Tải bản đầy đủ (.docx) (7 trang)

Hinh k2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (153.24 KB, 7 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i>Ngày soạn: 15/01/2010</i>


<b>T</b>


<b> </b>

<b>iết 37</b>

Ch

¬ng III: Gãc víi đ

ờng tròn



<b>Bài 1: Góc ở tâm. Số đo cung</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>



- HS nhận bíêt đợc góc ở tâm, chỉ ra đợc 2 cung tơng ứng trong đó có 1 cung bị chắn.


- Biết đo góc ở tâm bằng thớc đo góc, thấy rõ sự tơng ứng giữa số đo (độ) và góc ở tâm chắn
cung đó trong trờng hợp cung nhỏ hoặc nửa đờng tròn.


- HS biết suy ra số đo của cung lớn khi biết số đo cung nhỏ. Biết so sánh 2 cung trên 1 đờng
tròn căn cứ và số đo độ của chúng. Hiểu và vận dụng đợc định lí cộng 2 cung.


<b>II. ChuÈn bÞ</b>



- GV: Thớc thẳng , com pa, thớc đo góc, bảng phụ ghi ĐN và định lí .
- HS: Thớc kẻ, com pa, thớc đo góc.


<b>III. Tiến trình dạy học</b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b>

<b>Hoạt động của học sinh</b>


<b>Hoạt động 1: </b>

<b>ổ</b>

<b>n định tổ chức lớp </b>



<b>Giíi thiƯu ch¬ng </b>

<i>(3 Phót)</i>



GV giới thiệu chơng III và dặt vấn đề nh SGK

<b>Hoạt động 2: Góc ở tâm </b>

<i>(12 phút)</i>



GV treo h×nh vÏ trên bảng phụ.



O
B


B
O
A


A


(a) (b)


- Cho HS quan sỏt hỡnh v v c SGK


--- > Góc ở tâm là gì ? Số đo của nó có giá trị
nh thế nào ?


--- > GV nêu các kí hiệu nh SGK
GV giới thiệu cung bị chắn.
Góc AOB chắn cung nào ?
Góc COD chắn cung nào ?


GV: Dựng mụ hỡnh h đặt kim ở các
tr-ờng hợp nh bài tập 1/ 68 (SGK)


- Y/C HS tìm số đo góc tùng trờng hợp trong bài
tập 1.


GV cho HS bỏo cỏo kt qu và cho 1 HS lên
bảng dùng thớc đo góc để kiểm tra.



<b>Hoạt động 3: Tìm hiểu về số đo cung </b>


<b>và so sánh 2 cung </b>

<i>(13 phút)</i>



- GV cho HS đọc mục 2 SGK


- Số đo của cung đợc tính nh thế nào ?
- Muốn tính cung lớn ta làm nh thế nào ?
- Nửa đờng trịn có số đo bằng bao nhiêu?
- GV nêu chú ý nh SGK.


- GV cho HS đọc mục 3 SGK.


Ta xét trong trờng hợp đờng tròn nh thế nào ?
- Hai cung bằng nhau khi nào ?




HS lắng nghe GV giới thiệu chơng III.


<b>1. Góc ë t©m</b>



- HS quan sát hình vẽ , đọc SGK và trả lời
câu hỏi của GV.


*Góc ở tâm là góc có đỉnh trùng với tâm
đ-ờng trịn.


H(a): 00<sub> < </sub> <i><sub>∠</sub></i> <sub>AOB < 180</sub>0
H(b) : <i>∠</i> AOB = 1800<sub>.</sub>


HS ghi vë:


+ Cung nằm trong góc gọi là cung bị chắn
H(a): Cung AmB là cung bị chắn bởi <i></i>
AOB


H(b): Gúc bt AOB chn nửa đờng tròn.
Bài tập:1/68(SGK<b>)</b>


a) 900<sub> ; b) 150</sub>0<sub> ; c) 180</sub>0<sub> ; d) 0</sub>0<sub> ; e) 120</sub>0<sub>.</sub>
HS lên bảng dùng thớc kiểm tra lại kết quả.


<b>2. Số đo cung.</b>


HS trả lời câu hỏi của GV:


+ S đo cung bằng số đo của góc ở tâm chắn
cung đó.


+ Số đo nửa đờng trịn bằng 1800<sub>.</sub>
+ Số đo cung AB đợc kí hiệu sđAB
<b>VD: SGK/ 67</b>


<b>3. So sánh hai cung</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

O B
A


C
- Cho HS làm <b>?1</b>



Vẽ 1 đờng tròn rồi vẽ 2 cung bằng nhau.

<b>Hoạt ng 4: Cng hai cung </b>

<i>(15 Phỳt)</i>



- Đa ra hình vÏ 2 trêng hỵp.


O B B


O


A C A


C


C  cung nhá AB; C  cung lớn AB
Trờng hợp nào điểm C chia cung AB thành 2
cung AC và cung BC ?


Khi nào thì sđAB = sđAC + sđBC ?
- Cho HS làm <b>?2</b>


(Chỳ ý đến gợi ý trong SGK)


<b>Hoạt động 5:Củng cố </b>

<b>HDVN </b>

<i>(2 phút)</i>



- GV cho HS nhắc lại ĐN góc ở tâm, số đo cung
và định lí cộng 2 cung.


<b>VỊ nhµ</b>




+ Học thuc N v nh lớ


+ Làm các bài tập 2; 3; 4 (SGK/Tr69)


+ Ngiên cứu và tìm hớng giải các bµi tËp 5; 6;
7; 8; 9 (SGK/ 69 – 70)


+ Hai cung b»ng nhau lµ 2 cung cã sè ®o
b»ng nhau.


+ Trong 2 cung thì cung nào có số đo lớn hơn
thì cung đó lớn hơn.


<b>?1 </b>




Cung AB = Cung BC
(Vì sđAB = sđBC = 900<sub>)</sub>
<b>4. Khi nào thì s®AB = s®AC+ s®BC</b>


- HS đọc và tìm hiêu cách cộng 2 cung ở
SGK.


+ C n»m trªn cung nhá AB thì chia cung AB
thành 2 cung AC và cung BC.


Định lí (SGK/Tr 68)
HS làm <b>?2</b>



- Vì tia OC nằm giữa 2 tia OA và OB nên:
<i></i> AOB = <i></i> AOC + <i></i> COB
Mà: sđAB = s® <i>∠</i> AOB


s®AC = s® <i>∠</i> AOC
s®CB = s® <i>∠</i> COB


 s®AB = s®AC + sđBC <i>(đpcm)</i>


- HS nêu lại kiến thức cơ bản trong bài.


Nhận xét và bổ sung



...


...


...


...


...


...


...


...



<i><b>Ngày soạn: 21/01/2010</b></i>



<b>Tiết 38 </b>

<b>lun tËp</b>



<b>I. Mơc tiªu</b>



- HS củng cố lại kiến thức về góc ở tâm, số đo cung, so sánh 2 cung.


- Vân dụng đợc kiến thức đã học để làm bài tập về góc của đờng trịn.



- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, suy luận chứng minh.



<b>II. ChuÈn bÞ</b>



- GV: Thớc thẳng , com pa, thớc đo góc, bảng phụ ghi ĐN và định lí .


- HS: Thớc kẻ, com pa, thớc đo góc, ơn tập cỏc kin thc c.



<b>III. Tiến trình dạy học</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>HS1:</b> + Nêu ĐN góc ở tâm.


+ Chữa bài tập 4/ Tr69/SGK


GV cho HS trong líp th¶o ln , nhËn xÐt.
GV nhËn xÐt và cho điểm.


<b>Hot ng 2: Gii bi tp </b>

<i>(33 phỳt)</i>



Bài 5/ Tr69/SGK



GV cho 1 HS lên bảng vẽ hình.
H


íng dÉn


Trong 1 tứ giác tổng 4 góc bằng bao nhiêu độ ?
<i>∠</i> AOB = ?  sđAmB = ?


--- > TÝnh s®AnB nh thế nào ?



Bài 6/Tr69/SGK



- Hớng dẫn HS lên bảng vÏ h×nh.


+ Muốn vẽ đờng trịn ngoại tiếp  ABC ta làm
nh thế nào ?


- Híng dÉn HS chøng minh.


+ O có phải là giao điểm của 3 tia phân giác
trong ABC không ?


Â1 = ? ; <i>B</i>^<sub>1</sub> = ?


- Trong  AOB cã <i>∠</i> AOB = ? Theo tÝnh chÊt
nµo ?


+ Tơng tự em hÃy tính <i></i> AOC và <i></i> BOC.
Em hÃy tính sđ các cung nhỏ AB; BC; AC

Bài 7/Tr69/SGK



(Đề và hình từ bảng phụ)


- <b>HS1:</b> + Nêu §N nh (SGK)
<b>Bµi tËp 4/ 69 (SGK)</b>


T
O



A


n


m


 AOT lµ tam giác vuông cân tại A
<i></i> AOB = 450<sub> </sub><sub></sub><sub> s®AmB = 45</sub>0<sub>.</sub>
 s®AnB = 3600<sub> – s®AmB</sub>


s®AnB = 3600<sub> – 45</sub>0<sub> = 315</sub>0<sub>.</sub>


Luyện tập



Bài 5/ Tr69 /SGK



O n
M


A


B
m


a) Tứ giác AOBM cã :


^


<i>M</i>+ ^<i>O</i>+ ^<i>A</i>+ ^<i>B</i> = 3600.



 350<sub> + </sub> <i><sub>O</sub></i><sub>^</sub> <sub> + 90</sub>0<sub> + 90</sub>0<sub> = 360</sub>0<sub>.</sub>
 <i><sub>O</sub></i>^ <sub> = 145</sub>0<sub>.</sub>


Hay <i>∠</i> AOB = 1450<sub></sub><sub> s®AmB = 145</sub>0<sub>.</sub>
b) s®AnB = 3600<sub> – s®AmB</sub>


 s®AnB = 3600<sub> – 145</sub>0<sub> = 215</sub>0<sub>.</sub>

Bµi 6/Tr69/SGK



a) Vì  ABC đều nên O là
giao


®iĨm của 3 tia phân giác
trong


 ABC .
 ¢1 = 1


2 ¢ = 300 ; <i>B</i>^1
= 1


2 <i>B</i>^ .


 <i>∠</i> AOB = 1200<sub>.(Tỉng 3</sub>
gãc trong )


T¬ng tù ta cã: <i>∠</i> AOC = 1200
<i>∠</i> BOC = 1200


VËy <i>∠</i> AOB = <i>∠</i> AOC = <i>∠</i> BOC =


1200<sub>.</sub>


b) s®AB = <i>∠</i> AOB = 1200<sub>.</sub>
s®AC = <i>∠</i> AOC = 1200<sub>.</sub>
s®BC = <i>∠</i> BOC = 1200<sub>.</sub>
Vậy: sđAB = sđAC = sđBC = 1200<sub>.</sub>

Bài 7/Tr69/SGK



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Q
P


N


M C <sub>D</sub>


B
A


O


- Em h·y so s¸nh c¸c gãc <i>∠</i> AOM; <i>∠</i>
BON; <i>∠</i> POC; <i>∠</i> QOD.


--- > Em có nhận xét gì về các sè ®o cung nhá
AM; BN; CP; DQ ?


--- > Em hÃy tìm các cung lớn bằng nhau.

Bài 8/Tr70/SGK



GV nêu đầu bài trên bảng phụ.



Khng nh no ỳng (sai) ? Vì sao ?


a) hai cung bằng nhau thì có số đo bằng nhau.
b) hai cung có số đo bằng nhau thì bằng nhau.
c) Trong 2 cung , cung nào có số đo lớn hơn thì
cung đó lớn hơn.


d) Trong 2 cung trên 1 đờng trịn, cung nào có
số đo nhỏ hơn thì cung đó nhỏ hơn


GV cho lÇn lợt 4 HS trả lời.


Y/C HS trong lp tho lun và nhận xét.
--- > GV nhận xét và bổ sung sai sót nế có.

<b>Hoạt động 3: HDVN </b>

<i>(2 phút)</i>



+ Lµm tiÕp bµi 9/70 (SGK)


+ Lµm bµi tËp 4; 5; 6; 9/SBT/Tr74


+ Đọc và nghiên cứu trớc bài 2 Liên hệ giữa
cung và dây


a) <i></i> AMO = <i></i> BON = <i>∠</i> POC =
<i>∠</i> QOD


( đối đỉnh)


s®AM = <i>∠</i> AMO; s®BN = <i>∠</i>



BON


s®CP = <i>∠</i> POC s® DQ = <i>∠</i>
QOD


 s®AM = s®BN = s®CP = s® DQ .
b) Cung AM = Cung DQ


Cung CP = Cung BN
Cung AQ = Cung MD
Cung PB = Cung NC
c) Hai cung lín b»ng nhau.
Cung AM = Cung DQ
Cung AQ = Cung MD

Bµi 8/Tr70/SGK



HS đứng tại chỗ trả lời và giải thích:
<b>HS1</b>: a) “Đúng”


<b>HS2</b>: b) “Sai” Vì khơng rõ 2 cung nằm trên
1 đờng tròn hay trên 2 đờng tròn bằng nhau
khơng.


<b>HS3:</b> c) “Sai” Vì khơng rõ 2 cung nằm trên 1
đờng tròn hay trên 2 đờng tròn bằng nhau
khụng.


<b>HS4</b>: d) Đúng



HS trong lớp thảo luận và nhận xét.


- Tiếp thu phần dặn dò của giáo viên


Nhận xét và bæ sung



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

O
B
A


n


m


...


...



<i><b> Ngày soạn:23/01/2010</b></i>



<b>Tiết 39 Bài 2. Liên hệ giữa cung và dây</b>


<b>I. Mục tiêu</b>



- HS biết sử dụng các cụm từ “Cung căng dây” và “ Dây căng cung”
- Phát biểu đợc các định lí 1 và 2. Biết chứng minh định lí 1.


- Hiểu đợc các định lí 1 và 2 chỉ phát biểu đối với các cung nhỏ trong 1 đờng tròn hay


trong 2 đờng trịn bằng nhau.



<b>II. Chn bÞ</b>




- GV: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ ghi các định lí.


- HS: Thớc kẻ, com pa, ôn tập lại các kiến thức về góc.


<b>III. Tiến trình dạy học</b>



<b>Hot ng ca giỏo viờn</b>

<b>Hoạt động của học sinh</b>


<b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài c (5 phỳt)</b>



<b>HS1</b>: Nêu ĐN góc ở tâm và ĐN số đo cung.
<b>HS 2:</b> Khi nào thì sđAB = sđAC + sđCB ?
--- > GV nhận xét và cho điểm.


<b>Hot động 2: Định lí 1 </b>

<i>(15 phút)</i>



GV dùng cụm từ “Cung căng dây” và “Dây
căng cung” để chỉ mối liên hệ giữa cung và dây
có chung 2 mút.


- Dây AB căng 2 cung AmB và
AnB


- GV cho HS đọc định lí 1 .


+ Em hãy viết (gt) và (kl) cho định lí 1.
GV:


--- > Cho HS lµm ?1


- BiÕt: Cung AB = Cung CD. §Ĩ chøng minh
AB = CD ta lµm nh thÕ nµo ?



- BiÕt AB = CD. §Ĩ chøng minh cung AB =


cung CD ta lµm nh thÕ nµo ?



--- > GV cho 2 HS lên bảng chứng minh <i>( Mỗi </i>
<i>HS 1 phần)</i>


--- > GV nhËn xÐt.


<b>Hoạt động 2: Định lí 2 (8 phút)</b>


--- > HS c nh lớ 2.


Y/C-HS lên bảng vẽ hình và làm ?2<b>.</b>


- HS lên bảng phát biểu nh SGK
- HS trong lớp nhận xét.


1.Định lí 1



HS lắng nghe GV giới thiệu cụm từ Cung
căng dây và Dây căng cung


- HS c nh lớ SGK/Tr71
HS v hỡnh:


O
D
C


B


A


a) Cung AB = Cung CD  AB = CD
b) AB = CD  Cung AB = Cung CD
?1. Chøng minh


a) XÐt  AOB vµ  COD cã:
OA = OC; OB = OD


V× Cung AB = Cung CD  <i>∠</i> AOB =


<i>∠</i> COD


 AOB =  COD (c.g.c)  AB =
CD(đpcm)


b) Xét AOB và COD có:


OA = OC; OB = OD; AB = CD (gt)
 AOB =  COD (c.c.c)


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Hoạt ng 4: </b>

<b>ỏ</b>

<b>p dng (17phỳt)</b>


Bi 12/Tr72/SGK



Y/C: HS lên bảng vẽ hình và ghi (gt) ; (kl)
 ABC ; AD = AC;


GT B,C,D  (O) ; OH  BC ; OK  BD
H  BC ; K  BD



KL a) OH > OK


b) So sánh cung BD và cung BC
H


íng dÉn.
+ Em h·y chøng minh BC < BD.


---- > Dựa vào định lí nào ta kết luận đợc
OH > OK ?


+ Dây BC < BD  Cung BC nh thế nào với
cung BD ? Theo định lí nào ?


<b>Bµi 14(a)/72 (SGK)</b>


(Cho HS lµm bµi 14a/SGK)

H



ớng dẫn về nhà:


+ Học thuộc định lí 1 và 2.


+ BT10,11,13,14(b)/SGK + 10,11,12/SBT/Tr75


 Cung AB = Cung CD <i>(đpcm)</i>


2. Định lí 2


HS c nh lớ SGK/Tr71
?2



O
D
C


B
A


a) Cung AB > Cung CD  AB > CD
b) AB > CD  Cung AB > Cung CD

Bµi12/72Tr/SGK



O
D


B <sub>C</sub>


A


H
K


Chøng minh:
a) XÐt ABC


Theo quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác
ta có: BC < AC + BA


Mà AC = AD



 BC < BA + AD hay BC < BD


Theo định lí về dây và khoảng cách đến tâm
ta có: OH > OK


b) Vì dây BC < BD nên theo định lí 2 về liên
hệ giữa dây và cung => Cung BD > Cung BC
- HS làm bài 14a/SGK


Cung IA = Cung IB  IA = IB
Mµ OA = OB = R


 KI lµ trung trùc cđa AB  AH = HB

NhËn xÐt vµ bỉ sung







....





<b>Tiết 39 </b>

<i><b>Ngày soạn: 13/02/2009</b></i>



<b>luyện tËp</b>



<b>I. Mơc tiªu</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

………



………


………



<b>Hoạt động của giáo viên</b>

<b>Hoạt động của học sinh</b>


Nhận xét và bổ sung



………


………


………



<b>Hoạt động của giáo viên</b>

<b>Hoạt động của học sinh</b>


Nhận xét và bổ sung



………


………


………



<b>Hoạt động của giáo viên</b>

<b>Hoạt động của học sinh</b>


Nhận xét và bổ sung



………


………


………



<b>Hoạt động của giáo viên</b>

<b>Hoạt động của học sinh</b>


Nhận xét và bổ sung



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×