Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

De KTGKI toan 20112012

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (237.33 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Họ và tên HS:...
Lớp: ...Trường: ...
Số báo danh: ...Phịng: ...


<b>KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GKI</b>
<b>MƠN: TỐN - LỚP HAI</b>


Năm học: 2011 - 2012
Ngày kiểm tra: .../ 11 / 2011


Chữ ký giám thị
Mật mã:


...


<b>Điểm:</b> <b>Chữ ký của giám khảo:</b> <b>Mật mã</b>


<b>Bài 1</b>. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng<i>:</i>


<i>(3điểm) </i>


Câu 1. Trong phép tính 99 – 90 = 9, số 9 được gọi là:


A. Số bị trừ B. Số trừ C. Hiệu


Câu 2. Trong các số 84, 98, 89, 48. Số lớn nhất là:


A. 84 B. 98 C. 89


Câu 3. ... + 6 = 76. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:



A. 60 B. 70 C. 80


Câu 4. Tổng của 3 và 15 là:


A. 45 B. 35 C. 18


Câu 5. Hũ đường cân nặng:


A. 3 kg B. 2 kg


C. 1 kg D. 5 kg


Câu 6. Hình bên có :


A. 3 hình chữ nhật B. 5 hình chữ nhật
C. 4 hình chữ nhật D. 6 hình chữ nhật


<b>Bài 2</b>. Viết các số 85, 18, 48, 79 theo thứ tự từ lớn đến bé:


<i>(1điểm)</i>


<b>Bài</b> <b>3</b>. Đặt tính rồi tính:


(1điểm)


<b> 54 + 7 76 +</b>
<b>14</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>




...


<b>Bài 4</b>. Điền số thích hợp vào chỗ trống: (2điểm)


<b> </b>+ 4 - 6 + 7 - 10


<b>Bài 5.</b> Điền dấu >, =, < thích hợp vào ô trống: (1điểm)
36 - 6 27 + 3 14 + 4 14 + 5


<b>Bài 6.</b> Một cửa hàng buổi sáng bán được 49 kg đường, buổi chiều bán được nhiều hơn


buổi sáng 18 kg đường. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam đường
? (2điểm)


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×