Tải bản đầy đủ (.docx) (29 trang)

giao an 4 tuan 5nam hoc 20112012

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (426.69 KB, 29 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN:5 </b>


<b>(Từ ngày :17-09-2012 n ngy:21-09-2012)</b>



Thứ/ ngày Tiết Môn học Tên bài dạy Đồ dùng dạy học


Hai
17/9/12


5 Chào cờ Chào cờ đầu tuần


21 Toán Luyện tập Phiếu học tập


5 Âm nhạc Ôn tập: Bạn ơi lắng nghe


9 Tp c Nhng ht thúc ging Tranh minh họa bài TĐ


8 KÜ thuËt Kh©u thêng (tiÕt 2) Mảnh vải len, kim


khâu,kéo,phấn
Ba


18/9/12


9 Thể dục Bài 9 Chuẩn bị 1 còi,2 khăn bịt


mắt.


22 Toán Tìm số trung bình cộng Phiếu học tập


5 Lịch sử Nớc ta dới ách... phơng bắc Phiếu học tập của HS
5 Chính tả Nghe viết: Những hạt thóc



giống Bảng phụ viết bài tập 2a.


9 Khoa học Sử dụng chất béo... muối ăn Su tầm các tranh ảnh,nhÃn,




T
19/9/12


9 Luyện từ


và câu Mở rộng vèn tõ: trung thùc -tự trọng Giấy khổ to và bút dạ. Bảngphụ viết sẳn 2 bài tập
5 Mỹ thuật Thờng thøc, mü thuËt : xem


tranh.. Su tÇm tranh ảnh phongcảnh.


23 Toán Luyện tập PhiÕu bµi tËp


5 KĨ


chuyện Kể chuyện đã nghe đã đọc ấpu tầm về truyện tính trungthực.Đề bài viết trên bảng.


5 Địa lý Trung du Bắc bộ BĐHCVN,BĐTNVN,tranh,ảnh.


..
Năm


20/9/12



10 Th dc Quay sau, đi đều, vòng phải... Chuẩn bị 1 còi,6 khăn để bị
mắt.


10 Tập đọc Gà trống và cáo Tranh minh họa bài thơ.


24 Toán Biểu đồ Biểu đồ tranh vẽ trên tờ


giÊy…
9 TËp lµm


văn Viết th (kiểm tra viết) Bảng phụ ghi phần ghi nhớ.Phong bì.
10 Khoa học Ăn nhiều rau và quả chín Sơ đồ tháp dinh


d-ỡng,rau,quả.
Sáu


21/9/12


10 Luyện từ


v cõu Danh t Giấy khổ to viết sẵn cácnhóm danh từ, but dạ.
5 Đạo đức Biết bày tỏ ý kiến BP.ghi tình huống ; giấy


mµu...


25 Tốn Biểu đồ (tt) Biểu đồ hình cột vẽ trên
giấy…


10 TËp làm



văn Đoạn văn trong bài văn kểchuyện Tranh minh häa truyÖn HaimĐ con vµ bà tiên;giấy khổ
to,bút dạ


5 SHL Nhận xét cuối tuần


Thứ hai, ngày 17 tháng 9 năm 2012


Toán (Tiết 21)


Luyện tập


I. Mục tiêu



Giúp học sinh:


- Củng cố về số ngày trong các tháng của năm.


- Bit năm thờng có 365 ngày, năm nhuận có 366 ngày.
- Củng cố mối quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian đã học.
- Củng cố bài tốn tìm một phn my ca mt giõy.


II. Đồ dùng dạy học



- Bảng phô


III. Các hoạt động dạy



Hoạt động dạy
1. Bài cũ


- 1 giê = ? phót
- 1 phót = ? giây


- 1 thế kỷ = ? năm


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- Giáo viên nhận xét ghi
điểm


2. Bài mới


Bi 1: 1 em đọc yêu cầu đề.
1 em lên bảng làm, lớp làm vào
vở.


- Giáo viên rút ra kết quả
đúng.


- Giáo viên hớng dẫn học sinh
nhớ số ngày trong mỗi tháng bằng
cách dựa vào nắm đấm 2 bàn tay.
Bài 2: Yêu cầu đọc đề , tự
làm bi ri cha bi theo tng ct
1.


- Giáo viên hớng dẫn:
3 ngày = ? giờ
Vì 1 ngày = 24 giờ
nên 3 ngày = 24 x 3 = 72 giê.


VËy ta viÕt 72 vào chỗ
chấm.


+ 1/2 phút = ? giây


Vì 1 phút = 60 giây nên
1/2 phút = 60 giây: 2 = 30 giây.
Vậy ta viết 30 vào chỗ chấm.


Bi 3: Hớng dẫn học sinh
xác định đợc năm 1789 thuộc thế
kỷ nào?


- Năm 1980 là năm kỷ niệm 600
năm ngày sinh của Nguyễn
Trãi.-Giáo viên hớng dẫn học sinh xác
định năm sinh của Nguyễn Trãi?


- Xác định năm 1380 thuộc
thế kỷ nào?


Bµi 5:


a) Giáo viên yêu cầu học
sinh quan sát đồng hồ và đọc giờ
trên đồng hồ.


- 8 giờ 40 phút còn đợc gọi
là mấy giờ?


- Giáo viên có thể dùng mặt
đồng hồ để quay kim đến các vị
trí khác và yêu cầu học sinh đọc
giờ.



b) Häc sinh tù lµm


- 1 em làm, cả lớp làm.


* Tháng có 30 ngày: 4, 6, 9,
11.


* Tháng có 31 ngày: 1, 3, 5,
7, 8, 10, 12. Tháng 2 có 28 hoặc
29 ngày.


- Hc sinh vi em lờn t cm
nm m v núi.


- 3 em lên bảng. Mỗi em làm
1 cét.


a) 4 giê = 240 phót
8 phút = 480 giây
b) 1/3 ngày = 8 giờ
1/4 giê = 15 phót
1/2 phót = 30 gi©y


c) 3 giê 10 phót = 190 phót
2 phót 5 gi©y = 125 gi©y
4 phót 20 gi©y = 260 gi©y
- Thuéc thÕ kû 18


- Năm sinh Nguyễn Tr·i:
1980 - 600 = 1380.



- Thuéc thÕ kû 14


- 8 giê 40 phót
- 9 giê kÐm 20 phót


- Đọc giờ theo cách quay kim
ng h ca giỏo viờn.


3. Củng cố dặn dò


- Năm thờng có bao nhiêu ngày? Năm thờng tháng 2 có bao
nhiêu này?


- Năm nhuận có bao nhiêu ngày? Tháng 2 có bao nhiêu ngày?
- Nhận xét tiết học?




---Âm nhạc (Tiết 5)



Ôn tập: Bạn ơi lắng nghe


Giới thiệu hình nốt trắng



Bài tập tiết tấu



(Gv dạy Âm nhạc Soạn giảng)






</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

I. Mục tiêu



- c đúng các tiếng, từ khó hoặc dễ lẫn do ảnh hởng của phơng ngữ.
- Phơng bắc: gieo trồng, chăm sóc, nô nức, lo lắng, sững sờ , luộc kỹ,
dõng dạc.


- Phơng ngữ: cao tuổi, chẳng nảy mần, sững sờ, dõng dạc, truyền
ngôi.


+ c trụi chy ton bài, ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa
các cụm từ, nhấn mạnh ở các từ ngữ gợi cảm.


+ Đọc diễn cảm toàn bài, thể hiện giọng đọc phù hợp với nội dung.
+ Hiểu nội dung câu chuyện: ca ngợi chú bé Chơm trung thực,
dũng cảm, dám nói lên s tht.


II. Đồ dùng dạy học



Tranh minh ha bi c SGK.


III. Các hoạt động dạy học



Hoạt động dạy


- Gọi 3 em đọc thuộc lòng
bài: Cây tre Việt Nam v tr li
cõu hi SGK.


- Giáo viên nhận xét, ghi điểm.
2. Bài mới



a) Gii thiu bi: trung thực
là một đức tính đáng quí, đợc đề
cao. Qua truyện đọc: Những hạt
thóc giống, các em sẽ thấy ngời
x-a đã đề cx-ao tính trung thực nh
thế nào?


b) Hớng dẫn luyện đọc và
tìm hiểu bài


* Luyện đọc


- Yêu cầu học sinh đọc tiếp
nối nhau theo đoạn (4 em đọc).


- Gọi 2 học sinh đọc toàn
bài.


- 1 học sinh đọc phần chú
giải.


- Giáo viên đọc mẫu lần 1.
* Tìm hiểu bài


- Yêu cầu học sinh đọc thầm
toàn bài và trả lời câu hỏi:


+ Nhà vua chọn ngời nh thế
nào để truyền ngôi?



- Gọi học sinh đọc đoạn đầu
và hỏi: Nhà vua làm cách nào để
tìm đợc ngời trung thực?


- Giáo viên: thóc nảy mầm
thì khơng nảy mầm đợc. Vậy mà
vua giao hẹn nếu không có thóc
nộp sẽ bị trừng phạt. Theo em
vua cú mu k gỡ trong vic ny?


- Đoạn 1 ý nãi g×?


+ Giáo viên yêu cầu học
sinh đọc đoạn 2.


- Theo lệnh vua, chú bé
Chơm đã làm gì? Kết quả ra sao?


Hoạt động học


- 3 em lên đọc thuộc lịng +
trả lời câu hỏi.


- Häc sinh l¾ng nghe.
- Vài em nêu đầu bài.


- 4 em đọc theo trình tự:
Đoạn 1: Ngày xa... bị trừng
phạt.



Đoạn 2: Có chú bé... nảy
mầm đợc


Đoạn 3: Mọi ngời ... đến của
ta.


Đoạn 4: còn lại
- 2 em đọc
- 1 em đọc


+ Nhà vua chọn ngời trung
thực để truyền ngôi.


- Phát cho mỗi ngời dân một
thúng thóc giống đã luộc kỹ về
gieo trồng và hẹn: ai thu đợc
nhiều thóc sẽ đợc truyền ngơi, ai
khơng có thóc nộp sẽ bị trừng
phạt.


- Vua muốn tìm xem ai là
ngời trung thực, ai là ngời chỉ
mong làm đẹp lòng vua, tham lam
quyền chức.


ý 1: Nhà vua chọn ngời trung
thực để nối ngôi.


- 1 em đọc.



- Chôm đã gieo trồng, dốc
cơng chăm sóc nhng thóc khơng
nảy mầm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- Đến kỳ nộp thóc cho vua,
mọi ngời làm gì? Chôm làm gì?


- Hành động của chú bé
Chơm có gì khác mọi ngời.


- Nªu ý 2.


+ Yêu cầu học sinh đọc
đoạn 3.


- Thái độ mọi ngời nh thế
nào khi nghe lời nói thật của
chôm?


+ Yêu cầu 1 em đọc đoạn
cuối.


- Vì sao ngời trung thực là
ngời đáng quí?


- ý 3 + 4 nh ý 2
c) Đọc diễn cảm


- Gi 4 hc sinh đọc tiếp nối


phân vai.


- Giáo viên đọc mẫu.


- Từng tốp 3 em đọc (ngời
dẫn chuyện, chú bé Chôm, nhà
vua)


kinh thành nộp nhà vua. Chơm
khơng có thóc, lo lắng đến trớc
vua, thành thật qùi tâu: Tâu Bệ
hạ! Con không làm sao cho thóc
nảy mm c.


- Chôm dũng cảm dám nói sự
thật, không sợ bị trừng phạt


ý 2: Cậu bé Chôm là ngêi
trung thùc.


- 1 em đọc.


- Mäi ngời sững sờ, ngạc
nhiên sỵ h·i thay cho Chôm vì
Chôm dám nói sự thật, sẽ bị trừng
phạt.


- 1 em c, lp c thầm.
- Vì bao giờ cũng nói thật,
khơng vì lợi ích của mình mà nói


dối, làm hỏng việc chung.


- Vì ngời trung thực thích
nghe nói thật, nhờ đó làm đợc
nhiều việc có lợi cho dân, cho nớc.
- Vì ngời trung thực dám bảo
vệ sự thật, bảo vệ ngời tốt.


- 4 học sinh đọc tiếp nối.


- 10 tèp
3. Củng cố dặn dò


- Cõu chuyn ny mun núi vi em điều gì?
- Về nhà đọc bài nhiều lần = trả lời câu hỏi
- Nhận xét tiết học



---Kü thuËt (TiÕt 5)



Kh©u thêng (TiÕt 2)



Các hoạt động dạy và học


Hoạt động dạy
1. Bài cũ


- Gäi häc sinh nhắc lại kü
tht kh©u thêng (ghi nhí)


- Häc sinh lên bảng thực


hiện kh©u mịi kh©u thêng.


NhËn xÐt thao tác của học
sinh.


2. Bài míi


a) Giíi thiƯu bµi


b) Thực hành khâu thờng
- Treo tranh qui trình để
nhắc lại kỹ thuật khâu mũi thờng
theo các bớc.


- Giáo viên nhắt lại cach kết
thúc đờng khâu (khâu lại mũi ở
mặt phải đờng khâu, nút chỉ ở
mặt trái đờng khâu.


- Nêu thời gian và yêu cầu
thực hành: khâu các mũi khâu
th-ờng từ đầu đến cuối đth-ờng vạch
dấu. Khâu xong đờng thứ nhất,
khâu tiếp đờng thứ 2.


Hoạt động học


- 2 em nhắc lại phần ghi
nhớ.



- 2 em lên thực hiện khâu.


- Học sinh lắng nghe.


Bc 1: vch du ng khõu.
Bc 2: khâu các mũi khâu
thờng theo đánh dấu.


- 2 em nhắc lại và thực hiện
thao tác lại mũi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- Giáo viên quan sát và uốn
nắn, chỉ thêm cho những em còn
nhiều lúng túng.


c) ỏnh giỏ kết quả học tập
- Tổ chức trng bày sản phẩm
- Giáo viên nêu tiêu chuẩn
đánh giá:


+ Đờng vạch dấu thẳng.
+ Mũi khâu tơng đối đền và
thẳng theo đờng dấu, không bị
dúm lại.


+ Hoàn thành đúng thời gian
qui định.


+ Thµnh lËp BGK nhËn xét
theo tiêu chuẩn trên.



- Các tæ nhãm nép s¶n
phÈm.


- 3 em đại diện.


Giáo viên nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần thái độ học tập và kết
quả thực hành của học sinh.


Hớng dẫn học sinh về nhà đọc trớc bài mới và chuẩn bị vật liệu,
dụng cụ theo SGK.



---Thứ ba, ngày 18 tháng 9 năm 2012


Thể dục (Tiết 9)



Đổi chân khi đi đều sai nhịp


Trò chơi: Bịt mắt bắt dê



<b>I/ MỤC TIÊU:</b>



1.KT: Củng cố và nâng cao kỹ thuật: Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, đi
đều vòng phải, vòng trái, đứng lại. Chơi trò chơi : “ Bịt mắt bắt dê ”.


2.KN: Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác, đều, đẹp. HS biết bước đệm khi
đổi chân. HS chơi đúng luật, hào hứng, nhiệt tình trong khi chơi.


3.TĐ: GD cho HS có ý thức trong học tập, tự tập luyện ngoài giờ lên lớp. Đoàn
kết hợp tác với bạn bè trong khi chơi. Rèn luyện khả năng nhanh nhẹn trong hoạt


động.


<b>II/ ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:</b>



- Địa điểm : Tập trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo an toàn trong tập
luyện.


- Phương tiện: GV: Chuẩn bị còi, 2 – 3 chiếc khăn để chơi trò chơi.
HS: Trang phục gọn gàng.


<b>III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:</b>



Phần bài và nội


dung T.gianĐịnh lượngS.lần Yêu cầu chỉ dẫnKỹ thuật Biện pháp tổ chức
1/ Phần mở đầu:


- Tập hợp lớp. GV
phổ biến nội
dung, yêu cầu giờ
học:


+ Đổi chân khi đi
đều sai nhịp.
+ Trò chơi:


6-10’


1-2’ - Yêu cầu :
Khẩn trương,


nghiêm túc,
đúng cự li.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

“ Bịt mắt bắt dê
”.


- Khởi động:
+ Trị chơi : “ Tìm
người chỉ huy ”.


2-3’ 1-2


- Nhiệt tình,
nhanh nhẹn.


(H1)


- GV ĐK cho HS chơi
theo đội hình vịng trịn.


(H2)


2/ Phần cơ bản:
a/ Đội hình đội
ngũ:


+ Ơn tập hợp
hàng ngang, dóng
hàng, điểm số, đi
đều vịng phải,


vịng trái, đứng
lại.


b/ Trò chơi vận
động:


- Chơi trò chơi:
“ Bịt mắt bắt dê ”.


(Lớp 2)


18-22’
7-8’




5-6’


4-5


2-3


- Yêu cầu: HS
thực hiện động
tác cơ bản đúng.
- Chỉ dẫn kỹ
thuật: Đã được
chỉ dẫn ở các
giờ học trước.



- Yêu cầu: HS
chơi đúng luật,
hào hứng trong
khi chơi.


- Cách chơi: Đã
được chỉ dẫn ở
các giờ học
trước.


- Tổ chức theo đội hình
hàng ngang như (H1) và


theo đội hình hàng dọc


(H3)


+ L 1-2: GV điều khiển
cho cả lớp tập.


+L 3-4: Tổ trưởng ĐK
tập. GV quan sát chung
nhắc nhở, sửa sai.
+L5: GV ĐK củng cố.
- Tổ chức theo đội hình
như (H2).


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

3/ Phần kết thúc:
- Cho HS chạy
thường.



- Hệ thống bài
học.


- Nhận xét giờ
học.


* Giao: BTVN
+ Ôn đi đều.


4-6’
1-2’
1-2’
1-2’


10’ 4-6


- HS vung tay,
lắc chân thả
lỏng tự do, kết
hợp hít thở sâu.
- GV hỏi, HS trả
lời.


- HS trật tự, chú
ý.


- Cự li đi 10 –
15 m.



- Tổ chức theo đội hình
như (H2). Cán sự điều


khiển.


- Tuyên dương HS học
tốt, nhắc nhở HS còn
chậm, chưa tớch cc.
- T tp luyn nh.




---Toán (Tiết 22)



Tìm số trung bình cộng


I. Mục tiêu:



Giúp học sinh:


- Có hiểu biết ban đầu về số trung bình cộng của nhiều số.
- Biết cách tìm số trung bình cộng của nhiều số.


II. Đồ dùng dạy học



Sử dụng hình vẽ trong SGK.


III. Cỏc hoạt động dạy học



1. Giới thiệu bài:

Số trung bình cộng và cách tìm số trung bình cộng


- Đọc đề tốn: bài tốn 1.


- Giáo viên tóm tắt đề


- Gỵi ý häc sinh tìm cách
giải


- Sau ú nhn xét.


Lấy tổng số lít dầu chia cho
2 đợc số lít dầu rót đều vào mỗi
can


(6 + 4) : 2 = 5 (l)


Ta gäi 5 là số trung bình
cộng cđa hai sè 6 vµ 4.


Ta nãi: can thø nhÊt cã 5 lÝt
dÇu, can thø hai cã 4 lít dầu.
Trung bình mỗi can có 5 lít.


Bài toán 2: Làm tơng tự bài
toán 1.


- Giáo viên hỏi học sinh
nhận xét:


- Giáo viên: 28 là số trung
bình céng cña ba sè: 25, 27, 32.



+ Muèn t×m sè trung bình
cộng của nhiều số ta làm thế nào?
+ H·y t×m sè trung bình
cộng của các số sau: 34, 43, 52,
39.


6 lÝt 4 lÝt
? lÝt ? lít


Giải


Tổng số lít dầu của 2 can:
6 + 4 = 10 (l)


Số lít dầu rót đều vào mỗi can:
10 : 2 = 5 (l)


Đáp số: 5 lít dầu
- Học sinh trả lời:


(25 + 27 + 32) : 3 = 28
- 2 em nhắc lại.


+ Ta tớnh tng các số đó, rồi
chia tổng số đó cho số các số
hạng.


+ 1 học sinh lên bảng làm,
học sinh khác làm vào bảng con:



(34 + 43 + 52 + 39): 4 = 42
- 42 lµ trung bình cộng của
bốn số: 34, 43, 52 và 39.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- 42 gọi là gì?
2. LuyÖn tËp


Bài 1: Gọi 1 em đọc yêu cầu
của đề. Tìm số TBC các số sau:


a. 42 vµ 52
b. 36, 42 vµ 57.
c. 34, 43, 52, 39


a. (42 + 52) : 2 = 47
b. (36 + 42 + 57): 3 = 45.
c. (34 + 43 + 52 + 39): 4
= 42


Bài 2: cho học sinh hoạt động nhóm, cử đại diện nhóm dán
phiếu học tập lên bảng, giáo viên nhận xét sửa sai đi đến kết qu
ỳng


Giải


Trung bình mỗi em cân nặng:
(36 + 38 + 40 + 34) : 4 = 37 (kg)


Đáp số: 37kg



Bài 3: Hoạt động nhóm đơi, thi đua làm nhanh
Giải


Số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 9 là:
1, 2, 3, 4, 5, 6 , 7, 8, 9


Tổng các số đó là:


(1 + 9) + (2 + 8) + (3 + 7) + (4 + 6) + 5 = 45
Trung bình cộng của các số đó là: 45 : 9 = 5
3. Củng cố dặn dò


- Muèn tìm số trung bình cộng của nhiều số ta làm thÕ nµo?
- VỊ häc thc bµi vµ hoµn thµnh bµi tập vào vở


- Nhận xét tiết học




---Lịch sử (Tiết 5)



Nc ta dới ách đô hộ của các triều đại


phong kiến phng Bc



I. Mục tiêu

Học xong bài này, học sinh biÕt:


- Từ năm 179TCN đến năm 938 nớc ta bị các triều đại phong
kiến phơng Bắc đô hộ.


- Kể lại một số chính sách áp bức bóc lột của các triều đại phong


kiến phơng Bắc đối với nhân dân ta.


- Nhân dân ta không cam chịu làm nô lệ, liên tục đứng lên khởi
nghĩa đánh đuổi quân xâm lợc gi gỡn nn vn hoỏ dõn tc.


II. Đồ dùng dạy häc



PhiÕu häc tËp cña häc sinh


III. Các hoạt động dạy học



1. Bµi cị


+ Nớc Âu Lạc ra đời trong hoàn
cảnh nào?


+ Thành tựu lớn đặc sắc nht ca
ngi dõn u Lc l gỡ?


- Giáo viên nhận xét ghi điểm


- 2 em lên bảng trả lời.
- 2 em khác nhắc lại.


2. Bài mới


a) Gii thiu bi
b) Cỏc hoạt động


Hoạt động 1: Khi đô hộ nớc ta, các triều đại phong kiến phơng


bắc đã làm gì?


- Đọc từ đầu đến
của ngời Hán.- Giáo
viên treo bảng (để
trống nội dung) so
sánh tình hình nớc ta
trớc và sau khi bị các
triều đại phong kiến
phơng bắc đô hộ


- 1 em đọc to, lớp đọc thầm.


- Häc sinh hoàn thành phiếu và báo cáo
kết quả mình trớc líp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

-938


Chủ quyền Là một nớc độc lập Trở thành quận
huyện của phong kiến
phơng Bc


Kinh tế Độc lập và tự chủ Bị phụ thuộc
Văn ho¸ Cã phong tơc tập


quán riêng Phải theo phong tơcngêi H¸n, nhng nhân
dân ta vẫn giữ gìn
bản sắc dân tộc.


- Giỏo viờn gii thớch các khái niệm chủ quyền, văn hoá.


Hoạt động 2:

Nhân dân ta đã phản ứng ra sao



- Yêu cầu học sinh c phn
cũn li.


- Yêu cầu học sinh điền tên
các cuộc khởi nghĩa vào phiếu học
tập cho phù hợp với thời gian.


- Giáo viên đa bảng thống
kê giảng và hoàn thành bảng sau


- Học sinh hoàn thành phiếu


- Học sinh báo cáo kết quả.
Thời gian Các cuộc khởi nghĩa
- Năm 40


- Năm 248
- Năm 542
- Năm 550
- Năm 722
- Năm 766
- Năm 905
- Năm 931
- Năm 938


Khởi nghĩa Hai Bà Trng
Khëi nghÜa Bµ TriƯu
Khëi nghÜa Lý BÝ



Khëi nghÜa TriƯu Quang Phơc
Khëi nghÜa Mai Thóc Loan
Khëi nghÜa Phïng Hng
Khëi nghÜa Khóc Thừa Dụ
Khởi nghĩa Dơng Đình Nghệ
Chiến thắng Bạch Đằng
3. Củng cố dặn dò


- 2 em c mc túm tt cuối bài SGK/18
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau.
- Nhận xét tiết học




---ChÝnh t¶ (TiÕt 5)



(Nghe - viết): Những hạt thóc giống


I. Mục tiêu:



Hc sinh nghe, viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn văn
trong bài: những hạt thóc giống.


- Làm đúng các bài tập phõn bit cú vn d ln en/eng


II. Đồ dùng dạy học



Bảng phụ viết sẵn bài 2a (2b)


III.

Cỏc hot ng dy hc



1. Bi c


2 em lên bảng viết, học sinh
khác viết bảng con.


- Giáo viên nhận xét chung
2. Bài mới


a) Giới thiệu bài: Giáo viên nêu
mục đích yêu cầu cần đạt của tiết
học


b) Hớng dẫn học sinh nghe
vit-Giỏo viờn c bi SGK.


- Đọc thầm lại đoạn văn chú
ý những từ ngữ mình viết sai,
cách trình bày.


- Giáo viên: nhắc học sinh
ghi tên bài vào giữa dòng. Chấm
xuống dòng, chấm. Đầu dòng chữ
cái đầu viết hoa và lùi vào 1 ô ly.


- Nghỉ chân, phân vân, dân,
dâng hiếng, vầng trăng...


- Hc sinh theo dừi.
- Hc sinh c thm.



Luộc kü, dâng d¹c, trun
ng«i...


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

- Giáo viên đọc từng câu cho học sinh viết.


- Giáo viên đọc lại toàn bài cho học sinh soát lại.


- Giáo viên chấm bài 1 tổ, các em còn lại, từng cặp đổi vở cho
nhau v soỏt li cho nhau.


- Giáo viên nhận xét chung.
c) Hớng dẫn làm bài tập chính tả


Bài 2b: - Giáo viên dán lên bảng 4 tờ phiếu khổ to.


- Phỏt bút dạ, mời 4 nhóm (mỗi nhóm 2 em) lên thi tiếp sức.
Sau đó yêu cầu các nhóm đọc lại đoạn văn đã điền đủ những chữ bị bỏ
trống:




Cả lớp nhận xét: Từ tìm đợc
Chính tả


Phát âm
Giáo viên kết luận nhóm thắng cuộc.


Lời giải: b. len chân, len qua, leng kheng, áo len, màu đen, khen
em.



Bi 3: Giỏo viờn c cõu đó: Học sinh xung phong lên giải đố.
Câu a: Con nũng nc.


Câu b: Chim én.
3. Củng cố dặn dò


Giỏo viờn nhân xét tiết học. Yêu cầu học sinh ghi nhớ để khơng
viết sai chính tả những từ ngữ vừa học. Học thuộc lòng 2 câu đố lại
mọi ngời.




---Khoa häc (TiÕt 9)



Sử dụng hợp lý các chất béo và muối ăn


I. Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh có thể:


- Gii thích lý do cần ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc động
vật và chất béo có nguồn gốc thực vật.


- Nãi vỊ Ých lỵi cđa mi I èt - Nêu tác hạicủa thói quen ăn mặn.


II. Đồ dùng dạy học



Hình trang 20, 21 SGK


Su tm tranh nh quảng cáo về các thực phẩm có chứa iốt và
vai trò của iốt đối với sức khoẻ.



III. Hoạt động dạy học



1. Bµi cị


Vì sao phải ăn phối hợp
đạm động vật và đạm thực vật?
- Nêu ích lợi của việc ăn cá.
- Giáo viên nhận xét và ghi điểm


2. Bµi míi


a) Gii thiu bi
b) Hot ng


- 2 em lên bảng trả lời.


Hot ng 1


Trò chơi: Thi kể tên các món ăn chøa nhiỊu chÊt bÐo.
* Tỉ chøc:


- Chia lớp thành 4 i.


- Giáo viên phát phiếu giấy khổ to.
* Cách chơi và luật chơi


- Ghi tên các món ăn cung cấp nhiều chất béo vào phiếu, ví dụ:
cá chiên, chân giò hầm.


- Trong 5 phỳt, nhúm no ghi c nhiu là thắng cuộc, ghi xong


dán trên bảng lớp.


* Thực hiện: 2 đội bắt đầu chơi


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

Hoạt động 2: Thảo luận về ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc
động vật và chất béo có nguồn gốc thực vật.


* Yêu cầu học sinh đọc danh sách các thức ăn chứa nhiều chất
béo do các em vừa tìm.


- Các món ăn nào vừa chứa
chất béo động vật và thực vật.


- Tại sao chúng ta cần ăn
phối hợp chất béo động vật và
chất béo thực vật?


- Häc sinh kÓ tù do.


- Trong thức ăn (béo) động
vật có nhiều axít béo no. Trong
chất béo thực vật có nhiều axít
khơng no nên ta ăn phối hợp để
khẩu phần ăn có đầy đủ.


Giáo viên nói: Ngồi thịt mỡ, trong óc và các phủ tạng động vật
có chứa nhiều chất làm tăng huyết áp và các bệnh về tim mạch nên
cần hạn chế ăn những thứ này.



Hoạt động 3: Thảo luận về ích lợi của muối i ốt và tác hại của
ăn mặn.


* Tổ chức cho từng nhóm
giới thiệu tranh ảnh, các t liệu đã
su tầm đợc về vai trò ca mui i
t.


+ Nêu vai trò của muối i ốt?


+ Làm thế nào để bổ sung i
ốt cho cơ thể?


+ Tại sao không nên ăn
mặn?


- Học sinh tõng nhãm lªn
giíi thiƯu.


+ThiÕu i ốt sẽ bị bớc cổ, rối loạn
chức năng trong c¬ thĨ làm ảnh
hởng tới søc kh. TrỴ em kém
phát triển về thể chất, trí tuệ.


+ Nên ¨n muèi cã bæ sung i
èt.


+ Ăn mặn có liên quan đến
bệnh huyết áp cao.



* Học sinh đọc mục bạn cần biết SGK/20/21


3. Cñng cố dặn dò: về nhà học thuộc mục bạn cần biết và thực
hiện điều vừa học vào thực tế.


- Chuẩn bị bài 10.



---Thứ t, ngày 19 tháng 9 năm 2012


Luyện từ và câu (Tiết 9)



Mở rộng vốn từ: Trung thực tù träng


I. Mơc tiªu



Mở rộng vốn từ ngữ thuộc chủ điểm: Trung thực - tự trọng.
Nắm đợc ý nghĩa và biết cách dùng từ ngữ nói trên để đặt câu.


II. Đồ dùng học tập



- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bµi tËp 3 vµ 4.


III. Các hoạt động dạy học



1. Bài cũ


- Gọi 2 em lên làm bài tập 2
và 3 trang 43.


2. Bµi míi



a) Giới thiệu bài: nêu mục
đích yêu cầu của bài.


b) Hớng dẫn làm bài tập
Bài 1: Học sinh làm vào vở.
- Học sinh đọc yêu cầu bài
1.


- Học sinh thảo luận nhóm
đơi và làm vào vở.


- Giáo viên gọi học sinh nêu,
giáo viên ghi bảng và chốt lại lời
giải đúng.


- 2 em lên bảng làm. Học
sinh khác nhận xét.


- Học sinh lắng nghe.


- Nhúm ụi


- Tìm những từ cùng nghĩa
và trái nghĩa với trung thùc.


M: tõ cïng nghĩa: thật thà,
thẳng thắn, ngay thẳng, chân
thật, thành thËt....



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Bài 2: Hoạt động cá nhân
- 1 em đọc yêu cầu bài 2.
- Đặt 1 câu với t cựng
ngha vi trung thc.


- Đặt 1 câu víi tõ tr¸i nghÜa
víi trung thùc.


* Giáo viên nhận xét
nhanh.


Bài 3: Nhãm 3


- Học sinh đọc nội dung bài
tập 3.


- Yêu cầu học sinh thảo
luận nhóm 3 (bàn).


- Giáo viên nhận xét và chốt
lại ý chính: (tự trọng là coi trọng
và giữ gìn phẩm giá của mình).


Bài 4:


- Học sinh đọc yêu cầu bài
tập suy nghĩ và trả lời:


- Dïng phÊn màu gạch dới
những câu thành ngữ tơc ng÷ nãi


vỊ tÝnh trung thùc.


- Học sinh khác đọc thầm.
- Học sinh làm vào vở bài
tập.


Sau đó nối tiếp nhau đọc
những câu văn đã đặt.


VÝ dơ: B¹n Nam rÊt thËt thµ
- Chóng con không nên lừa
dối bố mĐ.


- 1 em đọc.
- 10 nhóm.


- Tìm nghĩa của từ tự trọng.
- 2 em lên bảng (bảng phụ)
thi làm bài. Khoanh tròn vào chữ
cái trớc câu trả lời đúng.


- 1 em đọc to, cả lớp đọc thầm.
- 1 em lên bảng làm vào bảng
phụ: câu a, c, d nói về tính trung
thực.


C©u b, e nãi vỊ lßng tù
träng.


Giáo viên nhắc nhở các em, trong học tập, trong cuộc sống


chúng ta phải có lịng tự trọng, phải trung thực, thật thà để mọi ngời
tin yêu.


3. Cñng cè dặn dò


- Tìm 1 số từ nói về lòng trung thực và tự trọng.
- Giáo viên nhận xét tiết học.


- Về nhà học thuộc các thành ngữ và tục ngữ.



---Mĩ thuËt (TiÕt 5)



Thëng thøc mÜ thuËt .


Xem tranh phong cảnh.


(Gv dạy Mĩ thuật Soạn giảng)





---Toán (Tiết 23)


Luyện tập


I. Mục tiêu



Giúp học sinh củng cố:


+ Hiểu biết ban đầu về số trung bình cộng và cách tìm số trung
bình cộng.


+ Giải bài toán về tìm số trung bình cộng.



II. Cỏc hot ng dy hc



1. Bài cũ


Muốn tìm sè trung b×nh
céng ta lµm thÕ nào? Tìm số
trung bình céng cđa c¸c số 54,
46, 32, 48, 50.


Giáo viên nhận xÐt ghi ®iĨm


- 2 em trả lời và làm bài
tập.


2. Bài mới


Bài 1: Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài rồi chữa bài
a) Số trung bình cộng của 96, 121 và 143 là:


(96 + 121 + 143) : 3 = 120


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

Bài 2: Giáo viên gọi 1 em đọc yêu cầu đề. 1 em lên bảng làm,
lớp làm vào vở. Giáo viên nhn xột i n bi gii ỳng


Giải


Tổng số ngời tăng thêm trong 3 năm là:
96 + 82 + 71 = 249 (ngời)


Trung bình mỗi năm số dân của xà tăng thêm:


249 : 3 = 83 (ngời)


Đáp số: 83 (ngời)


Bài 3:


- Giáo viên yêu cầu học sinh
đọc đề.


- Chóng ta ph¶i tÝnh trung
bình số đo của mấy bạn?


- Yêu cầu học sinh lên bảng
thi giải nhanh, häc sinh kh¸c cỉ
vị


- Giáo viên nhận xét tun dơng.
Bài 4: Cú yờu cu hc sinh
c bi


Giáo viên yêu cầu häc sinh
tr¶ lêi:


+Có mấy loại ơ tơ?
+ Mỗi loại có mấy ơ tô?
+ Vậy em hãy tìm số thực
phẩm chở đợc ở mỗi loại?


+ Cả công ty chở đợc bao
nhiêu loại thực phẩm?



+ Có tất cả bao nhiêu chiếc
ơ tơ để chở hết số hàng đó?


+ VËy trung bình mỗi xe
chở bao nhiêu tạ thực phẩm?


- Giáo viên gọi học sinh lên
trình bày


- Giáo viên nhận xét tuyên
dơng


- Của 5 bạn
Giải


Tổng số chiều cao của 5 học sinh:
138 + 132 + 130 + 136 +134 =


670 (cm)


Trung b×nh số đo chiều cao của
mỗi học sinh là:


670 : 5 = 134 (cm)
Đáp số: 134 cm


- 2 em c to thành tiếng.


- Có 2 loại: 1 loại chở đợc 36
tạ, một loại chở đợc 45 tạ.



- Cã 5 « tô loại 36 tạ,
4 ô tô loại 45 tạ.
36 x 5 = 180 t¹
45 x 4 = 180 t¹
180 + 180 = 360 tạ
5 + 4 = 9 ô tô


360 : 9 = 40 (t¹ thùc phÈm)
- 1 em lên bảng lớp làm. Học
sinh khác làm vào vở.


3. Củng cố dặn dò


- Nêu lại cách tìm số trung bình cộng?
- Về nhà hoàn thành bài tập 3 và 5 vµo vë
- NhËn xÐt tiÕt häc




---KĨ chun (TiÕt 5)



Kể chuyện đã nghe đã đọc


I. Mục đích u cầu



1. RÌn kỹ năng nói:


- Bit k tự nhiên, bằng lời của mình 1 câu chuyện (mẩu
chuyện, đoạn truyện) đã nghe, đã đọc nói về tính trung thực.



- Hiểu truyện, trao đổi đợc với các bạn về nội dung ý nghĩa câu
chuyện (mẩu chuyện, đoạn chuyện)


2. Rèn kỹ năng nghe: học sinh chăm chú nghe lời bạn kể,
nhận xét đúng lời kể của bạn.


II. §å dïng d¹y häc



Mét sè trun viÕt vỊ tÝnh trung thùc.


III.

Các hoạt động dạy học


1. Bài cũ


- Gäi 2 em tiÕp nối nhau kể
từng đoạn câu chuyện. Một nhà
thơ chân chính.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- 1 häc sinh kĨ toµn trun:
Hái: häc sinh về ý nghĩa câu
chuyện.


- Nhận xét và cho điểm học
sinh.


2. Dạy học


2.1. Giới thiệu bài


2.2. Hng dn k chuyn
a) Tỡm hiểu đề bài



- Gọi học sinh đọc đề bài,
giáo viên phân tích đề dùng phấn
màu gạch chân dới các từ: đợc
nghe, đợc đọc, tính trung thực.


- Gọi học sinh đọc tiếp nối
phần gợi ý.


- Hái:


+ TÝnh trung thùc biĨu hiƯn
nh thÕ nµo? LÊy vÝ dơ mét trun
vỊ tÝnh trung thùc mµ em biÕt?
- Yêu cầu học sinh tiếp nèi
nhau giíi thiƯu tªn câu chuyện
của mình.


- Yờu cầu học sinh đọc kỹ
phần 3.


- Giáo viên ghi nhanh các
tiêu chí đánh giá lên bảng:


+ Nội dung câu chuyện đúng
chủ đề. + Câu chuyện ngồi SGK.


+ C¸ch kÓ: hay, hÊp dẫn,
phối hợp điệu bộ, cử chỉ.



+ Nờu ỳng ý ngha của truyện.
+ Trả lời đợc câu hỏi của bạn hoặc
đặt đợc câu hỏi cho bạn.


b) Kể chuyện trong nhóm
- Chia nhóm 5 học sinh.
- Giáo viên lu ý học sinh kể
theo đúng qui trỡnh mc 3.


- Giáo viên gỵi ý cho học
sinh các câu hỏi


- 1 em khá kể và trả lời câu
hỏi.


- 2 hc sinh c bi.


- 4 học sinh tiếp nối nhau
đọc.


+ Không vì của cải riêng t
hay tình cảm riêng từ mà làm
trái lÏ c«ng b»ng: «ng Tô Hiến
Thành trong trun Mét ngêi
chÝnh trùc.


+ D¸m nói sự thật dám nhận
lỗi của Chôm trong truyện: Những
hạt thãc gièng.



- Nhiều em đợc giới thiệu.
- 2 học sinh đọc lại.


- 4 ®iÓm.
- 1 ®iÓm.
- 3 ®iÓm
- 1 ®iÓm
- 1 ®iÓm.


- 5 nhãm kÓ. Các bạn cùng
nhóm nhận xét bổ sung


Học sinh kể hỏi:


Trong câu chuyện tớ kể, bạn thích nhân vật nào? Vì sao?
Chi tiết nào trong truyện mà bạn cho là hay nhất?


Bạn thích nhân vật nào trong trun?


Bạn học tập nhân vật chínht trong truyện đức tính gì?
Học sinh nghe kể hỏi:


Qua câu chuyện, bạn muốn nói với mọi ngời điều gì?
Bạn sẽ làm gì để học tập đức tính tốt của nhân vật đó?
Nếu nhân vật đó xuất hiện ngồi đời bạn sẽ nói gì?
c) Chi trũ chi: Thi k chuyn


- Yêu cầu học sinh kể, giáo
viên ghi tên truyện, xuất xứ của
truyện, ý nghĩa, giäng kÓ.



- Gọi học sinh nhận xét bạn
kể theo các tiờu chớ ó nờu.


- Ghi điểm học sinh.


- Bình chọn häc sinh kÓ hay
nhÊt? HÊp dÉn nhÊt


- 3 em thi kể, học sinh khác
lắng nghe để hỏi bạn hoặc trả lời
câu hỏi của bạn để tạo khơng khí
sơi nổi, hào hng.


- 2 em


3. Củng cố dặn dò


- Va ri cỏc em đã kể những truyện nào? Chuyện nào có chủ
đề: trung thc?


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>



---Địa lý (Tiết 5)


Trung du Bắc bé


I. Mơc tiªu



Học xong bài này, học sinh biết:
- Mơ tả đợc vùng trung du Bắc Bộ.



- Xác lập đợc mối quan hệ địa lý giữa thiên nhiên và hoạt động
sản xuất của con ngời ở trung du Bắc Bộ.


- Nêu đợc qui trình chế biến chè.


- Dựa và tranh, ảnh bằng số liệu để tìm kiến thức.
- Có ý thức bảo vệ rừng và tham gia trồng rừng.


II. §å dïng d¹y häc



- Bản đồ hành chính Việt Nam.
- Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam.
- Tranh, ảnh vùng trung du Bắc bộ.


III. Các hoạt động dạy học



1. Bµi cũ


- Ngời dân ở Hoàng Liên Sơn làm
những nghề gì?Nghềnào lµ chÝnh?
- KĨ tên một số sản phẩm
thủ công truyền thống ở Hoàng
Liên Sơn?


- Giáo viên nhận xét ghi điểm.
2. Bài mới


a) Giới thiệu bài
b) Bài mới



- Trng lúa, chè, trồng lanh
dệt vải, cây ăn quả đào, mận, lê...
Nghề nơng là nghề chính.


- Dệt, may, thêu, đan lát,
rèn, ỳc...


- 2 em trả lời nội dung trên


Hot ng 1: Vùng đồi núi với đỉnh tròn, sờn thoải.
- Giáo viên yêu cầu học sinh


đọc mục 1 SGK quan sát ảnh
vùng trung du Bắc Bộ và trả lời
câu hỏi.


+ Vùng trung du là vùng núi,
vùng đồi hay đồng bằng?


+ Các đồi ở đây nh thế nào?


+ Nªu những nét riêng biệt cđa
vïng Trung du B¾c Bé?


- u cầu học sinh chỉ trên
bảng đồ hành chính Việt Nam các
tỉnh: Thái Nguyên, Phú Thọ, Vĩnh
Phúc, Bắc Giang, những tỉnh có
vùng đồi trung du.



- 1 em đọc to thành tiếng.


+ Là vùng đồi với các đỉnh
tròn, sờn thoải.


+ Đồi với các đỉnh tròn, sờn
thoải, xếp cạnh nhau nh bát úp.


+ Mang những dấu hiệu vừa
của đồng bằng vừa của miền nỳi.


- Vài em lên chØ, häc sinh
kh¸c nhËn xÐt.


Hoạt động 2: Chè và cây ăn quả ở trung du
-Yêu cầu học sinh tho lun


nhóm.


- Giáo viên chia lớp 4 nhóm
trả lời theo các câu hỏi sau:


+ Trung du B¾c Bé thích
hợp cho việc trồng những loại cây
gì?


+ H1, H2 cho biết những
cây trồng nào cã ë Th¸i Nguyên
và Bắc Giang?



+ Chố Thỏi Nguyờn trng
làm gì?


+ Trong những năm gần
đây, ở Trung du Bắc bộ đã xuất
hiện trang trại chuyện trồng loại
cây gì?


- Häc sinh quan sát H3 và
nêu qui tr×nh chÕ biÕn chÌ?


- 1 em đọc to mục 2SGK/79.


- C©y cä, c©y chè, cây vải.
(Nói thêm ở đây thích hợp cho
trồng cây ăn quả và cây công
nghiệp)


- Chè trồng ở Thái Nguyên.
+ V¶i thiỊu trång ở Bắc
Giang.


+ Phục vụ nhu cầu trong nớc
và xuÊt khÈu.


- Trồng cây ăn quả đạt hiệu
quả kinh tế cao


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

* Đại diện các nhóm lên
trình bày.



- Giáo viên bổ sung, sửa sai.


- Nhóm trởng trình bày.


Hot động 3:

Hoạt động trồng rừng và cây công nghiệp


- Giáo viên yêu cầu học sinh


hoạt động cả lớp. Cả lớp cùng trả
lời câu hỏi:


+ Vì sao ở vùng trung du
Bắc Bộ lại có những nơi đất trống
đồi trọc?


+ Để khắc phục tình trạng
này ngời dân nơi đây đã trồng
những loại cây gì?


+ Dùa vào bảng số liƯu,
nhËn xÐt vỊ diƯn tÝch rõng trång
míi ë Phó Thä trong những năm
gần đây?


- 1 c to mc 3.


- Rng bị khai thác cạn kiệt
do đốt phá rừng làm nơng rẫy
trồng trọt, khai thác gỗ bừa bãi...



- Trång rõng, c©y công
nghiệp lâu năm (keo, trẩu, sở...)


- Có chiều hớng phát triển.


3. Củng cố dặn dò


- Mô tả vùng trung du B¾c Bé?


- Trung du Bắc bộ thích hợp cho việc trồng những loại cây gì?
- Nêu tác dụng của việc trồng rừng ở vùng trung du Bắc Bộ.
- Về nhà học thuộc phần đóng khung trả lời câu hỏi.


- NhËn xét tiết học.



---Thứ năm, ngày 20 tháng 9 năm 2012


Thể dơc (TiÕt 10)



<b>QUAY SAU, ĐI ĐỀU VỊNG PHẢI, VỒNG TRÁI</b>



<b>TRỊ CHƠI: “ BỎ KHĂN</b>

<b> ”</b>



<b>I/ MỤC TIÊU:</b>


1.KT: Củng cố và nâng cao kỹ thuật: Quay sau, đi đều vòng phải-vòng trái. Trò
chơi: “ Bỏ khăn ”.


2.KN: Yêu cầu thực hiện động tác đều, đúng khẩu lệnh. Biết cách chơi, nhanh


nhẹn, khéo léo, chơi đúng luật, hào hứng và nhiệt tình trong khi chơi.


3.TĐ: GD cho HS tự giác, trật tự trong giờ học trong học tập, tự tập luyện ngoài
giờ lên lớp. Đoàn kết hợp tác với bạn bè trong khi tập luyện cũng như vui chơi và
u thích mơn học.


<b>II/ ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:</b>


- Địa điểm : Tập trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo an toàn trong tập
luyện.


- Phương tiện: GV: Chuẩn bị còi, 2 chiếc khăn tay. HS: Trang phục gọn
gàng.


<b>III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP :</b>


Phần bài và nội
dung


Định lượng Yêu cầu chỉ dẫn


Kỹ thuật Biện pháp tổ chức
T.gian S.lần


1/ Phần mở đầu:
- Tập hợp lớp.
GV phổ biến nội
dung, yêu cầu giờ
học:



+ Quay sau, đi


6-10’


1-2’ - Yêu cầu: Khẩn
trương, nghiêm
túc, trật tự, đúng
cự li.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

đều vòng phải –
vòng trái.


+ Trò chơi: “ Bỏ
khăn ”.


- Khởi động:
+ Chạy quanh sân
tập


+ Chơi trò chơi :
“ Làm theo hiệu
lệnh ”.


2-3’
1-2’


1


- Cự li chạy 180
– 200 m.



- Yêu cầu : Hào
hứng, chơi đúng
luật.


(H1)


- Cán sự lớp ĐK chạy 1
hàng dọc, sau về tập
hợp đội hình như (H1).


- GV tổ chức chơi theo
đội hình (H1)


2/ Phần cơ bản:
a/ Đội hình đội
ngũ:


- Ơn quay sau, đi
đều vịng phải –
vòng trái, đứng
lại.


b/ Trò chơi vận
động:


- Chơi trò chơi:
“ Bỏ khăn ”. (Lớp
2)



18-22’
10-12’




6-8


3-4


2-3


- Yêu cầu: HS
thực động tác,
đều, đẹp.
- Chỉ dẫn kỹ
thuật: Đã được
chỉ dẫn ở các
giờ học trước.


- Yêu cầu: HS
chơi khéo léo,
đúng luật, nhiệt
tình khi chơi.
- Cách chơi: Đã
được chỉ dẫn ở
các lớp học
trước.


- Tổ chức theo đội hình
hàng dọc



(H2)


+ L 1: GV ĐK tập, có
nhận xét, sửa sai.


+ L 2-3: Tổ trưởng điều
khiển, GV quan sát
chung để sửa chữa sai
sót cho từng tổ.


+ L 4: Cho từng tổ tập
thi đua, GV nhận xét,
biểu dương tổ tập tốt.
- Tổ chức theo đội hình
vịng trịn.


( H3 )


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

giải thích lại cách chơi,
luật chơi. Tiếp theo cho
cả lớp cùng chơi. GV
quan sát nhận xét, biểu
dương những HS chơi
nhiệt tình, hào hứng.
3/ Phần kết thúc:


- Đứng tại chỗ vỗ
tay và hát.



- Hệ thống bài
học.


- Nhận xét giờ
học.


* Giao: BTVN
Ôn đi đều, quay
sau.


4-6’
1-2’
1-2’
1-2’


10’ 2-3


- Hát to, vỗ tay
nhịp nhàng.
- GV hỏi, HS trả
lời.


- HS trật tự, chú
ý.


- Cự li đi 10-15
m.


- Cán sự điều khiển
theo đội hình vịng trịn


như (H3).


- Tun dương HS học
tích cực, nhắc nhở HS
còn chậm.


- Tự tập luyện ở nhà.




---Tập đọc (Tiết 10)


Gà trống và cáo


I. Mục tiêu



- Đọc trôi chảy, lu loát bài thơ. Biết ngắt nghỉ hơi đúng nhịp thơ,
cuối mỗi dòng thơ. Biết đọc bài với giọng vui, dí dỏm, thể hiện đợc tâm
trạng và tính cách các nhân vật.


- Hiểu các từ ngữ trong bài: đon đả, dụ loan tin, hồn lạc phách
bay, từ rày, thiệt hơn...


- HiÓu néi dung của bài thơ ngụ ngôn: khuyên con ngời hÃy
cảnh giác và thông minh nh Gà Trống, chớ tin những lời mê hoặc ngọt
ngào của những kẻ xấu xa nh cáo.


- Học thuộc lòng bài thơ.


II. Đồ dùng dạy học



Tranh minh hoạ bài thơ trong SGK.



III. Cỏc hot ng dy hc



1. Bài cũ


- Học sinh đọc truyện:
những hạt thóc giống, trả lời câu
hỏi SGK.


- Giáo viên nhận xét ghi
điểm.


2. Bài mới


2.1. Giíi thiƯu bµi: dïng
tranh giíi thiƯu.


2.2. Luyện đọc và tìm
hiểu.


a) Luyện đọc


- Giáo viên chia đoạn yêu
cầu học sinh đọc nối tiếp nhau.


- 3 em đọc và trả lời.


- Häc sinh l¾ng nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

- Giáo viên sửa lỗi phát âm,


ngắt giọng cho từng đoạn thơ.


Nhỏc trụng/ vt vo.. cnh
Mt anh G trng/... lừi i


---Mừng này/ nào hơn


- Giỏo viờn gi hc sinh đọc
toàn bài.


- Gọi học sinh đọc từ chú
giải.


- Giáo viên đọc mẫu.
b) Tìm hiểu bài


- Yêu cầu học sinh đọc đoạn
1 và trả lời câu hỏi:


+ Gà Trống và Cáo đứng ở
đâu?


+ Cáo đã làm gì để dụ Gà
Trống xuống đất?


+ Tin tức Cáo báo là sự thật
hay bịa đặt?


- Gi¸o viên rút từ: rày giải


thích.


- Nêu ý 1


- Yờu cu hc sinh c on
2


+ Vì sao Gà không nghe lời
Cáo?


+ Gà tung tin có gặp chó săn
đang chạy để làm gì?


+ Gi¸o viên giải thích từ:
thiệt hơn.


Nêu ý 2


- Yờu cầu 1 em đọc đoạn
còn lại.


+ Thái độ của Cáo nh th
no khi nghe li G núi?


Giáo viên giới thiệu từ: hồn
lạc phách bay.


+ Thy Cỏo bỏ chạy, gà có
thái độ ra sao?



+ VËy Gµ thông minh ở
điểm nào?


Nªu ý 3.


- Yêu cầu học sinh thảo
luận cặp đơi và trả lời câu hỏi.


+ Bµi th¬ muèn nãi với
chúng ta điều gì?


c) c din cm v HTL
- Gi 3 học sinh đọc tiếp nối
bài thơ.


- Cả lớp theo dõi để tìm cách
đọc hay.


- Tổ chức cho học sinh luyện
đọc từng đoạn, cả bài.


- Tæ chøc cho häc sinh häc
thuéc lßng.


- 3 em nối tiếp đọc 3 đoạn.


- 2 em đọc.
- 1 em đọc.


- Häc sinh l¾ng nghe.



- 1 học sinh đọc thành tiếng,
cả lớp đọc thầm.


+ Gà Trống đứng vắt vẻo
trên một cành cây cao. Cáo đứng
dới gốc cây.


+ Cáo đơn đả mời Gà xuống
đất để báo cho Gà một tin mới: từ
nay muôn loài đã kết thân. Gà
hãy xuống để Cáo hôn Gà tỏ bày
tình thân.


+ Cáo bịa đặt dụ Gà trng
xung n tht.


ý 1: Âm mu của Cáo


- 1 em đọc to - lớp đọc thầm.
+ Già biết sau những lời
ngon ngọt ấy là ý định xấu xa
của Cáo: Ăn thịt bà.


+ Già tung tin nh vậy để làm
cho Cáo khiếp sợ, phải bỏ chạy, lộ
mu gian.


+ Là so đo, tính toán xem lợi
hay hại, tốt hay xÊu.



ý2: Sự thông minh của Gà.
- 1 em đọc to - cả lớp đọc
thầm.


+ Cáo khiếp sợ, hồn lạc
phách bay, quắp đuôi, co cẳng, bỏ
chạy.


- Học sinh lắng nghe.


- Khối chí vì Cáo chẳng làm
gì đợc mình, cịn bị mình lừa lại
sợ phát khiếp.


+ Giả bộ tin lời Cáo, mừng
khi nghe thông báo của Cáo. Sau
đó lại báo tin...làm cho Cáo khiếp
sợ.


ý3: khuyên ta đừng tin những
lời ngon ngọt.


Nội dung chính: Bài thơ
khuyên chúng ta hãy cảnh giác,
chớ tin lời kẻ xấu cho dù đó là
những lời nói ngọt ngào.


- 3 học sinh đọc.



- Cách đọc nh hớng dẫn


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

- Thi đọc thuộc lòng.


- 3 học sinh đọc phân vai.
Nhận xét v cho im tng
hc sinh c tt


đoạn, cả bài.


- Hc thuộc theo cặp đôi.
- 3 - 5 em thi đọc.


3. Củng cố dặn dò


- Câu hỏi khuyên chúng ta điều g×?


- Nhắc nhở học sinh: trong cuộc sống phải ln thật thà, trung
thực, biết xử trí thơng minh, để khơng mắc lừa kẻ gian dối, độc ác.


- VỊ nhµ häc thuộc lòng bài thơ.




---Toỏn (Tit 24)


Biu



I. Mục tiêu:



Giúp học sinh



- Bớc đầu nhận biết về biểu đồ tranh.


- Biết đọc và phân tích số liệu trên biểu đồ tranh.
- Bớc đầu xử lý số liệu trên biểu đồ tranh.


III. Các hoạt động dạy học chủ yếu



1. Bµi cị


- ChÊm vở 1 số em hôm trớc
cha xong


2. Bài mới


a) Giới thiƯu bµi


b) Làm quen với các biểu đồ
- Giáo viên treo biểu đồ: các
con của 5 gia đình


- Biểu đồ gồm mấy cột?
- Cột bên trái cho biết gì?
- Cột bên phải cho biết những gì?
- Biểu đồ cho biết về các con
của những gia đình nào?


- Gia đình cơ Mai có mấy
con, đó là trai hay gái?



- Gia đình cơ Lan có mấy
con, đó là trai hay gái?


- Biểu đồ cho biết gì về các
con của gia đình cơ Hồng?


- Gia đình cơ Đào, cơ Cúc?
- Những gia đình nào có một
con trai?


- Những gia đình nào có một
con gái?


3. LuyÖn tËp


Bài 1: Giáo viên yêu cầu
học sinh quan sát biểu đồ, sau đó
tự làm bài.


- Biểu đồ biểu diễn nội dung
gì?


a. Khèi 4 có mấy lớp? Đọc
tên?


b. Khối líp 4 tham gia mÊy
m«n thĨ thao? Gồm những môn
nào?


c. Môn bơi có mấy lớp tham


gia, là những lớp nào?


d. Môn nào có Ýt líp tham
gia nhÊt?


2. Hai líp 4b, 4c tham gia
tất cả mấy môn?...?


Bi 2: Giáo viên yêu cầu
học sinh đọc đề bài trong SGK và


- Học sinh quan sát và đọc
trên biểu đồ.


- 2 cét.


- Nêu tên của các gia đình.
- Số con, mỗi con của từng
gia đình là trai hay gái.


- Gia đình Mai, Lan, Hồng,
Đào, Cúc.


- Cả 2 con đều là gái.
- Chỉ có một con trai.


- Cã 1 con trai và 1 con gái.
- Đào có một con g¸i. Cóc cã
2 con trai.



- Gia đình Lan và Hồng.
- Đào, Mai, Hồng.


- Häc sinh lµm bµi.


- Các môn thể thao khối 4
tham gia.


- 3 líp: líp 4a, 4b, 4c.


- 4 môn thể thao là: bơi lội,
nhảy dây, cờ vua và đá cầu.


- 2 líp lµ líp: 4a, 4c.
- Cê vua chØ cã líp 4a.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

lµm.


- Gäi häc sinh lªn thi lµm
nhanh.


- 1 em đọc đề, cả lớp đọc
thầm và làm bài.


- 3 em thi làm nhanh.
Giải


S tn thúc thu hoch c trong nm 2002
10 x 5 = 50 (tạ) = 5 (tấn)



Sè tÊn thóc thu hoạch trong năm 2002
10 x 4 = 40 (tạ) = 4 (tấn)


Năm 2002 thu hoạch thóc nhiều hơn so với năm 2000 là:
5 - 4 = 1 (tấn) = 10 (t¹)


Năm 2001 thu hoạch đợc:
10 x 3 = 30 (tạ) = 3 (tấn)
Cả 3 năm thu hoạch đợc là:
4 + 3 + 5 = 12 (tn)
Nm 2002 thu hoch nhiu nht


Năm 2001 thu hoạch ít nhất.
3. Củng cố dặn dò


- Em nào cha hoµn thµnh bµi tËp vỊ nhµ lµm.
- NhËn xÐt tiÕt häc




---Tập làm văn (Tiết 9)


Viết th (Kiểm tra viết)


I. Mục đích yêu cầu



Củng cố kỹ năng viết th: học sinh viết đợc một lá th thăm hỏi,
chúc mừng hoặc chia buồn bày tỏ tình cảm chân thành, đúng thể thức
(đủ 3 phần: đầu th, phần chính, phần cuối th)


II. Đồ dùng dạy học




- Giấy viết, phong bì, tem th.


- Giấy khổ to ghi sẵn nội dung cần ghi nhớ trong tiết Tập làm
văn cuối tuần 3.


III. Cỏc hot ng dạy học



1. Bµi cị


- Gäi häc sinh nhắc lại néi
dung cña mét bøc th.


- Treo b¶ng phơ néi dung
ghi nhớ phần viết th trang 34.


2. Bài mới


a) Gii thiệu bài
b) Tìm hiểu đề bài


- Yêu cầu học sinh đọc đề
trong SGK trang 52.


- Nhắc học sinh có thể chọn
1 trong 4 đề bài để làm bài.


- Lêi lÏ trong th cần thân
mật thể hiện sự chân thành.


- Vit xong th em cho th


vào phong bì ghi đầy đủ tên, địa
chỉ ngời gửi và ngời nhận.


- Hỏi: em chọn viết th cho
ai? Viết th vi mc ớch gỡ?


c) Học sinh viết th


- Giáo viên theo dâi, n n¾n, sưa
sai. - Thu vở chấm


- 3 học sinh nhắc lại.
- Đọc thầm lại


- 2 hc sinh c thnh ting.
- Hc sinh chọn đề bài.


- 5 - 7 em tr¶ lêi câu hỏi.


3. Củng cố dặn dò


- Va ri cỏc em đã làm văn gì? (Viết th)
- Về học kỹ lại mục ghi nhớ.


- NhËn xÐt tiÕt häc




</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

¡n nhiều rau và quả chín, sử dụng


thực phẩm sạch và an toàn.




I. Mục tiêu



Sau bài học, học sinh có thĨ:


- Giải thích vì sao ăn nhiều rau, quả chính hàng ngày.
- Nêu đợc tiêu chuẩn của thực phẩm sạch và an tồn.


* BVMT: c¸c em cã biƯn ph¸p BVMT thùc hiƯn vƯ sinh an toµn
thùc phÈm.


II. Đồ dùng dạy học

- Hình trang 22, 23 SGK
- Sơ đồ tháp dinh dỡng cân đối trang 17 SGK


- Học sinh: một số rau, quả, 1 số đồ hộp hoặc vỏ đồ hộp.


III. Hoạt động dạy học



1. Bµi cị


- Gäi 2 häc sinh lên bảng
KTBC.


Hi: vỡ sao cn ăn phối hợp
chất béo động vật và chất bộo
thc vt


- Vì sao phải ăn muối iốt mà
không nên ăn mặn?



- Giáo viên nhận xét ghi điểm.
2. Bài mới


a) Giới thiệu bài
b) Giảng bài


- 2 học sinh lên trả lời


Hot ng 1: Tỡm hiu lý do cần ăn nhiều rau và quả chín
- Giáo viên tổ chức cho học sinh


th¶o luËn nhóm và trả lời câu hỏi:
+ Em cảm thấy thế nào nếu
vài ngày không ăn rau?


+ Ăn rau và quả chín hàng
ngày có lợi ích gì?


- Giỏo viên kết luận: ăn
nhiều lại rau, quả để có đủ
vitamin, chất khoáng cần thiết
cho cơ thể. Các chất xơ trong rau,
quả còn giúp chống táo bon. Vì
vậy hàng ngày chúng ta nên chú
ý ăn nhiều rau và quả.


- Nhóm đơi.


- Mệt mỏi, khó tiêu, khơng đi
vệ sinh đợc.



- Chống táo bón, đủ các chất
khoáng vitamin cần thiết, đẹp da,
ngon miệng.


- Giáo viên cho học sinh: 5
em nh¾c l¹i kÕt luËn giáo viên
vừa nêu.


Hot ng 2: Xỏc nh tiờu chuẩn thực phẩm sạch và an toàn
- Yêu cầu học sinh hoạt


động nhóm trả lời câu hỏi SGK.
- Giáo viên yêu cầu học sinh
đọc mục I trong mục Bạn cần biết
và quan sát hình 3, 4 để thảo
luận câu hỏi.


+ Làm thế nào để biết thực
phẩm sạch và an toàn.


- Giáo viên yêu cầu vài em
nhắc lại


- Hc sinh hot động nhóm 3
- 2 em đọc.


+Đợc ni trồng, bảo quản và chế
biến hợp vệ sinh, khơng bị nhiễm
khuẩn,hố chất, không gây ngộ


độc và gây hại cho sức khỏe.


Hoạt động 3:

Các biện pháp giữ vệ sinh an toàn thực phẩm


- Giáo viên chia lớp thành


c¸c nhóm.


- Giáo viên giao phiÕu lµm
viƯc cho tõng nhãm.


Nhãm 1


- HÃy nêu cách chọn thứ ăn
tơi sạch?


- Lm thế nào để nhận ra
rau, thịt đã ôi?


Nhãm 2


- 4 nhãm


- Häc sinh th¶o luËn


- Thức ăn có giá trị dinh dỡng,
không bị ôi thiu, héo, úa, mốc..


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

- Khi mua đồ hộp em cần
chú ý điều gỡ?



- Vì sao không nên dùng
thực phẩm và màu sắc có mùi vị
lạ?


Nhóm 3


- Ti sao phải sử dụng nớc
sạch để rửa thực phẩm và dụng
cụ nu n?


- Nấu chín thức ăn có lợi gì?


Nhóm 4


- Tại sao phải ăn thức ăn
sau khi nấu xong?


*BVMT:- B¶o qu¶n thøc ăn
cha dùng hết trong tủ lạnh có lợi
gì?


- Đại diện các nhóm lên báo cáo


- Đến hạn sử dơng, kh«ng
dïng hép thđng, phång, han gØ.


- Nh thế nó đã bị nhiễm hố
chất của phẩm màu dễ gây ngộ
độc hoặc gây hại lâu dài cho sức


khoẻ con ngời.


- Đảm bảo thức ăn vài dụng
cụ nấu ăn đã đợc rửa sạch sẽ.


- Giúp ta ăn ngon miệng
không bị đau bụng, không bị ngộ
độc, đảm bảo vệ sinh.


- Để đảm bảo nóng sốt, ngon
miệng, khơng bị ruồi, muỗi hay
các vi khun khỏc bay vo.


- Bảo quản trong tủ lạnh cho
lần dùng sau, tránh lÃng phí và
tránh bị ruồi muỗi, bọ đậu vào.
-1em lên lên báo cáo cho 1
nhóm.


Hot động kết thúc


- Gọi học sinh đọc lại mục bạn cần biết
- Về học thuộc lòng mục bạn cần biết


- Dặn gia đình mình làm cách nào để bảo quản thc n.
- Nhn xột tit hc



---Thứ sáu, ngày 21 tháng 9 năm 2012



Luyện từ và câu (Tiết 10)


Danh từ



I. Mục tiªu



- Hiểu danh từ là những từ chỉ sự vật (ngời, vật, hiện tợng, khái
niệm hoặc đơn vị)


- Xác định đợc danh từ trong câu, đặc biệt là danh từ chỉ khái
niệm.


- Biết đặt câu với danh từ.


II. §å dïng dạy học



- Bảng lớp viết sẵn bài 1 phần xét


- Giấy khổ to viết sẵn các nhóm danh từ + bút dạ.


- Tranh ảnh về con sông, cây dừa, trời ma, qun trun... (nÕu
cã)


III. Các hoạt động dạy học



1. Bµi cị


- Tìm từ trái nghĩa với trung
thực và đặt câu với từ đó.


- Tìm từ cùng nghĩa với


trung thực và t cõu.


- Giáo viên nhận xét ghi
điểm


2. Bài mới


a) Giới thiệu bài
b) Giảng bài
Bài 1:


- Gi học sinh đọc yêu cầu
và nội dung.


- Yêu cầu học sinh thảo
luận cặp đơi và tìm từ.


- Gọi học sinh đọc câu trả


- 1 em lên trả lời và đặt câu.
- 1 em lên trả lời và đặt câu.


- 2 học sinh đọc yêu cầu và
nội dung.


- Ghi c¸c tõ chỉ sự vật trong
từng dòng thơ vào vở nháp.


- Tiếp nối nhau đọc bài và
nhận xét.



</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

lời: mỗi học sinh t×m tõ ë một
dòng thơ. Giáo viªn gäi häc sinh
nhËn xét từng dòng thơ.


- Gi hc sinh đọc lại các từ chỉ
sự vật vừa tìm đợc.


Bµi 2:


- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Phát giấy và bút dạ cho
từng học sinh.


- Yªu cÇu häc sinh thảo
luận và hoàn thành phiếu.


- Nhóm xong trớc dán phiếu
lên bảng, các nhóm kh¸c nhËn
xÐt bỉ sung.


- Kết luận về phiếu đúng.


- Những từ chỉ sự vật, chỉ
ngời, vật, hiện tợng, khái niệm và
đơn vị đợc gọi là danh từ.


Hái: Danh tõ là gì?


+ Danh t ch ngi l gỡ?


+ Khi nói đến “cuộc đời”,
“cuộc sống” nếm, ngửi, nhìn đợc
khơng?


- Danh tõ chỉ k/n là gì?
c) Ghi nhớ


- Yờu cu hc sinh đọc phần
ghi nhớ trong SGK


d) Lun tËp
Bµi 1:


- Gọi học sinh đọc nội dung
và yêu cầu.


- Thảo luận cặp đôi và tìm
danh từ chỉ khái niệm.


+ T¹i sao tõ c¸ch mạng là
danh từ chỉ khái niệm?


- Nhận xét, tuyên dơng
Bài 2


- Giỏo viờn nờu yờu cu ca
bi, yờu cầu học sinh tự đặt câu


cuộc sống,tiếng, xa; Dòng 3: cơn,
nắng, ma; Dòng 4: con, sông,


rặng, dừa; Dòng 5: đời, cha ơng;
Dịng 6: con, sơng, chân trời;
Dịng 7: truyện cổ; Dòng 8: mặt,
ông cha.


- 1 em đọc to, cả lớp đọc thầm.
- 1 học sinh đọc thành tiếng
yêu cầu trong SGK.


- Hoạt động trong nhóm.
- Dán phiếu, nhận xét, bổ
sung.


- Tõ chØ ngêi: «ng cha, cha
«ng.


- Tõ chØ vËt: s«ng, dõa,
ch©n trêi.


- Từ chỉ hiện tợng: nắng, ma.
- Từ chỉ khái niệm: cuộc
sống truyện cổ, tiếng, xa, đời.


- Từ chỉ đơn vị: cơn, con,
rặng.


- Häc sinh nghe


- Là từ chỉ ngời, vật, hiện tợng,
khái niệm, đơn vị.



- Là những từ dùng để chỉ
ngời.


- Nã kh«ng cã hình thái rõ
rệt.


- Là chỉ những sự vật không
có hình thái rõ rệt.


- 4 em đọc thành tiếng.


- 2 em học sinh đọc thành
tiếng


- điểm, đạo đức, lòng, kinh
nghiệm, cách mạng...


- Vì cách mạng nghĩa là cuộc
đấu tranh về chính trị hay kinh
tế mà ta chỉ có thể nhận thức
trong đầu, khơng nhìn, chạm, ...
đợc.


- 1 học sinh đọc thành
tiếng.


- Đặt câu và tiếp nối đọc cõu
ca mỡnh.



+ Bạn An có một điểm đang
quí là rất thËt thµ.


+ Chúng ta ln giữ gìn
phẩm chất đạo đức,


+ Ngời dân Việt Nam có lòng
nồng nàn yêu nớc.


+ Cụ giáo em có nhiều kinh
nghiệm bồi dỡng học sinh giỏi.
+Ông em là ngời đã từng tham
gia cách mạng tháng tám năm
1945


3. Cđng cè dỈn dò - Danh từ là gì?
- Về tìm mỗi loại 5 danh từ


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

o c (Tit 5)



Biết bày tỏ ý kiến (Tiết 1)


I. Mục tiêu:

Học xong bài này, học sinh có khả năng:


- Nhn thc đợc các em có quyền có ý kiến, có quyền trình bày
ý kiến của mình về những vấn đề có liên quan đến trẻ em.


- Biết thực hiện quyền tham gia ý kiến của mình trong cuộc
sống ở gia đình, nhà trờng.


- BiÕt t«n träng ý kiến của những ngời khác.



II. Tài liệu và ph

¬ng tiƯn



- Mỗi học sinh chuẩn bị 3 tờ bìa đỏ, xanh, trắng.


III.

Hoạt đọng dạy học


1. Bài cũ


- Trong học tập em gặp
những khó khăn gì và em đã vt
khú th no?


- Giáo viên nhận xét.
2. Bài mới


* Giới thiệu bài
* Tìm hiểu bài


- Khi động: Trò chơi “Diễn tả”
- Giáo viên giới thiệu cách
chơi, yêu cầu học sinh nhắc lại.


- Häc sinh ®a tranh của
nhóm mình và nêu.


- Học sinh th¶o luËn: bøc
tranh cã giống nhau không?


- 2 em trả lời.



- Học sinh lắng nghe.


- Chia học sinh thành 4
nhóm. Mỗi nhóm ngồi thành 1
vòng tròn và lần lợt từng ngời
trong nhóm vừa cầm đồ vật hoặc
bức trnah vừa quan sát, vừa nhn
xột vt, bc tranh ú.


- Giáo viên kết luận: Mỗi ngời có thể có ý kiến, nhận xét kh¸c
nhau vỊ cïng mét sù vËt.


Hoạt động 1: Thảo luận nhóm (câu 1 và 2 trang 3)
- Giáo viên chia lớp thành


c¸c nhãm nhá.


- Giao nhiệm vụ cho mỗi
nhóm thảo luận về một tình
huống trong phần đặt của SGK.


- Häc sinh th¶o luËn


- Đại diện từng nhóm trình bày.
Các nhóm khác nhận xét bổ sung
* Học sinh thảo luận cả lớp: điều
gì sẽ xảy ra nếu em không đợc
bày tỏ ý kiến về những việc có
liên quan đến bản thân em và lớp
em?



- 4 nhãm.


- Học sinh thảo luận.
- 1 nhóm trởng báo cáo.
- Các em sẽ phải làm những
việc không đúng, không phù hợp.


- Giáo viên kết luận: Trong mọi tình huống, em nên nói rõ để
mọi ngời xung quanh hiểu về khả năng, nhu cầu, mong muốn, ý kiến
của em. Điều đó có lợi cho em và cho tất cả mọi ngời. Nếu em không
bày tỏ ý kiến của mình, mọi ngời có thể sẽ không hiểu và đa ra
những quyết định không phù hợp với nhu cầu, mong muốn của em nói
riêng và của trẻ em núi chung.


- Mỗi ngời, mỗi trẻ em có quyền có ý kiến riêng và cần bày tỏ ý
kiến của mình.


Hot động 2: Thảo luận theo nhóm đơi (Bài tập 1 SGK)
- Giỏo viờn yờu cu hc sinh


nêu yêu cầu bài tËp.


- Học sinh thảo lun nhúm
ụi.


- Đại diƯn nhãm tr×nh bày
kết quả.


- 2 em 1 nhóm.


- 15 nhóm.


- 1 nhóm trëng b¸o c¸o.


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến (Bài tập 2 SGK)
- Giáo viên phổ biến cho học


sinh các bày tỏ thái độ thông qua
các tấm bìa màu.


- Giáo viên lần lợt nêu ý kiến
trong bài tập 2. Học sinh biểu l
thỏi theo cỏch qui c.


- Giáo viên yêu cầu học sinh
nêu lý do vì sao tán thành...?


* Ghi nhớ.


- Học sinh lắng nghe.
+ Màu đỏ: tán thành.
+ Màu xanh: phản đối
+ Màu trắng: phân vân
- Tán thành: a, b, c, d
- Không tán thành: d


- 3 - 4 em đọc ghi nh
Hot ng 4: Hot ng tip ni


- Yêu cầu học sinh thực hiện


yêu cầu bài tập 4 SGK.


- Mt s học sinh tập tiểu phẩm: một buổi tối trong gia đình bạn Hoa.
3. Củng cố dặn dị


- TrỴ em cã cần tôn trọng ý kiến của ngời lớn không? Vì sao?
- VỊ nhµ häc thc ghi nhí


- NhËn xÐt tiÕt häc




---Tốn (Tiết 25)


Biểu đồ (tiếp theo)


I. Mục tiêu



Gióp häc sinh


- Bớc đầu nhận biết về biểu đồ cột


- Biết cách đọc và phân tích số liệu trên biểu đồ cột.


- Bớc đầu xử lý số liệu trên biểu đồ cột và thực hành hồn thiện
biểu đồ đơn giản.


II. §å dïng d¹y häc



- Biểu đồ trong bài tập 2 vẽ trên bảng phụ


III. Các hoạt động dạy học




1. Bµi cị


- KiĨm tra 1 số vở của những em
hôm trớc cha hoàn thành.


- Giáo viên nhận xét.
2. Bài mới


a) Gii thiệu bài: giáo viên
nêu mục đích của bài học


b) Giáo viên cho học sinh
làm quen với biểu đồ hình cột


- Giáo viên cho học sinh
quan sát biểu đồ: “Số chuột bốn
thôn đã diệt đợc”.


- Tên 4 thôn đợc nêu trên
biểu đồ?


+ Thôn Đông diệt đợc bao
nhiêu con chuột?


+ Vì sao em biết thơn Đơng
diệt đợc 2000 con chuột?


+ Nêu số chuột đã diệt đợc
của các thôn Đoài, Trung, Thợng?



+ VËy cét cao h¬n biĨu
diƠn sè con cht nhiỊu hay Ýt
h¬n? ThÊp h¬n?


c) Lun tËp


Bài 1: u cầu học sinh
quan sát và tìm hiểu bài tập.
+ Nhìn vào biểu đồ và trả lời


a. Những lớp nào đã tham
gia trồng cây?


b. Líp 5a trång? c©y; 5b


- Häc sinh lắng nghe.


- Học sinh quan sát.


- Thôn Đông, thôn Đoài, thôn
Trung, thôn Thợng.


+ 2000 con chuét.


+ Vì cột biểu diễn số chuột
đã diệt đợc của thơn có số 2000


+ Thơn Đồi diệt đợc 2200


con; Thôn Trung diệt đợc 1600
con; thôn Thợng diệt đợc 2750
con chuột.


+ NhiỊu h¬n.
+ Ýt h¬n


+ Học sinh tìm hiểu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

trồng? cây; 5c trồng ? c©y


c. Khèi líp 5 cã mÊy líp
tham gia trồng cây, là những lớp
nào?


d. Cú mấy lớp đợc trồng
trên 30 cây, là những lớp nào?


e. Lớp nào trồng đợc nhiều
cây nhất? Lớp nào trồng đợc ít
cây nhất?


Bµi 2:


- Giáo viên treo bảng phụ có
vẽ biểu đồ lên bảng yêu cầu học
sinh quan sát.


- Yêu cầu học sinh lên bảng
làm.



- Giỏo viên nhận xét và đi
đến kết quả đúng.


b) Yêu cầu học sinh dựa
vào biểu đồ và trả lời:


+ Sè líp 1 của năm học
2003 - 2004 nhiều hơn của năm
học 2002 - 2003 bao nhiªu líp?


+ Năm học 2002 - 2003 mỗi
lớp một có 35 học sinh. Hỏi trong
năm học đó trờng tiểu học Hồ
bình có bao nhiêu học sinh lp
mt?


- Tơng tự học sinh tự làm vế
còn lại.


- Đại diện các nhãm b¸o
c¸o.


- Giáo viên nhận xét ghi điểm


- 4a trồng: 35 c©y.
- 5b trång: 40 c©y.
- 5c trång: 23 c©y.


+ Có 3 lớp tham gia đó là:


5a, 5b, 5c.


+ Có 3 lớp đó là: 4a, 5a, 5b.
+ 5a trồng nhiều cây nhất.
+ 5c trồng ít cây nhất.


- C¶ líp.


- 1 em lên bảng làm, học
sinh khác làm vào vở.


a) Năm học 2001 - 2002: 4
lớp


- Năm 2002 - 2003
- 6 lớp.


- Năm học 2004 - 2005:
-4 lớp


- Lớp chia thành 4 nhóm.
+ Nhiều hơn 3 líp


6 - 3 = 3 líp


+ 35 x 3 = 105 (häc sinh)


- Mỗi nhóm 1 em.
3 Củng cố dặn dò



- Em nµo cha hoµn thµnh vỊ nhµ hoµn thµnh bµi tập vào vở.
- Nhận xét tiết học




---Tập làm văn (Tiết 16)



Đoạn văn trong bài văn kể chuyện


I. Mục tiêu



Có hiểu biết ban đầu về đoạn văn kể chuyển


Bit vn dng những hiểu biết đã có để tập tạo dựng một on
vn k chuyn.


II. Đồ dùng dạy học



Giấy khổ lớn + bút dạ


III. Cỏc hot ng dy hc



1. Bài cũ


- Cốt truyện là gì?


- Cốt truyện thờng gồm
những phần nào?


2. Bài mới



a) Giới thiệu bài
b) Tìm hiểu ví dụ


Bài 1 và 2: Giáo viên phát
phiếu giao việc + bút dạ.


- Yờu cu học sinh đọc yêu
cầu bài tập.


- Häc sinh th¶o luËn ghi vào
phiếu học tập.


- Đại diện nhóm báo cáo kết


- 2 học sinh lên bảng trả lời
câu hỏi.


- 2 em đọc to.


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

qu¶.


- Giáo viên nhận xét chốt lại
ý đúng.


* Những sự việc tạo thành
cốt truyện: Những hạt thóc giống:
Sự việc 1: nhà vua muốn
tìm ngời trung thực để truyền
ngôi, nghỉ ra kế: luộc chín thóc
giống rồi giao cho dân chúng, giao


hẹn; Ai thu hoạch đợc nhiều thóc
thì sẽ truyền ngơi cho.


Sù viƯc 2: Chó bé Chôm
dốc công chăm sóc thóc mà chẳng
nảy mầm.


S vic 3: Mọi ngời ngạc
nhiên, Chôm dám tâu vua sự thật.
Sự việc 4: Nhà vua khen
ngợi chôm trung thực, dũng cảm,
đã quyết định truyền ngôi cho
Chôm.


* Mỗi sự việc đợc kể viết
trong đoạn văn nào?


* DÊu hiƯu gióp em nhËn ra
chỗ mở đầu và kết thúc đoạn
văn?


Bi 3: Hc sinh c yờu cu
tp suy ngh nhn xột.


+ Mỗi bài văn trong bài văn
kể chuyện về điều gì?


+ Đoạn văn đợc nhận ra
nhờ dấu hiệu nào?



c) Yêu cầu học sinh đọc
phần ghi nhớ


- Yêu cầu học sinh đọc
thuộc tại lớp.


3. LuyÖn tËp


- Häc sinh lun tËp phÇn
SGK/54.


- u cầu hai học sinh tiếp
nối nhau đọc nội dung bài tập tr
li:


+ Câu chuyện kể lại chuyện
gì?


+ Đoạn nào đã viết hoàn
chỉnh? Đoạn nào cũn thiu?


+ Đoạn kể sự việc gì?
+ Đoạn 2 kể sự việc gì?
+ Đoạn 3 còn thiếu phần nào?


+ Phần thân đoạn kể lại sự
việc gì?


- Giáo viên gọi học sinh
trình bày.



- Giáo viên nhận xét tuyên dơng
và chấm điềm 1 số đoạn tốt.


- Sự việc 1 đợc kể trong
đoạn 1 (3 dòng đầu)


- ViÕt ë đoạn 2 (2 dòng
tiếp)


- Viết ở đoạn 3 (8 dòng tiếp)


- Viết ở đoạn 4 (4 dòng còn
lại)


- Đoạn văn là chỗ đầu dòng
viết lùi vào 1 ô.


- Chỗ kết thúc đoạn văn là
chỗ chấm xuống dòng.


- Kể về sự việc trong 1 chuỗi
sự việc làm nòng cốt cho diễn biến
của truyện.


- Hết một đoạn văn cần
chấm xuống dòng.


- 3 - 5 em đọc thành tiếng.
- 5 - 10 em đọc thuộc.


- 2 em đọc tiếp nối.


+ 1 em bé hiếu thảo, vừa
trung thực, thật thà.


+ on 1 + đoạn 2 đã hồn
chỉnh, đoạn 3 cịn thiếu.


+ KĨ cuộc sống và tình cảnh
của 2 mẹ con.


+ Mẹ cô bé ốm nặng, cô bé đi
tìm thấy thuốc.


- Phần thân đoạn.


+ Cô bé trả l¹i chiÕc tói cã
tiÒn.


- 3 - 5 em trình bày.


- Từ 5 - 7 em có đoạn văn
hay.


4. Củng cố dặn dò


- Dấu hiệu nào giúp em nhận ra chỗ mở đầu và chỗ kết thúc của
đoạn văn?


- Mỗi bài văn trong bài văn kể chuyện kể điều gì?


- VỊ nhµ hoµn thµnh bµi tËp vµo vëi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>



---Sinh hoạt (Tiết 5)


Kiểm điểm cuối tuần



<i> </i>



<i><b>I.Mục tiêu</b></i>

<i><b>:</b></i>

<i> Gióp hs :</i>



<i> -Thực hiện nhận xét,đánh giá kết quả công việc tuần qua để thấy đợc những</i>


<i>mặt tiến bộ,cha tiến bộ của cá nhân, tổ,lớp.</i>



<i> - Biết đợc những công việc của tuần tới để sắp xếp,chuẩn bị.</i>



<i>- Giáo dục và rên luyện cho hs tính tự quản,tự giác,thi đua,tích cực tham gia</i>


<i>các hoạt động của tổ,lớp,trờng.</i>



<i><b>II.Chn bÞ :</b></i>



<i> -Bảng ghi sẵn tên các hoạt động,công việc của hs trong tuần.</i>


<i> -Sổ theo dõi các hoạt động,công việc của hs </i>



III.Hoạt động dạy-học :


<i><b>T.G </b></i>

<i><b>Hoat</b></i>

<i><b> </b></i>

<i><b>động của GV</b></i>

<i><b> </b></i>

<i><b> </b></i>

<i><b>Hoat</b></i>

<i><b> </b></i>

<i><b>động của HS</b></i>



<i>.Giới thiệu tiết học+ ghi đề</i>


<i>2.H.dẫn thực hiện :</i>




<i><b>A.Nhận xét,đánh giá tuần qua :</b></i>



<i>* Gv ghi sờn các công việc+</i>


<i>h.dẫn hs dựavào để nh.xét đánh</i>


<i>giá:</i>



<i> -Chuyên cần,đi học đúng giờ</i>


<i> - Chuẩn bị đồ dùng học tập</i>


<i> -Vệ sinh bản thân,trực nhật lớp </i>


<i>- Đồng phục,khăn quàng ,mu </i>


<i>ca-ro </i>



<i>- XÕp hµng ra vµo lớp,thể</i>


<i>dục,múa hát giửa gio sân trờng.</i>


<i>Thực hiện tốt A.T.G.T</i>



<i> -Bài cũ,chuẩn bị bài mới</i>


<i>-Phát biểu xây dựng bài </i>



<i>-Rèn chữ+ giữ vở</i>


<i>- Ăn quà vặt</i>


<i> -Tiến bộ</i>


<i> -Cha tiÕn bé</i>



<i><b>B.Mét sè viƯc tn tíi :</b></i>



<i>-Nhắc hs tiếp tục thc hin cỏc</i>


<i>cụng vic ó ra</i>




<i>- Khắc phục những tồn tại</i>


<i>- Th.hiện tốt A.T.G.T</i>



<i>- Theo dõi</i>


<i>-Th.dõi +thầm</i>


<i>- Hs ngồi theo tæ</i>



<i>-*Tổ trởng điều khiển các tổ viên </i>


<i>trong tổ tự nhan.xét,đánh giá </i>


<i>mình( dựa vào sờn)</i>



<i>-Tổ trởng nhan.xét,đánh giá,xếp loi</i>


<i>cỏc t viờn</i>



<i>- Tổ viên có ý kiến</i>



<i>- Các tổ thảo luận +tự xếp loai tổ </i>


<i>mình</i>



<i>-* Ln lt Ban cán sự lớp nhan.xét </i>


<i>đánh giá tình hình lớp tuần qua + </i>


<i>xếp loại cá tổ :</i>



<i>.Lớp phó học tập</i>


<i>.Lớp phó lao động</i>


<i>.Lớp phó V-T - M</i>


<i>.Lớp trởng</i>



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×