Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (188.59 KB, 14 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
TÊN BÀI:
<b> CON RỒNG CHÁU TIÊN</b>
<i><b> ( HƯỚNG DẪN ĐỌC </b></i>
<i><b>THÊM)</b></i>
<i><b>{</b></i>
I/ MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1/Kiến thức:
-Hiểu biết bước đầu về truyền thuyết: khái niệm, nhân vật, sự kiện, cốt truyện...
-Hiểu nội dung, ý nghĩa của truyền thuyết Con Rồng Cháu Tiên, quan niệm của người Việt
về nguồn gốc dân tộc..Chỉ ra và hiểu được ý nghĩa của những chi tiết tưởng tượng, kì ảo trong
truyện.
<b>2/ Kỹ năng: </b>
-Kể được truyện, bước đầu làm quen với thể loại truyền thuyết và kiểu VB tự sự. Khai thác
thơng tin tích hợp từ môn Sử và Âm nhạc phục vụ cho bài học
<b>3/ Thái độ:</b>
-Tự hào về nguồn gốc dân tộc. Yêu quý các dân tộc cùng chung sống trong cộng đồng. Có
cảm nhận tốt về mơi trng sống thân thiện.Qua học tập bộ môn, giáo dục nhân cách học sinh.
<b>II./CHUẨN BỊ:</b>
- GV: + Tìm hiểu tài liệu: Sách giáo khoa, sách GV, sách bài tập, thiết kế bài giảng.
Tranh, ảnh tư liệu về Đền Hùng hoặc Phong Châu. Bài hát: Đất nước
+ Soạn giáo án
+ ĐHDH: Tích hợp, đa phương pháp.
- HS: Đọc Văn bản, kể được truyện, tìm hiểu bài trước ở nhà .Vẽ tranh minh họa
<b>III/NHỮNG NỘI DUNG CẦN LƯU Ý</b>
1/ Nội dung:
2/ Phương pháp: Chú ý tính khái quát của yêu cầu mục tiêu bài học.
<b>IV. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:</b>
<b>1/ Ổn định lớp:</b>
<b>2/ Kiểm tra bài :Kiểm tra bài soạn của học sinh (1p)</b>
<b>3/ Bài mới:</b>
-Mời học sinh hát bài : “ Nổi trống lên các bạn ơi!”
Hoặc GV chuẩn bị cho hs nghe đĩa
<b>GT bài mới: </b>
<i>Bài hát gắn liền với một truyền thuyết tiêu biểu, truyền thuyết” Con Rồng Cháu Tiên” mở đầu</i>
<i>cho chuỗi truyền thuyết về thời đại các vua Hùng cũng như truyền thuyết VN nói chung. Nội dung, ý</i>
<i>nghĩa của Con Rồng Cháu Tiên là gì ? Để thể hiện nội dung ý nghĩa ấy truyện đã dùng hình thức</i>
<i>nghệ thuật độc đáo nào ? Vì sao nhân dân ta qua bao đời rất tự hào và yêu thích câu chuyện này?</i>
<i>Thầy và trị chúng ta hãy bắt đầu hành trình khám phá nội dung trên</i>
<b>4/Tổ chức các hoạt động dạy học</b>
<b>HOẠT ĐỘNG GV</b> <b>HĐ HỌC SINH</b> <b>TG</b> <b>NỘI DUNG GHI</b>
<b>Hoạt động 1:</b>
<b>HD Hs tìm hiểu phần giới thiệu</b> <b>Tuần 1-Tiết 1</b>
<i><b>MT: Xác định thể loại, xuất xứ.Nhận </b></i>
<i><b>biết kiến thức</b></i>
<i>L: Đọc * phần chú thích</i>
<b>- GV giảng:</b>
<i>Truyền thuyết có cơ sở lịch sử, cốt lõi sự</i>
<i>thật lịch sử </i>
<i>+ Cơ sở lịch sử: là những sự kiện, nhân</i>
<i>vật lịch sử có liên quan đến tác phẩm</i>
<i>+ Cốt lõi sự thật lịch sử: là những sự </i>
<i>kiện, nhân vật lịch sử quan trọng nhất, </i>
<i>chủ yếu nhất mà tác phẩmphản ánh hoặc</i>
<i>làm cơ sở cho sự ra đời của tác phẩm.</i>
<i>- Truyền thuyết VN có mối quan hệ chặt chẽ</i>
<i>với thần thoại. Chất thần thoại ấy thể hiện</i>
<i>chẳng hạn ở nhận thức hư ảo về con người</i>
<i>và tự nhiên (Con Rồng Cháu Tiên, Sơn Tinh,</i>
<i>Thủy Tinh) hoặc về mơ hình thế giới (trời</i>
<i>trịn, đất vuông, bánh chưng, bánh giầy)…</i>
? Ngồi những từ SGK đã chú giải, cịn từ
nào em khơng rõ nghĩa?
<b>Chuyển: </b><i>Trên cơ sở hiểu k/n và hiểu biết </i>
<i>về vốn từ được sử dụng trong vb, thầy và </i>
<i>trò ta sẽ tiếp tục tìm hiểu gía trị nội dung</i>
<i>–nghệ thuật cũng như đặc điểm của TT </i>
<i>trong CRCT.</i>
<b>Hoạt động 2: HD Đọc –Hiểu văn bản</b>
<i><b>MT: </b></i>
<i><b>.Nắm được cốt truyện. Hiểu biết về các </b></i>
<i><b>nhân vật. Nắm được nội dung và nghệ </b></i>
<i><b>thuật của văn bản.</b></i>
<i><b>.Rèn kỹ năng nhận biết, thông hiểu </b></i>
<i><b>,phân tích, tổng hợp vấn đề.</b></i>
<i><b>.Tự hào về nguồn gốc dân tộc.</b></i>
*HD đọc văn bản:
Đọc to , rõ, ngắt hơi đúng chỗ. Biểu đạt
tình cảm ở những từ ngữ chi tiết tưởng
tượng kỳ ảo.
Lời thoại phù hợp nhân vật.
-Đọc mẫu từ đầu đến
-Gọi hs đọc phân đoạn.
Nhận xét.
? Truyện gồm những nhân vật nào?Được
Được chỉ định
Nghe
Được chỉ định
Nêu thắc mắc
Nghe
Nghe, tiếp nhận
thưc hiện
Xung phong
Nghe, NX
<b>Văn bản: </b>
<b> CON RỒNG CHÁU </b>
<b>TIÊN</b>
<b>I/ GIỚI THIỆU:</b>
<b>-Thể loại: Truyền thuyết</b>
<b>-Theo Nguyễn Đổng Chi </b>
<b>II/ ĐỌC HIỂU VĂN BẢN</b>
<b>1/ Đọc:</b>
giới thiệu qua những chi tiết nào?
L: Kể tóm tắt câu chuyện.
C: Với chuỗi sự việc liên kết nhau có liên
quan đến 2 nhân vật: LLQ và AC , VB
CRCT đã giải thích và ca ngợi nguồn gốc
cao quý của dân tộc ta. Bằng các chi tiết
trong truyện, em hãy làm rõ nội dung
trên.
<i>- Theo dõi nhóm hoạt động</i>
Nhận định lại vấn đề
? Những biện pháp nghệ thuật nào đã
được sử dụng trong những chi tiết trên??
Tác dụng?
Chốt ý chính
Giảng, chuyển: <i>Nằm trong chuỗi truyền </i>
<i>thuyết thời đại các vua Hùng trong buổi </i>
<i>đầu dựng nước. Theo em, qua văn bản, </i>
Theo dõi
Giới thiệu tranh số 2( Thiết bị- CLLQ và
AC chia tay)
Bức tranh mơ tả điều gì?
Theo em, LLQ đã nói gì với AC?
Theo em, vì sao em chọn câu này?
Bình: Khơng gì đậm đà bằng tình anh em.
Có khó khăn gian khổ gì cũng gánh vác
sẽ chia, yêu thương đùm bọc. Đó là
truyền thống tốt đẹp, quý báu của ông cha
ta từ ngàn đời nay đã lưu truyền lại cho
cháu con theo nguyện ước của người xưa.
? Theo em, qua vb, người xưa muốn gửi
gắm điều gì?
<b>Hoạt động 3: HD Tổng kết</b>
<b> MT: Nhận định giá trị nội dung nghệ </b>
<i><b>thuật.</b></i>
<i><b>Rèn kỹ năng tổng hợp vấn đề</b>.</i>
L: Nêu giá trị nghệ thuật và nội dung văn
Chốt ý chính.
Gọi HS đọc Ghi nhớ.
<i><b>*Nội dung và nghệ thuật truyện chính </b></i>
<i><b>là nội dung cơ bản cần đạt đến của bài </b></i>
<i><b>học.</b></i>
Phát hiện
Nêu chi tiết
Xung phong
Nghe
Thảo luận nhóm
2 phút
YC: Đưa ra nhận
định có cơ sở rõ
ràng.
Thảo luận nhóm
2 phút
Trình bày
Nhận xét, bổ sung
Quan sát
Nhận xét
Phán đoán
Suy luận
Xác định, nêu
-Tổng hợp, nêu ý
kiến
Ghi nhận
<b>2/ Phân tích</b>
<b>a/ Giải thích ngợi ca </b>
<b>nguồn gốc cao quý của </b>
<b>dân tộc:</b>
<b>- Sự xuất thân và hình dáng </b>
đặc biệt của LLQ và A C
- Sự sinh nở đặc biệt của Âu
Cơ
- Quan niệm người Việt có
chung nguồn gốc tổ tiên.
-> .Chi tiết tưởng tượng kỳ
ảo
.Nhân vật mang dáng dấp
thần linh
ð Tôn vinh, thần thánh hóa
cội nguồn dân tộc.
<b>b/ Cơng lao của LLQ và </b>
<b>AC</b>
-Giúp dân diệt trừ yêu quái,
dạy dân trồng trọt chăn nuôi
và phong tục lễ nghi
-Mở mang bờ cõi.
-Nhắc nhở ý nguyện đoàn
kết dân tộc.
<b>c/ Ý nghĩa văn bản:</b>
- Giải thích, tơn vinh nguồn
gốc dân tộc
- Thể hiện ý nguyện đồn
kết gắn bó của dân tộc ta.
<b>III/ TỔNG KẾT</b>
<b>1/ Nghệ thuật:</b>
<b>Hoạt động 4:HD Luyện tập:</b>
<i><b>MT:Rèn kỹ năng nhận biết, vận dụng và</b></i>
<i><b>thông hiểu của HS. Bồi dưỡng phong</b></i>
-? Sự giống nhau ấy nhằm khẳng định điều
gì ?
BT2. Kể diễn cảm đoạn truyện theo các yêu
cầu sau:
- Đúng nội dung, chi tiết cơ bản của đoạn
- Cố gắng dùng lời văn (nói) của cá nhân
để kể cho diễn cảm
GV nhận xét- ghi điểm
Đọc ghi nhớ
Đọc bt1, xác định
yêu cầu bt
Thực hiện theo
nhóm bàn
Nêu nhận định
Nghe
Lựa chọn đoạn
<b>2/ Nội dung:</b>
<b>-Giải thích, suy tơn nguồn</b>
gốc giống nòi
- Thể hiện ý nguyện đoàn
kết, thống nhất cộng đồng
của người Việt
<b>IV/ LUYỆN TẬP:</b>
<b>BT1:</b>
-Truyện quả bầu mẹ của
người Khơ-mú
- Truyện Quả trứng to nở ra
người của dân tộc Mường
->Khẳng định sự gần gũi về
cội nguồn và sự giao lưu văn
hóa của các dân tộc trên đất
nước ta
<b>BT2:</b>
Kể diễn cảm đoạn tự chọn
Vẽ tranh minh họa.
<b>5/Củng cố:</b>
Truyền thuyết là gì?
Ý nghĩa văn bản?
<b>V/ HƯỚNG DẪN TỰ HỌC</b>
<b>Tiết 1Làm bài tập số 3- Câu hỏi mở:</b>
Có người nói VB CRCT đã đề cập đến vấn đề mơi trường, theo em đó là chi tiết nào? Vì
sao em chọn chi tiết đó? Gợi cho em suy nghĩ gì về mơi trường?
<b>Bài mới: Tiết 2: Bánh chưng, bánh giầy</b>
- Đọc, kể văn bản
- Trả lời câu hỏi đọc hiểu văn bản
? VH, LL có những phẩm chất đạo đức gì? Vì sao em nhận định như vậy?
? Những thành tựu văn minh trong thời kỳ đầu xây dựng đất nước?
Vẽ tranh minh họa.
<b>VI/NHẬN XÉT</b>
<b>Rút kinh nghiệm:</b>
<b>TÊN BÀI:</b>
<b>I/ MỤC TIÊU BÀI HỌC:</b>
1/Kiến thức:
- Nhận biết nhân vật, sự kiện, cốt truyện, cốt lõi lịch sử trong tác phẩm truyền thuyết.
- Cách giải thích của người Việt cổ về một phong tục tập quán và quan niệm đề cao lao
động, đề cao nghề nơng-nét đẹp văn hóa của người Việt.
<b>2/ Kỹ năng: </b>
- Đọc hiểu một văn bản thuộc thể loại truyền thuyết
- Nhận ra những sự việc chính trong truyện.
<b>3/ Thái độ:</b> Trân trọng bản sắc dân tộc, yêu lao động.
<b>II./CHUẨN BỊ:</b>
- GV:
- HS:
<b>III/NHỮNG NỘI DUNG CẦN LƯU Ý</b>
1/ Nội dung:
2/ Phương pháp:
<b>IV. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:</b>
<b>1/ Ổn định lớp:</b>
<b>2/ Kiểm tra bài : Nhắc lại khái niệm truyền thuyết.( Hs xung phong trả lời)</b>
<b>3/ Bài mới:</b>
<b>GT bài mới: Từ khái niệm TT, thầy trị chúng ta thử tìm nhân vật và sự kiện lịch sử nào liên</b>
quan đến thời quá khứ trong truyền thuyết BCCG.
<b>4/Tổ chức các hoạt động dạy học</b>
<b>HOẠT ĐỘNG GV</b> <b>HĐ HỌC SINH</b> <b>TG</b> <b>NỘI DUNG GHI</b>
<b>HĐ 1: HD Giới thiệu</b>
<i><b>MT: Thông qua hiểu thể loại đi vào</b></i>
<i><b>khai thác VB</b></i>
Nêu thể loại ?
Kiểm tra hoạt động tìm hiểu từ khó
ở nhà của học sinh
Chuyển ý sang HĐ2
<b>HĐ2: HD Đọc hiểu văn bản</b>
<i>MT: : Giúp hs nắm được nội dung và ý</i>
<i>nghĩa của vb</i>
<i>Rèn kn kể vbts</i>
<i>Bày tỏ được tình cảm của cá nhân</i>
<i>đối với chủ đề vb</i>
GV hướng dẫn cách đọc: chậm rãi, tình
cảm.
H? Truyện gồm những sự việc chính
nào?
1/ Nhân lúc về già, Vua Hùng thứ 7
trong ngày lễ Tiên Vương có ý định
chọn người nối ngôi.
2/ Các lang cố ý làm vừa lòng Vua bằng
Tuần: 01-Tiết: 02
<b>VB: Bánh Chưng Bánh Giầy</b>
<b> ( Hướng dẫn đọc thêm)</b>
<b>I/ Giới thiệu</b>
-Thể loại
-Từ khó
<b>II/ Đọc- Tìm hiểu văn bản:</b>
<b>1/Đọc –kể</b>
những mâm cỗ thật hậu.
3/ Riêng Lang Liêu được thần mách bảo
dùng 2 loại bánh dâng lễ Tiên Vương.
4/ Vua Hùng chọn bánh để lễ Tiên
Vương và tế trời đất nhường ngôi báu
cho chàng.
5/ Từ đời Vua Hùng thứ 7, nước ta có
tập tục làm bánh chưng, bánh giầy để
đón tết.
Gv yêu cầu hs kể truyện
? Ở VB : CRCT ta thấy đó là hình ảnh
của người làm nên cội nguồn dt. Theo
em, Hình ảnh của các nv trong VB
BCBG có cơng gì?
Gọi hs đọc từ đầu....có Tiên Vương
chững giám.
H? Vua Hùng chọn người nối ngơi
trong hồn cảnh ntn?
C:Giặc ngồi đã dẹp yên, tập trung vào
công cuộc chăm lo cho dân được no ấm,
vua đã già muốn truyền ngôi.
H? ý định chọn người nối ngôi của Vua
Hùng ntn?
Chọn người nối ngôi phải nối chí Vua
H? Qua cách chọn người nối ngơi đã
giúp em hiểu điều gì về vị vua này?
CVua tài trí, sáng suốt, công minh.
Luôn đề cao cảnh giác thù trong giặc
ngoài . Đồng thời ngầm nhắc nhở 20
<i><b>Chuyển:Vua Hùng đưa ra hình thức</b></i>
<i><b>để chọn người nối ngôi....Thời gian</b></i>
<i><b>trôi đi, ngày lễ Tiên Vương sắp đến. Ai</b></i>
<i><b>sẽ là người làm vừa ý vua? chúng ta</b></i>
<i><b>theo dõi phần tiếp theo của truyện.</b></i>
Đọc đoạn : các lang....lễ Tiên Vương
H? Đoạn truyên kể về sự việc gì?
H? Trong đoạn truyện trên chi tiết nào
em thường gặp trong các truyện cổ dân
gian?
GV: Đây là chi tiết nghệ thuật tiêu biểu
cho truyên dân gian.
H? Em hãy kể 1 vài chi tiết trong các
truyện dg khác ? Theo em, chi tiết trên
có giá trị ntn với truyện dg?
Được chỉ định
Gọi 2 đến 3 hs
đọc.
HS khác nhận
xét.
Chỉ định
.xác định
Chi tiết thi tài:
Truyện Tấm
Cám : thi bắt
tép.
Truyện Em bé
thông minh: thi
<b>a/Hình ảnh con người trong</b>
<b>công cuộc dựng nước</b>
Vua Hùng:
Nối ngơi phải nối chí, không
nhất thiết là con trưởngà chú
trọng tài năng, không xem
trọng thứ bậc
C:Tạo ra tình huống truyện để các nv
bộc lộ phẩm chất, tài năng.Góp phần tạo
sự hồi hộp, hứng thú cho người nghe
G:Lễ Tiên Vương đã trở thành cuộc đua
tài giữa 20 người con trai của
Vua.Trong cuộc đua tài đó LL là người
chịu nhiều thiệt thòi nhất.
H? Trong lúc ấy, điều kỳ lạ nào đã đến
vơí LL?
Vì sao chỉ có LL được thần giúp đỡ?
Trong giấc mộng, thần đã cho LL biết
điều gì?
H? Tại sao thần khơng chỉ dẫn cụ thể
cho LL cách làm bánh? LL có hiểu ý
thần khơng?H? Qua việc LL làm ra 2
thứ bánh, em có cảm nhận gì về nv này?
H? Theo em , vì sao vua lại chọn bánh
của LL?
GV: Đó cũng chính là chặng đường thử
thách, cụ thể là thử thách về mặt trí tuệ
mà nv trong truyện dg trải qua. Qua đó
thể hiện tài năng của nv.
H? Nhân dân ta sáng tác truyện này
nhằm giải thích điều gì?
H? Truyện có ý nghĩa ca ngợi ai? Đề
cao điều gì? Nêu ý nghĩa của phong tục
làm bánh chưng, bánh giầy trong ngày
Tết của nd ta?
H? Trong truyện, em thích nhất chi nào?
Vì sao?
Hướng dẫn hs phần đọc thêm.
<b>HD3: HD TK</b>
<i>MT: Nắm giá trị nội dung và nghệ thuật</i>
<i>vb</i>
? Nêu ND-NT vb
giải các cáu đố
oái oăm.
.
Gặp thần trong
mơ.
Hạt gạo là
quý....
LL bộc lộ được
trí tuệ, tài năng
của mình
Là người tài trí.
2 thứ bánh có ý
nghĩa sâu sa
Là người làm
vừa ý vua . Đó
là biểu hiện của
óc thơng minh,
trí tuệ.
.
HS thảo luận.
Trình bày
Nêu nhận định
Nhân vật Lang Liêu:
-Chăm lo việc đồng áng, gần
gũi nhân dân
-Hiểu được ý thần, nối được
chí vua cha
-Nghĩ ra 2 thứ bánh
ðLòng hiếu thảo, chân thành,
thơng minh
<b>b/ Ý nghĩa truyện</b>
-Giải thích 2 thứ bánh
- Ca ngợi nghề nông và người
lao dộng
- Đề cao sự yêu thương đùm
bọc
<b>III/ Tổng kết</b>
1/ NT: Chi tiết kỳ ảo. hoang
đường
2/ ND:
-GT nguồn gốc BCBG
-Phản ánh thành tựu văn minh
nông nghiệp ở buổi đầu dựng
nước
<b>IV/Luyện tập:</b>
<b>4/Củng cố:</b>
<b>V/HƯỚNG DẪN TỰ HỌC</b>
TIẾT1- 2: Kể văn bản, Sự việc nhân vật , ý nghĩa văn bản.
TIẾT 3: Từ và cấu tạo từ:Tìm hiểu từ là gì?
<b> Thế nào là từ đơn và từ phức</b>
<b>VI/NHẬN XÉT</b>
<b>Rút kinh nghiệm</b>
<b>TÊN BÀI: </b>
TỪ VÀ CẤU TẠO TỪ TIẾNG VIỆT
<i><b>{</b></i>
I/ MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1/Kiến thức:
Nắm định nghĩa về từ, cấu tạo từ.
<b>2/ Kỹ năng: </b>
Biết phân biệt từ và tiếng, phân tích đúng các kiểu cấu tạo từ
3/ Thái độ:
Sử dụng đúng từ cho yêu cầu cần diễn đạt
<b>II./CHUẨN BỊ:</b>
- GV: SGK,SGV,GA.Tư liệu: Từ vựng Tiếng Việt.Các BPtu từ TV
- HS:
<b>III/NHỮNG NỘI DUNG CẦN LƯU Ý</b>
1/ Nội dung:
2/ Phương pháp:
<b>IV. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:</b>
<b>1/ Ổn định lớp:</b>
<b>2/ Kiểm tra bài :</b>
<b>3/ Bài mới:</b>
<b>GT bài mới: Giao tiếp là hoạt động không thể nào thiếu trong đời sống con người. Dân tộc</b>
nào cũng có ngơn ngữ riêng. Tuy nhiên, muốn sử dụng thành thục tiếng mẹ đẻ không phải là
chuyện đơn giản. Tìm hiểu về Từ và Cấu tạo từ TV là bước cơ bản để giúp các em hiểu biết- sử
<b>4/Tổ chức các hoạt động dạy học</b>
<b>HOẠT ĐỘNG GV</b> <b>HĐ HỌC SINH</b> <b>TG</b> <b>NỘI DUNG GHI</b>
<b>HĐ 1: HD Tìm hiểu bài mới:</b>
MT: Hiểu nghĩa của từ là gì.
<b>H? VD </b>trên được trích dẫn từ vb nào?
Nói về ai? về điều gì?
Mỗi từ đã được phân cách bằng dấu
gạch chéo.
H?Em hãy xác định số tiếng và số từ
trong vd?
H? Em có nhận xét gì về số tiếng trong
mỗi vd trên?
H? Các em có gặp những từ có số tiếng
hơn 2 khơng? VD?
H? Đơn vị cấu tạo từ TV là gì?
H? 9 từ trong vd trên khi kết hợp với
nhau có tác dụng gì?
H? Khi nào1 tiếng có thể coi là 1 từ?
<i><b>Trong cuộc sống hàng ngày, để diễn</b></i>
<i><b>đạt điều mình muốn nói, muốn viết</b></i>
VB con Rồng...
12 tiếng, 9 từ.
Có từ cấu tạo là
1 tiếng.Có từ 2
tiếng.
3 tiếng: Hợp tác
xã.
4 tiếng: nhí nha
nhí nhảnh.
là tiếng.
Tạo ra 1 câu
trọn vẹn diễn đạt
1 ý.
Khi 1 tiếng có
thể dùng tạo
câu, tiếng ấy trở
thành từ.
<b>I/ Từ là gì?</b>
Thần dạy dân cách trồng trọt,
chăn nuôi và cách ăn ở.
F 12 tiếng , 9 từ
Có từ cấu tạo là 1 tiếng.
Có từ cấu tạo là 2 tiếng.
1/ Tiếng dùng để tạo từ.
<b>Ghi nhớ:</b>
<i><b>cần lựa chọn từ để sắp xếp thành câu,</b></i>
<i><b>diễn đạt cho phù hợp với MĐgiao tiếp,</b></i>
<i><b>để người tiếp nhận hiểu được ý mình.</b></i>
<b>Hoạt động 2: HD Tìm hiểu từ đơn ,</b>
<b>từ phức</b>
<i>MT: Xác định đúng từ đơn, từ phức. Sơ</i>
<i>bộ hiểu về từ láy , từ ghép.Cho được ví</i>
<i>dụ</i>
H? Xác định từ và tiếng trong vd sau?
( Bảng phụ)
H? Dựa vào kiến thức đã học về từ đơn
và từ phức ở cấp tiểu học, em hãy xác
định từ đơn và từ phức trong vd sau?
H? Từ đó, em hiểu thế nào là từ đơn?
thế nào là từ phức?
H? Xét các từ:chăn nuôi, bánh chưng,
bánh giầy? Các từ này được tạo ra bằng
cách nào?
->Đó là từ ghép.
H? Em hiểu thế nào là từ ghép?
H? Từ phức : trồng trọt được tạo nên có
gì khác với từ ghép trên?
H? Em hiểu thế nào là từ láy?
Tình huống tháo luận:
Có bạn cho rằng: chăn nuôi là từ phức,
bạn khác cho là từ ghép. ý kiến của em
ntn?
So sanh điểm giống, khác nhau giữa từ
ghép và từ láy
<b>Hoạt động 3: Luyện tập</b>
<i>MT: Củng cố và nâng cao kiến thức</i>
H? Bài học hôm nay, em cần ghi nhớ
những nội dung cơ bản nào?
Gọi Hs trình bày
Thưc hiện bt 1,2,3
Xác định yêu cầu bài, cách thực hiện
BT ,5 hình thức thi tìm từ láy
Xác định từ
vàtiếng:
Lạc Long Quân/
giúp/ dân/ diệt
trừ/ Ngư Tinh/
Hồ Tinh/ Mộc
Tinh.
VD: Từ/
đấy/nước/ ta/
chăm / nghề/
trồng trọt/ chăn
ni/ và/ có/ tục/
ngày / Tết/ làm/
bánh chưng/
bánh giầy.
có quan hệ với
nhau về nghĩa.
có quan hệ láy
âm
Sơ đồ cấu tạo từ
Ghi nhớ
Học sinh đọc bài
tập
Xác định yêu
cầu đề.
Thực hiện cá
nhân bt1,2
Bài tập 3 chia
nhóm
Bài tập 4
Thực hiện trò
chơi tiếp sức
II/ Từ đơn, từ phức:
<b>1/ Từ đơn: Từ gồm 1 tiếng có</b>
nghĩa
<b>2/ Từ phức: 2 tiếng trở lên kết</b>
a/ Từ ghép: các tiếng có quan
hệ với nhau về nghĩa.
b/ Từ láy :có quan hệ láy âm
giữa các tiếng.
Ghi nhớ SGk
<b>III/ Luyện tập:</b>
1/ Bài tập 1
a/ Từ ghép
b/Tổ tiên,gốc rễ, gốc gác
c/ cha mẹ ,vợ chồng
2/ Bài tập 2:
+ anh chị , cô chú
+bác cháu, ông cháu
3/ Bài tập ,
4/ Miêu tả âm thanh tiếng khóc
<b>5/ Củng cố:</b>
Từ là gì?
Vẽ sơ đồ phân loại từ Từ
Từ đơn Từ phức
Từ ghép Từ láy
<b>V/HƯỚNG DẪN TỰ HỌC</b>
- Nắm vững bài Hoàn thành các bt còn lại
- Soạn bài: giao tiếp, vb và phương thức biểu đạt: Trả lời các câu hỏi, xem nội dung ghi
nhớ, thử thực hiện bài tập
<b>VI/ NHẬN XÉT</b>
<b>Rút kinh nghiệm:</b>
<b> </b>
<b> Tên bài: GIAO TIẾP, VĂN BẢN </b>
<b>I/ MỤC TIÊU BÀI HỌC:</b>
1/Kiến thức:
Bước đầu hiểu biết sơ giản và nắm mục đích của GT, VB và PTBĐ
Biết một số kiểu VB
2/ Kỹ năng:
Nhận biết việc lựa chọn phương thức,Nhận ra kiểu Vb,
Ngày soạn:
Nhận ra tác dụng của việc lựa chọn pt ở một đoạn VB cụ thể
<b>3/ Thái độ:Tích hợp giáo dục MT. Biết sử dụng đúng PT phù hợp MĐGT</b>
<b>II./CHUẨN BỊ:</b>
- GV: Thiết kế bài dạy.Bảng phụ
- HS: Thực hiện tìm hiểu bài ở nhà.
<b>III/NHỮNG NỘI DUNG CẦN LƯU Ý</b>
1/ Nội dung:
2/ Phương pháp:
<b>IV. TỔ CHỨC DẠY – HỌC:</b>
<b>1/ Ổn định lớp:</b>
<b>2/ Kiểm tra bài </b>
<b>3/ Bài mới:</b>
Giao tiếp là hoạt động tạo nên mối liên kết giữa người và người thông qua phương tiện
ngôn ngữ.tùy theo mục đích giao tiếp mà thơng điệp được gủi đến mang phương thức biểu đạt
khác nhau.àYêu cầu tiết 4.
<b>4/Tổ chức các hoạt đ</b>ộng d y h cạ ọ
Hoạt động GV HĐ học sinh TG Nội dung ghi
<b>HĐ 1: HDTH Bài mới:</b>
<i><b>MT: Hiểu văn bản và phương</b></i>
<i><b>thức biểu đạt</b></i>
<b>- Trong đời sống, khi em có 1</b>
-Em hãy biểu đạt suy nghĩ của
em về ước mơ cho người bạn
biết?
KL: Sự biểu đạt ấy chính là q
<i><b>trình tiếp xúc giữa em với người</b></i>
<i><b>khác.</b></i>
- Giao tiếp là gì?
- Khi muốn biểu đạt tư tưởng,
tình cảm ấy một cách trọn vẹn,
đầy đủ cho người khác hiểu , em
làm ntn?
GV: nói cách khác là phải tạo lập
một VB.
Gọi hs đọc câu ca dao 1.
H?Câu ca dao được sáng tác
nhằm MĐ gì?
H? Vấn đề mà câu ca dao đề cập
đến là gì?
H? 2 câu 6 và 8 liên kết với nhau
ntn?( về luật thơ và về ý?) Câu ca
Được chỉ định
Em sẽ nói hoặc
viết.
Tơi mơ ước trở
thành bác sỹ.
Trình bày ý kiến
Đọc
MĐgt: Để nêu ra
1 lời khuyên.
Chủ đề: Khuyên
con người ta cần
giữ chí cho bền.
Liên kết: về vần
Tuần 1-Tiết 4-TLV
<b>Giao tiếp, văn bản </b>
<b>và phương thức biểu đạt</b>
<b>I/Tìm hiểu chung về VB và</b>
<b>phương thức biểu dạt</b>
1/ VB và mục đích giao tiếp
dao đã biểu đạt trọn vẹn 1 ý
chưa?
GV KL: Câu ca dao trên chính là
1 VB
H? Em hiểu VB là gì?
GV đưa ra các tình huống: bảng
phụ
1/ Hai đội bóng đá muốn xin
phép sử dụng sân vận động TP.
2/ Tường thuật diễn biến trận đấu
bóng đá.
3/ Tả những pha bóng đẹp.
4/ Giới thiệu q trình thành lập
và thành tích thi đấu của đội.
5/ Bày tỏ lòng yêu mến mơn
bóng đá.
6/ Bác bỏ ý kiến cho rằng bóng
đá là mơn thể thao tốn kém. ảnh
hưởng không tốt đến học tập.
H? em hãy lựa chọn kiểu vb và
phương thức biểu đạt phù hợp
cho các tình huống cho trên?
<b> Hoạt động 2: HD LT</b>
<i>MT : Củng cố kt về GT, VB và</i>
<i>PT biểu đạt</i>
H? Tìm phương thức biểu đạt
của những đoạn trích?
H? Truyền thuyết: Con
Rồng....thuộc kiểu VB nào? Vì
sao?
và về ý. Câu sau
làm rõ ý thêm
cho câu trước.
Nêu ý kiến
hành chính
thuyết minh, tự
sự
Miêu tả
Thuyết minh
BT1
a/ Tự sự
b/ Miêu tả
c/ Nghị luận.
d/ Biểu cảm
e/ Thuyết minh.
BT2
Là VB tự sự.
Truyện kể về
việc, người theo
một diễn biến
nhất định.
<b>2/ Kiểu văn bản và phương thức</b>
<b>biểu đạt:</b>
Tự sự
Miêu tả
Biểu cảm
Nghị luận
thuyết minh
Hành chính, cơng vụ.
<b>II/Ghi nhớ: SGK</b>
<b>III/ Luyện tập:</b>
1/ Bài tập 1:
a/ Tự sự
b/ Miêu tả
c/ Nghị luận.
d/ Biểu cảm
e/ Thuyết minh
2/ Bài tập 2: VBTS Truyện kể về
việc, người theo một diễn biến
nhất định.
<b>5/ Củng cố:</b>
Phương thức biểu đạt
<b> Tự sự miêu tả biểu cảm nghị luận thuyết minh</b>
<b>V/ HƯỚNG DẪN TỰ HỌC</b>
<b>-Nắm vững khái niệm giao tiếp, văn bản, PTBĐ Làm bt 3,4,5 sách bài tập</b>
<b>-Soạn VB: Thánh gióng.: Đọc , kể VB.Trả lời câu hỏi đọc hiểu. Tìm chi tiết kỳ ảo.Ý nghĩa</b>
VB.
<b>VI/NHẬN XÉT</b>