Tải bản đầy đủ (.docx) (108 trang)

Giao an Sinh hoc 8

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (626.1 KB, 108 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Ngày soạn : 18/8/2012 Ngày giảng:../8/2012
TiÕt 1 - Bµi 1 Bài mở đầu


I. Mc tiờu: Sau bi hc này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức


- HS nêu đợc mục đích, nhiệm vụ, ý nghĩa của mơn học.


- HS xác định đợc vị trí của con ngời trong tự nhiên và các đặc điểm tiến hóa của
con ngời so với động vật.


- Nêu đợc các phơng pháp học tập bộ môn.
2. Kĩ năng


- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ


- Yêu thích bộ môn.
II. Đồ dùng dạy học


- Chuẩn bị tranh vÏ H1.1, H1.2


iii. ph ơng pháp:Đàm thoại, hoạt động nhóm
Iv. Tiến trình dạy học


1.ổ n định (1’)
2. KTBC: không
3. Bài mới (40’)


- Mở bài : ở lớp 6,7 các em đã đợc tìm hiểu về 2 sinh vật khá gần gũi ở quanh ta


đấy chính là động vật và thực vật. Sang lớp 8 các em sẽ đợc tìm hiểu về chính bản
thân mình qua mơn : Cơ thể ngời và Vệ sinh


Vậy tìm hiểu về cơ thể ngời để làm gì ?....


Hoạt động ca thy v trũ Tg Ni dung


* HĐ1: Tìm hiểu vị trí của con ngời
trong tự nhiên


- G yêu cÇu H:


<i>? Kể tên các ngành động vật đã học ở </i>
<i>lớp 7</i>


<i>? Ngành động vật nào có cấu tạo hoàn </i>
<i>chỉnh nhất</i>


- HS kể tên các ngành động vật đã học
- G yêu cầu HS đọc mục ■ và thảo
luận các câu hỏi:


<i>? Vì sao lồi ngời thuộc lớp thú?</i>
<i>? Những đặc điểm nào của con ngời </i>
<i>khác biệt với động vật?</i>


- HS th¶o luËn nhãm tr¶ lêi:


+ Lồi ngời thuộc lớp thú vì cơ thể ngời
có nhiều đặc điểm giống với thú ( H tự


lấy VD)


- GV cho HS lµm bµi tËp mục và yêu
cầu HS trình bày


- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* HĐ2: Tìm hiểu nhiệm vụ của môn
học cơ thể ngời và vệ sinh


- GV nêu câu hỏi:


<i>? Bộ môn cơ thể ngời và vệ sinh cho </i>
<i>chúng ta biết điều gì</i>


- HS c mc ■, thảo luận trả lời:


15’


15’


I. VÞ trÝ cđa con ng êi trong tù
nhiªn




- Loµi ngêi thc líp thó


- Con ngời có tiếng nói, chữ viết
và hoạt động có mục đích vì vậy
làm chủ thiên nhiên



II. NhiƯm vơ của môn cơ thể ng ời
và vÖ sinh




</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

+ Nhiệm vụ của bộ môn
+ Biện pháp bảo vệ cơ thể


trình bày, nhận xét, bỉ sung vµ rót
ra kÕt ln


- G chèt kiÕn thøc cho H, lÊy VD


- G: <i>? Mèi quan hệ giữa bộ môn Cơ thể </i>
<i>ngời và Vệ sinh với các ngành nghề </i>
<i>trong xà hội ( những môn KH khác)</i>
- H chỉ ra mối liên quan giữa bộ môn và
môn TDTT mà các em đang học


* HĐ3: Tìm hiểu các phơng pháp học
tập bộ môn


- GV nêu câu hỏi:


<i>? HÃy nêu các phơng pháp cơ bản học </i>
<i>tËp bé m«n</i>


- HS đọc thơng tin, thảo luận



- GV lấy VD cụ thể minh họa cho các
phơng pháp mà H nêu ra


- GV yờu cu HS c kt lun chung


10


tạo, sinh lý của các cơ quan trong
c¬ thĨ


- Thấy đợc mối quan hệ giữa cơ
thể ngời và môi trờng để đề ra các
biện pháp bảo vệcơ thể


- Thấy rõ mối liên quan giữa
môn học với các môn khoa học
khác nh y học, TDTT, điêu khắc,
hội họa


III. Ph ơng pháp học tập bộ môn cơ
thể ng ời và vệ sinh




- Quan sát tranh, mô hình, tiêu
b¶n, mÉu vËt.


- B»ng thÝ nghiƯm


- VËn dơng kiÕn thøc gi¶i thÝch


thùc tÕ


4. Kiểm tra đánh giá (3’)


? Trình bày những đặc điểm giống nhau và khác nhau giữa ngời và động vật
thuộc lớp thú?


? Trình bày nhiệm vụ và các phơng pháp học tập bộ môn?
5. Dặn dò (1)


- Häc bµi vµ lµm bµi tËp
- Đọc trớc bài mới
V. rút kinh nghiệm



Ngày soạn : 18/8/2012 Ngày giảng:/8/2012


Chơng I.


Tiết 2 - Bài 2 Cấu tạo cơ thể ngời
I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức


- HS nêu đợc tên các cơ quan trong cơ thể, xác định vị trí của các hệ cơ quan trong
cơ thể.


- HS giải thích đợcvai trị của hệ thần kinh và hệ nội tiết trong sự điều hòa hoạt
ng ca cỏc c quan.


2. Kĩ năng



- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ


- Yêu thích bộ môn.
II. Đồ dùng dạy học


- GV: Chuẩn bị mô hình ngời, bảng phụ
- HS: kẻ bảng 2 vµo vë


III. PHƯƠNG PHáP:Hoạt động nhóm, đàm thoại, trực quan
IV. Tiến trình dạy học


1.Ơn định (1 ’ )
2. KTBC (10’)


? Trình bày những đặc điểm giống và khác nhau giữa ngời và động vật thuộc
lớp thú?


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

3. Bµi míi (30’)


Mở bài: ? Kể tên các hệ cơ quan của động vật thuộc lớp Thú
Con ngời có những hệ cơ quan giống nh Thú không? Bài học ….


Hoạt động của thầy và trị Tg Nội dung


* H§1: Tìm hiểu về cấu tạo cơ thể ngời
* VĐ 1: Tìm hiểu các phần cơ thể



- GV yờu cu HS quan sát H2.1, H2.2 và
mơ hình ngời kết hợp với tự tìm hiểu bản
thân, thảo luận các câu hỏi mục  :
<i>? Cơ thể ngời gồm mấy phần? K tờn </i>
<i>cỏc phn ú?</i>


<i>? Khoang ngực ngăn cách với khoang </i>
<i>bụng nhờ cơ quan nào?</i>


<i>? Những cơ quan nào nằm trong khoang </i>
<i>ngực?</i>


<i>? Những cơ quan nào nằm trong khoang </i>
<i>bơng? </i>


- HS tr¶ lêi


- G chèt kiÕn thøc cho H trên tranh, mô
hình :


+ C honh, v trí các cơ quan trong cơ
thể ngời giống với thú → chứng tỏ ngời
có nguồn gốc từ động vật


+ Không tác động mạnh vào một số cơ
quan: tim, phi


*VĐ 2 Tìm hiểu các hệ cơ quan
- G : <i>? Hệ cơ quan là gì</i>



- H: c mc tr li


- GV y/c HS q/s mô hình ngời và hoàn
thành bảng 2 SGK/9.


- HS thảo luận hoàn thành bảng trong vở
BT


- GV kẻ bảng 2 lên bảng và yêu cầu HS
lên bảng điền


- HS lên điền bảng, nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét và nêu câu hỏi:


<i>? Ngoài những hệ cơ quan trên còn có </i>
<i>những hệ cơ quan nào?</i>


-HS nờu c: h sinh dục và hệ nội tiết
- G chốt kiến thức và ghi bảng


* HĐ2: Tìm hiểu về sự phối hợp hoạt
động của các hệ cơ quan


- GV yêu cầu HS đọc mục ■ trong SGK,
thảo luận phân tích một hoạt động của cơ
thể đó là chạy.


- HS thảo luận sau khi đọc thông tin và
nêu đợc:



+ Khi chạy cơ và xơng hoạt động, tim
đập nhanh hơn, mạch máu dãn, thở
nhanh và sâu, mồ hôi tiết ra nhiều
HS trình bày, nhận xét, bổ sung rồi


20’


10’


I. CÊu tạo


1. Các phần cơ thể


- Da bao bäc toµn bé c¬ thĨ
- C¬ thể gồm 3 phần: Đầu ,
thân, tay chân


- Cơ hoành ngăn cách khoang
ngực và khoang bụng


2. Các hệ cơ quan


- Có 8 hệ cơ quan: Tiêu hóa -
Hơ hấp - Tuần hồn - Bài tiết -
Sinh sản - Nội tiết – Vận động –
Thần Kinh


- Mỗi hệ cơ quan thực hiện
một chức năng nhất định.



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

tù rót ra kÕt luËn


- GV treo tranh vẽ H2.3, yêu cầu HS giải
thích sau đó trình bày, nhận xét và bổ
sung


- HS giảI thích sơ đồ


- GV hồn thiện kiến thức cho HS:
+ Điều hòa hoạt động đều là phản xạ
+ Kích thích từ mơi trờng ngồi hay
trong cơ thể tác động đến cơ quan thụ
cảm TWTK Cơ quan phản ứng
+ Kích thích từ mơi trờng Cơ quan
thụ cảm tuyến nội tiết tiết ra hooc
môn cơ quan để tăng cờng hay giảm
hoạt động


- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung


- Các hệ cơ quan trong cơ thể có
sự phối hợp hoạt động tạo nên thể
thống nhất dới sự điều khiển của
hệ thần kinh và hệ nội tiết( Cơ chế
thần kinh và cơ chế thể dịch)


4. Kiểm tra đánh giá(3’)


? C¬ thĨ ngêi cã mÊy hƯ c¬ quan? ChØ râ thành phần và chức năng của các hệ


cơ quan?


? Sự phối hợp của các hệ cơ quan đợc thể hiện nh thế nào?


? Lấy VD phân tích vai trị của hệ thần kinh trong sự điều hòa hoạt động của
các hệ cơ quan trong cơ thể


? Vận dụng kiến thức giải thích hiện tợng : Thấy trời ma chạy nhanh về nhà
5. Dặn dò(1)


- Häc bµi vµ lµm BT
- Ôn lại cấu tạo TBTV
V. rút kinh nghiệm



Ngày soạn : 26/8/2012 Ngày giảng:30/8/2012
TiÕt 3 - Bµi 3 TÕ bµo


I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức


- HS nêu đợc thành phần cấu trúc cơ bản của tế bào gồm màng tế bào, chất tế bào,
nhân.


- HS phân biệt đợc chức năng từng cấu trúc của tế bào.


- Chứng minh đợc tế bào là đơn vị cấu trúc và đơn vị chức năng của cơ thể.
2. Kĩ năng


- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.


- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ


- Yªu thÝch bộ môn.
II. Đồ dùng dạy học


- GV: Chuẩn bị tranh vẽ cấu tạo tế bào động vật.
- HS: kẻ bảng 3.1 vào vở


Iii. Ph ơng pháp : Trực quan, đàm thoại, hoạt động nhóm
IV. Tiến trình dạy học


1. ổ n định (1 ’ )
2.KTBC(10’)


? C¬ thĨ ngêi cã mÊy hƯ cơ quan? Chỉ rõ thành phần và chức năng của các hệ
cơ quan?


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

M bi: Cơ thể dù đơn giản hay phức tạp đều đợc cấu tạo từ đơn vị nhỏ nhất là TB.
Vậy TB có cấu tạo nh thế nào?....


Hoạt động của thầy và trị Tg Nội dung


<i>* HĐ1: Tìm hiểu về cấu tạo của tế bào</i>
- GV: y/c H đọc mục “ Em cú bit?
SGK/13 cho bit:


<i>? TB có hình dạng và kích thớc khác nhau</i>
<i>nh thế nào</i>



- H: nờu c


+ TB có dạng hình đĩa, cầu, sao, trụ, sợi...
+ Kích thớc: lớn, nhỏ,...


- GV: tuy TB có nhiều hình dạng và kích
thớc khác nhau nhng đều có cấu tạo giống
nhau


- GV: y/c HS q/s H3.1 SGK/11 ghi nhí
th¶o luËn:


<i>? Trình bày cấu tạo của tế bào?</i>
- HS : thảo luận sau đó trình bày,nx,bs
- GV nhn xột cht kin thc


<i>* HĐ2: Tìm hiểu chức năng của các bộ </i>
<i>phận trong tế bào</i>


- GV y/c HS n/c bảng 3.1, thảo luận trả lời
câu hỏi:


<i> + Màng sinh chất có vai trò gì?</i>
<i> + Lới nội chất có vai trò gì?</i>


<i> + Nng lng cần cho các hoạt động của </i>
<i>tế bào lấy từ õu? </i>


<i> + Tại sao nói nhân là trung tâm của tế </i>
<i>bào?</i>



<i> + Giải thích mối quan hệ thống nhất về </i>
<i>chức năng giữa màng tế bào, chất tế bào, </i>
<i>nhân?</i>


<i> + Ti sao núi t bào là đơn vị chức năng</i>
<i>của tế bào?</i>


(GV gỵi ý:


+ Màng sinh chất thực hiện TĐC để tổng
hợp nên những chất riêng của TB. Sự phân
giải vật chất để tạo NL cần cho hoạt động
sống của TB đợc thực hiện nhờ ti thể.
Nhân điều khiển mọi hoạt động sống đó
của TB


+ Cơ thể sống có 4 đặc trng: TĐC, sinh
tr-ởng, sinh sản, di truyền u c tin hnh
TB)


- HS dựa vào bảng và trả lời
- GV chốt kiến thức


<i>* HĐ3: Tìm hiểu thành phần hóa học của</i>
<i>tế bào</i>


- GV y/c HS c thông tin trong SGK và
thảo luận trả lời câu hi:



<i>+ Cho biết thành phần hóa học của tế </i>
<i>bào?</i>


<i> + Các chất hóa học cấu tạo nên tế bào </i>
<i>có ở đâu?</i>


7


8


7


<i>I. Cấu tạo tế bào</i>
<i> </i>


- Tế bào gồm ba phần:
+ Mµng sinh chÊt


+ TB chất (Chất nguyên sinh):
gồm các bào quan nh ti thể, lới
nội chất, bộ máy gôngi, ribôxôm,
trung thể.


+ Nhân: NSTvà nhân con
<i>II. Chức năng của các bộ phận </i>
<i>trong tÕ bµo</i>




- Màng tế bào: giúp tế bào thực


hiện trao đổi chất


- Chất tế bào: thực hiện các hoạt
động sống


- Nhân: điều khiển mội hoạt
động sống của tế bào


<i>III. Thành phần hóa học của tế </i>
<i>bào</i>




</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<i> + Tại sao trong khẩu phần ăn của mỗi </i>
<i>ngời cần có đủ Prơtêin, Gluxít, Vtm, mui </i>
<i>khoỏng?</i>


- HS thảo luận nhóm trình bày, nx,bs
+ Chất hóa học cấu tạo nên TB có trong tù
nhiªn


+ Ăn đủ các chất để cấu tạo lên TB
- GV chốt kiến thức cho HS


<i>* HĐ4: Tìm hiểu hoạt động sống của tế </i>
<i>bào</i>


- GV y/c HS n/c sơ đồ H3.2 thảo luận:
<i>+ Cơ thể lấy thức ăn từ đâu?</i>



<i> + Thức ăn đợc biến đổi và chuyển hóa </i>
<i>nh thế nào trong cơ thể?</i>


<i> + Cơ thể lớn lên do đâu?</i>


<i> + Giữa môi trờng, cơ thể và tế bào có </i>
<i>mối quan hệ nh thế nào?</i>


- HS trình bày, nhận xét, bæ sung
- GV chèt kiÕn thøc cho HS


- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung


8’


+ Chất vô cơ: nớc, muối
khoáng


+ Chất hữu cơ: P, L, G, aa


<i>IV. Hoạt động sống của tế bào</i>


- Bao gồm: Trao đổi chất, lớn
lên, phân chia và cảm ứng


4. Kiểm tra đánh giá(3’)


- GV yêu cầu HS lµm bµi tËp 1 SGK/13



- Chứng minh tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể?
5. Dặn dò(1’)


- Häc bµi


- §äc môc: Em cã biÕt
- Ôn tập phần mô TV
V. rút kinh nghiệm





Ngày soạn : 26/8/2012 Ngày giảng:31/8/2012
TiÕt 4 - Bµi 4



I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức


- HS nêu đợc khái niệm mô, phân biệt đợc các loại mơ chính trong cơ thể
- HS nắm đợc cấu tạo và chức năng từng loại mô trong c th


2. Kĩ năng


- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ


- Yªu thÝch bộ môn.
II. Đồ dùng dạy học



- GV: Chuẩn bị tranh vẽ cấu tạo các loại mô,bảng phụ
- HS : kẻ bảng 3.1 vào vở


Iii. Ph ng phỏp:trc quan, đàm thoại, hoạt động nhóm
iv. Tiến trình dạy học


1. Ôn định (1’)
2. KTBC(10’)


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
<i>* HĐ1: Tìm hiểu khái niệm về mơ</i>


- GV: <i>? KĨ tên các TB có hình dạng khác</i>
<i>nhau mà em biết</i>


- H: TB hình trứng, cầu, sao, sợi,…
- GV y/c HS n/c SGK và thảo luận:
<i>+ Vì sao tế bào có hình dạng khácnhau?</i>
<i>+ Thế nào là mơ? (Kể tên 1 số loại mơ </i>
<i>TV đã học ở L6)</i>


- HS tr¶ lời chính xác
- GV chốt kiến thức


<i>* HĐ 2: Tìm hiểu các loại mô, cấu tạo </i>
<i>và chức năng của chóng.</i>


- GV y/c HS đọc thơng tin, q/s H4.1 - 4
thảo luận hoàn thành phiếu học tập
- HS thảo luận sau đó lên điền bảng phụ


- GV nêu câu hỏi:


<i>+ Tại sao máu lại đợc gọi là mô liên </i>
<i>kết lỏng?</i>


<i> + Mô sụn, mơ xơng có đặc điểm gì?</i>
<i> + Mơ xơng cứng có vai trị gì trong cơ </i>
<i>thể?</i>


<i> + Giữa mơ cơ vân, mơ cơ trơn, cơ tim </i>
<i>có đặc điểm nào khác nhau về cấu tạo </i>
<i>và chức năng?</i>


<i> + Tại sao khi ta muốn tim ngừng đập </i>
<i>nhng không đợc?</i>


- HS dựa vào bảng và trả lời câu hỏi
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung


15’


15’


<i>I. Kh¸i niƯm m«</i>


- Mơ là tập hợp các tế bào
chuyên hóa, có cấu tạo giống
nhau, cùng thực hiện một chức
năng nhất định



- M« gåm : Tế bào và phi bào


<i>II. Các loại mô</i>


- Néi dung ghi nh phiÕu häc tËp


4. Kiểm tra đánh giá(3’)


- Mô cơ vân, cơ trơn và cơ tim có đặc điểm gì khác nhau về cấu tạo và chức năng?
5. Dặn dò(1’)


- Häc bµi vµ lµm BT


- Chuẩn bị cho bài thực hành: Mỗi tổ : 1 con ếch, 1 mẩu xơng ống có đầu sụn
và xơng xốp, thịt lợn lạc còn tơi.


Phiếu học tập: Các loại mô trong cơ thể


Nội dung Mô biểu bì Mô liên kết Mô cơ Mô thần kinh


Vị trí - Phủ ngoài cơ thể, lót các cơ
quan rỗng


- Nằm trong
chất nền, có
khắp cơ thể


- Nằm ở dới da,


gắn vào xơng,
thành ống tiêu hóa


- Nằm ở tủy
sống, tận cùng
các cơ quan


Cấu tạo


- Chủ yếu là tế
bào, không có
phi bào


- Tế bào có
nhiều hình
dạng, các tế
bào xếp xít
nhau, gồm biểu
bì da, biểu bì
tuyến


- Gồm tế bào
và phi bào
- Có thêm
canxi và sụn
- Gồm mô sụn,
mô xơng, mô
sợi, mô mỡ, mô
máu



- Chủ yếu là tế
bào, phi bào rất ít
- Tế bào có vân
ngang hay không
có vân ngang
- Các tế bào xếp
thành bó gồm mô
cơ vân, cơ trơn, cơ
tim


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

Chức
năng


- Bảo vệ, che
chở


- Hấp thụ, tiết
- TiÕp nhËn KT


- Nâng đỡ, liên
kết các cơ quan
- Dinh dỡng


- Cơ co giãn tạo
nên sự vận động
của cơ thể


- TiÕp nhËn
kÝch thÝch, dÉn
truyÒn, xử lý


TT, điều hòa
V. rút kinh nghiệm


Ngày soạn : 1./9/2012 Ngày giảng:6/9/2012


TiÕt 5 – Bµi 5 <i>thùc hµnh</i>


Quan sát tế bào và mơ
I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt


1. KiÕn thøc


- HS củng cố lại kiến thức đã học


- HS chuẩn bị đợc các tiêu bản tạm thời tế bào mô cơ vân
- Quan sát đợc các tiêu bản, phân biệt đợc các bộ phận
2. Kĩ năng


- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp, thực hành.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm


3. Thái độ


- Giáo dục ý thức nghiêm túc, phối hợp hoạt động trong học tập
II. Đồ dùng dạy học


- GV: ChuÈn bÞ nh SGK
- HS: chuÈn bÞ theo nhãm
Iii. PHƯƠNG PHáP : Thực hành


IV.Tiến trình dạy học


1. n nh (1)
2. KTBC(10)


- Trình bày cấu tạo và chức năng của các loại mô chính trong cơ thể?
3. Bài mới(30)


Hot ng ca thy v trũ Tg Ni dung


<i>* HĐ1: Làm tiêu bản và quan sát mô</i>
<i>cơ vân</i>


- GV trỡnh by tng bc HS ghi
nh


- GV phân chia nhóm yêu cầu HS
làm thực hành


- GV kim tra cụng việc của các
nhóm, giúp đỡ nhóm yếu kém
- GV lu ý:


+ Cách đặt lamen lên lam kính
tránh bọt khí


+ Nhỏ 1 giọt axit axêtic 1% vào
cạnh la men và dùng giấy thấm hút
dung dịch sinh lý để axit thấm vào
d-ới lamen



+ Cách điều chỉnh kính hiển vi
HS nghiªn cøu ghi nhí kiÕn thøc
và làm thực hành.


- GV yêu cầu HS trình bày các bớc
tiến hành làm tiêu bản


- GV nhận xét và hoàn thiện kiến


15 <i>I. Làm tiêu bản và quan sát tế bào mô </i>
<i>cơ vân</i>


- Các bớc tiến hành:


+ Rạch da đùi ếch lấy một bắp cơ
+ Dùng kim nhọn rạch dọc bắp cơ
+ Dùng ngón trỏ và cái ấn vào 2
bên mép rạch


+ Lấy kim mũi mác gạt nhẹ và tách
một sợi mảnh


+ Đặt sợi mảnh mới tách lên lam
kính, nhỏ dung dÞch sinh lý 0,65%
+ Đậy lamen , nhỏ dung dịch axit
axêtíc


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

thức cho HS



<i>* HĐ2: Quan sát tiêu bản các loại </i>
<i>mô khác</i>


- GV yờu cu HS quan sỏt cỏc tiờu
bản mơ cơ , mơ biểu bì, mơ sụn, mơ
xơng sau đó vẽ hình quan sát đợc
HS quan sát các tiêu bản và vẽ
hình


- GV u cầu HS mơ tả lại hình dạng
các loại mơ quan sát đợc


HS mô tả lại các loại mô
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS viết thu hoạch


15 <i>II. Quan sát tiêu bản các loại mô khác </i>
- Mô biểu bì: các tế bào xếp xít nhau
- M« sơn: chØ cã 2 3tế bào
- Mô xơng: tế bào nhiều
- Mô cơ: tế bào nhiều, dài


4. Kim tra ỏnh giỏ(3)


- GV nhËn xÐt giê học, cho điểm nhóm làm tốt, nhắc nhở các nhóm cha hoàn
thành


- Yêu cầu HS làm vệ sinh lớp học
5. Dặn dò(1)



- Häc bµi


- Đọc trớc bài mới
V. rút kinh nghiệm



Ngày soạn : 1/9/2012 Ngày giảng:7/9/2012


Tiết 6 – Bài 6

Phản xạ


I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức


- HS nêu đợc cấu tạo và chức năng của nơron


- HS chỉ rõ 5 thành phần của một cung phản xạ và đờng dẫn truyền xung thần kinh
trong cung phản xạ


- Phân biệt đợc cung phản xạ và vòng phản xạ
2. Kĩ năng


- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp, so sánh.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm


3. Thái độ


- Yêu thích bộ môn.
II. Đồ dùng dạy học


- GV: ChuÈn bÞ tranh vÏ H6.1, H6.2
- HS: ôn bài



Iii. PHƯƠNG PHáP:Trực quan,Hoạt động nhóm
IV. Tiến trình dạy học


1. ổ n định (1’)
2. KTBC: không
3. Bài mới (40’)


- <i>Mở bài:</i> Vì sao khi chạm tay vào vật nóng thì tay ta rụt lại? Vì sao khi nhìn thấy
quả khế miệng ta lại tiết nớc bọt? Hiện tợng đó gọi là gì?....


Hoạt ng ca thy v trũ Tg Ni dung


<i>* HĐ1: Tìm hiểu cấu tạo và chức </i>
<i>năng của nơron</i>


- GV : <i>?Nêu thành phần cấu tạo của </i>
<i>mô TK</i>


- H : dựa vào kiến thức bài trớc trả lời


20 <i>I. Cấu tạo và chức năng của nơron</i>
- Nơron gåm:


+ Th©n: chøa nh©n, xung quanh là
sợi nhánh(tua ngắn)


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

- GV y/c HS q/s H6.1
<i>? mô tả cấu tạo của nơron </i>
- HS quan sát và mô tả



- GV lu ý cho HS: bao miêlin tạo nên
những eo chứ kh«ng nèi liỊn


- GV nêu câu hỏi để HS thảo luận:
<i>+ Nơron có chức năng gì?</i>


<i> + Có nhận xét gì về hớng thần kinh </i>
<i>dẫn truyền xung thần kinh ở nơron </i>
<i>cảm giác và nron vn ng?</i>


<i> + Có mấy loại nơron? Cấu tạo và </i>
<i>chức năng của mỗi loại nơron?</i>
- HS th¶o luËn tr¶ lêi


- GV chốt kiến thức cho HS
<i>* HĐ2: Tìm hiểu cung phản xạ</i>
VĐ 1: Tìm hiểu khái niệm phản xạ
- GV: Mọi hoạt động của cơ thể đều
là phản xạ


- GV: hái:


<i>+ Phản xạ là gì? Cho VD?</i>
<i> + Nêu đặc điểm khác nhau giữa </i>
<i>phản xạ ở ngời và tính cảm ứng ở </i>
<i>thực vật?</i>


- HS thảo luận sau đó trình bày, nhận
xét, bổ xung



- GV: chèt kiÕn thøc cho HS


+ Sự tăng nhịp hô hấp và sự thay đổi
nhịp co bóp khi lao động, sự tiết mồ
hơi khi trời nóng, da tái lại,...đều là
PX của cơ thể đáp ứng các kích thích
của mơi trờng trong giúp cơ thể
thích nghi cao với thay đổi của mơi
trờng


+ PX cã sù tham gia cđa TK còn tính
cảm ứng ở TV thì không.


VD: hiện tợng cụp lá ở cây xấu hổ là
do hiện tợng trơng nớc ở TB gốc
VĐ 2: Tìm hiểu cung phản xạ
- GV y/c HS q/s H6.2 và thảo luận:
<i>+ Nêu các loại nơron tạo nên một </i>
<i>cung phản xạ?</i>


<i> + Kể tên các thành phần tham gia </i>
<i>vào một cung phản xạ?</i>


<i> + Cung phản xạ là gì?</i>


<i> + Cung phn x cú vai trị gì?</i>
<i>(giúp PX thực hiện đợc) </i>


- HS th¶o luận trả lời



- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
VĐ 3: Tìm hiểu vòng phản xạ
- GV yêu cầu HS quan sát H6.2 và
thảo luận:


<i>+ Vòng phản xạ có ý nghĩa nh thế </i>
20


nối nơron gọi là xináp
- Chức năng:


+ Cảm ứng: là khả năng tiếp nhận
các kích thích và phản ứng lại các kích
thích bằng hình thức phát sinh xung
thần kinh


+ Dẫn truyền: là khả năng lan truyền
xung thần kinh theo một chiều nhất
định từ nơi phát sinh và tiếp nhận về
thân nơron và truyền đi dọc theo sợi
trục


- Cã 3 loại nơron:


+ Nơron hớng tâm: dẫn truyền xung
thần kinh về TWTK


+ Nơron trung gian: liên lạc giữa các
nơron



+ Nơron li tâm: dẫn truyền xung thần
kinh từ TWTK về cơ quan phản ứng
<i>II. Cung phản xạ</i>


1. Phản xạ


- Phản xạ là phản ứng của cơ thể trả
lời các kích thích từ môi trờng bên
trong hay bên ngoài cơ thể thông qua hệ
thần kinh




2. Cung phản xạ


- Cung phản xạ có 5 thành phần:
+ Cơ quan thụ cảm


+ Nơron hớng tâm
+ N¬ron trung gian
+ N¬ron li tâm
+ Cơ quan ph¶n øng


- Cung phản xạ là con đờng mà
xung thần kinh truyền từ cơ quan thụ
cảm qua TWTK đến cơ quan phản ứng
3. Vòng phản xạ



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<i>nào trong đời sống?</i>
- HS thảo luận trả lời


- GV yêu cầu HS c kt lun chung


quan thụ cảm và cơ quan ph¶n øng vỊ
TWTK)


- Vòng phản xạ điều chỉnh phản xạ
nhờ luồng thông tin ngỵc


4.. Kiểm tra đánh giá(3’)


- Phản xạ là gì? Cho ví dơ?


- Ph©n biƯt vòng phản xạ và cung phản xạ?
5. Dặn dò(1)


- Học bài và đọc mục “Em có biết”
- Ơn tập cấu tạo bộ xơng Thỏ
V. rút kinh nghiệm


………
Ngày soạn :7/9/2012 Ngày giảng:13/9/2012
CHƯƠNG II.


Tiết 7 - Bài 7 Bộ xơng
I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức:



- HS trình bày đợc các thành phần chính của bộ xơng và xác định đợc vị trí các
x-ơng chính trên ngay cơ thể mình


- HS phân biệt đợc các loại xơng dài, xơng ngắn, xơng dẹt về hình dạng và cấu tạo
- Phân biệt đợc các loại khớp xơng


2. Kĩ năng:


- Rốn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp, so sánh.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm


3. Thái độ:


- Yêu thích bộ môn.
II. §å dïng d¹y häc


- GV: Chuẩn bị mơ hình bộ xơng ngời, đốt xơng sống
- HS: ôn bài


Iii. PHƯƠNG PHáP: Trực quan, đàm thoại, hoạt động nhóm
IV. Tiến trình dạy- học


1. ổ n định (1’)
2. KTBC (10’)


<i>? Phản xạ là gì? Cho ví dụ?</i>


<i> ? Phân biệt vòng phản xạ và cung phản xạ?</i>
3. Bài míi (30’)



Mở bài: Sự vận động của cơ thể đợc thực hiện nhờ bộ xơng và hệ cơ. Vậy nhiệm vụ
của chơng là tìm hiểu về cấu tạo và chức năng của cơ và xơng phù hợp với sự vận
động của con ngời nh thế nào?....


Hoạt động ca thy v trũ Ni dung


<i>* HĐ1: Tìm hiểu về bộ xơng</i>
- GV y/c HS n/c SGK và q/s mô
hình, thảo luận:


<i>+ Bộ xơng có vai trò gì?</i>


<i> + B xng gm my phn? Nêu </i>
<i>đặc điểm mỗi phần ?</i>


<i> + Bộ xơng ngời thích nghi với </i>
<i>dáng đứng thẳng nh thế nào?</i>
<i> + Xơng tay, xơng chân có đặc </i>


10 <i>I. Các phần chính của bộ x ơng</i>
- 3 phÇn:


+ Xơng đầu: x.sọ và x. mặt
+ X¬ng thân: x. sờn, x. ức, x.cột
sống


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<i>điểm gì giống và khác nhau? ý </i>
<i>nghĩa?</i>



- HS tho lun sau đó trình bày,
nhận xét, bổ sung


- GV chèt ghi b¶ng


<i>* HĐ2: Tìm hiểu về các loại xơng</i>
- GV yêu cầu HS đọc thông tin và
thảo luận


<i>+ Có mấy loại xơng? Phân biệt </i>
<i>các loại x¬ng?</i>


<i> + Xác định trên tranh các loại </i>
<i>đó?</i>


- HS thảo luận sau đó trình bày và
xác nh trờn tranh, nhn xột, b
xung


<i>* HĐ3: Tìm hiểu về các khớp xơng</i>
- GV yêu cầu HS quan sát H7.4 và
thảo luận:


<i>+ Thế nào là một khớp xơng? Có </i>
<i>mấy loại?</i>


<i> + Mô tả đặc điểm của các loại </i>
<i>khớp?</i>


<i> + Khả năng cử động của các loại</i>


<i>khớp khác nhau nh thế nào? Vì sao </i>
<i>có sự khác nhau đó?</i>


- HS quan sát và thảo luận sau đó
trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút
ra kết luận


- GV chốt kiến thức và ghi bảng
- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung


10’


10’


<i>II. Ph©n biệt các loại x ơng</i>


- Xơng dài: hình ống


- Xơng ngắn: kích thớc ngắn
- Xơng dẹt: hình bản dẹt, mỏng
<i>III. Phân biệt các khớp x ¬ng</i>


* Khíp x¬ng là nơi tiếp giáp giữa các
đầu xơng


Gồm 3 loại:


- Khớp động: cử động dễ dàng


- Khớp bán động: cử động hạn chế
- Khớp bất động: Không cử động


4. Kiểm tra đánh giỏ(3)


- Nêu các phần của bộ xơng? Chức năng của bộ xơng?
- Phân biệt các loại xơng và các loại khớp xơng?
5. Dặn dò(1)


- Häc bµi


- §äc mơc “Em cã biÕt”


- Mỗi nhóm chuẩn bị 1 mẩu xơng đùi ếch, xơng sờn gà.
V. rút kinh nghim



Ngày soạn : 7/9/2012 Ngày giảng:14/9/2012


Tit 8 - Bài 8 Cấu tạo và tính chất của xơng
I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt


1. KiÕn thøc


- HS trình bày đợc cấu tạo của một xơng dài từ đó giải thích đợc sự lớn lên của
x-ơng và khả năng chịu lực của xx-ơng


- HS xác định đợc thành phần hóa học của xơng để chứng minh đợc tính chất đàn
hồi và cứng rắn của xơng



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

2. Kĩ năng


- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp, thí nghiệm.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm


3. Thái độ


- Gi¸o dơc ý thức bảo vệ xơng và cơ thể.
II. Đồ dùng dạy häc


- GV: Chuẩn bị tranh hình, thí nghiệm
- HS: xơng đùi ếch


Iii. PHƯƠNG PHáP : Trực quan, Hoạt động nhóm,đàm thoại
IV. Tiến trình dạy học


1. ổ n định (1’)
2. KTBC(10’)


<i> - Nêu các phần của bộ xơng? Chức năng của bộ xơng?</i>
<i> - Phân biệt các loại xơng và các loại khớp xơng?</i>


3. Bµi míi(30’)


Mở bài : Đọc mục “Em có biết?”SGK/31. Thơng tin đó cho ta biết xơng có sức chịu
lực rất lớn. Sức chịu đựng đó có liên quan đến cấu tạo của xơng...


Hoạt động của thầy và trò Tg Ni dung


<i>* HĐ1: Tìm hiểu cấu tạo của xơng</i>


VĐ 1: Tìm hiểu cấu tạo xơng dài
- GV y/c HS quan sát H8.1 - 2, nghiên
cứu SGK, thảo luËn:


<i>+ Xơng dài có cấu tạo nh thế nào?</i>
<i> + Cấu tạo hình ống và đầu xơng có ý </i>
<i>nghĩa gì với chức năng của xơng?Với </i>
<i>cấu tạo này khiến ta liên tởng đến kiểu </i>
<i>kiến trúc nào trong đới sống</i>


- HS thảo luận nêu đợc:


+ Cấu tạo hình ống giúp xơng nhẹ và
vững chắc. Nan xơng hình vịng cung →
phân tán lực → tăng khả năng chịu lực
+ Con ngời đã ứng dụng cấu tạo này
trong xây dựng để đảm bảo sự bền vững
cho các cây cầu, ngôi nhà,... và tit kim
vt liu


- GV: chốt và ghi bảng


V 2: Tìm hiểu chức năng của xơng dài
- GV y/c HS đọc bảng thông tin 8.1 và
thảo luận:


<i>+ Sụn bọc đầu xơng có vai trò gì?</i>
<i> + Cấu tạo của mô xơng xốp có ý </i>
<i>nghĩa gì?</i>



<i> + Màng xơng có tác dụng gì?</i>
<i> + Mô xơng cứng có chức năng gì?</i>
- HS trình bày, nhận xét, bổ sung
- GV chốt


VĐ 3: Tìm hiểu cấu tạo xơng ngắn và
x-ơng dẹt


- GV y/c HS q/s H8.3và n/c SGK thảo
luận:


<i>? Xơng ngắn và xơng dẹt có cấu tạo và</i>
<i>chức năng gì?</i>


- HS trình bày, nhận xét, bổ sung


15 <i>I. Cấu tạo của x ơng</i>
1. Cấu tạo x ơng dài


- Đầu xơng: - Sụn bọc đầu xơng
- Mô xơng xốp
- Thân xơng: - Màng xơng
- Mô xơng cứng
- Khoang x¬ng




2. Chức năng của x ơng dài
- Nội dung nh bảng 8.1



3. Cấu tạo x ơng ngắn và x ơng dẹt
- Cấu tạo: ngoài là xơng cứng
trong là mô xơng xốp


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<i>* HĐ2: Tìm hiểu sự lớn lên và dài ra </i>
<i>của xơng</i>


- GV: gi¶i thÝch Tno ë H8.5


- GV y/c HS q/s H8.4 -5, n/c SGK thảo
luận:


<i>? Xơng dài ra và to ra do đâu?</i>
- HS nêu chính xác


- GV: chốt ghi bảng


<i>- M rng</i>: TE sn nhiu hơn ngời lớn,
trong quá trình lớn lên sụn sẽ tạo thành
xơng .Nhng đến tuổi trởng thành sụn
không tạo thành xơng nữa TE sẽ k cao
nên đợc. Đến tuổi trởng thành xơng chỉ
to ra chứ k di ra


<i>* HĐ3: Tìm hiểu thành phần cấu tạo và</i>
<i>tính chất của xơng</i>


- GV y/c HS làm TNo nh SGK và thảo
luận:



<i>+ Phần nào của xơng cháy có mùi </i>
<i>khét?</i>


<i> + Bọt khí nổi lên khi ngâm xơng là khí </i>
<i>gì?</i>


<i> + Vì sao khi ngâm xơng vào HCl thì </i>
<i>x-ơng lại dẻo và có thể thắt nút?</i>


- HS làm TNo và thảo luận trả lời


- GV: <i>? Nêu thành phần hãa häc cđa </i>
<i>x-¬ng</i>


- H: rót ra KL


- GV u cầu HS đọc kết luận chung


10’


5’


<i>II. Sù to ra vµ dài ra của x ơng</i>


- Xơng dài ra do sự phân chia các
tế bào ở lớp sụn tăng trởng


- Xơng to ra nhờ sự phân chia của
các tế bào màng xơng



<i>III. Thành phần hóa học và tính chất</i>
<i>của x ơng</i>


- Chất vô cơ: muối Canxi
- Chất hữu cơ: Cốt giao


- Tính chất: Rắn chắc và đàn hồi


4. Kiểm tra đánh giá(3’)


- Nêu câú tạo và chức năng của xơng dài?
- Sự to ra và dài ra của xơng là do đâu?
5. Dặn dò(1)


- Hc bi và đọc mục “Em có biết”
- Đọc trớc bài mới


V. rót kinh nghiƯm


………


Ngµy soạn :16/9/2012 Ngày gi¶ng: 20/9/2012
TiÕt 9 - Bài 9 Cấu tạo và tính chÊt cđa c¬


I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức:


- HS trình bày đợc cấu tạo của tế bào cơ và bắp cơ



- HS giải thích đợc tính chất cơ bản của cơ là sự co cơ và nêu đợc ý nghĩa của sự co


2. KÜ năng:


- Rốn k nng quan sỏt, phõn tớch, tng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ:


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- GV: ChuÈn bÞ tranh vÏ H9.1


Iii. Ph ơng pháp :Trực quan, đàm thoại, hoạt động nhóm
iv. Tiến trình dạy học


1. ổ n định (1’)


2. KiĨm tra bµi cị(10’)


? Nêu câú tạo và chức năng của xơng dài?
? Sù to ra vµ dµi ra cđa xơng là do đâu?
3. Bài mới(30)


Mở bài: Dïng tranh hƯ c¬ ngêi giíi thiƯu :


C¬ thể ngời có khoảng 600 cơ, chia thành các nhóm chính: Cơ đầu cổ, cơ thân, cơ
chi. Cơ có nhiều hình dạng khác nhau, điển hình là bắp cơ có dạng hình thoi dài.
Vậy bắp cơ có cấu tạo nh thế nào?....


Hot ng ca thy v trũ Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo của



b¾p cơ và tế bào cơ


- GV yờu cu HS quan sát H9.1,
nghiên cứu SGK, thảo luận:
+ Bắp cơ có cấu tạo nh thế nào?
+ Tế bào cơ có cấu tạo nh thế nào?
HS quan sát và đọc SGK, thảo
luận sau đó trình bày, nhận xét, bổ
sung.


- GV nhận xét và yêu cầu HS rút ra
kết luËn


- GV giảng giải thêm về cấu tạo của
bắp cơ, tế bào cơ, nhấn mạnh: Vân
ngang có đợc là do đĩa sáng, đĩa tối


* Hoạt động 2: Tỡm hiu tớnh cht
ca c


- GV yêu cầu HS quan sát H9.2,
nghiên cứu SGK, thảo luận:


+ Cho biết thí nghiệm đạt kết quả
gì?


HS quan sát H9.2 và thảo luận
sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung
ri rỳt ra kt lun



- GV tiếp tục yêu cầu HS quan sát
H9.3 và thảo luận:


+ Trình bày cơ chế phản xạ đầu
gối?


+ Vì sao cơ co đợc?


+ Khi cơ co, bắp cơ bị ngắn lại, vì
sao?


HS quan sát H9.3 và thảo luận
sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung
rồi rút ra kết luận


* Hoạt động 3: Tìm hiểu ý ngha
ca co c


- GV yêu cầu HS quan sát H9.4 và
thảo luận:


15


10


5


I. Cấu tạo bắp cơ và tế bào cơ
- Bắp cơ:



+ Ngoài: Màng liên kết, 2 đầu thon
có gân, phần bụng phình to


+ Trong: có nhiều sợi cơ (TB cơ)
tập trung thành bó cơ


- Tế bào cơ: có nhiều tơ cơ, gồm hai
loại


+ Tơ cơ dày: có các mấu sinh chất,
tạo nên vân tối


+ Tơ cơ mỏng: trơn tạo nên vân
sáng


+ Các tơ cơ xếp xen kẽ với nhau tạo
nên đĩa sáng và đĩa tối


* Đơn vị cấu trúc: là giới hạn giữa tơ cơ
dày và tơ cơ mỏng(đĩa tối ở giữa, hai
nửa đĩa sáng ở hai đầu)


II. TÝnh chÊt cđa c¬


- Cơ có tính chất co và dÃn
- Cơ co theo nhịp gồm 3 pha:
+ Pha tiỊm tµng: 1/10 thêi gian
nhÞp



+ Pha co: 4/10 (co ngắn lại , sinh
công


+ Pha d·n: 1/2 thêi gian( trở lại
trạng thái ban đầu, cơ phục hồi)
- Khi cơ co tơ cơ mảnh xuyên sâu
vào vùng phân bố của tơ cơ dầy tế
bào cơ ngắn lại Bắp cơ phình to lên
- Cơ co chịu ảnh hëng cđa hƯ thÇn
kinh


III. ý nghĩa của hoạt động co cơ


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

+ Sự co cơ có tác dụng gì?


+ Phân tích sự phối hợp hoạt động
của cơ 2 đầu và cơ 3 đầu ở cánh tay?
HS quan sát H9.4 và thảo luận
sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung
rồi rút ra kết luận


- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung


cơ thể vận động, lao động, di chuyển
- Trong cơ thể ln có sự phối hợp
hoạt động của các nhóm cơ


4. Kiểm tra đánh giá(3’)



- Đặc điểm nào của tế bào cơ phù hợp với chức năng co cơ?
- Nêu tính chất của cơ và ý nghĩa của sự co cơ?


5. Dặn dò(1)
- Häc bµi


- §äc môc “Em cã biÕt”


- Soạn bài mới, ôn 1 số kiến thức về lực, công cơ học
V. rút kinh nghiệm




Ngy soạn :16/9/2012 Ngày giảng: 21/9/2012
Tiết 10 Hoạt động của cơ


I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức:


- HS chứng minh đợc cơ co sinh ra công, công của cơ đợc sử dụng vào lao động và
di chuyển


- HS trình bày đợc nguyên nhân của sự mỏi cơ và nêu các biện pháp chống mỏi cơ
- Nêu đợc lợi ích của sự luyện tập cơ từ đó mà vận dụng vào đời sống thờng xuyờn
luyn tp TDTT


2. Kĩ năng:


- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm


3. Thái độ:


- Giáo dục ý thức bảo vệ cơ thể.
II. Đồ dùng dạy học


- GV: Chuẩn bị máy ghi công cơ và các loại cân(nếu có)
Iii. Ph ơng pháp


trực quan
Đàm thoại


Hot ng nhúm


IV. Tin trình dạy học
1. ổ n định(1 ’ )


2.KiÓm tra bài cũ(10)


? Đặc điểm nào của tế bào cơ phù hợp với chức năng co cơ?
? Nêu tính chất của cơ và ý nghĩa của sự co cơ?


2. Bài mới(30)


Hot ng ca c mang lại hiệu quả gì?


Hoạt động của thầy và trị Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Tìm hiểu cơng cơ


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

môc :



+ Khi cơ...tạo ra một lực
+ Cầu thủ đá bóng tác động
một ... vào quả bóng


+ Kéo gầu nớc, tay ta tác động
mt....


vào gầu nớc


HS lm bi tập sau đó trình bày,
nhận xét, bổ sung.


- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong
SGK, thảo luận:


+ Nhận xét gì về sự liên quan giữa
cơ - lực và co cơ?


+ Thế nào là công của cơ?


+ Lm th no để tính đợc cơng
của cơ?


+ Hoạt động của cơ phụ thuộc vào
các yếu tố nào? Phân tích một yếu
tố đã nêu?


HS đọc thông tin SGK và thảo
luận sau đó trình bày, nhận xét, bổ
sung rồi rút ra kết luận



* Hoạt động 2: Tìm hiểu sự mỏi cơ
- GV nêu câu hỏi:


+ Em đã bao giờ bị mỏi cơ cha?
Nếu bị mỏi cơ thì có hiện tợng gì?
HS trả lời trên cơ sở hiểu biết
thực tế sau đó trình bày, nhận xét,
bổ sung rồi rút ra kết luận


- GV tiÕp tơc yªu cầu HS nghiên cứu
thí nghiệm và thảo luận:


+ Tõ b¶ng 10, em h·y cho biÕt víi
khèi lợng nh thé nào thì công của cơ
sản ra lớn nhÊt?


+ Khi ngón tay trỏ kéo rồi thả quả
cầu nhiều lần có nhận xét gì về biên
độ co cơ trong q trình thí nghiệm
kéo dài?


+ Khi biên độ co cơ giảm đến
ngừng lại thì em gọi là gì?


HS nghiên cứu thí nghiệm, thảo
luận sau đó trình bày, nhận xét, bổ
sung rồi rút ra kt lun


- GV tiếp tục nêu câu hỏi:



+ Nguyên nhân của sự mỏi cơ?
+ Sự mỏi cơ ảnh hởng nh thế nào
đến sức khỏe lao động?


+ Làm thế nào để cơ không bị
mỏi, lao động và học tập có kết quả?
+ Khi mỏi cơ cần phải làm gì?
HS đọc thơng tin, thảo luận sau
đó trình bày, nhận xét, bổ sung rồi
rút ra kết luận


- GV hoµn thiƯn kiÕn thøc cho HS


10’


vào vật làm vật di chuyển tức là đã sinh
ra công


- Công sử dụng để vận động và lao
động


- C¸ch tÝnh: A = F.s
1J = 1 N.m


- C«ng của cơ phụ thuộc vào các yếu
tố:


+ Trạng thái thần kinh
+ Nhịp độ lao động


+ Khối lợng của vật


II. Sù mái c¬


- Mỏi cơ là hiện tợng cơ làm việc
quá sức và kéo dài


1. Nguyên nhân:


- Lợng «xi cung cÊp cho c¬ thiÕu
- Năng lợng cung cấp ít


- Sản phẩm tạo ra là axit lắctíc gây
đầu độc cơ


2. BiƯn ph¸p:
- HÝt thë s©u


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

* Hoạt động 3: Thờng xuyờn luyn
tp rốn luyn c


- GV yêu cầu HS th¶o luËn:


+ Những hoạt động nào đợc coi là
sự luyện tập cơ?


+ Luyện tập thờng xuyên có tác
dụng nh thế nào đến các hệ cơ quan
trong cơ thể và dẫn đến kết quả gì


đối với hệ cơ?


+ Nên có phơng pháp luyện tập nh
thế nào để có kết quả tốt?


HS thảo luận sau đó trình bày,
nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung


10’ III. Th ờng xuyên luyên tập rèn luyện cơ
- Luyện tập vừa sức làm tăng thể
tích cơ, tăng lực co cơ, dẫn đến hoạt
động của các hệ cơ quan có hiệu quả
cao làm cho tinh thần sảng khối, lao
động cho năng suất cao




4. Kiểm tra đánh giá(3’)


- Nêu nguyên nhân mỏi cơ và biện pháp chèng mái c¬?
- Công của cơ là gì? Cánh tính công của cơ?


5. Dặn dò(1)
- Học bài


- Đọc môc “Em cã biÕt”


- Trò chơi : HS chơi vào giờ ra chơi


- Soạn bài míi


V. rót kinh nghiƯm


………
Ngày soạn : 22/9/2012 Ngày giảng:27/9/2012
Tiết 11 Tiến hóa của hệ vận động


Vệ sinh hệ vận động
I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt


1. KiÕn thøc:


- Chứng minh đợc sự tiến hóa của ngời so với động vật thể hiện ở hệ cơ xơng
- HS vận dụng đợc những hiểu biết về hệ cơ để giữ vệ sinh, rèn luyện thân thể
chống các bệnh tật về cơ xơng thờng xảy ra với tuổi thiếu niên


2. KÜ năng:


- Rốn k nng quan sát, phân tích, tổng hợp, so sánh.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm


3. Thái độ:


- Cã ý thøc rÌn lun b¶o vệ cơ thể.
II. Đồ dùng dạy học


- GV: - ChuÈn bÞ tranh vÏ H11.1 H11.4, b¶ng phơ
- HS: Kẻ phiếu học tập vào vở



Iii. Ph ơng pháp
trực quan


Đàm thoại


Hot ng nhúm


IV. Tin trình dạy học
1. ổ n định(1 ’ )


2. KiÓm tra bµi cị(10)


? Cơng của cơ là gì? Cơng của cơ đợc sử dụng vào mục đích nào?
? Hãy giải thích nguyên nhân của sự mỏi cơ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Tìm hiểu sự tiến hóa


của bộ xơng ngời so với bộ xơng thú
- GV yêu cầu HS quan sát H11.1
H11.3 và thảo luận nhóm hồn
thành phiếu học tập: “ Sự khác nhau
giữa bộ xơng ngời và bộ xơng thú”
- HS quan sát H11.1 H11.3 và
thảo luận nhóm hoàn thành phiếu
học tập: “ Sự khác nhau giữa bộ
x-ơng ngời và bộ xx-ơng thú” sau
đó lên bảng trình bày, nhận xét, b
sung.



- GV nhận xét và yêu cầu HS thảo
luận câu hỏi:


+ c im no ca b xơng ngời
thích nghi với t thế đứng thẳng, đi
bằng hai chân và lao động?


HS tiếp tục thảo luận sau đó
trình bày, nhận xét, bổ sung
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 2: Tìm hiểu sự tiến hóa
hệ cơ của ngời so với thú


- GV yêu cầu HS quan sát H11.4,
đọc thông tin trong SGK và thảo
luận:


+ Sù tiÕn hãa cđa hƯ c¬ ngời so với
hệ cơ thú thể hiện nh thế nào?


HS quan sát H11.4, đọc thơng
tin, thảo luận sau đó trình bày, nhận
xét, bổ sung và rút ra kết luận


- GV liªn hƯ thùc tÕ:


Trong q trình ăn thức ăn chín, sử
dụng các cơng cụ ngày càng tinh
xảo, do phải đi xa để kiếm thức ăn
nên hệ cơ xơng ở ngời đã tiến hóa


đến mức hồn thiện phù hợp với
chức năng ngày càng phức tạp, kết
hợp với tiếng nói và t duy làm cho
con ngời tiến hóa khác xa so với
động vật


- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 3: Tìm hiểu vệ sinh hệ
vận động


- GV yªu cầu HS quan sát H11.5,
thảo luận các câu hỏi:


+ Để cơ xơng phát triển cân đối,
chúng ta cần làm gì?


+ Đê chống cong vẹo cột sống
trong lao động và học tập cần chú ý
điều gì?


HS quan sát H11.5, thảo luận
sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung
và rút ra kết luận


10’


10’


10’



I. Sù tiÕn hãa cđa bé x ¬ng ng êi so víi
bé x ¬ng thó


- Néi dung nh phiÕu häc tËp


- Bộ xơng ngời có cấu tạo hoàn toàn
phù hợp với t thế đứng thẳng và lao
động


II. Sù tiÕn hãa cđa hƯ c¬ ng êi so víi hƯ
c¬ thó


- C¬ nÐt mặt: biểu thị các trạng thái tình
cảm khác nhau


- C vận động lỡi: phát triển


- Cơ tay: phân hóa thành các nhóm cơ
nhỏ nh cơ gập duỗi, cơ co duỗi các
ngón đặc biệt là cơ ở ngón cái
- Cơ chân lớn khỏe


- C¬ gËp ngưa thân phát triển


III. V sinh h vn ng


- Để có xơng chắc khỏe và hệ cơ
phát triển cân đối thì cần:


+ Có chế độ dinh dỡng thích hợp


+ Thờng xuyên tiếp xúc ánh sáng
mặt trời


+ Rèn luyện TDTT, lao động vừa
sức


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

- GV yêu cầu HS liên hệ thực tế bản
thân đã thực hiện đúng yêu cầu
trong học tập cha


- GV hoàn thiện kiến thúc cho HS
- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung


+ T thÕ ngåi häc, lµm viƯc ngay
ng¾n


4. Kiểm tra đánh giá(3’)


- Phân tích những đặc điểm của bộ xơng ngời thích nghi với t thế đứng thẳng
và đi bằng hai chân?


- Trình bày những đặc điểm tiến hóa của hệ cơ ở ngời?
5. Dặn dò(1)


- Häc bµi
- Soạn bài mới


V. rút kinh nghiệm


Các phần so sánh ở ngời ở thú



Tỉ lệ sọ nÃo/ mặt Lớn Nhỏ


Lồi cằm xơng mặt Phát triển Không có


Cột sống Cong ở 4 chỗ Cong hình cung


Lồng ngực Mở rộng sang 2 bên Phát triển theo hớng lng
bong


Xơng chậu Nở rộng Hẹp


Ngày soạn: 22/9/2012 Ngày giảng: 28/9/2012
TiÕt 12 Thùc hµnh


Tập sơ cứu và băng bó cho ngời bị g y x<b>ã</b> ơng
I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt


1. KiÕn thøc:


- HS biết đợc các nguyên nhân dẫn tới gãy xơng


- HS biết các bớc tiến hành sơ cứu và băng bó cố định khi gặp ngời bị gãy xơng
2. Kĩ năng:


- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp, thực hành thao tác
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm


3. Thái độ:



- Cã ý thøc b¶o vƯ cơ thể
II. Đồ dùng dạy học


- GV: - Chuẩn bị: Nẹp, băng y tế, dây vải, băng hình về tai nạn giao thông
- HS: chuÈn bÞ theo nhãm


Iii. Ph ơng pháp
Thực hành


iv. Tin trỡnh dy hc
1. ổ n định(1 ’ )


2. Kiểm tra(10): phần chuẩn bị của HS
3. Bµi míi(30)


Mở bài: GV giới thiệu một số tranh ảnh về gãy xơng ở lứa tuổi HS → trong trờng
hợp đó ta phải làm gì?


Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Tỡm hiu nguyờn


nhân gÃy xơng
- GV nêu câu hỏi:


+ Nguyên nhân nào dẫn đến gãy
x-ơng?


10’ I. Nguyên nhân gÃy x ơng


- Góy xơng do nhiều nguyên nhân: tai


nạn giao thông, leo trèo, tai nạn trong
lao động và vui chơi...


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

+ Khi bị gÃy xơng chúng ta cần
làm gì?


HS da vo hiểu biết thực tế của
mình thảo luận nhóm sau đó trình
bày nhận xét và bổ sung rồi rút ra
kết luận


sung.


- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 2: Tập sơ cứu và băng


- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong
SGK và tiến hành làm


HS đọc thông tin, tiến hành tập
sơ cứu


- GV hớng dẫn cho các nhóm yếu
- GV gọi đại diện nhóm trình bày,
cho điểm các nhóm


- GV hoµn thiƯn kiÕn thøc cho HS
- GV yêu cầu HS viết thu hoạch



20


- Không nên nắn bóp bừa bÃi


II. Tập sơ cứu và băng bó
* Phơng pháp sơ cứu:


- Đặt hai nẹp gỗ vào hai bên chỗ xơng
gÃy


- Lót vải mềm vào các đầu xơng gÃy và
2 đầu nẹp


- Buộc định vị 2 đầu nẹp và 2 đầu xơng
bị gãy


* Băng bó cố định:


- Với xơng cổ tay: Dùng băng y tế quấn
chặt từ trong ra cổ tay, làm dây đeo cổ
- Với xơng ở chân: Băng từ cổ chân
vào. Nếu là xơng đùi thì dùng nẹp dài
từ sờn đến gót chân, buộc cố định ở
phần thân, buộc từ cổ chân vào
4. Kiểm tra đánh giá(3’)


- GV đánh giá chung giờ thực hành, cho điểm các nhóm làm tốt
- Yêu cầu HS lm v sinh lp hc


5. Dặn dò(1)


- Häc bµi
- Soạn bài mới


V. rút kinh nghiệm






Ngày soạn : 28/9/2012 Tuần 7
Ngày giảng:3/10/2012


Chơng iii.


Tiết 13 Máu và môi trờng trong cơ thể
I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt


1. KiÕn thøc:


- HS nêu đợc các thành phần của máu .


- HS trình bày đợc các chức năng của hồng cầu và huyết tơng.
- Phân biệt đợc máu , nớc mô và bạch huyết.


- Trình bày đợc vai trị của mơi trờng trong cơ thể.
2. Kĩ năng:


- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thỏi :



</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

II. Đồ dùng dạy häc


- GV: - ChuÈn bÞ tranh vÏ H13.2, b¶ng phơ
- HS: Kẻ phiếu học tập vào vở


Iii. Ph ơng pháp
trực quan


Đàm thoại


Hot ng nhúm


iv. Tin trỡnh dy hc
1. ổ n định(1 ’ )


2. KiĨm tra bµi cị(10)


? Nêu các bớc tiến hành sơ cứu và băng bó cố định?
3. Bài mới(30)


Mở bài: Máu có vai trị rất quan trọng, nếu mất 1 nửa lợng máu thì ngời ta không
thể sống đợc


Hoạt động của thầy và trị Tg Nội dung


* Hoạt động 1: Tìm hiểu máu


+ VĐ 1: Tìm hiểu thành phần cấu tạo của
máu



- GV yêu cầu HS quan sát H13.1 và đọc
thông tin, thảo luận nhóm hồn thành bài
tập:


+ Máu gồmvà các tế bào máu


+ Các tế bào máu gồm…, bạch cầu và …..
HS quan sát H13.1 và đọc thông tin , thảo
luận nhóm hồn thành bài tập


sau đó lên bảng trình bày, nhận xét, bổ
sung.


- GV nhận xét và yêu cầu HS rút ra kết luận
+ VĐ 2: Tìm hiểu chức năng của huyết tơng
và hång cÇu


- GV yêu cầu HS đọc bảng 13 trong SGK và
thảo luận các câu hỏi:


+ Khi c¬ thĨ bị mất nớc nhiều thì máu lu
thông dễ dàng không?


+ Các chất trong huyết tơng gợi lên chức
năng của nó là gì?


+ Vỡ sao mỏu t phi v tim rồi đến các tế
bào có màu đỏ tơi còn máu từ các tế bào về
tim rồi tới phổi có màu đỏ thẫm?



HS đọc thơng tin, thảo luận sau đó trình
bày, nhận xét, bổ sung và rút ra kết luận
* Hoạt động 2: Tìm hiểu về mơi trờng
<b>trong cơ thể</b>


- GV yêu cầu HS quan sát H13.2 và đọc
thông tin, thảo luận:


+ Các tế bào sâu trong cơ thể có thể trao đổi
các chất trực tiếp với mơi trờng ngồi hay
khơng?


+ Sự trao đổi chất của tế bào trong cơ thể với
mơi trờng ngồi phải giỏn tip thụng qua yu
t no?


+ Môi trờng trong cơ thể gồm những thành
phàn nào?


20


10


I. Máu


1. Thành phần cấu tạo của
máu


- Máu gồm huyết tơng và


các tế bào máu


- Các tế bào máu gồm
hồng cầu, bạch cầu,và tiểu cầu


2. Chức năng của huyết t ơng
và hồng cầu


- HuyÕt t¬ng:


+ Duy trì máu ở trạng thái
lỏng để lu thông dễ dàng trong
mạch


+ VËn chun c¸c chÊt
dinh dỡng, các chất cần thiết
khác và các chất thải


- Hång cÇu: VËn chuyển
khí ôxi và cacbonníc


II. Môi tr ờng trong cơ thĨ
- Bao gåm m¸u, níc mô,
bạch huyết


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

+ Vai trũ ca mụi trờng trong cơ thể là gì?
HS quan sát H13.2 và đọc thông tin, thảo
luận sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung và
rút ra kết luận.



- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung
4. Kiểm tra đánh giá(3’)


- Trình bày thành phần cấu tạo của máu? Chức năng của huyết tơng và hồng
cầu?


- Môi trờng trong cơ thể gồm những thành phần nào? Chức năng của môi trờng
trong cơ thể?


5. Dặn dò(1)
- Học bài


- §äc mơc “ Em có biết
- Soạn bài mới


V. rút kinh nghiệm



Ngày soạn :28/9/2012 Ngày giảng: 5/10/2012
Tiết 14 Bạch cầu - Miễn dịch


I. Mc tiờu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức:


- HS nêu đợc ba hàng rào phòng thủ bảo vệ cơ thể khỏi các tác nhân gây nhiễm.
- HS nêu đợc khái niệm miễn dịch.


- Phân biệt đợc miễn dịch tự nhiên và miễn dịch nhân tạo.


2. Kĩ năng:


- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ:


- Có ý thức tiêm phòng dịch bệnh.
II. Đồ dùng dạy häc


- GV: - ChuÈn bÞ tranh vÏ H14.1 H14.4, bảng phụ
- HS: Kẻ phiếu học tập vào vở


Iii. Ph ơng pháp
trực quan


Đàm tho¹i


Hoạt động nhóm


iv. Tiến trình dạy học
1. ổ n định(1 ’)


2. KiĨm tra bµi cị10)


? Máu gồm những thành phần cấu tạo nào? Nêu chức năng của huyết tơng và
hồng cầu?


? Môi trờng trong cơ thể gồm những thành phần nào? Chúng có quan hệ với
nhau nh thÕ nµo?



3. Bµi míi(30)


Mở bài: Khi bị mụn ở tay ban đầu tay sng tấy lên, sau đó thấy mủ trắng chảy ra.
Một vài hôm rồi khỏi. Vậy do đâu mà tay khỏi?


Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Tìm hiểu các hoạt


động chủ yếu của bạch cầu


- GV yêu cầu HS quan sát H14.1


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

H14.4 và đọc thông tin, thảo luận
nhóm hồn thành phiếu học tập: “
Các hoạt động chủ yếu của bạch cầu


HS quan sát H14.1 H14.4 và
đọc thông tin , thảo luận nhóm hồn
thành phiếu học tập:


“ Các hoạt động chủ yếu của bạch
cầu ”


sau đó lên bảng trình bày, nhận xét,
bổ sung.


- GV nhËn xét và yêu cầu HS thảo
luận các câu hỏi:



+ Sự thực bào là gì? Những loại bạch
cầu nào thờng thực hiện thực bào?
+ Kháng nguyên là gì? Kháng thể là
gì? Tế bào limphơ B đã chống lại
các kháng nguyên bằng cách nào?
+ Tế bào limphô T đã phá hủy các tế
bào cơ thể nhiễm vi kkhuẩn, vi rút
bằng cách nào?


HS tiếp tục thảo luận sau đó
trình bày, nhận xét, bổ sung
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 2: Tìm hiểu miễn dịch
- GV yêu cầu HS đọc thơng tin trong
SGK và thảo luận:


+ MiƠn dÞch là gì?


+ Cú nhng loi min dch no? Sự
khác nhau giữa các loại miễn dịch
đó là gì?


HS đọc thơng tin, thảo luận sau
đó trình bày, nhận xét, bổ sung và
rút ra kết luận


- GV liên hệ thực tế một số bệnh do
vi rút gây nên đặc biệt là bệnh AIDS
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung



10’


khuÈn


- Tế bào B tiết kháng thể vô hiệu hóa
các kháng nguyên theo cơ chế chìa
khóa æ khãa


- Tế bào T phá hủy tế bào đã nhiễm
vi khuẩn bằng cách nhận diện và tiếp
xúc


II. MiƠn dÞch


- Miễn dịch là khả năng cơ thể không
bị mắc một bệnh nào ú


- Có 2 loại miễn dịch:


+ Min dch t nhiờn: là khả năng cơ
thể tự chống lại một số bệnh, có đợc
một cách ngẫu nhiên, bị động từ khi cơ
thể mới sinh ra hay sau khi cơ thể đã
nhiễm bệnh


+ Miễn dịch nhân tạo có đợc một cách
khơng ngẫu nhiên mà chủ động khi cơ
thể cha bị nhiễm bệnh bằng cách tiêm
văcxin



4. Kiểm tra đánh giá(3’)


- Trình bày các hoạt động chủ yếu của bạch cầu?


- Miễn dịh là gì? Có các loại miễn dịch nào? Phân biệt các loại miễn dịch đó?
5. Dặn dị(1’)


- Häc bµi


- §äc mơc “ Em cã biÕt”
- Soạn bài mới


V. rút kinh nghiÖm


………
Phiếu học tập: Các hoạt động chủ yếu của bạch cầu


Các hoạt động chủ


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

Hoạt động của tế
bào B


Hoạt động ca t
bo T


Ngày soạn : 6/10/2011


Ngày giảng : 10/10/2011 Tun8



Tit 15 Đông máu và nguyên tắc truyền máu
I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt


1. KiÕn thøc:


- HS trình bày đợc cơ chế đơng máu và vai trị của nó trong bảo vệ cơ thể.
- HS trình bày đợc các nguyên tắc truyền máu và cơ sở khoa học của nó.
2. Kĩ năng:


- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ:


- Cã ý thức bảo vệ cơ thể.
II. Đồ dùng dạy học


- GV: - ChuÈn bÞ tranh vÏ H15, bảng phụ
- HS: Kẻ phiếu học tập vào vở


Iii. Ph ơng pháp
trực quan


Đàm thoại


Hot động nhóm


iv.Tiến trình dạy học
1. ổ n định(1 ’)


2. KiÓm tra bµi cị(10)



- Trình bày thành phần cấu tạo của máu? Chức năng của huyết tơng và hồng
cầu?


- Môi trờng trong cơ thể gồm những thành phần nào? Chức năng của môi trờng
trong cơ thể?


3. Bài mới(30)


Mở bài: Máu gồm những thành phần cấu tạo nào?
Hồng cầu và bạch cầu có chức năng gì?


Còn tiểu cầu có chức năng gì?....


Hot ng ca thầy và trị Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Tìm hiểu cơ chế


đơng máu và vai trị của nó


- GV yêu cầu HS quan sát sơ đồ và
đọc thơng, thảo luận nhóm
hồn thành phiếu học tập: “ Tìm
hiểu về hiện tợng đông máu”


HS quan sát sơ đồ và đọc thông
tin , thảo luận nhóm hồn thành
phiếu học tập: “ Tìm hiểu về hiện
t-ợng đơng máu” sau đó lên bảng
trình bày, nhận xét, bổ sung.



- GV nhËn xÐt vµ yêu cầu HS rút ra
kết luận


* Hot ng 2: Tỡm hiu cỏc nguyờn
12


10


I. Đông máu


- Nội dung ghi nh phiÕu häc tËp


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

tắc truyền máu


+ V 1: Cỏc nhúm mỏu ở ngời
- GV yêu cầu HS quan sát H15 và
đọc thông tin trong SGK và thảo
luận các câu hi:


+ Hồng cầu máu ngời có loại kháng
nguyên nào?


+ Trong huyết tơng máu ngời nhận
có loại kháng thể nào? Chúng có gây
kết dính hồng cầu máu ngời cho hay
kh«ng?


+ Hồn thành sơ đồ ở mục SGK
HS quan sát H15 và đọc thông


tin, thảo luận sau đó trình bày, nhận
xét, bổ sung và rỳt ra kt lun


+ VĐ 2: Các nguyên tắc truyền máu
- GV yêu cầu HS thảo luận các c©u
hái:


+ Máu có cả kháng ngun A và B
có thể truyền cho ngời có nhóm máu
O đợc khơng?


+ Máu khơng có kháng ngun A và
B có thể truyền cho ngời có nhóm
máu O đợc khơng? Vì sao?


+ Máu có nhiễm các loại vi rút, vi
khuẩn có thể đem truyền cho ngời
khác đợc khơng?


HS thảo luận sau đó trình bày,
nhận xét, bổ sung và rút ra kết luận.
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung


8’


1. C¸c nhãm m¸u ë ng êi


- ë ngêi cã 4 nhãm m¸u O, A, B
AB



- Sơ đồ truyền máu:
A


A


O O AB AB
B


B


2. Các nguyên tắc truyền máu
- Lựa chọn nhóm máu phù hợp
- KiĨm tra, xÐt ngiƯm m¸u tríc khi
trun m¸u


4. Kiểm tra đánh giá(3’)


- Trình bày cơ chế đơng máu?


- Nêu các nhóm máu và nguyên tắc truyền máu?
5. Dặn dò(1)


- Học bài


- Đọc mục “ Em cã biÕt”
- Soạn bài mới


V. rút kinh nghiệm







Phiu hc tp: tìm hiểu về hiện tợng đơng mỏu


Tiêu chí Nội dung
Hiện tợng


Cơ chế


- Khi b thng t mạch máu thì máu chảy ra một lúc rồi ngừng lại
nhờ một khối máu bịt vết thơng


Hång cÇu


Các tế bào máu Bạch cầu Khối
Tiểu cầu mỏu
ụng


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

Khái niệm
Vai trò


Máu


Enzim


HuyÕt t¬ng Chất sinh tơ máu Tơ máu
Ca++



HuyÕt thanh


Đông máu là hiện tợng hình thành khối máu đơng để bịt kín vết
th-ng


Giúp cơ thể tự bảo vệ chống mất máu khi bị thơng
Ngày soạn : 6/10/2011


Ngày giảng: 14/102011


Tit 16 Tuần hồn Máu và Lu thơng bạch huyết
I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt


1. KiÕn thøc:


- HS trình bày đợc các thành phần cấu tạo của hệ tuần hoàn máu và vai trị của
chúng.


- HS trình bày đợc các thành phần cấu tạo của hệ tuần hoàn máu và vai trũ ca
chỳng.


2. Kĩ năng:


- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ:


- Có ý thức bảo vệ cơ thể.
II. Đồ dùng dạy häc



- GV: - ChuÈn bÞ tranh vẽ H16.1, H16.2
Iii. Ph ơng pháp


Trực quan
Đàm thoại
Thảo luận nhóm


Iv. Tin trỡnh dy hc
1. ổ n định (1)


2. KiĨm tra bµi cị(10)


? Trình bày cơ chế đơng máu?


? Nêu các nhóm máu và nguyên tắc truyền máu?
3. Bài mới(30)


Hot ng của thầy và trò Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Tỡm hiu khỏi quỏt


về hệ tuần hoàn máu


- GV yêu cầu HS quan sát H16.1 và
đọc chú thích, thảo luận các câu hỏi:
+ Hệ tuần hoàn gồm những thành
phần cấu tạo nào?


+ Mơ tả đờng đi của máu trong
vịng tuần hồn nhỏ và vịng tuần


hồn lớn?


+ Phân biệt vai trò chủ yếu của tim
và hệ mạch trong sự tuần hoàn máu?
+ Nhận xét về vai trò của hệ tuần
hoàn máu?


15 I. Tuần hoàn máu


* H tun hon gồm tim và hệ mạch
- Tim: có 4 ngăn gồm 2 tâm nhĩ và 2
tâm thất, nửa phải chứa máu đỏ thẫm,
nửa trái chứa máu đỏ tơi, có chức năng
co bóp tống máu tạo lực đẩy máu vào
động mạch


- Hệ mạch: có chức năng dẫn máu từ
tim đến các tế bào và từ tế bào về tim
bao gm:


+ Động mạch: xuÊt ph¸t tõ tim
+ TÜnh m¹ch: trë vỊ tim


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

HS quan sát H16.1 và đọc chú
thích, thảo luận sau đó lên bảng
trình bày, nhận xột, b sung.


- GV nhận xét và yêu cầu HS rút ra
kết luận



- GV giảng giải: Hệ tuần hoàn gồm
hai vòng tuần hoàn lớn và nhỏ


+ Vịng tuần hồn lớn: Từ tâm thất
trái đi đến các cơ quan và về tâm nhĩ
phải


+ Vòng tuần hoàn nhỏ: Từ tâm thất
phải về phổi và về tâm nhĩ trái


* Hot ng 2: Tỡm hiểu về hệ bạch
huyết


- GV yêu cầu HS quan sát H16.2 và
đọc chú thích, thảo luận các câu hỏi:
+ Hệ bạch huyết gồm các thành
phần nào?


+ Mô tả đờng đi của bạch huyết
trong phân hệ lớn?


+ Mô tả đờng đi của bạch huyết
trong phân hệ nhỏ?


+ Nhận xét gì về vai trò của hệ
bạch huyết?


HS đọc thông tin chú thích, thảo
luận sau đó trình bày, nhận xét, bổ
sung và rút ra kết luận



- GV nhận xét và giảng giải: Hạch
bạch huyết nh một máy lọc khi bạch
huyết chảy qua các vật lạ lọt vào cơ
thể đợc giữ lại. Hạch thờng tập trung
ở cửa vào các tạng, các vùng khớp.
- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung


15’


tÜnh m¹ch




II. L u thông bạch huyết
* HƯ b¹ch hut gåm:
- Mao nm¹ch b¹ch huyÕt
- M¹ch b¹ch huyÕt


- H¹ch b¹ch huyÕt
- èng b¹ch huyÕt


* Hệ bạch huyết đợc chia ra làm 2
phân hệ lớn và nhỏ:


- Phân hệ nhỏ: thu bạch huyết ở nửa
trên bên phải cơ thể sau đó về tĩnh
mạch



- Ph©n hƯ lín: thu bạch huyết ở phần
còn lại của cơ thể


* Hệ bạch huyết có vai trò cùng với hệ
tuần hoàn máu thực hiện chu trình luân
chuyển môi trừng trong cơ thể và tham
gia bảo vệ cơ thể


4. Kim tra đánh giá(3’)


- Hệ tuần hoàn gồm những thành phần cấu tạo nào?


- Mô tả đờng đi của máu trong vịng tuần hồn nhỏ và vịng tuần hoàn lớn?
- H bch huyt gm cỏc thnh phn no?


5. Dặn dò(1)
- Häc bµi


- §äc mơc “ Em cã biÕt”
- Soạn bài mới


VII. rút kinh nghiệm




Ngày soạn : 10/10/2011 Tun9


Ngày giảng:17/10/2011


Tit 17 TIm và mạch máu


I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức:


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

- HS trình bày đợc đặc điểm của các pha trong chu kỳ co giãn tim.
2. Kĩ năng:


- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp, so sánh.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm


3. Thái độ:


- Cã ý thức bảo vệ cơ thể.
II. Đồ dùng dạy học


- GV: - ChuÈn bÞ tranh vÏ H17.1, H17.2, H17.3
- Mô hình tim, bảng phụ


Iii. Ph ơng pháp
Trực quan


Đàm thoại


Hot ng nhúm


iv. Tin trỡnh dy hc
1. ổn định(1)


2. KiĨm tra bµi cị(10)


- Hệ tuần hoàn gồm những thành phần cấu tạo nào?



- Mô tả đờng đi của máu trong vịng tuần hồn nhỏ và vịng tuần hồn lớn?
- Hệ bạch huyết gồm các thành phần nào?


3. Bµi míi(30)


Mở bài: Tim làm nhiệm vụ co bóp tạo lực đẩy đẩy máu. Vậy tim có cấu tạo nh thế
nào để có thể thực hiện tốt vai trị “bơm” tạo lực đẩy máu đi trong hệ tuần hồn của
mình…


Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Tìm hiểu về cấu tạo


cđa tim


- GV u cầu HS quan sát H17.1 kết
hợp quan sát mơ hình và đọc chú
thích, thảo luận hồn thành bảng
phụ: “ Nơi máu đợc bơm tới các
ngăn tim”


HS quan sát H17.1, kết hợp quan
sát và đọc chú thích, thảo luận sau
đó lên bảng trình bày, nhận xét, b
sung.


- GV nhận xét và yêu cầu HS rút ra
kết luận


- GV nêu câu hỏi:



+ Ngăn tim nào có thành cơ dày
nhất? Vì sao?


+ Giữa các ngăn tim và giữa tim
với mạch máu phải có cấu tạo nh thế
nào để máu chỉ có thể đi một chiều?
HS thảo luận sau đó trình bày
nhận xét, bổ sung


- GV hớng dẫn HS tháo lắp mơ hình
để xem dự đốn của mình đúng hay
sai


- GV tiÕp tơc cho HS th¶o ln:
+ Trình bày cấu tạo của tim?


+ Cấu tạo của tim phù hợp với chức
năng nh thế nào?


* Hot động 2: Tìm hiểu về cấu tạo


10’


10’


I. CÊu t¹o tim


- Tim: có 4 ngăn gồm 2 tâm nhĩ ở
trên và 2 tâm thất ở dới, có màng tim,


đỉnh quay xuống dới, đáy quay lên trên
- Thành cơ tâm thất dày hơn thành
cơ tâm nhĩ, tâm thất trái có thành cơ
dày nhất, giữa tâm nhĩ và tâm thất có
van tim, giữa tâm thất và động mạch có
van động mạch giúp cho máu lu thơng
theo một chiều





</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

của mạch máu


- GV yờu cu HS quan sỏt H17.2 và
đọc chú thích, thảo luận hồn thành
bảng phụ: “ So sánh cấu tạo của các
mạch máu”


HS quan sát và đọc thông tin chú
thích, thảo luận sau đó trình bày,
nhận xét, bổ sung và rút ra kết luận
- GV nêu câu hỏi:


+ Cho biÕt có những loại mạch
máu nào?


+ So sánh và chỉ ra sự khác nhau
giữa các loại mạch máu? Giải thích
vì sao có sự khác nhau đó?



HS dựa vào bảng phụ vừa hồn
thành để trả lơì câu hỏi


* Hoạt động 3: Tìm hiểu hoạt động
co dãn của tim


- GV yêu cầu HS quan sát H17.3 và
đọc chú thích, thảo luận các câu hỏi:
+ Chu kỡ tim gm my pha?


+ Mỗi chu kì co dÃn của tim kéo
dài bao nhiêu giây?


+ Trong mỗi chu kì thì tâm nhĩ làm
việc bao nhiêu giây? Nghỉ bao nhiêu
giây? Tâm thất làm việc bao nhiêu
giây? Nghỉ bao nhiêu giây? Tim
nghỉ ngơi hoàn toàn bao nhiêu giây?
+ Thử tính xem trung bình mỗi
phút diễn ra bao nhiêu chu kì co dÃn
tim (nhịp tim)?


- GV giảng giải thêm:


+ Khi tâm nhĩ co thì tâm thất dÃn
và ngợc lại


+ Tim hot động suốt đời mà khơng
mệt mỏi là do có sự nghỉ ngơi hợp lý
trong các chu kì co dãn của tim


- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung


10’ III. Chu k× co d·n cđa tim - Chu k× co d·n cđa tim gåm 3 pha
+ Pha co tâm nhĩ: (0,1 s) máu từ
tâm nhĩ xuống tâm thÊt


+ Pha co tâm thất:(0,3 s) máu từ
tâm thất vào độmg mạch chủ


+ Pha dãn chung:(0,4 s) máu đợc
hút từ tĩnh mạch về tâm nhĩ và xuống
tâm thất


4. Kiểm tra đánh giá(3)
- Nêu cấu tạo của tim?


- Trình bày cấu tạo của động mạch, tĩnh mạch, mao mạch?
- Trình bày các pha ca mt chu kỡ co dón ca tim?


5. Dặn dò(1)
- Häc bµi


- §äc mơc “ Em cã biết
- Soạn bài mới


V. rót kinh nghiƯm


………
………
Phiếu Học tập 1: Nơi máu đợc bơm tới từ các ngăn tim



</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

Tâm nhĩ phải co
Tâm thất trái co
Tâm thất ph¶i co


PhiÕu Häc tËp 2: So sánh cấu tạo của các mạch máu


Nội dung Động mạch Tĩnh mạch Mao mạch


Thành mạch 3 lớp: Mô liên kết,<sub>cơ trơn, biểu bì</sub> 3 lớp: Mô liên kết, <sub>cơ trơn, biểu bì</sub> 1 lớp biểu bì mỏng
Lòng trong của


mạch Hẹp Rộng Hẹp nhất


Đặc điểm khác - ĐM chủ lớn, <sub>nhiều §M chđ nhá - Cã van 1 chiỊu</sub> Nhá, phân nhánh <sub>nhiều</sub>
Chức năng


y mỏu t tim
n cỏc c quan
với vận tốc và áp
suất lớn


DÉn m¸u tõ khắp cơ


th v tim Trao i cht vi t bo
Ngy son:12/10/2011


Ngày giảng:21/10/2011


TiÕt 18 VËn chun m¸u qua hƯ m¹ch


VƯ sinh hệ tuần hoàn


I. Mc tiờu: Sau bi hc này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức:


- HS trình bày đợc cơ chế vận chuyển máu qua hệ mạch.


- HS trình bày đợc các tác nhân gây hại cũng nh các biện pháp phòng tránh v rốn
luyn tim mch


2. Kĩ năng:


- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp, so sánh.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm


3. Thái độ:


- Cã ý thøc rÌn lun b¶o vƯ cơ thể và hệ tim mạch.
II. Đồ dùng dạy học


- GV: - ChuÈn bÞ tranh vẽ H18.1, H18.2
iii. ph ơng pháp


Trực quan


Hot ng nhóm


iv.Tiến trình dạy học
1. ổn định(1)



2. Kiểm tra bài cũ: không
3. Bµi míi(40)


Mở bài: Các thành phần cấu tạo của tim đã phối hợp hoạt động với nhau nh thế nào
để máu tuần hoàn liên tục trong hệ mạch?


Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Tìm hiểu sự vận


chun m¸u qua hệ mạch
- GV yêu cầu HS quan sát


H18.1,H18.2 và đọc thông tin, thảo
luận các câu hỏi:


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

+ Lực chủ yếu giúp máu tuần hoàn
liên tục và theo một chiều trong hệ
mạch đợc tạo ra từ đâu?


+ Huyết áp trong tĩnh mạch rất
nhỏ mà máu vẫn vận chuyển đợc
qua tính mạch về tim là nhờ tác động
chủ yếu nào?


HS quan sát H18.1, H18.2 và đọc
thông tin, thảo luận sau đó trình bày,
nhận xét, bổ sung.


- GV nhËn xét và yêu cầu HS rút ra
kết luận



- GV giảng giải thêm:


+ Chớnh nh s vn chuyển máu
qua hệ mạch là cơ sở để rèn luyện
bảo vệ tim mạch.


* Hoạt động 2: Tìm hiểu vn v
sinh h tim mch


+ VĐ 1: Tìm hiểu các tác nhân gây
hại cho hệ tim mạch


- GV yêu cầu HS đọc thông tin, thảo
luận các câu hỏi:


+ Hãy chỉ ra tác nhân gây hại cho
hệ tim mạch? Hãy liên hệ thực tế?
HS đọc thông tin, thảo luận sau
đó trình bày, nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét và yêu cầu HS tự rỳt
ra kt lun


+ VĐ 2: Tìm hiểu các biện pháp rèn
luyện hệ tim mạch


- GV yờu cu HS đọc bảng thông tin
và thảo luận các câu hỏi:


+ Cần bảo vệ tim mạch nh thế nào?


+ Nêu các biện pháp rèn luyện hệ
tim m¹ch?


+ Bản thân em đã rèn luyện cha và
rèn luyện nh thế nào?


HS đọc thơng tin, thảo luận sau
đó trình bày, nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét và yêu cầu HS tự rút
ra kết luận


- GV yờu cu HS c kt lun chung
15


+ Huyết áp: là áp lực của máu lên
thành mạch, có huyết áp tối đa (khi
tâm thất co) và huyết áp tối thiĨu (khi
t©m thÊt d·n)


+ ở động mạch: Vận tốc máu lớn là
nhờ sự co dãn của thành mạch


+ ở tĩnh mạch: máu vận chuyển đợc là
nhờ sự co bóp của các cơ quanh thành
mạch, sức hút của lồng ngực khi hít
vào, sức hút của tâm nhĩ khi dãn ra, van
1 chiều






II. VƯ sinh hƯ tim m¹ch


1. Cần bảo vệ tim mạch tránh các tác
nhân có hại


- Có nhiều tác nhân bên ngoài và
trong có hại cho tim mạch:


+ Khut tËt tim, phỉi x¬


+ Sốc mạch, mất máu nhiều, sốt cao,
chất kích thích mạnh


+ ăn nhiều mỡ động vật
+ Do tập TDTT quá sức


+ Mét sè vi rót, vi khn g©y bƯnh
2. Cần rèn luyện hệ tim mạch


- Tránh các tác nhân gây hại


- Tạo cuộc sống tinh thần thoải mái,
vui vẻ


- Lùa chän cho m×nh mét h×nh thøc
rèn luyện phù hợp


- Cần rèn luyện thêng xuyªn



4. Kiểm tra đánh giá(3’)


- Máu đợc vận chuyển trong hệ mạch là nhờ đâu và vận chuyển nh thế nào?
- Nêu các tác nhân gây hại cho hệ tim mạch và các biện pháp rèn luyn bo
v h tim mch?


5. Dặn dò(1)
- Häc bµi


- §äc môc “ Em cã biÕt”
- Soạn bài mới


V. rút kinh nghiệm


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

Ngày giảng:24/10/2011


Tiết 19 KiĨm tra mét tiÕt
I. Mơc tiªu


- Kiểm tra, đánh giá về kiến thức, kĩ năng của học sinh sau khi học hết chơng I,
II, III


- HS nắm vững kiến thức các ch¬ng I,II,III.


- RÌn kÜ năng làm bài kiểm tra trắc nghiệm, tự luận, kĩ năng vận dụng lý thuyết
vào thực tiễn làm bài kiĨm tra.


- Có ý thức nghiêm túc trong kiểm tra thi cử.
II. đồ dùng dy hc



Đề kiểm tra phô tô
iii. ph ơng ph¸p


GV phát đề, HS làm bài độc lập
Iv. Tiến trình dạy học


n định
k


iÓm tra


i/ Trắc nghiệm


Câu 1(1 điểm)


Xỏc nh chc nng tơng ứng với các phần của xơng cho phù hợp


A B Trả lời


1. Màng xơng
2. Tủy xơng
3. Sụn tăng trởng
4. Mô xơng xốp


a. Phân tán lực tạo ô chứa tủy
b. Xơng lớn lên về bề ngang


c. Sinh hồng cầu chứa mỡ ở ngời già
d. Chịu lực



e. Xơng dài ra


1
2
3
4
Câu 2(1-2 điểm)


Cho các mô sau:


1, Mô sụn 4, Mô máu 7, Mô cơ tim


2, Mô mỡ 5, Mô sợi 8, Mô cơ trơn


3, Mô xơng 6, Mô biểu bì 9, Mô TK


Mô nào thuộc mô liên kết?
ii/ Tự luận


Câu1 (3 điểm)


Mỏu gm nhng thnh phần cấu tạo nào?Viết sơ đồ cơ chế sự đông máu.
Câu 2(4 điểm)


Tim có cấu tạo nh thế nào? Hãy trình bày hoạt động co dãn của tim.
Câu 3(1... điểm)


Tại sao tim hoạt động suốt đời mà không mệt mỏi?
Biểu điểm - đáp án



Tr¾c nghiƯm


Câu 1: Mỗi đáp án đúng cho 0,25 điểm
1- b 2-c 3-e 4-a
Câu 2: Mỗi đáp án đúng cho 0,2- 0,4 điểm
1 ,2, 3 ,4 ,5


Tù luËn


Câu 1: * Máu gồm những thành phần:
Huyết tơng: lỏng, trong suốt, màu vàng
TB máu : Bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu
* Sơ đồ sự đông máu


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

C¸c tÕ bào máu Bạch cầu
TiĨu cÇu


Vỡ
Máu Khối máu đông
Enzim




HuyÕt t¬ng Chất sinh tơ máu Tơ m¸u
Ca++


HuyÕt thanh
C©u 2 : * CÊu tạo tim :



- Cấu tạo ngoài:


+ Mng tim bao bọc bên ngoài
+ Tâm thất lớn  phần đỉnh tim
- Cu to trong:


+ Tim 4 ngăn


+ Thành tâm thất dầy hơn thành tâm nhĩ ( thành tâm thất trái dµy nhÊt)


- Giữa Tâm thất và tâm nhĩ, giữa tâm thất và động mạch có van giúp máu chỉ chảy
theo một chiều.


* Hoạt động co dãn của tim:


- Tim co dÃn theo chu kì, mỗi chu kì gồm 3 pha:
+ Pha nhĩ co (0,1s): máu từ TN vào TT


+ Pha thất co ( 0,3s): máu từ TT vào ĐM


+ Pha dÃn chung( 0,4s): máu hút từ TN vào TT


Câu 3:Do tim không làm việc liên tục mà nó vÉn cã thêi gian nghØ ng¬i (tim d·n) ,
thêi gian nghỉ ngơi bằng thời gian làm việc.


v. rút kinh nghiệm


.
.


Ngày soạn:22/10/2011


Ngày giảng:28/10/2011


Tiết 20 Thực hành: Sơ cứu cầm máu
I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt


1. KiÕn thøc:


- HS phân biệt vết thơng làm tổn thơng động mạch, tĩnh mạch, mao mạch.
- HS biết đợc các phơng pháp sơ cứu cầm máu.


2. KÜ năng:


- Rốn k nng thực hành băng bó vết thơng, buộc garơ
3. Thái độ:


- Cã ý thức rèn luyện bảo vệ cơ thể và hệ tim m¹ch.
- Cã ý thức nghiêm túc học tập trong giờ thực hành.
II. Đồ dïng d¹y häc


- GV: - Chuẩn bị băng, gạc, bông, dây cao su, vải mềm.
- HS: - ChuÈn bÞ theo nhóm phân công


Iii. Ph ơng pháp
- Thực hành


Iv. Tiến trình dạy học


1. Kiểm tra(2): phần chuẩn bị của HS


2. Bµi míi(30’)


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

Hoạt động của thầy và trị Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Tìm hiểu về cỏc dng


chảy máu


- GV thông báo về các dạng chảy
máu là:


+ Chy mỏu mao mch
+ Chảy máu tĩnh mạch
+ Chảy máu động mạch


HS l¾ng nghe và ghi nhớ ba dạng
chảy máu.


- GV nêu câu hái:


+ Em hãy cho biết biểu hiện của ác
dạng chảy máu đó?


HS thảo luận sau đó trình bày,
nhận xét, bổ sung


- GV giúp HS hoàn thiện kiến thức
* Hoạt động 2: Tập băng bó vết
th-ơng


+ V§ 1: Tập băng bó vết thơng ở


lòng bàn tay(chảy máu mao mạch và
tĩnh mạch)


- GV yờu cu HS c thụng tin rồi
thực hành theo nhóm


HS đọc thơng tin và thực hành
theo nhóm sau đó trình bày, nhận
xét, bổ sung


- GV nhận xét và yêu cầu HS tự rút
ra kết luận


+ VĐ 2: Tập băng bó vết thơng ở cỉ
tay


- GV u cầu HS đọc thơng tin và
thực hành theo nhóm


HS đọc thơng tin rồi thực hành
theo nhóm sau đó trình bày, nhận
xét, bổ sung


- GV nhận xét và yêu cầu HS tự rút
ra kết luËn


- GV lu ý:


+ Vết thơng chảy máu động mạch ở
tay, chân mới buộc garô



+ Cø 15 phút phải nới dây garô và
buộc lại


- GV yêu cầu HS về nhà viết thu
hoạch theo mẫu trong SGK


10


20


I. Các dạng chảy máu
- Có 3 dạng chảy máu:


+ Chảy máu mao mạch: ít, chậm
+ Chảy máu tĩnh mạch: máu chảy
nhiỊu h¬n, nhanh h¬n


+ Chảy máu động mạch: máu chảy
nhiều, mạnh thành tia





II. Tập băng bó vết th ơng


1. Băng bó vết th ơng ở lòng bàn tay
- Các bớc tiến hành:


+ Dïng ngãn tay c¸i bịt chặt miệng


vết thơng trong vài phút cho tới khi
máu không chảy ra nữa


+ Sát trùng vết thơng bằng cồn iốt
+ Khi vÕt th¬ng nhá cã thĨ dùng
băng dán


+ Khi vết thơng lớn cho ít bơng vào
giữa 2 miếng gạc rồi đặt nó vào miệng
vết thơng và dùng băng buộc chặt lại
2. Băng bó vết th ơng ở cổ tay


- C¸c bíc tiÕn hµnh:


+ Căn cứ H19.1, dùng ngón tay cái
dị tìm vị trí động mạch cánh tay, khi
thấy dáu hiệu mạch đập rõ thì bóp
mạnh để làm ngừng chảy máu ở vết
th-ơng vài ba phút


+ Buộc garô: Dùng dây cao su hay
dây vải mềm buộc chặt ở vị trí gần sát
nhng cao hơn vết thơng về phía tim với
lực ép đủ làm cầm máu


+ Sát trùng vết thơng, đặt gạc và
bông lên miệng vết thơng rồi băng lại
+ Đa ngay đến bệnh viện cấp cứu
3. Kiểm tra đánh giá(2’)



- GV nhận xét giờ thực hành, cho điểm những nhóm làm tốt
4. Dặn dò(1)


- Học bài
- Soạn bài mới


V. rút kinh nghiệm



Ngày soạn:26/10/2011


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

Ch¬ng iV.


TiÕt 21 Hô hấp và các cơ quan h« hÊp


I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức:


- HS trình bày đợc khái niệm hơ hấp và vai trị của hơ hấp với cơ thể sống.


- HS xác định đợc trên mô hình các cơ quan hơ hấp ở ngời và nêu c chc nng
ca chỳng.


2. Kĩ năng:


- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ:



- Có ý thức rèn luyện bảo vệ cơ thể và hệ hô hấp.
II. Đồ dùng dạy học


- GV: - ChuÈn bÞ tranh vÏ H20.1, H20.2, H20.3
- M« hình cấu tạo hệ hô hấp


Iii. Ph ơng pháp
Trực quan


Đàm thoại


Hot ng nhúm


Iv. Tin trỡnh dy hc
1.ổn định(1 ’ )


2. KTBC: không
3. Bài mới (40)


M bi: hơ hấp là gì? Hơ hấp có vai trị nh thế nào?
Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Tìm hiểu về hơ hấp


- GV yêu cầu HS quan sát H20.1 và
đọc thông tin, thảo luận các câu hỏi:
+ Hô hấp l gỡ?


+ Hô hấp gồm những giai đoạn
chủ yếu nào?



+ S th cú ý nghĩa đối với hô
hấp?


+ Hô hấp có liên quan nh thế nào
với các hoạt động sống của tế bào và
cơ thể?


HS quan sát H20.1 và đọc thông
tin, thảo luận sau đó trình bày, nhận
xét, bổ sung.


- GV nhận xét và yêu cầu HS rút ra
kết luận


- GV giảng giải thêm:


+ Cỏc cht dinh dỡng đã đợc hấp
thụ (P, G, L) sẽ bị ơxi hóa bởi ơxi tạo
ra năng lợng ATP cần cho mọi hoạt
động sống của tế bào


* Hoạt động 2: Tìm hiểu các cơ quan
trong hệ hơ hấp của ngời và chức
năng hơ hấp của chúng


- GV yªu cầu HS quan sát H20.2,
H20.3 kết hợp quan sát mô hình và


10



30


I. Khái niệm hô hấp


- Hô hấp là quá trình cung cấp ôxi
cho tế bào cơ thể và thải khí cacbonnic
ra khái c¬ thĨ.


- Hơ hấp gồm 3 giai đoạn: sự thở, trao
đổi khí ở phổi, trao đổi khí ở tế bào
- Nhờ hô hấp mà ôxi đợc lấy vào để
ơxi hóa các chất giải phóng ra năng
l-ợng cần cho mọi hoạt động sống của cơ
thể.






II. Các cơ quan trong hệ hô hấp của
ng


ời và chức năng hô hấp của chúng
- HƯ h« hÊp gåm:


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

đọc thông tin bảng 20, thảo luận:
+ Hệ hô hấp gồm các cơ quan nào?
+ Nêu cấu tạo của các cơ quan đó?
+ Những đặc điểm cấu tạo nào của
các cơ quan trong đờng dẫn khí có


tác dụng làm ẩm, ấm khơng khí, bảo
vệ?


+ Đặc điểm cấu tạo nào của phổi
làmg tăng diện tích bề mặt trao đổi
khí?


+ Chức năng của đờng dẫn khí và
2 lá phổi?


HS quan sát H20.2, H20.3 kết
hợp quan sát mơ hình và đọc thơng
tin bảng 20, thảo luận sau đó trình,
nhận xét, bổ sung


- GV nhận xét và yêu cầu HS tự rút
ra kết luËn


- GV giảng giải thêm: Trong suốt
đ-ờng dẫn khí đều có hệ thống mao
mạch và lớp chất nhầy.


- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung


- Chức năng:


+ Đờng dẫn khí: có chức năng dẫn
khí vào và ra, ngăn bụi, làm ẩm, làm
ấm không khí



+ Phổi: Thực hiện trao đổi khí giữa
cơ thể mà mơi trờng ngồi


4. Kiểm tra đánh giá(3’ )


- H« hấp có vai trò quan trọng nh thế nào với cơ thể sống?


- Nêu cấu tạo của hệ hô hấp và chức năng của các cơ quan trong hệ hô hấp?
5. Dặn dò(1)


- Häc bµi


- §äc mơc “ Em cã biÕt”
- Soạn bài mới


V. rút kinh nghiệm



Ngày soạn:26/10/2011


Ngày giảng:4/11/2011


Tiết 22 Hoạt động hô hấp


I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức:


- HS trình bày đợc các đặc điểm chủ yếu trong cơ chế thơng khí ở phổi
- HS trình bày đợc cơ chế trao đổi khí phi v t bo



2. Kĩ năng:


- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ:


- Có ý thức rèn luyện bảo vệ hệ hô hấp.
II. Đồ dùng dạy học


- GV: - ChuÈn bÞ tranh vÏ H21.1, H21.2, H21.3, H21.4
Iii. Ph ơng pháp


Đàm thoại
Trực quan


Hot ng nhúm


Iv. Tin trình dạy học
1. ổn định(1 ’ )


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

- Hơ hấp là gì? Hơ hấp có vai trị quan trọng nh thế nào đối với sự sống?
- Nêu cấu tạo của hệ hô hấp và chức năng của các cơ quan trong hệ hô hấp?
3. Bài mới(30’)


Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Tìm hiểu sự thơng


khÝ ë phỉi



- GV u cầu HS quan sát H21.1;
H21.2 và đọc thông tin, thảo luận
các câu hỏi:


+ Các cơ lồng ngực đã phối hợp
hoạt động nh thế nào để tăng giảm
thể tích lồng ngực?


+ Dung tích phổi khi hít vào, thở
ra bình thờng và gắng sức có thể phụ
thuộc vào các yếu tố nµo?


HS quan sát H21.1; H21.2 và đọc
thơng tin, thảo luận sau đó trình bày,
nhận xét, b sung.


- GV nhận xét và yêu cầu HS rót ra
kÕt ln


- GV giảng giải thêm: bình thờng
trong phổi ln có một lợng khí nhất
định gọi là khí cặn


* Hoạt động 2: Tìm hiểu sự trao đổi
khí ở phổi và tế bào


- GV yêu cầu HS quan sát H21.4 và
đọc thông tin , thảo luận:


+ Sự trao đổi khí ở phổi và tế bào


thực hiện theo cơ chế nào?


+ Nhận xét thành phần khí ơxi và
khí cacbonnic khi hít vào và thở ra?
Do đâu có sự chênh lệch đó?


HS quan sát H21.4 và đọc thông
tin, thảo luận sau đó trình bày, nhận
xét, bổ sung


- GV nhận xét và yêu cầu HS tự rút
ra kết luận


- GV giảng giải thêm:


+ Sự TĐK ở phổi thực chất là sự
trao đổi giữa mao mạch phế nang với
phế nang nồng độ khí ơxi trong mao
mạch thấp cịn khí cacbonnic cao và
ngợc lại


+ Sự TĐK ở tế bào là sự trao đổi
giữa tế bào và mao nạch đến tế bào,
nồng độ khí ơxi trong mao mạch
cao, khí cacbonnic thấp và ngợc lại
- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung


15’


15’



I. Th«ng khÝ ë phỉi


- Sự thơng khí ở phổi nhờ cử động hơ
hấp hít vào và thở ra.


- Trong hoạt động hơ hấp có sự tham
gia của các cơ liên sờn, cơ hoành, cơ
bụng phối hợp với xơng ức, xơng sờn.
Cụ thể:


+ Khi hít vào thì các cơ liên sờn
ngồi co, cơ hoành co đồng thời các
x-ơng sờn đợc nâng lên làm thể tích lồng
ngực và phổi tăng lên.


+ Khi thở rathì các cơ liên sờn ngồi
dãn, cơ hoành dãn, đồng thời các xơng
sờn đợc hạ xuống làm thể tích lồng
ngực và phổi giảm.


- Dung tÝch phỉi phơ thc vµo giới
tính, tầm vóc, tình trạng sức khỏe,
luyện tập.


II. Sự trao đổi khí ở phổi và tế bào
- Sự trao đổi khí ở phổi:


+ ôxi khuyếch tán từ phế nang vào
máu còn cacbonnic khuyếch tán từ


máu vào phế nang


- Sự trao đổi khí ở t bo:


+ ôxi khuyếch tán từ máu vào tế bào
còn cacbonnic khuyếch tán từ tế bào
vào máu


4. Kim tra ỏnh giỏ(3)


- Trình bày tóm tắt quá trình hô hấp ë c¬ thĨ ngêi?


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

- Häc bµi


- §äc mơc “ Em cã biÕt”
- Soạn bài mới


V. rút kinh nghiệm



Ngày soạn:2/11/2011


Ngày giảng:7/10/2011


Tiết 23 VƯ sinh h« hÊp


I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức:



- HS trình bày đợc tác hại của các tác nhân gây ơ nhiễm khơng khí với hoạt động
hơ hấp.


- HS giải thích đợc cơ chế khoa học của sự luyện tập TDTT đúng cách.


- Đề ra các biện pháp luyện tập để có ,ột hệ hơ hấp khỏe mạnh và thể hiện tích cực
hành động ngăn ngừa các tác nhân gây ô nhiễm khụng khớ.


2. Kĩ năng:


- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ:


- Cã ý thức rèn luyện bảo vệ hệ hô hấp.
II. Đồ dùng d¹y häc


- GV: - ChuÈn bị t liệu về ô nhiễm môi trờng.
Iii. Ph ơng pháp


Đàm thoại


Hot ng nhúm


iv. Tin trỡnh dy hc
1. ổn định(1 ’ )


2. KiĨm tra bµi cị(10’)


- Trình bày tóm tắt quá trình hô hấp ë c¬ thĨ ngêi?



- Cơ chế thực hiện q trình trao đổi khí ở phổi và tế bào là gì?
3. Bài mới (30’)


Mở bài: Kể một vài bệnh tổn thơng về hệ hô hấp mà em biết? Vậy nguyên nhân
gây ra các hậu quả tai hại đó là gì? Bài hơm nay sẽ giúp chúng ta tìm hiểu vấn đề
này.


Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
* Hoạt ng 1: Tỡm hiu cỏc tỏc nhõn


gây hại cho hƯ h« hÊp


- GV u cầu HS đọc thơng tin ở bảng
22 và thảo luận các câu hỏi:


+ Khơng khí có thể bị ơ nhiễm và
gây tác hại tới hoạt động hô hấp từ
những loại tác nhân nh thế nào?


+ Hãy đề ra các biện pháp bảo vệ hệ
hô hấp tránh các tác nhân có hại?
HS đọc thơng tin bảng 22, thảo luận
sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung.
- GV nhận xét và yêu cầu HS rút ra kết
luận


- GV yêu cầu HS liên hệ bản thân đã
làm gì để bảo vệ mơi trờng



- GV hoµn thiƯn kiÕn thøc cho HS


15’ I. Cần bảo vệ hệ hô hấp khỏi các tác
nhân có hại


- Cỏc tỏc nhõn gõy hại cho hệ hơ
hấp là bụi, chất khí độc, vi sinh vật
gây nên các bệnh lao phổi, viêm
phổi, ngộ độc, ng th phổi...
- Biện pháp:


+ Xây dựng môi trờng trong sạch
+ Không hút thuốc l¸


+ Đeo khẩu trang khi lao động ở
nơi có nhiều bụi...


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

* Hoạt động 2: Tìm hiểu các biện pháp
luyện tập hệ hô hấp


- GV yêu cầu HS đọc thông tin , thảo
luận:


+ Giải thích vì sao khi luyện tập thể
dục thể thao đúng cách, đều đặn từ bé
có thể có đợc dung tích sống lí tởng?
+ Giải thích vì sao khi thở sâu và
giảm nhịp thở trong mỗi phút sẽ làm
tăng hiệu quả hô hấp?



+ Hãy đề ra các biện pháp luyện tập
để có thể có một hệ hơ hấp khỏe
mạnh?


HS đọc thơng tin, thảo luận sau đó
trình bày, nhận xét, bổ sung


- GV nhận xét và yêu cầu HS tự rút ra
kết luận


- GV giảng giải thêm:


+ Dung tÝch sèng phơ thc vµo
dung tÝch phỉi vµ dung tÝch cỈn


+ Dung tÝch phỉi phơ thc vµo dung
tÝch lång ngùc


+ Dung tÝch lång ngùc phơ thc sù
ph¸t triĨn cđa lång ngùc


- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung


15’ II. Cần tập luyện để có một hệ hơ hấp
khỏe mạnh


- Cần luyện tập thể dục thể thao
th-ờng xuyên phối hợp tập thở sâu và
nhịp thở từ bé sẽ có hệ hô hấp khỏe
mạnh.



- Lun tËp thĨ dơc thĨ thao võa
søc, rÌn lun tõ tõ.


4. Kiểm tra đánh giá(3’)


- Trình bày các tác nhân gây hại cho hệ hô hấp và tác hại của chúng?
- Hút thuốc lá có hại nh thế nào cho hệ hô hấp?


5. Dặn dò(1)
- Häc bµi


- §äc môc “ Em cã biÕt”
- Soạn bài mới


V. rút kinh nghiệm



Ngày soạn: 2/11/ 2011


Ngày giảng:9/11/2011


Tiết 24 Thực hành
hô hấp nhân tạo


I. Mc tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức:


- HS hiĨu râ c¬ sở khoa học của hô hấp nhân tạo.



- HS nắm đợc trình tự các bớc tiến hành hơ hấp nhõn to.


- HS biết phơng pháp hà hơi thổi ngạt và phơng pháp ấn lồng ngực.
2. Kĩ năng:


- Rốn k năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ:


- Cã ý thøc nghiªm tóc trong thùc hành thí nghiệm và hợp tác trong nhóm
II. Đồ dùng dạy học


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

- Thực hành


Iv. Tin trỡnh dy học
1. ổn định(1 ’ )


2. KiĨm tra bµi cị(10 ’ )


- Trình bày các tác nhân gây hại cho hệ hô hấp và tác hại của chúng?
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS (Lớp trởng và cán sự bộ môn)


3. Bµi míi( 30’)


Hoạt động của thầy và trị Tg Ni dung
* Hot ng 1: Tỡm hiu cỏc nguyờn


nhân làm gián đoạn hô hấp



- GV yờu cu HS c thụng tin, tho
lun:


+ Có những nguyên nhân nào làm
hô hấp của ngời bị gián đoạn?


HS đọc thông tin , thảo luận sau
đó trình bày, nhận xét, bổ sung.
- GV nhận xét và yêu cầu HS rút ra
kết luận


- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 2: Tiến hành hô hấp
nhân tạo


+ VĐ 1: Phơng pháp hà hơi thổi ngạt
- GV yêu cầu HS đọc thông tin , thảo
luận:


+ Phơng pháp hà hơi thổi ngạt đợc
tiến hành nh thế nào?


HS đọc thông tin, thảo luận sau
đó trình bày, nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét và yêu cầu HS tự rút
ra kt lun


- GV hớng dẫn các thao tác trên mô
hình ngời



- GV giảng giải thêm:


+ Nếu miệng nạn nhân khó mở, có
thể dùng tay bịt miệng và thổi vào
mũi.


+ Nu tim nạn nhân đồng thời
ngừng đập, có thể vừa thổi ngạt vừa
xoa bóp tim.


+ VĐ 2: Phơng pháp ấn lồng ngực
- GV yêu cầu HS đọc thông tin , thảo
luận:


+ Phơng pháp ấn lồng ngực đợc
tiến hành nh thế nào?


HS đọc thơng tin, thảo luận sau
đó trình bày, nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét và yêu cầu HS tự rút
ra kết lun


- GV hớng dẫn các thao tác trên mô
hình ngời


- GV giảng giải thêm:


+ Cú th t nn nhõn nm sp,


10



20


I. Các nguyên nhân làm gián đoạn hô
hấp ở ng ời


- Khi bị chết đuối: nớc vào phổi thì
cần loại bỏ nớc bằng cách cõng nạn
nhân ở t thế dốc ngợc đầu


- Khi bị điện giật: nhanh chóng ngắt
nguồn điện


- Khi bị thiếu khí hay nhiễm khí độc:
khiêng nạn nhân ra khỏi khu vực đó




II. Thực hành hô hấp nhân tạo


1. Ph ơng pháp hà hơi thổi ngạt
- Các bớc tiến hành:


+ Đặt nạn nhân nằm ngửa đầu ngửa
ra phía sau.


+ Bịt mũi nạn nhân b»ng hai ngãn
tay



+ Tự hít một hơi đầy lồng ngực rồi
ghé sát môi vào miệng nạn nhân và
thổi hết sức vào phổi nạn nhân, khơng
để khơng khí thốt ra ngồi chỗ tiếp
xúc với miệng


+ Ngừng thổi để hít vào rồi lại thổi
tiếp, tiếp tục cho đến khi nạn nhân tự
hô hấp đợc


2. Ph ơng pháp ấn lồng ngực
- Các bớc tiến hành:


+ Đặt nạn nhân nằm ngửa, dới lng
kê cao bằng một gối mềm để đầu hơi
ngửa ra phía sau.


+ Cầm hai cánh tay nạn nhân và
dùng sức nặng của cơ thể ép vào ngực
nạn nhân cho khơng khí trong phổi bị
ép ra ngồi sau đó dang hai tay nạn
nhân v phớa u nn nhõn


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

đầu hơi nghiêng sang một bên.
+ Dùng hai tay và sức nặng cơ thể
ấn vào phần ngực dới(phía lng) nạn
nhân theo từng nhịp.


+ Cũng thực hiện khoảng 12 20
nhịp/phút nh th thế nằm ngửa



- GV yêu cầu HS tập từng nhóm 3
ngời theo cả hai phơng pháp


- GV yờu cu HS vit thu hoạch
4. Kiểm tra đánh giá(3’)


- GV nhận xét đánh giá giờ thực hành, ý thức học tập của HS, cho điểm những
nhóm lm tt


5. Dặn dò(1)
- Học bài
- Soạn bài mới


V. rút kinh nghiệm




Ngày soạn: 8/11/2011 Tuần13


Ngày giảng:14/11/2011
Chơng v.


TiÕt 25 Tiêu hóa và các cơ quan tiêu hóa


I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức:


- HS trình bày đợc các nhóm chất trong thức ăn, các hoạt động trong q trình tiêu


hóa, vai trị của tiêu hóa với con ngời


- HS xác định đợc trên mơ hình các cơ quan tiêu hóa của hệ tiêu hóa ở ngời
2. Kĩ năng:


- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ:


- Cã ý thøc rÌn lun b¶o vệ cơ thể và hệ tiêu hóa.
II. Đồ dùng dạy häc


- GV: - ChuÈn bÞ tranh vÏ H24.1, H24.2, H24.3
- Mô hình cấu tạo hệ tiêu hóa


Iii. Ph ơng pháp
Trực quan


Hot ng nhúm


Iv. Tin trỡnh dạy học
1.ổn định(1 ’ )


2. KTBC(1 ’ ) : thu b¸o c¸o thùc hµnh
3. Bµi míi(40 ’ )


Mở bài: Hàng ngày chúng ta đã ăn những loại thức ăn nào? và thức ăn đó đợc biến
đổi nh thế nào?


Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung


* Hoạt động 1: Tìm hiểu về thức n


và sự tiêu hóa


- GV yờu cu HS quan sát H24.1;
H24.2 và đọc thông tin, thảo luận
các cõu hi:


+ Các chất nào trong thức ăn


15 I. Thức ăn và sự tiêu hóa


- Thức ăn gồm các chất vô cơ và hữu
cơ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

kkhụng b bin i v mặt hóa học
qua q trình tiêu hóa?


+ Các chất nào trong thức ăn đợc
biến đổi về mặt hóa học qua q
trình tiêu hóa?


+ Q trình tiêu hóa gồm những
hoạt động nào?


HS quan sát H24.1; H24.2, đọc
thơng tin, thảo luận sau đó trình bày,
nhận xét, bổ sung.


- GV nhËn xÐt vµ yêu cầu HS rút ra


kết luận


* Hot ng 2: Tỡm hiu cỏc c quan
tiờu húa


- GV yêu cầu HS quan sát H24.3, kết
hợp quan sát mô hình và thảo luận
hoàn thành bảng 24 SGK:


HS quan sát H24.3 kết hợp
quan sát mơ hình , thảo luận sau đó
trình, nhận xột, b sung


- GV nhận xét và yêu cÇu HS tù rót
ra kÕt ln


- GV u cầu HS lên xác định trên
mơ hình.


- GV u cầu HS đọc kết luận chung
25’


- Nhờ quá trình tiêu hóa, thức ăn biến
đổi thành chất dinh dỡng và thải cặn bã




II. Các cơ quan tiêu hóa
- HƯ tiªu hãa gåm:



+ ống tiêu hóa: gồm miệng, hầu,
thực quản, dạ dày, ruột, hậu môn.
+ Tun tiªu hãa: - Tun níc bät
- TuyÕn gan
- TuyÕn tôy
- TuyÕn vÞ
- TuyÕn ruét


4. Kiểm tra đánh giá(3’)


- Vai trị của tiêu hóa đối với cơ thể ngời là gì?
- Nờu cu to ca h tiờu húa?


5. Dặn dò(1)
- Häc bµi


- §äc mơc “ Em cã biÕt”
- Soạn bài mới


V. rút kinh nghiệm



Ngày soạn: 12/11/2011


Ngày giảng:19/11/2011


Tiết 26 Tiªu hãa ë khoang miÖng



I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức:


- HS trình bày đợc các hoạt động tiêu hóa diễn ra trong khoang miệng.


- HS trình bày đợc hoạt động nuốt và đẩy thức ăn từ khoang miệngqua thực quản
xuống dạ dày.


2. Kĩ năng:


- Rốn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ:


- Cã ý thøc rÌn lun b¶o vệ cơ thể và hệ tiêu hóa.
II. Đồ dùng dạy häc


- GV: - ChuÈn bÞ tranh vÏ H25.1, H25.2, H25.3; b¶ng phơ
- HS: kẻ phiếu học tập vào vở


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

Trùc quan


Hoạt động nhóm


IV. Tiến trình dạy học
1. ổn định(1 ’ )


2. KTBC(10 ’ )


- Vai trị của tiêu hóa đốivới cơ thể ngời là gì?


- Nêu cấu tạo của hệ tiêu hóa?


3. Bµi míi(30’)


Mở bài:Chúng ta đã biết thức ăn vào cơ thể vẫn cịn thơ xơ khơng hấp thụ đợc ngay
mà phải nhờ đến hoạt động tiêu hóa thức ăn của hệ tiêu hóa để biến đổi thức ăn
thành các chất dinh dỡng mà cơ thể hấp thụ đợc . Qua nội dung bài trớc cho biết:
Quá trình tiêu hóa thức ăn đợc bắt đầu từ cơ quan nào?(miệng) Vậy bài hơm nay sẽ
giúp chúng ta tìm hiểu q trình tiêu hóa ở khoang miệng đã diễn ra nh thế nào?
Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung


* Hoạt động 1: Tìm hiểu sự tiêu hóa
ở khoang miệng


- GV yêu cầu HS quan sát H25.1;
H25.2 và đọc thơng tin, thảo luận
hồn thành bảng 25 trong SGK
HS quan sát H25.1; H25.2, đọc
thông tin, thảo luận sau đó trình bày,
nhận xét, bổ sung.


- GV nêu câu hỏi để HS thảo luận:
+ Khi thức ăn vào miệng sẽ có
những hoạt động tiêu hóa nào xảy
ra?


+ Khi ta nhai cơm lâu trong miệng
thấy có cảm giác ngọt là vì sao?
HS dựa vào bảng 25 để thảo luận
và trả lời câu hỏi



- GV nhận xét và yêu cầu HS rút ra
kết luËn


* Hoạt động 2: Tìm hiểu về hoạt
động nuốt và đẩy thức ăn qua thực
quản.


- GV yêu cầu HS quan sát H25.3,
đọc thông tin và thảo luận:


+ Nuốt diễn ra nhờ hoạt động của
cơ quan nào là chủ yếu và có tác
dụng gì?


+ Lực đẩy thức ăn qua thực quản
xuống dạ dày đã đợc tạo ra nh thế
nào?


+ Thức ăn qua thực quản có đợc
biến đổi gì về mặt lí học và hóa học
không?


HS quan sát H25.3 , đọc thông
tin và thảo luận sau đó trình, nhận
xét, bổ sung


- GV nhận xét và yêu cầu HS tự rút
ra kết luận



- GV giảng giải thêm:


20


10


I. Tiêu hóa ở khoang miƯng


- Tiêu hóa ở khoang miệng gồm:
+ Biến đổi lý học: Tiết nớc bọt,
nhai, đảo trộn thức ăn, tạo viên thức ăn.
Tác dụng: làm mềm nhuyễn thức ăn,
giúp thức ăn thấm nớc bọt, tạo viên để
dễ nuốt.


+ Biến đổi hóa học: Hoạt động của
enzim amilaza.


Tác dụng: biến đổi 1 phần tinh bột chín
thành đờng Mantơzơ




II. Nuốt và đẩy thức ăn qua thực quản
- Nhờ hoạt động của lỡi thức ăn đợc
đẩy xuống thực quản


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

+ Khi uống nớc thì quá trình cũng
giốn với khi ¨n.



+ Khi ăn không nên cời đùa vì
thức ăn sẽ rơi vào khí quản


+ Khi đi ngủ không nên ăn kẹo,
đ-ờng vì sẽ tạo mơi trđ-ờng thuận lợi cho
vi khuẩn hoạt động, nên đánh răng
trớc khi đi ngủ.


- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung
4. Kiểm tra đánh giá(2’)


- Thực chất biến đổi lí học của thức ăn trong khoang miệng là gì?
- Trình bày quá trình nut v y thc n qua thc qun?


5. Dặn dò(1)
- Häc bµi


- §äc mơc “ Em cã biết
- Soạn bài mới


V. rút kinh nghiệm




Ngày soạn: 18/11/2011 Tuần14


Ngày giảng 21/11/2011


Tiết 27 Tiêu hóa ở dạ dày



I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức:


- HS trình bày đợc q trình tiêu hóa ở dạ dày gồm:
+ Các hoạt động tiêu hóa


+ Cơ quan hay tế bào thực hiện hoạt động
+ Tác dụng của các hoạt động tiêu hóa
2. Kĩ năng:


- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ:


- Cã ý thức rèn luyện bảo vệ cơ thể và hệ tiêu hóa.
II. Đồ dùng dạy học


- GV: - Chuẩn bị tranh vẽ H27.1, bảng phụ
- HS: kẻ phiếu học tập vào vở


Iii. Ph ơng pháp
Trực quan


Hot ng nhúm


IV. Tin trình dạy học
1. ổn định(1 ’ )


2. KTBC: 10’



- Thực chất biến đổi lí học của thức ăn trong khoang miệng là gì?
- Trình bày quá trình nuốt và đẩy thức ăn qua thực quản?


3. Bµi míi(30’)


Mở bài: Chúng ta đã biết các thức ăn chỉ đợc tiêu hóa một phần ở khoang miệng,
vào đến dạ dày chúng đợc tiếp tục biến đổi nh thế nào?


Hoạt động của thầy và trị Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo dạ


dµy


- GV yêu cầu HS quan sát H27.1 và
đọc thông tin, thảo luận:


15’ I. CÊu tạo dạ dày


- Dạ dày hình túi, dung tích 3 lít
- Thành dạ dày cã 4 líp:


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

+ Trình bày các đặc điểm cấu tạo
chủ yếu của dạ dày?


+ Căn cứ vào đặc điểm cấu tạo, dự
đốn xem ở dạ dày có thể diễn ra các
hạot động tiêu hóa nào?


HS quan sát H27.1, đọc thông


tin, thảo luận sau đó trình bày, nhận
xét, bổ sung.


- GV nhận xét và yêu cầu HS rút ra
kết luận


* Hoạt động 2: Tìm hiểu sự tiêu hóa
ở dạ dày.


- GV yêu cầu HS quan sát H27.2,
H27.3 đọc thông tin và thảo luận
hoàn thành bảng “Các hoạt động
biến đổi thức ăn ở dạ dày”


HS quan sát H275.23 , H27.3
đọc thơng tin và thảo luận hồn
thành bảng “Các hoạt động biến đổi
thức ăn ở dạ dày” sau đó trình, nhận
xét, bổ sung


- GV yêu cầu HS thảo luận:


+ S y thc ăn xuống ruột nhờ
hoạt động các cơ quan bộ phận nào?
+ Loại thức ăn G, L trong dạ dày
đ-ợc tiêu hóa nh thế nào?


+ Thử giải thích vì sao prơtêin
trong thức ăn bị dịch vị phân hủy
nh-ng prôtêin của lớp niêm mạc dạ dày


lại đợc bảo vệ và không bị phân
hủy?


HS thảo luận sau đó trình bày
nhận xét và bổ sung


- GV nhËn xét và yêu cầu HS tự rút
ra kết luận


- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung
15’


+ Lớp cơ: dày, khỏe gồm 3 lớp cơ
dọc, cơ vòng, cơ chéo


+ Lớp dới niêm mạc


+ Lớp niêm mạc: nhiều tuyến vị
tiÕt ra dÞch vÞ




II. Tiêu hóa ở dạ dày


- Nội dung ghi nh phiếu học tập
- Thức ăn G, L chỉ bị biến đổi về mặt
lí học cịn P bị biến đổi về mặt hóa học
- Thời gian thức ăn lu lại trong dạ
dày từ 3- 6 tiếng tùy loại thức ăn.



4. Kiểm tra đánh giá(3’)


- ở dạ dày có các hoạt động tiêu hóa nào?


- Biến đổi lí học và hóa học ở dạ dày diễn ra nh thế nào?
5. Dặn dò(1’)


- Học bài


- Đọc mục “ Em cã biÕt”
- Soạn bài mới


Phiu hc tp: Cỏc hot ng bin i thức ăn ở dạ dày
Biến dổi thức ăn


ở dạ dày Các hoạt động tham gia Các thành phần tham gia hoạt động Tác dụng của hoạt động
Biến đổi lý học - Sự tiết dịch vị- Sự co bóp của


dạ dày


- Tuyến vị


- Các lớp cơ của dạ
dày


- Hịa lỗng thức ăn
- Đảo trộn thức ăn
cho thấm dịch vị
Biến đổi hóa học - Hoạt động của<sub>enzim pepsin</sub> Enzim Pepsin - Phân cắt Prôtêin chuỗi dài thành



</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

V. rút kinh nghiệm



Ngày soạn :


Ngày giảng :


TiÕt 28 Tiªu hãa ë Ruét non


I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức:


- HS trình bày đợc q trình tiêu hóa ở dạ dày gồm:
+ Các hoạt động tiêu hóa


+ Cơ quan hay tế bào thực hiện hoạt động
+ Tác dụng của các hoạt động tiêu hóa
2. Kĩ năng:


- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ:


- Có ý thức rèn luyện bảo vệ cơ thể và hệ tiêu hóa.
II. Đồ dùng dạy học


- GV: - ChuÈn bÞ tranh vÏ H28.1, H28.2, b¶ng phơ
- HS: kẻ phiếu học tập vào vở



Iii. Ph ơng pháp
- Đàm thoại
- Trùc quan


IV. Tiến trình dạy học
1. ổn định(1 ’ )


2. KTBC(10 ’ )


- ở dạ dày có những hoạt động tiêu hóa nào?


- Biến đổi lý học và hóa học ở dạ dày diễn ra nh thế nào?
3. Bài mới(30’)


Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo ruột


non


- GV yêu cầu HS quan sát H28.1,
H28.2 và đọc thông tin, thảo luận:
+ Trình bày các đặc điểm cấu tạo
chủ yếu của ruột non?


+ Căn cứ vào đặc điểm cấu tạo, dự
đốn xem ở ruột non có thể diễn ra
các họat động tiêu hóa nào?


HS quan sát H28.1, H28.2 và
đọc thơng tin, thảo luận sau đó trình


bày, nhận xét, bổ sung.


- GV nhËn xÐt và yêu cầu HS rút ra
kết luận


* Hot ng 2: Tìm hiểu sự tiêu hóa
ở ruột non.


- GV yêu cầu HS quan sát H28.3,
đọc thông tin và thảo luận hoàn thành
bảng “Các hoạt động biến đổi thức ăn
ở ruột non”


HS quan sát H28.3 đọc thông tin
và thảo luận hoàn thành bảng “Các


15’


15’


I. Ruét non


- Thành ruột có 4 lớp nhng mỏng hơn
dạ dµy:


+ Líp mµng ngoµi


+ Líp c¬: c¬ däc, cơ vòng
+ Lớp dới niêm mạc



+ Lớp niêm mạc: có nhiều tuyến
ruột và chất nhày:


. Tun gan tiÕt dÞch mËt
. Tun tơy tiÕt dÞch tụy


. Tuyến ruột tiết dịch ruột và chất nhầy


II. Tiªu hãa ë ruét non


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

hoạt động biến đổi thức ăn ở ruột
non” sau đó trình, nhận xét, bổ sung
- GV yêu cầu HS thảo luận:


+ Thức ăn xuống tới ruột non còn
chịu sự biến đổi lí học nữa khơng?
Nếu có thì biểu hiện nh thế nào?
+ Sự biến đổi ở ruột non đợc thực
hiện đối với những loại chất nào
trong thức ăn? Biểu hiện nh thế nào?
+ Vai trò của lớp cơ trong thành
ruột non là gì?


HS thảo luận sau đó trình bày
nhận xét v b sung


- GV nhận xét và yêu cầu HS tù rót ra
kÕt luËn


- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung


4. Kiểm tra đánh giá(3’)


- Hoạt động tiêu hóa chủ yếu ở ruột non là gì?
- Biến đổi lí học và hóa học ở ruột non nh thế nào?
5. Dặn dò(1’)


- Học bài


- Đọc mục “ Em cã biÕt”
- Soạn bài mới


Phiếu học tập:


Các hoạt động biến đổi thức ăn ở Rut non
Bin di


thức ăn ở dạ
dày


Cỏc hot ng tham


gia Các thành phần tham gia hoạt động Tác dụng của hoạt động
Biến đổi lý


häc


- TiÕt dÞch


- Muèi mật tách lipít
thành giọt nhỏ biệt


lập tạo nhũ tơng


- Tuyến gan, tuyến
ruột


- Các lớp cơ của dạ
dày


- Thức ăn hịa lỗng,
trộn đều với dịch
- Phân nhỏ thức n
Bin i húa


học


- Tinh bột, prôtêin
chịu tác dụng của
enzim


- Lipít chịu tác dụng
của dịch mật và
enzim


- TuyÕn níc bät
- Enzim pepsin,
tripsin


- Muèi mËt, lipaza


- Biến đổi tinh bột


thành đờng đơn
- Prôtêin thành
axitamin


- Lipit thành glyêrin
và axít béo


V. rút kinh nghiệm




Ngày soạn:26/11/2011 Tuần 15


Ngày giảng:28/11/2011


Tiết 29 Hấp thụ chất dinh dỡng và thải phân
Vệ sinh tiêu ho¸




I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức:


- HS trình bày đợc những đặc điểm cấu tạo của ruột non phù hợp với chức năng
hấp thụ các chất dinh dỡng


- HS nêu đợc các con đờng vận chuyển các chất dinh dỡng từ ruột non tới các cơ
quan, tế bào


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

- HS nêu đợc vai trò của ruột già trong q trình tiêu hóa



- HS trình bày đợc những tác nhân gây bệnh cho hệ tiêu hóa và tác hại của chúng
- HS nêu đợc các biện pháp phịng tránh, bảo vệ hệ tiêu hóa và đảm bảo sự tiêu hóa
có hiệu quả


2. Kĩ năng:


- Rốn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ:


- Cã ý thøc rÌn lun b¶o vệ cơ thể và hệ tiêu hóa.
II. Đồ dùng dạy häc


- GV: - ChuÈn bÞ tranh vÏ H29.1, H29.2, H29.3, b¶ng phơ
- HS: kẻ phiếu học tập vào vở


Iii. Ph ơng pháp
Đàm thoại


Trực quan


Hot ng nhúm


IV. Tin trỡnh dạy học
1. ổ n định(1 ’ )


1. KTBC (10 ’ )


- Hoạt động tiêu hóa chủ yếu ở ruột non là gì?


- Biến đổi lí học và hóa học ở ruột non nh thế nào?
3. Bài mới(30’)


Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Tìm hiểu sự hấp thụ


c¸c chÊt dinh dìng


- GV yêu cầu HS quan sát H29.1,
H29.2 và đọc thông tin, thảo luận:
+ Đặc điểm cấu tạo trong của ruột
non có ý nghĩa gì với chức năng hấp
thụ các chất dinh dỡng của nó?
+ Căn cứ vào đâu ngời ta khẳng
định rằng ruột non là cơ quan chủ
yếu của hệ tiêu hóa đảm nhận vai trị
hấp thụ các chất dinh dỡng?


HS quan sát H29.1, H29.2 và
đọc thông tin, thảo luận sau đó trình
bày, nhận xét, bổ sung.


- GV nhận xét và yêu cầu HS rút ra
kÕt luËn


* Hoạt động 2: Tìm hiểu con đờng
vận chuyển các chất sau khi hấp thụ
và vai trò của gan


- GV yêu cầu HS quan sát H29.3,


đọc thơng tin và thảo luận hồn thành
bảng “Các con đờng vận chuyển các
chất dinh dỡng đã đợc hấp thụ”


HS quan sát H29.3 đọc thơng tin
và thảo luận hồn thành bảng “Các
con đờng vận chuyển các chất dinh
dỡng đã đợc hấp thụ” sau đó trình,
nhận xét, bổ sung


- GV yêu cầu HS thảo luận:


10


5


I. Hấp thụ c¸c chÊt dinh d ìng


- Rt non là nơi hấp thụ chất dinh
dỡng


- Cấu tạo ruột non phù hợp với việc
hấp thụ chÊt dinh dìng


+ Niªm m¹c rt cã nhiỊu nÕt gÊp
+ Có nhiều lông ruột và lông cực
nhỏ


+ Mạng lới mao mạch dày đặc
+ Ruột dài, tổng diện tích bề mặt


500 m2




II. Con đ ờng vận chuyển, hấp thụ các
chất và vai trò của gan


- Cỏc chất dinh dỡng sau khi đợc hấp
thụ qua thành ruột sẽ đi theo hai con
đ-ờng về tim:


+ Theo mao m¹ch b¹ch huyÕt: gåm
vitamin tan trong dầu và 70% lipit
+ Theo mao mạch máu: Các chất
dinh dỡng khác và 30% lipit


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

+ Gan đóng vai trị gì trên con đờng
vận chuyển các chất dinh dỡng về
tim?


HS thảo luận sau đó trình bày
nhận xét và b sung


- GV nhận xét và yêu cầu HS tự rót ra
kÕt ln


* Hoạt động 3: Tìm hiểu vai trị của
ruột già trong q trình tiêu hóa
- GV u cầu HS đọc thông tin và
thảo luận:



+ Vai trị chủ yếu của ruột già trong
q trình tiêu hóa ở cơ thể ngời là gì?
HS thảo luận sau đó trình bày
nhn xột v b sung


- GV giảng giải thêm:


+ Ruột già không phải là nơi chứa
phân


+ Rt giµ cã hƯ sinh vËt


+ Hoạt động cơ học của ruột già:
dồn chất chứa trong ruột xuống ruột
thẳng


- GV liên hệ thực tế:
+ Bệnh táo bón
+ Viêm đại tràng


+ Khuyên học sinh ăn nhiều chất sơ,
vận động vừa phải khi ăn no


- GV chèt l¹i kiÕn thøc


* Hoạt động 4: Tìm hiểu nguyên
nhân gây hại cho hệ tiêu hóa


- GV yêu cầu HS quan sát tranh ảnh


về một số bệnh liên quan đến hệ tiêu
hóa và đọc thơng tin, thảo luận hồn
thành bảng “Các tác nhân gây hại
cho hệ tiêu hóa”


HS quan sát tranh vẽ về một số
bệnh liên quan đến hệ tiêu hóa và
đọc thơng tin, thảo luận sau đó trình
bày, nhận xét, bổ sung.


- GV nhËn xÐt vµ yêu cầu HS rút ra
kết luận


- GV hon thin kiến thức cho HS
* Hoạt động 5: Tìm hiểu các biện
pháp bảo vệ hệ tiêu hóa khỏi các tác
nhân có hại


- GV u cầu HS đọc thơng tin và
thảo luận hoàn:


+ Thế nào là vệ sinh răng miệng
đúng cách?


+ Thế nào là ăn uống hợp vệ sinh?
+ Tại sao ăn uống đúng cách lại
giúp cho sự tiêu hóa đạt hiệu quả?
HS đọc thơng tin và thảo luận


5’



5’


5’


III. Th¶i phân


- Ruột già hấp thụ lại nớc cần cho
cơ thể


- Thải phân


IV. Các tác nhân có hại cho hệ tiêu hoá
- Nội dung ghi nh phiếu học tËp


V. Các biện pháp bảo vệ hệ tiêu hóa
khỏi các tác nhân có hại và đảm bảo sự
tiêu hóa có hiệu quả


- ¡n ng hỵp vệ sinh
- Khẩu phần ăn hợp lý
- ¡n uèng khoa häc


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

sau đó trình, nhận xét, bổ sung


- GV nhËn xÐt và yêu cầu HS tự rút ra
kết luận


- GV yờu cầu HS đọc kết luận chung
4. Kiểm tra đánh giá(3’)



- Những đặc điểm cấu tạo nào của ruột non giúp nó đảm nhiệm tốt vai trò hấp
thụ chất dinh dỡng?


- Trình bày các con đờng vận chuyển chất dinh dỡng sau khi hấp thụ qua thành
ruột?


- Nêu các tác nhân gây hại cho hệ tiêu hóa và mức độ ảnh hởng của chúng đối
với hệ tiêu hóa?


- Trình bày các biện pháp bảo vệ hệ tiêu hóa?
5. Dặn dò(1)


- Häc bµi


- §äc môc “ Em cã biÕt”
- Soạn bài mới


Phiếu học tập:


Các con đờng vận chuyển chất dinh dỡng
Các chất đợc hấp thụ và vận chuyển theo


máu Các chất đợc hấp thụ và vận chuyển theobạch huyết


- Đờng


- Axit béo, glyxêrin
- Axit amin



- Các vitamin tn trong níc
- C¸c mi kho¸ng, níc


- Lipit: các giọt lipit đã c nh tng
húa


- Các Vitamin tan trong dầu nh A, D, E,
K


PhiÕu häc tËp:


Các tác nhân gây hại cho hệ tiêu hóa
Tác nhân Cơ quan hoặc hoạt <sub>động bị nh hng</sub> Mc nh hng


Vi khuẩn - Răng- Dạ dày, ruột


- Các tuyến tiêu hóa


- Tạo môi trờng axit làm hỏng men răng
- Bị viêm loét


- Bị viêm, làm tăng tiết dịch
Giun sán - Ruột<sub>- Các tuyến tiêu hóa</sub> - Gây tắc ruột<sub>- Gây tắc ống mật</sub>


n ung
khụng đúng
cách


- Cơ quan tiêu hóa
- Hoạt động tiêu hóa


- Hoạt ng hp th


- Có thể bị viêm
- Kém hiệu quả
- Giảm


Khẩu phần
ăn không
hợp lý


- C quan tiờu húa
- Hot ng tiờu húa
- Hot ng hp th


- Dạ dày, ruột có thể mệt mỏi, gan có thể bị sơ
- Bị rối loạn


- Kém hiệu quả
V. rút kinh nghiệm



Ngày soạn: 30/11/2011


Ngày giảng: 3/12/2011


Tiết 30 Thùc hµnh


Tìm hiểu hoạt động của enzim trong nớc bọt
I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt



1. KiÕn thøc:


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

- HS biết rút ra kết luận từ kết quả so sánh giữa thí nghiệm với đối chứng.
2. Kĩ năng:


- Rèn kĩ năng quan sát, làm thí nghệm.
3. Thái độ:


- Cã ý thøc nghiªm tóc häc tập trong giờ thực hành.
II. Đồ dùng dạy học


- GV: - ChuÈn bÞ hå tinh bột, nớc bọt, ống nghiệm, giá đun, may so, nhiệt kÕ,
hãa chÊt.


- HS: - Chuẩn bị theo nhóm phân công
Iii. Ph ơng pháp


- Thực hành


IV. Tin trỡnh dy hc
1. ổn định(1 ’ )


2. KTBC(5 ’ )


- Thực chất biến đổi lí học của thức ăn trong khoang miệng là gì?
- Trình bày quá trình nuốt và đẩy thức ăn qua thực quản?


3. Bµi míi (35’)


Mở bài: Khi chúng ta nhai cơm lâu trong miệng thấy ngọt là vì sao? Vậy bài TNo


này sẽ giúp các em khẳng định điều đó.


Hoạt động của thầy và trị Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Chuẩn bị thí nghiệm


- GV yêu cầu các tổ báo kết quả
chuẩn bị của nhóm mình


HS phân công trong nhóm và báo
cáo:


+ 2 HS nhận dụng cơ, vËt liƯu
+ 1 HS chn bi nh·n mác


+ 2 HS chuẩn bị nớc bọt hòa loÃng,
lọc, đun sôi


+ 2 HS chuẩn bị bình thđy tinh níc
370<sub>C</sub>


- GV giới thiệu và ghi lại một số
điều định hớng cho HS:


+ Tinh bột + Iốt màu xanh
+ Đờng + thuốc thử Strôme
màu đỏ nâu


* Hoạt động 2: Tiến hành bớc 1 và 2
ca thớ nghim



- GV yêu cầu HS làm bớc 1 vµ 2 nh
SGK


HS làm bớc 1 và 2 nh SGK
- GV lu ý HS: Khi rót hồ tinh bột
khơng để rót lên thành ống, thao tác
nhanh gọn, chính xác


- GV nêu câu hỏi:


+ o pH trong ng nghiệm để
làm gì?


HS quan sát và ghi kết quả vào
bảng 26.1 SGK


- GV kẻ sẵn bảng 26.1 để ghi kết
quả


* Hoạt động 3: Tiến hành bớc 3 và
5’


30’


I. Phân công và chuẩn bị




II. Nội dung và cách tiến hành


1. B íc 1 :


- Các bớc tiến hành:


+ Dùng ống đong hồ tinh bột rót
vào các ống A, B, C, D đặt lên giá
+ Dùng ống đong khác lấy các vật
liệu: ống A: 2ml nớc lã


èng B: 2ml níc bät
ống C: 2ml nớc đun sôi
èng D: 2ml níc bät + HCl
2. B íc 2 :


- Đo độ pH của ng nghim ghi vo
v


- Đặt thí nghiƯm nh h×nh vÏ SGK
3. B ớc 3:


- Chia phần dung dịch trong mỗi ống
nghiệm thành hai phần


</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

kiĨm tra kÕt qu¶ cđa thÝ nghiƯm, gi¶i
thÝch kết quả


- GV yêu cầu HS chia dung dịch
trong các ống A, B, C, D thành 2
phần



HS chia dung dịch theo hớng dẫn
- GV kẻ sẵn bảng 26.2 để ghi kết
quả ca cỏc t


- GV nêu câu hỏi:


+ So sánh màu sắc của các ống ở lô
1 và l« 2?


- GV lu ý HS:


+ ống nào khơng có màu nâu đỏ
thì tìm hiểu ngun nhân, chú ý các
điều kiện thí nghiệm


+ TÊt cả các ống có màu xanh thì
cũng xem lại


- GV yêu cầu HS trình bày và rút ra
kết luận


- GV hoàn thiện kiến thức cho HS và
yêu cầu HS viết bài thu hoạch


(lô 1)


+ Đặt các ống A2, B2, C2, D2 vào giá 2


(lô 2)



* L« 1: Dïng èng hót lÊy Ièt và nhỏ
1 3 giọt vào mỗi ống


* Lô 2: Nhỏ vào mỗi ống 1 3 giọt
Strôme và đun sôi


* Kết quả:


- Lô 1: 3 ống A1, C1, D1 cã mµu


xanh chứng tỏ tinh bột đã tác dụng với
Iốt; 1 ống B1 không có màu xanh


chứng tỏ tinh bột đã biến đổi


- Lơ 2: 3 ống khơng có màu nâu đỏ
A2, C2, D2 chứng tỏ không có đờng tạo


thành; 1 ống B2 có màu nâu đỏ chứng


tỏ có đờng tạo thành và enzim tham gia
Kết luận:


+ Enzim trong nớc bọt biến đổi tinh
bột thành đờng


+ Enzim hoạt động trong điều kiện
nhiệt độ cơ thể và môi trờng kiềm
4. Kiểm tra đánh giá(3’)



- GV nhËn xÐt giê thùc hµnh, cho điểm những nhóm làm tốt
5. Dặn dò(1)


- Häc bµi
- Soạn bài mới


V. rút kinh nghiệm



Ngày soạn: 2/12/2011


Ngày giảng: 5/12/2011


<i>Tit 31: </i>
<b>BÀI TẬP.</b>


A. MỤC TIÊU:


<i>1. Kiến thức:</i> Nhận dạng và giải được các bài tập trong SGK.
<i>2. Kĩ năng:</i> Vận dụng kiến thức vào việc giải các bài tập.
<i>3. Thái độ:</i> Tư duy logic, suy đoán.


B. CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:


- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thơng tin khi đọc SGK


- Kĩ năng hợp tác, giao tiếp, lắng nghe tích cực trong nhóm.


- Kĩ năng quản lí thời gian, đảm nhận trách nhiệm được phân công.



C. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY/ KĨ THUẬT DẠY HỌC:


- Nêu vấn đề.
- Cùng tham gia


D. CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:


</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

E. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
I. Ổn định lớp-kiểm tra sỉ số: (1’)
II. Kiểm tra bài cũ:


III. Nội dung bài mới: (37’)


1. Đặt vấn đề: (2’) <i>Để củng cố và rèn các dạng bài tập ở SGK Sinh học 8, ta</i>
<i>sẽ tìm hiểu tiết bài tập..</i>


2. Triển khai bài dạy:


HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC


a. Hoạt động 1 :(12’)
GV : Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài.
HS : Đọc và tìm phương án trả lời


GV: Nhận xét và giúp HS đưa ra đáp án
đúng.


1. Bài tập 3*: trang 33/SGK :


- Không khi nào cả 2 cơ gấp và duỗi của một bộ


phận cơ thể cùng co tối đa.


- Cơ gấp và cơ duỗi của một bộ phận cơ thể
cùng duỗi tối đa khi các cơ này mất khả năng
làm tiếp nhận kích thích do đó mất trương lực
cơ(trường hợp người bị liệt)


b. Hoạt động 2 :(13’)


a. Bạn Tuấn kéo một gầu nước nặng 5kg
từ giếng sâu 10m. Hãy tính cơng sinh ra
của Tuấn?


b. Bạn Lan kéo một gầu nước nặng 4kg
từ giếng sâu 20m. Hãy tính cơng sinh ra
của Lan?


GV : u cầu HS đọc yêu cầu bài.
HS : Đọc và tìm phương án trả lời


GV: Nhận xét và giúp HS đưa ra đáp án
đúng.


2. Áp dụng biểu thức tính cơng cơ : A = Fs
a.


- Đổi 5 kg = 50N


- Công sinh ra của Tuấn là:
A = F.s = 50x10 = 500J


b.


- Đổi 4 kg = 40N


- Công sinh ra của Lan là:
A = F.s = 40x20 = 800J


c. Hoạt động 3 :(15’)


GV: Cho HS quan sát sơ đồ chu kì co
dãn của tim:


GV : Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài.
HS : Đọc và tìm phương án trả lời


GV: Nhận xét và giúp HS đưa ra đáp án
đúng.


GV : Yêu cầu HS theo dõi bảng 18. Trang
59/SGK :


GV : Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài.
HS : Đọc và tìm phương án trả lời


GV: Nhận xét và giúp HS đưa ra đáp án
đúng.


3. Áp dụng chu kì co dãn của tim:


a. Hãy tính xem trung bình trong mỗi phút


diễn ra bao nhiêu chu kì co dãn tim?


- Mỗi chu kì co dãn tim kéo dài 0,8s (v)
- Mỗi phút (t) ta có 60s


- Vậy, số chu kì co dãn tim (c)trong 1 phút là:
c = t :v = 60 : 0,8 = 75 lần (nhịp tim)


b. Hãy tính tốn thời gian mỗi chu kì tim của
người bình thường và VĐV, từ đó so sánh và
đưa ra kết luận gì ?


<i><b>Người bình thường</b></i> <i><b>VĐV</b></i>


Lúc nghỉ ngơi:
Mỗi chu kì tim kéo dài là :


60 : 75 = 0,8s Mỗi chu kì tim kéo dài là :60 : 50 = 1,2s


</div>
<span class='text_page_counter'>(55)</span><div class='page_container' data-page=55>

Mỗi chu kì tim kéo dài là :
60 : 100 = 0,6s


- Từ kết quả trên ta có thể rút ra nhận xét
như thế nào


Mỗi chu kì tim kéo dài là :
60 : 200 = 0,3s


- Chu kì tim VĐV có biên độ dao động rộng hơn
từ 0,3s đến 1,2s so với người bình thường



- Nên có chế độ rèn luyện TDTT vừa sức hợp lí
để rèn luyện hệ tim mạch từ nhỏ...


d. Hoạt động 4 :(06’)
GV : Đưa câu hỏi bài tập


GV : Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài.
HS : Đọc và tìm phương án trả lời
GV: gợi ý và giúp HS tự học.


4. Hệ thống một số câu hỏi bài tập tự ơn tập:


- Phản xạ là gì? Lấy 2 ví dụ.


- Trình bày đường đi của máu trong vịng
tuần hồn nhỏ.


- Viết sơ đồ truyền máu.


- So sánh cấu tạo phù hợp với chức năng của
động mạch và tĩnh mạch tương ứng?


IV. Củng cố: (5’)


- Qua tiết học này, em rút ra được những gì?
- Hướng dẫn học sinh về nhà tự làm bài và học bài
V. Dặn dò: (2’)


- Học bài và làm bài tp


- Xem trc chng mi
Ngày soạn: 2/12/2011
Ngày giảng: 10/12/2011
Chơng vi.


Tiết 32 Trao đổi chất


I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức:


- HS phân biệt đợc sự TĐC giữa cơ thể và môi trờng với sự TĐC ở tế bào
- HS trình bày đợc mối quan hệ giữa TĐC của cơ thể với TĐC của tế bào
2. Kĩ năng:


- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp, so sánh.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm


3. Thái độ:


- Có ý thức rèn luyện bảo vệ cơ thể.
II. §å dïng d¹y häc


- GV: - Chuẩn bị tranh vẽ H31.1, H31.2, bảng phụ
- HS: kẻ phiếu học tập vào vở


Iii. Ph ơng pháp
Trực quan


Hot ng nhúm



IV. Tin trình dạy học
1. ổ n định(1 ’ )


2. KTBC(10 ’ )


- Nêu các tác nhân gây hại cho hệ tiêu hóa và mức độ ảnh hởng của chúng đối
với hệ tiêu hóa?


</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

Hoạt động của thầy và trị Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Tìm hiểu trao i cht


giữa cơ thể và môi trờng ngoài
- GV yêu cầu HS quan sát H31.1,
thảo luận:


+ Sự trao đổi chất giữa cơ thể và
môi trờng ngoài biểu hiện nh thế
nào?


+ Hồn thành phiếu học tập: “Vai
trị của các hệ cơ quan trong sự TĐC”
HS quan sát , thảo luận sau đó
trình


bµy, nhận xét, bổ sung.


- GV nhận xét và yêu cầu HS rút ra
kết luận



- GV hoàn thiện kiến thức cho HS:
Vật vô sinh không có quá trình TĐC
thì bị phân hủy còn sinh vật nhờ quá
trình TĐC mà tồn tại, phát triển


* Hot ng 2: Tìm hiểu trao đổi chất
giữa tế bào và mơi trờng trong


- GV yêu cầu HS đọc thông tin và
thảo lun:


+ Máu và nớc mô cung cấp những
chất gì cho tế bào?


+ Hot động sống của tế bào tạo ra
những sản phẩm gỡ?


+ Các sản phẩm từ tế bào thải ra
đ-ợc đa tới đâu?


+ S TĐC giữa tế bào và môi trờng
trong cơ thể biểu hiện nh thế nào?
HS đọc thơng tin và thảo luận
sau đó trình, nhận xét, bổ sung


- GV nhËn xÐt vµ yêu cầu HS tự rút ra
kết luận


* Hot ng 3: Tìm hiểu mối quan hệ
giữa trao đổi chất ở cấp độ cơ thể và


cấp độ tế bào


- GV yêu cầu HS quan sát H31.2,
thảo luận:


+ TĐC ở cấp độ tế bào đợc thực
hiện nh thế nào?


+ TĐC ở cấp độ cơ thể đợc thực
hiện nh thế nào?


+ Nếu TĐC ở một cấp độ bị ngừng
lại sẽ dẫn đến hậu quả gì?


HS quan sát, thảo luận sau đó
trình bày, nhận xét, bổ sung.


- GV nhËn xÐt vµ yêu cầu HS rút ra
kết luận


- GV yờu cu HS đọc kết luận chung


10’


10’


10’


I. Trao đổi chất giữa cơ thể và mơi tr -
ờng ngồi



- Cơ thể có sự trao đổi chất với mơi
trờng ngoài biểu hiện: cơ thể lấy chất
cần thiết (thức ăn, nớc, muối khống,
oxi) từ mơi trờng ngồi v thi CO2,


chất cặn bà ra môi trờng


II. Trao đổi chất giữa tế bào và môi tr -
ờng trong


- Sự TĐC giữa tế bào và môi trờng
biểu hiện:


+ Chất dinh dỡng và ôxi đợc đa tới
tế bào sử dụng cho các hoạt động sống
đồng thời sản phẩm phân hủy đa đến
cơ quan bài tiết thải ra ngoài


- Sù TĐC ở tế bào thông qua môi
tr-ờng trong cơ thÓ





III. Mối quan hệ giữa TĐC ở cấp độ cơ
thể và cấp độ tế bào


- TĐC ở hai cấp độ có mối quan hệ


mật thiết với nhau, đảm bảo cho cơ thể
tồn tại và phát triển


4. Kiểm tra đánh giá(3’)


- Trình bày sự trao đổi chất ở cấp độ cơ thể và cấp độ tế bào?


</div>
<span class='text_page_counter'>(57)</span><div class='page_container' data-page=57>

5. DỈn dò(1)
- Học bài
- Soạn bài mới


V. rút kinh nghiệm



Ngày soạn: 8/12/2011


Ngày giảng: 12/12/2011


Tiết 33 chuyÓn hãa


I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức:


- HS xác định đợc sự chuyển hóa vật chất và năng lợng trong tế bào gồm 2 q
trình đồng hóa và dị hóa


- HS trình bày đợc mối quan hệ giữa TĐC với chuyển hóa vật chất năng lợng
2. Kĩ năng:



- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp, so sánh.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm


3. Thái độ:


- Cã ý thøc häc tËp bộ môn
II. Đồ dùng dạy học


- GV: - ChuÈn bÞ tranh vÏ H32.1
Iii. Ph ơng pháp


m thoi
Hot ng nhúm
Trc quan


IV. Tin trỡnh dạy học
1. ổ n định(1 ’ )


2. KTBC(10 ’ )


- Trình bày sự trao đổi chất ở cấp độ cơ thể và cấp độ tế bào?


- Trình bày mối quan hệ giữa TĐC ở cấp độ cơ thể và cấp độ tế bào?
3. Bài mới(30’)


Hoạt động của thầy và trị Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Tìm hiểu chuyển húa


vật



chất và năng lợng


- GV yờu cu HS quan sát H32.1, đọc
thông tin, thảo luận:


+ Sù chuyển hóa vật chất và năng
l-ợng gồm những quá trình nào?


+ Phõn bit trao i cht và chuyển
hóa năng lợng?


+ Năng lợng đợc giải phóng ở tế
bào đợc sử dụng vào những hoạt
động nào?


+ Lập bảng so sánh đồng hóa và dị
hóa. Nêu mối quan hệ giũa đồng hóa
và dị hóa?


+ Tỉ lệ giữa đồng hóa và dị hóa
trong cơ thể ở những độ tuổi và trạng
thái khác nhau thay đổi nh thế nào?
HS quan sát , thảo luận sau đó
trình


15’ I. Chuyển hóa vật chất và năngl ợng
- TĐC là hiện tợng bên ngoài của quá
trình chuyển hãa trong tÕ bµo


- Mọi hoạt động sống đều bắt nguồn


từ chuyển hóa trong tế bào


- Đồng hóa: là q trình tổng hợp từ
các chất đơn giản thành các chất phức
tạp và tích lũy năng lợng


- Dị hóa: là q trình phân giải các
chất phức tạp thành các chất đơn giản
và giải phóng năng lợng


- Mối quan hệ giữa đồng hóa và dị
hóa là hai q trình đối lập nhau nhng
thống nhất và gắn bó chặt chẽ với nhau
- Tơng quan giữa đồng hóa và dị hóa
phụ thuộc vào lứa tuổi và trạng thái sức
khỏe


</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58>

bµy, nhËn xÐt, bỉ sung.


- GV nhận xét và yêu cầu HS rút ra
kết luận


- GV hồn thiện kiến thức cho HS:
Nếu khơng có đồng hóa thì khơng có
ngun


liệu cho dị hóa và ngợc lại nếu khơng
có dị hóa thì khơng có năng lợng cho
đồng hóa



* Hoạt động 2: Tìm hiểu chuyển hóa
cơ bản


- GV u cầu HS đọc thơng tin v
tho lun:


+ Cơ thể ở trạng thái nghỉ ngơi có
tiêu dùng năng lợng không? Tại sao?
+ Chuyển hóa cơ bản là gì?


+ ý nghĩa của chuyển hóa cơ bản?
HS đọc thông tin và thảo luận
sau đó trình, nhận xét, bổ sung


- GV nhận xét và yêu cầu HS tự rút ra
kÕt ln


* Hoạt động 3: Tìm hiểu điều hịa sự
chuyển hóa vật chất và năng lợng
- GV yêu cầu HS đọc thông tin, thảo
luận:


+ Cã những hình thức điều hòa sự
chuyển hóa vật chất và năng lợng
nào?


HS c thơng tin, thảo luận sau đó
trình bày, nhận xét, bổ sung.


- GV nhận xét và yêu cầu HS rút ra


kÕt luËn


- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung
8


7


II. Chuyển hóa cơ bản


- Chuyển hóa cơ bản là năng lợng
tiêu dùng khi cơ thể hoàn toàn nghỉ
ngơi


- Đơn vị: KJ/h/1kg


- ý nghĩa: Căn cứ vào chuyển hóa cơ
bản để xác định trạng thái sức khỏe




III. Điều hòa sự chuyển hóa vật chất và
năng l ợng


- Cơ chế thần kinh: ở nÃo có các
trung khu thần kinh điều khiển TĐC
- Cơ chế thể dịch: các hooc môn


4. Kim tra ỏnh giỏ(3)



- Vì sao nói chuyển hóa vật chất và năng lợng là đặc trng cơ bản của sự sống?
- Chuyển hóa cơ bản là gì? nêu cách tính ?


5. Dặn dò(1)
- Học bài


- Đọc mục Em có biêt
- Soạn bài mới


V. rút kinh nghiệm






Ngày soạn: 8/12/2011


Ngày giảng: 17/12/2011


TiÕt 34 ¤n tËp häc kú I


I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức:


</div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59>

- HS nắm chắc kiến thức đã học
2. Kĩ năng:


- RÌn kĩ năng phân tích, tổng hợp.



- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ:


- Có ý thức học tập bộ môn
II. Đồ dïng d¹y häc


- GV: - Chuẩn bị tranh vẽ các hệ cơ quan, bảng phụ
- HS: kỴ phiÕu häc tËp vào vở


Iii. Ph ơng pháp
- Thảo luận nhóm


IV. Tiến trình dạy học
1. ổ n định(1 ’ )


2. KTBC(10 ’ )


- Vì sao nói chuyển hóa vật chất và năng lợng là đặc trng cơ bản của sự sống?
- Chuyển hóa cơ bản là gì? nêu cách tính ?


3. Bµi míi(30’)


Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Hệ thống hóa kiến


thøc


- GV chia lớp thành 6 nhóm và u
cầu các nhóm thảo luận hồn thành
bảng kiến thức của mình theo số thứ


tự từ bảng 35.1 đến bảng 35.6


HS thảo luận sau đó trình bày,
nhận xột, b sung.


- GV chữa bài bằng cách cho HS dán
kết quả lên bảng, các nhóm khác
nhận xÐt, bæ sung


- GV nhận xét, đánh giá kết quả của
từng nhóm và hồn thiện kiến thức
cho HS


- GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung
từng bảng


* Hoạt động 2: Thảo luận câu hỏi
- GV yêu cầu HS thảo luận:


+ Trong phạm vi kiến thức đã học,
hãy chứng minh rằng tế bào là đơn vị
cấu trúc và chức năng của sự sống?
+ Trình bày mối liên hệ về chức
năng giữa các hệ cơ quan đã học?
+ Các hệ tuần hồn, hơ hấp, tiêu
hóa đã tham gia vào hoạt động trao
đổi chất và chuyển hóa năng lợng nh
thế nào?


HS thảo luận sau đó trình, nhận


xét, b sung


- GV nhận xét và yêu cầu HS tù rót ra
kÕt ln


10’


20’


I. HƯ thèng hãa kiĨn thøc


- Néi dung ghi theo b¶ng kiÕn thøc


II. Thảo luận câu hỏi


4. Kim tra đánh giá(3’)


</div>
<span class='text_page_counter'>(60)</span><div class='page_container' data-page=60>

- Học bài
- Soạn bài mới


V. rút kinh nghiệm



Ngày soạn:.../12/2011


Ngày giảng:.../12/2011


Tiết 35 KiÓm tra häc kú I



I. Mơc tiªu:
1. Kiến thức:


- Đánh giá kết quả học tËp cña HS ë häc kú I


- HS thấy đợc kết quả học tập thông qua bài kiểm tra để điều chỉnh việc học ở học
kỳ II


2. Kĩ năng:


- Rèn kĩ năng vận dụng lý thuyết vào làm bài kiẻm tra.
3. Thái độ:


- Cã ý thøc nghiªm tóc trong thi cử không quay cóp, gian lận trong thi cử
II. Đồ dùng dạy học


- Đề thi do phòng giáo dục ra
Iii. Ph ơng pháp


- GV phát đề, HS làm bài độc lập
IV. Tiến trình dạy học


- GV ổn định lớp, nhắc nhở HS trớc khi làm bài
- GV phát đề thi và theo dõi HS làm bài


- §Ị kiĨm tra


- GV nhËn xÐt chung vỊ ý thøc lµm bµi cđa HS
- Häc bµi



- Soạn bài mới


V. rút kinh nghiệm






Ngày soạn:/12/ 2011


Ngày giảng:..../12/2011


Tiết 36 th©n nhiƯt


I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức:


- HS trình bày đợc khái niệm thân nhiệt và các cơ chế điều hịa thân nhiệt
- HS giải thích đợc cơ sở khoa học và vận dụng đợc vào đời sống các biện pháp
chống nóng lạnh


2. Kĩ năng:


- Rốn k năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ:


- Cã ý thøc häc tËp bé m«n


II. §å dïng d¹y häc


- GV: - Chuẩn bị t liệu về trao đổi chất, thân nhit
IIi. Ph ng phỏp


</div>
<span class='text_page_counter'>(61)</span><div class='page_container' data-page=61>

Đàm thoại


IV. Tiến trình dạy học
1. ổ n định(1 ’ )


2. KTBC : kh«ng
3. Bµi míi(40’)


Hoạt động của thầy và trị Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Tìm hiểu thân nhiệt là




- GV yêu cầu HS đọc thông tin, thảo
luận:


+ Thân nhiệt là gì?


+ ngi khỏe mạnh thân nhiệt
thay đổi nh thế nào khi trời nóng hay
lạnh?


+ Ngời ta đo thân nhiệt bằng cách
nào và để làm gì?



HS thảo luận sau đó trình bày,
nhận


xÐt, bỉ sung råi rót ra kÕt ln.
- GV hoµn thiƯn kiÕn thøc cho HS:
+ ở ngời, thân nhiệt không phụ
thuộc vào môi trờng do cơ chế điều
hòa


+ Cân bằng giữa sinh nhiệt và tỏa
nhiệt là cơ chế tự diều hòa thân nhiệt
* Hoạt động 2: Tìm hiểu sự điều hịa
thân nhiệt


+ VĐ 1: Tìm hiểu vai trò của da
trong điều hòa thân nhiệt


- GV yêu cầu HS thảo luận:


+ Mọi hoạt động của cơ thể đều
sinh nhiệt. Vậy nhiệt do hoạt động
của cơ thể sinh ra đã đi đâu và để làm
gì?


+ Khi lao động nặng, cơ thể có
những phơng thức tỏa nhiệt nào?
+ Vì sao vào mùa hè, da ngời ta
hồng hào, cịn mùa đơng, nhất là khi
trời rét, da thờng tái hay sởn gai ốc?
+ Khi trời nóng, độ ẩm khơng khí


cao, khơng thống gió(trời oi bức),
cơ thể có những phản ứng gì và có
cảm giác gì?


HS dựa vào hiểu biết của mình để
thảo luận và trả lời câu hỏi


- GV nhận xét và yêu cầu HS tự rút ra
kết luận


+ VĐ 2: Tìm hiểu vai trò của hệ thần
kinh trong điều hòa thân nhiệt


- GV yờu cu HS c thơng tin, thảo
luận:


+ HƯ thÇn kinh có vai trò gì trong


15


15


10


I. Thân nhiệt


- Thân nhiệt là nhiệt độ của cơ thể
- Thân nhiệt luôn ổn định ở 370<sub> C l </sub>


do sự cân bằng giữa sinh nhiệt và tỏa


nhiệt




II. Sự điều hòa thân nhiệt


1. Vai trò của da trong điều hòa thân
nhiệt


- Da có vai trò quan trọng trong
điều hòa thân nhiệt


- C¬ chÕ:


+ Khi trời nóng, lao động nặng,
mao mạch ở da dãn giúp tỏa nhiệt, tăng
tiết mồ hôi


+ Khi trêi l¹nh: mao mạch co lại,
cơ chân lông co giảm thoát nhiÖt





2. Vai trò của hệ thần kinh trong
điều hòa th©n nhiƯt


- Mọi hoạt động điều hòa thân nhiệt
đều là phản xạ dới sự điều khin ca
h thn kinh



III. Ph ơng pháp phòng chống nóng
lạnh


- Rèn luyện thân thể


</div>
<span class='text_page_counter'>(62)</span><div class='page_container' data-page=62>

điều hòa thân nhiệt?


* Hoạt động 3: Tìm hiểu phơng pháp
phịng chống nóng lạnh


- GV u cầu HS đọc thơng tin, thảo
luận:


+ Chế độ ăn uống về mùa hè và
mùa đông khác nhau nh thế nào?
+ Vào mùa hè, chúng ta cần làm gì
để chống nóng?


+ §Ĩ chèng rét, chúng ta phải làm
gì?


+ Vì sao nói: rèn luyện thân thể
cũng là một biện pháp chống nóng
lạnh?


+ Vic xõy nhà ở, công sở...cần lu
ý những yếu tố nào để góp phần
chống nóng lạnh?



+ Trång cây xanh có phải là một
biện pháp chống nóng không? Tại
sao?


HS c thụng tin, thảo luận sau đó
trình bày, nhận xét, bổ sung.


- GV nhận xét và yêu cầu HS rút ra
kÕt luËn


- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung


mïa nóng thì thoáng mát, mùa lạnh thì
ấm


- Mùa hè thì đội mũ khi đi ra đờng
- Mùa đông giữ ấm chân tay


- Trång nhiỊu c©y xanh


4. Kiểm tra đánh giá(3’)


- Trình bày cơ chế điều hòa thân nhiệt trong các trờng hợp: Trời nóng, trời oi
bức và trời rét?


- Nêu các biện pháp phòng chống nóng lạnh?


* Cõu hi Hoa điểm 10”: Hãy giải thích các câu: “Trời nóng chóng khát, trời mát
chóng đói” và “Rét run cầm cập”



5. Dặn dò(1)
- Häc bµi


- §äc mơc “ Em cã biªt”
- Soạn bài mới


V. rút kinh nghiệm


</div>
<span class='text_page_counter'>(63)</span><div class='page_container' data-page=63>

Ngày soạn: 1/1/2012 HC Kè II Tun 20
Ngày giảng : 7/1/2012


Tiết 37 Vitamin và muối khoáng


I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức:


- HS trình bày đợc vai trị của vitamin và muối khoáng
- HS vận dụng đợc để xây dựng khẩu phần ăn hợp lý
2. Kĩ năng:


- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ:


- Có ý thức học tập bộ môn
II. Đồ dïng d¹y häc


- GV: - Chuẩn bị tranh ảnh trẻ em bị còi xơng, bớu cổ, thức ăn có VTM và muối
khoáng



Iii. Ph ơng pháp
Đàm thoại


Hot ng nhúm


IV. Tin trỡnh dy hc
1. ổ n định(1 ’ )


2. KiĨm tra bµi cị (10 ’ )


- Trình bày cơ chế điều hòa thân nhiệt khi trêi nãng, trêi rÐt?
3. Bµi míi(30 ’ )


Hoạt động của thầy và trị Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Tìm hiểu vai trò của


vitamin đối với đời sống


- GV u cầu HS đọc thơng tin, thảo
luận hồn thành bài tập mục


HS thảo luận sau đó trình bày,
nhận


xÐt, bỉ sung


- GV yêu cầu HS tiếp tục đọc thông
tin, và bảng 34.1thảo luận:



+ Vitamin là gì?


+ Vitamin cú vai trũ gì với cơ thể?
+ Thực đơn trong bữa ăn đợc phối
hợp nh thế nào để cung cấp đủ
vitamin


15’ I. Vitamin


- Vitamin là hợp chất hữu cơ đơn
giản, là thành phần cấu tạo của enzim
đảm bảo hoạt động sinh lý của con
ng-ời


- Con ngời không thể tự tổng hợp đợc
vitamin mà phải lấy từ thức ăn


</div>
<span class='text_page_counter'>(64)</span><div class='page_container' data-page=64>

cho c¬ thĨ?


HS thảo luận sau đó trình bày,
nhận


xÐt, bỉ sung råi rót ra kÕt ln
- GV hoµn thiƯn kiÕn thøc cho HS:
+ Vitamin xếp vào 2 nhóm: tan
trong dầu vµ tan trong níc


* Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trị của
muối khống đối với cơ thể



- GV yêu cầu HS đọc thông tin và
bảng 34.2, thảo luận:


+ V× sao nÕu thiÕu vitamin D thì trẻ
sẽ


mắc bệnh còi xơng?


+ Vỡ sao nhà nớc vận động sử dụng
muối iốt?


+ Trong khẩu phần ăn hàng ngày
cần làm gì để đủ vitamin và muối
khoáng?


HS đọc thông tin, thảo luận và
tr li cõu hi


- GV nhận xét và yêu cầu HS tù rót ra
kÕt luËn


- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung


15’ II. Muèi kho¸ng


- Muối khoáng là thành phần quan
trọng của tế bào, tham gia nhiều hệ
enzim đảm bảo quá trình trao đổi chất
và năng lợng



- KhÈu phần ăn cần: phối hợp nhiều
loại thức ăn, sử dụng iốt hàng ngày,
chế biến thức ăn hợp lý, trẻ em lên
tăng cờng muối canxi


4. Kim tra ỏnh giá(3’)


- Vitamin có vai trị gì đối với hoạt động sinh lý cơ thể?
- Nêu các loại muối khống và vai trị của từng loại ?
5. Dặn dị(1’)


- Häc bµi


- §äc mơc “ Em cã biÕt”
- Soạn bài mới


V. rút kinh nghiệm



Ngày soạn: 4/1/2012


Ngày giảng: /1/2012


Tiết 38 Tiêu chuẩn ăn uống
nguyên tắc lập khẩu phần


I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức:



- HS trình bày đợc nguyên nhân của sự khác nhau về nhu cầu dinh dỡng ở các đối
tợng khác nhau


- HS phân biệt đợc giá trị dinh dỡng có ở các loại thực phẩm chính
- Xác định đợc cơ sở vật chất và nguyên tắc lập khẩu phần


2. KÜ năng:


- Rốn k nng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ:


- Có ý thức học tập bộ môn
II. Đồ dïng d¹y häc


- GV: - Chuẩn bị tranh ảnh các nhóm thực phẩm chính
Iii. Ph ơng pháp


</div>
<span class='text_page_counter'>(65)</span><div class='page_container' data-page=65>

Hot ng nhúm


IV. Tin trình dạy học
1. ổ n định (1 ’ )


2. KiĨm tra bµi cị(10’)


- Vitamin có vai trị gì đối với hoạt động sinh lý cơ thể?
- Nêu các loại muối khống và vai trị của từng loại ?
3. Bài mới(30’)


Mở bài: Khẩu phần là lợng thức ăn chúng ta cung cấp cho cơ thể mỗi ngày. Vậy


làm thế nào biết đợc ta đã cung cấp đủ thức ăn (chất dinh dỡng) cho cơ thể cha?
Tr-ớc tiên ta phải biết đợc nhu cầu dinh dỡng của cơ thể……


Hoạt động của thầy và trị Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Tìm hiểu nhu cầu


dinh dìng cđa c¬ thĨ


- GV u cầu HS đọc thông tin, thảo
luận :


+ Nhu cầu dinh dỡng ở các lứa tuổi
khác nhau nh thế nào? Vì sao có sự
khác nhau đó?


+ Sự khác nhau về nhu cầu dinh
d-ỡng ở mỗi cơ thể phụ thuộc vào yếu
tố nào?


+ Vì sao trẻ em bị suy dinh dỡng ở
các nớc đang phát triển chiếm tû lÖ
cao?


HS thảo luận sau đó trình bày,
nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 2: Tìm hiểu giá trị dinh
dỡng của thức ăn


- GV yêu cầu HS đọc thông tin, thảo


luận:


+ Những loại thực phẩm nào giàu
chất đờng bột(gluxit)?


+ Những loại thực phẩm nào giàu
chất béo (lipít)?


+ Những loại thực phẩm nào giàu
chất m (prụtờin)?


+ Sự phối hợp các loại thức ăn
trong bữa ăn có ý nghĩa gì?


HS đọc thông tin, thảo luận và
trả lời câu hỏi


- GV nhËn xÐt và yêu cầu HS tự rút ra
kết luận


* Hot ng 3: Tìm hiểu khẩu phần
và nguyên tắc lập khẩu phn


- GV yêu cầu HS thảo luận:
+ Khẩu phần là gì?


+ Khẩu phần ăn uống của ngời mới
ốm khỏi có gì khác ngời bình thờng?
+ Vì sao trong khẩu phần ăn cần
tăng cờng rau quả tơi?



+ Để xây dựng khẩu phần ăn hợp lý
10


10


10


I. Nhu cầu dinh d ỡng của cơ thể
- Nhu cầu dinh dỡng của từng ngời
không giống nhau


- Nhu cầu dinh dỡng phụ thuộc vào
lứa tuổi, giới tính, trạng thái sinh lý,
lao động




II. Giá trị dinh d ỡng của thức ăn
- Giá trị dinh dỡng của thức ăn đợc
biểu hiện ở thành phần các chất hữu
cơ, vô cơ (Pr, G, Li, Vtm, muối


khống,…) và năng lợng chứa trong nó
- Cần phối hợp các loại thức ăn để
cung cấp đầy đủ chất dinh dỡng cho cơ
thể


III. Khẩu phần và nguyên tắc lập khẩu
phần



- Khẩu phần là lợng thức ăn cung
cấp cho cơ thể trong một ngày


- Nguyên tắc lập khẩu phần:
+ Phù hợp với nhu cầu của từng
đối tợng


</div>
<span class='text_page_counter'>(66)</span><div class='page_container' data-page=66>

d-cần dựa vào những căn cứ nào?
HS đọc thông tin, thảo luận và
trả lời câu hi


- GV nhận xét và yêu cầu HS tự rút ra
kÕt luËn


- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung


ìng


+ Đảm bảo đủ chất và đủ lợng


4. Kiểm tra đánh giá(3’)


- Vì sao nhu cầu dinh dỡng kh¸c nhau tïy tõng ngêi?
- Khẩu phần ăn là gì? Nêu nguyên tắc lập khẩu phần ăn?
5. Dặn dò(1)


- Học bài


- Đọc môc “ Em cã biÕt”


- Soạn bài mới


V. rút kinh nghiệm



Ngày soạn: 4/1/2012


Ngày giảng: /1/2012


Tiết 39 Thực hành


Phân tích một khẩu phần ăn cho trớc


I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thc:


- HS nắm vững các bớc thành lập khẩu phÇn


- HS biết cách đánh giá đợc định mức đáp ứng của một khẩu phần ăn mẫu
- HS biết cách tự xây dựng khẩu phần cho hợp lý


2. Kĩ năng:


- Rèn kĩ năng phân tích, tính toán


- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ:


- Cã ý thøc häc tËp bộ môn


II. Đồ dùng dạy học


- GV: - Chuẩn bị bảng phụ và phiếu học tập
Iii. Ph ơng pháp


Thực hành


Hot ng nhúm


Iv. Tin trình dạy học
1. ổ n định(1 ’ )


1. KiÓm tra bµi cị(10’)


- Vì sao nhu cầu dinh dỡng khác nhau tùy từng ngời?
- Khẩu phần ăn là gì? Nêu nguyên tắc lập khẩu phần ăn?
3. Bµi míi(30’)


Hoạt động của thầy và trị Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Hớng dẫn phơng pháp


thµnh lËp khÈu phÇn


- GV hớng dẫn các bớc tiến hành
- GV hớng dẫn nội dung bảng 37.1
- GV yêu cầu HS phân tích ví dụ là
đu đủ chín theo 2 bớc:


+ Lỵng cung cÊp A
+ Lợng thải bỏ A1



+ Lợng thực phẩm ăn đợc A2


15’ I. Ph ơng pháp thành lập khẩu phần
- Bớc 1: kẻ bảng tính toán theo mẫu
- Bíc 2:


+ Điền tên thực phẩm và số lợng
cung cÊp A


+ Xác định lợng thải bỏ:
A1 = A x % thải bỏ


</div>
<span class='text_page_counter'>(67)</span><div class='page_container' data-page=67>

HS thảo luận sau đó trình bày,
nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận
- GV sử dụng bảng 2 lấy ví dụ nờu
cỏch tớnh:


+ Thành phần dinh dỡng
+ Năng lợng


+ Muèi kho¸ng, vitamin
- GV lu ý HS:


+ HƯ sè hÊp thơ cđa c¬ thĨ víi
Prôtêin là 60%


+ Lng vitamin tht thoát là 50%
* Hoạt động 2: Tập đánh giá một
khẩu phần ăn



- GV yêu cầu HS nghiên cứu bảng 2
để lập bảng số liệu


HS lập bảng số liệu và tính tốn
mức đáp ứng nhu cầu và điền vào
bảng đánh giá


- GV yêu cầu HS tự thay đổi một vài
loại thức ăn rồi tính tốn lại số liệu
cho phù hợp


15’


- Bớc 3: Tính giá trị từng loại thực
phẩm đã kê trong bảng


- Bíc 4:


+ Cộng các số liệu đã thống kê
+ Đối chiếu với bảng nhu cầu dinh
dỡng khuyến nghị cho ngời Việt Nam


II. Tập đánh giá một khẩu phần ăn cho
tr


íc


4. Kiểm tra đánh giá(3’)



- GV nhận xét tinh thần thái độ học tập của HS , cho điểm những nhóm là tốt
5. Dặn dị(1’)


- Häc bµi


- Tập xây dựng khẩu phần cho bản thân
- Soạn bài mới


V. rút kinh nghiệm



Ngày soạn: 4/1/2012


Ngày giảng:10/1/2012
Chơng vii.


TiÕt 40 Bài tiết và cấu tạo hệ bài tiÕt níc tiĨu


I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức:


- HS hiểu rõ khái niệm bài tiết và vai trị của nó với cơ thể sống, các hoạt động bài
tiết của cơ thể


- HS xác định đợc cấu tạo của hệ bài tiết trên hình vẽ và biết trình bày bằng lời cấu
tạo hệ bài tiết


2. KÜ năng:



- Rốn k nng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ:


- Có ý thức giữ gìn vệ sinh cơ quan bài tiết
II. Đồ dùng dạy học


- GV: - Chuẩn bị tranh ảnh H38.1, mô hình cấu tạo thận
Iii. Ph ơng pháp


Đàm thoại


Hot động nhóm
Trực quan


</div>
<span class='text_page_counter'>(68)</span><div class='page_container' data-page=68>

1. KiĨm tra bµi cị(1’)


- Thu bài viết thu hoạch của HS
3. Bµi míi(40’)


Mở bài: Hàng ngày chúng ta bài tiết ra mơi trờng ngồi những sản phẩm nào?
(CO2, nớc tiểu, mồ hôi). Thực chất của hoạt động bài tiết là gì?


Hoạt động của thầy và trị Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Tìm hiểu về bài tiết


- GV yêu cầu HS đọc thông tin, thảo
luận :


+ Các sản phẩm thải cần đợc bài


tiết phát sinh từ đâu?


+ Hoạt động bài tiết nào đóng vai
trị quan trọng?


+ Vai trò của hoạt động bài tiết với
cơ thể sống nh thế nào?


HS thảo luận sau đó trình bày,
nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 2: Tìm hiểu cấu tạo hệ
bài tiết nớc tiểu


- GV yêu cầu HS đọc các chú thích,
quan sát H38.1, thảo luận hoàn thành
bài tập mục SGK


HS đọc thông tin, quan sát và
thảo luận sau đó lên bảng chữa bảng
ph


- GV nhận xét và yêu cầu HS tự rút ra
kết luận


- GV yêu cầu HS lên trình bày trên
tranh vÏ


- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung



15’


25’


I. Bµi tiÕt


- Bài tiết giúp cơ thể thải các chất
cặn bã và các chất độc hại ra mơi trờng
ngồi


- Các hoạt động bài tiết gồm:
+ Bài tiết khí CO2 của hệ hơ hp


+ Bài tiết mồ hôi của da


+ Bài tiết chất thải của hệ bài tiết nớc
tiểu


- Nhờ hoạt động bài tiết mà môi
tr-ờng bên trong luôn ổn định tạo điều
kiện thuận lợi cho các hoạt động trao
đổi chất diễn ra bình thờng


II. Cấu tạo hệ bài tiết n ớc tiểu


- Hệ bài tiết nớc tiểu gồm: thận, ống
dẫn nớc tiểu, bóng đái, ống đái


- Thận gồm hai triệu đơn vị chức
năng để lọc máu và hình thành nớc tiểu


- Mỗi đơn vị chức năng gồm cầu
thận, nang cầu thận và ống thận


4. Kiểm tra đánh giá(2’)


- Bài tiết có vai trị gì đối với cơ thể?


- Hệ bài tiết gồm những thành phần cấu tạo nào?
5. Dặn dò(1)


- Học bài


- Đọc mục Em cã biÕt”
- So¹n bài mới


V. rút kinh nghiệm



Ngày soạn: 4/1/2012


Ngày giảng: 12/1/2012


Tiết 41 bài tiÕt níc tiĨu


I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức:


- HS trình bày đợc quá trình hình thành nớc tiểu và quá trình bài tiết nớc tiểu
- HS phân biệt đợc nớc tiểu đầu, máu và nớc tiểu chính thức



2. Kĩ năng:


</div>
<span class='text_page_counter'>(69)</span><div class='page_container' data-page=69>

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ:


- Có ý thức giữ gìn vệ sinh cơ quan bài tiết
II. Đồ dùng dạy học


- GV: - Chuẩn bị tranh ảnh H39.1, bảng phụ
Iii. Ph ơng pháp


Hot ng nhúm
m thoi


Trực quan


Iv. Tiến trình dạy học
1. ổ n định(1 ’ )


2. KiĨm tra bµi cị(10’)


- Bài tiết có vai trị gì đối với cơ thể?


- HƯ bµi tiết gồm những thành phần cấu tạo nào?
3. Bµi míi(30’)


Hoạt động của thầy và trị Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Tìm hiểu sự tạo thành



níc tiĨu


- GV u cầu HS đọc thơng tin, quan
sát H39.1, thảo luận :


+ Sù t¹o thành nớc tiểu gồm những
quá trình nào?


+ Các q trình đó diễn ra ở đâu?
+ Thành phần nớc tiểu đầu khác
với máu ở chỗ nào?


+ So s¸nh nớc tiểu đầu và nớc tiểu
chính thức?


HS thảo luận sau đó trình bày,
nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 2: Tìm hiểu quá trình
thải nớc tiểu


- GV yêu cầu HS đọc thông tin, thảo
luận:


+ Quá trình bài tiết nớc tiểu diễn ra
nh thế nào?


+ Vì sao sự tạo thành nớc tiểu diễn
ra liên tục mà sự bài tiết nớc tiểu lại
gián đoạn?



HS đọc thơng tin, thảo luận sau
đó trình bày, nhận xét, bổ sung


- GV nhËn xÐt vµ yêu cầu HS tự rút ra
kết luận


- GV yờu cu HS c kt lun chung


20


10


I. Tạo thành n ớc tiểu


- Nớc tiểu đợc tạo thành ở các đơn vị
chức nng ca thn


- Sự tạo thành nớc tiểu gồm 3 quá
trình:


+ Quá trình lọc máu diễn ra ở cầu
thận tạo ra nớc tiểu đầu ở nang cầu
thận


+ Quá trình hấp thụ lại các chất cÇn
thiÕt ë èng thËn (chÊt dinh dìng, H2O,


Na+<sub>,Cl</sub>-<sub>,...)</sub>



+ Quá trình bài tiết tiếp các chất
cặn bÃ, chất thải (ax uric, chất thuốc,
K+<sub>, H</sub>+<sub>) ë èng thËn t¹o níc tiĨu chÝnh </sub>


thøc


II. Th¶i n íc tiĨu


- Nớc tiểu chính thức đổ vào bể
thận, qua ống dẫn nớc tiểu xuống bóng
đái rồi thải ra ngoài qua ống đái


- Q trình thải nớc tiểu có sự phối
hợp của cơ vịng ống đái, cơ vịng bóng
đái và cơ bụng


4. Kiểm tra đánh giá(3’)


- Nớc tiểu đợc tạo thành nh thế nào?


- Quá trình bài tiết nớc tiểu diễn ra nh thế nào?
5. Dặn dò(1)


- Häc bµi


- §äc mơc “ Em cã biÕt”
- Soạn bài mới


</div>
<span class='text_page_counter'>(70)</span><div class='page_container' data-page=70>


Ngày soạn: 12/1/2012



Ngày giảng: ./../2012


Tiết 42 VƯ sinh hƯ bµi tiÕt níc tiĨu


I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức:


- HS trình bày đợc các tác nhân gây hại cho hệ bài tiết và hậu quả của nó
- HS nắm đợc các thói quen sống khoa hc


2. Kĩ năng:


- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ:


- Cã ý thức giữ gìn vệ sinh cơ quan bài tiết
II. Đồ dïng d¹y häc


- GV: - Chuẩn bị bảng phụ
Iii. Ph ơng pháp


Đàm thoại


Hot động nhóm


Iv. Tiến trình dạy học
1. ổ n định(1 ’ )



2. KiĨm tra bµi cị(10’)


- Nớc tiểu đợc tạo thành nh thế no?


- Quá trình bài tiÕt níc tiĨu diƠn ra nh thÕ nµo?
3. Bµi míi(30’)


Hoạt động của thầy và trị Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Tìm hiểu một số tác


nhân chủ yếu gây hại cho hệ bài tiết
- GV yêu cầu HS đọc thông tin, thảo
luận :


+ Có những tác nhân nào ảnh hởng
đến hệ bài tiết nớc tiểu?


+ Khi các cầu thận bị viêm và suy
thối có thể dẫn đến những hậu quả
nghiêm trọng nh thế nào về sức
khỏe?


+ Khi các tế bào ống thận làm việc
kém hiệu quả hay bị tổn thơng có thể
dẫn đến hậu quả nh thế nào về sức
khỏe?


+ Khi đờng dẫn nớc tiểu bị nghẽn
bởi sỏi có thể ảnh hởng đến sức khỏe


nh thế nào?


HS thảo luận sau đó trình bày,
nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 2: Tìm hiểu các thói
quen sống khoa học để bảo vệ hệ bài
tiết nớc tiểu


- GV yêu cầu HS đọc thơng tin, thảo
luận hồn thành bảng 40 SGK


HS đọc thông tin, thảo lun sau


15


15


I. Một số tác nhân gây hại cho hƯ bµi
tiÕt n íc tiĨu


- Các vi khuẩn gây bệnh
- Các chất độc trong thức ăn
- Khẩu phần ăn không hợp lý


II. Cần xây dựng các thói quen sống
khoa học để bảo vệ hệ bài tiết n ớc tiểu
- Thờng xuyên giữ vệ sinh cơ thể
- Khẩu phần ăn hợp lý



</div>
<span class='text_page_counter'>(71)</span><div class='page_container' data-page=71>

đó trình bày, nhận xét, bổ sung


- GV nhËn xÐt vµ yêu cầu HS tự rút ra
kết luận


- GV yờu cu HS đọc kết luận chung
4. Kiểm tra đánh giá(3’)


- Trình bày các tác nhân có hại cho hệ bài tiết và tác hại của nã tíi søc kháe?
- Trình bày các thói quen sống khoa học và cơ sở khoa học của nó?


5. Dặn dò(1)
- Häc bµi


- §äc mơc “ Em cã biÕt”
- Soạn bài mới


V. rút kinh nghiệm




Ngày soạn: 16/1/2012
Ngày giảng: ../../2012
Chơng viii.


TiÕt 43 Cấu tạo và chức năng của da


I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt


1. Kiến thức:


- HS trình bày đợc cấu tạo của da


- HS phân tích đợc mối quan hệ giữa cấu tạo và chức năng
2. Kĩ năng:


- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ:


- Có ý thức giữ gìn vệ sinh cơ thể
II. Đồ dùng dạy học


- GV: - Chuẩn bị tranh vẽ cấu tạo da, bảng phụ
III. Tiến trình dạy học


III. Tin trỡnh dy hc
1. ổ n định(1 ’ )


2. KiĨm tra bµi cị(10’)


- Trình bày các tác nhân có hại cho hệ bài tiết và tác hại cđa nã tíi søc kháe?
- Trình bày các thói quen sống khoa học và cơ sở khoa học của nó?


3. Bài míi(30’)


Mở bài: ngồi chức năng bài tiết và điều hịa thân nhiệt da cịn có những chức năng
gì? Da có đặc điểm cấu tạo nào để thực hiện đợc những chức năng đó?....



Hoạt động của thầy và trị Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo của


da


- GV yêu cầu HS đọc thông tin, quan
sát H41.1, thảo luận :


+ Xác định giới hạn từng lớp da?
+ Nêu thành phần của từng lớp da?
+ Hồn thành sơ đồ tranh câm?


15’ I. CÊu t¹o da


- Da cã cÊu t¹o gåm 3 lớp:


+ Lớp biểu bì: Tầng sừng và tầng
TB sống


+ Lớp bì: sợi mô liên kết và các cơ
quan


</div>
<span class='text_page_counter'>(72)</span><div class='page_container' data-page=72>

+ V× sao ta thấy lớp vảy trắng bong
ra nh phấn ở quần áo?


+ Vì sao da ta luôn mềm mại
không thấm nớc?


+ Da có phản ứng nh thế nào khi
trời nóng quá hoặc lạnh quá?



+ Lp m cú vai trị nh thế nào?
+ Tóc và lơng mày có tác dụng gì?
HS quan sát và thảo luận sau đó
trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra
kết luận


- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 2: Tìm hiểu chức năng
của da


- GV yêu cầu HS đọc thông tin, thảo
luận:


+ Đặc điểm cấu tạo nào của da
thực hiện chức năng bảo vệ?


+ Bộ phận nào giúp da tiếp nhận
các kích thích? Thực hiện bài tiết?
+ Da điều hòa thân nhiệt bằng
cách nào?


HS đọc thơng tin, thảo luận sau
đó trình by, nhn xột, b sung


- GV nhận xét và yêu cÇu HS tù rót ra
kÕt ln


- GV u cầu HS c kt lun chung



15


II. Chức năng của da
- Bảo vệ cơ thể


- TiÕp nhËn c¸c kÝch thÝch xóc gi¸c
- Bài tiết


- Điều hòa thân nhiÖt


- Da và sản phẩm của da tạo lên vẻ
đẹp con ngời


4. Kiểm tra đánh giỏ(3)


- Trình bày cấu tạo của da?
- Trình bày chức năng của da?
5. Dặn dò(1)


- Häc bµi
- Soạn bài mới


V. rút kinh nghiệm



Ngày soạn: 26/1/2012


Ngày giảng: ../../2012


Tiết 44 vÖ sinh da




I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức:


- HS trình bày đợc cơ sở khoa học của các biện pháp bảo vệ và rèn luyện da
- HS biết cách v sinh da


2. Kĩ năng:


- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ:


- Cã ý thức giữ gìn vệ sinh cơ thể
II. Đồ dùng d¹y häc


- GV: - ChuÈn bị tranh vẽ các bệnh về da, bảng phụ
Iii. Ph ơng pháp


Đàm thoại


</div>
<span class='text_page_counter'>(73)</span><div class='page_container' data-page=73>

Trực quan


Iii. Tin trình dạy học
1. ổ n định(1 ’ )


2. KiÓm tra bµi cị(10’)
- Trình bày cấu tạo của da?
- Trình bày chức năng của da?


3. Bµi míi(30’)


Hoạt động của thầy và trị Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Tìm hiểu các biện


ph¸p b¶o vƯ da


- GV u cầu HS đọc thơng tin, thảo
luận :


+ Da bÈn cã tác hại nh thế nào?
+ Nếu da bị xây xát thì có hại nh
thế nào?


+ Giữ da sạch nh thế nào?


HS quan sát và thảo luận sau đó
trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra
kết luận


- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 2: Tìm hiểu các biện
pháp rèn luyện da


- GV yêu cầu HS đọc thông tin, thảo
luận hoàn thành bài tập mục


HS đọc thông tin, tho lun sau
ú



trình bày, nhận xét, bổ sung


- GV nhận xét và yêu cầu HS tự rút ra
kết luận: Các hình thức rèn luyện da
là 1,4,5,8,9


* Hoạt động 3: Tìm hiểu các biện
pháp phịng chóng bện ngoài da
- GV yêu cầu HS hoàn thành bảng
42.2


HS quan sát và thảo luận sau đó
trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra
kết luận


- GV hoµn thiƯn kiÕn thức cho HS: đa
thông tin về cách giảm nhẹ tác h¹i
cđa báng


- GV u cầu HS đọc kết luận chung


10


10


10


I. Bảo vệ da


- Cần bảo vệ da v×:



+ Da bẩn là môi trờng cho vi khuẩn
hoạt động, hạn chế hoạt động của
tuyến mồ hôi


+ Da bị xây xát dễ bị nhiễm trùng


II. RÌn lun da


- Cơ thể là một khối thống nhất, rèn
luyện cơ thể là rèn luyện các cơ quan
trong đó có da


- Các hình thức rèn luyện da và
nguyên tắc rèn luyện da/ SGK


III. Phòng chống bệnh ngoài da
- Các bệnh ngoài da do vi khn
nÊm, báng nhiƯt hc báng hãa chÊt
- Phßng bƯnh:


+ Giữ gìn vệ sinh thân thể
+ Giữ gìn vệ sinh môi trờng
+ Tránh da bị xây xát


- Ch÷a bƯnh: Dïng thc theo híng
dÉn cđa b¸c sÜ


4. Kiểm tra đánh giá(3’)



- Vì sao cần phải bảo vệ da?


- Nêu các biện pháp rèn luyện da và cách phòng chống bệnh ngoài da?
5. Dặn dò(1 )


- Häc bµi
- Soạn bài mới


V. rút kinh nghiệm



Ngày soạn: 6/2/2012


</div>
<span class='text_page_counter'>(74)</span><div class='page_container' data-page=74>

Ch¬ng ix.


TiÕt 45 Giíi thiƯu chung hƯ thÇn kinh


I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức:


- HS trình bày đợc cấu tạo và chức năng của nơron
- HS phân biệt đợc thành phần cấu tạo của hệ thần kinh


- HS phân biệt đợc chức năng của hệ thần kinh sinh dỡng và hệ thần kinh vận động
2. Kĩ năng:


- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ:



- Có ý thức học tập bộ môn
II. Đồ dùng dạy häc


- GV: - ChuÈn bÞ tranh vẽ H43.1, H43.2 và bảng phụ
Iii. Ph ơng pháp


Đàm thoại
Trực quan


Hot ng nhúm


Iv. Tin trỡnh dy hc
1. ổ n định(1 ’ )


2. KiĨm tra bµi cị(10’)


- Vì sao cần ph¶i b¶o vƯ da?


- Nêu các biện pháp rèn luyện da và cách phòng chèng bƯnh ngoµi da?
3. Bµi míi: 30’


Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Tỡm hiu nron - n


vị cấu tạo của hƯ thÇn kinh


- GV u cầu HS đọc thơng tin, quan
sát H43.1, thảo luận :



+ Nêu cấu tạo của nơ ron?
+ Nêu chức năng của nơ ron?
HS quan sát và thảo luận sau đó
trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút
ra kết luận


- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 2: Tìm hiểu các bộ phận
của hệ thần kinh


+ VĐ 1: Tìm hiểu cấu tạo hệ thần
kinh


- GV yêu cầu HS quan sát H43.2,
thảo


luận hoàn thành bµi tËp mơc


HS quan sát, thảo luận sau đó lên
bảng trình bày, nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét và yêu cầu HS tự rút ra
kết luận: thứ tự điền là: não, tủy
sống, bó sợi cảm giác và bó si vn
ng


+ VĐ 2: Tìm hiểu chức năng hệ thÇn
kinh


- GV u cầu HS đọc thơng tin và trả
15’



15’


I. Nơron - đơn vị cấu tạo của hệ thn
kinh


- Cấu tạo: có thân chứa nhân, các sợi
nhánh ở quanh thân và sợi trục có bao
miêlin, tận cùng là các cúc xináp. Thân
và sợi nhánh là thành chất xám còn sợi
trục tạo thành chất trắng hoặc dây thần
kinh


- Chức năng: Cảm ứng và dẫn truyền
II. Các bộ phận của hệ thần kinh
1. CÊu t¹o


- Bộ phận trung ơng: nÃo và tủy
sống


- Bộ phận ngoại biên: dây thần
kinh và hạch thần kinh


2. Chức năng


- HTK vận động: điều khiển hoạt
động của cơ vân, là hoạt động có ý
thức


</div>
<span class='text_page_counter'>(75)</span><div class='page_container' data-page=75>

lêi c©u hái:



+ Phân biệt chức năng của hệ thần
kinh vận động và hệ thần kinh sinh
d-ỡng?


HS đọc thông tin, thảo luận sau
đó trình bày, nhận xét, bổ sung rồi
rút ra kết luận


- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung


động của các cơ quan sinh dỡng, sinh
sản. Là hoạt động khơng có ý thức


4. Kiểm tra đánh giá(3’)


- Trình bày cấu tạo và chức năng của nơron?


- Phân biệt chức năng của hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dỡng?
5. Dặn dò(1’)


- Häc bµi


- §äc mơc: Em cã biÕt
- Soạn bài mới


V. rút kinh nghiệm




Ngày soạn: 8/2/2012


Ngày giảng: 13/2/2012


Tiết 46 Thùc hµnh


Tìm hiểu chức năng của tủy sống


I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức:


- HS làm đợc các thí nghiệm


- HS nêu đợc chức năng của tủy sống, khẳng định mối quan hệ giữa cấu tạo và
chức năng


2. Kĩ năng:


- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp, thực hành.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm


3. Thái độ:


- Có ý thức học tập bộ môn
II. Đồ dùng dạy học
- GV: - Chuẩn bị nh SGK
Iii. Tiến trình dạy học
Iii. Tiến trình dạy học
1. ổ n định(1 ’ )



2. KiĨm tra bµi cị(10’)


- Trình bày cấu tạo và chức năng của nơron?


- Phân biệt chức năng của hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dỡng?
3. Bài mới(30’)


Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Tìm hiểu chức năng


cđa tđy sèng


- GV giới thiệu tiến hành thí nghệm
rên ếch đã hủy nóo


+ Cắt bỏ đầu hoặc hủy nÃo
+ Treo ếch lên giá


- GV yêu cầu HS đọc bảng 44 và tiến
hành làm thí nghiệm 1, 2, 3, quan sát


</div>
<span class='text_page_counter'>(76)</span><div class='page_container' data-page=76>

ghi lại kết quả và rút ra kết luận
HS làm thí nghiệm, quan sát và
thảo luận sau đó trình bày, nhận xét,
bổ sung rồi rút ra kết luận


- GV biĨu diƠn thÝ nghiệm 4, 5, 6, 7
cho HS quan sát và yêu cầu HS rút ra
kết luận



- GV hon thin kiến thức cho HS
* Hoạt động 2: Tìm hiểu cấu tạo của
tủy sống


- GV yêu cầu HS quan sát H44.1,
H44.2, đối chiếu mơ hình, thảo luận:
+ Trình bày cấu tạo ngồi và cấu
tạo trong của tủy sống?


HS quan sát, thảo luận sau đó lên
bảng trình bày, nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét và yêu cầu HS tự rút ra
kết luận


- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung


15’


* KÕt luËn: Tủy sống có các căn cứ
thần kinh điều khiển phản xạ




II. Nghiên cứu cấu tạo của tủy sống
- Cấu tạo ngoài:


+ Vị trí: nằm ở đốt sống cổ I dến
đốt thắt lng II



+ Hình dáng: dài 50 cm, có hai chỗ
phình là phình cổ và phình thắt lng
+ Có màu đỏ và màng tủy bao bọc
bên ngồi


- CÊu t¹o trong:


+ Chất xám: ở giữa, có hình chứ H,
là căn cứ thần kinh của các phản xạ
không điều kiện


+ Chất trắng: ở ngoài, là các đờng
dẫn truyền nối các căn cứ thần kinh
trong tủy sống với não bộ


4. Kiểm tra đánh giá(3’)


- GV nhËn xÐt tinh thÇn häc tËp của HS và yêu cầu HS viết thu hoạch
5. Dặn dò(1)


- Học bài
- Soạn bài mới


V. rút kinh nghiệm



Ngày soạn: 12/2/2012


Ngày giảng: 18/2/2012



Tiết 47 Dây thần kinh tủy


I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức:


- HS trình bày đợc cấu tạo và chức năng của dây thần kinh tủy
- HS giải thích đợc vì sao dây thần kinh tủy là dây pha


2. Kĩ năng:


- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ:


- Cã ý thøc học tập bộ môn
II. Đồ dùng dạy học


- GV: - ChuÈn bÞ tranh vÏ H45.1, H45.2
Iii. Ph ơng pháp


Đàm thoại


Hot ng nhúm
Trc quan


Iv. Tiến trình dạy học
1. ổ n định(1 ’ )



2. KiĨm tra bµi cị(10’)


</div>
<span class='text_page_counter'>(77)</span><div class='page_container' data-page=77>

3. Bµi míi(30’)


Hoạt động của thầy và trị Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo của


dây thần kinh tủy


- GV yờu cu HS c thụng tin, quan
sát H45.1, thảo luận :


+ Nêu cấu tạo của dây thần kinh
tủy?


→ HS quan sát và thảo luận sau đó
trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra
kết luận


- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 2: Tìm hiểu chức năng
của dây thần kinh tủy


- GV yêu cầu HS quan sát H45.2,
nghiên cứu kĩ thí nghiệm, đọc bảng
45,thảo


luËn:


+ Nêu chức năng của dây thần


kinh tủy?


+Vì sao dây thần kinh tủy là dây
pha?


HS quan sát, thảo luận sau đó lên
bảng trình bày, nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét và yêu cầu HS tự rút ra
kết luận


- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung


15’


15’


I. Cấu tạo của dây thần kinh tủy
- Cấu tạo: có 31 đơi dây thần kinh
tủy, mỗi dây gồm 2 rễ:


+ Rễ trớc: rễ vận động
+ Rễ sau: rễ cảm giác


Các rễ tủy đi ra khỏi lỗ gian đốt tạo
thành dây thần kinh tủy


II. Chức năng của dây thần kinh tủy
- Rễ trớc dẫn truyền xung thần kinh
vận động



- RƠ sau dÉn trun xung thÇn kinh
cảm giác


- Dõy thn kinh tủy do các bó sợi
cảm giác và vận động nhập lại nối với
tủy sống qua rễ trớc và rễ sau tạo thành
dây pha


4. Kiểm tra đánh giá(3’)


- Tại sao nói dây thần kinh tủy là dây pha?


- Trình bày cấu tạo và chức năng của dây thần kinh tủy?
5. Dặn dò(1)


- Học bài
- Soạn bài mới


V. rút kinh nghiệm






Ngày soạn: 16/2/2012


Ngày gi¶ng: 20/2/2012


TiÕt 48 Trơ n o, tiÓu n o, n o trung gian <b>·</b> <b>·</b> <b>·</b>





I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức:


- HS xác định đợc vị trí và các thành phần của trụ não, chức năng của trụ não
- HS xác định đợc vị trí và chức năng của tiểu não


- HS xác định đợc vị trí và chức năng của não trung gian
2. Kĩ năng:


</div>
<span class='text_page_counter'>(78)</span><div class='page_container' data-page=78>

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ:


- Cã ý thøc häc tËp bé môn
II. Đồ dùng dạy học


- GV: - Chuẩn bị tranh vẽ H46.1, H46.2, H46.3 và mô hình nÃo, bảng phụ
III. ph ơng pháp


Đàm thoại


Hot ng nhúm
Trc quan


Iv. Tin trỡnh dy hc
1. ổ n định(1 ’ )


2. KiĨm tra bµi cị(10’)



- Tại sao nói dây thần kinh tủy là dây pha?


- Trình bày cấu tạo và chức năng của dây thần kinh tủy?
3. Bài mới(30)


Hot ng của thầy và trò Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Tỡm hiu v trớ v cỏc


thành phần của nÃo bé


- GV yêu cầu HS đọc thông tin, quan
sát H46.1, thảo luận hoàn thành bài
tập trong SGK trang 144


HS quan sát và thảo luận sau đó
trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra
kết luận


- GV hoµn thiƯn kiÕn thøc cho HS :
NÃo trung gian, hành nÃo, cầu nÃo,
n·o gi÷a, cng n·o, cđ n·o sinh t,
tiĨu n·o


* Hoạt động 2: Tìm hiểu cấu tạo và
chức năng của trụ não


- GV yêu cầu HS quan sát H46.2, đọc
thơng tin, thảo luận:



+ Hoµn thµnh bảng 46


+ Nêu cấu tạo và chức năng của trụ
nÃo?


HS quan sát, thảo luận sau đó lên
bảng trình bày, nhận xét, bổ sung
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 3: Tìm hiểu não trung
gian


- GV yêu cầu HS đọc thông tin, thảo
luận:


+ Nêu cấu tạo và chức năng của
n·o trung gian?


- GV yêu cầu HS lên xác định trên
mơ hình


- GV hồn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 4: Tìm hiểu tiểu não
- GV yêu cầu HS quan sát H46.3, đọc
thông tin, thảo luận:


+ VÞ trÝ cđa tiĨu n·o?


+ Tiểu nÃo có cấu tạo nh thế nào?
7




8’


7’


8’


I. Vị trí và các thành phần của não bộ
- Não bộ từ dới lên gồm trụ não, não
trung gian, đại não, tiu nóo nm sau
tr nóo


II. Cấu tạo và chức năng của trụ nÃo
- Trụ nÃo tiÕp liỊn víi tđy sèng
- CÊu tạo: chất trắng ở ngoài và chất
xám ở trong


- Chức năng:


+ Chất xám điều khiển, điều hòa
hoạt động các nội quan


+ ChÊt tr¾ng: dÉn trun
III. N·o trung gian


- Chất trắng(ngoài): chuyển tiếp các
đờng dẫn truyền từ dới lên não


- Chất xám(trong): là các nhân xám
điều khiển quá trình trao đổi chất và


điều hịa thân nhiệt


IV. TiĨu n·o


- VÞ trÝ: sau trơ nÃo, dới bán cầu nÃo
- CÊu t¹o:


+ ChÊt xám: ở ngoài tạo thành vỏ
nÃo tiểu nÃo


</div>
<span class='text_page_counter'>(79)</span><div class='page_container' data-page=79>

+ TiÓu n·o cã chøc năng gì?


HS quan sỏt, thảo luận sau đó lên
bảng trình bày, nhận xét, bổ sung
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung


- Chức năng: Điều hòa phối hợp
hoạt động các cử động phức tạp và giữ
thăng bằng


4. Kiểm tra đánh giá(3’)


- Trình bày cấu tạo và chức năng của trụ nÃo?


- Trình bày cấu tạo và chức năng của nÃo trung gian và tiểu nÃo?
5. Dặn dò(1)


- Học bài



- §äc mơc: Em cã biết
- Soạn bài mới


V. rút kinh nghiệm



Ngày soạn 20/2/2012


Ngày giảng25/2/2012


Tiết 49 Đại n o <b>Ã</b>




I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức:


- HS trình bày đợc đặc điểm cấu tạo của đại não
- HS xác định đợc các vùng chức năng của vỏ đại não
2. Kĩ năng:


- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ:


- Cã ý thøc häc tËp bé m«n
II. §å dïng d¹y häc


- GV: - Chuẩn bị tranh vẽ H47.1, H47.2, H47.3 và mô hình nÃo, bảng phụ
Iii. Ph ơng pháp



Hot động nhóm
Đàm thoại


Trùc quan


Iv. Tiến trình dạy học
1. ổ n định(1 ’ )


2. KiĨm tra bµi cị(10’)


- Tình bày cấu tạo và chức năng của trụ nÃo?


- Trình bày cấu tạo và chức năng của nÃo trung gian vµ tiĨu n·o?
3. Bµi míi(30’)


Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo của


đại não


- GV yêu cầu HS đọc thông tin, quan
sát H47.1, H47.2, H47.3, thảo luận
hoàn thành bài tập trong SGK trang
148


HS quan sát và thảo luận sau đó
trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút
ra kết luận



- GV hoµn thiƯn kiÕn thøc cho HS :


15’ I. Cấu tạo của đại não
- Cấu tạo ngoài:


+ Rãnh liên bán cầu chia đại não làm
thành 2 nửa


+ Rãnh sau chia đại não làm thành 4
thùy(trán, đỉnh, thái dơng, chẩm)


+ Khe và rÃnh tạo nên khúc quận làm
tăng diện tích bề mặt nÃo


- Cấu tạo trong:


</div>
<span class='text_page_counter'>(80)</span><div class='page_container' data-page=80>

* Hoạt động 2: Tìm hiểu sự phân
vùng chức năng của đại não


- GV yêu cầu HS quan sát H47.4,
đọc thông tin, thảo luận:


+ Hoàn thành bài tập trang 149
+ Trình bày các vùng chức năng
của vỏ đại não? So sánh với sự phân
vùng ở não động vật?


HS quan sát, thảo luận sau đó lên
bảng trình bày, nhận xét, bổ sung
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS


- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung


15’


n·o, dµy 2 – 3 mm, gồm 6 lớpchủ yếu
là các tế bào hình tháp


+ Chất trắng: ở trong là các đờng
thần kinh, hầu hét các đờng này bắt
chéo ở hành tủy và tủy sống


II. Sự phân vùng chức năng của đại não
- Vỏ đại não là trung ơng thần kinh
của các phản xạ có điều kiện


- Vỏ não có nhiều vùng chức năng,
mỗi vùng có tên và chức năng riêng
- Các vùng chức năng: Vùng cảm
giác, vùng vận động, vùng thị giác,
vùng thính giác, vùng hiểu tiếng nói và
chữ viết, vùng vận động ngơn ngữ,
vùng vị giác


4. Kiểm tra đánh giá(3’)


- Trình bày hình dạng, cấu tạo ngoài của đại não?
- Trỡnh by cu to trong ca i nóo?


5. Dặn dò(1)
- Häc bµi



- §äc mơc: Em cã biÕt
- Soạn bài mới


V. rút kinh nghiệm



Ngày soạn: 22/2/2012


Ngày giảng: 27/2/2012


Tiết 50 HƯ thÇn kinh sinh dìng


I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức:


- HS phân biệt đợc phản xạ sinh dỡng với phản xạ vận động


- HS xác định đợc bộ phận giao cảm và đối giao cảm trong hệ thần kinh sinh dỡng
2. Kĩ năng:


- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ:


- Có ý thức học tập bộ môn
II. Đồ dïng d¹y häc


- GV: - Chuẩn bị tranh vẽ H48.1, H48.2, H48.3, bảng phụ


Iii. Ph ơng pháp


Đàm thoại


Hot ng nhúm
Trc quan


Iii. Tin trình dạy học
1. ổ n định(1 ’ )


2. KiÓm tra bµi cị(10’)


- Trình bày hình dạng, cấu tạo ngồi của đại não?
- Trình bày cấu tạo trong của đại não?


</div>
<span class='text_page_counter'>(81)</span><div class='page_container' data-page=81>

Hoạt động của thầy và trị Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Tìm hiểu cung phản


x¹ sinh dìng


- GV u cầu HS đọc thông tin, quan
sát H48.1, H48.2, thảo luận:


+ Trung khu của các phản xạ vận
động và phản xạ sinh dỡng nằm ở
đâu?


+ So sánh cung phản xạ vận động
và cung phản xạ sinh dỡng?



HS quan sát và thảo luận sau đó
trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra
kết luận


- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 2: Tìm hiểu cấu tạo của
hệ thần kinh sinh dỡng


- GV yêu cầu HS quan sát H48.3, đọc
thông tin, thảo luận:


+ HƯ thÇn kinh sinh dìng cã cÊu
tạo nh thế nào?


+ So sỏnh phân hệ giao cảm và đối
giao cảm?


HS quan sát, thảo luận sau đó lên
bảng trình bày, nhận xét, bổ sung
- GV hồn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 3: Tìm hiểu chức năng
của hệ thần kinh sinh dỡng


- GV yªu cầu HS quan sát H48.3,
thảo luận:


+ Trình bày chức năng của hệ thần
kinh sinh dìng?


HS quan sát, thảo luận sau đó lên


bảng trình bày, nhận xét, bổ sung
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung


10’


10’


10’


I. Cung ph¶n x¹ sinh d ìng


- Cung phản xạ vận động và cung
phản xạ sinh dỡng có sự khác nhau về
vị trí và đờng dẫn truyền xung thn
kinh


II. Cấu tạo của hệ thần kinh sinh d ìng
- HƯ thÇn kinh sinh dìng gåm phần
trung ơng nằm trong nÃo và tủy sống,
phần ngoại biên là các dây thần kinh
và hạch thần kinh


- Đợc chia ra làm hai phân hệ là phân
hệ giao cảm và phân hệ đối giao cm


III. Chức năng của hệ thần kinh sinh d -
ìng



- Nhờ tác dụng đối lập của hai phân
hệ giao cảm và đối giao cảm mà hệ
thần kinh sinh dỡng điều hòa đợc hoạt
động của các cơ quan nội tạng


4. Kiểm tra đánh giá(3 ’ )


- Trình bày cung phản xạ sinh dỡng và cung phản xạ vận động?
- Trình bày cấu tạo và chức năng của hệ thần kinh sinh dỡng?
5. Dặn dò(1’)


- Häc bµi


- §äc mơc: Em cã biÕt
- Soạn bài mới


V. rút kinh nghiệm


Ngày soạn: 28/2/2012
Ngày giảng: 3/3/2012


Tiết 51 Cơ quan phân tích thị giác


</div>
<span class='text_page_counter'>(82)</span><div class='page_container' data-page=82>

1. KiÕn thøc:


- HS xác định rõ các thành phần cấu tạo của một cơ quan phân tích, nêu đợc ý
nghĩa của cơ quan phân tích đối với cơ thể


- HS mơ tả đợc các thành phần cấu tạo của cơ quan phân tích thị giác, nêu rõ đợc


cấu tạo của màng lới


- Giải thích rõ cơ chế điều tiết của mắt để nhìn rõ vật
2. Kĩ năng:


- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ:


- Cã ý thøc häc tËp bé môn
II. Đồ dùng dạy học


- GV: - Chuẩn bị tranh vẽ H49.1, H49.2, H49.3, bảng phụ, mô hình cấu tạo mắt
Iii. Ph ơng pháp


Đàm thoại


Hot ng nhúm
Trc quan


Iv. Tin trỡnh dy hc
1. ổ n định(1 ’ )


2. KiĨm tra bµi cị(10’)


- Trình bày cung phản xạ sinh dỡng và cung phản xạ vận động?
- Trình bày cấu tạo và chức năng của hệ thần kinh sinh dỡng?
3. Bài mới(30’)


Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung


* Hoạt động 1: Tìm hiểu cơ quan


ph©n tÝch


- GV u cầu HS đọc thơng tin, thảo
lun:


+ Một cơ quan phân tích gồm
những thành phần nào?


+ ý nghĩa của cơ quan phân tích
với cơ thể?


+ Phân biệt cơ quan phân tích với
cơ quan thụ c¶m?


HS đọc thơng tin, thảo luận sau
đó trình bày, nhận xét, bổ sung rồi
rút ra kết luận


- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 2: Tìm hiểu cơ quan
phân tích thị giác


+ VĐ 1: Tìm hiểu cấu tạo của cầu
mắt - GV yêu cầu HS quan sát
H49.1, H49.2, đối chiếu mơ hình,
thảo lun:


+ Cơ quan phân tích thị giác gồm


những thành phần nào?


+ Hoàn thành bài tập điền từ trang
156


HS quan sát, thảo luận sau đó lên
bảng trình bày, nhận xét, bổ sung
- GV hồn thiện kiến thức cho HS
+ VĐ 2: Tìm hiểu cu to ca mng


5


25


I. Cơ quan phân tích


- Bao gồm: cơ quan thụ cảm, dây
thần kinh, bộ phận phân tích nằm ở
trung ơng thÇn kinh


- ý nghĩa: Giúp cơ thể nhận biết đợc
tác động của mơi trờng


II. C¬ quan phân tích thị giác
1. Cấu tạo của cầu mắt
- Màng bäc gåm 3 líp:


+ Màng cứng: phía trớc là màng
giác



+ Màng mạch: phía trớc là lòng
đen


+ Màng lới: gồm các tÕ bµo nãn vµ
tÕ bµo que


- M«i trêng trong suèt:
+ Thđy dÞch


</div>
<span class='text_page_counter'>(83)</span><div class='page_container' data-page=83>

líi


- GV yêu cầu HS đọc thông tin, quan
sát H49.3, thảo lun:


+ Nêu cấu tạo của màng lới?
+ Vì sao ảnh của vật nhìn rõ nhất
trên điểm vàng?


+ Vì sao trời tối ta không nhìn rõ
màu sắc cña vËt?


HS quan sát, thảo luận sau đó lên
bảng trình bày, nhận xét, bổ sung
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
+ VĐ 3: Tìm hiểu sự tạo ảnh ở màng
lới


- GV yêu cầu HS quan sát H49.4, đọc
thông tin, tho lun:



+ Trình bày vai trò của thể thủy
tinh trong cầu mắt?


+ Trình bày quá trình tạo ảnh ở
màng lới?


HS quan sát, thảo luận sau đó lên
bảng trình bày, nhận xét, bổ sung
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung


- Tế bào nón: tiếp nhận kích thích
ánh sáng mạnh và màu sắc


- Tế bào que: tiếp nhận ánh sáng
yếu


- Điểm vàng là nơi tập trung các tế
bào nón còn điểm mù không có tế bào
thụ cảm thị giác


3. Sự tạo ảnh ở màng l íi


- Thể thủy tinh có khả năng điều
tiết để nhìn rừ vt


- ánh sáng phản chiếu từ vật qua
môi trờng trong suốt tới màng lới tạo
nên 1 ảnh thu nhỏ, lộn ngợc làm kích
thích tế bào thụ cảm xuất hiện xung


thần kinh theo dây thần kinh thị giác
về vùng thị gi¸c ë thïy chÈm


4. Kiểm tra đánh giá(3’)


- Trình bày các thành phần của một cơ quan phân tích? ý nghĩa của nó víi c¬
thĨ?


- Trình bày cấu tạo cơ quan phân tích thị giác?
5. Dặn dò(1)


- Học bài và soạn bài mới
- §äc mơc: Em cã biÕt
V. rót kinh nghiƯm



Ngày soạn: 2/3/2012


Ngày giảng: 5/3/2012


Tiết 52 VƯ sinh m¾t


I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thc:


- HS hiểu rõ nguyên nhân của tật cận thị, viễn thị và cách khắc phục


- HS trình bày đợc nguyên nhân gây bệnh đau mắt hột, cách lây truyền và cách
phịng tránh.



- Giải thích rõ cơ chế điều tiết của mắt để nhìn rõ vật
2. Kĩ năng:


- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ:


- Có ý thức học tập bộ môn
II. Đồ dùng dạy häc


- GV: - ChuÈn bÞ tranh vÏ H50.1, H50.2, H50.3, H50.4, b¶ng phơ
Iii. TiÕn trình dạy học


Iii. Tin trỡnh dy hc
1. ổ n định(1 ’ )


</div>
<span class='text_page_counter'>(84)</span><div class='page_container' data-page=84>

- Tr×nh bày các thành phần của một cơ quan phân tích? ý nghÜa cđa nã víi c¬
thĨ?


- Trình bày cấu tạo cơ quan phân tích thị giác?
3. Bài mới(30)


Hot động của thầy và trò Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Tìm hiểu các tật của


m¾t


- GV u cầu HS đọc thông tin, quan
sát H50.1, H50.2, thảo luận:



+ Thế nào là tật cận thị và viễn thị ?
+ Hoàn thành bảng 50 trang 160
HS đọc thông tin, quan sát, thảo
luận sau đó trình bày, nhận xét, bổ
sung rồi rút ra kết luận


- GV hoµn thiƯn kiÕn thøc cho HS


* Hoạt động 2: Tìm hiểu các bệnh về
mắt


- GV yêu cầu HS đọc thơng tin, thảo
luận:


+ Trình bày nguyên nhân, đờng lây
nhiễm, triệu chứng, hậu quả và cách
phòng tránh bệnh đâu mắt hột?
HS đọc thông tin, thảo luận sau
đó lên bảng trình bày, nhận xét, bổ
sung


- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS c kt lun chung


15


15


I. Các tật của mắt


1. CËn thÞ


- Là tật mà mắt chỉ có khả năng
nhìn gần


- Nguyên nhân: do bẩm sinh cầu
mắt dài hoặc do không giữ đúng
khoảng cách trong vệ sinh học đờng
- Cách khắc phục: đeo kính cận lõm
hai mặt(phân kỳ) hoặc mổ mắt


2. ViƠn thÞ


- Là tật mà mắt chỉ có khả năng
nh×n xa


- Nguyên nhân: do bẩm sinh cầu
mắt ngắn hoặc do thể thủy tinh bị lão
hóa, mất tính đàn hồi


- Cách khắc phục: đeo kính lÃo (hội
tụ) hoặc mỉ m¾t


II. BƯnh vỊ m¾t


- BƯnh đau mắt hột:
+ Nguyên nhân: do virót


+ Đờng lây: Dùng chung khăn mặt,
chậu với ngời bệnh, tắm rửa trong ao


hồ tù đọng


+ TriÖu chứng: Mặt trong mi mắt có
nhiều hột nổi cộm lên


+ Hậu quả: khi hột vỡ làm thành
sẹo tạo lông quặm gây đục màng giác
dẫn tới mù lòa


4. Kiểm tra đánh giá(3’)


- Trình bày nguyên nhân và cách khắc phục các tật của mắt?
- Trình bày các bệnh về mắt?


5. Dặn dò(1)
- Học bài


- §äc mơc: Em cã biÕt
- So¹n bài mới


V. rút kinh nghiệm



Ngày soạn: 2/3/2012


Ngày giảng: 10/3/2012


Tiết 53 Kiểm tra một tiết
I. Mục đích, yêu cầu đề kiểm tra



- Kiểm tra, đánh giá về kiến thức, kĩ năng của học sinh sau khi học hết chơng IX:
Thần kinh và giác quan


</div>
<span class='text_page_counter'>(85)</span><div class='page_container' data-page=85>

1. Kiến thức:


- HS nắm vững kiến thức các chơng IX.
2. Kĩ năng:


- Rèn kĩ năng làm bài kiểm tra trắc nghiệm, tự luận, kĩ năng vận dụng lý thut
vµo thùc tiƠn lµm bµi kiĨm tra.


3. Thái độ:


- Cã ý thøc nghiªm tóc trong kiĨm tra thi cư.
III. thiÕt kÕ ma trËn hai chiỊu


Chủ đề
chính


Các mức độ cần đánh giá


Tỉng


NhËn biÕt Th«ng hiĨu VËn dơng


TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL


IV. §Ị kiĨm tra


Câu 1( 2,5 điểm) Hồn thành sơ đồ sau:


a. Về mặt cấu tạo:


N·o
Bé phËn...(1)


...(2)
HƯ thÇn kinh


Dây thần kinh
Bộ phận ngoại biên


...(3)
b. Về mặt chức năng:


...(4): điều khiển hoạt
động hệ cơ xơng
Hệ thần kinh


HƯ thÇn kinh sinh dìng: ...
...(5)
C©u 2 ( 2 điểm) HÃy ghép các số (1, 2,3...) ở cột A với các chữ cái (a,b,c....) ở cột B
sao cho phù hợp


A B Đáp án


1. Thn a. To v đẹp cho con ngời 1...
2. Da b. Thu nhận sóng âm 2...
3. Mắt c. Bài tiết nớc tiểu 3...
4. Tai d. Thu nhận hình ảnh 4...
Câu 3 ( 1,5 điểm) Cơ quan phân tích thính giác gồm các thành phần nào? Trình bày


q trình truyền sóng âm trong tai?


</div>
<span class='text_page_counter'>(86)</span><div class='page_container' data-page=86>

Câu 5 (1 điểm) Giải thích hiện tợng khi lặn sâu xuống nớc thì có cảm giác đau tai?
V. Đáp án và biểu điểm


Câu 1( 2,5 đ) Đúng mỗi ý cho 0,5 ®iĨm


1. Trung ơng 2. Tủy sống 3. Hạch thần kinh
4. Hệ thần kinh vận động 5. Điều khiển hoạt đoọng các cơ quan nội
tng


Câu 2(2 đ) Đúng mỗi ý cho 0,5 điểm


1. c 2. a 3. d 4. b
C©u 3(1,5 đ)


- Cơ quan phân tích thính giác gồm: Tế bào thụ cảm thính giác, dây thính giác và
vùng thính giác ở thùy thái dơng ( 0,5 đ)
- Quá trình truyền sóng âm trong tai: ... (1 đ)
Câu 4( 3 đ)


- Nờu c khái niệm cho 1 điểm
- So sánh đợc tính cht cho 2 im


Câu 5(1 đ) Khi lặn sâu xuống nớc thì áp suất của nớc bên ngoài màng nhĩ cao hơn
bên trong màng nhĩ nên chúng ta có cảm giác đau tai


Ngày soạn: 2/3/2012
Ngày giảng: 10/3/2012



Tiết 54 Cơ quan phân tích thính giác


I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức:


- HS xác định rõ các thành của cơ quan phân tích thính giác


- HS trình bày đợc các bộ phận của tai và cấu tạo của cơ quan coocti
- HS trình bày đợc quá trình thu nhận các cảm giác âm thanh


2. Kĩ năng:


- Rốn k năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ:


- Cã ý thøc häc tËp bé m«n
II. §å dïng d¹y häc


- GV: - Chuẩn bị tranh vẽ H51.1, H51.2, bảng phụ, mô hình tai
Iii. Ph ơng pháp


Đàm thoại


Hot ng nhúm
Trc quan


Iv. Tiến trình dạy học
1. ổ n định(1 ’ )



2. KiĨm tra bµi cị(10’)


- Trình bày nguyên nhân và cách khắc phục các tật của mắt?
- Trình bày các bệnh về mắt?


3. Bµi míi(30’)


Hoạt động của thầy và trị Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo của


tai


- GV yêu cầu HS đọc thông tin, quan
sát H51.1, H51.2, thảo luận:


15’ I. CÊu t¹o cđa tai


</div>
<span class='text_page_counter'>(87)</span><div class='page_container' data-page=87>

+ Cơ quan phân tích thính giác
gồm những bộ phận nào?


+ Hoàn thành bài tập điền từ
+ Tai có cấu tạo nh thế nào? Chức
năng của từng bộ phËn?


HS đọc thông tin, quan sát, thảo
luận sau đó trình bày, nhận xét, bổ
sung rồi rút ra kết luận


- GV hoµn thiƯn kiÕn thøc cho HS



* Hoạt động 2: Tìm hiểu chức năng
thu nhận sóng âm


- GV yêu cầu HS đọc thông tin, thảo
luận:


+ Trình bày quá trình thu nhận
sóng âm?


HS đọc thông tin, thảo luận sau
đó lên bảng trình bày, nhận xét, bổ
sung


- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 3: Tìm hiểu biện pháp
vệ sinh tai


- GV yêu cầu HS đọc thông tin, thảo
luận:


+ Để tai hoạt động tốt cần lu ý
những vn gỡ?


+ HÃy nêu các biện pháp giữ vệ
sinh và bảo vệ tai?


HS đọc thông tin, thảo luận sau
đó lên bảng trình bày, nhận xét, bổ
sung



- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yờu cu HS c kt lun chung


10


5


thùy thái dơng
- CÊu t¹o tai:
* Tai ngoµi:


+ Vành tai: hứng âm thanh
+ ống tai: hớng âm thanh
+ Màng nhĩ: khuếch đại âm
thanh


* Tai gi÷a:


+ Chuỗi xơng tai: truyền sãng ©m
+ Vòi nhĩ: cân bằng áp suất 2 bên
màng nhĩ


* Tai trong:


+ Bộ phận tiền đình: thu nhận
thơng tin về vị trí và sự chuyển động
của cơ thể trong không gian


+ ốc tai: thu nhận sóng âm


II. Chức năng thu nhận sóng âm
- Sóng âm đợc vành tai hứng lấy,
truyền qua ống tai vào làm rung màng
nhĩ, rồi truyền qua chuỗi xơng tai vào
làm rung màng cửa bầu làm chuyển
động ngoại dịch và nội dịch trong ốc
tai màng, tác động lên cơ quan coocti
làm xuất hiện xung thần kinh theo dây
thần kinh thính giác về vùng thính giác
ở thùy thái dơng


III. VÖ sinh tai


- Giữ gìn vệ sinh tai
- Bảo vƯ tai:


+ Kh«ng dïng vËt sắc nhọn ngoáy
tai


+ Gi vệ sinh mũi họng để phòng
bệnh cho tai


+ Có biện pháp phòng chống tiếng
ån


4. Kiểm tra đánh giá (3)


- Trình bày cấu tạo của tai?


- Trình bày chức năng thu nhận sóng âm của tai?


5. Dặn dò(1)


- Häc bµi


- §äc mơc: Em cã biÕt
- Soạn bài mới


V. rút kinh nghiệm



Ngày soạn: 8/3/2012


Ngày giảng: 17/3/2012


</div>
<span class='text_page_counter'>(88)</span><div class='page_container' data-page=88>



I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức:


- HS phân biệt đợc phản xạ khơng điều kiện và phản xạ có điều kiện


- HS trình bày đợc quá trình hình thành các phản xạ có điều kiện và ức chế phản
xạ, điều kiện cần khi thành lập phản xạ có điều kiện


- HS trình bày đợc ý nghĩa của phản xạ có điều kiện đối với đời sống
2. Kĩ năng:


- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ:



- Cã ý thøc häc tập bộ môn
II. Đồ dùng dạy học


- GV: - ChuÈn bÞ tranh vÏ H52.1, H52.2, H52.3, bảng phụ
Iii. Ph ơng pháp


Đàm thoại


Hot ng nhóm
Trực quan


Iv. Tiến trình dạy học
1. ổ n định(1)


2. KiĨm tra bµi cũ(10)


- Trình bày cÊu t¹o cđa tai?


- Trình bày chức năng thu nhận sóng âm của tai?
3. Bµi míi(30)


Hoạt động của thầy và trị Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Tìm hiểu phn x cú


điều kiện và phản xạ không có ®iỊu
kiƯn


- GV u cầu HS làm bài tập mục
sau đó chữa bài trên bảng



- GV yêu cầu HS thảo luận:


+ Phản xạ khơng điều kiện là gì?
+ Phản xạ có điều kiện là gì?
HS thảo luận sau đó trình bày,
nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 2: Tìm hiểu sự hình
thành phản xạ cú iu kin


+ VĐ 1: Tìm hiểu sự hình thành phản
xạ có điều kiện


- GV yêu cầu HS nghiên cứu thí
nghiệm của Paplốp và yêu cầu HS
trình bày thí nghiệm


- GV yêu cầu HS thảo luận:


+ Để thành lập phản xạ có điều
kiện cần những điều kiện nào?
+ Thực chất của việc thành lập
phản xạ có điều kiện?


HS đọc thông tin, thảo luận sau
đó lên bảng trình bày, nhận xét, bổ
sung


- GV hoµn thiƯn kiÕn thøc cho HS


+ VĐ 2: Tìm hiểu sự ức chế phản xạ


10


10


I. Phân biệt phản xạ có điều kiện và
phản xạ không có điều kiện


- Phn xạ không điều kiện: là phản
xạ sinh ra đã có, khơng cần phải học
tập rèn luyện


- Phản xạ có điều kiện: là phản xạ
đ-ợc hình thành trong đời sống cá thể,
phải học tập và rèn luyện mới có
II. Sự hình thành phản xạ có điều kiện
1. Hình thành phản xạ có điều kiện
- Điều kiện để thành lập phản xạ
cos diều kiện:


+ Ph¶i cã sù kÕt hợp giữa kích
thích có điều kiện với kích thích không
có điều kiện


+ Quỏ trình đó đợc lặp lại nhiều lần
- Thực chất của việc hình thành
phản xạ có điều kiện là hình thành
đ-ờng liên hệ tạm thời nối các vùng vỏ
não với nhau



</div>
<span class='text_page_counter'>(89)</span><div class='page_container' data-page=89>

cã ®iỊu kiƯn


- GV u cầu HS đọc thơng tin, thảo
luận:


+ Nếu chỉ bật đèn và khơng cho
chó ăn nhiều lần thì hiện tợng gì sẽ
xảy ra?


+ ý nghĩa của việc ức chế phản xạ
có điều kiện kiƯn?


* Hoạt động 3: Tìm hiểu sự khác
nhau và giống nhau giữa phản xạ có
điều kiện và khơng có điều kiện
- GV u cầu HS thảo luận hồn
thành bài tập ở bảng 52.2 trang 168
HS đọc thông tin, thảo luận sau
đó lên bảng trình bày, nhận xét, bổ
sung


- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung


10’


- ý nghĩa: Đảm bảo sự thích nghi
với mơi trờng sống ln thay đổi, hình
thành các thói quen tập quán tốt đối


với con ngời


III. So s¸nh các tính chất của phản xạ
không điều kiện và phản xạ có điều
kiện


- Néi dung ghi nh phiÕu häc tËp


4. Kiểm tra đánh giỏ(3)


- Phân biệt phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện?


- Trình bày điều kiện cần để hình thành một phản xạ có điều kiện? Sự ức chế
phản xạ có ý nghĩa nh thế nào đối với đời sống con ngời?


5. DỈn dò(1)
- Học bài


- §äc mơc: Em cã biết
- Soạn bài mới


V. rút kinh nghiệm



Ngày soạn: 16/3/2012


Ngày giảng: 19/3/2012


Tit 56 Hoạt động thần kinh cấp cao ở ngời



I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức:


- HS phân biệt đợc những đặc điểm giống nhau và khác nhau giữa các phản xạ có
điều kiện ở ngời với các động vật và thú nói riêng


- HS trình bày đợc vai trị của tiếng nói, chữ viết và khả năng t duy trừu tợng ở con
ngời


2. Kĩ năng:


- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ:


- Cã ý thøc häc tập bộ môn
II. Đồ dùng dạy học


- GV: - Chuẩn bị các t liệu về hoạt động thần kinh ở ngời
Iii. Ph ơng phỏp


Đàm thoại


Hot ng nhúm


Iv. Tin trỡnh dy hc
1. ổ n định(1)


2. KiÓm tra bài cũ: không


3. Bài mới(40)


</div>
<span class='text_page_counter'>(90)</span><div class='page_container' data-page=90>

* Hoạt động 1: Tìm hiểu sự thành lập
và ức chế các phản xạ có điều kiện ở
ngi


- GV yêu cầu HS nghiên cứu thông
tin, thảo luận:


+ Thông tin trên cho em biết những
gì?


+ Ly vớ d trong đời sống về sự
hình thành phản xạ có điều kiện và
ức chế các phản xạ cũ?


+ Sự hình thành và ức chế phản xạ
có điều kiện ở ngời giống và khác
nhau ở động vật những điểm nào?
HS thảo luận sau đó trình bày,
nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trị của
tiếng nói và chữ viết


- GV yêu cầu HS thảo luận:


+ Tiếng nói và chữ viết có vai trị
gì trong đời sống con ngời?



+ LÊy vÝ dô minh häa?


HS đọc thơng tin, thảo luận sau
đó lên bảng trình bày, nhận xét, bổ
sung


- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 3: Tìm hiểu t duy trừu
t-ợng ở con ngời


- GV phân tích cho HS thấy đợc khả
năng t duy trừu tợng của con ngời
thơng qua các ví dụ: con gà, con trâu,
con bị... có đặc điểm chung từ đó
xây dựng khái niệm “Động vật”
HS lắng nghe và ghi nhớ


- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung


15’


10’


15’


I. Sự thành lập và ức chế phản xạ có
®iỊu kiƯn ë ng êi


- Sự thành lập và ức chế phản xạ có


điều kiện là hai q trình thuận nghịch
liên hệ mật thiết với nhau giúp cơ thể
thích nghi với đời sống


II. Vai trị của tiếng nói và chữ viết
1. Tiếng nói và chữ viết là tín hiệu
gây ra các phản xạ có điều kiện
2. Tiếng nói và chữ viết là phơng
tiện để con ngời giao tiếp, trao đổi kinh
nghiệm với nhau


III. T duy trõu t ỵng


- Từ những thuộc tính chung của sự
vật, con ngời khái quát hóa thành
những khái niệm đợc diễn giải bằng từ
ngữ


- Khả năng khái quát, t duy là cơ së
cđa t duy trõu tỵng


4. Kiểm tra đánh giá(3)


- Trình bày ý nghĩa của sự hình thành và ức chế các phản xạ có điều kiện?
- Trình bày vai trò của tiếng nói và chữ viết?


5. Dặn dò(1)
- Học bài
- Soạn bài mới



V. rút kinh nghiệm



Ngày soạn: 18/3/2012


Ngày giảng: 24/3/2012


Tiết 57 VƯ sinh hƯ thÇn kinh


I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức:


- HS hiểu rõ đợc ý nghĩa sinh học của giấc ngủ đối với sức khỏe


</div>
<span class='text_page_counter'>(91)</span><div class='page_container' data-page=91>

- Nêu rõ tác hại của ma túy và các chất gây nghiện đối với sức khỏe và hệ thần
kinh


- Xây dựng cho bản thân một kế hoạch họa tập và nghỉ ngơi hợp lý m bo cho
hc tp


2. Kĩ năng:


- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ:


- Có ý thức học tập bộ môn
II. Đồ dùng d¹y häc



- GV: - ChuÈn bị các t liệu về tác hại của các chất gây nghiện, bảng phhụ
Iii. Ph ơng pháp


Trực quan


Hot động nhóm
Đàm thoại


Iv. Tiến trình dạy học
1. ổ n định(1)


2. KiÓm tra bài cũ(10)


- Trình bày ý nghĩa của sự hình thành và ức chế các phản xạ có điều kiện?
- Trình bày vai trò của tiếng nói và chữ viết?


3. Bài mới(30)


Hot ng ca thầy và trị Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Tìm hiểu ý nghĩa của


giấc ngủ đối với sức khỏe
- GV yêu cầu HS thảo luận:


+ Vì sao nói giấc ngủ là một nhu
cầu sinh lí của cơ thể, giấc ngủ có ý
nghĩa nh thế nào đối với sức khỏe?
+ Muốn có giấc ngủ tốt cần những
điều kiện gì, nêu những yếu tố có ảnh
hởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến giấc


ngủ?


HS thảo luận sau đó trình bày,
nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS:
Bản chất của giấc ngủ là quá trình ức
chế tự nhiên của vỏ não. Nhu cầu về
giấc ngủ đối với từng ngời ở các độ
tuổi khác nhau thì khác nhau


* Hoạt động 2: Tìm hiểu sự lao động
và nghỉ ngơi hợp lớ


- GV yêu cầu HS thảo luận:


+ Tại sao không nên làm việc quá
sức? Thức qu¸ khuya?


HS đọc thơng tin, thảo luận sau
đó lên bảng trình bày, nhận xét, bổ
sung


- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 3: Tìm hiểu tác hại của
việc lạm dụng các chất kích thích và
ức chế i vi h thn kinh


- GV yêu cầu HS thảo luận hoàn
thành bảng 54 trang 172 dựa trên sự



10’


10’


10’


I. ý nghĩa của giấc ngủ đối với sức
khỏe


- Ngủ là một quá trình ức chế của bộ
não đảm bảo sự phục hồi khả năng làm
việc của hệ thần kkinh


- BiƯn ph¸p:


+ Cơ thể sảng khoái
+ Chỗ ngủ thuận lợi


+ Không dùng các chất kích thích
ảnh hởng tới giÊc ngđ


II. Lao động và nghỉ ngơi hợp lí


- Để giữ gìn và bảo vệ hệ thần kinh
cần:


+ Đảm bảo giấc ngủ hằng ngày
+ Tránh lo âu, suy nghĩ


+ Có chế độ làm việc hợp lí


III. Tránh lạm dụng các chất kích thích
và ức chế đối với hệ thần kinh


</div>
<span class='text_page_counter'>(92)</span><div class='page_container' data-page=92>

hiĨu biÕt cđa bản thân


HS hon thnh bảng và trình bày,
nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung


kinh g©y khã ngđ


- Chất gây nghiện: Thuốc lá, ma
túy.. làm cơ thể suy yếu, dễ mắc các
bệnh ung th, khả năng làm việc trí óc
giảm, suy yếu giống nịi, cạn kiệt kinh
tế, lây nhiễm HIV, mất nhân cách
4. Kiểm tra đánh giá(3)


- Trình bày ý nghĩa của sinh học của giấc ngủ. Muốn đảm bảo giấc ngủ tốt cần
những điều kiện gì?


- Trình bày tác hại của các chất kích thích và gây nghiện?
5. Dặn dò(1)


- Häc bµi
- Soạn bài mới


V. rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 18/3/2012


Ngày giảng: 26/3/2012
Chơng x.


TiÕt 58 Giíi thiƯu chung hƯ néi tiÕt


I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức:


- HS trình bày đợc sự giống và khác nhau giữa tuyến nội tiết và tuyến ngoại tiết
- HS trình bày đợc các tuyến nội tiết chính của cơ thể và vị trí của chúng


- Nêu đợc tính chất và vai trị của sản phẩm tiết của tuyến nội tiết từ đó nêu rõ tầm
quan trọng của tuyến nội tiết đối với đời sống


2. Kĩ năng:


- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ:


- Cã ý thøc häc tËp bộ môn
II. Đồ dùng dạy học


- GV: - ChuÈn bÞ tranh vÏ H55.1, H55.2, H55.3
Iii. Ph ơng pháp


Trực quan
Đàm thoại



Hot ng nhúm


Iv. Tiến trình dạy học
1. ổ n định(1)


2. KiĨm tra bµi cị( 10)


- Trình bày ý nghĩa của sinh học của giấc ngủ. Muốn đảm bảo giấc ngủ tốt cần
những điều kiện gì?


- Trình bày tác hại của các chất kích thích và gây nghiện?
3. Bài míi(30)


Hoạt động của thầy và trị Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm hệ


néi tiÕt


- GV yêu cầu HS thảo luận:
+ Hệ nội tiết có vai trò gì?
+ Đặc điểm của hệ nội tiết?


HS thảo luận sau đó trình bày,
nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận
- GV hon thin kin thc cho HS


10 I. Đặc ®iĨm cđa hƯ néi tiÕt


- HƯ nội tiết cùng với hệ thần kinh
tham gia điều hòa các quá trình sinh lý


trong cơ thể


</div>
<span class='text_page_counter'>(93)</span><div class='page_container' data-page=93>

* Hoạt động 2: Phân biệt tuyến nội
tiết và tuyn ngoi tit


- GV yêu cầu HS quan sát H55.1,
H55.2, H55.3, thảo luận:


+ Nêu sự khác nhau giữa tuyến nội
tiết và tuyến ngoại tiết?


+ Kể tên các tuyến mà em biết?
Chúng thuộc loại tuyến nào?


HS đọc thơng tin, thảo luận sau
đó lên bảng trình bày, nhận xét, bổ
sung


- GV hồn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 3: Tìm hiểu về tính chất
và vai trị của hoocmơn


- GV u cầu HS đọc thông tin, thảo
luận:


+ Hoocmơn có tính chất gì?
+ Vai trị của hoocmơn là gì?
HS đọc thông tin, thảo luận và
trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra
kết luận



- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV u cầu HS đọc kết luận chung


10’


10’


II. Ph©n biƯt tun nội tiết và tuyến
ngoại tiết


- Sù kh¸c nhau:


+ Tuyến nội tiết: chất tiết ngấm
thẳng vào máu tới cơ quan đích
+ Tuyến ngoại tiết: chất tiết theo
ống dẫn tới các cơ quan tác động
- Một số tuyến vừa làm nhiệm vụ
nội tiết vừa làm nhiệm vụ ngoại tiết
- Sản phẩm tiết của tuyến nội tiết là
hoocmơn


III. Tránh lạm dụng các chất kích thích
và ức chế đối với hệ thần kinh


1. TÝnh chÊt cđa hoocm«n


- Mỗi hoocmôn chỉ ảnh hởng tới
một số cơ quan xác định



- Có hoạt tính sinh học cao
- Khơng mang tính đặc trng cho
lồi


2. Vai trß


- Duy trì tính ổn định môi trờng
trong cơ thể


- Điều hòa các quá trình sinh lý
diễn ra b×nh thêng


4. Kiểm tra đánh giá(3)


- Phân biệt tuyến nội tiết và tuyến ngoại tiết? Nêu đặc điểm của hệ nội tiết?
- Trình bày tính chất và vai trũ ca hoocmụn?


5. Dặn dò(1)
- Häc bµi


- §äc mơc: Em cã biÕt
- Soạn bài mới


V. rút kinh nghiệm



Ngày soạn: 18/3/2012


Ngày giảng: 31/3/2012



Tiết 59 tuyến yên, Tuyến giáp


I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức:


- HS trình bày đợc vị trí, cấu tạo, chức năng của tuyến yên và tuyến giáp


- HS xác định rõ mối quan hệ nhân quả giữa hoạt động của các tuyến với các bệnh
do hoocmôn của các tuyến đó tiết ra q ít hay q nhiều


2. Kĩ năng:


- Rốn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ:


- Cã ý thøc häc tËp bé môn
II. Đồ dùng dạy học


- GV: - ChuÈn bÞ tranh vÏ H56.2, H56.3, H55.3
iii. ph ơng pháp


Trực quan


Hot ng nhúm
m thoi


</div>
<span class='text_page_counter'>(94)</span><div class='page_container' data-page=94>

1. ổ n định(1)



2. KiĨm tra bµi cị(10)


- Phân biệt tuyến nội tiết và tuyến ngoại tiết? Nêu đặc điểm của hệ nội tiết?
- Trình bày tính chất và vai trị của hoocmơn?


3. Bµi míi(30)


Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Tìm hiểu tuyến yên


- GV yêu cầu HS quan sát H55.3, đọc
thông tin, thảo luận:


+ Nêu vị trí và cấu tạo của tuyến
yªn?


+ Hoocmơn tuyến n tác động đến
những cơ quan nào?


HS thảo luận sau đó trình bày,
nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS


* Hoạt động 2: Tìm hiểu tuyến giáp
- GV yêu cầu HS quan sát H56.2, đọc
thông tin, tho lun:


+ Nêu vị trí, cấu tạo của tuyến
giáp?



+ Nêu vai trò của hoocmôn tuyến
giáp


+ Nờu ý ngha ca cuộc vận động
toàn dân ăn muối iốt?


+ Phân biệt bệnh bazơđô và bệnh
b-ớu cổ?


HS đọc thông tin, thảo luận sau
đó lên bảng trình bày, nhận xét, bổ
sung


- GV hoµn thiƯn kiÕn thøc cho HS


15’


15’


I. Tun yªn


- Vị trí: nằm ở nên sọ, có liên quan
đến vùng dới đồi


- Cấu tạo: gồm 3 thùy là thùy trớc,
thùy giữa và thùy sau


- Hoạt động của tuyến yên chịu sự
tác động của hệ thần kinh



- Vai trß:


+ Tiết hoocmơn kích thích hoạt
động của nhiều tuyến nội tiết khác
+ Tiết hoocmôn ảnh hởng đến một
số q trình sinh lý trong cơ thể


II. Tun gi¸p


- Vị trí: nằm trớc sụn giáp của thanh
quản, nặng 20 25 g


- Hooc mơn là tirơxin có vai trị
quan trọng trong trao đổi chất và
chuyển hóa ở tế bào


- Vai trò: cùng với tuyến cận giáp
tham gia điều hòa trao đổi cănxi và
phốt pho trong máu


- Nếu thiếu thì gây ra bệnh bớu cổ,
thừa thì gây bệnh Bazơđơ


4. Kiểm tra đánh giá(3)


- Trình bày vị trí, cấu tạo và vai trò của tuyến yên?
- Trình bày vị trí và vai trò của tuyến giáp?


5. Dặn dò(1)
- Häc bµi



- §äc mơc: Em cã biết
- Soạn bài mới


V. rút kinh nghiệm



Ngày soạn: 28/3/2012


Ngày giảng: 2/4/2012


Tiết 60 tun tơy vµ Tun trªn thËn


I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức:


- HS phân biệt đợc chức năng nội tiết và ngoại tiết của tuyến tụy trên cấu tạo của
tuyến


</div>
<span class='text_page_counter'>(95)</span><div class='page_container' data-page=95>

- HS trình bày đợc các chức năng của tuyến trên thận dựa vào cấu tạo của tuyến
2. Kĩ năng:


- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ:


- Cã ý thøc häc tËp bé m«n
II. §å dïng d¹y häc



- GV: - ChuÈn bÞ tranh vÏ H57.1, H57.2
Iii. Ph ơng pháp


Trực quan


Hot ng nhúm
m thoi


Iv. Tin trỡnh dy học
1. ổ n định(1)


2. KiĨm tra bµi cị(10)


- Trình bày vị trí, cấu tạo và vai trò của tuyến yên?
- Trình bày vị trí và vai trò của tuyến giáp?


3. Bài mới(30)


Hot ng ca thy và trị Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Tìm hiểu tuyến tụy


- GV yêu cầu HS quan sát H57.1,
đọc thơng tin, thảo luận:


+ Nªu chức năng tuyến tụy mà em
biết


+ Phân biệt chức năng nội tiết và
ngoại tiết của tuyến tụy dựa trên cấu
tạo của tuyến?



+ Trình bày tóm tắt q trình điều
hịa đờng huyết trong máu?


HS thảo luận sau đó trình bày,
nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS:
Các hooc môn do tuyến tụy tiết ra
có liên quan đến bệnh tiểu đờng và
chứng hạ đờng huyết


* Hoạt động 2: Tìm hiểu tuyến trên
thận


- GV yêu cầu HS quan sát H57.2,
đọc thông tin, tho lun:


+ Trình bày khái quất cấu tạo của
tuyến trên thận?


+ Nêu vai trò của hoocmôn tuyến
trên thận?


HS đọc thông tin, thảo luận sau
đó lên bảng trình bày, nhận xét, bổ
sung


- GV hồn thiện kiến thức cho HS:
Hooc mơn phần tủy tuyến trên thận
cùng glucagôn của tuyến tụy tham


gia điều chỉnh lợng đờng huyết
trong máu


- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung
15’


15’


I. TuyÕn tôy


- Chức năng nội tiết do các tế bào
đảo tụy thực hiện: tế bào α tiết ra
glucagôn và tế bào ò tiết ra Insulin
- Nhờ tác động đối lập của hai loại
hooc môn mag tỷ lệ đờng huyết luôn ổn
định đảm bảo cho hoạt động sinh lý của
cơ thể diễn ra bình thờng


II. Tun trªn thËn


- Vị trí: gồm một đôi nằm trên đỉnh
hai quả thận


- Cấu tạo: phần vỏ gồm 3 lớp (cầu,
sợi lới) và phần tủy


- Chức năng:


+ Hooc mụn vỏ tuyến: tiết ra các
hooc mơn điều hịa muối natri, kali;


điều hòa đờng huyết; điều hào sinh dục
nam


</div>
<span class='text_page_counter'>(96)</span><div class='page_container' data-page=96>

4. Kiểm tra đánh giá(3)


- Trình bày chức năng của các hooc m«n tun tơy?
- Trình bày vai trò của tuyến trên thận?


5. Dặn dò(1)
- Häc bµi


- §äc mơc: Em cã biÕt
- Soạn bài mới


V. rút kinh nghiệm






Ngày soạn: 28/3/2012


Ngày giảng: 7/4/2012


Tiết 61 tuyÕn sinh dôc


I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức:



- HS trình bày đợc chức năng của tinh hoàn và buồng trứng
- HS kể tên đợc các hooc môn sinh dục nam và nữ


- HS trình bày đợc ảnh hởng của hooc mơn sinh dục nam và nữ đến những biến đổi
cơ thể ở tui dy thỡ


2. Kĩ năng:


- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ:


- Cã ý thức học tập bộ môn
II. Đồ dùng dạy học


- GV: - ChuÈn bÞ tranh vẽ H58.1, H58.2, H58.3, bảng phụ
Iii. Ph ơng ph¸p


Trùc quan


Hoạt động nhóm
Đàm thoại


Iv. Tiến trình dạy học
1. ổ n định(1)


2. KiĨm tra bµi cị(10)


- Trình bày chức năng của các hooc môn tuyến tụy?
- Trình bày vai trò của tuyến trên thận?



3. Bài mới(30)


Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Tìm hiểu tinh hồn và


hooc m«n sinh dơc nam


- GV yêu cầu HS quan sát H58.1,
H58.2 đọc thơng tin, thảo luận hồn
thành bài tập điền từ:


HS thảo luận sau đó trình bày,
nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận
- GV yêu cầu HS hoàn thành bảng
58.1 rồi tự rút ra kết luận


- GV hoµn thiƯn kiÕn thøc cho HS:
Sù xt tinh lần đầu là dấu hiệu của
giai đoạn dậy thì chính thức


15 I. Tinh hoàn và hooc môn sinh dơc
nam


</div>
<span class='text_page_counter'>(97)</span><div class='page_container' data-page=97>

* Hoạt động 2: Tìm hiểu buồng trứng
và hooc môn sinh dục nữ


- GV yêu cầu HS quan sát H58.3,
đọc thông tin, thảo luận hoàn thành
bài tập điền từ



HS đọc thơng tin, thảo luận sau
đó lên bảng trình bày, nhận xét, bổ
sung


- GV yªu cầu HS hoàn thành bảng
58.2 rồi tự rút ra kÕt ln


- GV hoµn thiƯn kiÕn thøc cho HS:
Kinh nguyệt lần đầu là dấu hiệu của
tuổi dậy th× chÝnh thøc


- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung


15 II. Buồng trứng và hooc môn sinh dục
nữ


- Buồng trứng sản xuất ra trứng và
tiết ra hooc môn sinh dục nữ gây biến
đổi cơ thể ở tuổi dậy thì


4. Kiểm tra đánh giá(3)


- Trình bày chức năng của tinh hoàn và ảnh hởng của hooc mơn sinh dục nam
đến tuổi dậy thì?


- Trình bày chức năng của buồng trứng và ảnh hởng của hooc môn sinh dục n
n tui dy thỡ?


5. Dặn dò(1)


- Häc bµi


- §äc mơc: Em cã biÕt
- Soạn bài mới


V. rút kinh nghiệm



Ngày soạn: 2/4/2012


Ngày giảng: 9/4/2012


Tit 62 Sự điều hòa và phối hợp hoạt động
của các tuyến nội tiết




I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức:


- HS trình bày đợc các ví dụ chứng minh cơ thể tự điều hòa hoạt động nội tiết
- HS hiểu rõ sự phối hợp hoạt động của các tuyến nội tiết để giữ vững tính ổn định
của mơi trờng trong c th


2. Kĩ năng:


- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ:



- Cã ý thức học tập bộ môn
II. Đồ dùng dạy học


- GV: - ChuÈn bÞ tranh vẽ H59.1, H59.2, H59.3, bảng phụ
Iii. Ph ơng ph¸p


Hoạt động nhóm
Đàm thoại


Iv. Tiến trình dạy học
1. ổ n định(1)


2. KiÓm tra bµi cị(10)


- Trình bày chức năng của tinh hồn và ảnh hởng của hooc mơn sinh dục nam
đến tuổi dậy thì?


</div>
<span class='text_page_counter'>(98)</span><div class='page_container' data-page=98>

3. Bµi míi(30)


Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Tìm hiểu q trình


điều hịa hoạt động của các tuyn
ni tit


- GV yêu cầu HS:


+ HÃy kể tên các tuyến nội tiết
chịu ảnh hởng của các hooc môn tiết
ra từ tuyến yên?



+ Quan sát H59.1; H59.2 và trình
bày sự điều hòa hoạt động của tuyến
giáp và tuyến trên thận?


HS thảo luận sau đó trình bày,
nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 2: Tìm hiểu sự phối
hợp hoạt động của các tuyến nội tiết
- GV yêu cầu HS quan sát H59.3,
đọc thông tin, thảo luận:


+ Lợng đờng trong máu tơng đối
ổn định do đâu?


+ Trình bày sự phối hợp hoạt
động của các tuyến nội tiết khi đờng
huyết giảm?


HS đọc thơng tin, thảo luận sau
đó lên bảng trình bày, nhận xét, bổ
sung


- GV hồn thiện kiến thức cho HS:
Trong thực tế khi lợng đờng huyết
trong máu giảm mạnh thì nhiều
tuyến nội tiết cùng phối hợp hoạt
động để tăng đơng huyết



- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung
15’


15’


I. Điều hòa hoạt động của các tuyến
nội tiết


- Tuyến yên tiết ra các hooc môn
điều khiển hoạt động của các tuyến nội
tiết đồng thời hoạt động của tuyến yên
lại chịu ảnh hởng của các hooc mơn do
các tuyến nội tiết tiết ra đó chính là cơ
chế tự điều hòa hoạt động của các
tuyến nội tiết nhờ thông tin ngợc


II. Sự phối hợp hoạt động của các tuyến
nội tiết


- Các tuyến nội tiết trong cơ thể có
sự phối hợp hoạt động đảm bảo cho các
quá trình sinh lí diễn ra bình thờng


4. Kiểm tra đánh giá(3)


- Trình bày cơ chế hoạt động của tuyến tụy?


- Trình bày sự phối hợp hoạt động của các tuyến nội tiết khi đờng huyết giảm?
5. Dặn dò(1)



- Häc bµi
- Soạn bài mới


V. rút kinh nghiệm



Ngày soạn: 2/4/2012


Ngày giảng: 14/4/2012
Chơng xi.


TiÕt 63 C¬ quan sinh dơc nam


I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức:


</div>
<span class='text_page_counter'>(99)</span><div class='page_container' data-page=99>

2. Kĩ năng:


- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ:


- Cã ý thức học tập bộ môn
II. Đồ dùng dạy học


- GV: - ChuÈn bÞ tranh vẽ H60.1, bảng phụ
Iii. Ph ơng pháp


Trực quan



Hoạt động nhóm
Đàm thoại


Iv. Tiến trình dạy học
1. ổ n định(1)


2. KiÓm tra bµi cị(10)


- Trình bày cơ chế hoạt động của tuyến tụy?


- Trình bày sự phối hợp hoạt động của các tuyến nội tiết khi đờng huyết giảm?
3. Bài mới(30)


Hoạt động của thầy và trị Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Tìm hiểu các bộ


phận của cơ quan sinh dục nam
- GV yêu cầu HS quan sát H60.1,
đọc chú thích và hoàn thành bài tập
trong SGK trang 187


+ Hãy kể tên các bộ phận của cơ
quan sinh dục nam và chức năng
của các bộ phận đó?


HS thảo luận sau đó trình bày,
nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 2: Tìm hiểu sự sinh sản


tinh trùng và đặc điểm của tinh
trùng


- GV yêu cầu HS quan sát H60.2,
đọc thông tin, thảo luận:


+ Tinh trùng đợc sinh ra bắt đầu
từ khi nào?


+ Tinh trùng đợc sản sinh ra ở đâu
và nh thế nào?


+ Tinh trùng có đặc điểm hình
thái cấu tạo và hoạt động sống nh
thế nào?


HS đọc thông tin, thảo luận sau
đó lên bảng trình bày, nhận xét, bổ
sung


- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung


15’


15’


I. C¸c bé phËn cđa c¬ quan sinh dơc
nam



- C¬ quan sinh dục nam gồm:


+ Tinh hoàn: Là nơi sản xuất ra tinh
trùng


+ Túi tinh: là n¬i chøa tinh trïng
+ èng dÉn tinh: dÉn tinh trùng tới túi
tinh


+ Dơng vật: đa tinh trïng ra ngoµi
+ Tun hµnh, tun tiỊn liệt: tiết dịch
nhờn


II. Tinh hoàn và tinh trùng


- Tinh trùng sản sinh bắt đầu từ tuổi
dậy thì


- Tinh trùng nhỏ có đuôi dài di
chuyển


- Có 2 loại : X vµ Y


- Tinh trùng sống đợc khoảng 3 – 4
ngày


4. Kiểm tra đánh giá(3)


- Trình bày các bộ phận và chức năng của các bộ phận đó của cơ quan sinh dục
nam?



- Trình bày đặc điểm của tinh trùng?
5. Dặn dị(1)


</div>
<span class='text_page_counter'>(100)</span><div class='page_container' data-page=100>

- §äc môc: Em cã biÕt
- Soạn bài mới


V. rút kinh nghiệm



Ngày soạn: 12/4/2012


Ngày giảng: 16/4/2012


Tiết 64 Cơ quan sinh dơc n÷


I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức:


- HS trình bày đợc các bộ phận trong cơ quan sinh dục nữ và nêu đợc chức năng
của các bộ phận đó


- HS nêu đợc đặc điểm của trứng
2. Kĩ năng:


- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ:



- Cã ý thøc häc tập bộ môn
II. Đồ dùng dạy học


- GV: - ChuÈn bÞ tranh vÏ H61.1, H61.2 bảng phụ
Iii. Ph ơng pháp


Trực quan


Hot ng nhúm
m thoại


IV. Tiến trình dạy học
1. ổ n định(1)


2. KiĨm tra bµi cị(10)


- Trình bày các bộ phận và chức năng của các bộ phận đó của cơ quan sinh dục
nam?


- Trình bày đặc điểm của tinh trùng?
3. Bài mới(30)


Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Tìm hiểu các bộ phn


của cơ quan sinh dục nữ


- GV yờu cu HS quan sát H61.1, đọc
chú thích và hồn thành bài tập trong
SGK trang 190



+ Hãy kể tên các bộ phận của cơ
quan sinh dục nữ và chức năng của
các bộ phận đó?


HS thảo luận sau đó trình bày,
nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 2: Tìm hiểu sự sinh sản
trứng và đặc điểm của trứng


- GV yêu cầu HS quan sát H61.2, đọc
thông tin, thảo luận:


+ Trứng đợc sinh ra bắt đầu từ khi
nào?


+ Trứng đợc sản sinh ra ở đâu và
nh thế nào?


+ Trứng có đặc điểm hình thái cấu
tạo và hoạt động sng nh th no?


15


15


I. Các bộ phận của cơ quan sinh dục nữ
- Cơ quan sinh dục nữ gồm:



+ Buồng trứng: Là nơi sản xuất ra
trứng


+ PhƠu dÉn trøng: høng trøng khi
trøng rơng


+ èng dÉn trøng: dÉn trøng tíi tư
cung


+ Tử cung: là nơi trứng làm tổ


+ Cổ tử cung: cho tinh trùng đi qua và
sinh con khi đẻ


+ Âm đạo: tiếp nhận tinh trùng, đờng
ra của trẻ khi sinh


+ Tuyến tiền đình: tiết dịch nhờn
II. Buồng trứng và trứng


- Trứng sản sinh bắt đầu từ tuổi dậy
th×


- Trøng cã kÝch thíc nhá cha nhiỊu tÕ
bµo chÊt


</div>
<span class='text_page_counter'>(101)</span><div class='page_container' data-page=101>

HS đọc thơng tin, thảo luận sau
đó lên bảng trình bày, nhận xét, bổ
sung



- GV hồn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung


- Trứng đợc thụ tinh sẽ làm tổ ở trong
lớp niêm mạc của tử cung


4. Kiểm tra đánh giá(3)


- Trình bày các bộ phận và chức năng của các bộ phận đó của cơ quan sinh dục
nữ?


- Trình bày đặc điểm của trứng?
5. Dặn dò(1)


- Häc bµi


- §äc mơc: Em cã biÕt
- Soạn bài mới


V. rút kinh nghiệm



Ngày soạn: 12/4/2012


Ngày giảng: 21/4/2012


Tiết 65 Thụ tinh, thụ thai và phát triển của thai


I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt


1. Kiến thức:


- HS trình bày và phân biệt đợc sự thụ tinh và sự thụ thai
- HS trình bày đợc sự phát triển của thai


- HS trình bày đợc hiện tợng kinh nguyệt và thấy đợc dấu hiệu nhận biết của tuổi
dậy thì


2. Kĩ năng:


- Rốn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ:


- Cã ý thøc häc tËp bé môn
II. Đồ dùng dạy học


- GV: - Chuẩn bị tranh vẽ H62.1, H62.2 bảng phụ
Iii. Ph ơng pháp


Trực quan


Hot ng nhúm
m thoi


Iv. Tin trình dạy học
1. ổ n định(1)


2. KiĨm tra bµi cị(10)



- Trình bày các bộ phận và chức năng của các bộ phận đó của cơ quan sinh dục
nữ?


- Trình bày đặc điểm của trứng?
3. Bài mới(30)


Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Tìm hiểu sự thụ tinh


vµ thơ thai


- GV yêu cầu HS quan sát H62.1, đọc
thông tin, thảo luận:


+ Ph©n biƯt sù thơ tinh vµ sù thơ
thai?


HS thảo luận sau đó trình bày,


10’ I. Thơ tinh vµ thơ thai


</div>
<span class='text_page_counter'>(102)</span><div class='page_container' data-page=102>

nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 2: Tìm hiểu sự phát triển
của thai


- GV yêu cầu HS quan sát H62.2, đọc
thông tin, thảo luận:


+ Sức khỏe của mẹ ảnh hởng nh


thế nào đối với sự phát triển của thai?
+ Ngời mẹ cần phải làm gì để thai
nhi phát triển tốt?


HS đọc thơng tin, thảo luận sau
đó lên bảng trình bày, nhận xét, bổ
sung


- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 3: Tìm hiểu hiện tợng
kinh nguyệt


- GV yêu cầu HS quan sát H63.2, đọc
thông tin, thảo luận:


+ HiƯn tỵng kinh nguyệt là gì?
Xảy ra khi nào? Do đâu?


HS đọc thông tin, thảo luận sau
đó lên bảng trình bày, nhận xét, bổ
sung


- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung
SGK


10’


10’



II. Sự phát triển của thai


- Phôi khi làm tổ thì bắt đầu phân
chia và phân hóa phát triển thành thai,
thai nhi liên hệ với cơ thĨ mĐ nhê nhau
thai


- Ngời mẹ cần giữ gìn sức khỏe của
mình trong thời kì mang thai để tránh
ảnh hởng xấu tới thai nhi


III. HiÖn t ỵng kinh ngut


- Là hiện tợng trứng không đợc thụ
tinh, lớp niêm mạc bị bong ra gây chảy
máu


- Là dấu hiệu nhận biết ở tuổi dậy thì
của nữ, đã có khả năng sinh con


4. Kiểm tra đánh giá(3)


- Phân biệt sự thụ tinh và sự thụ thai?
5. Dặn dò(1)


- Häc bµi


- §äc môc: Em cã biÕt
- Soạn bài mới



V. rút kinh nghiệm



Ngày soạn: 18/4/2012


Ngày giảng: 23/4/2012


Tiết 66 Cơ sở khoa học của các biện pháp tránh thai


I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức


- HS biết đợc ý nghĩa của việc tránh thai và những nguy cơ của việc có thai ở tuổi
vị thành niên


- HS nắm đợc cơ sở khoa học của các biện pháp tránh thai
2. Kĩ năng


- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ


- Cã ý thøc häc tập bộ môn
II. Đồ dùng dạy học


- GV: - ChuÈn bÞ tranh vÏ H62.1, H62.2 bảng phụ
Iii. Ph ơng pháp



Trực quan


</div>
<span class='text_page_counter'>(103)</span><div class='page_container' data-page=103>

Iv. Tiến trình dạy học
1.ổ n định(1)


2. KiĨm tra bµi cị(10)


- Phân biệt sự thụ tinh và sự thụ thai?
- Hiện tợng kinh nguyệt chứng tỏ điều gì?
3. Bµi míi(30)


Hoạt động của thầy và trị Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Tìm hiểu ý nghĩa của


viƯc tránh thai và những nguy cơ khi
có thai ở tuổi vị thành niên


- GV yờu cu HS c thông tin, thảo
luận:


+ Hãy phân tích ý nghĩa cuộc vận
động sinh đẻ có kế hoạch trong kế
hoạch hóa gia đình?


+ Thực hiện cuộc vận động đó
bằng cách nào?


+ Cuộc vận động đó có ý nghĩa gì?
Cho biết lí do?



+ §iỊu gì sẽ xảy ra nếu có thai ở
tuổi còn ®ang ®i häc?


+ Cần phải làm gì để tránh mang
thai ngồi ý muốn hoặc tránh nạo phá
thai ở tuổi vị thành niên?


HS thảo luận sau đó lên bảng
trình bày, nhận xét, bổ sung


- GV hồn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 2: Tìm hiểu cơ sở khoa
học của các biện pháp tránh thai
- GV yêu cầu HS thảo luận:


+ Nêu những nguyên tắc tránh thai
và cơ sở khoa học của các nguyên tắc
đó?


HS thảo luận sau đó lên bảng
trình bày, nhận xét, bổ sung


- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung


15’


15’


I. ý nghĩa của việc tránh thai và những


nguy cơ khi có thai ở tuổi vị thành niên
1. Những nguy cơ khi có thai ở tuổi vị
thành niên


- Làm tăng tỉ lệ tö vong cao


- ảnh hởng đến học tập, đến vị thế
xã hội, đến công tác sau này


- Có thể gây vơ sinh và ảnh hởng
đến những lần sinh sau này khi có con
2. ý nghĩa của việc tránh thai


- Không mang thai ngoài ý muốn
- Giảm tỉ lệ sinh đẻ


- Gi¶m tØ lƯ tư vong


- Khơng ảnh hởng đến việc học tập
và cơng tác sau này


II. C¬ së khoa häc cđa c¸c biƯn ph¸p
tr¸nh thai


1. C¸c biƯn ph¸p tr¸nh thai
- ng thuèc ngõa thai


- Dïng bao cao su khi sinh hoạt tình
dục



- Thắt ống dẫn tinh và ống dẫn trứng
- Đặt vòng


2. Cơ sở khoa học cđa c¸c biƯn ph¸p
tr¸nh thai


- Ngăn không cho trứng chín và
rụng


- Tránh không để tinh trùng gặp
trứng


- Chống sự làm tổ của trứng đã thụ
tinh


4. Kiểm tra đánh giá(3)


- Phân biệt sự thụ tinh và sự thụ thai?


- Trình bày những nguy cơ khi có thai ở tuổi vị thành niên và các biện pháp
tránh thai?


5. Dặn dò(1)
- Häc bµi


- §äc mơc: Em cã biÕt
- Soạn bài mới


V. rút kinh nghiệm



</div>
<span class='text_page_counter'>(104)</span><div class='page_container' data-page=104>

Ngày soạn: 18/4/2012
Ngày giảng: 28/4/2012


Tiết 67 các bệnh lây truyền qua đờng tình dục


I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức:


- HS trình bày đợc nguyên nhân, con đờng lây truyền, hậu quả và các biện pháp
phòng ngừa bệnh lậu v bnh giang mai


2. Kĩ năng:


- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ:


- Có ý thức học tập bộ môn
II. Đồ dùng dạy häc


- GV: - ChuÈn bÞ tranh vẽ H64, bảng phụ
Iii. Ph ơng pháp


Trực quan


Hoạt động nhóm
Đàm thoại


Iv. Tiến trình dạy học


1. ổ n định(1)


2. KiÓm tra bµi cị(10)


- Trình bày những nguy cơ khi có thai ở tuổi vị thành niên và các biện pháp
tránh thai?


3. Bµi míi(30)


Hoạt động của thầy và trị Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Tìm hiểu bệnh lậu


- GV yêu cầu HS đọc thông tin ở
bảng 64.1, tho lun:


+ Trình bày nguyên nhân, hậu
quả và cách lây truyền bệnh lậu?
+ Nêu biện pháp phòng ngừa
bệnh lậu?


HS thảo luận sau đó trình bày,
nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 2: Tìm hiểu bệnh giang
mai


- GV yêu cầu HS đọc thông tin ở
bảng 64.2 thảo luận:


+ Trình bày nguyên nhân, hậu


quả và cách lây truyền bệnh giang
mai?


+ Nêu biện pháp phòng ngừa
bệnh giang mai?


HS thảo luận sau đó trình bày,
nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung


15’


15’


I. BÖnh lËu


- Nguyên nhân: do song cầu khuẩn
gây nên


- Hậu quả: gây vô sinh ở nam và nữ,
có nguy cơ chửa ngồi dạ con, con sinh
ra có thể bị mù lịa do nhiễm khuẩn khi
qua õm o


- Cách lây truyền: qua quan hƯ t×nh
dơc


- Biện pháp: chung thủy một vợ một
chồng, tránh quan hệ tình dục với ngời


bệnh, đảm bảo tình dục an tồn


II. Bệnh giang mai


- Nguyên nhân: do xoắn khuẩn gây
nên


- Hu qu: Lm tn thơng lục phủ
ngũ tạng và hệ thần kinh, con sinh ra có
thể bị khuyết tật hay dị dạng bẩm sinh
- Cách lây truyền: qua quan hệ tình
dục, qua truyền máu, từ mẹ sang con
- Biện pháp: chung thủy một vợ một
chồng, tránh quan hệ tình dục với ngời
bệnh, đảm bảo tình dục an tồn


</div>
<span class='text_page_counter'>(105)</span><div class='page_container' data-page=105>

- Trình bày nguyên nhân, con đờng lây truyền, hậu quả và các biện pháp phịng
ngừa bệnh lậu?


- Trình bày ngun nhân, con đờng lây truyền, hậu quả và các biện pháp phũng
nga bnh giang mai?


5. Dặn dò(1)
- Häc bµi


- §äc mơc: Em cã biÕt
- Soạn bài mới


V. rút kinh nghiệm




Ngày soạn: 28/4/2012


Ngày giảng: 30/4/2012
Tiết 68


Đại dịch aids thảm họa của loài ngời
I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt


1. KiÕn thøc:


- HS hiểu đợc AIDS là gì? HIV là gì? Nguyên nhân và hậu quả của bệnh dịch AIDS
- HS trình bày đợc các biện pháp tránh lây nhiễm HIV/AIDS


2. Kĩ năng:


- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ:


- Cã ý thøc häc tËp bé m«n


- Cã ý thức phòng chống HIV/AIDS
II. Đồ dùng dạy học


- GV: - ChuÈn bÞ tranh vÏ H64, bảng phụ
Iii. Ph ơng pháp


Trực quan



Hot ng nhóm
Đàm thoại


Iv. Tiến trình dạy học
1. ổ n định(1)


2. KiĨm tra bµi cũ(10)


- Trình bày những nguy cơ khi có thai ở tuổi vị thành niên và các biện pháp
tránh thai?


3. Bµi míi(30)


Hoạt động của thầy và trị Tg Nội dung
* Hoạt động 3: Tìm hiểu AIDS là


g×? HIV là gì?


- GV yờu cu HS c thụng tin ,
tho lun:


+ AIDS là gì? HIV là gì?


+ Nờu cỏc con đờng lây truyền và
tác hại của bệnh AIDS?


HS thảo luận sau đó trình bày,
nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 4: Tìm hiểu đại dịch


AIDS


- GV yêu cầu HS đọc thông tin ,
thảo luận:


+ Vì sao AIDS là thảm họa của
loài ngời?


10


10


I. AIDS là gì? HIV là gì?


- AIDS là hội chứng suy giảm miễn
dịch mắc do vi rút HIV gây nên làm cơ
thể mất khả năng chống bệnh và dẫn tới
tử vong


- Con đờng lây truyền: qua đờng máu,
qua quan hệ tình dục khơng an tồn,
qua mẹ truyền sang con


II. Đại dịch AIDS Thảm họa của loài
ng


êi


</div>
<span class='text_page_counter'>(106)</span><div class='page_container' data-page=106>

HS thảo luận sau đó trình bày,
nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận


- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 5: Tìm hiểu các biện
pháp tránh lây nhiễm HIV/AIDS
- GV yêu cầu HS đọc thông tin ,
tho lun:


+ Nêu các biện pháp phòng tránh
HIV/AIDS mà em biết?


HS thảo luận sau đó trình bày,
nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- Gv yêu cầu HS đọc kết luận chung


10’ III. C¸c biƯn ph¸p tr¸nh l©y nhiƠm
HIV/AIDS


- XÐt nghiƯm tríc khi truyền máu
- Chung thủy một vợ một chồng
- Quan hệ tình dục an toàn


- Mẹ bị nhiễm bệnh không nên sinh
con


- Tránh dùng chung kim tiêm, khử
trïng c¸c dơng cơ y tÕ tríc khi phÉu
tht


- Sống hịa đồng và khơng cách li
ng-ời bệnh ra khỏi cộng đồng



4. Kiểm tra đánh giá(3)


- Trình bày nguyên nhân, con đờng lây truyền, hậu quả v cỏc bin phỏp phũng
nga bnh AIDS?


5. Dặn dò(1)
- Häc bµi


- §äc mơc: Em cã biết
- Soạn bài mới


V. rút kinh nghiệm



Ngày soạn: 28/4/2012


Ngày giảng: 5/5/2012


Tiết 69 «n tËp tỉng kÕt


I. Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1. Kiến thức:


- HS nắm vững đợc kiến thức của học kì II và kiến thức của tồn bộ chơng trình
sinh học 8


2. KÜ năng:



- Rốn k nng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm
3. Thái độ:


- Có ý thức học tập bộ môn
II. Đồ dïng d¹y häc
- GV: - Chuẩn bị bảng phụ
Iii. Ph ơng pháp


Hot ng nhóm
Đàm thoại


Iv. Tiến trình dạy học
1. ổ n định(1)


2. KiĨm tra bµi cị(10)


- Trình bày ngun nhân, con đờng lây truyền, hậu quả và các biện pháp phịng
ngừa bệnh lậu?


- Trình bày nguyên nhân, con đờng lây truyền, hậu quả và các biện pháp phịng
ngừa bệnh giang mai?


- Trình bày nguyên nhân, con đờng lây truyền, hậu quả và các biện pháp phòng
ngừa bệnh AIDS?


</div>
<span class='text_page_counter'>(107)</span><div class='page_container' data-page=107>

Hoạt động của thầy và trị Nội dung
* Hoạt động 1: Ơn tập học kì II


- GV phân chia lớp thành 4 nhóm,


u cầu HS các nhóm thảo luận hồn
thành các bảng phụ từ bảng 66.1 đến
bảng 66.2.


+ Nhóm 1 làm bảng 66.1 và 66.2
+ Nhóm 2 làm bảng 66.3 và 66.4
+ Nhóm 3 làm bảng 66.5 và 66.6
+ Nhóm 4 làm bảng 66.7 và 66.8
HS phân chia nhóm và thảo luận
sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung
rồi rút ra kết luận


- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 2: Tổng kết sinh học 8
- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong
SGK


HS đọc thông tin rồi rút ra kết
luận


- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS làm những câu hỏi
ôn tập trang 212


I. Ôn tËp häc k× II


- Néi dung nh phiÕu häc tËp


II. Tæng kÕt sinh häc 8
- Tế bào



- Các cơ quan trong cơ thể


- Các quá trình sinh lí diƠn ra trong c¬
thĨ



4. Kiểm tra đánh giá(3)


- GV yªu cầu HS học bài chuẩn bị cho bài kiểm tra học kì II
5. Dặn dò(1)


- Häc bµi
- Soạn bài mới


V. rút kinh nghiệm






Ngày soạn: 28/4/2012


Ngày giảng: 7/5/2012


Tiết 70 KiÓm tra häc kú iI


I. Mơc tiªu:
1. KiÕn thøc:



- Đánh giá kết quả học tập của HS ở học kỳ II
- HS thấy đợc kết quả học tp c nm


2. Kĩ năng:


- Rèn kĩ năng vận dụng lý thuyết vào làm bài kiểm tra.
3. Thái độ:


- Cã ý thøc nghiêm túc trong thi cử không quay cóp, gian lận trong thi cử
II. Đồ dùng dạy học


- Đề thi của Phòng giáo dục và đào tạo
Iii. Tiến trình dạy học


- GV ổn định lớp, nhắc nhở HS trớc khi làm bài
- GV phát đề thi và theo dõi HS làm bài


- §Ị kiĨm tra PGD ra đề


- GV nhËn xÐt chung vÒ ý thøc lµm bµi cđa HS
- Häc bµi


</div>
<span class='text_page_counter'>(108)</span><div class='page_container' data-page=108>

V. rót kinh nghiƯm


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×