Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (153.24 KB, 7 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b> </b>
- HS nhận bíêt đợc góc ở tâm, chỉ ra đợc 2 cung tơng ứng trong đó có 1 cung bị chắn.
- Biết đo góc ở tâm bằng thớc đo góc, thấy rõ sự tơng ứng giữa số đo (độ) và góc ở tâm chắn
cung đó trong trờng hợp cung nhỏ hoặc nửa đờng tròn.
- HS biết suy ra số đo của cung lớn khi biết số đo cung nhỏ. Biết so sánh 2 cung trên 1 đờng
tròn căn cứ và số đo độ của chúng. Hiểu và vận dụng đợc định lí cộng 2 cung.
- GV: Thớc thẳng , com pa, thớc đo góc, bảng phụ ghi ĐN và định lí .
- HS: Thớc kẻ, com pa, thớc đo góc.
GV giới thiệu chơng III và dặt vấn đề nh SGK
GV treo h×nh vÏ trên bảng phụ.
O
B
B
O
A
A
(a) (b)
- Cho HS quan sỏt hỡnh v v c SGK
--- > Góc ở tâm là gì ? Số đo của nó có giá trị
nh thế nào ?
--- > GV nêu các kí hiệu nh SGK
GV giới thiệu cung bị chắn.
Góc AOB chắn cung nào ?
Góc COD chắn cung nào ?
GV: Dựng mụ hỡnh h đặt kim ở các
tr-ờng hợp nh bài tập 1/ 68 (SGK)
- Y/C HS tìm số đo góc tùng trờng hợp trong bài
tập 1.
GV cho HS bỏo cỏo kt qu và cho 1 HS lên
bảng dùng thớc đo góc để kiểm tra.
- GV cho HS đọc mục 2 SGK
- Số đo của cung đợc tính nh thế nào ?
- Muốn tính cung lớn ta làm nh thế nào ?
- Nửa đờng trịn có số đo bằng bao nhiêu?
- GV nêu chú ý nh SGK.
- GV cho HS đọc mục 3 SGK.
Ta xét trong trờng hợp đờng tròn nh thế nào ?
- Hai cung bằng nhau khi nào ?
HS lắng nghe GV giới thiệu chơng III.
- HS quan sát hình vẽ , đọc SGK và trả lời
câu hỏi của GV.
*Góc ở tâm là góc có đỉnh trùng với tâm
đ-ờng trịn.
H(a): 00<sub> < </sub> <i><sub>∠</sub></i> <sub>AOB < 180</sub>0
H(b) : <i>∠</i> AOB = 1800<sub>.</sub>
+ Cung nằm trong góc gọi là cung bị chắn
H(a): Cung AmB là cung bị chắn bởi <i></i>
AOB
H(b): Gúc bt AOB chn nửa đờng tròn.
Bài tập:1/68(SGK<b>)</b>
a) 900<sub> ; b) 150</sub>0<sub> ; c) 180</sub>0<sub> ; d) 0</sub>0<sub> ; e) 120</sub>0<sub>.</sub>
HS lên bảng dùng thớc kiểm tra lại kết quả.
<b>2. Số đo cung.</b>
HS trả lời câu hỏi của GV:
+ S đo cung bằng số đo của góc ở tâm chắn
cung đó.
+ Số đo nửa đờng trịn bằng 1800<sub>.</sub>
+ Số đo cung AB đợc kí hiệu sđAB
<b>VD: SGK/ 67</b>
<b>3. So sánh hai cung</b>
O B
A
C
- Cho HS làm <b>?1</b>
Vẽ 1 đờng tròn rồi vẽ 2 cung bằng nhau.
- Đa ra hình vÏ 2 trêng hỵp.
O B B
O
A C A
C
C cung nhá AB; C cung lớn AB
Trờng hợp nào điểm C chia cung AB thành 2
cung AC và cung BC ?
Khi nào thì sđAB = sđAC + sđBC ?
- Cho HS làm <b>?2</b>
(Chỳ ý đến gợi ý trong SGK)
- GV cho HS nhắc lại ĐN góc ở tâm, số đo cung
và định lí cộng 2 cung.
+ Học thuc N v nh lớ
+ Làm các bài tập 2; 3; 4 (SGK/Tr69)
+ Ngiên cứu và tìm hớng giải các bµi tËp 5; 6;
7; 8; 9 (SGK/ 69 – 70)
+ Hai cung b»ng nhau lµ 2 cung cã sè ®o
b»ng nhau.
+ Trong 2 cung thì cung nào có số đo lớn hơn
thì cung đó lớn hơn.
<b>?1 </b>
Cung AB = Cung BC
(Vì sđAB = sđBC = 900<sub>)</sub>
<b>4. Khi nào thì s®AB = s®AC+ s®BC</b>
- HS đọc và tìm hiêu cách cộng 2 cung ở
SGK.
+ C n»m trªn cung nhá AB thì chia cung AB
thành 2 cung AC và cung BC.
Định lí (SGK/Tr 68)
HS làm <b>?2</b>
- Vì tia OC nằm giữa 2 tia OA và OB nên:
<i></i> AOB = <i></i> AOC + <i></i> COB
Mà: sđAB = s® <i>∠</i> AOB
s®AC = s® <i>∠</i> AOC
s®CB = s® <i>∠</i> COB
s®AB = s®AC + sđBC <i>(đpcm)</i>
- HS nêu lại kiến thức cơ bản trong bài.
<b>HS1:</b> + Nêu ĐN góc ở tâm.
+ Chữa bài tập 4/ Tr69/SGK
GV cho HS trong líp th¶o ln , nhËn xÐt.
GV nhËn xÐt và cho điểm.
GV cho 1 HS lên bảng vẽ hình.
H
íng dÉn
Trong 1 tứ giác tổng 4 góc bằng bao nhiêu độ ?
<i>∠</i> AOB = ? sđAmB = ?
--- > TÝnh s®AnB nh thế nào ?
- Hớng dẫn HS lên bảng vÏ h×nh.
+ Muốn vẽ đờng trịn ngoại tiếp ABC ta làm
nh thế nào ?
- Híng dÉn HS chøng minh.
+ O có phải là giao điểm của 3 tia phân giác
trong ABC không ?
Â1 = ? ; <i>B</i>^<sub>1</sub> = ?
- Trong AOB cã <i>∠</i> AOB = ? Theo tÝnh chÊt
nµo ?
+ Tơng tự em hÃy tính <i></i> AOC và <i></i> BOC.
Em hÃy tính sđ các cung nhỏ AB; BC; AC
(Đề và hình từ bảng phụ)
- <b>HS1:</b> + Nêu §N nh (SGK)
<b>Bµi tËp 4/ 69 (SGK)</b>
T
O
A
n
m
AOT lµ tam giác vuông cân tại A
<i></i> AOB = 450<sub> </sub><sub></sub><sub> s®AmB = 45</sub>0<sub>.</sub>
s®AnB = 3600<sub> – s®AmB</sub>
s®AnB = 3600<sub> – 45</sub>0<sub> = 315</sub>0<sub>.</sub>
O n
M
A
B
m
a) Tứ giác AOBM cã :
^
<i>M</i>+ ^<i>O</i>+ ^<i>A</i>+ ^<i>B</i> = 3600.
350<sub> + </sub> <i><sub>O</sub></i><sub>^</sub> <sub> + 90</sub>0<sub> + 90</sub>0<sub> = 360</sub>0<sub>.</sub>
<i><sub>O</sub></i>^ <sub> = 145</sub>0<sub>.</sub>
Hay <i>∠</i> AOB = 1450<sub></sub><sub> s®AmB = 145</sub>0<sub>.</sub>
b) s®AnB = 3600<sub> – s®AmB</sub>
s®AnB = 3600<sub> – 145</sub>0<sub> = 215</sub>0<sub>.</sub>
a) Vì ABC đều nên O là
giao
®iĨm của 3 tia phân giác
trong
ABC .
¢1 = 1
2 ¢ = 300 ; <i>B</i>^1
= 1
2 <i>B</i>^ .
<i>∠</i> AOB = 1200<sub>.(Tỉng 3</sub>
gãc trong )
T¬ng tù ta cã: <i>∠</i> AOC = 1200
<i>∠</i> BOC = 1200
VËy <i>∠</i> AOB = <i>∠</i> AOC = <i>∠</i> BOC =
b) s®AB = <i>∠</i> AOB = 1200<sub>.</sub>
s®AC = <i>∠</i> AOC = 1200<sub>.</sub>
s®BC = <i>∠</i> BOC = 1200<sub>.</sub>
Vậy: sđAB = sđAC = sđBC = 1200<sub>.</sub>
Q
P
N
M C <sub>D</sub>
B
A
O
- Em h·y so s¸nh c¸c gãc <i>∠</i> AOM; <i>∠</i>
BON; <i>∠</i> POC; <i>∠</i> QOD.
--- > Em có nhận xét gì về các sè ®o cung nhá
AM; BN; CP; DQ ?
--- > Em hÃy tìm các cung lớn bằng nhau.
GV nêu đầu bài trên bảng phụ.
Khng nh no ỳng (sai) ? Vì sao ?
a) hai cung bằng nhau thì có số đo bằng nhau.
b) hai cung có số đo bằng nhau thì bằng nhau.
c) Trong 2 cung , cung nào có số đo lớn hơn thì
cung đó lớn hơn.
d) Trong 2 cung trên 1 đờng trịn, cung nào có
số đo nhỏ hơn thì cung đó nhỏ hơn
GV cho lÇn lợt 4 HS trả lời.
Y/C HS trong lp tho lun và nhận xét.
--- > GV nhận xét và bổ sung sai sót nế có.
+ Lµm tiÕp bµi 9/70 (SGK)
+ Lµm bµi tËp 4; 5; 6; 9/SBT/Tr74
+ Đọc và nghiên cứu trớc bài 2 Liên hệ giữa
cung và dây
a) <i></i> AMO = <i></i> BON = <i>∠</i> POC =
<i>∠</i> QOD
( đối đỉnh)
s®AM = <i>∠</i> AMO; s®BN = <i>∠</i>
BON
s®CP = <i>∠</i> POC s® DQ = <i>∠</i>
QOD
s®AM = s®BN = s®CP = s® DQ .
b) Cung AM = Cung DQ
Cung CP = Cung BN
Cung AQ = Cung MD
Cung PB = Cung NC
c) Hai cung lín b»ng nhau.
Cung AM = Cung DQ
Cung AQ = Cung MD
HS đứng tại chỗ trả lời và giải thích:
<b>HS1</b>: a) “Đúng”
<b>HS2</b>: b) “Sai” Vì khơng rõ 2 cung nằm trên
1 đờng tròn hay trên 2 đờng tròn bằng nhau
khơng.
<b>HS3:</b> c) “Sai” Vì khơng rõ 2 cung nằm trên 1
đờng tròn hay trên 2 đờng tròn bằng nhau
khụng.
<b>HS4</b>: d) Đúng
HS trong lớp thảo luận và nhận xét.
- Tiếp thu phần dặn dò của giáo viên
O
B
A
n
m
- HS biết sử dụng các cụm từ “Cung căng dây” và “ Dây căng cung”
- Phát biểu đợc các định lí 1 và 2. Biết chứng minh định lí 1.
- GV: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ ghi các định lí.
<b>HS1</b>: Nêu ĐN góc ở tâm và ĐN số đo cung.
<b>HS 2:</b> Khi nào thì sđAB = sđAC + sđCB ?
--- > GV nhận xét và cho điểm.
GV dùng cụm từ “Cung căng dây” và “Dây
căng cung” để chỉ mối liên hệ giữa cung và dây
có chung 2 mút.
- Dây AB căng 2 cung AmB và
AnB
- GV cho HS đọc định lí 1 .
+ Em hãy viết (gt) và (kl) cho định lí 1.
GV:
--- > Cho HS lµm ?1
- BiÕt: Cung AB = Cung CD. §Ĩ chøng minh
AB = CD ta lµm nh thÕ nµo ?
--- > GV cho 2 HS lên bảng chứng minh <i>( Mỗi </i>
<i>HS 1 phần)</i>
--- > GV nhËn xÐt.
Y/C-HS lên bảng vẽ hình và làm ?2<b>.</b>
- HS lên bảng phát biểu nh SGK
- HS trong lớp nhận xét.
HS lắng nghe GV giới thiệu cụm từ Cung
căng dây và Dây căng cung
- HS c nh lớ SGK/Tr71
HS v hỡnh:
O
D
C
B
a) Cung AB = Cung CD AB = CD
b) AB = CD Cung AB = Cung CD
?1. Chøng minh
a) XÐt AOB vµ COD cã:
OA = OC; OB = OD
V× Cung AB = Cung CD <i>∠</i> AOB =
<i>∠</i> COD
AOB = COD (c.g.c) AB =
CD(đpcm)
b) Xét AOB và COD có:
OA = OC; OB = OD; AB = CD (gt)
AOB = COD (c.c.c)
Y/C: HS lên bảng vẽ hình và ghi (gt) ; (kl)
ABC ; AD = AC;
GT B,C,D (O) ; OH BC ; OK BD
H BC ; K BD
KL a) OH > OK
b) So sánh cung BD và cung BC
H
íng dÉn.
+ Em h·y chøng minh BC < BD.
---- > Dựa vào định lí nào ta kết luận đợc
OH > OK ?
+ Dây BC < BD Cung BC nh thế nào với
cung BD ? Theo định lí nào ?
<b>Bµi 14(a)/72 (SGK)</b>
(Cho HS lµm bµi 14a/SGK)
+ BT10,11,13,14(b)/SGK + 10,11,12/SBT/Tr75
Cung AB = Cung CD <i>(đpcm)</i>
2. Định lí 2
HS c nh lớ SGK/Tr71
?2
O
D
C
B
A
a) Cung AB > Cung CD AB > CD
b) AB > CD Cung AB > Cung CD
O
D
B <sub>C</sub>
A
H
K
Chøng minh:
a) XÐt ABC
Theo quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác
ta có: BC < AC + BA
Mà AC = AD
BC < BA + AD hay BC < BD
Theo định lí về dây và khoảng cách đến tâm
ta có: OH > OK
b) Vì dây BC < BD nên theo định lí 2 về liên
hệ giữa dây và cung => Cung BD > Cung BC
- HS làm bài 14a/SGK
Cung IA = Cung IB IA = IB
Mµ OA = OB = R
KI lµ trung trùc cđa AB AH = HB