Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (173.35 KB, 13 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
TuÇn 10 Thø hai
Chµo cê
__________________________________________________
Tập đọc
Ơn tập và kiểm tra giữa học kì I<b><sub> (tiết 1)</sub></b>
<b>A. Mục đích, u cầu</b>
- Đọc rành mạch, trôi chảy bài tập đọc đ học theo tốc độ quy định giữa học kì I (khoảng 75 tiếng/phút)<b>ã</b>
- Bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc.
- Hiểu ND chính của từng đoạn, ND của cả bài; nhận biết đợc một số hình ảnh, chi tiết có ý nghĩa trong bài;
bớc đầu biết nhận xét về nhân vật trong văn bản tự sự.
* HSKG: đọc tơng đối lu loát, diễn cảm đợc đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 75 tiếng/phút)
<b>B. Đồ dùng dạy- học</b>
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL trong 9 tuần
- Bảng phụ kẻ sẵn bài tập 2
<i><b>C. Các hoạt động dạy- học </b></i>
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I. ổ<sub>n định</sub>
II. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài: GV nêu MĐ- YC tiết học
2. Kiểm tra tập đọc và HTL
- Kể trên các bài tập đọc và HTL đ học từ đầu năm<b>ã</b>
học ?
- §a ra phiÕu thăm
- GV nêu câu hỏi nội dung bài
- GV nhận xét, cho điểm
3. Bài tập 2
- Nhng bài tập đọc nh thế nào là truyện kể?
- Kể tên bài TĐ là truyện kể ở tuần 1,2,3
- GV ghi bảng: Dế Mèn …………
Ngời ăn xin.
- GV treo bảng phụ
4. Bài tập 3 (làm miệng)
- GV nêu yêu cÇu
- Đoạn văn nào đọc giọng thiết tha ?
- Đoạn văn nào đọc giọng thảm thiết ?
- Đoạn văn nào đọc giọng mạnh mẽ ?
- Tổ chức cho học sinh thi đọc diễn cảm
IV. Hoạt động nối tiếp:
- Kể tên các bài tập đọc là truyện k tun 1,2,3
- Nhn xột gi hc
- Dặn dò và giao bài về ôn tập
- Hát
- Vi học sinh nêu tên các bài tập đọc và HTL
- Học sinh lần lợt bốc thăm phiếu
- Thực hiện đọc theo yêu cầu ghi trong phiếu
- Học sinh trả lời( 8 em lần lợt kiểm tra)
- Học sinh đọc yêu cầu
- 1-2 em tr¶ lêi
- Học sinh nêu tên các truyện
- Học sinh đọc yêu cầu, làm bài cánh
- 1 em chữa trên bảng phụ
- Líp nhËn xÐt
- Học sinh đọc yêu cầu
- Tìm giọng đọc phù hợp
- Đoạn cuối truyện: Ngời ăn xin .….
- Đoạn Nhà Trò kể nỗi khổ…..
- Đoạn Dế Mèn đe doạ bọn Nhện
- Mỗi tổ cử 1 em đọc
Đạo đức
<b><sub>Bµi 5: </sub></b>TiÕt kiƯm thêi giê<b><sub> (TiÕp theo)</sub></b>
<b>A. Mơc tiªu: </b>
Học xong bài này học sinh có khả năng:
- Nêu đợc ví dụ về tiết kiệm thời giờ.
- Biết đợc ích lợi của việc tiết kiệm thời giờ.
- BiÕt sö dụng thời gian học tập, sinh hoạt hàng ngày một cách hợp lí.
- Biết quý trọng và sử dụng thời giờ một cách tiết kiệm
<b>B. Tài liệu và phơng tiện</b>
- Mỗi học sinh có 3 tấm bìa: Xanh, đỏ và trắng
- SGK đạo đức 4
- Các chuyện tấm gơng về tiết kiệm thời giờ
<b>C. Các hoạt động dạy học</b>
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Tỉ chøc
2. KiĨm tra: Sù chn bÞ cđa häc sinh
3. Dạy bài mới
a) HĐ1: Làm việc cá nhân
Bài tập 1
- H¸t
- NhËn xÐt
- Häc sinh làm bài
- Gọi học sinh trình bày
+ Các việc a, c, d là tiết kiệm thời giờ
+ Các việc b, đ, e là khơng tiết kiệm
b) HĐ2: Thảo luận theo nhóm đơi
Bài tp 4
- GV nêu yêu cầu và cho học sinh thảo luận
- Mời vài em trình bày trớc líp
- Cho học sinh trao đổi chất vấn
- GV nhận xét
c) HĐ3: Giới thiệu các tranh vẽ, các t liệu đ s<b>ã</b> u tầm
- Cho học sinh trình bày giới thiệu các tranh vẽ, các
t liệu đ s<b>ã</b> u tầm về chủ đề tiết kiệm thời giờ
- Cho học sinh trao đổi về ý nghĩa của nội dung vừa
trình bày
- GV kÕt luËn chung:
+ Thêi giê lµ thø quý nhÊt, cÇn sư dơng tiÕt kiƯm
+ TiÕt kiƯm thêi giê là sử dụng thời giờ vào các việc
có ích một cách hợp lý, có hiệu quả
D. Hot ng ni tiếp
- Thùc hiƯn tiÕt kiƯm thêi giê trong sinh ho¹t hµng
ngµy
- Häc sinh lµm bµi
- Mét vµi em trình bày
- Nhận xét và bổ xung
- Học sinh chia nhóm đơi và thảo luận
- Vài em lên trình bày
- Học sinh trao đổi chất vấn
- Nhận xét và bổ xung
- Häc sinh giới thiệu các tranh, t liệu, câu ca dao tục
ngữ về tiết kiệm thời giờ
- Học sinh thảo ln vỊ ý nghÜa
- NhËn xÐt vµ bỉ xung
- Học sinh lắng nghe
- Hai em đọc lại ghi nhớ
Tốn
TiÕt 46: lun tËp
<b>I- Mơc tiªu:</b>
- Nhận biết đợc góc tù, góc nhọn, góc bẹt, góc vng, đờng cao của hình tam giác.
- Vẽ đợc hình chữ nhật, hình vuụng.
- Giáo dục ý thức học tập.
<b>II- Đồ dùng dạy häc:</b>
- Ê ke, thớc thẳng, phiếu BT1 (tr.55), BT2 (tr.56)
III-Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
A-KiĨm tra bài cũ:
- Gọi HS vẽ hình vuông có cạnh 7 dm.
- Thực hành vẽ vuông.
B- Bài mới:
<b>Hot ng 1-Giới thiệu bài và ghi đầu bµi:</b>
<b>Hoạt động 2-Lun tËp:</b>
Bài 1: Gọi HS đọc u cu ca bi .
- Yêu cầu HS thực hiện trong phiếu cá nhân.
- Chữa bài và nhận xét.
- Gi HS nêu tên cụ thể của từng góc.
- So sánh độ lớn của từng góc.
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu của bài.
- HD làm bài trên phiếu
A
B H C
- HDHS quan sát hình ABC và trả lời câu hỏi: Vì sao
cạnh AB lại đợc gọi là đờng cao của tam giác ABC.
- GV kết luận: Đờng thẳng AB hạ từ đỉnh A và vng
<i>góc với cạnh BC của tam giác.</i>
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu của bài.
- HD HS thực hiện theo yêu cầu.
- HS nªu.
- Líp nhËn xÐt.
- 1HS đọc bài.
- HS thực hiện và nêu góc.
<i>- HS nêu - Lớp nhận xét.</i>
* 1 HS đọc yêu cầu bài
- HS tù làm trên phiếu cá nhân
- 1 HS mang bài lên bảng gắn, giảI thích cách làm.
- 1 s HS đọc lại.
* 1 HS đọc yêu cầu
- Gọi HS nêu rõ quy trình vẽ.
- Gọi HS chữa bài trên bảng.
- Nhận xét, bổ sung.
Bi 4: Gi HS đọc yêu cầu của bài.
- HD làm bài
- HDHS thùc hiện vẽ hình lên bảng và tự tìm ra trung
điểm. (HSKG)
- GV nhận xét, bổ sung.
3-Củng cố- Dặn dò:
- Gọi HS nêu cách vẽ hình vuông.
- Dặn dò về nhà làm bài tập toán.
rõ quy trình vẽ.
- HS trao i bài để chữa.
* 1 HS đọc
- HS thùc hiÖn vÏ và tính chu vi.
- HS thực hiện theo yêu cầu câu b.
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Chính tả (N-V)
ễn tp và kiểm tra giữa học kì I<b><sub> (tiết 3)</sub></b>
<b>A. Mục đích, u cầu</b>
- Đọc rành mạch, trơi chảy bài tập đọc đ học theo tốc độ quy định giữa học kì I (khoảng 75 tiếng/phút)<b>ã</b>
- Bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc.
* HSKG: đọc tơng đối lu loát, diễn cảm đợc đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 75 tiếng/phút)
- Nắm đợc nội dung chính, nhân vật và giọng đọc các bài tập đọc là truyện kể thuộc ch im Mng mc
<i>thng.</i>
<b>B. Đồ dùng dạy- học</b>
- Lp 17 phiếu thăm ghi tên các bài tập đọc, HTL trong 9 tuần đầu đ học<b>ã</b>
- Bảng phụ ghi lời giải bài tập 2
<i><b>C. Các hoạt động dạy học</b></i>
Hoạt động cuả thầy Hoạt động của trò
I. ổ<sub>n định </sub>
II. Dạy bài học:
1. Giới thiệu bài: Nêu MĐ-YC
2. Kiểm tra tập đọc và HTL
- Kể tên các bài tập đọc- HTL đ học <b>ã</b>
- GV đa ra cỏc phiu thm
- GV nêu câu hỏi nội dung bài
- GV nhận xét ,cho điểm
3. Bài tập 2
- GV treo bảng phụ
- Phát phiếu häc tËp
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
- Thi đọc diễn cảm
- GV nªu vÝ dơ
- Tên bài: Một ngời chính trực
- Tên nh©n vËt:
- Nội dung chính:
- Chọn giọng đọc:
IV. Hoạt động nối tiếp:
- Nh÷ng trun kĨ trên có nội dung nhắn nhủ gì ?
- Hệ thống bài và nhận xét giờ học
- Hát
- Nghe
- Häc sinh kÓ
- Học sinh lần lợt lên bốc thăm và c/ bị
- Thực hiện đọc theo yêu cầu ghi trong phiếu
- Trả lời câu hỏi
- KiÓm tra 8 em
- Học sinh đọc yêu cầu
- Lần lợt đọc tên bài
- Học sinh suy nghĩ trao đổi cặp
- Ghi kết quả thảo luận vào phiếu
- Vài em nêu từng nội dung
- 1 em hoàn chỉnh bảng phụ
- Mỗi tổ cử 1 em thi đọc diễn cảm theo giọng vừa
chọn.
- Tô Hiến Thành
- Đỗ thái hậu
- Ca ngợi lịng ngay thẳng, chính trực, vì lợi ích của
đất nớc.
- Thong thả, rõ ràng. Nhấn giọng ở những từ ngữ thể
hiện tính kiên định.
- HS luyn c din cm
<i>Th ba</i>
Luyện từ và câu
ễn tp kim tra giữa học kì<b><sub> I (tiết 2)</sub></b>
<b>A. Mục đích, u cầu</b>
- Nghe - viết đúng bài chính tả (tốc độ viết khoảng 75 chữ/15phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày
đúng bài văn có lời đối thoại. Nắm đợc tác dụng cảu dấu ngoặc kép trong bài chính tả.
- Nắm đợc quy tắc viết hoa tên riêng (VN và nớc ngồi).
- Bớc đầu biết chữa lỗi chính t.
- Bảng phụ
- Bảng lớp kẻ sẵn lời giải bài 2
- Phiếu bài tập
<b>C. Cỏc hoạt động dạy học</b>
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
I. <sub>n nh</sub>
II. Dy bi hc:
1. Giới thiệu bài: nêu nội dung chính bài viết Lời hứa.
Quy tắc viết tên riªng
2. Hớng dẫn học sinh nghe viết
- GV đọc bài Lời hứa
- Giải nghĩa từ trung sĩ
- GV đọc các từ khó
- Yêu cầu học sinh nêu cách trình bày bài
- GV đọc chính tả
- GV đọc soát lỗi
- Chấm bài, nhận xét
3. Hớng dẫn trả lời các câu hỏi
- Em bé đợc giao nhiệm vụ gì ?
- Vì sao trời đ tối mà em không về ?<b>ã</b>
- Dấu ngoặc kép trong bài dùng để làm gì?
- Có thể trình bày theo cách khác khơng ?
4. Hớng dẫn lập bảng tổng kết quy tắc viết tên riêng.
- GV nhắc học sinh xem bài tuần 7 và 8
- Treo bảng phụ
- Phỏt phiu cho học sinh
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
IV. Hoạt động nối tiếp:
- Nêu quy tăc viết hoa tên ngời, tên địa lí VN ?
- Nêu quy tắc viết hoa tên ngời, tên địa lí nớc ngồi ?
- Hệ thống bài và nhận xét giờ học
- H¸t
- Nghe
- Theo dâi SGK
- Nghe
- Luyện viết từ khó vào nháp
- HS nêu
- HS viết bài
- Đổi vở soát lỗi
- Nghe nhận xét
- Gác kho đạn
- Em ® hứa không bỏ vị trí gác<b>Ã</b>
- Báo trớc bộ phận sau nó là lời nói trực tiếp của
bạn, cđa em bÐ
- Khơng thể dùng cách xuống dịng, gạch đầu dòng
- Học sinh đọc yêu cầu của bi
- Mở sách xem bài
- Đọc bảng phụ
- Làm bài cá nhân vào phiếu
- Chữa bài
- Làm bài đúng vào vở
- Đọc bài đúng
Khoa học
Ôn tập: Con ngời và sức khoẻ<b><sub> (Tiết 2)</sub></b>
<b>A. Mục tiªu: </b>Ơn tập các kiến thức về:
- Sự trao đổi chất giữa cơ thể người với môi trường.
- Các chất dinh dưỡng có trong thức ăn và vai trị của chúng.
- Cách phòng tránh một số bệnh do ăn thiếu hoặc ăn thừa chất dinh dưỡng và các bệnh lây qua
đường tiêu hố.
- Dinh dưỡng hợp lí.
- Phịng tránh ui nc
<b>B. Đồ dùng dạy học</b>
- Các phiếu câu hỏi ôn tập về chủ đề con ngời và sức khoẻ
- Phiếu ghi tên thức ăn đồ uống của học sinh trong tuần
- Tranh ảnh và mơ hình hoặc vật thật về các loại thức ăn
<b>C. Các hoạt động dạy học</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<b>I. Tổ chức</b>
<b>II. KiĨm tra: Nªu các chất dinh dỡng có trong thức </b>
ăn và vai trò của chúng
<b>III. Dạy bài mới</b>
+ HĐ3: Trò chơi Ai chọn thức ăn hợp lý
* Mục tiêu: Học sinh có khả năng áp dụng những
kiến thức đ học vào việc lựa chọn những thức ăn <b>Ã</b>
hàng ngày
* Cách tiến hành
B1: Tổ chức hớng dẫn
- Cho các nhóm chọn tranh ảnh mơ hình để trình
bày một bữa ăn ngon và bổ
B2: Lµm viƯc theo nhãm
- Hát
- Hai học sinh trả lời
- Nhận xÐt vµ bỉ xung
- Häc sinh chia nhãm
- Các nhóm thực hành chọn thức ăn cho một bữa
ăn
- Các nhóm thực hành
B3: Làm việc cả lớp
- Các nhóm trình bày bữa ăn của mình
- Thảo luận về chất dinh dỡng
- Nhận xét và bổ xung
+ HĐ4: Thực hành ghi lại và trình bày 10 lời khuyên
dinh dỡng hợp lý
* Mục tiêu: Hệ thống hoá kiến thức đ học qua 10 <b>Ã</b>
lời khuyên về dinh dỡng hợp lý
* Cách tiến hành
B1: Làm việc cá nhân
- Học sinh thực hiện nh mục thực hành SGK trang
40
B2: Làm việc cả lớp
- Một số học sinh trình bày
- Nhận xét và bổ xung
- Đại diện một số nhóm lên trình bày
- Học sinh nhận xét về dinh dìng
- NhËn xÐt vµ bỉ xung
- Học sinh làm việc cá nhân
- Một số học sinh trình bày
- Nhận xét và bổ xung
<b>D. Hoạt động nối tiếp</b>
<b>1. Cđng cè: HƯ thèng bµi vµ nhËn xÐt giê học.</b>
2. Dặn dò:Học bài và vận dụng bài học vào cc sèng
To¸n
TiÕt 47: lun tËp chung
<b>I- Mơc tiªu:</b>
- Thực hiện cộng, trừ các số có đến sáu chữ số.
- Nhận biết đợc hai đờng thẳng vnbg góc.
- Giải đợc bài tốn tìm hai số khi biết tổng và hiệu có liên quan đến HCN
- Giáo dục ý thức học tập.
<b>II- Đồ dùng dạy học:</b>
- Ê ke, thớc thẳng
III-Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
A-Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS vẽ hình vuông có cạnh 5 cm
B- Bài mới:
<b>Hot ng 1-Giới thiệu bài và ghi đầu bài:</b>
<b>Hot động 2-LuyÖn tËp:</b>
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu của bài .
- Yêu cầu HS thực hiện trong vở.
- Chữa bài và nhận xét.
- Gọi HS nêu các bớc thực hiện phép cộng.
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu ca bi.
- Gọi HS nêu cách thực hiện.
- HS thực hiÖn trong vë .
- Gọi HS làm bài trên bảng. Dới lớp trao đổi bài để
chữa.
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu của bài.
- HD HS thực hiện theo yêu cầu.
- Gọi HS chữa bài trên bảng.
- Nhận xét, bổ sung.
Bài 4: Gọi HS đọc yêu cầu của bài.
- HDHS tự tóm tắt bài bằng sơ đồ đoạn thẳng nội
dung liên quan đến chiều dài và chiều rộng của hình
rồi giải và chữa.
- ChÊm bµi cho HS.
- GV nhËn xÐt, bổ sung.
<b>Hot ng 3-Củng cố- Dặn dò:</b>
- Củng cố cho HS toàn bài.
- Dặn dò về nhà làm bài tËp to¸n.
- HS nêu.
- Lớp nhận xét.
- 1HS c bi.
- HS tự làm và chữa bài.
- 1 HS nêu các bớc thực hiện phép cộng .
1HS đọc bài.
- Thùc hiƯn trong vë.
<i>- HS nªu - Líp nhËn xÐt.</i>
- HS thực hiện trong vở và chữa bài trên bảng.
- HS trao đổi bài để chữa.
- HS thùc hiÖn theo yêu cầu của đầu bài.
- HS làm bài trong vở và chữa bài trên bảng.
Kể chuyện
ễn tp v kim tra giữa học kì I <b><sub>( tiết 5 )</sub></b>
<b>A. Mục đích, yêu cầu</b>
- Đọc rành mạch, trôi chảy bài tập đọc đ học theo tốc độ quy định giữa học kì I (khoảng 75 tiếng/phút)<b>ã</b>
- Bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc.
* HSKG: đọc tơng đối lu loát, diễn cảm đợc đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 75 tiếng/phút)
- Nhận biết đợc các thể laọi văn xuôi, kịch, thơ; Bớc đầu năm đợc nhân vật và tính cách trong bài tập đọc là
truyện kể đ hc<b>ó</b>
<b>B. Đồ dùng dạy- học</b>
Phiu ghi tờn cỏc bi TĐ, HTL trong 9 tuần . Bảng phụ kẻ sẵn lời giải bài 2, 3.
<i><b>C. Các hoạt động dạy- học</b></i>
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I. ổ<sub>n định </sub>
II. Dạy bài học
1. Giới thiệu bài:nêu MĐ- YC
2. Kiểm tra tập đọc và HTL
- GV đa ra các phiếu thăm
- GV nêu câu hỏi nội dung bài
- GV nhận xét, cho điểm
3. Bài tập 2
- GV nêu những việc cần làm
- Chia líp theo nhãm
- Hớng dẫn hoạt động chung
- GV nhận xét, chốt ý đúng
4. Bài tập 3
- Kể tên các bài tập đọc
- GV phát phiếu
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
Nhân vật:
Tên bài
TÝnh c¸ch
- Làm tơng tự với hai bài còn lại
IV. Hoạt động nối tiếp:
- Các bài tập đọc ở chủ điểm “Trên đôi cánh ớc mơ ”
giúp em hiểu điều gì ?
- HƯ thèng bµi vµ nhËn xÐt giê häc
- H¸t
- Nghe
- HS lần lợt bốc thăm. Chuẩn bị đọc
- Thực hiện đọc theo yêu cầu ghi trong phiếu
- HS trả lời
(Kiểm tra 9 em còn lại)
- HS nêu lần lợt các tuần
- 1 em đọc bảng phụ
- HS hoạt động nhóm: Đọc thầm từng bài , ghi tên,
thể loại nội dung chính, giọng đọc ra phiếu
- Đại diện các nhóm trình bày nội dung ghi trong
phiÕu
- Lớp nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- 1-2 em kể
- Trao đổi theo cặp
- Làm bài vào phiếu. Đại diện nhóm trình bày
- Lớp nhận xét
- Tôi (chị phụ trách)
- Lái
- Đôi giày ba ta màu xanh
- Chị phụ trách: nhân hậu
- Lái : hồn nhiên, tình c¶m
<i>Thứ t</i>
Tập đọc
Ơn tập và kiểm tra giữa học kì<b><sub> I (tiết 4)</sub></b>
<b>A. Mục đích, yêu cầu</b>
- Nắm đợc một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ, tục ngữ và một số từ Hán Việt thông dụng) thuộc chủ điểm đã
học (Thơng ngời nh thể thơng thân, Măng mọc thẳng, Trên đôi cánh ớc mơ).
-Nắm đợc tác dụng của dấu hai chấm, dấu ngoặc kép.
<b>B. Đồ dùng dạy- học</b>
- Bảng phụ kẻ sẵn lời giải bài tập 1, 2
- Phiếu học tập học sinh tự chuẩn bị
<i><b>C. Các hoạt động dạy học</b></i>
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I. <sub>n nh</sub>
II. Dy bi hc;
1. Giới thiệu bài: nêu MĐ- YC
- Từ đầu năm học các em đ học những chủ điểm <b>Ã</b>
nào ?
- GV ghi tên các chủ điểm lên bảng lớp
2. Hớng dẫn ôn tập
Bài tập 1
- GV chia lớp thành các nhóm thảo luận theo chủ :
- Hát
- Nêu 3 chủ điểm
+ Më réng vốn từ nhân hậu đoàn kết
+ Më réng vèn tõ trung thùc tù träng
+ Më réng vèn tõ ớc mơ
- GV nhận xét
Bài tập 2
- GV treo bảng phụ liệt kê sẵn những thành ngữ, tục
ng÷
- GV ghi nhanh lên bảng
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
- Yêu cầu học sinh đặt câu, tập sử dụng thành ngữ,
tục ngữ.
Bµi tËp 3
- GV yêu cầu học sinh dùng phiếu học tập
- Gọi học sinh chữa bài
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
IV. Hoạt động nối tiếp:
- Dấu hai cấm có tác dụng gì ?
- Dấu ngoặc kép thờng dùng trong trờng hợp nào ?
- Hệ thống bµi vµ nhËn xet giê
- Tỉ 2(nhãm 2)
- Tæ 3(nhãm 3)
- Học sinh thảo luận, ghi kết quả thảo luận vào
phiếu, đại diện lên trình bày.
- 1 em đọc yêu cầu
- 2 em đọc thành ngữ, tục ngữ
- Học sinh suy nghĩ, chọn thành ngữ, tục ngữ để
đặt câu, đọc câu vừa đặt
- Líp nhËn xÐt
- Học sinh sử dụng thành ngữ, tục ngữ
- Học sinh đọc yêu cầu
- Dùng phiếu học tập làm việc cá nhân
- 1 em chữa bài trên bảng
- Lớp nhận xét
Tập làm văn
ễn tp v kim tra gia hc kỡ I<b><sub> (tit 6)</sub></b>
<b>A. Mục đích, yêu cầu</b>
- Xác định đợc tiếng chỉ có vần và thanh, tiếng có đủ âm đầu, vần và thanh trong đoạn văn
- Nhận biết đợc từ đơn, từ ghép, từ láy, danh từ (chỉ ngời, vật, khái niệm), động từ trong đoạn văn ngắn.
* HSKG: Phận biệt đợc sự khác nhau về cấu tạo của từ đơn, từ phức, từ ghép, từ láy.
- Tìm đợc trong đoạn văn các từ đơn, từ láy, từ ghép, danh từ, động từ
<b>B. Đồ dùng dạy- học</b>
- Bảng phụ ghi mô hình đầy đủ của âm tiết
- Phiếu bài tập viết nội dung bài 2, 3, 4
<i><b>C. Các hoạt động dạy- học</b></i>
Hoạt động của thầy Hoạt dộng của trò
I. ổ<sub>n nh</sub>
II. Dy bi mi
1. Giới thiệu bài:nêu MĐ- YC
2. Bài tập 1, 2
- GV phát phiếu bài tập
- Treo bảng phụ (vẽ mô hình)
3. Bài tập 3
- GV nhắc học sinh mở SGK trang 27, 38
+ Thế nào là từ đơn ?
+ Thế nào là từ láy ?
+ Thế nào là từ ghép ?
- GV phát phiếu
- GV nhận xét chốt lời giải đúng
* Từ đơn: dới, tầm, cánh, chú, là, luỹ, tre, xanh,
trong, bờ, ao, nhng, giú,
* Từ láy: rì rào, rung rinh, thung thăng.
* T ghộp: bõy gi, khoai nc, tuyt p, hiện ra,
ngợc xi, xanh trong, cao vút.
4. Bµi tËp 4
- GV nhắc học sinh xem bài trang 52, 93
+ ThÕ nµo lµ danh tõ ?
+ Thế nào là động từ ?
- GV phát phiếu
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
IV. Hoạt động nối tiếp:
- Thế nào là danh từ, động từ ?
- Hệ thống bài và nhận xét giờ học
- H¸t
- Học sinh đọc đoạn văn bài 1
- Học sinh đọc yêu cầu bài 2
- Đọc thầm, thảo luận theo cặp
- Làm bài vào phiếu
- 1 em chữa bảng phụ
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh mở sách
- 1 em trả lời
- 1 em trả lời
- 1-2 em nêu
- Trao đổi theo nhóm
- Tìm và ghi các từ vào phiếu
- 1 em đọc
- Học sinh làm bài đúng vào vở
- §äc yêu cầu
- Mở sách xem lại bài
- 1-2 em tr¶ lêi
- 1-2 em tr¶ lêi
- Nhận phiếu, làm bài cá nhận vào phiếu
- Đổi phiếu chữa bài
- 1 em c bi lm
Toán
Tiết 48: kiểm tra giữa học kì i
<b>I- Mục tiêu:</b>
- Đọc, viết, so sấnh STN; hàng và líp.
- Đặt tính và thực hiện phép cộng, phép trừ các số có đến sáu chữ số khơng nhớ hoặc có nhớ khơng q 3
l-ợt và khơng liên tiếp.
- Chuyển đổi số đo thời gian đ học; chuyển đổi thực hiện tính với số đo khối l<b>ã</b> ợng.
- Nhận biết góc vng, góc nhọn, góc tù; hai đờng thẳng song song, vng góc; tính chu vi, diện tích HCN,
HV
<b>II- Đề bài : </b>
(Nh trng ra )
K thut
<b>Tit 10: </b>Khâu viền mép vảI bằng mũi khâu đột tha<sub> (tiết 1)</sub>
I,Mục tiêu:
- HS biết cách khâu viền đờng gấp mép vải bằng mũi khâu đột tha.
- Khâu viền đợc dờng gấp mép vải bằng mũi khâu đột tha. Các mũi khâu tơng đối đều nhau.Đờng khâu
có thể bị dúm.
* Với HS khéo tay: Khâu viền đợc đờng gấp mép vải bằng mũi khâu đột tha đợc các mũi khâu đột tha.
- Yêu thích sản phẩm mình làm đợc.
II, Đồ dùng day - học:
- mẫu thêu, vải, kim ,len, kéo, bút chì, thớc...
<b>III, </b>các HĐ dạy - học chủ yếu:
Hot ng ca thy Hoạt động của trị
1, H§ 1: GV híng dÉn quan sát và nhận xét mẫu.
- GV giới thiệu mÉu,híng dÉn hs quan s¸t
- GV nhận xét và tóm tắt đặc điểm đờng khâu đột
tha.
2, H§2: HD thao t¸c kÜ thuËt
- GV hớng dẫn hs quan sát hình1,2,3,4 và đặt câu
hỏi yêu cầu hs nêu các bớc thực hiện
- HD thực hiện thao tác vạch 2 đờng dấu trên mảnh
vải đợc gim trên bảng
- GV nhận xét các thao tác của hs thực hiện.Sau đó
hớng dẫn theo nội dung sgk
+ Lu ý:
Khi gấp mép vải, mặt phải mảnh vải ở dới, gấp theo
- Yêu cầu hs quan sát tiếp hình 3,4 để trả lời câu hỏi
và thực hiện thao tác khâu đột tha.
+ Nhận xét chung và hớng dẫn khâu đột tha.
3, HĐ3: C - D:
- NhËn xÐt giê học
- Chuẩn bị bài sau: T8
- HS quan sát kĩ mẫu
- HS<sub> quan sát các hình và TLCH</sub>
- HS nêu các bớc thực hiện
- HS thc hin thao tác vạch 2 đờng dấu trên mảnh
vải đợc gim trên bảng
- HS thao t¸c theo sù híng dÉn cđa giáo viên
- Nêu các thao tác thực hiện
- Nhắc lại quy trình thêu
T
<b>h 5</b>
Luyn t v cõu
Kim tra đọc<b><sub> (tiết 7)</sub></b>
- Đọc rành mạch, trôi chảy bài tập đọc đ học theo tốc độ quy định giữa học kì I (khoảng 75 tiếng/phút)<b>ã</b>
- Bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc.
- Hiểu ND chính của từng đoạn, ND của cả bài; nhận biết đợc một số hình ảnh, chi tiết có ý nghĩa trong bài;
bớc đầu biết nhận xét về nhân vật trong văn bản tự sự.
* HSKG: đọc tơng đối lu loát, diễn cảm đợc đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 75 ting/phỳt)
<b>B- bi :</b>
(Nh trng ra )
__________________________________________________
Lịch sử
Cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lợc lần thứ nhất<b><sub> ( Năm 981 )</sub></b>
<b>A. Mục tiêu: </b>
+ Tng thuật (sử dung lợc đồ) ngắn gọn cuộc kháng chiến chống Tống lần thứ nhất: Đầu năm 981 quân
Tống theo hai đờng thuỷ, bộ tiến vào xâm lợc nớc ta. Quân ta chặn đánh địch ở Bạch Đằng (đờng thuỷ) và
Chi Lăng (đờng bộ). Cuộc kháng chiến thắng lợi.
- Đôi nét về Lê Hồn: Ơng là ngời chỉ huy qn đội nhà Đinh vời chức Thập đạo tớng quân. Khi Đinh Tiên
Hoàng bị ám hại, quân Tống sang xâm lợc, thái hậu họ Dơng và quân sĩ đ suy tơn ơng lên ngơi hồng đế<b>ã</b>
(nhà Tiên Lê). Ơng đ chỉ huy cuộc kháng chiến chống Tống thắng lợi.<b>ã</b>
<b>B. §å dïng d¹y häc</b>
- Hình trong SGK phóng to
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
I. Tỉ chức
II. Kiểm tra: Đinh Bộ Lĩnh đ làm đ<b>Ã</b> ợc gì ?
III. Dạy bài mới
HĐ1: Làm việc cả lớp
- Cho học sinh đọc SGK và TLCH
+ Lê Hồn lên ngơi vua trong hồn cảnh nào?
+ Việc Lê Hồn đợc tơn lên làm vua có đợc nhõn
dõn ng h khụng?
- Nhận xét và bổ xung
HĐ2: Thảo luận nhóm
- GV phát phiếu cho học sinh thảo luận
+ Quân Tống xâm lợc nớc ta vào năm nào?
+ Quõn Tng tin vo nc ta theo những đờng nào?
+ Hai trận đánh lớn diễn ra ở đâu và diễn ra nh thế
nào?
+ Quân Tống có thực hiện đợc ý đồ xâm lợc của
chúng khụng?
- Đại diện các nhóm lên trả lời
- Nhận xét và bổ xung
HĐ3: Làm việc cả lớp
- Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống quân Tống
đ đem lại kết quả gì cho nhân dân ta ?<b>Ã</b>
- Nhận xét và bổ xung
IV. Hoạt động nối tiếp
- Quân Tống sang xâm lợc nớc ta năm nào? Kết quả
ra sao?
- Hệ thống bài và nhận xét giờ học
- Hát
- Hai học sinh trả lời
- NhËn xÐt vµ bỉ xung
- Học sinh đọc SGK và trả lời câu hỏi
- Học sinh nêu
- Học sinh trả lời
Nhận xét và bổ xung
- Các nhóm nhận phiếu và trả lời
- Vào đầu năm 981
- Chúng đi theo hai đờng: Thuỷ tiến vào cửa sông
Bạch Đằng; Bộ tiến vào đờng Lạng Sơn
- Đờng thuỷ ở sông Bạch Đằng; Đờng bộ ở Chi Lăng
- Quân giặc chết đến quá nửa, tớng giặc bị chết và
chúng bị thua
- Häc sinh tr¶ lêi
- Nớc ta giữ vững nền độc lập. Nhân dân vững tin
vào tiền đồ của dân tộc
- Nhận xét và bổ xung
Địa lí<sub> </sub>
Thành phố Đà Lạt
<b>A. Mục tiêu: Học xong bài này, HS biết:</b>
- Nắm đợc một số đặc điểm chủ yếu của thành phố Đà Lạt.:
+ Vị trí: Nằm trên cao nguyên Lâm Viên.
+ Thành phố có khí hậu trong lành, mát mẻ, có nhiều phong cảnh đẹp: nhiều rừng thơng, thác nớc,…
+ Thành phố cóp nhiều cơng trình phục vụ nghỉ ngơi và du lịch.
+ Đà Lạt là nơi trồng nhiều loại rau, quả xứ lạnh và nhiều loại hoa.
- Chỉ đợc vị trí của thành phố Đà Lạt trên bản đồ (lợc đồ).
- HS thấy đợc phong cảnh đẹp của thành phố Đà Lạt.
<b>B. Đồ dùng dạy học:</b>
- Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam.
- Tranh, ảnh về thành phố Đà Lạt.
<b>C. Hoạt động dạy học</b>
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
I. Tỉ chøc:
II. Kiểm tra: Ngời dân TN khai thác sức nớc để làm
gì?TN có những loại rừng nào? Rừng có giá trị gì?
III. Dạy bài mới: GV chỉ vị trí và gii thiu
1. Thành phố nổi tiếng về rừng thông .
+ HĐ1: Làm việc cá nhân
B1: Cho HS quan sát hình trong SGK
- Đà Lạt nằm trên cao nguyên nào?
- Hát.
- 2 HS trả lời.
- Nhận xét và bổ sung.
- HS quan sát và trả lời
- Đà Lạt ở độ cao khoảng bao nhiêu m?
- Đà Lạt có khí hậu nh thế nào
- Mô tả cảnh đẹp của Đà Lạt
B2: HS trả lời
- GV nhËn xÐt vµ kÕt luËn
2. Đà Lạt - thành phố du lịch và nghỉ mát
+ HĐ2: Làm việc theo nhóm
B1: Cho HS quan sát hình SGK
- Tại sao Đà Lạt đợc chọn là nơi du lch?
- Đà Lạt có công trình nào phục vụ cho nghỉ mát du
lịch?
B2: Đại diện các nhóm trả lời
- GVnhận xét và hoàn thiện
3. Hoa quả và rau xanh ở Đà Lạt
+ HĐ3: Làm việc theo nhóm
B1: Cho quan sát hình 4 và thảo luận
- Kể tên một số hoa quả và rau xanh ở Đà Lạt?
Tại sao Đà Lạt trồng đợc rau quả xứ lạnh?
- Hoa và rau của Đà Lạt có giá trị ntn?
B2: Đại diện nhóm trình bày
- GV nhận xét và kết luận.
IV. Hoạt động nối tiếp:
1- Củng cố:Nêu đặc điểm tiêu biểu của thành phố
Đà lạt?
2- DỈn dò:Về nhà học bài và giờ sau ôn tập
- Độ cao khoảng 1500m
- Đà Lạt có khí hậu mát mẻ
- Một vài HS trả lời
- Nhận xét và bổ sung
- HS quan sát và đọc SGK
- Nhờ thiên nhiên tơi đẹp, khơng khí trong lnh mỏt
m
- Đà Lạt có Hồ Xuân Hơng, thác Cam Li, rừng
thông, xe ngựa kiểu cổ và nhiều công trình du lịch
- Đại diện các nhóm lên trả lời
- HS thảo luận nhóm
- Đà Lạt có nhiều rau quả xứ lạnh trồng quanh năm
trở đi cung cấp nhiều nơi
- Bắp cải, súp lơ, cà chua, dâu tây,...
- Nhờ có khí hậu quanh năm mát mẻ
- Hoa v rau... c tiờu thụ khắp nơi và xuất khẩu ra
nớc ngồi
To¸n
Nhân với số có một chữ số
<b>I- Mục tiêu: Gióp HS:</b>
- Biết cách thực hành phép nhân số có nhiều chữ số với số có một chữ số. (tích có khơng q 6 chữ số)
- Thực hiện phép nhân ỳng chớnh xỏc
- Yêu thích môn học
<b>II- Đồ dïng d¹y häc :</b>
- Bảng phụ ghi cách thực hiện phép nhân của 2 VD
III- Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt dộng của trị
<b>A.KiĨm tra bµi cị :</b>
- GV trả bài kiểm tra và nhận xét
<b>B. Bài mới:</b>
1)Nhân sè cã 6 ch÷ sèvíi sè cã mét ch÷ sè (không nhớ)
- GV viết: 241324x2=?
2)Nhân số có 6 chữ sốvới số có một chữ số (có nhớ)
<b>-Gvghi lên bảng phép nhân: 136204x4=?</b>
- GV nhắc lại cách làm nh SGK.
3) Thùc hµnh:
* Bµi 1:
- GV nhận xét và chốt lời giải đúng
* Bài 2: Dành cho HSKG
- GV hớng dẫn HS làm bài
- Chốt đáp án đúng
m 2 3 4
201634 x m
* Bµi 3: Cét b dµnh cho HSKG
- Gäi HS nói cách tính giá trị của mỗi biểu thức
- 1 HS lên bảng đặt tính và tính.
- Các HS khác đặt tính và tính ở trong vở
- Cho HS so sánh kết quả của mỗi lần nhân với
10 để rút ra đặc điểm của phép nhân này (phép
<i>nhân khụng cú nh)</i>
- 1HS khá lên bảng tính
- HS khác lµm bµi vµo vë
- HS đối chiếu kết quả bài làm với bài làm trên
bảng.
- HS tù lµm bµi
- 2 HS lên bảng tính ,cả lớp làm vào vở.
- Cả lớp kiểm tra , nhận xét bài làm trên bảng
- HS làm bài trên phiếu. Khuyến khích HS cả
lớp làm
- 1HS mảng phiếu lớn gắn bảng, trình bày cách
làm.
- Cả lớp nhận xét
- GV kiểm tra và chốt bài làm đúng:
Chẳng hạn:
321 457 + 423 507 x 2 = 321 457 + 847 014
= 1168 471
* Bài 4:
<b>C. Củng cố, dặn dò:</b>
-GV củng cố kiÕn thøc cho HS.
- Nh¹n xÐt giê häc, HD häc ở nhà.
(nhân,chia trớc ,cộng ,trừ sau)
- 2HS lên bảng làm cột a
- 2HSKG nêu cách tính cột b
- Chữa bài, nhËn xÐt
- HS đọc bài tốn
- HS khác nêu tóm tắt
- HS trả lời câu hỏi SGK
- HS tự giải bài toán.
<b>Thứ 6</b>
Tập làm văn
Kiểm tra viết<b><sub> (tiết 8)</sub></b>
<b>A. Mục đích, yêu cầu</b>
- Nghe - viết đúng bài chính tả (tốc độ viết khoảng 75 chữ/15phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày
đúng bài thơ (văn xi)
- Viết đợc bức th đúng nội dung, thể thức một lá th.
<b>B. Đồ dung dạy- học</b>
- HS chuẩn bị giấy kiểm tra
<i><b>C. Các hoạt động dạy- học</b></i>
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I. ổ<sub>n định</sub>
II. Dạy bài học:
1. Giới thiệu bài: nêu MĐ- YC
2. Dạy bài mới: Tiến hành KT
- GV đọc đề bài
- Chép đề bài lên bảng
A) Chính tả
- GV đọc chính tả
B) Tập làm văn
- GV hớng dẫn, sau đó thu bài
4. Đề bài
- ChÝnh t¶ (nghe - viÕt)
- Chiều trên quê hơng (102)
- Tập làm văn:
- Viết 1 bức th ngắn (khoảng 10 dòng) cho bạn hoặc
ngời thân nói về ớc mơ của mình.
5. Cách đánh giá:
- Chính tả : 4 điểm
- Tập làm văn : 5 im
- Chữ viết và trình bày 1 điểm
6. Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiÕt häc, ý thøc
- H¸t
- Nghe
- ViƯc chn bÞ cđa häc sinh
- Nghe
- 1 HS đọc dề bài
- Lớp đọc thầm, suy nghĩ
- HS viết bài vào giấy kiểm tra
- HS làm bài vào giấy kiểm tra
Khoa häc
níc cã nh÷ng tÝnh chất gì<b><sub> ?</sub></b>
<b>A. Mục tiêu: </b>
- Nờu c mtt s tính chất của nớc: Nớc là chất lỏng trong suốt, khơng màu, khơng mùi, khơng vị, khơng có
hình dạng nhất đinh; Nớc chảy từ cao xuống thấp, chảy lan ra khắp mọi phía, thấm qua một số vật bvà hồ
tan một số chất.
- Quan sát và làm thí nghiệm để phát hiện ra một số tính chất của nớc.
- Nêu đợc VD về ứng dụng một số tính chất của nớc trong đời sống: Làm máI nhà dốc cho nớc ma chảy
xuống, làm áo ma để ma không bị ớt,…
<b>B. Đồ dùng dạy học: </b>
- Hình vÏ trang 42, 43 SGK
- Nhóm chuẩn bị: 2 cốc thuỷ tinh(1 đựng nớc, 1 đựng sữa); chai và một số vật chứa nớc có hình
dạng khác nhau; một tấm kính và một khay đựng nớc; một miếng vải, bơng, giấy thấm...; một ít đờng, muối,
cát...và thìa.
<b>C. Hoạt động dạy và học:</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động ca trũ</b>
<b>II. Dạy bài mới:</b>
+ HĐ1: Phát hiện màu, mùi, vị của nớc
* Mc tiờu: S dng các giác quan để nhận biết tính
chất khơng màu, không mùi, không vị của nớc. Phân
biệt nớc và các cht lng khỏc
* Cách tiến hành:
B1: Tổ chức hớng dẫn
- GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm ở T 42
- Hớng dẫn HS trao đổi nhóm ý1 và 2
B2: Làm việc theo nhóm và TLCH:
- Cốc nào đựng nớc, cốc nào đựng sữa ?
- Làm thế nào để bạn biết điều đó ?
B3: Làm việc cả lớp
- Gọi đại diện nhóm lên trình bày
- GV ghi các ý kiến lên bảng (SGV-87)
- GV nhận xét và kết luận: Nớc trong suốt, không
màu, không mùi, không vị
+ HĐ2: Phát hiện hình dạng cđa níc
* Mục tiêu: Hiểu khái niệm hình dạng nhất định.
Biết tiến hành làm thí nghiệm tìm hiểu hình dạng ca
nc
* Cách tiến hành:
B1: GV yờu cu cỏc nhúm lấy dụng cụ thí nghiệm
B2: GV nêu vấn đề để HS làm thí nghiệm
B3: Các nhóm lần lợt làm thí nghiệm để rút ra kết
luận nớc có hình dạng nht nh khụng
B4: Làm việc cả lớp
- Đại diện nhóm nói về cách tiến hành thí nghiệm và
nêu kết luận về hình dạng của nớc
- GV kt lun: Nớc khơng có hình dạng nhất định
+ HĐ3: Tìm hiểu xem nớc chảy nh thế nào?
* Mục tiêu: Biết làm thí nghiệm để rút ra tính chất
chảy từ cao xuống thấp, lan ra khắp mọi phía của
n-ớc. Nêu đợc ứng dụng thức tế của tính chất này
* Cách tiến hành:
B1: GV kiểm tra các vật liệu để làm thí nghiệm. Nêu
u cầu để các nhóm thực hiện và nhận xét kết quả
B2: Nhóm trởng điều khiển các bạn lần lợt thực hiện
- GV theo dõi và giỳp
B3: Làm việc cả lớp
- Gi i din các nhóm nói về cách tiến hành thí
nghiệm và nờu nhn xột
- GV ghi kết quả lên b¶ng (SGV-89)
- GV kÕt ln: Níc ch¶y tõ cao xng thÊp vµ lan ra
mäi phÝa
+ HĐ4: Phát hiện tính thấm hoặc không thấm của
n-ớc đối với một số vt
* Mục tiêu: Làm thí nghiệm phát hiện nớc thấm qua
và không thấm ...
Nêu ứng dụng thực tế của tính chất này
* Cách tiến hành:
B1: GV nờu nhim v để HS làm thí nghiệm theo
nhóm
- GV kiểm tra đồ dùng làm thí nghiệm
B2: HS làm thí nghiệm theo nhúm
B3: Lm vic c lp
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả và rút ra kết
luận
- GV nhận xét và kết luận
+ HĐ5: Phát hiện nớc có thể hoặc không thể hoà tan
một số chất
- HS lắng nghe và theo dõi
- Các nhãm thùc hµnh thÝ nghiƯm
- Cốc nớc thì trong suốt, khơng màu, có thể nhìn rõ
chiếc thìa. Cốc sa mu trng c...
- Nếm thì nớc không có vị, sữa có vị ngọt
- Ngửi nớc không có mùi, sữa có mùi
- Nhận xét và bổ sung
- HS chn bÞ dơng cơ: Chai, lä, cèc cã hình dạng
khác nhau...
- HS lần lợt làm thí nghiệm
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
- NhËn xÐt vµ bỉ sung
- HS lÊy dơng cụ thí nghiệm
- Các nhóm làm thí nghiệm
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
- NhËn xÐt vµ bỉ sung
- HS lấy dụng cụ lm thớ nghim
- Các nhóm làm thí nghiệm vµ rót ra kÕt ln: Níc
thÊm qua mét số vật và cũng không thấm qua một
số vËt
- HS lÊy vÝ dô
B1: GV nêu nhiệm vụ để HS làm thí nghiệm
- GV kiểm tra đồ dụng làm thí nghiệm do các nhóm
mang đến
B2: HS lµm thÝ nghiƯm theo nhãm vµ rót ra nhận xét
B3: Làm việc cả lớp
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả và rút ra kết
ln vỊ tÝnh chÊt cđa níc qua thÝ nghiƯm
- GV nhËn xÐt vµ kÕt ln: Níc cã thĨ hoµ tan mét
sè chÊt
- Gọi HS đọc mục “bạn cần biết” trang 43-SGK
<b>D. Hoạt động nối tiếp:</b>
1. Cñng cè:- Nớc có những tính chất gì?
2. Dặndò:- GV dặn học sinh tập làm thí nghiệm tại
nhà
- HS lấy dơng cơ thÝ nghiƯm
- HS lµm thÝ nghiƯm theo nhóm
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
- NhËn xÐt vµ bỉ sung
- Vài em đọc kết luận
TiÕt 50: tÝnh chÊt giao hoán của phép nhân
<b>I- Mục tiêu:</b>
- HS nhn bit đợc tính chất giao hốn của phép nhân.
- Bớc đầu vận dụng tính chất giao hốn của phép nhân để tớnh toỏn.
- Giỏo dc ý thc hc tp.
<b>II-Đồ dùng dạy häc:</b>
- GV: Bảng phụ, phiếu BT1
III-Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
A-KiĨm tra bµi cị:
- Gäi HS BT1, BT3.
B- Bµi míi:
Ho<b>ạt động 1-Giới thiệu bài và ghi đầu bài:</b>
<b>Hot ng a-So sánh giá trị của biểu thức.</b>
Gọi HS tính và so sánh kết quả phép tính.
3X 4 và 4X 3; 2X 6 vµ 6X 2; 7X 5 vµ 5X 7
<b>Hoạt ng b-Viết kết quả vào ô trống.</b>
- Hớng dẫn HS thực hiện trong bảng.
- Yêu cầu HS so sánh a X b vµ bX a vµ rót ra kÕt
ln.
- Gọi HS nêu tính chất giao hoán của phép nhân.
3-LuyÖn tËp:
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu của bài .
- Phát phiếu, HD làm.
- Chữa bài chốt bài làm đúng
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu của bài.
- Gọi HS nêu cách thực hiện.
- HS thực hiện trong vở .
- Gọi HS làm bài trên bảng.
Bài 3: Dành cho HSKG
- Gọi HS đọc yêu cầu của bi.
- HD HS thực hiện theo yêu cầu (khuyến khích cả
lớp làm bài).
Bi 4: Dnh cho HSKG
- Gi HS đọc yêu cầu của bài.
- Gọi 1 số HS nêu kết quả
<i> Vận dụng tính chất giao hốn của phép nhân để</i>
<i>thực hiện.</i>
- GV nhËn xÐt, bỉ sung.
3-Cđng cố- Dặn dò:
- Củng cố cho HS toàn bài.
- Dặn dò về nhà làm bài tập toán.
- HS nêu các bớc thực hiện nhân với số có một chữ
số.
- 2 HS làm bảng, dới lớp làm bảng con.
- Líp nhËn xÐt.
- HS thùc hiƯn vµ nhËn xÐt: Tõng cặp hai phép nhân
có các thừa số giống nhau và có kết quả bằng nhau.
- Thực hiện miệng và bảng líp.
<i>- Líp nhËn xÐt.</i>
* 1 HS đọc yêu cầu bài
- HS nhËn phiÕu vµ thùc hiƯn trong phiÕu
- 2HS mang bài lên bảng gắn và nêu cách làm.
- HS thực hiện theo yêu cầu của đầu bài (HSKG làm
cả cét c).
- HS làm bài trong vở và chữa bài trên bảng, dới lớp
trao đổi bài để chữa.
- 1 HS chữa bài trên bảng.
- Nhận xét, bổ sung.
* 1 HS đọc yêu cầu