Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

Bai tap trac nghiem Toan 4

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (49.12 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Câu hỏi trắc nghiệm
<b>Môn: Toán</b>


<i><b> </b></i>


<i><b> Ghi chữ cái trớc câu trả lời ỳng.</b></i>


Câu 1: Số nào trong các số dới đây có chữ số 9 biểu thị cho 9 000 ?
A. 93 574 B. 29 687


C. 17 932 D. 80 296


Câu 2: Câu nào đúng:


A. 1 km2<sub> = 1 000 m</sub>2<sub> B. 1 km</sub>2<sub> = 10 000 m</sub>2


C. 1 km2<sub> = 100 000 m</sub>2<sub> D. 1 km</sub>2<sub> = 1 000 000 m</sub>2


C©u 3: Cho : 10 kg 10 gi©y


Dấu thích hợp điền vào ô trèng lµ:
A. > B. <


C. = D. Kh«ng cã dÊu nào.


Câu 4: Cho: 10 dm2<sub> 2 cm</sub>2<sub> = </sub>…<sub> cm</sub>2


Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:


A.102 cm2 <sub> B. 1020 cm</sub>2<sub> C. 1002 cm</sub>2



C©u 5: Sè liỊn sau cđa sè 999999 lµ:


A. 100 triÖu B. 1 triÖu
C. 10 triÖu D. 1 tØ


C©u 6: Sè bÐ nhÊt gåm 6 chữ số khác nhau là:


A. 123456 B. 102345 C. 012345
C©u 7: Sè 43043043 gåm cã:


A. 4 triệu 3 ngàn 4 trăm 4 chục 3 đơn vị.
B. 43 vạn 43 ngàn 43 đơn vị.


C. 43 triệu 43 ngàn 43 đơn vị.
D. 430 triệu 43 ngàn 43 đơn vị.


Câu 8: Số gồm 7 triệu, 4tỉ, 8 trăm, 3 ngàn và 2 đơn vị là:
A. 74 832 B. 70 000 004 832
C. 4 783 002 D. 4 007 003 802


C©u 9: Cho: 2007 – ( 215 – 16 ) 2007 – 215 – 16
DÊu thích hợp điền vào ô trống là:


A. > B. < C. =


C©u 10: Cho biĨu thøc: 15 9 + 65
Gi¸ trị của biểu thức là:


A. 200 B. 215 C. 190



C©u 11: Cho biĨu thøc: 100 + 23 11
Giá trị của biểu thức lµ:


A. 1353 B. 353 C. 330


C©u 12: Câu nào sai?


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

( Đ) B. Mäi sè chia hÕt cho 3 th× chia hÕt cho 9.
C. Mäi sè chia hÕt cho 10 th× chia hÕt cho 2.
D. Mäi sè chia hÕt cho 10 thì chia hết cho 5.


Câu 13: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:


a. 300 50 = …


b. 312 25 + 312 75 = …


c. 8700 : 25 : 4 =


Câu 14: Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm:


a. m 1 = 1 … … =


b. m ( n – p ) = m … - … p


C©u 15: Cho: d x d + 2 = 29


Số tự nhiên d là:


A. d = 5 B. d = 25



C. d = 29 D. Khơng tìm đợc số nào.


C©u 16: Cho c¸c sè: 403; 405; 407; 409; 411; 413; 415.
Trung bình cộng của các số trên là:


A. 405 B. 407 C. 409


Câu 17: Cho các số : 502; 504; 506; 508; 510; 512.
Trung b×nh céng cđa các số trên là:


A. 507 B. 506 C. 508


Câu 18: Cho 3 chữ số: 1, 2 vµ 3.


Từ 3 chữ số trên ta lập đợc mấy số có 3 chữ số?
A. 3 số B. 6 số C. 27 s


Câu 19: Cho 3 chữ sè: 1, 2 vµ 3.


Từ 3 chữ số trên ta lập đợc mấy số có 3 chữ số khác nhau?
A. 3 số (Đ) B. 6 số C. 27 s


Câu 20: Có hai thùng gạo, nếu chuyển 6 kg từ thùng I sang thùng II thì số gạo ë hai
thïng lóc nµy b»ng nhau. Hái tríc lóc chun thùng I hơn thùng II bao nhiêu kg?
A. 4 kg B. 8 kg C. 12 kg


C©u 21: Cho d·y sè: 1; 2; 3; 5; 8;


Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:



A. 11 B. 12 C. 13 (Đ)


Câu 22: Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 ch÷ sè:


A. 3 sè B. 900 sè C. 999 sè


C©u 23: Có hai bao cà phê, nếu chuyển 2 kg từ bao I sang bao II thì bao I vẫn hơn
bao II lµ 3 kg. Hái tríc khi chun bao I h¬n bao II mÊy kg?


A. 2kg B. 4 kg C. 7 kg


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Câu 25: Một lớp có nhiều hơn 40 và ít hơn 50 học sinh. Biết rằng khi xếp hàng 3
hoặc hàng 5 thì đều thừa ra 2 học sinh. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh? (47)


Câu 26: Hãy ghi chữ số cần gạch bỏ trong số sau và giữ ngun vị trí của nó để đợc
số chia hết cho 9:


A = 12395678 (Bá 5)


C©u 27: Tích nào trong các tích sau đây có giá trị lµ 3 024?


A. 5 6 7 8


B. 6 7 8 9


C. 7 8 9 10


Câu 28: Thay a bằng chữ số nào để đợc phép tính đúng:



4 5 6 7 8 9 = 60a80


C©u 29: 1 tØ gÊp:


A. 10 000 lÇn 100 000
B. 100 lÇn 1 000 000
C. 1 000 000 lÇn 10 000
D. 1 000 lần 10 000


Câu 30: Cho biểu thức:


( 1 + 2 + 3 + … + 99 ) ( 2006 – 1003 2 ) + 2 42


Giá trị của biểu thức là:


A. 0 (Đ) B. 84 C. 42


C©u 31: Cho tÝch:


13 23 33 43 53 63 73 83 93


Ch÷ sè tËn cùng của tích là:


A. Chữ số 1 B. Chữ số 3 (Đ) C. Ch÷ sè 9


Câu 32: Tìm y là số tự nhiên để biểu thức sau có giá trị bé nhất:
2 007 – 2 006 : ( 15 – y ) là 15


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×