Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (53.79 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Họ và tên
<b>1)</b>Viết phương trình điện li của các chất sau: (5đ)
H2S (theo từng nấc)
. . . .
. . . .
Zn(OH)2 (lưỡng tính)
. . . .
. . . .
Al2(SO4)3 . . . .
<b>2)</b> Trung hịa hồn tồn 250ml dung dịch H2SO4 0,2M cần dùng bao nhiêu ml dung dịch
NaOH 0,1M (2đ)
. . . .
. . . .
. . . .
. . . .
<b>3)a)</b> Tính pH của dd NaOH 0,05M (1đ)
Họ và tên
<b>1)</b>Viết phương trình điện li của các chất sau: (5đ)
H3PO4 (theo từng nấc)
. . . .
. . . .
Al(OH)3 (lưỡng tính)
. . . .
. . . .
K2CO3 . . . .
<b>2)</b> Tính khối lương đá vơi (CaCO3) cần dùng để tác dụng với dd HCl dư thu được
134,4ml khí CO2 (đktc) (2đ) Cho C=12 O=16 Ca=40
. . . .
. . . .
. . . .
. . . .
. . . .
<b>3) a)</b> Tính pH của dd H2SO4 0,06M (1đ) (Giả sử H2SO4 điện li hoàn toàn theo 2 nấc)
. . . .
<b>b)</b> Cần bao nhiêu gam NaOH để pha chế thành 500ml dd NaOH có pH=12 (2đ)
Cho Na=23 H=1
Họ và tên
<b>1)</b>Viết phương trình điện li của các chất sau: (5đ)
H2CO3 (theo từng nấc)
. . . .
. . . .
Zn(OH)2 (lưỡng tính)
. . . .
. . . .
Na3PO4 . . . .
<b>2)</b> Cho 10,8 gam nhôm vào dung dịch HCl dư, phản ứng xảy ra hồn tồn. Tính thể tích
khí H2 bay ra (ĐKTC) (2đ) Cho Al=27
. . . .
. . . .
. . . .
. . . .
<b>3) a)</b> Tính pH của dd Ba(OH)2 0,04M (1đ)
. . . .
<b>b)</b>Cần bao nhiêu gam H2SO4 để pha chế thành 500ml dd H2SO4 có pH=1 (2đ)
(Giả sử H2SO4 điện li hoàn toàn theo 2 nấc) Cho H=1 S=32 O=16
Họ và tên
<b>1)</b>Viết phương trình điện li của các chất sau: (5đ)
H2SO3 (theo từng nấc)
. . . .
. . . .
Al(OH)3 (lưỡng tính)
. . . .
. . . .
Fe(NO3)3 . . . .
<b>2)</b> Trung hịa hồn tồn 250ml dung dịch HCl 0,4M cần dùng bao nhiêu ml dung dịch
Ba(OH)2 0,1M (2đ)
. . . .
. . . .
. . . .
<b>3) a)</b> Tính pH của dd H2SO4 0,05M (1đ) (Giả sử H2SO4 điện li hoàn toàn theo 2 nấc)
. . . .
<b>b)</b> Cần bao nhiêu gam KOH để pha chế thành 400ml dd KOH có pH=13(2đ)
Cho K=39 O=16 H=1