Tải bản đầy đủ (.docx) (51 trang)

TUAN 26

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (234.08 KB, 51 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i><b> Thứ hai ngày 25 tháng 02 năm 2013</b></i>


<b>Tiết 1: Giáo dục tập thể:</b>



Chào cờ – Sinh hoạt tập thể



<b>I. Chào cờ ( 20’ )</b>
- Ổn định tổ chức.


- Giáo viên và học sinh tiến hành chao cờ.
- Giáo viên trực tuần đề ra kế hoạch tuần 26.
<b>II. Sinh hoạt tập thể ( 15’ )</b>


<b>TL Định hướng của GV</b> <b> Hoạt động của HS</b>
1’


3’


10’


1’


<b>1. Ổn định tổ chức:</b>


<b>2.GV nêu yêu cầu sinh hoạt:</b>
- Kiểm tra việc chuẩn bị của HS về :
+ Đồ dùng học tập


+ Vệ sinh cá nhân.
-Tổ chức sinh hoạt sao.
- Ôn các bài múa hát đã học
<b>3. Tiến hành sinh hoạt:</b>


- Cho HS tập hợp 4 hàng dọc.


- Kiểm tra vệ sinh cá nhân, đồng phục.


+ Thực hiện các động tác: dóng hàng, nghiêm,
nghỉ, quay phải, trái, đằng sau; giậm chân tại
cho, chạy tại chỗ, tiến, lùi, sang trái, sang phải
- Ơn các bài múa hát đã học


- Ôn bài cho HS yếu
- Chơi trò chơi.


<b>4. Nhận xét buổi sinh hoạt:</b>
- Nhận xét buổi sinh hoạt.


- Dặn thực hiện tốt việc rèn chữ viết đẹp, học
bài cũ cho thuộc , làm việc giúp bố,mẹ, giữ gìn
vệ sinh thân thể, lễ phép kính trọng thầy, cơ
giáo, dành nhiều điểm 10, mừng Đảng, mừng
xuân


- Kết thúc buổi sinh hoạt.
+ Cả lớp hát


- Hát


- HS chú ý nghe.


- Tổ trưởng kiểm tra và báo cáo.



- Thực hiện các động tác cá nhân tại chỗ.


- Cả lớp hát, múa.
- Thực hiện theo nhóm.
- Cả lớp thực hiện.


- HS nghe và thực hiện.


- Haùt.


Rút kinh nghiệm:



...


...



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i><b> Baøi : </b></i>

<i><b>Bàn tay mẹ</b></i>



<i><b>I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:</b></i>


- HS đọc đúng nhanh cả bài “Bàn tay mẹ” .


- Luyện đọc các từ ngữ : Yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xương xương .
- Ngắt, nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy .


* Ôn các tiếng có vần an , at .


- Tìm được tiếng có vần an, , trong bài .
- Nói được câu chứa tiếng có vần an , at.


- Hiểu được nội dung bài : Tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn đơi bàn tay me. Hiểu tình cảm đối với


mẹ của bạn .


- Hiểu được các từ ngữ : xương xương, rám nắng .
- HS chủ động nói theo đề tài : Biết ơn mẹ.
<i><b>II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : </b></i>


Gv: -Tranh minh hoạ bài tập đọc và Bộ chữ học vần .
HS: - SGK, VBT.


<i><b>III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC:</b></i>


TG <b> Định hướng hoạt động GV</b> <b> Hoạt động HS</b>


1’
4’


1’
19’


<i><b>1. Ôån định tổ chức :</b></i>
<i><b>2</b>-<b>Kiểm tra bài cũ</b></i>


- Gọi HS đọc bài Cái nhãn vở và trả lời câu
hỏi:


- Bạn Giang viết gì lên nhãn vở ?
- Bố khen bạn ấy thế nào ?
- GV nhận xét ghi điểm
3-Bài mới :



a-Giới thiệu : Hôm nay các em học bài tập
đọc : Bàn tay mẹ


b- Hướng dẫn học sinh luyện đọc :
- GV đọc mẫu lần 1


- Hướng dẫn học sinh luyện đọc :


- Luyện đọc từ ngữ : Yêu nhất, nấu cơm, rám
nắng, xương xương .


+ GV gạch các từ ngữ lên bảng
- Gọi HS đọc


- Phân tích tiếng “ Khéo ,sảy , sàng” , rồi
dùng bộ chữ ghép lại


- GV giải nghĩa từ :


+ Xương xương : Bàn tay gầy nhìn rõ xương.
+ Rám nắng : Da bị nắng làm đen lại.
- Luyện đọc câu .


- Luyện đọc đoạn.
- Luyện đọc toàn bài .


-Cho HS đọc theo nhóm , mỗi nhóm 4 HS đọc


3HS đọc .
- HS trả lời.



- Cả lớp theo dõi và nhận xét


-HS nghe.


- HS nghe GV đọc


- HS đọc , lớp đồng thanh
- HS đọc


- HS gheùp .


- HStheo doõi


- HS lần lượt đọc cá nhân , tập thể .
- HS đọc nói tiếp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

10’


1’
18’


6’


5’
4’


1’


nối tiếp



- Thi đọc giữa các tổ .
- GV nhận xét ghi điểm
<i><b>c. Ơn các vần an, at :</b></i>


- Tìm tiếng trong bài có vần an .
-Phân tích tiếng : Bàn ?


- Tìm tiếng ngồi bài có vần an, at .
+ Lớp đồng thanh tiếng vừa tìm .
-GV nhận xét tuyên dương



(TIẾT<b>2)</b>
<i><b>1. Ôån định tổ chức :</b></i>


2.


<b> Tìm hiểu bài đọc và luyện nói </b>
<i><b>a. Tìm hiểu bài, luyện đọc :</b></i>
- GV đọc mẫu toàn bài lần 2 .


- Gọi học sinh đọc đoạn 1, 2 và trả lời câu hỏi:
+ Bàn tay mẹ đã làm gì cho chị em Bình?
+ Gọi đọc Đoạn 2 , 3 và trả lời :


- Vì sao bàn tay mẹ Bình lại gầy gầy, xương
xương ?


- Gọi HS đọc tồn bài


- GV nhận xét ghi điểm ?
<b>b. Luyện nói : </b>


- Trả lời câu hỏi theo tranh.


- GV treo tranh và hướng dẫn nói :
+Tranh vẽ cảnh gì ?


+ Cho HS đọc và trả lời theo câu mẫu.
- Cho HS tự đặt các câu hỏi và trả lời.
- GV nhận xét .


c. Bài tập : Cho HS làm bài tập.
4-Củng cố :


-Gọi HS đọc lại bài


- Vì sao Bình rất yêu đôi bàn tay mẹ ?
5- Nhận xét - Dặn dò :


- Nhận xét tiết học


Tuyên dương những em học tốt , nhắc nhở
những em học chưa tốt .


- Xem và chuẩn bị trước bài
Cái Bống


- HS thi nhau đọc giữa các tổ



- Baøn
- HS nêu.


- HS nêu : chan hòa, bạn Lan, bãi cát, bài
hát...


- Hát.


- HS theo dõi GV đọc
- HS đọc


- Mẹ đi chợ, nấu cơm...
- HS đọc cá nhân
-HS nêu.


- HS đọc cá nhân toàn bài


- HS đọc chủ đề
- HS nêu.


- HS từng cặp hỏi và đáp theo tranh.
- 1 em hỏi 1 em trả lời.


VD : Ai hướng dẫn bạn học ở nhà ?
Trả lời : Mẹ tôi hướng dẫn cho tôi học.
- Làm VBT.


- HS đọc


- Vì đôi bàn tay mẹ làm việc nuôi chị em


Bình.


- HS nghe.


<i><b>Rút kinh nghieäm :</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Tiết :</b>

<i><b>Đạo đức ( Tiết 26 )</b></i>



<b> Baøi: </b>

<i><b>Cảm ơn và xin lỗi</b></i>



I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
* Giúp học sinh hiểu :


- Cần nói lời cảm ơn khi được người khác quan tâm giúp đỡ , cần xin lỗi lhi mắc lỗi , làm phiền
người khác .


- Biết cảm ơn xin lỗi là tôn trọng bản thân , tôn trọng người khác .
- Học sinh có thái độ tơn trọng những người xung quanh .


- HS biết nói lời cảm ơn , xin lỗi khi cần trong cuộc sống hằng ngày .
<i><b>II-TAØI LIỆU PHƯƠNG TIỆN .</b></i>


GV: - Vở BT đạo đức , tranh phóng to , giấy làm hoa .
HS: - Vở BT đạo đức.


<i><b>III- CÁC HOẠT ĐƠNG DẠY VÀ HỌC :</b></i>


<i><b>TG</b></i> <i><b>Định hướng GV</b></i> <i><b>Định hướng H S</b></i>


1’


4’


20’


<i><b>1. Ổn định tổ chức: </b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ</b></i>


- Cho 2 HS nhắc lại qui định của đèn hiệu.
- Nhận xét ghi điểm.


3. Bài mới :


* Hoạt động 1: quan sát tranh bài tập 1


- GV yêu cầu HS quan sát bài tập 1 và cho biết:
+ Các bạn trong tranh đang làm gì ?


+ Vì sao các bạn làm như vậy ?




Kết luận: - Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng
quà.


- Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn.
Các bạn trong tranh nói như vậy vì được cho
q và vì đi học muộn.


*Hoạt động 2: : Cho HS thảo luận nhóm bài tập
2



- GV chia nhóm và giao cho mỗi nhóm thảo luận
1 tranh




Kết luận.


- 2 HS nhắc lại


- HS quan sát tranh và trả lời theo ý
thích .


- Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng
quà.


- Tranh 2: Xin lỗi cơ giáo khi đến lớp
muộn.


- HS nêu.


- HS thảo luận nhóm đại diện trình bày
- Tranh1: cần nói lời cảm ơn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

3’


1’


*Hoạt động3: Đóng vai bài tập 4:



- GV giao nhiệm vụ đóng vai cho các nhóm.
- GV cho các nhóm đóng vai.


- GVcho cả lớp nhận xét


+ Em có nhận xét gì về cách ứng xử trong tiểu
phẩm.


+ Em cảm thấy thế nào khi được bạn cảm ơn ?
+ Em cảm thấy thế nào khi nhận được lời xin
lỗi.




Kết luận:


- Cần nói cảm ơn khi được người khác quan tâm
giúp đỡ


- Cần xin lỗi khi mắc lỗi khi làm phiền người
khác.


<i><b> 4. Củng cố :</b></i>


- Gọi HS nêu khi nào nói cảm ơn , khi nào nói
xin lỗi.


5. Nhận xét – Dặn dò.
- Nhận xét chung tiết học



- Về nhà xem lại bài chuẩn bị bài hôm sau:
Cảm ơn và xin lỗi (Tiết 2).


- HS thảo luận nhóm chuẩn bị đóng vai
- HS đóng vai


- HS tự nhận xét tuỳ theo ý thích .


- HS theo dõi.


- 2-3 HS nhắc lại.


- HS nghe.


<i><b>Rút kinh nghiệm:</b></i>



...


<i>………</i>


<i>………...</i>


<i>...</i>



<i><b> </b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<i><b> Thứ ba ngày 26 tháng 02 năm 2013</b></i>



<b>Tiết 1 :Toán ( Tiết 101 )</b>

<i><b> </b></i>



<i><b> </b></i>

<i><b>Các số có hai chữ số</b></i>



<i><b>I-MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:</b></i>



- HS biết về số lượng trong phạm vi 20 , đọc viết các số từ 20 đến 50 .
- Đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50


<i><b>III- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<i><b>TG</b></i> <i><b>Định hướng GV</b></i> <i><b>Định hướng HS</b></i>
1’


4’


1’
14’


10’


<i><b>1. Ổn định tổ chức: </b></i>
<i><b>2-Kiểm tra bài cũ : </b></i>
- Gọi HS giải bài tập :


50 +30 = 50 +10 =


80 – 30 = 60 – 10 =
+ GV nhaän xét , ghi điểm .


3-Bài mới :


a- Giới thiệu bài : Hơm nay các em học bài
các số có 2 chữ số .



b- Giới thiệu các số từ 20 đến 30:


- Yêu cầu học sinh lấy ra 2 bó que tính .
- Yêu cầu lấy thêm 1 que , ta có bao nhiêu
que ?


-Để chỉ số que tính em vừa lấy , ta có số 21 .
- Đọc ( hai mươi mốt)


- Gọi HS đọc 21


* Giới thiệu các số từ 22 đến 30 :


- Bằng cách thêm dần mỗi lần 1 que tính
- Đến số 23 dừng lại hỏi :


- Chúng ta lấy mấy chục que tính ?


- Gv viết 2 vào cột chục số 3 vào cột đơn vị ?
- GV ghi số 3 vào cột đơn vị ,


- Để chỉ số que tính vừa lấy ta có số 23 - Chữ
số 2 chỉ 2 chục , 3 chỉ 3 đơn vị . - Đọc là 23 ,
+ HS nhắc lại


- Tiếp tục cho HS phân tích các số 24 ….30
* Đọc các số từ 20 đến 30 (đọc xi , đọc
ngược) kết hợp phân tích


- Lưu ý : các đọc số : 21, 24, 25, 27 đọc là


Hai mươi mốt , hai mươi bốn , ….


c. <i><b>Giới thiệu các số từ 30 đến 40</b></i>


- GV giúp HS nhận biết về số lượng đọc , viết
, nhận biết thứ tự các số . Từ 30 đến 40 .
Tương tự như số từ 20 đến 30 .


* Cho HS thảo luận nhóm để lập các số từ 30
đến 40 bằng cách thêm dần 1 que tính.
- Cho HS thảo luận bằng cách thêm dần 1
que tính .


d- Giới thiệu các số từ 40 đến50


- Tiến hành tương tự như các số từ 30 đến 40 .
Lưu ý : Cách đọc các số 41, 44 , 45 , 47 .
g- Luyện tập :


<i><b>Baøi 1a: Viết ( theo mẫu):</b></i>


Gọi HS lên bảng viết, dưới lớp viết vào vở.
<i><b>b. Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số :</b></i>
- Cho HS nêu yêu cầu và điền số.
<i><b>Bài 2, 3. Viết số:</b></i>


- 2 HS lên bảng giải .


- Lớp chú ý nghe .



- Lấy ra 2 thẻ chục que tính
- lấy thêm 1 que là 21 que


- Hai mươi mốt


- 2 chục que tính và 3 que tính .


- Hai mươi ba


- Gồm 2 chục và 3 đơn vị
- HS nhắc lại


- HS tự phân tích
- HS lần lượt đọc


- Hai mươi mốt , hai mươi bốn , hai mươi lăm.


- HS cùng thực hiện theo gợi ý của GV
- HS thảo luận theo nhóm


- HS đọc số.


- HS đọc số.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

4’
1’


- Tiến hành tương tự như bài 1.
+ Cho HS đếm trước khi viết số.
<i><b>Bài 4 : Viết số thích hợp vào ơ trống :</b></i>



+ Cho HS đếm theo thứ tự dãy số đã học điền
vào từng khung.


<i><b>* HS giỏi: Viết số lớn nhất có hai chữ số, số</b></i>
bé nhất có hai chữ số đã học ?


4- Củng cố :


- Gọi HS đọc các số từ 20 đến 50
5- Nhận xét dặn dị :


- Tổng kết tiết học.


- Xem trước bài : Các số có 2 chữ số ( tt ).


- Bài 2: HS viết số từ 30 đến 40.
- Bài 3: HS viết số từ 40 đến 50.
- Đếm và điền vào ô trống.


- Số lớn nhất có hai chữ số đã học : 50.
- Số bé nhất có hai chữ số đã học : 10.
- 2-3 HS đọc.


- HS nghe.


<i><b>Rút kinh nghiệm :</b></i>



...


...
...


<b>Tiết 2 :Hát nhạc ( Tiết 26 ) </b>



<i><b> Học hát: bài hòa bình cho bé</b></i>



<i>( GV chuyên dạy )</i>



<b>Tiết 3 : Tập viết ( Tiết 24 )</b>



<i><b> Bài : </b></i>

<i><b>T</b></i>

<i><b>ô chữ hoa : C, D, Đ</b></i>


<i><b>I-MỤC ĐÍCH YÊU CẦU : </b></i>



- HS tô đúng và đẹp chữ hoa : C, D, Đ.


- Viết đúng và đẹp các vần an , at , các từ ngữ : bàn tay, hạt thóc và vần anh, gánh đỡ, ach, sạch sẽ
- Viết theo cỡ chữ thường , cỡ vừa , đúng mẫu và đẹp .


- Giáo dục tính cẩn thận tỉ mỉ trong khi viết .
<i><b>II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : </b></i>


GV: - Chữ mẫu , bảng phụ .
HS: - Vở tập viết, bảng con.


<i><b>III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

1’
3’



1’


14’


<i><b>1. Ổn định tổ chức: </b></i>
<i><b>2-Kiểm tra bài cũ </b></i>


- Gọi HS viết : mái trường , điều hay
<i><b>3- Bài mới : </b></i>


a-Giới thiệu : Hôm nay các em sẽ viết các chữ
C, D, Đ và tập viết các từ ngữ ứng dụng trong
bài tập đọc.


b- Hướng dẫn học sinh tô chữ hoa :
* GV treo bảng có viết sẳn chữ hoa C.


- Tập cho học sinh nhận biết các nét chữ viết .
- GV nêu nêu quy trình viết .


- GV tơ lại chữ hoa trên bảng .


- Cho HS viết chữ C vào bảng con và nhận xét
.


- GV chỉnh sửa lỗi cho HS


- Hướng dẫn học sinh viết vần và từ ngữ ứng
<i><b>dụng :</b></i>



- Gv treo bảng viết sẵn các từ ứng dụng .
+ Cho HS đọc bài viết .


+ GV chỉ bảng , nêu lại cách viết , lưu ý nét
nối giữa các chữ , vị trí dấu thanh .




* GV treo bảng có viết sẵn chữ hoa D
- GV nêu nêu quy trình viết .


- GV tơ lại chữ hoa trên bảng


+ Chữ Đ như chữ D nhưng có thêm nét ngang ở
giữa


- Cho HS luyện viết bảng con chữ D , Đ


-Hướng dẫn học sinh viết vần và từ ngữ ứng
<i><b>dụng.</b></i>


- GV treo bảng viết sẵn các từ ứng dụng .


+ GV chỉ bảng , nêu lại cách viết , lưu ý


nét nối giữa các chữ , vị trí dấu thanh .



- 2 HS vieát
- HS nghe.


- Cả lớp chú ý quan sát GV



- Cả lớp viết chữ C vào bảng con .


-HS đọc : an , bàn tay , at , hạt thóc .


- HS viết vào bảng con .


- HS theo dõi.


- HS viết vào bảng con


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

12’


3’
1’


c. Luyện tập:


- Hướng dẫn học sinh tập viết vào vở .
- Gọi HS nhắc lại tư thế ngồi viết ?
- Cho HS viết vào vở tập viết .


- GV theo dõi nhắc nhở uốn nắn sửa sai .
- Thu vở chấm nhận xét bài viết


4- Củng cố :


- Gọi HS nhắc lại cách viết chữ C, D, Đ
<b> 5- Nhận xét -Dặn dị :</b>



- Nhận xét tiết học .


-Về nhà luyện viết phần còn lại vào vở Tập
Viết 1 .


-Ngồi thẳng , đầu hơi cúi.
- HS viết vào vở


- 2-3 HS nhắc lại và viết ở bảng.
- HS nghe.


<i><b>Ruùt kinh nghiệm :</b></i>



<b>Tiết 4: Chính tả ( Tiết 3 )</b>



<i><b> Baøi : </b></i>

<i><b> Bàn tay mẹ</b></i>



<i><b>I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:</b></i>


- Học sinh chép lại đúng và đẹp đoạn văn trong bài “Bàn tay Mẹ” , “ Đoạn “Bình yêu …. tã lót
đầy.”


- Trình bày bài viết đúng hình thức văn xuôi .
- Điền đúng vần an hay at chữ ng hay g .


- Viết đúng cự ly , tốc độ viết , các chữ đều đẹp .
- Rèn kỹ năng viết chính tả sau này .


<i><b>II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : </b></i>



GV: - Bảng phụ chép sẵn đoạn văn và bài tập 3 .
HS: - SGK, VBT, vở chính tả.


<i><b>III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC : </b></i>


<i><b>TG</b></i> <i><b>Định hướng hoạt động GV</b></i> <i><b>Hoạt động HS</b></i>


1’
4’


1’


<i><b>1. Ổn định tổ chức:</b></i>
<i><b>2- Kiểm tra bài cũ : </b></i>
Gọi HS điền l hay n ?


…o nê , …ẽ phải , lá ..ê quả …a , …ứt nẻ ; thợ …


3-Bài mới :
a-Giới thiệu bài :


-Hôm nay các em sẽ chép chính tả một đoạn


- Hát.


- 2 HS điền .


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

19’



5’


4’


1’


trong bài tập đọc “Bàn tay mẹ”
b-Hướng dẫn học sinh tập chép :


- GV treo bảng phụ , yêu cầu học sinh đọc lại
đoạn văn vừa chép .


+Nêu ra tiếng khó rồi phân tích .


+ Cho HS lên bảng viết , dưới lớp viết vào bảng
con các tiếng khó HS vừa nêu.


- Cho HS nhìn vào bảng chép bài vào vở


+ GV quan sát , uốn nắn sửa sai . Nhắc HS chép
tên bài giữa trang sau dấu chấm phải viết hoa .
- Soát lỗi : Cho HS đổi vở chữa bài


+ GV đọc đoạn văn cho HS sốt lỗi , đánh vần
những tiếng khó .


+ Gv thu vở chấm nhận xét .


c-Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
* Bài 2 : Điền an hay at ?



- Hướng dẫn HS làm.
* Bài 3 : Điền g hay gh ?


- Gọi1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở.
<b> 4- Củng cố :</b>


- Hôm nay các em viết bài gì ?


- Gọi HS đọc lại bài viết (2HS khá đọc)
-Tìm một số tiếng có vần an , at


<b> 5- Nhận xét -dặn dò : </b>
<b>- Nhận xét tiết học .</b>


- Về nhà xem lại bài viết của mình , tập viết
những từ sai ra bảng con


- Chuẩn bị bài sau .


- HS đọc


- HS nêu tiếng khó .
- Cả lớp ghi vào bảng con
- Cả lớp chép vào vở chính tả
- HS đổi vở và tự soát lỗi


- kéo đàn, tát nước, đánh bóng bàn.
- HS điền : nhà ga , cái ghế, ghềnh thác...



- Bài : Bàn tay mẹ
- 2 HS đọc.


- Bàn tay , tán lá , hạt thóc , bài hát ….
- HS nghe.


<i><b>Rút kinh nghieäm :</b></i>



<i>………</i>
<i>………...</i>
<i>...</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<i><b> Thứ tư ngày 27 tháng 02 năm 2013</b></i>


<b>Tiết 1 : Thủ công ( Tiết 26 )</b>



<i><b> Baøi :</b></i>

<i><b>Cắt, dán hình vuông</b></i>

(tiết 1)



<i><b>I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:</b></i>


- HS biết kẻ, cắt được hình vng.


- HS biết dán hình vng theo 2 cách ( cách 1 : Đếm , đánh dấu ở giữa tờ giấy , Cách 2 : Tận dụng
2 đường cắt là cạnh của tờ giấy )


- Giáo dục tính cẩn thận , an tồn khi sử dụng kéo , óc thẩm mĩ khi cắt và dán cân đối .
<i><b>II- CHUẨN BỊ : </b></i>


- GV Hình vuông ( mẫu ) .


- HS giấy nháp kẻ ô , kéo , hồ dán, thướt bút chì .



<i><b>III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC:</b></i>


<i><b>TG</b></i> <i><b>Định hướng GV</b></i> <i><b>Định hướng HS</b></i>


1’
3’


1’


4’


<i><b> 1. Ổn định tổ chức: </b></i>
<i><b> 2. Kiểm tra bài cũ :</b></i>


- Kiểm tra dụng cụ học tập của HS
3- Bài mới :


a-Giới thiệu bài : Hôm nay chúng ta học bài:
Cắt dán hình vng .


b-Hướng dẫn tìm hiểu:


* Hướng dẫn quan sát nhận xét :


- Gv đưa hình mẫu cho HS quan sát (Hình mẫu
dán trên tờ giấy có kẻơ ly)


- Hỏi : Hình vuông có các cạnh như thế nào ? các



- Hát


- HS trình bày đồ dùng học tập .
- HS nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

8’


9’


3’
1’


em đếm xem mỗi cạnh có mấy ơ vng ?
c. Hướng dẫn kẻ hình vng


* Cách 1: Đánh dấu lấy điểm bất kỳ trên mặt tờ
giấy đếm sang phải 7 ơ , ta có điểm B . Từ điểm
A ta đếm xuống 7 ô ta có điểm D . Từ D kéo sang
phaỉ , từ C kẻ xuống ta có điểm C . Vậy ta có
hình vng ABCD


* Cách 2 : Đánh dấu ở góc trái điểm A . Cạnh
AB , AD nằm trên cạnh tờ giấy , giảm đi 2 đường
cắt và tiết kiệm tờ giấy .


- Dùng kéo cắt theo cạnh AB , BC , CD , DA .
d. Thực hành


- Cho lớp thực hành đánh dấu đếm ơ kẻ hình
vng trên giấy trắng .



- GV nhắc nhở cách đếm ơ , cắt hình . Giúp đỡ
những em còn lúng túng . .


4- Củng cố:


- Gọi HS nhắc lại cách kẻ hình vuông
5- Nhận xét -dặn dò :


- Nhận xét về thái độ học tập .


- Chuẩn bị hôm sau học cắt dán , hình vuông
bằng giấy màu.


vuông .


- HS chú ý theo dõi , tập đánh dấu vẽ
hình vng .


- HS theo dõi.


- HS thực hành trên giấy trắng.


- 2-3 HS nhắc laïi.


- HS nghe.


<i><b> * Rút kinh nghiệm:</b></i>



<i>………..</i>




<i>……….</i>

...


...
...


<b>Tiết 2- 3 : Tập đọc ( Tiết 9- 10 )</b>



<i><b> Baøi : </b></i>

<i><b>Cái Bống</b></i>



<i><b>I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:</b></i>


- HS đọc đúng nhanh cả bài “Cái Bống” .


- Luyện đọc các từ ngữ : Bống bang , khéo sảy , khéo sàng , mưa ròng .
- Luyện ngắt hơi sau mỗi dòng thơ .


- Đọc thuộc lịng bài đồng dao
* Ơn các tiếng có vần anh , ach .


- Tìm được tiếng có vần anh, ách, trong bài .
- Nói được câu chứa tiếng có vần anh , ach


- Hiểu được nội dung bài : Bống là một cô bé ngoan ngỗn , chăm chỉ , ln biết giúp đỡ mẹ , các
em cần biết học tập ở bạn Bống .


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- HS chủ động nói theo đề tài : Ở nhà em làm gì giúp đỡ bố mẹ
<i><b>II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : </b></i>


Gv: -Tranh minh hoạ bài tập đọc và Bộ chữ học vần .


HS: - SGK, VBT.


<i><b>III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC:</b></i>


TG <b> Định hướng hoạt động GV</b> <b> Hoạt động HS</b>


1’
4’


1’
19’


10’


1’


<i><b>1. Ôån định tổ chức :</b></i>
<i><b>2</b>-<b>Kiểm tra bài cũ</b></i>


- Gọi HS đọc bài bàn tay mẹ và trả lời câu
hỏi


- Bàn tay mẹ đã làm những việc gì cho chị em
Bình ?


- Tìm câu văn tả tình cảm của Bình đối bàn
tay mẹ ?


-Vì sao Bình yêu nhất đôi bàn tay mẹ ?
- GV nhận xét ghi điểm



3-Bài mới :


a-Giới thiệu : Hôm nay các em học bài tập
đọc : Cái Bống


b- Hướng dẫn học sinh luyện đọc :
- GV đọc mẫu lần 1


- Hướng dẫn học sinh luyện đọc :


- Luyện đọc từ ngữ : : Bống bang , khéo sảy ,
khéo sàng , mưa ròng .


+ Gv ghi từ ngữ lên bảng ,
- Gọi HS đọc


- Phân tích tiếng “ Khéo ,sảy , sàng” , rồi
dùng bộ chữ ghép lại


- GV giải nghĩa từ :


+ Đường trơn : Đường bị ướt, trơn trợt, dễ ngã
+ Gánh đỡ : Gánh giúp đỡ mẹ


+ mưa ròng : Mưa nhiều kéo dài .
- Luyện đọc câu .


- Luyện đọc toàn bài .



-Cho HS đọc theo nhóm , mỗi nhóm 4 HS đọc
nối tiếp


- Thi đọc giữa các tổ .
- GV nhận xét ghi điểm
<i><b>c. Ôn các vần anh – ach :</b></i>


- Tìm tiếng trong bài có vần anh .
-Phân tích tiếng : Gánh ?


- Cho HS thi nói câu có vần anh , ach .
+ Lớp đồng thanh tiếng vừa tìm .
-GV nhận xét tuyên dương



(TIEÁT<b>2)</b>


3HS đọc .
- Hs tự trả lời


- Cả lớp theo dõi và nhận xét


- HS nghe GV đọc


- 5 HS đọc , lớp đồng thanh
- Hs đọc phần từ ngữ


- HS đọc
- HS ghép .
- Hs theo dõi



- HS lần lượt đọc cá nhân , tập thể
- HS đọc nối tiếp theo nhóm
- HS thi nhau đọc giữa các tổ


- gaùnh


- G đứng trước , vần anh đứng sau dấu sắc
trên đầu chữ a


- Lớp quan sát tranh và nói :
+Nước chanh mát bổ .


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

18’


6’


5’
4’


1’


<i><b>1. Ôån định tổ chức :</b></i>
2.


<b> Tìm hiểu bài đọc và luyện nói </b>
<i><b>a. Tìm hiểu bài, luyện đọc :</b></i>
- GV đọc mẫu toàn bài lần 2 .


- Gọi học sinh đọc lại và trả lời câu hỏi:


+ Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm ?
+ Gọi đọc 2 câu cuối


- Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về ?
- Gọi HS đọc tồn bài


- GV nhận xét ghi điểm ?


Hướng dẫn học thuộc lịng (Theo phương pháp
xố dần )


GV nhận xét ghi điểm
- Cho lớp thực hiện trị chơi
<b>b.Luyện nói : </b>


- Ở nhà em làm gì giúp bố mẹ
- GV treo tranh và hướng dẫn nói :
+Tranh vẽ cảnh gì ?


+ Cho HS đặt câu hỏi theo tranh và trả lời
theo câu hỏi


- Cho HS tự trả lời theo việc mình đã làm
- GV nhận xét .




<b>c. Bài tập : Cho HS làm bài tập.</b>
4-Củng cố :



-Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ “ Cái Bống “
- Bống là một cô bé như thế nào ? Em học
tập gì ở Bống


5- Nhận xét - Dặn dò :
- Nhận xét tiết học


Tun dương những em học tốt , nhắc nhở
những em học chưa tốt


Học thuộc lòng bài thơ , tìm trong bài có vần
anh


- Xem và chuẩn bị trước bài
Vẽ ngựa


- HS theo dõi GV đọc
- HS đọc


- Bống sảy sàng gạo
- Hs đọc cá nhân
-Bống gánh đỡ mẹ
- HSđọc cá nhân toàn bài
- HS đọc đồngthanh


- HS đọc chủ đề
- Chị chơi với em bé


- HS tự đặt câu hỏi và trả lời
- 1 em hỏi 1 em trả lời.



VD : ở nhà bạn làm gì giúp bố, mẹ ?
Trả lời : ở nhà tôi lau bàn ghế , cho gà
ăn, rót nước cho ơng bà uống.


- HS làm ở VBT.
HS đọc


Bống là một cô bé ngoan , em cần học tập
Bống , giúp đỡ bố mẹ


- HS nghe.


<i><b>Ruùt kinh nghieäm :</b></i>



...
...
...


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>


<b> Baøi :</b>



I . MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:


- Học sinh biết số lượng , đọc , viết các số từ 50 đến 69 .
- Đếm và nhận ra thứ tự của các số tư 50 đến 69 .


- Rèn luyện kĩ năng đếm số .
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :



- Bộ chữ tốn lớp 1 . Bảng gài , quy tính , thanh thẻ , bộ số từ 50 đến 69 , bằng bìa .
III- CÁC HOẠT ĐƠNG DẠY VÀ HỌC :


<b>TG</b> <b> Định hướng GV</b> <b> Định hướng HS</b>
1’


4’


25’


1. Ôn định tổ chức :
2-Kiểm tra bài cũ :


- Đọc các số theo thứ tự từ 40 đến 50 và ngược
lại .


GV nhận xét -ghi điểm
3-Bài mới :


a-Giới thiệu bài : Hôm nay các em học các số có
2 chữ số (tiếp theo)


b-Giới thiệu các số từ 50 đến 60 :
- Yêu cầu HS lấy 50 que tính ?
- GV cài lên bảng 5 bó que tính


+ Hỏi : Em vừa lấy bao nhiêu que tính ?
- GV gắn số 50 yêu cầu HS đọc ?


- Yêu cầu HS lấy thêm một que tính nữa và


hỏi :


- Bây giờ chúng ta có bao nhiêu que tính?
- Để chỉ số que tính các em vừa lấy ta có số 51
- GV ghi bảng , Yêu cầu HS đọc .


- Tương tự như vừa lập số 51 . Mỗi lần thêm một
ta lập được số có hai chữ số mới


- Các số còn lại cho HS hoạt động nhóm để
thành lập .


+ Gọi đại diện nhóm lên trình bày kết quả .
- Khi HS thành lập đến số 54 thì dừng lại
- Hỏi : Chúng ta vừa lấy mấy chục que tính ?
- GV viết số 5 ở cột chục .


- Thế mấy đơn vị ?


- GV viết số 4 vào cột đơn vị
- GV viết 54 vào cột viết số .


+ Đọc là “ năm mươi tư , ghi là năm mươi tư” lên
cột đọc số .


- Số 54 gồm mấy chục mấy đơn vị ?
* Cho HS đọc các số từ 50 đến 60.


- GV chỉ cho HS đọc xuôi , ngược theo thứ tự từ



- Haùt


- 2 HS đọc :


+ 40 , 41 , 42 , . . . 49 , 50


+ 50 , 49 , . . . 42, 41 , 40.


- HS lấy 5 bó que tính (1 bó 1 chục
que tính ).


- 50 que tính .


- HS đọc : năm mươi .


- Có 51 qe tính .


- 3 HS đọc : năm mươi mốt .


- HS đọc


- HS lập các số từ 52 đến 60
- 5 chục .


- 4 đơn vị .


- Cá nhân đọc : năm mươi tư
Lớp đồng thanh .
- 54 gồm 5 chục , 4 đơn vị .
- Cá nhân đọc :



50 , 51 , 52 , ... 69.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

4’


1’


50 đến 69 và ngược lại .
* Lưu ý cách đọc :
+ 51 : Năm mươi mốt .
+ 54 : Năm mươi tư .
+ 55 : Năm mươi lăm .
+ 57 : Năm mươi bảy .


c. Giới thiệu các số từ 61 đến 69 :
( Tương tự như các số từ 50 đến 60 )
*Luyện tập :


* Baøi 1 :


- Gọi HS nêu yêu cầu bài


+ Hướng dẫn : viết theo thứ tự từ bé đến lớn
tương ứng với cách đọc số .


+ Goïi HS lên bảng giải .


- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn .
- Gọi HS đọc kết quả vở tập của mình .
* Bài 2 :



- Hướng dẫn HS thực hiện tương tự như bài 1
+ Hướng dẫn mẫu


* Baøi 3 :


- Chú ý điền theo thứ tự từ bé đến lớn
* Bài 4:


- Cho HSnêu yêu cầu bài toán


+ Lưu ý cho HS cần phân tích cấu tạo số trước
khi ghi đ , s .


4- Củng cố :


- GV cho HS đếm xi , ngược , kết hợp phân
tích cấu tạo số vừa học .


5-Nhận xét -dặn doø :


- Nhận xét tiết học : Tuyên dương những em học
tốt , nhắc nhở những em học chưa tốt ,


- Về nhà xem trước bài


Các số có 2 chữ số tt


Lớp đồng thanh .



- HS đọc : 61, 62,..., 69.


- Viết số .


- HS giaûi : 50, 51, 52….59 , 60, 61.


- Lớp nhận xét
- HS đọc kết quả


- HS giải và nêu kết quả
+ Viết số và đọc số.
- Viết số từ 30 đến 60
- Đúng ghi đ , sai ghi s


- HS giaûi
a. Bốn mươi tám : 408 S
Bốn mươi taùm : 48 Đ
b. 74 gồm 7 chục và 4 đơn vị Ñ
74 gồm 70 và 4 Đ
74 gồm 7 và 4 S


- HS tự đếm.


<i><b>Ruùt kinh nghieäm :</b></i>



………


……….



Thứ hai ngày 25tháng 02 năm 20103( Buổi chiều )


<b>Tiết 1- 2: Tập đọc ( Tiết 9- 10 )</b>




</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<i><b>I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:</b></i>


- HS đọc đúng nhanh cả bài “Bàn tay mẹ” .


- Luyện đọc các từ ngữ : Yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xương xương .
- Ngắt, nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy .


* Ôn các tiếng có vần an , at .


- Tìm được tiếng có vần an, , trong bài .
- Nói được câu chứa tiếng có vần an , at.


- Hiểu được nội dung bài : Tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn đơi bàn tay me. Hiểu tình cảm đối với
mẹ của bạn .


- Hiểu được các từ ngữ : xương xương, rám nắng .
- HS chủ động nói theo đề tài : Biết ơn mẹ.
<i><b>II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : </b></i>


Gv: -Tranh minh hoạ bài tập đọc và Bộ chữ học vần .
HS: - SGK, VBT.


<i><b>III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC:</b></i>


TG <b> Định hướng hoạt động GV</b> <b> Hoạt động HS</b>


1’
4’



1’
19’


<i><b>1. Ôån định tổ chức :</b></i>
<i><b>2</b>-<b>Kiểm tra bài cũ</b></i>


- Gọi HS đọc bài Cái nhãn vở và trả lời câu
hỏi:


- Bạn Giang viết gì lên nhãn vở ?
- Bố khen bạn ấy thế nào ?
- GV nhận xét ghi điểm
3-Bài mới :


a-Giới thiệu : Hôm nay các em học bài tập
đọc : Bàn tay mẹ


b- Hướng dẫn học sinh luyện đọc :
- GV đọc mẫu lần 1


- Hướng dẫn học sinh luyện đọc :


- Luyện đọc từ ngữ : Yêu nhất, nấu cơm, rám
nắng, xương xương .


+ GV gạch các từ ngữ lên bảng
- Gọi HS đọc


- Phân tích tiếng “ xương, gầy” , rồi dùng bộ
chữ ghép lại



- GV giải nghĩa từ :


+ Xương xương : Bàn tay gầy nhìn rõ xương.
+ Rám nắng : Da bị nắng làm đen lại.
- Luyện đọc câu .


- Luyện đọc đoạn.
- Luyện đọc toàn bài .


-Cho HS đọc theo nhóm , mỗi nhóm 4 HS đọc
nối tiếp


- Thi đọc giữa các tổ .


3HS đọc .
- HS trả lời.


- Cả lớp theo dõi và nhận xét


-HS nghe.


- HS nghe GV đọc


- HS đọc , lớp đồng thanh
- HS đọc


- HS ghép .


- HStheo dõi



- HS lần lượt đọc cá nhân , tập thể .
- HS đọc nói tiếp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

10’


1’
18’


6’


5’
4’


1’


- GV nhận xét ghi điểm
<i><b>c. Ôn các vần an, at :</b></i>


- Tìm tiếng trong bài có vần an .
-Phân tích tiếng : Bàn ?


- Tìm tiếng ngồi bài có vần an, at .
+ Lớp đồng thanh tiếng vừa tìm .
-GV nhận xét tuyên dương



(TIẾT<b>2)</b>
<i><b>1. Ôån định tổ chức :</b></i>



2.


<b> Tìm hiểu bài đọc và luyện nói </b>
<i><b>a. Tìm hiểu bài, luyện đọc :</b></i>
- GV đọc mẫu toàn bài lần 2 .


- Gọi học sinh đọc đoạn 1, 2 và trả lời câu hỏi:
+ Bàn tay mẹ đã làm gì cho chị em Bình?
+ Gọi đọc Đoạn 2 , 3 và trả lời :


- Vì sao bàn tay mẹ Bình lại gầy gầy, xương
xương ?


- Gọi HS đọc toàn bài
- GV nhận xét ghi điểm ?
<b>b. Luyện nói : </b>


- Trả lời câu hỏi theo tranh.


- GV treo tranh và hướng dẫn nói :
+Tranh vẽ cảnh gì ?


+ Cho HS đọc và trả lời theo câu mẫu.
- Cho HS tự đặt các câu hỏi và trả lời.
- GV nhận xét .


c. Bài tập : Cho HS làm bài tập.
4-Củng cố :


-Gọi HS đọc lại bài



- Vì sao Bình rất yêu đôi bàn tay mẹ ?
5- Nhận xét - Dặn dò :


- Nhận xét tiết học


Tun dương những em học tốt , nhắc nhở
những em học chưa tốt .


- Xem và chuẩn bị trước bài
Cái Bống


- Bàn
- HS nêu.


- HS nêu : chan hòa, bạn Lan, bãi cát, bài
hát...


- Haùt.


- HS theo dõi GV đọc
- HS đọc


- Mẹ đi chợ, nấu cơm...
- HS đọc cá nhân
-HS nêu.


- HS đọc cá nhân toàn bài


- HS đọc chủ đề


- HS nêu.


- HS từng cặp hỏi và đáp theo tranh.
- 1 em hỏi 1 em trả lời.


VD : Ai hướng dẫn bạn học ở nhà ?
Trả lời : Mẹ tôi hướng dẫn cho tôi học.
- Làm vào vở ơ li.


- HS đọc


- Vì đôi bàn tay mẹ làm việc nuôi chị em
Bình.


- HS nghe.


<i><b>Rút kinh nghieäm :</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>Tiết 3: Tự nhiên và xã hội ( Tiết 26 )</b>



<i><b> Baøi </b></i>

<b>: </b>

<b>Con cá</b>



<i><b>I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:</b></i>
* Giúp học sinh biết :


- Quan sát , phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con gà , phân biết gà trống , gà mái.
- Nêu ích lợi con gà.


- Thịt và trứng là những thức ăn bổ dưỡng .
-HS có ý thức chăm sóc gà.



II - CHUẨN BỊ :


Gv: - Các hình trong baøi 26 SGK.
HS: - SGK, VBT.


III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC :


<i><b>TG</b></i> <i><b>Định hướng GV</b></i> <i><b>Định hướng H S</b></i>


1’
3’


1’
20’


<i><b>1. Ổn định tổ chức: </b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ : </b></i>


- Nêu các cách bắt cá ? Có nên bắt cá bằng thuốc
nổ không ?


- GV nhận xét ghi điểm
<i><b>3. Bài mới :</b></i>


a-Giới thiệu bài : Hôm nay các em học bài
Con gà


<i><b>b- Dạy bài mới:</b></i>



<i><b>* Hoạt động 1 : Làm việc với SGK.</b></i>
* Mục đích :


- Chỉ được các bộ phận của con gà
- Phân biệt gà trống gà mái


- Ăn thịt trứng có lợi cho sức khoẻ .
* Cách tiến hành :


+ Bước 1 :Giao nhiệm vụ thực hiện :


- Quan sát sát tranh và trả lời câu hỏi trong SGK
:


- Chỉ và nói tên các bộ phận mà em nhìn thấy ở
con gà ?


+ Bước 2 : Kiểm tra kết quả qua hoạt động .
- GV gọi mỗi HS trả lời 1 câu .


- Gà nào gà trống gà nào gà mái ?


- Gà trống , gà mái giống và khác nhau điểm
nào ?


- Mỏ gà ,móng gà dùng để làm gì ?


- Gà di chuyển như thế nào , có bay được khơng ?
+ ăn thịt gà , trứng gà có lợi gì ?





<i><b>Kết luận :</b></i> Con gà nào cũng có đầu cổ mình , 2
chân . Tồn thân có bộ lơng che phủ, gà cho ta


- 3 HS trả lời .


- Lớp chú ý nghe GV giới thiệu .


- HS làm việc theo nhóm về:
quan sát và trả lời câu hỏi .


- HS lần lượt chỉ các bộ phận của con


- HS cá nhân lần lượt trả lời.
- HS chỉ trên hình.


- HS tự nêu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

4’


1’


thịt, trứng …
* Hoạt động 2 :
- Tổ chức trò chơi


+ Đóng vai con gà đánh thức mọi người vào buổi
sáng .



+ Bắt chước tiếng kêu các loại gà (Khi đẻ, khi
gọi con ….


4. Cuûng cố :


- Cho HS nói một số lồi gà mà em biết .


- Nhàâ em nuôi gà khơng , em làm gì để chăm sóc
gà ?


- Khi ăn thịt gà ta cần chú ý điều gì ?
5. Nhận xét - dặn dò :


- GV tổng kết tiết học .


- Cần chăm sóc gà trong gia đình .
- Xem và chuẩn bị bài : Con mèo


- HS chơi .


- HS nêu.


- Không ăn gà bị cúm, cẩn thận khỏi
bị hóc xương.


- HS nghe.


<i><b>Rút kinh nghieäm :</b></i>



<b> ………</b>
<b>……….</b>


<i><b> </b></i>



<i><b> </b></i>



<i><b> Thứ ba ngày 26 tháng 02 năm 2013 ( Buổi chiều )</b></i>



<b>Tiết 1 :Toán ( Tiết 101 )</b>

<i><b> </b></i>



<i><b> </b></i>

<i><b>Ôn tập :</b></i>

<i><b> </b></i>

<i><b>Các số có hai chữ số</b></i>



<i><b>I-MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:</b></i>


- HS biết về số lượng trong phạm vi 20 , đọc viết các số từ 20 đến 50 .
- Đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50


<i><b>III- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: </b></i>


- Bảng gài , que tính , bộ số 20 đến 50
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC :


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

1’
4’


1’
14’


10’



<i><b>1. Ổn định tổ chức: </b></i>
<i><b>2-Kiểm tra bài cũ : </b></i>
- Gọi HS giải bài tập :


50 +30 = 50 +10 =


80 – 30 = 60 – 10 =
+ GV nhận xét , ghi điểm .


3-Bài mới :


a- Giới thiệu bài : Hôm nay các em học bài
các số có 2 chữ số .


b- Giới thiệu các số từ 20 đến 30:


- Yêu cầu học sinh lấy ra 2 bó que tính .
- Yêu cầu lấy thêm 1 que , ta có bao nhiêu
que ?


-Để chỉ số que tính em vừa lấy , ta có số 21 .
- Đọc ( hai mươi mốt)


- Gọi HS đọc 21


* Giới thiệu các số từ 22 đến 30 :


- Bằng cách thêm dần mỗi lần 1 que tính
- Đến số 23 dừng lại hỏi :



- Chúng ta lấy mấy chục que tính ?


- GV viết 2 vào cột chục số 3 vào cột đơn
vị ?


- GV ghi số 3 vào cột đơn vị ,


- Để chỉ số que tính vừa lấy ta có số 23 - Chữ
số 2 chỉ 2 chục , 3 chỉ 3 đơn vị . - Đọc là 23 ,
+ HS nhắc lại


- Tiếp tục cho HS phân tích các số 24 ….30
* Đọc các số từ 20 đến 30 (đọc xuôi , đọc
ngược) kết hợp phân tích


- Lưu ý : các đọc số : 21, 24, 25, 27 đọc là
Hai mươi mốt , hai mươi bốn , ….


c. <i><b>Giới thiệu các số từ 30 đến 40</b></i>


- GV giúp HS nhận biết về số lượng đọc , viết
, nhận biết thứ tự các số . Từ 30 đến 40 .
Tương tự như số từ 20 đến 30 .


* Cho HS thảo luận nhóm để lập các số từ 30
đến 40 bằng cách thêm dần 1 que tính.
- Cho HS thảo luận bằng cách thêm dần 1
que tính .



d- Giới thiệu các số từ 40 đến50


- Tiến hành tương tự như các số từ 30 đến 40 .
Lưu ý : Cách đọc các số 41, 44 , 45 , 47 .
g- Luyện tập :


<i><b>Bài 1a: Viết số</b></i>


Gọi HS lên bảng viết, dưới lớp viết vào vở.
<i><b>b. Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số :</b></i>
- Cho HS nêu yêu cầu và điền số.
<i><b>Bài 2, 3. Viết số:</b></i>


- 2 HS lên bảng giải .


- Lớp chú ý nghe .


- Lấy ra 2 thẻ chục que tính
- lấy thêm 1 que


-21 que


- Hai mươi mốt


- 2 chục que tính và 3 que tính .


- Hai mươi ba


- Gồm 2 chục và 3 đơn vị
- HS nhắc lại



- HS tự phân tích
- HS lần lượt đọc


- Hai mươi mốt , hai mươi bốn , hai mươi
lăm.


- HS cùng thực hiện theo gợi ý của GV.
- HS thảo luận theo nhóm


- HS đọc số.


- HS đọc số.


- 20, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29.
- Laøm baøi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

4’
1’


- Tiến hành tương tự như bài 1.
+ Cho HS đếm trước khi viết số.
<i><b>Bài 4 : Viết số thích hợp vào ơ trống :</b></i>


+ Cho HS đếm theo thứ tự dãy số đã học điền
vào từng khung.


<i><b>* HS giỏi: Viết số lớn nhất có hai chữ số, số</b></i>
bé nhất có hai chữ số đã học ?



4- Củng cố :


- Gọi HS đọc các số từ 20 đến 50
5- Nhận xét dặn dị :


- Tổng kết tiết học.


- Xem trước bài : Các số có 2 chữ số ( tt ).


- Bài 3: HS viết số từ 40 đến 50.
- Đếm và điền vào ô trống.


- Số lớn nhất có hai chữ số đã học : 50.
- Số bé nhất có hai chữ số đã học : 10.
- 2-3 HS đọc.


- HS nghe.


<i><b>Rút kinh nghiệm :</b></i>



...
...
...


<b>Tiết 2 : Tập viết ( Tiết 24 )</b>



<i><b> Luyện viết</b></i>

<i><b> : C, D, Đ</b></i>


<i><b>I-MỤC ĐÍCH YÊU CẦU : </b></i>




- HS tô đúng và đẹp chữ hoa : C, D, Đ.


- Viết đúng và đẹp các vần an , at , các từ ngữ : bàn tay, hạt thóc và vần anh, gánh đỡ, ach, sạch sẽ
- Viết theo cỡ chữ thường , cỡ vừa , đúng mẫu và đẹp .


- Giáo dục tính cẩn thận tỉ mỉ trong khi viết .
<i><b>II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : </b></i>


GV: - Chữ mẫu , bảng phụ .
HS: - Vở tập viết, bảng con.


<i><b>III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC:</b></i>


<i><b>TG</b></i> <i><b>Định hướng hoạt động GV</b></i> <i><b>Hoạt động HS</b></i>
1’


3’


1’


14’


<i><b>1. Ổn định tổ chức: </b></i>
<i><b>2-Kiểm tra bài cũ </b></i>


- Gọi HS viết : mái trường , điều hay
<i><b>3- Bài mới : </b></i>


a-Giới thiệu : Hôm nay các em sẽ viết các chữ
C, D, Đ và tập viết các từ ngữ ứng dụng trong


bài tập đọc.


b- Hướng dẫn học sinh tô chữ hoa :
* GV treo bảng có viết sẳn chữ hoa C.


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

12’


- Tập cho học sinh nhận biết các nét chữ viết .
- GV nêu nêu quy trình viết .


- GV tơ lại chữ hoa trên bảng .


- Cho HS viết chữ C vào bảng con và nhận xét
.


- GV chỉnh sửa lỗi cho HS


- Hướng dẫn học sinh viết vần và từ ngữ ứng
<i><b>dụng :</b></i>


- Gv treo bảng viết sẵn các từ ứng dụng .
+ Cho HS đọc bài viết .


+ GV chỉ bảng , nêu lại cách viết , lưu ý nét
nối giữa các chữ , vị trí dấu thanh .




* GV treo bảng có viết sẵn chữ hoa D
- GV nêu nêu quy trình viết .



- GV tơ lại chữ hoa trên bảng


+ Chữ Đ như chữ D nhưng có thêm nét ngang ở
giữa


- Cho HS luyện viết bảng con chữ D , Đ


-Hướng dẫn học sinh viết vần và từ ngữ ứng
<i><b>dụng.</b></i>


- GV treo bảng viết sẵn các từ ứng dụng .


+ GV chỉ bảng , nêu lại cách viết , lưu ý


nét nối giữa các chữ , vị trí dấu thanh .



c. Luyện tập:


- Hướng dẫn học sinh tập viết vào vở .
- Gọi HS nhắc lại tư thế ngồi viết ?


- Cả lớp chú ý quan sát GV


- Cả lớp viết chữ C vào bảng con .


-HS đọc : an , bàn tay , at , hạt thóc .


- HS viết vào bảng con .


- HS theo dõi.



- HS viết vào bảng con


- HS viết Gánh đỡ , sạch sẽ vào bảng
con.


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

3’
1’


- Cho HS viết vào vở tập viết .


- GV theo dõi nhắc nhở uốn nắn sửa sai .
- Thu vở chấm nhận xét bài viết


4- Củng cố :


- Gọi HS nhắc lại cách viết chữ C, D, Đ
<b> 5- Nhận xét -Dặn dị :</b>


- Nhận xét tiết học .


-Về nhà luyện viết phần còn lại vào vở Tập
Viết 1 .


- HS viết vào vở ô li.


- 2-3 HS nhắc lại và viết ở bảng.
- HS nghe.


<i><b>Rút kinh nghiệm :</b></i>




...
...
...


<b>Tiết 3: Chính tả ( Tiết 3 )</b>



<i><b> Baøi : </b></i>

<i><b> Bàn tay mẹ</b></i>



<i><b>I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:</b></i>


- Học sinh chép lại đúng và đẹp đoạn văn trong bài “Bàn tay Mẹ” , “ Đoạn “Bình u …. tã lót
đầy.”


- Trình bày bài viết đúng hình thức văn xuôi .
- Điền đúng vần an hay at chữ ng hay g .


- Viết đúng cự ly , tốc độ viết , các chữ đều đẹp .
- Rèn kỹ năng viết chính tả sau này .


<i><b>II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : </b></i>


GV: - Bảng phụ chép sẵn đoạn văn và bài tập 3 .
HS: - SGK, vở chính tả.


<i><b>III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC : </b></i>


<i><b>TG</b></i> <i><b>Định hướng hoạt động GV</b></i> <i><b>Hoạt động HS</b></i>
1’



4’


1’


<i><b>1. Ổn định tổ chức:</b></i>
<i><b>2- Kiểm tra bài cũ : </b></i>
Gọi HS điền l hay n ?


…o nê , …ẽ phải , lá ..ê quả …a , …ứt nẻ ; thợ …


3-Bài mới :
a-Giới thiệu bài :


- Haùt.


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

19’


5’


4’


1’


-Hơm nay các em sẽ chép chính tả một đoạn
trong bài tập đọc “Bàn tay mẹ”


b-Hướng dẫn học sinh tập chép :


- GV treo bảng phụ , yêu cầu học sinh đọc lại


đoạn văn vừa chép .


+Neâu ra tiếng khó rồi phân tích .


+ Cho HS lên bảng viết , dưới lớp viết vào bảng
con các tiếng khó HS vừa nêu.


- Cho HS nhìn vào bảng chép bài vào vở


+ GV quan sát , uốn nắn sửa sai . Nhắc HS chép
tên bài giữa trang sau dấu chấm phải viết hoa .
- Soát lỗi : Cho HS đổi vở chữa bài


+ GV đọc đoạn văn cho HS soát lỗi , đánh vần
những tiếng khó .


+ Gv thu vở chấm nhận xét .


c-Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
* Bài 2 : Điền an hay at ?


- Hướng dẫn HS làm.
* Bài 3 : Điền g hay gh ?


- Gọi1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở.
<b> 4- Củng cố :</b>


- Hôm nay các em viết bài gì ?


- Gọi HS đọc lại bài viết (2HS khá đọc)


-Tìm một số tiếng có vần an , at


<b> 5- Nhận xét -dặn dò : </b>
<b>- Nhận xét tiết học .</b>


- Về nhà xem lại bài viết của mình , tập viết
những từ sai ra bảng con


- Chuẩn bị bài sau .


- HS nghe.


- HS đọc


- HS nêu tiếng khó .
- Cả lớp ghi vào bảng con
- Cả lớp chép vào vở chính tả.
- HS đổi vở và tự sốt lỗi


- kéo đàn, tát nước,.


- HS điền : nhà ga , cái ghế.
- Bài : Bàn tay mẹ


- 2 HS đọc.


- Bàn tay , tán lá , hạt thóc , bài hát ….
- HS nghe.


<i><b>Rút kinh nghieäm :</b></i>




<i>………</i>
<i>………...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>


<b> </b>



<b> Thứ tư ngày 27 tháng 02 năm 2013 ( Buổi chiều )</b>



<b>Tiết 1- 2 : Tập đọc ( Tiết 9- 10 )</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<i><b>I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:</b></i>


- HS đọc đúng nhanh cả bài “Cái Bống” .


- Luyện đọc các từ ngữ : Bống bang , khéo sảy , khéo sàng , mưa ròng .
- Luyện ngắt hơi sau mỗi dòng thơ .


- Đọc thuộc lịng bài đồng dao
* Ơn các tiếng có vần anh , ach .


- Tìm được tiếng có vần anh, ách, trong bài .
- Nói được câu chứa tiếng có vần anh , ach


- Hiểu được nội dung bài : Bống là một cô bé ngoan ngỗn , chăm chỉ , ln biết giúp đỡ mẹ , các
em cần biết học tập ở bạn Bống .


- Hiểu được các từ ngữ ; Đường trơn , gánh đỡ , mưa ròng .
- HS chủ động nói theo đề tài : Ở nhà em làm gì giúp đỡ bố mẹ


<i><b>II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : </b></i>


Gv: -Tranh minh hoạ bài tập đọc và Bộ chữ học vần .
HS: - SGK, VBT.


<i><b>III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC:</b></i>


TG <b> Định hướng hoạt động GV</b> <b> Hoạt động HS</b>


1’
4’


1’
19’


<i><b>1. Ôån định tổ chức :</b></i>
<i><b>2</b>-<b>Kiểm tra bài cũ</b></i>


- Gọi HS đọc bài bàn tay mẹ và trả lời câu
hỏi


- Bàn tay mẹ đã làm những việc gì cho chị em
Bình ?


- Tìm câu văn tả tình cảm của Bình đối bàn
tay mẹ ?


-Vì sao Bình yêu nhất đôi bàn tay mẹ ?
- GV nhận xét ghi điểm



3-Bài mới :


a-Giới thiệu : Hôm nay các em học bài tập
đọc : Cái Bống


b- Hướng dẫn học sinh luyện đọc :
- GV đọc mẫu lần 1


- Hướng dẫn học sinh luyện đọc :


- Luyện đọc từ ngữ : : Bống bang , khéo sảy ,
khéo sàng , mưa ròng .


+ Gv ghi từ ngữ lên bảng ,
- Gọi HS đọc


- Phân tích tiếng “ Khéo ,sảy , sàng” , rồi
dùng bộ chữ ghép lại


- GV giải nghĩa từ :


+ Đường trơn : Đường bị ướt, trơn trợt, dễ ngã
+ Gánh đỡ : Gánh giúp đỡ mẹ


+ mưa ròng : Mưa nhiều kéo dài .
- Luyện đọc câu .


- Luyện đọc toàn bài .


- Cho HS đọc theo nhóm , mỗi nhóm 4 HS đọc



3HS đọc .
- Hs tự trả lời


- Cả lớp theo dõi và nhận xét


- HS nghe GV đọc


- 5 HS đọc , lớp đồng thanh
- Hs đọc phần từ ngữ


- HS đọc
- HS ghép .
- Hs theo dõi


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

10’
1’
18’
6’
5’
4’
1’
nối tiếp


- Thi đọc giữa các tổ .
- GV nhận xét ghi điểm
<i><b>c. Ôn các vần anh – ach :</b></i>


- Tìm tiếng trong bài có vần anh .
-Phân tích tiếng : Gánh ?



- Cho HS thi nói câu có vần anh , ach .
+ Lớp đồng thanh tiếng vừa tìm .
-GV nhận xét tuyên dương



(TIẾT<b>2)</b>
<i><b>1. Ôån định tổ chức :</b></i>


2.


<b> Tìm hiểu bài đọc và luyện nói </b>
<i><b>a. Tìm hiểu bài, luyện đọc :</b></i>
- GV đọc mẫu toàn bài lần 2 .


- Gọi học sinh đọc lại và trả lời câu hỏi:
+ Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm ?
+ Gọi đọc 2 câu cuối


- Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về ?
- Gọi HS đọc toàn bài


- GV nhận xét ghi điểm ?


Hướng dẫn học thuộc lịng (Theo phương pháp
xố dần )


GV nhận xét ghi điểm
- Cho lớp thực hiện trò chơi
<b>b.Luyện nói : </b>



- Ở nhà em làm gì giúp bố mẹ
- GV treo tranh và hướng dẫn nói :
+Tranh vẽ cảnh gì ?


+ Cho HS đặt câu hỏi theo tranh và trả lời
theo câu hỏi


- Cho HS tự trả lời theo việc mình đã làm
- GV nhận xét .




<b>c. Bài tập : Cho HS làm bài tập.</b>
4-Củng cố :


-Gọi HS đọc thuộc lịng bài thơ “ Cái Bống “
- Bống là một cô bé như thế nào ? Em học
tập gì ở Bống


5- Nhận xét - Dặn dò :
- Nhận xét tiết học


Tun dương những em học tốt , nhắc nhở
những em học chưa tốt


Học thuộc lòng bài thơ , tìm trong bài có vaàn
anh


- Xem và chuẩn bị trước bài



- HS thi nhau đọc giữa các tổ


- gaùnh


- G đứng trước , vần anh đứng sau dấu sắc
trên đầu chữ a


- Lớp quan sát tranh và nói :
+Nước chanh mát bổ .


+Quyển sách rất hay


- HS theo dõi GV đọc
- HS đọc


- Bống sảy sàng gạo
- HSđọc cá nhân
-Bống gánh đỡ mẹ
- HSđọc cá nhân toàn bài
- HS đọc đồngthanh


- HS đọc chủ đề
- Chị chơi với em bé


- HS tự đặt câu hỏi và trả lời
- 1 em hỏi 1 em trả lời.


VD : ở nhà bạn làm gì giúp bố, mẹ ?
Trả lời : ở nhà tơi lau bàn ghế , cho gà


ăn, rót nước cho ông bà uống.


- HS làm ở VBT.
HS đọc


Bống là một cô bé ngoan , em cần học tập
Bống , giúp đỡ bố mẹ


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

Vẽ ngựa


<i><b>Rút kinh nghiệm :</b></i>



...
...
...


<b>Tiết 3: Toán ( Tiết 102 )</b>




<b> OÂn tập :</b>



I . MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:


- Học sinh biết số lượng , đọc , viết các số từ 50 đến 69 .
- Đếm và nhận ra thứ tự của các số tư 50 đến 69 .


- Rèn luyện kĩ năng đếm số .
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :


- Bộ chữ toán lớp 1 . Bảng gài , quy tính , thanh thẻ , bộ số từ 50 đến 69 , bằng bìa .


III- CÁC HOẠT ĐƠNG DẠY VÀ HỌC :


<b>TG</b> <b> Định hướng GV</b> <b> Định hướng HS</b>
1’


4’


25’


1. Ôn định tổ chức :
2-Kiểm tra bài cũ :


- Đọc các số theo thứ tự từ 40 đến 50 và ngược
lại .


GV nhận xét -ghi điểm
3-Bài mới :


a-Giới thiệu bài : Hôm nay các em học các số có
2 chữ số (tiếp theo)


b-Giới thiệu các số từ 50 đến 60 :
- Yêu cầu HS lấy 50 que tính ?
- GV cài lên bảng 5 bó que tính


+ Hỏi : Em vừa lấy bao nhiêu que tính ?
- GV gắn số 50 yêu cầu HS đọc ?


- Yêu cầu HS lấy thêm một que tính nữa và
hỏi :



- Bây giờ chúng ta có bao nhiêu que tính?
- Để chỉ số que tính các em vừa lấy ta có số 51
- GV ghi bảng , Yêu cầu HS đọc .


- Tương tự như vừa lập số 51 . Mỗi lần thêm một
ta lập được số có hai chữ số mới


- Các số cịn lại cho HS hoạt động nhóm để


- Haùt


- 2 HS đọc :


+ 40 , 41 , 42 , . . . 49 , 50


+ 50 , 49 , . . . 42, 41 , 40.


- HS lấy 5 bó que tính (1 bó 1 chục
que tính ).


- 50 que tính .


- HS đọc : năm mươi .


- Có 51 qe tính .


- 3 HS đọc : năm mươi mốt .


- HS đọc



</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

4’


1’


thành lập .


+ Gọi đại diện nhóm lên trình bày kết quả .
- Khi HS thành lập đến số 54 thì dừng lại
- Hỏi : Chúng ta vừa lấy mấy chục que tính ?
- GV viết số 5 ở cột chục .


- Thế mấy đơn vị ?


- GV viết số 4 vào cột đơn vị
- GV viết 54 vào cột viết số .


+ Đọc là “ năm mươi tư , ghi là năm mươi tư” lên
cột đọc số .


- Số 54 gồm mấy chục mấy đơn vị ?
* Cho HS đọc các số từ 50 đến 60.


- GV chỉ cho HS đọc xuôi , ngược theo thứ tự từ
50 đến 69 và ngược lại .


* Lưu ý cách đọc :
+ 51 : Năm mươi mốt .
+ 54 : Năm mươi tư .
+ 55 : Năm mươi lăm .


+ 57 : Năm mươi bảy .


c. Giới thiệu các số từ 61 đến 69 :
( Tương tự như các số từ 50 đến 60 )
*Luyện tập :


* Bài 1 :


- Gọi HS nêu yêu cầu bài


+ Hướng dẫn : viết theo thứ tự từ bé đến lớn
tương ứng với cách đọc số .


+ Gọi HS lên bảng giải .


- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn .
- Gọi HS đọc kết quả vở tập của mình .
* Bài 2 :


- Hướng dẫn HS thực hiện tương tự như bài 1
+ Hướng dẫn mẫu


* Baøi 3 :


- Chú ý điền theo thứ tự từ bé đến lớn
* Bài 4:


- Cho HS nêu yêu cầu bài toán


+ Lưu ý cho HS cần phân tích cấu tạo số trước


khi ghi đ , s .


4- Củng cố :


- GV cho HS đếm xi , ngược , kết hợp phân
tích cấu tạo số vừa học .


5-Nhận xét -dặn dò :


- Nhận xét tiết học : Tuyên dương những em học
tốt , nhắc nhở những em học chưa tốt ,


- HS lập các số từ 52 đến 60
- 5 chục .


- 4 đơn vị .


- Cá nhân đọc : năm mươi tư
Lớp đồng thanh .
- 54 gồm 5 chục , 4 đơn vị .
- Cá nhân đọc :


50 , 51 , 52 , ... 69.
Lớp đồng thanh .


- HS đọc : 61, 62,..., 69.


- Viết số .


- HS giaûi : 50, 51, 52….59 .



- Lớp nhận xét
- HS đọc kết quả


- HS giải và nêu kết quả


+ Viết số và đọc số. ( 60,..., 70.)
- Viết số từ 30 đến 69.


- Đúng ghi đ , sai ghi s


- HS giaûi
a. ba mươi sáu :306 S
ba mươi sáu :36 Đ


b. 54 gồm 5chục và 4 đơn vị Ñ
54 gồm 5và 4 S


- HS tự đếm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

- Về nhà xem trước bài


Các số có 2 chữ số tt


<i><b>Rút kinh nghiệm :</b></i>



………


……….


……….






<b> Thứ năm ngày 28 tháng 02 năm 2013 ( Buổi chiều )</b>



<b>Tiết 1 : Chính tả ( Tiết 4 )</b>



<b> Luyện viết : </b>

<b>Cái Bống</b>



<i><b>I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:</b></i>


- Học sinh nghe GV đọc, viết lại đúng và đẹp bài : Cái Bống ,trình bày đúng hình thức, điền
đúng vần : anh , ach , chữ ngh hay ng .


- Viết đúng cự ly , tốc độ viết , các chữ đều đẹp .
- Rèn kỹ năng viết chính tả sau này .


<i><b>II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : </b></i>


GV: - Bảng phụ chép sẵn bài Cái Bống và bài tập .
HS: - Bảng con, VBT, vở chính tả.


<i><b>III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC : </b></i>


<i><b>TG</b></i> <i><b>Định hướng hoạt động GV</b></i> <i><b>Hoạt động H S</b></i>
1’


4’


1’



14’


<i><b>1. Ổn định tổ chức: </b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ : </b></i>


- Gọi HS lên viết : Nhà ga , ghê sợ , cái ghế, con
gà .


- Xem và chấm vở chính tả
- Nhận xét ghi điểm .
<i><b>3-Bài mới :</b></i>


a-Giới thiệu bài :


- Hôm nay các em sẽ chép chính tả bài :
Cái Bống


<i><b>b-Hướng dẫn học sinh nghe viết : </b></i>


- GV treo bảng phụ , yêu cầu học sinh đọc lại bài


- Haùt


- 2 HS lên bảng viết
- Cả lớp cùng theo dõi


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

5’


5’



4’


1’


vừa chép .


+ Nêu ra tiếng khó rồi phân tích .


+ Cho HS lên bảng viết , dưới lớp viết vào bảng
con các tiếng khó HS vừa nêu .


- GV đọc cho HS viết bài.


* Chú y<i><b> ù </b></i> cho HS trình bày bài viết theo thể thơ lục
bát .


<i><b>c. Hướng dẫn chấm bài:</b></i>


- GV đọc lại tồn bài cho HS sốt lỗi . Đến từ khó
dừng lại đánh vần .


+ GVthu vở chấm nhận xét .


d. Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả :
* Bài 2 : Điền vần anh hay ach ?


- Gọi HS đọc yêu cầu .


-Cho HS quan sát 2 tranh hỏi :
+Bức tranh vẽ cảnh gì ?



+ Cho HS nêu , HS lên bảng điền
* Bài 3 : Điền ng hay ngh ?
- Gợi ý để HS tự làm bài.


<i><b> 4- Cuûng coá :</b></i>


- Mời HS đọc lại bài viết .
- Viết lại các tiếng hay mắc lỗi.
5- Nhận xét -dặn dò :
<b>- Nhận xét tiết học .</b>


- Về nhà xem lại bài viết của mình , tập viết
những từ sai ra bảng con.


- Chuẩn bị bài hôm sau.


- HS neâu


- Vài HS lên bảng viết, dưới lớp viết
vào bảng con.


- HS viết bài vào vở .


- HS đổi vở tự chấm bài


- Ghi lỗi ra ngồi lề sau đó trả vở cho
bạn .



- HS nghe.


- Điền vần anh hay ach


- Tranh vẽ hộp bánh , cái túi xách ,
bức tranh.


-HS điền : hộp bánh , túi xách , bức
tranh.


- HS điền : ngà voi , chú nghé ,
ngoan ngoãn, nghỉ ngơi, nghề
nghiệp, bắp ngơ.


- HS đọc.


- 1 HS lên bảng viết .
- HS nghe.


<b>Rút kinh nghiệm :</b>



<b>………</b>
<b>……….</b>
<b>………</b>

<b>……….</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

Baøi :

<b>Ôn tập</b>



<i><b>I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:</b></i>


- Củng cố về đọc và trả lời câu hỏi các bài tâïp đọc đã học, đặt câu có vần trong bài.


- Củng cố về nghe – viết các bài đã học và bài tập điền ng, ngh, g, e, k.


- Giáo dục HS chăm học và tự lập khi làm bài.
<i><b>II. CHUẨN BỊ:</b></i>


Gv: - Bài soạn.


HS: - Vở chính tả, SGK.


<i><b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC:</b></i>


<i><b>TG</b></i> <i><b>Định hướng hoạt động G V</b></i> <i><b>Hoạt động H S</b></i>
1’


4’


1’
24’


4’
1’


<i><b>1. Ôån định tổ chức:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>


- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
<i><b>3. Bài mới:</b></i>


<i><b>a. Giới thiệu bài: GV giới thiệu, ghi đề.</b></i>
<i><b>b. Dạy bài mới:</b></i>



+ Các em đã học những bài tập đọc nào?


- Gọi HS đọc bài Trường em, bài Tặng cháu,
bài Bàn tay mẹ, bài Cái Bống, Cái nhãn vở và
trả lời câu hỏi trong bài.


- Yêu cầu HS đặt câu có vần trong bài tập đọc
trên.


<i><b>* Phần viết: </b></i>


- Cho HS nhắc lại cách trình bày bài Cái Bống,
Tặng cháu, Bàn tay mẹ, Trường em.


<i><b>* Bài tập: Điền ng hay ngh ?</b></i>
Con …….an ; …….é ọ
Bạn …….a ; ….i ngờ.
<i><b>+ Điền g hay gh ?</b></i>


….i cheùp ; …..ế gỗ
Con …..aø ; chiếc …….e.
<i><b>+ Điền c hay k ?</b></i>


……ủ nghệ ; thước ……ẻ
……ể chuyện ; ……iên trì.
<i><b>4. Củng cố:</b></i>


- Gọi HS nhắc lại các bài tập đọc vừa ơn.
<i><b>5. Nhận xét – Dặn dị:</b></i>



- GV nhận xét tiết học.


- Chuẩn bị kiểm tra giữa học kỳ II.


- Haùt


- HS để sách vở lên bàn.
- HS nghe.


- Trường em, Tặng cháu, Bàn tay mẹ,
Cái Bống, Cái nhãn vở.


- HS lần lượt đọc và trả lời câu hỏi.


- Mỗi HS đọc 1 câu.


- 2-3 HS nhắc lại.


- 2 HS lên bảng làm, dưới lớp làm vào
vở.


- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở.
- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở.


- 2-3 HS nhắc lại.


- HS nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

<i>………</i>



<i>………...</i>


<i>...</i>


<i>...</i>



<b>Tiết 3 : Toán ( Tiết 103 )</b>



<b> Bài : </b>

<i><b> </b></i>

<b>Các số có hai chữ số ( tt )</b>



<i><b>I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:</b></i>


- HS đọc , viết các số từ 70 đến 99 và nhận biết số lượng .
- Biết đếm và nhận ra thứ tự các số từ 70 đến 99 .


<i><b>II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b></i>
GV: - Bộ đồ dùng học toán .
HS: - Bảng con, VBT, SGK.


<i><b>III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC :</b></i>


<i><b>TG</b></i> <i><b>Định hướng GV</b></i> <i><b>Định hướng H S</b></i>


1’
4’


1’
14’


<i><b> 1. Ổn định tổ chức: </b></i>
<i><b> 2. Kiểm tra bài cũ : </b></i>



- Gọi HS điền số vào tia số :
+ GV nhận xét , ghi điểm .
<b> 3. Bài mới :</b>


a-Giới thiệu bài : Hôm nay các em học tiếp
bài : Các số có 2 chữ số .


b- Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Giới thiệu các số từ 70 đến 80 :


+Yeâu cầu học sinh lấy ra 7 chục que tính
-GV gài 70 que tính lên bảng


- Em vừa lấy bao nhiêu que tính ?
- Em nào đọc cho cơ số vừa ghi ?


- Yêu cầu lấy thêm 1 que , ta có bao nhiêu
que ?


- Để chỉ số que tính em vừa lấy , ta có số 71 .
- Gọi HS đọc 71


+ 71 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?


- Gợi ý tương tự như lập số 71 , mỗi lần thêm 1
ta lập được 1 số có 2 chữ số .


- Cho HS thảo luận để lập 9 số nữa .
- Gợi ý giải bài tập 1 :



- GV đọc , HS viết


*Giới thiệu các số từ 80 đến 90 :


- Hát


- 1 HS lên bảng điền.


- HS chú ý nghe .


- 70 que .


- Bảy mươi que .
-71 que


- Bảy mươi mốt


- Gồm 7 chục và 1 đơn vị


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

10’


4’


1’


- GV hướng dẫn tương tự.
- Cho HS nêu số và đọc số
<i><b>* Giới thiệu các số từ 90 đến 99:</b></i>
- GV hướng dẫn tương tự.
- Cho HS nêu số và đọc số


c- Luyện tập :


* Bài 1: Viết số.


- Gọi HS lên bảng viết, cả lớp viết vào vở.
<b>Bài 2: Viết số thích hợp vào ơ trống:</b>
- Tiến hành tương tự bài 1.


<b>* Bài 3, Viết ( theo mẫu )</b>


- Hướng dẫn mẫu và cho HS làm bài.


<b>* Baøi 4 : Trong hình vẽ bên có bao nhiêu cái</b>
bát ?


- Trong số đó có mấy chục và mấy đơn vị ?
<i><b> 4 . Củng cố :</b></i>


- Goiï HS đọc , phân tích các số từ 70 đến 99
<i><b>* HS giỏi: Số nào nhỏ nhất có 2 chữ số , số nào</b></i>
lớn nhất có 2 chữ số .


<i><b> 5- Nhận xét - Dặn dò :</b></i>


- Tun dương những cá nhân nhóm học tốt
.Nhắc nhở những em học chưa tốt .


- Về nhà tập ghi các số từ 0 đến 100.


- Xem trước bài : So sánh các số có hai chữ


<b>số .</b>


- HS nêu
- HS thực hiện


- HS viết từ 70 đến 80


a) 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89,
90.


b) 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98,
99.


- Làm bài và đổi vở chấm.


VD : Số 95 gồm 9 chục và 5 đơn vị.
- HS nêu : Có 33 cái bát, trong số đó có
3 chục và 3 đơn vị.


- HS đọc và phân tích
-10, 99.


- HS nghe.


<i><b>Rút kinh nghiệm :</b></i>



<b>………</b>


<b>……….</b>



<i><b> </b></i>




</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

<i><b> Bài : </b></i>

<i><b>So sánh các số có hai chữ số</b></i>



<i><b>I. MỤC ĐÍCH YÊU CAÀU:</b></i>


* Bước đầu giúp học sinh :


- Biết so sánh các số có 2 chữ số ( Chủ yếu dựa vào cấu tạo của các số có 2chữ số ).
- Nhận biết số lớn nhất , số bé nhất trong nhóm các số .


<i><b>II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b></i>


GV: - Bộ đồ dùng học toán , SGK, VBT.
HS: - Bảng con, VBT, SGK.


<i><b>III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC :</b></i>


<i><b>TG</b></i> <i><b>Định hướng GV</b></i> <i><b>Định hướng HS</b></i>


1’
4’


1’


11’


13’


<i><b> 1. Ổn định tổ chức: </b></i>
<i><b> 2-Kiểm tra bài cũ : </b></i>



- Gọi HS đọc các số từ 70 đến 99 ( kết hợp phân
tích cấu tạo số )


+ GV nhận xét , ghi điểm .
<i><b> 3- Bài mới :</b></i>


a-Giới thiệu bài :


- Hôm nay các em học bài :


So sánh các số có 2 chữ số .
<i><b>b. Hướng dẫn tìm hiểu bài:</b></i>


* Giới thiệu 62 < 65
- Nêu câu hỏi:


+ 62 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
+ 65 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?


- 62 và 65 cùng có 6 chục mà 2< 5 nên ta có kết
quả 62 < 65


- GV nêu tiếp :65 > 62




Kết luận: Trong 2 số nếu hàng chục bằng nhau
thì ta so sánh hàng đơn vị . Hàng nào có số lớn
hơn thì số đó lớn hơn .



* Giới thiệu 63 > 58
- Hỏi:


+ 63 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
+ 58 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?


- 63 và 58 thì rõ ràng 63 có 6 chục lớn hơn 58 chỉ
có 5 chục


GV nêu 63 > 58 và 58 < 63




Kết luận Trong 2 số có số chỉ chục khác nhau
nếu hàng chục số nào lớn hơn thì số đó lớn hơn .
c. luyện tập :


<i><b>* Baøi 1 : </b></i>


- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập


- Hướng dẫn HS làm nêu miệng và làm vào vở 3
cột đầu.


- Hát


- 2 HS đọc và phân tích .


- HS nghe.



- 6 chục và 2 đơn vị
- 6 chục và 5 đơn vị
- HS nhắc lại : 62 < 65
và 65 > 62
- HS nhắc lại.


- 6 chục và 3 đơn vị
- 5 chục và 8 đơn vị


- HS nhắc lại 63> 58 và 58<63
- HS nghe.


- HS nhắc lại.


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

4’


1’


* Bài 2:


- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS làm


* Bài 3 :


- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS làm .


* Bài 4



- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS laøm .


<b>Bài 5: Đúng ghi Đ sai ghi S</b>
- Hướng dẫn HS làm từng dòng.
<i><b>4 . Củng cố :</b></i>


- Gọi HS nêu số lớn nhất ( nhỏ nhất ) có 1 (2 )
chữ số


5- Nhận xét - Dặn dò :


- Tun dương những cá nhân nhóm học tốt
.Nhắc nhở những em học chưa tốt .


- Về nhà tập ghi các số từ 0 đến 100
- xem và chuẩn bị bài luyện tập .


- HS lần lượt nêu miệng và làm vào vở.
- Khoanh vào số lớn nhất


- HS tự tìm số lớn nhất và khoanh tròn:
a) 76. b) 88 c, 92 d, 60.


- Khoanh vào số bé nhất


- HS tự tìm số bé nhất và khoanh tròn: a)
72, b) 48 c, 59 d, 59.



- Vieát các số : 67, 74, 46


- Xếp thứ tự từ bé đến lớn và từ lớn đến
bé .


a) 46, 67, 74.
b) 74, 67, 46.
- Nêu yêu cầu.


- a, Đ b, Ñ c, S d, Đ
- 2-3 HS nêu.


- HS nghe.


<i><b>Rút kinh nghieäm :</b></i>



...
...
...


<i><b>Tiết 2-3 : Tập đọc ( Tiết 11- 12 )</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

<b>Tiết 4: Giáo dục tập thể:</b>



<b> </b>

<b>Sinh hoạt cuối tuần</b>



I.Muïc đích yêu cầu:


-Tổng kết các hoạt động trong tuần 26.
-Đề ra kế hoạch cần thực hiện trong tuần 27.


-Kiểm tra đánh giá về hoạt động sao.


II. Đồ dùng dạy học:
-Kế hoạch tuần 26.


- Các bài hát , múa của sao.
III. Các hoạt động dạy học:


<b>TG Định hướng hoạt động GV</b> Hoạt động HS
1’


20’


10’


4’


1. ổn định tổ chức:


2. Tổng kết các hoạt động tuần 26:


- GV cho tổ trực lên báo cáo tổng kết các hoạt
động trong tuần 26 và xếp thi đua cho các tổ.
- Yêu cầu cán bộ lớp báo cáo từng mặt hoạt
động.


- GV tổng kết và xếp loại chung.


* Kết luận: Trong tuần qua các em đi học
chuyên cần, học bài và làm bài tốt. Bên cạnh đó


vẫn cịn một số em chưa chuẩn bị tốt đồ dùng
học tập khi đến lớp, không thuộc bài, leo bàn
ghế. Các em cần khắc phục trong tuần đến.
* Tuyên dương : Tổ 3 và sao siêng năng trực
nhật và sinh hoạt nhóm tốt.


* Phê bình :Thúy, Hiếu chưa thuộc bài;
Hiền , Thông , Ngọc quên đồ dùng học tập.
<b>3. Kế hoạch tuần 27: </b>


- Thi đua hocï tập tốt dành nhiều điểm 10.
- Thực hiện tốt việc rèn chữ giữ vở.


- Các nhóm thực hiện tốt việc giúp bạn học yếu,
biết đọc, viết âm, vần, tiếng , từ đã học đã học.
Biết làm các phép tính cộng, trừ, giải toán đã
học.


- Thực hiện đúng các quy định của nhà trường .
- Rèn chữ viết đẹp, tổ chức thi chọn sao chăm
ngoan.


<b>4. Sinh hoạt văn nghệ:</b>
-Cho HS hát tập thể.
-Nhận xét buổi sinh hoạt.


-Haùt


- Tổ trực báo cáo.



- Các lớp phó và lớp trưởng báo cáo.


- HS nghe.


- HS nghe và thực hiện.


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

Rút kinh nghiệm:



...



<b>...</b>


<i><b> Thứ sáu ngày 5 tháng 3 năm 2010 ( Buổi chiều )</b></i>


<b>Tiết 1 :Toán ( Tiết 104 )</b>



<i><b> </b></i>

<i><b>Ôn tập : </b></i>

<i><b>So sánh các số có hai chữ số</b></i>



<i><b>I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:</b></i>


* Bước đầu giúp học sinh :


- Biết so sánh các số có 2 chữ số ( Chủ yếu dựa vào cấu tạo của các số có 2chữ số ).
- Nhận biết số lớn nhất , số bé nhất trong nhóm các số .


<i><b>II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b></i>


GV: - Bộ đồ dùng học toán , SGK, VBT.
HS: - Bảng con, VBT, SGK.


<i><b>III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC :</b></i>



<i><b>TG</b></i> <i><b>Định hướng GV</b></i> <i><b>Định hướng HS</b></i>


1’
4’


1’


11’


<i><b> 1. Ổn định tổ chức: </b></i>
<i><b> 2-Kiểm tra bài cũ : </b></i>


- Gọi HS đọc các số từ 70 đến 99 ( kết hợp phân
tích cấu tạo số )


+ GV nhận xét , ghi điểm .
<i><b> 3- Bài mới :</b></i>


a-Giới thiệu bài :


- Hoâm nay các em học bài :


So sánh các số có 2 chữ số .
<i><b>b. Hướng dẫn tìm hiểu bài:</b></i>


* Giới thiệu 62 < 65
- Nêu câu hỏi:


+ 62 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?


+ 65 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?


- 62 và 65 cùng có 6 chục mà 2< 5 nên ta có kết
quả 62 < 65


- GV nêu tiếp :65 > 62




Kết luận: Trong 2 số nếu hàng chục bằng nhau
thì ta so sánh hàng đơn vị . Hàng nào có số lớn
hơn thì số đó lớn hơn .


* Giới thiệu 63 > 58
- Hỏi:


+ 63 goàm mấy chục và mấy đơn vị ?
+ 58 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?


- 63 và 58 thì rõ ràng 63 có 6 chục lớn hơn 58 chỉ
có 5 chục


GV nêu 63 > 58 và 58 < 63


- Hát


- 2 HS đọc và phân tích .


- HS nghe.



- 6 chục và 2 đơn vị
- 6 chục và 5 đơn vị
- HS nhắc laïi : 62 < 65
và 65 > 62
- HS nhắc lại.


- 6 chục và 3 đơn vị
- 5 chục và 8 đơn vị


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

13’


4’


1’




Kết luận Trong 2 số có số chỉ chục khác nhau
nếu hàng chục số nào lớn hơn thì số đó lớn hơn .
c. luyện tập :


<i><b>* Baøi 1 : </b></i>


- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập


- Hướng dẫn HS làm nêu miệng và làm vào vở 3
cột đầu.


* Bài 2:



- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS làm


* Bài 3 :


- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS làm .


* Bài 4


- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS làm .


<i><b>4 . Củng cố :</b></i>


- Gọi HS nêu số lớn nhất ( nhỏ nhất ) có 1 (2 )
chữ số


5- Nhận xét - Dặn dò :


- Tun dương những cá nhân nhóm học tốt
.Nhắc nhở những em học chưa tốt .


- Về nhà tập ghi các số từ 0 đến 100
- xem và chuẩn bị bài luyện tập .


- HS nghe.
- HS nhắc lại.


- Điền <, > , =



- HS lần lượt nêu miệng và làm vào vở.
- Khoanh vào số lớn nhất


- HS tự tìm số lớn nhất và khoanh tròn:
a) 80. b) 91 c, 97 d, 45.


- Khoanh vào số bé nhất


- HS tự tìm số bé nhất và khoanh trịn:
a) 18, b) 75 c, 60 d, 60.


- Viết các số : 72, 38, 64.


- Xếp thứ tự từ bé đến lớn và từ lớn đến
bé .


a) 38, 64, 72.
b) 72, 64, 38.
- 2-3 HS neâu.


- HS nghe.


<i><b>Rút kinh nghiệm :</b></i>



...
...
...


<i><b>Tiết 2: Tập đọc ( Tiết 11- 12 )</b></i>




</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

- Củng cố về đọc và trả lời câu hỏi các bài tâïp đọc đã học, đặt câu có vần trong bài.
- Củng cố về nghe – viết các bài đã học và bài tập điền ng, ngh, g, e, k.


- Kể lại được chuyện đã học.


- Giáo dục HS chăm học và tự lập khi làm bài.
<i><b>II. CHUẨN BỊ:</b></i>


Gv: - Bài soạn.


HS: - Vở chính tả, SGK.


<i><b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC:</b></i>


<i><b>TG</b></i> <i><b>Định hướng hoạt động G V</b></i> <i><b>Hoạt động H S</b></i>
1’


4’


1’
24’


4’
1’


<i><b>1. Ôån định tổ chức:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>


- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.


<i><b>3. Bài mới:</b></i>


<i><b>a. Giới thiệu bài: GV giới thiệu, ghi đề.</b></i>
<i><b>b. Dạy bài mới:</b></i>


+ Các em đã học những bài tập đọc nào?


- Gọi HS đọc bài Trường em, bài Tặng cháu,
bài Bàn tay mẹ, bài Cái Bống, Cái nhãn vở và
trả lời câu hỏi trong bài.


- Yêu cầu HS đặt câu có vần trong bài tập đọc
trên.


<i><b>* Phần viết: </b></i>


- Cho HS nhắc lại cách trình bày bài Cái Bống,
Tặng cháu, Bàn tay mẹ, Trường em.


<i><b>* Bài tập: Điền ng hay ngh ?</b></i>
Tre ....à ; …….é ọ
Bạn …….a ; ….i ngờ.
<i><b>+ Điền g hay gh ?</b></i>


….i cheùp ; nhaø ....a
Con …..aø ; chiếc …….e.
<i><b>+ Điền c hay k ?</b></i>


……ủ nghệ ; thước ……ẻ
……ể chuyện ; ……iên trì.



* Kể chuyện : Cho HS kể lại chuyện Thỏ và
Rùa.


<i><b>4. Củng cố:</b></i>


- Gọi HS nhắc lại các bài tập đọc vừa ôn.
<i><b>5. Nhận xét – Dặn dị:</b></i>


- GV nhận xét tiết học.


- Chuẩn bị kiểm tra giữa học kỳ II.


- Haùt


- HS để sách vở lên bàn.
- HS nghe.


- Trường em, Tặng cháu, Bàn tay mẹ,
Cái Bống, Cái nhãn vở.


- HS lần lượt đọc và trả lời câu hỏi.


- Mỗi HS đọc 1 câu.


- 2-3 HS nhắc lại.


- 2 HS lên bảng làm, dưới lớp làm vào
vở.



- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở.
- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở.


- HS thi đua kể.


- 2-3 HS nhắc lại.


- HS nghe.


<i><b>* Rút kinh nghiệm:</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

<i>...</i>


<i>...</i>



<b>Tiết 3: Thể dục ( Tiết 24 )</b>



Bài thể dục – Trị chơi vận động



<b>I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU</b>:<b> </b>


- Ôn bài thể dục đã học . Yêu cầu thuộc bài .


- Ôn trò chơi “Tâng cầu”. Yêu cầu biết tham gia vào trị chơi tương đối chủ động .


<b>II/ SÂN BÃI, DUÏNG CUÏ </b>:


- Sân trường, vệ sinh nơi tập, chuẩn bị còi, bảng con, kẻ sân cho trò chơi .


<b> III/ NỘI DUNG VAØ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP</b>:<b> </b>



<b>Phần nội dung</b> <b>ĐLV Đ</b> <b> Yêu cầu và chỉ dẫn kĩ thuật</b> <b>Biện pháp tổ chức </b>
<b>lớp</b>


<b>TG SL</b>
<b>A. Phần mở đầu:</b>


1. Ổn định:


2. Khởi động:


<b>B. Phần cơ bản:</b>


- Ôn bài thể dục
đã học .




-Trò chơi “Tâng
cầu”


6’


24’
2l


2l


5-6l/


8n


- GV nhận lớp, phổ biến nhiệm
vụ và yêu cầu bài học.


+ Ôn bài thể dục đã học .
+ Ơn trị chơi “Tâng cầu” .
* Chạy nhẹ nhàng theo một
hàng dọc trên địa hìng tự nhiên . Sau
đó, đi thường và hít thở sâu .


- Xoay các khớp cổ tay, chân,
vai, đầu gối, hông ……


- Ôn bài thể dục đã học .
Yêu cầu : thuộc tên gọi, thứ tự động
tác, thực hiện được ở mức tương đối
chính xác .


- Từng tổ lên trình diễn, cán sự lớp
điều khiển . GV quan sát, sửa động
tác sai của HS .


-Mỗi tổ chọn ra 1 HS thực hiện tốt
lên thi đua với các tổ khác, có đánh
giá, xếp loại .




- 4 hàng ngang.



- Hàng dọc


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

<b>C. Phần kết thúc</b>
1. Thả lỏng:
2. Củng cố:
3. Nhận xét, giao
bài tập


5’


2-3l


2l






Cách chơi : Từng em (đứng tại chỗ
hoặc di chuyển) dùng tay hoặc bảng
nhỏ, vợt bóng bàn ……… để tâng cầu .
- Hàng ngang hoặc vòng tròn, em
này cách em kia 1 – 1,5m .


- Tập tự do, GV đi quan sát .


- Cho HS thi với nhau xem ai tâng
cầu nhiều nhất (nếu để rơi cầu thì
dừng lại) theo hiệu lệnh thống nhất


của GV .


- Đi thường theo 2 – 4 hàng
dọc theo nhịp và hát .


- Ôn bài thể dục


- GV cùng HS hệ thống bài.
- GV nhận xét giờ học và giao
bài tập về nhà :


+ Ôn : Các động tác
RLTTCB đã học.


Bài thể dục đã học .


- vòng tròn.


- Hàng dọc.
- 4 hàng ngang.


<b>Rút kinh nghiệm:</b>



<b>...</b>


<b>...</b>



<b> </b>



<b>I/MỤC ĐÍCH</b>:<b> </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

- Sân trường, vệ sinh nơi tập, chuẩn bị còi, cầu, bảng con hoặc vợt cho trò chơi .


<b> III/NỘI DUNG VAØ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP</b>:<b> </b>


<b>Nội dung</b> <b>Định lượng</b> <b>Phương pháp - Tổ chức lớp</b>


I/PHẦN MỞ ĐẦU:
II/CƠ BẢN:




- Trò chơi “Tâng cầu”


Cách chơi : Từng em (đứng tại chỗ hoặc di
chuyển) dùng tay hoặc bảng nhỏ, vợt bóng bàn
……… để tâng cầu .


Yêu cầu : tham gia vào trị chơi tương đối chủ
động hơn .


III/KẾT THÚC:


7’


5 – 10 vòng
mỗi chiều


25’
10’


2 - 3 l
2Í 8 nhịp


15’


3’


- 4 hàng ngang


<b>ê</b>


x x x x x x x x x <b>o</b>


x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
- GV điều khiển .


- Từ vòng tròn, GV dùng khẩu
lệnh cho HS trở về đội hình hàng
ngang đứng xen kẽ .


- Hàng ngang hoặc vòng tròn, em
này cách em kia 1 – 1,5m .


- GV cho HS tập tự do, GV đi
quan sát .


- Cho các tổ thi với nhau xem tổ
nào tâng cầu nhiều nhất (nếu để


rơi cầu thì dừng lại) theo hiệu
lệnh thống nhất của GV . Sau đó,
chọn ra người đứng nhất của mỗi
tổ lên thi với các tổ khác để
chọn ra ai là vô địch lớp . GV
điều khiển .


- Hàng dọc .
- 4 hàng ngang.


- Về nhà tự ôn .


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>



<b> ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II – NĂM HỌC : 2008- 2009</b>



<b> MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 1</b>



<b>I. Kiểm tra đọc:( 10 điểm )</b>
<i><b>Đề 1: </b></i>


1. Đọc bài “ Cái nhãn vở” ( SGK Tiếng Việt 1 tập 2 trang 52 ) ( 8 điểm ).
2.Trả lời câu hỏi:


+ Tìm tiếng trong bài có vần ang ?( 1 điểm )


+ Bạn Giang đã viết những gì lên nhãn vở ? ( 1điểm )
<i><b>Đề 2:</b></i>


1. Đọc bài: “ Bàn tay mẹ” ( SGK Tiếng Việt 1 tập 2 trang 55 ) ( 8 điểm ).


2.Trả lời câu hỏi:


+ Bàn tay mẹ đã làm những việc gì cho chị em Bình ? ( 1điểm )
+ Tìm tiếng trong bài có vần an ? ( 1điểm )


<b>II . Kiểm tra viết:( 10 điểm ) </b>
<i><b>1) Nghe viết: ( 8 điểm ).</b></i>


Bài : Trường em. Đề bài và đoạn “ Ở trường….. điều hay”.
<i><b>2) Bài tập: (2 điểm ).</b></i>


<i><b>a) ( 1 điểm ) Điền ng hay ngh ?</b></i>
ngoan …..oãn nghề ……. iệp
<i><b>b) (1điểm ) Điền an hay ang ?</b></i>
b…. tay, b….. lớp


<b>III. Hướng dẫn chấm đề kiểm tra môn Tiếng Việt</b>
<b>A. Kiểm tra đọc : ( 10 điểm )</b>


1. Đọc thành tiếng :


- Học sinh đọc đúng, đọc rõ ràng, biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, tốc độ đọc khoảng 25 tiếng / phút ( 8
điểm ).


- Nếu học sinh đọc chưa đúng theo các yêu cầu nêu trên, tùy theo mức độ sai sót cụ thể của học sinh mà
giáo viên đánh giá, cho điểm theo các yêu cầu đạt được. Nếu học sinh đọc sai, đọc chậm ( dừng quá 5
giây / mỗi tiếng, từ 3 đến 4 tiếng trừ 1 điểm ).


2. Trả lời ( miệng ) đúng câu hỏi ôn vần và câu hỏi về nội dung bài ( 2 điểm ).
<b>B. Kiểm tra viết : ( 10 điểm ) .</b>



1. Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả, tốc độ viết khoảng 20 tiếng / 15 phút ( 7 điểm ).
- Viết sạch, đẹp, đều nét ( 1 điểm ).


- Học sinh viết mắc lỗi về âm đầu, vần, dấu thanh ( mỗi lỗi trừ 0,5 điểm ), mắc lỗi về nhầm lẫn giữa c và
t, n và ng... ở âm cuối mỗi ( lỗi trừ 0,5 điểm) .


2. Làm đúng bài tập chính tả về phụ âm đầu ( ngoan ngỗn, nghề nghiệp ) cho 1 điểm.
3. Làm đúng bài tập chính tả về vần ( bàn tay, bảng lớp ) cho 1 điểm.


<b>Phòng GD- ĐT Phù Cát</b>
<b>Trường TH số 2 Cát Tài</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

<b> MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 1</b>



<b>I. Kiểm tra đọc:( 10 điểm )</b>
<i><b>Đề 1: </b></i>


1. Đọc bài: “ Sau cơn mưa” ( SGK Tiếng Việt 1 tập 2 trang124 ) ( 8 điểm ).
2.Trả lời câu hỏi:


+ Sau trận mưa rào, mọi vật thay đổi thế nào ? ( 1điểm )
+ Tìm tiếng trong bài có vần ây ? ( 1điểm )


<i><b>Đề2: </b></i>


1. Đọc bài “ Hồ Gươm” ( SGK Tiếng Việt 1 tập 2 trang118 ) ( 8 điểm ).
2.Trả lời câu hỏi:



+ Tìm tiếng trong bài có vần ươm ?( 1 điểm )
+ Hồ Gươm là cảnh đẹp ở đâu ? ( 1điểm )
<b>II . Kiểm tra viết:( 10 điểm ) </b>


<i><b>1) Nghe viết: ( 8 điểm ).</b></i>


Bài : Hồ Gươm . Đề bài và đoạn “ Xuân sang….. kẽ lá”.
<i><b>2) Bài tập: (2 điểm ).</b></i>


<i><b>a) ( 1 điểm ) Điền x hay s ?</b></i>


caây ...ung ; ...ung phong
<i><b>b) (1điểm ) Điền ac hay at ?</b></i>
baõi c... ; c... baïn


<b>III. Hướng dẫn chấm đề kiểm tra môn Tiếng Việt</b>
<b>A. Kiểm tra đọc : ( 10 điểm )</b>


1. Đọc thành tiếng :


- Học sinh đọc đúng, đọc rõ ràng, biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, tốc độ đọc khoảng 30 tiếng / phút ( 8
điểm ).


- Nếu học sinh đọc chưa đúng theo các yêu cầu nêu trên, tùy theo mức độ sai sót cụ thể của học sinh mà
giáo viên đánh giá, cho điểm theo các yêu cầu đạt được. Nếu học sinh đọc sai, đọc chậm ( dừng quá 5
giây / mỗi tiếng, từ 2 đến 3 tiếng trừ 1 điểm ).


2. Trả lời ( miệng ) đúng câu hỏi ôn vần và câu hỏi về nội dung bài ( 2 điểm ).
<b>B. Kiểm tra viết : ( 10 điểm ) .</b>



1. Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả, tốc độ viết khoảng 20 tiếng / 15 phút ( 7 điểm ).
- Viết sạch, đẹp, đều nét ( 1 điểm ).


- Học sinh viết mắc lỗi về âm đầu, vần, dấu thanh ( mỗi lỗi trừ 0,5 điểm ), mắc lỗi về nhầm lẫn giữa c và
t, n và ng... ở âm cuối mỗi ( lỗi trừ 0,5 điểm) .


2. Làm đúng bài tập chính tả về phụ âm đầu ( cây sung , xung phong ) cho 1 điểm.
3. Làm đúng bài tập chính tả về vần ( bãi cát , các bạn ) cho 1 điểm.


<b>Phòng GD- ĐT Phù Cát</b>
<b>Trường TH số 2 Cát Tài</b>


<b> ĐỀ THI LẠI LẦN II – NĂM HỌC : 2008- 2009</b>



<b> MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 1</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

<i><b>Đề 1:</b></i>


<b> 1. Đọc bài “ Bác đưa thư” ( SGK Tiếng Việt 1 tập 2 trang136 ) ( 8 điểm ).</b>
2.Trả lời câu hỏi:


+ Tìm tiếng trong bài có vần inh ?( 1 điểm )


+ Nhận được thư của bố, Minh muốn làm gì ? ( 1điểm )
<i><b>Đề 2:</b></i>


1. Đọc bài: “ Sau cơn mưa” ( SGK Tiếng Việt 1 tập 2 trang124 ) ( 8 điểm ).
2.Trả lời câu hỏi:



+ Sau trận mưa rào, mọi vật thay đổi thế nào ? ( 1điểm )
+ Tìm tiếng trong bài có vần ây ? ( 1điểm )


<b>II . Kiểm tra viết:( 10 điểm ) </b>
<i><b>1) Nghe viết: ( 8 ñieåm ).</b></i>


Bài : “ Bác đưa thư” . Đề bài và đoạn ( từ “Bác đưa thư ”đến “mồ hôi nhễ nhại” ).
<i><b>2) Bài tập: (2 điểm ). </b></i>


<i><b>a) ( 1 điểm ) Điền ac hay at ?</b></i>
c.... bạn ; t... nước
<i><b>b) (1điểm ) Điền g hay gh ?</b></i>
nhà ...a ; bàn ...ế


<b>III. Hướng dẫn chấm đề kiểm tra môn Tiếng Việt</b>
<b>A. Kiểm tra đọc : ( 10 điểm )</b>


1. Đọc thành tiếng :


- Học sinh đọc đúng, đọc rõ ràng, biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, tốc độ đọc khoảng 30 tiếng / phút ( 8
điểm ).


- Nếu học sinh đọc chưa đúng theo các yêu cầu nêu trên, tùy theo mức độ sai sót cụ thể của học sinh mà
giáo viên đánh giá, cho điểm theo các yêu cầu đạt được. Nếu học sinh đọc sai, đọc chậm ( dừng quá 5
giây / mỗi tiếng, từ 2 đến 3 tiếng trừ 1 điểm ).


2. Trả lời ( miệng ) đúng câu hỏi ôn vần và câu hỏi về nội dung bài ( 2 điểm ).
<b>B. Kiểm tra viết : ( 10 điểm ) .</b>


1. Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả, tốc độ viết khoảng 20 tiếng / 15 phút ( 7 điểm ).


- Viết sạch, đẹp, đều nét ( 1 điểm ).


- Học sinh viết mắc lỗi về âm đầu, vần, dấu thanh ( mỗi lỗi trừ 0,5 điểm ), mắc lỗi về nhầm lẫn giữa c và
t, n và ng... ở âm cuối mỗi ( lỗi trừ 0,5 điểm) .


2. Làm đúng bài tập chính tả về vần ( các bạn , tát nước ) cho 1 điểm.
3. Làm đúng bài tập chính tả về phụ âm đầu( nhà ga, bàn ghế ) cho 1 điểm.


<b>Phòng GD- ĐT Phù Cát</b>
<b>Trường TH số 2 Cát Tài</b>


<b> ĐỀ THI LẠI LẦN I – NĂM HỌC : 2008- 2009</b>



<b> MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 1</b>



<b>I. Kiểm tra đọc:( 10 điểm )</b>
<i><b>Đề 1:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

2.Trả lời câu hỏi:


+ Tìm tiếng trong bài có vần inh ?( 1 điểm )


+ Nhận được thư của bố, Minh muốn làm gì ? ( 1điểm )
<i><b>Đề 2:</b></i>


1. Đọc bài “ Hồ Gươm” ( SGK Tiếng Việt 1 tập 2 trang118 ) ( 8 điểm ).
2.Trả lời câu hỏi:


+ Tìm tiếng trong bài có vần ươm ?( 1 điểm )


+ Hồ Gươm là cảnh đẹp ở đâu ? ( 1điểm )
<b> II . Kiểm tra viết :( 10 điểm ) </b>


<i><b>1) Nghe viết: ( 8 điểm ).</b></i>


Bài : “Hồ Gươm” . Đề bài và đoạn (từ “Cầu Thê Húc màu son ” đến “cổ kính”).
<i><b>2) Bài tập: (2 điểm ). </b></i>


<i><b>a) ( 1 điểm ) Điền ươm hay ươp?</b></i>


trò chơi c... cờ ; những l... lúa vàng ươm.
<i><b>b) (1điểm ) Điền c hay k ?</b></i>


qua ...aàu ; gõ ....ẻng.


<b>III. Hướng dẫn chấm đề kiểm tra môn Tiếng Việt</b>
<b>A. Kiểm tra đọc : ( 10 điểm )</b>


1. Đọc thành tiếng :


- Học sinh đọc đúng, đọc rõ ràng, biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, tốc độ đọc khoảng 30 tiếng / phút ( 8
điểm ).


- Nếu học sinh đọc chưa đúng theo các yêu cầu nêu trên, tùy theo mức độ sai sót cụ thể của học sinh mà
giáo viên đánh giá, cho điểm theo các yêu cầu đạt được. Nếu học sinh đọc sai, đọc chậm ( dừng quá 5
giây / mỗi tiếng, từ 2 đến 3 tiếng trừ 1 điểm ).


2. Trả lời ( miệng ) đúng câu hỏi ôn vần và câu hỏi về nội dung bài ( 2 điểm ).
<b>B. Kiểm tra viết : ( 10 điểm ) .</b>



1. Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả, tốc độ viết khoảng 20 tiếng / 15 phút ( 7 điểm ).
- Viết sạch, đẹp, đều nét ( 1 điểm ).


- Học sinh viết mắc lỗi về âm đầu, vần, dấu thanh ( mỗi lỗi trừ 0,5 điểm ), mắc lỗi về nhầm lẫn giữa c và
t, n và ng... ở âm cuối mỗi ( lỗi trừ 0,5 điểm) .


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

<i><b>Tiết : H Đ T T</b></i>



<i><b> SINH HOẠT LỚP TUẦN 26</b></i>



I. NHẬN XÉT TÌNH HOẠT ĐỘNG TUẦN QUA.


* Học tập:



- HS đi học đều, đúng giờ giấc, các em đã học thuộc bài ở nhà và làm bài đầy đủ


trước khi đến lớp .



- Bên cạnh những em học tốt vẫn còn một số em chưa tiến bộ nhiều.cần phải cố


gắng hơn



+ Cụ thể: Huynh, Vui, Mai Phú…



- Nhắc nhở những em chưa tiến bộ, chưa có ý thức tự học, ít chú ý nghe giảng bài,


không tập trung vào việc học.



+ Cụ thể: Kiều, Đạt…


*Trực nhật :



</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

- Đa số các em đến lớp ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ, biết trang phục khi đến lớp .


* Ý thức kỉ luật:




- Đa số các em biết lễ phép và yêu quí bạn bè, trong lớp im lặng và giữ trật tự .Biết


thực hiện nội qui lớp học.



II. HƯỚNG KHẮC PHỤC TUẦN ĐẾN



- Duy trì nề nếp học tập tốt ,Cần rèn luyện chữ viết.


- Rèn luyện yÙ thức chấp hành kỉ luật tốt.



- Biết trang phục khi đến lớp và vệ sinh thân thể



- Nhắc nhở việc chấp hành luật lệ an tồn giao thơng trên đường đi học


- Chuẩn bị vở và thi viết chữ đẹp cấp huyện.



- Nộp các khoản tiền.



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×