Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

DeDA Thi thu lop 10 nam 20122013

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (116.3 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

trờng thcs đề thi thử lớp 10 thpt năm học 2012 –
2013


ho»ng lu <b>m«n : to¸n</b>


Thêi gian lµm bµi : 120 phót


<i> ( Khơng kể thời gian giao đề )</i>


Ngµy thi 07/06/2012
<b>(Đề gồm 6 bài </b><b> 01 trang)</b>


<b>Câu 1 (1.0 điểm)</b>


a/ Giải hệ phơng trình sau :


3 5


1
<i>a b</i>
<i>a b</i>










b/ Lập phơng trình bậc 2 có hai nghiệm lần lợt là 1- và 1+



<b>Câu 2(2.0 ®iÓm): Cho biÓu thøc </b>


2 x 9 x 3 2 x 1


A


x 5 x 6 x 2 3 x


  


  


   


a/ Rót gän biĨu thức A


b/ Tính giá trị của biểu thức A khi x =


2
2 3


c/ Tìm các giá trị nguyên của x A nhn giỏ tr nguyờn


<b>Câu 3(2.0 điểm) : Cho phơng trình x - 2(m + 1)x + 4m - 1 = 0</b>
a/ Giải phơng trình với m = 1


b/ Chứng minh rằng phơng trình ln có 2 nghiệm phân biệt với mọi m
c/ Tìm m để phơng trình có hai nghiệm x , x thoả mãn: x - x = 2



<b>Câu 4(1.0 điểm) : Cho đờng thẳng (d): y = (m +1)x - m và Parabol (P): y = x </b>
a/ xác định m biết đờng thẳng d tiếp xúc với parabol P, Tìm toạ độ tiếp điểm M.


b/ Tìm toạ độ các điểm A, B thuộc parabol P biết chúng lần lợt có hồnh độ là -1 và 5.
Tính diện tích tam giác ABM.


<b>Câu 5 (3.0 điểm) : Cho đờng tròn tâm (O) và điểm A nằm ngồi đờng trịn. Từ A kẻ </b>
hai tiếp tuyến AB và AC (B,C là các tiếp điểm) với đờng tròn (O). Cát tuyễn AMN( M
nằm giữa A và N)với đờng tròn (O).Gọi E là trung điểm của MN, I là giao điểm thứ
hai của đờng thăng CE với đờng tròn.


a/ Chøng minh ABOC, AOEC là các tứ giác nội tiếp
b/ Chứng minh : <i>AEC BIC</i>


c/ Xác định vị trí của cát tuyến AMN để diện tích tam giác AIN lớn nhất.


<b>C©u 6(1.0 điểm) : Cho </b><i>a, b, c</i> là các số thực không âm thoả mÃn : a + b + c = 3.


Chøng minh r»ng:



3 3 3 3


a 1 b 1 c 1


4




Hết



<i>---Họ và tên thí sinh:Số báo danh:.</i>
<i>Giám thị 1: Giám thị 2: .</i>


<b>Đáp án và thang điểm</b>


<b>Câu</b> <b>Nội dung</b> <b>Điểm</b>


<b>Câu 1</b>
<b>(1.0)</b>


a/ Giải hệ phơng tr×nh sau


3 5


1
<i>a b</i>
<i>a b</i>


 




 


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

3 5 4 4 1 1


1 1 1 1 2



<i>a b</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>a b</i> <i>a b</i> <i>b</i> <i>b</i>


    


   


  


   


      


 


Vậy hệ phơng trình có nghiệm duy nhất :


1
2
<i>a</i>
<i>b</i>










b/ Lập phơng trình bậc 2 có hai nghiệm lần lợt là 1- và 1+


Ta có :


 



 



1 3 1 3 2


1 3 1 3 1 3 2


<i>S</i>
<i>P</i>


    










Nên 1- và 1+ à hai nghiệm của phơng trình
x2<sub> 2x 2 = 0</sub>


0.5



<b>Câu 2</b>
<b>(2.0)</b>


Điều kiện : x 0 , x  4 , x  9 0.25


a) Rót gän biÓu thøc A


A =


2 x 9 x 3 2 x 1


x 5 x 6 x 2 3 x


  


 


   


A =

 



2 x 9 x 3 2 x 1


x 2 x 3


x 2 x 3


  


 



 


 


A =


 

 

 



 



2 x 9 x 3 x 3 2 x 1 x 2


x 2 x 3


      


 


A =

 

 



2 x 9 x 9 2x 3 x 2 x x 2


x 2 x 3 x 2 x 3


       




   



A =


 



 



x 1 x 2 <sub>x 1</sub>


x 3


x 2 x 3


  <sub></sub>





 


0.75


b) Tính giá trị của biểu thức A khi x =


2
2 3


Víi x =


2



2 3<sub> => </sub>




 



2


2 2 3


4 2 3 3 1


2 3 2 3


<i>x</i>     


 


<b>=> </b> <i>x</i>  3 1 <b>, thay vµo ta cã</b>


A =


3 1 1 3


3 1 4 3 5


 



  


0.5


c) Tìm các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên


Ta cã :


x 1 4


A 1


x 3 x 3








Để A nhận các giá trị nguyên thì <i>x</i> 3<i>U</i>(4)
+) <i>x</i> 3 4 <i>x</i>49 (t/m)


+) <i>x</i> 3 2 <i>x</i>25 (t/m)
+) <i>x</i> 3 1 <i>x</i>16 (t/m)
+) <i>x</i> 3 1 <i>x</i>4 (t/m)


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

25


1



5
1


-1


C
M(5;25)


A(-1;1) M(1;1)


+) <i>x</i> 32<i>x</i>1 (t/m)


+) <i>x</i> 34 <i>x</i> 1(<i>VN</i>) (t/m)


Vậy với các giá trị x nguyên là : 49 ; 25; 16; 4; 1 th× A nhËn
giá trị nguyên


<b>Câu 3</b>
<b>(2.0)</b>


Cho phơng trình x - 2(m + 1)x + 4m -1 = 0


a/ Víi m = 1, ta có phơng trình : x2<sub> 4x + 3 = 0</sub>


Cã a + b + c = 1 + (-4) + 3 = 0. Vậy phơng trình có hai nghiƯm


x1 = 1 vµ


2



3
3
1
<i>c</i>
<i>x</i>


<i>a</i>
  


0.75


b/ Chøng minh r»ng phơng trình luôn có 2 nghiệm phân biệt
với mọi m


Ta cã :


 ‘ = (m + 1)2<sub> – (4m – 1) = m</sub>2<sub> – 2m + 2 = (m – 1)</sub>2<sub> + 1 > </sub>


0 víi mäi m. VËy phơng trình luôn có hai nghiệm phân biệt với
mọi m


0.5


c/ Tìm m để phơng trình có hai nghiệm x , x thoả mãn:
x - x = - 2


Phơng trình có hai nghiệm
2



1 1 2 2


<i>x</i>  <i>m</i> <i>m</i>  <i>m</i> <sub> vµ </sub><i>x</i><sub>2</sub>   <i>m</i> 1 <i>m</i>2 2<i>m</i>2


x1 – x2 = 2


=>



2 2


1 2 2 1 2 2 2


<i>m</i>  <i>m</i>  <i>m</i>  <i>m</i>  <i>m</i>  <i>m</i> 


=> <i>m</i>2 2<i>m</i>2 1 => m2<sub> – 2m + 1 = 0 =>(m – 1)</sub>2<sub> = 0 => m </sub>


= 1


VËy víi m = 1 thì phơng trình có hai nghiệm x , x tho¶ m·n:
x - x = 2


0.75


<b>C©u 4</b>
<b>(1.0</b>)


a/ Đờng thẳng (d) tiếp xúc với Parabol (P) khi phơng trình
hồnh độ : x2<sub> = (m + 1) x – m</sub>


<=> x2<sub> - (m + 1) x + m = 0 cã nghiÖm kÐp</sub>



=>  = (m + 1)2<sub> – 4m = (m – 1)</sub>2<sub> = 0 => m = 1</sub>


Khi đó hồnh độ giao điểm M là : xM =


1 1 1
1


2 2


<i>m</i> 


 


Tung độ giao điểm M là : yM = (xM)2 = 12 = 1


=> M(1 ; 1)


0.5


b/ xA = - 1


=> yA = (xA)2 = (-1)2 = 1


=> A (-1 ; 1)
xB = 5


=> yB = (xB)2 = 52 = 25


=> B (5 ; 25)



Biểu diễn các điểm A, B, M nh hình vẽ
Do AM//Ox


=> tam giác CAM vuông t¹i C (5 ;1)
Ta cã :


MC = 25 – 1 = 24; AM = 1 – (1) = 2


Suy ra:


. 24.2


24( )


2 2


<i>AMB</i>


<i>MC AM</i>


<i>S</i><sub></sub>    <i>dvdt</i>


0.25


0.25


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>(3.0)</b>


H


D


H
E


I
O


N


M
C


B
A


a/ Chøng minh ABOC, AOEC lµ c¸c tø gi¸c néi tiÕp
+ ) C/m : ABOC néi tiÕp


Do AC  OC => <i>ACO</i>900
Do AB  OB => <i>ABO</i>900


=> <i>ACO ABO</i> 900900 1800<sub>=> </sub><sub>ABOC néi tiÕp</sub>


+ ) C/m : AOEC néi tiÕp


Do EM = EN => OE  MN => <i>AEO</i>900


=> <i>ACO AEO</i> 900900 1800<sub>=> </sub><sub>AOEC néi tiÕp</sub>



0.5


0.5


b/ Chøng minh : <i>AEC BIC</i>


Xét đờng tròn ngoại tiếp tứ giác AOEC ta có


<i><sub>AEC</sub></i><sub></sub><i><sub>AOC</sub></i>


(Cïng ch¾n cung AC) (1)
AB, AC là hai tiếp tuyến cắt nhau


=>




2 2


<i>BOC</i> <i>sd BC</i>
<i>AOC</i><i>AOB</i> 


(2)


 


2
<i>sd BC</i>
<i>BIC</i>



(3)


Tõ (1) , (2) vµ (3) => <i>AEC BIC</i>


1.0


c/ Xác định vị trí của cát tuyến AMN SAIN lớn nhất.


V× <i>AEC BIC</i> (c©u b)


=> BI//AN(Vì cặp góc đồng vị bằng nhau)


<i>AIN</i> <i>ABN</i>
<i>S</i><sub></sub> <i>S</i><sub></sub>


Kéo dài BO cắt (O) tại D , kẻ NH  AB
Ta cã BN  ND


=> NH  BN  BD = 2R


=>


. .


2 2


<i>AIN</i> <i>ABN</i>


<i>NH AB</i> <i>BD AB</i>
<i>S</i><sub></sub> <i>S</i><sub></sub>  



(khơng đổi)


=> DiƯn tÝch tam gi¸c AIN lín nhÊt khi NH = BD => N trïng
víi ®iĨm D


Vậy cát tuyến AMN là đờng thẳng đi qua A và giao của BO với
(O) thì tam giác AIN có diện tích lớn nhất


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

C©u 5
(1.0)


Tõ a + b + c = 3 => (a – 1) + (b – 1) + (c – 1) = 0
Đặt x = a 1 ; y = b – 1 ; z = c – 1


Khi đó :


x + y + z = 0 =>(x + y)3<sub> = -z</sub>3<sub> => z</sub>3<sub> = -x</sub>3<sub> – y</sub>3<sub> – 3x</sub>2<sub>y -3xy</sub>2


Ta cÇn c/m x3<sub> + y</sub>3<sub> + z</sub>3


3
4



(1)


<=>


3 3 3 3 <sub>3</sub> 2 <sub>3</sub> 2 3



4
<i>x</i> <i>y</i>  <i>x</i>  <i>y</i>  <i>x y</i> <i>xy</i> 


<=>



3
3


4
<i>xy x y</i>


  


<=>



1
4
<i>xy x y</i> 


<=>4<i>xy x y</i>

1 (2)
Ta l¹i cã



2


4
<i>x y</i>  <i>xy</i>


=>

 


3


4xy x y  <i>x y</i>


Theo gi¶ thiÕt ta cã x + y + c = 1


do c không âm , nªn x + y  1 =>


3


1
<i>x y</i> 


=> 4<i>xy x y</i>

1 (2) đúng. Vậy (1) đúng (ĐPCM)
Dấu ‘=’ xảy ra khi


0


1 1 0


3


0 0 0


2


3 3 3 <sub>3</sub>


2
<i>c</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>a b</i>



<i>c</i> <i>c</i> <i>c</i> <i>a</i>


<i>a b c</i> <i>a b c</i> <i>a b c</i>


<i>b</i>

 


     


   <sub></sub>


   


      


   


 <sub>  </sub>  <sub>  </sub>  <sub>  </sub>


<sub></sub>






Vì vai trò của a, b, c nh nhau nên ta có thể hoán vị cho nhau


1.0



Chú ý : Học sinh cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa


</div>

<!--links-->

×