Tải bản đầy đủ (.docx) (21 trang)

GIAO AN 3 TUAN 4 MOT COT

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (164.97 KB, 21 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 4</b>


<b>Thứ hai, ngày 10 tháng 9 năm 2012</b>
<b>Tập đọc - Kể chuyện</b>


<i><b>Tiết 7 – 8: NGƯỜI MẸ</b></i>
<b>I/ MỤC TIÊU:</b>


<b>Tập đọc</b>


- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời nhân vật.


- Hiểu nội dung : người mẹ rất yêu con. Vì con, người mẹ có thể làm tất cả. (trả lời
được các câu hỏi nội dung sgk.)


<b>Kể chuyện</b>


- Học sinh bước đầu biết cùng bạn dựng lại từng đoạn câu chuyện theo cách phân vai.
* GDKNS: Tự nhận thức, xác định giá trị cá nhân.


<b>II/ CÁC HOẠT ĐỘNG:</b>
<i><b>A. Kiểm tra</b></i>


- Học sinh đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi về nội dung bài “quạt cho bà ngủ”
- Nhận xét


<i><b>B. Bài mới</b></i>


- Giới thiệu bài: Người mẹ
 <b>Hoạt động 1 : Tập đọc</b>



<b>1.1 Hướng dẫn luyện đọc</b>


- Giáo viên đọc mẫu toàn bài , gợi ý cách đọc.
- Hướng dẫn luyện đọc giảng từ.


+ Học sinh đọc câu , giáo viên chỉnh sửa từ khó
+ Học sinh đọc đoạn , giáo viên kết hợp giảng từ.
+ Học sinh đọc bài nhóm 4


+ Thi đọc ( 2 nhóm ) – nhận xét
+ Đọc đồng thanh cả bài.


<b>1.2 Tìm hiểu bài.</b>


- Học sinh đọc thầm bài, giáo viên hỏi
+ Kể lại vắng tắt chuyện xảy ra đoạn 1?


+ Người mẹ đã làm gì để bụi gai chỉ đường cho bà?
+ Người mẹ đã làm gì để hồ nước chỉ đường cho bà?
+ Chọn ý đúng nhất nói lên nội dung câu chuyện?
- Giáo dục:Tình yêu bao la của mẹ đối với con cái.
<b>1.3 Luyện đọc lại</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- Thi đọc theo vai ( 3 nhóm )
- Nhận xét


 <b>Hoạt động 2 : Kể chuyện</b>
<b>2.1 Học nêu gợi ý bài</b>


<b>2.2 Hướng dẫn kể chuyện</b>



- Học sinh kể theo vai nối tiếp ( 6 học sinh )
- Giáo viên chỉnh sửa


- Kể theo nhóm


- Thi kể trước lớp (3 nhóm )
- Nhận xét


<i><b>C. Dặn dò – nhận xét</b></i>
- Tập kể lại câu chuyện
- Giáo viên tổng kết tiết học.


<b></b>
<b>---Toán</b>


<i><b>Tiết 14: XEM ĐỒNG HỒ (TT)</b></i>
<b>I/ MỤC TIÊU:</b>


- Học sinh biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào các số từ 1 đến 12 và đọc được
theo hai cách. Chẳng hạn, 8 giờ 35 phút hoặc 9 giờ kém 25 phút


<b>II/ CHUẨN BỊ: </b>
- Mơ hình đồng hồ


<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:</b>
<i><b>A. Kiểm tra</b></i>


- Học sinh đọc giờ trên mơ hình đồng hồ
- 7 giờ, 13 giờ, 10 giờ



- Nhậng xét
<i><b>B. Bài mới</b></i>


- Giới thiệu bài: Xem đồ hồ (tiếp theo)


 <b>Hoạt động 1 : Hướng dẫn cách xem đồng hồ</b>


- Học sinh quan sát mơ hình đồng hồ và trả lời câu hỏi:
- Giáo viên quay 8 giờ 35 phút hỏi:


+ Đồng hồ chỉ mấy giờ? Học sinh nêu vĩ trí kim giờ và kim phút.


+ Nhẩm xem còn thiếu bao nhiêu phút nữa thì đến 9 giờ? (5, 10, 15, 20, 25)
- Vậy ta đọc cách 2: 9 giờ kém 25 phút


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Lưu ý: Nếu kim phút chỉ chưa vượt quá số 6 ta đọc giờ hơn. Nếu kim phút chỉ vượt
qua số 6 ta đọc giờ kém.


 <b>Hoạt động 2 : Thực hành</b>


 <i>Bài tập 1: Học sinh làm việc cặp đôi, nêu giờ theo yêu cầu bài </i>


- Đại diện nhóm hỏi đáp trước lớp


- Nhận xét


 <i>Bài tập 2: Học sinh quay kim đồng hồ cá nhân để đồng hồ chỉ</i>


- 3 giờ 15 phút


- 9 giờ kém 10 phút
- 4 giờ kém 5 phút


 <i>Bài tập 4: Học sinh nêu yêu cầu bài</i>


- Học sinh làm việc nhóm 4, xem tranh rồi trả lời câu hỏi SGK/ 16
- Các nhóm đại diện trả lời


- Nhận xét


<i><b>C. Dặn dò – nhận xét</b></i>


- Tập xem giờ trên đồng hồ
- BTVN: bài 3


- Giáo viên tổng kết tiết học.


<b></b>
<b>---Tự nhiên và xã hội</b>


<b>Tiết 6 MÁU VÀ CƠ QUAN TUẦN HOÀN</b>
<b>I/ MỤC TIÊU :</b>




HS chỉ đúng vị trí các bộ phận của cơ quan tuần hồn trên tranh vẽ hoặc mơ hình.




HS khá giỏi: Nêu được chức năng của cơ quan tuần hồn: vận chuyển máu đi


ni các cơ quan của cơ thể.


<b>II/ CHUẨN BỊ: </b>




Hình vẽ sgk, tranh.
<b>III/ LÊN LỚP :</b>


<b>1. Ổn định.</b>


<b>2. KTBC: Bệnh lao phổi</b>


 Nguyên nhân gây ra bệnh lao phổi là gì?
 Bệnh lao phổi có biểu hiện như thế nào?


Bệnh lao phổi gây ra những tác hại gì cho sức khoẻ con người?
Nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Hoạt động 1: Thành phần trong máu và Nêu được chức năng của cơ quan</b>
<b>tuần hoàn</b>


- HS quan sát kết hợp đọc ở SGK, thảo luận


<sub></sub> Em đã bị đứt tay chảy máu lúc nào chưa.?


<sub></sub> Theo em khi máu mới bị chảy ra khỏi cơ thể, máu là chất lỏng hay đặc?
 Cơ quan vận chuyển máu đi khắp cơ thể có tên là gì?


<sub></sub>Bệnh lao phổi gây ra những tác hại gì cho sức khoẻ con người?


- HS nêu - GV kết luận,1 số em nhắc lại.


- Cho HS đọc nội dung chính ở SGK: Máu là chất lỏng màu đỏ, gồm 2 thành phần:
huyết tương và huyết cầu ( còn gọi là tế bào máu ).


+ Cơ quan vận chuyển máu đi khắp cơ thể gọi là cơ quan tuần hoàn.
 Hoạt động 2: Các bộ phận của cơ quan tuần hồn.


- HS quan sát hình 4 để:


<sub></sub> Chỉ trên hình vẽ đâu là tim, đâu là các mạch máu?
 Dựa vào hình vẽ mơ tả vị trí của tim trong lồng ngực.
 Chỉ vị trí của tim trên lồng ngực của mình.


 Khạc nhổ bừa bãi sẽ ảnh hưởng gì đến mơi trường xung quanh.
- Gọi 1 số em lên bảng trả lời - Cả lớp chú ý nhận xét, bổ sung.
- GV kết luận: Cơ quan tuần hồn gồm có: tim và các mạch máu.
 Hoạt động 3: Thảo luận nhóm đơi.


 Tìm tên các bộ phận của cơ thể có tim và các mạch máu đi qua
- HS nối tiếp nêu kết quả - GV kết luận


<b>3. Củng cố- Dặn dò.</b>


 Cơ quan vận chuyển máu đi khắp cơ thể có tên là gì?
<sub></sub> Chỉ trên hình vẽ đâu là tim, đâu là các mạch máu?


<b>-</b> Nhận xét tiết học, tuyên dương những em HS ngoan, có ý thức học bài.
<b>-</b> Chuẩn bị: Hoạt động tuần hoàn: xem sgk, sơ đồ vịng tuần hồn.



<b></b>
<b>---Thứ ba, ngày 11 tháng 9 năm 2012</b>


<b>Chính tả</b>
<i><b>Tiết 6: CHỊ EM</b></i>
<b>I/ MỤC TIÊU:</b>


- Chép và trình bày đúng bài CT


- Làm đúng BT về các từ có chứa vần ăc/oăc (BT2); BT(3) a/b
- Viết chữ đẹp, sạch sẽ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<i><b>A. Kiểm tra</b></i>


- Học sinh đọc 19 chữ cái đã học
- Nhận xét


<i><b>B. Bài mới</b></i>


- Giới thiệu bài: Nghe viết: Chị em
<b>Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe viết</b>
- Giáo viên đọc mẫu bài


- 2 học sinh đọc lại, giáo viên hỏi.


+ Người chị trong bài thơ làm những việc gì?
+ Bài thơ viết theo thể thơ gì?


+ Cách trình bày bài thơ như thế nào cho đẹp?
+ Tìm các chữ viết hoa trong bài?



Giáo viên đọc câu, học sinh rút ra từ khó viết bảng con.
<b>Từ khó: trải chiếu</b>


cái ngủ
luống rau
trán ướt
- Giáo viên đọc bài lần 2


- Giáo viên đọc bài, học sinh viết vở cá nhân.
- Giáo viên đọc bài, học sinh soát lỗi


- Thu chấm 1 số vở
- Nhận xét


<b>Hoạt động 2: Hướng dẫn bài tập</b>
<i>Bài tập 2: Học sinh đọc yêu cầu</i>


- Học sinh làm vào vở cá nhân
- 2 học sinh sửa bài


- Nhận xét


<i>Bài tập 3: Học sinh làm nhóm đơi vào bảng con</i>
- Thực hành hỏi- đáp


- Nhận xét- tuyên dương
<i><b>C. Dặn dị – nhận xét</b></i>


- Sửa lỗi chính tả sai



- Giáo viên tổng kết tiết học.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>---Toán</b>


<i><b>Tiết 15: LUYỆN TẬP</b></i>
<b>I/ MỤC TIÊU:</b>


- Học sinh biết xem giờ (chính xác đến 5 phút)
- Biết cách xác định ½, 1/3 của nhóm đồ vật
- Rèn tính cẩn thận chính xác khi tính tốn
<b>II/ CÁC HOẠT ĐỘNG:</b>


<i><b>A. Kiểm tra</b></i>


- Học sinh nêu giờ trên mặt đồng hồ


- 7 giờ 45 phút, 10 giờ 50 phút, 13 giờ 20 phút
- Nhận xét


<i><b>B. Bài mới</b></i>


- Giới thiệu bài: Luyện tập


 <b>Hoạt động 1 : Học sinh biết xem giờ</b>


 <i>Bài tập 1: Học sinh làm nhóm đơi, hỏi đáp</i>


- Đại diện nhóm hỏi- đáp
- Nhận xét



 <i>Bài tập 2: Học sinh dựa vào tóm tắt nêu bài tốn</i>


- Học sinh giải vào vở cá nhân
- Học sinh sửa bài


- Thu chấm 1 số vở
- Nhận xét


 <b>Hoạt động 2 : Học sinh biết cách xác định 1/ 2, 1/3 nhóm đồ vật</b>


 <i>Bài tập 3: Học sinh làm việc nhóm 4</i>


- Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét tun dương
<i><b>C. Dặn dị – nhận xét</b></i>
- Xem lại bài


- Giáo viên tổng kết tiết học.


<b></b>
<b>---Tập viết</b>


<i><b>Tiết 3: ÔN CHỮ HOA B</b></i>
<b>I/ MỤC TIÊU:</b>


-Viết đúng chữ hoa: B, H, T (1 dòng); viết đúng tên riêng Bố Hạ (1 dòng); và viết câu
ứng dụng: Bầu ơi... (1 lần) bằng chữ cở nhỏ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>II/ CHUẨN BỊ:</b>



- Mẫu chữ hoa, tên riêng
- Tập viết lớp 3(tập 1)
<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:</b>
<i><b>A. Kiểm tra</b></i>


- Học sinh đọc tên riêng và câu ứng dụng tiết 2
- Thu chấm 1 số vở bài viết ở nhà


- Nhận xét
<i><b>B. Bài mới</b></i>


- Giới thiệu bài: Ôn chữ hoa B


 <b>Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết bảng con</b>
<b>1.1 : Luyện viết chữ viết hoa</b>


- Học sinh tìm chữ hoa trong bài
- Giáo viên treo chữ hoa


- Học sinh nêu nhận xét độ cao, khoảng cách các con chữ.
- Giáo viên viết mẫu, kết hợp nêu qui trình


- Học sinh viết bảng con
- Nhận xét- chỉnh sửa
<b>1.2 Luyện viết tên riêng</b>
- Học sinh nêu: Bố Hạ


<i>Giáo viên: Bố Hạ là một xã của huyện Yên Thế tỉnh Bắc Giang, ở đây có giống cam</i>
nổi tiếng.



- Học sinh nhận xét độ cao, khoảng cách của các con chữ
- Giáo viên viết mẫu


- Học sinh viết bảng con
- Giáo viên nhận xét
<b>1.3 Luyện viết câu ứng dụng</b>


- Học sinh đọc câu ứng dũng: Bầu ơi...


<i>Giáo viên: Câu tục ngữ mượn hình ảnh cây bầu và cây bí để khuyên chúng ta phải</i>
biết yêu thương đùm bọc nhau.


- Học sinh nhận xét độ cao, khoảng cách các con chữ
- Học sinh viết bảng con: Bầu, Tuy


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- Nhận xét
<i><b>C. Dặn dò – nhận xét</b></i>


- Về nhà viết phần tiếp theo


- Học thuộc lòng tên riêng, câu ứng dụng
- Giáo viên tổng kết tiết học.


<b></b>
<b>---Mĩ thuật</b>


<b>Tiết 5 Vẽ theo mẫu : VẼ QUẢ</b>
<b>I/ MỤC TIÊU :</b>





Nhận biết màu sắc, hình dáng, tỉ lệ một vài loại quả.




Biết cách vẽ quả theo mẫu.




Vẽ được hình quả và vẽ màu theo ý thích.




Đối với HS khá, giỏi: Sắp xếp hình quả cân đối, hình vẽ gần với mẫu.
<b>II/ CHUẨN BỊ: </b>




GV: Một vài loại quả thật. Hình gợi ý cách vẽ.




HS: Vở tập vẽ, bút chì màu.
<b>III/ LÊN LỚP :</b>


1. Ổn định.


2. KTBC: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3. Bài mới: Vẽ quả



Giới thiệu bài


<b>Hoạt động 1: Quan sát, nhật xét.</b>


- GV giới thiệu một vài loại quả và đặt câu hỏi :
+ Tên các loại quả .


+ Đặc điểm, hình dáng.


+ Tỉ lệ chung và tỉ lệ từng bộ phận.
+ màu sắc của các loại quả.


- GV tóm tắt những đặc điểm về hình dáng, màu sắc của một số loại quả và
nêu yêu cầu, mục đích của bài vẽ quả, sau đó hướng dẫn HS cách vẽ.


 Hoạt động 2: Cách vẽ quả.


- GV đặt vật mẫu ở vị trí thích hợp, sau đó hướng dẫn cách vẽ theo thứ tự :


+ So sánh, ước lượng tỉ lệ chiều cao, chiều ngang của quả để vẽ hình dáng chung cho
vừa mới với phần giấy.


+ Vẽ phác hình quả.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Hoạt động 3: Thực hành.</b>


- GV yêu cầu HS quan sát kĩ mẫu trước khi vẽ.


- Lưu ý HS ước lượng chiều cao, chiều ngang để vẽ hình vào giấy.


- Nhắc HS vừa vẽ vừa so sánh để điều chỉnh hình cho đúng mẫu.
- GV đến từng bàn để quan sát và hướng dẫn, giúp học sinh vẽ yếu.


 Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá.
- GV gợi ý HS nhận xét, đánh giá một bài vẽ.
- HS nhận xét và xếp loại theo ý mình.


- Khen gợi, động viên HS có bài vẽ đẹp.
<b>3. Củng cố- Dặn dò.</b>


- Nhận xét chung tiết học.


<b>-</b> Chuẩn bị: Vẽ tranh : Đề tài trường em: Xem khung cảnh trường học.
<b></b>


<b>---Thứ tư, ngày 12 tháng 9 năm 2012</b>
<b>Thể dục</b>


<b>Tiết 6: </b> <b>ƠN ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ</b>
<b>TRỊ CHƠI: TÌM NGƯỜI CHỈ HUY</b>
<b>I/. Mục tiêu: </b>


- Biết cách tập hợp hàng dọc, hàng ngang, dóng hàng, điểm số, quay phải, quay trái.
- Biết cách đi thường 1 – 4 hàng theo nhịp.


- Thực hiện đi đúng theo vạch kẻ thẳng.
- Biết cách chơi và tham gia chơi được.
<b>II/. Phương tiện: Vệ sinh nơi tập,còi.</b>
Địa điểm: Sân trường



<b>III/. Các hoạt động cơ bản:</b>
<b>1. Phần mở đầu:</b>


- GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu giờ học.
- Đứng tại chỗ, xoay các khớp đếm to theo nhịp ( 1- 8)
- Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp


- Chạy chậm 1 vòng xung quanh sân 100 - 120m.
* Trò chơi “Chui qua hầm”.


<b>2. Phần cơ bản:</b>


- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số.


- Ơn động tác đi thường từ 1 -4 hàng dọc, đi theo vạch kẻ thẳng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>3. Phần kết thúc:</b>


- HS đi thường theo nhịp và hát.
- GV cùng HS hệ thống bài.


- GV nhận xét, đánh giá kết quả học tập và giao bài tập về nhà: Ôn động tác đi
đều…..


<b></b>
<b>---Tập đọc</b>


<i><b>Tiết 4: ÔNG NGOẠI</b></i>
<b>I/ MỤC TIÊU:</b>



- Biết đọc đúng các kiểu câu; bước đầu biết phân biệt lời người dẫn chuyện với lời
nhân vật.


- Học sinh hiểu nội dung Ông hết lòng chăm lo ho cháu, cháu mãi mãi biết ơn ông –
người thầy đầu tiên của cháu trước ngưỡng của trường Tiểu học (trả lời đúng câu hỏi
sách giáo khoa.)


* GDKNS: Trình bày suy nghĩ, ý kiến cá nhân.
<b>II/ CÁC HOẠT ĐỘNG:</b>


<i><b>A. Kiểm tra</b></i>


- Học sinh kể lại câu chuyện “người mẹ”
- Nhận xét


<i><b>B. Bài mới</b></i>


- Giới thiệu bài: Ông ngoại


 <b>Hoạt động 1 : Hướng dẫn luyện đọc</b>


- Giáo viên đọc mẫu toàn bài, gợi ý cách đọc


- Học sinh đọc câu nối tiếp, giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm sai.
- Học sinh đọc đoạn- giảng nghĩa từ


- Học sinh đọc bài nhóm 4
- Thi đọc trước lớp


- Nhận xét



- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3
 <b>Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài</b>


- Học sinh đọc thầm bài, giáo viên hỏi:
- Thành phố sắp vào thu có gì đẹp?


- Ơng ngoại giúp bạn nhỏ chuẩn bị đi học như thế nào?


- Tìm hình ảnh đẹp mà em thích trong đoạn ơng dẫn cháu đến thăm trường?


- Học sinh thảo luận cặp đơi TLCH sau:Vì sao bạn nhỏ gọi ông ngoại là người thầy
đầu tiên ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- 1 học sinh diễn cảm toàn bài văn
- Học sinh đọc nhóm đơi


- Thi đọc diễn cảm ( 2 nhóm )
<i><b>C. Dặn dị – nhận xét</b></i>


- Chuẩn bị bài ; người lính dũng cảm
- Giáo viên tổng kết tiết học.


<b></b>
<b>---Toán</b>


<i><b>Tiết 16: LUYỆN TẬP CHUNG</b></i>
<b>I/ MỤC TIÊU:</b>


- Học sinh biết làm tính cộng, trừ các số có 3 chữ số, tính nhân, chia trong bảng đã


học.


- Biết giải tốn có văn liên quan đến so sánh 2 số hơn kém nhau một số đơn vị.
<b>II/ CÁC HOẠT ĐỘNG:</b>


<i><b>A. Kiểm tra</b></i>


- Học sinh giải tốn theo tóm tắt sau:
Có: 5 bàn


1 bàn: 2 học sinh
Tất cả: ... học sinh?
- Nhận xét


<i><b>B. Bài mới</b></i>


- Giới thiệu bài: Luyện tập chung


 <b>Hoạt động 1 : Củng cố kỹ năng cộng trù số có 3 chữ số</b>
<i>Bài tập 1: Học sinh làm cá nhân vào vở</i>


- Đổi chéo vở kiểm tra
- 3 học sinh sửa bài
- Nhận xét


 <b>Hoạt động 2 : Rèn kỹ năng tìm số bị chia, thừa số</b>
<i>Bài tập 2: Học sinh làm bảng con</i>


- 2 học sinh sửa bài
- Nhận xét



<i>Bài tập 3: Thi đua làm nhanh đúng</i>
- 2 học sinh thi đua


- cả lớp làm nháp – nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- Học sinh đọc đề – phân tích


- Học sinh giải vào vở 1 học sinh sửa bài
- Thu chấm một số vở – nhận xét


<i><b>C. Dặn dò – nhận xét</b></i>
- Tiết sau làm bài kiểm tra
- Giáo viên tổng kết tiết học.


<b></b>
<b>---Thứ năm, ngày 13 tháng 9 năm 2012</b>


<b>Âm nhạc</b>


<b>Tiết 4 Học hát bài: BÀI CA ĐI HỌC (lời 2)</b>
<b>Nhạc và lời: Phan Trần Bảng</b>
<b>I/ MỤC TIÊU :</b>




HS biết hát theo giai điệu và đúng lời 2.





HS biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát.




Đối với HS khá, giỏi: Biết hát đúng giai điệu; biết hát kết hợp vận động phụ họa.
<b>II/ CHUẨN BỊ: </b>




Máy hát, đĩa nhạc có bài “Bài ca đi học”, nhạc cụ gõ.
<b>III/ LÊN LỚP :</b>


1. Ổn định.


2. KTBC: Bài ca đi học (lời 1)
Gọi HS hát lại lời 1.


Nhận xét


3. Bài mới: Bài ca đi học (lời 2)
<b>Hoạt động 1: Dạy hát (lời 2).</b>
<b>-</b> GV cho HS nghe băng bài hát lời 2.
<b>-</b> HS đọc đồng thanh lời ca lời 2.
<b>-</b> Dạy hát từng câu.


- HS vừa hát vừa vỗ tay theo tiết tấu.
<sub></sub> Hoạt động 2: Ôn luyện cả bài.


- Ơn lại cả bài hát, HS ơn luyện nhiều lần.



- Chia nhóm, mỗi nhóm lần lượt trình bày bài hát.
- GV nhận xét, sửa sai.


<b>3. Củng cố- Dặn dò.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>-</b> GV nhận xét tiết học.


<b>-</b> Dặn dò: Học thuộc cả bài, tập hát đúng giai điệu.


<b>-</b> Chuẩn bị: Học bài hát Đếm sao. – Học trước lời bài hát


<b></b>
<b>---Chính tả</b>


<i><b>Tiết 7: NGƯỜI MẸ</b></i>
<b>I/ MỤC TIÊU:</b>


- Nghe viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức văn xuôi
- Làm đúng bài tập (2) a/b; Hoặc (3) a/b


- Chữ viết đẹp, đúng chính tả.
<b>II/ CÁC HOẠT ĐỘNG:</b>


<i><b>A. Kiểm tra</b></i>


- Học sinh viết bảng con: ngắc ngứ ,ngoặc kép, mở cửa, đổ vỡ
- Nhận xét


<i><b>B. Bài mới</b></i>



- Giới thiệu bài: Nghe viết : Người mẹ
 <b>Hoạt động 1 : Hướng dẫn nghe viết</b>


- Giáo viên đọc mẫu đoạn viết
- 2 học sinh đọc lại , giáo viên hỏi:
+ Bà mẹ làm gì để giành lại đứa con?
+ Thần chết ngạc nhiên vì điều gì?
+ Đoạn viết có mấy câu?


+ Tìm chữ viết hoa?vì sao?


+ Trong bài sử dụng các dấu câu nào?


- Giáo viên đọc câu , học sinh rút ra từ khó , viết bảng con:
- Từ khó: khó khăn, giành lại, hiểu, ngạc nhiên.


- Giáo viên đọc bài lần 2


- Giáo viên đọc học sinh viết vở cá nhân.
- Soát lỗi – chấm 1 số vở


- Nhận xét


 <b> Hoạt động 2: Hướng dẫn bài tập</b>
<i>Bài tập 2: giáo viên lựa chọn phần b.</i>


- Học sinh thảo luận cặp đơi tìm lời giải
- Đại diện nhóm trả lời


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<i>Bài tập 3: Học sinh đọc yêu cầu bài</i>


- Học sinh bài cá nhân vào vở
- Hỏi đáp trước lớp – nhận xét
<i><b>C. Dặn dị – nhận xét</b></i>


- Sửa lỗi chính tả sai


- Giáo viên tổng kết tiết học.


<b></b>
<b>---Toán</b>


<i><b>Tiết 17 : KIỂM TRA</b></i>
<b>I/ MỤC TIÊU:</b>


- Kiểm tra kỹ năng thực hiện phép cộng, trừ các số có 3 chữ số (có nhớ 1 lần)
- Khả năng nhận biết số phần bằng nhau của đơn vị: 1/2, 1/3, 1/4, 1/5


- Giải bài toán đơn và biết tính độ dài đường gấp khúc.
<b>II/ ĐỀ TỐN:</b>


* HĐ1: GV nêu yêu cầu của tiết kiểm tra
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
* HĐ2: GV ghi đề bài lên bảng:
<b>1/ Đặt tính rồi tính (4 điểm)</b>
327 + 416 561 – 243
462 + 154 728 – 456


<b>2/ Khoanh vào 1/3 số dấu chéo sau (2 điểm)</b>


<i><b>a)</b></i> x x x x <i><b>b)</b></i> x x x x x


x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
<b>3/ Bố nặng 52 kg, mẹ nặng 46 kg. Hỏi bố nặng hơn mẹ mấy kg? </b>
<i>(2 điểm)</i>


<b>4/ Tính độ dài đường gấp khúc ABCD ( có kích thước như hình vẽ)</b>
<i>(2 điểm)</i>


* HĐ3:HS làm bài – GV bao quát lớp.
Hết giờ thu bài.


<i><b>III. Cách đánh giá điểm:</b></i>


Bài 1: 4 điểm – đúng 1 phép tính 1 điểm.
Bài 2: 1 diểm – đúng 1 câu 0,5 điểm.


A


B


C


D
1


0
c


m
2



7
c
m
1


5
c


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

Bài 3: 2,5 điểm.
Bái 4: 2,5 điểm.


<b></b>
<b>---Đạo đức</b>


<b>Tiết 7 GIỮ LỜI HỨA (tiết 2)</b>
<b>I/ MỤC TIÊU :</b>




HS nêu được một vài ví dụ về giữ lời hứa.




Biết giữ lời hứa với bạn bè và mọi người.




Quý trọng những người biết giữ lời hứa.





Đối với HS khá, giỏi: Nêu được thế nào là giữ lời hứa; Hiểu được ý nghĩa của
việc giữ lời hứa.


<b>* Kĩ năng sống:</b>


-Kĩ năng tự tin mình có khả năng thực hiện lời hứa.


-Kĩ năng thương lượng với người khác để thực hiện được lời hứa của mình.
-Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm về việc làm chủ của mình


<b>II/ CHUẨN BỊ: </b>




Tranh ảnh sgk.
<b>III/ LÊN LỚP :</b>


1. Ổn định.


2. KTBC: Giữ lời hứa (tiết 1)
Kiểm tra vở bài tập của HS.


 Theo em như thế nào là giữ lời hứa?


 Người biết giữ lời hứa sẽ được mọi người đánh giá như thế nào?
3. Bài mới: Giữ lời hứa (tiết 2)


<b>Hoạt động 1: Biết đồng tình với những hành vi thể hiện giữ đúng lời hứa;</b>


<b>không đồng tình với hành vi khơng giữ đúng lời hứa.</b>


Thảo luận nhóm 2 người.


- Hãy ghi vào ô trống đúng (Đ), sai (S) trong các hành vi sau:


Vân xin mẹ đi chơi đến 9 giờ về. Đúng 9 giờ dù rất muốn chơi nữa nhưng Vân
tạm biệt các bạn ra về.


Cường bị phê bình. Cậu ta nhận lỗi và hứa sẽ sủa chữa nhưng vài ngày sau cậu ta
lại tái phạm.


Anh hứa với em chơi đồ hàng nhưng khi thấy có phim hoạt hình cậu ta ngồi xem
khơng chơi với em nhơ đã hứa.


Lan hứa làm cho em chiếc vòng. Cả buổi sáng Lan đãcố gắng làm xong rồi đeo
vào cổ cho em. Em rất mừng và cảm ơn rối rít.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

 <b>Hoạt động 2: Biết ứng xử đúng trong các tình huống có liên quan đến việc</b>
<b>giữ đúng lời hứa.</b>


Đóng vai.


- Dựa vào bài tập 5, các nhóm thảo luận và trình bày.


- Các nhóm tự đóng vai nêu tình huống để các nhóm khác trả lời
- GV nhận xét.


<b>Hoạt động 3: HS có nhận thức về thái độ đúng về việc giữ lời hứa</b>
Bày tỏ ý kiến.



- HS thảo luận nhóm đơi bài tập 6.


- GV nêu lần lượt từng ý kiến, quan điểm liên quan đến giữ lời hứa.
- HS đồng tình thì giơ tay và ngược lại.


* Kết luận: Đồng tình với các ý kiến b, d, đ; khơng đồng tình với ý kiến a, c, e.
 Hoạt động 4: Kể câu chuyện hoặc tấm gương giữ lời hứa.


- Dựa vào yêu cầu bài tập 7, các nhóm thảo luận và trình bày.
- Mỗi nhóm kể lại câu chuyện hoặc tấm gương giữ lời hứa.
- Các nhóm nhận xét.


- GV nhận xét, tuyên dương nhóm kể tốt.


* Kết luận chung: Giữ lời hứa là thực hiện đúng điều mình đã nói, đã hứa hẹn. Người
biết giữ lời hứa sẽ được mọi người tôn trọng và tin cậy.


<b>3. Củng cố- Dặn dò.</b>
<b>-</b> GV nhận xét tiết học.


<b>-</b> Chuẩn bị: Tự làm lấy việc của mình: xem bài tập 1,2.


<b></b>
<b>---Luyện từ và câu</b>


<i><b>Tiết 4: TỪ NGỮ VỀ GIA ĐÌNH</b></i>
<b>ƠN TẬP CÂU: AI LÀ GÌ?</b>
<b>I/ MỤC TIÊU:</b>



- Học sinh tìm được 1 số từ ngữ chỉ gộp những người trong gia đình
- Xếp được các thành ngữ, tục ngữ vào nhóm thích hợp


- Đặt câu theo mẫu: Ai là gì?
<b>II/ CHUẨN BỊ:</b>


- Bảng phụ


<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:</b>
<i><b>A. Kiểm tra</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

+ Lúa chín vàng như nghệ
- Nhận xét


<i><b>B. Bài mới</b></i>


- Giới thiệu bài: Từ ngữ vê gia đình
Ơn tập câu: Ai là gì?


 <b>Hoạt động 1 : Học sinh tìm được các từ nói về gia đình</b>
<i><b>Bài tập 1: Tìm từ chỉ gộp (nhóm 4)</b></i>


- 3 nhóm thi đua ghi nhanh các từ chỉ gộp những người trong gia đình
- Nhận xét tuyên dương


- Lưu ý: Học sinh biết từ chỉ gộp là từ chỉ 2 người trở lên
<i><b>Bài tập 2: Xếp các thành ngừ, tục ngữ (nhóm đơi)</b></i>


- Học sinh xếp các thành ngữ tục ngữ vào 3 nhóm sau:
+ Cha mẹ đối với con cái



+ Con cháu đối với ông bà, cha mẹ
+ Anh chị em đối với nhau


- Đại diện nhóm sửa bài (2 nhóm)
- Nhận xét


 <b>Hoạt động 2 : Ôn luyện mẫu câu: Ai là gì?</b>


<i><b>Bài tập 3: Học sinh đặt câu theo mẫu Ai là gì? (cá nhân)</b></i>
- Học sinh đặt câu nói về:


+ Tuấn trong truyện “Chiếc áo len”


+ Bạn nhỏ trong truyện “Quạt cho bà ngủ”


+ Chú sẻ trong truyện “Chú sẻ và bông hoa bằng lăng”
- Thu vở chấm điểm – Nhận xét


- 3 học sinh sửa bài
<i><b>C. Dặn dò – nhận xét</b></i>


- Tập đặt câu theo mẫu Ai là gì?
- Giáo viên tổng kết tiết học.


<b></b>
<b>---Thứ sáu, ngày 14 tháng 9 năm 2012</b>


<b>Thể dục</b>



<b>Tiết 7: </b> <b> ÔN ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ </b>
<b>TRỊ CHƠI “ THI XẾP HÀNG”</b>
<b>I/. Mục tiêu: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

- Đi đúng theo vạch kẻ thẳng, thân người giữ thăng bằng.
- Biết cách chơi và tham gia chơi được.


<b>II/. Phương tiện: Vệ sinh nơi tập,còi.</b>
Địa điểm: Sân trường


<b>III/. Các hoạt động cơ bản:</b>
<b>1. Phần mở đầu:</b>


- GV tiếp tục chỉ dẫn, giúp đỡ cán sự tập hợp lớp và báo cáo
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu giờ học.


- Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp


- Chạy chậm 1 vòng xung quanh sân 100 - 120m.
<b>2. Phần cơ bản:</b>


- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, quay phải, quay trái
- Ôn động tác đi đều từ 1 -4 hàng dọc, đi theo vạch kẻ thẳng.


- Học trò chơi “ Thi xếp hàng”.GV nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi, sau đó cho
học sinh tham gia chơi.


<b>3. Phần kết thúc:</b>


- GV nhận xét, đánh giá kết quả học tập và giao bài tập về nhà: Ôn động tác đi


đều…..


- HS đi thường theo vòng tròn, vừa đi, vừa thả lỏng.
- GV cùng HS hệ thống bài.


<b></b>
<b>---Tập làm văn</b>


<i><b>Tiết 4: NGHE KỂ: DẠI GÌ MÀ ĐỔI</b></i>
<b>ĐIỀN VÀO GIẤY TỜ IN SẲN</b>
<b>I/ MỤC TIÊU:</b>


- Nghe kể lại được câu chuyện: Dại gì mà đổi
- Rèn học sinh tính mạnh dạn kể chuyện
<b>II/ CÁC HOẠT ĐỘNG:</b>


<i><b>A. Kiểm tra</b></i>


- Học sinh kể về gia đình mình
- Nhận xét


<i><b>B. Bài mới</b></i>


- Giới thiệu bài: Nghe kể: Dại gì mà đổi
Điền vào giấy tờ in sẳn
 <b>Hoạt động 1 : Nghe kể câu chuyện</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

- Học sinh theo dõi và trả lời câu hỏi gợi ý sau:
+ Vì sao mẹ dọa đổi cậu bé?



+ Cậu bé trả lời mẹ như thế nào?
- 1 học sinh kề lại câu chuyện
- Học sinh tập kể theo nhóm 4
- Thi kể trước lớp


+ Câu chuyện buồn cười ở chỗ nào?


- Giáo dục: Không nghịch ngợm, phá phách mà hãy là đứa con ngoan, biết vâng lời
cha mẹ.


<i><b>C. Dặn dò – nhận xét</b></i>


- Tập kể lại câu chuyện trên
- Giáo viên tổng kết tiết học.


<b></b>
<b>---Toán</b>


<i><b>Tiết 18: BẢNG NHÂN 6</b></i>
<b>I/ MỤC TIÊU:</b>


- Học sinh lập được bảng nhân 6 và học thuộc lòng
- Vận dụng vào giải tốn có phép nhân


- Rèn kỹ năng tính toán
<b>II/ CÁC HOẠT ĐỘNG:</b>
<i><b>A. Kiểm tra</b></i>


- Phát bài kiểm tra
- Nhận xét- sửa sai


<i><b>B. Bài mới</b></i>


- Giới thiệu bài: Bảng nhân 6


 <b>Hoạt động 1 : Hướng dẫn lập bảng nhân 6 (cả lớp)</b>


- Giáo viên dùng đồ dùng trực quan là các tấm bìa có 6 chấm trịn biểu diễn cho học
sinh xem


+ 6 chấm tròn được lấy 1 lần bằng 6 chấm tròn, được viết là:
6 x 1 = 6


+ 6 lấy 2 lần được viết thành phép nhân như thế nào? (6 x 2 = 12)
+ Làm thế nào để tìm 6 nhân 3?


- Tương tự như thế với các phép nhân còn lại trong bảng
6 x 4 = 24


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>Lưu ý: Khuyến khích học sinh tìm cách phân tích là:</b>
6 x 4 = 6 x 3 + 6 = 24


 <b>Hoạt động 2 : Hướng dẫn học thuộc lòng</b>


- Học sinh đọc thuộc lòng bảng nhân 6 (cá nhân, đồng thanh)
- Thi đọc thuộc lòng (cá nhân, tổ)


- Nhận xét


 Hoạt động 3 : Thực hành



<i>Bài tập 1: Học sinh thực hành hỏi đáp nhóm đơi</i>
- Đại diện nhóm hỏi đáp


- Nhận xét- tun dương
<i>Bài tập 2: Giải toán (cá nhân)</i>
- Học sinh đọc đề- phân tích
- Học sinh làm vào vở


- 1 học sinh sửa bài


- Thu chấm 1 số vở- nhận xét


<i>Bài tập 3: Thực hành đếm thêm 6 (thi đua)</i>
- 3 nhóm thi đua ghi bảng phụ


- Học sinh đọc xi- đọc ngược dãy số trên
- Nhận xét- tuyên dương


<i><b>C. Dặn dò – nhận xét</b></i>
- Thi đua đọc bảng nhân 6
- Học thuộc lòng bảng nhân 6
- Giáo viên tổng kết tiết học.


<b></b>
<b>---Tự nhiên và xã hội</b>


<b>Tiết 7 HOẠT ĐỘNG TUẦN HOÀN</b>
<b>I/ MỤC TIÊU :</b>





HS biết tim luôn đập để bơm máu đi khắp cơ thể. Nếu tim ngừng đập máu không
lưu thông được trong các mạch máu cơ thể sẽ chết.




HS khá giỏi: Chỉ và nói được đường đi của máu trong sơ đồ vịng tuần hồn lớn,
vịng tuần hồn nhỏ.


<b>II/ CHUẨN BỊ: </b>




Hình vẽ sgk, Tranh vẽ vịng tuần hồn.
<b>III/ LÊN LỚP :</b>


<b>1. Ổn định.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

 Máu gồm có mấy phần?


 Chức năng của cơ quan tuần hồn là gì?
- HS trả lời, GV nhận xét, tuyên dương.
<b>3. Bài mới: Hoạt động tuần hoàn</b>


<b>Hoạt động 1: Biết nghe nhịp đập của tim và đếm nhịp mạch đập.</b>


- GV cho HS áp tai vào ngực bạn hoặc đặt ngón tay trỏ và ngón giữa của bàn tay phải
lên cổ tay trái của mình hoặc của bạn để nghe mạch đập và đếm số nhịp đập của cơ
thể trong 1 phút.



<sub></sub> Các em đã nghe thấy gì khi áp sát tai vào ngực bạn mình?
<sub></sub> Khi đặt mấy đầu ngón tay lên cổ tay trái em cảm thấy điều gì?


- GV kết luận lại: Tim luôn đập để bơm máu đi khắp cơ thể. Nếu tim ngừng đập,
máu không lưu thông được trong các mạch máu, cơ thể sẽ chết.


 Hoạt động 2: Sơ đờ vịng tuần hồn.
- HS mở SGK quan sát hình 3.


<sub></sub> Hãy chỉ đâu là tỉnh mạch, động mạch, mao mạch trên sơ đồ?
 Nêu chức năng của từng loại máu?


 Chỉ và nói đường đi của máu trong vịng tuần hồn nhỏ ( lớn )?


 Vịng tuần hồn nhỏ có chức năng gì? Vịng tuần hồn lớn có chức năng gì?
- Gọi 1 số em lên bảng chỉ sơ đồ vịng tuần hồn - Cả lớp chú ý nhận xét, bổ
sung.


- GV kết luận, rút ra nội dung chính - Một số em đọc bài ở SGK.
<b>3. Củng cố- Dặn dò.</b>


 Nêu chức năng của từng loại máu?


 Chỉ và nói đường đi của máu trong vịng tuần hồn nhỏ ( lớn )?


 Vịng tuần hồn nhỏ có chức năng gì? Vịng tuần hồn lớn có chức năng gì?
<b>-</b> Nhận xét tiết học, tuyên dương những em HS ngoan, có ý thức học bài.
<b>-</b> Chuẩn bị: vệ sinh cơ quan tuần hoàn: xem sgk.


</div>


<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×