Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (91.04 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Câu 1:Cho hai t p h p A = </b>ậ ợ
a) Dùng ký hi u ệ , đ ghi cá ph n t thu c A mà không thu c B.ể ầ ử ộ ộ
b) Vi t t p h p B cá ph n t v a thu c A và v a thu c B.ế ậ ợ ầ ử ừ ộ ừ ộ
<i><b>Câu 2:Cho hai t p h p A = </b></i>ậ ợ
a) Dùng ký hi u ệ , đ ghi cá ph n t thu c A mà không thu c B.ể ầ ử ộ ộ
b) Vi t t p h p B cá ph n t v a thu c A và v a thu c B.ế ậ ợ ầ ử ừ ộ ừ ộ
<b>Câu 3 : Vi t t p h p M các ch cái trong t “U NG CÔ CA CÔ LA”</b>ế ậ ợ ữ ừ Ố
<b>Câu 4 : Vi t t p các t p h p sau b ng ph</b>ế ậ ậ ợ ằ ương pháp li t kê ra các ph n t c a nó và tính s ph n ệ ầ ử ủ ố ầ
t c a t p h p bi t :ử ủ ậ ợ ế
A =
E =
Câu 5 : Vi t t p các t p h p sau b ng phế ậ ậ ợ ằ ương pháp nêu tính ch t đ t tr ng c a t p h p sau đó ấ ặ ư ủ ậ ợ
tính s ph n t c a m i t p h p bi t :ố ầ ử ủ ỗ ậ ợ ế
A =
a) x +15 = 46 ; b)x : 2002 = 0 c) 0:x = 1 d) 51:x = 17 e) x +12 = 12
f) x – 7 = 14 ; g)x .0 = 0 h) 0.x = 17 k) x2<sub> + 1= 0 l) 17 – x</sub>2<sub> = 14</sub>
<b>Câu 7 : hai s ch n (l ) liên ti p thì h n kém nhau hai đ n v</b>ố ẵ ẻ ế ơ ơ ị
a)Vi t t p các t p h p A g m 5 s ch n liên ti p , trong đó s nh nh t là 10.ế ậ ậ ợ ồ ố ẳ ế ố ỏ ấ
b)Vi t t p các t p h p B g m 6 s l liên ti p , trong đó s l n nh t là 53.ế ậ ậ ợ ồ ố ẻ ế ố ớ ấ
<b>Câu 8 : hãy so sánh s ph n t c a hai t p h p sau </b>ố ầ ử ủ ậ ợ
A =
A =
A =
Tìm các t p h p M các ph n t v a thu c A v a thu c B ; ậ ợ ầ ử ừ ộ ừ ộ
N các ph n t v a thu c Bv a thu c C ; M các ph n t v a thu c A v a thu c C ầ ử ừ ộ ừ ộ ầ ử ừ ộ ừ ộ
<b>II.BÀI T P V N D NG TÍNH CH T PHÉP TỐN THẬ</b> <b>Ậ</b> <b>Ụ</b> <b>Ấ</b> <b>ƯỜNG G PẶ</b>
<b>Câu 1:Ap d ng tính ch t c a phép c ng đ tính nhanh</b>ụ ấ ủ ộ ể
a) 327 + 515 + 673 + 185. b) 146 + 121 + 54 + 379 c) 452 + 395 + 548 + 605
d) 5 + 8+ 11 + 14+ …. + 38 + 41. e) 5219 + 6998 f) 4996 + 2314 + 1003
<i><b>Câu 2:Tính b ng cách h p lý</b></i>ằ ợ
1) 23<sub> .5 – 2</sub>3<sub>.3 + 2</sub>3<sub>.88 </sub> <sub>11) (42 – 69 -17) – (42 – 17) </sub>
2) 53.39 + 47.39 – 53.21 – 47.21 12) 80 – (4.52<sub> – 3.2</sub>3<sub> </sub>
3) 62<sub>:4. 3 + 2.5</sub>2<sub> </sub> <sub>13) 1+2+3+ …………+101+102</sub>
4) 5 + 8 +11+14 + …..+ 38 + 41 14) 49 – 51 + 53 – 55 + 57 – 59 + 61 – 63 +65
5) 42<sub>.102 – 4</sub>3<sub>.17 – 4</sub>2<sub>.34 </sub> <sub>15) 7</sub>3<sub>.9 + 3</sub>2<sub>.7</sub>4<sub> – 45.539 </sub>
6) {[261 – (36 – 31)3<sub>.2]-9 }.1001</sub> <sub>16) [(46 – 32)</sub>2<sub> – (54 – 42)</sub>2<sub>].36 – 1872 </sub>
7) [(58+72).5 – (600 + 45)].12 17) 1
8)
2 2
75 3.5 4.3
18) 5.4218 : 32
9)
2
80<sub></sub> 30<sub></sub> 5 1<sub></sub>
<sub>19) </sub>465 58
10) 17.85 15.17 120 <sub>20)</sub>1 2 3 100
a) (x- 49) – 11 = 101 b) 131 +(234 – x) = 578 c) 491 – (x+83) = 336
d) (517 – x) +131 = 631 e)(7.x – 15):3 = 2 f) 88 – 3(7+x) = 64
g)131.x – 941 = 27<sub>.2</sub>3<sub> h)130 – [5.(9 – x) + 43] = 47 </sub> <sub>k)7.(42 – x) = 5</sub>3<sub> +134 </sub>
<b>Bài 4: Tìm x bi t:</b>ế
a) 123 5.
b)
2
10 2 <i>x</i>2. 3 1 <sub>e) </sub>3 <i>x</i> 52 1
c) 2.<i>x</i>138 2 .3 3 2
<b>Bài 5: Tìm x:</b>
a) 70<i>x</i><sub>, </sub>84<i>x</i><sub> và </sub><i>x</i>8<sub>.</sub>
b) <i>x</i>12<sub>, </sub><i>x</i>25<sub>, </sub><i>x</i>30<sub>, và </sub>0 <i>x</i> 500<sub>.</sub>
c) <i>x</i>Ư(25) và <i>x </i>> 5.
d) <i>x</i>B(15) và 40 <i>x</i> 70.
<b>Bài 6: </b>
a) Tìm BC(15;25) nh h n 400.ỏ ơ
b) Tìm C(108;180) l n h n 15.Ư ớ ơ
c) Tìm <i>a</i> nh nh t khác 0, bi t r ng ỏ ấ ế ằ <i>a</i>126<sub> và</sub>
198
<i>a</i> <sub>.</sub>
d) Tìm <i>a </i>l n nh t, bi t r ng ớ ấ ế ằ 90<i>a</i><sub> và </sub>126<i>a</i>
<b>Bài 7: Tìm CLN và BCNN c a 40, 52, 70.</b>Ư ủ
<b>Bài 8: Cho </b><i>a</i>3 .52 2<sub>.</sub>
a) Tìm các ước nguyên t c a a.ố ủ
b) Tìm t t c các ấ ả ướ ủc c a a.
<b>Bài 9: T ng hi u sau là s nguyên t hay h p</b>ổ ệ ố ố ợ
s :ố
a) 2.3.5 9.31
b) 2.9.11 2.3.4
<b>Bài 10: Tìm s đ i c a 5; -8; |-5|; 0; -1; |4|; |</b>ố ố ủ
+125|.
g) <i>x</i>1 3
<b>Câu 11 : Th c hi n các phép tính c ng ,tr s nguyên:</b>ự ệ ộ ừ ố
a) 894 + 742 – ( 867 – 235) b) (-13) – (-554) -756 c) (-42) – (-46) +(-98)
d) 879+[64 + (-879) + 36] e) -564 +[(-724) + 564 +224] f) [461 + (-78) + 40] +(-461)
g) [73 + (-89)] – [-89 – (-73)] h) 371 + 731 – 271 – 531
k) 11-12+ 13 – 14 + 15 – 16 + 17 - 18
Câu 12: Đi n d u thích h p vào ơ tr ngề ấ ợ ố
a)(-73) + ( -91) - 73 b) (-46) (-34) + (-64) c) (-149) – (-194) - 149
d) 95 (-47) – (-38) e) – 654 (-148) – (463) f) 321 –(-476) 155
<b>Câu 13 : Tìm s t nhiên x bi t r ng:</b>ố ự ế ằ
a) x -15 = -46 ; b)x : 2002 - 768 = -2008 c) x – 73 = ( 57 – x) - 467
d) –(x – 3 – 84) = 70 – (-27) -115 ; f)231 – x +62 = 46 +(x – 21)
g) – 18 + x = -63 – (-33)
<b>Câu 14 : Tìm cln và BCNN c a :</b>Ư ủ
a)48 , 32 , 24 b) 28, 21 , 35 c) 36, 72 , 18 d) 12, 18, 32
<b>Câu 15 : An , B o , Long cùng đ n th vi n vào cùng m t ngày , sau đó c 5 ngày An đ n m t l n , </b>ả ế ư ệ ộ ứ ế ộ ầ
7 ngày B o đ n m t l n , 10 ngày Long đ n m t l n . H i sau bao nhiêu lâu Ba b n l i cùng đ n ả ế ộ ầ ế ộ ầ ỏ ạ ạ ế
th vi n l n ti p theo .ư ệ ầ ế
<b>Câu 16: Th vi n c a tr</b>ư ệ ủ ường có trên 2000 cu n sách . N u x p thành 100 b n vào m t t thì ố ế ế ả ộ ủ
th a 12 b n , n u x p 120 b n vào t thì th a 108 b n , n u x p 150 b n vào t thì thi u138 ừ ả ế ế ả ủ ừ ả ế ế ả ủ ế
b n . H i chính xác s sách c a th vi n là bao nhiêu ?ả ỏ ố ủ ư ệ
<b>Bài 18: L p 6A có 40 h c sinh, l p 6B có 42 h c sinh, l p 6C có 48 h c sinh. Trong ngày khai gi ng,</b>ớ ọ ớ ọ ớ ọ ả
ba l p cùng x p hàng d c nh nhau đ di u hành mà không l p nào có ngớ ế ọ ư ể ễ ớ ườ ẻi l hàng. Tính s hàngố
d c nhi u nh t có th x p đọ ề ấ ể ế ược.
<b>Bài 19: M t s sách khi x p thành t ng bó 10 cu n, 12 cu n, 15 cu n đ u v a đ bó. Bi t s sách</b>ộ ố ế ừ ố ố ố ề ừ ủ ế ố
trong kho ng t 100 - 200 cu n. Tính s sách.ả ừ ố ố
<b>Bài 20: S h c sinh kh i 6 c a tr</b>ố ọ ố ủ ường trong kho ng t 200 - 400. Khi x p hàng 12, 15, 18 đ uả ừ ế ề
th a 5 h c sinh. Tính s h c sinh.ừ ọ ố ọ
<b>Bài 21: Vẽ đo n th ng MN = 6cm. Trên đo n th ng MN l y đi m I sao cho MI = 4cm. </b>ạ ẳ ạ ẳ ấ ể
a) Tính IN.
b) Trên tia đ i c a tia NM l y đi m H sao cho NH = 2cm. Tính HI?ố ủ ấ ể
<b>Bài 22: Cho AB = 8cm. Trên AB l y đi m M sao cho AM = 4cm.</b>ấ ể
a) Đi m M có n m gi a A, B khơng? Vì sao?ể ằ ữ
b) So sánh AM và MB?
c) Đi m M có là trung đi m c a đo n th ng AB khơng? Vì sao?ể ể ủ ạ ẳ
<b>Bài 23: Trên tia Ox l y 3 đi m A, B, C sao cho OA = 2cm; OB = 5cm; OC = 8cm.</b>ấ ể
a) So sánh AB, BC?
b) H i đi m B có là trung đi m c a đo n th ng AC khơng? Vì sao?ỏ ể ể ủ ạ ẳ
<b>Bài 24: Trên tia Ox vẽ 2 đi m A, B sao cho OA = 2cm, OB = 7cm. G i M là trung đi m c a AB.</b>ể ọ ể ủ
a) Tính AB?
b) Tính OM?
<b>Bài 1 ( 1,5 đi m) Th c hi n phép tính:</b>ể ự ệ
a) (-18) + 5 + 12 + 18 + ( -7 ); b) 22<sub> – 3 – ( 1</sub>10<sub> + 8 ) ; c) 168 + 79 + 132 + 21 </sub>
<b>Bài 2 ( 1,5 đi m ) Tìm x, bi t:</b>ể ế
a) x – 47 – 115 = 24 ; b) 10 + 2 x = 2 ( 32<sub> – 1) ; c) 2x + 3 = 15 </sub>
<b>Bài 3 ( 2 đi m ) S h c sinh c a m t tr</b>ể ố ọ ủ ộ ường trong kho ng t 800 em đ n 900 em. Khi ả ừ ế
x p hàng 15; hàng 20; hàng 24; hàng 30 đ u v a đ . ế ề ừ ủ
Tìm s h c sinh trong trố ọ ường đó.
<b>Bài 4 ( 1 đi m) D a vào hình vẽ. Hãy đi n vào ch tr ng ( ……. ) đ đ</b>ể ự ề ổ ố ể ược câu đúng:
a) Hai tia ………. đ i nhau ố
b) Hai tia CA và ……… trùng nhau.
c) Hai tia BA và BC ………
d) Đi m B n m ………. hai đi m A và Cể ằ ể
<b>Bài 5 ( 2 đi m) Vẽ đo n th ng AB = 8 cm. </b>ể ạ ẳ Trên tia AB l y hai đi m M và N sao cho ấ ể
AM = 3cm; AN = 6cm. Tính đ dài đo n th ng MB và NB.ộ ạ ẳ
H i M có là trung đi m c a đo n th ng AN khơng? Vì sao?ỏ ể ủ ạ ẳ
<b>BÀI6 Th c hi n phép tính (</b>ự ệ <i>tính nhanh </i>):
a) 23.17 + 77.17 b)23<sub>. 176 - 2</sub>3<sub>. 76 + 200 </sub>
c) 35 – 37 + 39 – 41 + 45 – 47 + 49 d) 1+3+5+ ………..+ 97 + 99 ;
e) 56<sub>:5</sub>4<sub> +2</sub>3<sub>.2</sub>2<sub>:2</sub>4<sub> ; </sub> <sub>f) 168 + 79 + 132 + 21</sub>
BÀI 7<b> . Tìm x bi t:</b>ế
a)3x – 4 = 8 a) x + 47 – 115 = 24 ; b) 10 + 2 x = 2 ( 32<sub> – 1) ; c) 2x + 3 = 15 </sub>
d)(x+ 3): 2 = 125 e)(3x- 6).3 = 34<sub> f) 219- 7(x+1) = 100</sub>
<b>BÀI 8 : Tìm CLN và BCNN c a : 32, 24, 96</b>Ư ủ
<b>BÀI 9 :Tr</b>ường THCS NĐC c 48 nam và 72 n đ tham gia lao đ ng. D đ nh chia thành các nhóm ử ữ ể ộ ự ị
g m c nam và n , s nam và n đồ ả ữ ố ữ ược chia đ u các nhóm.ề
a) Có th chia để ược <i><b>nhi u nh t</b><b>ề</b></i> <i><b>ấ</b></i> bao nhiêu nhóm?
b) Khi đó m i nhóm bao nhiêu nam, bao nhiêu n ?ỗ ữ