Tải bản đầy đủ (.ppt) (14 trang)

Tiet 9 Mot so he thuc ve canh va goc trong tam giac vuong

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (398.54 KB, 14 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Kiểm tra bài cũ</b>



<b>A</b>
<b>B</b>


<b>C</b>
<b>Cho tam giác ABC vuông tại A, viết tỉ số lượng giác của </b>
<b>góc B từ đó suy ra tỉ số lượng giác của góc C</b>


<i>AB</i>


<i>AC</i>



<b>cot B = </b>

<b>= </b>

tanC



osC



<b>= c</b>



<i>AC</i>


<i>BC</i>


<b>sin B = </b>



sin C



<b>= </b>



<i>AC</i>


<i>AB</i>



<b>tan B = </b>

<b>= c</b>

otC




os

<i>AB</i>



<i>BC</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>3m</b>


<b>650</b>


<b>?</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Tiết 9</b>



<b>Tiết 9</b>



<b>M</b>



<b>M</b>

<b>ỘT SỐ HỆ THỨC VỀ </b>

<b><sub>ỘT SỐ HỆ THỨC VỀ </sub></b>



<b>CẠNH VÀ GĨC TRONG </b>



<b>CẠNH VÀ GĨC TRONG </b>



<b>TAM GIÁC VNG</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Qua 2 công thức này, em hãy cho biết:</b>


<b> Muốn tính một cạnh góc vng theo cạnh huyền ta có mấy </b>
<b>cách? Hãy diễn đạt bằng lời 2 cách đó.</b>


<b>A</b>



<b>B</b> <b>C</b>


<b>sin B = </b> <b>AC </b>
<b>BC </b>


<b>Từ cơng thức trên, hãy suy ra cách tính cạnh AC.</b>
<b>AC </b> <b>BC . sin B </b>


<b>= cos C </b>


<b>AC </b> <b>BC . cos C </b>


<b>1. </b>



<b>1. </b>

<b>Các hệ thức:</b>

<b>Các hệ thức:</b>



<i><b>Có 2 cách: </b></i>


<i><b>Lấy cạnh huyền nhân với sin của góc đối điện với nó </b></i>


<i><b>hoặc Lấy cạnh huyền nhân với cos của góc nằm kề với nó </b></i>


<b> = </b>
<b> = </b>


<b>sin</b>


<b>cos</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>1.</b>



<b>1.</b>

<b> Các hệ thức:</b>

<b> Các hệ thức:</b>



<b>A</b>


<b>B</b> <b>C</b>


<b>Hãy viết tỉ số lượng giác của góc B theo cạnh AB và AC</b>
<b>tan B = AC</b>


<b>AB</b>


<b>Từ đó suy ra cách tính cạnh AC</b>
<b>AC = AB. tan B</b>


<b>Viết tiếp vào công thức dưới đây tỉ số lượng giác của góc C</b>
<b>= cot C</b>


<b>AC = AB. cot C</b>


<b>Qua 2 cơng thức này, em hãy cho biết:</b>


<b> Muốn tính một cạnh góc vng theo cạnh góc vng kia ta </b>
<b>có mấy cách? Hãy diễn đạt bằng lời 2 cách đó.= ?</b>


<i><b>Có 2 cách: </b></i>


<i><b>Lấy cạnh góc vng kia nhân với tan của góc đối điện với nó </b></i>



<i><b>hoặc</b></i>


<b>tg</b>


<b>cotg</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<i><b>AC</b></i> <sub>=</sub> <i><b>BC</b></i> <b>. sin B</b> <sub>=</sub> <i><b><sub>BC</sub></b></i> <b><sub>. cos C</sub></b>


<i><b>AB</b></i> <sub>=</sub> <i><b>BC</b></i> <b>. cos B</b> <sub>=</sub> <i><b>BC</b></i> <b>. sin C</b>


<i><b>AC</b></i> <sub>=</sub> <i><b>AB</b></i> <b>. tg B</b> <sub>=</sub> <i><b>AB</b></i> <b>. cotg C</b>


= <i><b>AC</b></i> <b>. cotg B</b> <i><b>AC</b></i> <b>. tg C</b>


<i><b>AB</b></i> <sub>=</sub>


<b>1. Các hệ thức:</b>



<b>1. Các hệ thức:</b>



<b>A</b>


<b>B</b> <b>C</b>


<b>Định lí: </b> <b><sub>Trong tam giác vng, mỗi cạnh </sub></b>


<b>góc vng bằng: </b>


<b>Cạnh huyền nhân với sin góc đối </b>
<b>hoặc nhân với cos góc kề</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>D</b>

<b>E</b>


<b>F</b>



<b>1. DE = EF . </b>


<b>a/ sin E</b>


<b>b/ cos E</b>


<b>c/ tg E</b>


<b>d/ cotg E</b>



<b>Chọn đáp án đúng trong các câu sau:</b>



<b>cos E</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>a/ sin N</b>


<b>b/ cos N</b>


<b>c/</b>

<b>tg N</b>


<b>d/ cotg N</b>



<b>N</b>

<b><sub>P</sub></b>



<b>M</b>



<b>2. MP = NP . </b>

<b>Bạn đã chọn sai!</b>

<b><sub>sin N</sub></b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>3. ST = SU . </b>


<b>a/ sin T</b>


<b>b/ cos T</b>


<b>c/ tan T</b>


<b>d/ cot T</b>




<b>S</b>

<b>U</b>



<b>T</b>

<b>Bạn đã chọn sai!</b>

<b>cot T</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>4. HL = LK . </b>


<b>a/ sin K</b>


<b>b/ cos K</b>


<b>c/ tan K</b>


<b>d/ cot K</b>



<b>H</b>

<b>L</b>



<b>K</b>



<b>Chọn đáp án đúng trong các câu sau:</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>Cho các hình vẽ sau: </b>
<b>A</b>
<b>B</b> <b><sub>C</sub></b>
<b>A</b>
<b>B</b>
<b>C</b>
<b>600</b>
<b>10 (cm)</b>
<b>0</b>
<b>30</b>
<b>9 </b>
<b>(cm)</b>



<b>Tính độ dài cạnh AB?</b> <b>Tính độ dài cạnh AC?</b>


<b>Áp dụng TSLG trong </b><b>ABC vuông </b>


<b>tại A, ta có: </b>


<b>AB = BC . cos B = 10 . cos 600</b>


<b> = 10 . = 5 (cm)</b>


2


<b>1</b>


<b>Áp dụng TSLG trong </b><b>ABC vng </b>


<b>tại A, ta có: </b>


<b>AC = AB . tg B = 8 . tg 300</b>
<b> = 9 . </b> <b> = 3 (cm)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>A</b>


<b>B</b>


<b>H</b>
<b>V = 500k</b>


<b>m/h</b>



<b>300</b>


<b>Một máy bay lên với vận tốc 500 km/h. Đường bay lên tạo </b>
<b>với phương nằm ngang một góc 300. Hỏi sau 1,2 phút máy </b>


<b>bay lên cao được bao nhiêu km theo phương thẳng đứng?</b>


<b>t = 1,2 </b>


<b>phút = </b>


<b> </b>


<b> giờ</b>


<b>Quãng đường máy bay bay lên trong 1,2 phút là: </b>
<b>S = V . t </b> 1


50


<b>AB = 500. = 10 (km)</b>


<b>1</b>
<b>50</b>


<b>Độ cao máy bay đạt được sau 1,2 phút là: </b>


<b>?</b>



<b>10 k</b>

<b>m</b>

<b>Độ cao</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>3m</b>


<b>650</b>


<b>?</b>


<b>Một chiếc thang dài 3m, đặt nghiêng so với phương </b>
<b>thẳng đứng 1 góc 650. Hỏi phải đặt chân thang cách </b>
<b>chân tường bao nhiêu để thang không ngã? </b>


<b>Khoảng cách từ chân thang </b>
<b>đến chân tường là: </b>


<b>3.Cos 650 </b><sub></sub> 1,27 (m)


</div>

<!--links-->

×