Tải bản đầy đủ (.ppt) (25 trang)

Tiet 11 Luyen tap

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.52 MB, 25 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>



Giáo viên thực hiện: Vũ Thị Ph îng


Tr êng THCS Trùc C¸t



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2></div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Bài 8: BÀI LUYỆN TẬP 1</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4></div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5></div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Câu 1: Chọn khái niệm ở cột A ghép với các ví dụ ở cột B </b>


<b>sao cho phù hợp?</b>


<b>a. Con dao</b>
<b>b. Quả chanh</b>
<b>c. Núi đồi</b>


<b>d. Sách vở</b> <b><sub>i. Cây cỏ</sub></b>
<b>g. Cơ thể </b>


<b>người</b>
<b>h. Ơ tơ</b>


<b>e. Khơng khí</b>


<b>1/ b,c,e,g,i</b>

<b><sub>2/ a,d,h</sub></b>



<b>1. Vật thể </b>
<b>tự nhiên</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Màu sắc</b>


<b>Câu 2: Tính chất nào của chất có thể biết được b»ng </b>


<b>cách quan sát trực tiếp mà không phải dùng dụng cụ </b>
<b>đo hay làm thí nghiệm?</b>


<b>Tính tan trong nước</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Câu 3: Điền tên hạt tạo thành nguyên</b> <b>tử </b>


<b>vào các câu sau đây sao cho phù hợp?</b>


<b>proton</b> <b>electron</b>


……….. và ……….có điện tích
<b>như nhau chỉ khác dấu</b>


……….. <b>và ……….có điện tích </b>
<b>như nhau chỉ khác dấu</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Câu 3: Điền tên hạt tạo thành nguyên</b>
<b>tử vào các câu sau đây sao cho phù hợp?</b>


………<b>và ………...có cùng </b>
<b>khối lượng, cịn </b>………..<b>có khối lượng </b>
<b>rất bé,khơng đáng kể</b>

<b>.</b>



<b>proton</b> <b>nơtron</b>


<b>electron</b>


(3) <sub>(4)</sub>



(5)


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Câu 3: Điền tên hạt tạo thành nguyên</b> <b>tử</b>


<b>vào các câu sau đây sao cho phù hợp?</b>


<b>C. Những nguyên tử cùng loại có cựng s</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

D. Tr

ong nguyên tử

.

luôn



chuyn động rất nhanh và sắp xếp thành


từng lớp.



<b>electron</b>


<b>Câu 3: Điền tên hạt tạo thành nguyên</b>
<b>tử vào các câu sau đây sao cho phù hợp?</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>Câu 4: Ghép cột A với cột B sao cho phù hợp</b>


<b>a. Đại diện cho chất</b>


<b>b. Đại diện cho nguyên tố hóa học</b>


<b>c. Khối lượng nguyên tử, tính bằng đvC.</b>


<b>d. Khối lượng phân tử ,tính bằng đvC.</b>


<b>e. Biểu diễn ngun tố hóa học,chỉ </b>
<b>một nguyên tử của nguyên tố</b>



<b>1- c </b>

<b>2- d </b>

<b>3- b </b>

<b><sub>4- e </sub></b>



<b>1. Nguyên tử khối</b>


<b>2. Phân tử khối</b>


<b>3. Phân tử</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>Câu 5 : Phân tử hợp chất cã Ýt nhÊt mÊy loại </b>
<b>nguyên tử?</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>Câu 6: điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống </b>
<b>trong các câu sau? </b>


<b>Hầu hết các chất có</b>……….<b> là hạt </b>
<b>hợp thành.</b>


<b> Các đơn chất kim loại có hạt hợp thành là </b>
<b> </b>….……….


<b>Phân tử</b>



<b>Nguyên tử</b>



(1)


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15></div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>SƠ ĐỒ </b>


<b>NGUYÊN TỬ </b>


<b>MAGIE</b>


<b>Số proton </b> <b>Số </b>


<b>electron </b> <b>Số lớp e </b> <b>Số electron lớp ngồi cùng </b>


<b>12</b>

<b>12</b>

<b>3</b>

<b>2</b>



<b>Bµi tËp 1 (Bài 2 -a / trang 31 sgk.) </b>


<b> Cho sơ đồ nguyên tử magiê.</b>


<b>12+</b>


<b>a.H·y</b>

<b>chỉ ra : Số p trong hạt nhân, số e trong </b>


<b>nguyên tử, số lớp e và số e ở líp ngoµi</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>Bµi tËp 1 (Bài 2 -b /trang 31 sgk.)</b>


<b>20+</b> <b><sub>12+</sub></b>


<b>SƠ ĐỒ NGUYÊN TỬ </b>
<b>CANXI</b>


<b>SƠ ĐỒ NGUYÊN T </b>
<b>MAGIE</b>


<i><b>b.Nêu điểm khác và giống nhau giữa nguyên tử </b></i>
<i><b>canxi và nguyên tử magiê?</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b> Bài tập 2</b>


<b> Mét hỵp chÊt có phân tử gồm 1 nguyên tử </b>


<b>nguyờn t X liên kết với 2 nguyên tử O nặng bằng </b>
<b>nguyên t ng .</b>


<b>a.Tính phân tử khối của hợp chất. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>Bài tập 3 Cho các chất sau :</b>


<b>+ Canxioxit,biết phân tử gồm 1Ca và 1O</b>


<b>+Axitsunfuric, biết phân tử gồm 2H,1S và 4O</b>
<b>+Khí clo, biết phân tử gồm 2Cl</b>


<b>+Đ ờng glucôzơ, biết phân tử gồm 6C,12H và 6O.</b>


<i><b>a. Hãy chỉ ra đâu là đơn chất ? Đâu là hợp chất ?</b></i>
<i><b>b. Tính phân tử khối của các chất trên .</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>“Nước cất là một hợp chất ,vì nước cất sơi ở đúng 1000C”</b>


<b>Cả hai ý đều đúng nhưng ý 2 khơng giải </b>
<b>thích cho ý 1.</b>


<b>Cả hai ý đều đúng và ý 2 giải thích cho ý 1</b>
<b>Ý 1 sai, ý 2 đúng.</b>


<b>Ý 1 đúng, ý 2 sai.</b>



<b>Cả hai ý đều sai</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>Bài tËp 5: Có hai lọ khơng nhãn đựng </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22></div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b>+ Học thuộc những kiến thức cần nhớ .</b>


<b>+Làm các bài tập : Bài 1,4 (sgk/31)</b>



<b> Bài 8.1, 8.2, 8.5 (SBT/9)</b>



<b>Chuẩn bị : </b>

<b>Xem tr ớc bài </b>



<b>công thức hoá học</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24></div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×