Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

2012 PPCT 07

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (79.15 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Gi¸o ¸n chi tiÕt líp 11</b>


<b>Bài 7: cỏc th tc chun ra/vo n gin.</b>


<b>Bài 8: soạn thảo, thực hiện và hiệu chỉnh chơng trình</b>
Tiết theo PPCT: <i><b>07</b></i>.


Ngời soạn: <i><b>GV Phạm Anh Tùng</b></i>.
Ngày soạn: 28 tháng 09 năm 2012.
Tn häc thø: 07.


I. <b>Mục đích, u cầu:</b>


<b>1.</b> Mục đích:


- Biết các lệnh vào/ra đơn giản để nhập dữ liệu từ bàn phím hoặc đa dữ liệu ra màn
hình.


- Viết đợc một số lệnh vào/ra đơn giản.
<b>2.</b> Yêu cầu:


 Giáo viên:


- Giáo án, sách giáo viên.
Học sinh:


- Đọc trớc sách giáo khoa ở nhà.
- Sách giáo khoa và vở ghi chép bài.
Thiết bị dạy học:


- Máy chiếu đa năng, bảng đen, sách giáo khoa, phiếu học tập,


II. <b>Tiến trình lên lớp:</b>


A. n nh lp: - Sĩ số: ……


- Sè häc sinh cã mỈt: …..
B. KiĨm tra bài cũ:


Câu hỏi: Em hÃy cho biết quy tắc viết biểu thức số học trong máy tính?
Đáp án: Các quy tắc viết biểu thức số học trong máy vi tÝnh nh sau:


- Chỉ dùng cặp ngoặc tròn để xác định trình tự thực hiện phép tốn trong trờng hợp
cần thit.


- Viết lần lợt từ trái qua phải.


- Khụng c bỏ qua dấu nhân (*) trong tích.
- Thực hiện các phộp toỏn trong ngoc trc.


- Trong các phép toán không chứa ngoặc thì thực hiện từ trái qua phải, theo thứ tự
các phép nhân (*), chia (/), chia nguyên (div), lấy phàn d (mod) thực hiên trớc và các phép toán
cộng (+), trừ (-) thực hiện sau.


C. Nội dung bài häc:


<b>Hoạt động Dạy – HọC</b> <b>NộI DUNG</b>


<b>Đặt vấn đề: </b>


- GV: Khi giải quyết một bài toán, ta phải đa dữ
liệu vào máy tính xử lí, việc đa dữ liệu bằng lệnh


gán sẽ làm cho chơng trình chỉ có tác dụng với
một dữ liệu cố định. Để chơng trình giải quyết
đ-ợc nhiều bài toán hơn, ta phải sử dụng thủ tc
nhp d liu.


Viết chơng trình tÝnh vµ in ra mµn hình chu vi
<b>(CV) và diện tích (S) của hình chữ nhật với chiều</b>
dài a và chiều rộng b bất kỳ.


HÃy nêu cách giải quyết bài toán trên.
- HS: Trả lời câu hỏi của GV.


- GV: gii quyt bài toán trên các NNLT cung
cấp các thủ tục chuẩn vào/ra đơn giản.


Việc nhập dữ liệu từ bàn phím đợc thực hiện bằng
thủ tục chuẩn: read, readln.


Khi nhập giá trị cho nhiều biến, những giá trị này
đợc gõ cách nhau bởi ít nhất 1 dấu cách hoặc
nhấn phím Enter.


Để nhập giá trị cho 1 biến từ bàn phím, ta thờng
đa thêm câu dẫn dắt sau đó mới đến câu lệnh
nhập. Bằng cách dùng cặp thủ tục writeln và
readln.


<b>VÝ dụ: Cần nhập 1 số nguyên dơng N (N<=100)</b>
từ bàn phím ta viết câu lệnh nh sau:



<b>1. Nhập dữ liệu từ bàn phím</b>
Cú pháp lệnh trong Pascal:
Read (<danh sách biến vào>);
Hoặc


Readln (<danh sách biến vào>);


Dang sỏch bin vo l một hay nhiều biến
đơn viết cách nhau bởi dấu phẩy (,)


Thủ tục Readln nếu khơng có tham số
dùng để dừng chơng trình cho đến khi ngời
dùng nhấn phím Enter.


VD:Writeln(‘Nhap so nguyen duong N’);
Readln(N);


Readln(a,b);


<b>2. §a dữ liệu ra màn hình</b>
Write(<danh sách kết quả ra>);
Writeln(<danh sách kÕt qu¶ ra>);


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Hoạt động Dạy – HọC</b> <b>NộI DUNG</b>


<b>Write(‘Nhap so nguyen duong N<=100: ’);</b>
<b>Readln(N);</b>


- GV: Sau khi xử lí xong, kết quả CT đợc lu trong
bộ nhớ, để nhìn thấy đợc kết quả ta phải dùng th


tc xut d liu.


Để đa kết quả hay câu thông báo ra màn hình ta
dùng thủ tục Write()/ writeln().


VD: write(chu vi HCN:, CV);
Writeln(Dien tich HCN:, S);


Đối với số nguyên hay số thực khi đa ra màn hình
còn có quy cách


Thủ tục Readln và Writeln không có tham số có
chức năng là gì?


s dng c Pascal trên máy phải có các file
chơng trình cần thiết trình cần thiết là Turbo.exe,
<b>Turbo.tpl, Graph.tpu, egavga.bgi.</b>


Cách khởi động Turbo pascal:


Bấm vào biểu tợng Turbo Pascal 7.0 trên màn
hình


- Giới thiệu màn hình soạn thảo CT: bảng chọn,
con trỏ, vùng soạn thảo, ...


Soạn một chơng trình làm ví dụ, lu chơng trình,
dịch lỗi.


Mở chơng trình có sẵn, y/cầu hs chỉ các lỗi cú


pháp trong CT, Biên dịch lỗi và sửa.


<b>Program </b>vd


<b>Var </b>x: integer;


<b>Bigen</b>


Write( nhap so nguyen duong);<b>‘</b>


Readln(x);
Y:= sqrt(x);
Write(y);


<b>End</b>;


- GV: Thùc hiƯn ch¬ng trình ở trên, nhập dữ liệu,
giới thiệu kết quả


Hi: Nhúm phím dùng để thực hiện chơng trình?
- HS: Suy nghĩ và trả lời câu hỏi của GV.


’,CV:5:2);


Danh sách kết quả ra có thể là tên biến
đơn, biểu thức hoặc hằng.


Các thành phần trong kết quả ra đợc viết
cách nhau bởi dấu phẩy(,).



Trong thủ tục Write hoặc Writeln sau mỗi
kết quả ra (biến, h»ng, biĨu thøc) cã thĨ cã
quy c¸ch ra.


Quy c¸ch ra có dạng:
+ Đối với kết quả thực:


<tham s>:< rộng>:<số chữ số phần
thập phân>;


<b>+ Đối với kết quả khác:</b>
<tham số>:<độ rộng>


<b>3. Soạn thảo, dịch, thực hiện và hiệu</b>
<b>chỉnh chơng trình</b>


<b>- Lu chơng trình vào đĩa: bấm F2</b>
<b>- Mở chơng trình có trong đĩa: bấm F3</b>
<b>- Biên dịch lỗi cú pháp: bấm Alt+F9</b>
<b>- Đóng cửa sổ chơng trình: bấm Alt+F3</b>
- Thốt khỏi phm mm: Alt+X


<b>- Chạy chơng trình: bấm Ctrl+F9</b>


<b> D. Cđng cè bµi häc:</b>


- Viết chơng trình nhập vào một số và tính bình phơng của s ú.


- Viết chơng trình nhập bán kính và tính chu vi, diện tích hình tròn tơng ứng.
E. Bài tập vỊ nhµ:



- Lµm bµi tËp 9, 10 sgk trang 36


- Xem trớc nội dung phần bài tập và thực hành sè 1 sgk trang 34
- Xem phô lôc B sgk: Trang 136: Một số thông báo lỗi


F. §óc rót kinh nghiƯm:


………


...



…………



………


...



…………



………


...



…………



………


...



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

………


...



</div>


<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×