê.</b>
<b>12+</b>
<b>Bµi tËp 1 (Bài 2 -b /trang 31 sgk.)</b>
<b>20+</b> <b><sub>12+</sub></b>
<b>SƠ ĐỒ NGUYÊN TỬ </b>
<b>CANXI</b>
<b>SƠ ĐỒ NGUYÊN T </b>
<b>MAGIE</b>
<i><b>b.Nêu điểm khác và giống nhau giữa nguyên tử </b></i>
<i><b>canxi và nguyên tử magiê?</b></i>
<b> Bài tập 2</b>
<b> Mét hỵp chÊt có phân tử gồm 1 nguyên tử </b>
<b>nguyờn t X liên kết với 2 nguyên tử O nặng bằng </b>
<b>nguyên t ng .</b>
<b>a.Tính phân tử khối của hợp chất. </b>
<b>Bài tập 3 Cho các chất sau :</b>
<b>+ Canxioxit,biết phân tử gồm 1Ca và 1O</b>
<b>+Axitsunfuric, biết phân tử gồm 2H,1S và 4O</b>
<b>+Khí clo, biết phân tử gồm 2Cl</b>
<b>+Đ ờng glucôzơ, biết phân tử gồm 6C,12H và 6O.</b>
<i><b>a. Hãy chỉ ra đâu là đơn chất ? Đâu là hợp chất ?</b></i>
<i><b>b. Tính phân tử khối của các chất trên .</b></i>
<b>“Nước cất là một hợp chất ,vì nước cất sơi ở đúng 1000C”</b>
<b>Cả hai ý đều đúng nhưng ý 2 khơng giải </b>
<b>thích cho ý 1.</b>
<b>Cả hai ý đều đúng và ý 2 giải thích cho ý 1</b>
<b>Ý 1 sai, ý 2 đúng.</b>
<b>Ý 1 đúng, ý 2 sai.</b>
<b>Cả hai ý đều sai</b>
<b>Bài tËp 5: Có hai lọ khơng nhãn đựng </b>
<b>công thức hoá học</b>