Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (102.14 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
KHOA TỰ NHIÊN
TỔ HÓA SINH <b>ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM MƠN HĨA HỌC ĐAI CƯƠNG</b>
<i>Thời gian làm bài: 60 phút; </i>
<i>(50 câu trắc nghiệm)</i>
<b>Mã đề thi 485</b>
Họ, tên thí sinh:...
Số báo danh:...
<b>Câu 1:</b> Người ta sắp xếp một số orbital nguyên tử có năng lượng tăng dần. Cách sắp xếp nào
dưới đây là đúng:
<b>A. </b>3s < 3p < 3d < 4s <b>B. </b>3s < 3p < 4s < 3d
<b>C. </b>4s < 4p < 4d < 5s <b>D. </b>2s < 2p < 3p < 3s
<b>Câu 2: Kí hiệu nào trong số các kí hiệu của các obitan là sai?</b>
<b>A. 2s, 4f</b> <b>B. 1p, 2d</b> <b>C. 1s, 2p.</b> <b>D. 2p, 3d</b>
<b>Câu 3: Người ta sắp xếp một số orbital nguyên tử có mức năng lượng tăng dần tuân theo</b>
nguyên lí vững bền. Cách sắp xếp nào dưới đây là đúng.
<b>A. 3s < 3p < 3d < 4s</b> <b>B. 4s < 4p < 4d < 5s</b> <b>C. 3s < 3p < 4s < 3d</b> <b>D. 2s < 2p < 3p < 3s</b>
<b>Câu 4: Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn:</b>
<b>A. NaOH, H</b>2, O2. <b>B. NaCl, NaClO, H</b>2, Cl2.
<b>C. NaOH, H</b>2, Cl2 <b>D. NaOH, NaCl, NaClO, H</b>2, Cl2.
<b>Câu 5:</b> Chọn câu đúng AO là:
1. Hàm sóng mơ tả trạng thái của electron trong nguyên tử được xác định bởi ba số
lượng tử n, l và ml.
2. Bề mặt có mật độ electron bằng nhau của đám mây electron.
3. Quỹ đạo chuyển động của electron trong nguyên tử.
4. Đặc trưng cho trạng thái năng lượng của elctrron trong nguyên tử.
5. Khoảng không gian bên trong đó các electron của nguyên tử chuyển động.
<b>A. </b>Cả năm câu đều đúng. <b>B. </b>1
<b>C. </b>1 và 5 <b>D. </b>1, 2 và 3
<b>Câu 6: Cấu hình electron của phân tử nào dưới đây là cấu hình electron của phân tử flo (F</b>2).
<b>A. </b>R2[KK] (2slk)2 (2s*lk)2(xlk)2 = (ylk)2(2pzlk)2
<b>B. X</b>2[KK] (2slk)2 (2s*lk)2 (xlk)1 = (ylk)1
<b>C. </b>Z2[KK] (2slk)2 (2s*lk)2(2pzlk)2(xlk)2 = (ylk)2(x*lk)2 = (y*lk)2
<b>D. </b>Y2[KK] (2slk)2 (2s*lk)2(2pzlk)2(xlk)2 = (ylk)2(x*lk)1 = (y*lk)1
<b>Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố hóa học có cấu hình electron 1s</b>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6<sub>4s</sub>1
<b>A. Ba</b> <b>B. Na</b> <b>C. Ca</b> <b>D. K</b>
<b>Câu 8:</b> Phát biểu nào dưới đây là đúng:
<b>A. </b>Độ âm điện một kim loại luôn nhỏ hơn độ âm điện một phi kim
<b>B. </b>Trong một nhóm A, từ trên xuống, độ âm điện tăng dần.
<b>C. </b>Trong cùng một chu kì, từ trái qua phải, độ âm điện tăng dần.
<b>D. </b>Trong cùng một chu kì, các halogen có độ âm điện lớn nhất.
<b>Câu 9: Số electron độc thân của nguyên tử nguyên tố sắt (</b>26Fe56 ) là:
<b>A. 6</b> <b>B. 4</b> <b>C. 5</b> <b>D. 3</b>
<b>Câu 10: Ion có 18 electron và 16 proton, mang điện tích ngun tố là:</b>
<b>Câu 11: Các số lượng tử n, l, m</b>l, ms đặc cho trạng thái chuyển động của electron trong
nguyên. Số lượng tử nào đặc trưng cho mức năng lượng trung bình, bản kính trung bình của
electron trong nguyên tử.
<b>A. l</b> <b>B. n</b> <b>C. m</b>s <b>D. m</b>l
<b>Câu 12: Các ion và nguyên tử: Ne, Na</b>+<sub>, F</sub>-<sub> có điểm chung là</sub>
<b>A. Số khối</b> <b>B. Số proton</b> <b>C. Số nơtron</b> <b>D. Số electron.</b>
<b>Câu 13: Ở trạng thái kích thích ngun tử O có cấu hình electron là:</b>
<b>A. 1s</b>2<sub> 2s</sub>2<sub> 2p</sub>4 <b><sub>B. 1s</sub></b>2<sub> 2s</sub>2<sub> 2p</sub>5 <b><sub>C. 1s</sub></b>2<sub> 2s</sub>2<sub> 2p</sub>3<sub> 2d</sub>1 <b><sub>D. 1s</sub></b>2<sub> 2s</sub>2<sub> 2p</sub>3<sub> 3s</sub>1
<b>Câu 14:</b> Biết độ âm điện của các nguyên tố B (2,04), Na (0,93), Ca (1,00), Be (1,57), độ phân
cực của các liên kết B-Cl, Na-Cl, Ca-Cl, Be-Cl được xếp tăng theo dưới đây:
<b>A. </b>Na-Cl, B-Cl, Be-Cl, Ca-Cl <b>B. </b>Ca-Cl, B-Cl, Be-Cl, Na-Cl
<b>C. </b>Be-Cl, B-Cl, Ca-Cl, Na-Cl <b>D. </b>B-Cl, Be-Cl, Ca-Cl, Na-Cl
<b>Câu 15: Phát biểu nào dưới đây là sai:</b>
<b>A. Số lượng tử m</b>s nhận một trong hai giá trị +
1
2<sub> hay </sub>
-1
2<sub>.</sub>
<b>B. Số lượng tử chính n có thể nhận giá trị ngun dương (n = 1, 2, 3,…, n). Những electron</b>
có cùng giá trị n lập nên một lớp electron. Khi n = 1 lớp K, n = 2 lớp L, n = 3, lớp M,…
<b>C. Số lượng tử orbital l có thể nhận giá trị từ 0 đến (n – 1), ứng với một giá trị của n thì có </b>
n giá trị của của l. Những electron có cùng giá trị l lập nên một phân lớp. l = 0 phân lớp s, l =
1 phân lớp p. Số lượng tử l xác định hình dạng và tên orbital nguyên tử. l = 0 orbital s, l = 1
orbital p.
<b>D. Số lượng tử m</b>l có thể nhận giá trị từ -l đến +l kể cả giá trị 0, gồm (2l + 1) giá trị. Số
lượng tử từ ml quyết định số orbital nguyên tử trong một phân lớp.
Phân lớp s (l = 0) có 1orbital nguyên tử. Phân lớp p ( l = 1) có 2 orbital nguyên tử. Phân
<b>Câu 16:</b> Sự phân bố các electron trong nguyên tử cacbon ở trạng thái bền là:
1s2 <sub>2s</sub>2 <sub>2p</sub>2<sub>. Đặt trên cơ sở:</sub>
<b>A. </b>Các quy tắc Hund và quy tắc Kleskovxki
<b>B. </b>Nguyên lý vững bền Pauli và quy tắc Hund
<b>C. </b>Nguyên lí vững bền Pauli, nguyên lý ngoại trừ Pauli và quy tắc Hund.
<b>D. </b>Nguyên lý vững bền Pauli, nguyên lí ngoại trừ Pauli, quy tắc Hund và quy tắc
Cleskovxki
<b>Câu 17:</b> Phân tử nào dưới đây có mơmen lưỡng cực nhỏ nhất:
<b>A. </b>HF <b>B. </b>HI <b>C. </b>HBr <b>D. </b>HCl
<b>Câu 18:</b> Electron lớp ngoài cùng của nguyên tố có số thứ tự Z = 24 là:
<b>A. </b>n = 4; l = 0; ml = 0; ms = +
1
2 <b><sub>B. </sub></b><sub>n = 3; l = 2; m</sub><sub>l</sub><sub> = +1; m</sub><sub>s</sub><sub> = +</sub>
1
2
<b>C. </b>n = 3; l = 2; ml = +2; ms =
-1
2 <b><sub>D. </sub></b><sub>n = 4; l = 0; m</sub><sub>l</sub><sub> = 0; m</sub><sub>s</sub><sub> = </sub>
-1
2
<b>Câu 19:</b> Cho dãy các phân tử sau: NaF, HI, CaH2, H2O. Phân tử nào có đặc tính ion cao nhất
và phân tử nào có liên kết cộng hóa trị ít phân cực nhất là:
<b>A. </b>NaF và HI <b>B. </b>CaH2 và H2O <b>C. </b>NaF và CaH2 <b>D. </b>HI và H2O
<b>Câu 20: Electron hóa trị của nguyên tử </b>16S32 là những electron thuộc các lớp và phân lớp nào
sau đây:
<b>A. 3s, 3p</b> <b>B. 2s, 2p, 3s</b> <b>C. 2s, 2p, 3s, 3p</b> <b>D. 3s</b>
<b>Câu 21: Nguyên tử của nguyên tố </b>26Fe56, ion Fe3+ có cấu hình electron tương ứng là:
<b>A. 1s</b>2<sub> 2s</sub>2<sub> 2p</sub>6<sub> 3s</sub>2<sub> 3p</sub>6<sub> 3d</sub>5 <b><sub>B. 1s</sub></b>2<sub> 2s</sub>2<sub> 2p</sub>6<sub> 3s</sub>2<sub> 3p</sub>6<sub> 3d</sub>4<sub> 4s</sub>1
<b>C. 1s</b>2<sub> 2s</sub>2<sub> 2p</sub>6<sub> 3s</sub>2<sub> 3p</sub>6<sub> 3d</sub>4 <b><sub>D. 1s</sub></b>2<sub> 2s</sub>2<sub> 2p</sub>6<sub> 3s</sub>2<sub> 3p</sub>6<sub> 3d</sub>3<sub> 4s</sub>2
<b>Câu 22: Số electron độc thân của nguyên tử nguyên tố sắt (</b>26Fe56) là:
<b>A. 4</b> <b>B. 6</b> <b>C. 2</b> <b>D. 5</b>
<b>Câu 23: </b>Cấu hình electron của phân tử nào dưới đây là cấu hình electron của phân tử nitơ
(N2).
<b>A. </b>Y2[KK] (2slk)2 (2s*lk)2(2pzlk)2(xlk)2 = (ylk)2(x*lk)1 = (y*lk)1
<b>B. </b>R2[KK] (2slk)2 (2s*lk)2(xlk)2 = (ylk)2(2pzlk)2
<b>C. </b>Z2[KK] (2slk)2 (2s*lk)2(2pzlk)2(xlk)2 = (ylk)2(x*lk)2 = (y*lk)2
<b>D. X</b>2[KK] (2slk)2 (2s*lk)2 (xlk)1 = (ylk)1
<b>Câu 24:</b> Electron cuối cùng điền vào cấu hình electron của nguyên tử V(Z = 23) (giá tri ml
xếp tăng dần) có bộ bốn số lượng tử:
<b>A. </b>n = 3; l = 2; ml = +1; ms = +
1
2 <b><sub>B. </sub></b><sub>n = 2; l = 1; m</sub><sub>l</sub><sub> = 0; m</sub><sub>s</sub><sub> = +</sub>
1
2
<b>C. </b>n = 3; l = 1; ml = -1; ms = -
1
2 <b><sub>D. </sub></b><sub>n = 2; l = 1; m</sub><sub>l</sub><sub> = -1; m</sub><sub>s</sub><sub> = </sub>
-1
2
<b>Câu 25: Có bao nhiêu electron trong một ion </b>52
24Cr3+ ?
<b>A. 21</b> <b>B. 24</b> <b>C. 52</b> <b>D. 27</b>
<b>Câu 26: Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch NaCl khơng có màng ngăn:</b>
<b>A. NaOH, H</b>2, Cl2 <b>B. NaCl, NaClO, H</b>2, Cl2.
<b>C. NaOH, NaCl, NaClO, H</b>2, Cl2. <b>D. NaOH, H</b>2, O2.
<b>Câu 27: Các nguyên tử đồng vị: </b>17X35, 17Y37, 18Z36, 18Q38. Không cùng tên nguyên tố là các cặp
nguyên tử sau:
<b>A. X, Y</b> B. Z, Q C. Y, Z D. X, Z; X, Q; Y, Z; B, Q.
<b>Câu 28:</b> Bộ bốn số lượng tử n, l, ml, ms của electron cuối cùng điền vào cấu hình nguyên tố
27Co60 (giá trị ml xếp tăng dần) như sau:
<b>A. </b>n = 3; l = 2; ml = -1; ms = +
1
2 <b><sub>B. </sub></b><sub>n = 4; l = 0; m</sub><sub>l</sub><sub> = 0; m</sub><sub>s</sub><sub> = +</sub>
1
2
<b>C. </b>n = 3; l = 2; ml = -1; ms =
-1
2 <b><sub>D. </sub></b><sub>n = 4; l = 0; m</sub><sub>l</sub><sub> = 0; m</sub><sub>s</sub><sub> = </sub>
-1
2
<b>Câu 29: Chọn phát biểu sai:</b>
<b>A. Dung dịch muối NaAlO</b>2 làm q tím chuyển màu đỏ
<b>B. Dung dịch muối (NH</b>4)2CO3 làm q tím chuyển màu xanh.
<b>C. Trộn dung dịch FeCl</b>3 với dung dịch Na2CO3 thấy có sinh ra kết tủa và bọt khí bay lên.
<b>D. Dung dịch muối (CH</b>3COO)2Zn có pH < 7.
<b>Câu 30: Tiểu phân nào sau đây có số proton nhiều hơn số electron?</b>
<b>A. Ion clorua Cl</b>- <b><sub>B. Nguyên tử S</sub></b> <b><sub>C. Nguyên tử Na</sub></b><sub> </sub><b><sub>D. Ion kali K</sub></b>+
<b>Câu 31: Các đồng vị được phân biệt bởi yếu tố nào sau đây:</b>
<b>A. Số proton</b> B. Số lớp electron. C. Số electron hóa trị D. Số nơtron
<b>Câu 32: Số electron chứa tối đa trong mỗi lớp thứ n là:</b>
<b>A. 2n</b>2<sub>.</sub> <b><sub>B. n</sub></b>2<sub>.</sub> <b><sub>C. (n + 1)</sub></b>2<sub>.</sub> <b><sub>D. (n – 1)</sub></b>2<sub>.</sub>
<b>Câu 33: Cấu hình electron của các ion nào sau đây giống như của khí hiếm ?</b>
<b>A. Cu</b>+ <b><sub>B. Cr</sub></b>3+ <b><sub>C. Te</sub></b>2- <b><sub>D. Fe</sub></b>2+
<b>Câu 34: Chọn phát biểu sai:</b>
<b>B. Quá trình cho electron được gọi là sự oxi hố. Q trình nhận electron được gọi là sự </b>
khử
<b>C. Chất oxi hoá là chất chứa nguyên tố cho electron. Chất khử là chất chứa nguyên tố nhận </b>
<b>D. Phản ứng oxi hoá - khử là những phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một </b>
hay vài nguyên tố.
<b>Câu 35:</b> Theo thuyết VB, nguyên tử của nguyên tố 17Cl35,5 thường có những giá tri hóa trị nào
trong hợp chất:
<b>A. </b>1, 4, 6, 7 <b>B. </b>1, 3, 5, 7 <b>C. </b>1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 <b>D. </b>2, 3, 4. 7
<b>Câu 36: Trong bốn bộ số lượng tử n, l, m</b>l dưới đây những bộ các số lượng tử nào có thể chấp
nhận được
(1). n = 4, l = 3, ml = 0. (2). n= 3, l = 3, ml = -1
(3). n = 1, l = 0, ml = 1. (4). n = 3, l = 2, ml = -2
<b>A. (1) và (4)</b> <b>B. (2) và (3)</b> <b>C. (1)</b> <b>D. (4)</b>
<b>Câu 37: Một orbital nguyên tử 3d tương ứng với bộ hai số lượng tử nào dưới đây:</b>
<b>A. n = 3, l = 2</b> <b>B. n = 2, l = 2</b> <b>C. n = 3, l = 1.</b> <b>D. n = 2, l = 3</b>
<b>Câu 38:</b> Bộ bốn số lượng tử nào dưới đây có thể chấp nhận được:
<b>A. </b>n = 4, l = +3, ml = -4, ms = -1/2 <b>B. </b>n = 3, l = +3, ml = +1, ms = +1/2
<b>C. </b>n = 2, l = +1, ml = -1, ms = -1/2 <b>D. </b>n = 3, l = +1, ml = +2, ms = +1/2
<b>Câu 39: Cấu hình electron của phân tử nào dưới đây là cấu hình electron của phân tử oxi (O</b>2).
<b>A. X</b>2[KK] (2slk)2 (2s*lk)2 (xlk)1 = (ylk)1
<b>B. </b>Z2[KK] (2slk)2 (2s*lk)2(2pzlk)2(xlk)2 = (ylk)2(x*lk)2 = (y*lk)2
<b>C. </b>Y2[KK] (2slk)2 (2s*lk)2(2pzlk)2(xlk)2 = (ylk)2(x*lk)1 = (y*lk)1
<b>D. </b>R2[KK] (2slk)2 (2s*lk)2(xlk)2 = (ylk)2(2pzlk)2
<b>Câu 40:</b> Ở trạng thái kích thích nguyên tử oxi có cấu hình electron như sau:
<b>A. </b>1s2<sub> 2s</sub>2<sub> 2p</sub>4 <b><sub>B. </sub></b><sub>1s</sub>2<sub> 2s</sub>2<sub> 2p</sub>5 <b><sub>C. </sub></b><sub>1s</sub>2<sub> 2s</sub>2<sub> 2p</sub>3<sub> 2d</sub>1 <b><sub>D. </sub></b><sub>1s</sub>2<sub>, 2s</sub>2<sub> 2p</sub>3<sub> 3s</sub>1
<b>Câu 41:</b> Ba nguyên tố sau thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB: 26Fe56, 27Co58, 28Ni60. Phát biểu nào
dưới đây đúng với các nguyên tố này:
<b>A. </b>Chúng đều là những kim loại có tính khử mạnh.
<b>B. </b>Số electron lớp ngoài cùng của chúng là như nhau.
<b>C. </b>Số oxi hóa dương cực đại của chúng bằng nhau.
<b>D. </b>Số electron hóa trị của chúng là bằng nhau.
<b>Câu 42: Các nguyên tử đồng vị: </b>8X16, 9Y19, 8Z18, 9Q20. Cặp cùng tên nguyên tố là:
<b>A. X, Q</b> <b>B. X, Y</b> <b>C. X, Z và Y, Q</b> <b>D. Y, Z</b>
<b>Câu 43:</b> Các nguyên tử trong phân tử hoặc ion nào ở trạng thái lai hóa sp3
<b>A. </b>H2O, NH3, C6H6, H2S, NO3- <b>B. </b>C6H6, H2O, C2H4, C2H2
<b>C. </b>CO32-, CH4, BeCl2, AlCl3 <b>D. </b>CH4, SO42-, H2O, NH3
<b>Câu 44:</b> Trong bốn số lượng tử n, l, ml dưới đây:
1. n = 4, l = 3, ml = 0 2. n = 3, l = 3, ml = -1
3. n = 1, l = 0, ml = 1 4. n = 3, l = 2, ml = -2
Những bộ nào có thể chấp nhận được.
<b>A. </b>2 và 3 <b>B. </b>4 <b>C. </b>1 <b>D. </b>1 và 4
<b>Câu 45: Lớp thứ n có n phân lớp electron, ứng với các giá trị l từ 0 đến (n - 1), mỗi phân lớp</b>
chứa tối đa số electron là:
<b>A. (n – 1)e.</b> <b>B. (2n – 1)e.</b> <b>C. 2(2l + 1)e.</b> <b>D. (2l + 1)e.</b>
<b>Câu 46: </b>Các nguyên tử trong phân tử hoặc ion nào ở trạng thái lai hóa sp2
<b>A. </b>CH4, SO42-, H2O, HCl <b>B. </b>H2O, NH3, C6H6, H2S, NO3
<b>Câu 47: Một orbital nguyên tử 5f tương ứng với bộ số lượng tử nào dưới đây:</b>
<b>A. n = 4, l = 2</b> <b>B. n = 5, l =4.</b> <b>C. n = 3, l = 3</b> <b>D. n = 5, l = 3</b>
<b>Câu 48: Ngun tử của ngun tố hóa học có điện tích hạt nhân 13, số khối 27 có số electron</b>
hóa trị là:
<b>A. 3</b> <b>B. 4</b> <b>C. 13</b> <b>D. 5</b>
<b>Câu 49:</b> Phân tử nào dưới đây có mơmen lưỡng cực bằng 0.
<b>A. </b>H2O <b>B. </b>CO2 <b>C. </b>NH3 <b>D. </b>NaCl
<b>Câu 50: Các số lượng tử n, l, m</b>l, ms đặc cho trạng thái chuyển động của electron trong
nguyên. Số lượng tử nào đặc trưng cho chiều tự quay xung quanh trục riêng của electron
trong nguyên tử.
<b>A. l</b> <b>B. n</b> <b>C. m</b>l <b>D. m</b>s