Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (244.19 KB, 18 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
_____________________________________
<b>Tp c</b>
- Đọc rành mạch, trơi chảy; bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng vui, hôn
nhiên.
- Hiểu ND: Những ớc mơ ngộ nghĩnh, đáng yêu của các bạn nhỏ bộc lộ khát khao về một
thế giới tốt đẹp (trả lời đợc các câu hỏi 1,2,4; thuộc 1,2 kh th trong bi).
<b>II- Đồ dùng dạy - học.</b>
- GV: ND bài dạy.
- HS: SGK.
<b>III- Cỏc hot ng dy - học.</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>A. KiĨm tra bµi cị:</b>
- Nhận xét và cho điểm.
<b>B. Bài mới:</b>
<b>1- Giới thiệu bài:</b>
<b>2- HD luyện đọc và tìm hiểu bài:</b>
<b>a- Luyện đọc:</b>
- Yêu cầu HS đọc tiếp nối .
- GV giúp HS định hớng đọc đúng.
- Gọi 3 HS đọc toàn bài thơ.
- GV đọc mẫu: Chú ý giọng đọc
<b>b-Tìm hiểu bài:</b>
- Gọi 1 HS đọc toàn bài thơ.
- Yêu cầu HS đọc thầm và TL câu hỏi
- Gọi HS nhắc lại ớc mơ của thiếu nhi qua
từng khổ thơ. GV ghi bảng 4 ý chính đã nêu
ở từng kh th.
* Ghi ý chính của bài thơ.
<b>c- Đọc diễn cảm và học thuộc lòng:</b>
- Yờu cu HS c tip nối nhau từng khổ thơ
để tìm ra giọng đọc hay.
-Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp.
- Gọi HS đọc diễn cảm toàn bài.
- Nhận xét và cho điểm HS.
- Y/c HScùng học thuộc lòng theo cặp.
- HS đọc thuộc lòng từng khổ thơ.
- Cho HS thi đọc thuộc lịng tồn bài.
- Cho HS bình chn
- Nhận xét và cho điểm HS.
<b>C. Củng cố - dặn dò:</b>
- Hỏi: Nếu mình có phép lạ, em sẽ ớc điều
gì? Vì sao?
-NhËnxÐt giê häc
- Màn 1-> 8 HS đọc.
- 4 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn thơ
theo đúng trình tự.
-3 HS tiếp nối nhau đọc bài.
- 1 HS đọc thành tiếng.
- Đọc thầm , trao đổi cùng bạn và tip
ni nhau tr li cõu hi:
- 2 HS nhắc lại 4 ý chÝnh cđa tõng khỉ
th¬.
+ Bài thơ nói về ớc mơ của các bạn nhỏ
muốn có những phép lạ để làm cho thế
- 2 HS nh¾c l¹i ý chÝnh.
- 4 HS tiếp nối nhau đọc từng khổ thơ.
Cả lớp theo dõi để tìm ra cách đọc hay.
- 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc.
- 2 HS đọc diễn cảm toàn bài.
- 2 HS ngồi cùng bàn đọc nhẩm, kiểm
tra học thuộc lòng cho nhau.
- Nhiều lợt HS đọc thuộc lòng, mỗi HS
đọc 1 khổ thơ.
- 5 HS thi đọc thuộc lịng.
- Nhận xét, bình chọn bạn đọc theo các
tiêu chí đã nêu.
-HS nêu.
...
<b>To¸n.</b>
<b>II - Đồ dùng dạy - học :</b>
-HS: SGK.
<b>III - Hot ng dạy - học .</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>A - Kiểm tra bài cũ :</b>
-Gọi HS chữa bài tập phần luyện thêm tiết
35 .
- GV nhận xét cho điểm .
<b>B Bµi míi :</b>
<b>1 Giíi thiƯu bµi : Ghi bảng .</b>
<b>2 HD luyện tập : (BT cần làm 1b;2;4a)</b>
<b>* Bài 1(46)</b>
Gọi HS nêu yêu cầu rồi tự làm bài (Giảm
phần a cho về nhà )
-Gọi HS chữa bài , nhận xét .
<b>* Bài 2 (46)</b>
-Gọi HS nêu yêu cầu bài tập .
-GV HS làm .
GV nhận xét cho điểm .
<b>* Bài 3 (46) </b>
-Gọi HS nêu yêu cầu bài tập , HS tự làm
bài .
-GV nhận xét cho điểm .
<b>* Bài 4 (46) </b>
-Gi HS đọc đề bài .
-Yêu cầu HS làm bài .
-Nhận xét chữa bài
<b>*Bµi 5 (46)</b>
-Gäi chiỊu dµi HCN lµ a , chiỊu réng HCN
lµ b , chu vi lµ p ta cã :
P = ( a + b ) x 2
-Gọi HS làm phần b
-Nhận xét chữa bài .
<b>C Củng cố - Dặn dò :</b>
-GV tổng kết giờ học .
-Giao bài về nhà và chuẩn bị bài sau .
-HS chữa bài tập
-HS nhận xét .
-HS nêu yêu cầu
-2 HS làm bảng , lớp làm vở .
<i><b>=>KL:HS </b><b>nờu cỏch lm.</b></i>
-HS nêu yêu cầu , làm bài
a)178 b ,1089
167 1094
585 1769
<i><b>=>KL:</b><b>Để tính nhanh phải vận dụng tớnh </b></i>
<i><b>cht giao hoỏn v kt hp.</b></i>
-1HS làm bảng . Lớp làm vở .
Tìm X:
X-306 =504 X+254=680
X =504+306 X =680-254
X = 810 X =426
<i><b>=>HS </b><b>nêu cách tìm x.</b></i>
-HS đọc .
-HS làm bài trao đổi vở kiểm tra .
Số dân tăng thêm sau 2 năm là :
79 + 71 = 150 (ngời)
Sè d©n cđa x· sau 2 năm là :
5256 +150 = 5400 (ngời )
Đáp số : 150 ngời 5400ngêi .
<i><b>=>KL:</b><b>HS nêu cách làm.</b></i>
-HS lµm vở+1HS l m bà ảng nhóm .
a) P = (16 +12)x2 =56(cm)
b) P = (45+15) x 2 =120 (m)
<i><b>=>KL:</b><b>Nêu cách tính chu vi hcn.</b></i>
<i><b>*KL:</b><b>HS nờu cỏch tớnh nhanh</b><b>.</b></i>
...
<b>Lịch sử</b>
-Năm đợc tên các giai đoạn lịch sử đã học từ bài 1 đến bài 5:
+Khoảng năm 700 TCN đến năm 179 TCN: Guổi đầu dựng nớc và giữ nớc.
+Năm 179 TCN đến năm 938: Hơn một nghìn năm đấu tranh giành lại nền độc lập.
-Kể lại một số sự kin tờu biu v:
+Đời sống ngời Lạc Việt dới thời Văn lang.
+Hoàn cảnh, diễn biến và kết quả của cuộc khëi nghÜa Hai Bµ Trng.
+DiƠn biÕn vµ ý nghÜa cđa chiến thắng Bạch Đằng.
<b>II- Đồ dùng dạy - học .</b>
-HS: SGK.
<b>III Hoạt động dạy - học .</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>A KiÓm tra bài cũ :</b>
- Gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi :
-GV nhận xét cho điểm .
<b>B Bài mới :</b>
1 Giới thiệu bài : Ghi bảng .
2 Phát triển bài ;
*HĐ 1 : 2 giai đoạn lịch sử đầu tiên trong
lịch sử dân tộc .
-GV vẽ băng thời gian treo bảng .
- GV nhận xét và yêu cầu HS ghi nhớ 2 giai
đoạn lịch sử trên .
*HĐ 2 : Các sự kiện lịch sử tiêu biểu .
- GV treo trục thời gian (SGK), phát phiếu
học tập cho HS .
Yêu cầu HS ghi các sự kiện tơng ứng với
thời gian có trên trục .
-HS trình bày .
GV nhận xét kl;
*HĐ 3 :
- Cho HS đọc câu hỏi 3 .
-Cho HS học nhóm thảo luận .
N1 : Kể về đời sống của ngời Lạc Việt dới
thời Văn Lang ?
N2 :KĨ vỊ khëi nghÜa Hai Bà Trng .
N3 : Kể về chiến thắng Bạch Đằng .
-GV nhận xét tuyên dơng .
<b>C Củng cố - Dặn dò ;</b>
-GV tổng kết giờ học
-Dặn dò HS ghi nhớ các sự kiện lịch sử tiêu
biểu .
-CB bài sau .
-2HS lên bảng trả lời .
-HS nhận xét bổ xung .
- HS quan sát và trả lời .
-Giai đoạn thứ nhất là : Buổi đầu dựng
n-ớc và giữ nn-ớc , giai đoạn này bắt đầu từ
- Giai đoạn 2 : là hơn 1 nghìn năm đấu
tranh giành lại độc lập , giai đoạn này từ
năm 179TCNcho đến năm 938. <sub> </sub>
HS thảo luận và ghi vào phiếu.
- HS trình bày :
N1 : Cn nờu cỏc mt SX, ăn , mặc , ở
, ca hát , lễ hội trong cuộc sống của ngời
Lạc Việt .
N2 : Nªu rõ thời gian , nguyên nhân DB ,
kết quả ,YN cđa cc khëi nghÜa Hai Bµ
Trng .
N3 : Nêu rõ thời gian , nguyên nhân diễn
biến , kết quả và ý nghĩa của chiến thắng
Bạch Đằng .
.
<b>Âm nhạc</b>
- Bc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài (giọng kể chậm rãi, nhẹ nhàng, hợp nội
dung hồi tởng).
- Hiểu ND: Chị phụ trách quan tâm tới ớc mơ của cậu bé Lái, làm cho câu xúc động và
vui sớng, n lp vi ụi giy c thng.
<b>II- Đồ dùng dạy học:</b>
- GV: ND bài dạy.
- HS: SGK.
<b>III- Cỏc hot động dạy học:</b>
<b>A. KiĨm tra bµi cò:</b>
- Gọi HS đọc TL bài thơ Nếu chúng mình có
<i>phép lạ và trả lời câu hỏi:</i>
- NhËn xÐt và cho điểm HS.
<b>B. Bài mới:</b>
<i>1- Giới thiệu bài</i>
<i>2- H ớng dẫn luyện đọc- tìm hiểu bài</i>
<i>a- Luyện đọc và tìm hiểu đoạn 1</i>
- Gọi 1 HS đọc tồn bài. Bài văn chia làm
mấy đoạn? Tìm từng đoạn.
- Gọi HS đọc chú giải.
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1
- GV đọc mẫu đoạn 1.
Y/c HS trả lời câu hỏi
- Ghi ý chính đoạn 1.
+ Giới thiệu đoạn văn cần luyện đọc
+ Gọi HS tham gia thi đọc diễn cảm.
+ Nhận xét , cho điểm từng HS.
<b>b-Luyện đọc và tìm hiểu đoạn 2:</b>
- Y/c HS đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi:
+ Đoạn 2 núi lờn iu gỡ?
- Ghi ý chính đoạn 2.
+ Gii thiệu đoạn văn cần luyện đọc.
+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp.
+ Tổ chức thi đọc diễn cảm.
- Gọi HS c ton bi.
+ Nội dung của bài văn này là gì?
- Ghi ý chính của bài.
- Tổ chức cho HS thi NX, cho ®iĨm
<b>C. Cđng cè - dặn dò:</b>
- (?)Nờu ý ngha ca b i v n?
- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu.
- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp theo dõi.
-Cả lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi:
- Bài văn chia làm 2 đoạn...
- HS đọc đoạn 1.
- HS trả lời
- 2 HS nhắc lại ý chính đoạn 1.
+ 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc
thầm, tìm cách đọc hay(Nhhớng dẫn)
+ 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc.
+ 5 HS tham gia thi đọc.
- 2 HS đọc thành tiếng. lớp đọc thầm.
+ Niềm vui và sự xúc động của Lái khi
đợc tặng giày.
- 2 HS nhắc lại ý chính đoạn 2.
+ 2 HS đọc thành tiếng
+ HĐ nhóm đơi đọc diễn cảm, chỉnh
sửa cho nhau.
+5 HS thi đọc đoạn văn.
+ Niềm vui và sự xúc động của Lỏi khi
c ch ph trỏch...
-HS trả lời
..
<b>Toán</b>
-Biết cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.
-Bớc đầu biết giải bài tốn liên quan đến tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó .
<b>II - Chuẩn bị:</b>
-GV: ND bài dạy
-HS: SGK
<b>III- Hot ng dy - hc .</b>
<b>Hot động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>A KiĨm tra bµi cị :</b>
-Gọi HS chữa bài 1 (a)SGK
-Nhận xét cho điểm .
<b>B Bµi míi :</b>
1- Giíi thiƯu bµi : Ghi b¶ng .
<b>2 HDHS tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của </b>
<b>2 số đó :</b>
a) Giới thiệu bài toán .
.b) HD vẽ sơ đồ bài toán .
-GV HD HS vẽ sơ đồ :SGK.
+Cách tìm 2 lần số bé (70-10=60)
rồi tìm số bé (60:2=30)và số lớn
+Nêu NX cách tỡm s bộ .
*Tơng tự cho HS giải bài toán =cách thứ 2 ,
-HS chữa bài .
-HS nhận xét .
-HS đọc đề SGK .
-HS tóm tắt đề tốn nh SGK .
-HS chỉ hai lần số bé trên sơ đồ .
NX cách tìm số lớn.
*Chú ý : Khi giải toán có thể giải bằng 1
trong 2 cách nêu trên .
<b>3- Thực hành : (BT cần làm 1 ,2)</b>
*Bµi 1 (47)
-Gọi HS đọc đề tóm tắt .
-Cho HS giải tốn .
-GV nhận xét .
*Bài 2(47)
-Gäi HS ch÷a bài theo 2 cách.
-Nhận xét chữa bài .
*Bài 3 (47)
-Gọi HS chữa bài theo 2 cách .
-GV chấm chữa bài .
<b>C Củng cố - Dặn dò :</b>
- GV tổng kết giờ học .
-Cho HS nhắc lại cách tìm 2 sè khi biÕt tỉng
vµ hiƯu .
-BTVN bµi 4 (47).
-NX :Sè lín =(tỉng +hiƯu ):2
-HS đọc tóm tắt ra nháp .
Đáp số : Bố : 48 tuổi
Con : 10 tuổi .
<i><b>=>KL:</b><b>Nờu cỏch</b><b> l m.</b><b>à</b></i>
-HS trao đổi làm bài .
-HS l m và ở ->Chữa b i.à
<i><b>*HS nêu lại cách tìm hai số khi biết </b></i>
<i><b>tổng và hiệu của hai số đó.</b></i>
-HS lµm vở.
-2 HS chữa theo 2 cách :
Đáp số : 4A : 275 cây
4B : 325 cây
<i><b>=>KL:HS </b><b>nờu</b><b> l</b><b>ạ</b><b>i hai </b><b>cỏch tớnh</b><b>.</b></i>
<i><b>*KL chung: Nêu lại cách tìm hai số </b></i>
<i><b>khi biết tổng và hiệu của hai số đó.</b></i>
<b>Khoa học</b>
- Nêu đợc một số biểu hiện khi cơ thể bị bệnh: hắt hơi, sổ mũi, chán ăn, mệt mỏi, đau
bụng, nơn, sốt,…
- Biết nói với cha mẹ, ngời lớn khi cảm thấy trong ngời khó chịu, khơng bình thờng.
- Phân biệt đợc lúc cơ thể khoẻ mạnh và lúc cơ th b bnh.
<b>II - Đồ dùng dạy học:</b>
- GV: Hình minh hoạ SGK. Bảng phụ , giấy bút.
- HS: SGK.
III Hoạt động dạy học:
<i>Hoạt động dạy</i> <i>Hoạt động học</i>
<b>A KiĨm tra bµi cị: </b>
- Gäi 3 HS trả lời câu hỏi.
- Nhận xét cho điểm .
<b>B Bài mới:</b>
<b>1 Giới thiệu bài: Ghi bảng.</b>
<b>2 Tìm hiĨu néi dung:</b>
<b>* HĐ1: Quan sát hình SGK và kể chuyện.</b>
+ Mục tiêu : Nêu đợc những biểu hiện của
cơ th khi b bnh .
+ Cách tiến hành :
Bớc 1: Làm việc cá nhân.
- Y/c HS c mc quan sát và thực hành
Bớc 2: Làm việc theo nhóm .
- Lần lợt xếp các hình thành 3 câu chuyện
nh SGK yêu cầu và kể lại .
Bớc 3: Làm việc c¶ líp .
- u cầu HS trình bày – Liên hệ
+ C¸ch tiÕn hµnh:
Bíc 1: Tỉ chøc vµ híng dẫn .GV nêu
- 3 HS trả lêi.
- HS kh¸c nhËn xÐt bỉ sung.
- HS quan sát , c SGK.
- HS ở nhóm xắp xếp và kể lại nội dung 3
câu chuyện nh SGK yêu cầu .
- HS trình bày .
- HS khác nhận xét bổ sung.
- HS trả lời.
nhiệm vụ: Các nhóm sẽ đa ra tình huống
Bớc 2: Làm việc theo nhóm. Thảo luận .
Bớc 3: Trình diễn .
-> Kết luận : Khi trong ngời cảm thấy khó
chịu phải báo ngay cho cha mẹ ....
<b>C Củng cố, dặn dò:</b>
- Tóm tắt nội dung bài .- Liên hệ .
- Nhận xÐt tiÕt häc.
- Híng dÉn HS häc ë nhµ.
- Nhãm thảo luận đa ra tình huống:
- Đóng vai theo tình huống.
- Các vai hội ý lời thoại và diễn xuất
- HS kh¸c gãp ý kiÕn .
- HS đọc mục bạn cần biết.
- HS liên hệ bảo vệ môi trờng.
………
<b>KĨ chun</b>
- Dựa vào gợi ý (SGK), biết chọn và kể lại đợc câu chuyện ( mẩu chuyện, đoạn truyện) đã
nghe, đã đọc nói về một ớc mơ đẹp hoặc ớc mơ viển vơng phi lí.
- Hiểu câu chuyện và nêu đợc nội dung chính của chuyện.
<b>II- Đồ dùng dạy - học:</b>
- GV: ND bài dạy.
- HS: HS su tm truyn có nội dung đề bài.
III- Các hoạt động dạy - học:
<i>Hoạt động dạy</i> <i>Hoạt động học</i>
<b>A. KiĨm tra bµi cò:</b>
- 4 HS tiÕp nèi nhau kÓ từng đoạn theo
tranh truyện Lời ớc dới trăng.
- Gọi 1 HS kể toàn trun. GVNhËn xÐt
<b>B. Bµi míi:</b>
<b>1- Giíi thiƯu bµi:</b>
<b>2- Híng dÉn HS kĨ chun:</b>
<b>a- Tìm hiểu đề bài:- Gọi HS đọc đề bài.</b>
- Phân tích đề bài, dùng phấn màu gạch
chân dới các từ: đợc nghe, đợc đọc, ớc mơ
<i>đẹp, ớc mơ viển vơng, phi lí.</i>
- Y/c HS giới thiệu truyện, tên truyện mà
mình đã su tầm có nội dung trờn.
- Yờu cu HS c phn gi ý.
+ Những câu chuyện kể về ớc mơ có những
+ khi kể chuyện cần lu ý đế những phần
nào?
+ Câu chuyện em định kể có tên là gì? Em
muốn kể về ớc mơ nh thế nào?
<b>b- KĨ chun trong nhãm:</b>
- Yªu cầu HS kể chuyện theo cặp.
<b>c- Kể trớc lớp:</b>
- T chức cho HS kể chuyện trớc lớp, trao
đổi , đối thoại về nhân vật, chi tiết, ý nghĩa
truyện .
- Gäi HS nhËn xÐt vỊ néi dung c©u chun
cđa bạn, lời bạn kể.
- Nhận xét và cho điểm.
<b>C. Củng cố - dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học.
Dặn HS về nhà kể lại cho ngời thân nghe
- HS lên bảng thực hiện yêu cầu.
- HS nêu ý nghÜa cđa trun.
- 2 HS đọc thành tiếng.
- Lắng nghe.
- HS giới thiệu truyện của mình.
- 3 HS nối tiếp nhau đọc phần gợi ý.
+ Những câu chuyện kể về ớc mơ có 2
loại là ớc mơ đẹp và ớc mơ viển vơng,
phi lí.
+ Khi kể chuyện cần lu ý đến tên câu
chuyện, nội dung câu chuyện, ý nghĩa
của truyện.
+ 5 đến 7 HS phát biểu ...
- 2 HS kể nhóm đơi, nhận xét, bổ sung
cho nhau.
- Nhiều HS tham gia kể. Các HS khác
cùng theo dõi để trao đổi về các nội
dung, yêu cầu nh các tiết trớc.
- Nhận xét theo các tiêu chí đã nêu.
<b>I, Mơc tiªu</b>
- Củng cố kiến thức về<b> :</b>Tìm hai số biết tổng và hiệu của hai số đó<b> </b>thơng qua làm bài.
- Giúp học hs giải một số bài tốn có lời văn.
II, Các hoạt động dạy – học chủ yếu
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
1, ổn định tổ chức
2, Dạy hc bi mi
Ôn lại kiến thức và hớng dẫn HS làm các bài
tập sau:
Bi tập 1: Hai thửa ruộng thu hoạch đợc 2
tấn 3 tạ 56 kg thóc .Thửa thứ nhất thu hoạch
đ-ợc ít hơn thửa thứ hai 432 kg thóc .Hỏi mỗi
thửa ruộng thu hoạch đợc bao nhiêu kg thóc ?
Bài 2: Hai đội làm đờng cùng đắp một con
đ-ờng dài 1 km .đội thứ nhất đắp hơn đội hơn đội
thứ hai 1/10 km đờng .Hỏi mỗi đội đắp đợc
bao nhiêu mét đờng ?
Bài 3: Hiệu của hai số bằng 322 .Tìm hai số đó
,biết rằng nếu ta xố bỏ chữ số 7 ở hàng đơn vị
của số bị trừ thì đợc số trừ .
- GV chấm và chữa bài cho HS,
3, Củng cố dặn dò
- - Nhận xét tiết học, dặn HS chuẩn bị bài sau.
- HS làm bài vào vở bài tập
Giải
i : 2tn 3t 56kg =2356 kg
Tha th hai thu họach đợc
(2356 +432) :2=1394 (kg )
Thửa thứ nhất thu hoạch đợc
1394 –432 = 962 (kg)
Đáp số : Thửa 1: 962kg
Thửa 2:1394 kg
Giải
Đổi 1km =1000 m
đội thứ nhất đắp hơn đội thứ hai là
1000:10 =100 (m)
Đội thứ hai đắp đợc là
(1000 - 100) :2 =450 (m)
Đội thứ nhất đắp đợc là
450 +100 =550 (m)
Đáp số : §éi 1: 550m
- HS làm bài vào vở bài tập
.
- Củng cố kiến thức vỊ danh tõ riªng ,danh tõ chung, HS cđng cè về tập làm văn :Xây
dựng đoạn văn kể chuyện.
<b>II, Các hoạt động dạy </b>–<b> học chủ yếu</b>
<b>Hoạt động của thy</b>
1, n nh t chc
2, Dạy học bài mới
Hớng dẫn HS làm các bài tập sau:
Bµi 1:
Viết lại các cụm từ sau cho đúng quy tắc
viết hoa danh từ riêng :
-xã kim liên ,huyện nam đàn ,tỉnh nghệ an
-sơng cửu long ,núi ba vì ,chùa thiên mụ ,cầu
hàm rồng ,hồ hoàn kiếm ,đèo hải vân ,bến nhà
rồng
-qua đèo ngang ,tới vũng tàu ,đến cầu giấy ,về
bến thuỷ
Bµi 2:
<b>Hoạt động của trị</b>
HS làm bài vào vở.
Đề bài : “Em hãy tả một cái cây dã gắn bó với
tuổi thơ của em ”. Em thấy khó nên đã nhờ anh
trai viết mẫu cho một bài để xem .
-Em không dựa vào bài văn của anh để viết
mà chép nguyên văn rồi nộp cho cô giáo .Cô
giáo cho điểm cao , tuyên dơng bài văn trớc
lớp .
-Em suy nghĩ thấy xấu hổ nên đã thú thực
với cô giáo và xin nhận điểm kém .Cô giáo
không trách em mà khen và động viên em làm
lại bài khác khiến em rất xúc động
a)Hãy đặt tên cho câu chuyện có cốt chuyện
trên
b)Chon mét trong ba phÇn cđa cèt chun
rồi viết thành một đoạn văn hoàn chỉnh .
<b>- GV chấm và chữa bài.</b>
3, Củng cố dặn dò
Nhận xét tiết học. Yêu cầu HS chuẩn bị bài
sau.
-Biết giải bài tốn liên quan đến tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.
<b>II - Đồ dùng dạy - học:</b>
-GV: Bảng phụ , vở toán .
-HS: VBT.
<b>III - Hot ng dạy - học :</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>A - Kiểm tra bài cũ :</b>
-Gọi HS chữa bài 4 (47)
-Nờu cách tìm 2 số khi biết tổng và hiệu
<b>B - Bµi míi :</b>
<b>1 - Giíi thiệu bài : Ghi bảng .</b>
<b>2 - HD luyện tập : (BT cần làm 1a,b;2;4)</b>
<b>*Bài 1(48)</b>
-Gi HS c bi rồi làm bài .
-GV chữa bài .
<i>=>KL:Gọi HS nêu cách tìm 2 số khi biết </i>
<i>tổng và hiệu của 2 số đó ?</i>
<b>*Bµi 2 (48)</b>
-Gọi HS đọc đề tốn , HS nêu dạng toán và
tự làm bài .
-GV nhËn xÐt .
<b>*Bµi 4(48)</b>
-GV yêu cầu HS tự làm bài , đổi vở kiểm
tra
-GVchấm điểm một số b i.à
<b>*Bµi 5 (48)</b>
-Gọi HS đọc đề , tự giải .
-HS chữa bài .
-Hs nhận xét .
-HS c .
-2HS làm bảng mỗi bạn 1 cách , HS líp
lµm vë .
-HS nêu tìm.
-HS l m và ở+1HS l m bà ảng nhóm
->Chữa b i.à
Đáp số : Chị :22 tuổi
Em :14 tuæi
<i><b>=>K</b><b>L:HS nêu cách làm.</b></i>
-HS lµm bµi vµ kiĨm tra bµi của bạn
Đáp sè :X1: 540SP
X2 : 660SP
<i><b>=>KL:</b><b>HS trình bày cách giải.</b></i>
-HS lµm vở .
Bài giải :
<b>C - Củng cố - Dặn dò </b>
-GV tổng kết giờ học
Số thóc thửa 2 thu đợc là :
(5200 – 800):2 = 2200 (kg)
Số thóc thửa 1 thu đợc là
2200 +800 = 3000 (kg)
Đáp số :Thửa 1 :3000kg
Thöa 2 :2200kg .
<i><b>=>KL:Nêu lại cách làm.</b></i>
<i><b>=>KL chung: HS nêu lại cách tìm hai </b></i>
<i><b>số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.</b></i>
……….
<b>Đị</b>
<b> a lÝ </b>
<b>I/Mơc tiªu: </b>
-Nêu đợc một số hoạt động sản xuất chủ yếu của ngời dân ở Tây Nguyên:
+Trồng cây công nghiệp lâu năm (cao su, cà phê, hồ tiêu, chè,..) trên đất ba dan.
+Chăn nuôi châu, bò trên đồng cỏ.
-Dựa vào các bảng số liệu biết loại cây công nghiệp và vật nuôi đợc nuôi, trồng nhiu
nht Tõy Nguyờn.
-Quan sát hình, nhận xét về vùng trồng cà phê ở Buôn Ma Thuật.
<b>II/Đồ dùng dạy - häc:</b>
<b>-GV: Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam</b>
-HS: SGK.
III/ Hoạt động dạy học:
<i>Hoạt động dạy</i> <i>Hoạt động học</i>
<b>A/KiÓm tra bài cũ: </b>
Gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi
- Nx ghi điểm
<b>B/Bài mới:</b>
<b>1.Trng cõy CN trờn t ba dan:</b>
*Hoạt động 1: Làm việc cả lớp
- HS đọc SGK mục 1 trả lời câu hỏi
-GV gäi HS tr¶ lêi tríc líp- nhËn xÐt , kÕt
luËn ...
*Hoạt động 2: Lm vic c lp
+GV cho HS quan sát hình 2 trong SGK nhận
+ Các em biết gì về cà phê Buôn Ma Thuột.
+Hiện nay,khó khăn lớn nhất trong việc trồng
cây ở Tây Nguyên là gì?
+Ngi dân ở Tây Ngun đã làm gì để khắc
phục khó khăn này?
+GV kÕt luËn
<b>2.Ch ă n nuụi trờn đ ũng c ỏ : </b>
*Hoạt động 3: Làm việc cá nhân
-GV cho HS đọc mục 2 trong SGK và trả lời
câu hỏi:
+ H·y kể tên những vËt nu«i chÝnh ở Tây
Nguyên.
+Con vt no c nuụi nhiu Tõy Nguyên?
+Tây Nguyên có những thuận lợi nào để phát
triển chăn nuụi trõu bũ?
-GV sửa chữa và giúp HS hoàn thiện câu trả
lời.
-Hai HS trả lời
-HS c mc 1 v trà ả lời cõu hỏi.
-Là cây cao su, cà phê, hồ tiêu, chè...
-Đó là những cây cơng nghiệp lâu năm
rất phù hợp với đất đỏ ba danvì đất ở
õy ti xp phỡ nhiờu.
-Vì cây mang giá trị kinh tế rất cao
thông qua việc xuất khẩu các hàng hoá
này ra các tỉnh thành trong và ngoài
n-ớc vì ngon và thơm.
-Tỡnh trng thiu nc v mựa khụ.
-Ngi dõn đã phải khoan giếng...
-HS liên hệ bảo vệ mơi trờng.
-Lµ bò, trâu, voi
-Con bò.
<b>C/Củng cố dặn dò:</b>
-GV tóm tắt nội dung bài ( HS nêu)
-GV hng dn HS học bài. Một HS đọc nội dung bài.
…………...
<b>LuyÖn tõ và câu</b>
- Nắm đợc quy tắc viết tên ngời, tên địa lí nớc ngồi (ND Ghi nhớ).
- Biết vận dụng quy tắc đã học để viết đúng tên ngời, tên địa lí nớc ngồi phổ biến, qen
thuộc trong các BT1, 2 (mc III).
<b>II- Đồ dùng dạy học: </b>
-GV: ND bài dạy.
-HS: VBT Tiếng Việt.
<b>III- Cỏc hot ng dy học:</b>
………..
<b> ChÝnh t¶ (Nghe-viết)</b>
<b>I- Mơc tiªu:</b>
-Nghe - viết đúng và trình bày bài chính tả sạch sẽ.
-Lám đúng BT 2a; 3a
<b>II- §å dïng dạy - học:</b>
- GV: Giấy khổ to viết sẵn nội dung bài tập 2a. Bảng lớp viết sẵn nội dung bài tập 3a
- HS: VBT Tiếng Việt + bảng con.
<b>III- Các hoạt động dạy - học:</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>A- KiĨm tra bµi cị:</b>
- GV đọc từ khó.
- NhËn xét chữ viết của HS
<b>B- Bài mới:</b>
<b>1. Giới thiệu bài:</b>
<b>2. Hớng dẫn viết chính tả:</b>
a- Trao i về nội dung đoạn văn
- Y/chsđọc đoạn văn cần viết trang66,SGK.
+ Cuộc sống mà anh chiến sĩ mơ tới đất nớc ta
tơi đẹp nh thế nào?
<i><b>b- Híng dÉn viÕt tõ khó</b></i>
-Y/c HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi viết
<i><b>c- Nghe - Viết chính tả</b></i>
<i><b>d- Viết, chấm, chữa bài</b></i>
<b>3-Hớng dẫn làm bài tập chính tả:</b>
<i><b>Bài 2a(77)</b><b> :</b><b> </b></i>
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Chia nhãm 4 HS, Nhóm nào làm xong trớc
dán phiếu lên bảng.
- Gi cỏc nhóm khác nhận xét, bổ sung .
- Gọi HS đọc lại truyện vui.
+ Câu chuyện đáng cời ở điểm nào?
+ Theo em phải làm gì để mị lại đợc kiếm?
<i><b>Bài 3a(78) : Gọi 1 HS đọc yêu cầu và nội</b></i>
dung.
- u cầu HS thảo luận cặp đơi và tìm từ.
- Gọi HS nhận xét, bổ sung.
- Kết luận về lời giải đúng.
<b>C- Củng cố dặn dò:</b>
- NhËn xÐt tiÕt häc, ch÷ viÕt cđa HS.
- Dặn HS về nhà đọc lại truyện vui và ghi nhớ
các từ vừa tìm đợc bằng cách đặt câu.
-2 HS viÕt b¶ng lớp+lớp viết bảng con.
- L¾ng nghe
- 2 HS đọc thành tiếng.
+ Anh mơ n...
- Luyện viết các từ: Quyền mơ tởng,
-1 HS đọc thành tiếng
- NhËn phiÕu vµ lµm viƯc trong nhãm
NhËn xÐt, bỉ sung, chữa bài
- 2 HS c thnh ting.
+ Phi ỏnh dấu vào chỗ đánh rơi kiếm
chứ khôngphải vào mạn thuyền: Kiếm
<i>rơi - làm gì - đánh dấu</i>
- 2 HS đọc thành tiếng
- Làm việc theo cặp.
- Từng cặp HS trỡnh b y. à
- NhËn xÐt, bæ sung bài của bạn.
- Chữa bài
rẻ - danh nhân - giờng
-Có kĩ năng thực hiƯn phÐp céng, phÐp trõ; vËn dơng mét sè tÝnh chất của phép cộng khi
-Giải đợc các bài tốn liên quan đếntìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.
<b>II/Chuẩn b;</b>
-GV: ND bài dạy.
-HS: SGK.
III/Hot ng dy hc:
<i>Hot ng ca GV</i> <i>Hoạt động của HS</i>
<i><b>1/Giới thiệu bài.</b></i>
<i><b>2/Bµi míi:</b></i>
-GV nhận xét, chữa bài.
<i><b>*Bài 2(48):Tính giá trị của biểu thức.</b></i>
-GV nhận xét bài làm của HS.
<i><b>*Bài3(48)Tính bằng cách thuận tiƯn nhÊt:</b></i>
-GV nhËn xÐt bµi lµm cđa HS.
<i><b>*Bµi 4(48):</b></i>
-GV chÊn điểm một số bài, nhận xét.
<i><b>3/Củng cố , dặn dò:</b></i>
-Cho HS hệ thống lại nọi dung bài học.
<i><b>*KL: Nêu cách thử lại phép cộng và </b></i>
<i><b>phÐp trõ tù nhiªn.</b></i>
-HS đọc yêu cầu đề bài,
-HS làm bài ra nháp.
-Đại diện HS chữa bài.
<i><b>*Nêu lại cách tính giá trị của biểu thức.</b></i>
-HS đọc y/c của đề bài.
-HS làm vở + 2 HS làm bảng nhóm.
-HS trình bày bài làm của mình.
<i><b>*Nêu lại cách tính bằng cách thuận tiÖn </b></i>
<i><b>nhÊt.</b></i>
-Hs đọc yêu cầu của đề bài.
-HS làm vở, chữa bài.
<i><b>*Nêu lại cách tìm hai số khi biết tổng v </b></i>
<i><b>hiu ca hai s ú.</b></i>
<i><b>*KL: chung: Nêu lại cách tính bằng </b></i>
<i><b>cách thuận tiện nhất.</b></i>
<b></b>
<b>Khoa học.</b>
-Nhận biết ngời bệnh cần đợc ăn uống đủ chất, chỉ một số bệnh phải ăn kiêng theo ch
dn ca bỏc s.
-Biết ăn uống hợp lí khi bÞ bƯnh.
-Biết cách phịng chống mất nớc khi bị tiêu chảy: pha đợc dung dịch ô-rê-dôn hoặc chuẩn
bị nớc cháo muối khi bản thân hoặc ngời thân bị tiêu chảy.
<b>II-§å dùng dạy học :</b>
-GV: Dung dịch ô-rê-dôn.
-HS: Chun b theo nhóm :nớc ,gạo ,muối cốc
<b>III - Hoạt động dạy học: </b>
<i>Hoạt động dạy</i> <i>Hoạt động học</i>
<b>A KiĨm tra bµi cũ. </b>
- Gọi 2 HS trả lời câu hỏi
- Nhận xét cho điểm .
<b>B Bài mới.</b>
1 Giới thiệu bài: Ghi bảng.
2 - Tìm hiểu nội dung.
<b>* H 1: TL về chế độ ăn uống đối với ngời </b>
mắc bệnh thơng thờng.
+ Mục tiêu : Nói về chế độ ăn uống khi bị một
số bệnh thơng thờng .
+ C¸ch tiÕn hµnh :
Bíc 1: Tỉ chøc vµ híng dÉn. Phát phiếu HT
Bớc 2: Làm việc theo nhóm .
Bớc 3: Làm việc cả lớp .
-Kết luận:SGKtrang 35
<b>+H2:Thc hnh pha dung dịch ô-rê-dôn và </b>
chuẩn bị vật liệu để nấu cháo muối
*Mục tiêu:-Nêu đợc chế độ ăn uống của ngời
b tiờu chy .
-HS biết cách pha dung dịch ô-rê-dôn và
chuẩn bị nớc cháo muối
+Cách tiến hành :
Bc 1:-Yêu cầu HS quan sát và đọc lờithoại
SGK 35 tr li :
Bớc 2:Tổ chức và hớng dẫn
Bớc3:Các nhóm thùc hiƯn.
-GVgiúp đỡ các nhóm . nhận xét chung
- 2 HS tr¶ lêi .
- HS nhËn xÐt bỉ sung
-HS thảo luận nhóm.
- Nhóm trởng điều khiển
-HS thảo luận c©u hái .
-Đại diện nhóm lên trình bày .
-HS đọc SGK .
-HS đọc SGK
-HS trả lời
<b>*H§3:§ãng vai.</b>
+Mục tiêu:VD những điều đã học vào c/sống .
+Cách tiến hành :
Bíc 1: Tỉ chøc vµ híng dÉn .
-Bíc 2: Làm việc theo nhóm
Bớc 3: Trình diễn :HS trình diễn .
<b>C-Củng cố dặn dò :</b>
-Tóm tắt nội dung bài
-Liên hệ thực tế
-Nhóm pha dung dÞch : Cử 1HS lên
trình bày .
-HS khác nhận xét .
-HS hot ng nhúm .
-HS TLđa ra tình huống và xử lý.
-HS khác nhận xét .
-HS c mục bạn cần biết SGK.
-HS liên hệ bảo vệ môi trng.
<b>Tập làm văn.</b>
- Vit đợc câu mở đầu cho các đoạn văn 1,3,4 (ở tiết TLV tuần 7) – (BT1); nhận biết đợc
cách sắp xếp theo trình tự thời gian của các đoạn văn và tác dụng của câu mở đầu ở mỗi
đoạn văn (BT2). Kể lại đợc câu chuyện đã học có các sự việc đợc sắp xếp theo trình tự
thời gian (BT 3).
<b>II- Đồ dùng dạy học:</b>
- GV:ND bài dạy.
- HS: Giấy khổ to và bút dạ.
<b>III- Các hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>A. KiĨm tra bµi cị:</b>
- Gọi HS lên bảng kể lại câu chuyện từ
bài làm lần trớc
- Nhận xét và cho điểm từng HS.
<b>B. Bµi míi:</b>
<b>1- Giíi thiƯu bµi:</b>
<b>2- Híng dÉn lµm bµi tËp:</b>
- Treo tranh minh hoạ và hỏiHS
- Nhận xét
*Bi 1<i><b> </b><b> - Gọi HS đọc yêu cầu.</b></i>
- Phát phiếu cho HS thảo luận cặp đôi và
viết câu mở đầu cho từng đoạn.
- Y/c HS lên sắp xếp các phiếu đã hoàn
thành theo đúng trình tự thời gian.
- Gäi HS nhËn xÐt, ph¸t biĨu ý kiến. GV
ghi nhanh các cách mở đoạn khác nhau
của từng HS vào bên cạnh.
- Kết luận về những câu mở đoạn hay.
*Bài 2
- Gi HS c yờu cu.
- Yêu cầu HS đọc toàn truyện và thảo
luận cặp đôi, trả lời câu hỏi.
+ Các đoạn văn đợc sắp xếp theo trình tự
nào?
+ Các câu mở đoạn đóng vai trị gì trong
việc thể hiện trình tự ấy?
<b> *Bài</b><i><b> 3</b><b> - Gọi HS đọc yêu cầu.</b></i>
- Em chọn câu chuyện nào đã học để kể?
- Yêu cầu HS kể chuyện trong nhóm.
- Gọi HS tham gia thi kể chuyện
- Nhn xột, cho im HS.
<b>C. Củng cố - dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau.
- 3 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu.
- Bức tranh minh ho¹ cho trun Vµo
<i>nghỊ.</i>
+ Câu chuyện kể về ớc mơ đẹp của cô bé
Va-li-a.
- 1 HS đọc thành tiếng.
- Hoạt động cặp đơi.
nhãm lµm xong tríc mang nép phiÕu.
- 1 HS lên dán các phiếu.
- Nhận xét, phát biểu theo cách mở đoạn
của mình.
- c ton b cỏc on vn. 4 HS tiếp nối
nhau đọc.
- 1 HS đọc thành tiếng.
- 1 HS đọc toàn truyện. 2 HS ngồi cùng
bàn thảo luận và trả lời câu hỏi.
+ Các đoạn văn đợc sắp xếp theo trình tự
thời gian( Sự việc nào xảy ra trớc thì kể
trớc, sự việc nào xảy ra sau thì kể sau).
+ Các câu mở đoạn giúp nối đoạn văn trớc
với đoạn văn sau bằng các cụm từ chỉ thời
gian.
- 1 HS đọc thành tiếng
-HS nờu.
-HS kể chuyện nhúm 3- NX bổ sung
- 7 đến 10 HS tham gia kể chuyện.
- HS cha kể theo dõi, nhận xét xem câu
chuyện bạn kể đã đúng trình tự thi gian
cha.
-Nhận biết đợc góc vng, góc nhọn, góc tù , góc bẹt (bằng trực giác hoặc sử dụng ê –
ke).
-Biết sử dụng êke để kiểm tra góc nhọn , góc tù , góc bẹt .
<b>II Đồ dùng dạy học .</b>
-GV: Thớc , ê ke .
-HS: Thớc , ê ke .
III Hoạt động dạy - học:
<i>Hoạt động dạy</i> <i>Hoạt động học</i>
<b>A KiÓm tra bài cũ :</b>
-Gọi HS chữa bài 3 (48)
-GV nhận xét cho điểm .
<b>B Bài mới :</b>
<b>1 Giới thiệu bài : Ghi b¶ng .</b>
<b>2 Giíi thiƯu gãc nhän , gãc tï, gãc bĐt:</b>
a) Giíi thiƯu gãc nhän:
-GV vÏ 1 gãc nhän vµ giíi thiƯu:
Đây là góc nhọn , đọc là :Gúc nhn nhO;
cnh OA , OB .
-Yêu cầu HS vÏ 1 gãc nhän .
+Dùng ê ke kiểm tra xemđộ lớn của góc
AOB so với góc vng ?
<i><b>-KL:Gãc nhän bé hơn góc vuông</b></i>
<b>b) Giới thiệu góc tù:(theo các bớc nh trên )</b>
-Yêu cầu HS vẽ 1 góc tù
<i><b>-KL:Góc tù lớn hơn góc vuông.</b></i>
<b>c)Giới thiệu góc bẹt:</b>
<i><b>-KL: Góc bẹt = hai góc vuông .</b></i>
-Y/C hs vẽ và gọi tên1 gãc bĐt.
<b>3-Thùc hµnh:</b>
<b>*Bµi 1 (49)</b>
-GV u cầu HS quan sát các góc trong
SGK và đọc tên các góc , nêu rõ góc đó là
<i><b>=>KL:</b><b>Nêu đặc điểm của 3 loại góc.</b></i>
<b>*Bµi 2 (49)</b>
-GVHD HS dùng ê ke để kiểm tra các góc
của từng hình tam giác trong bài
-GV nhận xét , yêu cầu HS nêu tên từng góc
trong mỗi hình tam giác và nói rõ đó là góc
nhọn , góc vng hay góc tự ?
<b>C Củng cố Dặn dò:</b>
-Dặn dò HS học bài .
-HD chuẩn bị giờ sau
-HS chữa bài .
-HS nhận xét .
-HS quan sát hình .
-HS vẽ hình
-1 HS lên bảng kiểm tra , cả lớp theo
dõi , sau đó kiểm tra góc AOB
trong SGK: Gãc nhän AOB bé hơn góc
vuông .
-1 HS vẽ bảng , HS lớp vẽ ra nháp .
-1 HS vẽ bảng , HS lớp vẽ nháp .
-HS Dựng ờ-ke kim tra-->trả lời :
+Các góc nhọn là : MAN, UDV.
+Các góc vuông là : ICK
+Các góc tù : PBQ, GOH
+Các góc bẹt là : XEY
-HS dùng ê ke kiểm tra góc và báo cáo
kết quả :
+Hỡnh tam giỏc ABC cú 3 góc nhọn
+Hình tam giác DEG có 1 góc vng .
+Hình tam giác MNPcó 1 góc tù .
<i><b>=>KL:</b><b>Nờu lại đặc điểm của cỏc gúc.</b></i>
<i><b>*KL: HS nêu lại đặc điểm của các gúc </b></i>
<i><b>va hc.</b></i>
.
<b>Luyện từ và câu</b>
- Hiu đợc tác dụng của dấu ngoặc kép, cách dùng dấu ngoặc kép (ND Ghi nhớ).
- Biết vận dụng những hiểu biết đã học để dùng dấungoặc kép trong khi viết (muc III)
<b>II- Đồ dùng dạy - học:</b>
- GV:Bảng lớp viết sẵn BT1 phần Nhận xét.
- HS: Bảng phụ viết sẵn nội dung BT3.
III- Các hoạt động dạy học:
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>A KiĨm tra bµi cị:</b>
- Gọi 1 HS lên bảng đọc cho 3 HS viết tên
ngời, tên địa lí, nớc ngồi. HS dới lớp viết
vào vở.
<b>B. Bµi míi:</b>
<b>1- Giíi thiƯu bµi:</b>
<b>2- Nhận xét:</b>
<i>*</i>
<i><b> Bµi 1:</b></i>
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung.
- Yêu cầu HS đọc thầm, trao đổi và trả
lời câu hỏi:
+ Những từ ngữ và câu nào đợc đặt trong
dấu ngoặc kép?
- GV dùng phấn màu gạch chân những từ
ngữ và câu văn đó.
- Dấu ngoặc kép dùng để đánh dấu chỗ
trích dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi và TL các
câu hỏi: Khi nào dấu ngoặc kép đợc dùng
độc lập. Khi nào dấu ngoặc kép đợc dùng
phối hợp với dấu hai chấm?
<i><b>*Bµi 3:</b></i>
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung.
- Tắc kè là lồi bị sát giống thằn lằn,
sống trên cây to. Nó thờng kêu tắc,...kè.
Ngời ta hay dùng nó để làm thuốc.
-GV hái --> HS tr¶ lêi
<b>3- Ghi nhí:</b>
- Gọi HS học ghi nhớ.
- Yêu cầu HS tìm những ví dụ cụ thể về
tác dụng của dấu ngoặc kép.
- Nhận xét, tuyên dơng những HS hiểu bài
ngay tại líp.
<b>b- Lun tËp.</b>
<i><b>Bµi 1.</b></i>
- Gọi HS đọc u cầu và nội dung bài.
- Yêu cầu HS trao đổi và tìm li núi trc
tip.
- Gọi HS nhận xét, chữa bài.
<i><b>Bài 2.</b></i>
- 4 HS lên bảng thực hiện yêu cầu.
- 3 đến 5 HS trả lời và lấy ví dụ.
VD: Lu-i Pa-xtơ, I-u-ri, Ga-ga- rin, In -
đô-nê-xi -a, Xin-ga-po....
- 2 HS đọc thành tiếng yêu cầu và nội dung.
- 2 HS ngồi cùng bàn đọc đoạn văn, trao đổi
và tiếp nối nhau trả lời câu hỏi:
+ Dấu ngoặc kép dùng để dăn lời nói trực
tiếp của Bác Hồ.
- L¾ng nghe.
<i><b> - 2 HS đọc thành tiếng.</b></i>
- 2 HS ngồi cùng bàn thảo luận và trả lời
câu hỏi.
+ Du ngoặc kép đợc dùng độc lập khi lời
dẫn trực tiếp ...
+ Dấu ngoặc kép đợc dùng phối hợp với dấu
hai chấm khi lời dẫn trực tiếp là một câu
trọn vẹn ...
- 2 HS đọc thành tiếng.
- Lắng nghe.
+ " Lầu" chỉ ngôi nhà tầng cao, to, sang
trọng, đẹp đẽ.
+ T¾c kÌ xây tổ trên cây, tổ tắc kè bé, không
phải cái " lầu" theo nghĩa trên.
+ ỏnh dấu từ " Lầu" dùng không đúng
nghĩa với tổ của con tắc kè.
- 3 HS đọc thành tiếng. Cả lớp đọc thầm
theo để thuộc ngay tại lớp.
- HS tiÕp nèi nhau lấy ví dụ.
+ Cô giáo bảo em:" Con hÃy cố gắng lên
<b>nhé".</b>
+ Bạn mình là một " Cây" toán ë líp em.
- 2 HS đọc thành tiếng. Cả lớp đọc thầm
theo.
- 2 HS cùng bàn trao đổi, thảo luận.
- 1 HS đọc bài làm của mình.
- NhËn xÐt, chữa bài ( Dùng bút chì gạch
chân dới lời nói trực tiếp ).
<i>* " Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ?"</i>
- Yờu cu HS c bi.
- Yêu cầu HS thảo luận và trả lời câu hỏi.
- Gọi HS trả lêi, nhËn xÐt, bỉ sung.
<i><b>Bµi 3.</b></i>
<b>a- Gọi HS đọc u cầu và nội dung.</b>
- Gọi HS làm bài.
- Kết luận lời giải đúng.
Con nµo con nÊy hÕt søc tiÕt kiƯm " Vôi
vữa".
- Hi: Ti sao t " Vụi va" li c t
trong du ngoc kộp?
<b>b- Tiến hành tơng tự a)</b>
<b>C- Củng cố, dặn dò:</b>
- HÃy nêu tác dụngcủa dấu ngoặc kép.
- Dặn HS về nhà viết lại BT3 vào vở và
chuẩn bị bài sau.
- 1 HS đọc thành tiếng.
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi.
- Những lời nói trực tiếp trong đoạn văn
khơng thể viết xuống dịng đặt sau dấu gạch
đầu dịng. Vì đây khơng phải là lời
nãi trùc tiÕp gi÷a hai nhân vật đang nãi
chuyÖn.
- 1 HS đọc thành tiếng.
- 1 HS lên bảng làm, HS dới lớp trao đổi,
đánh dấu bằng bút chì vào SGK.
- Nhận xét bài của bạn trên bản, chữa bài.
- Vì từ " Vôi vữa" ở đây không phải có
nghĩa nh vơi vữa con ngời dùng. Nó có ý
ngha c bit.
- Lời giải:" Trờng thọ", " Đoản thọ".
<b>Tập làm văn</b>
- Nm đợc trình tự htời gian để kể lại đúng nội dung trích đoạn kịch ở Vơng quốc Tơng
<i><b>Lai bài TĐ tuần 7) – BT1.</b></i>
- Bớc đầu nắm đợc cách phát triển câu chuyện theo trình tự khơng gian qua thực hành
luyện tậpvới sự gợi ý cụ thể của GV (BT2, BT3).
<b>II- Đồ dùng dạy học:</b>
<b>-GV: Tranh minh hoạ ë V¬ng quèc t¬ng lai trang 70, 71, SGK.</b>
-HS: VBT TiÕng ViÖt.
III- Các hoạt động dạy học:
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hot ng hc</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ:</b>
- Gọi HS lên bảng kể lại câu chuyện mà
em thích nhất.
- Nhận xét và cho điểm từng HS.
<b>B. Bài mới:</b>
<b>1- Giới thiệu bài:</b>
<b>2- Hớng dẫn làm bài tập:</b>
<i><b>*Bài1</b><b> :</b><b> - Gọi HS đọc u cầu.</b></i>
+ C©u chun trong công xởng xanh là lời
thoại trực tiếp hay lời kể?
- Gọi 1 HS giỏi kể mẫu lời thoại giữa
Tin-tin và em bé thứ nhất.
- Nhận xét , tuyên d¬ng HS.
- Treo bảng phụ đã viết sẵn cách chuyển
lời thoại thành lời kể.
-HS q/sát tranh minh ho¹ trun ë Vơng
<i>quốc tơng lai. Yêu cÇu HS kĨ chun</i>
trong nhãm theo tr×nh tù thêi gian.
- Tỉ chøc cho HS thi kể từng màn.
- Nhận xét, cho điểm HS.
<i><b>*Bµi 2:</b></i>
- GV hái HS
- Yêu cầu HS kể chuyện trong nhóm. GV
đi giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn.
- 3 HS lên bảng kể chuyện.
- HS nhận xét b¹n kĨ?
- 1 HS đọc thành tiếng u cầu trong SGK.
+ Câu chuyện trong công xởng xanh là lời
thoại trực tiếp của các nhân vật với nhau.
-2 HS tiếp nối nhau đọc từng cách. Cả lớp
đọc thầm.
- Quan s¸t tranh. 2 HS ngåi cïng bµn kĨ
chun, sưa ch÷a cho nhau.
- 3 đến 5 HS thi kể.
- HS nhận xét bạn theo tiêu chí đã nêu
- 1 HS đọc thành tiếng.
- HS tr¶ lêi
- Tỉ chøc cho HS thi kĨ vỊ tõng nhân vật.
- Nhận xét, cho điểm HS.
<i><b>*Bi 3: - Gọi HS đọc yêu cầu của bài.</b></i>
-Treo bảng phụ,
+ Về trình tự sắp xếp?
+ Về từ ngữ nối hai đoạn?
<b>C- Củng cố - dặn dò</b>
+ Cú những cách nào để phát triển câu
chuyện?
+ Những cách đó có gì khác nhau?
- Nhận xét tiết học.
- 3 đến 5 HS tham gia thi kể.
- Nhận xét về câu chuyện và lời bạn kể.
- 1 HS đọc thành tiếng.
- Đọc, trao đổi và trả lời câu hỏi.
+ Có thể kể đoạn Trong cơng xởng xanh
tr-ớc đoạn trong khu vờn kì diệu và ngợc lại.
+ Từ ngữ nối đợc thay đổi bằng các từ ngữ
chỉ địa điểm.
-HS trả lời.
………
<b>ThÓ dục</b>
.
<b>Sinh hoạt lớp</b>
<b>I.Mục tiªu:</b>
-Giúp học sinh nhận thấyđợc những u, khuyết điểm trong tuần.
-Rèn học sinh có tinh thần phê,tự phê.
- Giáo dục học sinh có tinh thần đồn kết giúp đỡ nhau trong học tập.
II.Chuẩn bị: Nội dung sinh hoạt.
III.Hoạt động lờn lp:
<i>1.Kim im trong tun:</i>
- HS hát một bài.
- Các tổ kiểm điểm các thành viên trong tổ.
- Lp trng nhận xét chung các hoạt động của lớp trong tuần.
- Giáo viên đánh giá chung theo các mặt hoạt động: .
+ VỊ ý thøc tỉ chøc kû kt:
+ Häc tËp:
+ Lao động:
+Thể dục, vệ sinh:
+Các hoạt động khác:
-Bình chọn xếp lọai tổ ,thành viên:
+Khen:...
+ Phê bình:...
<i>2.Ph ơng h ớng tuần sau:</i>
<i>3.Sinh hoạt văn nghệ; </i>
<b>- Ôn tập cho HS kiến thức tuần 8. Ôn tập lại dạng toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu, </b>
góc tù, goc nhän, gãc bĐt, tÝnh chÊt giao ho¸n cđa phÐp céng.
-Có kĩ năng vận dụng giải tốn.
<b>II-Chuẩn bị:</b>
- GV: ND bài dạy.
<b> - </b>HS<b>: </b>V BT toỏn.
<b>III-Hot ng dy học:</b>
<i>Hoạt động dạy</i> <i>Hoạt động học</i>
1-Giới thiệu bài:
2-Bài mới:
-GV hướng dẫn HS làm các bài tập về t×m hai
vở BT tốn.
-GV cho HS nêu nhưng thắc cần giải đáp.
-GV giải đáp các thắc mắc cho HS.
3-Củng cố-dặn dò:
-GV nhận xét tiết học.
-HS làm lần lượt các bài theo yêu cầu
của GV-->Chữa bài.
=>KL về cách làm mỗi bài sau khi làm
xong.
-HS nêu những thắc mắc cần giải đáp