Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

giao an boi duong Anh 6 hay

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (151.9 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Ngày soạn:


Ngày dạy: ..
<b>Buổi 1</b>


<b>Tobe thỡ hiện tại thờng</b>


<b>A-Mục đích </b>–<b> u cầu:</b>


-Gióp HS biÕt c¸ch sử dụng tobe ở thì hiện tại thờng.


-Cui bi, HS có thể áp dụng phần lí thuyết để làm các bài tập.
<b>B-Nội dung bài dạy:</b>


<b>I-Grammar:</b>


1-Tobe đi kèm các đại từ nhõn xng:


<b>Ngôi thứ</b> <b>Đại từ nhân x-<sub>ng</sub></b> <b>Tobe</b> <b>Nghĩa tiếng<sub>Việt</sub></b> <b>Số ít</b> <b>Số nhiều</b>


<b>Nhất</b>


(ngời nói)


I Am Tôi, mình v


We Are Chúng tôi v


<b>Hai</b>


(Ngời nghe)



you Are Bạn v


you Are Các bạn v


<b>Ba</b>


(Ngời đợc nhắc đến)


it Is Nã (chØ vËt) v


She Is Cô ấy (con gái) v


He Is Anh ấy (con trai) v


They Are Hä, chóng nã v


<b>*C«ng thøc cđa tobe:</b>


<b>+ S + tobe + tªn/ tÝnh tõ.</b>
<b>- S + tobe + not + tªn/ tÝnh tõ.</b>
<b>? Tobe + S + tªn/ tÝnh tõ?</b>
<b> -Yes, S + tobe.</b>


<b> -No, S + tobe + not.</b>
*Cách viết tắt của tobe:


I am = I’m


She is = she’s He is = he’sIt is = it’s They are = they’reYou are = you’re
Is not = isn’t are not = aren’t am not = am


not


<i><b>2-Đại từ nhân xng và tính từ sở hữu:</b></i>


-i t nhân xng làm chủ ngữ trong câu. Nó đứng trớc động từ thờng hoặc động từ
tobe.


-Tính từ sở hữu đứng trớc 1 danh từ. Một mình nó khơng thể làm chủ ngữ đợc.
<b>Đại từ nhân xng</b> <b>Tính từ sở hữu</b> <b>Nghĩa tiếng việt của TTSH</b>


I My Cđa t«i, cđa tớ, của mình


We Our Của chúng tôi, của chúng tớ


you your Của bạn


you your Của các bạn


it its Của nó


She her Của cô ấy, của chị ấy, của bá ấy
He his Cđa anh Êy, cđa chó Êy, cđa b¸c Êy


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>II-Practice:</b>


Bài 1: Chuyển các câu sau sang dạng phủ định và nghi vấn:
1. It is a pen.


2. Nam and Ba are fine.
3. They are twenty.



4. I am Thu.


5. We are eighteen.
6. She is Lan.
Bài 2: Sắp xếp các câu sau thành câu có nghĩa:


1. name/ your/ what/ is?
2. am/ Lan/ I.


3. Phong/ is/ this?
4. today/ how/ you/ are?
5. thank/ are/ you/ fine/,/ we.


6. is/ Lan/ Hoa/ and/ am/ this/ I.
7. Ann/ am/ hello/ I.


8. this/ Mai/ her/ is/ name/ is/ my/
mom.


9. eighteen/ they/ old/ years/ are.
10. not/ he/ is/ today/ fine.


Bài 3: Mỗi câu có 1 lỗi sai, tìm và sửa lỗi:
1. How old you are?


2. I’m fiveteen years old.
3. My name are Linh.
4. We am fine , thank you.
5. I’m Hanh and I am is fine.



6. I’m fine, thanks you.
7. she is eleven year old.
8. Nam are fine.


9. I am Thanh, and This Phong is.
10. Hoa and Mai is eleven.


<i><b>Bµi 4:</b><b>Chia </b><b>độ</b><b>ng t trong ngo c cho phù h</b><b>ừ</b></i> <i><b>ặ</b></i> <i><b>ợ</b></i>p thì.


<b>1. This (be) my friend , Lan .</b>
<b>2. She (be) nice ?</b>


<b>3. They (not be) students.</b>
<b>4. He (be) fine today.</b>


<b>5. My brother (not be ) a doctor.</b>


<b>6. You (be) Nga ? Yes, I (be)</b>
<b>7. The children (be) in their class</b>


<b>now.</b>


<b>8. They (be) workers ? – No, </b>
<b>They (not be)</b>


<b>9. Her name (be) Linh.</b>


<b>10. How you (be) ? – We (be) fine,</b>
<b>thanks.</b>



<i><b>B i 5: Dùng t g i ý sau </b><b>à</b></i> <i><b>ừ ợ</b></i> <i><b>để ế</b><b> vi t th nh câu ho n ch</b><b>à</b></i> <i><b>à</b></i> <i><b>ỉ</b></i>nh.


1. morning/ I/ Tam/ this/ Lan
2. Hi/I /Hai/ this/ Van.


3. afternoon/ name/ Hung/ this/
Hoang.


4. Hello/ Long/ I/ Hoa/this/ Nam/
and/ this/ Nga


5. How/ you/ ? – I/ fine/ thanks.


6. morning/ Miss Ha/ name/ Ba/
this/ Phong.


7. after noon/ children/ name/
Nguyen Van An/ How/ you/ ?
8. afternoon/ teacher/ we/ fine/


thanks.


9. Hi/ Bao/ how/ you/ ?/


10. Hello/ Luong/ this/ Lan, my
friend/ she/ a new student/ my
class.


<i><b>Bµi 6: Write the numbers</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i><b>B i 7. Translate these sentences into English</b><b>à</b></i> <i><b>.</b></i>


1. Ch o các cà ậu. Hôm nay các cậu có khoẻ khơng?
2. Chúng mình khoẻ, cảm ơn bạn. Thế cịn bạn thì sao?
3. Mình vẫn khoẻ. Cảm ơn các cậu.


4. Ch o chà ị.Tên em l Hoa. à Em năm nay 12 tuổi.
5. Con ch o bà ố mẹ. Bố mẹ có khoẻ khơng ạ?


6. Em ch o anh. à Đây l Nga . à Cô ấy l bà ạn của em. Cơ ấy học lớp 6.
7. Tơi l Phong cịn õy l Linh.


Ngày soạn:..
Ngày dạy: ..


<b>Buổi 2</b>


<b>ễn tp Tobe ở thì hiện tại thờng</b>


<b>A-Mục đích </b>–<b> u cầu:</b>


-Gióp HS luyện tập thêm về tobe ở thì hiện tại thờng.
-Cuối bài, HS có thể làm các bài tập tốt.


<b>B-Nội dung bài dạy:</b>


<i><b>Bài 1 </b></i>: Trả lời các câu hỏi sau:


1. Are they your notebooks? Yes,
………….



2. Is that her clock ? No,
………


3. Are you a student? Yes,
………


4. Are the teachers in the room? No,
………


5. Is her father forty years old? Yes,
………


6. Is Hung a good student? No,
………


7. Is she Lan? Yes,
……


8. Are those chairs? No,
………


9. Are her brothers Nam and
Duong? Yes, ………
10. Are you Loan? No,


………
Bµi 2. Fill in the sentences with is, am, are.


1. I ……… a teacher.



2. ……… that your student?
3. This ……… my classroom.
4. We…. …….fine.


5. What………. this?
6. Who…… …they?
7. My name… ……..John


8. How old…….. your brothers?
9. …… ….you twelve years old?
10. ……… these your pens?
11. ……….Lan and Nam in the
classroom?


12. They………….. her students.
13. His sister and my brother ...
classmates.


14. Those schoolbags ………….new.


<i><b>Bµi 3 </b></i>: Thùc hiƯn c¸c phÐp tÝnh sau b»ng tiÕng Anh:


1 + 2 =
3 + 4 =
8 : 2 =
20 – 17 =


4 x 5 =
6 x 3 =


10 : 2 =
15 : 3 =


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

9 + 5 =
2 x 4 =
9 – 2 =
3x 3 =


20 – 4 =
5 +7 =
13 + 2 =
14 + 3 =


20 – 1 =
12 + 6 =
20 – 6 =
17 + 2 =
Bµi 4: Em h·y ghÐp tõ vµ cơm tõ ë cét A víi tõ vµ cơm tõ ë cét B:


<b>A</b> <b>B</b>


1. Good
2. How are
3. My name
4. I’m
5. fine
6. Where do
7. I’m twelve
8. what is
9. We are


10. I live


a. years old.
b. is Lan


c. fine years old
d. night


e. you today?
f. Thanks.
g. in Lam Cot
h. you live?
i. fine.
j. her name?


<i><b>Bài 5: Đặt câu hỏi thích hợp để hoàn thành đoạn hội thoại sau:</b></i>


Teacher:………..?


Loan: I’m fine, thank you.


Teacher:………..?


Loan: I’m Loan.


Teacher:………..?


Loan: L-O-A-N, Loan.


Teacher:………..?



Loan: on Thang long street.


Teacher:………..?


Loan: I’m eleven years old.


<i><b>Bài 6: Em hãy chọn 1 đáp án đúng nhất:</b></i>


1. How are you? ………


A. I’m fine B. I’m Peter C. I’m five


2. close ………book.


A. you B. your C. we


3. ………do you live?


A. What B. How C. Where


4. I’m ………years old.


A. thirteen B. threeteen C. tenthree


5. This is ………house.


A. I B. my C. am


<i><b>Bµi 7: Em hÃy điền 1 từ thích hợp vào mỗi chỗ trống trong đoạn văn sau:</b></i>



Hello, my 1 is Nam. Im … ……2 ..student. I am thirteen …… ……3 .old. I
4 at 47 hung vuong street. This 5 my school 6 .that is my


… …… …… …… …… ……


classroom.


<i><b>Bµi 8: Em hÃy dựa vào đoạn văn trên viết 1 đoạn văn về bản thân em:</b></i>
<i><b>Bài 9: Dịch sang tiếng Anh:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>3.</b> Em đánh vần tên của mình nh thế nào hả Phong?
<b>4.</b> Mình là học sinh và đay là lớp học của mình.
<b>5.</b> Xin chào, tên em là Hoa. Em 12 tui.


<b>6.</b> Em chào anh, đây là Nga, cô ấy là bạn của em.


<b>7.</b> Tụi l Phong, Cũn đây là Linh và Mai. Họ sống ở số nhà 24 đờng phố
Trần Hng Đạo.


<b>8.</b> <b>Tên của anh là Trung và đây là chị Nga.</b>
<b>9.</b> <b>Chị 15 tuổi .Còn các em bao nhiêu tuổi ?</b>
<b>10.Con chào bố. Bố có khoẻ không?</b>


<b>11.Anh bao nhiêu tuổi? Anh 20 tuổi.</b>
<b>12.Chị ơi, Chị bao nhiêu tuổi rồi.</b>
<b>13.Tên chị là Nga cịn em tên gì?</b>


<b>Thầy, cơ nào muốn có trọn bộ giáo án dạy bồi dưỡng hs lớp 6 hay thế này</b>
<b>thì liên hệ 01254577368 (gặp a Yên). Sẽ được cung ứng với chất lượng tốt</b>


<b>nhất.</b>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×