Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

De DA KT chuong 1 Hinh 8

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (189.02 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>KIỂM TRA CHƯƠNG I</b>


<b>MƠN: HÌNH HỌC LỚP 8</b>

Thời gian làm bài 45 phút



<i> Họ và tên: </i>

<i>………. </i>

<i>Ngày tháng 10 năm 2012</i>



<i>Điểm</i>

<i>Lời phê của thầy giáo</i>



<b>ĐỀ 3</b>



<b>A</b> <b>B</b>


<b>C</b>
<b>D</b> <b>8 50</b>


<i> x</i> <b><sub>3 3</sub>0</b>


<b>1 1 70</b>


<b>I-Trắc nghiệm</b> (5,0điểm)
<b>Câu 1:</b> Xem hình dưới đây:


<i> Giá trị (số đo) của x =</i> ……


<b>Câu 2</b>: <i>Hãy điền từ đúng <b>(Đ)</b> hay sai </i> (S) vào ơ vng ở mỗi câu sau:


<b>a)</b> Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
<b>b)</b> Tứ giác có một cặp cạnh đối song song và bằng nhau là hình bình hành.
<b>c)</b> Hình thang cân có một góc vng là hình chữ nhật.
<b>d)</b> Hình chữ nhật có hai đường chéo vng góc là hình thoi.



<b>Câu 3:</b><i>Điền giá trị của x ; y trên hình cho dưới đây , trong đó</i> AB // CD // EF // GH


<b>A</b> <b>B</b>


<b>C</b>
<b>D</b>


<i><b> x</b></i>
<i><b> y</b></i>


<i><b>5 c m</b></i>
<b>F</b>


<b>H</b>


<b>E</b>
<b>G</b>
<i><b>3 c m</b></i>


x = ………… ; y = ……….


<b>Câu 4</b>: Trong từ “QUI NHƠN” (<i>kiểu chữ in hoa</i> ): chữ cái nào là hình có tâm đối xứng


là:<b> </b>………


<i><b>Câu 5: Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được kết luận đúng </b></i>


<b>Cột A</b> <b>Cột B</b> <b>Kết quả</b>


<b>1- </b>Tứ giác có hai cạnh đối song song , hai cạnh đối kia bằng



nhau và không song song <i><b>a) là hình thang cân </b></i> 1 + ……
2 + ……
3 + ……
4 + ……
<b>2- </b>Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của


mỗi đường


<i><b>b) là hình bình hành</b></i>
<b>3-</b> Tứ giác có một góc vng và các cạnh của nó đều bằng


nhau <i><b>c) là hình chữ nhật</b></i>


<b>4-</b> Hình thang có một góc vng và 2 đường chéo bằng nhau <i><b>d)</b></i>là hình thoi
<i><b>e) là hình vng</b></i>
<b>Câu 6</b>: Tứ giác nào sau đây là hình khơng có trục đối xứng:


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i><b>Độ dài mỗi cạnh của hình thoi là :</b></i>


a) 5cm. b) 6cm. c) 7cm . d) 10cm.
<b>Câu 8:</b> Hình vng có cạnh bằng 5 cm thì độ dài đường chéo của nó là :


a) 7,5cm . b) 50 cm. c) 10cm . d) <i>Cả ba đều sai !</i>


<b>II-Tự luận:</b> (5,0điểm) Cho hình bình hành ABCD sao cho <i>AB</i>2<i>AD</i><sub>.</sub>


a) Chứng minh rằng: tia phân giác của góc D cắt AB tại trung điểm I của cạnh AB.
b) Các tia phân giác của các góc của hình bình hành ABCD cắt nhau tạo thành tứ giác
EFGH là hình gì? Vì sao?



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>ĐÁP ÁN KIỂM TRA CHƯƠNG I HÌNH HỌC LỚP 8 ĐỀ 3</b>



<b>I- Trắc nghiệm:</b>

(5,0 điểm)



<b>Câu 1 (0,5đ):</b>

<i><b>x = </b></i>

<b> 125</b>

0


<b>Câu 2</b>

<b>(1,0đ): </b>

<i><b>Điền đúng kết quả mỗi câu 0,25đ</b></i>



A-

<b>Sai</b>

.

B-

<b>Đúng</b>

. C-

<b>Đúng</b>

. D-

<b>Sai</b>

.


<b>Câu 3 (0,5đ):</b>

Mỗi kết quả đúng 0,25đ:

<b>x = 9cm ; y = 7cm.</b>



<b>Câu 4</b>

<b>(0,5đ):</b>

<i><b>Ghi được ít nhất là 3 chữ cái</b></i>

(trong các chữ cái) sau :

<b>I ; N ; O và H</b>


<b>Câu 5 (1,0đ)</b>

<i><b>: 1 + a</b></i>

<i><b>; 2 + b ; 3 + e ; 4 + c</b></i>



<b>Câu 6 (0,5đ):</b>

<b>C </b>



<b>Câu 7 (0,5đ):</b>

<b>A</b>



<b>Câu 8 (0,5đ):</b>

<b>B</b>



<b>II- Tự luận:</b>

(5,0điểm)



<i><b>Câu a</b></i>

(2,0đ):

*

<i><b>Hình vẽ (0,5đ)</b></i>



Ta có I = D

2

(so le trong) và D

1

= D

2

(tia phân giác của góc D cắt AB ở I)



<i>⇒</i>

tam giác ADI cân tại A



<i>⇒</i>

AD = AI .

<b>(0,5đ)</b>




Theo giả thiết: AD =



1


2

<sub>AB (vì AB = 2AD)</sub>

<b><sub>(0,5đ)</sub></b>



<i>⇒</i>


AI =



1


2

<sub>AB. Hay I là trung điểm của AB</sub>

<b><sub>(0,5đ)</sub></b>



<i><b>Câu b</b></i>

(2,0đ):

<i><b>*Hình vẽ đúng : 0,5đ</b></i>



+ Chứng minh được DEC = 90

0

<sub> hay HEF = 90</sub>

0

<sub> </sub>

<b><sub>(0,5đ) </sub></b>

<sub> </sub>





+ Chứng minh tương tự: EFG = 90

0

<sub>; FGH = 90</sub>

0

<b><sub>(0,5đ)</sub></b>



+ Kết luận: tứ giác EFGH là hình chữ nhật (tứ giác có ba góc vng)

<b>(0,5đ)</b>



<i><b>Câu c</b></i>

(1,0đ): Chứng minh tương tự câu a ta có E là trung điểm AB, G là trung điểm DC



<i>⇒</i>

EG là đường trung bình của hình bình hành ABCD

<i>⇒</i>

EG//AD

<b>(0,25đ)</b>


Ta có H là trung điểm của DE (vì AH vừa phân giác, đường cao của tam giác cân DAE)


Tương tự: F là trung điểm của BG (vì CF vừa phân giác, đường cao của tam giác cân



<i>BCG)</i>



Suy ra HF là đường trung bình của DEBG

HF // AB .

<b>(0,25đ)</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×