Tải bản đầy đủ (.docx) (47 trang)

PP lam bai tap trac nghiem Bai tap

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (357.34 KB, 47 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI</b>
<b>Bài 1: SỰ ĐIỆN LI</b>
<i><b>I. Phần tự luận</b></i>


Câu 1: Viết pt điện li của các chất sau đây trong nước:


a. H2SO4, HClO4, NaOH, Ba(OH)2, Fe2(SO4)3, Al(NO3)3.


b. HClO, KClO3, (NH4)2SO4, NaHCO3, K2SO3, Na3PO4, CaBr2, Na2CO3.
c. H3PO4, H2S, H2CO3, H2SO3.


Câu 2: Tính nồng độ mol/l của các ion trong dd sau:
a. 100 ml dd chứa 4,26g Al(NO3)3.


b. 0,2 lít dd chứa 11,7g NaCl.


Câu 3: Tính nồng độ các ion trong dd thu được khi:


a. Trộn 200ml dd NaCl 2M với 200ml dd CaCl2 0,5M.
b. Trộn 400 ml dd Fe2(SO4)3 0,2M với 100ml dd FeCl3 0,3M.


c. Trộn 200ml dd chứa 12g MgSO4 và 300 ml dd chứa 34,2g Al2(SO4)3.
Câu 4:


a. Tính thể tích dd KOH 14% (D=1,128g/ml) có chứa số mol OH-<sub> bằng số mol OH</sub>-<sub> có trong 0,5 lít</sub>
dd NaOH 0,5M.


b. Tính thể tích dd HCl 0,5M có chứa số mol H+<sub> bằng số mol H</sub>+<sub> có trong 0,3 lít dd HNO3 0,2M.</sub>
Câu 5:


a. Hịa tan hồn tồn 12,5g tinh thể CuSO4.5H2O trong nước thành 200 ml dd. Tính nồng độ mol/l


các ion trong dd thu được.


b. Hòa tan 8,08g Fe(NO3)3.9H2O trong nước thành 500 ml dd. Tính nồng độ mol/l các ion trong
dd thu được.


Câu 6: Tính nồng độ mol các ion trong dd CH3COOH 1,2M. Biết chỉ có 1,4% phân tử CH3COOH đã điện
li thành ion. Cho biết CH3COOH là chất điện li mạnh hay yếu?


Câu 7: Cần bao nhiêu lít dd HCl 2M trộn với 180ml dd H2SO4 3M để được 1 dd có nồng độ mol/l của H+


là 4,5M. Cho biết H2SO4 điện li hoàn toàn.


<i><b>II. Phần trắc nghiệm</b></i>


Câu 1: Dd điện li dẫn điện được là do sự di chuyển của:


a. các Cation b. các anion c. các phân tử hòa tan d. các cation và anion.


Câu 2: Chất nào sau đây <i><b>khơng</b></i> dẫn điện được?


a. KCl rắn, khan b. CaCl2 nóng chảy c. NaOH nóng chảy d. HBr hịa tan trong nước


Câu 3: Chọn câu <i><b>Sai </b></i>: chất điện li


a. Là những chất khi tan trong nước tạo thành dd dẫn điện


b. Phân li thành ion dương và âm ở trạng thái nóng chảy hoặc dd.
c. Được chia thành 2 loại: điện li mạnh và điện li yếu


d. Bao gồm tất cả các axit, bazơ, muối, oxit.



Câu 4: Trong quá trình điện li của các chất, vai trị của nước là
a. Dung môi không phân cực, chi phối sự điện li
b. Dung môi phân cực, tạo điều kiện cho sự điện li.
c. Mơi trường hịa tan cho các chất điện li.


d. Liên kết các cation và anion.


Câu 5: Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng ?


a. HCl   <sub>H</sub>+<sub> + Cl</sub>- <sub>b. CH3COOH </sub>   <sub> CH3COO</sub>-<sub> + H</sub>+<sub>.</sub>
c. H3PO4  <sub>3H</sub>+<sub> +PO4</sub>3-<sub>.</sub> <sub>d. Na3PO4</sub><sub> </sub><sub></sub> <sub>3Na</sub>+<sub> + PO4</sub>3-<sub>.</sub>
Câu 6: Phương trình điện li nào dưới đây được viết đúng ?


a. H2SO4      H+<sub> + HSO4</sub>- <sub>b. H2CO3 </sub>     <sub>2H</sub>+<sub> + CO3</sub>
2-c. H2SO3  <sub> 2H</sub>+<sub> + SO3</sub>2- <sub>d. Na2S </sub>     <sub>2Na</sub>+<sub> + S</sub>2-<sub>.</sub>
Câu 7: Chọn nhóm chất đều khơng điện li trong nước:


a. HNO2, CH3COOH b. HCOOH, HCOOCH3 c. KMnO4, C6H6 d. C6H12O6, C2H5OH


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

A. Chất điện li có thể phân li thành ion dương và âm trong nước.
B. Dd chất điện li có thể dẫn điện được.


C. Số điện tích dương và âm bằng nhau trong dd điện li.
D. Dd chất điện li mạnh và yếu cùng dẫn điện như nhau.
Câu 9: Dd nào sau đây dẫn điện ?


a. saccarozo và mantozo b. axit clohidric và kaliclorua


c. Glucozo và fructozo d. iot trong dung môi hữu cơ.



Câu 10: độ điện li phụ thuộc


a. Bản chất các ion tạo thành chất điện li b. Dung môi, nhiệt độ, nồng độ, bản chất chất tan.


c. Độ tan của chất điện li trong nước d. Tính bão hịa của dd chất điện li.


Câu 11: Độ điện li là tỉ số giữa số phân tử chất tan đã điện li và ….


a. chưa điện li b. số phân tử dung môi c. số mol cation và anion d. tổng số phân tử chất tan.
Câu 12: Khi pha lõang dd CH3COOH thì độ điện li sẽ:


a. giảm b. tăng c. khơng đổi d. có thể tăng hoặc giảm.


Câu 13: Nếu thêm dd CH3COONa vào dd CH3COOH thì nồng độ H+<sub> sẽ:</sub>


a. giảm b. tăng c. không đổi d. có thể tăng hoặc giảm.


Câu 14: Một dd có chứa các ion: Cu2+<sub> (0,02 mol), K</sub>+ <sub>(0,03 mol), NO3</sub>-<sub> (0,05 mol) va2 SO4</sub>2-<sub> (x mol). Giá trị</sub>
x là:


a. 0,05 b. 0,045 c. 0,03 d. 0,035


Câu 15: Quá trình điện li của chất điện li yếu:


a. có tính thuận nghịch b. khơng có tính thuận nghịch


c. khi giảm nhiệt độ tăng. d. tăng khi nhiệt độ giảm.


Câu 16: Dd có chứa Mg2+<sub> (0,02 mol), K</sub>+<sub> (0,10 mol), Cl</sub>-<sub> (0,04 mol) và chỉ còn 1 ion nữa là</sub>



a. NO3-<sub> (0,03 mol)</sub> <sub>b. CO3</sub>2-<sub> (0,015 mol) c. SO4</sub>2-<sub>(0,01 mol)</sub> <sub>d. NH4</sub>+<sub> (0,01 mol).</sub>


Câu 17: Dd CH3COOH 0,1M với độ điện li  <sub>=1.32% có nồng độ H</sub>+<sub> là</sub>


a. 0,00132M b.1,32M c. 0,1M d. 0,0132M


Câu 18: Dd CH3COOH 0,0025M có [H+<sub>] =10</sub>-4<sub>M. độ điện li </sub><sub></sub> <sub>của CH3COOH là</sub>


a. 0,04% b. 1,00% c. 3,40% d. 4,00%.


Câu 19: Dd X gồm: 0,09 mol Cl-<sub>, 0,04 mol Na</sub>+<sub>, a mol Fe</sub>3+<sub>, và b mol SO4</sub>2-<sub>. Khi cô cạn X thu được 7,715g</sub>
muối khan. Giá trị a,b theo thứ tự:


a. 0,02 và 0,005 b. 0,03 và 0,02 c. 0,04 và 0,035 d. 0,05 và 0,05


Câu 20: Dd Y chứa 2 cation là Fe2+<sub> (x mol) va2 Al</sub>3+<sub> (y mol) và 2 anion là Cl</sub>-<sub> (0,2 mol) và SO4</sub>2-<sub> (0,3 mol).</sub>
Khi cô cạn dd thu được 46,9g muối khan. Giá trị x, y theo thứ tự:


a. 0,25 và 0,1 b. 0,175 và 0,15 c. 0,16 và 0,16 d. 0,1 và 0,2


<b>BÀI 2: AXIT, BAZƠ VÀ MUỐI</b>
<i><b>I. Phần tự luận</b></i>


Câu 1: theo Bron-stet, các phân tử ( hoặc ion) sau đây: HNO3, H2O, NH3, NH4+<sub>, HSO3</sub>-<sub>, Zn(OH)2, HSO4</sub>-<sub>,</sub>
CO32-<sub>, Na</sub>+<sub>, CH3COO</sub>-<sub>, Cl</sub>-<sub> là axit, bazơ, lưỡng tính hay trung tính? Giải thích.</sub>


Câu 2: viết phương trình phản ứng chứng tỏ CO32-<sub>, S</sub>2-<sub> là một bazo và HCO3</sub>-<sub> và HS</sub>-<sub> là chất lưỡng tính.</sub>
Câu 3: 10 ml dd A (chứa NaHCO3 và Na2CO3) tác dụng vứa đủ với 10 ml dd NaOH 1M. Nhưng 5 ml dd A



tác dụng vừa hết với 10 ml dd HCl 1M. Tính nồng độ mol các ion trong dd sau phản ứng.
Câu 4:


a. Tính thể tích dd NaOH 0,5M cần cho vào 150 ml dd ZnSO4 1M để làm kết tủa hết ion Zn2+<sub>.</sub>
b. Nếu tiếp tục thêm 50 ml dd NaOH 1M. Cho biết hiện tượng xảy ra và viết phương trình phản


ứng. Tính nồng độ mol các ion trong dd sau phản ứng.
Câu 5: Chia 15,6g Al(OH)3 thành 2 phần bằng nhau:


+ phần 1: tác dụng với 150 ml dd H2SO4 1M.
+ phần 2: tác dụng với 150 ml dd NaOH 1M.


Hãy tính khối lượng muối tạo thành trong mỗi trường hợp.


Câu 6: để hòa tan hết 6,4g Fe2O3 cần dùng 50g dd HCl. Tính nồng độ C% và CM của dd HCl. Biết rằng dd
HCl trên có khối lượng riêng D=1,07 g/ml.


Câu 7:


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Câu 8:


a. tính nồng độ các ion và phân tử chưa phân li trong dd CH3COOH 0,1M (Ka=1,75.10-5<sub>)</sub>
b. dd HNO2 0,10M có [H+<sub>] =6,13.10</sub>-3<sub>M. tính hằng số phân li Ka cua3 HNO2.</sub>


<i><b>II. Phần trắc nghiệm</b></i>


Câu 1: Theo thuyết điện li:


a. Bazơ là hợp chất trong phân tử có nhóm OH.
b. Axit là hợp chất có khả năng phân li H+<sub> trong nước.</sub>


c. Muối axit vẫn còn hidro trong phân tử


d. Muối trung hòa đều khơng cịn hidro trong phân tử.
Câu 2: Theo thuyết Bron-stet (thuyết Proton):


a. bazơ là hợp chất trong phân tử có nhóm OH.
b.Axit là hợp chất có khả năng phân li H+<sub> trong nước.</sub>
c. Bazo là chất nhường proton H+<sub>.</sub>


d. Chất lưỡng tính có thể cho proton, hoặc nhận proton.
Câu 3: Dd axit:


a. chứa ion H+<sub>, có vị chua.</sub> <sub>b. hòa tan được các kim loại</sub>


c. hòa tan được các oxit bazơ d. chứa ion H+<sub>, có vị chua và hòa tan được các oxit bazơ.</sub>


Câu 4: Dãy gồm chỉ các muối trung hòa là


a. NaCl,KNO3, (NH4)2SO4, CaSO4, Ca3(PO4)2.
b. Na2SO4, KI, NaHS, BaCO3.


c. NaHSO4, KclO3, CH3COONH4, FeS.
d. Na2SO3, Ca3(PO4)2, AlCl3, KHCO3.
Câu 5: Chọn muối trung hòa


a. NaHCO3 b. KHSO4 c. Ca(H2PO4)2 d. Na2HPO3.


Câu 6: Theo thuyết điện li, chất nào sau khi tan trong nước vừa có thể phân li H+<sub> vừa có thể phân li OH</sub>-<sub> ?</sub>


a. NaOH b. H2SO4 c. K2CO3 d. Zn(OH)2



Câu 7: Theo Bron-stet, dãy chỉ gồm bazơ là


a. NaOH, NH3, CO32-<sub>, Cl</sub>- <sub>b. Ca(OH)2, CH3COONa, S</sub>2-<sub>, HCO3</sub>-<sub>.</sub>


c. KOH, Ba(OH)2, PO43-<sub>, SO3</sub>2- <sub>d. LiOH, Al(OH)3, HCOOK, NO3</sub>-<sub>.</sub>


Câu 8: Chọn hợp chất lưỡng tính:


a. Zn(OH)2, HSO4-<sub>, H2O</sub> <sub>b. Al(OH)3, Pb(OH)2</sub>


c. Cr(OH)3, CO32- <sub>d. Al(OH)3, PO4</sub>3-<sub>.</sub>


Câu 9: Chọn phát biểu đúng nhất về Al(OH)3:


a. bazơ lưỡng tính b. hidroxit lưỡng tính c. hidroxit kim loại d. bazơ yếu không tan.
Câu 10: Nước đóng vai trị axit trong phản ứng:


a. HCl + H2O → H3O+<sub> + Cl</sub>- <sub>b. HCO3</sub>-<sub> + H2O </sub><sub>  </sub>   <sub> H3O</sub>+<sub> + CO3</sub>2-<sub>. </sub>
c. CH3COO-<sub> + H2O</sub><sub>  </sub>   <sub>CH3COOH + OH</sub>-<sub> d. CuSO4 + 5H2O→ CuSO4.5H2O.</sub>
Câu 11: Xét các phản ứng sau, chọn phản ứng axit bazo


1. Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2.


2. H2SO4 + Zn(OH)2 → ZnSO4 + 2H2O.


3. 3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O.
4. 2H3O+<sub> + CuO → Cu</sub>2+<sub> + 3H2O.</sub>


a. 1,2 b. 1,3 c. 2,4 d. 2,3.



Câu 12: Phản ứng giữa muối Ca(HCO3)2 và dd HCl là


a. phản ứng oxi hóa khử b. phản ứng thế c. phản ứng axit – bazơ d. phản ứng trao đổi.
Câu 13: Hòa tan 32 g CuO bằng một lượng vừa đủ dd H2SO4 20%. Nồng độ % chất tan trong dd sau phản
ứng:


a. 24,6% b. 28,07% c. 21,8% d. 25,5%


Câu 14: Dd axit fomic HCOOH 0,05M có:


a. [H+<sub>]=0,05M</sub> <sub>b. [H</sub>+<sub>]>[HCOO</sub>-<sub>]</sub> <sub>c. [H</sub>+<sub>]<[HCOO</sub>-<sub>]</sub> <sub>d. [H</sub>+<sub>]<0,05M.</sub>
Câu 15: Cho dd Ba(OH)2 0,1M. Chọn đánh giá đúng:


a. [OH-<sub>]=0,10M</sub> <sub>b. [OH</sub>-<sub>]=[Ba</sub>2+<sub>]</sub> <sub>c. [OH</sub>-<sub>]=0,20M</sub> <sub>d. 0,10M<[OH</sub>-<sub>]<0,20M.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

a. 1<2<3 b. 1<3<2 c. 3<1<2 d. 2<3<1.
Câu 17: Hằng số phân li bazo Kb của một đơn bazo yếu:


a. phụ thuộc vào nồng độ b. không phụ thuộc vào nhiệt độ.


c. hầu như không phụ thuộc vào áp suất d. càng lớn thì lực bazo càng nhỏ.


Câu 18: Cho hai axit HA và HB với hằng số phân li axit lần lượt là K1 và K2 (cho biết K1 > K2). Ta có thể
dự đốn:


a. độ mạnh axit HA<HB b. độ mạnh axit: HA>HB c. [H+<sub>]HA>[H</sub>+<sub>]HB</sub> <sub>d. [H</sub>+<sub>]HA <[H</sub>+<sub>]HB.</sub>


Câu 19: Để trung hòa 0,943g H3PO3 (axit photphoro) cần dùng 10 ml dd NaOH 2,3M. Số nấc của H3PO3
là:



a. 1 b.2 c. 3 d. ≥3.


Câu 20: Cho cân bằng điện li sau: B + H2O      <sub> HB</sub>+<sub> + OH</sub>-<sub> . Biểu thức hằng số phân li bazo của B là:</sub>
a.
[ ]
[ ][ ]
<i>b</i>
<i>B</i>
<i>K</i>


<i>HB</i> <i>OH</i>



b.
2
[ ][ ]
[ ][ ]
<i>b</i>


<i>B H O</i>
<i>K</i>


<i>HB</i> <i>OH</i>



c.
[ ][ ]
[ ]
<i>b</i>


<i>HB</i> <i>OH</i>
<i>K</i>
<i>B</i>
 


d. 2


[ ][ ]
[ ][ ]
<i>b</i>


<i>HB</i> <i>OH</i>
<i>K</i>


<i>B H O</i>


 




<b>BÀI 3: SỰ ĐIỆN LI CỦA NƯỚC- pH-CHỈ THỊ AXIT-BAZƠ</b>.


<i><b>I. Phần tự luận</b></i>


Câu 1: Tính pH của mỗi dd sau:


a. HNO3 0,04M b. H2SO4 0,01M + HCl 0,05M c. NaOH 10-3<sub>M d. KOH 0,1M + Ba(OH)2 0,2M</sub>


Câu 2:



a. Dd H2SO4 có pH=2. Tính nồng độ mol/l của H+<sub> và H2SO4 . Chấp nhận H2SO4 điện li hoàn toàn.</sub>
b. Cho 0,24g Mg vào 0,6 lít dd H2SO4 trên. Tính thể tích khí H2 thốt ra (đktc).


Câu 3: A là dd Ba(OH)2 có pH=13


a. Tính nồng độ mol/l của Ba(OH)2 .


b. Nếu pha loãng dd A 5 lần thì pH của dd mới là bao nhiêu.
Câu 4:


a. Trộn 300ml dd HNO3 0,3M với 200ml dd NaOH 1,5M. Tính pH của dd thu được?
b. Trộn 100ml dd Ba(OH)2 0,06M với 400ml HCl 0,02 M. Tính pH của dd tạo thành.
Câu 5: Cần pha loang4bao nhiêu lần mỗi dd sau


a. H2SO4 có pH=2 để được dd mới có pH=3.
b. NaOH có pH=13 để được dd mới có pH=12.
Câu 6: Tìm tỉ lệ thể tích pha trộn 2 dd sau:


a. HCl (pH=3) với HCl (pH=5) để được dd mới có pH=4.


b. NaOH (pH=13) với NaOH (pH=11) để được dd mới có pH=12.


Câu 7: Tính pH và độ điện li  <sub> của HNO2 trong dd HNO2 0,12M. Cho hằng số điện li K của HNO2 là 5.10</sub>
-4<sub>.</sub>


Câu 8: So sánh pH của các dd có cùng nồng độ mol/l
a. NH3, NaOH, Ba(OH)2.


b. HCl, H2SO4, CH3COOH.



Câu 9: Tính V lít dd NaOH có pH=13 cần thêm vào dd chứa 0,03 mol AlCl3 để thu được:
a. Lượng Al(OH)3 cực đại.


b. 0,02 mol Al(OH)3 kết tủa.
Câu 10:


a. Trộn V lít dd HCl 0,5M với 2 lít dd Ba(OH)2 0,05M thu được dd X có pH=2,3. Tính V.


b. Trộn 250ml dd chứa HCl 0,08M và H2SO4 0,01 M với 250ml dd NaOH a mol/l được 500ml dd
có pH=12. Tính a.


<i><b>II. Phần trắc nghiệm</b></i>


Câu 1: Một dd A có [H+<sub>] =2.10</sub>-3<sub>M sẽ có mơi trường:</sub>


a. axit b. bazo c. trung tính d. lưỡng tính


Câu 2: Dd với [OH-<sub>] = 2.10</sub>-3<sub>M, sẽ có:</sub>


a. pH<7 b. pH>7 c.[H+<sub>] >10</sub>-7 <sub>d. [H</sub>+<sub>] </sub><sub></sub><sub>10</sub>-7<sub>.</sub>


Câu 3: Cho quỳ tím vào dd có pH=8,4, chỉ thị sẽ có màu:


a. xanh b. đỏ c. trung tính d. hồng


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

a. hồng b. tím c. khơng màu d. tím xanh


Câu 5: Thêm V ml dd NaOH 0,25M vào 100ml dd HCl 0,1M (có mặt chỉ thị phenolphtalein). Khi dd xuất
hiện màu hồng thì giá trị V là



a. 100ml b. 50ml c. 40ml d. 60ml


Câu 6: Tích số ion của nước trong dd K=[H+<sub>] [OH</sub>-<sub>] .</sub>


a. tăng khi tăng nhiệt độ b. giảm khi nhiệt độ tăng


c. tăng khi nhiệt độ giảm d. không đổi theo nhiệt độ.


Câu 7: Dd H2SO4 có pH=2, nồng độ mol của H2SO4 là


a. 10-2<sub>M</sub> <sub>b. 2.10</sub>-2<sub>M</sub> <sub>c. 5.10</sub>-2<sub>M</sub> <sub>d. 5.10</sub>-3<sub>M</sub>


Câu 8: Dd hỗn hợp Ba(OH)2 0,05M + KOH 0,05M có pH là:


a. 13,17 b. 12,13 c. 12,5 d.13,5


Câu 9: Trộn 300ml hỗn hợp H2SO4 pH=1 với 200ml dd Ba(OH)2 0,0625M, dd thu được có pH bằng


a. 2,5 b. 12 c. 2 d. 11,5


Câu 10: Dd CH3COOH 0,1M có độ điện li  <sub>=1,32%, có pH là</sub>


a. 2,6 b.2,7 c. 2,88 d. 2,8


Câu 11: Ở một nhiệt độ xác định, dd HclO 0,1M có pH=4,15 có độ điện li là


a. 0,07% b. 0,043% c. 0,04% d. 0,055%


Câu 12: Dd NH3 1M với độ điện li 4.10-3<sub> có pH là</sub>



a. 10,6 b. 11,6 c. 8,58 d. 11,8


Câu 13: Dd axit HNO2 có pH=2,16. Khi thêm tinh thể muối NaNO2 vào dd axit trên thì pH của dd sẽ


a. tăng b. giảm c. khơng đổi d. tăng rồi giảm


Câu 14: Có 4 dd H3PO4, HCl, H2SO4, NH4Cl có cùng nồng độ. Dung dịch có pH nhỏ nhất là


a. H3PO4 b. HCl c. H2SO4, d. NH4Cl


Câu 15: Có 4 dd NaOH, Ba(OH)2, NH4OH, Na2CO3 có cùng nồng độ. Dung dịch có pH lớn nhất là


a. NaOH, b. c. NH4OH, d. Na2CO3 .


Câu 16: Dd H2SO4 có pH=2. Pha lỗng dd n lần được dd có pH=4 . Giá trị n là


a. 10 b. 100 c. 20 d. 200


Câu 17: Dd A chứa Ba(OH)2 có pH=2, khi pha lỗng dd A 20 lần thì pH của dd mới là


a. 11,8 b. 12,7 c. 10,5 d. 10,7


Câu 18: Trộn 300ml dd HCl có pH=2 với 200ml HCl pH=3, thu được dd mới có pH là


a. 2,19 b. 2,49 c. 2,30 d. 2,79


Câu 19: Trộn V1 ml dd NaOH có pH=12 với V2 ml dd NaOH có pH=13 theo tỉ lệ V1:V2 = 1:4 thu được dd
có pH



a. 12,8 b.12,91 c. 12,5 d. 12,6


Câu 20. pH của dd CH3COOH 0,05M là


a. <1,3 b. 1,3<pH<7 c. =7 d. >7.


<b>BÀI 4: PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CHẤT ĐIỆN LI</b>
<i><b>I. Phần tự luận</b></i>


Câu 1: Viết pt ion thu gọn của các phản ứng sau (nếu có) xảy ra trong dd cặp chất sau:
a. FeCl3 + NaOH


b. Zn(OH)2 + HNO3
c. KNO3 + NaCl


d. Cu(OH)2 (r) + Ba(OH)2
e. Mg(OH)2 (r) + H2SO4.
f. ZnS (r) + HCl
g. NaH2PO4 + HCl
h. NaHCO3 + NaOH


Câu 2: Viết pt phân tử, ion thu gọn các phản ứng sau
a. BaCl2 + AgNO3


b. KHCO3 + Ba(OH)2
c. KOH + FeCl2


d. Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2
e. K2SO3 + HCl



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Câu 3: Viết pt phân tử và ion thu gọn các phản ứng xảy ra trong dd theo các sơ đồ sau
a. BaSO3 +….→ BaCl2 +….


b. FeS + ….→ FeCl2 + …
c. K3PO4 + …→ Ag3PO4 + …
d. Na2SiO3 + …→ H2SiO3 + …
e. AlBr3 + …→ Al(OH)3 + …


Câu 4: Viết pt phân tử các phản ứng có pt ion rút gọn như sau, mỗi trường hợp chọn 2 thí dụ khác nhau
a. Fe3+<sub> + 3OH</sub>-<sub> → Fe(OH)3</sub>


b. 2H+<sub> + CO3</sub>2-<sub> → H2O + CO2</sub>
c. 3Ca2+<sub> + 2PO4</sub>3-<sub> → Ca3(PO4)2.</sub>


d. H+<sub> + CH3COO</sub>-<sub>→CH3COOH</sub>


Câu 5: Hãy điều chế CuS bằng 3 phản ứng trao đổi ion khác nhau xảy ra trong dd. Từ đó rút ra bản chất
của phản ứng trong các dd này


Câu 6. Viết pt phản ứng hóa học dưới dạng phân tử và ion thu gọn của các phản ứng trao đổi ion trong dd
tạo thành các kết tủa sau: CuS, CdS, MnS, ZnS, FeS.


Câu 7: Có thể pha chế dd chứa đồng thời các ion sau hay không?


a. Na+<sub>, Fe</sub>3+<sub>, Cl</sub>-<sub>, OH</sub>- <sub> b. K</sub>+<sub>, Cu</sub>2+<sub>, Cl</sub>-<sub>, SO4</sub>2-<sub> c. Na</sub>+ <sub>,Cl</sub>-<sub>, SO4</sub>2-<sub>, Ba</sub>2+<sub> d. Na</sub>+<sub>, H</sub>+<sub>, NO3</sub>-<sub>, CO3</sub>2-<sub>.</sub>
Câu 8: Hãy giải thích


a. Vì sao các dd Na2CO3 và dd K2S có pH>7 ?
b. Vì sao các dd ZnCl2 và dd Al2(SO4)3 có pH<7 ?



Câu 9: Cho biết khoảng giá trị pH của mỗi dd : NH4Cl, Na2SO4, KHCO3, NaHSO4, Fe(NO3)3, Na2CO3,
CH3COONa, C6H5ONa, Na2S. Giải thích ?


Câu 10: Chỉ dùng thêm quỳ tím, hãy phân biệt 5 dd: NaOH, AlCl3, Fe2(SO4)3, NH4Cl, HCl chứa trong các
lọ riêng biệt.


Câu 11: Một dd Y có chứa các ion Cl-<sub>, SO4</sub>2-<sub>, NH4</sub>+<sub> . Khi cho 100ml dd Y phản ứng hết với 200ml dd </sub>
Ba(OH)2 thu được 6,99g kết tủa và thốt ra 2,24 lít khí (đkc).


a. Tính nồng độ mol/l các ion trong dd Y.
b. Tính nồng độ mol/l của dd Ba(OH)2 đã dùng.


Câu 12: Một dd A có chứa các ion Na+ <sub>,SO4</sub>2-<sub>, CO3</sub>2-<sub>, NH4</sub>+<sub> . Chia dd A làm 2 phần bằng nhau</sub>


<i><b>Phần 1</b></i>: Phản ứng với dd Ba(OH)2 dư, đun nóng thu được 4,66g kết tủa và 470,4 ml khí Y
(13,50<sub>C,1atm)</sub>


<i><b>Phần 2: </b></i>Tác dụng với dd HCl dư thu được 235,2 ml khí (13,50<sub>C,1atm)</sub>
Tính tổng khối lượng muối trong ½ dd A.


Câu 13: Có 1 lít dd hỗn hợp Na2CO3 0,1M và (NH4)2SO4 0,25M. Cho 43g hỗn hợp BaCl2 và CaCl2 vào dd
đó. Sau khi kết thúc phản ứng thu được 39,7g kết tủa A và dd B. tính thành phần % khối lượng các chất
trong A


Câu 14: Tính nồng độ ion H+


a. CH3COONa 0,1M ( biết Kb của CH3COO-<sub> là 5,71.10</sub>-10<sub>).</sub>
b. NH4Cl 0,1M (Ka =5,56.10-10<sub>)</sub>


<i><b>II. Phần trắc nghiệm</b></i>



Câu 1: Phản ứng trao đổi ion trong dd


a. Có sự thay đổi số oxi hóa các ngun tố


b. Khơng có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố
c. Có thể có hoặc khơng thay đổi số oxi hóa các ngun tố
d. Chỉ xảy ra chất điện li mạnh


Câu 2: Phương trình ion thu gọn của phản ứng cho biết:
a. Các ion tự do trong dd


b. Các ion còn lại trong dd sau phản ứng.


c. Trung hòa điện giữa các ion tham gia phản ứng
d. Bản chất phản ứng xảy ra giữa các chất điện li.
Câu 3: Điều kiện để phản ứng trao đổi ion trong dd xảy ra được


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

d. Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa, bay hơi hoặc điện li yếu.
Câu 4: Cặp hóa chất nào sau đây có thể xảy ra phản ứng ?


a. CuS + HCl b. NaNO3 + HCl c. Na2SO4 + H2SO4 (đặc) d. KCl + H2CO3.


Câu 5: (Những) dd nào dưới đây có pH>7 ?


a. Na2S b. NH4Cl c. K2CO3 d. Na2S, H2CO3


Câu 6: Chọn cặp dd dưới đây có pH<7 ?


a. NaCl, NaNO2 b. CH3COONa c. Na3PO4, KNO3 d. NH4NO3, FeBr2.



Câu 7: Chọn cặp chất sau đây không bị thủy phân


a. SnCl2, NaCl b. KCl, NaNO3 c. Cu(NO3)2, (CH3COO)2Cu d. KBr, K2S.


Câu 8: Các ion trong dãy nào có thể tồn tại trong cùng một dd ?
a. Na+<sub>, Cu</sub>2+<sub>, Cl</sub>-<sub>, OH</sub>- <sub>b. K</sub>+<sub>, Ba</sub>2+<sub>, Cl</sub>-<sub>, SO4</sub>2-<sub>.</sub>
c. K+<sub>, Fe</sub>2+<sub>, OH</sub>-<sub>, CO3</sub>2- <sub>d. K</sub>+<sub>, Fe</sub>3+<sub>, Cl</sub>-<sub>, SO4</sub>2-<sub>.</sub>


Câu 9: Phương trình NH4+<sub> + OH</sub>-<sub> → NH3 + H2O là phương trình ion thu gọn của phản ứng</sub>
a. (NH4)2SO4 + 2NaOH →


b. (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 →
c. 2(NH4)3PO4 + 3Ca(OH)2 →
d. NH4Cl + NH4OH →


Câu 10: Chọn phương trình phản ứng đúng
a. CO2 + H2O + CaCl2 → CaCO3 + 2HCl
b. FeS + Na2SO4 → FeSO4 + Na2S


c. Na2SO4 + Cu(OH)2 → CuSO4 + 2NaOH
d. Fe(NO3)3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaNO3.


Câu 11: Với 6 ion Ba2+<sub>, Mg</sub>2+<sub>, Na</sub>+<sub>, SO4</sub>2-<sub>, CO3</sub>2-<sub>, NO3</sub>-<sub>. Người ta có thể được 3 dd có thành phần ion không </sub>
trùng lặp là


a. MgSO4, NaNO3, Ba(NO3)2.
b. Mg(NO3)2, Na2SO4, Ba(NO3)2.
c. Mg(NO3)2, BaSO4, Na2CO3.
d. Ba(NO3)2, MgSO4, Na2CO3.



Câu 12: Với 8 ion: Ba2+<sub>, Mg</sub>2+<sub>, Pb</sub>2+<sub>, Na</sub>+<sub>, SO4</sub>2-<sub>, CO3</sub>2-<sub>, NO3</sub>-<sub>, Cl</sub>-<sub> Người ta có thể được 4 dd (mỗi dd chứa 1 </sub>
cation và 1 anion) có thành phần ion không trùng lặp là


a. Pb(NO3)2, BaCl2, MgSO4, Na2CO3.
b. Pb(NO3)2, MgSO4, Ba(NO3)2, Na2CO3.
c. PbCl2, Ba(NO3)2, MgSO4, Na2CO3.
d. Pb(NO3)2, BaCl2, MgCO3, Na2SO4.
Câu 13: Chọn nhận xét đúng


<b>pH<7</b> <b>pH=7</b> <b>pH>7</b>


A Na2CO3. NaCl CH3COONa


B AlCl3 Na2SO4 CH3COONa


C NH4Cl Na2CO3. Na2SO4


D AlCl3 Na2CO3. CH3COONa


Câu 14: Dd 1 muối trung hòa X tác dụng với Ba(NO3)2 thu được kết tủa trắng (không tan trong axit). Mặt
khác, dd X tác dụng với NaOH đun nóng thu được khí có mùi khai. Vậy X là


a. FeSO4 b. (NH4)2CO3 c. CuSO4 d. (NH4)2SO4.


Câu 15: Dd 1 muối trung hịa với Ba(NO3)2 thu được kết tủa trắng (khơng tan trong axit).Mặt khác, dd X
tác dụng với NaOH dư có kết tủa keo trắng rồi tan. X là


a. (NH4)2SO4. b. FeSO4 c. MgSO4 d. Al2(SO4)3.



Câu 16: Chọn 1 hóa chất để phân biệt các mẫu dd sau: Na2SO4, NH4Cl, FeCl3, KCl:


a. NaOH b. AgNO3 c. Ba(OH)2 d. BaCl2.


Câu 17: Phương trình phản ứng nào sau đây khơng đúng ?
a. HCO3-<sub> + H3O</sub>+   <sub>  </sub> <sub> CO2 + 2H2O.</sub>


b. HCO3-<sub> + OH</sub>- <sub>  </sub>   <sub> CO3</sub>2-<sub> + H2O.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

d. Zn(H2O)42+<sub> + H2O </sub>  <sub>  </sub> <sub> Zn(H2O)3(OH) </sub>2+<sub> + H3O</sub>+<sub> .</sub>


Câu 18: Dd A chứa Al3+<sub>, Mg</sub>2+<sub>, Cl</sub>-<sub>. Để kết tủa hết ion Cl</sub>-<sub> trong 100 ml dd A cần 200ml dd AgNO3 0,3M.</sub>
Thêm NaOH dư vào 100ml dd A được 0,87g kết tủa. Số mol Al3+<sub> trong 100ml dd A là</sub>


a. 0,01 mol b. 0,015 mol c. 0,005 mol d. 0,012 mol


<b>CHƯƠNG 2: NITƠ - PHOTPHO </b>
<b>BÀI 5: NITƠ – AMONIAC – MUỐI AMONI</b>
<i><b>I. Phần tự luận</b></i>


Câu 1: Viết các phương trình phản ứng biểu diễn các chuyển hóa sau


a. NH4NO2  <sub>N2 </sub>  <sub> NO </sub>  <sub> HNO3 </sub>  <sub> NaNO3.</sub>


b. NH4NO3  <sub>N2 </sub>  <sub>NH3 </sub>  <sub> (NH4)2SO4 </sub>  <sub>NH3</sub>


c. A ↑ <sub> </sub><i>H O</i>2 <sub></sub>


dd A <sub>  </sub><i>H SO</i>2 4



B   <i>KOH</i> <sub>A ↑ </sub><sub>  </sub><i>HNO</i>3
D


<i>o</i>
<i>t C</i>


  <sub> E + H2O.</sub>


d. Nito   <sub>nito oxit </sub> <sub>nito peoxit </sub>  <sub> nito </sub> <sub>amoniac </sub> <sub>amoni nitrat </sub> 
amoniac   <sub> đồng (II) hidroxit </sub> <sub> đồng(II) tetreamin hidroxit </sub>  <sub>đồng(II) tetreamin </sub>
sunfat.


Câu 2:


a. Phân biệt các dd sau bằng pp hóa học


1. (NH4)2SO4 , NaNO3, NH4NO3 , Na2CO3.
2. K2CO3, (NH4)2SO4 , K2SO4, KCl.


3. NH4NO3 , NH4Cl, (NH4)2SO4 , (NH4)2CO3.


b. Làm thế nào để tách riêng các chất ra khỏi hỗn hợp gồm NaCl, MgCl2, NH4Cl.


Câu 3: Trộn 3 lít NO với 10 lít khơng khí. Tính thể tích NO2 tạo thành và thể tích khí hỗn hợp khí sau phản
ứng. (Biết O2 chiếm 1/5 thể tích kgo6ng khí, phản ứng xảy ra hồn tồn, các khí đo ở cùng điều kiện).
Câu 4: Cần bao nhiêu lít khí N2 và H2 (đktc) để điều chế 51g NH3 biết hiệu suất phna3 ứng là 25%.


Câu 5: Hỗn hợp N2, H2 có tỉ lệ thể tích là 1:3. Nung hỗn hợp ở nhiệt độ cao để xảy ra phản ứng tổng hợp
NH3 . Hỗn hợp khí thu được hịa tan trong nước tạo thành 500g dd NH3 17%. Tính khối lượng N2 ban đầu
biết hiệu suất phản ứng là 25%.



Câu 6:


a. Từ 112 lít khí N2 và 392 lít khí H2 tạo được 34g NH3. Tính hiệu suất phản ứng . Thể tích các khí
đo ở đktc.


b. Cần lấy bao nhiêu lít khí N2 và H2 để tạo ra được 201,6 lít NH3 . biết hiệu suất phản ứng là
18% . Thể tích các khí đo ở đktc.


Câu 7: Thực hiện phản ứng giữa 10 lít H2 và 40 lít N2 với bột Fe làm xúc tác nung nóng. Hỗn hợp sau phản
ứng được dẫn qua dd H2SO4 loãng dư (hấp thụ khí NH3) cịn lại 40 lít khí. Tìm hiệu suất phản ứng tổng
hợp NH3. Các thể tích đều đo ở cùng nhiêt độ và áp suất.


Câu 8: Viết các phương trình phản ứng điều chế NH3
a. Từ CaCO3, (NH4)2SO4 và H2O


b. Từ Mg, N2, và H2O.


Câu 9: Dẫn 1,344 lít khí NH3 vào bình có chứa 0,672 lít Cl2 (các khí đo ở đktc).
a. Tính % theo thể tích của hỗn hợp sau phản ứng.


b. Tính khối lượng muối amoni clorua thu được.


Câu 10: Cho 1,5 lít khí NH3 (đkc) qua ống đựng 12g CuO nung nóng thu được chất rắn X
a. Tính khối lượng CuO bị khử.


b. Tính thể tích dd HCl có pH=1 tối thiểu để tác dụng hết lượng CuO có tirng X.


Câu 11: Lấy hỗn hợp NH4NO3, NH4Cl cho tác dụng với dd NaOH dư đun nhẹ thu được 2,125 g khí . Cùng
lượng hỗn hợp trên tác dụng với dd AgNO3 dư thu được 14,35g kết tủa.



a. Viết phương tirnh21 hóa học ở dạng phân tử và dạng ion thu gọn
b. Tính thành phần % mỗi nuối trong hỗn hợp ban đầu


Câu 12: Dd NH3 25% có khối lượng riêng D=0,91g/ml.


a. Trong 100ml dd có hịa tan bao nhiêu lít NH3 đo ở đkc..


b. Tính thể tích dd NH3 trên đủ làm kết tủa hết cation Al3+<sub> có trong 100ml dd Al2(SO4)3 1,115M.</sub>


<i><b>II. Phần trắc nghiệm</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

a. Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ


b. Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong phân nhóm chính.
c. Độ âm điện của N lớn nhưng chỉ thua O và F.
d. Trong phân tử nito có liên kết ba rất bền.
Câu 2: Ion N3-<sub> có cấu hình e giống cấu hình e của</sub>


a. Ar b. Al3+ <sub>c. Cl</sub> <sub>d. Na</sub>


Câu 3: Oxit nào sau đây được điều chế trực tiếp từ khí nitơ và oxi ?


a. NO b. NO2 c. N2O d. N2O5.


Câu 4: Hợp chất của N là


a. NO b. NO2 c. N2O d. N2O5.


Câu 5: Khí nào được điếu chế từ phản ứng nhiết phân muối nitrat của kim loại ?



a. NO b. NO2 c. N2O d. N2.


Câu 6: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế 1 lượng nhỏ khí nitơ, bằng cách
a. Nhiệt phân NH4NO3 đđến khối lượng không đổi


b. Chưng cất phân đoạn khơng khí lỗng.
c. Đun dd NaNO2 và dd NH4Cl bão hịa.
d. Đun nóng Mg kim loại với dd HNO3 loãng
Câu 7: Phát biểu nào sau sai về nitơ


a. Do liên kết ba rất bền nên ở nhiệt thường N2 kém hoạt động.


b. Một lượng nhỏ nitơ dùng để sản xuất NH3, phân đạm, HNO3, thuốc nổ.
c. Do ở phân nhóm chính nhóm V nên Nitơ có hóa trị V


d. N2 có trong các hợp chất hữu cơ phức tạp như protit, axit amin.
Câu 8: ở điều kiện thường không tồn tại hỗn hợp khí


a. N2, O2 b. NO, O2 c. NH3, O2 d. N2, H2.


Câu 9: N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với


a. H2 b. O2 c. Li d. Mg


Câu 10: Trong phịng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách:
a. Nhiệt phân NaNO2


b. Đun hỗn hợp NH4Cl và NaNO2
c. Thủy phân Mg3N2



d. Phân hủy khí NH3.


Câu 11: Chọn (các) muối đem nhiệt phân tạo thành khí N2


a. NH4NO2 b. NH4NO3 c. NH4HCO3 d. NH4NO2 và NH4NO3 .


Câu 12: Dãy các chất đều phản ứng với amoniac trong điều kiện thích hợp là


a. HCl, O2, Cl2, FeCl3 b. H2SO4, Ba(OH)2, FeO, NaOH


c. HCl, HNO3, AlCl3, CaO d. KOH, HNO3, CuO, CuCl2.


Câu 13: Nhỏ từ tù dd NH3 đến dư vào dd CuSO4 và lắc đều dd. Quan sát thấy:
a. Có kết tủa keo xanh lam nhiền dần khơng tan


b. Có kết tủa keo xanh lam,tan dần tạo dd xanh thẫm
c. Có kết tủa keo xanh lam nhiều dần rồi tan dần đến hết.
d. Tạo dd xanh thẫm.


Câu 14: Nhỏ từ từ dd NH3 đến dư vào dd ZnCl2 và lắc đều dd. Quan sát thấy
a. Có kết tủa keo trắng nhiều dần khơng tan.


b. Có kết tủa keo trắng nhiều dần rồi tan tạo dd đục.
c. Có kết tủa keo trắng tăng dần rồi tan tạo dd trong suốt.
d. Khơng có hiện tượng gì xảy ra.


Câu 15: Bạc clorua có thể tan được trong


a. dd NH3 đặc b. dd HNO3 đặc c. dd NaOH đặc d. nước cường toan.



Câu 16: Khí NH3 là chất khí quan trọng trong cơng nghiệp sản xuất HNO3. Tính chất hóa học đặc trưng
cho NH3 là


a. Vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
b. Chỉ có tính oxi hóa


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

Câu 17: Để điều chế được 51g NH3 với hiệu suất phản ứng đạt 25%, thể tích khí N2 (đkc) cần là


a. 33,6 lít b. 67,2 lít c. 134,4 lít d. 268,8 lít


Câu 18: Tính bazơ của NH3 do:
a. Trên N còn cặp e tự do


b. Phân tử có 3 liên kết cộn ghóa trị phân cực
c. NH3 tan được nhiều trong nước


d. NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH.
Câu 19: NH3 thể hiện tính bazơ trong phản ứng


a. 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4
b. 2NH3 + 3CuO → 3Cu + N2 + 3H2O.
c. 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O


d. 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl.


Câu 20: ở nhiệt độ 200<sub>C một lít nước hịa tan được a lít NH3. Giá trị a là</sub>


a. 500 b. 300 c. 400 d. 800



Câu 21: Trong phịng thí nhiệm các lo chứa dd NH3, nồng độ tối đa cũng chỉ đạt được:


a. 50% b. 75% c. 30% d. 25%


Câu 22: Điều chế NH3 từ hỗn hợp gồm N2 và H2 (tỉ lệ mol 1:3). Tỉ khối hỗn hợp trước so với hỗn hợp sau
phản ứng là 0,6. Hiệu suất phản ứng là


a. 75% b. 60% c. 70% d. 80%


Câu 23: Thực hiện phản ứng giữa N2 và H2 (tỉ lệ mol 1:4), trong bình kín có xúc tác, thu được hỗn hợp có
áp suất giảm 10% so ban đầu (cùng điều kiện). Hiệu suất phản ứng là


a. 25% b. 50% c. 75% d. 60%


Câu 24: Dd NH3 có thể tác dụng được với các dd:


a. NaCl, CaCl2 b. KNO3, K2SO4 c. CuCl2, AlCl3 d. Ba(NO3)2, AgNO3.


Câu 25: Cặp muối nào tác dụng với dd NH3 dư đều thu được kết tủa ?


a. Na2SO4, MgCl2 b. AlCl3, FeCl3 c. CuSO4, FeSO4 d. AgNO3, Zn(NO3)2.


Câu 26: Chất nào sau đây có thể làm khơ khí NH3 ?


a. P2O5 b. H2SO4 đặc c. CuO bột d. NaOH (rắn)


Câu 27 : Hiện tượng thí nghiệm nào sau đây là hợp lí nhất ?


<b>Dung dịch</b> <b>Nhỏ NaOH đến dư Nhỏ nước NH3 đến dư</b>



A AlCl3 Có kết tủa rối tan Có kết tủa rối tan


B AgNO3 Có kết tủa rối tan Có kết tủa rối tan


C FeCl3 Có kết tủa rối tan Có kết tủa rối tan


D ZnCl2 Có kết tủa rối tan Có kết tủa rối tan


Câu 28: Một hỗn hợp hai chất gồm N2O và một oxit của nitơ (NxOy) có tỉ khối hỗ hợp so với hidro là 18,5.
Tìm x,y


a. x=y=1 b. x=1; y=2 c. x=2; y=4 d. x=2; y=3.


Câu 29: Khi nhiệt phân 40g amoni nitrit thì thể tích khí Nitơ thu được (đktc) bằng:


a. 4,48 lít b. 8,96 lít c. 14 lít d. 22,4 lít


Câu 30: Một hỗ hợp X gồm 2 khí CO2 và một oxit của một Nitơ. Tìm cơng thức và tính % thể tích oxit của
Nitơ, biết tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với hidro bằng 18,5.


a. Công thức N2O, thành phần 50%
b. Công thức NO, thành phần 50%
c. Công thức NO2 , thành phần 50%
d. Công thức N2O4 , thành phần 50%


Câu 31: Nung hỗn hợp gồm 2 mol amoniac và 5 mol oxi để phản ứng hoàn toàn trong 1 bình kín rồi đưa về
nhiệt độ ban đầu ( biết nước ở thể hơi) . Tỉ lệ áp suất bình sau phản ứng so với ban đầu là


a. 15/14 b. 10/8 c. 10/7 d. 6/7



Câu 32: Muối được ứng dụng làm bột nởi trong thực phẩm là


a. (NH4)2CO3 b. Na2CO3 c. NH4HCO3 d. NH4Cl


Câu 33: Nếu chỉ dùng dd NaOH không thể tách N2 ra khỏi hỗn hợp với :


a. SO2 b. O2 c. Cl2 d. HCl


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

b. Nung nóng amoni clorua trong điều kiện khơng có khơng khí
c. Trộn amoni clorua với SiO2 trước khi nung


d. Trộn amoni clorua với caxihidroxit trước khi nung


Câu 35: Để phân biêt 4 dd: (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4, NaOH ta có thể chỉ dùng:


a. dd BaCl2 b. dd AgNO3 c. dd Ba(OH)2 d. dd NaOH


Câu 36: Dd chứa 4 muối: CuCl2, FeCl3, ZnCl2, AlCl3. Nếu thêm vào dd trên NaOH dư rồi thêm tiếp NH3
dư sẽ thu được kết tủa chứa:


a. 1 chất b. 2 chất c. 3 chất d. 4 chất


Câu 37: Chọn phát biểu đúng ?


a. Các muối amoni đều bị nhiệt phân cho khí amoniac


b. Muối amoni là chất tinh thể ion, phân tử gồm anion amoni và cation kim loại
c. Tinh thể muối amoni đều dễ tan trong nước và là chất điện li mạnh


d. Muối amoni tác dụng với dd kiềm đặc, nóng có thốt khí làm giấy quỳ hóa xanh.



<b>BÀI 6: AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT</b>
<i><b>I. Phần tự luận</b></i>


Câu 1: Bổ túc và cân bằng phương trình phản ứng theo phương pháp cân bằng e và viết phương trình ion
rút gọn:


1. Zn + <i>HNO</i>3<sub> (loãng) →… + NO +…</sub>


2. Mg + <i>HNO</i>3<sub>(loãng) → N2 +…+…</sub>


3. Fe3O4 + <i>HNO</i>3<sub>(loãng) → NO +…+…</sub>


4. FeS2+ <i>HNO</i>3<sub>(đ,t</sub>0<sub>) → </sub><i>H SO</i>2 4<sub>+…+…</sub>


5. As2S3 + <i>HNO</i>3 + H2O → NO + …+…


6. Fe2O3 + <i>HNO</i>3 (loãng) → …+…


Câu 2: Viết phương trình hóa học cho các dãy chuyển hóa sau:


1. <i>HNO</i>3<sub> → AgNO3 →NO2 → NO→ NaNO3→ NaNO2 → N2 </sub>


2. NH3 → NO→NO2 →NaNO3→ <i>HNO</i>3<sub> → Cu(NO3)2 → CuO→ CuCl2 →Cu(OH)2→ [Cu(NH3)4]</sub>


(OH)2 → NH3.


3. NH3 →NO→NO2 →<i>HNO</i>3→Cu(NO3)2 →NO2→<i>HNO</i>3→ NH4NO3→NaNO3 →NH3


4. Bạc nitrat→ Nitơ→ axit nitric→ nhôm nitrat→ amoni nitrat→ kali nitrat→ axit nitric→ bạc


nitrat.


5.


B <sub>   </sub> <i>C H O</i>2 <sub></sub>


E   <i>Mg</i><sub>N2O </sub>
A C<sub>   </sub><i>N</i>2/ 30000<i>C</i>


F  <i>C</i> <sub> B</sub>


D  <i>HCl</i> <sub> G </sub>  <i>NaOH</i> <sub>Cu(OH)2.</sub>
Câu 3:


a. Chỉ dùng 1 muối, nêu phương pháp phân biệt 4 dd: Ba(OH)2, NaOh, <i>HNO</i>3<sub>, NaNO3.</sub>


b. Chỉ dùng nhiệt phân và H2O, nêu cách phân biệt các mẫu hóa chất thể rắn: Fe(NO3)3, KOH,
NH4Cl, Hg(NO3)2, Al(NO3)3.


Câu 4: Cho ba miếng Al kim loại vào ba ống nghiệm chứa dd HNO3 nồng độ khác nhau, hiện tượng quan
sát được :


+ Ống 1: có khí khơng màu bay ra hóa nâu trong khơng khí.
+ Ống 2: có khí khơng màu, khơng cháy, hơi nhẹ hơn khơng khí.


+ Ống 3: khơng có khí thoát ra, nhưng dd tạo thành cho tác dụng với dd NaOH dư, có khí mùi khai
thốt ra.


Câu 5: Cho m gam hỗn hợp X gồm Zn và Cu tác dụng vừa đủ với 64ml dd <i>HNO</i>3 15M (đặc) đun nóng ta



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

b. Cho 2 muối trong dd A tác dụng vừa đủ với 200ml dd NaOH để thu được khối lượng kết tủa
lớn nhất và nhỏ nhất. tính nồng độ mol/l của dd trong mỗi trường hợp.


Câu 6: Hỗn hợp gồm Al, Fe và Cu, khối lượng 34,8g, được chia thành 2 phần bằng nhau:


- phần 1: cho vào dd <i>HNO</i>3<sub> đậm đặc, nguội thì có 4,48 lít (đktc) một chất khí màu đỏ nâu bay ra</sub>


- phần 2: cho vào dd HCl thì có 8,96 lít (đktc) một chất khí bay ra.
Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.


Câu 7: Hòa tan 4,86g một kim loại M (hóa trị khơng đổi) vào lượng vừa đủ dd <i>HNO</i>322% thu được 1,344


lít (đktc) hỗn hợp khí N2 và N2O có tỉ khối hơi so với H2 là 1,125 (không tạo thành NH4NO3)
a. Xác định M


b. Tính nồng độ % của muối trong dd thu được.


Câu 8: Một oxit kim loại MxOy, trong đó M chiếm 72,41% khối lượng. Khử hồn tồn oxit này bằng khí


CO thu được 16,8g kim loại M. Hịa tan hồn tồn lượng M bằng <i>HNO</i>3<sub> đặc nóng thu được muối của M và</sub>


0,9 mol khí NO2 . Viết phương trình phản ứng và xác định cơng thức oxit.
Câu 9: Nung 15,04 gam Cu(NO3)2 một thời gian thấy cịn lại 8,56 gam chất rắn.


a. Tính hiệu suất của phản ứng nhiệt phân
b. Xác định thành phần % chất rắn cịn lại


c. Cho khí sinh ra hấp thụ hồn toàn vào 193,52 gam dd NaOH 3,1% được dd X. Tính C% chất
tan trong dd X.



Câu 10: Khi nung 83,6g hỗn hợp Cu(NO3)2 và Hg(NO3)2 đến khi khối lượng khơng đổi thì thu được 19,04
lít hỗn hợp khí (đktc)


a. Tính khối lượng mỗi muối ban đầu. Cho Hg=200


b. Cho hỗn hợp khí thu được hấp thụ vào 367,6g H2O. tính nồng độ % chất tan trong dd thu được.


<i><b>II. Phần trắc nghiệm</b></i>


Câu 1: N trong phân tử <i>HNO</i>3<sub> có hóa trị:</sub>


a. 3 b. 4 c. 5 d. +5


Câu 2: Axit nitric khi tác dụng với kim loại không tạo ra khí H2 vì:


a. <i>HNO</i>3<sub> có tính oxi hóa mạnh</sub> <sub>b. </sub><i>HNO</i>3<sub> là chất điện li mạnh</sub>


c. tác nhân oxi hóa là gốc NO3- <sub>d. ion H</sub>+<sub> đã chuyển hóa thành H2O.</sub>


Câu 3: Gốc nitrat NO3-<sub> thể hiện tính oxi hóa trong mơi trường</sub>


a. axit b. bazo c. trung tính d. axit hoặc bazo


Câu 4: Phương trình phản ứng: Zn + <i>HNO</i>3<sub>→ Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O. Có tổng hệ số các chất tham </sub>


gia là


a. 10 b. 12 c. 14 d. 16


Câu 5: Dd <i>HNO</i>3đặc không màu, nhưng dưới tác dụng của ánh sáng, dd có màu hơi vàng là do:



a. <i>HNO</i>3<sub> bị khử bởi tạp chất có trong khơng khí</sub>


b. <i>HNO</i>3<sub> bị phân tích thành NO2, rồi tan lại trong dd </sub>


c. dd hấp thụ các khí có màu lẫn trong khơng khí
d. dd lẫn 1 ít khí NO đã bị oxi hóa tiếp thành NO2.


Câu 6: Hòa tan 84g hỗn hợp Cu và ZnO bằng dd <i>HNO</i>3 lỗng dư, thu được 4,48 lít khí (đktc) thì tỉ lệ số


mol Cu và ZnO tương ứng là:


a. 0,75 b. 1 c. 1,5 d. 0,375


Câu 7: Xét phản ứng sau: FeO + <i>HNO</i>3<sub> → X + NO + H2O. X và tổng hệ số cân bằng của sản phẩm là</sub>


a. Fe(NO3)2 và 18 b. Fe(NO3)3 và 9 c. Fe(NO3)3 và 6 d. Fe(NO3)3 và 22


Câu 8: Hòa tan 12,8g kim loại hóa trị II trong 1 lượng vừa đủ dd <i>HNO</i>3 68% (D=1,40g/ml), thu được 8,96


lít (đktc) một lượng khí duy nhất màu nâu đỏ. Tên của kim loại và thể tích dd <i>HNO</i>3<sub>đã phản ứng là</sub>


a. đồng, 52,94ml b. đồng, 105,88ml c. thủy ngân, 65,1ml d. canxi, 102,8ml


Câu 9: Khi đun nóng, phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo ra ba oxit ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

c. axit nitric đặc và lưu huỳnh d. axit nitric đặc và bạc


Câu 10: Khi hòa tan 45g hỗn hợp Cu và ZnO trong dd <i>HNO</i>3<sub> 1M lấy dư, thấy thốt ra 6,72 lít khí NO </sub>



(đkc). Khối lượng ZnO trong hỗn hợp ban đầu là


a. 25,8g b. 16,2g c. 28,8g d. 25,2g


Câu 11: Axit nitric đặc, nguội, phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ?


a. H2S, Cu, NH3, Ag b. Mg(OH)2, NH3, CO2,Au


c. Mg(OH)2, NH3, CuO, Pt d. CaO, NH3, Al, FeCl2


Câu 12: Cho 0,09 mol Cu vào 400ml dd chứa <i>HNO</i>3<sub>0,3M và H2SO4 0,1M. Đến khi phản ứng kết thúc, thể </sub>


tích khí NO duy nhất thốt ra (đktc) là


a. 0,672 lit b. 0,896 lít c.1,344 lít d. 1,12 lít


Câu 13: Cho 30,6g hỗn hợp Cu, Zn, Fe tác dụng dd <i>HNO</i>3 loãng dư thu được dd chứa 92,6g muối khan.


Nung hỗn hợp trên đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là


a. 46,6g b. 38,6g c. 62,6g d. 49,2g


Câu 14: Cho 3,58g Al, Fe, Cu bằng dd <i>HNO</i>3<sub>thu được 0,04 mol NO và 0,06 mol NO2 khối lượng hỗn hợp </sub>


muối khan thu được:


a. 16,58g b. 15,32g c. 14,74g d. 18,22g


Câu 15: Cho 14,1g Al và Mg hòa tan hết trong dd <i>HNO</i>3<sub>thu được 0,2 mol khí NO và 0,1 mol khí N2O. </sub>



Tổng số hai mol kim loại là


a. 0,55 b. 0,60 c. 0,65 d. 0,45


Câu 16: Cho 13 gam Zn vào dd <i>HNO</i>3(vừa đủ) thu được 6,72 lít hỗn hợp NO và NO2 (đo ở đktc). Số mol
3


<i>HNO</i> <sub>tối thiểu trong dd là:</sub>


a. 0,7 b. 0,5 c. 1,2 d. 1,0


Câu 17: Để phân biệt 3 dd loãng <i>HNO</i>3<sub>, HCl, H2SO4 ta chỉ dùng kim loại</sub>


a. Al. Mg b. Cu,Ag c. Zn,Fe d. Cu,Ba


Câu 18: Đun nóng 66,2g Pb(NO3)2 , sau phản ứng thu được 55,4g chất rắn, Hiệu suất phản ứng là


a. 80% b. 70% c.50% d.30%


Câu 19: dãy muối nitrat khi nhiệt phân đều cho ra kim loại ?


a. Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2 b. Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3


c. Ca(NO3)2, LiNO3, KNO3 d. Hg(NO3)2 , AgNO3.


Câu 20: Cho phản ứng 2M(NO3)n  <i>t</i>0 <sub> M2Om + …NO2+ …O2. Chọn kim loại M trong số các kim loại </sub>


sau: ( biết m>n)


a. K, na b. Fe, Cr c. Cu, Mg d. Ag, Hg



Câu 21: Trong phịng thí nghiệm, điều chế <i>HNO</i>3<sub>bằng phản ứng</sub>


a. NaNO3 + H2SO4 (đ, t0<sub>) → </sub><i>HNO</i>3<sub>+ NaHSO4.</sub>


b. 4NO2 + 2H2O + O2 → 4<i>HNO</i>3


c. N2O5 + H2O → 2<i>HNO</i>3


d. Ba(NO3)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2<i>HNO</i>3


Câu 22: Nhiệt phân hồn tồn muối RNO3 (R: cation hóa trị 1) thu được khí nâu thốt ra và phần rắn thu
được khơng tan trong dd H2SO4 lỗng. Chọn muối thích hợp:


a. NaNO3 b. NH4NO3 c. Cu(NO3)2 d. AgNO3


Câu 23: Nung 6,58g Cu(NO3)2 một thời gian được 4,96g rắn và hỗn hợp khí X. Cho X vào nước được
300ml dd Y có pH là


a. 1,00 b. 1,18 c. 1,52 d.1,70


Câu 24: Chọn phương trình phản ứng nhiệt phân viết không đúng:
a. 2KNO3  <i>t</i>0 <sub> 2KNO2 + O2 .</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

c. 2Fe(NO3)2  <i>t</i>0 <sub> 2Feo + 4NO2 + O2.</sub>
d. 4Al(NO3)3  <i>t</i>0 <sub> 2Al2O3 + 12NO2 + 3O2.</sub>


Câu 25: Nhiệt phân hoàn toàn 3,58g hỗn hợp NaNO3 và Cu(NO3)2 . Tồn bộ sản phẩm khí thu được dẫn
qua H2O thì có 0,224 lít (đktc) khí khơng bị hấp thụ. Phần trăm khối lượng NaNO3 trong hỗn hợp ban đầu



a. 36,58% b. 52,52% c. 45,68% d. 47,48%


Câu 26: Chỉ dùng cách nhiệt phân, có thể phân biệt cặp hóa chất (thể rắn) sau:


a. (NH4)2CO3, NH4Cl b. AgNO3, Ba(OH)2


c. CaCO3, NH4HCO3 d. B hoặc C


Câu 27: Dd X (loãng) chứa các ion H+<sub>, Cu</sub>2+<sub>, NO3</sub>-<sub>, SO4</sub>2-<sub>. Để nhận biết sự có mặt các anion trong X ta dùng</sub>
a. bột Cu, dd BaCl2. b. AgNO3, Ba(OH)2. c. NaOH, dd BaCl2. d. HCl, Ba(OH)2.


Câu 28: Chọn câu sai: muối nitrat


a. Thể hiện tính oxi hóa trong mơi trường axit
b. Hầu hết đều bị nhiệt phân


c. Có thể được dùng làm phân đạm
d. Rất dễ tan trong mọi dung môi


Câu 29: Một dd chứa 0,09 mol KNO3, thêm 400ml dd H2SO4 0,08M. Dung dịch tạo thành hòa tan được tối
đa m gam bột Cu. Giá trị của m là


a. 8,64g b. 0,768g c. 1,536g d. 4,532g


Câu 30: Chọn muối khi nhiệt phân hồn tồn khơng có chất rắn tạo thành


a. NaNO3 b. CaCO3 c. NH4NO3 d. Cu(NO3)2.


<b>BÀI 7: PHOTPHO – AXIT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT</b>
<i><b>I. Phần tự luận</b></i>



Câu 1: Đốt cháy hết 9,3g photpho trong oxi. Sản phẩm tạo thành tác dụng với 170ml dd NaOH 2M thu
được muối:


a. NaH PO2 4<sub> và Na2</sub>HPO4 <sub>b. Na</sub>H PO2 4<sub>và </sub>Na PO3 4 <sub>c. </sub>Na HPO2 4<sub> và </sub>Na PO3 4<sub> d. </sub>Na PO3 4


Câu 2: Trong điều kiện thường, photpho hoạt động hóa học mạnh hơn Nitơ vì
a. Nguyên tử photpho có độ âm điện lớn hơn ngun tử Nitơ


b. Ngun tử photpho có bán kính nguyên tử lớn hơn nguyên tử Nitơ
c. Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử photpho kém bền hơn
d. Photpho có nguyên tử khối lớn hơn nguyên tử Nitơ


Câu 3: Photpho trắng và photpho đỏ là 2 dạng thù hình nên
a. đều có tính chất va6tli1 và tính chất hóa học như nhau
b. đều có cấu tạo phân tử như nhau


c. đều dễ nóng chảy và dễ bay hơi
d. đều tác dụng với oxi tạo thành oxit


Câu 4: Photpho trắng và photpho đỏ có cấu trúc theo thứ tự là:


a. polime, phân tử. b. nguyên tử, phân tử c. phân tử, polime d. phân tử, nguyên tử


Câu 5: Đun nóng hỗn hợp canxi và photpho (khơng có khơng khí) phản ứng hồn toàn tạo thành hỗn hợp
X1 . Cho X1 tác dụng hết với dd HCl 1M tạo thành hỗn hợp khí X2 gồm:


a. H2<sub> và HCl</sub> <sub>b. </sub>H2 <sub>c. PH3 và </sub>H2 <sub>d. </sub>PH3


Câu 6: Dd axit phtphoric có chứa các ion (bỏ qua sự điện li của nước):


a. H


, PO43


b. H


, HPO42


, PO43


c. H


, H PO2 4


, PO43


d. H


, H PO2 4


, HPO42


, PO43




.
Câu 7: Cặp chất nào có thể xảy ra phản ứng


a. H PO3 4<sub> và S</sub> <sub>b. Na và </sub>H PO3 4 <sub>c. </sub>H PO3 4<sub> và SO2</sub> <sub>d. </sub>H PO3 4<sub> và </sub>HNO3


Câu 8: Cho 48g dd NaOH 10% tác dụng với 10g dd axit photphoric 39,2%. Khối lượng muối khan thu
được sau phản ứng là:


a. 6,56g b. 4,44g c. 4,8g d. 9,24g


Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 6,8g hỗn hợp chất A của photpho tạo thành 14,2g P2O5 và H2O . Công thức
phân tử của A là:


a. H PO3 4 <sub>b. H4P2O7</sub> <sub>c. </sub>PH3 <sub>d. H3PO3.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

1. thể lỏng 2. dễ tan 3. có tính oxi hóa 4. dễ nóng chảy


5. rất bền nhiệt 6. điện li trung bình


a. 1,4,6 b. 2,4,6 c. 2,3,5 d. 1,2,6


Câu 11: Trộn 450 ml dd NaOH 1M với 150ml dd H PO3 4<sub> 2M, dd thu được chứa</sub>


a. Na PO3 4<sub> và NaOH</sub> <sub>b. </sub>Na HPO2 4<sub> và </sub>Na PO3 4


c. NaH PO2 4<sub> và </sub>H PO3 4 <sub>d. </sub>NaH PO2 4<sub> và </sub>Na HPO2 4<sub> .</sub>


Câu 12: Hòa tan 142g P2O5ml vào 500g dd H PO3 4<sub> 24,5%. Nồng độ % của </sub>H PO3 4<sub> trong dd thu được</sub>



a. 49,61% b. 56,32% c. 48,86% d. 68,75%


Câu 13: Trộn dd chứa a mol Ca(OH)2 với dd chứa b mol H PO3 4. Chọn tỉ lệ f=a/b để sao phản ứng, thành


phần muối thu được gồm Ca(H PO2 4)2 và CaHPO4


a. 1<f<2 b. 0,5<f<1 c. 2<f<3 d. 1<f<1,5


Câu 14: Phát biểu nào sau đây khơng chính xác
a. Các muối đihidrophotphat đều dễ tan


b. Các muối photphat, hidrophotphat của kali, natri, amoni dễ tan
c. Các muối photphat tan bị thủy phân tạo môi trường bazơ
d. Các muối photphat tan bị thủy phân tạo môi trường axit


Câu 15: Để nhận biết 4 lọ chứa các dd Na2S, NaCl, Na PO3 4 , NaNO3 chỉ cần dùng


a. BaCl2 b. AgNO3 c. quỳ tím d. HCl


Câu 16: Chọn muối dễ tan trong nước nhất


a. Ca3(PO4)2 b. CaHPO4 c. Ca(H PO2 4<sub>)2</sub> <sub>d. CaHPO4. </sub>H O2


Câu 17: Xét chuyển hóa: H PO3 4    Ca (PO )3 4 2 <sub>Ca(</sub>H PO2 4<sub>)2 với hiệu suất 80%. Để điều chế được 30 mol </sub>


Ca(H PO2 4)2 khối lượng H PO3 4 cần


a. 5,88 tấn b. 4,9 tấn c. 8,9 tấn d. 9,8 tấn



Câu 18: Khối lượng quặng photphorit (chứa 62% Ca3(PO4)2) cần thiết để điều chế 1 tấn H PO3 4<sub> 49% (hiệu </sub>


suất 80%) là


a. 1,5625 tấn b. 1,2304 tấn c. 1,6525 tấn d. 1,5265 tấn.


<b>BÀI 8: PHÂN BÓN HÓA HỌC</b>
<i><b>I. Phần tự luận</b></i>


Câu 1: Chọn phát biểu khơng chính xác. Phân bón hóa học


a. Chứa các nguyên tố dinh dưỡng nâng cao năng suất cây trồng
b. Xét về nguồn gốc gồm 2 loại: phân bón hữu cơ và vô cơ
c. Được gọi là phân đạm nếu chứa các muối amoni


d. Được gọi là phân lân nếu chứa các muối amoni photphat
Câu 2: Phân đạm là loại phân có chứa nguyên tố


a. Fe, b. K c. N d. P


Câu 3: Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá bằng hàm lượng
Câu 4: Phân lân là loại phân có chứa nguyên tố


a. Fe, b. K c. N d. P


Câu 5: Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng


a. %N, %P, %K b. %K2O c. %N d. %P2O5


Câu 6: Phân urê thuộc loại phân



a. kali b. Đạm c. Lân d. Vi lượng


Câu 7: Supephotphat thuộc loại


a. phân kali b. phân đạm c. phân lân d. phân vi lượng


Câu 8: Công thức của Supephotphat kép


a. Ca(H PO2 4<sub>)2 + </sub>CaSO4 <sub>b. Ca</sub>HPO4<sub> c. Ca(</sub>H PO2 4<sub>)2</sub> <sub>d. Ca</sub>HPO4<sub>. </sub>H O2


Câu 9: Phân kali là loại phân cung cấp cho cây trồng dưới dạng


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

Câu 10: Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng


a. %N, %P, %K b. %K2O c. %N d. %P2O5


Câu 11: Hàm lượng (%) KCl trong một loại phân bón có %K2O = 50 là


a. 79,25% b. 72,68% c. 80,63% d. 74,75%


Câu 12: Phân amophot là


a. (NH ) PO4 3 4 b. NH4 H PO2 4 c. (NH )4 2 HPO4 d. (NH )4 2 HPO4+ NH4 H PO2 4


Câu 13: Để điều chế 24,7 kg amophot (tỉ lệ số mol các muoi61trong amophot là 1:1) thì khối lượng H PO3 4


nguyên chất cần


a. 9,8kg b. 19,6 kg c. 14,7kg d. 16,8kg



<b>CHƯƠNG 3: CACBON – SILIC</b>


<b>BÀI 9: CACBON VÀ HỢP CHẤT CỦA CACBON</b>
<i><b>I. Phần tự luận</b></i>


Câu 1: Phân biệt ba chất khí CO2, SO2<sub>, N2 chứa trong ba bình riêng biệt bằng phương pháp hóa. Viết các </sub>


phương trình phản ứng chứng minh.


Câu 2: Bổ túc và viết các phương trình phản ứng xảy ra:
a. C + H SO2 4<sub>(đặc) </sub>


o


t


  <sub> ? </sub> <sub>b. C+CO2 </sub> to <sub>? </sub>


c. Ca(HCO3)2  to <sub> CaCO3 + ?</sub> <sub>d. CaCO3 </sub> to <sub> ?</sub>


e. CO2 + Ca(OH)2  to <sub> ?↓</sub> <sub>f. CaCO3 + HCl → ?</sub>


g. Ca(HCO3)2 + HCl → ? h. Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → ?


Câu 3: Viết các phương trình phản ứng theo sơ đồ chuyển hóa sau:


C → CO2 → Na2CO3 → NaHCO3 → Na2CO3 → MgCO3 → Mg(HCO3)2 → CaCO3 → CO2 → CO →Fe.
Câu 4: Cho 4,4 gam CO2 hấp thụ hoàn toàn vào 150ml dung dịch NaOH 1M. Tính khối lương những chất
có trong dung dịch.



Câu 5: Hấp thụ hồn tồn 2,688 lít khí CO2 (đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/lít, thu
được 15,76 gam kết tủa. Tính giá trị của a.


Câu 6: Trung hòa 35 gam hỗn hợp và K2CO3 bằng dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch A và 6,72 lít
khí CO2 (đktc).


a. Tính thành % khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu.


b. Cô cạn dung dịch A được hỗn hợp rắn B. Tính khối lượng hỗn hợp B.


Câu 7: Hịa tan 11,6 gam muối cacbonat của kim loại M có hó trị II bằng dung dịch H SO2 4 (lỗng) vừa đủ


thu được một chất khí và dung dịch A. cơ cạn A, được 15,2 gam muối sunfat trung hịa, khan. Xác định
công thức của muối cacbonat.


Câu 8: Dung dịch X chứa a mol Na2CO3 dung dịch Y chứa b mol HCl (b<2a). Cho từ từ dung dịch X vào
dung dịch Y thu được V1 lít khí CO2 (đktc) còn nếu cho từ từ dung dịch Y vào dung dịch X thu được V2 lít
khí CO2 (đktc). Cho biết hiện tượng xãy ra và tính V1 và V2 theo a,b.


Câu 9: Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dung dịch hỗn hợp KOH và Ba(OH)2 0,75M
thu được 23,64 gam kết tủa. Tìm V.


Câu 10: Cho khí CO qua m gam hỗn hợp A gồm CuO và Al2O3 nung nonds, thu được n gam hỗn hợp rắn
B. Toàn bộ khí thốt ra dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được p gam kết tủa. Tìm hệ thức liên hệ giữa
m,n,p.


<i><b>II.Phần trắc nghiệm:</b></i>


Câu 1: Cấu hình electron cảu nguyên tử cacbon là



a. 1S2<sub>2S</sub>2<sub>2P</sub>1 <sub>b. 1S</sub>2<sub>2S</sub>2<sub>2P</sub>2 <sub>c. 1S</sub>2<sub>2S</sub>2<sub>2P</sub>3 <sub>d. 1S</sub>2<sub>2S</sub>2<sub>2P</sub>4


Câu 2: Số electron hóa trị của cacbon:


a. 3. b. 4. c. 5. d. 6.


Câu 3: Kim cương và than chì là hai dạng thù hình của nhau bởi vì chúng


a. có cấu tạo mạng tinh thể giống nhau. b. đều do ngun tố cabon tạo nên.


c. có tính chất vật lí tương tự nhau. d. có tính chất hóa học tương tự nhau.


Câu 4: Nhận xét nào sau đây đúng về tính oxi hóa của cacbon?


a. Cacbon khơng có tính khử và tính oxi hóa. b.Cacbon chỉ có tính khử .


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

Câu 5: Cacbon thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng:


a. C+ O2 → CO2 b. C+ CO2 → 2CO


c. C+ 2H2 → CH4 d. C + 4HNO3 → 4 NO2 + CO2 + 2H2O


Câu 6: Cacbon thể hiện tính khử trong phản ứng:


a. 2C + Ca → CaC2 b. C + 2H SO2 4<sub> → 2</sub>SO2<sub> + CO2 + 2</sub>H O2 <sub>.</sub>


c. C+ 2H2 → CH4 d. 3C + 4Al → Al4C3.


Câu 7: Oxit cacbon CO thể hiện tính khử trong phản ứng:



(1) CO + O2 → CO2; (2) CO + CuO → CO2 + Cu;


(3) 3CO + Fe2O3 → 3CO2 + 2Fe (4) CO + Cl2 → COCl2 .


a. (1) và (2) b. (1) và (3) c. (1), (2) và (3) d. (1), (2), (3) và (4).


Câu 8: Thuốc thử dùng để phân biệt CO2 và SO2<sub> là </sub>


a. dung dịch Ca(OH)2 . b. dung dịch Ba(OH)2.


c. dung dịch Br2 loãng. d. dung dịch NaOH.


Câu 9: Cho 0,1 mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 0,3 NaOH. Chất tan trong dung dịch thu
được là


a. NaHCO3 b. Na2CO3 c. NaHCO3 và Na2CO3d. Na2CO3 và NaOH dư


Câu 10: Sục 2,224 lít khí CO2 (đktc) vào 40 gam dung dịch NaOH 10%. Chất tan trong dung dịch thu được


a. NaHCO3 b. Na2CO3 c. NaHCO3 và Na2CO3d. Na2CO3 và NaOH dư


Câu 11: Cho 4,4g CO2<sub> hấp thụ hoàn toàn vào 150ml dd KOH 1M. Dung dịch thu được chứa </sub>


a. KHCO3 <sub>b. </sub>K CO2 3 <sub>c. </sub>KHCO3<sub> và </sub>K CO2 3<sub> d. </sub>K CO2 3<sub> và KOH</sub>


Câu 12: Khi đốt 10 gam một mẫu thép X trong O2<sub> dư rồi dẫn toàn bộ sản phẩm khí </sub>CO2<sub> qua nước vơi </sub>


trong dư thì thu được 0,5g kết tủa. Hàm lượng cacbon trong mẫu thép X là



a. 0,5% b. 0,6% c. 2,2% d. 5,0%


Câu 13: Dẫn 1,12 lít CO2<sub> đi qua 2 lít dd </sub>Ca(OH)2<sub> 0,02M. Khối lượng kết tủa tạo thành là</sub>


a. 2 gam b. 3 gam c. 4 gam d. 5 gam


Câu 14: Cho dung dịch Ca(OH)2 vaof dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có:
a. kết tủa trắng sau đó tan dần. b. bọt khí và kết tủa trắng.


c. kết tủa trắng xuất hiện d. bọt khí bay ra.


Câu 15: Có thể dùng NaOH (thể rắn) để làm khơ chất khí:
a. NH3, SO2<sub>, CO, Cl2.</sub> <sub>b. N2, NO2, </sub>CO2<sub>, </sub>H2<sub>.</sub>


c. NH3, O2<sub>, N2, </sub>H2<sub>.</sub> <sub>D. N2, Cl2, </sub>O2<sub>, CO.</sub>


Câu 16: Cho từ từ dd chứa a mol HCl vào dd chứa b mol Na CO2 3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí


(đktc) và dd X. Khi cho dư nước vơi trong vào dd X thấy có kết tủa xuất hiện. Biểu thức liên hệ giữa V với
a,b là:


a. V=22,4(a-b) b. V=11,2(a-b) c. V=11,2(a-b) d. V=22,4(a+b)


Câu 17: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào dd chứa 16 gam NaOH thu được dd X. Khối lượng


muối tan trong dd X là


a. 10,6g b. 15,9g c. 16,8g d.21,2g



Câu 18: Một loại đá chứa 80% CaCO3<sub> , 10,2% </sub>Al O2 3<sub> và 9,8% </sub>Fe O2 3<sub> về khối lượng. Nung đá ở nhiệt độ </sub>


10000<sub>C một thời gian thu được chất rắn có khối lượng bằng 78% khối lượng đá trước khi nung. Hiệu suất </sub>
phản ứng phân hủy CaCO3 là


a. 62,5% b. 50,0% c. 78% d. 97,5%


Câu 19: Dẫn luồng khí CO2<sub> từ từ đến dư vào ống nghiệm chứa nước vôi trong. Hiện tượng quan sát được:</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

c. Có kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan.
d. Có kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan


Câu 20: Cho 5,6 lít hỗn hợp X gồm N2 và CO2 (đktc) đi chậm qua 5 lít dd Ca(OH)2 0,02M để phản ứng


xảy ra hoàn toàn, thu được 5 gam kết tủa. Thể tích CO2 (đkc) là


a. 3,36 lít hoặc1,12 lít b. 2,24 lít hoặc 3,36 lít c. 4,48 lít hoặc 2,24 lit d. 1,12 lít hoặc 3,36 lít


Câu 21: Cho khí CO qua ống sứ chứa 15,2 gam hỗn hợp chất rắn CuO và FeO nung nóng. Sau một thời


gian thu được hỗn hợp khí B và 13,6g chất rắn C. Cho hỗn hợp khí B hấp thụ hồn tồn vào dd Ca(OH)2


dư thấy cị kết tủa. Sau khi phản ứng kết thúc lọc lấy kết tủa và sấy khô. Khối lượng kết tủa thu được là


a. 10g b. 15g c. 20g d. 25g


Câu 22: Chọn dãy các chất đều bị nhiệt phân ở nhiệt độ cao


a. Al O2 3<sub>, </sub>CaCO3<sub>, </sub>NaHCO3 <sub>b. Cu(NO3)2, Ca(HCO3)2, </sub>NaHCO3



c. Mg(OH)2, Na CO2 3<sub>, NaOH</sub> <sub>d. </sub>Na CO2 3<sub>, Mg(HCO3)2, CaO</sub>


<b>BÀI 10: SILIC – HỢP CHẤT CỦA SILIC – CÔNG NGHỆ SILICAT</b>
<i><b>I. Phần tự luận</b></i>


Câu 1: Nghiền thủy tinh thông thường thành bột, rồi cho vào nước. Nhúng giấy quỳ tím vào nước thì giấy
quỳ sẽ chuyển sang màu xanh. Giải thích và viết phương trình hóa học


Câu 2: Một loại thủy tinh chứa 13,0% Na O2 <sub>, 11,7% CaO và 75,3% SiO2 về khối lượng. Hãy xác định</sub>


thành phần của loại thủy tinh này biểu diễn dưới dạng các oxit.


Câu 3: Đốt m gam A (chứa silic và hidro), trong %H=12,5% về khối lượng. Chất B sinh ra tác dụng với
NaOH tạo muối C. Cho axit clohidric dư tác dụng với muối C thì có kết tủa keo tạo thành. Nung kết tủa thì
thu được 30g chất B. XÁc dđịnh cơng thức và tính khối lượng A đã dùng. Biết 1g khí A chiếm thể tich1la2
0,7 lít (đkc).


Câu 4: Cho 25g hỗn hợp silic và than tác dụng với dd NaOH đặc, dư, đun nóng, thu được 11,2 lit khí H2


(đkc). Xác định % khối lượng của silic trong hỗn hợp ban đầu, biết phản ứng có hiệu suất 100%.


<i><b>II. Phần trắc nghiệm</b></i>


Câu 1: Nguyên tử cacbon và silic giống nhau về


a. Cấu hình e b. số e ở lớp ngồi cùng c. số lớp e d. số điện tích hạt nhân


Câu 2 : trong các phản ứng sau ( theo thứ tự). Si là chất oxi hóa hay chất khử ?
Si + 2KOH + H O2 <sub> → </sub>K SiO2 3<sub> + 2</sub>H2<sub> (1); Si + </sub>F2<sub> → </sub>SiF4<sub> (2)</sub>



Câu 3: Silic đioxit phản ứng được với các chất trong dãy nào sau đây ?


a. NaOH, MgO, HCl b. KOH, MgCO3,HF c. NaOH, Mg, HF d. KOH,Mg, HCl.


Câu 4: Phương trình ion thu gọn: 2H


+ SiO32-<sub> → </sub>H SIO<sub>2</sub> <sub>3</sub><sub> của phản ứng hóa học xảy ra giữa:</sub>


a. H CO2 3 và Na SiO2 3 b. H CO2 3 và K SiO2 3 c. HCl và CaSiO3 d. HCl và Na SiO2 3


Câu 5: Chọn hóa chất có thể hịa tan Al và Si


a. KOH b. HCl c. H SO2 4<sub> loãng</sub> <sub>d. dd </sub>NH3


Câu 6: Chọn phát biểu đúng về vật liệu silicat:


a. Thủy tinh có cấu trúc vơ định hình nên nhiệt độ nhiệt độ nóng chảy xác định
b. Xi măng được dùng trong xây dựng, là loại vật liệu khơng kết dính


c. Thủy tinh, sành xứ, xi măng đều có chứa một số muối silicat trong thành phần
d. Sứ là loại gốm dân dụng, gốm kĩ thuật và gốm xây dựng


Câu 7: Để khắc chữ hình lên thủy tinh, ta dùng axit


a. HCk đặc b. HBr c. H SO2 4<sub> đặc</sub> <sub>d. HF</sub>


Câu 8: Một loại thủy tinh dùng để chế tạo dụng cụ nhà bếp chứa 16,0% Na O2 <sub> ; 9,0% CaO và 75,0%</sub>
2


SiO <sub> về khối lượng. Trong loại thủy tinh này, 1 mol CaO kết hợp với</sub>



</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

b. 1,6 mol Na O2 <sub> và 7,77 mol </sub>SiO2


c. 2 mol Na O2 <sub> và 6 mol </sub>SiO2


d. 1 mol Na O2 <sub> và 6 mol </sub>SiO2


Câu 9: Thủy tinh khơng có cấu trúc tinh thể mà là chất vơ định hình, nên thủy tinh:


a. có hệ số nở nhiệt rất nhỏ b. có nhiều màu sắc khác nhau


c. trong suốt d. khơng có nhiệt độ nóng chảy xác định


Câu 10: Khối lượng Na CO2 3<sub> cần dùng để sản xuất được 12o kg thủy tinh (</sub>Na O2 <sub>.CaO.6</sub>SiO2<sub>) với hiệu </sub>


suất 90% là:


a. 25,38kg b. 29,56kg c.30,52kg d.32,64kg


Chương 4: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ.
Bài 11: MỞ ĐẦU VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ


III. BÀI TẬP ÁP DỤNG:


Câu 1: Cafein, một chất có nhiều trong cafe, trà, nước cola, có cơng thức phân tử là C H O N8 10 2 4<sub>. Tính % </sub>
khối lượng mỗi nguyên tố trong phân tử cafein.


Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 7,75 gam vitamin C (chỉ chứa C, H, O) thu được 11,62 g CO2<sub> và 3,17 g </sub>H O2 <sub>. </sub>


Xác định % khối lượng mỗi nguyên tố trong phân tử vitamin C.



Câu 3: Oxi hóa hồn tồn 0,135 g hợp chất A, rồi cho sản phẩm lần lượt qua bình 1 chứa H SO2 4 đậm đặc


và bình 2 chưa KOH, thì thấy khối lượng bình 1 tăng thêm 0,117 g, bình 2 tăng thêm 0,396 g. Ở thí nghiệm
khác, khi nung 1,35 g hợp chất A với CuO thì thu được 112 ml (đktc) khí N2<sub>. Xác định % khối lượng mỗi </sub>


nguyên tố trong hợp chất A.


Câu 4: Định lượng N2<sub> trong 2 gam hợp chất hữu cơ bằng pp kjeldahl (nitơ trong hợp chất hữu cơ chuyển </sub>


hóa thành NH3<sub>), tồn bộ khí </sub>NH3<sub> được hấp thụ vào 50 ml dd </sub>H SO2 4<sub> 0,5M, phần axit thừa được trung </sub>


hòa vừa đủ bởi 30 ml dd NaOH 1M. Tìm % khối lượng N?
IV. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM


Câu 1: Chọn dãy hợp chất đều là chất hữu cơ:


A. C H2 6<sub>, CO, </sub>C H O2 6 <sub>B. </sub>CH4<sub>, </sub>C H2 4<sub>, </sub>CaCO3


C. C H2 2, C H O6 12 6, C H N4 11 <sub>D. </sub>C H4 10<sub>, </sub>C H O2 4 2<sub>, </sub>NaHCO3<sub>.</sub>
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 0,6 gam hợp chất hữu cơ X thu được 0,448 lit CO2 (đktc). Phần trăm khối


lượng cacbon trong X là:


A. 30% B. 40% C. 44,8 % D. 60%


Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 g chất hữu cơ A thu được 2,24 lít N2<sub> (đktc). Phần trăm khối lượng của </sub>N2


trong A là:



A. 22,4 % B. 22,6% C. 45,2% D. 62,0%


Câu 4: Phân tích 2,3 gam chất hữu cơ Y thu được 2,7 g H O2 <sub>. Phần trăm khối lượng của hiđro trong Y là:</sub>


A. 6,5% B. 13% C. 23% D. 27%


Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 0,92 gam chất hữu cơ thu được 1,76 g CO2<sub> và 1,08 g </sub>H O2 <sub>. Phần trăm khối </sub>


lượng cacbon và hiđro trong chất hữu cơ là:


A. 52,17% và 47,83% B. 47,83% và 52,17% C. 52,17% và 13,04% D. 52,17% và


6,52%


Câu 6: Oxi hóa hoàn toàn 0,46 g chất A, dẫn xản phẩm lần lượt qua bình 1 (H SO2 4<sub> đặc) và bình 2 (KOH </sub>


dư), thấy khối lượng bình 1 tăng 0,54 g, bình 2 tăng 0,88 g. Phần trăm khối lượng oxi trong A là


A. 41,3% B. 43,7 % C. 30,54% D. 34,78%


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

A. 28,57% B. 26,67% C. 22,22% D. 15,38%
Câu 8: Phân tích m gam chất hữu cơ X ta chỉ thu được a gam CO2<sub> và b gam </sub>H O2 <sub>. Biết 3a = 11b và 7m = </sub>


3(a+b). Phần trăm khối lượng của oxi là:


A. 66,67% B. 44,44% C. 48,52% D. 56.38%


Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 3,61 gam chất hữu cơ X thu được hỗn hợp khí gồm CO2<sub>, </sub>H O2 <sub> và HCl. Dẫn </sub>


hỗn hợp này qua bình chứa dd AgNO3<sub>/</sub>NH3<sub> thấy có 2,87 g kết tủa. Phần trăm khối lượng Cl tròng X là:</sub>



A. 15,36% B. 39,32% C. 28,59% D. 19,66%


Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ (C, H, O) thì số mol CO2 và H O2 bằng nhau. Biết số mol oxi cần


dùng bằng số mol CO2. Chất hữu cơ chứa nguyên tố C với % khối lượng:


A. 37,93% B. 49,22% C. 40% D. 50,38%


Bài 12: CÔNG THỨC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
III. BÀI TẬP ÁP DỤNG:


Câu 1: Nilon – 6 loại tơ nilon phổ biến nhất, có 63,68% cacbon; 9,80% hiđro; 14,14% oxi và 12,38% nitơ.
Xác định công thức đơn giản nhất của nlon – 6.


Câu 2: Ở cùng điều kiện về nhiệt độ, áp suất, 1 lit hơi hiđrocacbon X có khối lượng bằng một nửa khối
lượng của 4 lit khơng khí. Xác định khối lượng mol phân tử (phân tử khối) của X.


Câu 3: Kết quả phân tích các nguyên tố trong nicotin như sau: C:74%; H:8,65%; N:17,35%. Xác định công
thức đơn giản nhất, công thức phân tử của nicotin, biết nicotin có khối lượng mol phân tử là 162.


Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 gam hợp chất hữu cơ A thu được 13,2 g CO2 và 3,6 g H O2 . Tỉ khối hơi


của A so với H2 là 28. Xác định công thức phân tử của A.


Câu 5: Trộn 100 cm3<sub> chất hữu cơ </sub>C H Ox y z<sub> với 450 cm</sub>3<sub> oxi dư rồi đem đốt cháy. Thể tích khí thu được sau </sub>
phản ứng là 650 cm3<sub>. Dẫn qua </sub>H SO<sub>2</sub> <sub>4</sub><sub> đặc thì cịn 350 cm</sub>3<sub>. Tiếp tục dẫn qua bình đựng dd KOH dư thì chỉ </sub>
cịn 50 cm3<sub>. Tìm cơng thức phân tử của chất hữu cơ, các thể tích đều đo ở cùng nhiệt độ áp suất.</sub>


Câu 6: Axit đa chức A, mạch hở, công thức đơn giản nhất là C H O3 4 3<sub>. Xác định công thức phân tử A.</sub>


IV. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM


Câu 1: A có tỉ khối hơi so với O2<sub> là 3,125. Khối lượng mol phân tử (phân tử khối) của A là</sub>


A. 32 g/mol B. 64 g/mol C. 100 g/mol D. 50 g/mol


Câu 2: Cùng điều kiện về nhiệt độ áp suất, 7 lít hơi hiđrocacbon X có khối lượng gấp 2 lần khối lượng của
7 lít N2<sub>. Khối lượng mol phân tử của X là</sub>


A. 58 g/mol B. 70 g/mol C. 28 g/mol D. 56 g/mol


Câu 3: Ở điều kiện 136,50<sub>C, áp suất 2atm, 44 gam este Y có thể tích 8,4 lit. Khối lượng mol phân tử của Y </sub>


A. 22 g/mol B. 44 g/mol C. 88 g/mol D. 66 g/mol


Câu 4: Chọn công thức đơn giản không đúng:


Công thức cấu tạo Công thức đơn giản


A. CH3 CH2 CH2 CH3 C H2 5


B. CH3 CH2 COOH CH3O


C. CH3 CO CO CH  3 C H O2 3
D. CH3 O CH 2  CH2  CH2 OH C H O2 5


Câu 5: Trong các chất sau: (1) rượu etylic ( C H OH2 5 <sub>); (2) anđehit fomic (HCHO); (3) axit axetic (</sub>
3



CH COOH<sub>); (4) etyl axetat (</sub>CH COOC H<sub>3</sub> <sub>2</sub> <sub>5</sub><sub>); (5) glucozơ (</sub>C H O<sub>6</sub> <sub>12</sub> <sub>6</sub><sub>). Chât nào có cơng thức đơn giản </sub>


nhất là CH2O?


A. (1), (2), (3) B. (2), (3), (4) C. (2), (3), (5). D. (3), (4), (5)


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4


Câu 7: Hiđrocacbon X chứa 85,7 % cacbon về khối lượng. công thức phân tử của X là: (1) CH4<sub>; (2) </sub>C H2 4


; (3) C H3 6<sub>.</sub>


A. (1) B. (3) C. (1) và (2) D. (2) và (3)


Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 2 mol hợp chất hữu cơ A cần 1 mol O2<sub>, thu được 4 mol </sub>CO2<sub> và 2 mol </sub>H O2 <sub>. </sub>


Số nguyên tử oxi trong phân tử A là:


A. 1 B. 2 C. 3 D. 4


Câu 9: Phân tích một hóa chất được kết quả: 51,58% C; 8,64% H; 39,51% S về khối lượng. Công thức đơn
giản nhất của hợp chất này là:


A. C H S2 4 <sub>B. </sub>C H S4 7 <sub>C. </sub>C H S7 14 2 <sub>D. </sub>C H S15 29 2
Câu 10: Đốt cháy hồn tồn 2 lít khí một hiđrocacbon X đã cần 8 lít O2<sub>, thu được 6 lít </sub>CO2<sub>. Các thể tích </sub>


đo ở cùng nhiệt độ và áp suất, công thức phân tử của X là:


A. C H3 4 <sub>B. </sub>C H3 6 <sub>C. </sub>C H3 8 <sub>D. </sub>C H4 10



Câu 11: Hợp chất B có công thức đơn giản nhất là CH N4 <sub>. Công thức phân tử của B là:</sub>


A. CH N4 <sub>B. </sub>C H N2 8 2 <sub>C. </sub>C H N3 12 3 <sub>D. </sub>C H N4 16 4
Câu 12: Hợp chất X có cơng thức đơn giản nhất là C H Cl2 4 <sub>. Công thức phân tử của X là:</sub>


A. C H Cl2 4 <sub>B. </sub>C H Cl2 4 2 <sub>C. </sub>C H Cl4 8 2 <sub>D. </sub>C H Cl6 12 2
Câu 13: Amphetamin, một loại chất gây nghiện, chứa % khối lượng cacbon là 80%. Biết khối lượng mol
phân tử < 250 g/mol. Công thức phân tử amphetamin là:


A. C H N8 12 <sub>B. </sub>C H N9 13 <sub>C. </sub>C H N8 12 2 <sub>D. </sub>C H N18 26 2
Câu 14: Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ mol tương ứng là 1:10. Bật tia lửa điện đốt cháy hỗn
hợp trên, dẫn hơi cháy qua dd H SO2 4<sub> đặc, cịn lại hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với </sub>H2<sub> bằng 19. Cơng thức </sub>


phân tử X là:


A. C H3 8 <sub>B. </sub>C H3 6 <sub>C. </sub>C H4 8 <sub>D. </sub>C H3 4


Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ X (C H Ox y z<sub>) thu được số mol </sub>CO2<sub> bằng số mol </sub>H O2 <sub>. Thể tích</sub>


2


O <sub> cần bằng 1,25 lần thể tích </sub>CO<sub>2</sub><sub> cùng nhiệt độ và áp suất. Công thức phân tử X là:</sub>


A. C H O2 4 2 <sub>B. </sub>CH O2 <sub>C. </sub>C H O4 8 2 <sub>D. </sub>C H O3 6 2
Câu 16: Đốt cháy hồn tồn chất hữu cơ A (C, H, O) thì tỉ số mol các chất tham gia và sản phẩm:
nA: nO2:nCO2<sub>: </sub>nH O2 = 1:4:3:4. Công thức phân tử A là:


A. C H O3 6 <sub>B. </sub>C H O3 8 2 <sub>C. </sub>C H O3 8 <sub>D. </sub>C H O3 6 2
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn m gam X (C H Nx y z<sub>) thu được 17,6 g </sub>CO2<sub>, 12,6 g </sub>H O2 <sub> và 2,24 lit </sub>N2<sub> (đktc). </sub>



Công thức phân tử X là:


A. C H N3 9 <sub>B. </sub>C H N2 8 2 <sub>C. </sub>C H N4 7 <sub>D. </sub>C H N2 7
Câu 18: Đốt cháy hồn tồn hiđrocacbon A (khí) thì trong hỗn hợp sản phẩm, CO2<sub> chiếm 76,52% khối </sub>


lượng. Công thức phân tử A là:


A. C H4 8 <sub>B. </sub>C H5 10 <sub>C. </sub>C H4 6 <sub>D. </sub>C H3 8


Câu 19: Đốt chất hữu cơ X (khơng có C C <sub>) chỉ thu được sản phẩm là </sub>CO2<sub> và </sub>H O2 <sub>. Khối lượng mol </sub>


phân tử X là 74 g/mol. Số công thức phân tử có thể có:


A. 1 B. 2 C. 3 D. 4


Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn chất A cần 6,72 lít O2<sub> (đktc). Dẫn sản phẩm (</sub>CO2 và H O2 ) vào nước vôi


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>Bài 13: CẤU TRÚC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ</b>
<b>III. BÀI TẬP ÁP DỤNG:</b>


Câu 1: Những chất nào sau dây là đồng đẳng hoặc đồng phân?


a. CH3 CH2 CH2  CH2  CH3 <sub>g. </sub>CH3 C CH 3


b. CH3 CH(CH ) CH3  2 CH3 <sub>h. </sub>CH2 CH CH CH CH   3
c. CH3 CH(CH ) CH3  3 <sub>i. </sub>CH COCH3 3


d. CH3 CH2 CH CH 2 <sub>j. </sub>CH2 CH CH 2  OH
e. CH2 CH CH CH  2 <sub>k. </sub>CH CH OH3 2



f. CH3 C C CH  3 <sub>l. </sub>CH3 CH2 CH O <sub>.</sub>
Câu 2: Viết cơng thức cấu tạo các đồng phân có cơng thức phân tử:


a/ C H5 12 <sub>b/ </sub>C H O3 8 <sub>c/ </sub>C H Cl3 7 <sub>d/ </sub>C H N3 9 <sub>e/ </sub>C H3 6<sub>.</sub>
Câu 3: Xác định số liên kết đơn, liên kết đôi, liên kết ba, liên kết σ, liên kết π trong phân tử mỗi chất sau:
a/ H N CH3  2 CH3 <sub>b/ </sub>H C CH CH CH2    2 <sub>c/ </sub>HC C CH CH   2 <sub>d/</sub>


3


H C C(OH) O  <sub>.</sub>


Câu 4: Xác định các chất có đồng phân hình học. Viết công thức các đồng phân cis- , trans- cho các trường
hợp có đồng phân hình học.


a/ CH3 CH CH 2 <sub>b/ </sub>CH3 CH CH C H  2 5
c/ (CH ) C CH C H3 2   2 5 <sub>d/ </sub>C H2 5 CH CH Cl 
e/ Cl CH CH Cl   <sub>f/ </sub>Br CH CBr CH   3
IV. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:


Câu 1: Các chất có cơng thức phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2<sub> và tính chất hóa học tương </sub>
tự là các chất


A. đồng phân B. đồng đẳng C. đồng vị D. đồng khối.


Câu 2: Các chất có cơng thức phân tử hơn kém nhau một hoặc nhiều nhóm CH2<sub>:</sub>


A. thuộc cùng một dãy đồng đẳng B. có thể cùng hoặc khác dãy đồng đẳng.


C. có tính chất hóa học tương tự nhau D. có cấu tạo hóa học tương tự nhau.



Câu 3: Cho các chất sau: (1) CH3 CH2 CH3<sub>; (2) </sub>CH2 CH CH 3<sub>; (3) </sub>CH3 CH2  CH2  CH3<sub>; (4)</sub>


2 2


CH CH <sub>. Các chất đồng đảng với nhau là:</sub>


A. (1) và (2) B. (1) và (3) C. (2) và (4) D. B,C đều đúng.


Câu 4: Chọn phát biểu đúng nhất: Đồng phân là những chất khác nhau có…


A. cùng cơng thức chung (của dãy đồng đẳng) B. phân tử khối bằng nhau.


C. cùng công thức phân tử. D. cùng tính chất hóa học.


Câu 5: Xét các chất sau: (1) CH3 CH2 CH2  CH3 <sub>(2) </sub>CH3 CH2  CH2 CH2 CH3<sub>; (3)</sub>


3 3 2 3


CH  CH(CH ) CH  CH <sub>; (4) </sub>CH<sub>3</sub> CH<sub>2</sub>  CH(CH ) CH<sub>3</sub>  <sub>2</sub> CH<sub>3</sub><sub>; (5) </sub>CH<sub>3</sub> CH<sub>2</sub>  CH<sub>2</sub> CHO<sub>; </sub>
(6) CH3 CO CH 2  CH3<sub>. Những chất đồng phân với nhau là:</sub>


A. (1), (2), (3), (4) B. (2), (3), (5) và (6) C. (5) và (6) D. (3) và (4).


Câu 6: Liên kết hóa học chủ yếu và phổ biến nhất hợp chất hữu cơ là:


A. Liên kết cộng hóa trị B. liên kết ion C. liên kết hiđro D. liên kết


vanderwaals.


Câu 7: Trong phân tử axetilen H C C H   <sub>, các nguyên tử liên kết với nhau bằng:</sub>



A. 1 liên kết π và 4 liên kết σ B. 5 liên kết σ.


C. 2 liên kết π và 3 liên kết σ D. 3 liên kết π và 2 liên kết σ.


Câu 8: Kết luận nào sau đây đúng?


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

(3) Những chất đồng phân có cơng thức cấu tọa giống hoặc khác nhau.


A. (1) và (2) B. (1) và (3) C. (2) và (3) D. (1), (2) và (3).


Câu 9: Số đồng phân có cơng thức phân tử C H Cl3 6 2<sub>:</sub>


A. 2 B. 3 C. 4 D. 5


Câu 10: Số đồng phân của C H O3 8 <sub>và </sub>C H N3 9 <sub> lần lượt là:</sub>


A. 4 và 3 B. 2 và 4 C. 3 và 3 D. 3 và 4


Câu 11: Chọn công thức phân tử có số đồng phân nhiều nhất: (1) C H4 10<sub>; (2) </sub>C H N3 9 <sub>; (3) </sub>C H O3 8 <sub>; (4)</sub>
3 7


C H Cl


A. (1) B. (2) C. (3) D. (4)


Câu 12: Chọn cặp đồng phân vị trí:


A. CH3 CH CH CH  3<sub>, </sub>H C CH CH2   2  CH3
B. CH3 CH(CH ) CH3  3<sub>, </sub>CH3 CH2 CH2 CH3


C. CH3 CH2 CH2  CHO<sub>, </sub>CH3 CO CH 2 CH3


D. CH3 CH(OH) CH 2 CH3<sub>, </sub>CH3  CH2  O CH 2 CH3
Câu 13: Tính chất hóa học các chất phụ thuộc:


A. thành phần nguyên tố B. số nguyên tử mỗi nguyên tố.


C. cấu tạo hóa học D. cả A, B, C


Câu 14: Các chất có % khối lượng các nguyên tố giống nhau sẽ có cùng:


A. cơng thức phân tử B. dãy đồng đẳng


C. công thức đơn giản nhất D. công thức cấu tạo.


Câu 15: So với công thức phân tử, công thức cấu tạo cịn cho biết:
A. cấu trúc hóa học của phân tử.


B. trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong khơng gian.
C. Hóa trị các ngun tố tham gia liên kết.


D. Trật tự và loại liên kết giữa các nguyên tử trong mặt phẳng.
Bài 14: PHẢN ỨNG HỮU CƠ


III. BÀI TẬP ÁP DỤNG


Câu 1: Phân loại các phản ứng sau (phản ứng thế, phản ứng cộng, phản ứng tách).
a/ C H6 6+ Br2


o



Fe/ t


   C H Br6 5 <sub> + HBr</sub>
b/ C H OH2 5


o
2 4


H SO ñ,t


    C H2 4<sub> + </sub>H O2


c/ C H3 6<sub> + </sub>Br2  C H Br3 6 2
d/ C H3 6<sub> + </sub>H O2 H




  C H OH3 7


e/ C H Cl2 5     KOH/ rượu/ t0 C H2 4<sub> + HCl</sub>


f/ CH COOH3 <sub> + </sub>Cl2  p Cl CH 2 COOH
Câu 2: Cho các phản ứng:


a/ Etan tham gia phản ứng thế với Cl2


3 3


CH  CH <sub> + </sub><sub>Cl</sub>



 CH3 CH2




 <sub>+ HCl</sub>


3 2


CH CH 


 <sub> + </sub>Cl<sub>2</sub> <sub></sub> CH<sub>3</sub> CH<sub>2</sub>  Cl<sub> + </sub><sub>Cl</sub>


b/ Etilen than gia phản ứng cộng với HCl:


2 2


CH CH <sub> + </sub><sub>H</sub> <sub></sub> CH<sub>3</sub>  CH<sub>2</sub>


3 2


CH CH 


 <sub> + </sub><sub>Cl</sub>


 CH3  CH2  Cl


c/ Thủy phân etyl clorua trong môi trường kiềm:


3 2



CH  CH  Cl <sub></sub> CH<sub>3</sub> CH<sub>2</sub><sub>+ </sub><sub>Cl</sub>


3 2


CH CH 


 <sub>+ </sub><sub>OH</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

Hãy cho biết, tiểu phân nào là gốc tự do, gốc cacbo tự do, cation, cacbocation.
IV. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM


Câu 1: Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng thế?
A. C H2 4<sub> + </sub>H2


0


Ni,t


   C H2 6 <sub>B. </sub>C H2 6<sub> + </sub>Cl2   askt C H Cl2 5 <sub> + HCl</sub>


C. C H2 4 + H O2 H




  C H OH2 5 D. C H OH3 7


2 4
0



H SO đặc
140 C


    C H<sub>3</sub> <sub>6</sub>


+ H O2


Câu 2: trong các phản ứng sau, phản ứng nào không thuộc cùng một loại với các phản ứng còn lại?


A. C H3 6<sub> + HCl </sub> C H Cl3 7 <sub>B. </sub>C H2 4<sub> + </sub>H O2 H




  C H OH2 5


C. C H3 8<sub> + </sub>Cl2   askt C H Cl3 7 <sub> + HCl</sub> <sub>D. </sub>C H2 4<sub> + </sub>Br2  C H Br2 4 2
Câu 3: Chọn phản ứng hữu cơ có sự oxi hóa khử:


A. CH3 C CH <sub> + </sub>AgNO3<sub> + </sub>NH3  CH3 C CAg <sub>+ </sub>NH NO4 3
B. CH COOH3 + C H OH2 5 <b></b> CH COOC H3 2 5 + H O2


C. CH COOH3 + NaOH  CH COONa3 <sub> + </sub>H O2


D. 2 C H OH2 5 + 2 Na  2 C H ONa2 5 <sub> + </sub>H2


Câu 4: Chọn phản ứng thế khơng oxi hóa khử:


A. CH3 CH3<sub> + </sub>Cl2  as CH3 CH2 Cl<sub> + HCl</sub>
B. C H6 6<sub> + </sub>Br2  Fe C H Br6 5 <sub> + HBr</sub>



C. CH3 CH2 Cl<sub> + NaOH </sub> CH CH OH3 2 <sub> + NaCl</sub>
D. CH COOH3 <sub> + Na </sub> CH COONa3 <sub> + </sub>


1
2 H2


Câu 5: Phản ứng nào sau đây qua tiểu phân trung gian gốc tự do?
A. CH4<sub> + </sub>Cl2  as CH3 Cl<sub> + HCl</sub>


B. HCl + H O2  H O3 <sub> + </sub>Cl


C. CH2 CH2<sub> + HCl </sub> CH3 CH2 Cl


D. CH3 CH2 Cl<sub> + NaOH </sub> CH CH OH3 2 <sub> + NaCl.</sub>
Câu 6: Nhóm chỉ gồm cacbocation:


A. (CH ) CH3 2 <sub>; </sub>(CH ) C3 3  <sub>B. </sub>Ca2<sub>; </sub>CH3 CH2 <sub>C. </sub>CH3<sub>; </sub>(CH ) C3 3  <sub>D. </sub>H<sub>;</sub>
3 3


(CH ) C


.


Chương 5: HIĐROCACBON NO
BÀI 15: ANKAN VÀ XICLOANKAN.


III. BÀI TẬP ÁP DỤNG


Câu 1: Tìm cơng thức phân tử của ankan trong mỗi trường hợp sau:
a. khối lượng rieengankan ở 300<sub>C và 750 mmHg là 2,308 g/l</sub>


b. tỉ khối hơi so với O2<sub> là 2,25.</sub>


c. %H = 16,28


d. Đốt cháy 3,3 gam ankan thu được 5,4 g H O2 <sub>.</sub>


Câu 2: Xác định công thức phân tử ankan trong mỗi trường hợp sau:


a/ Đốt cháy hoàn toàn ankan với một lượng O2<sub> vừa đủ, tổng thể tích các sản phẩm bằng 7/6 tổng thể tích </sub>
các chất tham gia phản ứng (cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất).


b/ Khi clo hóa ankan thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất có 33,33% clo về khối lượng.


c/ Đốt cháy ankan với lượng O2<sub> vừa đủ, tạo thành một hỗn hợp sản phẩm có tỉ khối hơi so với </sub>N2<sub> là </sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

d/ Đốt cháy hoàn toàn 3,52 gam một ankan, sản phẩm cháy qua 11,5 lít dd Ca(OH)2<sub> 0,02M được 22 gam </sub>


kết tủa.


Câu 3: a/ Đốt m gam ankan, dẫn tồn bộ hơi cháy qua bình chứa dd Ca(OH)2<sub>, bình tăng lên 32,8 g và có </sub>


30 gam kết tủa xuất hiện. Đun nóng phần nước lọc xuất hiện thêm 10 gam kết tủa nữa. Tính m và công
thức phân tử của ankan.


b/ Đốt cháy a gam ankan, toàn bộ sản phẩm cháy dẫn qua nước vơi trong có dư thì được 30 gam kết tủa.
Lượng nước vơi trong cịn lại (sau khi tách kết tủa) nhẹ hơn lượng nước vôi ban đầu là 8,7 gam. Tìm cơng
thức phân tử.


Câu 4: a/ Một hiđrocacbon có cơng thức thực nghiệm (C Hx 2x 1 n ) . Hỏi nó thuộc dãy đồng đẳng nào?



b/ Phần trăm khối lượng H trong ankan sẽ biến đổi như thế nào khi khối lượng mol phân tử tăng dần trong
dãy đồng đẳng?


Câu 5: Một hỗn hợp X thể khí gồm 2 hiđrocacbon liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Đốt cháy 1 mol hỗn
hợp X cần 5,9 mol O2<sub> và thu được 3,6 mol </sub>CO2<sub>. Lập công thức phân tử của 2 hiđrocacbon trên.</sub>


Câu 6: a/ A và B là ankan. Biết tỉ khối hơi của A so với B là 2,75. Lấy 5,28 gam A và 2,4 gam B cho vào
bình dung tích 2 lit thì áp suất trong bình đạt 4,536 atm đo ở 136,50<sub>C. Tìm cơng thức phân tử của A và B.</sub>
b/ Một hỗn hợp gồm 2 ankan liên tiếp, có tỉ khối hơi so với H2 là 16,75. Tìm cơng thức phân tử và % thể


tích mỗi ankan.


Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 4,12 gam hỗn hợp 2 ankan cần 52,64 lit khơng khí (đktc) (khơng khí gồm 80%


2


N <sub> và 20% </sub>O2<sub> về thể tích).</sub>


a/ Tính khối lượng CO2 và H O2 sinh ra.


b/ Tìm cơng thức phân tử và % thể tích mỗi ankan, biết chúng có số cacbon gấp đơi nhau.


c/ Nếu cho tồn bộ CO2<sub> và </sub>H O2 <sub> qua 100 gam dd NaOH 14,4% thì nồng độ % và các chất trong dd thu </sub>


được là bao nhiêu?


Câu 8: Đốt cháy hỗn hợp gồm 0,48 gam ankan A và 1,16 gam ankan B rồi dẫn hơi cháy qua dd nước vôi
trong có dư thu được 11 gam kết tủa.


a/ Tìm tổng số mol hỗn hợp 2 ankan và khối lượng H O2 <sub> tạo thành do phản ứng đốt cháy.</sub>



b/ Tìm công thức phân tử A và B, biết tỉ khối hơi của B so với A là 3,625
c/ Tính % số mol của A và B trong hỗn hợp đầu.


Câu 9: Đốt cháy 0,672 lit hỗn hợp 2 ankan (đktc), hơi cháy cho vào bình chứa dd Ca(OH)2 có dư thì khối


lượng dd thu được giảm đi so với lượng dd nước vơi ban dầu là 0,98 g.
a/ Tính thể tích O2<sub> cần (đktc) và tỉ khối hỗn hợp 2 ankan so với </sub>H2<sub>.</sub>


b/ Tìm cơng thức phân tử 2 ankan, biết ankan có khối lượng phân tử nhỏ chiếm thể tích gấp 2 lần
ankan cịn lại.


Câu 10: Một hỗn hợp gồm etan và propan. Lấy 30 cm3<sub> hỗn hợp này trộn với </sub>O2<sub> dư rồi đem đốt cháy. Sau </sub>
khi làm lạnh thì được 108 cm3<sub> hỗn hợp khí gồm </sub>CO2<sub> và </sub>O2<sub> có tỉ khối hơi so với </sub>H2<sub> là 20. Các thể tích </sub>


khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Tìm % thể tích etan và propan trong hỗn hợp ban đầu.
Câu 11: a/ Phân tích 17 gam dẫn xuất điclo của một ankan A thu được 14,2 gam clo. Xác định cơng thức
phân tử của A?


b/ Có thể điều chế A bằng cách nung muối Na của axit hữu cơ với vôi trộn NaOH (hiệu suất phản ứng
80%). Tìm khối lượng muối khan cần dùng nếu như cần điều chế 0,56 lit A (đktc).


IV. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM


Câu 1: hiđrocacbon no là hợp chất hữu cơ


A. chỉ gồm liên kết đơn, mạch hở hay vòng. B. chứa C, H và cấu tạo chỉ gồm liên kết đơn.


C. không chứa liên kết đôi hoặc ba. D. với mạch cacbon chỉ gồm liên kết đơn.



Câu 2: Công thức phân tử nào sau đây có thể áp dụng cho hiđrocacbon no?


A. C Hn 2n 2 B. C Hn 2n C. C Hn 2n 2 D. A và B


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 4: Số lượng đồng phân mạch vịng có cơng thức phân tử C H5 10<sub> là:</sub>


A. 3 B. 4 C. 5 D. 6


Câu 5: Gốc hiđrocacbon nào có tên gọi sec – butyl:


A. CH3 CH2 CH2 CH2  <sub>B. </sub>CH3 CH2 CH(CH )3 
C. C(CH )3 3 <sub>D. </sub>CH3 CH(CH ) CH3  2


Câu 6: Một dẫn xuất của clo của hiđrocacbon A có cơng thức đơn giản nhất CH2Cl. Cơng thức phân tử A
là:


A. CH4 <sub>B. </sub>C H2 6 <sub>C. </sub>C H2 4 <sub>D. </sub>C H3 8


Câu 7: Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no:


A. thế B. nhiệt phân C. oxi hóa D. cháy


Câu 8: Tên gọi nào khơng đúng với cấu tạo?


A. C(CH )3 4<sub>(neopentan)</sub> <sub>B. </sub>CH3 CH(CH ) CH3  2 CH3<sub>(isopentan)</sub>
C. CH3 CH(C H ) CH2 5  2 CH3<sub>(2-etyl butan)</sub> <sub>D. </sub>CH3 CH(Cl) CH 2 CH3<sub>(2 – clo butan).</sub>
Câu 9: Đốt cháy hồn tồn V lít (đktc) hỗn hợp các ankan thu được 4,4 gam CO2<sub> và 2,34 gam </sub>H O2 <sub>. Giá </sub>


trị V là:



A. 0,336 B. 0,672 C. 0,874 D. 0,448


Câu 10: Đốt cháy hoàn tồn 6,72 lít hỗn hợp gồm một ankan và một xicloankan thu được 0,8 mol CO2 và


0,9 mol H O2 <sub>. Phần trăm về thể tích của ankan là:</sub>


A. 66,67% B. 40% C. 33,33% D. 25%


Câu 11: Để đốt cháy hoàn toàn một parafin (ankan) A cần oxi theo tỉ lệ mol là nO2: nA = 5:1. Công thức


phân tử của A:


A. C H2 6 <sub>B. </sub>C H3 8 <sub>C. </sub>C H4 10 <sub>D. </sub>C H5 12


Câu 12: Chọn cặp ankan khi phản ứng thế với Cl2<sub> (tỉ lệ mol 1:1) đều chỉ tạo một sản phẩm thế monoclo </sub>


duy nhất:


A. etan, isobutan B. neopentan C. propan, neopentan D. propan, isopropan.


Câu 13: Metylxiclopentan khi thực hiện phản ứng thế với Cl2<sub>(tỉ lệ số mol 1:1) tạo được sản phẩm monoclo</sub>


tối đa là:


A. 2 B. 3 C. 4 D. 5


Câu 14: Dần hỗn hợp gồm propan và xiclopropan qua dd Br2 thì:


A. dd brom khơng phai màu, có khí thốt ra B. dd brom bị phai màu, có khí thốt ra.



C. dd brom khơng phai màu, khơng có khí thốt ra. D. dd brom bị phai màu, khơng có khí thốt ra.
Câu 15: Đốt cháy hồn tồn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp 2 ankan liên tiếp thu được 4,48 lít CO2<sub> (đktc). Cơng </sub>


thức phân tử của 2 ankan là:


A. CH4<sub> và </sub>C H2 6 B. C H3 8<sub> và </sub>C H4 10 <sub>C. </sub>C H2 6 và C H3 8 <sub>D. </sub>C H4 10<sub> và</sub>


5 12


C H <sub>.</sub>


Câu 16: Đơt cháy hồn tồn 1,12 lít (đktc) hỗn hợp 2 ankan liên tiếp thu được 4,14 g H O2 <sub>. Dẫn sản phẩm </sub>


cháy qua dd nước vôi trong dư, khối lượng kết tủa thu được là:


A. 28g B. 15g C. 18g D. 16g


Câu 17: Đốt cháy a mol hỗn hợp 2 hiđrocacbon liên tiếp trong dãy đồng đẳng cần 1,18 mol O2<sub>, thu được </sub>
0,72 mol CO2. Công thức phân tử 2 hiđrocacbon là:


A. C H3 8<sub> và </sub>C H4 10 <sub>B. </sub>CH4<sub> và </sub>C H2 6 <sub>C. </sub>C H2 6<sub> và </sub>C H3 8 <sub>D. </sub>C H4 10<sub> và</sub>


5 12


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

Câu 18: Đốt cháy hoàn tồn các ankan thì tỉ lệ


2


2



CO
H O


n
f


n




có giá trị trong khoảng


A. 1<f<1,5 B. 1<f<2 C. 0,5<f<1 D. 0,25<f<1


Câu 19: Chọn phát biểu khơng chính xác:


A. xiclobutan khơng tham gia phản ứng cộng. B. xicloankan cũng thuộc loại hiđrocacbon no.


C. Xiclopropan có thể làm phai màu dd Br2<sub>.</sub> <sub>D. xiclopropan không làm phai màu dd </sub>KMnO4


Cau 20: Crackinh n- pentan thu dược số lượng hiđrocacbon tối đa là:


A. 3 B. 4 C. 5 D. 6


Câu 21: Trong phịng thí nghiệm, metan được điều chế từ:


A. CH3 CH2 CH3 <sub>B. </sub>CH COONa3 <sub>C. </sub>Al C4 3 <sub>D. </sub>CH COONa3 <sub> và</sub>
4 3



Al C <sub>.</sub>


Câu 22: Khi đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon, tỉ lệ số mol CO2<sub> và </sub>H O2 <sub> là 0,8. công thưc phân tử của </sub>


hiđrocacbon là:


A. CH4 <sub>B. </sub>C H3 8 <sub>C. </sub>C H4 10 <sub>D. </sub>C H3 6


Câu 23: Đốt cháy m gam hỗn hợp X gồm các ankan và xicloankan, thu được 11,2 lít CO2<sub> (đktc) và 9,9 </sub>


gam H O2 <sub>. Giá trị m là:</sub>


A. 7,1 B. 8,6 C. 6,5 D. 7,8


Câu 24: Loại khí nào chứa nhiều metan nhất?


A. khí dầu mỏ B. khí thiên nhiên C. khí bùn ao D. khí crắckinh.


Câu 25: Đem nhiệt phân metan ở 15000<sub>C, rồi làm lạnh nhanh, sản phẩm chính thu được:</sub>


A. C H2 4 <sub>B. </sub>C H2 6 <sub>C. </sub>C H2 2 <sub>D. </sub>C H3 4


Bài 16: ANKEN


III. BÀI TẬP ÁP DỤNG:


Câu 1: Hỗn hợp X gồm 1 ankan và 1 anken. Đốt cháy hoàn tồn X, dẫn hơi cháy qua dd Ca(OH)2 dư, bình


tăng 7,98 gam và có 12 gam kết tủa. Tìm khối lượng hỗn hợp X và công thức phân tử mỗi hiđrocacbon.
Biết ankan chiếm 60% thể tích hỗn hợp.



Câu 2: Hỗn hợp khí A gồm H2<sub> và 1 olefin </sub>C Hn 2n<sub> có tỉ lệ số mol là 3:2. Đun nóng hỗn hợp A với bột Ni </sub>
xúc tác, được hỗn hợp B, có tỉ khối hơi so với H2<sub> là 11,25. Hiệu suất phản ứng là H%</sub>


1/ lập biểu thức tính hiệu suất H theo n


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

Câu 3: Hỗn hợp khí A gỗm H2<sub> và một anken X. Đốt cháy 6 gam A thì được 17,6 gam </sub>CO2<sub>. Mặt khác cho </sub>


6 gam A qua dd Br2<sub> dư thì có 32 gam </sub>Br2<sub> tham gia phản ứng. Tìm cơng thức phân tử X và % thể tích mỗi </sub>


chất trong A.


Câu 4: Hỗn hợp X gồm 1 ankan và 1 anken. Cho 1,68 lít hỗn hợp X qua dd Br2 dư, bình tăng m gam, khí


thốt ra có thể tích 1,12 lít. Nếu đốt cháy 1,68 lít X rồi dẫn sản phẩm qua dd vơi trong dư thì có 12,5 gam
kết tủa. Các thể tích đo ở đktc. Xác định công thức phân tử các hiđrocacbon và tính m?


Câu 5: Trong bình kín dung tích khơng đổi 5,6 lít chứa 0,5 mol H2<sub> và 0,1 mol </sub>C H2 4<sub> cùng với một ít bột </sub>


Ni. Nung nóng bình một thời gian rồi làm lạnh bình đến 00<sub>C, áp suất trong bình lúc đó là p. Hỗn hợp sau </sub>
phản ứng tác dụng vừa đủ với 0,8 gam Br2trong dd. Tìm % thể tích H2đã tham gia phản ứng. Tính hiệu


suất phản ứng hidro hóa và áp suất p.


Câu 6: Hỗn hợp khí A gồm H2<sub> và 2 olefin đồng đẳng liên tiếp. Cho 19,04 lít khí A (đktc) qua bột</sub>
0


Ni,t


   <sub> hỗn hợp khí B (hiệu suất 100% và vận tốc phản ứng của 2 olefin là như nhau). Cho B qua dd </sub>Br2



thấy dd bị nhạt màu. Mặt khác khi đốt cháy


1


2<sub> hỗn hợp B, thu đươc 43,56 gam </sub>CO2 và 20,43 gam H O2 .


1. Xác định công thức cấu tạo và gọi tên các olefin
2. Tính % thể tích các khí trong hỗn hợp A


Câu 7: Trong bình kín dung tích 13,44 lít chứa hỗn hợp A gồm H2<sub>, </sub>C H2 4<sub> và </sub>C H3 6<sub>(đktc) và số mol các </sub>
anken bằng nhau. Nung nóng bình một thời gian (có Ni), sau đó đưa về 00<sub>C, áp suất trong bình lúc đó là p. </sub>
Tỉ khối so với H2<sub> của hỗn hợp khí trong bình trước phản ứng là 6,5 và sau phản ứng là 7,8.</sub>


1. Tính % thể tích hỗn hợp A và áp suất p


2. Tính hiệu suất cộng H2<sub> đối với mỗi olefin, biết rằng nếu cho khí trong bình sau phản ứng qua </sub>


dd Br2<sub> dư, bình chứa dd </sub>Br2<sub>tăng 3,5 gam.</sub>


IV. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:


Câu 1: Gọi tên anken có cơng thức cấu tạo sau:


2 3


3 3


2 5 3



CH CH
H C CH C C CH


C H CH





   


 


A. 3,4 – đietyl – 2 – metylpent – 2 – en B. 2 – metyl – 3,4 – đietylpent – 2 – en.


C. 3 – etyl – 2,4 – đimetylhex – 2 – en D. 2,4 – đietyl – 3 – etylhex – 2 – en.


Câu 2: Đốt cháy một hiđrocacbon X thu được 2,688 lít (đktc) CO2 và 2,16 g H O2 . X thuộc dãy đồng đẳng


A. ankan B. anken C. xicloankan D. anken hoặc xicloanken.


Câu 3: Đốt cháy 1 mol anken A cần 6 mol O2<sub>. Biết A khơng có đồng phân hình học, tên của A là:</sub>


A. pen – 1 – en B. 2 – metylpropen C. but – 1 – en D. but – 2 – en


Câu 4: Số đồng phân cấu tạo của C H4 8<b><sub>:</sub></b>


A. 3 B. 4 C. 5 D. 6


Câu 5: Anken có cơng thức phân tử C H6 12<sub> có bao nhiêu cặp đồng phân hình học cis – trans?</sub>



A. 3 B. 4 C. 5 D. 6


Câu 6: Trong các phản ứng sau, chất X là:


A. X   600 C0 <sub>Y + Z</sub> <sub>Y + </sub>H O2 H




  <sub>T</sub> <sub>Y + </sub>H2


0


Ni,t


   <sub>Z</sub>


A. C H2 2 B. C H3 8 <sub>C. </sub>C H4 10 <sub>D. </sub>C H5 12


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

A. anken khác có nhiều nguyên tử H hơn B. anken có cùng số nguyên tử C với anken
trên.


C. anken có vị trí nối đơi thay đổi D. ankan tn theo quy tắc Mac – côp – nhi –


côp.


Câu 8: Hiđro hóa X (C H5 10<sub>) có </sub>  Ni,t0 <sub>thu được isopentan. Khi cộng HCl vào X, sản phẩm chính có Cl </sub>
lên kết với C bậc 2. Cấu tạo của X:


A. CH3 C(CH ) CH CH3   3 <sub>B. </sub>CH3 CH(CH ) CH CH3   2
C.CH3 C(CH ) CH3  2 CH3 <sub>D. </sub><b></b>CH2 CH3



Câu 9: Quy tắc Mac – côp – nhi – côp được áp dụng với phản ứng cộng tác nhân


A. đối xứng vào anken đối xứng B. đối xứng vào anken bất đối xứng


C. không đối xứng vào anken đối xứng D. không đối xứng vào anken bất đối xứng


Câu 10: Hiđrocacbon A (C H6 12<sub>) khi tác dụng với HBr tạo thành một sản phẩm duy nhất, A là:</sub>


A. xiclohexan B. hex – 2 – en C. 2,3 – đimetyl but – 2 – en D. 2 – metylpent – 2 –


en.


Câu 11: Khi cộng nước (xúc tác axit) vào 2 – metylbut – 2 – en thu được sản phẩm chính là:
A. HO CH 2 CH(CH ) CH3  2  CH3 <sub>B. </sub>H C C(CH )(OH) CH3  3  2  CH3<sub>.</sub>
C. H C CH(CH ) CH3  3  2 CH2  OH <sub>D. </sub>H C CH(CH ) CH(OH) CH3  3   3<sub>.</sub>
Câu 12: Hợp chất nào sau đây chỉ cho một sản phẩm khi cộng với H O2


A. H C C(CH ) CH CH3  3   3 <sub>B. </sub>H C C(CH ) C(CH ) CH3  3  3  3


C. H C CH CH CH3    2  CH3 <sub>D. </sub>H C C(CH ) CH CH(CH ) CH3  3   3  3<sub>.</sub>
Câu 13: Ở nhiệt độ thấp, dung dịch KMnO4<sub> loãng oxi hóa etilen tạo thành:</sub>


A. rượu etylic B. etylen glicol C. axit fomic D. khí CO2<sub> và</sub>


2
H O


Câu 14: Phản ứng oxi hóa propen bằng dd KMnO4<sub> lỗng cho sản phẩm là:</sub>



A. CH CHO3 B. CH COOH3


C. H C CH(OH) CH (OH)3   2 <sub>D. </sub>H C(OH) CH2  2 CH (OH)2 <sub>.</sub>
Câu 15: Để phân biệt khí SO2 và C H2 4 có thể dùng


A. dd KMnO4 <sub>B. dd </sub>Br2 <sub>C. dd NaCl</sub> <sub>D. dd </sub>Ba(OH)2


Câu 16: Để phân biệt giữa khí C H2 4<sub> với khí </sub>C H2 6<sub> có thể dùng:</sub>


A. dd KMnO4 <sub>B. nước </sub>Br2 <sub>C. dd NaOH</sub> <sub> D. dd </sub>KMnO4<sub> hay </sub>


dd Br2


Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X bằng một lượng oxi vừa đủ. Sản phẩm dẫn qua bình đựng


2 4


H SO <sub> đặc thì thể tích giảm hơn một nửa. X thuộc dãy đồng đẳng</sub>


A. ankan B. anken C. xicloankan D. ankin


Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng: X    KOH/ t0 <sub>4 – metylpent – 1 – en + HBr. Công thức cấu tạo của X là:</sub>
A. CH3 CH(CH ) CH3  2 CH2  CH2  Br <sub>B. </sub>CH3 C(Br)(CH ) CH3  2 CH2  CH3
C. Br CH 2  CH(CH ) CH3  2  CH3 <sub>D. </sub>CH3 CH(CH ) CH(Br) CH3   3
Câu 19: Hiđrat hóa anken nào sau để thu được: CH3 CH2 C(C H )(OH) CH2 5  2 CH3


A. 3 – etylpent – 1 – en B. 3 – etylpent – 2 – en


C. 3 – etylpent – 3 – en D. 3,3 – đimetylpent – 2 – en.



Câu 20: Tách HBr từ 2 – brom – 2 – metylbutan cho sản phẩm chính là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

C. H C CH(CH ) CH CH3  3   2 <sub>D. </sub>H C C(CH ) C CH3  3   2


Câu 21: Khử nước m gam etanol với H SO2 4<sub> đặc ở 170</sub>0<sub>C thu được 6,72 lít etilen (đktc). Hiệu suất phản </sub>
ứng đạt 75%, giá trị m là:


A. 46 g B. 23 g C. 18,4 g D. 34,5 g


Câu 22: Trong phịng thí nghiệm, eten có thể điều chế trực tiếp từ:


A. C H OH2 5 <sub>B. </sub>CH3 CH3 <sub>C. </sub>CH Cl CH Cl2  2 <sub>D. </sub>CH3 CH2 CH3
Câu 23: Trong cơng nghiệp, etilen có thể điều chế trực tiếp từ:


A. khí crackinh dầu mỏ B. đề hiđro hóa etan C. khử nước rượu etylic D. cả A và B.


Câu 24: Khi điều chế C H2 4<sub> từ </sub>C H OH2 5 <sub> và </sub>H SO2 4<sub> đặc ở 170</sub>0<sub>C thì khí sinh ra có lẫn </sub>CO2<sub> và </sub>SO2<sub>. Để </sub>


loại bỏ được tạp chất có thể dùng


A. dd Br2 <sub>B. dd thuốc tím</sub> <sub>C. dd NaOH</sub> <sub>D. dd </sub>K CO2 3


Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 anken thu được 7,2 gam H O2 <sub>. Cho tồn bộ khí </sub>CO2<sub> vừa thu được </sub>


vào dd Ca(OH)2<sub> dư thì thu được m gam kết tủa. Giá trị m là:</sub>


A. 40 B. 20 C. 100 D. 200


Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 anken được (m + 32) gam CO2<sub> và (m – 46) gam </sub>H O2 <sub>. Giá trị m là:</sub>



A. 100 B. 102 C. 84 D. 92


Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm ankan A và anken B. Cho sản phẩm cháy lần lượt qua bình 1
chứa (P O2 5 <sub>dư) và bình 2 (KOH rắn dư), thấy bình 1 tăng 4,14 gam, bình 2 tăng 6,16 gam. Số mol ankan </sub>
A trong hỗn hợp là:


A. 0,06 B. 0,09 C. 0,03 D. 0,045


Câu 28: Cho 4,48 lít (đktc) hỗn hợp 2 olefin kế tiếp nhau đi qua bình chứa nước brom dư thấy khối lượng
bình tăng thêm 7 gam. Cơng thức phân tử của 2 olefin là:


A. C H2 4<sub>, </sub>C H3 6 <sub>B. </sub>C H4 8<b><sub>, </sub></b>C H5 10 <sub>C.</sub>C H3 6<sub>, </sub>C H4 8 <sub>D. </sub>C H2 4<sub>, </sub>C H4 8<sub>.</sub>


Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm CH4<sub>, </sub>C H2 4<sub> và </sub>C H4 10<sub> thu được 0,14 mol </sub>CO2<sub> và 0,23 </sub>


mol H O2 <sub>. Số mol của ankan và anken trong hỗn hợp là:</sub>


A. 0,09 và 0,01 B. 0,01 và 0,09 C. 0,08 và 0,02 D. 0,04 và 0,06


Câu 30: Trộn 0,02 mol anken và 0,03 mol rồi đốt cháy, hơi cháy hấp thụ hồn tồn vào bình chứa dd vơi
trong dư thu được 12 gam kết tủa. Công thức phân tử của chúng là:


A. C H3 6<sub> và </sub>C H3 8 <sub>B. </sub>C H4 8<sub> và </sub>C H3 8 <sub>C. </sub>C H3 6<sub> và </sub>C H2 6 <sub>D. </sub>C H2 4<sub> và</sub>


2 6
C H


Bài 17: ANKAĐIEN


III. BÀI TẬP ÁP DỤNG:



Câu 1: Dựa vào đặc điểm cấu tạo của ankađien và khái niệm về hóa trị, hãy chứng minh công thức phân tử
chung của ankadien là C Hn 2n 2 . Những chất có cơng thức phân tử C Hn 2n 2 đều là ankađien phải không?


Câu 2: Hỗn hợp A gồm 1 ankađien và một anken có thể tích 6,72 lít (đktc) được chia thành 2 phần bằng
nhau:


<b>-</b> phần 1: Đốt cháy hoàn toàn được 8,96 lít CO2<sub> (đktc) và 6,3 gam </sub>H O2 <sub>.</sub>
<b>-</b> Phần 2: Dẫn qua dd Br2<sub> dư, bình tăng m gam.</sub>


a/ Tính m và 5 thể tích mỗi khí trong hỗn hợp.


b/ Xác định công thức phân tử của anken và ankađien.


Câu 3: Đốt cháy 2,18 gam hỗn hợp A một anken X và một ankađien liên hợp Y, ta thu được 2,34 gam


2


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

Câu 4: Cho 43,2 gam buta – 1,3 – đien phản ứng với dd Br2<sub> được 53,5 gam hợp chất A và 32,1 gam hợp </sub>


chất B. Phân tử A hay B đều có 74,77% Br về khối lượng. Viết công thức cấu tạo của A, B và tính hiệu
suất chung của phản ứng cộng. Biết B có đồng phân hình học.


IV. CÂU HỎI TRẮC NGHỆM
Câu 1: Ankađien là


A. hợp chất hữu cơ có 2 liên kết đơi trong phân tử B. hiđrocacbon mạch hở có 2 liên kết đơi liên


tiếp



C. hiđrocacbon mạch hở có 2 liên kết đơi trong phân tử D. hiđrocacbon có cơng thức chung C Hn 2n 2


Câu 2: Chọn phát biểu khơng chính xác:


A. polien là những hiđrocacbon chứa <sub>2 liên kết đôi trong phân tử.</sub>
B. Đien là những hiđrocacbon trong phân tử có 2 liên kết đơi.
C. Ankađien liên hợp có 2 liên kết đơi kề nhau trong phân tử.
D. Ankađien cũng thuộc loại polien.


Câu 3: Một hợp chất hữu cơ mạch hở, công thức C Hn 2n 2 thuộc dãy đồng đẳng:


A. ankađien B. xicloanken C. đixicloankan D. ankađien liên


hợp.


Câu 4: Isopren có thể cộng HBr theo tỉ lệ số mol 1:1 tạo ra số sản phẩm tối đa là:


A. 6 B. 3 C. 4 D. 5


Câu 5: HCl cộng vào isopren theo tỉ lệ số mol 1:1, chủ yếu tạo thành:


A. CH2 C(CH ) CH(Cl) CH3   3 <sub>B. </sub>CH3 C(CH ) CH CH3   2  Cl
C. CH3 C(CH )(Cl) CH CH3   2 <sub>D. cả B và C</sub>


Câu 6: Phản ứng cộng của butađien với HCl theo tỉ lệ số mol 1:1, ở nhiệt độ cao, chủ yếu tạo thành sản
phẩm:


A. CH3 CHCl CH CH  2 <sub>B. </sub>CH3 CH CH CH  2  Cl
C. Cl CH 2  CH2 CH CH 2 <sub>D. </sub>CH3 CHCl CH 2  CH3
Câu 7: Số sản phẩm (không kể đồng phân hình học) khi isopren cộng Br2<sub> theo tỉ lệ mol 1:1 là</sub>



A. 2 B. 3 C. 4 D. 5


Câu 8: Trùng hợp buta – 1,3 – đien, có thể thu được tối đa mấy loại polime?


A. 1 B. 2 C. 3 D. 4


Câu 9: Hỗn hợp gồm 1 ankan (x mol) và 1 ankađien (x mol), đem đốt cháy hoàn toàn sẽ thu được:


A. nCO2> nH O2 B. nCO2< nH O2 C. nCO2 = nH O2 D. nCO2  nH O2


Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ankađien A cần 7 mol oxi. Công thức phân tử A là:


A. C H4 6 <sub>B. </sub>C H5 8 <sub>C. </sub>C H3 4 <sub>D. </sub>C H6 10


Câu 11: Số đồng phân cấu tạo (mạch hở) có cơng thức phân tử C H5 8 <sub>là:</sub>


A. 6 B. 7 C. 8 D. 9


Câu 12: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?


1/ but – 2 – en 2/ penta – 1,3 – đien 3/ isopren 4/ polibutađien 5/ buta –


1,3 – đien
6/ isobutilen


A. 1,2,6 B. 1,2,4 C. 4,5,6 D. 3,4,6


Câu 13: Đốt cháy 10,2 gam ankađien liện hợp thu được 10,8 gam H O2 <sub>. Công thức cấu tạo đúng của </sub>



ankađien:


A. CH2 CH CH 2  CH CH 2 <sub>B. </sub>CH2 CH CH CH  2
C. CH2 CH CH CH CH   3 <sub>D. </sub>CH2  C CH CH 2  CH3<sub>.</sub>


Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn a mol anken A và b mol đien B, thu được 6,272 lít CO2 (đktc) và 5,94 gam
2


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

A. 0,02 mol B. 0,03 mol C. 0,045 mol D. 0,05 mol
Câu 15: Sản phẩm đốt cháy hỗn hợp X (gồm 1 ankan và 1 ankađien) dẫn qua dd vơi trong dư, bình tăng 14
gam và có 22 gam kết tủa. Thể tích oxi cần (đktc) là:


A. 5,384 lít B. 7,584 lít C. 7,616 lít D. 6,272 lít


Câu 16: Hỗn hợp 2 ankađien liên hợp (số C liên tiếp), đốt cháy hoàn toàn được tỉ lệ số mol CO2<sub> và </sub>H O2


là 1,28. Công thức của 2 đien là:


A. C H3 4<sub> và </sub>C H4 6 <sub>B. </sub>C H4 6<sub> và </sub>C H5 8 <sub>C. </sub>C H5 8 <sub>và </sub>C H6 10 <sub>D. </sub>C H6 10<sub> và</sub>


7 12


C H


Câu 17: Dùng dd KMnO4 không phân biệt được:


A. butan và buta – 1,3 – đien B. etilen và buta – 1,3 – đien


C. xiclobutan và but – 2 – en D. butan và but – 2 – en



Câu 18: Hỗn hợp A gồm C H2 6<sub> và một đien liên hợp </sub>C H4 6<sub>, tỉ khối của A so với </sub>H2<sub> là 21. Cho 0,2 mol A </sub>


qua dd chứa 32 gam Br2 thì:


A. dd Br2 bị phai màu một phần B. dd Br2 bị mất màu hoàn toàn.


C. màu của dd Br2 khơng thay đổi D. khơng có khí thốt khỏi bình chứa Br2.


Câu 19: Ứng dụng quan trọng của buta – 1,3 – đien là:


A. Điều chế butan B. Điều chế buten C. sản xuất chất dẻo D. sản xuất cao


su.


Câu 20: Để sản xuất 6,48 kg polibutađien phải tách H2 từ V m3 butan (27,30C, 1 atm) rồi đem trùng hợp,


biết hiệu suất chung của quá trình là 80%. Giá trị V là:


A. 3,616 m3 <sub>B. 4,532 m</sub>3 <sub>C. 4,672 m</sub>3 <sub>D. 3,696 m</sub>3


Bài 18: ANKIN


III. BÀI TẬP ÁP DỤNG:


Câu 1: Dựa vào khái niệm đồng đẳng, chứng minh công thức phân tử chung các đồng đẳng của axetilen (


2 2


C H <sub>) là </sub>C H<sub>n</sub> <sub>2n 2</sub><sub></sub> <sub>.</sub>



Câu 2: a/ Một hỗn hợp khí A gồm axetilen, propin và but – 2 – en. Đốt cháy hoàn tồn 3,36 lít (đktc) A.
Tìm khối lượng CO2<sub> và </sub>H O2 <sub>. Biết tỉ khối hơi của A so với </sub>H2<sub> là 21,4.</sub>


b/ Nếu cho 2,24 lít hỗn hợp A tác dụng với AgNO3<sub>/</sub>NH3<sub> dư được 19,68 gam kết tủa. Tìm % thể </sub>


tích các khí trong hỗn hợp A.


Câu 3: Một bình kín chứa 0,03 mol C H2 2; 0,015 mol C H2 4; 0,04 mol H2. Nung nóng bình (có Ni) đến


phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được hỗn hợp khí A. Cho A tác dụng với AgNO3/NH3dư thu được 3,6


gam kết tủa. Tính số mol mỗi chất trong A


Câu 4: Cho một ankin lỏng vào một bình chứa AgNO3<sub>/</sub>NH3<sub> dư. Sau phản ứng khối lượng bình tăng 2,05 </sub>


gam và xuất hiện 4,725 gam kết tủa.


a/ Xác định công thức phân tử của ankin


b/ Hiđro ankin này thu được isoankan. Viết công thức cấu tạo đúng và gọi tên ankin.


Câu 5: Đốt cháy 3 cm3<sub> hỗn hợp 2 ankin A, B kế tiếp nhau tạo thành 11 cm</sub>3 CO2<sub> (thể tích các khí đo ở </sub>


cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất).


a/ Tìm cơng thức phân tử và % thể tích của A và B (MA < MB).


b/ Lấy 3,36 lít hỗn hợp trên (đktc) dẫn qua dd AgNO3/NH3 dư thu được 7,35 gam kết tủa. Xác


định công thức cấu tạo của A, B.


IV. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:


Câu 1: Chọn định nghĩa đầy đủ: Ankin là:


A. hợp chất hữu cơ mạch hở có liên kết đơi C = C B. hiđrocacbon mạch hở chỉ có một liên kết đơi


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

C. hiđrocacbon mạch hở chứa liên kết đôi C = C D. hiđrocacbon mạch hở đồng phân của đien.
Câu 2: Đốt cháy 2 ankin (liên tiếp trong dãy đồng đẳng) được tỉ lệ số mol CO2<sub> và </sub>H O2 <sub> là 7/5. Công thức </sub>


phân tử của 2 ankin là:


A. C H2 2 và C H3 4 <sub>B. </sub>C H3 4<sub> và </sub>C H4 6 <sub>C. </sub>C H4 6<sub> và </sub>C H5 8 <sub>D. </sub>C H5 8<sub> và</sub>


6 10


C H


Câu 3: Đốt cháy 0,5 mol hỗn hợp 2 ankin thu được 1,2 mol CO2<sub>. Thể tích </sub>O2<sub> cần (đktc) là:</sub>


A. 22,4 lít B. 33,6 lít C. 34,72 lit D. 44,8 lít


Câu 4: Đốt cháy 1 mol hiđrocacbon X (mạch hở) ta được 9,6 mol CO2<sub> và 0,45 mol </sub>H O2 <sub>. Chọn công thức </sub>


phân tử X:


A. C H4 6 <sub>B. </sub>C H3 4 <sub>C. </sub>C H5 8 <sub>D. </sub>C H4 4


Câu 5: Tên ankin được gọi không đúng là 2 – metyl – 5 – etylhex – 3 – in. Hãy chọn cách gọi tên lại cho
đúng:



A. 5 – etyl – 2 – metylhex – 3 – in B. 3,6 – đimetylhept – 4 – in


C. 2,5 – đimetylhept – 3 – in D. 3,6 – đimetylhept – 3– in.


Câu 6: Chất nào có đồng phân hình học?


A. CH3 C C CH  3 <sub>B. </sub>CH3 CH CH 2


C. CH2 CH CH(CH ) 3 2 <sub>D. </sub>HC C CH CH CH    3<sub>.</sub>
Câu 7: So với anken thì ankin có:


A. liên kết C <sub> C dài hơn liên kết C = C</sub> <sub>B. liên kết C </sub><sub> C ngắn hơn liên kết C = C.</sub>


C. có 2 liên kết π khơng bền, anken chỉ có 1 liên kết π D. Cả B và C.


Câu 8: Hai chất mạch hở có cơng thức phân tử C H4 6<sub> và </sub>C H3 4<sub>, chùng là:</sub>


A. đồng phân B. đồng đẳng C. đồng đẳng liên tiếp D. đồng đẳng hoặc


không.


Câu 9: Cho 4,8 gam ankin tác dụng vừa đủ với dd Br2<sub>tạo thành 43,2 gam sản phẩm cộng. Công thức của </sub>


ankin la:


A. C H3 4 <sub>B. </sub>C H4 6 <sub>C. </sub>C H5 8 <sub>D. </sub>C H2 2


Câu 10: Ứng dụng của axetilen:


A. Hàn cắt kim loại B. thắp sáng C. tổng hợp hữu cơ D. cả A, B, C



Câu 11: Số lượng đồng phân có cơng thức phân tử C H6 10<sub> chứa </sub>C C <sub>:</sub>


A. 5 B. 6 C. 7 D. 8


Câu 12: Số lượng đồng phân công thức phân tử C H6 10<sub> có thể tác dụng với dd </sub>AgNO3/NH3:


A. 2 B. 3 C. 4 D. 5


Câu 13: Đốt cháy hồn tồn V lít (đktc) ankin X thu được 10,8 gam H O2 <sub>. Nếu cho toàn bộ sản phẩm cháy </sub>


hấp thụ hết vào nước vơi trong thì khối lượng bình tăng 50,4 gam. Giá trị V là:


A. 3,36 B. 2,24 C. 6,72 D. 4,48


Câu 14: Cho 8,1 gam ankin tác dụng với AgNO3/NH3 dư, thu được 24,15 gam kết tủa. Cấu tạo của ankin:


A. CH3 C CH <sub>B. </sub>CH3 C C CH  3


C. CH3 CH2 C CH <sub>D. </sub>CH3 CH2 CH2  C CH


Câu 15: Cho 0,1 mol C H2 2<sub> tác dụng với dd chứa 0,14 mol </sub>Br2<sub>thì kết thúc phản ứng, dd brom sẽ:</sub>


A. bị mất màu hoàn toàn B. bị phai màu một phần


C. có màu khơng đổi D. có màu đậm hơn ban đầu


Câu 16: Đốt chấy một ankin mạch cacbon phân nhánh, thu được tỉ lệ số mol CO2 và H O2 là 5:4. Công


thức cấu tạo của ankin:



</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

C. CH3 CH(CH ) C CH3   <sub>D. </sub>CH3 CH(CH ) CH3  2  C CH
Câu 17: Cho axetilen phản ứng với clo, sản phẩm thu được có 2 đồng phân, cơng thức cấu tạo của sản
phẩm là:


A. CH2 CCl2 <sub>B. </sub>Cl CH CH Cl   <sub>C. </sub>CHCl2  CHCl2 <sub>D. </sub>CH CCl


Câu 18: Axetilen cộng nước được sản phẩm là:


A. CH2 CH OH <sub>B. </sub>CH CH OH3 2 <sub>C. </sub>CH CHO3 <sub>D. </sub>CH COOH3


Câu 19: Propin đem hiđrat hóa được:


A. CH CH3 2  CH O <sub>B. </sub>CH COCH3 3 <sub>C. </sub>H C C(OH) CH3   2<sub> D.</sub>
3


H C CH CH OH  


Câu 20: Axetilen tác dụng với dd KMnO4/ t0 tạo thành:


A. axt oxalic B. khí cacbonic C. kali oxalat D. axit axetic


Câu 21: Tam hợp axetilen (có xúc tác C ở 6000<sub>C) thu được:</sub>


A. vinyl axetilen B. đivinyl C. benzen D. cupren


Câu 22: Nhị hợp axetlen thu được sản phẩm có tính chất:
A. tác dụng được với dd AgNO3<sub>/</sub>NH3<sub>tạo kết tủa.</sub>


B. khi đốt cháy được số mol CO2<sub> và </sub>H O2 <sub> bằng nhau.</sub>



C. Khi hiđro hóa với xúc tác Pd/ t0được butan.
D. Khơng làm phai màu dd Br2<sub>.</sub>


Câu 23: Trong 3 chất C H2 2<sub>, </sub>C H2 4<sub>, </sub>C H2 6<sub> thì chất nào cháy cho ngọn lửa sáng nhất:</sub>


A. C H2 2 <sub>B. </sub>C H2 4 <sub>C. </sub>C H2 6 <sub>D. đều cháy sáng như </sub>


nhau.


Câu 24: Cho m gam C H2 2<sub> qua ống đựng than hoạt tính ở 600</sub>0<sub>C thu được 7,8 gam benzen. Biết hiệu suất </sub>
phản ứng 60%. Giá trị m là:


A. 24 B. 13 C. 7,2 D. 22


Câu 25: Đều chế C H2 2 trong phịng thí nghiệm


A. CaC2 + H O2 B. nhiệt phân CH4 <sub>C. </sub>Br CH 2  CH2  Br <sub>D. </sub>AgC CAg <sub>+</sub>


HCl


Câu 26: Chất A (mạch hở) có cơng thức phân tử C H7 8<sub>. Cho A tác dụng với </sub>AgNO3<sub>/</sub>NH3<sub> được kết tủa B. </sub>


Biết khối lượng mol phân tử B lớn hơn A là 214 đvC. Số đồng phân thỏa điều kiện trên:


A. 2 B. 3 C. 4 D. 5


Câu 27: Cho 5,2 gam hiđrocacbon A (mạch thẳng), thể khí, tác dụng hồn tồn với dd AgNO3/NH3 được


15,9 gam kết tủa. Công thức cấu tạo của A:



A. HC C CH  3 <sub>B. </sub>HC C CH CH   2 <sub>C. </sub>HC C CH CH   <sub> D.</sub>


2 2


HC C CH   CH


Câu 28: Từ A có cơng thức (CH)n<sub>có thể sản xuất cao su buna bằng 3 phản ứng liên tiếp, công thức A là:</sub>


A. C H2 2 <sub>B. </sub>C H4 4 <sub>C. </sub>C H8 8 <sub>D. </sub>C H6 6


Câu 29: Cho 0,1 mol hiđrocacbon A mạch hở tác dụng vừa đủ với dd chứa 32 gam Br2<sub>. A thuộc dày đồng </sub>


đẳng:


A. anken B. ankin C. xicloankan D. ankin hoặc


ankađien.


Câu 30: Cặp chất nào sau đây không phân biệt được bằng dd Br2<sub>?</sub>


A. etilen, but – 1 – en B. xilcopropan, propen C. buta – 1,3 – đien, but – 1 – in D. cả A,


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn x mol hỗn hợp 3 ankin thu được 10,08 lít CO2<sub> (đktc) và 5,4 gam </sub>H O2 <sub>. Giá trị</sub>


của x là:


A. 0,15 B. 0,25 C. 0,08 D. 0,05


Câu 32: Hỗn hợp gồm 0,2 mol anken A và 0,03 mol ankin B được đốt cháy hoàn toàn, sản phẩm qua nước


vôi trong được 14 gam kết tủa. Công thức phân tử A, B là:


A. C H2 4<sub> và </sub>C H4 6 <sub>B. </sub>C H4 8<sub>và </sub>C H2 2 <sub>C. </sub>C H3 6<sub> và </sub>C H3 4 <sub>D. </sub>C H3 6<sub> và</sub>


2 2
C H


Câu 33: Đốt cháy hỗn hợp khí X gồm 1 ankan A và 1 ankin B, được 16,8 lít CO2<sub> (đktc) và 13,5 gam nước.</sub>


Phần trăm về thể tích của A và B trong X lần lượt là:


A. đều 50% B. 40% và 60% C. 60% và 40% D. 30% và 70%


Câu 34: Đốt cháy hoàn tồn 2 lít hỗn hợp C H2 2<sub> và một hiđrocacbon A, thu được 4 lít </sub>CO2<sub> và 4 lít </sub>H O2


(các thể tích đo ở cùng t0,p). Cơng thức phân tử A là:


A. C H3 6 <sub>B. </sub>C H2 6 <sub>C. </sub>C H4 6 <sub>D. </sub>C H3 8


Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp 2 hiđrocacbon có khối lượng mol phân tử khối hơn kém nhau
14 đvC, thu được 7,84 lít CO2 (đktc) và 4,5 gam hơi nước. Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là:


A. C H3 8<sub> và </sub>C H4 10 <sub>B. </sub>C H3 4<sub> và </sub>C H4 6 <sub>C. </sub>C H2 4<sub> và </sub>C H3 6 <sub>D. </sub>C H4 8<sub> và</sub>


5 10


C H


Câu 36: Hỗn hợp X gồm ankađien A và ankin B. Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol X, tạo thành 54,8 gam CO2



và H O2 <sub>. Công thức phân tử của A, B là:</sub>


A. C H3 4<sub> và </sub>C H4 6 <sub>B. </sub>C H4 6<sub> và </sub>C H5 8 <sub>C. </sub>C H4 6<sub> và </sub>C H2 2 <sub>D. </sub>C H5 8<sub> và</sub>


3 4


C H


CHƯƠNG 7: HIĐROCACBON THƠM. NGUỒN HIĐROCACBON THIÊN NHIÊN. HỆ THỐNG HÓA
VỀ HIĐROCACBON.


BÀI 19: BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG
III. BÀI TẬP ÁP DỤNG


Câu 1: Viết công thức cấu tọa và gọi tên các đồng phân có cơng thức phân tử:
a/ C H8 10 <sub>b/ </sub>C H Br7 7 <sub>c/ </sub>C H9 12


Câu 2: Viết phương trình hóa học của các phản ứng theo sơ đồ chuyển hóa sau:


3 2 4 3 2 4


0
2


HNO / H SO ñ HNO / H SO đ


1 2


1:1 1:1



Br ,t
3


toluen T.N.T(thuốcnổ trinitrotoluen)


Benzen X X


etylbenzen X




         


  






Câu 3: Hiđrocacbon thơm X có cơng thức phân tử là C H8 10<sub>. Biết X không làm mất màu dd brom. Khi bị </sub>
hiđro hóa, X chuyển thành Y có cơng thức phân tử C H8 16<sub>. X tác dụng với brom theo tỉ lệ mol 1:1 có xúc </sub>
tác bột Fe chỉ cho một sản phẩm. Xác định công thức cấu tạo của X.


Câu 4: Viết phương trình hóa học của các phản ứng tổng hợp stiren và cao su buna – S từ khí metan.
Câu 5: Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các chất lỏng sau: benzen, toluen, stiren, phenylaxetilen
Câu 6: X là một hiđrocacbon thuộc dãy đồng đẳng của benzen. Đốt cháy hoàn toàn một lượng Y rồ cho sản
phẩm lần lượt qua bình 1 chứa H SO2 4<sub> đậm đặc và bình 2 chứa KOH, thì thấy khối lượng bình 1 tăng thêm</sub>


0,9 gam, bình 2 tăng thêm 3,52 gam. Xác định công thức phân tử của X.
Câu 7: Y là một hiđrocacbon có %C = 93,31% và %H = 7,69%.



</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

b/ Xác định công thức cấu tạo của Y, biết 1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4 mol H2<sub> hoặc 1 mol </sub>Br2


trong dung dịch.


IV. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:


Câu 1: Hợp chất thơm không thuộc dãy đồng đẳng benzen là:




CH3


B.


C


H3 CH=CH2


C.


C


H3 CH3


D. C H6 5 CH2 CH3
Câu 2: Chất nào khơng thể có đồng phân là hợp chất thơm?


A. C H8 8 <sub>B. </sub>C H8 10 <sub>C. </sub>C H8 16 <sub>D. </sub>C H9 12



Câu 3: Số đồng phân aren (thơm) có cùng cơng thức C H9 12<sub> là:</sub>


A. 5 B. 6 C. 7 D. 8


Câu 4: Có bao nhiêu đồng phân thơm có cơng thức phân tử C H Cl7 7 <sub>?</sub>


A. 1 B. 2 C. 3 D. 4


Câu 5: Gọi tên hợp chất thơm có cấu tạo sau: CH3 C H (Cl)(C H )6 3 2 5


A. 1 – etyl – 2 – clo – 4 – metylbenzen. B. 2 – clo – 1 – etyl – 4 – metylbenzen.


C. 1 – metyl – 3 – clo – 4 – etylbenzen. D. 1 – etyl – 4 – metyl – 2 – clobenzen.


Câu 6: Gốc hiđrocacbon nào được gọi là gốc phenyl?


A. C H6 5 CH2 <sub>B. </sub>H C C H3  6 4  <sub>C. </sub>C H6 5 <sub>D. </sub>C H6 5  CH2 CH2
Câu 7: Gọi tên theo danh pháp gốc – chức hợp chất sau: CH3  C H6 4  CH2  Cl


A. 1 – clometyl – 4 – metylbenzen. B. benzenmetyl clorua.


C. 4 – metylbenzen clorua. D. 4 – clometyl – 1 – metylbenzen.


Câu 8: o – xilen là tên thông dụng của:


A. 1,3 – đimetylbenzen. B. etylbenzen C. 1,2 – đimetylbenzen D.


isopropylbenzen.


Câu 9: Phản ứng đặc trưng cho các hiđrocacbon thơm là:



A. phản ứng cộng B. phản ứng thế C. phản ứng oxi hóa D. phản ứng nhiệt


phân .


Câu 10: Y thuộc dãy đồng đẳng benzen. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được tỉ số khối lượng CO2 và H O2 là


11/3. Công thức phân tử Y là:


A. C H8 10 <sub>B. </sub>C H9 12 <sub>C. </sub>C H7 8 <sub>D. </sub>C H6 6


Câu 11: Tam hợp axetilen (điều kiện đủ) thu được:


A. vinylaxetilen B. đivinyl C. benzen D. cupren.


Câu 12: Khi vịng benzen đã có sẵn một nhóm ankyl thì nhóm thế kế tiếp sẽ ưu tiên vào vị trí:


A. meta B. ortho và para C. meta và para D. ortho và meta.


Câu 13: Sản phẩm chính khi cho nitrobenzen tác dụng với HNO3<sub> bốc khói (có </sub>H SO2 4<sub> đặc, </sub>t0<sub>):</sub>


A. p –đinitrobenzen B. m –đinitrobenzen


C. o –đinitrobenzen D. đinitrobenzen (o- hoặc p-)


Câu 14: Stiren có cơng thức cấu tạo:


A. H C C H3  6 4  CH CH 2 <sub>B. </sub>C H6 5 CH CH 2


C. C H6 5 C CH <sub>D. </sub>C H6 5  CH2  CH3



Câu 15: Phân biệt benzen và toluen ta có thể dùng


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

A. dd KMnO4<sub>/ </sub>t0 <sub>B. dd </sub>Br2 <sub>C. dd </sub>AgNO3<sub>/</sub>NH3 <sub>D. quỳ tím.</sub>


Câu 16: Nhóm chất khơng tham gia phản ứng trùng hợp là:


A. axetilen, stiren B. etilen, propilen C. isopren, isobutilen D. xiclohexan, benzen


Câu 17: Một hiđrocacbon A công thức đơn giản nhất là CH. Biết 1 mol A phản ứng tối đa với 4 mol H2,


hoặc 1 mol Br2<sub> trong dd </sub>Br2<sub> dư. Công thức cấu tạo của A là:</sub>


A. C H6 6 <sub>B. </sub>C H6 5  CH2  CH3


C. H C CH C H2   6 4  CH CH 2 <sub>D. </sub>CH C CH CH   2


Câu 18: Cho toluen tác dụng với Cl2<sub> trong điều kiện có ánh sáng (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm hữu cơ thu được</sub>


là:


A. o – clotoluen. B. m – clotoluen. C. p – clotoluen. D. benzyl clorua.


Câu 19: Phản ứng nào sau đây của hợp chất thơm đã viết không đúng?
A. C H6 6<sub>+ </sub>Cl2


o


Fe/ t



   C H Cl6 5 <sub> + HCl</sub>
B. C H6 5 CH3<sub>+ </sub>Cl2


o


Fe/ t


   o Cl C H  6 4  CH3<sub>+ HCl</sub>
C. C H6 5 CH3<sub> + </sub>Cl2   askt p Cl C H  6 4  CH3<sub> + HCl</sub>
D. C H6 5  CH3<sub> + </sub>Cl2   askt C H6 5 CH2  Cl<sub> + HCl.</sub>


Câu 20: Phản ứng giữa etyl benzen với Cl2 (có ánh sáng và tỉ lệ mol 1:1) tạo ra sản phẩm chính:


A. C H6 5  CH2  CH2 Cl <sub>B. </sub>C H6 5  CH(Cl) CH 3
C. Cl C H 6 4 CH2  CH3 <sub>D. </sub>C H (Cl)(C H )6 4 2 5
Câu 21: HCl cộng vào stiren tạo sản phẩm chính:


A.
Câu 22:


Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn a mol hiđrocacbon B được hiệu số mol giữa CO2 và H O2 là 3a. Cơng thức


của B có dạng:


A. C Hn 2n 2 B. C Hn 2n 4 C. C Hn 2n 6 D. C Hn 2n 8


Câu 24: Chọn phát biểu đúng:


(1) Các nguyên tử trong phân tử benzen đều trên một mặt phẳng.
(2) Benzen thuộc loại hiđrocacbon no vì dễ tham gia phản ứng thế.


(3) Benzen tham gia phản ứng cộng dễ hơn phản ứng thế.


(4) Benzen tham gia phản ứng thế dễ hơn phản ứng cộng.
(5) Các ankylbenzen làm mất màu thuốc tím khi đun nóng.


A. (1), (4), (5) B. (2), (4), (5) C. (1), (3), (4) D. (1), (3), (5)


Câu 25: Đốt cháy 0,1 mol toluen cần thể tích khơng khí (đktc) là:


A. 20,16 lít B. 80,64 lít C. 100,80 lít D. 112,00 lít


Câu 26: Khơng thể phân biệt cặp chất nào bằng dd brom?


A. xiclohexan, vnylbenzen B. phenylaxetilen, stiren


C. phenylaxetilen, benzen D. etylbenzen, phenyletilen.


Câu 27: Hiđrocacbon X công thức phân tử C H8 10<sub>, không làm phai màu dd brom. Hiđro hóa ( Ni, </sub>t0<sub>) tạo </sub>
thành 1,3 – đimetylxicloankan. Công thức cấu tạo của X là:


Câu 28: Chọn phát biểu sai: Stiren….


A. không phản ứng với dd KMnO4


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

Bài 20: NGUỒN HIĐROCACBON THIÊN NHIÊN



III. BÀI TẬP ÁP DỤNG:


Câu 1: Thực hiện phản ứng crackinh hoàn toàn 6,6 gam propan thu được hỗn hợp A gồm 2 hiđrocacbon.
Cho A qua bình chứa 125 ml dd Br2 có nồng độ a mol/l, dd brom bị mất màu. Khí thốt ra khỏi bình dd



2


Br <sub> có tỉ khối hơi so với metan là 1,1875. Tính a?</sub>


Câu 2: Crackinh butan thu được hỗn hợp X gồm 5 hiđrocacbon. Cho X qua dd Br2<sub> dư, bình tăng 5,32 gam </sub>


và khối lượng Br2<sub> tham gia phản ứng là 25,6 gam, khí thốt ra khỏi bình có tỉ khối so với </sub>H2<sub> là 1,9625. </sub>


Tìm hiệu suất phản ứng crackinh.


Câu 3: Sau khi chưng cất phân đoạn dầu mỏ, thu được 18% xăng, 25% dầu diesel và 45% dầu mazut. Đem
crackinh tiếp:


<b>-</b> dầu diesel được thêm 50% xăng và 45% anken.


<b>-</b> Dầu mazut được thêm 45% xăng và 40% anken.


Từ 500 tấn dầu mỏ thu được bao nhiêu tấn xăng và các anken? Các % được tính theo khối lượng.
III. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:


Câu 1: Phương pháp hóa học chủ yếu để chế biến dầu mỏ là:


A. nhiệt phân B. chưng phân đoạn C. thủy phân D. crackinh và


rifominh


Câu 2: Thành phần hóa học chính của dầu mỏ là:


A. hỗn hợp hiđrocacbon B. dẫn xuất hiđrocacbon



C. hợp chất vơ cơ hịa tan D. hiđrocacbon thơm.


Câu 3: Q trình khử hiđro và ghép vịng các ankan mạch dài gọi là:


A. Crackinh B. đề hiđro hóa C. rifominh D. đồng phân


hóa


Câu 4: Nguồn cung cấp chủ yếu hiđrocacbon là:


A. khí thiên nhiên B. than đá C. dầu mỏ D. khí mỏ dầu.


Câu 5: Khí thiên nhiên


A. thu được khi nung than đá B. có trong các mỏ dầu


C. khai thác từ các mỏ khí D. có được khi chế biến dầu mỏ.


Câu 6: Chọ câu sai: Chế biến hóa học dầu mỏ nhằm mục đích…
A. tăng sản lượng và chất lượng xăng làm nhiên liệu.
B. thêm nguồn ngun liệu cho cơng nghiệp hóa chất.
C. tinh luyện dầu mỏ khỏi các tạp chất vô cơ.


D. Nâng cao giá trị sử dụng của dầu mỏ.
Câu 7: So với crackinh xúc tác, thì crackinh nhiệt:


A. cần nhiệt độ cao hơn B. xăng tạo thành có chất lượng kém hơn.


C. tạo ra nhiều hiđrocacbon chưa no D. Cả A, B, C



Câu 8: Dầu mỏ đem crackinh nhiệt cần nhiệt độ khoảng:


A. < 1800<sub>C</sub> <sub>B. 400 – 450</sub>0<sub>C</sub> <sub>C. 700 – 900</sub>0<sub>C </sub> <sub>D. 1200</sub>0<sub>C</sub>


Câu 9: Thành phần chủ yếu của khí thiên nhiên và khí mỏ dầu là:


A. metan B. ankan C2 – C4 C. dẫn xuất hiđrocacbon D. khi vô cơ


Câu 10: Chọn phát biểu không đúng:


A. thành phần hóa học dầu mỏ gồm nhiều hiđrocacbon.
B. Khí thiên nhiên và khí mỏ dầu chủ yếu là khí metan.
C. Thành phần khí thiên nhiên và khí mỏ dầu gần giống nhau.
D. Khí mỏ dầu chứa nhiều metan hơn khí thiên nhiên.


Câu 11: Chưng cất dầu mỏ ở < 1800<sub>C và áp suất cao, thu được các hiđrocacbon lỏng C6 – C10 gọi là:</sub>


A. ete dầu hỏa B. khí hóa lỏng C. xăng D. diesel


Câu 12: Khí lị cốc thu được khi nung than đá (ở nhiệt độ cao, khơng có khơng khí) chủ yếu chứa:


A. H2<sub> và </sub>CH4 <sub>B. các hiđrocacbon khí</sub> <sub>C. </sub>CO2<sub>, </sub>N2<sub>, </sub>O2 <sub> D. hơi benzen, khí</sub>


3
NH


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

A. ankan thể lỏng B. các aren và phenol C. dầu nặng D. dầu trung bình.
Câu 14: Ở phân đoạn sơi 80 – 1700<sub>C khi chưng cất nhưa than đá ta thu được dầu nhẹ chứa:</sub>



A. benzen, toluen, xilen… B. naphtalen, phenol, piridin…


C. crezol, xilenol, quinolin… D. các xicloanken, ankan…


Câu 15: Phản ứng nào khơng phải là q trình rifominh:
A.


0


xt,t


3 2 5 3 6 5 3 2


CH [CH ] CH   C H  CH 4H <sub>B. </sub>C H<sub>6</sub> <sub>6</sub><sub> + 3 </sub>H<sub>2</sub> Ni,t0


   C H6 12


C. C H6 12   xt,t ,p0 C H6 6 + 3 H2 D.


0


xt,t


3 2 5 3 6 11 3 2


CH [CH ] CH  C H  CH H


Bài 21: HỆ THỐNG HÓA VỀ HIĐROCACBON.
II. BÀI TẬP ÁP DỤNG.



Câu 1: Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ chuyển hóa sau:


0


4 2 4


0


KMnO / t H SO


ZnO
600 C


B C


Ankan benzen etylbenzen


D po lim e


      


 


   





Câu 2: Viết phương trình phản ứng, gọi tên các chất:
a/ A



0


1500 C
làm lạnhnhanh


    


B + C
b/ B   600 C0 <sub>D</sub>


c/ D + C   Ni,t0 <sub>E</sub>


d/ D + I  <sub> trinitrobenzen (TNB)</sub>


e/ A + J   askt <sub> K + HCl</sub>


f/ K + D <sub> L + HCl</sub>


g/ L + I <sub> trinitrotoluen (TNT) + ?</sub>


Câu 3: Phân biệt các lọ hóa chất mất nhãn sau:
a/ hexan, hex – 1 –en, hex – 1 – in, benzen, toluen.
b/ benzen, toluen, vinylbenzen, phenylaxetilen


c/ benzen, toluen, xiclohexan, hex – 1 – en, nitrobenzen
d/ benzen, toluen, etylbenzen.


Câu 4: Hỗn hợp B gồm C H2 6, C H2 4, C H3 4<sub>. Cho 12,24 gam B tác dụng với </sub>AgNO3/NH3 dư, thu được



14,7 gam kết tủa. Mặt khác 4,256 lít B (đktc) phản ứng vừa đủ với 140 ml dd Br21M. Tính khối lượng mỗi


chất trong 12,24 gam B ban đầu. Các phản ứng hoàn toàn.


Câu 5: Hỗn hợp khí A gồm H2<sub>, một parafin, 2 olefin đồng đẳng liên tiếp. Cho 560 ml A đi qua ông chứa </sub>


Ni nung nóng được 448 ml hỗn hợp khí B. Cho B qua bình chứa dd Br2<sub>, thấy phai màu và bình chứa </sub>Br2


tăng 0,345 gam. Hỗn hợp D đi ra khỏi bình chiếm thể tích 280 ml, có tỉ khối hơi so với khơng khí là 1,283.
Xác định cơng thức phân tử hiđrocacbon, % thể tích mỗi khí trong A. Các phản ứng xảy ra hồn toàn, các
olefin phản ứng với vận tốc bằng nhau (nghĩa là tỉ lệ với % thể tích của chúng). Các khí đều đo ở đktc.
Câu 6: Một hỗn hợp A gồm 0,12 mol C H2 2<sub> và 0,18 mol </sub>H2<sub>. Cho A đi qua Ni nung nóng, phản ứng khơng</sub>


hồn tồn và thu được hỗn hợp khí B. Cho B qua bình dd Br2<sub> dư, thu hỗn hợp khí thốt X. Đốt cháy hồn </sub>


tồn X rồi cho tồn bộ sản phẩm vào bình chứa dd Ca(OH)2<sub> dư, thu được 12 gam kết tủa và khối lượng </sub>


của bình tăng lên 8,88 gam. Tính độ tăng khối lượng bình chứa dd Br2.


Câu 7: Hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon mạch hở (thuộc ankan, anken hoặc ankin), số cacbon mỗi chất <7. Đốt
cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp thu được 0,25 mol CO2<sub> và 0,23 mol </sub>H O2 <sub>. Tìm công thức phân tử của 2 </sub>


hiđrocacbon.


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

Câu 1: Hiđrocacbon A đốt cháy hoàn toàn thu được số mol CO2<sub> và </sub>H O2 <sub> bằng nhau. A thuộc dãy đồng </sub>


đẳng


A. ankan B. anken C. ankin D. anken hoặc



xicloankan.


Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn a mol hiđrocacbon A mạch hở, thu được hiệu số mol CO2<sub> và </sub>H O2 <sub> là a mol. A </sub>


thuộc dãy đồng đẳng


A. ankan B. anken hoặc đien` C. ankin hoặc đien D. ankin hoặc


ankylbenzen.


Câu 3: Đốt cháy hỗn hợp A gồm nhiều hiđrocacbon thu được 13,44 lít CO2<sub> (đkct) và 12,6 gam </sub>H O2 <sub>. </sub>


Khối lượng của A là:


A. 8,6 gam B. 7,9 gam C. 7,2 gam D. 9,6 gam.


Câu 4: Sản phẩm đốt cháy hỗn hợp hiđrocacbon A hấp thụ bởi dd vôi trong dư thu được 12 gam kết tủa và
bình chứa tăng 7,8 gam. Thể tích oxi cần (đktc) là:


A. 2,788 lít B. 4,256 lít C. 6,272 lít D. 2,912 lít


Câu 5: Chọn dãy hợp chất đều có thể tham gia phản ứng trùng hợp:


A. propen, xiclobutan, axetilen. B. etilen, buta -1,3-đien, stiren


C. benzen, vinylbenzen, etilen. D. axetilen, etylbenzen, toluen.


Câu 6: Phân biệt axetilen và phenyletilen có thể dùng:


A. dd Br2 <sub>B. dd NaOH</sub> <sub>C. dd </sub>AgNO3<sub>/</sub>NH3 <sub>D. dd </sub>HNO3



Câu 7: Dãy hợp chất đều có thể tham gia phản ứng thế halogen khi có ánh sáng hoặc đun nóng:
A. propan, benzen, xiclopropan, axetilen.


B. butan, toluen, etylbenzen, stiren, etilen.
C. phenylaxetilen, etylbenzen, stiren, etilen


D. buta – 1,3 – đien, benzen, xiclopentan, vinylaxetilen.


Câu 8: Tách riêng hỗn hợp gồm axetilen, etan, khí CO2<sub> có thể dùng hóa chất nào sau đây (theo thứ tự)?</sub>


A. Br2, NaOH, AgNO3/NH3 B. Ca(OH)2, HNO3, HCl


C. NaOH, HCl, AgNO3/NH3 D. Ca(OH)2, AgNO3/NH3, HCl


Câu 9: Cặp chất nào sau đây có thể đồng trùng hợp với nhau?


A. axetilen, buta – 1,3 – đien. B. stiren, buat – 1,3 – đien.


C. vinylaxetilen, etylbenzen. D. propen, axetilen.


Câu 10: Khi crackinh dầu mỏ, thu được mà hiđrocacbon mà khi đốt cháy hoàn toàn tổng số mol sản phẩm
bằng tổng số mol các chất tham gia phản ứng. Công thức phân tử của hiđrocacbon là:


A. CH4<sub>, </sub>C H2 4 <sub>B. </sub>C H3 4<sub>, </sub>C H4 4 <sub>C. </sub>CH4<sub>,</sub>C H5 4 <sub>D. </sub>C H3 4<sub>, </sub>C H5 4


Câu 11: Để phân biệt benzen, etylbenzen và stiren, ta chỉ cần dùng:


A. dd Br2 B. dd KMnO4 C. dd HNO3 đặc D. dd H SO2 4 đặc.



Câu 12: Các chất trong nhóm nào đều có thể tham gia phản ứng cộng với dd Br2?


A. xiclopropan, etilen, stiren B. xiclobutan, propilen, benzen.


C. benzen, stiren, propin D. xiclopropan, butan, đivinyl.


Câu 13: Đốt cháy hỗn hợp 2 hiđrocacbon thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây, ta luôn luôn được số mol CO2


lớn hơn số mol H O2 ?


A. xicloankan và anken B. anken và ankin


C. ankan và ankin D. anken và ankan.


Câu 14: Phản ứng không làm giảm mạch cacbon:


A. crackinh. B. trùng hợp C. cộng hoặc oxi hóa D. cộng hoặc thế.


Câu 15: Dãy hợp chất đều có thể tham gia phản ứng cộng và phản ứng thế:


A. benzen, xiclopropan B. xiclohexan, toluen, stiren.


C. propen, propan, propin. D. benzen, xiclopropan, propen.


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

A. etan B. ancol etylic


C. axetilen hoặc etyl clorua D. etan hoặc ancol etylic.


Câu 17: Khi đốt cháy m gam chất hữu cơ X, cần n mol O2<sub> chỉ thu được a mol </sub>CO2 và b mol H O2 , phát



biểu nào sau đây không đúng?


a. X là hiđrocacbon B. 2n <sub> 2a + b</sub>


C. m + 32n = 44a + 18b D. m <sub> 12a + 2b</sub>


Câu 18: Đốt cháy hiđrocacbon X và benzen, thu được thể tích CO2<sub> và </sub>H O2 <sub> bằng nhau. X thuộc dãy đồng </sub>


đẳng nào sau đây:


A. ankađien B. stiren C. ankin hoặc xicloankan D. anken hoặc


ankan


Câu 19: Chọn hợp chất không tham gia phản ứng cộng với HBr:


A. xiclopropan B. stiren C. xiclobutan D. isopren


Câu 20: Tong điều kiện thích hợp, heptan có thể chuyển hóa thành toluen, q trình này được gọi là:


A. đồng phân hóa B. rifominh. C. đề hiđro hóa D. sự nhiệt phân.


BÀI 24: PHENOL


CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:


Câu 1: Chọn phát biểu sai: Phenol và ancol thơm


A. trong phân tử đều có chứa vịng benzen B. khác nhau về vị trí –OH đối với vòng thơm



C. đều tạo được liên kết hiđro giữa các phân tử D. Đều phản ứng được với dd NaOH.


Câu 2: Chất nào sau đậy không phải là phenol
A.


Câu 3: Hợp chất thơm không phản ứng với dung dịch NaOH là:
A. C H CH OH6 5 2


<b>CHƯƠNG 9: ANDEHIT – XETON – AXITCACBOXYLIC</b>
<b>BÀI 25: ANDEHIT – XETON </b>


<i><b>I. Phần tự luận</b></i>


Câu 1:


a. Đốt cháy hoàn toàn 10,8g một andehit A thu được 13,44 lít CO2 (đkc) và 10,8g H O2 . Tìm


cơng thức phân tử A


b. Đốt cháy hoàn toàn một andehit B đơn chức thu được 0,3 mol CO2<sub> và 0,2 mol </sub>H O2 <sub> .Biết MB </sub>


<90 đvc. Tìm cơng thức phân tử B


Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 25,4g X gồm 1 ancol đơn no và 1 andehit đơn no thu được 26,88 lít CO2<sub> (đktc)</sub>


và 27g H O2


a. Tìm thể tích oxi cần (đkc)


b. Xác định công thức phân tử và khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X



Câu 3: Cho 10,8g ankanal tác dụng với AgNO3 + NH3<sub> (dư), lượng Ag tạo thành tan hết trong dd </sub>HNO3


lỗng nóng thu được 2 lít khí NO (1,232 atm; 27,30<sub>C). Biết ankanal có cấu tạo mạch cacbon phân nhánh. </sub>
Xác định công thức cấu tạo và gọi tên ankanal trên


Câu 4:


a. Nêu 2 ví dụ chứng tỏ andehit axetic có thể là chất oxi hóa, có thể là chất khử
b. Hồn thành sơ đồ biến hóa sau, viết phương trình phản ứng


A <sub>  </sub>Cl / as2


B   NaOH <sub>C </sub>  CuO / t0 <sub>D </sub><sub>    </sub>AgNO3NH3<sub></sub>


E (chứa 2 C)
Câu 5: Viết công thức cấu tạo của


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

c. But- 2- enal


d. 3-isopropylpentanal
e. Etandial


f. 2,3- đihidroxipropanal


Câu 6: Phân biệt các mẫu thử (trong từng dãy) sau đây
a. etanol, phenol (lỏng), dd fomandehit, benzen
b. axeton, andehit propionic, propanol-1, etyien glicol
c. glixerol (glixerin), etnnol, propanal



Câu 7: Cho m gam dd etanal 10% tác dụng với Cu(OH)2<sub> dư tạo ra 5,76g Cu2O (hiệu suất 100%). Tính m </sub>


và khối lượng Ag thu được khi cho 2m gam dd trên thực hiện phản ứng tráng gương


Câu 8: khi làm bay hơi hoàn toàn 5,8g một chất hữu cơ X thu được 4,48 lít hơi ở 109,20<sub>C và 0,7 atm. Mặt </sub>
khác cho 5,8g X tác dụng với AgNO3 (dư) trong NH3<sub> thấy tạo thành 43,2g Ag</sub>


a. Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo của X. Gọi tên


b. Viết phương trình phản ứng của X với Cu(OH)2 (đun nóng), với H2 (Ni/t0). Viết phương trình


phản ứng dđiều chế X từ C H2 2


Câu 9: Cho 5,184g ankanal A phản ứng hoàn toàn với dd AgNO3/NH3 (dư) sinh ra muối amoni của axit B


và Ag. Toàn bộ lượng Ag tác dụng với dd HNO3<sub> đặc dư thu được 3,64 lít </sub>NO2<sub>(27</sub>0<sub>C và 740 mmHg). Nếu </sub>
cho A tác dụng với H2<sub> (Ni/t</sub>0<sub>) thu được ancol đơn chức C có mạch cacbon phân nhánh. Xác định cơng </sub>
thức cấu tạo của A, B, C.


Câu 10: Hidro hóa hồn toàn 1,6g hỗn hợp 2 andehit no ta thu được 2 ancol. Đun hỗn hợp 2 ancol này với


2 4


H SO <sub> đặc, thì thu được hỗn hợp 2 olefin là đồng đẳng kế tiếp. Trộn hỗn hợp 2 olefin với 3,36 lít </sub>O<sub>2</sub><sub> (dư, </sub>


đkc) rồi đốt cháy. Hỗn hợp sau phản ứng sau khi dẫn qua H SO2 4 đặc, thì cịn lại 2,8 lít ( đo ở 540C;


1,056atm) . Xác định công thức phân tử và tính khối lượng mỗi andehit


Câu 11: Đốt cháy hồn tồn 3,18g hỗn hợp 2 ankanal (đều có số cacbon ≤4, mạch thẳng). Toàn bộ sản


phẩm được hấp thụ vào bình đựng CaO khan, bình tăng,54g


a. Xác định cơng thức phân tử 2 ankanal


b. Tìm cơng thức cấu tạo đúng và % khối lượng của mỗi ankanal, biết rằng nều 3,18 g hỗn hợp 2
ankanal ấy phản ứng hết với dd AgNO3<sub>/</sub>NH3<sub> tạo ra >12g Ag</sub>


Câu 12: andehit A, có khối lượng 8,4g, chiếm thể tích 1,344 lít (3atm, 136,50<sub>C) tác dụng hết với </sub>AgNO<sub>3</sub><sub>/</sub>


3


NH <sub> tạo thành 25,92g Ag . Xác định công thức cấu tạo A, biết A có mạch cacbon phân nhánh</sub>


Câu 13: Chuyển hóa hồn toàn 4,2g andehit A mạch hở bằng phản ứng tráng gương với AgNO3/NH3 dư.


Nếu cho toàn bộ Ag tạo thành tác dụng với HNO3 đặc tạo ra 1,848 lít NO2 (27,30C và 2atm). Tỉ khối hơi


A so với N2<sub> nhỏ hơn 4. A đem hidro hóa hồn tồn thì được B</sub>


a. Viết phương trình phản ứng. Tìm cơng thức phân tử, A,B
b. Viết phương trình phản ứng điều chế A từ butan


<i><b>II. Phần trắc nghiệm</b></i>


Câu 1: Chọn công thức phân tử andehit no mạch hở


a. C Hn 2n 1CHO b. CxHy(CHO)m c. C Hn 2n 2 m  (CHO)m d. CnH2n(CHO)m


Câu 2: Gọi tên theo danh pháp quốc tế hợp chất có cơng thức sau:



<b>CH3-CH(C2H5)-CH(CH3)-CH(CH3)-CH2-CHO</b>


a. 3,4-đimetyl-5-etylhexanal b. 3,4,5-trimetylheptanal


c. 3,4,5-trimetylhexanal d. 3,4-đimetyl-4-etylpantanal


Câu 3: Số lượng đồng phân (chứa nhóm cacbonyl) có cơng thức C4H6O


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

Câu 4: Đốt cháy 1 andehit (mạch hở) thu được số mol CO2<sub> bằng số mol </sub>H O2 <sub>, chọn công thức phân tử </sub>


chung cho phù hợp với andehit trên


a. CnH2nO b. CnH2n_2 c. CnH2n(CHO)2 d. C Hn 2n 1 CHO


Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol andehit đơn chức (mạch hở) thu được 0,3 mol CO2 và 0,2 mol H O2 .


Thể tích O2 (đkc) là


a. 6,72 lít b. 7,84 lít c. 4,48 lít d. 7,168 lít


Câu 6: Lấy a mol andehit đơn no (mạch hở) đốt cháy thu được 8,064 lít CO2<sub>(đkc). Nếu đem hidro hóa </sub>


hồn tồn a mol andehit trên rồi đốt cháy thu được 8,64g H O2 <sub> . Giá trị của a là</sub>


a. 0,12 b. 014 c. 016 d. 0,18


Câu 7: Andehit đơn chức cộng hidro có Ni/t0<sub>C, số oxi hóa của C trong nhóm chức andehit</sub>


a. tăng 1 đơn vị b. tăng 2 đơn vị c. giảm 1 đơn vị d. giảm 2 đơn vị



Câu 8: Khi tham gia phản ứng tráng gương (với AgNO3<sub>/</sub>NH3<sub> ), andehit đóng vai trị chất:</sub>


a. oxi hóa b. khử c. tự oxi hóa khử d. nhận e


Câu 9: 0,12 mol andehit A tác dụng hết với AgNO3/NH3, lượng Ag đem hòa tan trong HNO3 đặc dư thu


được 10,752 lít NO2 (đkc). Tỉ khối hơi A so với O2 lớn hơn 1. Công thức phân tử của A


a. HCHO b. CH3CHO c. (CHO)2 d. C2H5CHO


Câu 10: Cho 0,2 mol hỗn hợp A gồm andehit đơn chức tác dụng hết với AgNO3<sub>/</sub>NH3<sub>, thu được 64,8g Ag.</sub>


Chọn cặp công thức phân tử phù hợp


a. HCHO và CH3CHO b. CH3CHO và CH3CH2CHO


c. (CHO)2 và CH3CHO d. CH2=CHCHO và CH3CH2CHO


Câu 11: Anđehit A (mạch hở), tác dụng với dd AgNO3/NH3, dư thu được nAg 2nA<sub>. Đốt cháy 0,1 mol A </sub>


thu được 0,3 mol CO2 . Công thức phân tử A


a. CH2=CHCHO b. C2H4(CHO)2 c. CH2(CHO)2 d. CH3CH2CHO


Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn andehit A mạch hở, thu được tỉ lệ số mol CO2<sub> và </sub>H O2 <sub> là 4:3. Chọn công </sub>


thức phân tử A


a. CH3CH2CHO b. C2H4(CHO)2 c. C3H7-CHO d. CH2(CHO)2



Câu 13: 5,8g anđehit A mạch hở tác dụng hết với dd AgNO3/NH3thu được 43,2g Ag. Tỉ khối hơi so với
2


H <sub> nhỏ hỏn 32. Công thức phân tử A</sub>


a. CH3CH2CHO b. CH3CHO c. (CHO)2 d. CH2(CHO)2


Câu 14: Hỗn hợp 2 anđehit có phân tử khối bằng nhau. Lấy 6,96g 1 trong 2 anđehit trên thực hiện phản
ứng tráng gương hồn tồn thì được 25,92g Ag. Cơng thức phân tử của anđehit thứ 2 là


a. . CH3CH2CHO b. (CHO)2 c. CH3CHO d. CH2(CHO)2


Câu 15: Số lượng đồng phân có cơng thức phân tử C4H6O, có thể có phản ứng tráng gương là


a. 2 b. 3 c. 4 d. 5


Câu 16: Khi hidrat hóa axetilen (Hg2+<sub>, 80</sub>0<sub>C), thu được</sub>


a. CH3CHO b. CH2=CH-OH c. C2H4(CHO)2d.HO-CH2-CHO


Câu 17: Anđehit fomic có thể điều chế trực tiếp (bằng 1 phản ứng) từ:


a. CH4 b. CH3-OH c. CH3Cl d. CH4 hoặc CH3-OH


Câu 18: Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dd
a. CH3CHO trong môi trường axit


b. HCHO trong môi trường axit
c. HCOOH trong môi trường axit
d. CH3COOH trong môi trường axit



Câu 19: cho 0,1 mol hỗn hợp 2 anđehit đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với


3


AgNO <sub>/</sub>NH<sub>3</sub><sub>dư, đun nóng, thu được 25,92g Ag. Cơng thức cấu tạo của hai anđehit là</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

c. C2H5CHO và C3H7-CHO d. CH3CHO và C2H5CHO


Câu 20: Cho 0,92g một hỗn hợp gồm C H2 2<sub> và CH3CHO tác dụng với </sub>AgNO3<sub>/</sub>NH3<sub> thu được 5,64g hỗn </sub>


hợp rắn. % khối lượng của C H2 2<sub> và CH3CHO tương ứng là</sub>


a. 28,26% và 71,74% b. 26,74% và 73,26% c. 25,73% và 74,27% d. 27,95% và 72,05%


Câu 21: Oxi hóa 9,2g ankanol X được 7,04g anđehit Y tương ứng. Hiệu suất phản ứng là 80%. Công thức
X và Y là


a. CH3<sub>-OH, HCHO</sub> <sub>b. </sub>C H2 5<sub>-</sub>CH2<sub>-OH, </sub>C H2 5<sub>-CHO</sub>


c. CH3-CH2-OH, CH3-CHO d. C H4 9-OH, C H3 7-CHO


Câu 22: Đốt cháy ancol đơn chức và anđehit đơn chức no (đều mạch hở) thu được 13,44 lít (đktc) CO2 và


9g H O2 . Số mol ancol là


a. 0,2mol b. 0,1mol c. 0,15mol d. 0,25mol


Câu 23: Cho các chất CH3<sub>-</sub>CH2<sub>-CHO, </sub>CH2<sub>=CH-CHO, </sub>CH2<sub>=CH-</sub>CH2<sub>-OH, </sub>CH3<sub>-CO-</sub>CH3<sub>. Những </sub>



chất nào tác dụng hoàn toàn với H2<sub> dư (Ni/t</sub>0<sub>C) cho cùng một sản phẩm</sub>


a. CH3<sub>-</sub>CH2<sub>-CHO, </sub>CH2<sub>=CH-CHO, </sub>CH2<sub>=CH-</sub>CH2<sub>-OH, </sub>CH3<sub>-CO-</sub>CH3<sub>.</sub>


b. CH3<sub>-</sub>CH2<sub>-CHO, </sub>CH2<sub>=CH-CHO, </sub>CH3<sub>-CO-</sub>CH3<sub>.</sub>


c.CH2=CH-CHO, CH2=CH-CH2-OH, CH3-CO-CH3.


d. CH3-CH2-CHO, CH2=CH-CHO, CH2=CH-CH2-OH.


Câu 24: Có thể phân biệt 2 chất khí C H2 2 và HCHO bằng


a. dd Br2 b. dd KMnO4/H SO2 4 <sub>c. dd </sub>AgNO3<sub>/</sub>NH3 <sub>d. dd </sub>Ca(OH)2


Câu 25: Cho sơ đồ phản ứng sau: Toluen 2


Cl
1:1
 


X   NaOH <sub>Y </sub>  CuO / t0 <sub>Z </sub><sub>    </sub>AgNO / NH3 3<sub></sub>


T. Biết X, Y, Z,
T là những sản phẩm chính. Cơng thức cấu tạo của T là


a. C H6 5<sub>-COOH</sub> <sub>b. </sub>CH3<sub>-</sub>C H6 4<sub>-COONH4</sub> <sub>c. </sub>C H6 5<sub>-CHO d.p-HOOC-</sub>C H6 4<sub>-COONH4</sub>


Câu 26: Hỗn hợp gồm 2 chất A, B có phân tử khối bằng nhau. Lấy A tác dụng AgNO3<sub>/</sub>NH3<sub> dư được</sub>
Ag



X
n


2


n  <sub>. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol B cần 0,4 mol </sub>O<sub>2</sub><sub>. Công thức A, B là</sub>


a. CH3-CHO, C3H8 B. C H2 5-CHO, (CHO)2 C. HCHO, C2H6 D. CH2(CHO)2, C H3 7-CHO.


<b>BÀI 26: AXIT CACBOXYLIC</b>
<i><b>I. Phần tự luận</b></i>


Câu 1: Viết công thức cấu tạo của các axit có tên sau đây
a. Axit 2-metylpropanoic


b. Axit 2,2-điclopropanoic
c. Axit 2-clo-3-metylbutanoic
d. Axit 3,3-điclo-2-metylpentanoic
Câu 2:


a. Giải thích tính axit của các axit cacboxylic dựa vào cấu tạo. Giải thích vì sao phân tử C H2 5<sub>OH và</sub>
3


CH <sub>-COOH đều chứa nhóm hydroxyl (-OH) nhưng chỉ có </sub>CH<sub>3</sub><sub>-COOH là có tính axit</sub>


b. So sánh độ mạnh các axit trong mỗi dãy sau


+ HCOOH, CH3<sub>-COOH, </sub>CH3<sub>-CHCl-COOH, </sub>CH2<sub>Cl-</sub>CH2<sub>-COOH</sub>


+ CH3<sub>-COOH, Cl-</sub>CH2<sub>-COOH. Br-</sub>CH2<sub>-COOH, CCl3-COOH</sub>



</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

a. Viết phương trình phản ứng khi cho các đồng phân của C2H4O2<sub> tác dụng với Na, NaOH, CuO,</sub>
2 3


Na CO <sub>.</sub>


b. Axit fomic có thể tham gia phản ứng tráng gương với AgNO3<sub>/</sub>NH3<sub> (tạo thành Ag) và phản ứng</sub>


với Cu(OH)2<sub> tạo thành dd xanh lam. Anđehit fomic phản ứng với </sub>Cu(OH)2<sub> trong NaOH tạo </sub>


kết tủa đỏ gạch. Viết các phương trình phản ứng


Câu 4: Từ axit propionic, hãy viết các phương trình phản ứng chuyển hóa theo sơ đồ sau:


2 5


C H <sub>(COO)2 </sub><sub> </sub>Cl2


A   NaOH <sub>B </sub><sub>  </sub>H SO2 4<sub></sub>


C  Na<sub>D .</sub>
Câu 5:


1. Nhận biết các mẫu hóa chất sau


a. CH3-COOH, CH2=CH-COOH, C H2 5-OH, C2H4(OH)2, CH3-CHO


b. bằng 1 thuốc thử: etanol, etanal, etanoic, propantriol


2. Tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp: CH3<sub>-COOH, </sub>CH3<sub>-OH, </sub>C H6 5<sub>-OH</sub>



Câu 6: Viết công thức cấu tạo và gọi tên các axit A, B, C, D, E khi:


a. Đốt cháy hoàn toàn 8,8g axit đơn chức no (mạch hở) A cần 11,2 lít khí O2 (đkc)


b. Trung hịa 0,1 mol B (tương đương 10,4g) cần 8g NaOH.


c. Trung hòa 2,25g điaxit C cần 20ml dd KOH 2,5M


d. Trung hòa 6,72g axit đơn chức D cần 16,95ml dd NaOH 22,4% (d=1,18g/ml)


e. 7,2g E làm bay hơi có thể tích bằng thể tích của 3g etan trong cùng điều kiện về nhiệt độ áp
suất.


Câu 7: 1,16g một axit hữu cơ phản ứng vừa đủ với 100ml dd NaOH 0,2M. Xác định công thức phân tử,
công thức cấu tạo của axit, biết khối lượng phân tử của nó <150 đvc.


Câu 8: Một axit no đa chức, mạch hở (M<120), được trung hòa bởi NaOH, cô cạn hỗn hợp sau phản ứng
được 24,3g muối khan. Biết khối lượng axit dùng là 17,7g. Xác định công thức phân tử của axit


Câu 9: Cho a gam hỗn hợp 2 axit đơn chức no A và B (đồng đẳng liên tiếp) tác dụng chậm với 0,5 lít


2 3


Na CO <sub> 1M (dư) (khơng tạo khí </sub>CO<sub>2</sub><sub>). Để phân hủy hết muối cacbonat trong dd thu được cần 350ml dd </sub>


HCl 2M. Nếu đem đốt cháy a gam hỗn hợp 2 axit trên thì hiệu số khối lượng CO2 và H O2 là 36,4g. Xác


định công thức phân tử và tỉ lệ số mol A, B trong hỗn hợp.



Câu 10: 50g dd axit hữu cơ đơn chức no A tác dụng với 2,8g một kim loại B thu được 1,12 lít khí (đkc), để
trung hịa axit dư phải dùng 50ml dd NaOH 1M, cơ cạn được sản phẩm rắn C có khối lượng 10,7g. Xác
định kim loại B, công thức phân tử của A, nồng độ % axit.


Câu 11: Một hỗn hợp X gồm H O2 <sub> và 2 axit hữu cơ đơn chức no A, B. Biết rằng 2 gam X trung hịa vừa đủ</sub>


bởi 35ml dd NaOH 1M.Cơ cạn được 2,66g muối khan.
a. Tìm % khối lượng H O2 <sub> trong hỗn hợp X</sub>


b. Lấy muối khan thêm NaOH dư, nung khơ được hỗn hợp khí Y. Tính tỉ khối hơi Y so với H2<sub>. </sub>


Tìm khối lượng CO2<sub> và </sub>H O2 <sub> khi đốt cháy hoàn toàn Y. Nếu A,B là 2 chất liên tiếp trong dãy </sub>


đồng đẳng hãy xác định công thức phân tử của A, B.


Câu 12: Hòa tan 13,4g hỗn hợp 2 axit ankanoic trong nước rồi chia thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 phản


ứng hoàn toàn với dd AgNO3<sub>/</sub>NH3<sub> cho 10,8g Ag. Để trung hòa phần 2 cần 100ml dd NaOH 1M. Nếu cho </sub>


hơi của 1 trong 2 axit đó vào bình chứa clo rồi chiếu sáng, sau phản ứng ta chỉ thu được 3 axit monoclo
(chứa 1 nguyên tử clo)


a. Xác định cơng thức cấu tạo của 2 axit


b. Tính % về khối lượng của mỗi axit trong hỗn hợp
c. So sánh lực axit của 3 axit monoclo và axit ban đầu.


<i><b>II. Phần trắc nghiệm</b></i>


Câu 1: Axit hữu cơ là hợp chất có chứa nhóm



a. cacbonyl b. cacboxyl c. cacboxylic d. cacbonyl và hidroxyl


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

a. CxHyO2<sub>.</sub> <sub>b. CxHy-COOH</sub> <sub>c. CxHyO</sub> <sub>d. A hoặc B</sub>


Câu 3: Chọn công thức phân tử áp dụng cho axit hữu cơ no, mạch hở


a. CnH2n+2Om. b. CnH2n+2O2m. c. CnH2n+2-2m(COOH)m d. CnH2n+2-m(COOH)m


Câu 4: Tên gọi của axit có cơng thức cấu tạo sau: CH3-CH(CH3)-CCl(CH3)-COOH


a. Axit 2,3-đimetyl-2-clobutanoic b. Axit 2-clo-2,3-đimetylbutanoic


c. Axit 2,3-đimetyl-3-clobutanoic d. Axit 3-clo-2,3-đimetylbutanoic


Câu 5: Đốt cháy một loại axit hữu cơ thu được số mol CO2<sub> và </sub>H O2 <sub> bằng nhau, axit đó thuộc loại</sub>


a. đơn chức no b. đơn chức c. thơm, đơn chức d. đơn chức no, mạch hở


Câu 6: Chất hữu cơ X mạch hở có cơng thức phân tử C3H6O2<sub>, X có thể là</sub>


a. axit đơn chức no b. andehit 2 chức c. ancol 2 chức có C=C d. ancol 2 chức no


Câu 7: Đốt cháy 0,03 mol một axit đơn chức thu được 0,12 mol CO2<sub> và 0,09mol </sub>H O2 <sub>. Số mol oxi cần để </sub>


phản ứng cháy xảy ra hoàn toàn là


a. 0,225 b.0,145 c. 0,135 d. 0,125


Câu 8: (Những) nguyên nhân tạo ra tính axit của axit hữu cơ trong nước


a. Nhóm C=O gia tăng sự phân cực liên kết OH


b. Do ảnh hưởng của các phân tử dung môi nước lưỡng cực


c. Nhóm –COOH có khả năng phân li thành H.


d. Cả A và B


Câu 9: Các axit đầu dãy đơn chức no (mạch hở) tan nhiều trong nước do nguyên nhân chính sau


a. Phân tử khối nhỏ b. Liên kết O-H phân cực


c. Có liên kết hidro với nước d. Có tính axit mạnh


Câu 10: So với ancol (cùng số ngun tử cacbon) thì axit có nhiệt độ sơi cao hơn, vì


a. Axit khó bay hơi hơn b. Axit có khối lượng phân tử cao hơn


c. Liên kết hidro giữa các phân tử axit bền hơn d. Nhóm OH trong ancol kém phân cực hơn


Câu 11: 20,8g axit hữu cơ A (mạch hở), tác dụng với NaHCO3 theo tỉ lệ số mol 1:2 tạo thành 29,6g muối.


Công thức phân tử của A là


a. (COOH)2. b. CH2<sub>(COOH)2.</sub> <sub>c. C2H4(COOH)2</sub> <sub>d. C2H2(COOH)2</sub>


Câu 12: Độ mạnh của axit (trong nước) phụ thuộc chủ yếu vào


a. Nhóm nguyên tử liên kết với –COOH b. Tính no hoặc chưa no của axit



c. Khối lượng phân tử của axit d. Cấu tạo không gian của phân tử axit


Câu 13: Xét các axit đơn no sau: fomic, axetic, propionic, butyric, độ mạnh các axit trên (theo thứ tự)


a. tăng dần b. giảm dần c. bằng nhau d. tăng không đáng kể


Câu 14: Để chứng tỏ H trong nhóm chức có độ linh động tăng dần trong số các chất sau: C H2 5-OH, C H6 5


-OH, CH3-COOH, ta dùng phản ứng với


a. CaCO3 và NaOH b. CaCO3 và Na c. Na và dd Br2. d. NaOH và dd Br2.


Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol axit đơn no mạch hở cần vừa đủ 6,72 lít oxi (đkc), công thức phân tử
của axit là


a. C3H6O2<sub>.</sub> <sub>b. C4H8</sub>O2 <sub>c.C2H4</sub>O2<sub>.</sub> <sub>d. C5H10</sub>O2<sub>.</sub>


Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn axit A mạch thẳng thu được 0,06 mol CO2 và 0,05 mol H O2 . Công thức của


A là


a. HOOC-CH2<sub>-</sub>CH2<sub>-COOH</sub> <sub>b. HOOC-(</sub>CH2<sub>)4-COOH</sub>


c. CH3<sub>-</sub>CH2<sub>-COOH</sub> <sub>d. HOOC-(</sub>CH2<sub>)3-COOH</sub>


Câu 17: Chất hữu cơ X tác dụng với Na tạo H2<sub> với tỉ lệ mol 1:1. X cũng tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol </sub>


1:1 . Chọn công thức cấu tạo phù hợp cho X


a. HOOC-CH(OH)-CH(OH)-COOH b. HOOC-CH2-CH(OH)-COOH



</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

Câu 18: Phân biệt các mẫu: HCOOH, CH3<sub>-CHO, </sub>CH3<sub>-COOH ta có thể dùng một hóa chất</sub>


a. NaOH b. AgNO3<sub>/</sub>NH3 <sub>c. </sub>Cu(OH)2 <sub>d. Br2</sub>


Câu 19: Cho 9g axit no (M<150) tác dụng vừa đủ với KOH thu được 16,6g muối khan. Công thức của axit


a. (COOH)2. b. CH2<sub>(COOH)2.</sub> <sub>c. </sub>C H3 7<sub>-COOH</sub> <sub>d. C2H4(COOH)2.</sub>


Câu 20: Chọn phát biểu sai


a. Giấm ăn có thể làm đỏ giấy quỳ tím


b. Đun HCOOH với Cu(OH)2<sub> tạo kết tủa đỏ gạch</sub>


c. HCOOH có thể tham gia phản ứng tráng gương


d. HCOOH điện li yếu hơn CH3<sub>-COOH</sub>


Câu 21: Lấy 7,2g axit (mạch hở) tác dụng với Na dư thu được 1,12 lít H2 (đkc). Cơng thức phân tử của


axit là


a. C H2 5<sub>-COOH</sub> <sub>b. C2H3-COOH</sub> <sub>c. </sub>C H3 7<sub>-COOH</sub> <sub>d. C3H5-COOH</sub>


Câu 22: Cho từ từ dd CH3<sub>-COOH (a mol) vào dd chứa b mol </sub>Na CO2 3<sub>. Biết a<2b, số mol khí </sub>CO2<sub> thốt </sub>


ra tối đa là


a. a/2 b. (a-b) c. b d. (a-b)/2



Câu 23: Khi cho axit propionic tác dụng với Cl2 (tỉ lệ 1:1) có ánh sáng, thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm
1 lần thế ?


a. 1 b. 2 c.3 d.4


Câu 24: Có thể điều chế trực tiếp CH3-COOH từ chất nào sau ?


1. CH3-CH2-OH 2. CH3-CHO 3. CH2=CH2 4. CH3-COONa


5. CH3<sub>-</sub>CH2<sub>-Ona</sub> <sub>6. </sub>CH3<sub>-</sub>CH2<sub>-</sub>CH2<sub>-</sub>CH3


a. 2,3,4,5 b. 1,2,4,6 c. 1,2,3,4 d. 1,2,5,6


Câu 25: ( Những) chất nào có thể tác dụng với dd Br2 ?


a. CH3-CHO b. C H6 5-CH3 c. CH2=CH-COOH d. A và C


Câu 26: Thuốc thử để nhận biết các dd axit acrylic, ancol etylic, axit axetic đựng trong các lọ mất nhãn là


a. Quỳ tím, Cu(OH)2 <sub>b. quỳ tím, dd NaOH c. quỳ tím, dd </sub>Na CO2 3 <sub>d. quỳ tím, dd Br2</sub>


Câu 27: Chọn câu sai liên quan đến axit acrylic (CH2<sub>=CH-COOH)</sub>


a. là axit yếu hơn axit propionic


b. có thể tham gia phản ứng cộng và trùng hợp
c. làm quỳ tím ẩm hóa đỏ


d. tan nhiều trong nước và có thể bị hidro hóa



Câu 28: Để sàn xuất giấm ăn, người la lên men dd ancol etylic


a. 450 <sub>b. 90</sub>0 <sub>c. 8-10</sub>0 <sub>d. 50</sub>0<sub>.</sub>


Câu 29: Axit A có tỉ khối hơi so với O2<sub> là 2,25. Vậy A thuộc loại axit</sub>


a. đơn chức, no mạch hở b. đơn chức, mạch có C=C


c. đơn chức, vịng no d. đơn chức, mạch có C<sub>C.</sub>


Câu 30: Khơng thể phân biệt cặp chất nào sau đây bằng dd AgNO3/NH3 ?


a. C H2 2, HCHO b. HCOOH, HCHO (dd)


</div>

<!--links-->

×