Tải bản đầy đủ (.docx) (25 trang)

Giao an Dai 7 T1T10

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (230.91 KB, 25 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Ch

<b> ¬ngI</b>

<b> </b>

<b>: </b>

<b>Sè höu tØ </b>

<b> Sè thùc</b>



<b>NS: 04/09/2012</b>

<b>TiÕt 1</b>

<b> </b>

:

<b>Đ1.</b>

Tập hợp Q các số hữu tỉ



<b>A: Mục tiêu</b> :


<i><b>- Kiến thức:</b></i> HS biết đợc số hữu tỉ là s vit c di dng
<i>a</i>


<i>b</i><sub> với </sub><i><sub>a,b</sub></i><sub> là các số nguyên </sub>
và <i>b</i><i><sub>0</sub></i><sub> . </sub>


<i><b>- Kĩ năng:</b></i> Biết biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số, biểu diễn một số hữu tỉ bằng nhiều phân
số bằng nhau và so sánh các số hữu tỉ .


Bc u nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số :


<i><b>- Thái độ:</b></i> Học sinh nghiêm túc, tích cực trong học tập.


<b>B:ChuÈn bÞ</b> : GV : Thớc thẳng , bảng phụ
HS : Thớc kẽ , bảng nhóm


<b>C:Tiến trình bài dạy </b>

:



<b>Hot ng ca giỏo viờn</b> <b>Hot ng của học sinh</b>


<b>Hoạt động 1: Giới thiệu ch ơng trình (5ph)</b>


- Giới thiệu chơng trình ĐS 7 ( 4 chơng)
- Nêu yêu cầu về SGK, vở, dụng cụ học tập,


ý thức và phơng pháp học tập bộ môn này
- Giới thiệu sơ lợc về chơng I : Số hữu tỉ
số thực


- Nghe GV giới thiệu chơng trình và yêu cÇu
- Më mơc lơc theo dâi SGK


<b>Hoạt động 2: Số hu t (12ph)</b>


- Giả sử có các số : 3 ; -0,5 ; 0 ; 2


3 ; 2
5
7


- H·y viết mỗi số trên bằng ba phân số bằng
nó ?


- Cã thÓ viÕt mỗi phân số trên bằng bao
nhiêu phân số b»ng nã ?


- ở lớp 6 ta đã biết : Các phân số bằng nhau
là các cách viết khác nhau của cùng một số,
số đó đợc gọi là số hữu t


- Vậy các số trên là số gì ?
- Thế nào là số hữu tỉ ?


- Tp hp các số hữu tỉ đợc kí hiệu là: Q



- Y/c HS lµm ?1 ë SGK


- Y/c HS

lµm ?2 ở SGK



- Số tự nhiên n có phải là số hữu tỉ không ?
Vì sao ?


- Vậy có nhận xét gì về mói quan hệ giữa các
tập hợp sè N, Z, Q ?


- Giới thiệu sơ đồ trong khung trang 4 (sgk)


- Y/c HS lµm bµi tËp 1 (sgk)


3 =

3


1

=


6
2

=



<i>−</i>9


<i>−</i>3

; -0,5 =



<i>−</i>1
2

=


1


<i>−</i>2

=




<i>−</i>2
4


0 =

0


1

=


0
2

=



0
3

;



2
3

=



<i>−</i>2


<i>−</i>3

=


4


6

=



<i>−</i>4


<i>−</i>6


2

5


7

=


19


7

=



<i></i>19


<i></i>7

=


38
14


-

Có thể viết mỗi số trên bằng vô số phân số
bằng nó


- Các số trên là số hữu tỉ
- Đ/N ( SGK)


- Nhắc lại đ/n
<b>?1</b> 0,6 = 6


10 =
3


5 =…….


-1,25 = <i>−</i>125


100 =


<i>−</i>5
4 =….



1 1


3 =
4
3 =


8


6 =…..


theo đ/n các số trên là số hữu tỉ


<b>?2 </b> a <i>Z</i> th× a = <i>a</i>


1 nªn a <i>Q</i>


- Víi n <i>N</i> thì n= <i>n</i>


1 nên n <i>Q</i>


- N <i>ZQ</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

-3 <i>N</i> ; - 3 <i>Z</i> ; - 3 <i>Q</i>


<i>−</i>2


3 <i>Z</i> ;


<i>−</i>2



3 <i>∈Q</i> ; N <i>Z⊂Q</i>
<b>Hoạt động 3: Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số (10ph)</b>


- Y/c HS lµm ?3


(GV híng dÈn HS vÏ trơc sè)


- T¬ng tù ta cã thĨ biĨu diĨn sè hưu tØ trªn
trơc sè


- Y/c HS đọc sgk ví dụ 1. GV thực hành trên
bảng, y/c HS làm theo (chia đoạn thẳng đơn
vị theo mẫu số, x điểm biểu diển theo tử số )
- Y/c HS đọc ví dụ 2


- §Ĩ biĨu diĨn sè hưu tØ 2


<i>−</i>3 ta ph¶i thùc


hiƯn ntn ?


- Y/c 2 HS lên bảng làm BT2 và cả líp lµm
vµo vë


<b>?3 </b>


- 1 0 1 2


<b>VD1</b>: BiÓu diĨn sè hưu tØ 5



4 trªn trơc sè


5


4
<b>VD 2</b> : BiÓu diÓn sè hưu tØ 2


<i>−</i>3 trªn trơc




2


<i>−</i>3 =


<i>−</i>2
3






<b>BT2</b> : HS1 : a) <i>−</i>15


20 ;
24


<i>−</i>32 ;


<i>−</i>27


36
<b>Hoạt động 4: So sánh hai số hữu t (10ph)</b>


- Muốn so sánh hai phân số ta làm ntn
- Y/c HS lµm ?4


- Y/c HS đọc VD1 và nêu cách làm


- Y/c HS đọc VD 2 và nêu cách làm


- Cả Lớp làm ?5 YC một em đng tại chổ đọc
KQ


- Lu ý HS: <i>a<sub>b</sub></i>  0 nªu a,b cïng dÊu


<i>a</i>


<i>b</i>  0 nÕu a,b kh¸c dÊu


<b>?4</b> <i>−</i>2


3 =


<i>−</i>10


15 ;
4


<i>−</i>5 =



<i>−</i>12
15


v× -10 -12 và 15 0 nên <i></i>10


15


<i></i>12
15


hay <i></i>2


3 


4


<i>−</i>5


<b>VD1:</b> So s¸nh hai sè hưu tØ – 0,6 vµ 1


<i>−</i>2


Ta cã: -0,6 = <i>−</i>6


10 ;
1


<i></i>2 =


<i></i>5


10


vì -6 -5 và 10 0 nªn <i>−</i>6


10 


<i>−</i>5


10 hay


-0,6  1
<i>−</i>2


<b>VD2</b> Ta cã: -3 1


2  0
<b>?5</b>


<b> </b>Sè hưu tØ d¬ng 2


3 ;


<i>−</i>3


<i>−</i>5


Sè hưu tØ ©m <i>−</i>3


7 ;
1



<i>−</i>5 ; -4


Sè h÷u tØ không dơng , không âm : 0


<i></i>2


<b>Hot ng 5: Luyện tập - củng cố (7ph)</b>


- ThÕ nµo lµ sè h÷u tØ ? cho VD


- Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm ntn ?
- Y/c HS hoạt động nhóm làm BT3 (sgk)


<b>BT3 </b>(sgk) a) x = 2


<i>−</i>7 =


<i>−</i>22
77


0 1




2


0
-1



3
2


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

b) y = <i>−</i>3


11 =


<i>−</i>21


77 v× -22  -21 nªn x 


y


c) x = -0,75 = <i>−</i>3


4 ; y=


<i>−</i>3


4 vậy x = y
<b>Hoạt động 6: H ng dn v nh (2ph)</b>


Nắm vững đ/n số hữu tỉ; cách biểu diển số hữu tỉ trên trục số; so sánh số hữu tỉ và làm BT 4;
5 (sgk ) , BT 1; 2; 3; 4; 8 (sbt)


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b> NS: 06/09/2012</b>


<b> TiÕt 2:</b>

<b>§2</b>

<b>Céng trừ số hữu tỉ</b>



<b>A: Mục tiêu</b> :



<i><b>- Kiến thứ</b>c: </i>Nắm vững các quy tắc cộng trừ số hữu tỉ , quy tắc (chuyển vế ) trong tập hợp
số h÷u tØ .


<i><b>- Kĩ năng:</b></i> Có kỹ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng .


<i><b>- Thái độ:</b></i>Nghiêm túc, u thích học tốn.


<b>B: Chn bÞ</b> : GV : B¶ng phơ, gi¸o ¸n, SGK
HS : Bảng nhóm


<b>C:Tiến trình dạy học : </b>



<b>Hot ng của giáo viên</b>

<b>Hoạt động của học sinh</b>


<b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ (8ph)</b>


- ThÕ nµo lµ sè hưu tØ ?
- Lµm BT3 (sgk )


- HS 1 lên bảng trả lời


<b>BT3</b> (sgk)
a)x = 2


<i></i>7 =


<i>−</i>2


7 =


<i>−</i>22


77


b) y = <i>−</i>3


11 =


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- Gi¶i BT5 (sgk)


- HD a < b nªn a+ a < b+ a
a < b nªn a+ b < b+b


- Y/c HS nhận xét bài làm của bạn và GV
cho điểm


vì - 22 -21 và 77 > 0 nªn <i>−</i>22


77 <
21
77


hay 2


<i>−</i>7 <


<i>−</i>3
11


- HS2 lên bảng làm


<b>BT5</b> (sgk)


x = <i>a</i>


<i>m</i> ; y =
<i>b</i>


<i>m</i> ( a, b, m Z , m > 0 )


x < y nªn a < b
ta cã x= 2<i>a</i>


2<i>m</i> ; y =


2<i>b</i>


2<i>m</i> ; z =
<i>a</i>+<i>b</i>


2<i>m</i>


vì a < b nên a + a < a+b < b+b
<i>⇒</i> 2a < a+b < 2b


<i>⇒</i> 2<i>a</i>


2<i>m</i> <
<i>a</i>+<i>b</i>


2<i>m</i> <


2<i>b</i>



2<i>m</i> hay


x< z < y


<b>Hoạt động 2: Cộng trừ hai số hữu tỷ (14ph)</b>


- Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều có thể viết dới
dạng <i>a</i>


<i>b</i> với a, b Z , b 0. Vậy để


céng trõ hai số hữu tỉ ta có thể làm ntn ?
- Víi x= <i>a</i>


<i>m</i> ; y=
<i>b</i>


<i>m</i> ( a, b, m Z; m
0 )


H·y hoµn thµnh c«ng thøc x + y = ?
x - y = ?
- Y/c HS nêu cách làm VD ?


- GV sữa chữa và nhấn mạnh các bớc làm.


- Y/c HS làm ?1


- Cả lớp làm BT6(sgk)


- Y/c một em lên bảng làm


- Lu ý: sau khi céng, trõ ph¶i rót gän kÕt quả


- Viết dới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc
cộng trừ phân số


x+ y = <i>a</i>


<i>m</i> +
<i>b</i>
<i>m</i> =


<i>a</i>+<i>b</i>
<i>m</i>


x - y = <i>a</i>


<i>m</i> -
<i>b</i>
<i>m</i> =
<i>a− b</i>
<i>m</i>
VD:
a) <i>−</i>7


3 +
4
7 =
<i>−</i>49


21 +
12
21 =


<i>−</i>49+12


21 =


<i>−</i>37
21


b) (-3) – ( <i>−</i>3


4 ) =


<i>−</i>12
4 -


<i>−</i>3
4 =
(<i>−</i>12)<i>−</i>(<i>−</i>3)


4 =


<i>−</i>12+3
4 =


<i>−</i>9


4 = - 2


1


4


<b>?1</b> a) 0,6 + 2


<i>−</i>3 =
3
5 +
<i>−</i>2
3 =
9
15 +
<i>−</i>10
15 =
<i>−</i>1
15


b) 1


3 - ( - 0,4) =
1
3 +
2
5 =
5
15 +
6
15 =
11


15
<b>BT6</b> (sgk)
a) <i>−</i>1


21 +
<i>−</i>1
28 =
<i>−</i>4
84 +
<i>−</i>3
84 =
<i>−</i>7
84


= <i>−</i>1


12


b) <i>−</i>8


18 -
15
27 =
<i>−</i>4
9
-5
9 =


<i>−</i>4<i>−</i>5
9



= <i>−</i>9


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Hoạt động 3: Quy tắc chuyển vế (11ph)</b>


Ta đã biết ở số nguyên. Tơng tự, trong Q ta
củng có quy tắc chuyển vế


- Y/c HS đọc quy tắc ở sgk.
- Y/c HS làm bài tập sau:
Tìm x biết <i>−</i>3


7 + x =
1
3


- Y/c HS lµm ?2


- Cho HS đọc chú ý ở sgk


<b>Quy t¾c</b> ( sgk )


Víi

<i>∀</i>

x, y, z

Q : x+ y = z

<i>⇒</i>

x= z


-y



<b>VD</b> : t×m x biÕt <i>−</i>3


7 + x =
1
3



=> x= 1


3 +
3
7 =


7
21 +


9
21 =
16


21


<b>?2</b> a) x - 2


1


=


-2


3 <sub> => x= </sub> 3
2


+



1
2


x = <i>−</i>4


6 +


3
6 =


<i>−</i>1
6


b) 2


7 - x=


<i>−</i>3


4 => x=
2
7 +


3
4 =
8


28 +
21
28 =



29
28


* <b>Chú ý </b>( sgk) HS đọc


<b>Hoạt động 4: Luyện tập - Củng cố (10ph)</b>


- Gi¶i BT8 ( sgk )


- Y/c HS hoạt động nhóm làm BT 9 (sgk)
-


Treo bảng nhóm nhận xét kết quả và cách
làm


2 HS lên bảng làm bài.
BT8 (sgk)


a) 3


7 +
(-5


2 ) +
(-3


5 ) = ….=


<i>−</i>187


70


= -2 47


70


c ) 4


5 -
(-2
7 ) -


7
10 =


56
70 +


20
70
-49


70 =
27
70


BT9 (sgk)
a)x + 1


3 =


3


4 => x=
3
4 -


1
3 =


9
12


- 4


12 =
5
12


c) – x - 2


3 =


<i>−</i>6


7 => x = -
2
3 +


6
7



=….= 4


21


<b>Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà (2ph)</b>


Häc thuéc quy tắc và công thức tổng quát


Làm BT 6 (c,d) , 7, 8 ( b,d) , 9 (b,d) , 10 (SGK) vµ BT 12, 13 (SBT)
HD BT 7 (sgk) Cã thÓ viÕt sè h÷u tØ <i>−</i>5


16 díi d¹ng sau


<i>−</i>5
16 =


<i>−</i>1
8 +


<i>−</i>3


16 hc


<i>−</i>5
16 =


<i>−</i>1
16 +



<i>−</i>1


4 hc


<i>−</i>5


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b> NS: 13/09/2012 </b>

<b>TiÕt 3 </b>

:

<b>Đ3: </b>

Nhân, chia số hửu tỉ



<b>A: Mục tiêu</b> :


<i><b>- Kiến thứ</b>c: </i>Nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu
tỉ


<i><b>- Kĩ năng:</b></i> Có kỹ năng làm các phép nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng .


<i><b>- Thái độ:</b></i>Nghiêm túc, u thích học tốn.


<b>B: Chn bÞ </b>: GV : Bảng phụ, SGK, giáo án
HS : Bảng nhóm


<b>C: Tiến trình dạy học</b>

:



<b>Hot ng của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ (7ph)</b>


- Muèn céng trõ hai sè hưu tØ x, y ta lµm thÕ
nµo ? viÕt công thức tổng quát ?



- Giải BT8 (d/SGK)


- Ph¸t biĨu quy t¾c chun vÕ? ViÕt công
thức


- Y/c HS làm BT9d (sgk)


HS1 lên bảng trả lời và làm bài tập.
BT8(sgk)


d) 2


3 [(
-7


4 ) – (
1
2 +


3
8 ) ]


= 2


3 +
7
4 +


1
2 +



3


8 =….=
79
24 = 3
7


24


HS2 lên bảng trả lời và làm bµi tËp.


<b>BT9</b> d (sgk)


4


7 - x =
1


3 <i>⇒</i>


4
7 -


1


3 = x <i>⇒</i> x


= 12



21 -
7
21 =


5
21
<b>Hoạt động 2: Nhân hai số hữu t (11ph)</b>


- Muốn nhân hai số hửu tỉ ta làm thÕ nµo ?
- Víi x= <i>a</i>


<i>b</i> ; y =
<i>c</i>


<i>d</i> ta cã x.y = ?


- H·y thùc hiÖn vÝ dơ: <i>−</i>3


4 ..2
1
2 =?


- H·y gi¶i BT 11 a,b ( sgk)


Lu ý: CÇn rót gän tríc khi cho kết quả


- Viết các số hửu tỉ về dạng phân số rồi áp
dụng quy tắc nhân hai phân số


x = <i>a</i>



<i>b</i> ; y =
<i>c</i>


<i>d</i> ta cã x.y =
<i>a</i>
<i>b</i> .


<i>c</i>


<i>d</i> =


<i>a</i>.<i>c</i>
<i>b</i>.<i>d</i>


VÝ dô : <i>−</i>3


4 ..2
1
2 =


<i>−</i>3
4 .


5
2 =
(<i></i>3).5


4 . 2 =



<i></i>15
8


BT11 (sgk) HS lên bảng lµm
a) <i>−</i>2


7 .
21


8 =


(<i>−</i>2). 21
7 .8 =


(<i>−</i>1). 3
1. 4 =
(<i>−</i>3)


4


b) 0,24. <i>−</i>15


4 =


24
100 .


<i>−</i>15


4 =



24 .(<i>−</i>15)


100 . 4 = …


<i>−</i>9
10
<b>Hoạt động 3: Chia hai số hữu tỷ (15ph)</b>


- Víi x= <i>a</i>


<i>b</i> ; y=
<i>c</i>


<i>d</i> ( y  0), ta cã x: y


= ?


x= <i>a</i>


<i>b</i> ; y=
<i>c</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- Y/c HS lµmvÝ dơ: – 0,4 : ( - 2


3 ) = ?


- Y/c HS lµm ? ë SGK


- Y/c HS làm BT11 d (sgk)


Gọi HS đọc phần chú ý ở sgk:


Víi x, y Q , y  0 tØ sè cđa x vµ y kÝ hiƯu
lµ <i>x</i>


<i>y</i> hay x: y


Ta cã x : y=


<i>a</i>
<i>b</i> :


<i>c</i>
<i>d</i> =


<i>a</i>
<i>b</i> .


<i>d</i>


<i>c</i> = <i>bc</i>
<i>ad</i>


VD : -0,4 : ( - 2


3 ) =


<i>−</i>4
10 .



<i>−</i>3
2 =
(<i>−</i>4).(<i>−</i>3)


10 .2 =


3
5
<b>?</b> HS lên bảng làm.
a)3,5 . ( -1 2


5 ) =
35
10 .


<i>−</i>7
5 =


<i>−</i>49


10 =


- 4,9
b) <i>−</i>5


23 : (-2) =


<i>−</i>5
23 .



<i>−</i>1
2 =


5
46


BT11(sgk) cả lớp làm , một em đọc kết quả
d) (- 3


25 ) : 6 = (-
3
25 ) .


1
6 =


<i>−</i>1
50
<b>Chú ý </b>: (SGK) HS đọc


VÝ dô: tØ sè cđa hai sè –5,12 vµ 10,25 ta
viÕt lµ : <i>−</i>5<i>,</i>12


10<i>,</i>25 hay – 5,12: 10,25
<b>Hoạt động 4: Luyện tập - Củng cố (15ph)</b>


- Y/c HS làm BT13 (sgk)


- Hớng dẩn HS phơng pháp giải rút gọn trớc
khi đem ra kết quả.



- GV a bng phụ BT14 (sgk)
- Y/c HS hoạt động nhóm


- Y/c nhóm trởng cử bạn lên bảng điền vào
bảng phụ


BT:13 (sgk) HS cả lớp làm một em đọc KQ
a) - 3


4 .
12


<i>−</i>5
.(-25


6 ) =
(<i>−</i>3).12 .(<i>−</i>25)


4 .(<i>−</i>5). 6 = ….=- 7
1
2


b) ( 12


11


:


33


16 <sub>) . </sub>


3
5 <sub>= </sub>


11
12 <sub>. </sub>


16
33 <sub>. </sub>


3
5


= 11.16 . 3


12. 33 .5 =
4
15


BT14

(sgk)HS hot ng nhúm in



vào bảng phụ


<i></i>1


32


4 = <i>−</i>1


8



:  :


-8 : <i>−</i>1


2


= 16


= = =


1
256


 -2 = <i>−</i>1


128
<b>Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà (2ph</b>

<b>)</b>

<b> </b>


-Nắm vững quy tắc nhân, chia số hửu tỉ.
- Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên.


-

Lµm BT 12,13 (b,d) 15, 16 (sgk) vµ BT 10,11,14,15 (sgk)


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b> NS: 18/09/2012</b>

<b>Tiết 4</b>

<b>Đ4:</b>

<b>Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.</b>



<b> Céng, trõ, nh©n chia sè thËp ph©n.</b>



<b>A: Mơc tiªu </b>:



<i><b>- Kiến thứ</b>c: - </i>Hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.


<i><b>- Kĩ năng: </b></i>Có kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân.


<i><b>- Thỏi :</b></i> Cú ý thc vận dụng t/c làm các phép tính về số hữu tỉ để tính tốn hợp lí.


<b>B: Chn bÞ</b> : GV : Bảng phụ, SGK, giáo án.
HS : Bảng nhóm


<b>C: Tiến trình d¹y häc</b>

:



<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ (8ph)</b>


-Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì ?
- Hãy tính 15; -3; 0


- H·y t×m x biÕt x= 2


- H·y biĨu diƠn c¸c sè 1,5 ; <i>−</i>1


2 trªn trơc




HS1: Lên bảng trả lời: Giá trị tuyệt đối của một
số nguyên a là k/c từ điểm 0 đến điểm a trên


trục số.


15= 15; -3= 3 ; 0= 0


x= 2  x=  2
HS 2: lªn bảng làm
-1 <i>−</i>1


2 0 1 1,5
<b>Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ (12ph)</b>


- Tơng tự nh ở số nguyên, giá trị tuyệt đối
của một số hữu tỉ x là k/c từ điểm x tới điểm
0 trên trục số


- Dùa vào đ/n tìm 1,5; <i></i>1


2


- Lu ý KC không có giá trị âm
- Y/c HS làm ?1


- Vậy từ đó ta có tổng quát ntn?
- Hãy thực hiện ví dụ sau :
Nếu x = 1


3 th× x= ?


- Đ/N (sgk) hs đọc định nghĩa
- Kí hiệu : x



1,5= 1,5 ;  <i>−</i>1


2 =
1
2
<b>?1</b> a) NÕu x= 3,5 th× x= 3,5
NÕu x= <i>−</i>4


7 th× x=
4
7


b) NÕu x> 0 th× x= x
NÕu x = 0 th× x= 0
NÕu x< 0 th× x= -x
- <b>Tỉng qu¸t : </b>


x nÕu x  0


x= -x nÕu x < 0
VD x= 1


3 th× x= 
1
3 =


1
3



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

NÕu x= -4,7 th× x= ?
- Y/c HS làm ?2


- Y/c HS giải BT 17 (sgk)


- Từ đó ta có nhận xét ntn ?


<b>?2</b> : a) x= -


1


7 x= -


1
7 = 7


1


b) x= 1


7 <i>⇒</i> x= 
1
7 =


1
7


BT17 (sgk) HS Tr¶ lêi


1) Các khẳng định a, c đúng; khẳng định b là sai


2) a) x= 1


5 <i>⇒</i> x = 
1
5


a) x= 0,37 <i>⇒</i> x=  0,37
b) x= 0 <i>⇒</i> x= 0


c) x= 1 2


3 <i>⇒</i> x=  1
2
3


*<b>NhËn xÐt </b>: Víi  x Q


luôn có:x 0 ; x= -xvà x x


<b>Hoạt động 3: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân (15ph)</b>


- Ta xÐt vÝ dô sau: a) ( -1,13) + (- 0,264)
- HÃy viết các số thập phân dới dạng phân số
rồi áp dụng quy tắc cộng hai phân sè


- Cã thÓ làm cách nào khác nhanh hơn
không ?


- Vậy khi thực hành cộng , trừ hai số thập
phân ta áp dụng quy tắc tơng tự nh cộng số


nguyên


- Khi nhõn hai số thập phân ta làm ntn?
- Khi chia hai số thập phân ta làm ntn?
- Y/c HS hoạt động nhóm làm ?3


<b>VD</b> : a) ( -1,13) + (- 0,264)
= <i>−</i>113


100 +


<i>−</i>264


1000 = …= - 1,394


C¸ch 2 : ( -1,13) + ( - 0,264)


= - (1,13 + 0,264) = - 1,394
b) 0,245 – 2,134 = 0,245 + (- 2, 134)
= ( 2, 134 – 0,245) = - 1,889


c) ( -5,2) . 3,14= - ( 5,2. 3,14) = - 16,328
d)( - 0,408) : (- 0,34)= 0,408 : 0,34= 1,2
e) ( - 0,408) : 0,34= - 1,2


HS ph¸t biĨu.


<b>?3</b>


<b> </b>HS H§ nhãm



a) – 3,116 + 0,263 = ….= - 2,853
b) ( -3,7) . (-2,16) = 3,7. 2,16 = 7,992


<b>Hoạt động 4: Luyện tập - Củng cố (8ph)</b>


- Nêu đ/n giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ ?
Viết công thức xác định giá trị tuyệt đối của
một số hữu tỉ


- Nªu nhËn xÐt (T/C) về GTTĐ của một số
hữu tỉ ?


- Giải BT 19(sgk)


- Y/c HS đọc kĩ cách làm của hai bạn Hùng
và Liên


- Y/c HS gi¶i BT20( sgk)


HS đứng tại chổ nêu Đ/N và một HS lên bảng
viết công thức


- Mét em nªu nhËn xÐt
BT19(sgk)


a) Cách làm đều dựa trên T/C giao hoán và kết
hợp của phép cộng


b) Cách làm của bạn Liên nhanh hơn



<b>BT20</b>(sgk) a) 6,3+ (-3,7) + 2,4 + (-0,3)=
(6,3+ 2,4) +(-3,7)+(-0,3)= 8,7+ (-4)= 4,7
b) (-4,9) + 5,5+ 4,9+ (-5,5)=….= 0


<b>Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà (2ph)</b>


- Học thuộc đ/n và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ .


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- Lµm BT 18, 22, 23, 24,25(sgk) vµ BT 24, 25, 27 (sbt)


- HD bt 25(sgk) a) áp dụng Đ/N hoặc áp dụng t/cx= |<i>− x</i>| về giá trị tuyệt đối của một
số hữu tỉ .x-1,7= 2,3 ta có x-1,7  0 tức x  1,7; nếu x-1,7< 0 ta có x<1,7


<b>NS: 20/09/2012</b>


<b>TiÕt 5</b>

:

LuyÖn tËp



<b>A: Mơc tiªu</b>:


<i><b>- Kiến thứ</b>c: - </i>Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hửu tỉ


<i><b>- Kĩ năng:</b></i> - Rèn luyện kĩ năng so sánh các số hửu tỉ , tính giá trị của biểu thức , tìm x (đẳng
thức có chứa giá trị tiuyệt đối ) , sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện các phép tính cộng trừ
số thập phân


<i><b>- Thái độ:</b></i> Phát triển t duy học sinh qua dạng toán tìm GTLN và GTNN của biểu thức


<b>B: ChuÈn bị</b> : GV: Bảng phụ, m¸y tÝnh bá tói, gi¸o ¸n, SGK, SBT,…
HS : Bảng nhóm, máy tính bỏ túi



<b>C: Tiến trình dạy học</b>

:



<b>Hot ng ca giỏo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ (8 ph)</b>


- Hãy vẽ bản đồ t duy của bài 4.
- Giải BT24(sbt))


- Y/c HS gi¶i BT27 (sbt)


- Gọi HS nhận xét và GV cho điểm 2 em


HS1 lên bảng viết công thức và làm BT




<i>x</i>nếu<i>x ≥</i>0


<i>− x</i>nÕu<i>x</i><0


¿|<i>x</i>|={


¿


<b>BT 24 (SBT)</b>


a) x= 2,1 <i>⇒</i> x=  2,1
b) x= 3



4 (x<0) nªn x= -
3
4


c) x= - 1 1


5 không có giá trị nào của x


d) x= 0,35 (x>0) nên x= 0,35
HS2 lên bảng làm:


<b>BT 27 (SBT)</b>


a) (-3,8 ) + (-5,7) + 3,8 


= (-3,8) + 3,8 + (-5,7)= - 5,7
b) (-9,6) + 4,5 + 9,6+( -1,5) 


= ( -9,6) +9,6 + 4,5 + (-1,5)  = 3
c) (-4,9) +(-37,8)  + ( 1,9+2,8)
= (-4,9) + 1,9 + (-37,8) +2,8 


= -3+ (-35) = -38


<b>Hoạt động 2: Luyện tập (35ph)</b>


- Y/c HS c¶ líp gi¶i BT 21(sgk)


- Híng dÉn HS rót gän råi rót ra kÕt luËn.



- Dựa vào cơ sở nào để kết luận ba phân số
trên cùng biểu diển một số hửu tỉ


- Y/c HS gi¶i BT 22(sgk)


a) Rót gän : <i>−</i>14


35 =


<i>−</i>2
5 ;


<i>−</i>27


63 =


<i>−</i>3
7


<i>−</i>26
65 =


<i>−</i>2
5 ;


<i>−</i>36
84 =


<i>−</i>3
7 ;



34


<i></i>85 =


<i></i>2
5


Vậy các phân sè <i>−</i>27


63 ;


<i>−</i>36


84 cïng biểu


diển một số hửu tỉ
Các phân sè <i>−</i>14


35 ;


<i>−</i>26
65 ;


34


<i></i>85 cùng


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- Y/c HS giải BT 23(sgk)
Gợi ý:



Dùa vµo t/c (NÕu x < y vµ y < z th× x< z )


- Y/c HS làm BT24(sgk) gợi ý sử dụng các
t/c của các phép tính: giao hốn, kết hợp để
nhóm các số và tính nhanh


- Y/c HS giải BT 25 (sgk)
- Xét ĐK x-1,7 0  x  1,7
- XÐt §K x-1,7 <0x< 1,7


- HD các bớc làm giống nh bài tập 25a


- YC HĐ nhóm và đa máy tính bỏ túi làm
BT 26(sgk)


HD: cách làm nh ở sgk trang16


b) VD: <i></i>3


7 =


<i>−</i>27
63 =


<i>−</i>36
84 =


<i>−</i>6
14 nªn



cïng biĨu diĨn mét số hửu tỉ


<b>BT22</b>( sgk) hs lên bảng làm
-1 2


3 < -0,875 <


<i>−</i>5


6 < 0 < 0,3<
4
13
<b>BT23</b>(sgk) hs lªn bảng làm


a) 4


5 < 1< 1,1 <i></i>
4


5 < 1,1


b)– 500 < 0 < 0,001 <i>⇒</i> -500 < 0,001
c) <i>−</i>12


<i>−</i>37 =
12
37 <


12


36 =


1
3 =


13
39 <
13


38 <i>⇒</i>


<i>−</i>12


<i>−</i>37 <
13
38


<b>BT24</b>(sgk) một HS lên bảng làm


a)(-2,5 . 0,38. 0,4) -  0,125 .3,15 . (-8) 


= (-2,5.0,4).0,38-(-8.0,125) . 3,15


= (-1). 0,38 - (-1).3,15


= (-0,38) – ( -3,15) = (-0,38) + 3,15 = 2,77
b)(-20,83).0,2+(-9,17).0,2:2,47.0,5-(3,53).
0,5


= 0,2. ( -20,83-9,17) : 0,5.(2,47+3,53) 



= 0,2.(-30): 0,5.6= (-6) : 3 = -2


<b>BT 25</b>(sgk) Hai m lªn bảng làm hai bài
a) x-1,7=2,3 x-1,7= 2,3


Nếu x-1,7= 2,3 Tøc lµ x-1,70 ta cã x=
2,3+1,7= 4 (tho¶ m¶n)


NÕu x-1,7= -2,3 Tøc lµ x-1,7<0 ta cã x=
-2,3+1,7=-0,6 ( tho¶ m¶n)


b) x+ 3


4 
-1


3 = 0 Ta cã x+
3
4 =


1
3


XÐt x+ 3


4 0  x


<i>−</i>3



4 . Ta cã:


x+ 3


4 =
1


3  x=
1
3 -


3
4 =


4
12
-9


12 =


<i>−</i>5
12


NÕu x+ 3


4 < 0 tøc x< -
3
4 .


Ta cã: x+ 4



3




=-1


3 <i>⇒</i> <sub>x=</sub>


<i>−</i>1
3 <sub> </sub>


-3
4 <sub>=</sub>


<i>−</i>4
12


-9
12


= <i>−</i>13


12 = -1
1
12


<b>BT 26</b>( sgk) c¸c nhãm sư dơng m¸y tÝnh bá tói
thùc hiƯn phÐp tÝnh



a) –5,5497; b),3138; c) – 0,42; d)–5,12


<b>Hoạt động 3: H ớng dẫn về nhà (2ph)</b>


- Xem lại các BT đã chữa ở lớp làm BT 28b,d; 30;31; 33; 34(sbt)


- Ôn tập định nghĩa luỹ thừa bậc n của a, nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số ở lớp 6
- Làm BT thêm: Tìm GTNN của A= 0,5-x-3,5; B= -1,4-x- 2 -2


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

A= 0,5- x-3,5 0,5 víi x vËy A cã GTLN là 0,5 khi x-3,5 = 0 x=3,5
Tơng tự B = -1,4-x-2-2  B cã GTLN lµ -2


<b>NS: 23/09/2012 </b>
<b>TiÕt 6</b>:

<b>§5.</b>

<b>Luü thõa của một số hữu tỷ</b>



<b>A/ Mục tiêu</b>:


<i><b>- Kiến thứ</b>c:</i>- Hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ


- Biết các quy tắc tính tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của
luỹ thừa


<i><b>- Kĩ năng</b></i>: Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tÝnh to¸n


<i><b>- Thái độ:</b></i> Phát triển t duy học sinh qua dạng tốn.


<b>B/ Chn bÞ</b>: GV: Máy tính bỏ túi, bảng phụ, giáo án, SGK, SBT,
HS: M¸y tÝnh bá tói, bảng nhóm


<b>C/ Tiến trình dạy học</b>

:




<b>Hot ng ca giỏo viờn</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài c (7ph)</b>


- Y/c HS lên bảng làm BT sau: Tính giá trị
của biểu thức


a) D = -( 3


5 +
3


4 ) – (


<i>−</i>3
4 +


2
5 )


b) M= -3,1.( 3-5,7)


- L thõa bËc n thõa sè cđa a lµ gì?
- Cho VD


- Viết kq sau dới dạng một luü thõa :
34<sub>.3</sub>5<sub>= ? 5</sub>8<sub>:5</sub>2<sub>= ?</sub>


GV nhn xột ỏnh giỏ cho im HS



HS1 lên bảng lµm BT.
a) D = - 3


5
-3
4 +


3
4


-2
5 =


-3
5


-2
5 =


<i>−</i>5
5 = -1


b) M= (-3,1). ( -2,7) = 8,37
HS2 lên bảng trả lời và làm BT.


Tích n thừa số bằng nhau mỗi thừa số bằng a
an<sub>= a.a</sub><sub>.a (n</sub><sub></sub><sub>0)</sub>


34<sub>.3</sub>5<sub>=3</sub>9<sub> ; 5</sub>8<sub>:5</sub>2<sub>=5</sub>6



HS nhận xét bài làm của bạn


<b>Hot động 2: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (8ph)</b>


Tơng tự nh đối với số tự nhiên hãy nêu ĐN
luỹ thừa bậc n của số hửu tỉ x ?


- NÕu viÕt sè hưu tØ x díi d¹ng <i>a</i>


<i>b</i> ( a,b
Z ; b  0 ) th× xn <sub>= (</sub> <i>a</i>


<i>b</i> )n cã thÓ tÝnh


ntn?


- Y/c HS làm ?1


GV lu ý: xn<sub> n.x</sub>


*Đ/N xn<sub>= x.x</sub>……<sub>.x (x</sub><sub></sub><sub>Q; n</sub><sub></sub><sub>N ; n </sub><sub></sub><sub> 0)</sub>


n thừa số
x là cơ sè ; n lµ sè mị


<i><b>Quy </b><b> íc</b><b> </b><b> </b></i>: x1<sub> = x ; x</sub>0<sub>=1 (x</sub><sub></sub><sub>0)</sub>


x= <i>a</i>



<i>b</i> ta cã xn = (
<i>a</i>
<i>b</i> )n =


<i>a</i>
<i>b</i> .


<i>a</i>


<i>b</i> ……


<i>a</i>
<i>b</i>


n thõa sè
= <i>a</i>.<i>a</i>. .. . .. .. . .<i>a</i>


<i>b</i>.<i>b</i>. .. . .. .. . .<i>b</i> =
<i>an</i>


<i>bn</i> . VËy
<i>a</i>
<i>b</i>¿


<i>n</i>


¿


=



<i>an</i>
<i>bn</i>


<b>?1</b>: Mét em lên bảng làm cả lớp làm vào vở
(- 3


4
2


=


<i></i>32




= 9


16 ; (-0,5)2= 0,25;


(- 2


5¿
3


=


<i>−</i>2¿3
¿
¿


¿


= <i>−</i>8


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- Cho aN; m, nN; m n th× ta cã:
am<sub>.a</sub>n<sub>= ? ; a</sub>m<sub>: a</sub>n<sub>= ?</sub>


- T¬ng tù víi xQ; m,n N; m n.
Ta cã: xn<sub>.x</sub>m <sub>= ? ; x</sub>m<sub>: x</sub>n <sub>= ? </sub>


- VËy nh©n hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm
ntn?


- Chia hai luỹ thừa cùng cơ số khác 0 ta làm
ntn?


- Y/c HS hoạt động nhóm làm ?2
- Đa bảng phụ BT49(sgk)


aN ; m,n N ; m  n th× am<sub>.a</sub>n<sub>= a</sub>m+n<sub> ;</sub>


am<sub>: a</sub>n<sub>= a</sub>m-n


xQ ; m,n N ; m n ; x 0. Ta cã:


xm<sub>.x</sub>n <sub>= x</sub>m+n<sub> ; x</sub>m<sub>:x</sub>n<sub>= x</sub>m-n<sub> ( x </sub><sub></sub><sub> 0; m </sub><sub></sub><sub> n)</sub>


HS đứng tại chổ trả lời


<b>?2: </b>HS H§ nhãm


a) (-3)2<sub>.(-3)</sub>3<sub>= (-3)</sub>5


b) (-0,25)5<sub>: (-0,25)</sub>3<sub>= (-0,25)</sub>2


<b>BT49</b>(sgk)


a) 36<sub>.3</sub>2<sub>= 3</sub>8<sub> vậy câu B đúng </sub>


d) 36<sub>: 3</sub>2<sub>= 3</sub>4<sub> vậy câu E đúng</sub>


<b>Hoạt động 4: Luỹ thừa của mt lu tha (9ph)</b>


- Y/c cả lớp làm ?3.


- Vậy khi tÝnh l thõa cđa mét l thõa ta
lµm thÕ nào ?


- Y/c HS làm ?4 (đa lên bảng phụ)
- §a BT1: § hay S


a) 23<sub>.2</sub>4<sub>= (2</sub>3<sub>)</sub>4


b) 52<sub>.5</sub>3<sub>= (5</sub>2<sub>)</sub>3


- NhÊn mạnh am<sub>.a</sub>n<sub></sub><sub> ( a</sub>m<sub>)</sub>n


- Làm BT2: HÃy tìm xem khi nµo
am<sub>.a</sub>n <sub>= ( a</sub>m<sub>)</sub>n <sub>?</sub>


<b>?3</b>



<b> </b>Một em lên bảng làm


a) (22<sub>)</sub>3<sub>= 2</sub>2<sub>.2</sub>2<sub>.2</sub>2<sub>= 2</sub>6<sub> VËy (2</sub>2<sub>)</sub>3<sub>= 2</sub>6<sub> </sub>

b)

( -

1


2

)

2

5

=


(-1
2

)

2



.(-1
2

)

2



.(-1
2

)

2


.(-1


2

)

2


.(-1


2

)

2

=


(-1


2

)

10

. VËy


(-1
2


)

2

<sub></sub>

5

<sub>= (-</sub>

1
2

)

10



- Giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ.
(xm<sub>)</sub>n <sub>= x </sub>m.n


<b>?4</b>


<b> </b>HS lên bảng điền vào ô vuông
a) b)


<b>BT1</b>: HS tr¶ lêi


a vàb đều sai vì 23<sub>.2</sub>4<sub>= 2</sub>7<sub> cịn ( 2</sub>3<sub>)</sub>4<sub>= 2</sub>12


52<sub>.5</sub>3<sub>= 5</sub>5<sub> còn (5</sub>2<sub>)</sub>3<sub>=5</sub>6


<b>BT2</b>: HS khá


am<sub>.a</sub>n<sub>= (a</sub>m<sub>)</sub>n<sub></sub><sub> m+n = m.n </sub><sub></sub><sub> m = n = 0 hc </sub>


m = n = 2.


<b>Hoạt ng 4: Cng c - Luyn tp (10ph)</b>


- Nhắc lại ®/n l thõa bËc n cđa x Q ?
- Nªu quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng
cơ số, luỹ thõa cđa mét l thõa?


- Y/c HS gi¶i BT 27(sgk)


- Y/c HS lµm BT 28(sgk)



- H·y rót ra nhËn xét về dấu của luỹ thừa
với số mũ chẵn và l thõa víi sè mị lÏ cđa
mét sè hưu tØ âm


HS nhắc lại đ/n, các quy tắc.


<b>BT27</b>(sgk) Một em lên bảng làm
( - 1


3 )4=


<i></i>14




= 1


81 (-2
1


4 )3 =
(-9
4 )3


=


<i>−</i>9¿3
¿
¿


¿


= <i>−</i>729


64 = -11
25


64 ; (-0,2)2= 0,04 ; (-5,3)0


=1


<b>BT28</b> (sgk)
(- 1


2 )2=
1
4


;(-1


2 )3=
-1


8 ;
(-1
2 )4=
1


16
;(-1


2 )5=


-1
32


- Luỹ thừa bậc chẳn của một số âm là một số
dơng


- Luỹ thừa bậc lẽ của một số âm là mét sè ©m


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà (2ph)</b>


- Học thuộc ĐN , các quy tắc , nắm vững công thức để làm BT
- Vẽ bản đồ t duy của bài.


- Lµm BT 29, 30, 32 (sgk) vµ BT 39,40,42,43 (sbt)
- §äc phÇn (( cã thĨ em cha biÕt ))


- HD BT 40 (sbt) a) x: ( - 1


2 )3=
-1


2 tìm x lấy
-1
2 .


(-1


2 )3 rồi áp dụng công thức nhân



hailu tha cựng c s gii.


<b> </b>

<b>NS:</b>
<b>25/09/2012</b>


<b>TiÕt 7</b>

:

<b>§6.</b>

<b>L thõa cđa mét sè hưu tØ (tiÕp)</b>



<b>A/ Mục tiêu</b>:


<i><b>- Kiến thứ</b>c:</i>- Củng cố khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
- Nắm vững hai quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng.


<i><b>- Kĩ năng</b></i>: Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán


<i><b>- Thỏi :</b></i> Phỏt trin t duy học sinh qua dạng tốn.


<b>B/ Chn bÞ</b>: GV : Bảng phụ, giáo án, SGK, .


HS : Bảng nhóm, SGK, học bài củ và làm tốt các bài tập về nhà.


<b>C/ Tiến trình dạy học</b>

:



<b>Hot ng ca giỏo viờn</b> <b>Hot ng ca học sinh</b>


<b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ (8ph)</b>


- Nªu §/N, viÕt c«ng thøc l thõa bËc n
cđa sè hưu tØ x ?



- H·y lµm BT1: TÝnh ( - 1


2 )0 ; (3
1
2 )2;


(2,5)3<sub>; (-1</sub> 1


4 )2


- HÃy viết công thức tính tích, thơng của
hai luỹ thõa cïng c¬ sè, tÝnh l thõa cđa
mét l thõa?


- Giải BT2: Viết dới dạng luỹ thừa
( 1


2 )2.(
1


2 )3= ? ; (
3
4 )7:(


3


4 )5= ?;


[(0,25)2<sub>]</sub>8 <sub>= ?</sub>



- HS1 lên bảng trả lêi vµ lµm BT
xn<sub>= x.x</sub>………<sub>.x</sub>


n thõa sè
Víi xQ ; nN*


<b>BT1</b>: (- 1


2 )0=1 ; (3
1


2 )2= (
7


2 )2=
49


4 =


12 1


4


(2,5)3 <sub>= 15,025; (-1</sub> 1


4 )2=
(-5
4 )2 =


25


16


- HS2 lên bảng
xQ ; m, n N


xm.<sub>. x</sub>n <sub>= x</sub>m+n<sub>; x</sub>m<sub>: x</sub>n <sub>= x</sub>m-n<sub> (x </sub><sub></sub><sub> 0; m </sub><sub></sub><sub> n)</sub>


(xm<sub>)</sub>n <sub>= x</sub>m.n


<b>BT2</b>: ( 1


2 )2.(
1


2 )3= (
1
2 )5; (


3
4 )7:(


3
4


)5<sub>= (</sub> 3


4 )2;


[(0,25)2<sub>]</sub>8<sub>= 0,25</sub>16



<b>Hoạt động 2: Luỹ thừa của một tích (13ph)</b>


- Y/c HS lµm ?1


- Qua BT trên hÃy cho biết muốn nâng mét


<b>?1</b>: a) ( 2.5)2<sub>= 10</sub>2<sub>= 100</sub>


22<sub>.5</sub>2<sub>= 4.25=100</sub>


b) ( 1


2 .
3
4 )3= (


3
8 )3=


27
512


( 1


2 )3.(
3
4 )3=


1
8 .



27
64 =


27
512


 ( 1


2 .
3
4 )3= (


1
2 )3.(


3
4 )3


- Nâng từng cơ số lên luỹ thừa đó rồi nhân kết


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

tích lên một luỹ thừa ta làm thế nào ?
- Từ đó ta có cơng thức ntn?


- HÃy phát biểu quy tắc ?
- HÃy áp dụng quy tắc làm ?2


- <i>Lu ý</i>: áp dụng công thức cả hai chiều
- HÃy làm BT sau : TÝnh nhanh :
a) 26<sub>.5</sub>6<sub> ; </sub>



b) 43<sub>.5</sub>3<sub> ; </sub>


c) 52<sub>.6</sub>2<sub>.3</sub>2


quả của các thừa số


- <i><b>Công thức</b></i> : (x.y)n<sub>= x</sub>n<sub>.y</sub>n


* <i><b>Quy t¾c</b><b> </b></i>: (SGK)


<b>?2</b>: a) ( 1


3 )5.(35) = (
1


3 .3)5= 15 =1


b) (1,5)3<sub>.8 = (1,5)</sub>3<sub>.2</sub>3<sub>= ( 1,5.2)</sub>3<sub>= 3</sub>3<sub>= 27</sub>


<b>BT</b>: HS lên bảng làm


a) 26<sub>.5</sub>6<sub>= (2.5)</sub>6<sub>= 10</sub>6<sub>= 1000000</sub>


b) 43<sub>.5</sub>3<sub>= (4.5)</sub>3<sub>= 20</sub>3<sub>= 8000</sub>


c) 52<sub>.6</sub>2<sub>.3</sub>2<sub>=(5.6.3)</sub>2<sub>= 90</sub>2<sub>= 8100</sub>


<b>Hoạt động 3: Luỹ thừa của một th ơng (12ph)</b>



- Y/c HS lµm ?3


- Qua BT trên hÃy rút ra luỹ thừa của một
thơng có thể tính ntn?


- Y/c HSphát biểu quy tắc ?
- Y/c cả lớp làm ?4


- <i>Lu ý</i>: áp dụng công thức cả hai chiỊu.


- Y/c HS lµm BT sau: TÝnh :
a) 90


3


153 ; b)
7904
794


<b>?3 </b> a) ( <i>−</i>2


3 )3=


<i>−</i>2
3 .


<i>−</i>2
3 .


<i>−</i>2



3 =


<i>−</i>8
27




<i>−</i>2¿3
¿
¿
¿


= <i>−</i>8


27


<i>⇒</i> ( <i>−</i>2


3 )3=


<i>−</i>2¿3
¿
¿
¿


b) 10
5
25 =



100000


32 = 3125 = 55 = (
10


2 )5


- <i><b>C«ng thøc</b></i> : ( <i>x</i>


<i>y</i> )n =
<i>xn</i>


<i>yn</i> (y  0)


* <i><b>Quy t¾c</b><b> </b></i>: (SGK)


<b>?4</b>:


722


242 <sub>= (</sub>24


72


)2<sub>= 3</sub>2<sub>= 9</sub>




<i>−</i>7,5¿3
¿



2,5¿3
¿
¿
¿


= ( <i>−</i>7,5


2,5 )3= (-3)3= -27


15
3
27 =


153
33 = (


15


3 )3= 53= 125
<b> BT </b>: HS lên bảng làm


a) 90
3
153 = (


90


15 )3= 63= 216



b) 790
4
794 =(


790


79 )4= 104= 10000
<b>Hoạt động 4: Củng cố - Luyện tập (10ph)</b>


- Hãy viết các công thức đã học trong giờ
học hôm nay và phát biểu hai quy tắc.
- Y/c HS hoạt động nhóm làm ?5


- Một HS lên bảng viết công thức
-Một em đúng tại chổ phát biểu quy tắc


<b>?5</b>: TÝnh :


a) ( 0,125)3<sub>.8</sub>3<sub>= ( 0,125. 8)</sub>3<sub>= 1</sub>3<sub>=1</sub>


b) (-39)4<sub>: 13</sub>4<sub>= (-39: 13)</sub>4<sub>= (-3)</sub>4<sub>= 81</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

- Treo b¶ng phơ BT 36(sgk), y/c HS lµm
nhãm: nhãm 1, 2 lµm a, b


nhãm 3, 4 lµm c,d; nhãm 5 lµm e


a) 108<sub>.2</sub>8<sub>= (10.2)</sub>8<sub>= 20</sub>8


b) 108<sub>: 2</sub>8<sub>= ( 10:2)</sub>8<sub>= 5</sub>8



c) 254<sub>. 2</sub>8<sub>= (5</sub>2<sub>)</sub>4<sub>.2</sub>8<sub>= 5</sub>8<sub>.2</sub>8<sub>= (5.2)</sub>8<sub>=10</sub>8


d) 158<sub>. 9</sub>4<sub>= 15</sub>8<sub>. (3</sub>2<sub>)</sub>4<sub>=15</sub>8<sub>.3</sub>8<sub>= (15.3)</sub>8<sub>= 45</sub>8


e) 272<sub>: 25</sub>3<sub>= (3</sub>3<sub>)</sub>2<sub>. (5</sub>2<sub>)</sub>3<sub>= 3</sub>6<sub>. 5</sub>6 <sub>= ( 3.5)</sub>6<sub> = 15</sub>6


<b>Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà (2ph)</b>


- Ôn tập các quy tắc và các công thức về luỹ thừa đã học ở hai tiết để nắm vững và vận dụng
giải BT


- Lµm Bt 35, 36, 37 (sgk) vµ BT 44,45,46,50,51 (sbt)
- HD BT37 (sgk) a) Đa về dạng 4


5
210 =


22¿5
¿
¿
¿


= 2
10
210 = 1


b)


32¿3


¿


23¿2
¿


2. 3¿5.¿
¿


2 .¿


27. 93
65. 82=¿


= 3


24 =
3
16


<b>NS: 27/09/2012</b>
<b>TiÕt 8</b>:

<b>Lun tËp</b>



<b>A/ Mơc tiêu</b>:


<i><b>- Kiến thức:</b></i> Củng cố cho HS các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy t¾c tÝnh l
thõa cđa l thõa, l thõa cđa mét tích, luỹ thừa của một thơng.


<i><b>- Kĩ năng:</b></i> Rèn luyện kỹ năng áp dụng các quy tắc trên trong việc tính giá trị của biểu thức,
viết dới dạng của luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm số cha biÕt .



<i><b>- Thái độ:</b></i> u thích học tốn, cẩn thận trong khi làm bai kiểm tra.


<b>B/ ChuÈn bÞ </b>: GV: Bảng phụ ghi một số bài tập, gi¸o ¸n, SGK, SBT


HS : Bảng nhóm, làm tốt các bài tập về nhà, học và nắm chắc bài củ.


<b>C/ Tiến trình dạy học:</b>


<b>Hot động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b>
<b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ (7ph)</b>


- Điền tiếp để đợc các công thức đúng
xm<sub>.x</sub>n<sub>=</sub>………<sub>.</sub>


xm<sub>: x</sub>n<sub>= </sub><sub>...</sub>


(xm<sub>)</sub>n<sub>=</sub><sub>..</sub>


( x.y)n<sub>=</sub>


( <i>x</i>


<i>y</i> )n=.


- BT37b(sgk): Tính giá trị của bt:


0,65


0,26






=?


HS1 lên bảng điền tiếp
xm<sub>.x</sub>n<sub> = x</sub>m+n


xm<sub>: x</sub>n <sub>= x</sub>m-n


(xm<sub>)</sub>n <sub>= x </sub>m.n


( x.y)n <sub>= x</sub>n<sub>.y</sub>n


( <i>x</i>


<i>y</i> )n =
<i>xn</i>
<i>yn</i>


HS2 lên bảng làm BT37b(sgk)
0,65




0,26





= ( 0,6<sub>0,2</sub> )5<sub>.</sub> 1


0,2 = 35.
1


0,2 = 1215
<b>Hoạt động 2: Luyện tập (21ph)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

- Y/c HS gi¶i BT 39(sgk)


- Y/c HS giải BT 40(sgk)


- HD cách giải: Thực hiện phép tính trong
ngoặc rồi tính luỹ thừa


- Y/c HS giải BT42 (sgk)


- HD cách giải: Đa về cùng cơ số hoặc đa về
cùng số mũ


Vì 99 <sub>> 8</sub>9<sub> nên 3</sub>18 <sub>> 2</sub>27


<b>BT39</b>(sgk) HS lên bảng làm
x Q ; x  0


a) x10<sub>= x</sub>7<sub>. x</sub>3 <sub>; b) (x</sub>2<sub>)</sub>5<sub>= x</sub>10 <sub>; c) x</sub>10<sub>= x</sub>12<sub>: x</sub>2


<b>BT40</b>(sgk) HS lên bảng làm
a)(



3
7 +


1


2 )2<sub>= ( </sub>


6
14 +14


7


)2<sub>= (</sub>14
13


)2<sub>=</sub>


132
142 =


169
196


c) 5
4


.204
255. 45 =



5 .20¿4
¿


25 . 4¿5
¿
¿
¿


=


5. 20¿4
¿


25 . 4¿4.(25 . 4)


¿
¿
¿


=


1
100


d)( <i>−</i>10


3 )5.(


<i>−</i>6
5 )4=



<i>−</i>10¿5
¿
¿
¿


.


<i>−</i>6¿4
¿
¿
¿


=


<i>−</i>2¿4
¿


<i>−</i>2¿5.34¿


55<sub>.</sub>


¿
¿


=


<i></i>29



5.


= ..= -853 1


3
<b>BT42</b>(sgk) HS lên bảng làm


a) 16


2<i>n</i> = 2 2


n<sub>= </sub> 16


2 = 8= 23 2n= 23 n=


3
b)


<i>−</i>3¿<i>n</i>
¿
¿
¿


= -27  (-3)n <sub>= 81. (-27)</sub>


= (-3)4<sub>.(-3)</sub>3<sub>= (-3)</sub>7<sub></sub><sub> (-3)</sub>n <sub>= (-3)</sub>7<sub></sub><sub> n = 7</sub>


c) 8n<sub>: 2</sub>n <sub>= 4 </sub><sub></sub><sub>(8:2)</sub>n <sub>= 4 </sub><sub></sub><sub> 4</sub>n <sub>= 4 </sub><sub></sub><sub> n=1</sub>



<b>Hoạt động 3: Kiểm tra 15 ph</b>
<b>Bài 1</b>: (5 đ) Tính :


a) ( 2


3 )2; (


<i>−</i>2


5 )3; 40 ; 2.22 ; b) (
7
8


-1
4 ).(


5
6 +


1


2 )2 ; c)


215. 94
66<sub>8</sub>3
<b>Bài 2</b>: (3đ) Viết các kết quả sau dới dạng luỹ thừa:


a) 9.34<sub>.</sub> 1


27 .32 b) 8.26: ( 23.


1
16 )
<b>Bài 3</b>: (2đ) Chọn câu đúng:


a) 35<sub>.3</sub>4 <sub>= </sub>


A. 320<sub> ; B. 9</sub>20<sub>; C. 3</sub>9


b) 23<sub>.2</sub>4<sub>.2</sub>5<sub>= </sub>


A.212<sub> ; B.8</sub>12<sub>; C. 8</sub>60


<b>Hoạt động 4:H ớng dẫn </b>–<b> Dặn dò (2ph)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

- HD BT43(sgk): ViÕt S = 22<sub>+ 4</sub>2<sub>+ 6</sub>2<sub>+</sub>……<sub>..+ 20</sub>2<sub>= ( 2.1)</sub>2<sub>+(2.2)</sub>2<sub>+(2.3)</sub>2<sub>+</sub>………<sub>(2.10)</sub>2


= 22<sub>.1</sub>2<sub>+ 2</sub>2<sub>.2</sub>2<sub>+ 2</sub>2<sub>.3</sub>2<sub>+</sub>………<sub>.2</sub>2<sub>.10</sub>2<sub>= 2</sub>2<sub>( 1</sub>2<sub>+ 2</sub>2<sub>+3</sub>2<sub>+ </sub>…………<sub>+10</sub>2<sub>)= 4. 385= 1540</sub>


- ¸p dơng c«ng thøc tÝnh tỉng sau: 12<sub>+2</sub>2<sub>+ </sub>………<sub>+ n</sub>2<sub>= </sub> <i>n</i>(<i>n</i>+1).(2<i>n</i>+1)


6


<b>NS: 03/10/2012 </b>


<b>TiÕt 9</b>

:

<b>§7</b>

TØ lƯ thøc



<b>A/Mơc tiªu: </b>


<i><b>- KiÕn thøc:</b></i> HiĨu râ thÕ nµo lµ tØ lƯ thøc, sè h¹ng ( trung tØ, ngo¹i tØ) cđa tỉ lệ thức,nắm
vững hai tính chất của tỉ lệ thức.



<i><b>- Kĩ năng:</b></i> Bớc đầu biết vận dụng các tính chất cđa tØ lƯ thøc vµo lµm bµi tËp.


<i><b>- Thái độ:</b></i> u thích học tốn, cẩn thận trong tính tốn.


<b>B/ Chn bị</b>: GV: Bảng phụ, giáo án, SGK,.
HS: Bảng nhóm, SGK,


<b>C/Tiến trình dạy häc </b>

:



<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ (5ph)</b>


- TØ sè cđa hai sè avµ b víi b  0 là gì ?
Kí hiệu ?


So sánh hai tỉ số : 10


15 và
1,8
2,7


HS1 lên bảng trả lời và lµm BT


- TØ sè cđa hai sè a vµ b với b 0 là thơng của
phép chia a cho b


KÝ hiƯu: <i>a</i>



<i>b</i> hc a: b


10
15 =


2


3 
10
15 =


1,8
2,7
1,8


2,7 =
18
27 =


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

- ë BT trªn ta cã hai tØ sè 10


15 =
1,8
2,7


- Ta nói một đẳng thức giữa hai tỉ số nh
vậy là một tỉ lệ thức.


- VËy tØ lƯ thøc lµ gì ?



- HÃy so sánh hai tỉ số : 15


21 và
12<i>,</i>5
17<i>,</i>5


- Giới thiệu các số hạng của tỉ lƯ thøc


- Y/c HS lµm ?1


- Gäi hai em lên bảng làm


- HÃy giải BT sau: a) Cho tØ sè 1,2


3,6 h·y


viết một tỉ số nữa để hai tỉ số này lập thành
một tỉ lệ thức ? Có thể viết đợc bao nhiêu tỉ
số nh vậy ?


b) Cho tØ lÖ thøc 4


5 =


<i>x</i>


20 h·y t×m x?


*<b>Đ/N</b>: Tỉ lệ thức là một đẳng thức giữa hai tỉ số



<i>a</i>
<i>b</i> =


<i>c</i>


<i>d</i> víi b,d  0


<b>VD: </b> 15
21 =


5
7 ;


12<i>,</i>5
17<i>,</i>5 =


5


7 nên
15
21


= 12<i>,</i>5


17<i>,</i>5 là một tỉ lƯ thøc


- Tỉ lệ thức cịn đợc viết:
a: b = c: d


- Các số hạng của tỉ lệ thức là: a, b, c, d


- Các ngoại tỉ: a, d


- Các trung tỉ: b, c


<b>?1</b>: HS lên bảng làm
a) 2


5 : 4 vµ
4
5 : 8
2


5 : 4=
2
5 :
4
1 =
2
5 .
1
4 =
1
10 ;
5
4


: 8= 5


4
:


8
1 =
4
5 .
1
8 =


1


10 . VËy


2


5 : 4 =
4


5 :8 (Lập đợc tỉ lệ thức )


a) -3 1


2 :7 vµ -2
2
5 : 7


1
5


Ta cã: -3 1


2 : 7=



<i>−</i>7
2 :
7
1 =
<i>−</i>7
2 .
1
7 =
<i>−</i>1
2 ;
-2 2
5 :7
1
5 =
<i>−</i>12
5 :
36
5 =
<i>−</i>12
5 .
5
36


= <i>−</i>1


3 VËy -3
1


7 : 7  -2


2
5


: 7 1


5 ( không lập đợc tỉ lệ thức )
<b>BT</b>: a) 1,2


3,6 =
2
6 ;
1,2
3,6 =
1
3 ;
1,2
3,6 =
0,2


0,6 ……….


Viếtđợc vô số tỉ số nh vậy
b) 4


5 =


<i>x</i>


20 => x= 16
<b>Hoạt động 3: Tính chất (17ph)</b>



- XÐt tØ lƯ thøc 18


27 =
24


36 nh©n hai tØ sè


cđa lƯ thøc nµy víi tÝch 27.36 ta có kết quả
ntn?


- Y/c HS làm ?2 bằng cách tơng tù nh trªn.


- Vậy từ đó ta có tính chất ntn?


<i><b>a)</b><b>Tính chất 1</b></i> (t/c cơ bản)


18
27 =


24
36
18


27 . 27.36 =
24


36 .27.36 18.36 = 24.27
<b>?2</b>: <i>a</i>



<i>b</i> =
<i>c</i>


<i>d</i> nh©n hai tØ sè víi b.d ta cã :
<i>a</i>


<i>b</i> .b.d =
<i>c</i>


<i>d</i> .b.d hay a.d= b.c (tÝch trung tØ


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

- Từ đẳng thức 18.36 = 24.27 ta có thể suy
ra đợc tỉ lệ thức 18


27 =
24


36 không?


- Y/c HS làm ?3 bằng cách tơng tự trên
- Tơng tự hÃy chứng tá ad= bc vµ a, b, c, d


 0 làm thế nào để có:
<i>a</i>
<i>c</i> =
<i>b</i>
<i>d</i> ?
<i>d</i>
<i>b</i> =
<i>c</i>


<i>a</i> ?
<i>d</i>
<i>c</i> =
<i>b</i>
<i>a</i> ?


- Vậy từ đó ta có tính chất ntn?


- <b>Chú ý</b>: Tỉ lệ thức 1, 2 ngoại tỉ giữ nguyên
đổi chổ trung tỉ


Tỉ lệ thức 3, 4 đổi chổ ngoại tỉ và trung tỉ


* <b>T/C1</b>: <i><b>NÕu </b></i> <i>a</i>
<i>b</i> <i><b>= </b></i>


<i>c</i>


<i>d</i> <i><b>th× a.d= b.c</b></i>
<i><b>b) TÝnh chÊt 2:</b></i>


18.36 = 24.27 chia hai vÕ cho tÝch 27.36
Ta cã : 18 .36


27 .36 =


24 . 27


27 .36 hay
18


27 =


24
36
<b>?3</b>: - ad= bc chia hai vÕ cho bd ta cã :


ad
bd =


bc


bd hay


<i>a</i>
<i>b</i> =


<i>c</i>
<i>d</i>


- ad = bc chia hai vÕ cho c d ta cã:


ad
cd =


bc


cd hay


<i>a</i>
<i>c</i> =



<i>b</i>
<i>d</i>


- ad = bc chia hai vÕ cho ab ta cã :


ad
ab =


bc


ab hay


<i>d</i>
<i>b</i> =


<i>c</i>
<i>a</i>


- ad = bc chia hai vÕ cho ac ta cã :


ad
ac =
bc
ac hay
<i>d</i>
<i>c</i> =
<i>b</i>
<i>a</i>



<b>*T/C 2:</b> <b> </b>NÕu ad = bc vµ a, b, c, d  0
Ta cã c¸c tØ lƯ thøc sau : <i>a</i>


<i>b</i> =
<i>c</i>
<i>d</i> ;
<i>a</i>
<i>c</i> =
<i>b</i>
<i>d</i> ;
<i>d</i>
<i>b</i> =
<i>c</i>
<i>a</i> ;
<i>d</i>
<i>c</i> =
<i>b</i>
<i>a</i>


<b>Hoạt động 4: Củng c - Luyn tp (8ph)</b>


- Y/c HS nhắc lại hai t/c cđa tØ lƯ thøc ?
- Y/c HS giai BT 46 (sgk)


- Trong mét tØ lƯ thøc mn t×m một ngoại
tỉ ta làm thế nào ?


- Y/c HSlên bảng làm BT47(sgk)
a) HD: áp dụng t/c 2



HS nhắc lại hai t/c của tỉ lệ thức.


<b>BT 46</b>(sgk) HS lên bảng lµm bµi.
a) <i>x</i>


27 =


<i>−</i>2


3,6 <i>⇒</i> x. 3,6= 27.2


<i>⇒</i> x= 27 .2


3,6 = -15


b)–0,52: x = -9,36 : 16,38


<i>⇒</i> (-0,52). 16,38= x. (-9,36)


<i>⇒</i> x= (<i></i>0<i>,</i>52). 16<i>,</i>38


<i></i>9<i>,</i>36 = 0,91
<b>BT 47(</b>sgk) HS lên bảng lµm
a) 6.63 = 9.42 <i>⇒</i> 6


9 =
42
63 ;
6
42 =


9
63
;
42
6 =
63
9 ;
63
42 =
9
6
<b>Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà (2ph)</b>


- Häc thuộc và nắm vững đ/n và t/c của tỉ lệ thức, các cách hoán vị số hạng của tỉ lệ thức, tìm
một số hạng của tỉ lệ thức


- Làm BT 44, 45, 46, 47 (sgk) vµ BT 61, 62, 63 (sbt)
- HD BT 44 (sgk) a) 1,2 : 3,24= 12


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22></div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b>NS: 04/10/2012 </b>
<b>TiÕt 10</b>:

<b>LuyÖn tËp</b>



<b>A/ Mơc tiªu</b>:


<i><b>- Kiến thức:</b></i> Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức.


<i><b>- Kĩ năng:</b></i> . Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức .
. Lập ra các tỉ lệ thức từ các số, các đẳng thức tích .


<i><b>- Thái độ:</b></i> Cẩn thận, chính xác trong tính toỏn.



<b>B/ Chuẩn bị</b>: GV: Bảng phụ ghi một số bài tập, giáo án, SGK, SBT,
HS: Bảng nhóm, làm tốt các bài tập về nhà, ..


<b>C/ Tiến trình dạy học</b>

:



<b>Hot ng ca giỏo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b>Hoạt động 1: Kiểm tra bi c (8ph)</b>


- Nêu đ/n tỉ lệ thức ?. Giải BT 45(sgk)


- HÃy viết dạng tổng quát hai t/c của tỉ lệ
thức ?. Giải BT 46 (sgk)c)


HS1 lên bảng nêu đ/n và làm BT45(sgk)


28
14 =


8


4 (=2) ;
3
10 =


2,1
7


HS2 lên bảng viết dạng tổng quát hai t/c của tỉ


lệ thøc vµ lµm BT 46(sgk)c)


41
4
27
8


= <sub>1</sub><i><sub>,</sub>x</i><sub>61</sub>  x= ( 17<sub>4</sub> . 161<sub>100</sub> ) : 23<sub>8</sub>


 x= 17<sub>4</sub> . 161<sub>100</sub> . <sub>23</sub>8 = 119<sub>50</sub> = 2,38


<b>Hoạt động 2: Luyện tập (35ph)</b>


- Y/c HS gi¶i BT 49(sgk). HÃy nêu cách
làm BT này


- Y/c HS giải BT61(sbt). HÃy chỉ rõ ngoại tỉ
và trung tØ cđa c¸c tØ lƯ thøc


<b>BT49(sgk)</b>: Cần xem xét hai tỉ số đã cho có
bằng nhau khơng. Nếu hai tỉ số bằng nhau ta
lập đợc tỉ lệ thức


a) 3,5


5<i>,</i>25 =
350
525 =


14



21 . Lập đợc tỉ lệ


thøc


a) 39 3


10 : 52
2
5 =


393
10 .


5
262 =
3


4


2,1:3,5= 21


35 =
3


5 . Không lập đợc tỉ lệ


thøc
c) 6<i>,</i>51



15<i>,</i>19 =


651:217
1519: 217 =


3


7 . Lập đợc tỉ


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

- Y/c HS hoạt động nhóm làm BT 50(sgk)
GV treo bảng phụ BT50(sgk) để HS điền
vào bảng phụ


b) –7: 4 2


3 = -7:
14


3 = -7.
3
14 =


<i>−</i>3
2


 0,9


0,5 không lập đợc tỉ lệ thức
<b>BT61(sbt) </b>HS lên bảng làm
a) Ngoại tỉ: -5,1và -1,15


Trung tỉ : 8,5 và 0,69
b) Ngoại tỉ: 6 1


2 vµ 80
2
3


Trung tØ : 35 3


4 vµ 14
2
3


c) Ngoại tỉ: -0,375 và 8,47
Trung tØ: 0,875 vµ -3,63


<b>BT50(sgk) </b>HS hoạt động nhóm
N: 14 ; Y: 4 1


5 ; H :–25; ¥: 1
1
3 ;


C:16; B: 3 1


2 ; I : -63 ; U:
3
4 ;


¦: -0,84; L: 0,3; £ : 9,17 ; T: 6


B I N H T H ¦ Y Ê U L Ư Ơ C


- Y/c HS giải BT69(sbt). T×m x


- Y/c HS giải BT70(sbt) gợi ý hs vận dụng
tích trung tỉ bằng tích ngoại tỉ sau đó tìm
một trung tỉ hoặc một ngoại tỉ cha biết


- Y/c HS lµm BT51(sgk)


- Một em đứng tại chổ tr li BT52(sgk)


<b>BT 69(sbt) </b>hs lên bảng làm
a) <i>x</i>


<i></i>15 =


<i>−</i>60


<i>x</i> .


Ta cã: x2<sub>= (-15).(-60) = 900 = 30</sub>2


 x =  30
b) <i>−</i>2


<i>x</i> =


<i>− x</i>



8
25


 -x2<sub>= -2.</sub> 8


25  x2=
16
25


<i></i> x = 4


5


<b>BT70(sbt) </b>HS lên bảng làm
a) 3,8:2x= 1


4 : 2
2


3  3,8 :2x=
1
4 :


8
3


 3,8. 8


3 = 2x.
1



4  x= 3,8.
8
3 :


1
2 =


3,8. 8


3 .2


= 38


10 .
8
3 .2=


304


15 = 20
4
15


b) 0,25x:3= 5


6 : 0,125 0,25x.0,125= 3.
5


6



 1


4 x.
1
8 =


5


2  x=
5
2 :


1
32 =


5
2


.32= 80


<b>BT51(sgk)</b> HS lên bảng làm


1,5 .4,8 = 2.3,6 lp đợc các tỉ lệ thức sau:


1,5
2 =


3,6
4,8 ;



1,5
3,6 =


2
4,8 ;


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

4,8
3,6 ;


3,6
1,5 =


4,8
2


<b>BT52(sgk)</b> Câu trả lời đúng là C. <i>d</i>


<i>b</i> =
<i>c</i>
<i>a</i>


<b>Hoạt động 3: H ớng dẫn về nh (2ph)</b>


- Ôn lại đ/n và các t/c của tỉ lÖ thøc


- Xem lại những BT đã chữa tại lớp và nắm vững cách làm
- Làm BT 53(sgk) và BT 62, 64, 70, 72(sbt)


- HD bt72(sbt) <i>a</i>



<i>b</i> =


<i>c</i>


<i>d</i> 


<i>a</i>
<i>b</i> =


<i>a</i>+<i>c</i>


<i>b</i>+<i>d</i> . C/m b»ng c¸ch: tõ
<i>a</i>
<i>b</i> =


<i>c</i>


<i>d</i>  ad = bc, céng


hai vÕ víi ab ta cã ad + ab= bc + ab  a( b + d) = b(a + c) <i>a</i>
<i>b</i> =


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×