Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (352.99 KB, 45 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>THỨ</b>
<b>NGÀY</b>
<b>MÔN </b>
<b>HỌC</b> <b>TIẾT</b> <b>TÊN BÀI DẠY</b>
<b>Bài tập</b>
<b>cần làm</b>
<b>Hai</b>
<b>21/02</b>
Chào cờ
Đạo đức 25 <b>Thực hành kĩ năng giữa học kì II.</b>
Tập đọc 49 <b>Phong cảnh Đền Hùng.</b> C.1,2,3
Tốn 121 <b>Kiểm tra định kì ( Giữa học kì II ).</b>
Lịch sử 25 <b>Sấm sét đêm giao thừa.</b>
<b>Ba</b>
<b>22/02</b>
Toán 122 <b>Bảng đơn vị đo thời gian.</b> B:1,2, 3a.
LTVC 49 <b>Liên kết các câu trong bài bằng cách lặp TN</b> B.1,2,3
Khoa học 49 <b>Ôn tập: vật chất và năng lượng.</b>
Thể dục 49 <b>Bài 49.</b>
<b>Tư</b>
<b>23/02</b>
Tập đọc 50 <b>Cửa sơng.</b> C.1,2,3
Tốn 123 <b>Cộng số đo thời gian.</b> 1(d1,2),2.
Tập L. Văn 49 <b>Tả đồ vật( Kiểm tra viết ).</b> B. 1, 2.
Chính tả 25 <b>Nghe- viết: Ai là thủy tổ loài người?</b> Bài 2
Kĩ thuật 25 <b>Lắp xe ben( Tiết 2 ).</b>
<b>Năm</b>
<b>24/02</b>
Âm nhạc 25 <b>Ôn tập bài hát: Màu xanh quê hương.</b>
Tốn 124 <b>Trừ số đo thời gian.</b> Bài 1, 2.
LTVC 50 <b>Liên kết các câu trong bài=cách thay thế </b>
<b>TN</b>
B.1, 2
Khoa học 50 <b>Ôn tập: vật chất và năng lượng( Tiếp theo ).</b>
Thể dục 50 <b>Bài 50.</b>
<b>Sáu</b>
<b>25/02</b>
Tốn 125 <b>Luyện tập.</b> B1b, 2,3.
Tập L. Văn 50 <b>Tập viết đoạn đối thoại.</b> B 2, 3.
Địa lý 25 <b>Châu Phi.</b>
<i><b>Thứ hai ngày 21 tháng 02 năm 2011</b></i>
<b>CHAØO CỜ</b>
<b>( GV tổng phụ trách Đội ). </b>
_______________________________________
<b>ĐẠO ĐỨC</b>
<i><b>Tiết 25: THỰC HÀNH GIỮA HỌC KÌ II.</b></i>
<b>I - MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức:- Hệ thống các chuẩn mực đạo đức đã học từ tuần 19 đến tuần 24.</b>
<b>2. Kĩ năng: HS biết vận dụng các chuẩn mực hành vi đạo đức đã học vào thực tiễn.</b>
<b>3. Thái độ: Bồi dưỡng cho HS lòng yêu quê hương, đất nước, con người Việt Nam.</b>
<b>II - CHUẨN BỊ:</b>
- Một số tiết mục văn nghệ, tranh ảnh, tranh vẽ về quê hương, đất nước Việt Nam.
- Một số câu ca dao tục ngữ đã học.
<b>III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>Phương pháp</b> <b>Nội dung</b>
<b>1. Khởi động: </b>
<b>2. Bài cũ: </b>
Kieåm tra baøi “ Em yêu Tổ quốc Vieät
Nam”
<b>-</b> 3 Học sinh nêu ghi nhớ.
<b>3. Giới thiệu bài mới: </b>
- Ghi đề bài: Thực hành giữa học kì II
<b>4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>-</b> <b>Hoạt động 1: Hệ thống các kiến</b>
<b>thức đã học.</b>
<b>-</b> GV phát PBT cho HS hoạt động nhóm
nêu tên các bài đạo dức đã học từ tuần
19-> 24 và trình bày nội dung của từng
bài.
- HS thảo luận nhóm 4 về nội dung từng
bài từ tuần 19->tuần 24.
- Gọi đại diện nhóm trình bày (mỗi nhóm
trình bày một bài).
<b>-</b> Hát.
Nhóm 1: Bài <i>Em yêu quê hương</i>
Nhóm 2: Bài <i> Uỷ ban nhân dân xã, </i>
<i>phường em</i>
-GV nhận xét, bổ sung.
Hỏi: Nêu những việc bản thân em đã làm
thể hiện tình yêu đối với quê hương, Tổ
quốc Việt Nam?
Hoạt động 2: <b>Trưng bày tranh ảnh có</b>
<b>nội dung theo các bài đã học từ tuần</b>
<b>19->24.</b>
- GV tổ chức cho các nhóm trưng bày
tranh ảnh nhóm mình sưu tầm được hoặc
tranh vẽ về quê hương, đất nước Việt
Nam.
- HS dán tranh vẽ theo nhóm về chủ đề:
về quê hương, về làng xóm, về xã
phường em, về đất nước Việt Nam.
- Các nhóm giới thiệu tranh của nhóm
mình cho nhóm bạn.
- Cả lớp nêu nhận xét về tranh của nhóm
bạn.
- GV tổ chức bình chọn bức tranh đẹp
nhất và có ý nghĩa nhất.
- GV nhận xét, tuyên dương.
<b>Hoạt động 3: Biểu diễn văn nghệ</b>
- GV tổ chức cho các nhóm chuẩn bị biểu
diễn văn nghệ
- Thảo luận nhóm chuẩn bị cho tiết mục
văn nghệ của nhóm mình.
- Các nhóm biểu diễn theo các nội dung
GV gợi ý.
- GV gợi ý cho HS chuẩn bị nôi dung:
- Cả lớp bình chọn nhóm, cá nhân có tiết
mục văn nghệ hay nhất.
- GV bình chọn, tuyên dương.
Gợi ý:
1) Đọc thơ, ca dao, tục ngữ về quê
hương, đất nước Việt Nam.
VD:1) Bài thơ Quê hương ( TV3)
a) Chiều chiều ra đứng ngõ sau
Ngó về quê mẹ ruột đau chín chiều
b) Anh đi anh nhớ quê nhà
Nhớ canh rau muống nhớ cà dầm
tương
3) Hát, múa các bài hát về quê
hương, đất nước.
<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>
- Hệ thống lại các kiến thức vừa thực
hành.
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà chuẩn bị bài 13.
u q hương, đất nước hoặc tôn
trọng Uûy ban nhân dân xã IaPiơr.
_________________________________
<b>TẬP ĐỌC </b>
<i><b>Tiết 49: PHONG CẢNH ĐỀN HÙNG.</b></i>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức:-</b> Đọc đúng bài văn với thái độ tự hào, ca ngợi.
- Hiểu ý chính: Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng và vùng đất Tổ, đồng thời bày tỏ
niềm thành kính thiêng liêng của mỗi con người đối với tổ tiên. Trả lời được các câu
hỏi trong SGK.
2. Kĩ năng: - Đọc lưu lốt tồn bài, đọc diễn cảm bài văn với với nhịp điệu chậm
rãi, giọng trầm, tha thiết, nhấn giọng từ ngữ miêu tả vẻ đẹp uy nghiêm của đền
Hùng; vẻ hùng vĩ của cảnh vật thiên nhiên.
3.Kỹ năng:- Ghi nhớ cơng lao của các vua Hùng đã có cơng dựng nước và giữ nước
<b>II. Chuẩn bị:</b>
+ GV: Tranh minh hoạ chủ điểm, về bài đọc, tranh ảnh về đền Hùng. Bảng phụ viết
sẵn đoạn văn.
+ HS: SGK
III. Các hoạt động:
<b>Phương pháp</b> <b>Nội dung</b>
<b>1. Khởi động: </b>
<b>2. Bài cũ: Hộp thư mật.</b>
<b>-</b> Giáo viên gọi 2 học sinh đọc bài và trả
lời câu hỏi:
+ Tìm chi tiết chứng tỏ người liên lạc
+ Nêu cách lấy thư và gửi báo cáo của
chú Hai Long?
<b>-</b> Giáo viên nhận xét, cho điểm.
<b>3. Giới thiệu bài mới: </b>
Phong cảnh đền Hùng.
<b>4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc.</b>
<b>-</b> Giáo viên yêu cầu 1 học sinh đọc bài.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc
đúng từ ngữ khó, dễ lẫn mà học sinh đọc
chưa chính xác.
- Cho HS đọc đoạn nối tiếp.
<b>-</b> Yêu cầu học sinh đọc các từ ngữ trong
sách để chú giải.
<b>-</b> Giáo viên giúp học sinh hiểu các từ
này.
<b>-</b> Giáo viên đọc diễn cảm:
<b>Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.</b>
<b>-</b> Giáo viên tổ chức cho học sinh trao đổi
<b>-</b> Bài văn viết về cảnh vật gì? Ở nơi
nào?
<b>-</b> Hãy kể những điều em biết về các vua
Hùng?
<b>-</b> GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2 – 3,
trả lời câu hỏi.
<b>-</b> Những cảnh vật nào ở đền Hùng gợi
nhớ về truyền thuyết sự nghiệp dựng
nước của dân tộc. Tên của các truyền
thuyết đó là gì?
<b>-</b> Giáo viên bổ sung:
- VD: Chót vót, dập dờn, uy nghiêm vòi
vọi, sừng sững, ngã ba Hạc …
<b>-</b> Toàn bài với nhịp điệu chậm rãi, giọng
trầm, tha thiết, nhấn giọng các từ ngữ
miêu tả (như yêu cầu).
<i>Dự kiến:</i> Bài văn viết về cảnh đền
Hùng, cảnh thiên nhiên vùng núi
NghĩaLĩnh, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú
Thọ, thờ các vị vua Hùng, tổ tiên dân
- Các vua Hùng là những người đầu tiên
lập nước Văn Lang, cách đây hơn 700
năm.
<i>Dự kiến:</i> Cảnh núi Ba Vì truyền
thuyết Sơn Tinh – Thuỷ Tinh: sự nghiệp
dựng nước.
Núi Sóc Sơn truyền thuyết
Thánh Gióng: chống giặc ngoại xâm.
Hình ảnh nước mốc đá thế
truyền thuyết An Dương Vương: sự
nghiệp dựng nước và giữ nước của dân
tộc. Giếng Ngọc truyền thuyết Chữ
Đồng Tử và Tiên Dung: sự nghiệp xây
dựng đất nước của dân tộc.
- <sub></sub> Đền Hạ gợi nhớ sự tích trăm trứng.
Ngã Ba Hạc sự tích Sơn Tinh –
Thuỷ Tinh.
Giáo viên chốt:
<b>-</b> Giáo viên gọi học sinh đọc câu ca dao
về sự kiện ghi nhớ ngày giỗ tổ Hùng
Vương? Em hiểu câu ca dao ấy như thế
<b>-</b> Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận
trong nhóm để tìm hiểu ý nghĩa của câu
thơ.
<b>-</b> Gạch dưới từ ngữ miêu tả cảnh đẹp
thiên nhiên nơi đền Hùng?
<b>Hoạt động 3: Rèn đọc diễn cảm. </b>
<b>-</b> Giáo viên hướng dẫn học sinh xác lập
kĩ thuật đọc diễn cảm bài văn.
<b>-</b> Giáo viên đọc diễn cảm đoạn văn. Tổ
chức cho học sinh thi đua đọc diễn cảm
đoạn văn, bài văn.
<b>- Hoạt động 4: Củng cố.</b>
<b>-</b> Nêu nội dung chính của bài.
<b>-</b> Giáo viên nhận xét.
<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>
sự tích Bánh chưng bánh giầy.
Mỗi con núi, con suối, dịng sơng mái
đền ở vùng đất Tổ đều gợi nhớ về những
ngày xa xưa, cội nguồn của dân tộc Việt
Nam.
- Chốt: Theo truyền thuyết vua Hùng
Vương thứ sáu đã hoá thân bên gốc cây
kim giao trên đỉnh núi Nghĩa Lĩnh vào
ngày 11/3 âm lịch người Việt lấy
ngày mùng mười tháng ba làm ngày giỗ
Tổ.
- Câu thơ:
<i><b>Dù ai đi ngược về xi.</b></i>
<i><b>Nhớ ngãy giỗ Tổ mùng mười tháng ba.</b></i>
<i>Dự kiến:</i> Ca ngợi truyền thống tốt đẹp
của người dân Việt Nam thuỷ chung –
luôn nhớ về cội nguồn dân tộc.
Nhắc nhở khuyên răn mọi người, dù đi
bất cứ nơi đâu cũng luôn nhớ về cội
nguồn dân tộc.
* Ý nghĩa: Câu ca dao còn có nội dung
khuyên răn, nhắc nhở mọi người dân
Việt hướng về cội nguồn, đoàn kết cùng
nhau chia sẻ, ngọt bùi.
- <i>Dự kiến:</i> Có khóm hải đường … giếng
Ngọc trong xanh.
- VD: Đền Thượng/ nằm chót vót/ trên
<b>-</b> Xem laïi bài.
<b>-</b> Chuẩn bị: “Cửu sơng”.
<b>-</b> Nhận xét tiết học
___________________________________
<b>TOÁN</b>
<i><b>Tiết 121</b>: </i><b>KIỂM TRA GIỮA HKII</b>
<b>( Thi theo đề của chuyên môn nhà trường).</b>
________________________________
<b>LỊCH SỬ</b>
<i><b>Tiết 25: </b></i><b>SẤM SÉT ĐÊM GIAO THỪA.</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>- Biết cuộc tổng tiến cơng và nổi dậy của quân và dân miền Nam vào dịp
tết Mậu Thân (năm 1968), tiêu biểu là cuộc chiến đấu ở sứ quán Mĩ tại Sài Gịn:
+ Tết Mậu Thân năm 1968, quan và dân miền Nam đồng loạt tổng tiến côngvà nổi dậy
ở khắp các thành phố và thị xã.
+ Cuộc chiến đấu tại Sứ quán Mĩ diễn ra quyết liệt và là sự kiện tiêu biểu của cuộc tổng
tiến công.
<b>2. Kĩ năng:- Rèn kĩ năng kể lại cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân.</b>
<b>3. Thái độ:- Giáo dục học sinh tình cảm yêu quê hương, tìm hiểu lịch sửa nước nhà.</b>
<b>II. Chuẩn bị:</b>
+ GV: Ảnh trong SGK, ảnh tự liệu, bản đồ miền Nam Việt Nam.
+ HS: Tìm hiểu nội dung bài, sưu tầm ảnh tư liệu.
III. Các hoạt động:
<b>Phương pháp</b> <b>Nội dung</b>
<b>1. Khởi động: </b>
<b>2. Bài cũ: </b><i>Đường Trường Sơn.</i>
<b>-</b> Đường Trường Sơn ra đời như thế nào?
<b>-</b> Hãy nêu vai trò của hệ thống đường
Trường Sơn đối với cách mạng miền
Nam?
Giáo viên nhận xét bài cũ.
<b>3. Giới thiệu bài mới: </b>
Sấm sét đêm giao thừa.
<b>4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>Hoạt động 1: Tìm hiểu diễn biến cuộc</b>
tổng tiến cơng Xn Mậu Thân.
- GV chia nhóm, phát PBT có nội dung
sau:
<b>-</b> Hát
<b>PHIẾU HỌC TẬP</b>
- Tổ chức các nhóm trình bày kết quả thảo
luận.
- GV nhận xét, hồn thiện câu trả lời.
- Tại sao nói cuộc Tổng tiến công của
quân và dân miền Nam vào Tết Mậu
Thân năm 1968 mang tính bất ngờ và
đồng loạt với quy mô lớn?
Hoạt động 2: Kết quả, ý nghĩa của cuộc
tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu
Thân.
- GV nêu câu hỏi cho các nhóm thảo luận:
- Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân
Mậu Thân 1968 đã tác động như thế nào
đến Mĩ và chính quyền Sài Gịn?
<b>-</b> Hãy nêu ý nghĩa lịch sử của cuộc tổng
tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân?
Giáo viên nhận xết + chốt.
<b>Hoạt động 4: Củng cố.</b>
<b>-</b> Ta mở cuộc tổng tiến công và nổi dậy
2. Thuật lại cuộc tấn cơng của qn
giải phóng vào Sài Gịn. Trận nào là
trận tiêu biểu trong đợt tấn công này?
3. Cùng với cuộc tấn cơng vào Sài
Gịn, qn giải phóng đã tấn cơng ở
những nơi nào?
Câu 1, 2, 3 như SGK.
- Câu 4: Cuộc tấn cơng mang tính bất
nhờ vì:
. Bất ngờ về thời điểm: đêm giao thừa.
. Bất ngờ về địa điểm: tại các thành
phố lớn, tấn công vào các cơ quan đầu
não của địch.
Đồng loạt...: tấn công vào nhiều nơi,
trên một diện tích rộng vào cùng một
lúc.
- Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân
Mậu Thân 1968 đã làm cho hầu hết
các cơ quan Trung ương và địa phương
của Mĩ và chính quyền Sài Gịn bị tê
liệt, khiến chúng hoang mang lo sợ,
những kẻ đứng đầu Nhà Trắng, Lầu
<i>Ý nghĩa:</i> <sub></sub> Tiến công địch khắp miền
Nam, gây cho địch kinh hoàng, lo ngại.
vào thời điểm nào?
<b>-</b> Quân giải phóng tấn công những nơi
nào?
<b>-</b> Giáo viên nhận xét.
<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>
<b>-</b> Học bài.
<b>-</b> Chuẩn bị: “Chiến thắng “Điện Biên Phủ
trên không”.
<b>-</b> Nhận xét tiết học
____________________________________________________________________
<i><b>Thứ ba ngày 22 tháng 02 năm 2011</b></i>
<b>TOÁN</b>
<i><b>Tiết 112: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN.</b></i>
<b>1. Kiến thức:- Biết tên gọi, kí hiệu của các đơn vị đo thời gian đã học và mối quan hệ</b>
giữa một số đơn vị đo thời gian thơng dụng.
- Biết một năm nào đĩ thuộc thế kỉ nào. Đổi đơn vị đo thời gian.
<b>2. Kĩ năng:- Có kĩ năng đổi thành thạo.</b>
<b>3. Thái độ:- u thích mơn học.</b>
<b>II. Chuẩn bị:</b>
+ GV: Bảng đơn vị đo thời gian.
+ HS: Vở bài tập, bảng con.
III. Các hoạt động:
<b>Phương pháp</b> <b>Nội dung</b>
<b>1. Khởi động: </b>
<b>2. Bài cũ: </b>
- GV nhận xét về kết quả kiểm tra giữa kì
của HS.
<b>-</b> Học sinh lần lượt sửa bài kiểm tra.
<b>3. Giới thiệu bài mới: </b>
<b>4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>Hoạt động 1: Hướng dẫn ôn tập về các</b>
đơn vị đo thời gian.
<b>a) Các đơn vị đo thời gian.</b>
- GV yêu cầu: Hãy kể tên các đơn vị đo
thời gian mà các em đã được học.
- GV treo bảng phụ có nội dung như sau:
+ 1 thế kỷ =...năm.
+ 1 năm =...tháng.
Hát
- Trong tiết học này chúng ta cùng ôn
tập về các đơn vị đo thời gian đã học
và mối quan hệ giữa chúng “Bảng
đơn vị đo thời gian”.
+ 1 năm thường =...ngày.
+ 1 năm nhuận =...ngày.
+ Cứ...năm lại có 1 năm nhuận.
+ Sau...năm khơng nhuận thì đến 1 năm
nhuận.
<b>-</b> GV u cầu HS suy nghĩ và điền số thích
hợp vào chỗ trống. GV hỏi:
+ Biết năm 2009 là năm nhuận, vậy năm
+ Kể tên 3 năm nhuận tiếp theo của năm
2009?
+ Em hãy kể tên các tháng trong năm?
+ Em hãy nêu số ngày của tháng.
<b>-</b> GV giảng thêm về cách nhớ số ngày của
các tháng:
GV chốt lại.
<b>-</b> GV treo bảng phụ có nội dung sau:
+ 1 tuần lễ =...ngày, 1 ngày =... giờ
+ 1 giờ =...phút, 1 phút =... giây.
<b>-</b> GV yêu cầu HS điền số thích hợp vào
chỗ trống.
<b>-</b> GV yêu cầu HS đọc lại bảng đơn vị đo
thời gian.
<b>b) Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian</b>
<b>-</b> GV treo bảng phụ có sẵn nội dung bài
tập đổi đơn vị đo thời gian như sau:
+ 1 năm thường = 365 ngày
+ Năm nhuận tiếp theo là năm 2013.
+ Là: Tháng 1, Tháng 2, Tháng 3,
Thaùng 4, Thaùng 5, Thaùng 6, Thaùng 7,
Thaùng 8, Thaùng 9, Tháng 10, Tháng
11, Tháng 12.
+ Các tháng có 30 ngày là: Tháng 4,
6, 9, 11.
+ Các tháng có 31 ngày là: Tháng 1,
3, 5, 7, 8, 10, 12.
+ Tháng 2 năm thường có 28 ngày,
năm nhuận có 29 ngày.
+ Từ tháng 1 đến tháng 7: khơng tính
tháng 2, các tháng lẻ có 31 ngày, các
tháng chẵn có 30 ngày.
+ Từ tháng 8 đến tháng 12: Các
tháng chẵn có 31 ngày, các tháng lẻ
có 30 ngày.
+ Tháng 2 thường có 28 ngày, năm
<b>-</b> Thống nhất kết quả:
a) 1,5 năm =... tháng
b) 0,5 giờ =...phút
c) <sub>3</sub>2 giờ =... phút
d) 216 phút =...giờ... phút
=...giờ
<b>-</b> GV mời HS nhận xét bài làm và giải
thích cách đổi trong trường hợp trên.
- 4 HS lần lượt nêu cách đổi của 4 trường
hợp:
<b>-</b> GV nhận xét cách đổi của HS, giảng lại
những trường hợp HS trình bày chưa rõ
ràng.
<b> Hoạt động 2: Luyện tập thực hành.</b>
Bài 1:- GV yêu cầu HS đọc đề bài toán.
<b>-</b> HS đọc to cho cả lớp cùng nghe, sau đó
cả lớp đọc lại đề bài trong SGK.
<b>-</b> GV yêu cầu HS tự làm bài. Nhắc HS
dùng chữ số La Mã để ghi thế kỉ.
<b>-</b> Mỗi HS nêu 1 sự kiện, kèm theo nêu số
a) 1,5 năm = 18 tháng
b) 0,5 giờ = 30 phút
c) <sub>3</sub>2 giờ = 40 phút.
d) 216 phút = 3 giờ 36 phút
= 3,6 giờ.
a) 1,5 năm = 12 tháng × 1,5 = 18
tháng
b) 0,5 giờ = 60 phút × 0,5 = 30 phút
c) <sub>3</sub>2 giờ = 60 phút × <sub>3</sub>2 = 40 phút
d) 216: 60 = 3 (dư 36)
Nên 216 phút = 3 giờ 36 phút
216: 60 = 3,6
<b>-</b> Nên 216 phút = 3,6 giờ.
<b>-</b> Đáp án:
<b>Sự kiện</b> <b>Năm Thế kỉ</b>
Kính viễn vọng (phát minh của Niutơn) 1671 XVII
Bút chì (do Nicơla Giắc côngtê người Pháp chế tạo) 1784 XVIII
Đầu máy xe lửa (phát minh của Ri sớt,người Anh) 1804 XIX
Xe đạp (lúc phát minh có bánh bằng gỗ, bánh trước to hơn,
bàn đạp gắn vớ bánh trước. Do công ty Meyer et Cie chế tạo
theo thiết kế của người thợ đồng hồ Ghinmét)
1869 XIX
Ô tô 1886 XIX
máy bay (phát minh của 2 anh em người Mĩ là Ovin Rai và
Vinbơ Rai) 1903 XX
Máy tính điện tử (Máy tính điện tử đầu tiên Eniac do Giôn
Prétxpơ Echơ và Giơn Uyliơm Mótsli chế tạo và đưa vào sử
dụng ở Đại học Pennsylvania)
1946 XX
Baøi 2:
<b>-</b> GV yêu cầu HS đọc đề bài trong SGK và
hỏi: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
<b>-</b> GV yêu cầu HS làm bài.
Lưu ý: Cách đổi số đo từ đơn vị lớn -> bé;
<b>-</b> GV chữa bài của HS trên bảng lớp, sau
đó yêu cầu HS cả lớp đổi chéo vở để kiểm
tra bài của nhau.
<b>-</b> GV nhận xét và cho điểm 2 HS vừa làm
bài trên bảng.
* Bài 3:- Bài tốn u cầu gì?
- Ta làm như thế nào?
- GV cho HS tự làm bài, sau đó mời 1 HS
đọc bài làm trước lớp để chữa bài.
<b>-</b> GV nhận xét và cho điểm HS.
Hoạt động 3: Củng cố.
<b>-</b> Chia 2 dãy, dãy A cho đề, dãy B làm và
ngược lại.
<b>-</b> Nhận xét, tuyên dương.
<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>
<b>-</b> Xem lại bài.
<b>-</b> Chuẩn bị: Cộng số đo thời gian.
<b>-</b> Nhận xét tiết học.
<b>-</b> Bài tập yêu cầu đổi các đơn vị đo
thời gian.
- Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
- Ta thực hiện tính chia số đó cho 60.
<b>-</b> Dự kiến:
a)72 phút = 1,2 giờ; 270 phút = 4,5
giờ b)30 giây = 0,5phút;135 giây =
2,25 phút
_________________________________
<b>LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b>
<b>Tiết 49: LIÊN KẾT CÁC CÂU TRONG BÀI BẰNG PHÉP LẶP.</b>
<b>I. Mục tiêu:1. Kiến thức:- </b>Hiểu và nhận biết được những từ ngữ lặp dùng để liên kết
câu (NDghi nhớ), hiểu được tác dụng của việc lặp từ ngữ, làm được các BT ở mục III.
<b>2. Kĩ năng:- Biết sử dụng cách lặp từ ngữ để liên kết câu.</b>
<b>3. Thái độ:- Giáo dục HS yêu Tiếng Việt, có ý thức liên kết câu bằng phép lặp.</b>
<b>II. Chuẩn bị:+ GV: Giấy khổ to viết sẵn nội dung BT2.</b>
+ HS: SGK, nội dung bài học.
III. Các hoạt động:
<b>Phương pháp</b> <b>Nội dung</b>
<b>1. Khởi động: </b>
<b>2. Bài cũ: Nối các vế câu ghép bằng</b>
cặp từ hô ứng.
<b>-</b> Giáo viên kiểm tra 2 – 3 học sinh làm
bài tập 2, 3 phần luyện tập mà học sinh
đã làm ở tiết trước.
<b>-</b> Giáo viên nhận xét.
<b>3. Giới thiệu bài mới: </b>
Liên kết các câu trong bài bằng phép
lặp.
<b>4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>Hoạt động 1: Phần nhận xét.</b>
Bài
1
<b>-</b> Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề
bài.
<b>-</b> Giáo viên gợi ý:
Câu (1) và (2) của ví dụ trên đều nói
về sự vật gì? Giáo viên chốt lại lời
đúng.
Baøi 2
<b>-</b> Giáo viên nêu yêu cầu đề bài.
<b>-</b> Giáo viên gợi ý: Em đã viết nội dung
của 2 câu ví dụ trên đều nói về đền
Thờ. Vậy từ ngữ nào ở 2 câu giúp em
biết điều đó?
<b>-</b> Giáo viên bổ sung: nhờ cùng nói về
một đối tượng (ngơi đền) và có cách
thức để biểu thị điểm chung đó (bằng
cách lặp lại từ đền) nên hai câu trên
liên kết chặt chẽ với nhau. Nhờ đó
người đọc hiểu được nội dung của hai
câu.
Bài 3:- 1 học sinh đọc yêu cầu của
bài.
<b>-</b> Yêu cầu học sinh trao đổi theo cặp để
thực hiện yêu cầu đề bài.
<b>-</b> Cả lớp đọc thầm suy nghĩ. Từng cặp
học sinh trao đổi để thử thay thế từ đền
ở câu 2 bằng một trong các từ: nhà,
chùa, trường, lớp rồi nhận xét kết quả
của sự thay thế.
<b>-</b> Baøi 1
VD: Cả hai ví dụ đều nói về đền Thờ.
Bài 2
VD: Từ “đền” giúp em nhận ra sự liên kết
về nội dung giữa 2 câu trên.
Baøi 3
Giáo viên chốt lại, bổ sung thêm:
Hoạt động 2: Phần ghi nhớ.
<b>-</b> Yêu cầu 2 học sinh đọc nôi dung
phần ghi nhớ trong SGK.
<b> Hoạt động 3: Phần luyện tập.</b>
Bài 1
<b>-</b> Giáo viên yêu cầu 1 học sinh đọc đề
bài và thực hiện yêu cầu đề bài.
<b>-</b> Giáo viên nhận xét, chốt lại ý đúng:
Baøi 2
- Cho HS nêu yêu cầu bài tập.
-Giáo viên phát giấy cho 3 – 4 học sinh
làm bài trên giấy.
<b>-</b> Giáo viên nhận xét, chốt lại lời giải
đúng.
<b> Hoạt động 3: Củng cố.</b>
- Để liên kết một câu với câu đứng
trước nó ta có thể làm như thế nào?
- Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ?
Giáo viên nhận xét + Tuyên dương.
<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>
<b>-</b> Học bài.
<b>-</b> Chuẩn bị: “Liên kết các câu trong bài
bằng phép thế”.
- Nhận xét tiết học
- Nếu khơng có sự liên kết giữa các câu
thì sẽ khơng tạo thành đoạn văn, bài văn.
Baøi 1
a) Các từ: trống đồng, Đông Sơn được
dùng lặp lại để liên kết câu.
b) Các cụm từ: anh chiến sĩ, nét hoa văn
được dùng lặp lại để liên kết câu.
Baøi 2
Thứ tự điền: Đoạn 1: thuyền
Đoạn 2: Chợ, cá, cá, tơm.
______________________________
<b>KỂ CHUYỆN</b>
<b>Tiết 25: VÌ MUÔN DÂN.</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức:- Dựa vào lời kể của giáo viên và tranh minh hoạ, kể được từng đoạn và </b>
tồn bộ câu chuyện Vì muơn dân.
- Biết trao đổi để làm rõ ý nghĩa: Trần Hưng đạo là người cao thượng, biết cách cư xử
vì đại nghĩa. HS yếu: Kể được 1,2 đoạn trong truyện, HS khá: Kể được toàn bộ câu
chuyện. Biết trao đổi ý nghĩa câu chuyện.
<b> 3. Thái độ:- Tự hào về truyền thống đồn kết của, dân tộc ta, có tinh thần đồn kết</b>
với cộng đồng.
<b>II. Chuẩn bị: </b>
+ GV: Tranh minh hoạ truyện trong SGK. Giâý khổ to viết các từ ngữ cần giải thích
quan hệ gia tộc giữa các nhân vật trong tranh.
+ HS: SGK, VBT
III. Các hoạt động:
<b>Phương pháp</b> <b>Nội dung</b>
<b>1. Khởi động: Ổn định.</b>
<b>2. Bài cũ: Kể chuyện được chứng kiến</b>
hoặc tham gia.
<b>-</b> Nội dung kiểm tra: Giáo viên gọi 1 học
sinh kể lại một việc làm tốt góp phần bảo
vệ trật tự, an toàn nơi làng xóm, phố
phường mà em chứng kiến hoặc tham gia.
- 2 HS kể trước lớp.
- Caù nhân nêu câu hỏi cho bạn kể.
<b>-</b> Nhận xét, ghi ñieåm.
<b>3. Giới thiệu bài mới: </b>
<b>4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>Hoạt động 1: Giáo viên kể chuyện.</b>
<b>-</b> Giáo viên kể lần 1: sau đó mở bảng phụ
dán giấy khổ to đã viết sẵn từ ngữ để giải
thích cho học sinh hiểu, giải thích quan hệ
gia tộc giữa Trần Quốc Tuấn- Trần
Quang Khải và các vị vua nhà Trần lúc
bấy giờ.
<b>-</b> Giáo viên kể lần 2 – 3: vừa kể vừa chỉ
vào tranh minh hoạ phóng to treo trên
bảng lớp:
<b>-</b> Haùt
- GT: Truyện kể mở đầu chỉ điểm. Nhớ
nguồn có tên gọi “Vì mn dân”. Đây
là câu chuyện có thật trong lịch sử nước
ta. Câu chuyện cho các em biết thêm
một nét đẹp trong tính cách của Trần
Hưng Đạo vị anh hùng dân tộc.
<b>- Đoạn 1: Tranh vẽ cảnh Trần Liễu</b>
thân phụ của Trần Quốc Tuấn lâm
bệnh nặng trối trăn những lời cuối cùng
cho con trai.
<b>- Đoạn 2 – 3: Cảnh giặc Nguyên ồ ạt</b>
xâm lược nước ta. Trần Quốc Tuấn đón
tiếp Trần Quang Khải ở Bến Đông, tự
tay dội nước thơm tắm cho Trần Quang
Khải.
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS kể chuyện.
+ Yêu cầu 1:
<b>-</b> Giáo viên nêu yêu cầu, nhắc học sinh
chú ý cần kể những ý cơ bản của câu
chuyện, không cần lặp lại ngun văn
của lời thầy cơ.
-Giáo viên nhận xét, khen học sinh kể
tốt.
+ Yêu cầu 2:
<b>-</b> Giáo viên nhận xét, tính điểm.
+ Yêu cầu 3:
<b>-</b> Giáo viên gợi ý để học sinh tự nêu câu
hỏi – cùng trao đổi – trình bày ý kiến
riêng.
<b>-</b> Giáo viên nhận xét – chốt lại:
<b>Hoạt động 3: Củng cố.</b>
- Cho HS bình chọn bạn kể hay nhất.
<b>-</b> Nhận xét, tuyên dương.
<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>
<b>-</b> Yêu cầu HS về nhà tập kể lại câu
chuyện.
<b>-</b> Chuẩn bị: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
về truyền thống hiếu học hoặc truyền
thống đoàn kết của dân tộc ta.
Trần Hưng Đạo, Trần Quang Khải và
các bô lão trong điện Diên Hồng.
<b>Đoạn 6: Cảnh giặc Nguyên tan nát</b>
thua chạy về nước.
<b>-</b> Ví dụ:
<b>-</b> Câu chuyện giúp bạn hiểu điều gì?
<b>-</b> Nếu bạn là Trần Quốc Tuấn thì bạn
sẽ nghe lời cha hay làm như Trần Quốc
Tuấn? Vì sao?
<b>-</b> Câu chuyện khiến cho bạn có suy
nghó gì?
<b>-</b> Bạn biết ca dao tục ngữ nào nói về
truyền thống đoàn kết của dân tộc?
<b>-</b> Câu chuyện ca ngợi truyền thống
đoàn kết của dân tộc, khuyên chúng ta
phải biết giữ gìn và phát huy truyền
thống q báu đó.
________________________________
<b>KHOA HỌC</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức:- Ơn tập về các kiến thức phần vật chất và năng lượng, các kĩ năng quan</b>
sát, thí nghiệm.
<b>2. Kó năng:- Những kĩ năng về bảo vệ mơi trường, giữ gìn sức khoẻ liên quan tới nội</b>
dung phần vật chất và năng lượng.
<b>3. Thái độ:- Yêu thiên nhiên và dó thái độ trân trọng các thành tựu khoa học kĩ</b>
thuật.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
+ GV:- Dụng cụ thí nghiệm.
+ HSø:- Tranh ảnh sưu tầm về việc sử dụng các nguồn năng lượng trong sinh hoạt
hằng ngày, lao động sản xuất và vui chơi giải trí.
- Pin, bóng đèn, dây dẫn,…
III. Các hoạt động:
<b>Phương pháp</b> <b>Nội dung</b>
<b>1. Khởi động: </b>
<b>2. Bài cũ: </b>
- Học sinh tự đặt câu hỏi mời bạn trả lời.
- Giáo viên nhận xét.
<b>3. Giới thiệu bài mới:</b>
<b>4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>Hoạt động 1: Tính chất của một số</b>
vật liệu và sự biến đổi hóa học.
- Cho HS làm bài tập 1trong VBT/77,78.
- Hết thời gian cho lớp trưởng điều khiển
lớp trả lời câu hỏi.
- Học sinh làm bài cá nhân.
- Trình bày kết quả thảo luận.
- Nhận xét, thống nhất kết quả đúng.
<b>-</b> Giáo viên chữa chung các câu hỏi cho
cả lớp.
- GV yêu cầu HS quan sát hình minh họa
trang 101 SGK và làm BT2.
- HS làm bài nhóm đơi.
- Vài cặp hỏi đáp lẫn nhau:
- Gọi đại diện nhóm trình bày.
- GV nhận xét, kết luận.
<b> Hoạt động 2: Năng lượng lấy từ đâu?</b>
- Tổ chức cho HS hoạt động theo cặp và
hoàn thành bài tập 3 VBT/79.
<b>-</b> Hát
<b>- - Bài: An tồn và tránh lãng phí khi</b>
<b>sử dụng điện.</b>
<b>- Bài:“Ơn tập:Vật chất và năng </b>
<b>lượng”</b>
<b>Bài 1: Đánh dấu x vào ô trống trước </b>
<i><b>câu trả lời đúng</b></i>
- Dự kiến: a- d; b- b; c- c; d- b; e- b; g- c
-Bài 2: Chọn cụm từ trong khung để
điền vào sơ đồ.
a)Hình a: nhiệt độ bình thường
b) Hình b: nhiệt độ cao
- Gọi vài cặp trình bày kết quả.
- GV nhận xét, chốt kết quả.
<b> Hoạt động 3: Củng cố.</b>
<b>-</b> Đọc lại toàn bộ nội dung ôn tập.
5. Tổng kết - dặn dị:
<b>-</b> Chuẩn bị: Ơn tập: Vật chất và năng
lượng (tt).
<b>-</b> Nhận xét tiết học.
- Kết quả:
<b>Hoạt động lớp.</b>
<b>______________________________</b>
<b>THỂ DỤC</b>
<b>Tiết 49: PHỐI HỢP CHẠY-BẬT NHẢY. TRỊ CHƠI “CHUYỀN NHANH,</b>
<b>NHẢY NHANH”</b>
<b>I- Mục tiêu:1- Kiến thức:- Tiếp tục ôn Nhảy -bật cao. Yêu cầu thực hiện nhanh </b>
nhẹn chính xác và nâng cao thành tích. Trị chơi “Chuyền nhanh, nhảy nhanh”. Yêu
cầu biết cách chơi và tham gia chơi nhiệt tình.
<b>2- Kĩ năng:- Rèn cho HS tính nhanh nhẹn, bền dẻo phối hợp nhịp nhàng.</b>
<b>3- Thái độ:- GD học sinh tích cực, tự giác và mạnh dạn trước tập thể</b>
<b>II- Chuẩn bị:- Địa điểm: sân trường</b>
- Phương tiện: còi, dây nhảy
<b>III- Hoạt động dạy và học:</b>
<b>Phương pháp</b> <b>Nội dung</b>
<b>1.Phần mở đầu 10’ </b>
-GV nhận lớp, phổ biến yêu cầu, nội
dung của bài học.
- Cho HS chơi trò chơi.
-Kiểm tra bài cũ:Gọi 4 HS thực hiện
động tác bật cao.
<b>2. Phần cơ bản 24’</b>
*Cho HS<i> Ơn phối hợp chạy - bật </i>
<b> X X X X X X X</b>
<b> X X X X X X X</b>
<b> X X X X X X X</b>
<b> X X X X X X X</b>
<b> X X X X X X X</b>
Các phương tiện, máy móc Sử dụng năng lượng
Xe đạp Năng lượng cơ bắp của người: tay, chân
Máy bay Năng lượng chất đốt: xăng
Thuyền buồm Năng lượng gió, nước
Ơ tơ Năng lượng chất đốt: xăng
Cọn nước Năng lượng nước từ nước chảy
<i>mang vác: </i>GV phổ biến nhiệm vụ, yêu
cầu, chia tổ tập luyện khoảng 3 phút,
sau đó cả lớp chia thành 2 đội do cán sự
điều khiển.
*<i>Bật cao,phối hợp chạy đà - bật cao</i> -
Từ đội hình trên, GV triển khai tiếp
thành 4 hàng dọc,cho HS thực hiện
động tác bật cao, phối hợp chạy đà -
bật cao (có treo vật chuẩn trên cao để
HS phấn đấu bật cao tay chạm vật
chuẩn ).
<i>*Cho HS chơi trò chơi “ Chuyển nhanh </i>
-GV tập hợp lớp thành đội hình vịng
trịn.
-GV hệ thống lại bài,nhận xét đánh
giá kết quả bài học.
-<i>Dặn dò:</i>VN tự tập chạy đà bật cao tay
với chạm vật chuẩn để tăng cường sức
bật.
<b> X X X X X X X</b>
<b> </b>
<b> X X X X X X X</b>
<b> X X X X X X X</b>
<b> X X X X X X X</b>
<b> </b>
<b> X X X X X X X</b>
<b> X X X X X X X</b>
<b> X X X X X X X</b>
<b> </b>
<b>X X</b>
<b> X X </b>
<b> X X</b>
<b> X X</b>
<b> X X</b>
______________________________________________________________________
<i><b>Thứ tư ngày 23 tháng 01 năm 2011</b></i>
<b>TẬP ĐỌC</b>
<i><b>Tiết 50: CỬA SÔNG.</b></i>
<b>I. Mục tiêu:1. Kiến thức:- Đọc đúng bài thơ với giọng thiết tha gắn bĩ.</b>
- Hiểu ý nghĩa: Qua hình ảnh của sơng, tác giả ca ngợi nghĩa tình chung thuỷ, biết nhớ
cội nguồn. Trả lời được các câu hỏi 1,2,3 trong SGK. Học thuộc lịng 3 đến 4 khổ thơ.
<b>2. Kĩ năng:- Đọc lưu lốt, trơi chảy, đọc diễn cảm bài thơ. Học thuộc lòng bài thơ.</b>
<b>3. Thái độ:- Giáo dục HS tình cảm thủy chung, nhớ ơn cội nguồn.</b>
<b>II. Chuẩn bị:</b>
+ GV: Tranh minh hoạ trong SGK, tranh ảnh về phong cảnh cửa sông. Bảng phụ ghi
sẵn văn luyện đọc cho học sinh.
<b>Phương pháp</b> <b>Nội dung</b>
<b>1. Khởi động: </b>
<b>2. Bài cũ: Phong cảnh đền Hùng.</b>
<b>-</b> GVgọi 2 – 3 HS đọc bài và trả lời câu
hỏi.
Tìm từ ngữ miêu tả vẻ đẹp thiên
nhiên nơi đền Hùng?
Những cảnh vật nào ở đền Hùng gợi
nhớ về sự nghiệp dựng nước và giữ nước
của dân tộc?
<b>-</b> Giáo viên nhận xét, cho điểm.
<b>3. Giới thiệu bài mới: Cửa sông.</b>
<b>4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc.</b>
-Yêu cầu 1 học sinh khá giỏi đọc bài thơ.
- Nhiều học sinh tiếp nối nhau đọc từng
khổ thơ.
<b>-</b> Giáo viên nhắc học sinh chú ý đọc ngắt
giọng đúng nhịp thơ trong bài:
<b>-</b> Gọi học sinh đọc từ ngữ chú giải.
<b>-</b> Giáo viên giúp học sinh hiểu các từ
này.
<b>-</b> Cho HS đọc cả bài.
<b>-</b> Giáo viên đọc diễn cảm bài thơ: giọng
nhẹ nhàng, tha thiết, trầm lắng.
<b>Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.</b>
<b>-</b> Giáo viên hướng dẫn học sinh cả lớp
cùng trao đổi, trả lời các câu hỏi.
<b>-</b> Tìm biện pháp chơi chữ trong khổ thơ
đầu.
<b>-</b> Nhờ biện pháp chơi chữ, tác giả nói
được điều gì về cửu sơng?
<b>-</b> Giáo viên gọi 1 học sinh đọc khổ thơ 2
– 5 và trả lời câu hỏi.
<b>-</b> Theo bài thơ, cửa sông là một địa điểm
Hát
- VD: Là cửa/ nhưng khơng/ then khố/
cũng không/ khép lại bao giờ/ phát âm
đúng các từ ngữ học sinh cịn hay lẫn
lộn.
VD: Then khố, mênh mơng, cần mẫn,
nước lợ, sơng sâu, tơm rảo, lấp lố …
<b>-</b> Tác giả dựa vào “Cửa sông” để chơi
chữ: cửa sông cũng là cửa nhưng khơng
có then, có khố như cửa bình thường.
<b>-</b> Tác giả đã giới thiệu hình ảnh một
cửa sơng thân quen và độc đáo.
đặc biệt như thế nào?
Giáo viên chốt:
- u cầu học sinh đọc khổ thơ cuối.
<b>-</b> Giáo viên đặt câu hỏi:
Tìm biện pháp nhân hoá trong khổ thơ
cuối?
Bằng biện pháp nhân hố, tác giả đã
nói điều gì về “tấm lịng” của cửa sông
đối với cội nguồn?
<b>-</b> Giáo viên gọi 1 học sinh đọc tồn bài
thơ và nêu câu hỏi:
Cách sắp xếp ý trong bài thơ có đặc
sắc?
<b>Hoạt động 3: Rèn đọc diễn cảm. </b>
<b>-</b> Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm
giọng đọc của bài thơ, xác lập kỹ thuật
đọc: giọng đọc, nhấn giọng, ngắt nhịp:
<b>-</b> Hướng dẫn học sinh đọc thuộc lòng bài
thơ.
<b>Hoạt động 4: Củng cố.</b>
<b>-</b> Giáo viên yêu cầu học sinh nêu đại ý.
<b>-</b> Giáo viên nhận xét.
<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>
<b>-</b> Xem lại bài.
<b>-</b> Chuẩn bị: “Nghóa thầy trò”.
<b>-</b> Nhận xét tiết học
sa được bồi đắp bãi bồi, nơi nước ngọt
chảy vào biển rộng, nơi biển cả tìm về
với đất liền, nơi sơng và biển hồ lẫn
vào nhau.
- Cửa sông là nơi giao nhau giữa sông
và biển. Nơi ấy tôm cá tụ hội, nơi
những chiếc thuyền câu lấp và đêm
trăng, nơi con tàu kéo còi giã từ đất
liền và nơi để tiễn người ra khơi.
<b>-</b> <i>Dự kiến:</i> Cửa sông “giáp mặt” với
biển rộng, lá xanh “bỗng nhớ một vùng
<b>-</b> <sub></sub> Tác giả muốn gửi lịng mình vào
cội nguồn, không quên cội nguồn, nơi
đã sinh ra và trưởng thành.
<i>- Dự kiến:</i> Bài thơ là sự xen giữ những
câu thơ, được sắp xếp theo kiểu trong
đó ra ở khổ thơ đầu và khép lại ở khổ
thơ cuối.
<b>- Ngắt nhịp: </b>
Nơi biển/ tìm về với đất/
Bằng/ con sóng nhớ/ bạc đầu
Chất muối/ hoà trong vị ngọt
Thành vùng nước lợ nơng sâu//.
- <i>Dự kiến:</i> Qua hình ảnh cửa sơng tác
giả ngợi ca tình cảm thuỷ chung thiết
tha biết ơn cội nguồn.
<b>Tiết 123: CỘNG SỐ ĐO THỜI GIAN.</b>
<b>I. Mục tiêu:1. Kiến thức:- Biết cách thực hiện phép cộng số đo thời gian. ( HS yếu:</b>
Làm được bài tập 1, HS khá, giỏi : Làm bài tập 1, 2).
<b>2. Kĩ năng:- Vận dụng giải các bài tốn có liên quan.</b>
<b>3. Thái độ:- Giáo dục tính chính xác, khoa học, cẩn thận.</b>
<b>II. Chuẩn bị:+ GV: Bảng phụ, SGK.</b>
+ HS: Vở, SGK.
<b>III. Các hoạt động:</b>
<b>Phương pháp</b> <b>Nội dung</b>
<b>1. Khởi động: </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: Số đo thời gian</b>
<b>-</b> 2 HS lên bảng làm các sửa bài 2,3.
<b>-</b> GV nhận xét cho điểm.
<b>3. Giới thiệu bài mới: Cộng số đo thời</b>
gian.
<b>4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>Hoạt động 1: Hình thành kĩ năng</b>
cộng số đo thời gian.
<b>-</b> VD 1
<b>-</b> GV nêu bài toán (SGK).
<b>-</b> Bài tốn u cầu gì?
<b>-</b> Hãy nêu phép tính tương ứng.
<b>-</b> GV viết bảng phép tính theo trả lời
của HS.
<b>-</b> Yêu cầu thảo luận cách đặt tính.
<b>-</b> Gọi 1 HS lên bảng đặt phép tính, HS
dưới lớp làm vào vở nháp.
<b>-</b> Hãy nêu cách đặt tính.
<b>-</b> GV nhận xét cách đặt tính của HS,
sửa cho chính xác.
<b>-</b> Yêu cầu HS thực hiện phép tính và
nêu cách tính.
<b>-</b> GV kết luận.
b) Ví dụ 2
<b>-</b> GV nêu bài tốn (SGK).
<b>-</b> u cầu HS nêu phép tính.
<b>-</b> Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi tìm
<b>-</b> Hát
<b>-</b> Tính thời gian đi hết qng đường từ
Hà Nội đến Vinh.
3 giờ 15 phút + 2 giờ 35 phút =?
3 giờ 15 phút
+2 giờ 35 phút
5 giờ 50 phút
<b>-</b> Đặt số đo thời gian nọ dưới số kia sao
cho các đơn vị thẳng cột nhau.
<b>-</b> Cộng từ phải sang trái. Cộng các số đo
ở từng đơn vị với nhau và viết kèm đơn
vị đo.
<b>-</b> Vậy 3 giờ 15 phút + 2 giờ 35 phút = 5
giờ 50 phút.
cách đặt tính và tính.
<b>-</b> Yêu cầu HS trình bày cách tính.
<b>-</b> <i>Hỏi:</i> Nhận xét gì về số đo của đơn vị
đo bé hơn?
<b>-</b> <i>Giới thiệu:</i> Khi số đo lớn hơn ta nên
chuyển sang đơn vị lơn hơn.
<b>-</b> 83 giaây = bao nhiêu phút, bao nhiêu
giây?
<b>-</b> GV viết bảng như SGK, đưa kết quả
cuối cùng.
<b>-</b> GV: Chúng ta vừa thực hiện phép
cộng số đo thời gian.
<b>-</b> Yêu cầu HS nhắc lại cách làm.
<b>Hoạt động 2: Rèn kĩ năng cộng hai</b>
số đo thời gian.
Bài 1: Tính.
<b>-</b> u cầu HS đọc đề bài.
<b>-</b> Gọi 4 HS lên bảng, mỗi HS thực hiện
2 phép tính.
<b>-</b> Tương tự phần b)
<b>-</b> Số đo lớn hơn hệ số giữa 2 đơn vị
(83>60).
<b>-</b> 83 giaây = 1 phút 23 giây
Vậy: 45phút 83 giây = 46 phút 23 giây
<b>-</b> Đặt các số đo thời gian theo cột dọc sao
cho các số đo và đơn vị đo thẳng hàng
(thẳng cột); cộng như cộng số tự nhiên;
kèm đơn vị đo sau mỗi kết quả cộng.
<b>-</b> Khi kết quả có số đo ở đơn vị nhỏ lớn
hơn cơ số, ta cần chuyển đổi để có số đo
hợp lí hơn.
<b> </b>
7 năm 9 tháng
+
5 năm 6 tháng
12năm 15tháng
<b>-</b> (15 tháng = 1 năm 3 tháng)
<b>-</b> Vậy 7 năm 9 tháng + 5 năm 6 tháng =
13 năm 3 thaùng.
3 giờ 05 phút
+ 6 giờ 32 phút
9 giờ 37 phút
<b>-</b> Vậy 3 giờ 5 phút + 6 giờ 32 phút = 9
giờ 37 phút.
<b>-</b> Tương tự các phần cịn lại có kết quả
là:
b) 12 giờ 18 phút + 8 giờ 12 phút = 10 giờ
30 phút
<b>-</b> Hãy so sánh cách đặt tính và tính các
số đo thời gian với cách đặt tính và tính
với số tự nhiên? (giống? Khác?)
Bài 2:
<b>-</b> u cầu HS đọc đề bài, tóm tắt.
<b>-</b> Để trả lời câu hỏi của bài tốn ta thực
hiện phép tính nào?
<b>-</b> Yêu cầu 1 HS lên bảng làm bài, HS
dưới lớp làm bài vào vở.
<b>-</b> Chú ý:
<b>-</b> GV nhận xét bài làm.
<b>Hoạt động 3: Củng cố.</b>
<b>-</b> 1 HS cho ví dụ, 1 HS tính, thi đua
dãy.
<b>-</b> GV nhận xét + tuyên dương.
<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>
<b>-</b> Học baøi.
<b>-</b> Chuẩn bị: “Trừ số đo thời gian”.
<b>-</b> Nhận xét tiết học
phuùt.
3 ngày 20 giờ + 4 ngày 15 giờ = 8 ngày
11 giờ.
4 phút 13 giây + 5 phút 15 giây = 9 phút
28 giây.
12 phút 43 giây + 5 phút 37 giây = 18
phút 20 giây.
<b>-</b> Giống khi cộng số tự nhiên ở: Đặt tính
và thực hiện tính đối với các số.
<b>-</b> Khác khi cộng số tự nhiên ở chỗ: Ghi
các đơn vị đo xen kẽ các số đo. Vì vậy
phải đặt các đơn vị đo thẳng cột, sau mỗi
kết quả cộng phần số phải ghi ngay đơn
vị tương ứng. Chuyển đổi cơ số để đưa ra
số đo hợp lí.
Bài 2:
<b>-</b> Nhà bến xe: 35 phút
<b>-</b> Bến xe viện bảo tàng: 2 giờ 20 phút
<b>-</b> Nhà viện bảo tàng:...thời gian?
<b>-</b> 35 phút + 2 giờ 20 phút.
<b>Bài giải</b>
Thời gian đi từ nhà đến viện bảo tàng
lịch sử là:
35 phút + 2 giờ 20 phút = 2 giờ 55 phút
Đáp số: 2 giờ 55 phút.
<b>-</b> ND: trong giải tốn có lời văn, ta chỉ
viết kết quả cuối cùngvào phép tính, bỏ
qua các bước đặt tính (chỉ ghi ra nháp).
Viết kèm đơn vị đo với số đo và không
cần đặt đơn vị đo vào ngoặc đơn.
_____________________________
<b> TẬP LÀM VĂN</b>
<b>I. Mục tiêu:1. Kiến thức:- Dựa trên kết quả những tiết ôn luyện về văn tả đồ vật,</b>
học sinh viết được một bài văn tả đồ vật có bố cục rõ ràng, đủ ý, thể hiện được
những quan sát riêng, dùng từ đặt câu đúng, câu văn có hình ảnh, cảm xúc.
- Viết được bài văn đủ ba phần ( mở bài, thân bài, kết bài ) rõ ý, dùng từ, đặt câu đúng,
lời văn tự nhiên.
<b>2. Kĩ năng:- Học sinh có kĩ năng dùng từ, đặt câu đúng, cĩ hình ảnh để viết bài văn</b>
đúng thể loại.
<b>3. Thái độ:- Giáo dục học sinh lịng u thích văn học và say mê sáng tạo.</b>
<b>II. Chuẩn bị:+ GV: Một số tranh ảnh về đồ vật: đồng hồ, lọ hoa …</b>
+ HS: VBT đã viết bài văn.
III. Các hoạt động:
<b>Phương pháp</b> <b>Nội dung</b>
<b>1. Khởi động: </b>
<b>2. Bài cũ: Ôn tập văn tả đồ vật.</b>
<b>-</b> Giáo viên gọi học sinh kiểm tra dàn ý
một bài văn tả đồ vật mà học sinh đã làm
vào vở ở nhà tiết trước.
<b>3. Giới thiệu bài mới: </b>
Viết tập làm văn hôm nay các em sẽ viết
một đoạn văn tả đồ vật thật hoàn chỉnh.
Bài mới: <i>Viết bài văn tả đồ vật.</i>
<b>4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh làm</b>
bài.
<b>-</b> Yêu cầu học sinh đọc 4 đề bài trong
SGK.
<b>-</b> Giáo viên lưu ý nhắc nhở học sinh viết
bài văn hoàn chỉnh theo dàn ý đã lập.
<b>Hoạt động 2: Học sinh làm bài.</b>
<b>-</b> Giaùo viên tạo điều kiện yên tónh cho học
sinh làm bài.
<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>
<b>-</b> Yêu cầu HS về nhà chuẩn bị bài tiếp
theo.
<b>-</b> Nhận xét tiết học.
<b>-</b> Hát
______________________________
<b>CHÍNH TẢ</b>
<b>I. Mục tiêu:1. Kiến thức:- Viết đúng chính tả bài: </b><i>Ai là thuỷ tổ của loài người?</i>
Củng cố qui tắc viết hoa, tên người, tên địa lí.
<b>2. Kĩ năng:- Làm đúng các bài tập, nắm qui tắc viết hoa.</b>
<b>3. Thái độ:- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở.</b>
<b>II. Chuẩn bị:+ GV: Bảng phụ.</b>
+ HS: SGK, vở.
III. Các hoạt động:
<b>Phương pháp</b> <b>Nội dung</b>
<b>1. Khởi động: </b>
<b>2. Bài cũ: </b>
-Gọi 2 HS lên bảng. HS cả lớp viết vào
vở các tên riêng:
- Gọi HS nhận xét.
- Giáo viên nhận xét.
<b>3. Giới thiệu bài mới: </b>
GV nêu: Tiết chính tả hơm nay các em
cùng viết bài Ai là thuỷ tổ loài người và
thực hành viết hoa tên người, tên địa lý
nước ngoài.
<b>4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>Hoạt động 1: </b> Hướng dẫn học sinh
nghe, viết.
a) Tìm hiểu nội dung:
- Gọi 2 HS đọc đoạn văn.
+ Bài văn nói về điều gì?
b) Hướng dẫn viết từ khó:
- u cầu HS tìm từ khó
- Yêu cầu HS đọc và viết từ khó.
+ Em hãy nêu qui tắc viết hoa tên người
tên địa lý nước ngoài?
- Nhận xét câu trả lời của HS.
- Treo bảng phụ có ghi sẵn qui tắc viết
- GV đọc cho HS viết vở.
<b>-</b> Haùt
- Hoàng Liên Sơn, Phan– xi- păng, Sa
Pa, Trường Sơn, A- maDơ- hao, .
- Bài: Ai là thuỷ tổ của loài người?
- Bài văn nói về truyền thuyết của một
số dân tộc trên thế giới, về thuỷ tổ loài
người và cách giải thích khoa học về
vấn đề này.
d) Soát lỗi chấm bài:
- Học sinh soát lỗi, từng cặp đổi vở kiểm
tra.
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập
<b>chính tả:</b>
Baøi 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu và mẩu chuyện
<i>Dân chơi đồ cổ.</i>
- Gọi HS đọc phần chú giải.
- Yêu cầu HS tự làm bài cá nhân, dùng
bút chì gạch chân dưới các tên riêng và
giải thích các viết hoa các tên riêng đó
- Gọi HS giải thích cách viết hoa từng tên
riêng.
<b>-</b> GV nhận xét, chốt ý đúng:
+ Em có suy nghĩ gì về tính cách của anh
chàng mê đồ cổ?
<b>Hoạt động 3: Củng cố.</b>
- Cho 2 HS nêu lại qui tắc viết hoa.
-Giáo viên nhận xét.
<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>
<b>-</b> Chuẩn bị: “Bài viết tuần 26"”
<b>-</b> Nhận xét tiết học.
- Giải thích: Cửa Phủ là tên một loại
tiền cổ ở Trung Quốc thời xưa.
- VD: Khổng Tử là tên người nước
ngoài được viết hoa tất cả các chữ cái
đầu của mỗi tiếng vì được đọc theo âm
+ Các tên riêng Khổng Tử, Chu Văn
Vương, Ngũ Đế, Chu Cửu Phủ, Khương
Tháo Công Những tên riêng đó đều
được viết hoa tất cả chữ cái đầu mỗi
tiếng, vì là tên riêng của nước ngồi
nhưng đọc theo âm Hán Việt.
+ Anh chàng mê dồ cổ là kẻ gàn dở, mù
quáng. Hễ nghe nói mộtvật kà đồ cổ thì
anh ta hấp tấp mau liền, khơng cần biết
đó là đồ thật hay đồ giả. bán hết nhà
cửa vì đồ cổ, tráng tay phải đi ăn mày,
anh ngốc vẫn không bao giờ xin cơm,
xin gầom chỉ gào xin tiện Cửa Phủ từ
thời nhà Chu.
______________________________
<b>KĨ THUẬT</b>
Tiết 25: LẮP XE BEN (tieát 2)
I. Mục tiêu:1. Kiến thức:- Biết cách lắp và lắp được xe ben theo mẫu. Xe lắp tương
đối chắc chắn, cĩ thể chuyển động được.
<b>3. Thái độ:- Giáo dục học sinh tính cẩn thận khi thực hành khi tháo lắp các chi tiết</b>
của xe ben.
<b>II. Chuẩn bị: </b>
- Giáo viên:- Mẫu xe ben đã lắp sẵn, bộ đò dùng lắp ghép kĩ thuật 5.
- Học sinh:- SGK. bộ đồ dùng.
III. Các hoạt động:
<b>Phương pháp</b> <b>Nội dung</b>
<b>1. Khởi động: </b>
<b>- 2. Bài cũ: Yêu cầu HS trưng bày đồ </b>
dùng để kiểm tra?
Giáo viên nhận xét sự chuẩn bị của
HS.
<b>- 3. Giới thiệu bài mới: Lắp xe ben và </b>
nêu mục đích của bài học.
<b>-</b> Nêu tác dụng của xe ben trong thực tế
đời sống:
<b>4. Phát triển các hoạt động: </b>
Hoạt động 1: HS thực hành lắp xe ben.
<i>a/ Chọn chi tiết:</i>
- HS chọn đúng và đủ các chi tiết theo
<i>b/ Lắp từng bộ phận:</i>
- Trước khi HS thực hành, GV cần:
+ Gọi 1 HS đọc phần ghi nhớ trong SGK
để tồn lớp nắm vững auy trình lắp xe
ben.
+ Yêu cầu HS phải quan sát kĩ các hình
và đọc nội dung từng bước lắp trong
SGK.
- Trong quá trình HS thực hành lắp từng
bộ phận, GV nhắc HS cần lưu ý một số
điểm sau:
<b>-</b> Haùt
- Dùng để vận chuyển cát, sỏi, đất,...
cho các công trình xây dựng, làm
đường,....
<i>a/ Chọn các chi tiết:</i>
- Chọn các chi thiết theo hướng dẫn ở
SGK.
- Xếp các chi tiết đã chọn vào hộp.
<i>b/ Lắp từng bộ phận:</i>
* Lưu ý: + Khi lắp khung sàn xe và các
giá đỡ (H.2 – SGK), cần phải chú ý đến
vị trí trên, dưới của các thanh thẳng 3
lỗ, thanh thẳng 11 lỗ và thanh chữ u
dài.
- GV theo dõi và uốn nắn kịp thời những
HS (hoặc nhóm) lắp sai hoặc cịn lúng
túng.
<i>c) Lắp raùp xe ben (H.1 – SGK)</i>
- HS lắp ráp xe ben theo các bước trong
SGK:
- Chú ý bước lắp ca bin phải thực hiện
theo các bước GV đã hướng dẫn.
- Nhắc HS sau khi lắp xong, cần kiểm tra
sự nâng lên, hạ xuống của thùng xe.
<b>-</b> Thi đua: u cầu mỗi nhóm hồn
thành một sản phẩm?
Hoạt động 4: Đánh giá sản phẩm
- GV tổ chức cho HS trưng bày sản phẩn
theo nhóm hoặc chỉ định mốt số em.
- Yêu cầu các nhóm trưng bày sản
phẩm?
- Cử nhóm 3 – 4 HS dựa vào tiêu chuẩn
đã nêu để đánh giá kết quả học tập của
HS (cách đánh giá như ở các bài trên).
- GV nhắc HS tháo các chi tiết và xếp
chúng vào vị trí các ngăn trong hộp.
- Đánh giá theo 3 mức: hoàn thành, chưa
hồn thành, hồn thành tốt.
<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>
<b>-</b> Chuẩn bị: “ Lắp xe ben (tiết 3)”.
<b>-</b> Nhận xét tiết học.
tiết 1.
+ Khi lắp hệ thống trực bánh xe sau,
cần lắp đủ số vòng hãm cho mỗi trục.
* 3 bước:- Lắp thùng xe vào giá đỡ ben.
- Lắp ca bin vào sàn ca bin.
- Lắp hệ thống trục bánh xe sau và trục
bánh xe trước vào các giá đỡ, sau đó
lắp tiếp các vịng hãm và các bánh xe
<b>Hoạt động cá nhân, lớp.</b>
- HS trưng bày sản phẩn theo nhóm
- Nhận xét nhóm baïn.
c)<i> Tháo gỡ các chi tiết cho vào hộp đồ </i>
<i>dùng.</i>
- Các bước tháo gỡ từng bộ phận như
các bài trên.
_____________________________________________________________________
<i><b>Thứ năm ngày 24 tháng 02 năm 2011</b></i>
<b>ÂM NHẠC</b>
<b>Tieát 25: ( GV chuyeân ) </b>
<i><b>Tiết 124:</b></i> <b>TRỪ SỐ ĐO THỜI GIAN.</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức</b>:- Nắm cách thực hiện phép trừ số đo thời gian.
<b>2. Kĩ năng:- Vận dụng giải các bài toán đơn giản.</b>
<b>3. Thái độ:- Giáo dục tính chính xác, cẩn thận.</b>
<b>II. Chuẩn bị:+ GV: Bảng phụ.</b>
+ HS: Giấy nháp.
<b>Phương pháp</b> <b>Nội dung</b>
<b>1. Khởi động: </b>
<b>2. Bài cũ: Ôn tập các quan hệ trong bảng</b>
đơn vị đo thời gian, cách đặt tính và thực
hiện tính cộng.
<b>-</b> Gọi 2 HS lên bảng làm bài, HS dưới
lớp làm vào vở nháp.
<b>Baøi 1: </b>
1 ngày =... giờ, 1 giờ =...
phút
1 naêm =... tháng, 1 phút =...giây
<b>Bài 2: Đặt tính rồi tính:</b>
8 năm 9 tháng + 6 năm 7 tháng
<b>-</b> Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và cách
tính.
<b>-</b> Yêu cầu HS nhận xét.
<b>-</b> GV nhận xét, đánh giá, cho điểm.
<b>3. Giới thiệu bài mới: Trừ số đo thời</b>
Giáo viên ghi bảng.
<b>4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>Hoạt động 1: Hình thành kĩ năng trừ</b>
số đo thời gian.
a) Ví dụ 1:
- GV nêu bài tốn như SGK.
- Yêu cầu HS nêu phép tính của bài
<b>-</b> Hát
Bài 1: Điền số vào chỗ chấm.
1 ngày = 24 giờ, 1 giờ = 60 phút
1 năm = 12 tháng, 1 phút = 60 giây
Bài 2:
Vậy 8 năm 9 tháng + 6 năm 7 thaùng =
15 thaùng 4 thaùng.
<b>-</b> Đặt số đo nọ dưới số đo kia sao cho
các số đo ở từng loại đơn vị thẳng cột
nhau.
<b>-</b> Cộng các số đo theo từng loại đơn vị.
Trong trường hợp số đo theo đơn vị bé
lớn hơn hệ số giữa 2 đơn vị cần chuyển
sang đơn vị lơn hơn.
15 giờ 55 phút – 13 giờ 10 phút =?
_ 15 giờ 55 phút
toán.
- Yêu cầu 1 HS lên bảng thực hiện phép
tính, HS dưới lớp làm vào vở nháp.
- GV xác nhận kết quả:
<b>-</b> Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và cách
tính.
b) Ví dụ 2:
<b>-</b> GV đọc bài tốn SGK.
<b>-</b> Yêu cầu HS nêu phép tính thảo luận
nhóm đôi tìm cách đặt tính và tính.
<b>-</b> Gọi đại diện 1 nhóm lên bảng trình
bày.
<b>-</b> Yêu cầu HS nêu cách tính.
<b>-</b> GV xác nhận kết quả:
3 phút 20 giây– 2 phút 45 giây= 35 giây.
<b>-</b> GV kết luận:
<b>Hoạt động 2: Thực hành.</b>
<b> Bài 1: </b>
<b>-</b> Yêu cầu HS đọc đề bài.
<b>-</b> Gọi 3 HS lên bảng làm bài, HS dưới
lớp làm vào vở.
<b>-</b> Yêu cầu HS nhận xét. Giáo viên đánh
giá.
<b> Baøi 2:</b>
2 giờ 45 phút
Vậy: 15 giờ 55 phút – 13 giờ 10 phút =
2 giờ 45 phút.
<b>-</b> Đặt thẳng cột các số và các đơn vị.
<b>-</b> Trừ các số đo theo từng loại đơn vị và
viết kèm tên đơn vị.
<b>-</b> 3 phút 20 giây – 2 phút 45 giây =?
_ 3 phút 20 giây
2 phuùt 45 giaây
Đổi: 3 phút 20 giây = 2 phút 80 giây
_ 2 phút 80 giây
2 phút 45 giây
0 phút 35 giây.
-Vậy 3 phút 20 giây – 2 phút 45 giây =
35 giây. Vì ở đây số đo đơn vị giây của
số bị trừ bé hơn số đo theo đơn vị giây
của số trừ nên đổi 1 đơn vị ở số đo phút
sang giây rồi trừ bình thường.
<b>* Lưu ý: trong trường hợp số đo theo</b>
đơn vị nào đó ở số bị trừ bé hơn số đo
tương ứng ở số trừ thì cần chuyển đổi 1
đơn vị hàng lớn hơn liền kề sang đơn vị
nhỏ hơn rồi thực hiện phép tính trừ như
trừ bình thường.
<b>a) Tính</b>
_ 23 phút 25 giây
15 phút 12 giây
08 phút 13 giây.
b) Tính
_ 54 phút 21 giây = _ 53 phút 81 giây
<b>-</b> Yêu cầu HS đọc đề bài.
<b>-</b> Gọi 3 HS lên bảng, HS dưới lớp làm
bài vào vở.
<b>-</b> Yêu cầu HS nhân xét.GV đánh giá.
Bài 3:
<b>-</b> Yêu cầu HS đọc đề bài, tóm tắt.
<b>-</b> Làm thế nào để tìm thời gian để từ A
B khơng kể thời gian nghỉ.
<b>-</b> Hãy nêu phép tính của bài toán
<b>-</b> Yêu cầu 1 HS lên bảng, HS dưới lớp
làm vào vở.
<b>-</b> Yêu cầu HS nhận xét
<b>-</b> GV đánh giá.
<b>Hoạt động 3: Củng cố.</b>
<b>-</b> Cho HS thi đua làm bài.
<b>-</b> Tự đặt đề lẫn nhau.
- Thi đua tính nhanh.
<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>
<b>-</b> Bài 3/ 44 làm bài vào giờ tự học.
<b>-</b> Chuẩn bị: “Nhân số đo thời gian”.
<b>-</b> Nhận xét tiết học
Đáp số: a) 20 ngày 4 giờ
b) 10 ngày 22 giờ.
c) 4 năm 8 tháng
<b>-</b> Đi từ A: 6 giờ 45 phút đến B: 8 giờ 30
phút. Nghỉ 15 phút.
<b>-</b> Thời gian đi từ A B (không nghỉ)?
<b>-</b> Lấy thời điểm đến trừ thời điểm xuất
phát và trừ thời gian nghỉ.
8 giờ 30 phút – (6giờ 45 phút + 15
phút)
<b>Bài giải</b>
Thời gian người đó đi quãng đường AB
(không kể thời gian nghỉ) là:
8 giờ 30 phút- (6giờ 45 phút + 15 phút)
= 1 giờ 30 phút
Đáp số: 1giờ 30 phút.
<b>_____________________________</b>
<b>LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b>
<b>Tiết 50: LIÊN KẾT CÁC CÂU TRONG BÀI BẰNG PHÉP THẾ.</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức:- Hiểu thế nào là liên kết câu bằng cách thay thế từ ngữ (NG nghi nhớ),</b>
làm được 2 bài tập ở mục III.
<b>2. Kó năng:- Biết sử dụng cách thay thế từ ngữ để liên kết câu và hiểu tác dụng của</b>
việc thay thế đó.
+ GV: Giấy khổ to ghi 2 ví dụ của BT1 (phần nhận xét). Viết sẵn nội dung của bài
tập 1 (phần luyện tập), viết đoạn a – b – c (BT2).
+ HS: VBT
III. Các hoạt động:
<b>Phương pháp</b> <b>Nội dung</b>
<b>1. Khởi động: </b>
<b>2. Bài cũ: MRVT: Liên kết các câu</b>
trong bài bằng phép lặp.
<b>-</b> 1 em làm lại BT2, 2 em làm BT3.
<b>-</b> Nhận xét, ghi điểm.
<b>3. Giới thiệu bài mới: </b>
Tiết học hôm nay, các em sẽ tìm hiểu
về cách liên kết câu trong bài bằng phép
thế.
<b>4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>Hoạt động 1: Phần nhận xét.</b>
Baøi 1
<b>-</b> Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề bài.
<i>Gợi ý:</i> Tìm từ ngữ trong các câu trên đều
chỉ Trần Quốc Tuấn.
<b>-</b> Giáo viên dán giấy đã viết sẵn đoạn
văn 1 lên bảng, một học sinh lên bảng
làm bài.
<b>-</b> Giáo viên nhận xét, chốt lại.
Bài 2
- Cho học sinh đọc yêu cầu đề bài và tự
làm VBT.
<b>-</b> Học sinh đọc thầm và so sánh đoạn
văn của bài 1 và bài 2.
<b>-</b> Học sinh phát biểu ý kiến.
- Giáo viên bổ sung:
<b>Hoạt động 2: Ghi nhớ.</b>
<b>-</b> GV yêu cầu học sinh đọc nội dung ghi
nhớ. Cho VD về phép thay thế từ ngữ.
<b>Hoạt động 3: Luyện tập.</b>
Bài 1
<b>-</b> Hát
- VD: Từ ngữ chỉ Trần Quốc Tuấn –
Hưng Đạo Vương – ông Quốc Công
Tiết Chế – vị chủ tướng tài ba – Hưng
Đạo Vương – ông – Người
<b>-</b> Yêu cầu học sinh đọc kĩ đề bài.
<b>-</b> Làm việc cá nhân – gạch dưới các từ
ngữ được lặp lại để liên kết câu.
<b>-</b> Giáo viên phát bảng nhóm đã viết sẵn
đoạn văn cho 4 học sinh làm bài.
<b>-</b> Giáo viên chốt lại lời giải đúng.
Bài 2
<b>-</b> Giáo viên nêu yêu cầu đề bài.
<b>-</b> 1 HS đọc yêu cầu của bài, cả lớp đọc
- Giáo viên phát giấy đã viết sẵn BT2
cho 3 học sinh lên bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét, chốt lời giải đúng.
<b>Hoạt động 4: Củng cố.</b>
- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ?
<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>
<b>-</b> Yêu cầu học sinh về nhà làm bài vào
vở BT3.
<b>-</b> Chuẩn bị: “MRVT: Truyền thống”
<b>-</b> Nhận xét tiết học.
<b>-</b> VD: Đoạn a: anh – Hai Long.
người liên lạc – người đặt hộp thư.
đó- những vật gợi ra hình chữ V.
Việc thay thế từ ngữ trong đoạn văn
trên có tác dụng liên kết câu.
- VD: Từ ngữ được thay thế.
Nàng - chồng
_____________________________
<b> KHOA HỌC</b>
<i><b>Tiết 50:ƠN TẬP: VẬT CHẤT VAØ NĂNG LƯỢNG (TT).</b></i>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức:- Củng cố các kiến thức về phần Vật chất và năng lượng và các kĩ</b>
năng quan sát, thí nghiệm.
<b>2. Kĩ năng:- Củng cố những kĩ năng về bào vệ môi trường, giữ gìn sức khoẻ liên</b>
quan tới nội dung phần Vật chất và năng lượng.
<b>3. Thái độ:- Yêu thiên nhiên và có thái độ trân trọng các thành tựu khoa học kĩ</b>
thuật.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
+ GV: - Dụng cụ thí nghiệm.
+ HSø: - Tranh ảnh sưu tầm về việc sử dụng các nguồn năng lượng trong sinh hoạt
hằng ngày, lao động sản xuất và vui chơi giải trí. Pin, bóng đèn, dây dẫn,…
III. Các hoạt động:
<b>Phương pháp</b> <b>Nội dung</b>
<b>2. Bài cũ: Ôn tập: vật chất và năng</b>
lượng.
- Cho học sinh tự đặt câu hỏi, mời bạn
Giáo viên nhận xét.
<b>- 3. Giới thiệu bài mới: Ơn tập: vật chất</b>
và năng lượng (tt).
<b>4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>Hoạt động 1: Triển lãm.</b>
<b>-</b> GV cho HS làm việc theo nhóm.
- Gọi đại diện nhóm trình bày.
- GV nhận xét, đánh giá:
Hoạt động 2: Nhà tuyên truyền giỏi
- Cách tiến hành: GV viết tên các đề tài
để HS lựa chọn vẽ tranh cổ động, tuyên
truyền:
- Thành lập BGK chấm tranh, lời tuyên
truyền.
- Trao giải thưởng.
Hoạt động 2: Củng cố.
<b>-</b> GV tổng kết bài vừa ôn.
<b>-</b> Tuyên dương HS giới thiệu sản phẩm
hay, sáng tạo
<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>
<b>-</b> Chuẩn bị: “Cơ quan sinh sản của thực
<b>-</b> Các nhóm trình sản phẩm.
+ Đánh giá dựa vào các tiêu chí như:
nội dung đầy đủ, phong phú, phản ánh
các nội dung đã học,
+ Trình bày đẹp, khoa học.
+ Thuyết minh rõ, đủ ý, gọn.
+ Trả lời được các câu hỏi đặt ra.
- Các đề tài:
1.Tiết kiệm khi sử dụng chất đốt.
2.Tiết kiệm khi sử dụng điện.
3. Thực hiện an toàn khi sử dụng điện.
<b>-</b> Giáo viên phân cơng cho các nhóm sưu tầm (hoặc tự vẽ) tranh ảnh/ thí nghiệm
và chuẩn bị trình bày về:
-Nhóm 1: Vai trò và việc sử dụng năng lượng của Mặt Trời.
<b>-</b> Nhóm 2: Vai trị và việc sử dụng năng lượng của chất đốt.
<b>-</b> Nhóm 3: Vai trị và việc sử dụng năng lượng của gió và của nước chảy.
<b>-</b> Nhóm 4: Sử dụng điện tiết kiệm và an tồn.
vật có hoa”.
- Nhận xét tiết học.
____________________________
<b>THỂ DỤC</b>
<i><b>Tiết 40: BẬT CAO- TRÒ CHƠI “CHUYỀN NHANH -NHẢY NHANH”.</b></i>
<b>I- Mục tiêu:</b>
<b>1- Kiến thức:- Kiểm tra bật cao.u cầu thực hiện cơ bản đúng kĩ thuật động tác. </b>
Trò chơi “Chuyền nhanh- nhảy nhanh”.Y/C biết cách chơi và tham gia chơi nhiệt
tình.
<b>2- Kĩ năng:- Rèn cho HS tính nhanh nhẹn, bền dẻo phối hợp nhịp nhàng</b>
<b>3- Thái độ:- GD học sinh tích cực, tự giác và mạnh dạn trước tập thể</b>
<b>II- CHUẨN BỊ:</b>
- <i>Địa điểm:</i>Trên sân trường đảm bảo an tồn
- <i>Phương tiện:</i>Kẻvạch và ơ cho trị chơi, 4 quả bóng hoặc 4 chiếc khăn.
<b>III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>Phương pháp</b> <b>Nội dung</b>
<b>1.Phần mở đầu 10’ </b>
- GV nhận lớp, phổ biến yêu cầu, nội dung
-Cho HS khởi động.
- GV điều khiển lớp ôn một số động tác của
bài thể dục phát triển chung.
<b>2. Phần cơ bản 24’</b>
<b>a) Kiểm tra bật cao 15’</b>
<b>*Tổ chức và phương pháp kiểm tra.</b>
-GV kiểm tra làm nhiều dợt,mỗi đợt 4 HS.
Những HS được GV gọi tên, lên đứng vào vị trí
quy định, thực hiện tư thế chuẩn bị,khi có lệnh
của GV, HS đồng loạt thực hiện động tác bật
cao với tay lên chỗ treo bóng hoặc khăn, khi
rơi xuống, hai chân chùng gối khi tiếp đất, hai
tay đưa ra trước để giữ thăng bằng.
GV chọn 4 HS khoẻ nhanh nhẹn đứng bảo
hiểm phía sau.
- Cho HS nhận xét, sau đó GV nhận xét, đánh
giá theo 3 mức:Hồn thành tốt, hồn thành,
chưa hồn thành
<b>b</b><i>)</i><b>Chơi trò chơi “ Chuyển nhanh nhảy</b>
<b> X X X X X X X</b>
<b> X X X X X X X</b>
<b> X X X X X X X</b>
<b> X X X X X X X</b>
<b> </b>
<b> </b>
<b>nhanh ” 9’</b>
GV nêu tên trò chơi, phổ biến cách chơi và
quy định chơi sau đó chia lớp thành 2 nhóm
tưong đương nhau về thể lực và tỉ lệ nam, nữ.
GV cho HS chơi 2 - 3 lần do cán sự điều
khiển.
<b>3. Phần kết thúc 6’</b>
-GV u cầu cán sự tập hợp lớp.
-GV công bố kết quả kiểm tra, hệ thống lại bài
học.
-<i>Dặn dị:</i>VN tự tập chạy đà bật cao tay với
chạm vật chuẩn để tăng cường sức bật.
<b> X X X X X X X</b>
<b>X X</b>
<b> X X </b>
<b> X X</b>
<b> X X</b>
<b> X X</b>
____________________________________________________________________
<i><b>Thứ sáu ngày 25 tháng 02 năm 2011</b></i>
<b>TỐN</b>
<b>Tiết 125: LUYỆN TẬP.</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức:- Biết cộng, trừ số đo thời gian.</b>
<b>2. Kĩ năng:- Vận dụng giải các bài tốn cĩ nội dung thực tế.</b>
<b>3. Thái độ:- Giáo dục tính chính xác, khoa học.</b>
<b>II. Chuẩn bị:</b>
+ GV: Bảng phụ, SGKï.
+ HS: SGK, VBT.
III. Các hoạt động:
<b>Phương pháp</b> <b>Nội dung</b>
<b>1. Khởi động: </b>
- 2 Học sinh lần lượt làm bài. Lớp làm
bảng con.
Giáo viên nhận xét, cho điểm.
<b>3. Giới thiệu bài mới: Luyện tập.</b>
<b>4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>Hoạt động 1: Rèn kĩ năng cộng, trừ</b>
và chuyển đổi số đo thời gian.
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
<b>-</b> Yêu cầu HS đọc đề bài.
<b>-</b> Yêu cầu HS làm bài vào vở
<b>-</b> Gọi Học sinh nối tiếp nhau đọc bài
Haùt
<b>Bài: Cộng, trừ số đo thời gian</b>
Tính:
a) 4 giờ 26 phút + 7 giờ 55 phút
b) 5 năm 6 tháng - 2 năm 11 tháng
làm, giải thích kết quả viết.
<b>-</b> GV quan sát giúp HS học yếu ở các
a) 12 ngày =... giờ
3,4 ngày =... giờ
4 ngày 12 giờ =... giờ
1<sub>2</sub> giờ =...phút
b) 1,6 giờ =... phút
2 giờ 15 phút =... phút.
2,5 phút =... giây,
4 phút 25 giây =... giây
<b>-</b> Yêu cầu HS nhận xét.
<b>-</b> Nêu cách chuyển số đo từ đơn vị lớn ra
đơn vị nhỏ.
<b>-</b> GV đánh giá.
Bài 2: Tính:
<b>-</b> Yêu cầu HS đọc đề bài, tự làm.
<b>-</b> Gọi 3 HS lên bảng, HS dưới lớp làm
bài vào vở.
<b>-</b> Yêu cầu HS nhận xét.
<b>-</b> Hãy nêu cách cộng hai số đo thời gian.
<b>-</b> GV đánh giá.
Baøi 3
<b>-</b> Yêu cầu HS đọc đề bài.
<b>-</b> Gọi 3 HS lên bảng làm bài, HS dưới
lớp làm bài vào vở.
<b>-</b> Gọi HS đọc kết quả và giải thích.
<b>-</b> Yêu cầu HS nhận xét.
<b>-</b> Hỏi: Cách trừ hai số đo thời gian trong
bài này có gì cần chú ý?
a) 12 ngày = 288 giờ,
3,4 ngày = 81,6 giờ
4 ngày 12 giờ = 108 giờ,
1<sub>2</sub> giờ = 30 phút
b) 1,6 giờ = 96 phút,
2 giờ 15 phút = 135 phút.
2,5 phút = 150 giây,
4 phút 25 giây = 265 giây
<b>-</b> Chuyển từ đơn vị lơn sang đơn vị nhỏ
ta lấy số đo của đơn vị lớn nhân với hệ
số giữa hai đơn vị.
Baøi 2: Tính:
a) 2 năm 5 tháng + 13 năm 6 tháng =
15 năm 11 tháng.
b) 4 ngày 21 giờ + 5 ngàu 15 giờ = 10
ngày 12 giờ.
c) 13 giờ 34 phút + 6 giờ 35 phút = 20
giờ 09 phút.
<b>-</b> Cộng các số đo theo từng loại đơn vị.
Trong trường hợp số đo của đơn vị bé
lớn hơn hệ số giữa hai đơn vị đo thì đổi
sang đơn vị lớn hơn.
Bài 3:
<b>-</b> Tính được đáp số là:
a) 1 năm 7 tháng
b) 4 ngày 18 giờ
c) 7 giờ 38 phút
<b>-</b> Trừ các số đo theo từng loại đơn vị.
Khi số đo của 1 đơn vị bé lớn hơn số
đo tương ứng của số trừ thì cần chuyển
đổi 1 đơn vị hàng lớn hơn sang hàng
đơn vịnhỏ hơn để trừ.
Baøi 4
<b>-</b> Yêu cầu HS đọc đề bài.
<b>-</b> Yêu cầu HS nêu phép tính của bài
toán.
<b>-</b> Yêu cầu HS lên bảng làm bài, HS dưới
lớp làm bài vào vở.
<b>-</b> Yêu cầu HS nhận xét bài trên bảng,
Đổi vở kiểm tra chéo.
<b>Hoạt động 3: Củng cố.</b>
- Yêu cầu HS nêu nội dung vừa luyện
tập.
<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>
<b>-</b> Chuẩn bị: Luyện tập chung.
<b>-</b> Nhận xét tiết học.
<b>-</b> Phát hiện ra châu Mó: 1492.
<b>-</b> Bay vào vũ trụ lần đầu tiên: 1961.
<b>-</b> Hai sự kiện cách nhau...năm?
1961 – 1492 =?
<b>Bài giải</b>
Hai sự kiện cách nhau là:
1961 - 1492 = 469 (năm)
Đáp số: 469 năm
_________________________
<b>TẬP LÀM VĂN</b>
<b>Tiết 50: TẬP VIẾT ĐOẠN VĂN HỘI THOẠI.</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
<b>1. Kiến thức:- Dựa theo truyện Thái sư Trần Thủ Độ và những gợi ý của giáo viên,</b>
viết tiếp được các lời đối thoại trong màn kịch với nội dung phù hợp. (BT2)
<b>2. Kĩ năng:- Rèn kĩ năng giao tiếp, viết lời hội thoại.</b>
<b>3. Thái độ:- Giáo dục học sinh lòng yêu thích văn học và say mê sáng tạo.</b>
<b>II. Chuẩn bị: </b>
+ GV: Tranh minh hoạ chuyện kể “Vì mn dân”.
+ HS: Giấy nháp.
III. Các hoạt động:
<b>Phương pháp</b> <b>Nội dung</b>
<b>1. Khởi động: </b>
<b>2. Bài cũ: Viết bài văn tả đồ vật.</b>
<b>-</b> Nhận xét bài văn kiểm tra.
<b>3. Giới thiệu bài mới: </b>
<b>4. Phát triển các hoạt động: </b>
<b>Hoạt động 1: </b>Hướng dẫn HS luyện
tập.
<b>-</b> Haùt
<b>-</b> Yêu cầu học sinh đọc đề bài.
- Giaùo viên gọi 1 học sinh giỏi kể vắn
tắt câu chuyện “Vì muôn dân”.
<b>-</b> Giáo viên hướng dẫn cho học sinh
các bước chuyển câu chuyện thành
kịch:
<b>Hoạt động 2: Thực hành.</b>
<b>-</b> 2 học sinh tiếp nối nhau đọc nội dung
phần gợi ý 1 – 2.
Cả lớp lắng nghe và xem tranh minh
hoạ.
<b>-</b> GV cho học sinh trao đổi trong nhóm.
<b>-</b> Giáo viên theo dõi, giúp đỡ học sinh.
<b>-</b> Ví dụ: Đoạn kịch tham khảo (sách tài
liệu hướng dẫn).
<b>Hoạt động 3: Củng cố.</b>
- Yêu cầu HS đọc đoạn viết của mình?
- Nhiều học sinh tiếp nối nhau đọc màn
kịch đã viết.
<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>
<b>-</b> u cầu học sinh về nhà viết lại vào
vở nội dung câu chuyện đã chuyển
thành kịch.
* gợi ý:
<b>-</b> Chọn truyện hoặc đoạn truyện.
<b>-</b> Xác định các nhân vật.
<b>-</b> Xác định cảnh trí – thời gian – khơng
gian mà câu chuyện đã diễn ra.
<b>-</b> Xác định tình tiết, diễn biến các tình
tiết trong chuyện.
<b>-</b> Xác định các lời thoại của nhân vật.
- Dựa theo gợi ý 2: cùng trao đổi và viết
nhanh ra nháp phần tiếp theo của màn 1
“Cuộc gặp gỡ trên bến Đông” (điền tiếp
ngay sau lời Trần Quốc Tuấn: Nhớ bảo
chúng nấu sẵn cho ta một nồi nước thơm
…).
___________________________
<b>ĐỊA LÍ</b>
<b>Tiết 25: CHÂU PHI.</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức:- Mơ tả sơ lược được vị trí, giới hạn Châu Phi:</b>
+ Châu Phi ở phía nam Châu Âu và phía tây nam Châu Á, đường xích đạo đi ngang qua
giữa châu lục.
<b>- Nêu được một số đặc điểm về địa hình, khí hậu:</b>
+ Địa hình chủ yếu là cao ngun, khí hậu nóng và khơ, đại bộ phận lãnh thổ là hoang
mạc và xa van.
<b>2. Kĩ năng:- Rèn kĩ năng quan sát, mô tả, sử dụng bản đồ thành thạo.</b>
<b>3. Thái độ:- Giáo dục học sinh yêu thích mơn học.</b>
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- GV: - Bản đồ Tự nhiên châu Phi.- Quả Địa cầu.
- Tranh ảnh: hoang mạc, rừng rậm nhiệt đới, rừng thưa và xa-van ở châu Phi.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>:
<b>Phương pháp</b> <b>Nội dung</b>
<i><b>A. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
+ Dựa vào bài 2, trang 115. Em hãy nêu
những nét chính về châu Á.
+ Dựa vào bài 2, trang 115 SGK em hãy
nêu những nét chính về châu Âu.
- Nhận xét,
<i><b>B. Bài mới:</b></i>
1. Giới thiệu bài: Châu Phi
2. Hoạt động:
a. Vị trí địa lí, giới hạn.
HĐ 1:(làm việc cá nhân hoặc theo cặp)
-Bước 1: HS dựa vào bản đồ treo tường,
lược đồ và kênh chữ trong SGk, trả lời câu
hỏi của mục I trong SGK:
+ Châu Phi giáp các châu lục, biển và đại
dương nào?
+ Đường Xích đạo đi ngang qua phần lãnh
thổ nào của châu Phi?
- Bước 2: GV cho HS trình bày kết quả,
chỉ bản đồ về vị trí, giới hạn của châu Phi.
b. Đặc điểm tự nhiên.
HĐ2: (làm việc theo nhoùm)
- Bước1: HS dựa vào SGK, lược đồ tự
nhiên châu Phi và tranh ảnh, trả lời các
câu hỏi sau:
+ Địa hình châu Phi có đặc điểm gì?
+ Khí hậu châu Phi có đặc điểm gì khác
- Hát
+Phía bắc giáp với biển Địa Trung
Hải. Phía đơng bắc, đơng và đơng nam
giáp với n Độ Dương. Phía tây và
tây nam giáp với Đại Tây Dương.
+ Đường xích đạo đi vào giữa lãnh thổ
châu Phi (lãnh thổ châu Phi nằm cân
xứng hai bên đường Xích đạo).
- HS lên bảng chỉ vị trí, giới hạn của
châu Phi.
- <b>Châu Phi có diện tích lớn thứ ba </b>
<b>trên thế giới, sau châu Á và châu </b>
<b>Mĩ.</b>
châu lục đã học? Vì sao?
- Quan sát hình 1, em haõy:
+ Đọc tên các cao nguyên và bồn địa ở
châu Phi.
+ Tìm và đọc tên các sơng lớn của châu
Phi.
+ Hãy tìm vị trí của hoang mạc Xa-ha-ra
trên hình 1 trong SGK.
+ Em hãy tìm hình 1 những nơi có xa-van.
- Bước 2: GV cho HS trình bày kết quả, chỉ
bản đồ về các cảnh tự nhiên của châu Phi.
* Kết luận:
- GV mô tả thêm một số quang cảnh tự
nhiên điển hình ở châu Phi.
<i><b>3. Củng cố</b></i>:+ Tìm vị trí của châu Phi trên
hình 1 ở bài 17
<i><b>4. Nhận xét dặn dò:</b></i> - Nhận xét tiết học.
-Bài sau: “ Châu Phi (tt) “
Toàn bộ châu lục được coi như một
+ Địa hình châu Phi tương đối cao,
được coi như một cao nguyên khổng
lồ.
+ Khí hậu nóng, khơ bậc nhất thế
giới.
+ Châu Phi có các quang cảnh tự
nhiên: rừng rậm nhiệt đới, rừng thưa
và xa-van, hoang mạc. Các quang
cảnh rừng thưa và xa-van, hoang mạc
có diện tích lớn nhất..
______________________________
<b>MĨ THUẬT</b>
<b>Tiết 25: Thường thức mĩ thuật: XEM TRANH BÁC HỒ ĐI CÔNG TÁC.</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
<b>1- Kiến thức:- HS tiếp xúc làm quen với tác phẩm </b><i>Bác Hồ đi công tác</i> và hiểu vài nét
về hoạ sĩ Nguyễn Thụ
<b>2- Kĩ năng:- HS nhận xét được sơ lược về nội dung mầu sắc và hình ảnh trong tranh.</b>
<b>3- Thái độ:- HS cảm nhận được vẻ đẹp của bức tranh.</b>
- GV : SGK,SGV
- Sưu tầm tranh <i>Bác Hồ đi công tác</i>, một số tác phẩm khác của các hoạ sĩ
- HS :SGK, vở ghi, giấy vẽ ,vở thực hành
III. Các ho t ạ động d y h c ch y uạ ọ ủ ế
<b>Phương pháp</b> <b>Nội dung</b>
<b>Giới thiệu bài:</b>
- GV giới thiệu bài cho hấp dẫn và phù
hợp với nội dung.
<b>Hoạt động 1: Giới thiệu vài nét về hoạ sĩ</b>
- GV - ND giới thiệu: Hoạ sĩ Nguyễn Thụ quê
ở xã Đắc Sở huyện Hoài Đức tỉnh Hà
Tây. Ông là hiệu trưởng trường Đại học
Mĩ thuật Hà Nội từ 1985- 1992. Ông
+ Đề tài yêu thích nhất là phong cảnh và
sinh hoạt của nhân dân ở miền núi phía
Bắc…
+ Ơng có nhiều tranh được giải thưởng
trong nước và quốc tế: <i>dân quân, làng </i>
<i>ven núi. Bác Hồ đi công tác, mùa </i>
<i>đơng….</i>
+ Với đóng góp to lớn cho nền Mĩ thuật
năm 2001 ông được tặng thưởng giải
thưởng nhà nước về <i>văn học- nghệ </i>
<i>thuật. </i>
<b>Hoạt động 2: xem tranh: Bác Hồ đi cơng</b>
<i>tác.</i>
GV đặt câu hỏi:
+ Hình ảnh chính của bức tranh là gì?
+ Dáng vẻ trong từng nhân vật trong tranh
như thế nào?
+ Hình dáng của hai con ngựa như thế
nào?
+ Màu sắc của tranh trầm ấm hay rực rỡ?
<b>- GV kết luận.</b>
- Hình ảnh Bác Hồ, anh cảnh vệ.
- Bác Hồ dáng ung dung thư thái trên
lưng ngựa tay cầm dây cương….anh cảnh
vệ người ngả về trước.
- Mỗi con một dáng đang bước đi.
- Màu sắc của tranh trầm ấm.
khoác trên vai cho thấy phong cách giản
dị của người ….
<b>Hoạt động 3: nhận xét đánh giá</b>
<b>- GV nhận xét chung tiết học, khen ngợi </b>
các nhóm và cá nhân tích cực phát biểu ý
kiến xây dựng bài.
- Nhắc nhở hs sưu tầm một số dòng chữ in
hoa nét thanh nét đậm ở sách báo.
_________________________________
<b>SINH HOẠT LỚP</b>
<b>SINH HOẠT CUỐI TUẦN 25.</b>
<b>I. Mục đích yêu cầu:</b>
- Nhận xét đánh giá việc thực hiện nề nếp và sinh hoạt trong tuần 25.
- Triển khai công việc trong tuần 26.
- Tuyên dương những em luôn phấn đấu vươn lên có tinh thần giúp đỡ bạn bè.
<b>II. Các hoạt động dạy-học</b>
<b>1. Ổn định tổ chức: Cho cả lớp hát một bài.</b>
<b>2. Tiến hành:</b>
* Sơ kết tuần 25
- Cho lớp trưởng báo cáo việc theo dõi nề nếp sinh hoạt của lớp trong tuần.
- Ban cán sự lớp và tổ trưởng bổ sung.
- GV nhận xét chung, bổ sung.
+ Đạo đức:
- Lớp thực hiện nghiêm túc mọi nề nếp và kế hoạch do nhà trường, Đội phát động sau
tết.
- Tồn tại: Vẫn còn một số em ồn ào trong giờ học, chưa có ý thức tự giác học tập, nhất
là 15 phút đầu giờ.
<b>+ Học tập:</b>
- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập và sách giáo khoa. Nhiều em có ý thức học bài và
làm bài tập ở lớp và ở nhà tương đối đầy đủ. Trong lớp chăm chú nghe cơ giáo giảng
- Chữ viết sạch, đẹp: Hái, Hùng, Đạo, Đơ, …
- Tồn tại: Lớp cịn ồn, một số em lười học bài và làm bài ở nhà, chữ viết của một số em
còn cẩu thả, xấu: Hái, Long, Hùng,...
<b>+ Các hoạt động khác:</b>
- Có ý thức giữ gìn vệ sinh các nhân, vệ sinh trường lớp tương đối sạch sẽ.
- Xếp hàng ra vào lớp nhanh nhẹn.
* Tồn tại: 15’ đầu giờ các em còn ồn, chưa có ý thức tự giác ơn bài.
<b>* Kế hoạch tuần 26</b>
- Tiếp tục duy trì sĩ số và nề nếp trong tuần, khắc phục một số hạn chế ở tuần trước.
- Học chương trình tuần 26 theo thời khố biểu.
- Vừa học vừa ơn để thi giữa học kì 2.
- Thực hiện tốt an tồn giao thơng – Giữ vững an ninh học đường.
- Giữ gìn vệ sinh cá nhân, vệ sinh trường lớp sạch sẽ.
- Học tập và rèn luyện nghiêm túc hơn. Vâng lời, giúp đỡ ông bà, cha mẹ.
- Nộp đầy đủ các khoản tiền quy định.
- Vận động các bạn học sinh hay nghỉ học đến lớp đều hơn.