Tải bản đầy đủ (.docx) (20 trang)

giao an lop 3 tuan 420122013

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (227.14 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b>Thứ Hai ngày 10tháng 09 năm 2012</b></i>


<b>THỂ DỤC</b>



<b>ƠN ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ</b>


<b>TRỊ CHƠI “THI XẾP HÀNG”</b>


<b>I MỤC TIÊU:</b>


- Biết cách tập hợp hàng dọc, hàng ngang, dóng thẳng hàng, điểm số. quay trái, quay phải.
Đi đúng theo vạch kẻ thẳng, thân người giữ thăng bằng.


- Bước đầu biết cách đi vượt chướng ngại vật thấp.
Biết cách chơi và biết tham gia chơi được.


- Giáo dục HS chăm rèn luyện TDTT
<b>II CHUẨN BỊ:</b>


- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ.


- Phương tiện: Chuẩn bị còi, kẻ sân cho trò chơi”Thi xếp hàng”.
<b>III HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:</b>


<b>Hoạt động GV</b> <b>TG</b> <b>Hoạt động HS</b>


<b>1. Phần mở đầu</b>


<b> - GV chỉ dẫn, giúp đỡ cán sự tập hợp, báo </b>
<b>cáo, nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu </b>
<b>giờ học.</b>


- GV cho HS khởi động.
<b>2-Phần cơ bản.</b>



- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng,
điểm số, quay phải, quay trái.


Những lần đầu, GV hô HS tập, động tác
nào có nhiều em thực hiện chưa tốt thì tập
nhiều lần hơn, GV uốn nắn tư thế cơ bản
cho HS. Sau đó chia theo tổ để tập.


- Học trò chơi “Thi xếp hàng”.


GV nêu tên trị chơi, hướng dẫn nội dung
trò chơi và cách chơi, sau đó cho HS đọc
thuộc vần điệu của trị chơi.


GV chọn vị trí đứng cố định và phát lệnh.
Sau đó thay đổi vị trí đứng và cách tổ chức.
Khi tập nên chia lớp thành các đội đều
nhau.


* Cho HS chạy trên địa hình tự nhiên
xung quanh sân trường.


<b>3-Phần kết thúc</b>


- Cho HS đi thường theo vịng trịn, vừa đi
vừa thả lỏng.


- GV cùng HS hệ thống bài.



- GV nhận xét giờ học, giao bài tập về
nhà.


6ph


25ph


4ph


- Lớp trưởng tập hợp, báo cáo, HS
chú ý nghe GV phổ biến.


- HS giậm chân tại chỗ, vỗ tay theo
nhịp, hát, chạy chậm 1 vòng quanh
sân, ôn nghiêm, nghỉ, quay phải,
quay trái, điểm số.


- HS ơn tập theo chỉ dẫn của
GV, các em thay nhau làm chỉ
huy, lần cuối thi đua giữa các tổ.
- HS nhanh chóng xếp vào hàng và
đọc những vần điệu của trò chơi,
tham gia trò chơi theo chỉ dẫn của
GV, chú ý đảm bảo trật tự, kỷ luật và
tránh chấn thương.




- HS đi thường theo vòng tròn, thả
lỏng.



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>TỐN </b>



<b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>


<b>I/ Mục tiêu: </b>


-Biết thực hiện cộng, trừ số có ba chữ số; tính nhân, chia trong bảng đã học


-Biết giải tốn có lời văn ( liên quan đến so sánh hai số hơn kém nhau một số đơn vị).
-Bồi dưỡng năng lực học toán cho học sinh.


<b>II/ Đồ dùng dạy học: </b>
Bảng nhóm, vở nháp.


III/ Các hoạt động dạy - học



<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>


1<i><b>, </b></i><b>Bài cũ: </b>
2, Bài mới:


<i><b>Hoạt động 1</b></i><b>: Giới thiệu bài.</b>


<i><b>Hoạt động 2</b></i><b>: Hướng dẫn luyện tập:</b>
Bài 1: Đặt tính rồi tính:


- Cho học sinh lên bảng làm
Yêu cầu hs tự làm bài
Chấm, chữa bài



Bài 2: Tìm x.


u cầu hs tự làm bài.
Nhận xét, chữa bài.


Baøi 3: Tính.


u cầu hs nêu cách giải bài tốn.
Giáo viên chấm chữa bài.


Bài 4: Tổ chức cho hs làm bt theo nhóm.
Nhận xét, chọn nhóm thắng cuộc.


3 hs lên bảng làm bài.
1 hs đọc yêu cầu bt.


3 hs luân phiên lên bảng làm, cả lớp làm
bảng con.


a) 415 b) 234 c) 162


415 432 730


830 666 892


356 652 728


156 126 245


200 526 483



Học sinh nêu cách tìm x.


Học sinh làm vào nháp, sau đó đọc kết
quả.


a)<b> x </b>x 4 = 32 b)<b> x </b>: 8 = 4


<b> x </b>= 32 : 4 <b> x </b>= 8 x 4


<b> x = 8</b> <b> x = 32</b>


1 hs đọc trong sgk.


Học sinh làm vào vở, 1 em lên bảng làm.
a) 5 x 9 + 27 = 45 + 27


= 72


b)80 : 2 – 13 = 40 – 12
= 28


<b>Giaûi</b>


Thùng thứ hai nhiều hơn thùng thứ nhất là:
160 – 125 = 35 (l)


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>3 Củng cố – dặn dò:</b>



Hệ thống nội dung, giao bt vn


Các nhóm tự làm bài.


<b>ĐẠO ĐỨC</b>



<b>GIỮ LỜI HỨA</b>


( tiết 2)


<b>I.Mục tiêu:</b>


- Giữ lời hứa là nhớ và thực hiện đúng những điều ta đã nói, đã hứa với người khác.


- Giữ lời hứa với mọi người chính là tơn trọng mọi người và bản thân mình. Nếu ta hứa mà
khơng giữ lời hứa sẽ làm mất niềm tin của mọi người và làm lỡ việc của người khác.


- Tôn trọng, đồng tình với những người biết giữ lời hứa và khơng đồng tình với những
người khơng biết giữ lời hứa.


- KNS được giáo dục: Kĩ năng tự tin mình có khã năng thực hiện lời hứa; kĩ năng thương
lượng với người khác để thực hiện được lời hưa của mình; kĩ năng đảm nhận trách nhiệm về việc
làm của mình.


<b>II. Đồ dùng dạy - học: </b>


- GV: Câu chuyện: Chiếc vòng bạc và Lời hứa danh dự, bảng phụ, phiếu HT
- HS: VBT. Các câu chuyện có ND bài học.


III.Các hoạt động dạy - học.



<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>



A. Kiểm tra bài cũ:
H: 2 HS trả lời miệng
H+G: Nhận xét, đánh giá.
B. Dạy bài mới.


1. Giới thiệu bài


2. Noäi dung


a. Thảo luận truyện: Chiếc vòng bạc
G: Kể chuyện chiếc vòng bạc( tranh)
H: Kể lại chuyện.


- Thảo luận nhóm trao đổi để trả lời 3 câu
hỏi :


- Bác Hồ đã làm gì khi gặp em bé…?


- Em bé và mọi người cảm thấy thế nào
trước việc làm của Bác?


- Em rút được bài học gì qua câu truyện?
H: Đại diện các nhóm trả lời( nhiều em)
H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt lại và nhấn
mạnh “ Thế nào là giữ lời hứa’


H: Nhắc lại kết luận( 2 em)


H: Thảo luận nhóm xử lý các tình huống 1


và 2( VBT), ghi kết quả thảo luận vào phiếu
HT


- Việc làm của thiếu nhi để tỏ lịng kính u
Bác Hồ.


- Sau 2 năm Bác vẫn nhớ và trao cho em bé
chiếc vòng bạc.


- Em bé và mọi người xúc động trước việc làm
của Bác.


- Cần luôn luôn giữ lời hứa với mọi người
- Giữ lời hứa là thực hiện đúng những điều mà
mình đã nói với người khác.


- Người biết giữ lời hứa sẽ được mọi người XQ
tơn trọng, u q, tin cậy.


KL: ( SGK)


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- Đại diện N trình bày trước lớp (4 em)
H+G: Nhận xét, kết luận về câu trả lời của
các nhóm.


G: Nêu vấn đề:


- Giữ lời hứa thể hiện điều gì?


- Khi khơng thực hiện lời hứa cần phải làm


gì?


H: Trả lời( nhiểu em)


H+G: Nhận xét, bổ sung, kết luận
H: 2 HS nhắc lại kết luận


H: Tự liên hệ bản thân và kể lại câu
chuyện, việc làm của mình trước lớp


( 5 em)


H+G: Trao đổi, nhận xét việc làm của bạn,
tuyên dương những bạn đã biết giữ lời hứa….
G: Nhận xét tiết học.


H: Sưu tầm những câu ca dao, tục ngữ, câu
chuyện nói về việc giữ lời hứa,


3. Củng cố dặn dò:


- Giữ lời hứa là việc làm thể hiện sự lịch sự,
tôn trọng người khác và tơn trọng chính mình,
- Khi khơng thực hiện lời hứa cần phải xin lỗi
và báo sớm cho người đó.


KL: ( SGK)


c. Liên hệ bản thân



<i><b>Thứ Ba ngày 13 tháng 09 năm 2011</b></i>


<b>TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN </b>



<b>NGƯỜI MẸ</b>


<b>I/ Mục tiêu: </b>


<b>A/ Tập đọc:</b>


- Giúp học sinh:bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật.
- Hiểu: Người mẹ rất u con.Vì con, người mẹ có thể làm tất cả.


- Bồi dưỡng hs tình thương yêu giữa mẹ với con.


- KNS được giáo dục: Ra quyết dịnh, giải quyết vấn đề, tự nhận thức, xác định giá trị cá
nhân.


<b>B/ Kể chuyện: </b>


-Giúp học sinh:bước đầu biết cùng bạn dựng lại từng đoạn câu chuyện theo cách phân
vai .


-Giáo dục các em có ý thức lắng nghe và nhận biết bạn kể.
<b>II/ Đồ dùng dạy học:</b>


Tranh minh họa bài tập đọc.
Bảng phụ viết gợi ý kể chuyện.
<b>III/ Các hoạt động dạy - học:</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>



<b>A/ Tập đọc:</b>


1, Bài cũ: Kiểm tra bài: Quạt cho bà ngủ.
<i>2, Dạy bài mới:</i>


<i><b>Hoạt động1</b></i>: Giới thiệu bài:
1- Luyện đọc


a) Giáo viên đọc toàn bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách đọc


b) Hướng dẫn học sinh đọc kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc câu


- Chú ý đọc các từ khó
* Đọc từng đoạn trước lớp
* Đọc nhóm


<i><b>Hoạt động 3</b></i>: Hướng dẫn hs tìm hiểu bài
Giáo viên gọi 1 hs đọc toàn bài.


Yêu cầu hs đọc thầm đoạn 1.
lớp trả lời câu hỏi


-Người mẹ làm gì để bụi gai chỉ đường cho bà?
Yêu cầu hs đọc thành tiếng đoạn 2.


-Bà làm gì để hồ nước chỉ đường cho bà?
Yêu cầu hs đọc thầm đoạn 3.



-Thái độ của thần chết thế nào khi thấy người mẹ?
-Người mẹ trả lời như thế nào?


<i><b>Hoạt động 4</b></i><b>: Luyện đọc lại.</b>


Giáo viên đọc lại đoạn 4. Hướng dẫn 2 nhóm tự
phân vai đọc diễn cảm.


Hướng dẫn đọc phân vai cả bài
<b>B/ Kể chuyện:</b>


1, Giáo viên nêu nhiệm vụ: Kể lại câu chuyện phân
vai tự dựng lại.


2, Hướng dẫn hs dựng lại câu chuyện theo vai.
Yêu cầu hs kể lại chuyện theo trí nhớ.


<b>3, Củng cố – dặn dò: Giáo viên hệ thống nội dung, </b>
liên hệ. Dặn hs về tập kể lại câu chuyện.


- Đọc nối tiếp từng câu trước lớp
- Đọc đoạn trước lớp


- học sinh đọc nhóm
1 hs đọc, cả lớp đọc thầm
1 hs đọc,.


Bà chấp nhận yêu cầu của bụi gai …
Đọc trả lời câu hỏi.



Bà làm theo yêu cầu của hồ nước ….
Cả lớp đọc sgk, trả lời.


-Ngạc nhiên khơng hiểu vì saong]ời
mẹ có thể dến tận nơi ở của mình.
- Vì người mẹ có thể làm tất cả vì con.
6 hs đọc phân vai.


Bình chọn bạn đọc hay.
Học sinh nêu yêu cầu


Học sinh tự lập nhóm, phân vai.
Học sinh bình xét bạn kể hay.


<i><b>Tốn </b></i>



<b>KIỂM TRA</b>


Tập trung vào đánh giá:


- Kĩ năng thực hiện phép cộng, phép trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần).
- Khả năng nhận biết số phần bằng nhau của đơn vị (dạng 1/2; 1/3; 1/4; 1/5).
- Giải được bài tốn có một phép tính.


- Biết tính độ dài đường gấp khúc (trong phạm vi các số đã học).
<b>ĐỀ KIỂM TRA TRONG VÒNG 40 PHÚT</b>


<i><b>Câu 1 : Đặt tính rồi tính (4 điểm)</b></i>


327 + 416 561 -244 462 + 354 728 – 456



<i><b>Câu 2:Khoanh vào </b></i> 1<sub>3</sub> <i><b> số bông hoa(1điểm)</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<i><b>Câu 3: Mỗi hộp có 4 cái cốc. Hỏi 8 hộp cốc như thế có bao nhiêu cái cốc?(2,5điểm)</b></i>
<i><b>Câu 4: (2.5 điểm)</b></i>


<i><b> a)Tính độ dài đường gấp khúc ABCD có kích thước như hình vẽ:1,5 điểm</b></i>
<i><b> b) Đường gấp khúc ABCD có độ dài là m (1 điểm)</b></i>


<b>TNXH: </b>



<b>HOẠT ĐỘNG TUẦN HOÀN</b>


<b>I-MỤC TIÊU :</b>


- Biết tim ln đập để bơm máu đi khắp cơ thể. Nếu tim ngừng đập, máu không lưu thông được
trong mạch máu, cơ thể sẽ chết.


- GDMT:
<b>II-CHUẨN BỊ :</b>


<b> -Các hình trong SGK, sơ đồ 2 vịng tuần hồn và các tấm phiếu rời ghi tên các loại mạch máu</b>
của 2 vịng tuần hồn.


<b>III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>


<i><b>1/.</b><b>Ô</b><b> ̉n định, tổ chức lớp:</b></i>


<i><b>2/.Bài cũ : </b></i><b> Máu và cơ quan tuần hồn</b>



-Cơ quan vận chuyển máu đi khắp cơ thể có tên gọi là
gì ?


-Cơ quan tuần hoàn gồm những bộ phận nào?
-Mạch máu đi đến những đâu trong cơ thể người?
-Giáo viên nhận xét, đánh giá.


<i><b>3/.Bài mới :</b></i>


-Giới thiệu bài:


<i><b>a/.Hoạt động 1: Thực hành </b></i>


<b>*</b><i><b>Mục tiêu : </b>Biết nghe nhịp đập của tim, đếm nhịp đập của</i>
<i>mạch.</i>


*<i><b> Cách tiến hành :</b></i>


<i><b>Bước 1</b> : Làm việc cả lớp</i>
-Giáo viên hướng dẫn học sinh :


+Áp tai vào ngực của bạn để nghe tim đập và đếm số
nhịp đập của tim trong một phút


+Đặt ngón trỏ và ngón giữa của bàn tay phải lên cổ tay
trái của mình hoặc tay trái của bạn (phía dưới ngón cái ),
đếm số nhịp mạch đập trong một phút.


<b>-</b> GV gọi 1 số HS lên làm mẫu cho cả lớp quan sát


<i><b>Bước 2</b> : Làm việc theo nhóm</i>


<b>-</b> GV cho 2 học sinh ngồi cạnh nhau thực hành nghe và


-Cơ quan tuần hoàn.


-Gồm tim và các mạch máu.
-Đi khắp nơi trong cơ thể.


-HS lắng nghe.


-HS làm mẫu. Cả lớp q.sát


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

đếm nhịp tim theo yêu cầu của Giáo viên
<b>Bước 3 : Làm việc cả lớp</b>


<b>-</b> GV gọi học sinh thực hành và trả lời các câu hỏi : Các
<i>em đã nghe thấy gì khi áp tai vào ngực của bạn mình? Khi</i>
<i>đặt mấy đầu ngón tay lên cổ tay mình hoặc tay bạn, em</i>
<i>cảm thấy gì ?</i>


-Giáo viên nhận xét


 <i><b> Kết luận:</b> tim ln đập để bơm máu đi khắp cơ thể.</i>
<i>Nếu tim ngừng đập, máu lưu thông không được trong các</i>
<i>mạch máu, cơ thể sẽ chết.</i>


<i><b>b/.Hoạt động 2</b>: <b>Làm việc với SGK </b></i>


*Mục tiêu : Chỉ được đường đi của máu trong sơ đồ vịng


tuần hồn lớn và vịng tuần hồn nhỏ.


*Cách tiến hành :


<i><b>Bước 1</b> : Làm việc theo nhóm đơi</i>


<b>-</b> GV u cầu HS quan sát các hình trang 17 SGK
<b>-</b> Gọi HS đọc phần yêu cầu của kí hiệu kính lúp
<b>-</b> GV gợi ý cho học sinh nêu câu hỏi lẫn nhau


+ Tranh vẽ gì ?


+Chỉ động mạch, tĩnh mạch và mao mạch trên sơ đồ.
Nêu chức năng của từng loại mạch máu.


+Chỉ và nói đường đi của máu trong vịng tuần hồn
nhỏ. Vịng tuần hồn nhỏ có chức năng gì?


+Chỉ và nói đường đi của máu trong vịng tuần hồn
lớn. Vịng tuần hồn lớn có chức năng gì?


<i><b>Bước 2</b> : Làm việc cả lớp</i>


<b>-</b> Giáo viên u cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày kết
quả thảo luận nhóm mình.


<i><b> </b></i><b>Kết luận: </b>tim luôn co bóp đẩy máu vào 2 vòng tuần
hoàn: Vòng tuần hoàn lớn: đưa máu chứa nhiều khí ôxi và
chất dinh dưỡng từ tim đi nuôi các cơ quan của cơ thể, đồng
thời nhận khí CO2 và chất thải của các cơ quan rồi trở về tim.


Vòng tuần hoàn nhỏ: đưa máu từ tim đến phổi lấy khí ôxi và
thải khí CO2 rồi trở về tim.


<i><b>c/.Hoạt động 3: chơi trị chơi ghép chữ vào hình </b></i>


<b>*Mục tiêu</b> : Củng cố kiến thức đã học về hai vòng tuần
hồn.


*Cách tiến hành :


<b>Bước 1: Nhận nhiệm vụ và chuẩn bị trong nhóm</b>


GV phát cho mỗi nhóm một bộ đồ chơi bao gồm sơ đồ
hai vòng tuần hoàn (sơ đồ câm) và các tấm phiếu rời ghi
tên các mạch máu của hai vịng tuần hồn. Y/c các nhóm
thi đua ghép chữ vào hình. Nhóm nào hồn thành trước,
ghép chữ vào sơ đồ đúng vị trí và trình bày đẹp là thắng
cuộc.


<i><b>Bước 2</b></i> :


<b>-</b> GV cho các nhóm thi đua ghép chữ vào hình.


-C la ớp thưc hành theo từng ca
nhân.


-Lắng nghe.


-Chu y ĺ ắng nghe, ghi nhớ.



-HS quan sát.
-HSTB đọc.
-HS tiếp thu.


-Đại diện các nhóm trình bày. Các
nhóm khác bổ sung, góp ý.


-Học sinh chia nhoùm, thảo luận,
phân công.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>-</b> Nhận xét


<i><b>4/.Nhận xét – Dặn dò :</b></i>


-GV nhận xét tiết học.


-Chuẩn bị bài : Vệ sinh cơ quan tuần hoàn


-HS lắng nghe.
-Thưc hiện.


<i><b>Thứ Tư ngày 14 tháng 09 năm 2011</b></i>


<b>TẬP ĐỌC </b>



<b>ÔNG NGOẠI</b>


<b>I/ Mục tiêu: </b>


- Học sinh biết đọc đúng các kiểu câu, bước đầu phân biệt được lời người dẫn chuyện với lời
nhân vật



- HS hiểu nội dung: Ôâng hết lòng lo cho cháu, cháu mãi mãi biết ơn ông-người thầy đầu tiên
của cháu trước ngưỡng cửa trường tiểu học.(trả lời được các câu hỏi trong SGK)


- Giaùo dục hs lòng yêu thương và biết ơn ông bà.
GDKNS: - Giao tiếp: trình bày suy nghó


- Xác định giá trị
<b>II/ Đồ dùng dạy học: </b>


Tranh minh họa trong sgk. Bảng phụ viết những khổ thơ cần luyện đọc.

III/ Các hoạt động dạy – học:



<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>


<b>1 Bài cũ: Kiểm tra bài: Người mẹ.</b>
<b>2 Bài mới:</b>


<i><b>Giới thiệu bài</b></i>
<i><b>1- Luyện đọc</b></i>


a) Giáo viên đọc toàn bài


- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách đọc


b) Hướng dẫn học sinh đọc kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc câu


- Chú ý đọc các từ khó
* Đọc từng đoạn trước lớp
* Đọc nhóm



<i><b>2-Hướng dẫn hs tìm hiểu bài.</b></i>


-Thành phố sắp vào thu có gì đẹp?
Giáo viên nêu câu hỏi 2.


- Ông ngoại giúp bạn nhỏ chuẩn bị đi học như thế nào?
Giáo viên nêu câu hỏi 3.


- Tìm một hình ảnh đẹp mà em thích trong đoạn “ Ơng dãn
cháu đến thăm trường”


- Vì so bạn nhỏ gọi ơng ngoại là người thầy đầu tiên?


<i><b>Nội dung</b></i>: Bài văn là sự chăm lo cho cháu của người ông và
sự biết ơn của chau với ơng.


2 hs kể chuyện.


Học sinh nghe, theo dõi sgk.
Học sinh đọc nối tiếp câu
Đọc đoạn trước lớp, trong nhóm.
Cả lớp đồâng thanh tồn bài.
-Khơng khí mát dịu . . .


2 hs đọc thành tiếng đoạn 2 trả
lời.


- Oâng dẫn bạn đi mua vở, chọn
bút, hướng dẫn bạn cách bọc vở.


1 hs đọc đoạn 3, cả lớp đọc
thầm.


- HS trả lời theo ý của mình
- Vì ơng dạy cho bạn những chữ
cái đầu tiên.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<i><b>Hoạt động 3</b></i><b>: Luyện đọc lại. </b>


Giáo viên đọc diễn cảm đoạn 1, đoạn 4.
Hướng dẫn hs đọc diển cảm.


<b>3, Củng cố – dặn dò: Giáo viên hệ thống nội dung, nhận </b>
xét.


Học sinh đọc 2 đoạn văn sau đó
đọc cả bài.


Học sinh liên hệ bản thân.


<b>CHÍNH TẢ </b>



<b>NGƯỜI MẸ</b>


<b>I/ Mục tiêu: </b>


- Học sinh nghe- viết đúng bài chính tả.
- Trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng BT(2) a/b,hoặc BT(3)a/b


- Giáo dục học sinh rèn viết chữ đẹp, biết giữ gìn vở sạch đẹp.


<b>II/ Đồ dùng dạy học:</b>


Bảng lớp viết bt2 (a), bảng phụ viết bt3 (b).
<b>III/ Các hoạt động dạy – học:</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>


<b>1-Ổn định tổ chức</b>
<b>2- Kiểm tra bài cũ</b>


- Kiểm tra bài viết lại của học sinh
<b>3- Dạy bài mới</b>


a- Giới thiệu bài:


<i><b>1</b></i><b>: Hướng dẫn hs nghe, viết.</b>


- Yêu cầu hs đọc, nhận xét đoạn văn.


Viết chữ khó: hi sinh, giành lại, ngạc nhiên.
- Cho học sinh viết từ vào bảng con.


- Giáo viên đọc bài cho hs viết vào vở.
- Chấm chữa bài.


<i><b>2</b></i><b>: Hướng dẫn hs làm bài tập.</b>


Bài tập 2a: Điền vào chỗ trống d/gi/r
Tổ chức cho hs làm bài theo đội.
Nhận xét, chữa bài hs.



Bài tập 3b: Tìm từ chứa tiếng có vần ân/âng.
Cho hs làm bài theo nhóm.


Nhận xét, chọn nhóm thắng cuộc.
<b>3, Củng cố – dặn dò: Nhận xét tiết học.</b>


2 hs đọc đoạn văn.


hi sinh, giành lại, ngạc nhiên


Viết chữ khó vào bảng con, bảng lớp.
Cả lớp nghe viết.


1 hs nêu yêu cầu bt.
Hai đội thi điền tiếp sức.
Chọn đội thắng cuộc.
1 hs nêu yêu cầu bt.


4 nhóm làm vào bảng phụ.
Cả lớp khen nhóm làm bài tốt.


<b>TỐN</b>



<b>BẢNG NHÂN 6</b>


<b>I/ Mục tiêu: </b>


- Giúp hs bước đầu học thuộc bảng nhân 6.


- Biết vận dụng bảng nhân vào giải toán và đếm thêm 6.


- Giúp hs hiểu ý nghĩa của bảng nhân 6.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

10 tấm bìa mỗi tấm gắn 6 hình tròn.


Bảng phụ viết sẵn bảng nhân ( không ghi kết quả )
<b>III/ Các hoạt động dạy – học:</b>


Yêu cầu hs tự làm bài, sau đó đổi vở cho bạn
để kiểm tra.


Bài 2: Gọi hs đọc đề bài.


Yêu cầu hs nắm vững bài toán và nêu cách
giải.


Sau đó cho hs tự giải.


Giáo viên chấm, chữa bài cho hs.


Bài 3: Đếm thêm 6 rồi viết số thích hợp vào ơ
trống.


Tổ chức cho hs làm thi tiếp sức.


<b>3, Củng cố – dặn dò: Hệ thống nội dung, dặn </b>
hs về học thuộc bảng nhân 6


6 x 4= 24 6x1=6 6x9=54 6x10=60


6x6=36 6x3=18 6x2=12 0x6=0



6x8=48 6x5=30 6x7=42 6x0=0


Giải


Số lít dầu của 5 thùng là:
6 x 5 =30 (l)
Đáp số: 30 (l)
2 đội thi điền nhanh.


<b>THUÛ CÔNG</b>



<b>THỦ CÔNG : </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- Biết cách gấp con ếch


- Gấp được con ếch bằng giấy. Nếp gấp tương đối phẳng, thẳng.
- Với HS khéo tay:


+ Gấp được con ếch bằng giấy. Nếp gấp phẳng, thẳng. Con ếch cân đối.
+ Làm cho con ếch nhảy được.


<b> II/ Đồ dùng dạy học</b> :


- Một mẫu gấp con ếch. Tranh quy trình gấp con ếch, giấy nháp, giấy thủ công, bút màu,
kéo.


<b>III/ Hoạt động dạy học :</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>



1. Kieåm tra bài cũ:


- Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh
- Giáo viên nhận xét đánh giá


2.Bài mới:
* Giới thiệu bài:
- Gấp “ Con ếch ".


<i><b> *Hoạt động 1 Ôn tập :</b></i>


- Cho học sinh nhắc lại các bước:
Học sinh nêu


- Giới thiệu và liên hệ ích lợi của con ếch thật
so với con ếch gấp bằng giấy.


- Cho học sinh tập gấp bằng giấy .


<i><b>Hoạt động 2: Thực hành </b></i>


- Học sinh thực hành gấp ếch
- Cho học sinh trưng bày sản phẩm
3) Củng cố - Dặn dò:


- Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét đánh giá tiết học


- Dặn về nhà học và làm bài xem trước bài


mới


- Các tổ trưởng báo cáo về sự chuẩn bị của các
tổ viên trong tổ mình .


- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài.
- Hai học sinh nhắc lại tựa bài.


Bước 1 : - Chọn và gấp cắt tờ giấy hình vng
Bước 2: -Gấp tạo thành hai chân trước ếch.
Bước 3: -Gấp tạo thành hai chân sau ếch.


- Học sinh thực hành


- Học sinh trưng bày sản phẩm
Học sinh tập gấp bằng giấy .
- 2 HSnêu nội dung bài học


- Chuẩn bị dụng cụ cho tiết sau đầy đủ để tiết
sau học bài gấp cắt ngôi sao năm cánh và lá
cờ đỏ sao vàng.


<i><b>Thứ Năm ngày 15 tháng 09 năm 2011</b></i>


<b>LUYỆN TỪ VAØ CÂU</b>


<b>TỪ NGỮ VỀ GIA ĐÌNH</b>


<b>ƠN TẬP CÂU: “AI LÀ GÌ?”</b>


<b>I/ Mục tiêu: </b>


-Tìm được một số từ ngữ chỉ gộp những người trong gia đình (BT1).


-Xếp được các thành ngữ, tục ngữ vào nhóm thích hợp(BT2)


-Đặt được câu theo mẫu Ai là gì?(BT3 a/b/c)
II/ Đồ dùng dạy học:


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>
1, Bài cũ:


Kiểm tra bài
2, Bài mới:


<i><b>Hoạt động 1</b></i><b>: Giới thiệu bài:</b>


<i><b>Hoạt động 2</b></i>: Hướng dẫn hs làm bt:


Bài 1: Tìm những từ ngữ chỉ gộp những người
trong gia đình.


Giáo viên giảng, gợi ý hs làm bài, yêu
cầu hs tự làm bài.


Giáo viên ghi nhanh những từ hs đọc.
Giáo viên chốt ý đúng.


Bài 2: Xếp câu a vào ơ thích hợp ở bảng.
Gọi hs lên làm theo mẫu. Yêu cầu hs tự làm
bài.


Tổ chức cho 3 nhóm thi làm bài.
Giáo viên chốt lời giải đúng.



Bài 3: Đặt câu theo mẫu: Ai là gì ?
Cho cả lớp đọc thầm nội dụng bt.
Giáo viên mời 1 hs lên làm mẫu.
Yêu cầu hs tự làm bài.


Yêu cầu hs nêu ý kiến trước lớp.
Nhận xét chấm điểm cho hs.


<b>3, Củng cố – dặn dò: </b>


Hệ thống nội dung, liên hệ. Dặn hs về học
thuộc 6 thành ngữ, tục ngữ ở bt


2 hs lên bảng làm bài tập.


1 hs đọc nội dung yêu cầu bt và mẫu.


- Học sinh nêu ví dụ như: ông bà, chú cháu,
anh chị, cậu mợ, mẹ con,…


Học sinh trao đổi cặp, viết ra nháp. Đọc trước
lớp.


2 hs đọc yêu cầu bt.


Cha mẹ đối


với con cái Con cháu đốivới ông bà
cha mẹ



Anh chị em
đối nhau
c) Con có


cha như nhà
có nóc
d) Con có
mẹ như
măng ấp bẹ


a)Con hiền
cháu thảo
b) Con cái
khôn ngoan,
vẽ vang cha
mẹ


e) Chị ngã
em nâng.
g) Anh em
như thể chân
tay …


3 nhóm làm bài, đại diện 3 nhóm lên thi
nhanh.


a)Bạn Tuấn trong
truyện Chiếc áo len


M: Tuấn là anh của


Lan


- Tuấn là người biết
thương mẹ.


b)Bạn nhỏ trong bài
thơ quạt cho bà ngủ


Bạn nhỏ là cô bé rất
ngoan


- Bạn nhỏ là cô bé
rất hiếu thảo
c) Bà mẹ trong


truyện người mẹ Bà mẹ rất yêu thương con.
- Bà mẹ là người
dám làm tất cả vì
con.


d) Chú chim sẽ trong
truyện “ Chú Sẽ và
bông hoa bằng
lăng.”


Sẽ non là người bạn
rất tốt.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>THỂ DỤC</b>



<b>ƠN ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ</b>


<b>TRỊ CHƠI “THI XẾP HAØNG”</b>


I, MỤC TIÊU:


- Biết cách tập hợp hàng dọc, hàng ngang, dóng thẳng hàng, điểm số. quay trái, quay phải.
Đi đúng theo vạch kẻ thẳng, thân người giữ thăng bằng.


- Bước đầu biết cách đi vượt chướng ngại vật thấp.
Biết cách chơi và biết tham gia chơi được.


- Giáo dục HS chăm rèn luyện TDTT
II, CHUẨN BỊ:


- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ.


- Phương tiện: Chuẩn bị còi, kẻ sân cho trò chơi”Thi xếp hàng”.
III, HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:


<b>Hoạt động GV</b> <b>TG</b> <b>Hoạt động HS</b>


<b>1. Phần mở đầu</b>


<b> - GV chỉ dẫn, giúp đỡ cán sự tập hợp, báo </b>
<b>cáo, nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu </b>
<b>giờ học.</b>


- GV cho HS khởi động.


<b>2-Phần cơ bản.</b>



- Ơn tập hợp hàng ngang, dóng hàng,
điểm số, quay phải, quay trái.


Những lần đầu, GV hơ HS tập, động tác
nào có nhiều em thực hiện chưa tốt thì tập
nhiều lần hơn, GV uốn nắn tư thế cơ bản
cho HS. Sau đó chia theo tổ để tập.


- Học trò chơi “Thi xếp hàng”.


GV nêu tên trị chơi, hướng dẫn nội dung
trị chơi và cách chơi, sau đó cho HS đọc
thuộc vần điệu của trị chơi.


GV chọn vị trí đứng cố định và phát lệnh.
Sau đó thay đổi vị trí đứng và cách tổ chức.
Khi tập nên chia lớp thành các đội đều
nhau.


* Cho HS chạy trên địa hình tự nhiên
xung quanh sân trường.


<b>3-Phần kết thúc</b>


- Cho HS đi thường theo vòng tròn, vừa đi


6ph


25ph



4ph


- Lớp trưởng tập hợp, báo cáo, HS
chú ý nghe GV phổ biến.


- HS giậm chân tại chỗ, vỗ tay theo
nhịp, hát, chạy chậm 1 vòng quanh
sân, ôn nghiêm, nghỉ, quay phải,
quay trái, điểm số.


- HS ơn tập theo chỉ dẫn của
GV, các em thay nhau làm chỉ
huy, lần cuối thi đua giữa các tổ.


- HS nhanh chóng xếp vào hàng và
đọc những vần điệu của trò chơi,
tham gia trò chơi theo chỉ dẫn của
GV, chú ý đảm bảo trật tự, kỷ luật và
tránh chấn thương.




- HS đi thường theo vòng tròn, thả
lỏng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

vừa thả lỏng.


- GV cùng HS hệ thống bài.


- GV nhận xét giờ học, giao bài tập về


nhà.


<b>TỐN</b>


<b>LUYỆN TẬP</b>


<b>I/ Mục tieâu: </b>


- Thuộc bảng nhân 6. Củng cố tên gọi thành phần và kết quả của bảng nhân.
- Áp dụng bảng nhân để tính giá trị biểu thức, để giải toán nhanh hơn.
- Bồi dưỡng năng lực học toán cho hs.


II/ Đồ dùng dạy học:


Bảng viết sẵn bài tập 4, bảng con, vở bt toán.
<b> III/ Các hoạt động dạy – học:</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>


1, Baøi cuõ:


- Cho học sinh đọc thuộc bảng nhân 6
2, Bài mới:


<b> Bài 1: Tính nhẩm.</b>


u cầu hs nối tiếp nhau đọc kết quả phần a.
Cho hs tự làm và nhận xét phần b.


Bài 2: Tính



Hướng dẫn hs thực hiện biểu thức.
Yêu cầu hs tự làm bài.


Nhận xét, chữa bài.


Bài 3: Gọi hs đọc yêu cầu bài tập. Hướng dẫn
hs cách giải, sau đó cho hs giải.


Bài 4: Viết tiếp số thích hợp vào chỗ...
Tổ chức cho hs thi viết nhanh theo 2 đội.
<b>3, Củng cố – dặn dò: Hệ thống nội dung, giao </b>
btvn.


- 6 hs đọc bảng nhân 6 .
a)


6x5=30 6x10=60 6x2=12


6x7=42 6x8=48 6x3=18


6x9=54 6x6=36 6x4=24


b)


6x2=12 3x6=18 6x5=30


2x6=12 6x3=18 5x6=30


1 hs đọc yêu cầu bài tập.



6x 9+ 6 = 54 + 6 5 x 6 + 29 = 30 +29


= 60 = 59


1hs nêu yêu cầu bài tập.
Giải


4 học sinh mua là:
6 x 4 = 24 (quyển vở)
Đáp số: 24 (quyển vở)
1 hs nêu yêu cầu bài tập.


Hai đội thi viết tiếp sức.


<b> TẬP VIẾT </b>



<b>ƠN CHỮ VIẾT HOA </b>

<b><sub>C</sub></b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- Viết đúng chữ hoa C(1 dòng),L,N (1 dòng) .


- Viết đúng tên riêng Cửu Long (1 dòng) và câu ứng dụng:Công cha như núi Thái Sơn/Nghĩa
mẹ như nước trong nguồn chảy ra(1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ.


- Học sinh khá giỏi nên viết bài phần tập chữ nghiêng
-Giáo dục hs hiểu ý nghĩa của bài viết.


<b>II/ Đồ dùng dạy học:</b>
Mẫu chữ hoa C.


Từ và câu ứng dụng viết trên giấy kẻ ô li, vở tập viết, bảng...


<b>III/ Các hoạt động dạy – học</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>


1, Bài cũ: Kiểm tra bài viết ở nhà tiết 3.
2, Bài mới:


Giới thiệu bài.


<i><b>Hoạt động 1</b></i><b>: Hướng dẫn hs viết trên bảng con.</b>
- Giáo viên giới thiệu bài viết lên bảng.


- Giáo viên viết mẫu: C, L, T, S, N, nhắc lại cách viết, yêu
cầu hs vieát


- Giáo viên giới thiệu nội dung từ : Cửu Long.
- u cầu hs viết từ.


- Giáo viên giảng nội dung câu ca dao.
- Yêu cầu hs viết: Công, Thái, Sơn, Nghóa.


<i><b>Hoạt động 2</b></i><b>: Hướng dẫn hs viết vào vở.</b>


Giáo viên nêu yêu cầu về số lượng và cỡ chữ cần viết.
Hoạt động 3: Chấm, chữa bài.


<b>3, Củng cố – dặn dò: Nhận xét tiết học. Dặn hs về viết </b>
bài ở nhà.


Học sinh nhắc lại từ và câu ứng


dụng.


Học sinh tìm chữ hoa trong bảng.


<b>C, L, T, S, N</b>



Học sinh viết bảng con.
Học sinh đọc từ.


<b>Cửu long</b>



Học sinh viết bảng con.
Học sinh đọc câu.


<b>Công, Thái, Sơn,</b>


<b>Nghĩa</b>



Học sinh viết bảng con.


Học sinh viết vào vở theo mẫu.


<i><b>Thứ Sáu ngày 16 tháng 09 năm 2011</b></i>


<b>TẬP LAØM VĂN </b>



<b>NGHE-KỂ: DẠI GÌ MÀ ĐỔI?</b>


<b>ĐIỀN VAØO GIẤY TỜ IN SẴN</b>


<b>I/ Mục tiêu: </b>


<b> - HS được nghe -kể lại nội dung câu chuyện: Dại gì mà đổi (BT1)</b>
- Rèn kĩ năng điền đúng nội dung vào mẫu :Điện báo (BT2)



* KNS: -Giao tiếp


-Tìm kiếm, xử lí thông tin
<b>II/ Đồ dùng dạy học:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>
<b>1- Ổn định tổ chức</b>


<b>2- Kiểm tra bài cũ</b>
- Kiểm tra vở học sinh
<b>3- Dạy bài mới</b>


a, Giới thiệu bài:


b, Hướng dẫn HS làm bài tập.


Bài 1: Nghe và kể lại câu chuyện: Dại gì mà đổi?
Giáo viên kể – hỏi hs theo câu hỏi gợi ý.


- Yêu cầu học sinh quan sát tranh minh họa
Giáo viên kể lại lần 2, yêu cầu hs kể lại.
-Vì sao mẹ dọa đổi cậu bé?


- Cậu bé trả lờ mẹ như thế nào?
- Vì sao cậu bé nghĩ như vậy?
- Cho một học sinh kể lại
Giáo viên bình chọn hs kể hay.
Bài 2: Điền nội dung vào điện báo.



Giáo viên giúp hs nắm tình huống cần viết điện báo và
yêu cầu bài tập.


Hướng dẫn hs điền đúng nội dung vào mẫu diện báo.
Yêu cầu hs tự viết vào mẫu điện báo.


Gọi 1 số hs đọc bài của mình.


<b>3, Củng cố – dặn dò: Hệ thống nội dung. Dặn hs về làm</b>
lại bài tốt hơn.


1 hs đọc u cầu bt và các gợi ý. Cả
lớp quan sát tranh minh họa, đọc
thầm.


Học sinh nghe – kể và trả lời câu
hỏi.


-Vì cậu rất nghịch.


- Mẹ chẳng đổi được đâu.


- Cậu cho là không ai muốn đổi một
đứa con ngoan lấy một đứa con nghịc
ngợm


Học sinh lắng nghe, tập kể theo gợi
ý.


1 hs đọc yêu cầu và mẫu điện báo.


Học sinh nắm vững yêu cầu bài tập.
Hai hs làm miệng.


Cả lớp viết vào vbt.
Lớp nhận xét.


<b>CHÍNH TẢ </b>



<b>ƠNG NGOẠI</b>


<b>I/ Mục tiêu: </b>


- Học sinh nghe-viết đúng đoạn văn: “ Trong cái vắng lặng...của tôi sau này” trong bài:
“Ơng ngoại”.


- Trình bày đúng hình thức văn xi, đẹp.
- Tìm và viết đúng 2-3 tiếng có vần oay (BT2).
- Làm đúng BT (3) a/b


<b>II/ Đồ dùng dạy học: </b>


Bảng phụ viết nội dung bài tập 3a.
<b>III/ Các hoạt động dạy – học:</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>


1, Bài cũ: Kiểm tra bt tiết 7.
2, Bài mới:


Giới thiệu bài:



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b> </b><i><b>Hoạt động 1</b></i>: Hướng dẫn hs nghe-viết.
- Giáo viên đọc đoạn văn, gọi hs đọc lại.
Giúp hs nắm nội dung và cách trìng bày .


Hướng dẫn học sinh viết chữ khó: vắng lặng, căn lớp
trống, loang lổ, trong trẻo.


Giáo viên đọc cho hs viết bài.
- Chấm, chữa bài.


<i><b>Hoạt động 2</b></i>: Hướng dẫn làm bt.
Bài 2: Tìm 3 tiếng có vần oay.


Giáo viên yêu cầu, hs viết vào bảng con.
Bài 3a<i><b>: </b></i>Điền vào chỗ trống d/gi/r


Giáo viên treo bảng phụ, tổ chức cho hs thi làm bài
nhanh.


Nhận xét, chọn đội thắng.
Yêu cầu hs làm lại bài tập.


<b>3, Củng cố - dặn dò: Hệ thống nội dung, dặn hs về làm lại</b>
cá bt.


Cả lớp nghe, 2 hs đọc lại.
Học sinh trả lời câu hỏi của gv.
Học sinh viết bảng con. bảng lớp.
Cả lớp nghe gv đọc để viết vào vở.
1 hs nêu yêu cầu bt.



Học sinh viết 3 từ.
1hs đọc u cầu bài tập.
Hai đợi thi tiếp sức điền d/gi/r.
Cả lớp làm lại vào vở.


<b>TOÁN</b>


<b>NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ</b>


<b>VỚI SỐ CĨ MỘT CHỮ SỐ </b>



(khơng nhớ).


<b>I/ Mục tiêu: </b>


- Học sinh bước đầu làm quen với phép nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (khơng
nhớ).


- Biết vận dụng phép nhân số cĩ hai chữ số với số cĩ một chữ số vào làm tính nhân số có hai
chữ số (khơng nhớ).


-Vận dụng để giải tốn có một phép nhân.
<b>II/ Đồ dùng dạy học: </b>


Phấn màu, bảng phụ, bảng con.
<b> III/ Các hoạt động dạy – học:</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>


1, Bài cũ:


Kiểm tra
2, Bài mới:


<i><b>Hoạt động 1</b></i>: Giới thiệu bài:


<i><b>Hoạt động 2</b></i><b>: Giới thiệu phép nhân 12 x 3 = ?</b>
Yêu cầu hs thực hiện phép cộng.


Hướng dẫn hs đặt cột dọc. Gợi ý các bước
thực hiện tính.


<i>Hoạt động 3:Thực hành</i>
Bài 1: Tính.


- Yêu cầu hs tự làm bài.
Nhận xét, chữa bài.


Hai hs lên bảng làm baøi.


Học sinh đọc phép nhân.
Học sinh nhẩm.


Học sinh nghe, thực hiện ở bảng con.
1 hs nêu yêu cầu bài tập.


24 22 11 33 20


2 4 5 3 4


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

Bài 2a: Đặt tính rồi tính.


Yêu cầu hs tự làm bài.


Bài 3: Gọi 1 hs đọc đề toán.


Giáo viên nêu gợi ý cho hs về cách giải bài
toán.


<b> Tổ chức cho hs thi giải theo nhóm.</b>


<b>3, Củng cố – dặn dò:</b>


5 hs lần lượt lên bảng làm, cả lớp làm bảng
con.


32 11 42 13


3 6 2 3


<b>96</b> <b>66</b> <b>84</b> <b>39</b>


Giải


4 hộp có số viết chì là:
12 x 4 = 48 (bút chì)
Đáp số: 48 (bút chì)


<b>TNXH: </b>



<b>VỆ SINH CƠ QUAN TUẦN HOÀN</b>




<b>I/ MỤC TIÊU :</b>


- Nêu được một số việc cần làm để giữ gìn, bảo vệ cơ quan tuần hoàn.


* GDMT: -Biết một số hoạt động của con người đã gây ô nhiểm bầu khơng khí có hại đến cơ
quan tuần hồn.


- Học sinh biết được một số việc làm có lợi, có hại cho sức khóe


* KNS được giáo dục: Kĩ năng tìm kiếm và xữ lý thông tin: So sánh đối chiếu nhịp tim trước và
sau khi vận động, kĩ năng ra quyết định: nên và khơng nên làm gì để bảo vệ tim mạch.


<b>II/ CHUẨN BỊ:</b>


-Các hình trong SGK


<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>


<b>1/.Ổn định, tổ chức lớp</b>


<b>2/.Bài cũ : </b>Hoạt động tuần hoàn. GV hỏi:


+ Nêu chức năng của từng loại mạch máu.
+ Vịng tuần hồn nhỏ có chức năng gì ?
+ Vịng tuần hồn lớn có chức năng gì ?
-Giáo viên nhận xét, đánh giá.


<b>3/.Bài mới :</b>



<b>*Giới thiệu bài: Giới thiệu nội dung tiết học.</b>
<b>a/.Hoạt động 1 : Chơi trò chơi vận động </b>


<b>*Mục tiêu: So sánh mức độ làm việc của tim khi chơi</b>
đùa quá sức hoặc lúc làm việc nặng nhọc với lúc cơ thể
được nghỉ ngơi, thư giản


<b>*Cách tiến hành</b> :
<b>Bước 1 : </b>


-Ổn định, tở chức lớp.
- Học sinh trả lời


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

-GV cho HS chơi trò chơi: “ Con Thỏ” đòi hỏi vận
động ít.


-Sau khi HS chơi xong, GV hỏi: Các em có cảm thấy nhịp
tim và mạch của mình nhanh hơn lúc chúng ta ngồi yên
không?


<b>Bước 2 : Cho học sinh thảo luận các câu hỏi sau:</b>


+So sánh nhịp đập của tim, mạch khi vận động mạnh
với khi vận động nhẹ hoặc khi nghỉ ngơi ?


-Giáo viên gọi đại diện các nhóm lên trình bày kết quả
thảo luận của nhóm mình.


-Giáo viên hỏi :



+Trong hoạt động tuần hồn, bộ phận nào làm nhiệm
vụ co bóp, đẩy máu đi cơ thể ?


+ Cơ thể sẽ chết nếu bộ phận nào ngừng làm việc?
<b>Kết luận .</b>


<b>b/.Hoạt động 2: Thảo luận nhóm </b>


<b>*Mục tiêu : Nêu được các việc nên và không nên làm để</b>
bảo vệ và giữ vệ sinh cơ quan tuần hồn. Có ý thức tập
thể dục đều đặn, vui chơi, lao động vừa sức để bảo vệ cơ
quan tuần hồn


<b>*Cách tiến hành :</b>


<b>Bước 1 : Làm việc theo nhóm đơi</b>


- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát các hình trang 19
trong SGK và thảo luận :


+Các bạn đang làm gì ?


+Các bạn làm như thế là nên hay khơng nên để bảo
vệ tim mạch? Vì sao?


+Hoạt động nào có lợi cho tim, mạch ? Tại sao khơng
nên Luyện tập và lao động quá sức


+Theo bạn những trạng thái, cảm xúc nào dưới đây có


thể làm cho tim đập mạnh hơn ( khi quá vui,lúc hồi hộp,
xúc động mạnh, lúc tức giận, thư giản ) ?


+Taïi sao chúng ta không nên mặc quần áo, đi giày
dép quá chaät ?


+Kể tên một số thức ăn, đồ uống, … giúp bảo vệ tim
mạch và tên những thức ăn, đồ uống, … làm tăng huyết
áp, gây xơ vữa động mạch.


<b>Bước 2 : Làm việc cả lớp</b>


-Giáo viên gọi một số học sinh lên trình bày kết quả thảo
luận.


-Giáo viên cho học sinh tự liên hệ bản thân: Em đã làm gì
để bảo vệ tim, mạch ?


<b>* Giáo dục BVMT: </b>


-Biết một số hoạt động của con người đã gây ơ nhiễm bầu
khơng khí, có hại đối với cơ quan hơ hấp, tuần hồn, thần
kinh.


- Học sinh biết một số việc làm có lợi, có hại cho sức


- 1 học sinh điều khiển, cả lớp
thực hiện theo.


- HS trả lời .



- Học sinh thảo luận nhóm và trả
lời.


- Đại diện các nhóm lên trình bày
kết quả TL. Bạn nhận xét, bổ
sung.


-Tim.


-Cơ thể sẽ chết nếu tim ngừng
làm việc


- Học sinh quan sát và thảo luận
nhóm đôi.


-Đại diện nhóm trình bày. Các
nhóm khác bổ sung.


-Em ăn uống đủ chất dinh dưỡng,
không hút thuốc lá, tập thể dục
hằng ngày.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

khỏe.


<b>4/.Nhận xét – Dặn dò : </b>
-GV nhận xét tiết học.


-Chuẩn bị bài : Phòng bệnh tim mạch.



-HS tiếp thu.


-Lắng nghe, thưc hiện.


<b>KIỂM TRA</b>



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×