Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (208.37 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>STT</b> <b>Lớp</b> <b>Tổng số HS</b>
<b>Tỉ lệ %</b>
<b>Ghi chú</b>
<i><b>Giỏi</b></i> <i><b>Khá</b></i> <i><b>Trung</b></i>
<i><b>bình</b></i> <i><b>Yếu</b></i> <i><b>Kém</b></i>
<b>STT</b> <b>Líp</b> <b>Tỉng sè HS</b> <i><b>Giái</b></i> <i><b>Khá</b></i> <b>Tỉ lệ %</b><i><b>Trung</b></i> <b>Ghi chú</b>
<i><b>bình</b></i> <i><b>Yếu</b></i> <i><b>Kém</b></i>
<b>S</b>
<b>T</b>
<b>T</b> <b>Tên chơng</b> <b>Mục tiêu</b>
<b>Số tiết</b> <b>Chuẩn</b>
<b>bị của</b>
<b>thầy</b>
<b>Chuẩn</b>
<b>bị của</b>
<b>trò</b>
<b>Rút</b>
<b>kinh</b>
<b>nghiệm</b>
<i><b>Tổn</b></i>
<i><b>g</b></i>
<i><b>số</b></i>
<i><b>tiết</b></i>
<i><b>Lí</b></i>
<i><b>thuyết</b></i> <i><b>Thự</b><b>c</b></i>
<i><b>hàn</b></i>
<i><b>h</b></i>
<i><b>Bài</b></i>
<i><b>tập</b></i> <i><b>Ôn</b><b>tập</b></i> <i><b>Kiể</b><b>m</b></i>
<i><b>tra</b></i>
<b>* </b><i><b>Phần</b></i>:
<b>a lớ Dõn</b>
<i>tiÕt 5)</i>
<i><b>+. KiÕn thøc</b></i>:
- Học sinh cần nắm đợc Việt Nam có 54
dân tộc, Dân tộc kinh là đông nhất. Sự
phân bố của các dân tộc. Dân số nớc ta và
sự gia tăng dân số. Sự phân bố dân c và
các loại hỡnh qun c ca Vit Nam.
<i><b>+. Kĩ năng</b></i>:
- T ú học sinh cần trình bày đợc đặc
điểm nguồn lao động và sử dụng lao động
ở nớc ta, HS biết đợc chất lợng cuộc sống
và việc nâng cao chất lợng cuộc sống,
biết phân tích so sánh tháp dân số.
<b>+. Thái độ</b>:
- Học sinh học tập theo phơng pháp tích
cực, biết quan sát phan tích các lợc đồ,
biểu đồ để rút ra nội dung chính của bài
học.
<b>05</b> <b>04</b> <b>01</b>
- Giáo
án.
- Sách
giáo
khoa.
- Phiếu
học tập.
- Bản đồ
dân c
Việt Nam
và phân
bố các đô
thị Việt
Nam.
- Các
biểu đồ
về gia
tăng dân
số, cơ
cấu lao
động.
- Một số
tranh ảnh
về dân số
Việt
Nam.
- Sách
giáo
khoa.
- Vở
<b>* </b><i><b>Phần</b></i><b> :</b>
<b>Địa lí Kinh</b>
<b>tế Việt Nam.</b>
<i>(T tit 6 n</i>
<i>tit 18)</i>
<i><b>+. KiÕn thøc</b></i>:
- Học sinh phải nắm đợc sự phát triển
kinh tế Việt Nam qua các thời kỳ, các
nhân tố và sự phát triển phân bố ngành
nông và công nghiệp nớc ta.
- Nắm đợc vai trò, đặc điểm phát triển và
phân bố các ngành: Dịch vụ, giao thơng
vận tải, bu chính viễn thông, thơng mại và
du lịch Việt Nam. Qua đó nắm đợc cơ
<b>13</b> <i><b>9</b></i> <i><b>2</b></i> 1
cấu của các ngành kinh tế.
<i><b>+. Kĩ năng</b></i>:
- Hc sinh cú k nng v các loại biểu
đồ: Hình trịn, đờng, biểu đồ miền, hình
cột. HS cần nắm đợc sự thay đổi cơ cấu
kinh tế của các ngành qua các thời kì ở
n-ớc ta.
- Học sinh biết vận dụng kiến thức đã học
có liên quan đến thực tế và lấy ví dụ minh
hoạ các kiến thức của các bài học.
- Học sinh phải biết phân tích các lợc đồ,
biểu đồ, bảng số liệu để rút ra kết luận
cho nội dung bài học.
<i><b>+. Thái độ</b></i>:
- X©y dùng ý thøc häc tËp.
- Có thái độ xây dựng và phát triển nền
kinh tế đất nớc.
- H×nh thành ý thức công dân.
phụ tụ.
- Bn
hnh
chớnh
Việt
Nam.
- Bản đồ
về các
ngành
kinh tế
Việt
Nam:
<i>Công, </i>
<i>nông </i>
<i>nghiệp.</i>
- Các
<b>Sự phân hoá</b>
<b>lÃnh thổ.</b>
<i>(T tit 19 n</i>
<i>tit 46)</i>
<i><b>+. Kiến thøc</b></i>:
- Học sinh cần nắm đợc quy mô lãnh thổ,
Vị trí địa lí, các điều kiện tự nhiên, đặc
điểm dân c và xã hội của các vùng kinh
tế.
- Học sinh thấy đợc những khó khăn do
thiên tai, hậu quả chiến tranh ảnh hởng
đến các vùng kinh tế để từ đó rút ra biện
pháp khắc phục cho từng vùng kinh tế.
- Học sinh phải nắm đợc đặc điểm phát
triển kinh tế của các vùng kinh tế Vit
Nam.
<b>28</b>
<i><b>17</b></i> <i><b>7</b></i> 2
(Tiết
33
và
42)
2
(Tiết
34
và
43)
- Giáo
án.
- Sách
giáo
khoa.
- Vở
ghi.
- át lát
Địa lí
Việt
Nam.
=> Các vùng kinh tÕ:
Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ,
vùng đồng bằng sông Hồng, vùng Bắc
Trung Bộ, vùng Duyên hải Nam Trung
Bộ, vùng Tây Nguyên, vùng Đông Nam
Bộ, vùng đồng bằng Sông Cửu Long.
<i><b>+. Kĩ năng</b></i>:
- Học sinh phải biết đọc, phân tích, so
- Biết đánh giá so sánh các tiềm năng
kinh tế của các vùng kinh tế. Biết so sánh
sự phát triển kinh tế của khu vực kinh tế
trong một đất nớc.
- Học sinh khai thác triệt để các lợc đồ,
biểu đồ, bảng số liệu, tranh ảnh và thông
tin SGK để rút ra bài học.
- Giáo viên hớng dẫn học sinh thảo luận
nhóm, khai thác kiến thức các lợc đồ,
biểu đồ, tranh ảnh… hoặc những kiến
thức hiểu biết để đa đến kiến thức chung
cho các bài học.
- Học sinh phải biết so sánh đặc điểm tự
nhiên, sự phát triển kinh tế của các vùng
kinh tế trong nớc.
<i><b>+. Thái độ</b></i>:
- Học sinh xây dựng đợc ý thức phát triển
tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên môi
trờng biển và đảo ở nớc ta.
- Cã ý thøc häc tËp.
đồ về các
vùng
kinh tế.
- Các lợc
đồ về các
vùng
kinh tế ở
nớc ta.
- Các
tranh ảnh
minh hoạ
các
ngành
kinh tế
của các
vùng
kinh tế.
- Bản đồ
tự nhiên
Việt Nam
và bản đồ
hành
chính
Việt
Nam.
- Bản đồ
kinh tế
Việt
Nam.
- át lát
sinh cần
chuẩn
bị các
ảnh Đảo
vên bờ,
chỉ đợc
các đảo
này trên
lợc đồ
Việt
Nam.
<b>* </b><i><b>PhÇn</b></i><b>:</b>
<b>Địa lí địa</b>
<b>phơng.</b>
<i><b>+. KiÕn thøc</b></i>:
-Häc sinh cÇn bỉ sung nâng cao những
kiến thức về tự nhiên, dân c, kinh tÕ – x·
héi cđa TP Hµ Néi.
- Học sinh biết vận dụng kiến thức đã học
vào thực tế.
- Hiểu rõ thực tế Hà Nội (Về thuận lợi và
khó khăn) để có ý thức tham gia xây
dựng, bảo vệ địa phơng mình.
<i><b>+. KÜ năng</b></i>:
- Học sinh có khả năng phân tích mối
quan hệ nhân quả giữa các thành phần tự
nhiên.
- Hc sinh bit cỏch v biu cơ cấu
kinh tế và phân tích biểu đồ của TP Hà
Nội.
<i><b>+. Thái độ</b></i>:
- Häc sinh cã ý thøc xây dựng và phát
triển quê hơng, giữ gìn những giá trị văn
hóa truyền thống.
<i><b>6</b></i> <i><b>3</b></i> <i><b>1</b></i>
(Tiết
50)
<i><b>1</b></i>
(Tiết
51)
<i><b>1</b></i>
(Tiết
52)
- Giỏo
án.
- Sách
giáo
khoa.
- Phiếu
học tập.
- Bài
kiểm tra
phô tô.
- Bản đồ
Việt
Nam.
- Bản đồ
- S¸ch
gi¸o
khoa.
- Vở
ghi.
- át lát
Địa lí
Việt
Nam.
- Bảng
phụ.
<b>STT</b> <b>Lớp</b> <b>Tổng số HS</b> <i><b>Giỏi</b></i> <i><b>Khá</b></i> <b>TØ lƯ %</b><i><b>Trung</b></i> <b>Ghi chó</b>
<i><b>b×nh</b></i> <i><b>Ỹu</b></i> <i><b>KÐm</b></i>
<b>STT</b> <b>Líp</b>
<b>TØ lệ %</b>
<b>Ghi chú</b>
<i><b>Giỏi</b></i> <i><b>Khá</b></i> <i><b>Trung</b></i>
<i><b>bình</b></i> <i><b>Yếu</b></i> <i><b>Kém</b></i>
<b>Tiết</b>
<b>(PPCT</b>
1 Li ớch ca TDTT -Trang bị cho Hs kiến thức về TDTT, lợi
ích của TDTT với cơ xơng , tuần hoàn, trao
đổi chất
-Thái độ hành vi đúng trong ứng x
- Sách giáo
viên, giáo án.
- Vở ghi
2 HN: Tp hp hàng dọc, dóng hàng,
điểm số, đứng nghiêm, quay phải
trái....
Bài TD: Học 3 động tác(Vơn thở
,tay,ngực)
-RÌn tÝnh kû luËt, tác phong nhanh nhẹn,
khoẻ mạnh tinh thần tập thể.
Bit thc hiện tơng đối chính xác các động
tác ĐHĐN và ba ng tỏc bi TD
- Còi, sân tập.
- Giáo án. - Trang phơcthĨ thao.
3 ĐHĐN: Tập hơp hàng ngang,dóng
hàng, điểm số, dồn hàng, dàn hàng.
Bài TD: Ôn 3 động tác(Vơn thở
,tay,ngực)+ học 2 động tác(Chân ,
Bụng).
Ch¹y bỊn : Chạy vòng số 8
-Rèn tính kû luËt,t¸c phong nhanh nhẹn,
khoẻ mạnh tinh thần tập thể.
Hc mt s động tác bổ trợ, chạy òng số 8.
Thêm 2 động tỏc th dc: Chõn, Bng.
- Còi, sân tập.
- Giáo án. - Trang phơcthĨ thao.
4 ĐHĐN: Giậm chân tại chỗ,Đi
đều-Đứng lại.
Bài TD: Ôn 3 động tác(Vơn thở, tay,
ngực Chân, Bụng)+ học 2 động
tác(Vặn mình, Phối hợp).
-Rèn tính kỷ luật, tác phong nhanh nhẹn,
khoẻ mạnh tinh thần tập thể. T thế cơ bản
đúng.
Thùc hiƯn chÝnh x¸c kh«ng chen lÊn, xô
đẩy.
- Giáo án.
- Còi, sân tập. - Trang phơcthĨ thao.
5 ĐHĐN: Ơn một số kỹ năng đã học.Đi
đềuvịng phải trái
Bài TD: Ơn 7 động tỏc ó hc.
Chạy bền: Chơi trò chơi hai lần hít vào
hai lần thở ra, chạy vòng số 8
-Rốn tớnh k luật, tác phong nhanh nhẹn,
khoẻ mạnh tinh thần tập thể. T th c bn
ỳng. Chớnh xỏc
- Giáo án.
- Còi, s©n tËp.
- Trang phơc
thĨ thao.
6 ĐHĐN: Đi đều vịng phải, trái
Bài TD: Ơn 7 động tác đã học.Học 2
động tác(Nhảy, Điều hồ)
-Rèn tính kỷ luật, tác phong nhanh nhẹn,
khoẻ mạnh tinh thần tập thể. T thế cơ bản
đúng. Chính xác.
Học 2 động tác : Nhảy v iu ho
- Giáo án.
phải, trái
Bi TD: Ôn 9 động tác đã học.
Chạy bền: Chạy vòng số 8
RÌn tÝnh kû luËt, t¸c phong nhanh nhẹn,
ôn lại bài TD.
- Còi, sân tập. thể thao.
8 ĐHĐN: Đi đềuvòng phải trái, sửa chân
sai nhÞp
Bài TD: Ơn và hồn thiện 9 động tác đã
học.
Củng cố lại kỹ năng Đi đều vòng phải trái.
Hồn thiện các động tác TD đã học.
RÌn tÝnh tỉ chức kỷ luật, an toàn khi tập
luyện.
- Giáo án.
- Còi, s©n tËp. - Trang phơcthĨ thao.
9 ĐHĐN:Đi đều đứng lại,vòng phải
trái,sửa chân sai nhịp
Bài TD: Ơn và hồn thiện 9 động tác đã
học.
Ch¹y bỊn: Chạy tại chỗ ,Đờng gÊp
khóc
Củng cố lại kỹ năng giậm chân tại chỗ
Hoàn thiện các động tác TD đã học.
Chạy tại chỗ ,Đờng gấp khúc
RÌn tÝnh tỉ chøc kû luËt,an toàn khi tập
luyện
- Giáo án.
- Còi, sân tập.
- Trang phục
thể thao.
10 ĐHĐN: Tập hơp hàng dọc,dóng
hàng,điểm số
i uvũng phi trỏi
Bi TD: ễn v hon thin 9 ng tỏc ó
hc.
Củng cố lại kỹ năng §H§N.
Hồn thiện các động tác TD đã học.
RÌn tÝnh tỉ chức kỷ luật, an toàn khi tập
luyện.
- Giáo án.
- Trang phơc
thĨ thao.
11 ĐHĐN: Đi đều đứng lại,vịng phải trái
Bài TD: Ơn và hồn thiện 9 động tác đã
học.
Chạy bền: Chạy trên địa hình tự
nhiên.Học một số động tác hồi tĩnh.
Cñng cè lại kỹ năng ĐHĐN.
Hon thin cỏc ng tỏc TD ó học.
Giới thiệu động tác hồi tĩnh và chạy trên
địa hình t nhiờn
- Giáo án.
- Còi, sân tập. - Trang phơcthĨ thao.
12 ĐHĐN: Tập hơp hàng ngang, dóng
hàng, điểm số.Đi đềuvòng phải trái,
sửa chân sai nhịp
Bài TD: Ơn và hồn thiện 9 động tác đã
học.
KiĨm tra thử.
Củng cố lại kỹ năng ĐHĐN.
Hon thin cỏc ng tỏc TD ; 9 ng tỏc ó
hc.
- Giáo án.
- Còi, sân tập.
- Trang phục
thể thao.
13 Bài TD: Kiểm tra Kiểm tra lại kỹ năng luyện tập của HS - Giáo án.
- Còi, sân tập.
- Trang phục
thể thao.
14 ĐHĐN:Đi đều đứng lại,vòng phải trái
Chạy bền: Chạy trên địa hình tự
nhiên.Học một s ng tỏc hi tnh.
Củng cố lại kỹ năng ĐHĐN.
Chy trên địa hình tự nhiên và thực hiện
động tác hồi tĩnh.
- Gi¸o ¸n.
- Còi, sân tập. - Trang phụcthể thao.
15 ĐHĐN:Đi đều đứng lại,vòng phải trái
Chạy bền: Chạy trên địa hình tự
nhiên.Học một số động tác hi tnh.
Củng cố lại kỹ năng ĐHĐN.
Chy trờn địa hình tự nhiên và thc hin
ng tỏc hi tnh.
- Giáo án.
- Còi, sân tËp. - Trang phơcthĨ thao.
16 Lỵi Ých cđa TDTT -Trang bÞ cho Hs kiÕn thøc vỊ TDTT, lỵi
ích của TDTT với cơ xơng , tuần hoàn, trao
đổi chất
-Thái độ hành vi đúng trong ứng xử
- S¸ch gi¸o
viên, giáo án. - Vở ghi
17 ĐHĐN:Đi đều đứng lại,vòng phải trái
Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên Củng cố lại kỹ năng ĐHĐN.Chạy trên địa hình tự nhiên - Giáo án.- Cịi, sân tập. - Trang phụcthể thao.
18 ĐHĐN: Tập hơp hàng ngang,dóng
hàng,điểm số. Tập hơp hàng dọc,dóng
Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên
Cđng cố lại kỹ năng ĐHĐN.
19 HN: Tập hơp hàng ngang,dóng
hàng,điểm số. Tập hơp hàng dọc,dóng
hàng,điểm số. Đi đều đứng lại.
Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên
Củng cố lại kỹ năng ĐHĐN.
Chạy trên địa hình tự nhiên
- Gi¸o án.
- Còi, sân tập.
- Trang phục
thể thao.
20 ĐHĐN: Kiểm tra Kiểm tra lại kỹ năng luyện tập của HS - Còi, sân tập. - Trang phục
thể thao.
21 TTTC(Cầu lông):Phát cầu cá nhân,
theo nhãm ngíi b»ng hai tay.T thÕ
chuÈn bÞ.
Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên
HiĨu t thÕ chn bị cơ bản của môn cầu
lông .
Chy trờn a hỡnh t nhiên và thực hiện
động tác hồi tnh.
- Còi, sân tập.
- Vợt, quả cầu
lông.
- Trang phục
thể thao.
- Vợt, quả
cầu lông.
22 TTTC(Cầu lông):Ôn tập và chơi trò
chơi Chuyền và bắt bóng tiếp sức. Đi
bớc thờng ,đi bớc trợt.Chạy.
Chy bn: Chy trờn a hỡnh t nhiên
Có kỹ năng đúng và thực hiện chính xác.
Chạy trên địa hình tự nhiên v thc hin
ng tỏc hi tnh.
- Còi, sân tập.
- Vợt, quả cầu
lông.
- Trang phục
Trò chơi”Chuyền và bắt bóng tiếp sức”.
Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên
Có kỹ năng đúng và thực hiện chính xác.
Chạy trên địa hình tự nhiên v thc hin
ng tỏc hi tnh.
- Còi, sân tập.
- Vợt, quả cầu
lông.
- Trang phục
thể thao.
- Vợt, quả
cầu lông.
24 TTTC(Cầu lông): Phát, đỡ cầu.Chạy.
Trị chơi “Khơng để bóng rơi’’
Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên
Có kỹ năng đúng và thực hiện chính xác.
Chạy trên địa hình tự nhiên và thc hin
ng tỏc hi tnh.
- Còi, sân tập.
- Vợt, quả cầu
lông.
- Trang phục
thể thao.
- Vợt, quả
cầu lông.
25 TTTC(Cầu lông):Ôn tập và chơi trò
chơi.
Chy bn: Chy trờn địa hình tự nhiên
Có kỹ năng đúng và thực hiện chính xác.
Chạy trên địa hình tự nhiên và thực hiện
động tác hồi tnh.
- Còi, sân tập.
- Vợt, quả cầu
lông.
- Trang phục
thể thao.
- Vợt, quả
cầu lông.
26 TTTC(Cầu lông):Kiểm tra đi bớc thờng
,đi bớc trợt. Truyền bóng cao bằng hai
bàn tay.
Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên
Có kỹ năng đúng và thực hiện chính xác.
Kiểm tra sự thực hiện của HS
Chạy trên địa hình tự nhiên và thực hiện
động tác hồi tnh.
- Còi, sân tập.
-Vợt, quả cầu
lông.
- Trang phơc
thĨ thao.
- Vỵt, quả
cầu lông.
27-31 TTTC(Cầu lông): Ôn tập và chơi trß
chơi“Khơng để bóng rơi’’.
Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên
Có kỹ năng đúng và thực hiện chính xác.
Chạy trên địa hình tự nhiên và thực hiện
động tác hồi tĩnh.
- Còi, sân tập.
- Vợt, quả cầu
lông.
- Trang phục
thể thao.
- Vợt, quả
cầu lông.
32 TTTC(Cầu lông): Kiểm tra Kiểm tra lại kỹ năng luyện tập của HS - Còi, sân tập.
- Vợt, quả cầu
lông.
- Trang phục
thể thao.
- Vợt, quả
cầu lông.
33-36 Ôn tập , Kiểm tra häc kú I, KiĨm tra
tiªu chn RLTT
Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên
Củng cố lại kỹ năng ĐHĐN. Các động tác
TD đã học.
Chạy trên địa hình tự nhiên và thực hin
ng tỏc hi tnh.
- Còi, sân tập.
- Vợt, quả cầu
lông.
- Trang phục
thể thao.
- Vợt, quả
cầu lông.
37 Bật nhảy: Học một số động tác b
trợ:Đá lăng trớc, Đá lăng sau, Đá lăng
sang ngang : Trß chơi Nhảy ô tiếp
sức.
Chạy nhanh:Đứng(mặt ,vai, lng)hớng
chạy-xuất phát;Trò chơiChạy tiếp
sức
Rốn kỹ năng cần thiết để phát triển đôi
chân., sức bật. Tính kỷ luật,t ác phong
nhanh nhẹn, khoẻ mạnh tinh thần tập thể.
T thế cơ bản đúng.Chính xác.
38 Bật nhảy:Học một số động tác bổ
trợ:Đá lăng trớc,Đá lăng sau, Đá lăng
sang ngang : Trò chơi “Nhảy ụ tip
sc.
Chạy nhanh:Đứng(mặt ,vai, lng)hớng
chạy-xuất phát;Trò chơiChạy tiÕp
søc’’
Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên
Rèn kỹ năng cần thiết để phát triển đôi
chân., sức bật. Tính kỷ luật,tác phong
nhanh nhẹn, khoẻ mạnh tinh thần tập thể.
T thế cơ bản đúng. Chính xác.
Chạy trên địa hình tự nhiên và thực hiện
động tỏc hi tnh.
- Còi, sân tập. - Trang phơc
thĨ thao.
39 Bật nhảy:Ơn động tác bổ trợ: Đá lăng
trớc,Đá lăng sau, Đá lăng sang ngang.
Học: Đà một bc ỏ lng.
Chạy nhanh: Đứng(mặt ,vai, lng)hớng
chạy-xuất phát;Trò chơiChạy tiếp sức
chuyển vật
Rốn kỹ năng cần thiết để phát triển đôi
chân., sức bật. Tính kỷ luật,tác phong
nhanh nhẹn, khoẻ mạnh tinh thần tập thể.
T thế cơ bản ỳng. Chớnh xỏc.
- Còi, sân tập. - Trang phục
thể thao.
40 Bật nhảy:Ôn tậpvàTrò chơi Nhảy ô
tiếp søc’’.
Học:Đà một bớc giậm nhảy-đá lăng.
Chạy nhanh: Ôn tập động tác bổ trợ;
Học: Chạy bớc nhỏ gót chạm mơng
Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên
Rèn kỹ năng cần thiết để phát triển đôi
chân., sức bật. Tính kỷ luật,tác phong
nhanh nhẹn, khoẻ mạnh tinh thần tập thể.
T thế cơ bản đúng. Chính xác.
Chạy trên địa hình tự nhiên và thực hin
ng tỏc hi tnh.
- Còi, sân tập. - Trang phơc
thĨ thao.
41 Bật nhảy:Ơn một số động tác bổ trợ và
bài tập phát triển sức mạnh
chân.Học:Bật xa,trò chơi”Bật xa tiếp
sức ”
Chạy nhanh: Ôn tập động tác bổ
trợ;Học :Chạy nâng cao đùi.
Rèn kỹ năng cần thiết để phát triển đôi
chân.,sức bật. Tính kỷ luật, tác phong
nhanh nhẹn, khoẻ mạnh tinh thần tập thể.
T thế cơ bản đúng. Chính xác.
- Cßi, s©n tËp. - Trang phơc
42 Bật nhảy: Ôn một số động tác bổ trợ và
bài tập phát triển sức mạnh chân.
Chạy nhanh: Ôn tập;Học :Đứng chỗ
đánh tay; Di chuyển sang chạy nhanh
20-30m
Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên
Rèn kỹ năng cần thiết để phát triển đôi
chân., sức bật. Tính kỷ luật,tác phong
nhanh nhẹn, khoẻ mạnh tinh thần tập thể.
T thế cơ bản đúng. Chính xác. Phân phối
sức hợp lý khi chạy nhanh.
Chạy trên địa hình tự nhiên và thc hin
ng tỏc hi tnh.
- Còi, sân tập. - Trang phơc
thĨ thao.
43 Bật nhảy: Ơn một số động tác bổ trợ và
bài tập phát triển sức mạnh
chân.Học:Đà ba bớc dậm nhảy.
Ch¹y nhanh: Ôn tậpvà trò chơi; Học
xuất phát cao chạy nhanh 20-30m.
Rốn kỹ năng cần thiết để phát triển đơi
Hiu c k nng xut phỏt cao
- Còi, sân tập. - Trang phơc
thĨ thao.
44 Bật nhảy:Ơn một số động tác bổ trợ.Đà
ba bớc dậm nhảy.
Ch¹y nhanh: XuÊt ph¸t cao chạy
nhanh 20-30m. Trò chơi ”Ch¹y nhanh
tiÕp søc”
Rèn kỹ năng cần thiết để phát triển đơi
chân, sức bật. Tính kỷ luật,tác phong nhanh
nhẹn,khoẻ mạnh tinh thần tập thể.T thế cơ
bản đúng.Chính xác.
Thực hiện đợc kỹ năng xuất phát cao
- Còi, sân tập. - Trang phơc
thĨ thao.
45 Bật nhảy:Ơn một số động tác bổ trợ.Đà
ba bớc dậm nhảy.
Ch¹y nhanh: XuÊt ph¸t cao – chạy
Rèn kỹ năng cần thiết để phát triển đôi
chân.,sức bật. Tính kỷ luật, tác phong
nhanh nhẹn, khoẻ mạnh tinh thần tập thể.
T thế cơ bản đúng. Chính xác.
Thực hiện c k nng xut phỏt cao
- Còi, sân tập. - Trang phơc
thĨ thao.
46 BËt nh¶y: Ôn bật xa tiếp sức,Học:Chạy
Chạy nhanh: Trò chơi Chạy nhanh tiếp
sức
Chy bn: Chy trờn a hỡnh t nhiên
nhẹn,khoẻ mạnh tinh thần tập thể. T thế cơ
bản đúng.Chính xác. Phân phối sức hợp lý
khi chạy nhanh.
Chạy trên địa hình tự nhiên và thực hiện
động tác hồi tĩnh.
47 Bật nhảy: Ôn bật xa tiếp sức, Chạy đà
(tự do)-nhảy xa.
Ch¹y nhanh: XuÊt ph¸t cao chạy
nhanh 20-40m. Trò chơi ”Ch¹y nhanh
tiÕp søc”
Rèn kỹ năng cần thiết để phát triển đôi
chân, sức bật. Tính kỷ luật, tác phong
nhanh nhẹn, khoẻ mạnh tinh thần tập thể.
T thế cơ bản đúng. Chính xác.
Thực hiện đợc kỹ năng xuất phát cao
- Cßi, s©n tËp. - Trang phơc
thĨ thao.
48 Bật nhảy: Ơn chạy đà (tự do)- Nhảy xa,
trị chơi Nhy cu.
Chạy nhanh: Trò chơi Chạy nhanh tiếp
sức
Chy bn: Chy trên địa hình tự nhiên
Rèn kỹ năng cần thiết để phát triển đôi
chân.,sức bật. Tính kỷ luật,tác phong nhanh
nhẹn,khoẻ mạnh tinh thần tập thể.T thế cơ
bản đúng.Chính xác.
Thực hiện đợc kỹ năng xuất phát cao
Chạy trên địa hình tự nhiên và thực hiện
động tác hồi tnh.
- Còi, sân tập. - Trang phơc
thĨ thao.
49 Bật nhảy: Ơn chạy đà (tự do)- Nhảy
xa,trị chơi “Nhảy cừu”.
Ch¹y nhanh: XuÊt ph¸t cao chạy
nhanh 20-50m. Trò chơi Chạy nhanh
tiÕp søc”
Rèn kỹ năng cần thiết để phát triển đôi
chân, sức bật. Tính kỷ luật, tác phong
nhanh nhẹn, khoẻ mạnh tinh thần tập thể.
T thế cơ bản đúng.Chính xác.
Thực hiện c k nng xut phỏt cao
- Còi, sân tập. - Trang phục
thể thao.
50 Bật nhảy:Trò chơi Nhảy cừu.
Chạy nhanh: Trò chơi Chạy nhanh tiếp
sức
Chy bn: Chạy trên địa hình tự nhiên
Rèn kỹ năng cần thiết để phát triển đôi
chân.,sức bật. Tính kỷ luật,tác phong nhanh
Chạy trên địa hình tự nhiên và thực hiện
động tác hồi tnh.
- Còi, sân tập. - Trang phơc
thĨ thao.
51 Bật nhảy: Ơn động tác Đà một bớc đá
lăng. Trị chơi “Nhảy cừu”.
Ch¹y nhanh: XuÊt ph¸t cao – chạy
nhanh 20-50m. Trò chơi Chạy nhanh
tiếp sức
Rốn kỹ năng cần thiết để phát triển đơi
chân.,sức bật. Tính kỷ luật, tác phong
nhanh nhẹn, khoẻ mạnh tinh thần tập thể.
T thế cơ bản đúng. Chính xác.
Thực hiện đợc kỹ năng xut phỏt cao
- Còi, sân tập. - Trang phơc
thĨ thao.
52 Bật nhảy: Ơn động tác Đà mt bc ỏ
lng. Trũ chi Nhy cu.
Chạy nhanh: Trò chơi ”Ch¹y nhanh tiÕp
søc”
Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên
Rèn kỹ năng cần thiết để phát triển đơi
chân.,sức bật. Tính kỷ luật,tác phong nhanh
nhẹn,khoẻ mạnh tinh thần tập thể.
Chạy trên địa hình tự nhiên và thực hin
ng tỏc hi tnh.
- Còi, sân tập. - Trang phơc
thĨ thao.
53 Bật nhảy: Ơn động tác Đà ba bớc dậm
nhảyđá lăng
Ch¹y nhanh: XuÊt ph¸t cao – chạy
nhanh 20-50m. Trò chơi Chạy nhanh
tiếp sức
Rốn kỹ năng cần thiết để phát triển đơi
chân, sức bật. Tính kỷ luật,tác phong nhanh
nhẹn, khoẻ mạnh tinh thần tập thể. T thế cơ
bản đúng. Chính xác.
Thực hiện đợc kỹ năng xuất phát cao
- Còi, sân tập. - Trang phục
thể thao.
54 Bật nhảy: Bật xa.
Chạy nhanh: Trò chơi Chạy nhanh tiÕp
søc”
Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên
Rèn kỹ năng cần thiết để phát triển đơi
chân.,sức bật. Tính kỷ luật, tác phong
nhanh nhẹn, khoẻ mạnh tinh thần tập thể.
T thế cơ bản đúng.Chính xác. Phân phối
sức hợp lý khi chạy nhanh.
Chạy trên địa hình tự nhiên và thực hiện
động tác hi tnh.
- Còi, sân tập. - Trang phơc
thĨ thao.
Ch¹y nhanh: XuÊt ph¸t cao chạy
nhanh 20-50m. Trò chơi Chạy nhanh
tiếp sức
chõn.,sc bật. Tính kỷ luật,tác phong nhanh
nhẹn,khoẻ mạnh tinh thần tập th. T th c
bn ỳng.Chớnh xỏc.
thể thao.
56 Chạy ngắn: Kiểm tra Kiểm tra lại kỹ năng luyện tập của HS - Còi, sân tập. - Trang phục
thể thao.
57 Bật nhảy: Trò chơi Nhảy ô tiếp sức.
ỏ cầu: Học tâng cầu bằng đùi.
Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên
Rèn kỹ năng cần thiết để phát triển đơi
chân.,sức bật. Tính kỷ luật,tác phong nhanh
nhẹn,khoẻ mạnh
Sù khÐo lÐo,chÝnh x¸c ,nhanh nhĐn.
Chạy trên địa hình tự nhiên v thc hin
ng tỏc hi tnh.
- Còi, sân tËp. - Trang phơc
thĨ thao.
58 BËt nhảy:Bật xa.Trò chơi Nhảy ô tiếp
sức.
ỏ cu: ễn tõng cu bằng đùi.
Rèn kỹ năng cần thiết để phát triển đơi
chân.,sức bật. Tính kỷ luật,tác phong nhanh
nhn,kho mnh
Sự khéo léo,chính xác ,nhanh nhẹn.
- Còi, sân tËp. - Trang phơc
sức.
ỏ cu: ễn tõng cầu bằng đùi.
Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên
Rèn kỹ năng cần thiết để phát triển đơi
chân.,sức bật. Tính kỷ luật,tác phong nhanh
nhẹn,khoẻ mạnh
Sù khÐo lÐo,chÝnh x¸c ,nhanh nhĐn.
Chạy trên địa hình tự nhiên và thc hin
ng tỏc hi tnh.
- Còi, sân tập. - Trang phơc
thĨ thao.
60 Bật nhảy: Chạy đà (tự do)-nhảy xa. Trị
chơi “Nhảy ơ tiếp sức’’.
Đá cầu: Ôn tâng cầu bằng đùi.Học:
Tâng cầu bằng má trong bàn chân.
Rèn kỹ năng cần thiết để phát triển đơi
chân.,sức bật. Tính kỷ luật,tác phong nhanh
nhn,kho mnh
Sự khéo léo,chính xác ,nhanh nhẹn.
- Còi, sân tËp. - Trang phơc
thĨ thao.
61 BËt nh¶y: BËt nh¶y(KiĨm tra thư)
Đá cầu: Ơn tâng cầu bằng đùi, tâng cầu
bằng má trong bàn chân.
Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên
Rèn kỹ năng cần thiết để phát triển đơi
chân.,sức bật. Tính kỷ luật,tác phong nhanh
nhẹn,khoẻ mạnh
Sù khÐo lÐo,chÝnh x¸c ,nhanh nhĐn.
Chạy trên địa hình tự nhiên và thực hiện
động tác hồi tĩnh.
- Cßi, s©n tËp. - Trang phơc
thĨ thao.
62 Bật nhảy: Kiểm tra Kiểm tra lại kỹ năng luyện tập của HS - Còi, sân tập. - Trang phục
thể thao.
63 Đá cầu: Ôn tâng cầu bằng đùi, tâng cầu
b»ng m¸ trong bàn chân.Học chuyền
cầu tại chỗ,chuyền cầu theo nhãm 2
Chạy bền: Chạy trên a hỡnh t nhiờn
Rèn kỹ năng khÐo lÐo,chÝnh x¸c ,nhanh
nhẹn.
Tính kỷ luật,tác phong,khoẻ mạnh
Chy trờn địa hình tự nhiên và thc hin
ng tỏc hi tnh.
- Còi, sân tập.
- Cầu.
- Trang phục
thể thao.
- Cầu.
64 Đá cầu: Ôn chuyền cầu theo nhãm 2
ngêi. Häcchun cÇu theo nhãm 3
ng-êi.
Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên
RÌn kỹ năng khéo lÐo,chÝnh x¸c ,nhanh
nhĐn.
TÝnh kû lt,t¸c phong,khoẻ mạnh
Chy trờn a hỡnh t nhiên và thực hiện
động tác hồi tnh.
- Còi, sân tập.
- Cầu. - Trang phụcthể thao.
- Cầu.
65 Đá cầu: Ôn chun cÇu theo nhãm 2
ngêi. Häc chun cÇu theo nhãm 3
ng-êi. (KiĨm tra thư)
Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên
RÌn kỹ năng khéo lÐo,chÝnh x¸c, nhanh
nhĐn.
TÝnh kû lt, tác phong, khoẻ mạnh
Chy trờn a hỡnh tự nhiên và thực hiện
động tỏc hi tnh.
- Còi, sân tập.
- Cầu.
66 Đá cầu : Kiểm tra Đánh giá lại quá trình nhận thức, luyện tập
của học sinh.
- Còi, sân tập.
- Cầu.
- Trang phục
thể thao.
- Cầu.
67-70 Ôn tËp .KiÓm tra học kì II, Kiểm tra
tiêu chn RLTT
KiĨm tra ch¹y bỊn.
HƯ thèng l¹i cho Hs c¸c kü năng về Bật
nhảy, Đá cầu, Chạy bền.
Đánh giá lại sự tiếp thu kiến thức của Hs
trong học kì
- Còi, sân tập.
- Cầu. - Trang phụcthể thao.
- Cầu.
<b>STT</b> <b>Lớp</b> <b>Tổng số HS</b>
<b>Tỉ lệ %</b>
<b>Ghi chú</b>
<i><b>Giỏi</b></i> <i><b>Khá</b></i> <i><b>Trung</b></i>
<i><b>bình</b></i> <i><b>Yếu</b></i> <i><b>Kém</b></i>
<b>STT</b> <b>Líp</b> <b>Tỉng sè HS</b> <i><b>Giái</b></i> <i><b>Kh¸</b></i> <b>TØ lƯ %</b><i><b>Trung</b></i> <b>Ghi chó</b>
<i><b>b×nh</b></i> <i><b>Ỹu</b></i> <i><b>KÐm</b></i>
<b>S</b>
<b>T</b>
<b>T</b>
<b>Chủ đề</b> <b>Mc tiờu</b> <b>Tngs</b>
<b>tiết</b>
<b>Số tiết</b>
<b>lí</b>
<b>thuyết</b>
<b>Số</b>
<b>tiết</b>
<b>ôn</b>
<b>tập</b>
<b>Số</b>
<b>tiết</b>
<b>kiểm</b>
<b>tra</b>
<b>Chuẩn bị của</b>
<b>thầy</b> <b>Chuẩn bị củatrò</b> <b>Rút kinh nghiƯm</b>
<b>Häc h¸t</b>
<b>Nhc lớ, </b>
<b>tp đọc </b>
<b>nhạc.</b>
<b>STT</b> <b>Líp</b> <b>Tỉng sè HS</b>
<b>TØ lƯ %</b>
<b>Ghi chó</b>
<i><b>Giái</b></i> <i><b>Kh¸</b></i> <i><b>Trung</b></i>
<i><b>b×nh</b></i> <i><b>Ỹu</b></i> <i><b>KÐm</b></i>
<b>T</b>
<b>T</b> <b>Tên nộidung</b> <b>Mục tiêu</b>
<b>Số tiết</b> <b>Chuẩn</b>
<b>bị của</b>
<b>thầy</b>
<b>Chuẩn</b>
<b>bị của</b>
<b>trò</b>
<b>Rút</b>
<b>kinh</b>
<b>nghiệm</b>
<i><b>Tổng</b></i>
<i><b>số tiết</b></i>
<i><b>Lí</b></i>
<i><b>thuyết</b></i>
<i><b>Thự</b></i>
<i><b>c</b></i>
<i><b>hàn</b></i>
<i><b>h</b></i>
<i><b>Bài</b></i>
<i><b>tập</b></i> <i><b>ô</b></i>
<i><b>n</b></i>
<i><b>tập</b></i>
<i><b>Kiể</b></i>
<i><b>m</b></i>
<i><b>tra</b></i>
<b>Học</b>
<b>hát</b>.
<b>- Kiến thức:</b>
+ HS hát thuộc giai điệu, lời ca của các bài
hát: Bóng dáng một ngôi trờng, Nụ cời, Nối
vòng tay lớn, Lí kéo chµi.
+ HS lµm quen víi giäng Son trëng, Pha
tr-ëng, giọng Rê thứ.
+ Hát chuẩn giọng.
<b>- Kĩ năng:</b>
+ Rốn luyn kĩ năng ca hát thông thờng nh:
Đơn ca, lĩnh xớng, đồng ca, hát đuổi, hát
bè.
-Sách
giáo
khoa,
giáo án.
- Đài, đĩa
nhạc.
- Bảng
phụ chép
các bài
hát.
- Tranh,
<b>Nhc lớ,</b>
<b>tp c</b>
<b>nhạc.</b>
<b>âm</b>
<b>nhạc</b>
<b>thờng</b>
<b>thức</b>.
+ Rèn luyện kĩ năng thể hiện sắc thái tình
cảm của bài hát.
+ HS biết vận động theo nhịp, kết hợp một
số động tác phụ họa khi hát, tập hát kết hợp
gõ nhịp.
<b>- Thái độ:</b>
+ Giáo dục cho các em có tình cảm, đạo
đức trong sáng, lành mạnh, hớng tới cái p
trong cuc sng.
+ Yêu quí các làn điệu dân ca, c¸c ca khóc
thiÕu nhi.
+ HS thêm u q mái trờng nơi có những
thầy cơ đang ngày đêm chăm sóc, vun trồng
những mầm xanh đất nớc.
+ HS có tinh thần đồn kết quốc tế trong
sáng, u chuộng hịa bình, phản đối chiến
tranh phi nghĩa.
<b>- KiÕn thøc:</b>
HS cÇn:
+ Đọc đúng cao độ, trờng độ, thể hiện chính
xác âm hình tiết tấu của các bài Tập đọc
nhạc.
+ Hát đúng giai điệu, lời ca của bài Tập đọc
nhạc.
+ Biết và làm quen với nhịp lấy đà, áp dụng
nhịp lấy đà vào các bài Tập đọc nhạc cụ thể.
+ Có khái niệm về cung và nửa cung trong
âm nhạc và ba loại dấu hóa thơng dụng.
+ Có khái niệm về qng, phân biệt qng
giai điệu và qng hịa thanh.
+ Cã kh¸i niệm về gam trởng và giọng
tr-ởng.
<b>- Kĩ năng:</b>
+ Rốn luyện kĩ năng nhận biết cao độ nốt
nhạc, kĩ năng đọc nhạc két hợp đánh nhịp.
- Thái độ:
+ HS yêu thích âm nhạc.
+ Xõy dng t tng trong sỏng, hớng tới cái
đẹp trong cuộc sống cho HS.
<b>- KiÕn thức:</b>
HS cần:
<b>18</b>
<b>14</b>
<b>02</b>
nhạc sĩ
-Sỏch
giỏo
khoa,
Sách
giáo
viên,
giáo án.
- Đài, đĩa
nhạc.
-S¸ch
gi¸o
- Vë ghi,
s¸ch gi¸o
khoa.
- Thanh
gâ
ph¸ch.
+ Nắm đợc những nét cơ bản về một một số
nhạc sĩ nổi tiếng của thế giới: Nhạc sĩ Be –
tô - ven, các nhạc sĩ nổi tiếng của Việt Nam
và những bài hát nổi tiếng của các nhạc sĩ
đó: nhạc sĩ Hồng Việt và bài hát Nhạc
rừng, nhạc sĩ Đỗ Nhuận và bài hát Hành
quân xa, nhạc sĩ Huy Du và bài hát Đờng
chúng ta đi.
+ Có những kiến thức âm nhạc bổ ích, hiểu
biết về một số nhạc cụ phơng Tây nh: Đàn
Pianơ, Viơlơng, ắc – cc- đê - ông.
Hiểu thêm về âm nhạc thiếu nhi Việt
Nam, về dân ca của một số dân tộc ít ngời ở
nớc ta.
<b>- Kĩ năng:</b>
+ Rốn luyện kĩ năng nghe và cảm thụ âm
nhạc, kĩ năng tự nghiên cứu tài liệu để rút ra
kiến thức mới.
<b>- Thái độ:</b>
+ HS hiểu biết rộng hơn về âm nhạc từ đó
thêm u thích mơn học.
<b>02</b> khoa, <sub>gi¸o ¸n.</sub>
- Đài, đĩa
nhạc.
- Bảng
phụ.
- Tranh,
ảnh các
nhạc cụ
cỏc nhc
khoa.
- Su tầm
ảnh các
nhạc sĩ
học trong
phần âm
nhạc
th-ờng thức.