Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (249.94 KB, 41 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
<b>I. Chào cờ ( 20’ )</b>
- Ổn định tổ chức.
- Giáo viên và học sinh tiến hành chào cờ.
- Giáo viên trực tuần đề ra kế hoạch tuần 20
<b>II. Sinh hoạt tập thể ( 15’ )</b>
<b>TL Định hướng của GV</b> <b> Hoạt động của HS</b>
1’
3’
10’
1’
<b>1. Ổn định tổ chức:</b>
<b>2.GV nêu yêu cầu sinh hoạt:</b>
- Kiểm tra việc chuẩn bị của HS về :
+ Đồ dùng học tập
+ Vệ sinh cá nhân.
-Tổ chức sinh hoạt sao.
- Kiểm tra vệ sinh cá nhân, đồng phục.
+ Thực hiện các động tác: dóng hàng, nghiêm,
nghỉ, quay phải, trái, đằng sau; giậm chân tại
cho, chạy tại cho, tiến, lùi, sang trái, sang phải
- Ôn các bài múa hát đã học
- Ôn bài cho HS yếu
- Chơi trò chơi.
<b>4. Nhận xét buổi sinh hoạt:</b>
- Nhận xét buổi sinh hoạt.
- Dặn thực hiện tốt việc rèn chữ viết đẹp, học
bài cũ cho thuộc , làm việc giúp bố,mẹ, giữ gìn
vệ sinh thân thể, lễ phép kính trọng thầy, cơ
giáo, dành nhiều điểm 10
- Kết thúc buổi sinh hoạt.
+ Cả lớp hát
- Hát
- HS chú ý nghe.
- Tổ trưởng kiểm tra và báo cáo.
- Thực hiện các động tác cá nhân tại chỗ.
- Cả lớp hát, múa.
- Thực hiện theo nhóm.
- Cả lớp thực hiện.
- HS nghe và thực hiện.
- Hát.
<i><b>Rút kinh nghiệm:</b></i>
...
... ..
...
- HS nhận biết được cấu tạo của vần: ach trong tiếng sách
- Đọc viết đúng được vần có tiếng từ khố: ach, cuốn sách
- Đọc đúng từ ứng dụng: Viên gạch, sạch sẽ, kênh rạch, cây bạch đàn
- Đọc được câu ứng dụng:
Mẹ , mẹ ơi cô dạy
Phải giữ sạch đôi tay
Bàn tay mà dây bẩn
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giữ gìn sách vở
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
GV: - Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt
- Tranh minh họa hoặc vật thật cho các từ ngữ khố, câu ứng dụng, Phần
luyện nói.
HS: - Bảng con và bộ ghép chữ Tiếng Việt, VTV, VBT, SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
(Tieát 1)
<b>TG</b> <b>Định hướng hoạt động GV</b> <b>Định hướng H S</b>
1’
4’
1’
24’
<b>1. Ổn định tổ chức:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ.</b>
- Cho Hs viết bảng con: cá diếc, thước kẻ
- Gọi 2 HS đọc bài 80
- Nhận xét đánh giá.
a. Giới thiệu bài: Hơm nay các em tiếp vần mới có
kết thúc bằng âm ch là: ach
- Gv ghi baûng : ach
b. <i><b>Dạy vần</b></i>:
* <i><b>Vần ach</b></i>
- Nhận diện vần :
- Cho học sinh phân tích vần ach.
- Tìm trong bộ chữ cái , ghép vần ach.
- Vần ach đánh vần và đọc như thế nào ?
+ GV chỉnh sữa lỗi đánh vần .
- Cho HS hãy thêm âm s và dấu sắc, ghép vào vần
ach để được tiếng sách.
- Em có nhận xét gì về vị trí âm s vần ach trong tiếng
sách ?
- Haùt
- HS viết vào bảng con.
- 2 HS đọc bài.
+ Cả lớp chú ý
- HS nhắc lại : ach
- Vần ach được tạo bởi âm a đứng
trước và ch đứng sau.
- Lớp ghép vần ach.
- a – chờ – ach / ach
- HS ghép : sách
4’
1’
9’
9’
-Tiếng sách được đánh vần và đọc như thế nào?
+ Gv chỉnh sửa lỗi phát âm .
- Gv đưa quyển sách Tiếng Việt 1: Đây là cái gì ?
- Quyển sách hay còn gọi là gì ?
+ GV rút ra từ khố : cuốn sách
- Cho học sinh đánh vần , đọc trơn từ khố
<b>* Viết : ach, cuốn sách.</b>
- Gv viết mẫu , vừa viết vừa nêu quy trình viết, lưu ý
nét nối giữa a và ch, vị trí thanh sắc.
- Cho HS viết vào bảng con : ach, cuốn sách.
*<i><b>Đọc từ ứng dụng</b></i>:
- viên gạch, sạch sẽ, kênh rạch, cây bạch đàn.
<b>- Gọi học sinh đọc từ ứng dụng , nêu tiếng mới có vần</b>
ach
<b> - Gv giải thích từ ứng dụng .</b>
- GV đọc mẫu và gọi HS đọc
<b>4. Củng cố:</b>
- Cho HS đọc tồn bài.
- Tìm tiếng có vần mới học.
<b>* HS giỏi: Tìm từ ngữ có vần ach?</b>
<b>5. Nhận xét: GV nhận xét giờ học.</b>
(
<b> Tiết 2 ) </b>
1. Luyện tập :
* <i><b>Luyện đọc</b></i> :
+ Cho học sinh đọc lại bài ở tiết 1.
. Đọc phần vần
. Đọc từ ứng dụng
+ Cho HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng để
nhận xét .
+ Tranh vẽ gì ?
+ Cho HS đọc câu ứng dụng dưới tranh.
Mẹ , mẹ ơi cô dạy
Phải giữ sạch đôi tay
Bàn tay mà dây bẩn
Sách, áo cũng bẩn ngay.
- GV đọc mẫu câu ứng dụng , gọi học sinh đọc lại .
* <i><b>Luyện viết</b></i> :
- GV cho HS viết vào vở tập viết : ach, cuốn sách.
- sờ – ach – sach – sắc - sách /
sách ( cá nhân, nhóm, lớp )
- Quyển sách Tiếng Việt
- Cuốn sách
- Cá nhân, nhóm, lớp.
- a – chờ – ach
sờ – ach – sach – sắc sách
-cuốn sách
- ach – sách – cuốn sách
+ HS Viết trên bảng con
- HS đọc và nêu tiếng có vần ach
- Lớp lắng nghe GV giảng nghĩa
từ
- Cá nhân , nhóm , lớp đọc từ ứng
dụng .
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc
- HS thi nhau tìm tiếng , từ có vần
ach.
- Lắng nghe.
- HS đọc cá nhân, nhóm.
- Lớp quan sát tranh minh hoạ câu
ứng dụng .
- Tranh vẽ: Cảnh ba mẹ con
- HS đọc.
5’
5’
6’
1’
+ Hướng dẫn lại cách viết
<i><b>* Bài tập:</b></i> Hướng dẫn HS làm bài tập 1và 2 VBT.
<b>* HS giỏi</b>: Điền vần ach?
Mua s…. , quyển s…… ,
* <i><b>Luyện nói theo chủ đề</b></i> : Giữ gìn sách vở
- Gọi HS đọc câu chủ đề.
- Gv gợi ý bằng câu hỏi cho HS thi nhau luyện nói
+Tranh vẽ gì ?
+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?
+ Em làm gì để giữ gìn sách, vở ?
+ Hãy giới thiệu một quyển sách đẹp.
2. Củng cố :
- GV chỉ bảng , học sinh đọc lại các từ tiếng vừa học .
- Tổ chức trị chơi: Tìm các từ tiếp sức
+ Gv hướng dẫn luật chơi cho HS thực hiện
3. Nhận xét -Dặn dò :
- Tuyên dương những em học tốt , nhắc nhở những em
- Về nhà học bài, xem trước bài 82: ich - êch
- HS viết vào vở.
- HS làm bài tập.
- HS đọc chủ đề luyện nói : Giữ
gìn sách vở
- HS thi nhau luyện nói .
- Tranh vẽ bạn nhỏ và đò dùng
học tập.
- Bạn đang bọc sách, vở.
- HS trả lời.
- HS giới thiệu.
- Đọc ở bảng, SGK.
- HS chia ra 4 nhóm và thực hiện
trị chơi
- HS nghe.
………...
...
* Giúp hs hiểu :
- Thầy giáo, cơ giáo là những người đã khơng qn khó nhọc, chăm sóc dạy dỗ. Vì vậy em
cần lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo.
- HS biết lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo.
II. TAØI LIỆU VAØ PHƯƠNG TIỆN:
HS: - Vở bài tập đạo đức 1
- Bút chì màu.
<b>TG</b> <b>Định hướng GV</b> <b>Định hướng HS</b>
1’
3’
1’
7’
7’
7’
3’
1’
1. <i><b>Ổn định tổ chức:</b></i>
2. <i><b>Kiểm tra bài cũ</b></i>:
+ Khi gặp thầy cô giáo em phải làm gì?
+ Khi đưa vật gì cho thầy cô giáo cần đưa như thế
nào ?
3. <i><b>Bài mới</b></i> :
a. <i><b>Giới thiệu bài</b></i>: Lễ phép vâng lời thầy cô giáo.
<b>b. </b><i><b>Dạy bài mới:</b></i>
* <i><b>Hoạt động 1</b></i>: HS làm bài tập.
- GV cho HS làm bài tập 3: kể về một bạn biết lễ
phép và vâng lời thầy giáo, cô giáo.
- GV kể các tấm gương của các bạn trong lớp, trong
trường sau mỗi câu chuyện.
- GV cho HS nhận xét.
* <i><b>Hoạt động 2</b></i>: Thảo luận theo bài tập 4:
- GV chia nhóm và yêu cầu: Em sẽ làm gì nếu bạn
<i><b>Kết luận</b></i>: Khi bạn chưa lễ phép, chưa vâng lời
thầy, cô giáo, em cần nhắc nhở nhẹ nhàng và
khuyên bạn không nên như vậy.
* <i><b>Hoạt động 3</b></i>:
- GV cho HS múa hát về chủ đề lễ phép , vâng lời
thầy cô giáo
4. Củng cố :
- Cho HS nhắc lại nội dung bài
5. Nhận xét – Dặn dò
- Nhận xét chung tiết học.
- Về nhà xem lại bài, chuẩn bị bài hôm sau;
-Hát.
- Khi gặp thầy, cô giáo em cần phải
lễ phép chào hỏi.
- Cần đưa bằng hai tay.
- HSnghe.
- HS tự kể trước lớp .
VD : Hà là một HS ngoan, học giỏi,
ln gìn giữ đồ dùng cá nhân và lớp
cẩn thận, khi cô giáo giao việc gì
bạn đều thực hiện tốt.
- HS nghe.
- HS nhận xét.
- HS thảo luận theo cặp.
- Nhắc nhở bạn, khuyên bạn…
- Lắng nghe.
- HS thi nhau múa hát.
- Từng nhóm biểu diễn.
VD : Hát bài Bụi phấn
+ Múa, hát : Bông hồng tặng mẹ và
cô.
- HS đọc hai câu thơ cuối bài
Thầy cô như thể mẹ cha,
Vâng lời, lễ phép mới là trị ngoan.
- Lắng nghe.
I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
*Giúp hs biết:
- Xác định một số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra trên đường đi học.
- Quy định về đi bộ trên đường.
- Tránh một số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra trên đường đi học.
- Đi bộ trên vỉa hè( đường có vỉa hè). Đi bộ sát lề đường bên phải của mình
(đường khơng có vỉa hè) .
- Có ý thức chấp hành những quy định về trật tự an toàn giao thơng.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
GV: - Các hình trong bài 20 SGK.
- Chuẩn bị những tình huống có thể xảy ra trên đường phù hợp với địa phương mình.
- Các tấm bìa trịn màu đỏ, màu xanh và các tấm bìa vẽ hình xe máy , xe ơ tơ ….
HS: - Vở TNXH, VBT.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
<b>TG</b> <b>Định hướng GV</b> <b>Định hướng HS</b>
1’
4’
1’
7’
<b>1. Ổn định tổ chức: </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
- GV nêu câu hỏi:
+ Cảnh nhà, đường sá ở thành phố khác nông thôn
như thế nào ?
- Gọi HS trả lời
3. Bài mới:
a. <i><b>Giới thiệu bài</b></i> : An toàn trên đường đi học.
<i><b>b. Hướng dẫn hoạt động.</b></i>
*<i><b>Hoạt động</b></i> 1: Thảo luận tình huống
<i><b>Mục tiêu</b></i>: Biết một số tình huống nguy hiểm có thể
xảy ra trên đường đi học.
* <i><b>Bước1</b></i>: Chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm, 1 tình
huống ở trang 42 SGK.
- Haùt
- Ở thành phố nhiều nhà cao tầng,
- HS nghe.
- Các nhóm thảo luận theo tình
hống đã được phân cơng.
7’
5’
* <i><b>Bước 2</b></i>: Mỗi nhóm thảo luận mỗi tình huống và
trả lời các câu hỏi gợi ý:
- Khi đi trên thuyền các bạn làm gì?
- Điều gì có thể xảy ra?
- Đã có khi nào em có hành động như tình huống
đó khơng ?
- Em sẽ khun các bạn trong tình huống đó như
thế nào ?
* <i><b>Bước 3</b></i>:
- Gọi đại diện các nhóm lên trình bày.
- Các nhóm khác có thể bổ sung hoặc đưa ra suy
luận riêng.
<i><b>Kết luận</b></i>: Để tránh xảy ra các tai nạn trên đường,
mọi người phải chấp hành những quy định về trật
tự an tồn giao thơng.
<b>* </b><i><b>Hoạt động 2</b></i>: Quan sát tranh.
<i><b>Mục tiêu</b></i>: Biết quy định về đi bộ trên đường.
* <i><b>Bước 1</b></i>: GV hướng dẫn HS quan sát tranh, hỏi và
trả lời câu hỏi với bạn. (theo cặp)
- Đường ở tranh thứ nhất khác gì ở tranh thứ hai
(trang 43 ở SGK) ?
- Người đi bộ ở tranh thứ nhất đi ở vị trí nào trên
đường ?
- Người đi bộ ở tranh thứ hai đi ở vị trí nào trên
đường ?
* <i><b>Bước 2</b></i> GV gọi một số HS trả lời trước lớp
<i><b>Kết luận</b></i> : Khi đi bộ trên đường khơng có vỉa hè
cần phải đi sát mép đường về bên tay phải của
mình, …
* <i><b>Hoạt động 3</b></i>:
- Trị chơi đèn xanh, đèn đỏ.
* <i><b>Mục tiêu</b></i>: Biết thực hiện những quy định trật tự về
an tồn giao thơng.
* <i><b>Bước 1</b></i>: GV cho HS biết quy tắc đèn hiệu:
- Khi đèn đỏ sáng tất cả các xe cộ và người đi lại
dều dừng lại đúng vạch quy định.
- Khi đèn xanh sáng xe cộ và người đi lại được phép
- Khi đi trên thuyền các bạn chồm
ra ngoài , lấy tay, chân thị xuống
nước.
- Có thể rơi xuống, lật thuyền, bị
uống nước hoặc có thể chết đuối.
- HS tự trả lời ….
- Khi đi trên thuyền phải ngồi ngay
ngắn, không được đùa giỡn đẻ
tránh những tai nạn có thể xảy ra.
- Đại diện từng nhóm lên trình bày.
- Các nhóm khác nhận xét, bổ
sung.
- HS nghe.
- HS từng cặp quan sát tranh theo
hướng dẫn của GV
- HS trả lời theo sự hiểu biết của
các em
- Đi trên vỉa hè.
- Đi sát lề đường.
- HS bổ sung ý kiến
- HS nghe.
4’
1’
ñi.
* <i><b>Bước 2: </b></i>Tổ chức cho HS chơi<i><b>.</b></i>
4. Củng cố:
- GV nhắc lại nội dung bài vừa học .
- Em cần làm gì khi đi trên đường
5. Nhận xét – Dặn dò
- Nhận xét – nêu gương những em học tốt.
- Veà xem lại bài và chuẩn bị bài hôm sau : Ôn
tập : xã hội
- HS thực hiện trị chơi.
- HS nghe.
- Chấp hành luật giao thông
- Lắng nghe.
<b>I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:</b>
- Giúp HS biết cách gấp mũ ca lô bằng giấy.
- Gấp được và đẹp mũ ca lô bằng giấy .
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.</b>
* GV : - 1 cái mũ ca lô gấp cỡ lớn ( HS có thể đội được)
- 1 tờ giấy hình vng to .
* HS : - 1 tờ giấy màu có màu tuỳ chọn, 1 tờ giấy vở HS, Vở thủ công.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.</b>
<b>TG</b> <b>Định hướng GV</b> <b>Định hướng HS</b>
1’
3’
1’
20’
<b>1. Ổn định tổ chức: </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
<b>3. Bài mới:</b>
a. <i><b>Giới thiệu bài</b></i>:
Hôm nay các em sẽ thực hành gấp mũ ca lô mà
các em đã học tiết trước.
b. <i><b>Thực hành</b></i>:
* Cho HS nhắc lại quy trình gấp mũ ca lơ.
+ Đưa quy trình gấp cho HS quan sát lại.
Nêu các bước gấp.
- Gấp chéo tờ giấy màu hình chữ nhật để tạo hình
vng.
- Đặt tờ giấy hình vng, mặt màu úp xuống, gấp
đơi tạo hình tam giác, ta xoay đầu nhọn xuống
dưới.
- Gấp đơi hình tam giác để lấy đường dấu giữa, sau
đó mở ra. Sau đó gấp một cạnh bên vào, điểm đầu
của cạnh đó phaỉ chạm vào đường dấu giữa
- Lật mặt sau làm tương tự.
- Gấp ngược phần giấy phía dưới lên và gấp lộn
vào trong, miết nhẹ tay cho thẳng
- Lật mặt sau làm tương tự được mũ ca lô.
*GV cho HS thực hành trên giấy màu.
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu thực hành để hồn
- Hát
- HS tự kiểm tra lại đồ dùng học tập
- HS nghe.
-HS quan sát lại.
- HS nhắc lại qui trình.
4’
1’
thành sản phẩm.
+Lưu ý các em xếp tạo đúng hình vng , miết các
nếp gấp thật thẳng.
- GV cho HS trình bày sản phẩm.
- GV cùng HS nhận xét sản phẩm HS về kó thuật
và cách trình bày.
4. Củng cố:
- GV cho HS trình bày một số sản phẩm đẹp nhất
và nhận xét trước lớp .
5. Nhận xét – Dặn dò.
- Nhận xét chung tiết học
- Về nhà chuẩn bị bài hôm sau.
- HS trình bày sản phẩm đã hồn
thành.
- HS theo dõi phần nhận xét để rút
kinh nghiệm.
- HS có sản phẩm đẹp trình bày
trước lớp.
- Lắng nghe.
...
...
...
* Sau bài học ,hs có thể :
- Cũng cố cấu tạo vần kêt thúc bằng c hoặc ch .
- Đọc viết một cách chắc chắn các vần kết thúc bắng c , ch
- Đọc được từ ứng dụng : Thác nước , chúc mừng , ích lợi
- Đọc trơn được câu ứng dụng của bài :
Đi đến nơi nào
Lời chào đi trước
Lời chào dẫn bước
Chẳng sợ lạc nhà
Lời chào kết bạn
Con đường bớt xa.
-Nghe , hiểu câu chuyện : Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: </b>
GV: - Sách tiếng việt 1, tập 1 .
- Bộ ghép chữ cái học TV .
HS: - VTV, VBT, bảng con, SGK.
<b>III. CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY VAØ HỌC:</b>
<b>TL</b> <b>Định hướng hoạt động GV</b> <b>hoạt động HS</b>
1’
4’
1’
24’
4’
<b>1. Ổn định tổ chức: </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ :</b>
- Vieát : vui thích, chêch chếch .
- Đọc bài 82
Gv nhận xét , ghi điểm .
<b>a. Giới thiệu : Hôm nay các em ôn lại những </b>
- Cho HS nêu các vần đã học
<b>b. Hướng dẫn HS ôn tập :</b>
<b>* Các vần đã học.</b>
<b> - Những vần nào trong bài đã học ?</b>
- GV đọc , yêu cầu HS chỉ đúng vần
GV đọc ?
- Cho 1 HS chỉ và 1 HS đọc vần ôn .
<b>* Ghép âm thành vần : </b>
- Đọc cho cô các âm ở cột dọc ?
- Đọc cho cô các âm ở hàng ngang ?
- Các em hãy ghép các âm ở cột dọc
với các âm ở dòng ngang sao cho thích hợp để
tạo thành các vần đã học ?
* GV ghi bảng ôn
- Cho HS đọc.
+ Hãy đọc các vần vừa ghép ?
* Đọc từ ứng dụng :
+ Thác nước , chúc mừng , ích lợi
- Gọi HS đọc từ ứng dụng :
+ Những tiếng nào có vần vừa ôn ?
- Đọc mẫu và cho HS đọc.
* Tập viết : Thác nước, ích lợi.
- GV viết mẫu , hướng dẫn quy trình
viết .
- Cho HS viết từ vào bảng con , nhận
xét .
<b>4. Củng cố:</b>
<b>- Hát</b>
<b>- 2 HS lên bảng viết dưới lớp mỗi tổ viết</b>
1 từ .
- 2 HS đọc.
- Lớp chú ý nghe .
- HS nêu.
- HS chỉ bảng ghi các vần đã học .
- HS theo dõi GV đọc vần gì thì HS
dùng thước chỉ vào vần đó .
- 1 HS chỉ vào vần , HS kia đọc vần bạn
vừa chỉ .
- HS đọc ă , â, o , ô,u , ư , iê ,uê, uô ,
ươ , a , ê , i .
- HS đọc c, ch .
HS ghép và đọc :
+ ăc , âc , oc , ôc , uc , iêc , uôc , ươc, ac
+ ach , eâch , ich .
-Cá nhân , lớp đọc .
- HS đọc trơn ( 4-6 em .)
- HS nêu : thác , chúc , ích
* Lớp nghe GV giải thích từ .
- Đọc : cá nhân, lớp.
- Nêu cách viết.
1’
8’
8’
5’
6’
7’
- Cho HS đọc lại toàn bài.
<b>* HS giỏi: Tìm tiếng và từ có vần kết thúc bằng </b>
âm c hoặc ch?
<b>5. Nhận xét: GV nhận xét giờ học.</b>
<b>(TIẾT 2)</b>
<b>1. Luyện tập :</b>
* Luyện đọc :
- Cho HS đọc lại toàn bài ở tiết 1.
. Đọc bảng ôn.
. Đọc từ ứng dụng.
- Đọc bài ứng dụng.
+ Treo tranh hỏi : Tranh vẽ gì ?
- Cho HS đọc đoạn thơ.
Đi đến nơi nào
Lời chào đi trước
Lời chào dẫn bước
Chẳng sợ lạc nhà
Lời chào kết bạn
Con đường bớt xa.
- Đọc mẫu và gọi HS đọc.
* Luyện viết :
- Hướng dẫn lại cho HS viết : thác nước, ích lợi
- Cho HS viết bài vào vở.
<b>* Bài tập: hướng dẫn HS làm bài tập 1 và 2 </b>
VBT.
<b>* HS gioûi: Điền tiếng:</b>
….. sinh, quyển ……. , …… điểm mười.
* <i><b>Kể chuyện</b></i> :
Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng
- GV kể truyện theo tranh .
+ Tranh 1 : Ngốc được con ngỗng lông vàng.
+ Tranh 2 : Mọi người bị dính vào lơng ngỗng.
+Tranh 3 : Nhà Vua ra lệnh ai làm cho công
chúa cười sẽ được cưới công chúa làm vợ.
+ Tranh 4 : Ngốc được cưới công chúa làm vợ
- Cho HS kể chuyện.
* Câu chuyện có ý nghĩa như thế nào ?
GV: Nhờ sống tốt bụng , ngốc đã gặp được
điều tốt đẹp , được lấy cô công chúa về làm vợ .
<b>2- Củng cố :</b>
- Đọc lại bài vừa học .
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc.
- HS thi nhau tìm.
- Lắng nghe.
- Cá nhân , nhóm , lớp đồng thanh .
- Tranh vẽ hai HS đi học về và chào bà .
- HS đọc.
- HS nhìn bảng đọc : (cá nhân , lớp ) .
- Đọc bài, nêu cách viết, tư thế viết.
- Cả lớp viết vào vở .
- HS làm bài tập.
- Đọc tên chuyện.
- Lớp chú ý nghe GV kể chuyện . Kết
hợp quan sát tranh .
- HSkể từng đoạn theo tranh.
- Kể nối tiếp toàn chuyện.
- HS phát biểu.
1’
- Trò chơi : Tìm tên gọi của từng đồ vật.
<b>3.Nhận xét - Dặn dò :</b>
- Nhâïn xét tiết học ,tuyên dương những HS ,
nhóm có tinh thần học tập tốt .
Về nhà ôn lại các vần , âm đã học.
- Đọc ở SGK ( Cá nhân, lớp đọc ).
- HS Thực hiện trị chơi
- Lắng nghe.
...
...
...
<b>I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU.</b>
- Giúp HS rèn luyện kĩ thực hiện phép cộng và kĩ năng tính cộng nhẩm phép tính có dạng
14+3.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
GV: - Phiếu bài tập, sách GK và vở bài tập toán.
HS: - VBT, SGK, bảng con.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.</b>
<b>TG</b> <b>Định hướng GV</b> <b>Định hướng H S</b>
1’
4’
1’
24’
<b>1. Ổn định tổ chức:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
-Gọi 2 HS lên bảng thực hiện:
14 13
3 5
- GV nhận xét ghi điểm
3. Bài mới:
<b>a. </b><i><b>Giới thiệu bài</b></i><b>: Luyện tập</b>
b. <i><b>Hướng dẫn HS luyện tập</b></i>.
<b>* Baøi 1: Đặt tính rồi tính ( theo mẫu ):</b>
- Gv cho HS nêu yêu cầu bài tập.
- Lưu ý các em viết các số thẳng cột.
- Hát
- 2 HS lên bảng thực hiện
- Hai nhóm làm bài vào bảng con
- Đặt tính rồi tính:
- HS làm bài.
4’
1’
- GV gọi HS lên bảng làm bài cả lớp làm vào
bảng con (hai lượt)
- GV cùng HS nhận xét, ghi điểm
* Bài 2: Tính ( theo mẫu ):
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán.
- Hướng dẫn mẫu : Tính lần lượt từ trái sang
phải.
- GV gọi 3 HS lên bảng làm bài.
- GV cùng HS nhận xét.
<b>* Bài 3 : Nối ( theo mẫu ):</b>
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán .
- Hướng dẫn và cho HS nối.
- GV cùng HS nhận xét, chữa bài.
4. Củng cố :
- Trò chơi tiếp sức:
+ Chuẩn bị các thanh thẻ có ghi các phép tính:
11+8 , 13+5 , 14+5 12+3 , 13+4 vaø 19,
18, 19, 15, 17 chia bảng làm hai phần, mỗi bên
đính 5 phép tính và 5 kết quả.
- GV hướng dẫn cách chơi.
<b> 5. Nhận xét – Dặn dò: </b>
- Nhận xét , nêu gương .
- Chuẩn bị bài hôm sau:
Phép trừ dạng 17 – 3
12 13 15
5 2 3
17 15 18
16
1
17
- Nêu yêu cầu.
- 3 HS lên bảng laøm baøi
10 + 1 + 2 = 13 11 + 2 + 3 = 16
12 + 3 + 4 = 19 15 + 1 + 1 = 17
16 + 2 + 1 = 19
- Nối các số vào các phép tính tương
ứng.
- 1 HS lên bảng.
- HS dưới lớp làm vào vở.
12+3
15+4
13+3
15
11+ 2
12+2
16+1
19
13
14
17
18
16
- 2 đội HS lên tham gia chơi.
- Lắng nghe.
+ + +
...
...
...
<b>I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU.</b>
- HS nhận biết được cấu tạo của vần: op, op , trong tiếng họp, sạp.
- Đọc và viết đúng các vần các tiếâng từ khoá: op , ap , họp nhóm, múa sạp
- Đọc được đoạn thơ ứng dụng.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chóp núi, ngọn cây, tháp chng
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.</b>
GV: - Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt 1
- Tranh minh họa hoặc vật thật cho các từ ngữ khoá, câu ứng dụng, Phần
luyện nói.
HS: - Bảng con và bộ ghép chữ Tiếng Việt, VTV, VBT, SGK.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.</b>
(Tieát 1)
<b>TG</b> <b>Định hướng hoạt động GV</b> <b>hoạt động HS</b>
1’
4’
1’
<b>1. Ổn định tổ chức:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ.</b>
- Cho HS viết bảng con: chúc mừng
ích lợi
- Gọi 2 HS đọc bài 83
- Nhận xét đánh giá.
<b> 3. Bài mới:</b>
a. Giới thiệu bài: Hôm nay các em học tiếp 2 vần
mới có kết thúc bằng âm p là: op, ap
- Haùt
- HS viết vào bảng con.
- 2 HS đọc bài.
24’
- Gv ghi baûng : op , ap
b. <i><b>Dạy vần</b></i>:
* <i><b>Vần op</b></i>
- Nhận diện vần :
- Cho học sinh phân tích vần op .
- Tìm trong bộ chữ cái , ghép vần op.
* Đánh vần :
- Vần op đánh vần và đọc như thế nào ?
- Muốn có tiếâng họp ta làm thế nào?
- Cho HS ghép tiếng họp.
- Em có nhận xét gì về vị trí âm h vần op trong tiếng
-Tiếng họp được đánh vần và đọc như thế nào?
- Cho hoïc sinh quan sát tranh hỏi :
+ Trong tranh vẽ gì ?
+ GV rút ra từ khố : họp nhóm
- Cho học sinh đánh vần , đọc trơn từ khoá
- Gv đọc mẫu , điều chỉnh phát âm
* <i><b>Viết: op, họp nhóm.</b></i>
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình viết .
- Cho HS viết vào bảng con.
* Vần ap ( Quy trình tương tự )
- GV cho HS nhận diện vần, đánh vần,
phân tích vần, tiếng có vần ap
- So sánh 2 hai vần op vaø ap
- GVviết mẫu và hướng dẫn qui trình viết
*<i><b>Đọc từ ứng dụng</b></i>: con cọp, đóng góp, giấy nháp, xe
đạp.
<b> - Gọi học sinh đọc từ ứng dụng , nêu tiếng mới có </b>
<b> - Gv giải thích từ ứng dụng .</b>
- HS nhắc lại : op, ap
- vần op được tạo bởi âm o đứng
trước và p đứng sau.
- Lớp ghép : op
- o – pờ – op / op
- Thêm âm h đứng trước vần op
dấu nặng dưới con chữ o.
- HS ghép : họp
- Âm h đứng trước, vần op đứng
sau, dấu nặng dưới o.
- hờ – op – hop – nặng - họp /
họp( cá nhân , nhóm , lớp đánh
vần, đọc lầøn lượt )
- Tranh vẽ các bạn họp nhóm
- Đọc : họp nhóm.
- o - pờ – op / hờ - op -hop- nặng
–họp/ họp nhóm .
- op – họp – họp nhóm
+ HS Viết trên bảng con .
- ap, sạp, múa sạp.
- Giống: kết thúc bằng p
- Khác: o ,a
- HS viết vào bảng con.
- HS đọc và nêu tiếng có vần op ,
ap
4’
1’
9’
9’
5’
5’
6’
- GV đọc mẫu và gọi HS đọc.
<b>4. Củng cố:</b>
- Cho HS đọc lại toàn bài.
- Tìmg tiếng có vần op, ap.
<b>* HS giỏi: Tìm từ ngữ có vần op, ap?</b>
<b>5. Nhận xét : GV nhận xét giờ học.</b>
(
<b> Tiết 2 ) </b>
1. Luyện tập :
* <i><b>Luyện đọc</b></i> :
+ Cho học sinh đọc lại bài ở tiết 1.
. Đọc phần vần
. Đọc từ ứng dụng.
- Đọc câu ứng dụng :
+ Cho HS quan sát tranh minh hoạ, hỏi:
+ Tranh vẽ gì ?
+ Cho HS đọc câu ứng dụng dưới tranh.
Lá thu kêu xào xạc
Con nai vàng ngơ ngác
Đạp trên lá vàng khô.
- Đọc mẫu và cho HS đọc.
- GV nhận xét và chỉnh sửa
- Gv cho HS viết vào vở tập viết : op, ap, họp nhóm,
múa sạp.
- Hướng dẫn lại cách viết.
- Cho HS viết.
<i><b>* Bài tập</b></i>: Hướng dẫn HS làm bài tập 1 và 2 VBT.
<i><b>* HS gioûi</b></i>: Ñieàn op hay ap?
h…. tổ, xoa b…. , ngọn th…. , vở nh…..
* <i><b>Luyện nói theo chủ đề</b></i> :
+ Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông.
- Gv gợi ý bằng câu hỏi cho HS thi nhau luyện nói
+ Tranh vẽ gì ?
+ Hãy chỉ
+ Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông cái nào cao
nhất ?
+ Chóp núi là chỗ nào của núi ?
+Phần nào của cây gọi là thân cây?
2. Củng cố :
- Gv chỉ bảng , học sinh đọc lại các từ tiếng vừa học .
- Tổ chức trò chơi: Thi tìm tiếng có vần op , ap.
- Cá nhân , nhóm , lớp đọc từ ứng
dụng .
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc
- HS thi nhau tìm.
- Lắng nghe.
- HS đọc cá nhân, nhóm.
- Lớp quan sát tranh.
- Một chú hươu đang đi trong rừng
dưới chân có những chiếc lá vàng
rơi
- HS đọc.
- HS đọc : Cá nhân, nhóm, lớp
- Đọc bài, nêu tư thế viết.
- HS viết vào vở.
- HS laøm baøi taäp.
- Đọc chủ đề.
- HS thi nhau luyện nói theo ý
thích .
+ chóp núi, ngọn cây, tháp
chuông.
1’ 3. Nhận xét -Dặn dò :- Tuyên dương những em học tốt , nhắc nhở những
em học chưa tốt
- Về nhà học bài và tìm thêm tiếng mới có vần op ,
ap và xem trước bài 85; ăp – âp.
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc.
- HS chia ra 2 nhóm và thực hiện
trị chơi
- lắng nghe.
...
...
...
* Giúp hs:
- Biết làm tính trừ (khơng nhớ) trong phạm vi 20.
- Tập trừ nhẩm dạng 17 – 3
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.</b>
GV: - Bó chục que tính và các que tính rời.
HS: - Que tính, VBT, SGK, bảng con.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.</b>
<b>TG</b> <b>Định hướng GV</b> <b>Định hướng HS</b>
1’
4’
1’
12’
<b>1. Ổn định tổ chức: </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
- Gọi HS Thực hiện các bài tập:
15+1 10+2
12+0 13+4
3. Bài mới:
a. <i><b>Giới thiệu bài</b></i>: Phép trừ dạng
<b> 17 –3 </b>
<i><b>b. Dạy bài mới:</b></i>
* GV cho HS thực hành trên que tính.
- Hát
- 4 HS lên bảng mỗi em 1 bài.
- HS nghe.
12’
- Từ 7 que tính rời lấy ra 3 que tính. Cịn lại
mấy que tính ?
- Vì sao em biết ?
- Ta có phếp trừ : 17- 3 =
<i><b>* Hướng dẫn cách đặt tính và làm tính trừ.</b></i>
- Đặt tính từ trên xuống dưới.
- Viết 17 rồi viết 3 thẳng cột 17
với 7 ở cột đơn vị . 3
- Viết dấu – (trừ) 14
- Kẻ vạch ngang dưới hai số.
- Thực hiện tính : Bắt đầu từ cột đơn vị.
. 7 trừ 3 bằng 4, viết 4
. Haï 1, vieát 1
. Vậy 17 trừ 3 bằng 14.
<b> c. Thực hành </b>
<b>* Bài 1: Tính:</b>
- Cho HS nêu yêu cầu của bài
- Lưu ý cho HS khi làm bài cần viết số thẳng
cột theo hàng .
- Gọi HS lên bảng làm bài .
- GV cùng HS nhận xét.
* Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống:
- GV hướng dẫn, gọi 2 HS lên bảng làm.
- Nhận xét, chữa bài.
- Làm cột 2 tương tự.
<b>*Bài 3 : Điền số thích hợp vào ô trống</b>
- Hướng dẫn và cho HS điền số.
- Kết luận theo mơ hình về phép trừ.
* Bài 4: ( HS giỏi ):
<b>Điền số thích hợp vào ơ trống :</b>
- GV hướng dẫn, gọi 2 HS lên bảng làm.
- Nhận xét, chữa bài.
phải có 7 que tính rời.
- 14 que tính.
-Vì số que cịn lại gồm 1 bó chục que tính
và 4 que tính rời là 14 que tính
- HS chú ý theo dõi
- Nêu cách đặt tính.
- Tính trên bảng con.
- Tính trừ theo cột dọc.
12 15 16 15 13
1 2 4 1 2
11 13 12 14 11
14 19 18 17 16
2 3 6 5 3
12 16 12 12 13
HS1:
15 1 2 3 4
14 13 12 11
HS2:
18 <sub>11</sub>7 <sub>12</sub>6 5<sub>13</sub> <sub>14</sub>4 <sub>15</sub>3
- Làm bài : Đếm và điền số.
-- <sub>-</sub> - -
-4’
1’
<b>4. Củng cố:</b>
- Nhắc lại nội dung bài
<b> 5. Nhận xét – Dặn dò:</b>
- Nhận xét – nêu gương những HS tích cực
trong học tập
- Chuẩn bị bài hôm sau : Luyện tập
- Nêu cách đặt tính và tính dạng 17 trừ 3
<b>I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU</b>:<b> </b>
- Ôn 2 động tác thể dục đã học .
- Học động tác chân . Yêu cầu thực hiện được ở mức tương đối chính xác .
- Điểm số hàng dọc theo tổ . Yêu cầu thực hiện được ở mức cơ bản đúng .
- Sân trường, vệ sinh nơi tập, chuẩn bị còi, kẻ sân cho trị chơi .
<b> III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP</b>:<b> </b>
<b>Phần nội dung</b> <b>ĐLV Đ</b> <b> Yêu cầu và chỉ dẫn kĩ thuật</b> <b>Biện pháp tổ chức lớp</b>
<b>TG SL</b>
<b>A. Phần mở đầu:</b>
1. Ổn định:
2. Khởi động:
<b>B. Phần cơ bản:</b>
- Ôn 2 động
tác vươn thở và
tay .
-Học động tác
chân :
6’
24’
2l
2l
1l
3-4l
- GV nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ
và yêu cầu bài học.
+ Ôn 2 động tác thể dục đã
học .
+ Học động tác chân .
+ Điểm số hàng dọc theo tổ .
* Gịâm chân tại chỗ, đếm to
theo nhịp .
- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng
dọc trên địa hình tự nhiên . Sau đó đi
thường và hít thở sâu.
- Từ vòng tròn, GV dùng khẩu lệnh
cho HS trở về đội hình hàng ngang .
- Lần 1 GV hô nhịp kết hợp với làm
mẫu cho HS nhớ lại cách thực hiện .
Lần 2 cho cán sự lớp điều khiển, GV
quan sát, nhận xét, sửa chữa động
tác sai cho HS. Các lần sau, GV có
thể cho từng tổ lên trình diễn
Nhịp 1 : Hai tay chống hơng, đồng
thời kiễng gót chân.
Nhịp 2 : Hạ gót chân chạm đất,
khuỵu gối, thân trên thẳng, vỗ hai
bàn tay vào nhau ở phía trước
Nhịp 3 : Như nhịp 1 .
Nhịp 4 : Veà TTCB .
Nhịp 5, 6, 7, 8 : Như trên nhưng ở
nhịp 5 bước chân phải sang ngang .
- GV nêu tên động tác, làm mẫu, giải
thích và cho HS tập bắt chước. Sau
lần tập thứ nhất GV nhận xét, uốn
nắn động tác sai , cho tập lần 2. Nhịp
hô động tác chậm, giọng hô kéo dài.
- Cho 1 – 2 HS thực hiện tốt lên làm
mẫu, có nhận xét.
- Sau đó cho cả lớp tập lần 3 kết hợp
với 2 động tác cũ ơn lại.
- Khi tập bài thể dục xong, GV nêu
- 4 hàng ngang.
- Vòng troøn
-Điểm số hàng dọc
theo tổ .
-Ơn trị chơi
“Nhảy ơ tiếp sức” .
<b>C. Phần kết thúc</b>
1. Thả lỏng:
2. Củng cố:
3. Nhận xét, giao
bài taäp
5’
3-4l
2-3l
tiếp nhiệm vụ học rồi cho HS giải
tán sau đó cho tập hợp lại, dóng
hàng nghỉ nghiêm. Sau đó GV giải
thích kết hợp với chỉ dẫn cho một tổ
làm mẫu cách điểm số
- Sau đó cho từng tổ lần lượt điểm
số. Lần 3 – 4 GV cho HS àm quen
với cách cả 4 tổ cùng đồng loạt điểm
số .
Khẩu lệnh : “Từ 1 đến hết ……
điểm số !”
Động tác : Sau khẩu lệnh, tổ trưởng
từng tổ quay mặt qua trái ra sau và
hơ to số của mình : 1, rồi quay mặt
về tư thế ban đầu. Người số 2 quay
mặt qua tráira sau hô to : 2 rồi quay
- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách
chơi, cho chơi thử 1 lần . Khi HS đã
nhớ cách chơi, GV cho tiến hành
cuộc chơi, có phân thắng bại.
- Đi thường theo nhịp 2 – 4 hàng
dọc trên địa hình tự nhiên .
- Đứng vỗ tay và hát .
- GV cùng HS hệ thống bài.
- GV nhận xét giờ học và giao
bài tập về nhà :
+ Ôn : Các động tác
RLTTCB đã học.
3 động tác của bài thể
dục đã học .
- 4 hàng dọc
- 4 dọc.
<i><b>Rút kinh nghieäm:</b></i>
<i>………</i>
<i>………</i>...
<b> </b>
<b>I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU.</b>
- HS nhận biết được cấu tạo của vần: ăp, âp , trong tiếng bắp, mâïp.
- Phân biệt sự khác nhau giữa ăp, âp để đọc và viết đúng các vần các tiếâng từ khoá: ăp, âp,
cải bắp, cá mập.
- Đọc được từ ứng dụng: gặp gỡ, ngăn nắp, tập múa, bập bênh.
- Đọc được đoạn thơ ứng dụng :
Chuồn chuồn bay thấp
Mưa ngập bờ ao
Chuồn chuồn bay cao
Mưa rào lại tạnh.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Trong cặp sách của em
GV: - Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt 1
- Tranh minh họa hoặc vật thật cho các từ ngữ khố, câu ứng dụng, Phần
luyện nói.
HS: - Bảng con và bộ ghép chữ Tiếng Việt, VTV, VBT.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.</b>
(Tieát 1)
<b>TG</b> <b>Định hướng hoạt động GV</b> <b>Định hướng hoạt động HS</b>
1’
4’
1’
24’
<b>1. Ổn định tổ chức:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ.</b>
- Cho2 HS viết bảng con: đóng góp, xe đạp
- Gọi 2 HS đọc bài 84
- GV nhận xét đánh giá.
3. Bài mới:
<b> a. </b><i><b>Giới thiệu bài</b>:</i> Hôm nay các em học tiếp
<b> b. </b><i><b>Dạy vần</b></i>:
* <i><b>Vần ăp</b></i> :
- GV đính vần ăp cho học sinh phân tích
- So sánh vần ăp với vần ap
- Haùt
- HS viết vào bảng con.
- 2 HS đọc bài.
+ Cả lớp chú ý
- HS nhắc lại : ăp, âp
- Vần ăp được tạo bởi2 âm , âm ă đứng
trước và âm p đứng sau.
- Cho HS tìm trong bộ chữ cái , ghép vần ăp
*<i><b>Đánh vần</b><b>, đọc vần, tiếng, từ khóa:</b></i>
- Vần ăp đánh vần và đọc như thế nào ?
- Muốn có tiếâng bắp ta thêm âm gì và dấu
thanh gì ?
- Cho HS ghép tiếng bắp.
- Em có nhận xét gì về vị trí âm b vần ăp
trong tiếng bắp ?
- GV đính tiếng bắp
+ Hỏi :Tiếng bắp được đánh vần và đọc như
thế nào?
+ GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
- Cho học sinh quan sát tranh hỏi :
+ Trong tranh vẽ gì ?
- giảng : Cải bắp là tên của một loại rau cải
+ GV rút ra từ khoá : cải bắp
- Cho học sinh đánh vần , đọc trơn tồn phần
vần, tiếng, từ khố
- GV điều chỉnh phát âm cho HS .
<b>* Viết : ăp, cải bắp.</b>
<b>+ ăp</b>
- Hỏi : Muốn viết vần ăp ta viết những chữ gì
? Viết như thế nào ?
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình
viết:
Đầu tiên ta viết chữ a trước , sau đó từ điểm
dừng bút của chữ a ta đưa bút lên nhẹ nhàng
nối với điểm đặt bút của chữ p sao cho
khoảng cách giữa hai chữ bằng khoảng 1 li .
Cuối cùng ta đánh dấu trên đầu chữ a sao cho
thật cân đối, không quá cao, không quá thấp.
Bề rộng của chữ ă và chữ p tương đối bằng
nhau.
<b>+ Baép </b>
- Hỏi : Tiếng bắp được viết bởi những chữ
nào, dấu thanh nào ?
- Em hãy nêu cách viết tiếng bắp ?
GV neâu :
- Khác: vầm ap có âm a đứng đầu, cịn
vần ăp có âm ă đứng đầu
- Lớp ghép : ăp
- ă – pờ – ăp / ăp ( Cá nhân , nhóm, lớp
đọc )
- Thêm âm b đứng trước vần ăp ,dấu sắc
trên con chữ ă
- HS gheùp : baép
- Âm b đứng trước, vần ăp đứng sau, dấu
sắc trên ă
- bờ – ăp – băp – sắc - bắp / bắp
( cá nhân , nhóm , lớp đánh vần đọc trơn
lầøn lượt )
- Tranh vẽ cải bắp
- Đọc : cải bắp ( cá nhân , nhóm , lớp đọc )
- ă - p - ăp
- bờ – ăp –băp- sắc – bắp
- Cải bắp ( cá nhân, tổ, lớp đọc )
- ăp – bắp – cải bắp.
- Nêu cách viết : Viết chữ ă trước, chữ p
sau và viết liền nét với nhau
- Tiếng bắp được viết bởi chữ b, ă, p và
dấu thanh sắc.
- Cho HS viết vào bảng con
<b>* Vần âp : </b>
- GV đính vần âp cho học sinh phân tích
- So sánh vần âp với vần ăp
- Cho HS tìm trong bộ chữ cái , ghép vần âêp
*<i><b>Đánh vần</b><b>, đọc vần, tiếng, từ khóa:</b></i>
- Vần ââêp đánh vần và đọc như thế nào ?
- Muốn có tiếâng mập ta thêm âm gì và dấu
thanh gì ?
- Cho HS ghép tiếng mập.
- Em có nhận xét gì về vị trí âm m vần âêp
trong tiếng mập ?
- GV đính tiếng mập
+ Hỏi :Tiếng mập được đánh vần và đọc như
thế nào?
+ GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
- Cho học sinh quan sát tranh hỏi :
+ Trong tranh vẽ gì ?
- Giảng : Cá mập là tên của một loài cá rất to
sống ở biển
+ GV rút ra từ khoá : cải bắp
- Cho học sinh đánh vần , đọc trơn toàn phần
vần, tiếng, từ khố
- GV điều chỉnh phát âm cho HS .
- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết :
*Đọc từ ứng dụng:
- Gặp gỡ, ngăn nắp, tập múa, bập bênh.
<b> - Gọi học sinh đọc từ ứng dụng , nêu tiếng</b>
mới có vần ăp , âp
+ HS Viết trên bảng con .
- Vần âêp được tạo bởi 2 âm , âm âê đứng
trước và âm p đứng sau.
- Giống: vì cùng có âm p đứng cuối
- Khác: vầm ăp có âm ă đứng đầu, cịn
vần âp có âm âđứng đầu
- Lớp ghép : âp
- âê – pờ – âp / âêp ( Cá nhân , nhóm, lớp
đọc )
- Thêm âm m đứng trước vần âp ,dấu
nặng dưới con chữ â
- HS ghép : mập
- Âmm đứng trước, vần âêp đứng sau, dấu
nặng dưới con chữ â
- mờ – âêp – mâp – nặng – mập / mập
( cá nhân , nhóm , lớp đánh vần đọc trơn
lầøn lượt )
- Tranh vẽ cá mập
- Đọc : cá mập ( cá nhân , nhóm , lớp đọc )
- â - p - âp
-mờ – âêp –mâp - nặng – mập
- Cá mập ( cá nhân, tổ, lớp đọc )
Âp – mập – cá mập.
- HS vieát vào bảng con.
- HS đọc và nêu tiếng có vần ăp ,âp : gặp,
nắp, tập, bập.
4’
1’
9’
9’
5’
5’
6’
<b> - Gv giải thích từ ứng dụng.</b>
- GV đọc mẫu và gọi HS đọc.
<b>4. Củng cố:</b>
- Cho HS đọc lại tồn bài.
- Tìm tiếng có vần ăp, âp?
<b>* HS giỏi: Tìm từ ngữ có vần ăp, âp?</b>
<b>5. Nhận xét: GV nhận xét giờ học.</b>
(
<b> Tiết 2 ) </b>
1. Luyện tập :
* <i><b>Luyện đọc</b></i> :
- Cho học sinh đọc lại bài ở tiết 1.
. Đọc phần vần.
. Đọc phần từ ứng dụng.
- Đọc câu ứng dụng :
+ Cho HS quan sát tranh.
+ Hỏi : Tranh vẽ gì ?
+ Cho HS đọc câu ứng dụng dưới tranh.
Chuồn chuồn bay thấp
Mưa ngập bờ ao
Chuồn chuồn bay cao
Mưa rào lại tạnh.
- Đọc mẫu và cho HS đọc.
* <i><b>Luyện viết</b></i>:
- Gv cho HS viết vào vở tập viết : ăp, âp, cải
bắp, cá mập.
+ Hướng dẫn lại cách viết.
+ Cho HS viết.
<b>* Bài tập</b>: Hướng dẫn HS làm bài tập 1 và 2
VBT.
<b>* HS giỏi: Điền aêp hay aâp?</b>
Cái c…. , b…. cải , t…. thể dục, g….. vở.
* <i><b>Luyện nói theo chủ đề</b></i> :
+ Trong cặp sách của em.
- Gv gợi ý bằng câu hỏi cho HS thi nhau
luyện nói.
+ Tranh vẽ gì ?
+ Trong cặp sách của bạn có những gì ?
+ Hãy giới thiệu đồ dùng trong căïp sách của
em
+ Em giữ gìn đồ dùng đó như thế nào ?
2. Củng cố :
- Cho học sinh đọc lại các từ tiếng vừa học
trong SGK .
- Tổ chức trò chơi: Thi tìm tiếng có vần ăp ,
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc.
- HS thi nhau tìm tiếng, từ.
- Lắng nghe.
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp.
- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể
- HS quan sát tranh.
- Tranh vẽ chuồn chuồn, mặt trời, mưa.
- Đọc : thấp, ngập.
- Đọc đoạn thơ.
- Đọc : Cá nhân, nhóm, lớp.
- Đọc bài, nêu tư thế viết.
- HS viết vào vở.
- HS làm bài tập.
- Đọc chủ đề.
- HS thi nhau luyện nói theo gợi ý của GV .
- Các đồ dùng trong cặp sách của bạn.
- Sách, vở ,bút chì, viết, hộp màu...
- HS nêu.
- Cá nhân, lớp đọc.
1’ âp.
3. Nhận xét -Dặn dò :
- Tun dương những em học tốt , nhắc nhở
những em học chưa tốt
- Về nhà học bài và tìm thêm tiếng mới có
vần ăp , âp. xem trước bài 86: ôp – ơp.
- Lắng nghe.
...
...
...
<b>I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:</b>
- Giúp HS rèn luyện kỹ năng thực hiện phép trừ dạng 17 – 3
- HS thực hiện được phép trừ dạng 17 – 3.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
GV: - Vở bài tập, SGK.
HS: - VBT, bảng con.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>TG</b> <b>Định hướng GV</b> <b>Định hướng HS</b>
1’
4’
1’
24’
<b>1. Ổn định tổ chức:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
Gọi 2 HS lên bảng thực hiện:
16 17
3 5
- GV nhận xét ghi điểm
<b>3. Bài mới:</b>
a. <i><b>Giới thiệu bài</b></i>: Luyện tập
b. <i><b>Hướng dẫn HS luyện tập</b></i>.
<b>* Bài 1: Đặt tính rồi tính ( theo mẫu ):</b>
- Hát
- 2 HS lên bảng thực hiện
- Hai nhóm làm bài vào bảng con
4’
1’
- Cho HS nêu yêu cầu bài tốn
- GV cho HS đặt tính theo cột dọc rồi tính theo
mẫu.
* Bài 2: Tính:
- Cho HS nêu u cầu bài tốn.
- GV cho HS tính nhẩm theo cách thuận tiện
nhất như:
+ Nhẩm các số đơn vị trước rồi đến số hàng
chục sau.
* Bài 3: Điền số thích hợp vào ơ trống:
- Cho HS nêu u cầu bài toán.
- Gọi 2 HS lên bảng làm.
- Nhận xét, chữa bài.
* Bài 4: ( HS giỏi ): Điền dấu phép tính +, -
<b>vào ơ trống để có kết quả đúng: </b>
- GV cho HS nêu yêu cầu bài toán .
- Gọi HS lên bảng làm.
<b> </b>
- Cho lớp nhận xét.
<b> 4. Củng cố :</b>
- Cho HS nhắc lại nội dung bài học.
<b> 5. Nhận xét - Dặn dò</b>
-Đặt tính rồi tính ( theo mẫu )
- Nêu cách tính cột dọc.
- HS làm bài rồi chữa bài.
16-2 18-3 18-5
16 18 18
2 3 5
14 15 13
17-1 14-1 19-4
17 14 19
1 1 4
16 13 15
- Đổi vở kiểm tra.
- Tính nhẩm rồi viết kết quả.
13 + 2 - 1 = 14 15 + 3 – 2 = 16
17 – 4 + 5 = 18 19 – 5 – 1 = 13
14 – 1 + 3 = 16
18 – 2 – 2 = 14
- Nêu yêu cầu.
- Làm bài.
-2
+3
1
-2
+1
- Nêu yêu cầu.
- Làm theo nhóm.
1 1 1 = 3
1 1 1 = 1
2 1 1 = 0
2 2 2 = 2
2 2 2 = 6
4 2 2 = 4
- Nhaän xeùt.
-- Nhận xét chung tiết học
- Về nhà chuẩn bị bài hôm sau.
Phép trừ dạng 17-7
- 2 HS nhaéc lại nội dung bài.
- Lắng nghe.
...
...
...
<i><b> </b></i>
-Tổng kết các hoạt động trong tuần 19.
-Đề ra kế hoạch cần thực hiện trong tuần 20.
-Kiểm tra đánh giá về hoạt động sao.
II. Đồ dùng dạy học:
-Kế hoạch tuần 20.
- Các bài hát , múa của sao.
III. Các hoạt động dạy học:
<b>TG Định hướng hoạt động GV</b> Hoạt động HS
1’
20’
10’
1. ổn định tổ chức:
2. Tổng kết các hoạt động tuần 19:
- GV cho tổ trực lên báo cáo tổng kết các hoạt
động trong tuần 18 và xếp thi đua cho các tổ.
- Yêu cầu cán bộ lớp báo cáo từng mặt hoạt
động.
- GV tổng kết và xếp loại chung.
* Kết luận: Trong tuần qua các em đi học
chuyên cần, học bài và làm bài tốt. Bên cạnh đó
vẫn cịn một số em chưa chuẩn bị tốt đồ dùng
học tập khi đến lớp, không thuộc bài, leo bàn
ghế. Các em cần khắc phục trong tuần đến.
* Tuyên dương : Tổ 2 và sao siêng năng trực
nhật và sinh hoạt nhóm tốt.
* Phê bình :Lộc, Hiếu chưa thuộc bài;
Ý , Thông , Ngọc quên đồ dùng học tập.
<b>3. Kế hoạch tuần 20: </b>
- Thi đua hocï tập tốt dành nhiều điểm 10.
- Thực hiện tốt việc rèn chữ giữ vở.
- Các nhóm thực hiện tốt việc giúp bạn học yếu,
biết đọc, viết âm, vần, tiếng , từ đã học đã học.
-Haùt
- Tổ trực báo cáo.
- Các lớp phó và lớp trưởng báo cáo.
- HS nghe.
4’
Biết làm các phép tính cộng, trừ đã học.
- Thực hiện đúng các quy định của nhà trường .
- Rèn chữ viết đẹp
<b>4. Sinh hoạt văn nghệ:</b>
-Cho HS hát tập thể.
-Nhận xét buổi sinh hoạt.
- HS haùt.
- Chơi trò chơi.
Rút kinh nghiệm:
...
...
...
- Giup HS :
+ Tập nhận biết về màu sắc, hình khối của quả chuối.
+ Vẽ được quả chuối gần giống với quả thực.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.</b>
GV : Các loại quả như : ớt, chuối, dưa chuột.
HS : Vở Tập vẽ, bút chì, bút má.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
TG Định hướng GV Hoạt động HS
1’
3’
20’
1. Ôn định tổ chức.
2. Kiểm tra bài cũ.
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
3. Bài mới.
a. Giới thiệu :
- Cho HS quan sát quả chuối
+ Hỏi : Qủa chuối có hình dạng thế nào ?
+ Qủa chuối có màu gì ?
+ Qủa chuối có những bộ phận nào ?
- Hát
- Để dụng cụ vẽ.
- HS quan sát.
- Qủa có dáng dài như hình chữ nhật dài.
- Màu xanh, màu đỏ.
5’
1’
- Đưa qui trình các bước vẽ cho HS quan sát.
- Vẽ và hướng dẫn cách vẽ.
+ Vẽ hình dáng quả chuối.
+ Vẽ thêm cuống, núm cho giống quả chuối.
+ Vẽ màu :
. Màu xanh ( quả chuối xanh )
. Màu vàng ( quả chuối đã chín )
c. Thực hành.
- Cho HS vẽ vào vở.
+ Lưu ý vẽ vừa với phần giấy trong vở.
+ Vẽ theo qui trình và tơ màu phù hợp.
- Cho HS trình bày sản phẩm.
- GV nhận xét, đánh giá về : hình dáng, màu
sắc.
- Cho lớp bình chọn.
5. Dặn dò.
- Dặn HS về quan sát các loại quả cây về hình
dáng, màu sắc của chúng.
- HS quan sát.
- Theo dõi cách vẽ.
- Vẽ và tô màu.
- Trình bày sản phẩm.
- Bình chọn bài vẽ đẹp.
- Lắng nghe.
Rút kinh nghiệm :
...
...
...
I. MỤC TIEÂU.
- Hát đúng và diễn cảm bài hát.
- Nhạc cụ : Thanh phách, song loan, trống nhỏ.
- Chuẩn bị các động tác phụ họa.
- Phân biệt âm thanh cao thấp : Mi , son, đố.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TL Định hướng hoạt động GV Định hướng hoạt động HS
5’
20’
5’
1. Phần mở đầu :
- Cho HS hát lại bài : Bầu trời xanh.
- Kiểm tra bài cũ : Cho HS hát bài vừa học.
a. Hoạt động 1 : Ôn tập bài hát Bầu trời xanh.
- GV hát lại cả bài
- Cho HS hát tồn bài.
- Cho từng nhóm biểu diễn.
- Nhận xét, chỉnh sửa cho HS.
b. Hoạt động 2 : Phân biệt âm thanh cao thấp.
- Giới thiệu : mi ( âm thấp ), son ( âm trung ), đố
( âm cao ).
- Làm mẫu : Âm thấp, hai tay để lên đùi; âm trung,
hai tay chắp trước ngực; âm cao, giơ 2 tay lên.
- Cho HS thực hiện.
c. Hoạt động 3 : Hát kết hợp vận động phụ họa.
- Câu hát 1 : Em yêu bầu trời xanh xanh, yêu đám
mây hồng hồng.
Miệng hát, nghiêng người sang trái, ngón tay chỉ
bầu trời và nhún chân. Tiếp tục đổi sang bên phải
làm tương tự.
- Câu hát 2 : Em yêu lá cờ xanh xanh, yêu cánh
chim trắng trắng.
Là như động tác 1, thêm động tác dang tay làm
- Câu hát 3 : Em yêu màu cờ xanh xanh, u cánh
chimhịa bình.
- Câu hát 3 : Em cất tiếng ca vang vang, vui bước
chân tới trường.
Làm động tác : Miệng hát, thân người đung đưa
kết hợp vỗ tay theo nhịp, hai chân nhún nhẹ.
3. Phần kết thúc :
- Cholớp hát lại bài.
- Cho các nhóm biểu diễn.
- Nhận xét, dặn HS về ôn lại bài hát.
- Cả lớp hát.
- 3 HS hát lại bài.
- HS nghe.
- Cả lớp hát.
- Từng nhóm hát và vỗ tay.
- HS theo dõi, lắng nghe.
- HS thực hiện.
- Hát và vận động theo từng câu hát.
- Cả lớp hát.
- Từng nhóm biểu diễn.
- HS nghe.
...
...
- Biết làm tính cộng (khơng nhớ) trong phạm vi 20
- Tập cộng nhẩm ( dạng 14 + 3 )
- Ôn tập củng cố lại phép tính trong phạm vi 10.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
*GV : Các bó chục que tính và các que tính rời, bảng phụ.
*HS : Chuẩn bị que tính, sách giáo khoa
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
<b>TG</b> <b>Định hướng GV</b> <b>Hoạt động H S</b>
1’
4’ 1. Ổn định tổ chức: <b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
1’
12’
- Gọi 2 HS viết các số
+Viết từ 10 đến 20
+Viết từ 20 đến 10
- Gv nhận xét ghi điểm
3. Bài mới:
a. <i><b>Giới thiệu bài</b></i> :
Phép cộng dạng 14 + 3.
<b>b. Dạy bài mới:</b>
* <i><b>Hoạt động 1</b></i>: Hoạt động với đồ vật
- Hướng dẫn cho HS lấy14 que tính (gồm 1
bó chục que tính và 4 que tính rời) rồi lấy
thêm 3 que nữa.
- Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính ?
* <i><b>Hoạt động 2</b></i>: Hình thành phép
cộng 14 + 3
- Gv thể hiện trên bảng.
- Có 1 chục que viết số 1 ở cột chục và 4
que tính rời viết 4 ở cột đơn vị.
- Gv hướng dẫn HS lấy thêm 3 que tính.
–Thêm 3 que rời, viết số 3dưới số 4 ở cột
đơn vị.
Chục Đơn vị
1
+ 4 3
1 7
- Vậy muốn biết có tất cả bao nhiêu que
tính ta làm thế nào ?
- Để thể hiện điều đó ta có phép cộng 14+
3= 17 ( ghi dấu + bên trái ở cột chục ).
- Ghi bảng : 14+ 3 = 17
<b>* Hoạt động 3: Đặt tính và thực hiện phép</b>
tính .
- Hướng dẫn HS thực hiện phép tính theo
cột dọc.
- Đầu tiên viết số 14 rồi 14
+ Kẽ vạch ngang dưới hai số đó.
-2 HS lên bảng viết
- HS dưới lớp đọc số ở bảng.
- HS lấy 14 que tính (gồm 1 bó chục que
tính và 4 que tính rời) rồi lấy thêm 3
que nữa.
- mười bảy que tính.
- HS đặt trên bàn 1 chục que tính bên
trái và 4 que tính bên phải.
- Lấy thêm 3 que tính rồi đặt xuống
hàng phía dưới 4 que tính
- Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính
ta gộp 4 que tính với 3 que tính rời được
7 que tính. Có 1 chục que tính và 7 que
tính rời là 17 que tính.
- HS theo dõi.
- 1 HS nêu u cầu bài tốn.
- HS nhắc lại cách tính.
12’
4’
1’
- Thực hiện cộng :
+ 4 cộng 3 được 7 viết 7.
+ Hạ 1 viết 1
+ Vậy 14 cộng 3 bằng 17.
c. Thực hành
<b>* Bài 1: Tính:</b>
- Gv cho HS nêu yêu cầu bài toán.
- Cho HS nhắc lại cách tính.
- Gọi HS lên bảng làm.
- Nhận xét, chữa bài.
* Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống
( theo mẫu ):
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán
- GV hướng dẫn, gọi HS lên bảng làm.
<b>* Bài 3 : Điền số thích hợp vào ô trống </b>
( theo mẫu ) :
- Hướng dẫn mẫu và cho HS điền số.
- Nhận xét, chữa bài.
<b>* HS giỏi: Có thể điền vào ơ trống những </b>
số nào?
12 < < 17
4. Củng cố :
- Cho HS nhắc lại cách cộng 14+3
<b> 5. Nhận xét – Dặn dò.</b>
- Nhận xét chung tết học.
- Về nhà làm bài tập 3 còn lại.
- Chuẩn bị bài hôm sau : Luyện tập
- Đặt tính và tính trên bảng con.
- Nêu yêu cầu.
14 12 11 15 12
5 3 6 4 5
19 15 17 19 17
16 13 17 18 11
3 6 2 1 3
13 <sub>14</sub>1 <sub>15</sub>2 <sub>16</sub>3 <sub>17</sub>4 <sub>18</sub>5
11 <sub>17</sub>6 <sub>16</sub>5 <sub>15</sub>4 <sub>14</sub>3 <sub>13</sub>2 <sub>12</sub>1
- Nêu yêu cầu.
- Làm bài.
- Đổi vở kiểm tra.
- 2-3 HS nhắc lại.
- Lắng nghe.
...
...
...
- HS nhận biết được cấu tạo của vần: ich, êch , trong tiếng lịch, ếch.
- Phân biệt được sự khác nhau giữa vần ich, êch để đọc, viết đúng các vần các tiêng từ
khoá: ich ,êch , tờ lịch ,con êch.
- Đọc được từ ứng dụng: vở kịch, vui thích , mũi hếch ,chênh chếch.
Tơi là chim chích
Nhà ở cành chanh
Tìm sâu tơi bắt
Cho chanh khỏe nhiều
Ri rích, ri rích
Có ích, có ích.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chúng em đi du lịch
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.</b>
GV: - Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt 1
- Tranh minh họa hoặc vật thật cho các từ ngữ khoá, câu ứng dụng, Phần
luyện nói.
HS: - Bảng con và bộ ghép chữ Tiếng Việt, VTV, VBT, SGK.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.</b>
(Tieát 1)
<b>TG</b> <b> Định hướng hoạt động GV</b> <b> Hoạt động H S</b>
1’
4’
1’
<b>1. Ổn định tổ chức:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ.</b>
- Cho HS vieát bảng con: viên gạch,
kênh raïch
- Gọi 2 HS đọc bài 81
- Nhận xét đánh giá.
<b> 3. Bài mới:</b>
a. Giới thiệu bài: Hôm nay các em tiếp 2 vần mới có
kết thúc bằng âm ch là: ich, êch
- Gv ghi bảng : ich , êch
b. <i><b>Dạy vần</b></i>:
* <i><b>Vần ich</b></i>
- Nhận diện vần :
- Cho học sinh phân tích vần ich .
- Tìm trong bộ chữ cái , ghép vần ich
- Haùt.
- HS viết vào bảng con.
- 2 HS đọc bài.
+ Cả lớp chú ý
- HS nhắc lại : ich ,êch
- vần ich được tạo bởi âm i đứng
trước và ch đứng sau.
4’
- Em hãy so sánh vần ich với ach
* <i><b>Đánh vần</b></i> :
- Vần ich đánh vần như thế nào ?
- Muốn có tiếâng lịch ta làm thế nào?
- Cho HS ghép tiếng lịch.
- Em có nhận xét gì về vị trí âm l vần ich trong tiếng
lịch ?
-Tiếng lịch được đánh vần như thế nào?
+ Gv chỉnh sửa lỗi phát âm
- Cho hoïc sinh quan sát tranh hỏi:
+ Trong tranh vẽ gì ?
+ GV rút ra từ khoá : tờ lịch
- Cho học sinh đánh vần , đọc trơn từ khoá
- Gv viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình viết : ich, tờ
lịch.
- Cho HS viết vào bảng con : ich, tờ lịch.
* Vần êch :
- Gv cho HS nhận diện vần, đánh vần,
phân tích vần, tiếng có vần êch
- So sánh 2 hai vần êch và ich
- Gv viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết : êch, con
ếch.
- Cho HS viết bảng con.
*<i><b>Đọc từ ứng dụng</b></i>:
- vở kịch, vui thích , mũi hếch ,chênh chếch.
<b> - Gọi học sinh đọc từ ứng dụng , nêu tiếng mới có vần</b>
ich , êch
<b> - Gv giải thích từ ứng dụng.</b>
- GV đọc mẫu và gọi HS đọc.
<b>4. Củng cố: </b>
- Gioáng: ch
- Khác: Vần ich bắt đầu bằngi,
- i – chờ – ich
- HS phát biểu.
- HS ghép : lịch
- Âm l đứng trước, vần ich đứng
sau, dấu nặng dưới i
- lờ –ich –lich- nặng - lịch (cá
nhân, nhóm,lớp đánh vần lầøn
lượt )
- Tranh vẽ lốc lịch ( tờ lịch )
- Đọc : tờ lịch
- i – chờ – ich
lờ – ich – lích – nặng lịch
-Tờ lịch .
- Nêu cách viết.
+ HS Viết trên bảng con
- êch, ếch, con ếch.
-Giống:kết thúc bằng ch,
- Khác: êch bắt đầu bằng ê, ich
bắt đầu bằng i.
- HS viết vào bảng con.
- HS đọc và nêu tiếng có vần
ich, êch ; kịch, thích, hếch,
chếch.
- Lớp lắng nghe.
- Cá nhân , nhóm , lớp đọc từ
ứng dụng .
1’
9’
9’
5’
5’
6’
- Cho HS đọc đọc toàn bài.
- Tìm tiếng có vần mới học.
* HS giỏi: Tìm từ ngữ có vần ich, êch?
<b>5. Nhận xét: GV nhận xét giờ học.</b>
(Tiết 2)
1. Luyện tập :
<b>* </b><i><b>Luyện đọc</b></i><b> : </b>
+ Cho học sinh đọc lại bài ở tiết 1.
- Đọc câu ứng dụng :
+ Cho HS quan sát tranh minh họa, hỏi:
+ Tranh vẽ gì ?
+ Cho HS đọc câu ứng dụng dưới tranh
Tơi là chim chích
Nhà ở cành chanh
Tìm sâu tơi bắt
Cho chanh khỏe nhiều
Ri rích, ri rích
Có ích, có ích.
- Đọc mẫu và gọi HS đọc .
* <i><b>Luyện viết</b></i>:
- Gv cho HS viết vào vở tập viết : ich, êch, tờ lịch, con
ếch.
- Hướng dẫn lại cách viết.
<i><b>* Bài tập:</b></i> Hướng dẫn HS làm bài tập.
<i><b>* HS giỏi:</b></i> Điền ich hay êch?
Ph…. nước, về đ….. , chênh l……
* <i><b>Luyện nói theo chủ đề</b></i> : Chúng em đi du lịch
- Gọi HS đọc câu chủ đề.
- Gv gợi ý bằng câu hỏi cho HS thi nhau luyện nói:
+ Tranh vẽ gì ?
+ Ai đã được đi du lịch cùng với gia đình hoặc nhà
trường
+Em được đi du lịch ở đâu ?
+ Khi đi du lịch các bạn thường mang những gì ?
+ Em có thích đi du lịch khơng, vì sao ?
2. Củng coá :
- Gv chỉ bảng , học sinh đọc lại các từ tiếng vừa học .
- Tổ chức trò chơi: Nối vần ich, êch vào chỗ chấm để
tạo thành từ mới:
+ Diễn k…….. , ngốc ngh……. ,
ch…. Hướng, mất t……., vui th……….
- HS thi nhau tìm.
- lắng nghe.
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc
- Lớp quan sát tranh.
- Tranh vẽ: con chim trên cành
- Đọc : chích, rích.
- HS đọc bài.
- HS đọc Cá nhân, nhóm, tập thể
- Đọc bài, nêu tư thế viết.
- HS viết vào vở.
- HS làm bài tập.
- HS đọc chủ đề luyện nói .
- HS thi nhau luyện nói .
+ Cacù bạn đi du lịch.
+ HS trả lời theo suy nghĩ của
mình, lớp nhận xét, bổ sung.
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc.
- Đọc ở SGK.
1’ 3. Nhận xét -Dặn dò :
- Tuyên dương những em học tốt , nhắc nhở những em
học chưa tốt
- Về nhà học bài và thêm tiếng mới có vần ich, êch,
xem trước bài 83: Ơn tập.
- lắng nghe.
...
...
...