Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (178.45 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
TIẾT 18: KIỂM TRA 1 TIẾT
<b>MÔN SỐ HỌC 6</b>
Ngày soạn: 28/09/2012
<b>I. MỤC TIÊU </b>
<i><b>1. Kiến thức: : Nhằm đánh giá các mức độ HS :</b></i>
- Nhận biết cách sử dụng ký hiệu ; ; <sub>, biết viết tập hợp, xác định số phần tử của </sub>
tập hợp.
- Nắm định nghĩa, cơng thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số..
- Nắm được thứ tự thực hiện các phép tính.
<i><b>2. Kĩ năng: Nhằm đánh giá mức độ :</b></i>
- Kĩ năng giải các bài toán về tập hợp.
- Kĩ năng thực hiện các phép tính về lũy thừa.
- Kĩ năng vận dụng các kiến thức để tính giá trị biểu thức.
<i><b>3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận, trung thực, chính xác, biết lựa chọn cách giải thích</b></i>
hợp khi làm bài kiểm tra.
<b>II. CHUẨN BỊ </b>
+ GV: Đề kiểm tra .
+ HS : Ôn tập nội dung các tiết đã học, các dạng bài tập .
<b>III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:</b>
<b> Cấp độ</b>
<b>Chủ đề </b>
<b>Nhận biết</b> <b>Thông hiểu</b> <b>Vận dụng</b>
<b>Cộng</b>
<b>Cấp độ thấp</b> <b>Cấp độ cao</b>
TNKQ TL TNKQ TL TNK
Q TL TNKQ TL
<b>1. Tập hợp</b> Nhận
biết
cách sử
dụng ký
hiệu
; ;
Xác
định số
phần
tử của
một
tập hợp
cho
trước
- Viết
tập hợp
- Tính
số phần
tử của
tập hợp
<i>Số điểm Tỉ lệ </i>
<i>%</i> <b>0.51</b> <b>21</b> <b>11</b> <b>2.5 4</b>
<b>25%</b>
<b>2. Lũy thừa</b> Nhân,
chia hai
lũy thừa
cùng cơ
số
So
sánh
hai lũy
thừa
Thự
c
hiện
phé
p
tính
Tìm x
<i>Số điểm Tỉ lệ</i>
<i>%</i> <b>21</b> <b>0.51</b> <b>21</b> <b>11</b> <b>3.56</b>
<b>3. Thứ tự</b>
<b>thực hiện</b>
<b>phép tính</b>
Tính
nhanh
- Thực
hiện
phép
tính
- Tìm x
Tính
nhanh:
tổng
các luỹ
<i>%</i>
<b>2</b>
<b>1</b>
<b>2</b>
<b>2</b>
<b>1</b>
<b>1</b>
<b>5</b>
<b>4 </b>
<b>40%</b>
Tổng số câu
Tổng số điểm
<i>Tỉ lệ%</i>
<b>5</b>
<b>2.5 </b>
<b>25%</b>
<b>6</b>
<b>4.5 </b>
<b>45%</b>
<b>4</b>
<b>3 </b>
<b>30%</b>
<b>15</b>
<b>10 </b>
<b>A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: </b> (3 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất
<b>Caâu 1</b>: Cho A = {x N*<sub> /x</sub> <sub> 3}</sub>
A. {1;2;3;4} A B. 1 A C. 0 A D. 3
A
<b>Câu 2</b>: Số phần tử của tập hợp <i>M</i>={<i>x∈N</i>/15<<i>x ≤</i>17} là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
<b>Câu 3</b>: Tìm n: 4n <sub>= 1</sub>
A. n = 1 B. n = 0 C. n = 2 D. n
<b>Câu 4</b>: Giá trị của biểu thức 22<sub>.2</sub>3 <sub>bằng:</sub>
A. 8 B. 16 C. 32 D. 64
<b>Caâu 5</b>:<b> </b> Kết quả của phép tính 34<sub> : 3 + 2</sub>3<sub> : 2</sub>2<sub> laø : </sub>
A. 2 B. 82 C. 14 D. 29
<b>Câu 6</b>:<b> </b> So sánh 52<sub> và 2</sub>5
A. 52<sub> > 2</sub>5 <sub>B. 5</sub>2<sub> = 2</sub>5 <sub>C. 5</sub>2<sub> < 2</sub>5<sub> </sub>
<b>B. TỰ LUẬN: (7đ)</b>
<b>Bài 1:</b><i><b> (2đ) Thực hiện phép tính</b></i>
<i>a) </i>50<i> - </i>
<i>b</i>) 23<sub> . 15 – [120 – ( 15 – 8 )</sub>2<sub> ]</sub>
<b>Bài 2: (2đ) Tính nhanh</b>
a) 28.76+13.28+11.28
b) 21 . 65 + 35 . 21 - 100
<b>Bài 4: (2đ) Tìm, x biết:</b>
a) 7x + 27 : 32<sub> = 5.4</sub>2
b) 22x<sub> : 2</sub>2<sub> = 10.2</sub>4<sub> + 6.2</sub>4
<b>Bài 5: (1đ) Tính:</b>
3 + 32<sub> + 3</sub>3<sub> + . . . + 3</sub>49 <sub>+ 3</sub>50
<b>V. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM</b>
<b>A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 đ) Khoanh tròn vaò câu trả lời đúng nhất</b>
<b>Câu 1</b> <b>Câu 2</b> <b>Câu 3</b> <b>Câu 4</b> <b>Câu 5</b> <b>Câu 6</b>
<b>B. TỰ LUẬN: (7đ)</b>
<b>Bài 1:</b><i><b> (2đ) Thực hiện phép tính</b></i>
( Mỗi câu làm đúng được 1đ)
<i>a) </i>50<i> - </i>
<i>= 20</i>
b)23<sub> . 15 – [120 – ( 15 – 8 )</sub>2<sub> ]</sub>
= 8.15 - [ 120 - 49]
= 120 - 71
= 49
<b>Baøi 2: (2đ) Tính nhanh</b>
( Mỗi câu làm đúng được 1đ)
a) 28.76+13.28+11.28
= 28( 76 + 13 + 11)
= 28.100
= 2800
b)21 . 65 + 35 . 21 - 100
= 21( 65 + 35 ) - 100
= 21. 100 - 100
= 100( 21 - 1 )
= 100.20
= 2000
<b>Baì 4: (2đ) Tìm, x biết:</b>
( Mỗi câu làm đúng được 1đ)
<sub>7x + 27 : 9 = 5.16</sub>
7x + 3 = 80
7x = 80 - 3
7x = 77
x = 77 : 7
x = 11
b) 22x<sub> : 2</sub>2<sub> = 10.2</sub>4<sub> + 6.2</sub>4
22x <sub>: 2</sub>2<sub> = 2</sub>4 <sub>( 10 + 6 )</sub>
22x <i><b>- 2</b><b><sub> = 2</sub></b><b>4</b><b><sub>. 2</sub></b><b>4</b></i>
<i><b> 2</b><b>2x - 2</b><b><sub> = 2</sub></b><b>8</b></i>
<b>Bài 5: (1đ) Tính:</b>
Ta có: A = 3 + 32<sub> + 3</sub>3<sub> + . . . + 3</sub>49 <sub>+ 3</sub>50
3A = 32<sub> + 3</sub>3<sub> + . . . + 3</sub>50 <sub>+ 3</sub>51
Lấy 3A - A = 351 <sub>- 3</sub>
2A = 351 <sub>- 3</sub>
A = (351 <sub>- 3) : 2</sub>
<b>Iv. Cñng cè: </b>
- Chữa bài KT
<b>- </b>NhËn xét giờ kiểm tra
<b>V. Dặn dò: </b>
<b>- </b>V nh lm lại bài Kiểm tra tự đánh giá kết quả, đọc trớc B i10: T/c chia à hết của 1 tổng