Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

de kiem tra CL dau nam

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (122.29 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>SỞ GD & ĐT KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM </b>


<b>TRƯỜNG THPT NGÔ MÂY NĂM HỌC 2012-2013</b>



Mơn: Hóa


Lớp: 9



Ngày kiểm tra:

13/9/2012



Thời gian: 45 phút (

<i>không kể thời gian giao đề)</i>




<b>ĐỀ</b>


<b>A. Trắc nghiệm: (3 điểm)</b>



<b>Câu 1.</b>

Ngun liệu để sản xuất khí O

2

trong cơng nghiệp là:



<b>A.</b>

KMnO

4

<b>B.</b>

KClO

3

<b>C.</b>

KNO

3

<b>D</b>

. Khơng khí



<b>Câu 2.</b>

Hịa tan 14,9 g KCl vào 59,6 g nước. Dung dịch thu được có nồng độ phần trăm là:


<b> A.</b>

12%

<b>B.</b>

15%

<b>C.</b>

17%

<b>D.</b>

20%


<b>Câu 3.</b>

Dãy chất gồm các chất tác dụng với dung dịch HCl là:



<b>A.</b>

CuO, SO

2

,Ca(OH)

2

<b>B.</b>

SO

2

, FeO, NaOH



<b>C.</b>

Al

2

O

3

, Fe(OH)

3

<b>D.</b>

Na

2

O, Fe(OH)

2

, SO

3


<b>Câu 4.</b>

Chỉ ra dãy gồm toàn các oxit axit:



<b>A.</b>

P

2

O

5

, CO

2

, Bao

<b>B.</b>

P

2

O

5

, SO

2

, SO

3

<b>C.</b>

CaO, SO

2

, SO

3

<b>D.</b>

CuO, NO

2

, CO

2


<b>Câu 5.</b>

Trong phịng thí nghiệm người ta điều chế SO

2

bằng cách :




<b>A.</b>

đốt quặng pirit sắt



<b>B.</b>

đốt lưu huỳnh trong khơng khí



<b>C.</b>

cho muối sunfit tác dụng với dung dịch axit


<b>D.</b>

Phân hủy muối K

2

CO

3


<b>Câu 6. </b>

Phản ứng nào dưới đây

<i><b>khơng phải</b></i>

là phản ứng hố hợp ?


A. 3Fe + 2O

2

Fe

3

O

4

B. S +O

2

t

o

SO

2


C. CuO +H

2

t

o

Cu + H

2

O D. 4P + 5O

2

t

o

2P

2

O

5


<b>Câu 7.</b>

Trong số những chất có cơng thức hố học dưới đây, chất nào làm cho q tím hóa xanh:


<b>A</b>

. dd NaOH

<b>B</b>

. dd HNO

3

<b>C</b>

. SO

2

<b>D</b>

. dd NaCl



<b>Câu 8.</b>

Dãy chất nào chỉ toàn bao gồm axit ?



<b>A</b>

. HCl; NaOH

<b>B</b>

. CaO; H

2

SO

4

<b>C</b>

. H

3

PO

4

; HNO

3

<b>D</b>

. SO

2

; KOH



<b>Câu 9.</b>

Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy nước vì :



<b>A</b>

. khí oxi tan trong nước

<b>B</b>

. khí oxi ít tan trong nước


<b>C</b>

. khí oxi khó hố lỏng

<b>D.</b>

khí oxi nhẹ hơn nước



<b>Câu 10.</b>

Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy khơng khí phải để ngữa bình thu vì:



<b>A.</b>

khí oxi nhẹ hơn khơng khí

<b>B.</b>

khí oxi nặng hơn khơng khí


<b>C</b>

. khí oxi dễ trộn lẫn với khơng khí

<b>D</b>

. khí oxi ít tan trong nước




<b>Câu 11.</b>

Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước thay đổi như thế nào?


<b>A.</b>

Đều tăng

<b>B.</b>

Đều giảm

<b>C</b>

. Phần lớn tăng

<b>D.</b>

Phần lớn giảm


<b>Câu 12.</b>

Trong số các chất có cơng thức hố học dưới đây, chất nào làm q tím hố đỏ?



<b>A</b>

. H

2

O

<b>B</b>

. dd HCl

<b>C.</b>

dd NaOH

<b>D.</b>

Cu



<b>B. Tự luận: (7 điểm)</b>



<b>Câu 1: (2 điểm)</b>

Viết phương trình hóa học thực hiện chuyển hóa sau:


OH

¿

<sub>2</sub>

(

2

)

CaCO

<sub>3</sub>

(

3

)

CaO

(

4

)

CaSO

<sub>4</sub>


CaO

(

1

)

Ca

¿



<b>Câu 2:(1,5 điểm) </b>

CaO là oxit bazơ, P

2

O

5

là oxit axit. Chúng đều là chất rắn màu trắng. Hãy trình cách nhận



biết các chất rắn trên bằng phương pháp hóa học. (Viết PTHH nếu có).



<b>Câu 3: (1,5 điểm)</b>

Có những oxit sau : BaO, SO

2

, Na

2

O

, CO

2

, CuO. Oxit nào tác dụng với nước? Oxit nào tác



dụng với dd HCl? Oxit nào tác dụng với NaOH?



<b>Câu 4: ( 2 điểm ) </b>

Cho 0,54g nhôm tác dụng hết với 300ml dung dịch H

2

SO

4

lỗng.



a. Viết phương trình phản ứng.



b. Tính thể tích khí hiđro sinh ra ở đktc.


c. Tính nồng độ mol/l của dung dịch H

2

SO

4


d. Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng. Giả sử hiệu suất phản ứng là 95%.




</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>...Hết...</b>



<b>SỞ GD & ĐT KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM </b>


<b>TRƯỜNG THPT NGÔ MÂY NĂM HỌC 2012-2013</b>



Mơn: Hóa


Lớp: 9



Ngày kiểm tra:

13/9/2012



Thời gian: 45 phút (

<i>không kể thời gian giao đề)</i>




<b>ĐỀ</b>


<b>A. Trắc nghiệm: (3 điểm)</b>



<b>Câu 1.</b>

Trong số những chất có cơng thức hố học dưới đây, chất nào làm cho q tím hóa xanh:


<b>A</b>

. dd NaOH

<b>B</b>

. dd HNO

3

<b>C</b>

. SO

2

<b>D</b>

. dd NaCl



<b>Câu 2.</b>

Dãy chất nào chỉ toàn bao gồm axit ?



<b>A</b>

. HCl; NaOH

<b>B</b>

. CaO; H

2

SO

4

<b>C</b>

. H

3

PO

4

; HNO

3

<b>D</b>

. SO

2

; KOH



<b>Câu 3.</b>

Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy nước vì :



<b>A</b>

. khí oxi tan trong nước

<b>B</b>

. khí oxi ít tan trong nước


<b>C</b>

. khí oxi khó hố lỏng

<b>D.</b>

khí oxi nhẹ hơn nước



<b>Câu 4.</b>

Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy khơng khí phải để ngữa bình thu vì:




<b>A.</b>

khí oxi nhẹ hơn khơng khí

<b>B.</b>

khí oxi nặng hơn khơng khí


<b>C</b>

. khí oxi dễ trộn lẫn với khơng khí

<b>D</b>

. khí oxi ít tan trong nước



<b>Câu 5.</b>

Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước thay đổi như thế nào?


<b>A.</b>

Đều tăng

<b>B.</b>

Đều giảm

<b>C</b>

. Phần lớn tăng

<b>D.</b>

Phần lớn giảm


<b>Câu 6.</b>

Trong số các chất có cơng thức hố học dưới đây, chất nào làm q tím hoá đỏ?



<b>A</b>

. H

2

O

<b>B</b>

. dd HCl

<b>C.</b>

dd NaOH

<b>D.</b>

Cu



<b>Câu 7.</b>

Nguyên liệu để sản xuất khí O

2

trong cơng nghiệp là:



<b>A.</b>

KMnO

4

<b>B.</b>

KClO

3

<b>C.</b>

KNO

3

<b>D. </b>

Khơng khí



<b>Câu 8.</b>

Hịa tan 14,9 g KCl vào 59,6 g nước. Dung dịch thu được có nồng độ phần trăm là:



<b> A.</b>

12%

<b>B.</b>

15%

<b>C.</b>

17%

<b>D.</b>

20%



<b>Câu 9.</b>

Dãy chất gồm các chất tác dụng với dung dịch HCl là:



<b>A.</b>

CuO, SO

2

,Ca(OH)

2

<b>B.</b>

SO

2

, FeO, NaOH



<b>C.</b>

Al

2

O

3

, Fe(OH)

3

<b>D.</b>

Na

2

O, Fe(OH)

2

, SO

3


<b>Câu 10.</b>

Chỉ ra dãy gồm toàn các oxit axit:



<b>A.</b>

P

2

O

5

, CO

2

, Bao

<b>B.</b>

P

2

O

5

, SO

2

, SO

3

<b>C.</b>

CaO, SO

2

, SO

3

<b>D.</b>

CuO, NO

2

, CO

2


<b>Câu 11.</b>

Trong phịng thí nghiệm người ta điều chế SO

2

bằng cách :



<b>A.</b>

đốt quặng pirit sắt




<b>B.</b>

đốt lưu huỳnh trong khơng khí



<b>C.</b>

cho muối sunfit tác dụng với dung dịch axit


<b>D.</b>

Phân hủy muối K

2

CO

3


<b>Câu 12. </b>

Phản ứng nào dưới đây

<i><b>khơng phải</b></i>

là phản ứng hố hợp ?


A. 3Fe + 2O

2

Fe

3

O

4

B. S +O

2

t

o

SO

2


C. CuO +H

2

t

o

Cu + H

2

O D. 4P + 5O

2

t

o

2P

2

O

5


<b>B. Tự luận: ( 7 điểm)</b>



<b>Câu 1: (2 điểm)</b>

Viết phương trình hóa học thực hiện chuyển hóa sau:


OH

¿

<sub>2</sub>

(

2

)

CaCO

<sub>3</sub>

(

3

)

CaO

(

4

)

CaSO

<sub>4</sub>


CaO

(

1

)

Ca

¿



<b>Câu 2:(1,5 điểm) </b>

CaO là oxit bazơ, P

2

O

5

là oxit axit. Chúng đều là chất rắn màu trắng. Hãy trình cách nhận



biết các chất rắn trên bằng phương pháp hóa học. (Viết PTHH nếu có).



<b>Câu 3: (1,5 điểm)</b>

Có những oxit sau : BaO, SO

2

, Na

2

O

, CO

2

, CuO. Oxit nào tác dụng với nước? Oxit nào tác



dụng với dd HCl? Oxit nào tác dụng với NaOH?



<b>Câu 4: (2 điểm) </b>

Cho 0,27g nhôm tác dụng hết với 300ml dung dịch H

2

SO

4

lỗng.



a. Viết phương trình phản ứng.




b. Tính thể tích khí hiđro sinh ra ở đktc.


c. Tính nồng độ mol/l của dung dịch H

2

SO

4


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i><b>Cho </b></i>

: H = 1 , S = 32 , O = 16 , Al = 27



<b>...Hết...</b>


<i><b>HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI ĐỀ 1</b></i>



<i><b>NĂM HỌC: 2012-2013</b></i>


MƠN: HĨA HỌC 9



<b>Câu</b>

<b>Nội dung</b>

<b>Điểm</b>



Trắc


nghiệm



<b>1</b>

<b>2</b>

<b>3</b>

<b>4</b>

<b>5</b>

<b>6</b>

<b>7</b>

<b>8</b>

<b>9</b>

<b>10</b>

<b>11</b>

<b>12</b>



<b>D</b>

<b>D</b>

<b>C</b>

<b>B</b>

<b>C</b>

<b>C</b>

<b>A</b>

<b>C</b>

<b>B</b>

<b>B</b>

<b>C</b>

<b>B</b>



Mỗi câu


đúng


0,25đ


Câu 1:



(2đ)



1 / Hoàn thành chuổi phản ứng sau:


(1) CaO + H

2

O Ca(OH)

2





(2) Ca(OH)

2

+ CO

2

CaCO

3

+ H

2

O





( 3) CaCO

3

t

o

CaO + CO

2


( 4) CaO + H

2

SO

4

CaSO

4

+ H

2

O



0,5đ


0,5đ


0,5đ


0,5đ


Câu 2:



(1,5đ)



- Trích mỗi chất một ít làm mẫu thử


- Cho mỗi chất tác dụng với nước:



CaO + H

2

O

Ca(OH)

2


P

2

O

5

+ 3H

2

O

2H

3

PO

4


- Nhúng quỳ tím vào các sản phẩm, sản phẩm nào làm quỳ tím hóa


đỏ là dung dịch H

3

PO

4

suy ra đấy là P

2

O

5

, sản phẩm nào làm quỳ



tím hóa xanh là dung dịch Ca(OH)

2

suy ra đấy là CaO




0,5đ


0,5đ


0,5đ


Câu 3:



(1,5đ)



Những oxit tác dung với nước:

BaO, SO

2

, Na

2

O

, CO

2


Những oxit tác dung với HCl:

BaO, Na

2

O

, CuO



Những oxit tác dung với

NaOH: SO

2

, CO

2

,



0,5đ


0,5đ


0,5đ


Câu 4:



(2đ)



Số mol Al: n

Al

= 0,54 / 27 = 0,02 (mol)



PTHH: 2Al + 3H

2

SO

4

Al

2

(SO

4

)

3

+ 3H

2


(mol) 2 3 1 3


(mol) 0,02 0,03 0,01 0,03





a/ Thể tích khí H

2

: V

H2

= 0,03 x 22,4 = 0,672 (l)






b/ Nồng độ mol H

2

SO

4

: C

M

= 0,03 / 0,3 = 0,1 (M)





c/ Khối lượng muối thu được sau phản ứng, với hiệu suất


phản ứng là 95%:



m

Al2(SO4)3

= 0,01 x 342 x 95 / 100 = 3,249 (g)



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<i><b>HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI ĐỀ 2</b></i>


<i><b>NĂM HỌC: 2012-2013</b></i>



MƠN: HĨA HỌC 9



<b>Câu</b>

<b>Nội dung</b>

<b>Điểm</b>



Trắc


nghiệm



<b>1</b>

<b>2</b>

<b>3</b>

<b>4</b>

<b>5</b>

<b>6</b>

<b>7</b>

<b>8</b>

<b>9</b>

<b>10</b>

<b>11</b>

<b>12</b>



<b>A</b>

<b> C</b>

<b>B</b>

<b>B</b>

<b>C</b>

<b>B</b>

<b>D</b>

<b>D</b>

<b>C</b>

<b>B</b>

<b>C</b>

<b>C</b>



Mỗi câu


đúng


0,25đ


Câu 1:




(2đ)



1 / Hoàn thành chuổi phản ứng sau:


(1) CaO + H

2

O Ca(OH)

2


(2) Ca(OH)

2

+ CO

2

CaCO

3

+ H

2

O



( 3) CaCO

3

t

o

CaO + CO

2


( 4) CaO + H

2

SO

4

CaSO

4

+ H

2

O



0,5đ


0,5đ


0,5đ


0,5đ


Câu 2:



(1,5đ)



- Trích mỗi chất một ít làm mẫu thử.


- Cho mỗi chất tác dụng với nước:



CaO + H

2

O

Ca(OH)

2


P

2

O

5

+ 3H

2

O

2H

3

PO

4


- Nhúng quỳ tím vào các sản phẩm, sản phẩm nào làm quỳ tím hóa


đỏ là dung dịch H

3

PO

4

suy ra đấy là P

2

O

5

, sản phẩm nào làm quỳ




tím hóa xanh là dung dịch Ca(OH)

2

suy ra đấy là CaO



0,5đ


0,5đ


0,5đ


Câu 3:



(1,5đ)



Những oxit tác dung với nước:

BaO, SO

2

, Na

2

O

, CO

2


Những oxit tác dung với HCl:

BaO, Na

2

O

, CuO



Những oxit tác dung với

NaOH: SO

2

, CO

2

,



0,5đ


0,5đ


0,5đ


Câu 4:



(2đ)



Số mol Al: n

Al

= 0,27 / 27 = 0,01 (mol)





PTHH: 2Al + 3H

2

SO

4

Al

2

(SO

4

)

3

+ 3H

2


(mol) 2 3 1 3


(mol) 0,01 0,015 0,005 0,015






a/ Thể tích khí H

2

: V

H2

= 0,015 x 22,4 = 0,336 (l)





b/ Nồng độ mol H

2

SO

4

: C

M

= 0,015 / 0,3 = 0,05 (M)





c/ Khối lượng muối thu được sau phản ứng, với hiệu suất


phản ứng là 95%:



m

Al2(SO4)3

= 0,005 x 342 x 95 / 100 = 1,6245 (g)



0,25đ


0,25đ


0,5đ


0,5đ


0,25đ



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×