Tải bản đầy đủ (.pdf) (24 trang)

hinh hoc giai tich

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (822.7 KB, 24 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Chuyên đề:

<b> HÌNH HỌC GIẢI TÍCH </b>


TRONG MẶT PHẲNG



PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
TỌA ĐỘ ĐIỂM - TỌA ĐỘ VÉC TƠ


A. KIẾN THỨC CƠ BẢN
I. Hệ trục toạ độ ĐỀ-CÁC trong mặt phẳng :


• x'Ox : trục hồnh
• y'Oy : trục tung


• O : gốc toạ độ


• i j, : véc tơ đơn vị ( = = ⊥




1 vaø


i j i j )


Quy ước : Mặt phẳng mà trên đó có chọn hệ trục toạ độ Đề-Các vng góc Oxy được gọi là mặt phẳng
Oxy và ký hiệu là : mp(Oxy)


II. Toạ độ của một điểm và của một véc tơ:


1. Định nghĩa 1: Cho M∈mp Oxy( ). Khi đó véc tơ OM được biểu diển một cách duy nhất theo
i j, bởi hệ thức có dạng : = + ∈







với x,y


OM xi y j .


Cặp số (x;y) trong hệ thức trên được gọi là toạ độ của điểm M.


Ký hiệu: M(x;y) ( x: hoành độ của điểm M; y: tung độ của điểm M )


⇔ = +




/


( ; ) ñ n


M x y OM xi y j


• Ý nghóa hình học:




x=OP vaø y=OQ


2. Định nghóa 2: Cho a mp Oxy∈ ( )



. Khi đó véc tơ a được biểu diển một cách duy nhất theo
i j, bởi hệ thức có dạng : = + ∈






1 2 với a ,a1 2


a a i a j .


Cặp số (a1;a2) trong hệ thức trên được gọi là toạ độ của véc tơ a



.
Ký hiệu: a=( ; )a a<sub>1 2</sub>







⇔ = +


/


1 2 1 2


= (a ;a ) ñ n



a a a i a j


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

• Ý nghóa hình hoïc:




a<sub>1</sub>=A B<sub>1 1</sub> vaø a =A<sub>2</sub> <sub>2 2</sub>B




III. Các công thức và định lý về toạ độ điểm và toạ độ véc tơ :

<sub>☞</sub>

Định lý 1: Nếu

A x y( ; ) và B(x ; )<sub>A</sub> <sub>A</sub> <sub>B</sub> y<sub>B</sub> thì


AB=(x<sub>B</sub>−x y<sub>A</sub>; <sub>B</sub>−y<sub>A</sub>)


Định lý 2: Nếu

a =( ; ) và a a<sub>1 2</sub> b=( ; )b b<sub>1 2</sub> thì


* 1 1


2 2


a


b


a b


a b
=





= ⇔ 


=






* a b+ = (a<sub>1</sub>+b a<sub>1 2</sub>; +b<sub>2</sub>)


* a b− = (a<sub>1</sub>−b a<sub>1 2</sub>; −b<sub>2</sub>)


* k a.=( ;ka ka<sub>1</sub> <sub>2</sub>) (k∈)
IV. Sự cùng phương của hai véc tơ:


Nhắc lại


• Hai véc tơ cùng phương là hai véc tơ nằm trên cùng một đường thẳng hoặc nằm trên hai đường thẳng
song song .


• Định lý về sự cùng phương của hai véc tơ:


Định lý 3 : Cho hai véc tơ a và với b b≠0







cùng phương a b ⇔ ∃ !k∈ sao cho a=k b.





Neáu a≠0




thì số k trong trường hợp này được xác định như sau:


k > 0 khi a cùng hướng b


k < 0 khi a ngược hướng b


k a
b
=





<i>x</i>
<i>y</i>


<i>O</i>


'



<i>x</i>


'


<i>y</i>


1


<i>A</i> <i>B</i>1
2


<i>A</i>


2


<i>B</i>
<i>A</i>


<i>B</i>
<i>K</i>


<i>H</i>


<i>A</i>


<i>B</i>


<i>C</i>


<i>a</i> <i><sub>b</sub></i>



2 5


a b , b - a


5 2


= − =




)
;
(<i>xA</i> <i>yA</i>


<i>A</i>


)
;
(<i>xB</i> <i>yB</i>


<i>B</i>


<i>a</i>


<i>b</i>




<i>a</i>


<i>b</i>




<i>a</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Định lý 4 : A B C, , thaúng hàng ⇔ AB cùng phương AC




(Điều kiện 3 điểm thẳng haøng )


Định lý 5: Cho hai véc tơ

a=( ; ) vaø a a1 2 b=( ; )b b1 2




ta coù :
a cùng phương b ⇔ a .<sub>1 2</sub>b −a b<sub>2 1</sub>. =0




(Điều kiện cùng phương của 2 véc tơ)


V. Tích vơ hướng của hai véc tơ:
Nhắc lại:


.a b= a b. .cos( , )a b
a2 = a2





a⊥b ⇔ .a b=0




Định lý 6: Cho hai véc tơ a=( ; ) và a a<sub>1 2</sub> b =( ; )b b<sub>1 2</sub> ta coù :


a b. =a b<sub>1 1</sub>+a b<sub>2 2</sub> (Công thức tính tích vơ hướng theo tọa độ)


Định lý 7: Cho hai véc tơ a =( ; ) a a<sub>1 2</sub> ta coù :
a = a<sub>1</sub>2+a<sub>2</sub>2




(Cơng thức tính độ dài véc tơ )


Định lý 8: Nếu A x y( ; ) vaø B(x ; )<sub>A</sub> <sub>A</sub> <sub>B</sub> y<sub>B</sub> thì


AB= (x<sub>B</sub>−x<sub>A</sub>)2+(y<sub>B</sub>−y<sub>A</sub>)2 (Cơng thức tính khoảng cách 2 điểm)


Định lý 9: Cho hai véc tơ a=( ; ) và a a<sub>1 2</sub> b=( ; )b b<sub>1 2</sub>




ta coù :
a⊥b ⇔ a<sub>1 1</sub>b +a b<sub>2 2</sub> =0





(Điều kiện vuông góc của 2 véc tơ)


Định lý 10: Cho hai véc tơ a=( ; ) và a a<sub>1 2</sub> b=( ; )b b<sub>1 2</sub>




ta coù


1 1 2 2


2 2 2 2


1 2 1 2


.
cos( , )


. <sub>.</sub>


+


= =


+ +


a b a b
a b



a b


a b <sub>a</sub> <sub>a</sub> <sub>b</sub> <sub>b</sub> (Cơng thức tính góc của 2 véc tơ)


:


VD



)


;


(


)


;


(


2
1
2
1

<i>b</i>


<i>b</i>


<i>b</i>


<i>a</i>


<i>a</i>


<i>a</i>


=


=




)


4


;



2


(


)


2


;


1


(


=


=


<i>b</i>


<i>a</i>




<i>x</i>
<i>y</i>
<i>b</i>

<i>O</i>
'
<i>x</i>
'
<i>y</i>
<i>a</i>

ϕ


<i>a</i>
<i>b</i>

<i>b</i>

<i>a</i>

<i>O</i>
B
A
)
;
(<i>xA</i> <i>yA</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

VI. Điểm chia đoạn thẳng theo tỷ số k:


Định nghĩa: Điểm M được gọi là chia đoạn AB theo tỷ số k ( k ≠1 ) nếu như : MA=k MB.




A M B


• • •

Định lý 11 : Nếu A x y( ; ) , B(x ; )<sub>A</sub> <sub>A</sub> <sub>B</sub> y<sub>B</sub> và MA=k MB. ( k ≠1 ) thì




.
1
.
1
A B
M
A B
M


x k x


x


k
y k y
y
k


=
 <sub>−</sub>


 <sub>=</sub>
 <sub>−</sub>


Đặc biệt : M là trung điểm của AB ⇔ 2
2
A B
M
A B
M
x x
x
y y
y
+

=




+
 <sub>=</sub>

VII. Một số điều kiện xác định điểm trong tam giaùc :








+
+
=
+
+
=

=
+
+

3
3
0
.
1
<i>C</i>
<i>B</i>


<i>A</i>
<i>G</i>
<i>C</i>
<i>B</i>
<i>A</i>
<i>y</i>
<i>y</i>
<i>y</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>GC</i>
<i>GB</i>
G
x


GA


ABC
giác
tam
tâm
trọng

G


2. H là trực tâm tam giác ABC . 0



. 0


AH BC AH BC


BH AC BH AC


 <sub>⊥</sub>  <sub>=</sub>
 
⇔  ⇔
⊥ =
 
 



3. ' '


'


là chân đường cao kẻ từ A


cùng phương
AA BC
A
BA BC
 <sub>⊥</sub>

⇔ 



<sub></sub>
<sub></sub>


4. I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC IA=IB
IA=IC

⇔ 


5. ∆ ⇔ = −




D là chân đường phân giác trong của góc A của ABC DB AB.DC
AC


6. ∆ ⇔ =




' ' '


D là chân đường phân giác ngồi của góc A của ABC D B AB.D C
AC
7. J là tâm đường tròn nội tiếp ABC JA AB.JD


BD


∆ ⇔ = −





VIII. Kiến thức cơ bản thường sử dụng khác:


Cơng thức tính diện tích tam giác theo toạ độ ba đỉnh :


Định lý 12: Cho tam giác ABC . Đặt AB=( ; ) vaø a a<sub>1 2</sub> AC=( ; )b b<sub>1 2</sub>




ta coù :
1 . <sub>1 2</sub> <sub>2 1</sub>


2


ABC


S<sub>∆</sub> = a b −a b


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

BÀI TẬP RÈN LUYỆN


Bài 1: Tìm diện tích tam giác có các đỉnh A(-2;-4), B(2;8), C(10;2)


Bài 2: Cho tam giác ABC có diện tích bằng 3 với A(3;1), B(1;-3)
1. Tìm C biết C trên Oy


2. Tìm C biết trọng tâm G của tam giác treân Oy


Bài 3: Cho tam giác ABC có các đỉnh A(-1;0), B(4;0), C(0;m) với <i>m</i>≠0. Tìm toạ độ trọng tâm G


của tam giác ABC theo m. Xác định m để tam giác GAB vuông tại G. (TS D 2004).


Bài 4: Các điểm A(1;-1), B(0;2) là hai đỉnh của một tam giác vuông cân ABC <sub>(C 90 )</sub> 0


= . Tìm tọa độ
đỉnh C.


Bài 5: Các điểm A(1;-1), B(0;3) là hai đỉnh liên tiếp của hình vng ABCD. Tìm tọa độ các đỉnh cịn
lại của hình vng.


Bài 6: Tìm tọa độ trọng tâm tam giác ABC, biết A(0;2), B(4;6), C thuộc trục Ox và độ dài trung tuyến
kẻ từ C bằng 5.


Bài 7: Các điểm A(3;0), B(0;2), C(-4;1) là các đỉnh của tam giác ABC. Tìm tọa độ trực tâm H của tam
giác .


Bài 8: Các điểm A(3;0), B(0;2), C(-4;1) là các đỉnh của tam giác ABC. Tìm tọa độ tâm đường tròn
ngoại tiếp tam giác.


Bài 9: Các điểm A(1;5), B(4;-1), C(-4;-5) là các đỉnh của tam giác ABC. Tìm tọa độ tâm đường trịn
nội tiếp tam giác ABC.


Baøi 10: Cho A(1;1), B(-3;-2), C(0;1)


1. Tìm toạ độ trọng tâm G, trực tâm H và tâm đường tròn ngoại tiếp I của tam giác ABC.
2. Chứng minh rằng G, H, I thẳng hàng và <i>GH</i> =−2<i>GI</i>


3. Vẽ đường cao AA' của tam giác ABC. Tìm toạ độ điểm A'
Bài 11: Cho tam giác ABC biết A(6;4), B(-4;-1), C(2;-4).


Tìm toạ độ tâm và bán kính đường trịn ngoại tiếp tam giác ABC



Bài 12: Tìm toạ độ trực tâm của tam giác ABC, biết toạ độ các đỉnh <i>A</i>( 1; 2), (5; 7), (4; 3)− <i>B</i> <i>C</i> −
Bài 13: Cho ba điểm A(1;6), B(-4;-4), C(4;0)


1. Vẽ phân giác trong AD và phân giác ngồi AE. Tìm toạ độ D và E
2. Tìm toạ độ tâm đường trịn nội tiếp tam giác ABC


Bài 14: Cho hai điểm A(0;2), <i>B</i>(− 3;−1). Tìm toạ độ trực tâm và toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp


của tam giác OAB.


Bài 15: Cho tam giác ABC có các đỉnh A(-1;0), B(4;0), C(0;m) với <i>m</i>≠0. Tìm toạ độ trọng tâm G


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

ĐƯỜNG THẲNG TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ


A.KIẾN THỨC CƠ BẢN



I. Các định nghĩa về VTCP và VTPT (PVT) của đường thẳng:
a




là VTCP của đường thẳng (∆)
đn


⇔ 0


a có giá song song hoặc trùng với ( )
a


 <sub>≠</sub>














n


là VTPT của đường thẳng (∆)
đn


⇔ 0


n có giá vng góc với ( )
n


 <sub>≠</sub>














* Chú ý:


• Nếu đường thẳng (∆) có VTCP a=( ; )a a<sub>1</sub> <sub>2</sub> thì có VTPT là n= −( a a<sub>2</sub>; )<sub>1</sub>
• Nếu đường thẳng (∆) có VTPT n=( ; )A B




thì có VTCP là a= −( ; )B A


II. Phương trình đường thẳng :


1. Phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng :


a. Định lý : Trong mặt phẳng (Oxy). Đường thẳng (∆) qua M0(x0;y0) và nhận a=( ; )a a<sub>1</sub> <sub>2</sub>


laøm
VTCP sẽ có :


Phương trình tham số là : 0 1


0 2


.


( ) : ( )



.


x x t a
t
y y t a


= +




∆  ∈


= +






<sub>☞</sub>

Phương trình chính tắc laø :

0 0


1 2


( ) :x x y y


a a


− −


∆ = (<i>a a</i>1, 2 ≠0)



<b>Áp d</b>ụ<b>ng </b>


Viết phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm <i>A</i>

(

1; 2 ,

) (

<i>B</i> −3; 4

)



)
(∆
<i>n</i>


)
;
( <sub>0</sub> <sub>0</sub>
0 <i>x</i> <i>y</i>
<i>M</i>


)
;
(<i>x</i> <i>y</i>
<i>M</i>
<i>a</i>


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>O</i>


<i>a</i>


<i>a</i> (∆)



<i>a</i>


<i>n</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

2. Phương trình tổng quát của đường thẳng :


a. Phương trình đường thẳng đi qua một điểm M0(x0;y0) và có VTPT n=( ; )A B




laø:




( ) : (∆ A x x− <sub>0</sub>)+B y y( − <sub>0</sub>) 0= (A2+B2 ≠0)


b. Phương trình tổng quát của đường thẳng :


Định lý : Trong mặt phẳng (Oxy). Phương trình đường thẳng (∆) có dạng :


Ax + By + C = 0 với 2 2 <sub>0</sub>


A +B ≠


Chú ý:


Từ phương trình (∆):Ax + By + C = 0 ta luôn suy ra được :
1. VTPT của (∆) là n=( ; )A B





2. VTCP cuûa (∆) laø a= −( ; ) hay a ( ;B A = B −A)




3. M x y<sub>0</sub>( ; ) ( )<sub>0</sub> <sub>0</sub> ∈ ∆ ⇔ Ax<sub>0</sub>+By<sub>0</sub>+C=0
Mệnh đề (3) được hiểu là :


Điều kiện cần và đủ để một điểm nằm trên đường thẳng là tọa độ điểm đó
nghiệm đúng phương trình của đường thẳng .


<b>Áp d</b>ụ<b>ng </b>


1) Viết phương trình tổng quát của các đường thẳng chứa các cạnh của tam giác ABC, biết


(

6; 2 ,

)

(

1; 1 ,

) (

3; 2

)



<i>M</i> − <i>N</i> − − <i>P</i> theo thứ tự là trung điểm của BC, CA, AB.


KQ: <i>x</i>+7<i>y</i>−17=0;3<i>x</i>−4<i>y</i>−10=0; 4<i>x</i>+3<i>y</i>+ =7 0
2) Cho tam giác ABC có <i>A</i>

(

1; 2 ,

) (

<i>B</i> −3; 4 ,

)

<i>C</i>

(

2; 0

)



a) Viết phương trình đường cao kẻ từ A


b) Viết phương trình đường trung trực của cạnh AB


KQ: 5<i>x</i>−4<i>y</i>+ =3 0; 2<i>x</i>− + =<i>y</i> 5 0


3) Viết phương trình đường thẳng đi qua <i>A</i>

(

1; 2−

)

và vng góc với đường thẳng

( )

∆ : 4<i>x</i>−3<i>y</i>+ =5 0


)
;
( <sub>0</sub> <sub>0</sub>
0 <i>x</i> <i>y</i>
<i>M</i>


)
;
(<i>x</i> <i>y</i>
<i>M</i>
<i>n</i>


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>O</i>


)
;
( <sub>0</sub> <sub>0</sub>
0 <i>x</i> <i>y</i>
<i>M</i>
)
;
(<i>A</i> <i>B</i>
<i>n</i>=


<i>x</i>
<i>y</i>



<i>O</i>


)
;
( <i>B</i> <i>A</i>
<i>a</i>= −


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

3. Các dạng khác của phương trình đường thẳng :


a. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(xA;yA) và B(xB;yB) :


( ) : A A
B A B A


x x y y


AB


x x y y


− −


=


− − (AB) :x=xA (AB) :y=yA


<b>Áp d</b>ụ<b>ng </b>


1) Cho tam giác ABC có <i>A</i>

(

1; 2 ,

) (

<i>B</i> −3; 4 ,

)

<i>C</i>

(

2; 0

)

.Viết phương trình đường trung tuyến kẻ từ B.

2) Cho tam giác ABC có <i>A</i>

(

4; 1 ,−

) (

<i>B</i> 1;5 ,

)

<i>C</i>

(

− −4; 5

)

.


a) Viết phương trình đường phân giác trong của góc C.
b) Viết phương trình đường phân giác trong của góc B.


<b>b. Ph</b>ươ<b>ng trình </b>đườ<b>ng th</b>ẳ<b>ng theo </b>đ<b>o</b>ạ<b>n ch</b>ắ<b>n: </b>


<b> </b>

Đị<b>nh lý: </b>Trong mp(Oxy) phương trình đường thẳng (∆) cắt trục hồng tại điểm A(a;0) và trục tung tại
điểm B(0;b) với a, b≠0 có dạng: <i>x</i> <i>y</i> 1


<i>a</i>+<i>b</i> = <b> </b>
<b> Áp d</b>ụ<b>ng: </b>


<b>1) Bài 1: </b>Viết phương trình đường thẳng

( )

∆ đi qua điểm <i>M</i>

(

1; 2

)

và chắn trên hai trục tọa độ các đoạn bằng
nhau.


KQ: <i>x</i>+ − =<i>y</i> 3 0;<i>x</i>− + =<i>y</i> 1 0


<b> 2) Bài 2:</b> Cho điểm <i>M</i>

(

4;1

)

. Một đường thẳng (d) đi qua điểm M cắt Ox, Oy theo thứ tự tại<i>A a</i>

(

; 0 ;

)

<i>B</i>

(

0 ;<i>b</i>

)


với ,<i>a b</i>>0. Viết phương trình đường thẳng (d) sao cho


a) Diện tích tam giác OAB nhỏ nhất b) <i>OA OB</i>+ nhỏ nhất


c. Phương trình đường thẳng đi qua một điểm M0(x0;y0) và có hệ số góc k:


Định nghĩa: Trong mp(Oxy) cho đường thẳng ∆. Gọi α =( , )Ox ∆ thì k=tanα được gọi là hệ số góc
của đường thẳng ∆





Định lý 1: Phương trình đường thẳng ∆ qua M x y<sub>0</sub>( ; )<sub>0</sub> <sub>0</sub> có hệ số góc k là :


y - y = k(x - x )<sub>0</sub> <sub>0</sub> (1)




<i>x</i>
<i>y</i>


<i>O</i>


α


)
;
(<i>x</i> <i>y</i>
<i>M</i>


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>O</i>


)
;
(<i>xA</i> <i>yA</i>
<i>A</i>


)


;
(<i>xB</i> <i>yB</i>


<i>B</i> <i>A</i>(<i>xA</i>;<i>yA</i>)


)
;
(<i>xB</i> <i>yB</i>
<i>B</i>
<i>A</i>
<i>x</i> <i>xB</i>
<i>A</i>


<i>y</i>


<i>B</i>
<i>y</i>


<i>x</i>
<i>y</i>


)
;
(<i>x<sub>A</sub></i> <i>y<sub>A</sub></i>


<i>A</i> <i>B</i>(<i>x<sub>B</sub></i>;<i>y<sub>B</sub></i>)
<i>A</i>


<i>y</i> <i>yB</i>



<i>x</i>
<i>y</i>


)
;
(<i>x</i> <i>y</i>
<i>M</i>


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>O</i> <i>x</i>0


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Chú ý 1: Phương trình (1) khơng có chứa phương trình của đường thẳng đi qua M0 và vng góc


Ox nên khi sử dụng ta cần để ý xét thêm đường thẳng đi qua M0 và vng góc Ox là


x = x

0


Chú ý 2: Nếu đường thẳng ∆ có phương trình <i>y</i>=<i>ax b</i>+ thì hệ số góc của đường thẳng là <i>k</i> =<i>a</i>

Định lý 2: Gọi k1, k2 lần lượt là hệ số góc của hai đường thẳng ∆ ∆<sub>1</sub>, <sub>2</sub>

<sub>(</sub>

∆ ≠ ∆<sub>1</sub> <sub>2</sub>

<sub>)</sub>

ta có :


• ∆<sub>1</sub>//∆<sub>2</sub> ⇔ k<sub>1</sub> =<i>k</i><sub>2</sub>
• ∆ ⊥ ∆<sub>1</sub> <sub>2</sub> ⇔ k .<sub>1</sub><i>k</i><sub>2</sub> = −1


c. Phương trình đt đi qua một điểm và song song hoặc vng góc với một đt cho trước:




i. Phương trinh đường thẳng ( ) //( ): Ax+By+C=0 có dạng: Ax+By+m =0∆<sub>1</sub> ∆ <sub>1</sub>


ii. Phương trinh đường thẳng ( ) ( ): Ax+By+C=0 có dạng: Bx-Ay+m =0∆<sub>1</sub> ⊥ ∆ <sub>2</sub>


Chú ý: m m<sub>1</sub>; <sub>2</sub> được xác định bởi một điểm có tọa độ đã biết nằm trên ∆ ∆<sub>1</sub>; <sub>2</sub>


<b>Áp d</b>ụ<b>ng </b>


Viết phương trình đường thẳng đi qua <i>A</i>

(

1; 2−

)

và vng góc với đường thẳng

( )

∆ : 4<i>x</i>−3<i>y</i>+ =5 0


III. Vị trí tương đối của hai đường thẳng :


<b> </b>
<b> </b><i>M</i>




Trong mp(Oxy) cho hai đường thẳng : 1 1 1 1


2 2 2 2


( ) : 0


( ) : 0


A x B y C
A x B y C


∆ + + =


∆ + + =



Vị trí tương đối của ( ) và ( )∆<sub>1</sub> ∆<sub>2</sub> phụ thuộc vào số nghiệm của hệ phương trình :
1 1 1


2 2 2


0
0


A x B y C
A x B y C


+ + =





+ + =


 hay


1 1 1


2 2 2


(1)


A x B y C
A x B y C


+ = −






+ = −




Chú ý: Nghiệm duy nhất (x;y) của hệ (1) chính là tọa độ giao điểm M của ( ) và ( )∆<sub>1</sub> ∆<sub>2</sub>
1

<i>x</i>
<i>y</i>
<i>O</i>
2

2
1

//



1

<i>x</i>
<i>y</i>
<i>O</i>
2

2
1



caét



1

<i>x</i>
<i>y</i>
<i>O</i>
2

2
1




0



:

<sub>2</sub>


1

+

=



<i>Bx</i>

<i>Ay</i>

<i>m</i>



<i>x</i>
<i>y</i>


<i>O</i> <i>x</i>0
1


<i>M</i>


0



:

+

+

<sub>1</sub>

=




<i>Ax</i>

<i>By</i>

<i>C</i>



0


: 1


1 + + =


∆ <i>Ax</i> <i>By</i> <i>m</i>


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>O</i> <i>x</i>0


0
: + + <sub>1</sub> =


∆ <i>Ax</i> <i>By</i> <i>C</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

Định lý 1:




1 2


1 2


1 2



. Hệ (1) vô nghieäm ( )//( )
. Hệ (1) có nghiệm duy nhất ( ) cắt ( )


. Hệ (1) có vô số nghiệm ( ) ( )
i


ii
iii


⇔ ∆ ∆


⇔ ∆ ∆


⇔ ∆ ≡ ∆


Định lý 2: Neáu A B C<sub>2</sub>; ;<sub>2</sub> <sub>2</sub> khác 0 thì




∆ ∆ ⇔ ≠


∆ ∆ ⇔ = ≠


∆ ≡ ∆ ⇔ = =


1 1


1 2



2 2


1 1 1


1 2


2 2 2


1 1 1


1 2


2 2 2


A
. ( ) caét ( )


A
A
. ( ) // ( )


A
A
. ( ) ( )


A
B
i



B


B C


ii


B C


B C


iii


B C


<b>Áp d</b>ụ<b>ng: </b>


<b>Bài 1:</b> Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết phương trình ba cạnh là


(

<i>AB</i>

)

: 2<i>x</i>−3<i>y</i>−18=0,

(

<i>BC</i>

)

: 7<i>x</i>−2<i>y</i>−12=0,

(

<i>AC</i>

)

: 5<i>x</i>+ −<i>y</i> 28=0.


<b>Bài 2:</b>Viết phương trình đường thẳng đi qua giao điểm hai đường thẳng 3<i>x</i>+ − =<i>y</i> 6 0 và 2<i>x</i>+ − =<i>y</i> 3 0 song
song với đường thẳng 4<i>x</i>−3<i>y</i>+ =5 0.


<b>Bài 3:</b> Cho tam giác ABC biết <i>A</i>

( ) (

1;3 ,<i>B</i> 5;1 ,

)

<i>C</i>

(

− −3; 1

)

. Tìm tọa độđiểm H là trực tâm của tam giác ABC.


<b>Bài 4:</b> Lập phương trình các cạnh tam giác ABC nếu cho <i>B</i>

(

− −4; 5

)

và hai đường cao có phương trình
5<i>x</i>+3<i>y</i>− =4 0;3<i>x</i>+8<i>y</i>+13=0.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

IV. Góc giữa hai đường thẳng



1.Đị<b>nh ngh</b>ĩ<b>a: </b>Hai đường thẳng a, b cắt nhau tạo thành 4 góc. Sốđo nhỏ nhất trong các sốđo
của bốn góc đó được gọi là <i>góc gi</i>ữ<i>a hai </i>đườ<i>ng th</i>ẳ<i>ng a và b</i> (hay <i>góc h</i>ợ<i>p b</i>ở<i>i hai </i>


<i> </i>đườ<i>ng th</i>ẳ<i>ng a và b</i>). Góc giữa hai đường thẳng a và b đước kí hiệu là

(

a, b

)



Đặ<b>c bi</b>ệ<b>t:</b> Khi a và b song song hoặc trùng nhau, ta nói rằng góc của chúng bằng 00
<b> 2.Cơng th</b>ứ<b>c tính góc gi</b>ữ<b>a hai </b>đườ<b>ng th</b>ẳ<b>ng theo VTCP và VTPT </b>


a) Nếu hai đường thẳng có VTCP lần lượt là u




và v




thì


(

)

( )

u.v


cos a, b cos u, v


u . v


= =


b) Nếu hai đường thẳng có VTPT lần lượt là n





và n '




thì


(

)

(

)

n.n '


cos a, b cos n, n '


n . n '


= =


Định lý : Trong mp(Oxy) cho hai đường thẳng : 1 1 1 1


2 2 2 2


( ) : 0


( ) : 0


A x B y C
A x B y C


∆ + + =


∆ + + =


Gọi ϕ (00 ≤ϕ≤900) là góc giữa ( ) và ( )∆<sub>1</sub> ∆<sub>2</sub> ta có :



1 2 1 2


2 2 2 2


1 1 2 2


cos


.
A A B B


A B A B


ϕ

= +


+ +


Heä quaû:


( ) ( ) ∆<sub>1</sub> ⊥ ∆<sub>2</sub> ⇔ A<sub>1 2</sub>A +B B<sub>1 2</sub> =0
<b>Áp d</b>ụ<b>ng </b>


Cho điểm <i>A</i>

(

0;1

)

và đường thẳng

( )

∆ :<i>x</i>+2<i>y</i>+ =3 0. Viết phương trình đường thẳng d qua A và tạo với

( )

∆ một
góc 450.


V. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng :


Định lý 1: Trong mp(Oxy) cho hai đường thẳng ( ) :∆ Ax By C+ + =0 và điểm M x y<sub>0</sub>( ; )<sub>0</sub> <sub>0</sub>
Khoảng cách từ M0 đến đường thẳng ( )∆ được tính bởi cơng thức:


0 0


0 <sub>2</sub> <sub>2</sub>


( ; ) Ax By C


d M


A B


+ +


∆ =


+


Định lý 2: Trong mp(Oxy) cho hai đường thẳng : 1 1 1 1


2 2 2 2


( ) : 0


( ) : 0


A x B y C
A x B y C


∆ + + =



∆ + + =


Phương trình phân giác của góc tạo bởi ( ) và ( )∆<sub>1</sub> ∆<sub>2</sub> là :


1 1 1 2 2 2


2 2 2 2


1 1 2 2


A x B y C A x B y C


A B A B


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Định lý 3: Cho đường thẳng (∆<sub>1</sub>):<i>Ax</i>+<i>By</i>+<i>C</i>=0 và hai điểm M(xM;yM), N(xN;yN) không nằm


trên (∆). Khi đó:


• Hai điểm M , N nằm cùng phía đối với (∆) khi và chỉ khi
(<i>AxM</i> +<i>ByM</i> +<i>C</i>)(<i>AxN</i> +<i>ByN</i> +<i>C</i>)>0


• Hai điểm M , N nằm khác phía đối với (∆) khi và chỉ khi
(<i>Ax<sub>M</sub></i> +<i>By<sub>M</sub></i> +<i>C</i>)(<i>Ax<sub>N</sub></i> +<i>By<sub>N</sub></i> +<i>C</i>)<0


<b>Áp d</b>ụ<b>ng </b>


<b>Bài 1: </b>Cho tam giác ABC có diện tích <i>S</i> =8, hai đỉnh <i>A</i>

(

1; 2 ,−

) (

<i>B</i> 2;3

)

. Tìm tọa độđỉnh C, biết rằng đỉnh C nằm
trên đường thẳng

( )

<i>d</i> : 2<i>x</i>+ − =<i>y</i> 2 0.


KQ: <i>C</i>

(

−1; 4

)

hoặc 25; 36


7 7


<i>C</i> − 


 


<b>Bài 2:</b> Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm <i>A</i>

( )

1;1 và cách điểm <i>B</i>

(

−2; 2

)

một khoảng bằng 5
KQ: 2<i>x</i>+ − =<i>y</i> 3 0;<i>x</i>−2<i>y</i>+ =1 0
<b>BÀI T</b>Ậ<b>P T</b>Ổ<b>NG H</b>Ợ<b>P CÁC KI</b>Ế<b>N TH</b>Ứ<b>C </b>Đ<b>Ã H</b>Ọ<b>C </b>


<b>Bài 1: </b>Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC biết đỉnh <i>C</i>

(

4; 1−

)

, đường cao và đường trung tuyến kẻ từ
đỉnh A có phương trình tương ứng là 2<i>x</i>−3<i>y</i>+12=0 và 2<i>x</i>+3<i>y</i>=0.


<b>Bài 2:</b> Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC biết <i>A</i>

( )

1;3 và hai trung tuyến có phương trình là


2 1 0


<i>x</i>− <i>y</i>+ = và <i>y</i>− =1 0.


<b>Bài 3:</b> Phương trình hai cạnh của một tam giác trong mặt phẳng tọa độ là 5<i>x</i>−2<i>y</i>+ =6 0; 4<i>x</i>+7<i>y</i>−21=0. Viết
phương trình cạnh thứ ba của tam giác đó biết rằng trực tâm của tam giác trùng với gốc tọa độ.


<b>Bài 4: </b>Cho tam giác ABC có đỉnh <i>B</i>

(

−4;1

)

, trọng tâm <i>G</i>

( )

1;1 và đường thẳng chứa phân giác trong của góc A có
phương trình <i>x</i>− − =<i>y</i> 1 0. Tìm tọa độ các đỉnh A và C.


<b>Bài 5: </b>Cho hai đường thẳng ∆:<i>x</i>− − =<i>y</i> 4 0 và : 2<i>d</i> <i>x</i>− − =<i>y</i> 2 0. Tìm tọa độđiểm N thuộc đường thẳng d sao cho


đường thẳng ON cắt đường thẳng ∆ tại điểm M thỏa mãn <i>OM ON</i>. =8
Kết quả: <i>N</i>

(

0; 2

)

hoặc 6 2;


5 5


<i>N</i> 


 


<b>Bài 6: </b>Cho tam giác ABC có đỉnh 1;1
2


<i>B</i> 


 . Đường tròn nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với các cạnh BC, CA, AB


tại các điểm D, E, F. Cho <i>D</i>

(

3;1

)

và đường thẳng EF có phương trình <i>y</i>− =3 0. Tìm tọa độđỉnh A, biết A có tung


độ dương.
Kết quả: 3;13


3


<i>A</i> 
 


<i>M</i> <i>N</i>


<i>M</i>


<i>N</i>





</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>BÀI T</b>

<b>P RÈN LUY</b>

<b>N </b>



<b>Bài 1: </b>



<b>Bài 2: </b>



<b>Bài 3: </b>



<b>Bài 4: </b>



<b>Bài 5: </b>


<b>Bài 6: </b>



<b>Bài 7: </b>



<b>Bài 8: </b>



<b>Bài 9: </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>Bài 11: </b>



<b>Bài 12: </b>


<b>Bài 13: </b>



<b>Bài 14: </b>



<b>Bài 15: </b>




</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>



ĐƯỜNG TRÒN TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ


A.KIẾN THỨC CƠ BẢN



I. Phương trình đường trịn:
1. Phương trình chính tắc:


Định lý : Trong mp(Oxy). Phương trình của đường trịn (C) tâm I(a;b), bán kính R là :
<sub>( ) : (</sub><sub>C</sub> <sub>x a</sub><sub>−</sub> <sub>)</sub>2<sub>+</sub><sub>(</sub><sub>y b</sub><sub>−</sub> <sub>)</sub>2 <sub>=</sub><sub>R</sub>2<sub> (1) </sub>


Phương trình (1) được gọi là phương trình chính tắc của đường tròn
Đặc biệt: Khi I ≡O thì ( ) :C x2+y2 =R2


Ví dụ<b>:</b> Lập phương trình đường trịn trong các trường hợp sau
1) Tâm <i>I</i>

(

2; 2

)

, bán kính <i>R</i>=3


2) Đi qua điểm <i>A</i>

(

3;1

)

và tâm <i>I</i>

(

1; 2

)



3) Có đường kính AB với <i>A</i>

(

3;1 ,

)

<i>B</i>

(

−1;5

)



4) Tâm <i>I</i>

( )

1;1 và tiếp xúc với đường thẳng

( )

∆ : 3<i>x</i>+4<i>y</i>−12=0


2. Phương trình tổng quát:


Định lý : Trong mp(Oxy). Phương trình : <sub>x</sub>2<sub>+</sub><sub>y</sub>2<sub>−</sub><sub>2</sub><sub>ax</sub><sub>−</sub><sub>2</sub><sub>by c</sub><sub>+ =</sub><sub>0</sub><sub> với </sub><sub>a</sub>2<sub>+</sub><sub>b</sub>2<sub>− ></sub><sub>c</sub> <sub>0</sub>


là phương trình của đường trịn (C) có tâm I(a;b), bán kính <sub>R</sub><sub>=</sub> <sub>a</sub>2<sub>+</sub><sub>b</sub>2<sub>−</sub><sub>c</sub><sub>. </sub>


Ví dụ<b>:</b> Lập phương trình đường trịn đi qua ba điểm


1) <i>A</i>

(

1; 4 ,

)

<i>B</i>

(

−4; 0 ,

)

<i>C</i>

(

− −2; 2

)



2) <i>A</i>

( ) (

1;1 ,<i>B</i> 3; 2 ,−

)

<i>C</i>

(

4;3

)



II. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn:


Định lý : Trong mp(Oxy). Phương trình tiếp tuyến với đường tròn
<sub>( ) :</sub><sub>C</sub> <sub>x</sub>2<sub>+</sub><sub>y</sub>2<sub>−</sub><sub>2</sub><sub>ax</sub><sub>−</sub><sub>2</sub><sub>by c</sub><sub>+ =</sub><sub>0</sub><sub>tại điểm</sub>


0 0


( ; ) ( )
M x y ∈ C laø :
( ) :∆ x x y y a x x<sub>0</sub> + <sub>0</sub> − ( + <sub>0</sub>)−b y y( + <sub>0</sub>)+ =c 0


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>O</i>


)
;
(<i>a</i> <i>b</i>
<i>I</i>


<i>R</i>
<i>a</i>
<i>b</i>


)


;
(<i>x</i> <i>y</i>
<i>M</i>


(C)
I(a;b)


)
(∆


)
;
( <sub>0</sub> <sub>0</sub>


0 <i>x</i> <i>y</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

VI. Các vấn đề có liên quan:


1. Vị trí tương đối của đường thẳng và đường trịn:




Định lý:


( ) ( )∆ ∩ C = ∅ ⇔ d(I; ) > R∆
( ) tieáp xuùc (C) ∆ ⇔ d(I; ) = R∆
( ) caét (C) ∆ ⇔ d(I; ) < R∆


<b>L</b>ư<b>u ý:</b> Cho đường tròn ( ) :C x2 +y2 −2ax−2by c+ =0 và đường thẳng

( )

∆ :<i>Ax</i>+<i>By</i>+<i>C</i>=0. Tọa độ giao điểm
(nếu có) của (C) và (∆) là nghiệm của hệ phương trình:


2 2 2 2 0


0


<i>x</i> <i>y</i> <i>ax</i> <i>by</i> <i>c</i>


<i>Ax</i> <i>By</i> <i>C</i>


 <sub>+</sub> <sub>−</sub> <sub>−</sub> <sub>+ =</sub>


+ + =




2. Vị trí tương đối của hai đường tròn :




1 2 1 2 1 2


1 2 1 2 1 2 1 2


1 2 1 2 1 2


1 2


( ) vaø (C ) không cắt nhau I I > R



( ) và (C ) cắt nhau R < I I < R
( ) và (C ) tiếp xúc ngoài nhau I I = R


( ) và (C ) tiếp xúc trong


C R


C R R


C R


C


⇔ +


⇔ − +


⇔ +


1 2 1 2


nhau ⇔ I I = R −R


<b>L</b>ư<b>u ý:</b> Cho đường tròn ( ) :C x2+y2−2ax−2by c+ =0


và đường tròn

( )

<i>C</i>' :<i>x</i>2+<i>y</i>2−2 '<i>a x</i>−2 '<i>b y</i>+<i>c</i>'=0.


Tọa độ giao điềm (nếu có) của (C) và (C’) là nghiệm của hệ phương trình:


2 2



2 2


2 2 0


2 ' 2 ' ' 0


<i>x</i> <i>y</i> <i>ax</i> <i>by</i> <i>c</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>a x</i> <i>b y</i> <i>c</i>


 <sub>+</sub> <sub>−</sub> <sub>−</sub> <sub>+ =</sub>


+ − − + =

)
(<i>C</i>
<i>I</i>
<i>R</i>
<i>M</i>
<i>H</i>
<i>I</i>
<i>R</i>
<i>H</i>
<i>M</i> ≡
)


(<i>C</i> <sub>(</sub><i><sub>C</sub></i><sub>)</sub>



<i>I</i>
<i>R H</i>


<i>M</i>


1
<i>I</i> <i>R</i>1
1
<i>C</i>
2
<i>I</i>
2
<i>R</i>
2
<i>C</i>
1
<i>I</i> <i>R</i>1


1
<i>C</i>
2
<i>C</i>
2
<i>R</i>
2
<i>I</i>
1
<i>C</i>
1
<i>I</i> <i>R</i>1



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>BÀI T</b>

<b>P RÈN LUY</b>

<b>N </b>



<b>Bài 1: </b>



<b>Bài 2: </b>



<b>Bài 3: </b>



<b>Bài 4: </b>



<b>Bài 5: </b>



<b>Bài 6: </b>



<b>Bài 7: </b>



<b>Bài 8: </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>Bài 10: </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

ĐƯỜNG ELÍP TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ


A.KIẾN THỨC CƠ BẢN


I.Định nghóa:


Elíp (E) là tập hợp các điểm M có tổng khoảng cách đến hai điểm cố định F1; F2 bằng hằng số


* Hai điểm cố định F1; F2 được gọi là các tiêu điểm



* F1F2 = 2c ( c > 0 ) được gọi là tiêu cự


{

1 2

}



(E)= M / MF MF+ =2a ( a>0 : hằng số và a>c )


II. Phương trình chính tắc của Elíp và các yếu tố:
1. Phương trình chính tắc:


2 2


2 2


x y


(E) : 1


a +b = với


2 2 2


b =a −c ( a > b) (1)


2. Các yếu tố của Elíp:


* Elíp xác định bởi phương trình (1) có các đặc điểm:
- Tâm đối xứng O, trục đối xứng Ox; Oy


- Tiêu điểm F1(-c;0); F2(c;0)



- Tiêu cự F1F2 = 2c


- Trục lớn nằm trên Ox; độ dài trục lớn 2a ( = A1A2 )


- Trục nhỏ nằm trên Oy; độ dài trục lớn 2b ( = B1B2 )


- Đỉnh trên trục lớn : A1(-a;0); A2(a;0)


- Đỉnh trên trục nhỏ :B1(0;-b); B2(0;b)


- Bán kính qua tiêu ñieåm:
(E)


2c
M


1
<i>F</i>


2
<i>F</i>


-a a


(E)


c
-c


y



x


R S


P
Q


O


M


1
<i>r</i>


2
<i>r</i>


1


<i>A</i> <i>A</i><sub>2</sub>


1
<i>B</i>


2
<i>B</i>


1



</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

Với M(x;y) ∈ (E) thì 1 1


2 2


c


r MF a x a ex


a
c


r MF a x a ex


a


= = + = +





 <sub>=</sub> <sub>= −</sub> <sub>= −</sub>



- Taâm sai : e c (0 e 1)


a


= < <
- Đường chuẩn : x a



</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

ĐƯỜNG HYPEBOL TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ
A.KIẾN THỨC CƠ BẢN


I. Định nghóa:


{

1 2

}



(H)= M / MF MF− =2a ( a > 0 : hằng số và a < c ) (1)


II. Phương trình chính tắc của Hypebol và các yếu tố:
1. Phương trình chính tắc:


(H) :x<sub>2</sub>2 y2<sub>2</sub> 1
a −b = với


2 2 2


b =c −a (1)




2. Các yếu tố của Hypebol:


* Hypebol xác định bởi phương trình (1) có các đặc điểm:
- Tâm đối xứng O, trục đối xứng Ox; Oy


- Tiêu điểm F1(-c;0); F2(c;0)


- Tiêu cự F1F2 = 2c



- Trục thực nằm trên Ox; độ dài trục thực 2a ( = A1A2 )


- Trục ảo nằm trên Oy; độ dài trục ảo 2b ( = B1B2 )


- Đỉnh: A1(-a;0); A2(a;0)


- Phương trình tiệm cận : y bx
a
= ±
- Bán kính qua tiêu điểm:


Với M(x;y) ∈ (H) thì :


Với x > 0 ⇒<sub> </sub> 1 1


2 2


r MF a ex


r MF a ex


= = +





= = − +





Với x < 0 ⇒<sub> </sub> 1 1


2 2


r MF (a ex)


r MF ( a ex)


= = − +





= = − − +




<i>x</i>
<i>a</i>
<i>b</i>


<i>y</i>=− <i><sub>x</sub></i>


<i>a</i>
<i>b</i>
<i>y</i> =


1



<i>F</i> <i>F</i><sub>2</sub>


<i>M</i>


<i>x</i>


<i>y</i>


1
<i>B</i>


2
<i>B</i>


1


<i>A</i> <i>A</i><sub>2</sub>


<i>a</i>
<i>c</i>
<i>c</i>




<i>a</i>




<i>O</i>
<i>M</i>



1


<i>F</i> <i>F</i><sub>2</sub>


<i>c</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

- Taâm sai : e c (e 1)
a


= >


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

ĐƯỜNG PARABOL TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ
A.KIẾN THỨC CƠ BẢN


I. Định nghóa :


(P)=

{

M / MF d(M,= ∆

}



* F là điểm cố định gọi là tiêu điểm


* (∆) là đường thẳng cố định gọi là đường chuẩn
* HF = p > 0 gọi là tham số tiêu


II. Phương trình chính tắc của parabol:


1) Daïng 1: Ptct: y2

<sub> = 2px </sub>

<sub>2) Daïng 2: Ptct: y</sub>2

<sub> = -2px </sub>



3) Daïng 3: Ptct: x2

<sub> = 2py </sub>

<sub> 4) Daïng 4: Ptct : x</sub>2

<sub> = -2py </sub>




p


K


H


F
M




y


x
p/2
F(-p/2;0)


<i>M</i>


2
/
:
)
(∆ <i>x</i>=<i>p</i>


y


x
-p/2 <sub> :y = -p/2</sub>
F(0;p/2)



<b>O</b>


M


<b>F(0;-p/2)</b>


<b>x</b>
<b>(</b> <b>) : y = p/2</b>
<b>p/2</b>


<b>y</b>


<b>O</b>


M
( ): x=-p/2


O
-p/2


F(p/2;0)


<i>x</i>
<i>y</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

BÀI TẬP RÈN LUYỆN



<b>Bài 1: </b>



<b>Bài 2: </b>




<b>Bài 3: </b>



<b>Bài 4: </b>



<b>Bài 5: </b>



<b>Bài 6: </b>



<b>Bài 7: </b>



<b>Bài 8: </b>



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×