Tải bản đầy đủ (.docx) (47 trang)

giao an

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (241.28 KB, 47 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 1</b>



<b>Ngày soạn……….</b>
<i><b>Ngày dạy: ………</b></i>


<b>Tiêt1,2:Tập đọc:</b>


<b>CĨ CƠNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM.</b>


<b>I.Mục tiêu: HS đọc trơn được cả bài. Đọc đúng các từ ngữ có vần khó hoặc dễ lẫn như:</b>
nguệch ngoạc, quyển sách, nắn nót...


Nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các


Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài: ngáp ngắn ngáp dài, nắn nót..Hiểu nghĩa câu tục ngữ:
Có cơng mài sắt có ngày nên kim.


Câu chuyện khuyên chúng ta phải biết kiên trì và nhẫn nại. Kiên trì nhẫn nại thì làm việc
gì cũng thành công.


<b>II. Đồ dùng dạy học: Tranh.</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học : </b>


<b>Hoạt động dạy.</b> <b>Hoạt động học.</b>


1.Ổn định:
2. Bài mới:


a.Giới thiệu bài: Tiết 1.
b.Hoạt động 1:Luyện đọc .



GV đọc mẫu. Hướng dẫn HS luyện đọc.
-Đọc từng câu.


-Đọc từng đoạn.
-Hd đọc câu,đoạn khó
-Luyện đọc trong nhóm


Tiết 2.


c. Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.


<i>*Câu 1</i>: Lúc đầu cậu bé học hành như thế nào?
*<i>Câu 2</i>: Cậu bé nhìn thấy bà cụ đang làm gì?


? Chiếc kim so với thỏi sắt như thế nào?
? Để mài thỏi sắt thành chiếc kim có mất
nhiều thời gian khơng?


? Cậu bé có tin là tứ thỏi sắt ta có thể mài
thành chiếc kim khâu nhỏ bé khơng?


? Vì sao em cho rằng cậu bé không tin?
*<i>Câu3</i>: Bà cụ giảng giải như thế nào?


<i>Câu4</i>: Câu chuyện này khuyên em điều gì?
d. Hoạt động 3: Luyện đọc lại.


Tổ chức cho HS thi đọc.
Cả lớp và GV nhận xét.



3. Củng cố dặn dò: Nhận xét tiết học.


- HS đọc nối tiếp từng câu, rút từ khó.
- HS đọc nối tiếp từng đoạn, rút từ mới.
- Thi đọc giữa các nhóm.


- Cả lớp đọc đồng thanh.


- Mỗi khi cầm sách, cậu chỉ đọc được...nguệch
ngoạc cho xong chuyện.


- Bà cụ đang cầm thỏi sắt mải miết mài vào
tảng đá.


- Thỏi sắt rất to, kim khâu rất bé.Để mài được
thỏi sắt thành kim khâu phải mất rất nhiều thời
gian.


- Cậu bé khơng tin.


- Vì cậu bé ngạc nhiên và nói với bà cụ rằng:
Thỏi sắt to như thế …..được.


- Mỗi ngày mài...thành tài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Tiêt 3:</b>

<b>Toán</b>

<b> :</b>
<b> </b><i>.</i>


<b>ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100</b>
<b>I.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:</b>



- Viết các số từ 0 đến 100, thứ tự các số.


- Số có một, hai chữ số, số liền trước, số liền sau của một số.
<b>II. Đồ dùng dạy học: Một bảng có các ơ vng.</b>


<b>III.Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động dạy.</b> <b>Hoạt động học.</b>


1.Ổn định:


2.Bài cũ:Kiểm tra đồ dùng học toán
của HS.


3.Bài mới:
a) Giới thiệu bài.
b) Tìm hiểu bài:


Hoạt động 1: Củng cố về số có một chữ
số.


<i>Bài 1:</i> Hướng dẫn HS nêu các số có một
chữ số.


Câu b,c


Hoạt động 2:Củng cố về số có 2 chữ số.
<i>Bài 2:</i> a



b,c


Hoạt động 3:Củng cố về số liền sau, liền
trước


4.Củng cố dặn dò:
GV nhận xét tiết học.


0,1,2,3,4,5,6,7,8,9.
3 HS đứng tại chỗ đọc.
2 HS lên bảng.


4 HS đứng tại chỗ nêu.
HS làm nháp.


1 HS lên bảng làm.
1 HS lên bảng làm.


<i><b>___________________________</b></i>


<i><b>Tiết 4</b></i><b>:Đạo đức:</b><i><b> </b></i>


<b>HỌC TẬP SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ</b>.


I. Mục tiêu: HS hiểu các biểu hiện cụ thể và lợi ích của việc học tập sinh hoạt đúng giờ.
HS cùng cha mẹ lập thời gian biểu hợp lí cho bản thân và thực hiện đúng thời gian biểu.
HS có thái độ đồng tình với các bạn, biết học tập sinh hoạt đúng giờ.


<b>II. Đồ dùng dạy học : Phiếu giao việc, vở bài tập.</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học : </b>



<b>Hoạt động dạy.</b> <b>Hoạt động học.</b>


1. Ổn định:


2. Bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học tập
môn Đạo đức.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

a. Giới thiệu bài:
b. Tìm hiểu bài:


<b>* Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến.</b>
Bày tỏ ý kiến về việc làm trong tình
huống, việc nào đúng, việc nào sai.
+ GV kết luân.


<b>* Hoạt động 2 : Xử lý tình huống.</b>
GV chia nhóm, giao nhiệm vụ. Mỗi
nhóm lựa chọn cách ứng xử phù hợp
và đóng vai.


+ GV kết luận.


<b>* Hoạt động 3: Giờ nào việc nấy.</b>
N1: Buổi sáng em làm những việc
gì?


N2: Buổi trưa em làm những việc gì
N3: Buổi chiều em làm những việc
gì?



N4: Buổi tối em làm những việc gì?
+ GV kết luận.


4. Củng cố dặn dò. Nhận xét tiết
học.


- HS thảo luận nhóm.


- Đại diện nhóm lên trình bày.
- Trao đổi tranh luận giữa các nhóm


- HS thảo luận nhóm và đóng vai.
- Từng nhóm lên đóng vai.
- Trao đổi giữa các nhóm


- HS thảo luận nhóm.
- Đại diện nhóm trình bày.


- Trao đổi tranh luận giữa các nhóm.




Tiết 5: Chào cờ


Ngày soạn………..
<i><b>Ngày dạy: ……….</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>CĨ CƠNG MÀI SẮT, CĨ NGÀY NÊN KIM.</b>


I.Mục tiêu:


1.Rèn kỹ năng nói.


Dựa vào trí nhớ, tranh minh hoạ và gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại được từng đoạn và toàn
bộ nội dung câu chuyện.


Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp với lời kể với điệu bộ.
2. Rèn kỹ năng nghe.


Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện, biết nhận xét.
<b>II. Đồ dùng dạy học: 4 tranh minh hoạ.</b>


<b>III. Các hoạt động dạy học</b>


_______________________
Tiết 2: Chính tả(tập chép)


<b>CĨ CƠNG MÀI SẮT, CĨ NGÀY NÊN KIM.</b>
<b>I.Mục đích: Rèn kỹ năng viết chính tả.</b>


Chép lại chính xác đoạn trích trong bài: “Có cơng mài sắt có ngày nên kim” Qua bài tập
chép hiểu được cách trình bày một đoạn văn, chữ đầu câu phải viết hoa, chữ đầu đoạn viết hoa
và lùi vào 1 ô li


1.Ổn định:
2. Bài cũ:
3. Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Tìm hiểu bài:



*Hoạt động1: Hướng dẫn kể
chuyện.


- Kể từng đoạn câu chuyện theo
tranh.


- GV đọc yêu cầu.
- Kể chuyện trong nhóm.
HS quan sát tranh trong SGK


*Hoạt động2: Kể toàn bộ câu
chuyện.


Mỗi HS kể 1 đoạn, em khác kể
nối tiếp.


Cả lớp nêu nhận xét.
4. Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học.


- HS theo dõi.


- HS kể từng đoạn trong câu câu
chuyện.


HS kể trước lớp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- Củng cố quy tắc c / k
- Học bảng chữ cái.



Viết vào vở những chữ cái còn thiếu trong bảng. Học thuộc lòng 9 chữ cái đầu trong
bảng chữ cái.


<b>II. Đồ dùng dạy học:Viết sẵn đoạn văn cần chép.</b>
<b>III.Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt dộng dạy.</b> <b>Hoạt động học.</b>


1.Ổn định:


2. Bài cũ:Kiểm tra sách vở, đồ
dùng của HS.


3. Bài mới:
a.Giới thiệu bài.
b.Tìm hiểu bài.


*Hoạt động 1: Hướng dẫn tập
chép:


- GV dọc đoạn chép.


- Đoạn chép này từ bài nào?
- Đoạn chép này lời của ai?
- Đoạn chép có mấy câu?
- Cuối mỗi câu có dấu gì?
- Những chữ nào được viết hoa?
- Chữ đầu đoạn viết như thế nào?
- HS viết chữ khó vào bảng con:


* Hoạt động 2:Viết bài vào vở.
GV theo dõi uốn nắn.


- Chấm và chữa bài
5 – 7 bài, nhận xét.


* Hoạt động 3: Hướng dẫn làm
bài tập:


Bài 2: Điền vào chỗ trống c/ k.
Bài 3: Viết những chữ cái còn
thiếu.


4. Củng cố dặn dò: Nhận xét tiết
học.


- Bà cụ nói với cậu bé
- 2 câu.


- Dấu chấm.
- Mỗi, giống.


- Viết hoa chữ cái đầu, lùi vào 1 ô.


- ngày mai, sắt, cháu.


- HS chép bài vào vở.


- HS làm vào vở.
- 2 HS lên bảng làm.



<i><b>Tiết 3:thể dục</b></i>
<i><b> </b></i>


(giáo viên chuyên dạy)
<i><b>Tiết 4</b></i><b>:Toán :</b>


<b>ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100(Tiếp)</b>
<b>I.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- Phân tích số có hai chữ số theo chục và đơn vị.
<b>II. Đồ dùng dạy học: kẻ, viết sẵn bảng.</b>


<b>III.Các hoạt động dạy học:</b>


ti

Tiết
5:

Ôn


tập


tiếng


việt


I.Mục
tiêu:

Hoc
sinh
nhớ
lại
bảng

chữ
cái đã
học ở
lớp 1

Cách
đánh
vần
,ghép tiếng ,ghép từ,đọc câu.


II.Chuẩn bị :Sách giáo khoa
III.Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định:
2.Bài cũ :
3.Bài mới:


a.Giới thiệu bài:
b.Vào bài:


Hoạt động 1:Ôn bảng chữ cái lơp1:
Treo bảng chữ cái lên bảng lớp


Bỏ bảng chữ cái xuống


Hoạt động 2:cách đánh vần,ghép tiếng,ghép
từ,đọc câu.


Giáo viên đưa ra một số vần khó,âm khó,tiếng
khó



Gv uốn nắn


Chú ý:Hd hs khi đọc câu,hết câu có dấu chấm
ở cuối câu,vậy phải nghỉ hơi.


4.Củng cố:nhắc nội dung bài.
5.Dặn dò:Ra BTVN


Hs quan sát,đọc thầm


Hs đọc đồng thanh, cá nhân :đọc
xi,ngược,bất kì


Hs đọc thuộc bảng chữ cái


Hs theo dõi ,đọc thầm


Hs đọc đồng thanh-cá nhân trước lớp


<b>Hoạt động dạy</b>. <b>Hoạt động học.</b>


1.Ổn định:


2.Bài cũ:Kiểm tra đồ dùng
học toán của HS.


3.Bài mới:
a) Giới thiệu bài.
b) Tìm hiểu bài:



Hoạt động 1: Củng cố về đọc,
viết, phân tích số.


<i>Bài 1:</i> Hướng dẫn HS nêu cách
làm bài 1, 2.


Hướng dẫn HS phân tích số
85=80+5


HS phân tích


Hoạt động 2: So sánh các số.
<i>Bài 4</i>: GV hướng dẫn


<i>Bài 5</i>: Tương tự bài 4.
4.Củng cố dặn dò:
GV nhận xét tiết học.


Lớp làm giấy nháp
1HS lên bảng làm.
36 = 30 + 6


71 = 70 + 1
94 = 90 + 4.
HS làm bảng con.


HS làm bảng con + lên bảng.
34 < 38 , 27 < 72 , 80 +6 >85...
HS đọc các số:



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Nhận xét tiết học.


<i><b>Ngày soạn……….</b></i>
<i><b>Ngày dạy: Thứ …. ngày …/ …/ …..</b></i>


<i><b>Tiết1</b></i><b>:</b><i><b> </b></i><b>Tập đọc</b>:


<b>TỰ THUẬT.</b>
<b>I.Mục tiêu: Rèn kỹ năng đọc thành tiếng.</b>


Đọc đúng các từ có vần khó: Quê quán, quận, trường, các từ dễ phát âm sai do ảnh
hưởng của địa phương.


Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu phẩy, giữa các dòng, giữa phần yêu cầu và phần trả lời ở
mỗi dòng.


Biết đọc một văn bản tự thuật với giọng rõ ràng, rành mạch.


Rèn kỹ năng đọc hiểu.Nắm được nghĩa và biết cách dùng các từ mới được giải nghĩa ở
sau bài học, các từ chỉ đơn vị hành chính. Bước đầu có khái niệm về một bản tự thuật.


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động dạy.</b> <b>Hoạt động học.</b>


1. Ổn định:



2. Bài cũ:2 HS lên bảng đọc bài
“Có cơng mài sắt có ngày nên kim” và
trả lời câu hỏi.


3. Bài mới:
a.Giới thiệu bài


b.Hoạt động 1: Luyện đọc.
GV đọc mẫu.


Đọc từng câu.
Đọc từng đoạn.


c.Hoạt động 2: Tìm hiểu bài:
<i>Câu 1</i>: Em biết những gì về bạn
Hà?


<i>Câu 2</i>: Nhờ đâu em biết rõ về bạn
Thanh Hà như vậy?


<i>Câu 3</i>: Cho biết họ tên em?
<i>Câu 4</i>: Cho biết tên địa chỉ em ở?
d. Hoạt động3: Luyện đọc lại.
HS thi nhau đọc lại bài.


- HS đọc nối tiếp từng câu, rút từ khó.
- HS đọc nối tiếp từng đoạn, rút từ
mới.


- Thi đọc giữa các nhóm.


- HS đọc đồng thanh.


- Là nữ, ngày sinh, nơi sinh, quê quán
và nơi ở hiện nay HS lớp, trường.


- Nhờ bản tự thuật


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

GV rút ra nội dung bài.


3. Củng cố dặn dò: Nhắc lại nội
dung bài.


Nhận xét tiết học.


8


<i><b>Tiết 2:</b></i><b>Tập viết:</b>
<b>CHỮ HOA A.</b>
<b>I.Mục tiêu: </b>


Biết viết chữ A.


Biết cách nối nét từ chữ A sang chữ viết thường đứng liền sau đó.
<b>II. Đồ dùng dạy học: Mẫu chữ A.</b>


<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động dạy.</b> <b>Hoạt động học.</b>


1.Ổn định:



2. Bài cũ: Kiểm tra vở tập viết của
HS.


3. Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b. Tìm hiểu bài.


*Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ
A.


1.Hướng dẫn HS quan sát và
nhận xét chữ A hoa..


?Chữ A cao mấy ô? Gồm mấy
đường kẻ ngang? được viết mấy nét?


2. Hướng dẫn HS viết bảng con:
GV nhận xét


3. Hướng dẫn HS viết câu ứng
dụng:


Giới thiệu câu ứng dụng.


4. Hướng dẫn HS quan sát nhận
xét:


*Hoạt động 2: Hướng dẫn HS viết
vở.



Trong khi HS viết, GV theo dõi uốn
nắn.


Chấm và chữa bài.
Nhận xét.


4. Củng cố, dặn dò: Nhậtiết học


- HS theo dõi.


- HS viết chữ A 3 lượt


- HS đọc câu ứng dụng.
- HS viết vào bảng con.


- Hs viết vào vở.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>



(Giáo viên chuyên dạy)


<i><b>Tiết 4</b></i>

<b>:Toán</b>

<b> :</b>
<b>SỐ HẠNG - TỔNG.</b>


<b>I.Mục tiêu: Giúp HS bước đầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng.</b>
Củng cố về phép cộng (khơng nhớ) các số có hai chữ số và giải bài tốn có lời văn.
<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>



<b>III.Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động dạy.</b> <b>Hoạt động học.</b>


1.Ổn định:
2.Bài cũ:
3.Bài mới:
a) Giới thiệu bài.
b) Tìm hiểu bài:


Hoạt động 1: Giới thiệu số hạng
và tổng.


Viết phép cộng lên bảng.
35 + 24 = 59


HS đọc:


? Trong phép cộng 35 dược gọi là gì?
59 được gọi là gì?


* Giới thiệu tương tự với phép tính cột
dọc.


59 gọi là tổng, 35 + 24 Bằng 59 nên
35 + 24 cũng gọi là tổng.


Hoạt động 2: Thực hành.
Bài 1:



<i>Bài 2</i>:


Bài 3:


Sáng bán: 12 xe đạp.
Chiều bán: 20 xe đạp.
Tất cả bán: ? xe đạp.


Ba mươi lăm cộng hai mươi bốn bằng
năm mươi chín.


35, 24 là số hạng. 59 là tổng.


. 35
+
24
59
3 HS lên bảng làm.
Lớp làm nháp.
HS làm vở.


43 5 65
+ + +
26 22 0
69 27 65
42 30 9
+ + +
36 28 20
78 58 29


Bài giải:


Số xe đạp cả hai buổi bán được:
12 + 20 = 32 (xe đạp).


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

4.Củng cố dặn dò:


GV nhận xét tiết học.


<b>Tiết 5:Thủ công</b>
(Giáo viên chuyên)


<i><b>Ngày soạn………..</b></i>
<i><b>Ngày dạy:………..</b></i>


<i><b>Tiết 1</b></i><b>:Luyện từ và câu:</b>
<b>TỪ VÀ CÂU</b>.


<b>I.Mục tiêu: Bước đầu làm quen với các khái niệm từ và câu.</b>


Biết tìm các từ có liên quan đến hoạt động học tập, bước đầu biết dùng từ đặt được
những câu đơn giản.


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


<b>III. Các hoạt động dạy học : </b>


<b>Hoạt động dạy.</b> <b>Hoạt động học.</b>


1. Ổn định:


2. Bài cũ:
3. Bài mới:
a. Giới thiệu bài.


b. Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: HS làm miệng.


Bài 2: Làm phiếu bài tập.


Bài 3: HS làm vào vở.


4. Củng cố, dặn dò: Nhắc lại nội
dung bài.


Nhận xét tiết học.


- 1.Trường ; 2. HS; 3.Chạy; 4cô giáo;
5.hoa hồng; 6.nhà; 7xe đạp; 8.múa.


- Chỉ đồ dùng học tập: bút mực, bút
chì,bút xố...


- Chỉ hoạt động: nghe, nói, viết...
- chỉ tính nết: chăm chỉ, cần cù...
- Chúng em đi thăm vườn hoa.
- Hai bạn nhỏ đang xem hoa.


________________________
<i><b>Tiết 2</b></i><b>:Chính tả</b>:



.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>I. Mục tiêu: Rèn kỹ năng viết chính tả.</b>


Nghe viết một khổ thơ trong bài “Ngày hơm qua đâu rồi”


Biết trình bày bài thơ 5 chữ. Chữ đầu của các dòng thơ viết hoa. Viết đúng các chữ có
âm vần khó.


Học bảng chữ cái.


Điền đúng các chữ cái vào ơ trống. Thuộc lịng 10 chữ tiếp theo.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


<b> III. Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động dạy.</b> <b>Hoạt động học.</b>


1. Ổn định.


2. Bài cũ: 2 HS lên bảng viết
các từ: nên kim, nên người.


HS viết bàng con.
3. Bài mới:
a. Giới thiệu bài:
b. Tìm hiểu bài:


*Hoạt động 1: Hướng dẫn HS
nghe viết.



- Hướng dẫn HS chuẩn bị
GV đọc bài.


Khổ thơ này lời của ai nói với
ai?


Bố nói với con điều gì?
Khổ thơ có mấy dịng?


Chữ đầu mỗi dịng thơ phải viết
như thế nào?


- HS viết bảng con.
*Hoạt động 2: HS viết vở.
GV đọc.


Chấm chữa bài.


*Hoạt động 3: Bài tập:
Bài 2: HS làm vở.
Bài 3: HS làm miệng.
Bài 4: HS làm miệng.


4. Củng cố dặn dò: Nhận xét tiết
học.


- Lời của bố nói với con.


- Con học hành chăm chỉ thì thời gian


khơng mất đi.


- Viết hoa.


- Lịch, rồi, ngồi, hoa.
- HS viết bài vào vở.


<b> Tiết 3:Thể dục</b>
(giáo viên chuyên)
<i><b> Tiết 4</b></i><b>:Toán </b>


LUYỆN TẬP.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Giải tốn có lời văn.
<b> II. Đồ dùng dạy học: </b>
<b> III.Các hoạt động dạy học</b>
1.Ổn định


2.Bài cũ: 2 HS lên bảng làm
bài 2


3.Bài mới:
a) Giới thiệu bài.
b) Tìm hiểu bài:
Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: 2 HS lên bảng làm + làm
nháp.


Bài 2: HS nham mieng
Bài 3: HS làm bài vào vở.




Bài 4: HS làm bài vào vở.


4. Củng cố dặn dò:
Nhắc lại nội dung bài.
Nhận xét tiết học.


34 29 62 8
+ + + +
42 40 5 71
76 69 67 79
60 + 20 +10 = 90.


60 + 30 = 90.


40 20 5
+ + +
25 68 21
68 88 26
Bài giải.


Số hS đang ở trong thư viện là:
25 + 32 = 57 ( học sinh)
Đáp số: 57 học sinh.


<b>Tiết 5: Ôn tập toán</b>


<b> I.Mục tiêu:</b>



hs đếm từ 0 đến 100 ,nêu được các ssoos tròn chục
<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>


<b> III.Các hoạt động dạy học:</b>
1 .Ổn định


2.Bài cũ: 2 HS lên bảng làm bài 2
3.Bài mới:


a) Giới thiệu bài.
b) Tìm hiểu bài:


Hoạt động 1:Hd hs đếm Đếm từ 0-100,nêu các số tròn chục


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

Chú ý:nếu học sinh nào chưa thuộc số cần
hướng dẫn học sinh cách ghép số,đọc số và
thứ tự các số.


Hoạt động 2:Thực hành
Chữa bài tập tại lớp


4. Củng cố dặn dò:


Nhắc nội dung bài,ra bài tập về nhà
Nhận xét tiết học


Hs làm bảng ,vở 1số bài tập giáo viên yêu cầu


Ngày soạn………
<i><b>Ngày dạy: ………</b></i>



<i><b>Tiết 1</b></i><b>:Tập làm văn</b>


<b>TỰ GIỚI THIỆU: CÂU VÀ BÀI.</b>
<b>I.Mục tiêu: </b>


1. Rèn kỹ năng nghe và nói.


- Biết nghe và trả lời đúng một số câu hỏi về bản thân mình.
- Biết nghe và nói lại những điều em biết về một bạn trong lớp.
2. Rèn kỹ năng viết:


- Bước đầu biết kể miệng, một mẩu chuyện theo 4 tranh.
3. Rèn ý thức bảo vệ của công.


<b>II. Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ bài tập 3.</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động dạy.</b> <b>Hoạt động học.</b>


1.Ổn định:
2. Bài cũ:
3. Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Tìm hiểu bài:
Bài 1: Làm miệng.


Cho HS lần lượt tự kể về mình.
Tên em là gì?



Quê em ở đâu?
Bài 2: Làm miệng.


Nghe các bạn trong lớp trả lời các
câu hỏi ở bài tập 1, nói lại những
điều em biết về bạn?


Bài 3: Làm miệng.


Kể lại nội dung mỗi bức tranh
bằng 1 hoặc 2 câu để tạo thành một


- HS trả lời.


- HS nói về bạn của mình.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

câu chuyện.


4. Củng cố dặn dò: Nhắc lại nội
dung bài.


Nhận xét tiết học.


<i><b>Tiêt 2</b></i><b>:Toán</b>
<b>ĐỀ XI MÉT.</b>
<b> I. Mục tiêu: </b>


Giúp HS bước đầu nắm được tên gọi, kí hiệu và độ lớn của đơn vị đo đề xi mét (dm). Nắm
được quan hệ giữa đề xi mét và xăng ti mét (1dm=10cm).Biết làm các phép cộng, trừ các số
đo có đơn vị đề xi mét.Bước đầu tập đo và ước lượng các độ dài theo đơn vị đề xi mét.



<b>II. Đồ dùng dạy học: 1 băng giấy có chiều dài 10cm.</b>
<b>III.Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động dạy.</b> <b>Hoạt động học.</b>


1.Ổn định:


2.Bài cũ: 2 HS lên bảng làm
bài 2


3.Bài mới:
a) Giới thiệu bài.
b) Tìm hiểu bài:


* Hoạt động 1: Giới thiệu đơn vị
đo độ dài đề xi mét.


Cho HS tập đo độ dài băng giấy
dài 10cm.


- Băng giấy này dài bao nhiêu
xăng ti mét.


- Đề xi mét viết tắt là: dm.
- GV viết lên bảng dm.
10cm = 1dm.
1dm = 10cm.
Cho hs đọc.



GV hướng dẫn cho HS nhận biết
các đoạn thẳng có độ dài là 1dm, 2dm.
* Hoạt động 2: Thực hành.


Bài 1: HS quan sát hình vẽ trong
SGK và trả lời câu hỏi.


Bài 2: HS làm bảng con.


4. Củng cố dặn dò:
Nhắc lại nội dung bài.
Nhận xét tiết học.


HS lên đo.
10cm.


HS đọc.


10 xăng ti mét = 1 đề xi mét.


HS làm miệng.


Độ dài đoạn thẳng AB > 1dm.
Độ dài đoạn thẳng CD < 1dm.
1dm + 1dm = 2dm.


8dm + 2dm = 10dm.
3dm + 2dm = 5dm.


8dm – 2dm = 6dm.
10dm – 9 dm = 1dm.




</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

(giáo viên chuyên)


<i><b>Tiết 4</b></i><b>:Tự nhiên và xã hội : . </b>
<b>CƠ QUAN VẬN ĐỘNG.</b>


I. Mục tiêu: Giúp các em hiểu rõ xương và cơ là các cơ quan vận động của cơ thể. Nhờ có cơ
và xương thì cơ thể cử động được. Năng vận động thì xương và cơ phát triển tốt.


II. Đồ dùng : Tranh.


<b>III. Các hoạt động dạy học : </b>


<b>Hoạt động dạy.</b> <b>Hoạt động học.</b>


1. Ổn định:


2. Bài cũ: Kiểm tra sách vở HS.
3. Bài mới:


a. Giới thiệu bài:
b. Tìm hiểu bài:


<b>* Hoạt động 1: Làm một số cử </b>
động.



<i>Mục tiêu:</i> Các em hiểu được cơ thể
cử động khi thực hiện 1 số động tác
giơ tay, quay cổ,...


- Cách tiến hành.
+ GV kết luận.


<b>* Hoạt động 2: Cho các em quan sát</b>
tranh để biết các cơ quan vận động.
? Dưới da các em thấy có những gì?
? Nhờ đâu mà các bộ phận cử động
được?


? Kể tên các cơ quan vận động của
cơ thể?


<b>* Hoạt động 3: Chơi trò chơi.</b>
+ Kết luận: Muốn cho cơ thể vận
động được khẻo chúng ta phải chăm
tập thể dục và ham thích vận động.
4. Củng cố dặn dò: Nhận xét tiết
học.


- HS theo dõi.


- Một số em lên bảng tập theo tranh
1.


- Xương. thịt (cơ).



- Cả lớp cử động ngón tay, cổ tay,
cánh tay.


- Nhờ sự phối hợp của xương và cơ.
- Cơ và xương.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<i><b>Tuần 2</b></i>



<i><b>Ngày soạn:……….</b></i>
<i><b>Ngày dạy: ……….</b></i>


<i><b>Tiết1,2</b></i><b>:Tập đọc:</b>
<b>PHẦN THƯỞNG.</b>
<b>I.Mục tiêu: </b>


1. Rèn kỹ năng đọc thành tiếng.


- Đọc cả bài. Chú ý các từ : Trực nhật, lặng yên, trao, nửa...
- Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy,dấu chấm giữa các cụm từ.
2. Rèn kỹ năng đọc-hiểu.


- Hiểu nghĩa các từ: bí mật, sáng kiến, lặng lẽ...


- Hiểu được ý nghĩa câu chuyện. Đề cao lịng tốt,khuyến khích làm điều tốt.
<b>II. Đồ dùng dạy học: Tranh.</b>


<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động dạy.</b> <b>Hoạt động học.</b>



1.Ổn định:


2. Bài cũ: 2 HS đọc bài: “Tự
thuật” Và trả lời câu hỏi.


3. Bài mới:
*Giới thiệu bài:


*Hoạt động 1: Luyện đọc đoạn
1,2.


GV đọc mẫu- Hướng dẫn cách
đọc.


Đọc từng câu.


Đọc từng đoạn.


* Hoạt động2: Tìm hiểu bài.
Câu1: Hãy kể những việc làm tốt
của Na?


Câu2: Theo em điều bí mật được
các bạn của Na bàn bạc là gì?


TIẾT 2.


* Luyện đọc đoan 3(tương tự
đoạn 1,2)



* Tìm hiểu bài:


<i>Câu 3</i>: Em có nghĩ Na xứng đáng
được phần thưởng khơng? Vì sao?


- HS đọc nối tiếp từng câu, rút từ khó.
- HS đọc nối tiếp đoạn. Rút từ mới.
- HS thi đọc giữa các nhóm.


- Cả lớp đọc đồng thanh.


- Na là người sẵn sàng giúp đỡ bạn:
em gọt bút chì giúp bạn...


- Các bạn đề nghị cơ giáo cho Na vì
lịng tốt của Na đối với mọi người.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<i>Câu 4</i>: Khi Na được phần thưởng
những ai vui mừng? Vui mừng như
thế nào?


*Rút ra nội dung bài học.
d.Hoạt động3: Luyện đọc lại:
Một số HS thi đọc lại câu chuyện.
4. Củng cố dặn dò:


Nhắc lại nội dung bài học.
Nhận xét tiết học.



- Na vui mừng đến mức tưởng là nghe
nhầm đỏ bừng mặt. Cô giáo và các bạn
vui mừng vỗ tay vang dậy. Mẹ vui
mưng khóc đỏ hoe cả mắt.


<i>Tiết 3:</i><b>Tốn :</b>
<b>LUYỆN TẬP.</b>


<b>I.Mục tiêu: Giúp HS củng cố việc nhận biết độ dài 1dm, quan hệ giữa dm và cm.</b>
Tập ước lượng và thực hành sử dụng đơn vị đo đề xi mét trong thực tế.


<b>II. Đồ dùng dạy học: 1 thước kẻ có các vạch chia xen ti mét.</b>
<b>III.Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động dạy.</b> <b>Hoạt động học.</b>


1.Ổn định:


2.Bài cũ:1 HS lên bảng viết:
1dm = ...cm; 10cm = ...dm.


3.Bài mới:
a) Giới thiệu bài.
b) Tìm hiểu bài:
Hương dẫn HS làm bài tập.


<i>Bài 1:</i> HS tự nêu càch làm.
HS làm miệng.


Câu a



Câub: Tìm trên thước thẳng chỉ
1dm


Câu c: Vẽ đoạn thẳng AB dài 1dm
<i>Bài 2:</i> HS làm miệng


<i>Bài 3</i>: HS làm vở.


<i>Bài 4</i>: Cho HS trao đổi ý kiền
tranh luận để chọn lựa điền cm hay dm
vào chỗ chấm.


4.Củng cố dặn dò:
Nhắc nội dung bài
GV nhận xét tiết học.


10cm = 1 dm.
1dm = 10cm.
0,1,2,3,4,5,6,7,8,9.
3 HS đứng tại chỗ đọc.
HS lên bảng vẽ.


1dm = 10cm.
2dm = 20cm
3dm = 30cm,...


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<i>Tiết 4:Đạo đức</i>
.



<b>HỌC TẬP SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ</b> ( tiết 2)
.


I. Mục tiêu: HS hiểu các biểu hiện cụ thể và lợi ích của việc học tập sinh hoạt đúng giờ.
HS cùng cha mẹ lập thời gian biểu hợp lí cho bản thân và thực hiện đúng thời
gian biểu.


HS có thái độ đồng tình với các bạn, biết học tập sinh hoạt đúng giờ.
<b>II. Đồ dùng dạy học: Phiếu 3 màu dùng cho hoạt động 1.</b>


<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động dạy.</b> <b>Hoạt động học.</b>


1. Ổn định:


2. Bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng hỏi:
Em đã thực hiện đúng thời gian biểu
chưa.


3. Bài mới:
a. Giới thiệu bài:
b. Tìm hiểu bài:


* Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến.
Bày tỏ ý kiến về việc làm trong tình
huống, việc nào đúng, việc nào sai.
+ GV kết luân.


* Hoạt động 2:Xử lý tình huống.


GV chia nhóm, giao nhiệm vụ. Mỗi
nhóm lựa chọn cách ứng xử phù hợp
và đóng vai.


+ GV kết luận.


* Hoạt động 3: Giờ nào việc nấy.
N1: Buổi sáng em làm những việc
gì?


N2: Buổi trưa em làm những việc gì
N3: Buổi chiều em làm những việc
gì?


N4: Buổi tối em làm những việc gì?
+ GV kết luận.


4. Củng cố dặn dị. NX tiết học.


- HS thảo luận nhóm.


- Đại diện nhóm lên trình bày.
- Trao đổi tranh luận giữa các nhóm


- HS thảo luận nhóm và đóng vai.
- Từng nhóm lên đóng vai.
- Trao đổi giữa các nhóm


- HS thảo luận nhóm.
- Đại diện nhóm trình bày.



- Trao đổi tranh luận giữa các nhóm.


Tết 5: Chào cờ

<i> </i>



<i>Ngày soạn:………</i>
<i>Ngày giảng:………</i>


<i>Tiết 1:</i><b>Kể chuyện: </b><i>.</i>
<b>PHẦN THƯỞNG.</b>
<b>I.Mục tiêu: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

Dựa vào trí nhớ, tranh minh hoạ và gợi ý trong tranh, kể lại được từng đoạn và toàn bộ
nội dung câu chuyện.


Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp với lời kể với điệu bộ biết thay đổi giọng kể cho phù
hợp với nội dung.


2. Rèn kỹ năng nghe.


Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện, biết nhận xét, đánh giá.
<b>II. Đồ dùng dạy học: tranh.</b>


<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động dạy.</b> <b>Hoạt động học.</b>


1.Ổn định:



2. Bài cũ: 3 HS kể 3 đoạn nối tiếp
nhau câu chuyện “Có cơng mài sắt,
có ngày nên kim”.


3. Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Tìm hiểu bài:


*Hoạt động1: Hướng dẫn kể
chuyện.


a.Kể từng đoạn câu chuyện
theo tranh.


- GV đọc yêu cầu.
- Kể chuyện trong nhóm.
- Kể chuyện trước lớp.


- Sau một lần kể cả lớp và GV
nhận xét.


*Hoạt động2: Kể toàn bộ câu
chuyện:


Mỗi HS kể 1 đoạn, em khác kể
nối tiếp.


Cả lớp nêu nhận xét.
4. Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học.



HS theo dõi.


HS nối tiếp nhau kể từng đoạn.
Đại diện các nhóm kể.


<i>____________________</i>


<i> </i>


<i>Tiết 2</i>:Chính tả:
<b>PHẦN THƯỞNG.</b>
<b>I. Mục tiêu: * Rèn kỹ năng viết chính tả.</b>


- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài phần thưởng.


- Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm s/ x hoặc có vần ăn / ăng.
* Học bảng chữ cái:


- Điền đúng 10 chữ cái: p, q, r, s, t, u, ư, o, x, y.
- Thuộc toàn bộ bảng chữ cái.


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

1. Ổn định.


2. Bài cũ: 2 HS lên bảng viết
HS viết bàng con.



3. Bài mới:
a. Giới thiệu bài:


b. Hướng dẫn HS nghe viết.
*Hoạt động 1: Hướng dẫn HS
chuẩn bị


GV đọc bài.


- Đoạn này có mấy câu?
- Cuối mỗi câu có dấu gì?
- Những chữ nào trong bài được
viết hoa?


- HS viết bảng con


*Hoạt động 2: Chép bài vào vở.
GV theo dõi uốn nắn.


- Chấm chữa bài.
*Hoạt động3: Bài tập.
Bài 1: HS làm vở + lên bảng.
Bài 2: HS làm vở .


Bài 3: HS làm miệng.


4. Củng cố dặn dò: Nhận xét tiết
học.


- Hai câu.


- Dấu chấm.
- Cuối, Đây, Na.
- Nghị, người, lớp...
- HS viết bài vào vở.


<i>_________________________</i>
<i>Ti</i>


<i> </i><b>ết 3:Thể dục</b>

(

Giáo viên chuyên dạy)


<i> <b>Tiết4 :</b></i><b>Toán : </b>


<b>SỐ BỊ TRỪ - SỐ TRỪ - HIỆU.</b>


<b> I.Mục tiêu: Giúp HS bước đầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ. Củng cố</b>
về phép trừ (khơng nhớ) các số có hai chữ số và giải tốn có lời văn.


<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>
<b>III.Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động dạy.</b> <b>Hoạt động học.</b>


1.Ổn định:


2.Bài cũ: 2 HS lên bảng làm
bài 3.


3.Bài mới:
a) Giới thiệu bài.


b) Tìm hiểu bài:


* Hoạt động 1: Giới thiệu số bị
trừ, số trừ, hiệu.


Viết phép trừ: 59 – 35 = 24.
59 gọi là số bị trừ, 35 gọi là số
trừ,24 gọi là hiệu.


? 59 là gì trong phép trừ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

? 35 là gì trong phép trừ?
? Kết quả gọi là gì?


+ Giới thiệu tương tự với phép
tính cột dọc như SGK.


* Hoạt động 2: Thực hành.


<i>Bài 1</i>: Viết số thích hợp vào ô
trống (theo mẫu).


<i>Bài 2</i>: Đặt tính rồi tính ( theo
mẫu) .




<i>Bài 3</i>: HS làm bài vào vở.


4. Củng cố dặn dò:


Nhắc lại nội dung bài.
Nhận xét tiết học.


HS trả lời.


10 xăng ti mét = 1 đề xi mét.


HS làm miệng.


HS làm vở..


79 38 67

29 12 33
54 26 34
Tóm tắt.


Sợi dây dài: 8dm.
Cắt đi : 3dm.
Đoạn dây còn: ...dm ?
Bài giải.
Độ dài đoạn dây còn lại là:
8 – 3 = 5(dm).
Đáp số: 5dm.


Tiết 5:Ôn tập tiếng việt
<b> I.Mục tiêu</b>


<b> Học sinh ôn bảng chữ cái viết hoa </b>


<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>


Bảng chữ cái


<b>III.Các hoạt động dạy học:</b>
1. Ổn định.


2. Bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng viết
HS viết bàng con.


3. Bài mới:
a. Giới thiệu bài:
b.Vào bài:


Hoạt động 1:Ôn bảng chữ cái viết hoa
G v treo bảng chữ cái viết hoa lên bảng


Gv bỏ bảng xuống


Khi nào ta dùng những chữ cái viết hoa này?


Hs theo dõi đọc thầm


Hs đọc cá nhân -đồng thanh trước lớp:đọc
xuôi ,ngược ,bất kì


Hs tự đọc thuộc lịng


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

4.củng cố,dặn dò:Nhắc nội dung bài,ra bài tập về nhà
Nhận xét tiết học



Ngày soạn:………..
<i>Ngày dạy: ………..</i>


<b> Tiết1: Tập đọc: </b><i>.</i><b> </b>


<b>LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI.</b>
<b>I.Mục tiêu: </b>


1. Rèn kỹ năng đọc thành tiếng.


Đọc trơn toàn bài. Đọc đúng các từ ngữ: làm việc, quanh ta, ...


Biết nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm, giữa các cụm từ
2. Rèn kỹ năng đọc-hiểu:


Nắm được nghĩa và biết đặt câu với các từ mới.


Biết được lợi ích cơng việc của mỗi người, vật, con vật.


Nắm được ý của bài: Mọi người, mọi vật đều làm việc, làm việc mang lại niềm vui.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động dạy.</b> <b>Hoạt động học.</b>


1. Ổn định:


2. Bài cũ:2 HS lên bảng đọc bài


“Phần thưởng” và trả lời câu hỏi.


3. Bài mới:
*Giới thiệu bài


*Hoạt động1: Luyện đọc.
GV đọc mẫu


Đọc từng câu
Đọc từng đoạn.


*Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.


<i>Câu1</i>: Các vật và con vật xung
quanh ta làm những việc gì?


<i>Câu2</i>: Bé làm những việc gì?


<i>Câu3</i>: Đặt câu với từ rực rỡ, tưng
bừng


? Bài văn này giúp em điều gì?
*Hoạt động3: Luyện đọc lại.
HS thi nhau đọc lại bài.
GV rút ra nội dung bài.


4. Củng cố dặn dò: Nhắc lại nội


- HS đọc nối tiếp từng câu, rút từ khó.
- HS đọc nối tiếp từng đoạn, rút từ


mới.


- Thi đọc giữa các nhóm.
- HS đọc đồng thanh.


- Cái đồng hồ, báo giờ, cành đào làm
đẹp mùa xuân...bảo vệ mùa màng.


- Bé làm bài, đi học, quét nhà, nhặt
rau, chơi với em.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

dung bài.


Nhận xét tiết học.


____________________________
<i> Tiết 2:</i><b>Tập viết: </b>


<b>CHỮ HOA Ă Â.</b>
<b>I.Mục tiêu: </b>


Viết đúng, viết đẹp các chữ hoa Ă Â.


Biết cách nối nét từ chữ Ă Â hoa sang chữ viết thường đứng liền sau đó.
Viết đúng, viết đẹp cụm từ ứng dụng Ă chậm nhai kỹ.


<b>II. Đồ dùng dạy học: Mẫu chữ Ă Â.</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động dạy.</b> <b>Hoạt động học.</b>



1.Ổn định:


2. Bài cũ: 2 HS lên bảng viết, cả
lớp viết vào bảng con chữ hoa A.


3. Bài mới:
*Giới thiệu bài:


*Hoạt động1: Hướng dẫn viết chữ
Ă Â.


- Hướng dẫn HS quan sát và
nhận xét chữ Ă Â hoa..


- Hướng dẫn HS viết bảng con:
GV nhận xét


- Hướng dẫn HS viết câu ứng
dụng:


Giới thiệu câu ứng dụng.
- Hướng dẫn HS quan sát nhận
xét câu ứng dụng.


*Hoạt động2: Hướng dẫn HS viết
vào vở.


Trong khi HS viết, GV theo dõi
uốn nắn.



Chấm và chữa bài.
Nhận xét.


4. Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết
học.


- HS theo dõi.


- HS viết chữ Ă Â 3 lượt


- HS đọc câu ứng dụng.
- HS viết vào bảng con.
- HS viết bài vào vở


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<i> Tiết 4:</i><b>Toán : .</b>
<b>LUYỆN TẬP.</b>


<b>I.Mục tiêu: Giúp HS củng cố việc nhận biết độ dài 1dm, quan hệ giữa dm và cm.</b>
Tập ước lượng và thực hành sử dụng đơn vị đo đề xi mét trong thực tế.


<b>II. Đồ dùng dạy học: 1 thước kẻ có các vạch chia xen ti mét.</b>
<b>III.Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động dạy.</b> <b>Hoạt động học.</b>


1.Ổn định:


2.Bài cũ:1 HS lên bảng viết:
1dm = ...cm; 10cm = ...dm.



3.Bài mới:
a) Giới thiệu bài.
b) Tìm hiểu bài:
Hương dẫn HS làm bài tập.


<i>Bài 1:</i> HS tự nêu càch làm.
HS làm miệng.


Câu a


Câub: Tìm trên thước thẳng chỉ
1dm


Câu c: Vẽ đoạn thẳng AB dài 1dm
<i>Bài 2:</i> HS làm miệng


<i>Bài 3</i>: HS làm vở.


<i>Bài 4</i>: Cho HS trao đổi ý kiền
tranh luận để chọn lựa điền cm hay dm
vào chỗ chấm.


4.Củng cố dặn dò:
GV nhận xét tiết học.


10cm = 1 dm.
1dm = 10cm.
0,1,2,3,4,5,6,7,8,9.
3 HS đứng tại chỗ đọc.


HS lên bảng vẽ.


1dm = 10cm.
2dm = 20cm
3dm = 30cm,...


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

Ngày soạn:………
<i>Ngày dạy:………</i>


<b>Tiết1:Luyện từ và câu:</b>


<b>TỪ NGỮ VỀ HỌC TẬP- DẤU CHẤM HỎI.</b>


<b>I.Mục tiêu : Mở rộng và hệ thống vốn từ liên quan đến học tập, xếp lại trật tự các từ</b>
trong câu để tạo câu mới, làm quen câu hỏi.


II. Đồ dùng dạy học: bài tập 4 và phiếu bài tập.
<b>III. Các hoạt động dạy học : </b>


<b>Hoạt động dạy.</b> <b>Hoạt động học.</b>


1. Ổn định:


2. Bài cũ: 2 HS lên bảng làm bài
3.


3. Bài mới:
a. Giới thiệu bài.


b. Hướng dẫn làm bài tập:


Bài 1: HS làm miệng.


Bài 2: Làm vở.


Bài 3: HS làm miệng.


Bài 4: HS làm vở.


4. Củng cố, dặn dò: Nhắc lại nội
dung bài.


Nhận xét tiết học.


- Học: học tập, học hỏi, học kỳ,....
- Tập: Tập viết, Tập làm văn,...
- Bạn Lan học tập rất chăm chỉ.
- Hơm nay có giờ Tập làm văn.


- Muốn cho cơ thể khoẻ mạnh năng
tập thể dục thể thao.


- Bác Hồ rất yêu quý thiếu nhi.
- Thu là bạn thân nhất của em.
- Bạn thân nhất của em là Thu.
- Dấu chấm hỏi.


_____________________________
<i> Tiết 2:</i><b>Chính tả </b>


<b>LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI.</b>


<b>I. Mục tiêu : * Rèn kỹ năng viết chính tả.</b>


Nghe viết đoạn cuối trong bài “Làm việc thật là vui”
Củng cố quy tắc viết g / gh (qua trị chơi thi tìm chữ)
* Ôn bảng chữ cái.


Bước đầu sắp xếp tên người theo đúng thứ tự bảng chữ cái..
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b>Hoạt động dạy.</b> <b>Hoạt động học.</b>
1. Ổn định.


2. Bài cũ: 2 HS lên bảng viết
các từ: xoa đầu, ngoài,....


HS viết bàng con.
3. Bài mới:
a. Giới thiệu bàì.
b. Tìm hiểu bài.


* Hoạt động1: Hướng dẫn HS
nghe viết.


GV đọc bài 1 lượt.


? Bài chính tả này trích từ bài
tập đọc nào?


? Bé thấy làm việc như thế nào?
? Bài chính tả có mấy câu ?


? Câu nào có nhiều dấu phẩy
nhất?


- Viết bảng con.
HS viết vào bảng con.


*Hoạt động2: Viết bài vào vở.
GV đọc.


Chấm chữa bài.
*Hoạt động3: Bài tập:
Bài 2: HS miệng.


Bài 3: HS lên bảng làm..


4. Củng cố dặn dò: Nhận xét tiết
học.


- Một HS đọc lại.
- Làm việc thật là vui.


- Bé làm bài, bé đi học, quét nhà, nhặt
rau, chơi với em.


- 3câu.
- Câu thứ hai.


- quét nhà, nhặt rau,...
- HS viết bài vào vở



______________________
<b>Tiết 3:Thể dục</b>
(Giáo viên chuyên)
_______________________


<i>Tiết4:</i><b>Toán :</b>
<b>LUYỆN TẬP CHUNG.</b>


<b> I.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về: đọc viết các số có hai chữ số, số trịn trục, số liền trước</b>
và số liền sau của một số.


Thực hiện phép cộng, phép trừ (không nhớ) và giải bài tốn có lời văn.
. II. Đồ dùng dạy học:


<b>III.Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động dạy.</b> <b>Hoạt động học.</b>


1.Ổn định:


2.Bài cũ: 2 HS lên bảng làm
bài 3.


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

a) Giới thiệu bài.
b) Tìm hiểu bài:


* Hướng dẫn HS làm bài tập.
<i>Bài 1</i>: HS lên bảng làm.


<i>Bài 2</i>: HS làm bảng con



<i>Bài 3</i>: HD hsLàm vở.


Bai 4:


Hd hs tom tat va giai


4. Củng cố dặn dò:
Nhắc lại nội dung bài.
Nhận xét tiết học.


40, 41, 42, 43, 44, 45,...50.
68, 69, 70, 71, 72, 73, 74.
10, 20, 30, 40.


a. 59, 60 b. 100 c. 88 d. 0


Đặt tính rồi tính.


32 87 96 44
+ - - +
43 35 42 34
75 52 54 78




Tiết 5: <b>Ôn tập Tốn</b>


<b>I.Mục tiêu:</b>



giúp hs biết cách đặt tính rồi tính
II.Đồ dùng học tập:


Sách,bảng


III.<b>Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


1. Ổn định:


2.Bài cũ: 2 HS lên bảng nêu cách đặt
tính


3.Bài mới:
a) Giới thiệu bài.
b) Tìm hiểu bài
Hoạt động 1:


Hd hs cách đặt tính rồi tính
?Với dạng tốn này có mấy yêu cầu?
Đặt tính như thế nào?


Tính bên nào trước?


Hoạt động 2:Thực hành


Giáo viên sửa lỗi giúp hs nhận ra sai


Có 2 u cầu: Đặt tính


Tính


Các chữ số trong cùng 1 hàng cần thẳng cột với
nhau


Bên phải trước (hàng đơn vị)


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

sót(nếu có)


4.củng cố,dặn dò: Nhắc nội dung bài
Nhận xét tiết học


<i><b>Ngày soạn:………</b></i>
<i><b>Ngày dạy: ………..</b></i>


<i> Tiết 1</i><b> :Tập làm văn:</b>


<b>CHÀO HỎI - TỰ GIỚI THIỆU.</b>
<b>I.Mục tiêu: </b>


- Biết cách chào hỏi và tự giới thiệu.


- Nghe và nhận xét được ý kiến của các bạn trong lớp.
- Viết được một bản tự thuật ngắn.


<b>II. Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ bài tập 2.</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động dạy.</b> <b>Hoạt động học.</b>



1.Ổn định:


2. Bài cũ: 2 HS lên bảng trả lời
bài tập 1 và 2.


3. Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Tìm hiểu bài:
Bài 1: Làm miệng.
-Hướng dẫn hs hoạt động
-Nhận xét


Bài 2: Làm miệng.
-Nhận xét-kết luận
Bài 3: Làm vở.


4. Củng cố dặn dò: Nhắc lại nội
dung bài.


Nhận xét tiết học.


HS nối tiếp nhau nói lời chào.
- Con chào mẹ, con đi học ạ!...
- Em chào thầy(cô) ạ!


- Chào cậu./...


- Nhắc lại lời chào các bạn trong
tranh.



- HS làm bài vào vở.




<i> Tiết2:</i><b>Toán :</b>
<b> </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

Phân tích số có hai chữ số thành tổng và số chục và số đơn vị.


Phép cộng, phép trừ ( tên gọi các thành phần và kết quả của từng phép tính, thực hiện
phép tính.


Giải bài tốn có lời văn.
Quan hệ giữa cm và dm.
. II. Đồ dùng dạy học


<b>III.Các hoạt động dạy học:</b>


4. Củng cố dặn dò:
Nhắc lại nội dung bài.
Nhận xét tiết học.


Đáp số: 41 quả.


<b>Tiết3 : Âm nhạc</b>


(Giáo viên chuyên dạy)


<i><b> Tiết4</b></i><b>:tự nhiên và xã hội . </b>


<b>BỘ XƯƠNG.</b>
I. Mục tiêu<b> : Sau bài học HS có thể :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

- Hiểu được rằng cần đi đứng, ngồi đúng tư thế và không mang xách vật nặng để cột sống
không bị cong vẹo.


II. Đồ dùng<b> : Tranh. </b>


<b>III. Các hoạt động dạy học : </b>


<b>Hoạt động dạy.</b> <b>Hoạt động học.</b>


1. Ổn định:


2. Bài cũ: Nêu vai trò của xương và
cơ.


GV nhận xét ghi điểm.
3. Bài mới:


a. Giới thiệu bài:
b. Tìm hiểu bài:


* Hoạt động 1: Quan sát hình vẽ bộ
xương.


Cho HS quan sát hình vẽ bộ xương
chỉ rõ và nói tên một số xương, khớp
xương.



- GV kiểm tra và giúp đỡ các nhóm.
+Treo tranh vẽ bộ xương lên bảng
gì?


+ Theo em hình dạng, kích thước
các xương có giống nhau khơng?
+ Nêu vai trò của hộp sọ, lồng ngực,
cột sống, khớp bả vai, khớp khuyủ
tay, khớp đầu gối.


* GV kết luận.


* Hoạt động 2: Thảo luận về cách
giữ gìn bảo vệ bộ xương.


- GV cùng HS thảo luận các câu hỏi.
+ Tại sao hằng ngày chúng ta phải
ngồi, đi đứng đúng tư thế?


+ Tại sao các em không nên vác,
xách các vật nặng?


+ Chúng ta cần làm gì để xương phát
triển tốt?


* Kết luận.


*Hoạt động 3: Trị chơi”xếp hình”
4. Củng cố dặn dị: Nhận xét tiết
học.



- HS làm việc theo cặp.


- Hoạt động cả lớp.
HS lên bảng chỉ.


- Cả lớp thảo luận câu hỏi.


- Hoạtđộng theo cặp.
- Hoạt động cả lớp.


<b>Tiết 5:SINH HOẠT LỚP</b>


<b>TUẦN 3.</b>



Ngày soạn:………



</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

<i> Tiết 1,2:</i><b> Tập đọc: </b>

<b>BẠN CỦA NAI NHỎ.</b>


<b>I.Mục tiêu: </b>


1. Rèn kỹ năng đọc thành tiếng.


- Đọc cả bài. Chú ý các từ : chặn lối, chạy như bay,....
- Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy,dấu chấm giữa các cụm từ.
- Biết phân biệt giọng khi đọc đúng lời các nhân vật.
- Biết nhấn giọng ở các từ ngữ: hích vai, thật khoẻ,...
2. Rèn kỹ năng đọc-hiểu.



- Hiểu nghĩa các từ ngăn cản, thông minh, hung ác,...


- Thấy được các đức tính ở bạn Nai nhỏ:khoẻ mạnh, nhanh nhẹn dám liều mình cứu
người.


<b>II. Đồ dùng dạy học: Tranh.</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động dạy.</b> <b>Hoạt động học.</b>


1.Ổn định:


2. Bài cũ: 2 HS đọc bài: “Làm việc thật
là vui”.


3. Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Tìm hiểu bài:


* Hoạt động1: Luyện đọc.


GV đọc mẫu- Hướng dẫn cách đọc.
Đọc từng câu.


Đọc từng đoạn.


<b>TIẾT 2.</b>
*Hoạt động2: Tìm hiểu bài:


<i>Câu1</i>: Nai nhỏ xin phép cha đi đâu?


Cha Nai nhỏ nói gì?


<i>Câu 2</i>: Nai nhỏ đã kể cho cha nghe
những hành động nào của bạn mình?


<i>Câu 3</i>: Mỗi hành động của Nai nhỏ nói
lên một điểm tốt của bạn ấy.


Em thích điểm nào nhất?


<i>Câu 4</i>: Theo em, người bạn tốt là người
như thế nào?


- HS đọc nối tiếp từng câu, rút từ
khó.


- HS đọc nối tiếp đoạn. Rút từ
mới.


- HS thi đọc giữa các nhóm.
- Cả lớp đọc đồng thanh.
- Đi chơi xa cùng với bạn.


- Cha không ngăn cản con, nhưng
con hãy kể cho cha nghe về các
bạn của con.


- HS kể bằng lời của mình.


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

Rút ra nội dung bài học.


*Hoạt động3: Luyện đọc lại:


Một số HS thi đọc lại câu chuyện theo
kiểu phân vai.


Cả lớp và GV nhận xét.
4. Củng cố dặn dò:


Nhắc lại nội dung bài học.
Nhận xét tiết học.


<i>__________________________</i>


<i> </i>



<i> Tiết 3:</i>

<b>Toán </b>


<b>: </b>



<b>KIỂM TRA.</b>



<b>I.Mục tiêu: Kiểm tra kết qủa ôn tập đầu năm của HS, tập trung vào đọc viết số có hai</b>
chữ số; viết số liền trước, số liền sau.


- Kĩ năng thực hiện phép cộng và phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100.


- Giải bài tốn bằng một phép tính (cộng hoặc trừ) chủ yếu là dạng thêm hoặc bớt 1
số đơn vị, từ số đã biết.


- Đo và viết số đo độ dài đoạn thẳng.


<b>II. Đồ dùng dạy học: 1 thước kẻ có các vạch chia xen ti mét.</b>


<b>III.Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động dạy.</b> <b>Hoạt động học.</b>


1.Ổn định:
2. Bài mới:


GV chép đề bài lên bảng.
Bài1: Viết các số:


Từ 70 đến 80...
Từ 89 đến 95....


Bài2:


a.Số liền trước của 61 là...
b. Số liền sau của 99 là...
Bài3: Tính:


42 84 60 66
+ - - -
54 31 25 16
Bài4: Mai và Hoa làm được 36
bông hoa, riêng Hoa làm được 16
bông hoa. Hỏi Mai làm được bao
nhiêu bông hoa.


Bài5: Vẽ độ dài đoạn thẳng AB rồi
viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Độ dài đoạn thẳng AB là...cm.


hoặc...dm.
Biểu điểm.


Bài1: 3 điểm, bài2: 1 điểm, bài3


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

2,5 điểm, bài5: 1 điểm.


4. Củng cố dặn dò: GV thu bài.


Tiết 4:Đạo đức<b> . </b>

<b>BIẾT NHẬN LỖI VÀ SỬA LỖI.</b>



I. Mục tiêu: HS hiểu khi có lỗi thì nên nhận lỗi và sửa lỗi để mau tiến bộ và được mọi
người qúi mến. Như thế mới là người dũng cảm,trung thực.


- HS biết tự nhận lỗi và sửa lỗi khi có lỗi, biết nhắc bạn nhận và sửa lỗi.
- HS biết ủng hộ, cảm phục các bạn biết nhận lỗi và sửa lỗi.


<b>II. Đồ dùng dạy học: phiếu thảo luận nhóm.Vở bài tập đạo đức.</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học : </b>


<b>Hoạt động dạy.</b> <b>Hoạt động học.</b>


1. Ổn định:
2. Bài cũ:
3. Bài mới:
a. Giới thiệu bài:
b. Tìm hiểu bài:


* Hoạt động 1: Phân tích truyện cái bình


hoa.


- GV kể chuyện cái bình hoa.
- GV hỏi


+ GV kết luân.


* Hoạt động 2:Bày tỏ ý kiến thái độ của
mình.


GV qui định cách bày tỏ ý kiến và thái
độ của mình.


+ GV đọc ý kiến.


- Người nhận lỗi là người dũng cảm.
- Nếu có lỗi chỉ cần tự sửa lỗi, khơng
cần nhận lỗi.


- Nếu có lỗi chỉ cần nhận lỗi, khơng cần
sửa lỗi.


- Cần nhận lỗi cả khi mọi người không
biết mình có lỗi.


- Cần xin lỗi khi mắc lỗi với bạn bè và
em bé.


- Chỉ cần xin lỗi những người quen biết.
+ GV kết luận ý nào đúng, ý nào sai.


4. Củng cố dặn dò. Nhận xét tiết học.


- HS theo dõi.
- HS trả lời.


- HS thảo luận nhóm.


- Đại diện các nhóm trình bày.


- HS thảo luận nhóm và đóng vai.
- Từng nhóm lên đóng vai.


- Trao đổi giữa các nhóm


- HS thảo luận nhóm.
- Đại diện nhóm trình bày.
- Trao đổi tranh luận giữa các
nhóm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

<i><b>Ngày soạn:………</b></i>
<i><b>Ngày dạy: ……….</b></i>


<i> Tiết 1:</i><b> Kể chuyện: </b>

<b> BẠN CỦA NAI NHỎ.</b>


<b>I.Mục tiêu: </b>


1.Rèn kỹ năng nói.


Dựa vào tranh, nhắc lại lời kể của Nai Nhỏ về bạn, nhớ lại lời của cha Nai Nhỏ sau
mỗi lần nghe con kể về bạn.



Bước đầu biết dựng lại câu chuyện theo vai ( người dẫn chuyện, Nai Nhỏ,cha Nai
Nhỏ, giọng kể tự nhiên, phù hợp với nội dung.


2. Rèn kỹ năng nghe.


Biết lắng nghe bạn kể chuyện, biết nhận xét,đánh giá lời kể của bạn.
<b>II. Đồ dùng dạy học: tranh minh hoạ.</b>


<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động dạy.</b> <b>Hoạt động học.</b>


1.Ổn định:


2. Bài cũ: 3 HS nối tiếp nhau kể
3 đoạn câu chuyện phần thưởng.


GV nhận xét ghi điểm.
3. Bài mới:


a.Giới thiệu bài:
b.Tìm hiểu bài:


*Hoạt động1: Hướng dẫn kể
chuyện.


Dựa vào tranh, nhắc lại lời kể
của Nai Nhỏ về bạn mình.



- HS quan sát tranh.
- HS tập kể theo nhóm.


- Đại diện các nhóm thi nói
lạilời kể của Nai Nhỏ.


- HS nói theo nhóm


- Phân các vai: người dẫn chuyệ,
Nai Nhỏ, cha Nai Nhỏ.


4. Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học.


HS theo dõi.


- HS quan sát và nhớ lại từng lời kể
của Nai Nhỏ.


HS kể.


- Từng em lần lượt nhắc lại lời kể
theo 1 tranh.


2 HS nhắc lại.


- HS nhìn lại từng tranh, nhớ và
nhắc lại lời của cha Nai Nhỏ nói với
Nai Nhỏ.



</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

<b>________________________________</b>


<i> Tiết 2:</i><b>Chính tả: </b>


<b> BẠN CỦA NAI NHỎ.</b>



<b>I. Mục tiêu: Chép lại chính xác nội dung tóm tắt chuyện bạn của Nai Nhỏ</b>
Biết viết hoa chữ cái đầu câu, ghi dấu chấmcuối câu, trình bày bài đúng mẫu.


Củng cố quy tắc chính tả ng / ngh, làm đúng các bài tập, phân biệt phụ âm đầu hoặc
dấu thanh dễ lẫn (ch/tr hoặc dấu hỏi/dấu ngã.


<b>II. Đồ dùng dạy học: Bảng lớp viết sẵnbài tập chép.</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động dạy.</b> <b>Hoạt động học.</b>


1. Ổn định.


2. Bài cũ: 2 HS lê bảng viết, cả
lớp viết bảng con.


GV nhận xét ghi điểm.
3. Bài mới:


a. Giới thiệu bàì.
b. Tìm hiểu bài.


*Hoạt động1: Hướng dẫn HS
tập chép.



GV đọc bài trên bảng.


? Vì sao cha Nai Nhỏ yên lòng
cho con đi chơi với bạn?


? Kể cả đầu bài, bài chính tả có
mấy câu?


? Chữ đầu câu viết như thế
nào?


? Tên nhân vật trong bài viết
hoa như thế nào?


? Cuối câu có dấu gì?
- Viết bảng con.
HS viết vào bảng con.


*Hoạt động2: Viết bài vào vở.
Chấm chữa bài.


*Hoạt động3: Bài tập:


Bài 2: HS làm bảng con, 1 HS
lên bảng làm.


Bài 3: HS làm vở.


4. Củng cố dặn dò: Nhận xét


tiết học.


- Một HS đọc lại.


- Vì biết bạn của con mình vừa khoẻ
mạnh, vừa thơng minh, nhanh nhẹn,
vừa dám liều mình cứu người khác.


- 4 câu.


- Viết hoa chữ cái đầu.


- Viết hoa chữ cái đầu của mỗi
tiếng.


- Dấu chấm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

<i>_____________________</i>


<i> </i>



Ti<i> ết 3:Thể dục</i>

(

Giáo viên chuyên dạy)


<i> </i>

<i><b>Tiết 4:</b></i>

<b>Tốn </b>



<b>PHÉP CỘNG CĨ TỔNG BẰNG 10.</b>


<b> I.Mục tiêu: Giúp HS kiểm tra kết qủa ôn tập bằng 10 (đã học ở lớp 1)và đặt tính</b>
cộng theo cột.(đơn vị chục).



- Củng cố về xem giờ đúng trên mặt đồng hồ.
. II. Đồ dùng dạy học: que tính, bảng gài.


<b>III.Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động dạy.</b> <b>Hoạt động học.</b>


1.Ổn định:


2.Bài cũ: Chữa bài kiểm tra
và nhận xét một số bài của HS.


3.Bài mới:
a) Giới thiệu bài.
b) Tìm hiểu bài:


* Hoạt động 1: Giới thiệu phép
cộng 6 + 4.


GV hướng dẫn như SGK.
*Hoạt động 2:Thực hành.
<i> Bài 1</i>: HS làm bảng con


<i>Bài2</i>: HS làm vở.


<i>Bài3</i>:Hd hs Làm miệng.
<i>Bài4</i>: Hd hs Làm miệng.


4. Củng cố dặn dò:
Nhắc lại nội dung bài.


Nhận xét tiết học.


9 + 1 = 10 10 = 9 + 1. 7+3=10
1 + 9 = 10 10 = 1 + 9. 3+7=10
10=9+1 10=8+2 10=7+3
10=1+9 10=2+8 10=3+7
7 5 2


+ + +
3 5 8
10 10 10


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

Tiết 5:Ôn tập tiếng việt
<b>I mục tiêu:</b>


Ôn tập một số bài đọc thêm
<b>II.Chuẩn bị:</b>


<b>III Các hoạt động dạy học:</b>
1. Ổn định:


2. Bài cũ:
3. Bài mới:
a. Giới thiệu bài:
b. Tìm hiểu bài:


* Hoạt động 1:luyện đọc


Hs đọc thầm bài : Ngày hôm qua đâu rồi?
Mít làm thơ



Danh sách học sinh tổ 1 lớp 2a
Giáo viên đọc mẫu-hướng dẫn cách đọc


<i> Hs theo dõi </i>


Giáo viên theo dõi uốn nắn học sinh đọc sai (nếu có)
Hs đọc trong nhóm,trước lớp,đồng thanh


Hoạt động 2:Đóng vai
4. Củng cố,dặn dị:


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

<i><b>Ngày soạn:……….</b></i>


<i><b>Ngày dạy: </b><b>………..</b></i>


<i> Tiết 1:</i><b> Tập đọc: </b>


<b>GỌI BẠN.</b>


<b>I.Mục tiêu: </b>


1. Rèn kỹ năng đọc thành tiếng.


Đọc trơn toàn bài. Đọc đúng các từ ngữ: sâu thẳm, lang thang,...


Biết ngắt nhịp hợp lí ở từng câu thơ (3-2; 2-3 hoặc 3-1-1). Nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ.
Biết đọc bài với giọng tình cảm; nhấn giọng lời gọi bạn tha thiết Dê Trắng.


2. Rèn kỹ năng đọc-hiểu:



Hiểu nghĩa của các từ đã chú giải trong bài ( sâu thẳm, hom hóm)
Nắm được ý của mỗi khổ thơ trong bài.


Nội dung bài : Tình bạn cảm động giữa Bê Vàng và Dê Trắng.
Học thuộc lòng cả bài thơ.


<b>II. Đồ dùng dạy học: tranh minh hoạ.</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động dạy.</b> <b>Hoạt động học.</b>


1. Ổn định:


2. Bài cũ:3 HS lên bảng đọc bài
“Bạn của Nai Nhỏ” và trả lời câu
hỏi.


3. Bài mới:
*Giới thiệu bài


*Hoạt động1: Luyện đọc.
GV đọc mẫu


Đọc từng câu
Đọc từng đoạn.


*Hoạt động2: Tìm hiểu bài:


<i>Câu 1 </i>: Đôi bạn Bê Vàng và Dê
Trắng sống ở đâu?



? Vì sao Bê Vàng phải đi tìm cỏ?
<i>Câu 2</i>:<i> </i> Khi Bê Vàng quên đường
về, Dê tráng làm gì?


*Hoạt động3: Học thuộc lịng bài
thơ


HS thi nhau đọc lại bài.
* GV rút ra nội dung bài.


4. Củng cố dặn dò: Nhắc lại nội
dung bài.


- HS đọc nối tiếp từng câu, rút từ
khó.


- HS đọc nối tiếp từng đoạn, rút từ
mới.


- Thi đọc giữa các nhóm.
- HS đọc đồng thanh.


- Đơi bạn sống trong rừng xanh sâu
thẳm.


- Vì trời hạn hán, cỏ cây héo khơ,
đơi bạn khơng có gì để ăn.


- Dê trắng thương bạn, chạy khắp


nơi tìm gọi bạn.


- HS thi đọc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

Nhận xét tiết học.


<i>___________________________</i>



<i> Tiết 2</i><b> Tập viết</b>

<b>CHỮ HOA B.</b>


<b>I.Mục tiêu: </b>


Rèn kỹ năng chữ viết cho HS.


Biết viết chữ cái hoa theo cỡ vừa và nhỏ.
Biết viết câu ứng dụng theo cỡ chữ nhỏ.
<b>II. Đồ dùng dạy học: Mẫu chữ B.</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động dạy.</b> <b>Hoạt động học.</b>


1.Ổn định:


2. Bài cũ: 2 HS lên bảng viết, cả
lớp viết vào bảng con chữ hoa B.


3. Bài mới:
*Giới thiệu bài:


*Hoạt động1: Hướng dẫn viết


chữ hoa B.


- Hướng dẫn HS quan sát và
nhận xét chữ B hoa.


- Hướng dẫn HS viết bảng con:
GV nhận xét


- Hướng dẫn HS viết câu ứng
dụng:


Giới thiệu câu ứng dụng.


- Hướng dẫn HS quan sát nhận
xét câu ứng dụng.


*Hoạt động2: Hướng dẫn HS
viết vào vở.


Trong khi HS viết, GV theo dõi
uốn nắn.


Chấm và chữa bài.
Nhận xét.


4. Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết
học.


- HS theo dõi.



- HS viết chữ B 3 lượt


- HS đọc câu ứng dụng.
- HS viết vào bảng con.


- HS viết bài vào vở


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

Tiết 3:<b>Mĩ thuật</b>


(GV chuyên soạn-dạy)
____________________________


<i> Tiết 4:</i>

<b>Toán </b>


<b>26 + 4 , 36 + 24.</b>



<b> I.Mục tiêu: Giúp HS biết thực hiện phép cộng có tổng là số trịn chục dạng 26 + 4 và</b>
36 + 24. (cộng có nhớ dạng tính viết).


- Củng cố cách giải bài tốn có lời văn (tốn đơn liên quan đến phép cộng ).
. II. Đồ dùng dạy học: 4 bó que tính, bảng gài.


<b>III.Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động dạy.</b> <b>Hoạt động học.</b>


1.Ổn định:


2.Bài cũ: 2 HS lên bảng
nhìn vào SGK chỉ vào đồng hồ nói :
đồng hồ chỉ mấy giờ.



3.Bài mới:
a) Giới thiệu bài.
b) Tìm hiểu bài:


* Hoạt động 1: Giới thiệu phép
cộng 26 + 4.


Hướng dẫn HS như SGK.


*Hoạt động 2: Giới thiệu phép
cộng 36 + 24.


GV hướng dẫn như SGK.
*Hoạt động3: Thực hành.
<i>Bài 1</i>a. HS làm bảng con.




<i>b.</i> HS làm vở.


<i>Bài 2</i>: Làm vở.


Tóm tắt.


Nhà Mai ni: 22 con gà


? con gà
Nhà Lan ni: 18 con gà



4. Củng cố dặn dị:


Nhắc lại nội dung bài.


35 42 81 57
+ + + +
5 8 9 3
40 50 90 60
63 25 21 48
+ + + +
27 35 29 42
90 60 50 90


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

Nhận xét tiết học.


Tiết 5: Thủ công
(GV chuyên soạn-dạy)


<i><b>Ngày soạn:………...</b></i>
<i><b>Ngày dạy: ………</b></i>


<i> Tiết1:</i><b>Luyện từ và câu: </b><i>.</i>


<b>TỪ CHỈ SỰ VẬT – CÂU KIỂU AI LÀ GÌ.</b>
<b>I.Mục tiêu : </b>


- Nhận biết được các từ chỉ sự vật ( danh từ).


- Biết đặt câu theo mẫu Ai (hoặc cái gì, con gì) là gì?


II. Đồ dùng dạy học: tranh minh hoạ.


<b>III. Các hoạt động dạy học : </b>


<b>Hoạt động dạy.</b> <b>Hoạt động học.</b>


1. Ổn định:


2. Bài cũ: 1HS làm bài tập 1.
GV nhận xét ghi điểm.
3. Bài mới:


a. Giới thiệu bài.


b. Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: HS làm miệng.


Bài 2: Tìm các từ chỉ sự vật có
trong bảng sau.


HS làm miệng.


Bài 3: Đặt câu theo mẫu dưới
đây: Bạn Vân Anh là HS lớp 2.


HS làm vở.


4. Củng cố, dặn dò: Nhắc lại nội
dung bài.



Nhận xét tiết học.


- bộ đội, công nhân, ô tô, máy bay,
voi, trâu, dừa, mía.


- bạn, thước kẻ, cơ giáo, thầy giáo,
bảng, học trò, nai, cá heo, phượng,
sách.


- HS tự đặt.


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

<b>GỌI BẠN.</b>


<b>I. Mục tiêu : </b>


- Nghe, viết lại chính xác, trình bày đúng hai khổ thơ cuối bài thơ 5 chữ, gọi bạn.
- Tiếp tục củng cố quy tắc chính tả ng/ngh. Làm đúng các bài tập phân biệt các phụ
âm đầu hoặc thanh dễ lẫn (ch/tr, dấu hỏi/dấu ngã)


<b>II. Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, vở bài tập.</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động dạy.</b> <b>Hoạt động học.</b>


1. Ổn định.


2. Bài cũ: 2 HS lên bảng viết,
cả lớp viết bảng con: nghe ngóng,
nghỉ hơi, mái che.


GV nhận xét ghi điểm.


3. Bài mới:


a. Giới thiệu bàì.
b. Tìm hiểu bài.


* Hoạt động1: Hướng dẫn HS
nghe viết.


GV đọc bài.


? Bê Vàng và Dê Trắng gặp
phải hồn cảnh khó khăn như thế
nào?


? Thấy Bê vàng khơng trở về
Dê Trắng đã làm gì?


* Viết bảng con.
HS viết vào bảng con.


*Hoạt động2: Viết bài vào vở.
GV đọc bài.


GV đọc lại bài.
Chấm chữa bài.
*Hoạt động3: Bài tập:
Bài 2: HS làm vở.
Bài 3: HS làm miệng.


4. Củng cố dặn dò: Nhận xét


tiết học.


- Một HS đọc lại.


- Trời hạn hán, suối cạn, nước, cỏ
cây khơ héo, khơng có gì để ni sống
đơi bạn.


- Chạy khắp nơi để tìm bạn đến giờ
vẫn gọi hồi “Bê Bê”.


- suối cạn, ni, lang thang, nẻo,...
- HS viết bài vào vở.


- HS soát lại lỗi.


_____________________________


<b> Tiết 3:Âm nhạc</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

<i> Tiết 4.</i>

<b>Toán </b>


<b>LUYỆN TẬP.</b>


<b> I.Mục tiêu: Giúp HS: </b>


- Rèn kỹ năng làm tính cộng (nhẩm và viết) trong trường hợp tởng là số tròn trục.
- Củng cố về giải toán và tìm tổng độ dài hai đoạn thẳng.


. II. Đồ dùng dạy học:
<b>III.Các hoạt động dạy học:</b>



<b>Hoạt động dạy.</b> <b>Hoạt động học.</b>


1.Ổn định:


2.Bài cũ: 1 HS lên bảng
chữa bài 3.


3.Bài mới:
a) Giới thiệu bài.
b) Tìm hiểu bài:


* Hoạt động 1: Hướng dẫn HS
làm bài tập.


<i>Bài 1</i>. Tính nhẩm.




<i>Bài 2</i>: HS làm bảng con.


<i> Bài 3</i>: HS làm vở.


Viết 5 phép cộng có tổng bằng 10
theo mẫu.


<i> Bài 4: </i>HS làm vở
Tóm tắt.
Nữ: 14 học sinh.
Nam: 16 học sinh.


Tất cả có: ...học sinh?
4. Củng cố dặn dị:
Nhận xét tiết học.


9 + 1 + 5 = 15 8 + 2 + 6 = 16
7 + 3 + 4 = 14


36 7 25 52
+ + + +
4 33 45 18
40 40 70 70
24 48 3
+ + +
6 12 27
30 60 30


Bài giải.
Số HS của cả lớp là:


14 + 16 = 30 (học sinh)
Đáp số: 30 học sinh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

Giúp hs ơn lại dạng tốn có lời văn nhiều hơn, ít hơn ở lớp 1 và dạng tốn tìm
tổng,tìm hiệu ở lớp 2


<b>II.chuẩn bị: </b>


<b>III.các hoạt động dạy học:</b>
1. Ổn định:



2. Bài cũ:
3. Bài mới:
a. Giới thiệu bài:
b. Tìm hiểu bài:


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


Dạng tốn lớp 1:Nhiều hơn,ít hơn


? khi gặp chữ “nhiều hơn”(ít hơn) trong bài
tốn ta nghĩ đến phép tính gì?


Dạng tốn lớp 2:
Tìm tổng,tìm hiệu


? Nếu biết 2 số hạng ta tìm tổng bằng cách
nào?


Nếu biết số bị trừ và số trừ ta tìm hiệu thế
nào


Nhiều hơn : phép cộng
Ít hơn : phép trừ


Hs thực hành làm 2 dạng bài tập mà giáo viên
đưa ra


Tổng = số hạng thứ 1 + số hạng thứ2
Hiệu = số bị trừ - số trừ



Thực hành


Hs làm 2 dạng bài tập giáo viên đưa ra
Chữa bài trước lớp


4.Củng cố,dặn dò:Nhấn mạnh nội dung bài
Ra bài tập về nhà


<i><b>Ngày soạn:……….</b></i>
<i><b>Ngày dạy: ………</b></i>


<i> Tiết 1</i><b>:Tập làm văn:</b>


<b>SẮP XẾP CÂU TRONG BÀI. LẬP DANH SÁCH HỌC SINH.</b>


<b>I.Mục tiêu: </b>


Rèn kỹ năng nghe và nói.


Biết sắp xếp các bức tranh theo đúng trình tự câu chuyện “gọi bạn”.
Biết kể lại nội dung câu chuyện theo đúng trình tự.


Rèn kỹ năng viết, biết vận dụng vào thực tế lập bảng danh sách các bạn ở trong tổ
của mình.


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

<b>Hoạt động dạy.</b> <b>Hoạt động học.</b>
1.Ổn định:


2. Bài cũ: 2 HS lên bảng đọc bản
tự thuật về mình.



3. Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Tìm hiểu bài:


Bài 1: ( phát tranh cho các
nhóm)


GV cùng các em nhận xét từng
nhóm.


Bài 2: Hoạt động nhóm.


(Gv phát bài tập cho các nhóm)


Bài 3: (phát cho mỗi nhóm 1 tờ
giấy to kẻ sẵn các ơ)


4. Củng cố dặn dò: Nhắc lại nội
dung bài.


Nhận xét tiết học.


- Hoạt động nhóm. Đại diện nhóm
lên xếp theo nội dung câu chuyện.


- HS hoạt động nhóm. Sau đó cử
mỗi nhóm 1 bạn đại diện nhóm lên
gắn thứ tự trong 4 câu cho đúng nói
về kiến và chim gáy.



- Hoạt động nhóm.Thảo luận và ghi
thứ tự các bạn trong nhóm mình vào
bảng.


<i> Tiết 2.</i>

<b>Toán </b>


<b>9 cộng với một số:9+5</b>


<b> I.Mục tiêu: Giúp HS: </b>


- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 9 + 5, từ đó lập thành và học thuộc các công
thức 9 cộng với một số (cộng qua 10).


- Chuẩn bị cơ sở để thực hiện các phép cộng dạng 29 + 5 và 49 + 25.
. II. Đồ dùng dạy học: que tính, bảng gài.


<b>III.Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động dạy.</b> <b>Hoạt động học.</b>


1.Ổn định:


2.Bài cũ: 1 HS lên bảng
chữa bài 3.


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

* Hoạt động 1: Giới thiệu phép
cộng 9+5.


GV hướng dẫn HS như SGK.
* Hoạt động 2: Hướng dẫn HS tự
lập bảng cộng dạng 9 cộng với một
số.



* Hoạt động 3: Thực hành.
<i>Bài 1</i>. HS làm miệng..




<i>Bài 2</i>: HS làm bảng con.


<i> Bài 4</i>: HD HS làm vở.


<i> </i>4. Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học.


9 + 3 = 12 ; 9 + 6 = 15 ; 9 +8=17.
3 + 9 = 12 ; 6 + 9 = 15;...


9 9 9 7 5
+ + + + +
2 8 9 9 9
11 17 18 16 14


Tiết 3:<b>Thể dục</b>


(GV chuyên soạn-dạy)


Tiết 4:Tự nhiên và xã hội:

<b>HỆ CƠ.</b>



I. Mục tiêu: Sau bài học HS có thể :


- Chỉ và nói được tên một số cơ của cơ thể.


- Biết được rằng cơ có thể co và duỗi, nhờ đó mà các bộ phận của cơ thể có thể cử động
được.


- Có ý thức tập thể dục thường xuyên để cơ được săn chắc.
II. Đồ dùng : Tranh.


<b>III. Các hoạt động dạy học : </b>


<b>Hoạt động dạy.</b> <b>Hoạt động học.</b>


1. Ổn định:


2. Bài cũ: 2 HS lên bảng .


? Tại sao hành ngày chúng ta phải ngồi,
đi, đứng đúng tư thế.


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

xách các vật nặng.
GV nhận xét ghi điểm.
3. Bài mới:


a. Giới thiệu bài:
b. Tìm hiểu bài:


* Hoạt động 1: Quan sát hệ cơ.
Bài 1: Làm việc theo cặp.


? Chỉ và nói tên một số cơ của cơ thể


Bài 2:Làm việc cả lớp.


- GV treo tranh vẽ lên bảng.
+ GV kết luận.


* Hoạt động 2: Thực hành co và duỗi
tay.


Bài1: Làm việc cá nhân và theo cặp.
Bài2: Làm việc cả lớp.


+ GV kết luận.


*Hoạt động 3: Thảo luận


? Chúng ta cần làm gì để cơ được săn
chắc.


4. Củng cố dặn dò: Nhận xét tiết học.


- cơ lưng, cơ mông, cơ đùi, cơ
chân,mặt, vai,tay, bụng


- HS lên bảng chỉ.


- Tập thể dục thể thao.
- Vận động hàng ngày.
- Lao động vừa sức.
- Ăn uống đầy đủ.



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×