Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (133.27 KB, 6 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Bài tập phần giới hạn Dãy số</b>
<b>I.Lí Thuyết :</b>
<b>a.Các loại toán và cáh giải :</b>
<b> Loại I: </b> lim<i>n</i>
<i>A</i>
<i>B</i>
<b> </b><i><b>Cách giải</b></i><b> :</b>
<b>- Xác định bậc của A và B (bậc mở rộng)</b>
<b>- Chia tử và mẫu cho nα <sub> ;</sub><sub>α =max{deg A;deg B}</sub></b>
<b>- Sử dụng định lý </b>
<b>-Cách xác định bậc mở rộng của một biểu thức </b>
<i>q</i>
<i>m</i>
<i>m</i> <i>q</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<b>-Cách biểu diễn </b>
<i>p</i>
<i>q</i> <i><sub>p</sub></i>
<i>q</i>
<i>Ví dụ</i><b> : </b>
1-2
2
3 1 1
lim
2 3 2
<i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i>
<i>n</i>
<b>Tacó : Max{deg(n2<sub> -3n +1);deg(2n</sub>2<sub>+3)} = 2</sub></b>
<b>Chia cả tử và mẫu cho n2</b>
2
2
3 1
1 <sub>1</sub>
lim
3 <sub>2</sub>
2
<i>n</i>
<i>n n</i>
<i>n</i>
<b>Loại II: </b>lim(<i>n</i> <i>A</i> <i>B</i>)<b> ; </b>
lim
<i>n</i>
<i>C</i>
<i>A</i> <i>B</i>
<sub></sub>
<i><b>Cách giải</b></i><b> : </b>
<b>- Nhân cả tử và mẫu cho lượng liên hợp </b>
<b> </b>( <i>A</i> <i>B</i>)<b><sub> có lương liên hợp là </sub></b>( <i>A</i> <i>B</i>)
<b> </b>( <i>A</i> <i>B</i>)<b> có lương liên hợp là </b>( <i>A</i> <i>B</i>)
<b>- Chuyển về Loại I .</b>
<b>(Chú ý: </b>( <i>A</i> <i>B</i>)( <i>A</i> <i>B</i>)<b><sub>= A – B)</sub></b>
<b> </b>
3 3
3 3 3 3
3 3
3 3
lim ( 1 2)
( 1 2)( 1 2)
lim
( 1 2)
3
lim
( 1 2)
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>n n</i> <i>n</i>
<i>n n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i>
<i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i>
<b>Ta có : deg{3n}=1</b>
deg{ 1 2
2
<i>n</i> <i>n</i>
<b>Chia cả tử và mẫu cho </b>
3
3
2
<i>n</i> <i>n</i> <i>n n</i>
khi đó :
3
0 0
lim 0
2
1 2 1 0 1 0
1 1
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>n n</i> <i>n n</i>
<sub> </sub> <sub></sub>
<b>Vậy</b>
3 3
lim ( 1 2) 0
<i>n</i> <i>n n</i> <i>n</i>
<b>Loại III: </b>
3 3
lim( )
<i>n</i> <i>A</i> <i>B</i> <b> ; </b> 3 3
lim
<i>n</i>
<i>C</i>
<i>A</i> <i>B</i>
<sub></sub>
<b> </b><i><b>Cách giải</b></i><b> :</b>
<b>- Nhân cả tử và mẫu cho lượng liên hợp</b>
<b> </b>(3 <i>A</i>3 <i>B</i>)<b> có lượng liên hợp là </b>( A3 2 3 B2 3A. B)3
<b> </b>(3 <i>A</i> 3 <i>B</i>)<b> có lượng liên hợp là </b>( A3 2 3B2 3 A. B)3
<b>- Chuyển về loại I.</b>
<b> (Chú ý : </b>(3 <i>A</i>3 <i>B</i>) ( A3 2 3B2 3 A. B)3 <b>= A + B </b>
<b> </b>(3 <i>A</i> 3 <i>B</i>) ( A3 2 3 B2 3A. B)3 <b>= A – B )</b>
<b>b. Loại tốn Lí thuyết và cách giải :</b>
<b> -Sử dụng các định lí sgk , Cơng thức tổng của cấp số nhân ,một số </b>
<b>công thức số học.</b>
<b>- Củ thể : 1+2+3+...+ n =</b>
( 1)
2
<i>n n</i>
<b> 12<sub>+2</sub>2<sub>+3</sub>2<sub>+...+ n</sub>2<sub> =</sub></b>
( 1)(2 1)
6
<i>n n</i> <i>n</i>
<b> 1-2+3-4+...-2n+(2n+1)=n+1</b>
<b> </b>
1 1 1 1
... 1
1.2 2.3 <i>n n</i>( 1) <i>n</i>1
<b> 1 + 3+ 5 +...+ (2n-1) = n2</b>
<b>II. Bài tập :</b>
+ <b>Ngoài các bài tập sgk làm thêm một số bài tập sau :</b>
<b>Câu 1:</b>
<b>Chứng minh :</b>
<b> a. </b>
3 2 3
lim
2 6 2
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>n</i>
<b> b. </b>
2
2
3 1
lim
2 3
<i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i>
<i>n</i>
<b> c. </b>
<i>n</i>
<b>Câu 2: Tìm giới hạn của dãy số sau :</b>
<b>a. </b>
( 1)( 3)
lim
( 2)( 4)
<i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i>
<b><sub> b. </sub></b> 1 1
( 2) 3
lim
( 2) 3
<i>n</i> <i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i>
<i>n</i><sub> </sub>
<b><sub>(h.dẫn: chia tử và mẫu cho</sub><sub> 3</sub>n+1<sub>)</sub></b>
<b>c. </b>
2 2
lim ( 1 2)
<i>n</i> <i>n n</i> <i>n</i>
<b> c. </b>
3 3 2
lim( 2 )
<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n n</i>
<b>Câu 3 : Tìm giới hạn của dãy số sau :</b>
<b> </b> <b>a. </b>
2
1 3
1 ...
2 2 2
1
2
4
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>u</i>
<i>n</i> <i>n</i>
<b> ,( n </b><b><sub> N</sub></b>*<sub>)</sub>
<b>b.</b> 2 2 2
1 2 1
...
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>u</i>
<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>
<b> ,( n </b><b><sub> N</sub></b>*<sub>)</sub>
<b>c. </b>
1 1 1
....
1.3 3.5 (2 1)(2 1)
<i>n</i>
<i>u</i>
<i>n</i> <i>n</i>
<b>d. </b>
1 1 1
....
1.3 2.4 ( 2)
<i>n</i>
<i>u</i>
<i>n n</i>
<b>Câu 4: Tìm giới hạn của dãy số sau</b>
<b>a. </b> 2
1 3 ... (2 1)
lim
2 1
<i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i>
<b>b. </b>lim<i>n</i> <i>n</i>1( <i>n</i> 2 <i>n</i>)
<b>a. Các dạng vô định </b>
0
( ; ;0 ; )
0
Để giải những loại tốn trước hết ta khử các dạng vơ định đó bằng cách :
+ Dạng
( ) 0
lim ;( )
( ) 0
<i>x a</i>
<i>f x</i>
<i>g x</i>
ta phân tích f(x)=(x-a).f’(x) và g(x)=(x-a).g’(x) nếu
được :
' '
' '
( ) ( ) ( ) ( )
lim lim lim ....
( ) ( ) ( ) ( )
<i>x a</i> <i>x a</i> <i>x a</i>
<i>f x</i> <i>x a f x</i> <i>f x</i>
<i>g x</i> <i>x a g x</i> <i>g x</i>
+ Các dạng vô định khác khử dạng vô định bằng cách nhân tử và mẫu cho
lượng liên hợp và dùng các định lí để khử dạng vơ định .
<b>b. Còn các dạng khác ta sử dụng chú ý sau : </b>
<i><b>Nếu hàm số cơ bản f(x) xác định trên khoảng D khi đó mọi a thuộc D trừ </b></i>
lim <i>n</i> 0,| | 1
<i><b> các điểm biên ta có </b>x a</i>
<b>c. Dùng phương pháp đặc ẩn phụ : Đổi biến chuyển về tìm giới hạn của của một hàm số có cách </b>
tính dể dàng hơn
II. Bài tập :
1. Tìm các giới hạn sau :
a.
2
2
1
3 2 4 2
lim
3 2
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub>b.</sub>
3
2
1
1
lim
3 2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
c.
<i>x</i> <i>x x</i>
<i>x</i>
<sub>d.</sub>
3
0
1 1
lim
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
e.
4
3
1
1
lim
<sub>f.</sub> 0 3
1 1
lim
1 1
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
h.
3
2
1
7 3
lim
3 2
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub>g.</sub>
3 2 4
2
0
1 1 2
lim
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
2. Tìm giới hạn sau :
Chú ý : 0
sinx
lim 1
x
<i>x</i>
a.
2
b. 0
1 sinx-cosx
lim
1 sinx-cosx
<i>x</i>
c.
0 <sub>2</sub>
osx+x
lim
2sinxcos
2
<i>x</i>
<i>xc</i>
<i>x</i>
d. <sub>1</sub> 2
sin( 1)
lim
4 3
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
e. <sub>0</sub> 2
1 osxcos2x
lim
x
<i>x</i>
<i>c</i>
f. 4
sinx-cosx
lim
4
<i>x</i> <i>x</i>
g.
2
2
0
1 sin osx
lim
sin
<i>x</i>
<i>x c</i>
<i>x</i>
h.
3
lim( 4)sin
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
i. 3
sin( )
3
lim
1 2 osx
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>c</i>
k. 2
1 os7( -x)
lim
5( -x)
<i>x</i>
<i>c</i>
3.Tìm giới hạn sau :
a. 2
1
lim( )
osx
<i>x</i>
<i>tgx</i>
<i>c</i>
b. 0 3
sinx
lim
<i>x</i>
<i>tgx</i>
<i>x</i>
c.lim(<i>x</i> 2 <i>x tgx</i>)
d. 0
1 os3x
lim
sinx.tg2x
<i>x</i>
<i>c</i>
e. 4
lim 2 ( )
4
<i>x</i>
<i>tg xtg</i> <i>x</i>
f.
0 <sub>2</sub>
1 1
lim( )
sin
2
g.
2
2
2
sinx
lim( )
cos x
<i>x</i>
<i>tg x</i>
h. lim(1<i>x</i>1 <i>x tg</i>) 2 <i>x</i>
i. lim 5<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>tg</i>
k. 0 3
1 1 sinx
lim
<i>x</i>
<i>tgx</i>
<i>x</i>
<i><b>( Hướng dẫn : Đặt ẩn phụ t=Π/2 –x , t=Π/4 – x , t = 1- x )</b></i>
<b>I.lí thuyết :</b>
a. Định nghĩa :
f(x) xác định trên khoảng (a,b) , x0 (a,b)
f(x) được gọi là liên tục tại x0 0 0
lim ( ) ( )
<i>x</i><i>x</i> <i>f x</i> <i>f x</i>
(
0 0
0 0
0
lim ( ), lim ( )
lim ( ) lim ( ) ( )
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>f x</i> <i>f x</i>
<i>f x</i> <i>f x</i> <i>f x</i>
<sub>)</sub>
b.Một số định lí về hàm số liên tục :
+ Tổng hiệu tích thương (với mẫu khác không) của những hàm số liên tục tại một điểm là liên tục
tại điểm đó .
+ Các hàm số đa thức ,hữu tỉ ,hàm lượng giác là liên tục trên tập xác định của chúng .
c. Phương pháp làm bài tập loại này :
Loại I : Dạng : “Xét tính liên tục của hàm số tại x0
0
0
( )
( )
( )
<i>g x neu x x</i>
<i>f x</i>
<i>h x neu x x</i>
<sub> “</sub>
<i><b>Cách giải</b></i>:
+Tính 0 0
<i>x</i><i>x</i>
0)= <b>h(x0)</b>
+ So sánh 0
<i>x x</i>
0) nếu :Bằng nhau thì kết luận liên tục tại x0 và ngược lại .
Loại II : Dạng : “Xét tính liên tục của hàm số tại x0
0
0
<i><b>Cách giải</b></i> :
+ Tính 0 0
<i>x</i><sub></sub><i>x</i>
và 0 0
Loại III : Dạng : “Xét tính liên tục của hàm số tại x0
0
0
0
( )
( ) ( )
( )
<i>g x neu x x</i>
<i>f x</i> <i>h x neu x x</i>
<i>l x neu x x</i>
<sub></sub>
<sub></sub>
<i><b>Cách giải</b></i> :
+ Tính 0 0
<i>x</i> <i>x</i>
và 0 0
<i>x</i> <i>x</i>
và f(x0) = h(x0)
+ So sánh ba giá trị vừa tìm được và kết luận
<b>II. Bài tập : </b>
<b>1.</b> Xét tính liên tục của hàm số sau tai các điểm x0
a.
4 <sub>16</sub>
2
( ) 2
16 2
<i>x</i>
<i>khi x</i>
<i>f x</i> <i>x</i>
<i>khi x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub>
<sub>tại x</sub><sub>0</sub><sub>= 2 </sub>
b.
2
2
0 0
( ) 0 1
2 1 1
<i>khi x</i>
<i>f x</i> <i>x</i> <i>khi</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>khi x</i>
<sub></sub>