Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (98.64 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>Câu 1: </b></i><b> Quan sát tranh các hành tinh trong hệ Mặt Trời và điền tiếp vào chỗ trống:</b>
Hệ Mặt Trời có ... hành tinh, trong đó Trái Đất nằm ở vị trí thứ ... theo thứ tự xa
dần Mặt Trời. Trái Đất có dạng hình ..., kích thớc rất lớn. Quả Địa Cầu là mơ hình thu
nhỏ của ...
<i><b>Câu 2: </b></i> Em hãy cho biết câu dới đây đúng hay sai:
<i><b>Vẽ bản đồ là biểu hiện mặt cong hình cầu của Trái Đất lên mặt phng ca giy.</b></i>
Đúng Sai
<i><b>Câu 3: Dùng thớc kẻ nối các ý bên trái với ý ở bên phải sao cho phï hỵp.</b></i>
Bản đồ có tỉ lệ nhỏ hơn 1: 1000.000 Bản đồ có tỉ lệ trung bình
Bản đồ có tỉ lệ từ 1: 200.000 đến 1: 1000.000 Bản đồ có tỉ lệ lớn
Bản đồ có tỉ lệ lớn hơn 1: 200.000 Bản đồ có tỉ lệ nhỏ
<b>II. Phần tự lun</b>
<i><b>Câu 1.</b></i> HÃy điền tiếp tên các hớng còn lại
vào các ô trống ở hình vẽ sau:
<i><b>Cõu 2</b></i> Da vo hình trịn tợng trng cho Trái
Đất ở hình bên; Em hãy ghi lên đó: Cực Bắc,
cực Nam, nửa cầu Bắc, nửa cầu Nam, đờng xích
đạo.
<i><b>Câu 3:</b><b>Dựa vào kiến thức đã học em hãy cho biết:</b></i>
<i><b>---? Để thể hiện các đối tợng địa lí, có mấy loại kí hiệu bản đồ, kể tên---?</b></i>
<i><b>---? Độ cao của địa hình trên bản đồ đợc thể hiện bằng những kí hiệu gì---?</b></i>
<i><b>---Câu 4. Có 4 bản đồ tỉ lệ lần lợt là: 1: 500.000; 1: 200.000; 1: 3000.000; 1: 8.000.000 Em</b></i>
<i><b>hãy cho biết 5cm trên bản đồ tơng ứng với bao nhiêu km trên thực địa.</b></i>
<i><b>Câu 1: </b></i>(1đ) <b> Quan sát tranh các hành tinh trong hệ Mặt Trời và điền tiếp vào chỗ</b>
<b>trống:</b>
H Mt Tri cú <i><b>8 </b></i>hnh tinh, trong ú Trỏi Đất nằm ở vị trí thứ <i><b>3 </b></i>theo thứ tự xa dần Mặt Trời.
Trái Đất có dạng hình <i><b>Cầu </b></i>, kích thớc rất lớn. Quả Địa Cầu là mơ hình thu nhỏ của <i><b>Trái Đất</b></i>.
<i><b>Câu 2: </b></i>(0,5đ) Em hãy cho biết câu dới đây đúng hay sai:
<i><b>Vẽ bản đồ là biểu hiện mặt cong hình cầu của Trái Đất lên mt phng ca giy.</b></i>
ỳng Sai
<i><b>Câu 3:</b></i><b> (1đ)</b><i><b> Dùng thớc kẻ nối các ý bên trái với ý ở bên phải sao cho phù hợp.</b></i>
Bn cú t l nh hơn 1: 1000.000 Bản đồ có tỉ lệ trung bình
Bản đồ có tỉ lệ từ 1: 200.000 đến 1: 1000.000 Bản đồ có tỉ lệ lớn
Bản đồ có tỉ lệ lớn hơn 1: 200.000 Bản đồ có tỉ lệ nhỏ
<b>II. Phn t lun</b>
<i><b>Câu 1.</b></i> (2đ) HÃy điền tiếp tên các hớng còn lại vào các ô trống ở hình vẽ sau:
<i><b>Câu 2 (1.5đ) Điền đúng cực Bắc, cực Nam, nửa cầu Bắc, nửa cầu Nam</b></i>
<i>đường xớch đạo.</i>
<i><b>Câu 2:</b></i> (2đ) <i><b>Dựa vào kiến thức đã học em hãy cho biết:</b></i>
<i>? Bản đồ là gì?</i>
Bản đồ là hình vẽ thu nhỏ trên giấy tơng đối chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt
Trái Đất (0.75đ)
<i>? Để thể hiện các đối tợng địa lí, có mấy loại kí hiệu bản đồ, kể tên?</i>
Có 3 loại kí hiệu bản đồ: kí hiệu điểm, kí hiệu đờng, kí hiệu diện tích. Xét theo hình dạng có
3 dạng kí hiệu: kí hiệu hình học, kí hiệu chữ, kí hiệu tợng hình (0.75đ)
<i>? Độ cao của địa hình trên bản đồ đợc thể hiện bằng kí hiệu gì?</i>
Thể hiện bằng đờng đồng mức (đờng đẳng cao, đờng đẳng sâu) hoặc bằng thang màu
(0.75)
<i><b>Câu 4: (2đ)</b></i>
5 cm trờn bn tng ng vi khoảng cách trên thực địa là:
25 km với bản đồ cú t l 1: 500.000 (0,5)