Tải bản đầy đủ (.docx) (18 trang)

Giao an 5 ca nam

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (259.79 KB, 18 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b>TuÇn 3</b></i>



<i>Thứ hai ngày 6 tháng 9 nm 2010</i>

<b>tp c:</b>



<b>Lòng dân</b>


<b>I) mc ớch, yờu cu:</b>


- Bit c đúngvăn bản kịch : Biết ngắt giọng ,giọng đọc thay đổi linh hoạt phù hợp với
tính cách của nhân vật và tình huống.


- HiĨu néi dung, ý nghÜa : Ca ngợi dì Năm dũng cảm, mu trí lừa giặc, cứu cán bộ cách
mạng.


<b>II) dựng dy hc: </b>


<b> </b><sub>Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.</sub>


<b>III) các hoạt động dạy học : </b>


<b>A: KiĨm tra bµi cò:</b>


-HS đọc thuộc lòng bài thơ <i><b>"Sắc màu em yêu</b></i>" v tr li cõu hi.


<b>B: Dạy bài mới:</b>
<b>1.Giới thiệu bài</b>:


GV dïng tranh giíi thiƯu néi dung bµi.


<b>2. Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:</b>


<b>a) Luyện đọc:</b>


- GVđọc mẫu đoạn kịch trong bài.
- Tiến hành theo quy trình.


- GV hớng dẫn HS cách đọc giọng từng nhân vật.


<b>VD</b>: + Giäng cai vµ lÝnh: Hống hách, xấc xợc.


+ Giọng dì Năm và chú cán bộ: Lúc đầu từ nhiên, sau dì Năm vờ than vÃn,...
Chia đoạn:


<i><b>Đoạn 1</b></i>: Từ đầu dến ... (chồng tui, Thăng này là con.)
<i><b>Đoạn 2</b></i>: ... ( Nồi xuống! ... Rục rịch tao bắn.)


<i><b>Đoạn 3</b></i>: Phần còn lại.


<b>b) Tìm hiểu bài:</b>


Hớng dẫn HS tìm hiểu nội dung theo các câu hỏi trong SGK.


<b>Câu1</b>: Chú cán bộ gặp chuyệ gì nguy hiểm?


(<i><b>Chú bị bọn giặc rợt đuổi bắt, chạy vào nhà dì Năm.</b></i>)


<b>Cõu2</b>: Dỡ Nm đã nghĩ ra cách gì để cứu chú cán bộ?


(<i><b>D× bảo chú thay áo cho bọn giặc không nhận ra; Bảo chú ngồi xuống chõng vờ ăn</b></i>
<i><b>cơm, làm nh chú là chồng dì.</b></i>)



<b>Câu3</b>: Chi tiết nào trong đoạn kịch làm em thÝch nhÊt?


(<i><b>HS tự trả lời; GV yêu cầu HS giải thích lí do em thích chi tiết đó.</b></i>)


<b>c) Hớng dẫn HS đọc diễn cảm:</b>


- GV hớng dẫn HS đọc phân vai (5 HS đọc 5 vai, 1 HS làm ngời dẫn chuyện)
- Tổ chức cho HS đọc phân vai theo nhúm. Trỡnh by trc lp.


<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>


<b> </b>- GV nhận xét, đánh giá tiết học.


- Dặn HS luyện đọc ở nhà và chuẩn bị bài sau.
.

<b>chính tả</b>



<b>Tn</b>

<b> 3</b>



<b>I) mục đích, u cầu:</b>


- Nhớ và viết lại đúng chính tả , trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- HS khá ,giỏi nêu đợc quy tắc đánh dấu thanh trong tiếng .
<b>II) đồ dùng dạy học:</b>


<b> </b><sub>VBT Tiếng việt, phấn màu để chữa bài.</sub>
<b>III) các hoạt động dạy học</b>:


<b>A: KiĨm tra bµi cò:</b>



HS chép vần của các tiếng trong 2 dịng thơ đã cho vào mơ hình.


<b>B: D¹y bµi míi:</b>
<b>1.Giíi thiƯu bµi </b>:


GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học.


<b>2.Híng dÉn HS nhí - viÕt:</b>


- 2 HS đọc thuộc lịng đoạn th cần viết.
- HS khác nhận xét, bổ sung (nếu cần).


- GV nhắc HS chú ý những lỗi dễ viết sai, những chữ cần viết hoa, cách chữ số (80
năm).


- HS gấp SGK, nhớ lại đoạn th, tự viết bài.
- HS tự soát lại bài.


- GV chấm 4-5 bài tại líp.


- Từng cặp HS đổi vở sốt lỗi cho nhau và sửa lỗi.
- GV nêu nhận xét chung.


<b>3. Hớng dẫn học sinh làm bài tập chính tả:</b>
<b>Bài 2</b>: 1HS đọc yêu cầu, cả lớp theo dõi SGK.


- HS nèi tiÕp nhau lên bảng điền vần và dấu thanh vào mô hình.
- Cả lớp nhận xét kết quả , chữa bài.


- Học sinh chữa bài trong vở bài tập.



<b>Bi3</b>: HS sinh đọc yêu cầu BT3.


- GV giúp HS nắm vững yêu cầu của bài tập.
- HS dạ vào mơ hình cấu tạo vần phát biểu ý kiến.
Kết luận: <i><b>Dấu thanh đặt ở âm chính</b></i>.


- Vài HS nhắc lại quy tắc đánh dấu thanh.
- HS hoàn thành bài trong vở bài tp.


<b>4. Củng cố, dặn dò:</b>


- GV nhn xột, ỏnh giỏ tiết học.


- Dặn học sinh ghi nhớ quy tắc đánh dấu thanh trong tiếng.
<b>Tốn</b>


<b>Lun tËp</b>
<b>I. Mơc tiªu: </b>


<i><b> </b></i>Biết cộng , trừ , nhân , chia hỗn số, biết so sánh các hỗn số .
<b>II. Các hoạt động dạy học chủ yếu.</b>


<b>1. Hoạt động 1:</b><i><b> Ôn cách chuyển hỗn số thành phân số, so sánh hỗn s.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- Nêu cách so sánh hỗn số.


<b>Bài 1 </b>: chuyển các hốn số sau thành phân số:
- HS tự làm bài rồi chữa bài.



- Khi chữa bài cho HS nêu cách chuyển hỗn số thành phân số.
VD: 23


5=


2ì5+3


5 =


13
5


<b>Bài 2: </b> So sánh các hỗn số:


GV cho HS tự nêu cách so sánh hai hỗn số rồi làm bài và chữa bài. Chẳng hạn, có
thể trình bày bài làm nh sau:


51


7 > 2


6
7
36
7
20
7


<i>Chú ý: Chỉ yêu cầu HS chuyển các hỗn số thành phân số rồi so sánh các phân số (nh trên)</i>
để viết dấu thích hợp vào chỗ chấm. Không yêu cầu làm theo cách khác.



<b>2. Hoạt động 2: Ơn cách tính </b>


<b>Bµi 3: </b> Chuyển các hỗn số thành phân số rồi thực hiện phép tính:
- HS tự làm bài rồi chữa bài. Khi chữa bài nên cho HS nêu:
+ Cách chuyển hỗn số thành phân số.


+ Cách thực hiện phép cộng, trừ, nhân, chia hai phân số.
- Gọi HS lên bảng làm bài


VÝ dô<i> : a) </i> 11
2+1


1
3=
3
2+
4
3=
9
6+
8
6=
17
6


b) 22
3<i>−</i>1


4


7=
8
3<i>−</i>
11
7
42
21 <i></i>
33
21=
9
21=
3
7


- HS khác nhận xét bài làm của bạn.
- HS tự chữa bài của mình.


<b>3. Hot ng 3: Củng cố - dặn dò. </b>
Ơn lại bài ở nhà.


<i>Thø 3 ngµy 7 tháng 9 năm 2010</i>

<b>luyện từ và câu:</b>



<b>M rng vn t: Nhân dân</b>
<b>I) mục đích, yêu cầu: </b>


- Xếp đợc từ ngữ cho trớc về chủ điểm Nhân dân vào nhóm thích hợp (BT1) ; nắm đợc
một số thành ngữ , tục ngữ nói về phẩm chất tốt đẹp của ngời Việt Nam(BT2) ; hiểu
nghĩa từ “ đồng bào” , tìm đợc một số từ bắt đầu bằng tiếng đồng, đặt câu với một từ
chứa tiếng đồng vừa tìm đợc.(BT3).



- HS khá , giỏi thuộc đợc thành ngữ , tục ngữ ở BT2
<b>II) đồ dùng dạy học: </b>


<b> </b><sub>Vở bài tập và một số trang từ điển.</sub>
<b>III) các hoạt động dạy học</b>:<b> </b>
A. <b>Kiểm tra bài cũ</b> :


HS đọc lại đoạn văn miêu tả tiết trớc đã đợc sửa lại.
B. <b>Dạy bài mới</b>:


<b>1. Giíi thiƯu bµi:</b>


<b> </b>GV nêu mục, đích u cầu của tiết dạy.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- HS trình bày kết quả.


a) <i><b>Công nhân</b></i>: Thợ điện, thợ cơ khí.
b) <i><b>Nông dân</b></i>: Thợ cấy, thợ cày.


c) <i><b>Doanh nhân</b></i>: Tiểu thơng, chủ tiệm.


<b>Bi 2:</b> 1HS đọc yêu cầu.


- <i><b>GV nhắc HS</b></i>: có thể dùng nhiều từ đồng nghĩa để giải thích cho cặn kẽ, đầy đủ nội
dung một thành ngữ, tục ngữ.


- HS trao đổi nhóm làm bài tập vào vở.
- Chữa bài tập <b>VD:</b>



+ <i><b>Chịu thơng, chịu khó</b></i>: Cần cù, chăm chỉ, không ng¹i khã ng¹i khỉ.


+ <i><b>Dám nghĩ, dám làm</b></i>: Mạnh dạn, táo bạo, có nhiều sáng kiến và dám thực hiện sáng
kiến đó.


- HS thi đọc học thuộc lịng các thành ngữ, tục ngữ đó.


<b>Bài 3</b>: 1 HS đọc yêu cầu.


- Cả lớp đọc thầm truyện "Con rồng cháu tiên", suy nghĩ trả lời câu hỏi 3a.


(<i><b>Ngời Việt Nam ta gọi nhau là đồng bào vì đề sinh ra từ bọc trăm trứng của mẹ u</b></i>
<i><b>C</b></i>).


- HS tra từ điển trả lời câu hỏi 3b.


- HS viết vào vở 5-6 từ bắt đầu bằng tiếng <i><b>đồng</b></i>.


<b>VD</b>: <i><b>Đồng hơng, đồng chí, đồng thời, đồng bọn, đồng loại,...</b></i>


- HS lµm bµi tËp 3c.


Đặt câu với một trong các từ vừa tìm đợc.


<b>3. Cđng cố dặn dò:</b>


- GV nhn xột, ỏnh giỏ tit hc.


- GV yêu cầu HS về nhà HTL các thành ngữ, tục ngữ ở BT2.



<b> </b>



<b>Toán</b>


<b>Luyện tập chung</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


Giúp HS củng cố về:


- Biết chuyển phân số thành phân số thập phân.
- Chuyển hỗn số thành phân số.


- Chuyn s o t n vị bé ra đơn vị lớn,số đo có hai tên đơn vị đo thành số
đo một tên đơn vị đo.


<b>II. Các hoạt động dạy học chủ yếu.</b>


<b> Hoạt động 1:</b>


<i><b> Chuyển phân số thành phân số thập phân, chuyển hỗn số thành phân số</b></i>


<b>Bài 1: </b> Các phân số sau thành phân số thập phân :
- Cho HS tự làm bài rồi chữa bài.


- Khi cha bi nên cho HS trao đổi ý kiến để chọn cách làm hợp lí nhất.
Chẳng hạn:


16


80 =


16 :8
80 :8=


2
10


9


25=
9<i>ì</i>4
25ì4=


36


100 ; ....


<b>Bài 2: </b> Chuyển các hỗn số sau thành phân số
- Cho HS tự làm rồi chữa bài.


- Khi chữa bài nên gọi ngời nêu cách chuyển hỗn số thành phân số.


<b>Hot ng 2:</b>


<i><b> </b></i>


<b>Bµi 3</b>: Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- HS lên bảng làm bài


<b>Bi 4 </b>:<b> </b> <b> </b> Viết các số đo độ dài theo mẫu:



- Cho HS tù làm bài và vở ô li rôi chữa bài.
Ví dô:


8m5dm = 8m + 5


10 m = 8
5
10 m


- GV cho HS chữa bài trên bảng lớp.


<b>Bi 5: </b>Nu cú điều kiện về thời gian thì tổ chức cho HS thi đua viết đơn vị đã cho
thành xăng-ti-mét , đề-xi-mét , mét


<b> Hoạt động 3: Củng cố </b>–<b> dặn dò. </b>
Về làm bài tập trong VBT.
Dặn HS chuẩn bị bài tuần sau.


<b>kĨ chun</b>



<b>Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia</b>
<b>I) mục đích, yêu cầu: </b>


- Kể đợc một câu chuyện ( đã chứng kién , tham gia hoặc biết qua truyền hình , phim
ảnh hay đã nghe ,đãđọc) về ngời có việc làm tốt góp phần xây dựng quê hơng đất nớc
- Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện.


<b>II) đồ dùng dạy học: </b>



GV và HS su tầm tranh, ảnh về những việc làm tốt thể hiện ý thức xây dựng quê hơng,
đất nớc.


<b>III) các hoạt động dạy học</b>:<b> </b>
A. <b>Kiểm tra bài cũ</b>:


1-2 HS kể lại câu chuyện đã nghe, đã đọc về các anh hùng, danh nhân của nớc ta.
B. <b>Dạy bài mới</b>:


<b>1.Giíi thiƯu bµi:</b>


GV nêu mục đích, yêu cầu.


<b>2. Hớng dẫn HS hiểu yêu cầu của đề bài:</b>


- 1HS đọc đề bài.


- HS phân tích dề, GV gạch chân những từ quan trọng trong đề bài.
- <i><b>GV nhắc HS</b></i>:


Câu chuỵên em kể không phải là câu chuyện em đọc trên báo, sách; mà phải là
những câu chuyện em tận mắt chứng kiến hoặc thấy trên ti vi, phim ảnh; đó cũng có thể
là câu chuyện của chính em.


<b>3. Gỵi ý häc sinh kĨ:</b>


- 3HS nối tiếp nhau đọc 3 gợi ý trong sách giáo khoa.
- GV hớng dẫn HS cách kể.


+ C©u chun cã mở đầu, diễn biến, kết thúc.


+ Giới thiệu ngời có viƯc lµm tèt:


Ngời đó là ai? Có lời nói, hành động gì đẹp?...


- Một vài HS giới thiệu đề tài câu chuyện mình chọn kể.
a) Kể theo cặp:


HS nhìn vào dàn ý đã chuẩn bị kể cho nhau nghe.
b) Thi kể tr ớc lớp :


- Mét vµi häc sinh kĨ.


- HS kh¸c nhËn xÐt vỊ néi dung, c¸ch kĨ, giäng kĨ,...


- Cả lớp bình chọn bạn có câu chuyện hay nhất, phù hợp với đề bài nhất; bạn kể chuyện
hay nhất...


- GV cho điểm một số em để động viên.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- GV nhận xét, đánh giá giờ học.
- Dặn HS chuẩn bị bài tiết sau.


<b>Đạo đức:</b>


Cã tr¸ch nhiƯm về việc làm của mình (Tiết 1)


<b>I - Mục tiêu: </b>Häc xong bµi nµy, HS biÕt:


- BiÕt thÕ nào là cần phải có trách nhiệm về việc làm của mình.
- Khi làm việc gì sai biết nhận và sưa ch÷a.



- Bớc đầu có kĩ năng ra quyết định và thực hiện quyết định của mình.


-Tán thành những hành vi đúng và không tán thành việc trốn tránh trách nhiệm,
đổ lỗi cho ngời khác (HS khá , giỏi).


<b>II </b>–<b> Tài liệu và ph ơng tiện:</b>


- Một vài mẩu chuyện về những ngời có trách nhiệm trong công việc hoặc dũng
cảm nhận lỗi và sửa lỗi.


- Bi tp 1 c viết sẵn trên giấy khổ lớn hoặc trên bảng phụ


III- <b> Các hoạt động dạy </b>–<b> học : </b>


<b> Hoạt động 1: Tìm hiểu truyện Chuyện của bạn Đức</b>


* Mục tiêu: HS thấy rõ diễn biến của sự việc và tâm trạng của Đức; biết phân tích, đa ra
quyết định đúng.


<i>* Cách tiến hành:+ GV cho HS đọc thầm và suy nghĩ về câu chuyện. Sau đó yêu cầu </i>
1-2 HS đọc to truyện cho cả lớp nghe.


+ HS thảo luận cả lớp theo ba câu hỏi trong SGK.


+ GV kết luận: Đức vơ ý đá quả bóng vào bà Doan và chỉ có Đức với
Hợp biết. Nhng trong lịng Đức tự thấy phải có trách nhiệm về hành động của mình và
suy nghĩ tìm cách giải quyết phù hợp nhất. .. Các em đã đa ra giúp Đức một số cách giải
quyết vừa có lí, vừa có tình. Qua câu chuyện của Đức, chúng ta rút ra điều cần ghi nhớ
(trong SGK)



4. GV mời 1-2 HS đọc phần Ghi nhớ trong SGK.


<b>Hoạt động 2: Làm bài tập 1, SGK.</b>


* Mục tiêu: HS xác định những việc làm nào là biểu hiện của ngời sống có trách nhiệm
hoặc khơng có trỏch nhim.


<i> * Cách tiến hành:+ GV chia HS thành những nhóm nhỏ.</i>


- GV nêu yêu cầu của bài tập 1, gọi 1 2 HS nhắc lại yêu cầu của bài tập .
- HS thảo luận nhóm


- GV mời đại diện nhóm lên bảng trình bày kết quả thảo luận.


- GV kÕt luËn: + (a), (b), (d), (g) là những biểu hiện của ngời sống có trách
nhiệm; (c), (d), (e) không phải là biểu hiện của những ngời sống có trách nhiệm.


+ Bit suy ngh trớc khi hành động, dám nhận lỗi, sửa lỗi; làm việc gì thì làm đến nơi
đến chốn,… là những biểu hiện của ngời có trách nhiệm. Đó là những điều chúng ta cần
học tập.


<i><b> Hoạt động 3</b></i><b>:Bày tỏ thái độ (bài tập 2 ,SGK)</b>


* MT: HS biết tán thành những ý kiến đúng, không tán thành những ý kiến không đúng.
<i>* Cách tiến hành:+ GV lần lợt nêu tứng ý kiến ở bài tập 2.</i>


- HS bày tỏ thái độ bằng cách giơ thẻ màu(theo quy ớc).


- GV yêu cầu một vài HS giải thích tại sao lại tránh hoặc phản đối ý kiến đó.


- GV kết luận: +Tán thành ý kiến (a), (đ);


+ Không tán thành ý kiến (b), (d), (c)


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>K</b>


<b> </b>

<b>hoa häc</b>

<b>:</b>

<b> </b>

<b> </b>

<b> </b>



<b>Cần làm gì để cả mẹ và em bé đều khoẻ</b>

<b>?</b>


<b>I - Mục tiêu: </b>Sau bài học, HS biết:


- Nêu những việc nên và không nên làm đối với phụ nữ có thai để đảm bảo mẹ
khoẻ và thai nhi khoẻ.


<b>i- đồ dùng dạy </b>–<b> học: </b>Hình trang 12, 13 SGK
<b>III - Hoạt động dạy </b>–<b> học:</b>


<b>Hoạt động 1</b>: <b>làm việc với SGK.</b>


* Mục tiêu: HS nêu đợc những việc nên và không nên làm đối với phụ nữ có thai để
đảm bảo mẹ khoẻ và thai nhi khoẻ.


<b>Bớc 1: </b>Giao nhiệm vụ và hớng dẫn HS: Quan sát các hình 1, 2, 3, 4 trang 12 SGK để trả
lời câu hỏi: <i><b>Phụ nữ có thai nên và khơng nên làm gì? Tại sao?</b></i>


<b>Bíc 2: </b>Lµm viƯc theo cỈp theo híng dÉn cđa GV.


<b>Bíc 3:</b> (Làm việc cả lớp) Một số HS trình bày kết quả làm việc theo cặp.


<b>Hình</b> <b>Nội dung </b> <b>Nên</b> <b>Không nên</b>



Hình 1 Các nhóm thức ăn có lợi cho sức khoẻ của ngời mẹ và


thai nhi X


Hình 2 Một số thứ không tốt hoặc gây hại cho sức khoẻ của


ngời mẹ và thai nhi X


Hỡnh 3 Ngi phụ nữ có thai đang đợc khám tại cơ sở y tế X
Hình 4 Ngời phụ nữ có thai đang gánh lúa và tiếp xúc với chất


độc hoá học nh thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ X


<b>KÕt luËn: </b>Phụ nữ có thai cần: (SGK trang 12). Nhiều HS nhắc lại kết luận.


<b>Hot ng 2</b>: <b>tho lun cả lớp.</b>


<i>* Mục tiêu: HS xác định đợc nhiệm vụ của ngời chồng và các thành viên khác trong gia</i>
đình là phải chăm sóc, giúp đỡ phụ nữ có thai.


<i>* Cách tiến hành: </i>


<b>Bớc 1: </b>GV yêu cầu HS quan sát các hình 5, 6, 7 trang 13 SGK và nêu ND từng hình.


<b>Bc 2: </b>GV yờu cu cựng thảo luận câu hỏi: <i><b>Mọi ngời trong gia đình cần làm gì để thể</b></i>
<i><b>hiện sự quan tâm, chăm sóc đối với phụ nữ có thai?</b></i>


<b>Kết luận: </b>Chuẩn bị cho em bé chào đời là trách nhiệm của mọi ngời trong gia đình...



<b>Hoạt động 3: đóng vai</b>


<i>*Mục tiêu: HS có ý thức giúp đỡ phụ nữ có thai.</i>


<b>Bớc 1:</b> (Thảo luận cả lớp) GV yêu cầu HS thảo luận câu hỏi trang 13SGK: Khi gặp phụ
nữ có thai có thai xách nặng hoặc đi trên cùng chuyến ô tô mà không cịn chỗ ngồi, bạn
có thể làm gì để giúp đỡ?


<b>Bớc 2</b>: Nhóm trởng điều khiển nhóm mình thực hành đóng vai theo chủ đề “Có ý thức
giúp đỡ phụ nữ có thai”


<b>Bớc 3</b>: Trình diễn trớc lớpMột số nhóm lên trnìh diễn trớc lớp. Các nhóm khác theo dõi,
bình luận và rút ra bài học về cách ứng xử đối với phụ nữ có thai.


<b>Hoạt động 4: Củng cố </b>–<b> dặn dò</b>


GV nhËn xÐt tiÕt häc.


<b> </b>



<i>Thứ 4 ngày 8 tháng 9 năm 2010</i>

<b>tập đọc:</b>



<b>Lòng dân</b> (tiếp theo)
<b>I) mục đích, u cầu:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- HiĨu néi dung, ý nghĩa của vở kịch: Ca ngợi mẹ con dì Năm dũng cảm, mu trí lừa
giặc, cứu cán bộ cách m¹ng


<b>II) đồ dùng dạy học:</b>



Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.
<b>III) các hoạt động dạy học</b>:


<b>A:KiĨm tra bµi cị:</b>


HS đọc phõn vai on u v kch.


<b>B: Dạy bài mới:</b>
<b>1.Giới thiệu bµi</b>:


GV dïng tranh giíi thiƯu néi dung bµi.


<b>2. Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:</b>
<b>a) Luyện đọc:</b>


- 1HS đọc toàn bài; HS đọc nối tiếp đoạn kịch.
- HS luyện đọc theo nhóm (mỗi HS đọc 1 đoạn).


<i><b>Đoạn 1</b></i>: Từ đầu đến... (Để tôi đi lấy - Chú toan đi, cai cản lại)


<i><b>đoạn 2</b></i>: Tip theo n... li dỡ Nm (cha thy).


<i><b>đoạn 3</b></i>: Còn lại.


- GV c din cm ton bi.


<b>b) Tìm hiểu bài:</b>


<b>Cõu 1</b>: An ó lm cho bn ch mừng hụt nh thế nào?



(<i><b>Khi bọn giặc hỏi: Ơng đó có phải tía mày khơng? (...Khơng phải tía; cháu... kêu</b></i>
<i><b>bằng ba, chứ hổng phải tớa).</b></i>


<b>Câu 2</b>: Những chi tiết nào cho thấy dì Năm øng xư rÊt th«ng minh?


(<i><b>Dì vờ hỏi chú cán bộ để giấy tờ chỗ nào, rồi nói tên, tuổi của chồng, tên bố</b></i>
<i><b>chồng chỳ cỏn b bit m núi theo</b></i>).


<b>Câu 3</b>: Vì sao vở kịch có tên là "Lòng dân"?


(<i><b>Vở kịch thể hiện đợc tấm lòng của ngời dân với Cách mạng. Ngời dân tin yêu</b></i>
<i><b>Cách mạng... Lòng đân là chỗ dựa vững chắc nhất của Cách mạng</b></i>).


<b>c) Hớng dẫn HS đọc diễn cảm:</b>


- GV hớng dẫn 1 tốp đọc phân vai (Dì Năm, chú cán bộ, lính, cai).
- Các tốp HS luyện đọc phân vai.


- Các tốp thi đọc phân vai trớc lớp.


- Cả lớp và GV bình chọn nhóm đọc tốt nhất.


<b>3. Cđng cố, dặn dò</b>:


- 1 số HS nhắc lại nội dung đoạn kịch.


- GV nhn xột, ỏnh giỏ gi hc, dặn HS luyện đọc ở <b><sub> </sub></b>
<b>Tốn</b>



<b>Lun tËp chung</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>


Gióp HS cđng cè vỊ:


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo có một tên đơn vị đo.
- Giải bài tốn tìm một số biết giá trị một phân số của số đó.


<b>II. Các hoạt động dạy học chủ yếu.</b>


<b>Hoạt động 1:</b><i><b> Ôn cộng trừ phân số</b></i>


<b>Bµi 1: </b> TÝnh:


- HS tù lµm bài rồi chữa bài.
- Chẳng hạn:


a) 7


9+
9
10=


70+81


90 =


151
90



b) 3


5+
1
2+


3
10=


6+5+3


10 =


14
10=


7
5


<b>Bµi 2: </b> TÝnh


- HS tù làm rồi chữa bài.


- Khi chữa bài nên cho HS nêu cách thực hiện phép cộng, phép trừ phân số
- GV hớng dẫn HS trình bày bài làm


<b>Bi 3: </b>HS đọc đề


- Nêu cách làm :



+ Tính kết quả phép tính
+ Khoanh vào kết quả đúng
- Gọi HS lên đọc bài


- GV chữa bài: <i><b>Khoanh vào C</b></i>


<b>Hot ng 2:</b><i><b> ễn gii tốn, viết đơn vị đo dới dạng hỗn số</b></i>


<b>Bµi 4 : HS </b>quan s¸t mÉu


- Gọi HS nêu cách làm. Gọi 1 HS lên bảng làm bài
- GV ch÷a chung


<b>Bài 5 </b>:<b> </b> <b> </b> HS dọc bài. GV hớng dẫn HS vẽ sơ đồ rồi làm
Bài giải :


1


10 quảng đờng AB dài là:


12:3 = 4( km)
Quảng đờng AB dài l: 4 x10 = 40 (km)


Đáp số : 40 km


<b>Hoạt động 3: Củng cố </b>–<b> dặn dò</b>
<b>- </b><sub>Về lm bi tp trong VBT.</sub>


<b>Tập làm văn:</b>


<b>Luyện tập tả cảnh</b>


<b>I) mục đích, u cầu: - Tìm đợc những dấu hiệu báo cơn ma sắp đến , những từ</b>
ngữ tả tiếng ma và hạt ma , tả con vật , cây cối , bầu trời trong bài “ Ma rào” , từ đó
nắm đợc cách quan sát , chọn lọc chi tiết trong bài văn miêu tả .


- Lập đợc dàn ý bài văn miêu tả cơn ma.
<b>II) đồ dùng dạy học:<sub> </sub></b>


<b> </b><sub>+ Vë bµi tËp tiÕng viƯt líp 5, tËp 1.</sub>


+ Những ghi chép của HS sau khi quan sát một cơn ma.
<b>III) các hoạt động dạy học : </b>


A. <b>KiĨm tra bµi cị</b>:


KiĨm tra bµi tËp 2 tiết trớc.
B. <b>Dạy bài mới</b>:


<b>1. Giới thiệu bài:</b>


GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết dạy.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Bài 1:</b> HS đọc toàn bộ nội dung BT1


- Cả lớp đọc thầm lại bài "Ma rào"; trao đổi với bạn cùng bàn trả lời các câu hỏi:
- HS phát biểu ý kiến, chốt lại lời giải đúng:


Câu a: những dấu hiệu báo cơn na sắp đến:


<i><b>Mây</b></i>: Nặng, đặc xịt, lổm ngổm đầy trời, tản ra từng nắm nhỏ rồi san đều trên một nền


<i>đen sám xịt.</i>


<i><b>Gió</b></i>: Thổi giật, đổi mát lạnh, nhuốm hơi nớc,...


Câu b: Những từ ngữ tả tiếng ma, hạt ma từ lúc bắt đầu đến lúc kết thúc cơn ma.


<i><b>Tiếng ma</b></i>: + Lúc đầu: Lẹt đẹt...,lách tách.


<i> + VỊ sau : Ma ï xng, rµo rào, sầm sập,...</i>


<i><b>Hạt ma</b></i> : Nh÷ng giät níc lăn xuống mái phên nøa rµo rµo, ma xiên xuống, lao
<i>xuống,...</i>


Câu c: Những từ ngữ tả cây cối, con vật, bầu trời trong vµ sau trËn ma:


<i><b>Trong ma </b></i>:+ Lá đào, lá na run rẩy.


+ Con gà ớt thớt thớt ... tìm chỗ chú.
+ Cuối cơn ma vòm trời tối thẩm....


<i><b>Sau trận ma</b></i>: + Trời rạng dần.


+ Chim chào mào hót râm ran,...


Câu d: Tác giả đã quan sát cơn ma bằng nhng giỏc quan no?


(<i><b>Thị giác, thính giác, xúc giác, kkứu giác</b></i>) - yêu cầu HS nêu dẫn chứng.


<b>Bài 2: </b>GV hớng dẫn HS tìm hiểu yêu cầu.
- Hớng dẫn HS lập dàn ý váo vở bài tập.



- HS trình bày dàn ý. Cả lớp và GV nhận xét cho điểm. HS tự sửa dàn ý của mình.


<b>3. Củng cố dặn dß: </b>


GV nhận xét, đánh giá tiết học. Dặn HS hoàn chỉnh dàn bài, chuẩn bị bài tiết sau.
<b>Lịch s :</b>


<b>Cuộc phản công kinh thành Huế</b>


I. <b>Mục tiêu: Häc xong bµi nµy HS biÕt:</b>


- Tờng thuật đợc sơ lợc cuộc phản công ở kinh thành Huế do Tôn Thất Thuyết và một số quan
lại yêu nớc tổ chức:


+ Trong nội bộ triều đình Huế có hai phái : chủ hịa và chủ chiến( đại diện là Tơn Thất
Thuyết).


+ Đêm mồng 4 , rạng sáng mồng 5-7 – 1885 , phái chủ chiến dới sự chủ chiến của
Tôn Thất Thuyết chủ động tấn công quân Pháp ở kinh thnh Hu .


+ Trớc thế mạnh của giặc ,nghĩa quân phải rút lui lên vùng núi Quảng Trị.


+ Ti vựng căn cứ vua Hàm Nghi ra chiếu Cần Vơng kêu gọi nhân dân đứng lên đánh
Pháp.


- Biết tên một số ngời lãnh đạo các cuộc khởi nghĩa lớn của phong tào Cần Vơng : Phạm
Bành, Đinh Công Tráng( khởi nghĩa Ba Đình) , Nguyễn Thiện Thuật( Bãi Sậy) , Phan Đình
Phùng ( Hơng Khê).



- Nêu tên một số đờng phố , trờng học , liên đội thiếu niên tiền phong... ở địa phơng mang tên
những nhân vật nói trên.


<b>II. §å dïng häc tËp </b>


<b> </b>

- Lợc đồ kinh thành Huế năm 1885


- Bản đồ hành chính Việt Nam; Hình trong SGK; Vở bài tập.


III. <b>Các hoạt động dạy - học chủ yếu</b>:<b> </b> <b> </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- GV trình bày một số nét chính về triều đình nớc ta sau khi triều đình nhà Nguyễn kí với
Pháp hiệp ớc Pa - tơ - nốt (1884), công nhận quyền đô hộ của thực dân Pháp trên toàn đất nớc
ta. tuy triều đình đầu hàng nhng nhân dân ta khơng chịu khuất phục. Lúc này các quan lại trí
thức nhà Nguyễn đã phân hoá thành 2 phái: <i><b>P</b>hái chủ chiến và phái chủ hồ</i>


- <i><b>GV nªu nhiƯm vơ häc tËp cho HS</b></i>:


+ Phân biệt điểm khác nhau về chủ trơng của phái chủ chiến và phái chủ hồ trong triều
đình nhà Nguyễn


+ Tơn Thất Thuyết đã làm gì để chống thực dân Pháp?
+ Tờng thuật lại cuộc phản công ở kinh thành Huế
+ ý nghĩa của cuộc phản công ở kinh thành Huế


<b>* Hoạt động 2:</b> (làm việc theo nhóm)


- GV tổ chức cho HS thảo luận về các nhiệm vụ học tập:
<i>- Gợi ý trả lời</i>



+ Phái chủ hoà chủ trơng với Pháp; phái chủ chiến chủ trơng chống Pháp
+ Tôn Thất Thuyết lập căn cứ kháng chiến


+ Tng thut lại cuộc diễn biến theo các ý: thời gian, hành động của Pháp, tinh thầnh
quyết tâm chống Pháp của phái củ chiến


+ Điều này thể hiện lòng yêu nớc của một bộ phận quan lại trong triều đình Nguyễn,
khích lệ nhân dân đấu tranh chông Pháp


<b>* Hoạt động 3</b><i>: (làm vic c lp)</i>


- Các nhóm trình bày kết quả thảo luận
- GV nhấn mạnh thêm:


+ Tụn Tht Thuyt quyt nh đa Hàm Nghi và đoàn tuỳ tùng lên vùng rừng núi Quảng Trị
(trong xã hội phong kiến, việc đa vua và đoang tuỳ tùng ra khỏi kinh thành là một sự kiện
hết sức quan trọng).


+ Tại căn cứ kháng chiến, Tôn Thất Thuyết lấy danh nghĩa vua Hàm Nghi thảo chiếu
“<i><b>Cần Vơng</b></i>”, kêu gọi nhân dân cả nớc đứng lên giúp vua đánh Pháp


+ Một số cuộc khởi nghĩa tiêu biểu; giới thiệu hình ảnh một số nhân vật lịch sử (kết hợp
sử dụng bản đồ)


<b>* Hoạt động 4:</b> (lm vic c lp)


- GV nhấn mạnh những kiến thức cơ bản của bài


- GV t cõu hi: Em bit gì thêm về phong trào Cần Vơng? Hoặc: Em biết ở đâu có
đ-ờng phố, trđ-ờng học,... mang tên lãnh t ca phong tro Cn Vng?



<i>Thứ 5 ngày 9 tháng 9 năm 2010</i>

<i><b> </b></i>

<i><b> </b></i>


<b> To¸n:</b>


<b> </b>

<b>Lun tËp chung</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>


Gióp HS cđng cè vỊ:
- Nh©n, chia hai ph©n sè.


- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo là hỗn số và một tên đơn
vị đo.


<b>II. Các hoạt động dạy học chủ yếu.</b>


<b>Hoạt động 1:</b><i><b> Ơn nhân, chia phân số.</b></i>


<b>Bµi 1: </b> TÝnh;


- HS tự làm bài rồi chữa bài


- Gọi HS lên bảng làm. GV giúp HS yếu
- Giúp HS cách trình bµy bµi .


VD :
b) 21


4<i>×</i>3
2


5=


9
4<i>×</i>


17
5 =


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

d) 11
5 : 1


1
3=


6
5 :


¿
4
3=


6
5<i>×</i>
¿


3
4=


18
20=



9
10


<b>Hoạt động 2:</b><i><b> Ơn cách tìm thành phn trong phộp tớnh.</b></i>


<b>Bài 2 </b> : Tìm x:


- HS nêu cách tìm thừa số, số bị chia, số hạng, số bị trừ cha biết
- HS tự làm bài vào vở ô li.


- GV gọi HS chữa bài.


<b>Hot ng 3:</b><i><b> Ôn cách viết đơn vị đo dới dạng hỗn số , tính diện tích mảnh đất</b></i>


<b>Bµi 3:</b>HS tù lµm bài rồi chữa bài tơng tự nh bài tập 3 của tiết học trớc
- HS quan sát mẫu. Nêu cách làm


- HS làm bài


- Gọi HS lên bảng làm


<b>Bài 4: </b>


- HS đọc đề bài.


- Híng dÉn HS tÝnh kÕt quả ra giấy nháp:
+DiƯn tÝch nhµ.


+ DiƯn tÝch ao.


+ DiÖn tÝch còn lại.


- Khoanh vo kt qu ỳng. <i><b>Khoanh vo B</b></i>


<b>Hoạt động 4: Củng cố </b>–<b> dặn dị.</b>


VỊ lµm bµi tập trong VBT.
Dặn HS chuẩn bị bài tiết sau.


<b>luyện từ và câu:</b>



<b>Luyn tp v t ng ngha</b>
<b>I) mc ớch, yờu cầu:</b>


- Biết sử dụng từ đồng nghĩa một cách thích hợp (BT1) ; hiểu ý nghĩa chung của một số
tục ngữ( BT2).


- Dựa theo ý một khổ thơ trong bài “ Sắc màu em yêu” , viết đợc đoạn văn miêu tả sự
vật có sử dụng 1 đến 2 từ đồng nghĩa(BT3).( Đối với học sinh khá , giỏi nếu có khả
năng thì dùng nhiều từ đồng nghĩa hơn)


<b>II) đồ dùng dạy học: </b>


<b> </b><sub>Vë bµi tËp TiÕng viƯt.</sub>


<b>III) các hoạt động dạy học</b>:


A. <b>KiĨm tra bài cũ</b>:


GV yêu cầu HS làm lại BT 3,4b.4c trong tiết trớc.


B. <b>Dạy bài míi</b>:


<b>1. Giíi thiƯu bµi: </b>


<b> </b>GV nêu MĐ, YC của tiết học.


<b>2. Hớng dẫn HS làm bài tập:</b>
<b>Bài 1: </b>GV nêu yêu cầu của bài tËp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- HS trình bày kết quả. Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
- Một vài HS đọc lại đoạn văn sau khi đã điền từ thích hợp:


Lệ <i><b>đeo</b></i> ba lơ, Th <i><b>xách</b></i> túi đàn, Tuấn <i><b>vác</b></i> thùng giấy, Tân và Hng <i><b>khiêng</b></i> lều trại,
Ph-ợng <i><b>kẹp </b></i>báo.


<b>Bài 2: </b>HS đọc nội dung bài tập.


- GV gi¶i nghÜa tõ <i><b>céi</b></i> (gèc) trong câu tục ngữ <i><b>Lá rụng về cội</b></i>


- Mt HS đọc lai 3 ý đã cho


- Cả lớp thảo luận nhóm đơi đi đến lời giải đúng: <i><b>Gắn bó với q hơng là tình cảm tự</b></i>
<i><b>nhiên</b></i>.


- HS đọc thuộc lịng 3 câu tục ngữ.


<b>Bài 3</b>: HS đọc yêu cầu của BT3, suy nghĩ, chọn 1 khổ thơ trong bài <i><b>Sắc màu em yêu</b></i> để
viết thành một đoạn văn miêu tả (khơng chon khổ thơ cuối).


- GV nhắc: Có thể viết về màu sắc của những <i><b>sự vật</b></i> có trong bài thơ và cả <i><b>những sự</b></i>


<i><b>vật khơng có trong bài thơ</b></i>; chú ý sử dụng những từ đồng nghĩa.


- GV yªu câu HS khá, giỏi nói một vài câu làm mẫu.
- HS làm bài .


- HS nối tiếp nhau trình bày bài của mình.


- C lp v GV nhn xột, bỡnh chọn ngời viết đợc đoạn văn hay nhất, sử dụng c nhiu
t ng ngha.


<b>3. Củng cố dặn dò:</b>


- GV nhận xÐt tiÕt häc.


- Dặn HS viết đoạn văn ở bài 3 cha đạt về nhà viết lại cho hoàn chỉnh
<b>Kĩ THUT:</b>


<b> Thêu dấu nhân</b>
<b>I. Mục tiêu</b>:<b> </b> HS cần phải:


- Biết cách thêu dấu nhân.


- Thêu đợc các mũi thêu dấu nhân . Các mũi thêu tơng đối đều nhau . Thêu đợc ít
nhất 5 dấu nhân . Đờng thêu có thể bị dúm.


<b>II. §å dïng d¹y häc</b>


- Mẫu thêu dấu nhân (đợc thêu bằng len, sợi trên vải hoặc tờ bìa khác màu . Kích
thớc mũi thêu khoảng 3-4 cm).



- Mét sè s¶n phẩm may mặc thêu trang trí bằng mũi thêu dấu nhân.
- Vật liệu và dụng cụ cần thiết.


<b>III- Cỏc hot động dạy học </b>–<b> học </b>


<b>TiÕt 1</b>


<b>Giới thiệu bài: </b>

GV giới thiệu bài và nêu mục đích bài học.



<b>Hoạt động 1. Quan sát, nhận xét mẫu</b>



- GV giới thiệu mẫu thêu dấu nhân và đặt các câu hỏi đinh hớng quan sát để HS
nêu nhận xét đặc điểm của đờng thêu dấu nhân ở mặt phải và mặt trái của đờng thêu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- Giới thiệu một số sản phẩm may mặc có thêu trang trí bằng mũi thêu dấu nhân
và đặt câu hỏi để HS nếu ứng dụng của mũi thêu dấu nhân.


- Tóm tắt nội dung chính của hoạt động 1.


<b>Hoạt động 2. Hớng dẫn thao tác kĩ thuật.</b>


- Hớng dẫn HS nội dung mục II (SGK) để nêu thêm các bớc thêu dấu nhân.


- Đặt câu hỏi yêu cầu HS dựa vào nội dung của mục 1 và quan sát hình 2 (SGK) để
nêu cách vạch dấu đờng thêu dấu nhân.


- Gọi HS lên bảng thực hiện các thao tác vạch dấu đờng thêu dấu nhân. GV và HS
khác quan sát, nhận xét.


- Hớng dẫn HS đọc mục 2a và quan sát hình 3 để nêu cách bắt đầu thêu.



- Gọi HS đọc mục 2b, mục 2c và quan sát hình 4a, 4b, 4c, 4d (SGK) để nêu cách
thêu mũi thêu dấu nhân thứ nhất, thứ hai. GV lu ý HS một số điểm sau:


+ Các mũi thêu đợc luân phiên thực hiện trên 2 đờng kẻ cách đều.


+ Khoảng cách xuống kim và lên kim ở đờng dấu thứ hai dài gấp đôi khoảng cách
xuống kim và lên kim ở đờng dấu thứ nhất.


+ Sau khi lên kim cần rút chỉ từ từ, chặt vừa phải để mũi thêu không bị dúm.


-Yêu cầu HS lên lên bảng thực hiện các các mũi thêu tiếp theo. GV quan sát, uốn
nắn những thao tác cha đúng.


- Hớng dẫn HS quan sát hình 5 (SGK) và nêu cách kết thúc đờng thêu dấu nhân.
Sau đó gọi HS lên bảng thực hiện thao tác kết thúc đờng thêu dấu nhân. GV quan sát,
uốn nắn.


- Hớng dẫn nhanh lần thứ hai toàn bộ các thao tác thêu dấu nhân (thêu 2-3 mũi
thêu).


- Yêu cầu HS nhắc lại cách thêu dấu nhân và nhận xét.


- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS và tổ chức cho HS tập thêu dấu nhân trên giấy kẻ
ô li.


<b>Hoạt động 3: Củng cố dặn dò:</b> Nhận xét tiết học


<b> </b>



<b>Khoa häc </b>


<b>Bài 6</b>

<b>: </b>

<b>Từ lúc mới sinh đến tuổi dậy thì</b>
<b>I- Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:</b>


- Nêu đợc các giai đoạn phát triển của con ngời từ lúc mới sinh đến tuổi dậy thì.
- Nêu đợc một số thay đổi về sinh học và mối quan hệ xã hội ở tuổi dậy thì.
<b>II- đồ dùng dạy </b>–<b> học</b>


- Th«ng tin và hình trang 14, 15 SGK.


- HS su tầm chụp ảnh bản thân lúc còn nhỏ hoặc ảnh của trẻ em ở các lứa tuổi
khác nhau.


<b>III- Hot ng dạy </b>–<b> học</b>


<b>Hoạt động 1</b>: <b>thảo luận cả lớp</b>


* Mục tiêu: HS nêu đợc tuổi dậy thì và ĐĐ của em bé trong ảnh đã su tầm đợc.


<i>* Cách tiến hành: GV yêu cầu một số HS đem ảnh của mình hồi nhỏ hoặc ảnh của các</i>
trẻ em khác đã su tầm đợc lên giới thiệu trớc lớp theo yêu cầu:


- Em bé mấy tuổi và đã biết làm gì?


(Gợi ý: Đây là ảnh em bé của tơi, em đã 4 tuổi. Nếu chúng mình khơng cất bút và vở
cẩn thận là em lấy ra và vẽ lung tung vào đấy,…)


<b>Hoạt động 2</b>: <b>trò chơi ai nhanh, ai đúng .</b>“ ”



<i>* Mục tiêu: HS nêu đợc một số đặc điểm chung của trẻ em ở từng giai đoạn; dới 3 tuổi,</i>
từ 3 đến 6 tuổi, từ 6 đến 10 tuổi.


<i>* ChuÈn bÞ: ChuÈn bÞ theo nhóm:</i>


- Một bảng con và phấn hoặc bút viết bảng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<i>* Cách tiến hành: </i>


<b>Bớc 1: </b>GV phổ biến cách chơi và luật chơi


- Mi thnh viờn trong nhóm đều đọc các thơng tin trong khung chữ và tìm xem mỗi thơng tin ứng với
lứa tuổi nào nh đã nêu ở trang 14 SGK. Sau đó sẽ cử một bạn viết nhanh đáp án vào bảng. Cử một bạn
khác lắc chng để báo hiệu nhóm đã làm xong.


- Nhóm nào làm xong trớc và đúng là thắng cuộc.


<b>Bíc 2: </b> Lµm viƯc theo nhãm


HS lµm viƯc theo hớng dẫn của GV.


<b>Bớc 3: </b>Làm việc cả lớp: Các nhóm trình bày kết quả.


Di õy l ỏp ỏn: 1-b ; 2-a; 3-c.


kết thúc hoạt động này, GV tuyên dơng nhóm thắng cuộc.


<b>Hoạt động 3: Thực hành</b>


<i>* Mục tiêu: HS nêu đợc đặc điểm và tầm quan trọng của tuổi dậy thì đối với cuộc đời</i>


mỗi con ngời.


<i>* C¸ch tiÕn hµnh: </i>


<b>Bớc 1: </b>GV yêu cầu mỗi HS làm việc cá nhân: Đọc các thông tin trang 15 SGK và trả lời
câu hỏi: <i><b>Tại sao nói tuổi dậy thì có tầm quan trọng đặc biệt đối với cuộc đời mỗi con</b></i>
<i><b>ngời?</b></i>


<b>Bíc 2: </b>GV gäi mét sè HS tr¶ lêi câu hỏi trên.


<b>Kết luận: </b>nh SGK.


<b>Hot ng 4: Cng c </b>–<b> dặn dị</b>
<b>-</b> GV nhận xét tiết học.


<i>Thø 6 ngµy 10 tháng 9 năm 2010</i>
<b> To¸n: </b>


<b> Ôn tập về giải toán</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


Lm c bi tp dng tỡm hai s khi biết tổng ( hiệu) và tỉ số của hai số đó.
<b> II. Các hoạt động dạy học chủ yếu.</b>


<b>Hoạt động 1:</b><i><b> Ôn cách giải loại tốn: Tìm 2 số khi biết tổng (hiệu) và tỉ số của hai số</b></i>
<i><b>đó.</b></i>


Cho nhắc lại cách giải bài tốn “Tìm hai số khi biết tổng (hiệu) và tỉ số của hai số
đó” nh SGK.



<b>Hoạt động 2:</b><i><b> Thực hành</b></i>


<b>Bµi 1: </b>


- Yêu cầu HS tự giải đợc cả hai bài toán a, và b, (nh đã học ở lớp 4).


- GV nên nhấn mạnh: “<i><b>số phần bằng nhau</b></i>” ở tổng là gì, ở hiệu là gì, từ đó
tìm ra các giải thích hợp (<i><b>so sánh hai bài giải a và b</b></i>).


- GV gäi hai HS lên bảng trình bày, mỗi em một bài (cả lớp lµm ë vë bµi tËp).


<b>Bài 2:</b> Yêu cầu HS tự giải bài này (vẽ sơ đồ, trình bày bài giải).


<b>Bài 3: </b> Yêu cầu HS biết tính chiều dài, chiều rộng hình chữ nhật bằng cách đ a về tìm
hai số biết tổng (<i><b>ở bài này là nửa chu vi 60m</b></i>) và tỉ số của hai số đó (là 5


7 ). Từ đó


tính đợc diện tích hình chữ nhật và diện tích lối đi (bằng 1


24 diện tích hình chữ


nhật).


<b> </b> - HS tù lµm bµi vµo vở.


- GV gọi HS chữa bài trên bảng lớp.


<b>Hot ng 3: Củng cố </b>–<b> dặn dò. </b>
- Về làm bài tập trong VBT.


- Dặn HS chuẩn bị bài tiết sau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>Tập làm văn:</b>


<b>Luyện tập tả cảnh</b>
<b>I) mục đích, yêu cầu:</b>


- Nắm đợc ý chính của 4 đoạn văn và chọn một đoạn để hoàn chỉnh theo yêu cầu của
BT1.


- Dựa vào dàn ý miêu tả cơn mađã lập trong tiết trớc , viết đợc một đoạn văn có chi tiết
và hình ảnh hợp lí(BT2).


<b>II)đồ dùng dạy học:</b>


VBT Tiếng việt, HS có dàn bài văn tả cơn ma.
<b>III) các hoạt động dạy học</b>:


A. <b>KiÓm tra bµi cị</b>:


GV kiĨm tra, chấm diểm 1 số dàn ý của HS.
B. <b>Dạy bài míi</b>:


<b>1. Giới thiệu bài:</b> GV nêu mục đích, u cầu của tiết học.


<b>2. Híng dÉn HS lµm bµi tËp:</b>
<b>Bµi 1: </b>


- 1 HS đọc nội dung.


- GV nhấn mạnh yêu cầu để HS rõ.



- Cả lớp đọc thầm nội dung 4 đoạn văn để xác định nội dung chớnh ca mi on sau ú
cht ý:


Đoạn1: <i><b>Giới thiệu cơn ma rào - ào ạt tới rồi tạnh ngay.</b></i>


Đoạn2: <i><b>á</b><b><sub>nh nắng và các con vật sau cơn ma</sub></b></i><sub>.</sub>
Đoạn3: <i><b>Cây cối sau cơn ma</b></i>.


Đoạn4: <i><b>Đờng phố và con mgời sau cơn ma.</b></i>


- HS chọn 2 trong 4 đoạn để hoàn chỉnh bằng cách điền từ thích hợp vào chỗ chấm.
- Nhiều HS nối tiếp nhau đọc bài làm của mình.


- HS và GV nhận xét, bình chọn bạn có bài làm tốt cho điểm.


<b>Bài 2</b>:


- HS c yờu cu ca bi tập.


- GV nhắc HS: Dựa trên hiểu biết về đoạn văn trong bài văn tả cơn ma của bạn HS. Các
em sẽ tập chuyển một phần trong dàn ý bài văn tả cơn ma (đã lập trong tiết trớc) thành
một đoạn văn miêu tả chân thực, tự nhiên.


- HS c¶ líp viÕt bµi.


- Một số HS nối tiếp nhau đọc đoạn văn đã viết.


- C¶ líp nhËn xÐt, GV chÊm điểm một số đoạn viết hay.



<b>3. Củng cố dặn dò:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

- Dặn học sinh về nhà tiếp tục hoàn thiện đoạn văn tả cơn ma. Đọc trớc yêu cầu và
những điều cần chú ý trong tiết tập làm văn "Luyện tập tả cảnh trờng học", tuần 4, tiết
1.


<b>Địa lý</b>


<i><b> </b></i><b>KHÍ HẬU</b>


<b>I - MỤC TIÊU : </b>


Học xong bài này,HS :


<b> - Trỡnh bày được đặc điểm khớ hậu nhiệt đới giú mựa ở nước ta;</b>
<b>+ Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.</b>


+ Có sự khác nhau giữa hai miền: miền Bắc có mùa đơng lạnh , ma phùn , miền
Nam nóng quanh năm với 2 mùa ma , khô rõ rệt.


- Chỉ được trên BĐ (lược đồ) ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam ( d·y nói
B¹ch M·)


- Nhận biết được ảnh hưởng của khí hậu tới đời sống và sản xuất ca nhõn dõn ta ,
sản phẩm nông nghiệp đa dạng , ảnh hởng tiêu cực : thiên tai , lũ lụt , hạn hán....
<b>II - DNG DẠY HỌC: </b>


Bản đồ địa lý tự nhiên VN.


<b>III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU</b>


<b>1/ Kiểm tra bài cũ: Nêu đặc điểm địa hình nước ta?</b>
<b>2/ Bài mới :</b>


<b>1/ Giới thiệu bài: GV nªu mơc tiªu cđa tiÕt häc </b>


<b>2/Hoạt động 1 : T×m hiĨu nước ta có khí hậu nhiệt đới gió mùa (làm việc theo </b>


<i>nhóm)</i>


<b>Bước 1 : GV cho HS quan sát quả Địa cầu, H1 và đọc nội dung SGK, thảo luận theo </b>
các câu hỏi – SGV/82,83.


<b>Bước 2 : Các nhóm báo cáo </b>


- Chỉ hướng gió tháng 1 và hướng gió tháng 7 trên H1?
<b>Bước 3 : Điền chữ và mũi tên để được sơ đồ – SGV/83.</b>
- GV kết luận


<b>3/Hoạt động 2 : T×m hiĨu khí hậu giữa các miền có sự khác nhau</b>


(Làm việc cá nhân)


<b>Bước 1 : - Chỉ dãy núi Bạch mã trên BĐ Địa lí TN VN?</b>


GV giới thiệu dãy núi Bạch Mã là ranh giới khí hậu giữa miền Bắc và miền Nam.
- Dựa vào bảng số liệu và đọc SGK, hãy tìm sự khác nhau giữa khí hậu miền Bắc


và khí hậu miền


<b>Bước 2 : HS trả lời câu hỏi; HS khác bổ sung;GV sửa chữa kết luận.</b>


<b>4/Hoạt động 1 : T×m hiĨu ảnh hưởng của khí hậu (Làm việc cả lớp.)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

- Em biết gì về khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nước ta?
- GV nhËn xÐt tiÕt häc .


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×